text
stringlengths
1
7.22k
words
list
amerila lurida là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amerila", "lurida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
paranerita metaxantha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "paranerita", "metaxantha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
ông trong làng sẽ làm bánh mì hình con dê trong khi đó người phụ nữ sẽ hát những ca khúc truyền thống ca ngợi thần balomain người kalasha tin rằng những bài hát như là lời mời các vị thần linh ghé xuống ngôi làng và ban phước lành cho họ dù còn nhiều khó khăn và nghèo đói vây quanh cuộc sống của những người kalasha vẫn tràn ngập tiếng cười và điệu nhảy tại lễ hội này phụ nữ có thể tìm người tình ngoài chồng tuy vậy nếu người tình mới muốn lấy người phụ nữ đã có chồng thì phải thực hiện thủ tục bồi hoàn theo đó người phụ nữ này sẽ viết một lá thư thông báo với người tình mới về tình trạng hôn nhân của mình cùng việc bồi hoàn lễ vật nếu người chồng cũ từng bỏ sính lễ 1 con bò để cưới vợ thì người tình mới phải trả cho chồng cũ của người phụ nữ này 2 con bò nếu muốn làm chồng của cô nếu không có 2 con bò thì họ chỉ có thể hẹn hò với nhau chứ không được công nhận là vợ chồng chính thức nếu chú rể mới không hoàn lại lễ vật gấp đôi thì giữa các gia tộc sẽ xảy ra mâu thuẫn gia tộc các bên sẽ họp bàn và tìm cách giải quyết trong hòa bình điều này với người phương tây không còn xa lạ nhưng đối với một đất nước với 95% là người
[ "ông", "trong", "làng", "sẽ", "làm", "bánh", "mì", "hình", "con", "dê", "trong", "khi", "đó", "người", "phụ", "nữ", "sẽ", "hát", "những", "ca", "khúc", "truyền", "thống", "ca", "ngợi", "thần", "balomain", "người", "kalasha", "tin", "rằng", "những", "bài", "hát", "như", "là", "lời", "mời", "các", "vị", "thần", "linh", "ghé", "xuống", "ngôi", "làng", "và", "ban", "phước", "lành", "cho", "họ", "dù", "còn", "nhiều", "khó", "khăn", "và", "nghèo", "đói", "vây", "quanh", "cuộc", "sống", "của", "những", "người", "kalasha", "vẫn", "tràn", "ngập", "tiếng", "cười", "và", "điệu", "nhảy", "tại", "lễ", "hội", "này", "phụ", "nữ", "có", "thể", "tìm", "người", "tình", "ngoài", "chồng", "tuy", "vậy", "nếu", "người", "tình", "mới", "muốn", "lấy", "người", "phụ", "nữ", "đã", "có", "chồng", "thì", "phải", "thực", "hiện", "thủ", "tục", "bồi", "hoàn", "theo", "đó", "người", "phụ", "nữ", "này", "sẽ", "viết", "một", "lá", "thư", "thông", "báo", "với", "người", "tình", "mới", "về", "tình", "trạng", "hôn", "nhân", "của", "mình", "cùng", "việc", "bồi", "hoàn", "lễ", "vật", "nếu", "người", "chồng", "cũ", "từng", "bỏ", "sính", "lễ", "1", "con", "bò", "để", "cưới", "vợ", "thì", "người", "tình", "mới", "phải", "trả", "cho", "chồng", "cũ", "của", "người", "phụ", "nữ", "này", "2", "con", "bò", "nếu", "muốn", "làm", "chồng", "của", "cô", "nếu", "không", "có", "2", "con", "bò", "thì", "họ", "chỉ", "có", "thể", "hẹn", "hò", "với", "nhau", "chứ", "không", "được", "công", "nhận", "là", "vợ", "chồng", "chính", "thức", "nếu", "chú", "rể", "mới", "không", "hoàn", "lại", "lễ", "vật", "gấp", "đôi", "thì", "giữa", "các", "gia", "tộc", "sẽ", "xảy", "ra", "mâu", "thuẫn", "gia", "tộc", "các", "bên", "sẽ", "họp", "bàn", "và", "tìm", "cách", "giải", "quyết", "trong", "hòa", "bình", "điều", "này", "với", "người", "phương", "tây", "không", "còn", "xa", "lạ", "nhưng", "đối", "với", "một", "đất", "nước", "với", "95%", "là", "người" ]
holbrookia elegans là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được bocourt mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "holbrookia", "elegans", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "phrynosomatidae", "loài", "này", "được", "bocourt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
về định cư tại california từ năm 1988 đến 1993 ông là luật sư tại sở di trú hoa kỳ ông từng phục vụ hai năm trong vai trò thẩm phán luật hành chánh tại sacramento california sau 17 năm làm việc tại tòa án di trú san francisco thẩm phán phan quang tuệ về hưu ngày 31 tháng 12 năm 2012 == nhận xét == bullet báo người việt ông là người của tự do vì ông vinh danh và sẵn sàng bảo vệ mọi giá trị tự do ở một phía khác có vẻ mâu thuẫn ông lại là người của nguyên tắc ít ra là nguyên tắc này không bao giờ bỏ cuộc == quan điểm == bullet “tôi có thể về hưu trong công việc nhưng không bao giờ về hưu trong cuộc sống ” thẩm phán phan quang tuệ nói trong một cuộc trả lời phỏng vấn “ngày nào còn ở trên võ đài ngày ấy chúng ta vẫn còn cơ hội ” bullet về chiến tranh việt nam “hãy nhìn lại cuộc chiến việt nam số phận nước mình mà người ta quyết định ở đâu ấy ở geneve ở bắc kinh ở paris…” “nhưng làng xã mình bị cháy thì cháy ở việt nam đàn bà con gái mình bị hiếp thì bị hiếp ở việt nam con nít mình bị giết thì bị giết tại việt nam… còn người ta quyết định thì quyết định sau lưng mình và trên đầu mình ” bullet về việc phải xử người việt “tôi gặp khó khăn những khó
[ "về", "định", "cư", "tại", "california", "từ", "năm", "1988", "đến", "1993", "ông", "là", "luật", "sư", "tại", "sở", "di", "trú", "hoa", "kỳ", "ông", "từng", "phục", "vụ", "hai", "năm", "trong", "vai", "trò", "thẩm", "phán", "luật", "hành", "chánh", "tại", "sacramento", "california", "sau", "17", "năm", "làm", "việc", "tại", "tòa", "án", "di", "trú", "san", "francisco", "thẩm", "phán", "phan", "quang", "tuệ", "về", "hưu", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2012", "==", "nhận", "xét", "==", "bullet", "báo", "người", "việt", "ông", "là", "người", "của", "tự", "do", "vì", "ông", "vinh", "danh", "và", "sẵn", "sàng", "bảo", "vệ", "mọi", "giá", "trị", "tự", "do", "ở", "một", "phía", "khác", "có", "vẻ", "mâu", "thuẫn", "ông", "lại", "là", "người", "của", "nguyên", "tắc", "ít", "ra", "là", "nguyên", "tắc", "này", "không", "bao", "giờ", "bỏ", "cuộc", "==", "quan", "điểm", "==", "bullet", "“tôi", "có", "thể", "về", "hưu", "trong", "công", "việc", "nhưng", "không", "bao", "giờ", "về", "hưu", "trong", "cuộc", "sống", "”", "thẩm", "phán", "phan", "quang", "tuệ", "nói", "trong", "một", "cuộc", "trả", "lời", "phỏng", "vấn", "“ngày", "nào", "còn", "ở", "trên", "võ", "đài", "ngày", "ấy", "chúng", "ta", "vẫn", "còn", "cơ", "hội", "”", "bullet", "về", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "“hãy", "nhìn", "lại", "cuộc", "chiến", "việt", "nam", "số", "phận", "nước", "mình", "mà", "người", "ta", "quyết", "định", "ở", "đâu", "ấy", "ở", "geneve", "ở", "bắc", "kinh", "ở", "paris…”", "“nhưng", "làng", "xã", "mình", "bị", "cháy", "thì", "cháy", "ở", "việt", "nam", "đàn", "bà", "con", "gái", "mình", "bị", "hiếp", "thì", "bị", "hiếp", "ở", "việt", "nam", "con", "nít", "mình", "bị", "giết", "thì", "bị", "giết", "tại", "việt", "nam…", "còn", "người", "ta", "quyết", "định", "thì", "quyết", "định", "sau", "lưng", "mình", "và", "trên", "đầu", "mình", "”", "bullet", "về", "việc", "phải", "xử", "người", "việt", "“tôi", "gặp", "khó", "khăn", "những", "khó" ]
1 bullet cts và star world bullet bbtv channel 7 và star world bullet ccn tv6 bullet ntv bullet mbc 1 bullet bbc one bullet ut1 bullet nước đăng cai cbs bullet venevisión bullet vtv1 và star world
[ "1", "bullet", "cts", "và", "star", "world", "bullet", "bbtv", "channel", "7", "và", "star", "world", "bullet", "ccn", "tv6", "bullet", "ntv", "bullet", "mbc", "1", "bullet", "bbc", "one", "bullet", "ut1", "bullet", "nước", "đăng", "cai", "cbs", "bullet", "venevisión", "bullet", "vtv1", "và", "star", "world" ]
hydaticus xanthomelas là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được brullé miêu tả khoa học năm 1837
[ "hydaticus", "xanthomelas", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "brullé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1837" ]
cho các quý tộc ba lan khi tham gia các chiến dịch quân sự ở nước ngoài đổi lại các quý tộc ba lan đã xác nhận quyền kế vị ba lan của các con gái của hoàng đế louis ==== chiến tranh ở italia và wallachia ==== trong một cuộc chiến giữa hoàng đế karl iv và stephen ii công tước xứ bavaria louis đã thay mặt công tước bavaria can thiệp cuộc chiến và đưa quân đội hungary xâm chiếm moravia sau khi công tước và hoàng đế đã ký một hiệp ước hòa bình louis và hoàng đế đồng ý về việc hứa hôn con cái của họ vào đầu năm sau ngày 26 tháng 9 năm 1371 quân đội serbia bị đại quân ottoman đánh tan tành ở trận marica vua serbia là lazar hrebeljanović đã thề trung thành với louis chớp cơ hội đó giáo hoàng grêgôriô xi liền kêu gọi vua ba lan chống lại người ottoman nhưng cũng cầu xin ông gửi quân tiếp viện sang ý để chiến đấu chống lại bernabò visconti trong khi vua louis đang chuẩn bị cho cuộc chiến theo lời kêu gọi của giáo hoàng thì ngay tại italia một cuộc chiến nổ ra giữa cộng hòa venezia và lãnh chúa xứ padova là francesco i da carrara một đồng minh của louis vào mùa hè năm 1372 louis liền đưa quân qua giúp đồng minh nhưng bị quân đội của cộng hòa venezia đánh cho tơi tả tại trận treviso và bắt giữ chỉ huy
