text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
amerila lurida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"amerila",
"lurida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
paranerita metaxantha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"paranerita",
"metaxantha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
ông trong làng sẽ làm bánh mì hình con dê trong khi đó người phụ nữ sẽ hát những ca khúc truyền thống ca ngợi thần balomain người kalasha tin rằng những bài hát như là lời mời các vị thần linh ghé xuống ngôi làng và ban phước lành cho họ dù còn nhiều khó khăn và nghèo đói vây quanh cuộc sống của những người kalasha vẫn... | [
"ông",
"trong",
"làng",
"sẽ",
"làm",
"bánh",
"mì",
"hình",
"con",
"dê",
"trong",
"khi",
"đó",
"người",
"phụ",
"nữ",
"sẽ",
"hát",
"những",
"ca",
"khúc",
"truyền",
"thống",
"ca",
"ngợi",
"thần",
"balomain",
"người",
"kalasha",
"tin",
"rằng",
"những",
"bà... |
holbrookia elegans là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được bocourt mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"holbrookia",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"phrynosomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"bocourt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
về định cư tại california từ năm 1988 đến 1993 ông là luật sư tại sở di trú hoa kỳ ông từng phục vụ hai năm trong vai trò thẩm phán luật hành chánh tại sacramento california sau 17 năm làm việc tại tòa án di trú san francisco thẩm phán phan quang tuệ về hưu ngày 31 tháng 12 năm 2012 == nhận xét == bullet báo người việt... | [
"về",
"định",
"cư",
"tại",
"california",
"từ",
"năm",
"1988",
"đến",
"1993",
"ông",
"là",
"luật",
"sư",
"tại",
"sở",
"di",
"trú",
"hoa",
"kỳ",
"ông",
"từng",
"phục",
"vụ",
"hai",
"năm",
"trong",
"vai",
"trò",
"thẩm",
"phán",
"luật",
"hành",
"chánh",
... |
1 bullet cts và star world bullet bbtv channel 7 và star world bullet ccn tv6 bullet ntv bullet mbc 1 bullet bbc one bullet ut1 bullet nước đăng cai cbs bullet venevisión bullet vtv1 và star world | [
"1",
"bullet",
"cts",
"và",
"star",
"world",
"bullet",
"bbtv",
"channel",
"7",
"và",
"star",
"world",
"bullet",
"ccn",
"tv6",
"bullet",
"ntv",
"bullet",
"mbc",
"1",
"bullet",
"bbc",
"one",
"bullet",
"ut1",
"bullet",
"nước",
"đăng",
"cai",
"cbs",
"bullet"... |
hydaticus xanthomelas là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được brullé miêu tả khoa học năm 1837 | [
"hydaticus",
"xanthomelas",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"brullé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1837"
] |
cho các quý tộc ba lan khi tham gia các chiến dịch quân sự ở nước ngoài đổi lại các quý tộc ba lan đã xác nhận quyền kế vị ba lan của các con gái của hoàng đế louis ==== chiến tranh ở italia và wallachia ==== trong một cuộc chiến giữa hoàng đế karl iv và stephen ii công tước xứ bavaria louis đã thay mặt công tước bavar... | [
"cho",
"các",
"quý",
"tộc",
"ba",
"lan",
"khi",
"tham",
"gia",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"sự",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"đổi",
"lại",
"các",
"quý",
"tộc",
"ba",
"lan",
"đã",
"xác",
"nhận",
"quyền",
"kế",
"vị",
"ba",
"lan",
"của",
"các",
"con",
... |
aspilia hassleriana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được chodat mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"aspilia",
"hassleriana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
peripontius turcicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia tarnawski miêu tả khoa học năm 1998 | [
"peripontius",
"turcicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"tarnawski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
lowellville ohio lowellville là một làng thuộc quận mahoning tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1155 người == dân số == bullet dân số năm 2000 1281 người bullet dân số năm 2010 1155 người == tham khảo == bullet american finder | [
"lowellville",
"ohio",
"lowellville",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"mahoning",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"1155",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
... |
là độ dài của 1 chu kì khi đó ví dụ bullet giải phương trình nghiệm nguyên dương bullet giải phương trình nghiệm nguyên dương ==== định lý 2 ==== phương trình pell formula_12 có nghiệm khi và chỉ khi biểu diễn liên phân số của formula_58 có chu kì r lẻ và các nghiệm nguyên dương của phương trình sẽ là formula_59 với n ... | [
"là",
"độ",
"dài",
"của",
"1",
"chu",
"kì",
"khi",
"đó",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"giải",
"phương",
"trình",
"nghiệm",
"nguyên",
"dương",
"bullet",
"giải",
"phương",
"trình",
"nghiệm",
"nguyên",
"dương",
"====",
"định",
"lý",
"2",
"====",
"phương",
"trình",... |
palpares adspersus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1914 | [
"palpares",
"adspersus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
arachnodes brunnipes là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"arachnodes",
"brunnipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