[ "cho", "các", "quý", "tộc", "ba", "lan", "khi", "tham", "gia", "các", "chiến", "dịch", "quân", "sự", "ở", "nước", "ngoài", "đổi", "lại", "các", "quý", "tộc", "ba", "lan", "đã", "xác", "nhận", "quyền", "kế", "vị", "ba", "lan", "của", "các", "con", "gái", "của", "hoàng", "đế", "louis", "====", "chiến", "tranh", "ở", "italia", "và", "wallachia", "====", "trong", "một", "cuộc", "chiến", "giữa", "hoàng", "đế", "karl", "iv", "và", "stephen", "ii", "công", "tước", "xứ", "bavaria", "louis", "đã", "thay", "mặt", "công", "tước", "bavaria", "can", "thiệp", "cuộc", "chiến", "và", "đưa", "quân", "đội", "hungary", "xâm", "chiếm", "moravia", "sau", "khi", "công", "tước", "và", "hoàng", "đế", "đã", "ký", "một", "hiệp", "ước", "hòa", "bình", "louis", "và", "hoàng", "đế", "đồng", "ý", "về", "việc", "hứa", "hôn", "con", "cái", "của", "họ", "vào", "đầu", "năm", "sau", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "1371", "quân", "đội", "serbia", "bị", "đại", "quân", "ottoman", "đánh", "tan", "tành", "ở", "trận", "marica", "vua", "serbia", "là", "lazar", "hrebeljanović", "đã", "thề", "trung", "thành", "với", "louis", "chớp", "cơ", "hội", "đó", "giáo", "hoàng", "grêgôriô", "xi", "liền", "kêu", "gọi", "vua", "ba", "lan", "chống", "lại", "người", "ottoman", "nhưng", "cũng", "cầu", "xin", "ông", "gửi", "quân", "tiếp", "viện", "sang", "ý", "để", "chiến", "đấu", "chống", "lại", "bernabò", "visconti", "trong", "khi", "vua", "louis", "đang", "chuẩn", "bị", "cho", "cuộc", "chiến", "theo", "lời", "kêu", "gọi", "của", "giáo", "hoàng", "thì", "ngay", "tại", "italia", "một", "cuộc", "chiến", "nổ", "ra", "giữa", "cộng", "hòa", "venezia", "và", "lãnh", "chúa", "xứ", "padova", "là", "francesco", "i", "da", "carrara", "một", "đồng", "minh", "của", "louis", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1372", "louis", "liền", "đưa", "quân", "qua", "giúp", "đồng", "minh", "nhưng", "bị", "quân", "đội", "của", "cộng", "hòa", "venezia", "đánh", "cho", "tơi", "tả", "tại", "trận", "treviso", "và", "bắt", "giữ", "chỉ", "huy" ]
aspilia hassleriana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được chodat mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "aspilia", "hassleriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "chodat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
peripontius turcicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia tarnawski miêu tả khoa học năm 1998
[ "peripontius", "turcicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "tarnawski", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
lowellville ohio lowellville là một làng thuộc quận mahoning tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1155 người == dân số == bullet dân số năm 2000 1281 người bullet dân số năm 2010 1155 người == tham khảo == bullet american finder
[ "lowellville", "ohio", "lowellville", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "mahoning", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "1155", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "1281", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "1155", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
là độ dài của 1 chu kì khi đó ví dụ bullet giải phương trình nghiệm nguyên dương bullet giải phương trình nghiệm nguyên dương ==== định lý 2 ==== phương trình pell formula_12 có nghiệm khi và chỉ khi biểu diễn liên phân số của formula_58 có chu kì r lẻ và các nghiệm nguyên dương của phương trình sẽ là formula_59 với n có dạng formula_60 ví dụ bullet giải phương trình nghiệm nguyên === dạng biểu diễn rút gọn và các thuật toán nhanh === trong các bài toán cụ thể ngay cả nghiệm nhỏ nhất cũng có thể rất lớn và trong nhiều trường hợp người ta phải biểu diễn nó dưới dạng gọn hơn là với các hệ số a b and c nhỏ hơn rất nhiều nếu so sánh với nghiệm nhỏ nhất ví dụ bài toán đàn gia súc archimedes có thể giải quyết bằng cách dùng phương trình pell nhưng nghiệm nhỏ nhất của nó quá lớn nếu viết hết nghiệm này ra giấy có thể đến 206545 chữ số và như thế phải viết nghiệm đó dưới dạng rút gọn với và formula_66 và formula_67 lần lượt có 45 và 41 chữ số thập phân chính xác hơn là formula_68 các phương pháp liên quan đến sàng toàn phương quadratic sieve dùng trong phân tích số ra ước số nhỏ hơn integer factoriaztion được dùng để tập hợp các mối quan hệ giữa các số nguyên tố trong trường số tổng quát hóa bởi √ n và kết hợp các mối quan hệ này nhằm tìm ra dạng biểu diễn của dạng số
[ "là", "độ", "dài", "của", "1", "chu", "kì", "khi", "đó", "ví", "dụ", "bullet", "giải", "phương", "trình", "nghiệm", "nguyên", "dương", "bullet", "giải", "phương", "trình", "nghiệm", "nguyên", "dương", "====", "định", "lý", "2", "====", "phương", "trình", "pell", "formula_12", "có", "nghiệm", "khi", "và", "chỉ", "khi", "biểu", "diễn", "liên", "phân", "số", "của", "formula_58", "có", "chu", "kì", "r", "lẻ", "và", "các", "nghiệm", "nguyên", "dương", "của", "phương", "trình", "sẽ", "là", "formula_59", "với", "n", "có", "dạng", "formula_60", "ví", "dụ", "bullet", "giải", "phương", "trình", "nghiệm", "nguyên", "===", "dạng", "biểu", "diễn", "rút", "gọn", "và", "các", "thuật", "toán", "nhanh", "===", "trong", "các", "bài", "toán", "cụ", "thể", "ngay", "cả", "nghiệm", "nhỏ", "nhất", "cũng", "có", "thể", "rất", "lớn", "và", "trong", "nhiều", "trường", "hợp", "người", "ta", "phải", "biểu", "diễn", "nó", "dưới", "dạng", "gọn", "hơn", "là", "với", "các", "hệ", "số", "a", "b", "and", "c", "nhỏ", "hơn", "rất", "nhiều", "nếu", "so", "sánh", "với", "nghiệm", "nhỏ", "nhất", "ví", "dụ", "bài", "toán", "đàn", "gia", "súc", "archimedes", "có", "thể", "giải", "quyết", "bằng", "cách", "dùng", "phương", "trình", "pell", "nhưng", "nghiệm", "nhỏ", "nhất", "của", "nó", "quá", "lớn", "nếu", "viết", "hết", "nghiệm", "này", "ra", "giấy", "có", "thể", "đến", "206545", "chữ", "số", "và", "như", "thế", "phải", "viết", "nghiệm", "đó", "dưới", "dạng", "rút", "gọn", "với", "và", "formula_66", "và", "formula_67", "lần", "lượt", "có", "45", "và", "41", "chữ", "số", "thập", "phân", "chính", "xác", "hơn", "là", "formula_68", "các", "phương", "pháp", "liên", "quan", "đến", "sàng", "toàn", "phương", "quadratic", "sieve", "dùng", "trong", "phân", "tích", "số", "ra", "ước", "số", "nhỏ", "hơn", "integer", "factoriaztion", "được", "dùng", "để", "tập", "hợp", "các", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "các", "số", "nguyên", "tố", "trong", "trường", "số", "tổng", "quát", "hóa", "bởi", "√", "n", "và", "kết", "hợp", "các", "mối", "quan", "hệ", "này", "nhằm", "tìm", "ra", "dạng", "biểu", "diễn", "của", "dạng", "số" ]
palpares adspersus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1914
[ "palpares", "adspersus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1914" ]
arachnodes brunnipes là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "arachnodes", "brunnipes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
nghỉ ngơi và điều trị đến đây dường như vụ án đã được khép lại nhưng không phải như vậy ngày 10 12 1926 cảnh sát dường như không bị lá thư kia thuyết phục đã mở rộng tìm kiếm thậm chí họ đã sử dụng con chó của christie trong quá trình tìm kiếm nhằm hi vọng nó sẽ phát hiện ra mùi hương của chủ mình ở đâu đó tờ báo the times đã đưa tin các thám tử cho rằng đó là một vụ tự sát cuộc tìm kiếm lại chuyển hướng tập trung vào một cái ao có tên là “the silent pool” mà theo truyền thuyết địa phương là sâu không đáy có một chi tiết được biệt trêu ngươi ở cuối bài báo đã viết một người bạn của christie đã nói rằng ngôi nhà bà sống ở sunningdale đã khiến bà căng thẳng ngôi nhà ấy nằm trên một con đường đơn độc không có ánh sáng vào ban đêm có tiếng ma ám con đường dẫn vào ngôi nhà ấy còn là hiện trường của một vụ giết hại người phụ nữ và một người đàn ông cũng tự tử ở đó “nếu tôi không rời sunningdale sớm thì sunningdale sẽ giết tôi mất ” đó là những gì mà christie nói với người bạn của mình ngày 11 12 1926 christie đã mất tích được một tuần cảnh sát lúc này đang rất bối rối bởi không có nhân chứng đáng tin cậy nào nhìn thấy bà từ cái đêm bà rời khỏi nhà nhưng có một tình
[ "nghỉ", "ngơi", "và", "điều", "trị", "đến", "đây", "dường", "như", "vụ", "án", "đã", "được", "khép", "lại", "nhưng", "không", "phải", "như", "vậy", "ngày", "10", "12", "1926", "cảnh", "sát", "dường", "như", "không", "bị", "lá", "thư", "kia", "thuyết", "phục", "đã", "mở", "rộng", "tìm", "kiếm", "thậm", "chí", "họ", "đã", "sử", "dụng", "con", "chó", "của", "christie", "trong", "quá", "trình", "tìm", "kiếm", "nhằm", "hi", "vọng", "nó", "sẽ", "phát", "hiện", "ra", "mùi", "hương", "của", "chủ", "mình", "ở", "đâu", "đó", "tờ", "báo", "the", "times", "đã", "đưa", "tin", "các", "thám", "tử", "cho", "rằng", "đó", "là", "một", "vụ", "tự", "sát", "cuộc", "tìm", "kiếm", "lại", "chuyển", "hướng", "tập", "trung", "vào", "một", "cái", "ao", "có", "tên", "là", "“the", "silent", "pool”", "mà", "theo", "truyền", "thuyết", "địa", "phương", "là", "sâu", "không", "đáy", "có", "một", "chi", "tiết", "được", "biệt", "trêu", "ngươi", "ở", "cuối", "bài", "báo", "đã", "viết", "một", "người", "bạn", "của", "christie", "đã", "nói", "rằng", "ngôi", "nhà", "bà", "sống", "ở", "sunningdale", "đã", "khiến", "bà", "căng", "thẳng", "ngôi", "nhà", "ấy", "nằm", "trên", "một", "con", "đường", "đơn", "độc", "không", "có", "ánh", "sáng", "vào", "ban", "đêm", "có", "tiếng", "ma", "ám", "con", "đường", "dẫn", "vào", "ngôi", "nhà", "ấy", "còn", "là", "hiện", "trường", "của", "một", "vụ", "giết", "hại", "người", "phụ", "nữ", "và", "một", "người", "đàn", "ông", "cũng", "tự", "tử", "ở", "đó", "“nếu", "tôi", "không", "rời", "sunningdale", "sớm", "thì", "sunningdale", "sẽ", "giết", "tôi", "mất", "”", "đó", "là", "những", "gì", "mà", "christie", "nói", "với", "người", "bạn", "của", "mình", "ngày", "11", "12", "1926", "christie", "đã", "mất", "tích", "được", "một", "tuần", "cảnh", "sát", "lúc", "này", "đang", "rất", "bối", "rối", "bởi", "không", "có", "nhân", "chứng", "đáng", "tin", "cậy", "nào", "nhìn", "thấy", "bà", "từ", "cái", "đêm", "bà", "rời", "khỏi", "nhà", "nhưng", "có", "một", "tình" ]