nghỉ ngơi và điều trị đến đây dường như vụ án đã được khép lại nhưng không phải như vậy ngày 10 12 1926 cảnh sát dường như không bị lá thư kia thuyết phục đã mở rộng tìm kiếm thậm chí họ đã sử dụng con chó của christie trong quá trình tìm kiếm nhằm hi vọng nó sẽ phát hiện ra mùi hương của chủ mình ở đâu đó tờ báo the t... | [
"nghỉ",
"ngơi",
"và",
"điều",
"trị",
"đến",
"đây",
"dường",
"như",
"vụ",
"án",
"đã",
"được",
"khép",
"lại",
"nhưng",
"không",
"phải",
"như",
"vậy",
"ngày",
"10",
"12",
"1926",
"cảnh",
"sát",
"dường",
"như",
"không",
"bị",
"lá",
"thư",
"kia",
"thuyết"... |
một tên đầy tớ của thượng tế mátthêu 26 51 máccô 14 47 luca 22 50 gioan 18 10–11 phúc âm gioan cho biết người tuốt gươm là phêrô còn tên đầy tớ bị chém đứt tai tên là man-khô tiếng anh malchus giê-su đã chữa liền tai cho tên đầy tớ luca 22 51 === sau khi chúa giêsu sống lại === sau khi được bà maria mađalêna báo tin là... | [
"một",
"tên",
"đầy",
"tớ",
"của",
"thượng",
"tế",
"mátthêu",
"26",
"51",
"máccô",
"14",
"47",
"luca",
"22",
"50",
"gioan",
"18",
"10–11",
"phúc",
"âm",
"gioan",
"cho",
"biết",
"người",
"tuốt",
"gươm",
"là",
"phêrô",
"còn",
"tên",
"đầy",
"tớ",
"bị",
... |
yoo dong-min yoo dong-min hanja 柳東玟 sinh ngày 27 tháng 3 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc hiện tại thi đấu cho gyeongju khnp == sự nghiệp câu lạc bộ == yoo được chọn trong lựa chọn ưu tiên của đợt tuyển quân k league 2011 bởi gwangju fc | [
"yoo",
"dong-min",
"yoo",
"dong-min",
"hanja",
"柳東玟",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"gyeongju",
"khnp",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",... |
đến ga lào cai việt nam đầu máy được các cán bộ kỹ thuật đường sắt việt nam nghiệm thu ngày 20 tháng 01 cùng năm lễ bàn giao đầu máy d19e được tổ chức tại ga lào cai do đây là lần đầu tiên việt nam sau lệnh cấm vận nhập khẩu số lượng lớn thiết bị đường sắt nên chính phủ việt nam rất coi trọng lễ bàn giao tham dự lễ bàn... | [
"đến",
"ga",
"lào",
"cai",
"việt",
"nam",
"đầu",
"máy",
"được",
"các",
"cán",
"bộ",
"kỹ",
"thuật",
"đường",
"sắt",
"việt",
"nam",
"nghiệm",
"thu",
"ngày",
"20",
"tháng",
"01",
"cùng",
"năm",
"lễ",
"bàn",
"giao",
"đầu",
"máy",
"d19e",
"được",
"tổ",
... |
acronicta eldora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acronicta",
"eldora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
macrostylis antennamagna là một loài chân đều trong họ macrostylidae loài này được riehl brandt miêu tả khoa học năm 2010 | [
"macrostylis",
"antennamagna",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"macrostylidae",
"loài",
"này",
"được",
"riehl",
"brandt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2010"
] |
friedrich wilhelm tuyển hầu xứ brandenburg friedrich wilhelm 16 tháng 2 năm 1620 – 29 tháng 4 năm 1688 là tuyển đế hầu thứ 11 của brandenburg và đồng thời công tước của phổ trong liên minh cá nhân brandenburg-phổ trị vì từ năm 1640 đến khi qua đời friedrich wilhelm là người đặt nền móng cho sự phất lên của phổ như một ... | [
"friedrich",
"wilhelm",
"tuyển",
"hầu",
"xứ",
"brandenburg",
"friedrich",
"wilhelm",
"16",
"tháng",
"2",
"năm",
"1620",
"–",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"1688",
"là",
"tuyển",
"đế",
"hầu",
"thứ",
"11",
"của",
"brandenburg",
"và",
"đồng",
"thời",
"công",
"... |
paysonia lescurii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được a gray o kane al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"paysonia",
"lescurii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"o",
"kane",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
bản phim triều đại của ung chính nhưng cô lại không muốn giống hoàn toàn khi như ý truyện bắt đầu vào giai đoạn bấm máy lưu liễm tử đảm nhiệm vị trí biên kịch và cô không muốn phần phim này dính dáng gì phần phim chân hoàn truyện nên rất nhiều chi tiết liên hệ được đề cập trong tiểu thuyết cũng bị lược bỏ đi tuy nhiên ... | [
"bản",
"phim",
"triều",
"đại",
"của",
"ung",
"chính",
"nhưng",
"cô",
"lại",
"không",
"muốn",
"giống",
"hoàn",
"toàn",
"khi",
"như",
"ý",
"truyện",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"bấm",
"máy",
"lưu",
"liễm",
"tử",
"đảm",
"nhiệm",
"vị",
"trí",
"b... |
eupithecia prespicuata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"prespicuata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hemigenia diplanthera là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"hemigenia",
"diplanthera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
khi ướm thử bộ đồ vào người và bấm thử nút ở tay phải lang bỗng hóa nhỏ chỉ bằng kích thước của một con kiến và loay hoay mãi mới tìm ra cách trở lại bình thường là bấm nút ở tay trái khiếp sợ bởi trải nghiệm với bộ đồ anh đã trả nó về ngôi nhà đã cướp nhưng bị bắt trên đường ra pym chủ nhà và người âm mưu mọi chuyện đ... | [
"khi",
"ướm",
"thử",
"bộ",
"đồ",
"vào",
"người",
"và",
"bấm",
"thử",
"nút",
"ở",
"tay",
"phải",
"lang",
"bỗng",
"hóa",
"nhỏ",
"chỉ",
"bằng",
"kích",
"thước",
"của",
"một",
"con",
"kiến",
"và",
"loay",
"hoay",
"mãi",
"mới",
"tìm",
"ra",
"cách",
"trở... |
thomas bate là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho blackpool câu lạc bộ duy nhất ông được biết đến ông có 24 lần ra sân ghi một bàn thắng ở mùa giải 1905–06 | [
"thomas",