một tên đầy tớ của thượng tế mátthêu 26 51 máccô 14 47 luca 22 50 gioan 18 10–11 phúc âm gioan cho biết người tuốt gươm là phêrô còn tên đầy tớ bị chém đứt tai tên là man-khô tiếng anh malchus giê-su đã chữa liền tai cho tên đầy tớ luca 22 51 === sau khi chúa giêsu sống lại === sau khi được bà maria mađalêna báo tin là xác của chúa giêsu đã biến mất thì phêrô và môn đệ mà giêsu yêu dấu đã chạy ra mộ hai ông đã kiểm chứng là không có dấu tích của sự xâm phạm bởi vì các khăn vải còn y nguyên gioan 20 6-7 luca cũng nói tới việc phêrô ra viếng mộ lc 24 12 vai trò của phêrô trong cộng đồng tiên khởi được biểu lộ qua câu nói chúa trỗi dậy thật rồi và đã hiện ra với ông simon lc 24 34 trong thư thứ nhất của thánh phao-lô gửi côrintô phêrô kêpha đứng đầu danh sách những người được chúa hiện ra 1cr 15 5 trong các trình thuật sau khi giê-su sống lại phêrô dẫn đầu các môn đệ khi chúa hiện ra ở galilê mc 14 28 xc 16 7 lc 24 34 ở lần hiện ra thứ ba chúa giê-su đã trao quyền chăn dắt đoàn chiên của ngài cho phê-rô thánh gio-an cho biết chúa giê-su cũng ám chỉ ông sẽ phải chết thế nào để tôn vinh thiên chúa thật thầy bảo thật cho anh biết lúc còn trẻ anh tự
[ "một", "tên", "đầy", "tớ", "của", "thượng", "tế", "mátthêu", "26", "51", "máccô", "14", "47", "luca", "22", "50", "gioan", "18", "10–11", "phúc", "âm", "gioan", "cho", "biết", "người", "tuốt", "gươm", "là", "phêrô", "còn", "tên", "đầy", "tớ", "bị", "chém", "đứt", "tai", "tên", "là", "man-khô", "tiếng", "anh", "malchus", "giê-su", "đã", "chữa", "liền", "tai", "cho", "tên", "đầy", "tớ", "luca", "22", "51", "===", "sau", "khi", "chúa", "giêsu", "sống", "lại", "===", "sau", "khi", "được", "bà", "maria", "mađalêna", "báo", "tin", "là", "xác", "của", "chúa", "giêsu", "đã", "biến", "mất", "thì", "phêrô", "và", "môn", "đệ", "mà", "giêsu", "yêu", "dấu", "đã", "chạy", "ra", "mộ", "hai", "ông", "đã", "kiểm", "chứng", "là", "không", "có", "dấu", "tích", "của", "sự", "xâm", "phạm", "bởi", "vì", "các", "khăn", "vải", "còn", "y", "nguyên", "gioan", "20", "6-7", "luca", "cũng", "nói", "tới", "việc", "phêrô", "ra", "viếng", "mộ", "lc", "24", "12", "vai", "trò", "của", "phêrô", "trong", "cộng", "đồng", "tiên", "khởi", "được", "biểu", "lộ", "qua", "câu", "nói", "chúa", "trỗi", "dậy", "thật", "rồi", "và", "đã", "hiện", "ra", "với", "ông", "simon", "lc", "24", "34", "trong", "thư", "thứ", "nhất", "của", "thánh", "phao-lô", "gửi", "côrintô", "phêrô", "kêpha", "đứng", "đầu", "danh", "sách", "những", "người", "được", "chúa", "hiện", "ra", "1cr", "15", "5", "trong", "các", "trình", "thuật", "sau", "khi", "giê-su", "sống", "lại", "phêrô", "dẫn", "đầu", "các", "môn", "đệ", "khi", "chúa", "hiện", "ra", "ở", "galilê", "mc", "14", "28", "xc", "16", "7", "lc", "24", "34", "ở", "lần", "hiện", "ra", "thứ", "ba", "chúa", "giê-su", "đã", "trao", "quyền", "chăn", "dắt", "đoàn", "chiên", "của", "ngài", "cho", "phê-rô", "thánh", "gio-an", "cho", "biết", "chúa", "giê-su", "cũng", "ám", "chỉ", "ông", "sẽ", "phải", "chết", "thế", "nào", "để", "tôn", "vinh", "thiên", "chúa", "thật", "thầy", "bảo", "thật", "cho", "anh", "biết", "lúc", "còn", "trẻ", "anh", "tự" ]
yoo dong-min yoo dong-min hanja 柳東玟 sinh ngày 27 tháng 3 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc hiện tại thi đấu cho gyeongju khnp == sự nghiệp câu lạc bộ == yoo được chọn trong lựa chọn ưu tiên của đợt tuyển quân k league 2011 bởi gwangju fc
[ "yoo", "dong-min", "yoo", "dong-min", "hanja", "柳東玟", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "3", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "gyeongju", "khnp", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yoo", "được", "chọn", "trong", "lựa", "chọn", "ưu", "tiên", "của", "đợt", "tuyển", "quân", "k", "league", "2011", "bởi", "gwangju", "fc" ]
đến ga lào cai việt nam đầu máy được các cán bộ kỹ thuật đường sắt việt nam nghiệm thu ngày 20 tháng 01 cùng năm lễ bàn giao đầu máy d19e được tổ chức tại ga lào cai do đây là lần đầu tiên việt nam sau lệnh cấm vận nhập khẩu số lượng lớn thiết bị đường sắt nên chính phủ việt nam rất coi trọng lễ bàn giao tham dự lễ bàn giao đại diện tỉnh lào cai đại diện bộ khoa học và công nghệ việt nam đại diện bộ giao thông vận tải đại diện bộ tài chính đại diện bộ thương mại những đầu máy này sau đó được giao cho xí nghiệp đầu máy hà nội quản lí sử dụng chủ yếu để kéo tàu khách và tàu hàng trên tuyến đường sắt bắc nam vào tháng 5 năm 2002 đường sắt việt nam tiến hành thử nghiệm tốc độ d19e trên tuyến đường sắt bắc nam vì khả năng bám đường tốt đặc biệt các khúc cua nên đã rút ​​ngắn được thời gian di chuyển từ hà nội đến thành phố hồ chí minh từ 32 giờ đến 30 giờ cùng năm đường sắt việt nam lại tiến hành đấu thầu lần thứ hai lô đầu máy 911-920 đơn hàng này cũng do nhà máy tư dương trúng thầu và sau đó được giao cho xí nghiệp đầu máy sài gòn quản lí năm 2003 đường sắt việt nam vì đã khá hài lòng với nhà máy tư
[ "đến", "ga", "lào", "cai", "việt", "nam", "đầu", "máy", "được", "các", "cán", "bộ", "kỹ", "thuật", "đường", "sắt", "việt", "nam", "nghiệm", "thu", "ngày", "20", "tháng", "01", "cùng", "năm", "lễ", "bàn", "giao", "đầu", "máy", "d19e", "được", "tổ", "chức", "tại", "ga", "lào", "cai", "do", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "việt", "nam", "sau", "lệnh", "cấm", "vận", "nhập", "khẩu", "số", "lượng", "lớn", "thiết", "bị", "đường", "sắt", "nên", "chính", "phủ", "việt", "nam", "rất", "coi", "trọng", "lễ", "bàn", "giao", "tham", "dự", "lễ", "bàn", "giao", "đại", "diện", "tỉnh", "lào", "cai", "đại", "diện", "bộ", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "việt", "nam", "đại", "diện", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "đại", "diện", "bộ", "tài", "chính", "đại", "diện", "bộ", "thương", "mại", "những", "đầu", "máy", "này", "sau", "đó", "được", "giao", "cho", "xí", "nghiệp", "đầu", "máy", "hà", "nội", "quản", "lí", "sử", "dụng", "chủ", "yếu", "để", "kéo", "tàu", "khách", "và", "tàu", "hàng", "trên", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "vào", "tháng", "5", "năm", "2002", "đường", "sắt", "việt", "nam", "tiến", "hành", "thử", "nghiệm", "tốc", "độ", "d19e", "trên", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "vì", "khả", "năng", "bám", "đường", "tốt", "đặc", "biệt", "các", "khúc", "cua", "nên", "đã", "rút", "​​ngắn", "được", "thời", "gian", "di", "chuyển", "từ", "hà", "nội", "đến", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "từ", "32", "giờ", "đến", "30", "giờ", "cùng", "năm", "đường", "sắt", "việt", "nam", "lại", "tiến", "hành", "đấu", "thầu", "lần", "thứ", "hai", "lô", "đầu", "máy", "911-920", "đơn", "hàng", "này", "cũng", "do", "nhà", "máy", "tư", "dương", "trúng", "thầu", "và", "sau", "đó", "được", "giao", "cho", "xí", "nghiệp", "đầu", "máy", "sài", "gòn", "quản", "lí", "năm", "2003", "đường", "sắt", "việt", "nam", "vì", "đã", "khá", "hài", "lòng", "với", "nhà", "máy", "tư" ]
acronicta eldora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acronicta", "eldora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
macrostylis antennamagna là một loài chân đều trong họ macrostylidae loài này được riehl brandt miêu tả khoa học năm 2010
[ "macrostylis", "antennamagna", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "macrostylidae", "loài", "này", "được", "riehl", "brandt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2010" ]
friedrich wilhelm tuyển hầu xứ brandenburg friedrich wilhelm 16 tháng 2 năm 1620 – 29 tháng 4 năm 1688 là tuyển đế hầu thứ 11 của brandenburg và đồng thời công tước của phổ trong liên minh cá nhân brandenburg-phổ trị vì từ năm 1640 đến khi qua đời friedrich wilhelm là người đặt nền móng cho sự phất lên của phổ như một đại quốc ở âu lục trong thế kỷ 18 trong 48 năm trị vì friedrich wilhelm i củng cố chính quyền trung ương khuyến khích thương mại mở mang văn hóa khai thông đường thủy trọng đạo kháng cách nhưng khoan dung các tôn giáo khác bên ngoài friedrich wilhelm liên kết với thụy điển đánh bại ba lan năm 1656 chấm dứt thời kỳ phổ thần phục ba lan năm 1672 thụy điển nghe pháp kích động bèn tràn sang đánh phổ friedrich wilhelm đích thân đi đánh thắng nhiều trận quất sang cả tỉnh pommern thụy điển năm 1679 pháp gây sức ép buộc friedrich wilhelm i phải trả lại đất cho thụy điển dù sao năng lực trị nước và cầm quân của friedrich wilhelm đã khiến ông có biệt danh là đại tuyển hầu tước der große kurfürst == thân thế == friedrich wilhelm sinh ở berlin quốc đô phổ-brandenburg ông là con tuyển hầu tước george wilhelm và elizabeth charlotte xứ pfalz từ năm 1634 đến 1637 ông học ở đại học leiden hà lan friedrich wilhelm theo đạo kháng cách nhưng từ khi học ở hà lan đã tiếp
[ "friedrich", "wilhelm", "tuyển", "hầu", "xứ", "brandenburg", "friedrich", "wilhelm", "16", "tháng", "2", "năm", "1620", "–", "29", "tháng", "4", "năm", "1688", "là", "tuyển", "đế", "hầu", "thứ", "11", "của", "brandenburg", "và", "đồng", "thời", "công", "tước", "của", "phổ", "trong", "liên", "minh", "cá", "nhân", "brandenburg-phổ", "trị", "vì", "từ", "năm", "1640", "đến", "khi", "qua", "đời", "friedrich", "wilhelm", "là", "người", "đặt", "nền", "móng", "cho", "sự", "phất", "lên", "của", "phổ", "như", "một", "đại", "quốc", "ở", "âu", "lục", "trong", "thế", "kỷ", "18", "trong", "48", "năm", "trị", "vì", "friedrich", "wilhelm", "i", "củng", "cố", "chính", "quyền", "trung", "ương", "khuyến", "khích", "thương", "mại", "mở", "mang", "văn", "hóa", "khai", "thông", "đường", "thủy", "trọng", "đạo", "kháng", "cách", "nhưng", "khoan", "dung", "các", "tôn", "giáo", "khác", "bên", "ngoài", "friedrich", "wilhelm", "liên", "kết", "với", "thụy", "điển", "đánh", "bại", "ba", "lan", "năm", "1656", "chấm", "dứt", "thời", "kỳ", "phổ", "thần", "phục", "ba", "lan", "năm", "1672", "thụy", "điển", "nghe", "pháp", "kích", "động", "bèn", "tràn", "sang", "đánh", "phổ", "friedrich", "wilhelm", "đích", "thân", "đi", "đánh", "thắng", "nhiều", "trận", "quất", "sang", "cả", "tỉnh", "pommern", "thụy", "điển", "năm", "1679", "pháp", "gây", "sức", "ép", "buộc", "friedrich", "wilhelm", "i", "phải", "trả", "lại", "đất", "cho", "thụy", "điển", "dù", "sao", "năng", "lực", "trị", "nước", "và", "cầm", "quân", "của", "friedrich", "wilhelm", "đã", "khiến", "ông", "có", "biệt", "danh", "là", "đại", "tuyển", "hầu", "tước", "der", "große", "kurfürst", "==", "thân", "thế", "==", "friedrich", "wilhelm", "sinh", "ở", "berlin", "quốc", "đô", "phổ-brandenburg", "ông", "là", "con", "tuyển", "hầu", "tước", "george", "wilhelm", "và", "elizabeth", "charlotte", "xứ", "pfalz", "từ", "năm", "1634", "đến", "1637", "ông", "học", "ở", "đại", "học", "leiden", "hà", "lan", "friedrich", "wilhelm", "theo", "đạo", "kháng", "cách", "nhưng", "từ", "khi", "học", "ở", "hà", "lan", "đã", "tiếp" ]