"bate",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"cho",
"blackpool",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"duy",
"nhất",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"ông",
"có",
"24",
"lần",
"ra",
"sân",
"ghi",
"mộ... |
đấu chuyên nghiệp vào ngày 14 tháng 6 năm 2022 câu lạc bộ đang thi đấu tại championship là burnley thông báo rằng họ đã bổ nhiệm vincent kompany làm huấn luyện viên trưởng của đội bóng sau khi đội bị xuống hạng == sự nghiệp quốc tế == kompany khoác áo đội tuyển bỉ lần đầu tiên vào tháng 2 năm 2004 khi mới 17 tuổi trong... | [
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"2022",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"championship",
"là",
"burnley",
"thông",
"báo",
"rằng",
"họ",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"vincent",
"kompany",
"làm",
"huấn",
"luyện"... |
lượng vốn hoá thấp hơn bốn lần so với năm 1914 bullet các điều trên dẫn đến sự quay trở lại của những người nhận thừa kế bullet cánh cửa “dân chủ-tài năng xứng đáng-bình đẳng “ đã đóng lại kể từ những năm 1975 bất bình đẳng thu nhập đã bắt đầu đi lên trở lại tỉ lệ thuế đánh trên các lát thu nhập cao nhất từ làm việc và... | [
"lượng",
"vốn",
"hoá",
"thấp",
"hơn",
"bốn",
"lần",
"so",
"với",
"năm",
"1914",
"bullet",
"các",
"điều",
"trên",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"quay",
"trở",
"lại",
"của",
"những",
"người",
"nhận",
"thừa",
"kế",
"bullet",
"cánh",
"cửa",
"“dân",
"chủ-tài",
"năng"... |
giun chỉ wuchereria bancrofti chúng thường gây bệnh giun chỉ nhiệt đới bullet giun bướu cổ thủy cầm hay giun chỉ ở vịt ngan ngỗng do hai loài giun tròn dài như sợi chỉ có tên khoa học là avioserpens taiwana và avioserpens mosgorogi gây ra khá phổ biến trên các loại thủy cầm và hoang cầm làm vịt ngan ngỗng chậm lớn hiệu... | [
"giun",
"chỉ",
"wuchereria",
"bancrofti",
"chúng",
"thường",
"gây",
"bệnh",
"giun",
"chỉ",
"nhiệt",
"đới",
"bullet",
"giun",
"bướu",
"cổ",
"thủy",
"cầm",
"hay",
"giun",
"chỉ",
"ở",
"vịt",
"ngan",
"ngỗng",
"do",
"hai",
"loài",
"giun",
"tròn",
"dài",
"như"... |
năm 1901 khi cả hai vợ chồng vừa về sau chuyến công du 8 tháng và đúng ngày sinh nhật của nhà vua công tước xứ cornwall đã được tấn phong thân vương xứ wales tức người sẽ kế vị ngai vàng nước anh sau này tương tự bà nhận được tước hiệu [her royal highness the princess of wales vương phi xứ wales điện hạ] gia đình của t... | [
"năm",
"1901",
"khi",
"cả",
"hai",
"vợ",
"chồng",
"vừa",
"về",
"sau",
"chuyến",
"công",
"du",
"8",
"tháng",
"và",
"đúng",
"ngày",
"sinh",
"nhật",
"của",
"nhà",
"vua",
"công",
"tước",
"xứ",
"cornwall",
"đã",
"được",
"tấn",
"phong",
"thân",
"vương",
"x... |
ở ipswich district league từ 1919 đến 1925 năm mà họ vào đến chung kết suffolk senior cup thất bại 1–0 trước kirkley trong năm đó họ cũng chuyển về essex suffolk border league đội bóng vô địch senior cup năm 1927 với chiến thắng 3–0 trước lowestoft town sau khi đứng cuối bảng esbl mùa giải 1931–32 họ trở về ipswich dis... | [
"ở",
"ipswich",
"district",
"league",
"từ",
"1919",
"đến",
"1925",
"năm",
"mà",
"họ",
"vào",
"đến",
"chung",
"kết",
"suffolk",
"senior",
"cup",
"thất",
"bại",
"1–0",
"trước",
"kirkley",
"trong",
"năm",
"đó",
"họ",
"cũng",
"chuyển",
"về",
"essex",
"suffol... |
cau vua cau vua tên khác gọi cau bụng danh pháp khoa học roystonea regia là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được carl sigismund kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1816 dưới danh pháp oreodoxa regia năm 1900 orator fuller cook chuyển nó sang chi roystonea | [
"cau",
"vua",
"cau",
"vua",
"tên",
"khác",
"gọi",
"cau",
"bụng",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"roystonea",
"regia",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"carl",
"sigismund",
"kunth",
"mô",
"tả",
... |
breutelia muhavurensis là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được p de la varde thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"breutelia",
"muhavurensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"thér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
càng đa dạng khi người mỹ gốc méxico trải rộng từ các trung tâm truyền thống ở tây nam và chicago trong năm 2015 hoa kỳ đã thừa nhận 157 227 người nhập cư méxico và đến tháng 11 năm 2016 1 31 triệu người méxico đã nằm trong danh sách chờ để di cư sang hoa kỳ thông qua các phương tiện pháp lý == xem thêm == bullet người... | [
"càng",
"đa",
"dạng",
"khi",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"méxico",
"trải",
"rộng",
"từ",
"các",
"trung",
"tâm",
"truyền",
"thống",
"ở",
"tây",
"nam",
"và",
"chicago",
"trong",
"năm",
"2015",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"thừa",
"nhận",
"157",
"227",
"người",
"nhập",
... |
euphitrea antennata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được yong zhang miêu tả khoa học năm 2006 | [
"euphitrea",
"antennata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"yong",
"zhang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
selenocosmia deliana là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi selenocosmia selenocosmia deliana được embrik strand miêu tả năm 1913 | [
"selenocosmia",
"deliana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"selenocosmia",
"selenocosmia",
"deliana",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1913"
] |
tất việc chạy thử máy ngoài biển kearny khởi hành từ cảng new york vào ngày 19 tháng 2 năm 1941 để đi st thomas thuộc quần đảo virgin nơi nó tham gia hoạt động tuần tra trung lập ngoài khơi fort de france martinique ở quần đảo tây ấn cho đến ngày 9 tháng 3 chiếc tàu khu trục mới đã tuần ra chung quanh san juan puerto r... | [
"tất",
"việc",
"chạy",
"thử",
"máy",
"ngoài",
"biển",
"kearny",
"khởi",
"hành",
"từ",
"cảng",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"2",
"năm",
"1941",
"để",
"đi",
"st",
"thomas",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"virgin",
"nơi",
"nó",
"tham",
"gia",
"... |
međugorje 70 km 43 dặm và ploče và metković 30 km 19 dặm cả hai đều có ga đường sắt vùng neum cắt croatia thành hai phần không tiếp giáp đây là kết quả của hiệp ước karlowitz năm 1699 thực tế là biên giới của bosnia và herzegovina phải được vượt hai lần để đạt đến cực nam của croatia đã khiến chính phủ croatia lập kế h... | [
"međugorje",
"70",
"km",
"43",
"dặm",
"và",
"ploče",
"và",
"metković",
"30",
"km",
"19",
"dặm",
"cả",
"hai",
"đều",
"có",
"ga",
"đường",
"sắt",
"vùng",
"neum",
"cắt",
"croatia",
"thành",
"hai",
"phần",
"không",
"tiếp",
"giáp",
"đây",
"là",
"kết",
"qu... |
prosopocera capensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prosopocera",
"capensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tải của nó để quảng bá bài hát nữ ca sĩ đã trình diễn that s the way it is trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm the rosie o donnell show today top of the pops giải bambi năm 1999 và giải thưởng âm nhạc billboard năm 1999 cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của cô kể từ khi phát hành nó đã xu... | [
"tải",
"của",
"nó",
"để",
"quảng",
"bá",
"bài",
"hát",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"đã",
"trình",
"diễn",
"that",
"s",
"the",
"way",
"it",
"is",
"trên",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"và",
"lễ",
"trao",
"giải",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"the",
"ro... |
với tộc người do thái ashkenazi và các nghiên cứu gene di truyền đã kết luận ra cả hai chủng tộc này có chung một tổ tiên lai giống giữ chủng levant vùng trung đông và chủng tộc người nam âu vì người do thái sephardi có nguồn gốc ở lưu vực địa trung hải và họ kết hôn lấy người cùng tộc rất nhiều do vậy họ có tỷ lệ cao ... | [
"với",
"tộc",
"người",
"do",
"thái",
"ashkenazi",
"và",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"gene",
"di",
"truyền",
"đã",
"kết",
"luận",
"ra",
"cả",
"hai",
"chủng",
"tộc",
"này",
"có",
"chung",
"một",
"tổ",
"tiên",
"lai",
"giống",
"giữ",
"chủng",
"levant",
"vùng",... |
bachia huallagana là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"bachia",
"huallagana",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gymnophthalmidae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
Những vũ khí hạt nhân đầu tiên được Hoa Kỳ chế tạo cùng với sự giúp đỡ của Anh Quốc và Canada trong Chiến tranh thế giới thứ hai, đó là một phần của dự án Manhattan tối mật. Lúc đầu, việc chế tạo vũ khí hạt nhân là sự lo sợ Đức Quốc xã có thể chế tạo và sử dụng trước quân đội đồng minh. Nhưng cuối cùng thì hai thành ph... | [
"Những",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
"được",
"Hoa",
"Kỳ",
"chế",
"tạo",
"cùng",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"Anh",
"Quốc",
"và",
"Canada",
"trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai,",
"đó",
"là",
"một",
"phần",
"của",... |
dicronychus aenescens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 2003 | [
"dicronychus",
"aenescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"gudenzi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh quảng ninh thứ 3 liên tiếp được bổ nhiệm làm phó tư lệnh quân khu 3 sau trung tướng vũ hải sản và thiếu tướng đỗ phương thuấn phụ trách kinh tế đối ngoại quốc phòng đồng thời chủ tịch nước nguyễn phú trọng cũng ban hành quyết định 2277 qđ-ctn thăng quân hàm thiếu tướng cho phó tư ... | [
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"tỉnh",
"quảng",
"ninh",
"thứ",
"3",
"liên",
"tiếp",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"3",
"sau",
"trung",
"tướng",
"vũ",
"hải",
"sản",
"và",
"thiếu",
"tướng",... |
chaetogaedia desertorum là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chaetogaedia",
"desertorum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
được sử dụng như những máy bay giám sát rất sớm vào thế kỷ 18 trong những năm sau đó máy bay chiến đấu đã được chế tạo để đáp ứng những yêu cầu ngày càng tăng của quân đội những hãng sản xuất máy bay quân sự đã tranh giành nhau những hợp đồng để cung cấp máy bay cho chính phủ máy bay được lựa chọn dựa trên những nhân t... | [
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"những",
"máy",
"bay",
"giám",
"sát",
"rất",
"sớm",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"trong",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"đã",
"được",
"chế",
"tạo",
"để",
"đáp",
"ứng",
"những",
"yêu",
"cầu",
"n... |