paysonia lescurii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được a gray o kane al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "paysonia", "lescurii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "a", "gray", "o", "kane", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
bản phim triều đại của ung chính nhưng cô lại không muốn giống hoàn toàn khi như ý truyện bắt đầu vào giai đoạn bấm máy lưu liễm tử đảm nhiệm vị trí biên kịch và cô không muốn phần phim này dính dáng gì phần phim chân hoàn truyện nên rất nhiều chi tiết liên hệ được đề cập trong tiểu thuyết cũng bị lược bỏ đi tuy nhiên người hâm mộ của phim vẫn thường gọi như ý truyện là phần 2 của chân hoàn truyện == nội dung chính == những năm ung chính còn tại vị sau khi bị đánh rớt khỏi buổi tuyển tú của tam a ca hoằng thời thiếu nữ ô lạp na lạp thanh anh được tứ a ca hoằng lịch quyết định chọn làm đích phúc tấn tuy nhiên lúc đó hi quý phi dưỡng mẫu của hoằng lịch muốn để phú sát lang hoa làm đích phúc tấn nhưng hoằng lịch không chấp nhận mà chỉ để lang hoa làm trắc phúc tấn giữa buổi tuyển chọn ung chính đột nhiên tuyên bố hoàng hậu ô lạp na lạp thị đã phạm trọng tội nên bị cấm túc vĩnh viễn ở cảnh nhân cung kết quả hoằng lịch không thể chọn thanh anh làm đích phúc tấn như đã muốn sau này hoằng lịch cầu xin ung chính để thanh anh làm trắc phúc tấn đồng thời phong lang hoa làm đích phúc tấn sau khi ung chính băng hà hoằng lịch kế vị tức càn long đế hi
[ "bản", "phim", "triều", "đại", "của", "ung", "chính", "nhưng", "cô", "lại", "không", "muốn", "giống", "hoàn", "toàn", "khi", "như", "ý", "truyện", "bắt", "đầu", "vào", "giai", "đoạn", "bấm", "máy", "lưu", "liễm", "tử", "đảm", "nhiệm", "vị", "trí", "biên", "kịch", "và", "cô", "không", "muốn", "phần", "phim", "này", "dính", "dáng", "gì", "phần", "phim", "chân", "hoàn", "truyện", "nên", "rất", "nhiều", "chi", "tiết", "liên", "hệ", "được", "đề", "cập", "trong", "tiểu", "thuyết", "cũng", "bị", "lược", "bỏ", "đi", "tuy", "nhiên", "người", "hâm", "mộ", "của", "phim", "vẫn", "thường", "gọi", "như", "ý", "truyện", "là", "phần", "2", "của", "chân", "hoàn", "truyện", "==", "nội", "dung", "chính", "==", "những", "năm", "ung", "chính", "còn", "tại", "vị", "sau", "khi", "bị", "đánh", "rớt", "khỏi", "buổi", "tuyển", "tú", "của", "tam", "a", "ca", "hoằng", "thời", "thiếu", "nữ", "ô", "lạp", "na", "lạp", "thanh", "anh", "được", "tứ", "a", "ca", "hoằng", "lịch", "quyết", "định", "chọn", "làm", "đích", "phúc", "tấn", "tuy", "nhiên", "lúc", "đó", "hi", "quý", "phi", "dưỡng", "mẫu", "của", "hoằng", "lịch", "muốn", "để", "phú", "sát", "lang", "hoa", "làm", "đích", "phúc", "tấn", "nhưng", "hoằng", "lịch", "không", "chấp", "nhận", "mà", "chỉ", "để", "lang", "hoa", "làm", "trắc", "phúc", "tấn", "giữa", "buổi", "tuyển", "chọn", "ung", "chính", "đột", "nhiên", "tuyên", "bố", "hoàng", "hậu", "ô", "lạp", "na", "lạp", "thị", "đã", "phạm", "trọng", "tội", "nên", "bị", "cấm", "túc", "vĩnh", "viễn", "ở", "cảnh", "nhân", "cung", "kết", "quả", "hoằng", "lịch", "không", "thể", "chọn", "thanh", "anh", "làm", "đích", "phúc", "tấn", "như", "đã", "muốn", "sau", "này", "hoằng", "lịch", "cầu", "xin", "ung", "chính", "để", "thanh", "anh", "làm", "trắc", "phúc", "tấn", "đồng", "thời", "phong", "lang", "hoa", "làm", "đích", "phúc", "tấn", "sau", "khi", "ung", "chính", "băng", "hà", "hoằng", "lịch", "kế", "vị", "tức", "càn", "long", "đế", "hi" ]
eupithecia prespicuata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "prespicuata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hemigenia diplanthera là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1868
[ "hemigenia", "diplanthera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "muell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1868" ]
khi ướm thử bộ đồ vào người và bấm thử nút ở tay phải lang bỗng hóa nhỏ chỉ bằng kích thước của một con kiến và loay hoay mãi mới tìm ra cách trở lại bình thường là bấm nút ở tay trái khiếp sợ bởi trải nghiệm với bộ đồ anh đã trả nó về ngôi nhà đã cướp nhưng bị bắt trên đường ra pym chủ nhà và người âm mưu mọi chuyện đến thăm lang và đưa bộ đồ qua song sắt để giúp anh thoát khỏi nhà tù nhưng anh ngất trên đường đi do chưa quen bay trên cao trong trạng thái thu nhỏ lang được đưa đến nhà của pym và biết được sự dàn xếp của ông về vụ đánh cắp bộ đồ là một phép thử cho anh đồng thời ông còn bày tỏ mong muốn anh sẽ trở thành người kiến mới để đánh cắp bộ cánh vàng của darren dù vừa làm nội gián bên cạnh cross vừa còn mối bất đồng với cha nhưng hope vẫn đồng ý dạy lang cách chiến đấu và kiểm soát lũ kiến trong khi hope vẫn còn giữ trong lòng sự oán giận bố mình bởi việc giấu cái chết của mẹ cô janet ông tiết lộ rằng janet với bí danh là wasp đã thu nhỏ mình tới mức hạ nguyên tử để vô hiệu hóa một tên lửa hạt nhân của liên xô dù biết là không biến lớn lại được đồng thời pym cũng cảnh báo
[ "khi", "ướm", "thử", "bộ", "đồ", "vào", "người", "và", "bấm", "thử", "nút", "ở", "tay", "phải", "lang", "bỗng", "hóa", "nhỏ", "chỉ", "bằng", "kích", "thước", "của", "một", "con", "kiến", "và", "loay", "hoay", "mãi", "mới", "tìm", "ra", "cách", "trở", "lại", "bình", "thường", "là", "bấm", "nút", "ở", "tay", "trái", "khiếp", "sợ", "bởi", "trải", "nghiệm", "với", "bộ", "đồ", "anh", "đã", "trả", "nó", "về", "ngôi", "nhà", "đã", "cướp", "nhưng", "bị", "bắt", "trên", "đường", "ra", "pym", "chủ", "nhà", "và", "người", "âm", "mưu", "mọi", "chuyện", "đến", "thăm", "lang", "và", "đưa", "bộ", "đồ", "qua", "song", "sắt", "để", "giúp", "anh", "thoát", "khỏi", "nhà", "tù", "nhưng", "anh", "ngất", "trên", "đường", "đi", "do", "chưa", "quen", "bay", "trên", "cao", "trong", "trạng", "thái", "thu", "nhỏ", "lang", "được", "đưa", "đến", "nhà", "của", "pym", "và", "biết", "được", "sự", "dàn", "xếp", "của", "ông", "về", "vụ", "đánh", "cắp", "bộ", "đồ", "là", "một", "phép", "thử", "cho", "anh", "đồng", "thời", "ông", "còn", "bày", "tỏ", "mong", "muốn", "anh", "sẽ", "trở", "thành", "người", "kiến", "mới", "để", "đánh", "cắp", "bộ", "cánh", "vàng", "của", "darren", "dù", "vừa", "làm", "nội", "gián", "bên", "cạnh", "cross", "vừa", "còn", "mối", "bất", "đồng", "với", "cha", "nhưng", "hope", "vẫn", "đồng", "ý", "dạy", "lang", "cách", "chiến", "đấu", "và", "kiểm", "soát", "lũ", "kiến", "trong", "khi", "hope", "vẫn", "còn", "giữ", "trong", "lòng", "sự", "oán", "giận", "bố", "mình", "bởi", "việc", "giấu", "cái", "chết", "của", "mẹ", "cô", "janet", "ông", "tiết", "lộ", "rằng", "janet", "với", "bí", "danh", "là", "wasp", "đã", "thu", "nhỏ", "mình", "tới", "mức", "hạ", "nguyên", "tử", "để", "vô", "hiệu", "hóa", "một", "tên", "lửa", "hạt", "nhân", "của", "liên", "xô", "dù", "biết", "là", "không", "biến", "lớn", "lại", "được", "đồng", "thời", "pym", "cũng", "cảnh", "báo" ]
thomas bate là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho blackpool câu lạc bộ duy nhất ông được biết đến ông có 24 lần ra sân ghi một bàn thắng ở mùa giải 1905–06
[ "thomas", "bate", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "football", "league", "cho", "blackpool", "câu", "lạc", "bộ", "duy", "nhất", "ông", "được", "biết", "đến", "ông", "có", "24", "lần", "ra", "sân", "ghi", "một", "bàn", "thắng", "ở", "mùa", "giải", "1905–06" ]
đấu chuyên nghiệp vào ngày 14 tháng 6 năm 2022 câu lạc bộ đang thi đấu tại championship là burnley thông báo rằng họ đã bổ nhiệm vincent kompany làm huấn luyện viên trưởng của đội bóng sau khi đội bị xuống hạng == sự nghiệp quốc tế == kompany khoác áo đội tuyển bỉ lần đầu tiên vào tháng 2 năm 2004 khi mới 17 tuổi trong trận gặp pháp trở thành một trong những cầu thủ trẻ nhất khoác áo đội tuyển bỉ tính ở thời điểm đó liên đoàn bóng đá bỉ đã triệu tập kompany tham dự thế vận hội mùa hè 2008 ban đầu câu lạc bộ chủ quản anh là hamburg không cho phép anh tham dự vì đó không phải giải đấu chính thức của fifa sau khi thương lượng hamburg chỉ cho phép kompany dự hai trận đầu vòng bảng ở olympics anh bị đuổi ngay ở trận đầu thua 0–1 trước brasil theo như yêu cầu của hamburg thì thế vận hội kết thúc vì anh không có quyền tham dự trận tiếp theo tuy nhiên kompany quyết định ở lại để góp phần giúp bỉ vượt qua vòng bảng câu lạc bộ vẫn nhất quyết buộc anh về liên đoàn bóng đá bỉ quyết định cho anh về kompany về câu lạc bộ cũng chỉ làm dự bị trận khai mạc mùa giải gặp bayern munich mối quan hệ căng thẳng giữa hamburg và kompany là nguyên nhân chính để kompany chuyển đến manchester city tháng 11 năm 2009 kompany
[ "đấu", "chuyên", "nghiệp", "vào", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "2022", "câu", "lạc", "bộ", "đang", "thi", "đấu", "tại", "championship", "là", "burnley", "thông", "báo", "rằng", "họ", "đã", "bổ", "nhiệm", "vincent", "kompany", "làm", "huấn", "luyện", "viên", "trưởng", "của", "đội", "bóng", "sau", "khi", "đội", "bị", "xuống", "hạng", "==", "sự", "nghiệp", "quốc", "tế", "==", "kompany", "khoác", "áo", "đội", "tuyển", "bỉ", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "tháng", "2", "năm", "2004", "khi", "mới", "17", "tuổi", "trong", "trận", "gặp", "pháp", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "cầu", "thủ", "trẻ", "nhất", "khoác", "áo", "đội", "tuyển", "bỉ", "tính", "ở", "thời", "điểm", "đó", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "bỉ", "đã", "triệu", "tập", "kompany", "tham", "dự", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2008", "ban", "đầu", "câu", "lạc", "bộ", "chủ", "quản", "anh", "là", "hamburg", "không", "cho", "phép", "anh", "tham", "dự", "vì", "đó", "không", "phải", "giải", "đấu", "chính", "thức", "của", "fifa", "sau", "khi", "thương", "lượng", "hamburg", "chỉ", "cho", "phép", "kompany", "dự", "hai", "trận", "đầu", "vòng", "bảng", "ở", "olympics", "anh", "bị", "đuổi", "ngay", "ở", "trận", "đầu", "thua", "0–1", "trước", "brasil", "theo", "như", "yêu", "cầu", "của", "hamburg", "thì", "thế", "vận", "hội", "kết", "thúc", "vì", "anh", "không", "có", "quyền", "tham", "dự", "trận", "tiếp", "theo", "tuy", "nhiên", "kompany", "quyết", "định", "ở", "lại", "để", "góp", "phần", "giúp", "bỉ", "vượt", "qua", "vòng", "bảng", "câu", "lạc", "bộ", "vẫn", "nhất", "quyết", "buộc", "anh", "về", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "bỉ", "quyết", "định", "cho", "anh", "về", "kompany", "về", "câu", "lạc", "bộ", "cũng", "chỉ", "làm", "dự", "bị", "trận", "khai", "mạc", "mùa", "giải", "gặp", "bayern", "munich", "mối", "quan", "hệ", "căng", "thẳng", "giữa", "hamburg", "và", "kompany", "là", "nguyên", "nhân", "chính", "để", "kompany", "chuyển", "đến", "manchester", "city", "tháng", "11", "năm", "2009", "kompany" ]
lượng vốn hoá thấp hơn bốn lần so với năm 1914 bullet các điều trên dẫn đến sự quay trở lại của những người nhận thừa kế bullet cánh cửa “dân chủ-tài năng xứng đáng-bình đẳng “ đã đóng lại kể từ những năm 1975 bất bình đẳng thu nhập đã bắt đầu đi lên trở lại tỉ lệ thuế đánh trên các lát thu nhập cao nhất từ làm việc và từ vốn đã rớt xuống rất thấp trước sự tấn công dữ dội của phe tự do mới và của toàn cầu hoá phồng giá cả bị các ngân hàng khống chế và dao động từ 1 đến 2 và tỉ lệ tăng trưởng tại các nước phát triển đã tìm lại mức gần với xu hướng lịch sử của nó quanh mức 1 một năm bullet nước được xem là bình đẳng nhất và dựa trên tài năng nhất đúng là đã nó đã từng như vậy cho đến đầu thế kỉ 20 khi đem so sánh tương đối với châu âu thì ngày nay là nước bất bình đẳng nhất 1 người mĩ ôm hết 20 toàn bộ thu nhập hàng năm của mĩ 10 tiếp theo nhận 50 còn 90 người lao động mĩ còn lại chia nhau chỉ vỏn vẹn 50 tổng thu nhập của nước mình được sự tích luỹ tài sản tiếp tay độ tập trung vốn trong giới “siêu giàu “ còn cao hơn cả độ tập trung thu nhập 1
[ "lượng", "vốn", "hoá", "thấp", "hơn", "bốn", "lần", "so", "với", "năm", "1914", "bullet", "các", "điều", "trên", "dẫn", "đến", "sự", "quay", "trở", "lại", "của", "những", "người", "nhận", "thừa", "kế", "bullet", "cánh", "cửa", "“dân", "chủ-tài", "năng", "xứng", "đáng-bình", "đẳng", "“", "đã", "đóng", "lại", "kể", "từ", "những", "năm", "1975", "bất", "bình", "đẳng", "thu", "nhập", "đã", "bắt", "đầu", "đi", "lên", "trở", "lại", "tỉ", "lệ", "thuế", "đánh", "trên", "các", "lát", "thu", "nhập", "cao", "nhất", "từ", "làm", "việc", "và", "từ", "vốn", "đã", "rớt", "xuống", "rất", "thấp", "trước", "sự", "tấn", "công", "dữ", "dội", "của", "phe", "tự", "do", "mới", "và", "của", "toàn", "cầu", "hoá", "phồng", "giá", "cả", "bị", "các", "ngân", "hàng", "khống", "chế", "và", "dao", "động", "từ", "1", "đến", "2", "và", "tỉ", "lệ", "tăng", "trưởng", "tại", "các", "nước", "phát", "triển", "đã", "tìm", "lại", "mức", "gần", "với", "xu", "hướng", "lịch", "sử", "của", "nó", "quanh", "mức", "1", "một", "năm", "bullet", "nước", "được", "xem", "là", "bình", "đẳng", "nhất", "và", "dựa", "trên", "tài", "năng", "nhất", "đúng", "là", "đã", "nó", "đã", "từng", "như", "vậy", "cho", "đến", "đầu", "thế", "kỉ", "20", "khi", "đem", "so", "sánh", "tương", "đối", "với", "châu", "âu", "thì", "ngày", "nay", "là", "nước", "bất", "bình", "đẳng", "nhất", "1", "người", "mĩ", "ôm", "hết", "20", "toàn", "bộ", "thu", "nhập", "hàng", "năm", "của", "mĩ", "10", "tiếp", "theo", "nhận", "50", "còn", "90", "người", "lao", "động", "mĩ", "còn", "lại", "chia", "nhau", "chỉ", "vỏn", "vẹn", "50", "tổng", "thu", "nhập", "của", "nước", "mình", "được", "sự", "tích", "luỹ", "tài", "sản", "tiếp", "tay", "độ", "tập", "trung", "vốn", "trong", "giới", "“siêu", "giàu", "“", "còn", "cao", "hơn", "cả", "độ", "tập", "trung", "thu", "nhập", "1" ]
giun chỉ wuchereria bancrofti chúng thường gây bệnh giun chỉ nhiệt đới bullet giun bướu cổ thủy cầm hay giun chỉ ở vịt ngan ngỗng do hai loài giun tròn dài như sợi chỉ có tên khoa học là avioserpens taiwana và avioserpens mosgorogi gây ra khá phổ biến trên các loại thủy cầm và hoang cầm làm vịt ngan ngỗng chậm lớn hiệu quả chăn nuôi thấp bullet giun đầu gai gnathostoma spinigerum có ở ếch nhái cá nước ngọt đặc biệt là lươn bullet giun anisakis simplex hay còn gọi là giun cá trích giun anisakis phân bố ở khắp nơi trên thế giới kể cả việt nam bullet giun xoắn trichinella spiralis bullet giun gnathostoma spinigerum bullet giun lươn angiostrongylus bullet giun dirofilaria repens ký sinh ở mắt người bullet giun thelazia callipaeda ký sinh ở mắt người === sán ký sinh === sán là một loài ký sinh phổ biến và nguy hiểm người bị nhiễm sán còn gọi là bệnh sán lải tỉ lệ nhiễm sán tập trung nhiều ở việt nam do điều kiện vệ sinh dơ dáy bẩn thỉu và có nhiều loại thủy hải sản nhiễm sán bullet sán xơ mít hình dạng giống xơ của trái mít có hai loại phổ biến bullet sán dây bò taenia saginata sán dây thịt bò rất phổ biến đặc biệt ở các địa phương nuôi nhiều gia súc bullet sán dải lợn taenia solium có nhiều ở heo bullet sán cá diphyllobothrium sán cá là loại ký sinh trùng đường ruột dài nhất từ 3 tới 10 m bullet sán lá phổi paragonimus ký
[ "giun", "chỉ", "wuchereria", "bancrofti", "chúng", "thường", "gây", "bệnh", "giun", "chỉ", "nhiệt", "đới", "bullet", "giun", "bướu", "cổ", "thủy", "cầm", "hay", "giun", "chỉ", "ở", "vịt", "ngan", "ngỗng", "do", "hai", "loài", "giun", "tròn", "dài", "như", "sợi", "chỉ", "có", "tên", "khoa", "học", "là", "avioserpens", "taiwana", "và", "avioserpens", "mosgorogi", "gây", "ra", "khá", "phổ", "biến", "trên", "các", "loại", "thủy", "cầm", "và", "hoang", "cầm", "làm", "vịt", "ngan", "ngỗng", "chậm", "lớn", "hiệu", "quả", "chăn", "nuôi", "thấp", "bullet", "giun", "đầu", "gai", "gnathostoma", "spinigerum", "có", "ở", "ếch", "nhái", "cá", "nước", "ngọt", "đặc", "biệt", "là", "lươn", "bullet", "giun", "anisakis", "simplex", "hay", "còn", "gọi", "là", "giun", "cá", "trích", "giun", "anisakis", "phân", "bố", "ở", "khắp", "nơi", "trên", "thế", "giới", "kể", "cả", "việt", "nam", "bullet", "giun", "xoắn", "trichinella", "spiralis", "bullet", "giun", "gnathostoma", "spinigerum", "bullet", "giun", "lươn", "angiostrongylus", "bullet", "giun", "dirofilaria", "repens", "ký", "sinh", "ở", "mắt", "người", "bullet", "giun", "thelazia", "callipaeda", "ký", "sinh", "ở", "mắt", "người", "===", "sán", "ký", "sinh", "===", "sán", "là", "một", "loài", "ký", "sinh", "phổ", "biến", "và", "nguy", "hiểm", "người", "bị", "nhiễm", "sán", "còn", "gọi", "là", "bệnh", "sán", "lải", "tỉ", "lệ", "nhiễm", "sán", "tập", "trung", "nhiều", "ở", "việt", "nam", "do", "điều", "kiện", "vệ", "sinh", "dơ", "dáy", "bẩn", "thỉu", "và", "có", "nhiều", "loại", "thủy", "hải", "sản", "nhiễm", "sán", "bullet", "sán", "xơ", "mít", "hình", "dạng", "giống", "xơ", "của", "trái", "mít", "có", "hai", "loại", "phổ", "biến", "bullet", "sán", "dây", "bò", "taenia", "saginata", "sán", "dây", "thịt", "bò", "rất", "phổ", "biến", "đặc", "biệt", "ở", "các", "địa", "phương", "nuôi", "nhiều", "gia", "súc", "bullet", "sán", "dải", "lợn", "taenia", "solium", "có", "nhiều", "ở", "heo", "bullet", "sán", "cá", "diphyllobothrium", "sán", "cá", "là", "loại", "ký", "sinh", "trùng", "đường", "ruột", "dài", "nhất", "từ", "3", "tới", "10", "m", "bullet", "sán", "lá", "phổi", "paragonimus", "ký" ]
năm 1901 khi cả hai vợ chồng vừa về sau chuyến công du 8 tháng và đúng ngày sinh nhật của nhà vua công tước xứ cornwall đã được tấn phong thân vương xứ wales tức người sẽ kế vị ngai vàng nước anh sau này tương tự bà nhận được tước hiệu [her royal highness the princess of wales vương phi xứ wales điện hạ] gia đình của thân vương xứ wales chuyển từ cung điện st james sang marlborough house với tư cách là vương phi mary cùng chồng đến thăm đế quốc áo-hung và württemberg vào năm 1904 sang năm sau 1905 mary sinh đứa con nhỏ nhất vương tôn john đây là một ca sinh khó dẫn đến john ngay từ khi còn nhỏ đã có dấu hiệu của bệnh hô hấp vào khoảng tháng 10 năm 1905 hai vợ chồng thân vương xứ wales lại phải tham dự một chuyến công du 8 tháng nữa và lần này là đến ấn độ các con của gia đình xứ wales lại được giao cho ông bà nội trông nom chuyến đi trở về khi dừng lại ở hy lạp thì lại phải chuyển qua tây ban nha để tham dự hôn lễ của quốc vương alfonso xiii và victoria eugenie xứ battenberg một tuần sau khi về anh cả hai vợ chồng lại đến na uy để tham dự hôn lễ của haakon vii của na uy cùng em gái george là maud xứ wales == vương hậu và hoàng hậu 1910–1936 == ngày 6 tháng 5