ammoconia marsicaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ammoconia",
"marsicaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
rau thơm xà lách rau cải con bắp chuối cắt nhỏ == pháp lý == ngày 25 tháng 11 năm 2016 cục sở hữu trí tuệ việt nam cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu chứng nhận số 4-0272400-000 cho dẫu hiệu bún bò huế == cách nấu bún bò huế == cách nấu này theo hướng dẫn của knorr việt nam bước 5 và 6 được gộp thành bước 5 cho dễ d... | [
"rau",
"thơm",
"xà",
"lách",
"rau",
"cải",
"con",
"bắp",
"chuối",
"cắt",
"nhỏ",
"==",
"pháp",
"lý",
"==",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"cục",
"sở",
"hữu",
"trí",
"tuệ",
"việt",
"nam",
"cấp",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"đăng",
"ký",
"nh... |
núi đá chẹ rừng thông đá chông k9 hồ xuân khanh hồ suối hai hồ đồng mô – ngải sơn hồ tiên sa hồ suối cả hồ suối bóp hồ suối mít đồi cò ngọc nhị khu đầm long v v… trong vườn quốc gia ba vì còn có đền thờ chủ tịch hồ chí minh khu di tích lịch sử cách mạng cốt 600 và nhiều di tích phế tích khác == liên kết ngoài == bullet... | [
"núi",
"đá",
"chẹ",
"rừng",
"thông",
"đá",
"chông",
"k9",
"hồ",
"xuân",
"khanh",
"hồ",
"suối",
"hai",
"hồ",
"đồng",
"mô",
"–",
"ngải",
"sơn",
"hồ",
"tiên",
"sa",
"hồ",
"suối",
"cả",
"hồ",
"suối",
"bóp",
"hồ",
"suối",
"mít",
"đồi",
"cò",
"ngọc",
"... |
và tỉ lệ chuyển hóa năng lượng cao nhất từ các qua trình chuyển hóa sinh học nghiên cứu nhận thấy rằng khi cỏ switchgrass được ép thành hạt và sử dụng làm nhiêu liệu sinh học dạng rắn thì nó là một ứng viên tuyệt vời để thay thế các loại nhiên liệu hóa thạch cỏ switchgrass dạng hạt ép được xác nhận là có tỉ lệ chuyển h... | [
"và",
"tỉ",
"lệ",
"chuyển",
"hóa",
"năng",
"lượng",
"cao",
"nhất",
"từ",
"các",
"qua",
"trình",
"chuyển",
"hóa",
"sinh",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"khi",
"cỏ",
"switchgrass",
"được",
"ép",
"thành",
"hạt",
"và",
"sử",
"dụng",
"làm"... |
aderus gibbulus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876 | [
"aderus",
"gibbulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"marseul",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
iseilema prostratum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l andersson mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"iseilema",
"prostratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"andersson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
hexoplon calligrammum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hexoplon",
"calligrammum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
peter žulj sinh 9 tháng 6 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá áo thi đấu cho anderlecht == sự nghiệp == žulj được phát triển bởi hệ thống trẻ của sk rapid wien nhưng anh chưa bao giờ xuất hiện trong đội hình chính của câu lạc bộ sau các lần cho mượn tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia áo với sv grödig và tsv hartberg anh g... | [
"peter",
"žulj",
"sinh",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"áo",
"thi",
"đấu",
"cho",
"anderlecht",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"žulj",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"hệ",
"thống",
"trẻ",
"của",
"sk",
"rapid... |
probithia lignaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"probithia",
"lignaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
du lịch thành phố là một trong những trung tâm buôn bán động vật hoang dã lớn nhất bắc phi bất chấp việc hầu hết các giao dịch này là bất hợp pháp phần lớn các giao dịch này diễn ra ngay trong medina và quảng trường lân cận phổ biến nhất là rùa được bán làm thú cưng nhưng khỉ barbary và rắn cũng có thể được thấy thành ... | [
"du",
"lịch",
"thành",
"phố",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trung",
"tâm",
"buôn",
"bán",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"lớn",
"nhất",
"bắc",
"phi",
"bất",
"chấp",
"việc",
"hầu",
"hết",
"các",
"giao",
"dịch",
"này",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"phầ... |
polybius henslowii là danh pháp khoa học của một loài cua hiện nay được coi là loài duy nhất của chi polybius nó là loài cua bơi khỏe và kiếm ăn trong các vùng nước rộng mở ở đông bắc đại tây dương và miền tây địa trung hải các tên gọi phổ biến trong tiếng anh để chỉ loài cua này là sardine swimming crab cua bơi cá trí... | [
"polybius",
"henslowii",
"là",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"một",
"loài",
"cua",
"hiện",
"nay",
"được",
"coi",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"của",
"chi",
"polybius",
"nó",
"là",
"loài",
"cua",
"bơi",
"khỏe",
"và",
"kiếm",
"ăn",
"trong",
"các"... |
one-way functions các hàm này có đặc tính là rất dễ dàng thực hiện theo chiều xuôi nhưng lại rất khó về khối lượng tính toán để thực hiện theo chiều ngược lại một ví dụ kinh điển cho lớp bài toán này là hàm nhân hai số nguyên tố rất lớn ta có thể tính tích số của 2 số nguyên tố này một cách khá dễ dàng nhưng nếu chỉ ch... | [
"one-way",
"functions",
"các",
"hàm",
"này",
"có",
"đặc",
"tính",
"là",
"rất",
"dễ",
"dàng",
"thực",
"hiện",
"theo",
"chiều",
"xuôi",
"nhưng",
"lại",
"rất",
"khó",
"về",
"khối",
"lượng",