[ "năm", "1901", "khi", "cả", "hai", "vợ", "chồng", "vừa", "về", "sau", "chuyến", "công", "du", "8", "tháng", "và", "đúng", "ngày", "sinh", "nhật", "của", "nhà", "vua", "công", "tước", "xứ", "cornwall", "đã", "được", "tấn", "phong", "thân", "vương", "xứ", "wales", "tức", "người", "sẽ", "kế", "vị", "ngai", "vàng", "nước", "anh", "sau", "này", "tương", "tự", "bà", "nhận", "được", "tước", "hiệu", "[her", "royal", "highness", "the", "princess", "of", "wales", "vương", "phi", "xứ", "wales", "điện", "hạ]", "gia", "đình", "của", "thân", "vương", "xứ", "wales", "chuyển", "từ", "cung", "điện", "st", "james", "sang", "marlborough", "house", "với", "tư", "cách", "là", "vương", "phi", "mary", "cùng", "chồng", "đến", "thăm", "đế", "quốc", "áo-hung", "và", "württemberg", "vào", "năm", "1904", "sang", "năm", "sau", "1905", "mary", "sinh", "đứa", "con", "nhỏ", "nhất", "vương", "tôn", "john", "đây", "là", "một", "ca", "sinh", "khó", "dẫn", "đến", "john", "ngay", "từ", "khi", "còn", "nhỏ", "đã", "có", "dấu", "hiệu", "của", "bệnh", "hô", "hấp", "vào", "khoảng", "tháng", "10", "năm", "1905", "hai", "vợ", "chồng", "thân", "vương", "xứ", "wales", "lại", "phải", "tham", "dự", "một", "chuyến", "công", "du", "8", "tháng", "nữa", "và", "lần", "này", "là", "đến", "ấn", "độ", "các", "con", "của", "gia", "đình", "xứ", "wales", "lại", "được", "giao", "cho", "ông", "bà", "nội", "trông", "nom", "chuyến", "đi", "trở", "về", "khi", "dừng", "lại", "ở", "hy", "lạp", "thì", "lại", "phải", "chuyển", "qua", "tây", "ban", "nha", "để", "tham", "dự", "hôn", "lễ", "của", "quốc", "vương", "alfonso", "xiii", "và", "victoria", "eugenie", "xứ", "battenberg", "một", "tuần", "sau", "khi", "về", "anh", "cả", "hai", "vợ", "chồng", "lại", "đến", "na", "uy", "để", "tham", "dự", "hôn", "lễ", "của", "haakon", "vii", "của", "na", "uy", "cùng", "em", "gái", "george", "là", "maud", "xứ", "wales", "==", "vương", "hậu", "và", "hoàng", "hậu", "1910–1936", "==", "ngày", "6", "tháng", "5" ]
ở ipswich district league từ 1919 đến 1925 năm mà họ vào đến chung kết suffolk senior cup thất bại 1–0 trước kirkley trong năm đó họ cũng chuyển về essex suffolk border league đội bóng vô địch senior cup năm 1927 với chiến thắng 3–0 trước lowestoft town sau khi đứng cuối bảng esbl mùa giải 1931–32 họ trở về ipswich district league sau thế chiến thứ ii đội bóng gia nhập lại esbl mặc dù họ cũng chơi ở ipswich district league từ 1947 đến 1950 đội bóng vô địch senior cup lần thứ 2 mùa giải 1959–60 khi đánh bại christchurch athletic 3–2 mùa giải 1972–73 họ vô địch esbl và bảo vệ thành công chức vô địch mùa giải sau đó mùa giải 1975–76 đội vô địch lần nữa cũng như league cup và senior cup một cú đúp giải đấu và league cup được lặp lại tại mùa giải sau đó câu lạc bộ đăng ký gia nhập eastern counties league năm 1977 nhưng bị từ chối vì thư ký ecl cho rằng họ không thu hút mọi người xem ở các vùng khác tuy nhiên năm sau đó thì thành công và được chấp nhập vào giải đấu họ đạt thành tích tốt nhất là vị trí thứ 4 ở mùa giải 1982–83 cũng mùa giải đó họ vào đến vòng 5 của fa vase thất bại 1–0 trên sân nhà trước vs rugby trước một lượng khán giả kỷ lục là 594 mùa giải sau
[ "ở", "ipswich", "district", "league", "từ", "1919", "đến", "1925", "năm", "mà", "họ", "vào", "đến", "chung", "kết", "suffolk", "senior", "cup", "thất", "bại", "1–0", "trước", "kirkley", "trong", "năm", "đó", "họ", "cũng", "chuyển", "về", "essex", "suffolk", "border", "league", "đội", "bóng", "vô", "địch", "senior", "cup", "năm", "1927", "với", "chiến", "thắng", "3–0", "trước", "lowestoft", "town", "sau", "khi", "đứng", "cuối", "bảng", "esbl", "mùa", "giải", "1931–32", "họ", "trở", "về", "ipswich", "district", "league", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "ii", "đội", "bóng", "gia", "nhập", "lại", "esbl", "mặc", "dù", "họ", "cũng", "chơi", "ở", "ipswich", "district", "league", "từ", "1947", "đến", "1950", "đội", "bóng", "vô", "địch", "senior", "cup", "lần", "thứ", "2", "mùa", "giải", "1959–60", "khi", "đánh", "bại", "christchurch", "athletic", "3–2", "mùa", "giải", "1972–73", "họ", "vô", "địch", "esbl", "và", "bảo", "vệ", "thành", "công", "chức", "vô", "địch", "mùa", "giải", "sau", "đó", "mùa", "giải", "1975–76", "đội", "vô", "địch", "lần", "nữa", "cũng", "như", "league", "cup", "và", "senior", "cup", "một", "cú", "đúp", "giải", "đấu", "và", "league", "cup", "được", "lặp", "lại", "tại", "mùa", "giải", "sau", "đó", "câu", "lạc", "bộ", "đăng", "ký", "gia", "nhập", "eastern", "counties", "league", "năm", "1977", "nhưng", "bị", "từ", "chối", "vì", "thư", "ký", "ecl", "cho", "rằng", "họ", "không", "thu", "hút", "mọi", "người", "xem", "ở", "các", "vùng", "khác", "tuy", "nhiên", "năm", "sau", "đó", "thì", "thành", "công", "và", "được", "chấp", "nhập", "vào", "giải", "đấu", "họ", "đạt", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "là", "vị", "trí", "thứ", "4", "ở", "mùa", "giải", "1982–83", "cũng", "mùa", "giải", "đó", "họ", "vào", "đến", "vòng", "5", "của", "fa", "vase", "thất", "bại", "1–0", "trên", "sân", "nhà", "trước", "vs", "rugby", "trước", "một", "lượng", "khán", "giả", "kỷ", "lục", "là", "594", "mùa", "giải", "sau" ]
cau vua cau vua tên khác gọi cau bụng danh pháp khoa học roystonea regia là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được carl sigismund kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1816 dưới danh pháp oreodoxa regia năm 1900 orator fuller cook chuyển nó sang chi roystonea
[ "cau", "vua", "cau", "vua", "tên", "khác", "gọi", "cau", "bụng", "danh", "pháp", "khoa", "học", "roystonea", "regia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "carl", "sigismund", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816", "dưới", "danh", "pháp", "oreodoxa", "regia", "năm", "1900", "orator", "fuller", "cook", "chuyển", "nó", "sang", "chi", "roystonea" ]
breutelia muhavurensis là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được p de la varde thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "breutelia", "muhavurensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "p", "de", "la", "varde", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
càng đa dạng khi người mỹ gốc méxico trải rộng từ các trung tâm truyền thống ở tây nam và chicago trong năm 2015 hoa kỳ đã thừa nhận 157 227 người nhập cư méxico và đến tháng 11 năm 2016 1 31 triệu người méxico đã nằm trong danh sách chờ để di cư sang hoa kỳ thông qua các phương tiện pháp lý == xem thêm == bullet người mỹ gốc tây ban nha và latinh == liên kết ngoài == bullet california ethnic and multicultural archives – in the chicano latino collections university of california santa barbara bullet california ethnic and multicultural archives – digital chicano art university of california santa barbara bullet calisphere california cultures hispanic americans university of california system bullet imaginarte – interpreting and re-imaging chican@art university of california santa barbara bullet book bullet mexican american news – network of the mexican american community bullet mexican americans msn encarta archived 2009-11-01 bullet think mexican – news culture and information on the mexican community
[ "càng", "đa", "dạng", "khi", "người", "mỹ", "gốc", "méxico", "trải", "rộng", "từ", "các", "trung", "tâm", "truyền", "thống", "ở", "tây", "nam", "và", "chicago", "trong", "năm", "2015", "hoa", "kỳ", "đã", "thừa", "nhận", "157", "227", "người", "nhập", "cư", "méxico", "và", "đến", "tháng", "11", "năm", "2016", "1", "31", "triệu", "người", "méxico", "đã", "nằm", "trong", "danh", "sách", "chờ", "để", "di", "cư", "sang", "hoa", "kỳ", "thông", "qua", "các", "phương", "tiện", "pháp", "lý", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "người", "mỹ", "gốc", "tây", "ban", "nha", "và", "latinh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "california", "ethnic", "and", "multicultural", "archives", "–", "in", "the", "chicano", "latino", "collections", "university", "of", "california", "santa", "barbara", "bullet", "california", "ethnic", "and", "multicultural", "archives", "–", "digital", "chicano", "art", "university", "of", "california", "santa", "barbara", "bullet", "calisphere", "california", "cultures", "hispanic", "americans", "university", "of", "california", "system", "bullet", "imaginarte", "–", "interpreting", "and", "re-imaging", "chican@art", "university", "of", "california", "santa", "barbara", "bullet", "book", "bullet", "mexican", "american", "news", "–", "network", "of", "the", "mexican", "american", "community", "bullet", "mexican", "americans", "msn", "encarta", "archived", "2009-11-01", "bullet", "think", "mexican", "–", "news", "culture", "and", "information", "on", "the", "mexican", "community" ]
euphitrea antennata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được yong zhang miêu tả khoa học năm 2006
[ "euphitrea", "antennata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "yong", "zhang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
selenocosmia deliana là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi selenocosmia selenocosmia deliana được embrik strand miêu tả năm 1913
[ "selenocosmia", "deliana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "selenocosmia", "selenocosmia", "deliana", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
tất việc chạy thử máy ngoài biển kearny khởi hành từ cảng new york vào ngày 19 tháng 2 năm 1941 để đi st thomas thuộc quần đảo virgin nơi nó tham gia hoạt động tuần tra trung lập ngoài khơi fort de france martinique ở quần đảo tây ấn cho đến ngày 9 tháng 3 chiếc tàu khu trục mới đã tuần ra chung quanh san juan puerto rico và hộ tống tàu bè tại khu vực norfolk cho đến tháng 8 khi nó lên đường đi ns argentia newfoundland để hộ tống các đoàn tàu vận tải vượt đại tây dương đến tháng 10 trong khi hoa kỳ vẫn ở trong trạng thái trung lập đối với chiến tranh thế giới thứ hai kearny neo đậu tại reykjavík thuộc iceland đang bị hoa kỳ chiếm đóng một bầy sói wolfpack tốp đông các tàu ngầm u-boat đức đã tấn công một đoàn tàu vận tải anh gần đó áp đảo các tàu hộ tống canada vì vậy và ba tàu khu trục hoa kỳ khác được huy động để trợ giúp nhanh chóng có mặt tại chỗ kearny tiến hành thả mìn sâu tấn công những chiếc u-boat và tiếp tục tạo một màn hỏa lực ngăn chặn suốt đêm đó hành động này được đặc biệt dẫn chứng như là một sự khiêu khích từ phía hoa kỳ khi hitler tuyên chiến với hoa kỳ hai tháng sau đó đến sáng ngày 17 tháng 10 một quả ngư lôi phóng từ tàu ngầm u-568
[ "tất", "việc", "chạy", "thử", "máy", "ngoài", "biển", "kearny", "khởi", "hành", "từ", "cảng", "new", "york", "vào", "ngày", "19", "tháng", "2", "năm", "1941", "để", "đi", "st", "thomas", "thuộc", "quần", "đảo", "virgin", "nơi", "nó", "tham", "gia", "hoạt", "động", "tuần", "tra", "trung", "lập", "ngoài", "khơi", "fort", "de", "france", "martinique", "ở", "quần", "đảo", "tây", "ấn", "cho", "đến", "ngày", "9", "tháng", "3", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "mới", "đã", "tuần", "ra", "chung", "quanh", "san", "juan", "puerto", "rico", "và", "hộ", "tống", "tàu", "bè", "tại", "khu", "vực", "norfolk", "cho", "đến", "tháng", "8", "khi", "nó", "lên", "đường", "đi", "ns", "argentia", "newfoundland", "để", "hộ", "tống", "các", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "vượt", "đại", "tây", "dương", "đến", "tháng", "10", "trong", "khi", "hoa", "kỳ", "vẫn", "ở", "trong", "trạng", "thái", "trung", "lập", "đối", "với", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "kearny", "neo", "đậu", "tại", "reykjavík", "thuộc", "iceland", "đang", "bị", "hoa", "kỳ", "chiếm", "đóng", "một", "bầy", "sói", "wolfpack", "tốp", "đông", "các", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đức", "đã", "tấn", "công", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "anh", "gần", "đó", "áp", "đảo", "các", "tàu", "hộ", "tống", "canada", "vì", "vậy", "và", "ba", "tàu", "khu", "trục", "hoa", "kỳ", "khác", "được", "huy", "động", "để", "trợ", "giúp", "nhanh", "chóng", "có", "mặt", "tại", "chỗ", "kearny", "tiến", "hành", "thả", "mìn", "sâu", "tấn", "công", "những", "chiếc", "u-boat", "và", "tiếp", "tục", "tạo", "một", "màn", "hỏa", "lực", "ngăn", "chặn", "suốt", "đêm", "đó", "hành", "động", "này", "được", "đặc", "biệt", "dẫn", "chứng", "như", "là", "một", "sự", "khiêu", "khích", "từ", "phía", "hoa", "kỳ", "khi", "hitler", "tuyên", "chiến", "với", "hoa", "kỳ", "hai", "tháng", "sau", "đó", "đến", "sáng", "ngày", "17", "tháng", "10", "một", "quả", "ngư", "lôi", "phóng", "từ", "tàu", "ngầm", "u-568" ]
međugorje 70 km 43 dặm và ploče và metković 30 km 19 dặm cả hai đều có ga đường sắt vùng neum cắt croatia thành hai phần không tiếp giáp đây là kết quả của hiệp ước karlowitz năm 1699 thực tế là biên giới của bosnia và herzegovina phải được vượt hai lần để đạt đến cực nam của croatia đã khiến chính phủ croatia lập kế hoạch một cây cầu từ klek đến pelješac để phá vỡ khu vực vì điều này có khả năng vi phạm quyền bosnia-herzegovinian theo luật biển quốc tế nên những kế hoạch này đã bị giữ cho đến khi đạt được một giải pháp thỏa đáng neum dự kiến ​​sẽ là một cảng vận chuyển có kế hoạch xây dựng một cảng biển đường sắt và đường cao tốc thực tế và do đó cầu croatia phải có độ rã cao theo quan điểm của bosnia và herzegovina cảng vận tải hàng hóa chính của bosnia và herzegovina hôm nay là ploče ở croatia phía bắc có đường sắt đến bosnia-herzegovina == phân khu == đô thị này bao gồm thị trấn neum thành phố và một số ngôi làng babin do borut brestica broćanac brštanica cerovica cerovo crnoglav dobri do dobrovo donji drijen donji zelenikovac dubravica duži glumina gornje hrasno gradac hotanj hutovski hutovo kiševo moševići prapratnica previš rabrani vinine và žukovica == cửa khẩu == neum có hai điểm kiểm soát qua biên giới với croatia trên tuyến châu âu e65 hoặc quốc lộ adriatic kết nối hai phần bờ biển dalmatian của croatia neum 1
[ "međugorje", "70", "km", "43", "dặm", "và", "ploče", "và", "metković", "30", "km", "19", "dặm", "cả", "hai", "đều", "có", "ga", "đường", "sắt", "vùng", "neum", "cắt", "croatia", "thành", "hai", "phần", "không", "tiếp", "giáp", "đây", "là", "kết", "quả", "của", "hiệp", "ước", "karlowitz", "năm", "1699", "thực", "tế", "là", "biên", "giới", "của", "bosnia", "và", "herzegovina", "phải", "được", "vượt", "hai", "lần", "để", "đạt", "đến", "cực", "nam", "của", "croatia", "đã", "khiến", "chính", "phủ", "croatia", "lập", "kế", "hoạch", "một", "cây", "cầu", "từ", "klek", "đến", "pelješac", "để", "phá", "vỡ", "khu", "vực", "vì", "điều", "này", "có", "khả", "năng", "vi", "phạm", "quyền", "bosnia-herzegovinian", "theo", "luật", "biển", "quốc", "tế", "nên", "những", "kế", "hoạch", "này", "đã", "bị", "giữ", "cho", "đến", "khi", "đạt", "được", "một", "giải", "pháp", "thỏa", "đáng", "neum", "dự", "kiến", "​​sẽ", "là", "một", "cảng", "vận", "chuyển", "có", "kế", "hoạch", "xây", "dựng", "một", "cảng", "biển", "đường", "sắt", "và", "đường", "cao", "tốc", "thực", "tế", "và", "do", "đó", "cầu", "croatia", "phải", "có", "độ", "rã", "cao", "theo", "quan", "điểm", "của", "bosnia", "và", "herzegovina", "cảng", "vận", "tải", "hàng", "hóa", "chính", "của", "bosnia", "và", "herzegovina", "hôm", "nay", "là", "ploče", "ở", "croatia", "phía", "bắc", "có", "đường", "sắt", "đến", "bosnia-herzegovina", "==", "phân", "khu", "==", "đô", "thị", "này", "bao", "gồm", "thị", "trấn", "neum", "thành", "phố", "và", "một", "số", "ngôi", "làng", "babin", "do", "borut", "brestica", "broćanac", "brštanica", "cerovica", "cerovo", "crnoglav", "dobri", "do", "dobrovo", "donji", "drijen", "donji", "zelenikovac", "dubravica", "duži", "glumina", "gornje", "hrasno", "gradac", "hotanj", "hutovski", "hutovo", "kiševo", "moševići", "prapratnica", "previš", "rabrani", "vinine", "và", "žukovica", "==", "cửa", "khẩu", "==", "neum", "có", "hai", "điểm", "kiểm", "soát", "qua", "biên", "giới", "với", "croatia", "trên", "tuyến", "châu", "âu", "e65", "hoặc", "quốc", "lộ", "adriatic", "kết", "nối", "hai", "phần", "bờ", "biển", "dalmatian", "của", "croatia", "neum", "1" ]
prosopocera capensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosopocera", "capensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tải của nó để quảng bá bài hát nữ ca sĩ đã trình diễn that s the way it is trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm the rosie o donnell show today top of the pops giải bambi năm 1999 và giải thưởng âm nhạc billboard năm 1999 cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của cô kể từ khi phát hành nó đã xuất hiện trong nhiều album tuyển tập khác của nữ ca sĩ như the collector s series volume one 2000 2008 và the best so far 2018 tour edition 2018 == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại châu âu bullet 1 that s the way it is – 4 01 bullet 2 i met an angel on christmas day – 3 20 bullet đĩa cd maxi tại hoa kỳ bullet 1 that s the way it is – 4 01 bullet 2 that s the way it is the metro club phối lại – 5 28 bullet 3 i want you to need me thunderpuss radio phối – 4 32 bullet 4 i want you to need me thunderpuss club phối – 8 10 bullet đĩa cd #1 tại anh quốc bullet 1 that s the way it is – 4 01 bullet 2 i met an angel on christmas day – 3 20 bullet 3 my heart will go on trực tiếp – 5 23 bullet đĩa cd #2 tại anh quốc bullet 1 that s the way it is – 4 01 bullet 2 that s the way it is the metro club phối lại – 5 28 bullet 3 another year has gone by – 3 24 == xem thêm == bullet billboard hot 100 cuối năm 2000
[ "tải", "của", "nó", "để", "quảng", "bá", "bài", "hát", "nữ", "ca", "sĩ", "đã", "trình", "diễn", "that", "s", "the", "way", "it", "is", "trên", "nhiều", "chương", "trình", "truyền", "hình", "và", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "the", "rosie", "o", "donnell", "show", "today", "top", "of", "the", "pops", "giải", "bambi", "năm", "1999", "và", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "billboard", "năm", "1999", "cũng", "như", "trong", "nhiều", "chuyến", "lưu", "diễn", "của", "cô", "kể", "từ", "khi", "phát", "hành", "nó", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "album", "tuyển", "tập", "khác", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "như", "the", "collector", "s", "series", "volume", "one", "2000", "2008", "và", "the", "best", "so", "far", "2018", "tour", "edition", "2018", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "đĩa", "cd", "tại", "châu", "âu", "bullet", "1", "that", "s", "the", "way", "it", "is", "–", "4", "01", "bullet", "2", "i", "met", "an", "angel", "on", "christmas", "day", "–", "3", "20", "bullet", "đĩa", "cd", "maxi", "tại", "hoa", "kỳ", "bullet", "1", "that", "s", "the", "way", "it", "is", "–", "4", "01", "bullet", "2", "that", "s", "the", "way", "it", "is", "the", "metro", "club", "phối", "lại", "–", "5", "28", "bullet", "3", "i", "want", "you", "to", "need", "me", "thunderpuss", "radio", "phối", "–", "4", "32", "bullet", "4", "i", "want", "you", "to", "need", "me", "thunderpuss", "club", "phối", "–", "8", "10", "bullet", "đĩa", "cd", "#1", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "that", "s", "the", "way", "it", "is", "–", "4", "01", "bullet", "2", "i", "met", "an", "angel", "on", "christmas", "day", "–", "3", "20", "bullet", "3", "my", "heart", "will", "go", "on", "trực", "tiếp", "–", "5", "23", "bullet", "đĩa", "cd", "#2", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "that", "s", "the", "way", "it", "is", "–", "4", "01", "bullet", "2", "that", "s", "the", "way", "it", "is", "the", "metro", "club", "phối", "lại", "–", "5", "28", "bullet", "3", "another", "year", "has", "gone", "by", "–", "3", "24", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "billboard", "hot", "100", "cuối", "năm", "2000" ]