"tính",
"toán",
"để",
"thực",
"hiện",
"theo",
"chiều",
"ngược",
"... |
7 năm 1998 quốc hội nhật bản đã bỏ phiếu bầu ông keizo obuchi làm thủ tướng thay ông hashimoto thủ tướng yoshiro mori người kế nhiệm sau khi ông obuchi mất cũng phải từ chức sau gần 1 năm cầm quyền do đã làm uy tín của ldp giảm sút nghiêm trọng ông koizumi junichiro một người có chủ trương cải cách ldp đã được bầu làm ... | [
"7",
"năm",
"1998",
"quốc",
"hội",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"bầu",
"ông",
"keizo",
"obuchi",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"thay",
"ông",
"hashimoto",
"thủ",
"tướng",
"yoshiro",
"mori",
"người",
"kế",
"nhiệm",
"sau",
"khi",
"ông",
"obuchi",
"mất",
... |
cyclomia alternata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cyclomia",
"alternata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gnophos albidior là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"albidior",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
stelis standleyi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"stelis",
"standleyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"ames",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
tấn công sự biểu thị tính gây hấn của chúng bằng phương tiện của ngôn ngữ cơ thể việc duy trì tiếp xúc bằng mắt thường là dấu hiệu đầu tiên của sự gây hấn trong khi tai thoải mái hoặc một đầu hạ xuống là một dấu hiệu rõ ràng kích động nếu các sợi lông trên gáy của con nai sừng tấm và vai dựng đứng lên một cơn thịnh nộ ... | [
"tấn",
"công",
"sự",
"biểu",
"thị",
"tính",
"gây",
"hấn",
"của",
"chúng",
"bằng",
"phương",
"tiện",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"cơ",
"thể",
"việc",
"duy",
"trì",
"tiếp",
"xúc",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"sự",
"gây... |
hoàng trường minh 1922 – 12 tháng 10 năm 1989 là nhà cách mạng và chính khách việt nam ông từng là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam bí thư tỉnh ủy lào cai phó chủ tịch quốc hội khóa viii ông tên thật là hoàng khải lủn sinh năm 1922 dân tộc tày quê quán xã phương thông huyện bạch thông bắc thái cũ... | [
"hoàng",
"trường",
"minh",
"1922",
"–",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"1989",
"là",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"và",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
... |
grayenulla spinimana là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi grayenulla grayenulla spinimana được marek żabka gray miêu tả năm 2002 | [
"grayenulla",
"spinimana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"grayenulla",
"grayenulla",
"spinimana",
"được",
"marek",
"żabka",
"gray",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2002"
] |
vào cuối năm 1826 laffitte đã tính toán nghĩa vụ của ngân hàng với số tiền là 3 856 121 franc bao gồm cả lãi suất | [
"vào",
"cuối",
"năm",
"1826",
"laffitte",
"đã",
"tính",
"toán",
"nghĩa",
"vụ",
"của",
"ngân",
"hàng",
"với",
"số",
"tiền",
"là",
"3",
"856",
"121",
"franc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"lãi",
"suất"
] |
oribe peralta morones sinh 12 tháng 1 năm 1984 là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người mexico hiện đang chơi cho câu lạc bộ américa của liga mx == liên kết ngoài == bullet transfermarkt profile bullet 2014 fifa world cup profile | [
"oribe",
"peralta",
"morones",
"sinh",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1984",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"mexico",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"américa",
"của",
"liga",
"mx",
"==",
"liên",
"kết",
"... |
concots là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"concots",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"lot",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"... |
bình và yêu cầu những kẻ cướp người nga rời khỏi hắc long giang triều đình nga biết rằng họ không thể bảo vệ được khu vực hắc long giang trong khi quan tâm nhiều hơn tới các sự kiện ở phía tây của đế quốc họ đã cử fyodor golovin đến phía đông với vị thế là đại diện toàn quyền golovin rời moskva vào tháng 1 năm 1686 với... | [
"bình",
"và",
"yêu",
"cầu",
"những",
"kẻ",
"cướp",
"người",
"nga",
"rời",
"khỏi",
"hắc",
"long",
"giang",
"triều",
"đình",
"nga",
"biết",
"rằng",
"họ",
"không",
"thể",
"bảo",
"vệ",
"được",
"khu",
"vực",
"hắc",
"long",
"giang",
"trong",
"khi",
"quan",
... |
spalacopsis spinipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"spalacopsis",
"spinipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sở liêm phóng đông dương hay sở mật thám đông dương tiếng pháp sûreté général indochinoise là một cơ quan tình báo mật thám và an ninh của chính quyền liên bang đông dương hoạt động từ năm 1917 đến hết thời pháp thuộc tiếng việt bình dân còn gọi sở liêm phóng là xắc tê tức nhại âm sûreté == lịch sử == toàn quyền đông d... | [
"sở",
"liêm",
"phóng",
"đông",
"dương",
"hay",
"sở",
"mật",
"thám",
"đông",
"dương",
"tiếng",
"pháp",
"sûreté",
"général",
"indochinoise",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"tình",
"báo",
"mật",
"thám",
"và",
"an",
"ninh",
"của",
"chính",
"quyền",
"liên",
"bang... |
đành phải thoái vị nhường ngôi cho thái tử vốn thuộc dòng jimyōin là thân vương hirohito để lên làm thái thượng thiên hoàng năm 1289 thượng hoàng kameyama xuất gia trở thành [quy sơn pháp hoàng 亀山法皇] hay [quy sơn viện 亀山院] năm 1298 thiên hoàng fushimi thoái vị nhường ngôi cho cho con trai cả là thái tử thân vương taneh... | [
"đành",
"phải",
"thoái",
"vị",
"nhường",
"ngôi",
"cho",
"thái",
"tử",
"vốn",
"thuộc",
"dòng",
"jimyōin",
"là",
"thân",
"vương",
"hirohito",
"để",
"lên",
"làm",
"thái",
"thượng",
"thiên",
"hoàng",
"năm",
"1289",
"thượng",
"hoàng",
"kameyama",
"xuất",
"gia",... |
burleson texas burleson là một thành phố thuộc quận johnson tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 36690 người == dân số == bullet dân số năm 2000 20976 người bullet dân số năm 2010 36690 người == xem thêm == bullet city of burleson bullet burleson history online | [
"burleson",
"texas",
"burleson",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"johnson",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"36690",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm... |
brains loire-atlantique brains là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 0-34 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee xã có dân số 2479 người | [
"brains",
"loire-atlantique",
"brains",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"ở",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"0-34",
"mét... |
şekerpınar kangal şekerpınar là một xã thuộc huyện kangal tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 69 người | [
"şekerpınar",
"kangal",
"şekerpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kangal",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"69",
"người"
] |
2915 moskvina 1977 qy2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 8 năm 1977 bởi n chernykh ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2915 moskvina | [
"2915",
"moskvina",
"1977",
"qy2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1977",
"bởi",
"n",
"chernykh",
"ở",
"nauchnyj",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"j... |
taraxacum gracilium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r doll miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"taraxacum",
"gracilium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"doll",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
moorslede là một đô thị ở tỉnh tây flanders đô thị này gồm các thị trấn dadizele and moorslede proper tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 moorslede có dân số 10 618 người tổng diện tích là 35 34 km² với mật độ dân số là 300 người trên mỗi km² moorslede là nơi đăng cai giải world cycling championship 1950 briek schott... | [
"moorslede",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"tây",
"flanders",
"đô",
"thị",
"này",
"gồm",
"các",
"thị",
"trấn",
"dadizele",
"and",
"moorslede",
"proper",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"moorslede",
"có",
"dân",
... |
macrothemis delia là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"macrothemis",
"delia",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"ris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
khối lượng sơ sinh là khối lượng cơ thể của trẻ khi sinh ra cân nặng khi sinh trung bình ở trẻ sơ sinh gốc châu âu là 3 5 kg 7 7 lb mặc dù phạm vi bình thường là từ 2 5 kg 5 5 lb đến 4 5 kg 9 9 lb trẻ sơ sinh gốc nam á và trung quốc nhẹ hơn khoảng 240 gram 0 53 lb cân nặng khi sinh của em bé là đáng chú ý vì trẻ sơ sin... | [
"khối",
"lượng",
"sơ",
"sinh",
"là",
"khối",
"lượng",
"cơ",
"thể",
"của",
"trẻ",
"khi",
"sinh",
"ra",
"cân",
"nặng",
"khi",
"sinh",
"trung",
"bình",
"ở",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"gốc",
"châu",
"âu",
"là",
"3",
"5",
"kg",
"7",
"7",
"lb",
"mặc",
"dù",... |
đổi mới cho đến thời điểm công chiếu cô từng xuất hiện trên gần 20 bìa báo và tạp chí trong đó có những bìa thuộc các tạp chí nổi tiếng như điện ảnh kịch trường tiếp thị và gia đình mỹ thuật đẹp sành điệu thể thao văn hóa và đàn ông năm 2007 cô từ giã sàn diễn thời trang và chính thức giải nghệ điện ảnh vào năm 2009 sa... | [
"đổi",
"mới",
"cho",
"đến",
"thời",
"điểm",
"công",
"chiếu",
"cô",
"từng",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"gần",
"20",
"bìa",
"báo",
"và",
"tạp",
"chí",
"trong",
"đó",
"có",
"những",
"bìa",
"thuộc",
"các",
"tạp",
"chí",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"điện",
"ảnh",... |
thập niên 100 hay thập kỷ 100 chỉ đến những năm từ 100 đến 109 | [
"thập",
"niên",
"100",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"100",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"100",
"đến",
"109"
] |
chuyển dọc theo đường cầu khi thu nhập của người mua tăng lên người ta tiêu dùng nhiều hơn đường cầu dịch chuyển hẳn sang phải và lượng cầu tăng lên đối với mỗi mức giá khi giá cả của mặt hàng khác tăng lên đường cầu cũng sẽ dịch chuyển song dịch sang hướng nào còn phụ thuộc vào việc mặt hàng khác đó là hàng bổ sung ha... | [
"chuyển",
"dọc",
"theo",
"đường",
"cầu",
"khi",
"thu",
"nhập",
"của",
"người",
"mua",
"tăng",
"lên",
"người",
"ta",
"tiêu",
"dùng",
"nhiều",
"hơn",
"đường",
"cầu",
"dịch",
"chuyển",
"hẳn",
"sang",
"phải",
"và",
"lượng",
"cầu",
"tăng",
"lên",
"đối",
"vớ... |
tanganoides harveyi là một loài nhện trong họ amphinectidae loài này phân bố ở victoria | [
"tanganoides",
"harveyi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amphinectidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"victoria"
] |
alopecosa kalahariana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi alopecosa alopecosa kalahariana được carl friedrich roewer miêu tả năm 1960 | [
"alopecosa",
"kalahariana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"alopecosa",
"alopecosa",
"kalahariana",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1960"
] |
euippe plumbocaerulea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"euippe",
"plumbocaerulea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
steere chủ tịch hạ viện new zealand william russell bộ trưởng thuộc địa và john hall khi hội nghị được tiến hành tại nghị viện victoria tại melbourne vào ngày 6 tháng 2 các đại biểu phải đương đầu với nhiệt độ mùa hé rất cao là trong bóng râm hội nghị thảo luận về việc thời gian đã chín muồi chưa để tiến hành liên bang... | [
"steere",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"new",
"zealand",
"william",
"russell",
"bộ",
"trưởng",
"thuộc",
"địa",
"và",
"john",
"hall",
"khi",
"hội",
"nghị",
"được",
"tiến",
"hành",
"tại",
"nghị",
"viện",
"victoria",
"tại",
"melbourne",
"vào",
"ngày",
"6",
... |
gymnophragma simplex là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"gymnophragma",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"lindau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
asclepias lanuginosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"asclepias",
"lanuginosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
gonomyia illicis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"gonomyia",
"illicis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
và màu sắc làm cho chúng lý tưởng cho việc sử dụng bởi những kẻ buôn lậu trong thời gian trước đây từ thế kỷ 16 trở đi chúng đã trở thành phổ biến như ngựa xiếc nhưng cũng như ngựa pit ở pháp và anh ngày nay chúng là nhu cầu là ngựa của trẻ em vì chúng thích nghi tốt với thuần các nỗ lực đang được thực hiện để đảm bảo ... | [
"và",
"màu",
"sắc",
"làm",
"cho",
"chúng",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"buôn",
"lậu",
"trong",
"thời",
"gian",
"trước",
"đây",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"16",
"trở",
"đi",
"chúng",
"đã",
"trở",
"thành",
"phổ",
"biến",
... |
lasioglossum highlandicum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1960 | [
"lasioglossum",
"highlandicum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
jeb abyad byud là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện uqayribat thuộc huyện salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs jeb abyad byud có dân số 371 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"jeb",
"abyad",
"byud",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"phó",
"huyện",
"uqayribat",
"thuộc",
"huyện",
"salamiyah",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"jeb",
"abyad",
"byud",
"có",
"dân",
"số",
"371",... |
bị di động trên thị trường các giải pháp về công nghệ tài chính như ứng dụng tài chính và trả tiền trên thiết bị di động đã mang đến cho người dùng một thị trường rộng lớn hơn nhiều để đầu tư quản lý và vay tiền mà không cần đến ngân hàng vật lý hay các bên trung gian bây giờ người dùng có thể nhận được một khoản vay m... | [
"bị",
"di",
"động",
"trên",
"thị",
"trường",
"các",
"giải",
"pháp",
"về",
"công",
"nghệ",
"tài",
"chính",
"như",
"ứng",
"dụng",
"tài",
"chính",
"và",
"trả",
"tiền",
"trên",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"đã",
"mang",
"đến",
"cho",
"người",
"dùng",
"mộ... |
karcsa là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 43 7 km² dân số năm 2010 là 1772 người mật độ 41 người km² | [
"karcsa",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"borsod-abaúj-zemplén",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"43",
"7",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1772",
"người",
"mật",
"độ",
"41",
"người",
"km²"
] |
dioscorea ekmanii là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"dioscorea",
"ekmanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"knuth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
đầu tiên trong tháng 5 chiếm 85% trong top 12 tổng doanh thu phòng vé trước đây thuộc về spider-man 3 trong đó có 51% là đàn ông 49% phụ nữ và 59% trên 25 tuổi trong tuần thứ 2 bộ phim giảm 59% thu được 77 7 triệu usd trở thành doanh thu cuối tuần thứ 2 cao thứ 2 sau avengers với 103 triệu nó giữ kỷ lục cho bộ phim giả... | [
"đầu",
"tiên",
"trong",
"tháng",
"5",
"chiếm",
"85%",
"trong",
"top",
"12",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"phòng",
"vé",
"trước",
"đây",
"thuộc",
"về",
"spider-man",
"3",
"trong",
"đó",
"có",
"51%",
"là",
"đàn",
"ông",
"49%",
"phụ",
"nữ",
"và",
"59%",
"trê... |
pseudoleskeopsis annamensis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"pseudoleskeopsis",
"annamensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leskeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.