với tộc người do thái ashkenazi và các nghiên cứu gene di truyền đã kết luận ra cả hai chủng tộc này có chung một tổ tiên lai giống giữ chủng levant vùng trung đông và chủng tộc người nam âu vì người do thái sephardi có nguồn gốc ở lưu vực địa trung hải và họ kết hôn lấy người cùng tộc rất nhiều do vậy họ có tỷ lệ cao về lỗi dna dẫn đến việc người do thái sephardi dễ mắc các bệnh di truyền tật nguyền hiểm nghèo cực kỳ cao tuy nhiên tộc người này không có các bệnh di truyền độc đáo vì các bệnh trong nhóm này không nhất thiết chỉ phổ biến riêng biệt đối với người do thái sephardic nhưng những bệnh này thậm chí còn phổ biến ở những quốc gia mà tộc do thái sephardic ở chung đụng những căn bệnh tai ương gien di truyền dna phổ biến bao gồm bullet bệnh tan máu bẩm sinh bullet cơn sốt địa trung hải quen thuộc bullet thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase và hội chứng gilbert bullet bệnh dự trữ glycogen loại iii bullet bệnh machado-joseph == danh sách những người do thái đoạt giải nobel == bullet 1906 henri moissan hóa học bullet 1911 tobias asser hòa bình bullet 1922 niels bohr vật lý bullet 1958 boris pasternak văn học bullet 1959 emilio g segrè vật lý bullet 1968 rené cassin hòa bình bullet 1969 salvador luria y học bullet 1980 baruj benacerraf thuốc bullet 1981 elias canetti văn học bullet 1985
[ "với", "tộc", "người", "do", "thái", "ashkenazi", "và", "các", "nghiên", "cứu", "gene", "di", "truyền", "đã", "kết", "luận", "ra", "cả", "hai", "chủng", "tộc", "này", "có", "chung", "một", "tổ", "tiên", "lai", "giống", "giữ", "chủng", "levant", "vùng", "trung", "đông", "và", "chủng", "tộc", "người", "nam", "âu", "vì", "người", "do", "thái", "sephardi", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "lưu", "vực", "địa", "trung", "hải", "và", "họ", "kết", "hôn", "lấy", "người", "cùng", "tộc", "rất", "nhiều", "do", "vậy", "họ", "có", "tỷ", "lệ", "cao", "về", "lỗi", "dna", "dẫn", "đến", "việc", "người", "do", "thái", "sephardi", "dễ", "mắc", "các", "bệnh", "di", "truyền", "tật", "nguyền", "hiểm", "nghèo", "cực", "kỳ", "cao", "tuy", "nhiên", "tộc", "người", "này", "không", "có", "các", "bệnh", "di", "truyền", "độc", "đáo", "vì", "các", "bệnh", "trong", "nhóm", "này", "không", "nhất", "thiết", "chỉ", "phổ", "biến", "riêng", "biệt", "đối", "với", "người", "do", "thái", "sephardic", "nhưng", "những", "bệnh", "này", "thậm", "chí", "còn", "phổ", "biến", "ở", "những", "quốc", "gia", "mà", "tộc", "do", "thái", "sephardic", "ở", "chung", "đụng", "những", "căn", "bệnh", "tai", "ương", "gien", "di", "truyền", "dna", "phổ", "biến", "bao", "gồm", "bullet", "bệnh", "tan", "máu", "bẩm", "sinh", "bullet", "cơn", "sốt", "địa", "trung", "hải", "quen", "thuộc", "bullet", "thiếu", "hụt", "glucose-6-phosphate", "dehydrogenase", "và", "hội", "chứng", "gilbert", "bullet", "bệnh", "dự", "trữ", "glycogen", "loại", "iii", "bullet", "bệnh", "machado-joseph", "==", "danh", "sách", "những", "người", "do", "thái", "đoạt", "giải", "nobel", "==", "bullet", "1906", "henri", "moissan", "hóa", "học", "bullet", "1911", "tobias", "asser", "hòa", "bình", "bullet", "1922", "niels", "bohr", "vật", "lý", "bullet", "1958", "boris", "pasternak", "văn", "học", "bullet", "1959", "emilio", "g", "segrè", "vật", "lý", "bullet", "1968", "rené", "cassin", "hòa", "bình", "bullet", "1969", "salvador", "luria", "y", "học", "bullet", "1980", "baruj", "benacerraf", "thuốc", "bullet", "1981", "elias", "canetti", "văn", "học", "bullet", "1985" ]
bachia huallagana là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "bachia", "huallagana", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gymnophthalmidae", "loài", "này", "được", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
Những vũ khí hạt nhân đầu tiên được Hoa Kỳ chế tạo cùng với sự giúp đỡ của Anh Quốc và Canada trong Chiến tranh thế giới thứ hai, đó là một phần của dự án Manhattan tối mật. Lúc đầu, việc chế tạo vũ khí hạt nhân là sự lo sợ Đức Quốc xã có thể chế tạo và sử dụng trước quân đội đồng minh. Nhưng cuối cùng thì hai thành phố của Nhật Bản là Hiroshima và Nagasaki lại là nơi chịu đựng sức tàn phá của những quả bom nguyên tử đầu tiên vào năm 1945. Liên Xô cũng đẩy mạnh Dự án vũ khí hạt nhân và chế tạo, thử nghiệm vũ khí hạt nhân đầu tiên vào năm 1949. Cả Hoa Kỳ và Liên Xô đều phát triển vũ khí hạt nhân nhiệt hạch vào những năm giữa của thập niên 1950. Việc phát minh ra các tên lửa hoạt động ổn định vào những năm 1960 đã làm cho khả năng mang các vũ khí hạt nhân đến bất kỳ nơi nào trên thế giới trong một thời gian ngắn trở thành hiện thực. Hai siêu cường của chiến tranh Lạnh đã chấp nhận một chiến dịch nhằm hạn chế việc chạy đua vũ khí hạt nhân nhằm duy trì một nền hòa bình mong manh lúc đó.
[ "Những", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "đầu", "tiên", "được", "Hoa", "Kỳ", "chế", "tạo", "cùng", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "Anh", "Quốc", "và", "Canada", "trong", "Chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai,", "đó", "là", "một", "phần", "của", "dự", "án", "Manhattan", "tối", "mật.", "Lúc", "đầu,", "việc", "chế", "tạo", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "là", "sự", "lo", "sợ", "Đức", "Quốc", "xã", "có", "thể", "chế", "tạo", "và", "sử", "dụng", "trước", "quân", "đội", "đồng", "minh.", "Nhưng", "cuối", "cùng", "thì", "hai", "thành", "phố", "của", "Nhật", "Bản", "là", "Hiroshima", "và", "Nagasaki", "lại", "là", "nơi", "chịu", "đựng", "sức", "tàn", "phá", "của", "những", "quả", "bom", "nguyên", "tử", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1945.", "Liên", "Xô", "cũng", "đẩy", "mạnh", "Dự", "án", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "và", "chế", "tạo,", "thử", "nghiệm", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1949.", "Cả", "Hoa", "Kỳ", "và", "Liên", "Xô", "đều", "phát", "triển", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "nhiệt", "hạch", "vào", "những", "năm", "giữa", "của", "thập", "niên", "1950.", "Việc", "phát", "minh", "ra", "các", "tên", "lửa", "hoạt", "động", "ổn", "định", "vào", "những", "năm", "1960", "đã", "làm", "cho", "khả", "năng", "mang", "các", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "đến", "bất", "kỳ", "nơi", "nào", "trên", "thế", "giới", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "trở", "thành", "hiện", "thực.", "Hai", "siêu", "cường", "của", "chiến", "tranh", "Lạnh", "đã", "chấp", "nhận", "một", "chiến", "dịch", "nhằm", "hạn", "chế", "việc", "chạy", "đua", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "nhằm", "duy", "trì", "một", "nền", "hòa", "bình", "mong", "manh", "lúc", "đó." ]
dicronychus aenescens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 2003
[ "dicronychus", "aenescens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "gudenzi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
chỉ huy trưởng bộ chỉ huy quân sự tỉnh quảng ninh thứ 3 liên tiếp được bổ nhiệm làm phó tư lệnh quân khu 3 sau trung tướng vũ hải sản và thiếu tướng đỗ phương thuấn phụ trách kinh tế đối ngoại quốc phòng đồng thời chủ tịch nước nguyễn phú trọng cũng ban hành quyết định 2277 qđ-ctn thăng quân hàm thiếu tướng cho phó tư lệnh quân khu 3 lê đình thương từ 1 7 2021 theo quyết định của bộ trưởng bộ quốc phòng thiếu tướng lê đình thương phó tư lệnh quân khu 3 được bổ nhiệm giữ chức chánh thanh tra bộ quốc phòng thay trung tướng đặng trọng quân chánh thanh tra bộ quốc phòng nghỉ chờ hưu theo chế độ
[ "chỉ", "huy", "trưởng", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "tỉnh", "quảng", "ninh", "thứ", "3", "liên", "tiếp", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "khu", "3", "sau", "trung", "tướng", "vũ", "hải", "sản", "và", "thiếu", "tướng", "đỗ", "phương", "thuấn", "phụ", "trách", "kinh", "tế", "đối", "ngoại", "quốc", "phòng", "đồng", "thời", "chủ", "tịch", "nước", "nguyễn", "phú", "trọng", "cũng", "ban", "hành", "quyết", "định", "2277", "qđ-ctn", "thăng", "quân", "hàm", "thiếu", "tướng", "cho", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "khu", "3", "lê", "đình", "thương", "từ", "1", "7", "2021", "theo", "quyết", "định", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "thiếu", "tướng", "lê", "đình", "thương", "phó", "tư", "lệnh", "quân", "khu", "3", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "chánh", "thanh", "tra", "bộ", "quốc", "phòng", "thay", "trung", "tướng", "đặng", "trọng", "quân", "chánh", "thanh", "tra", "bộ", "quốc", "phòng", "nghỉ", "chờ", "hưu", "theo", "chế", "độ" ]
chaetogaedia desertorum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "chaetogaedia", "desertorum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
được sử dụng như những máy bay giám sát rất sớm vào thế kỷ 18 trong những năm sau đó máy bay chiến đấu đã được chế tạo để đáp ứng những yêu cầu ngày càng tăng của quân đội những hãng sản xuất máy bay quân sự đã tranh giành nhau những hợp đồng để cung cấp máy bay cho chính phủ máy bay được lựa chọn dựa trên những nhân tố như giá thành hiệu suất và tốc độ sản xuất của dây chuyền chế tạo === các loại máy bay quân sự === bullet máy bay tiêm kích có chức năng chính là tiêu diệt các máy bay khác ví dụ sopwith camel a6m zero mig-29 bullet máy bay cường kích được sử dụng để chống lại các mục tiêu chiến thuật ví dụ junkers stuka ilyushin il-2 và a-10 bullet máy bay ném bom nói chung để tấn công các mục tiêu chiến lược hơn ví dụ zeppelin b-29 superfortress tu-22 và b-52 bullet máy bay giám sát được dùng với nhiệm vụ đặc biệt là trinh sát ví dụ rumpler taube de havilland mosquito u-2 và mig-25r == điều khiển không lưu air traffic control atc == điều khiển không lưu atc bao gồm những hoạt động của con người chủ yếu dưới mặt đất những người này sẽ truyền đạt các thông tin cần thiết cho máy bay để duy trì sự liên lạc giữa máy bay và mặt đất — nghĩa là họ bảo đảm máy bay bay đủ xa theo phương ngang và phương
[ "được", "sử", "dụng", "như", "những", "máy", "bay", "giám", "sát", "rất", "sớm", "vào", "thế", "kỷ", "18", "trong", "những", "năm", "sau", "đó", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "đã", "được", "chế", "tạo", "để", "đáp", "ứng", "những", "yêu", "cầu", "ngày", "càng", "tăng", "của", "quân", "đội", "những", "hãng", "sản", "xuất", "máy", "bay", "quân", "sự", "đã", "tranh", "giành", "nhau", "những", "hợp", "đồng", "để", "cung", "cấp", "máy", "bay", "cho", "chính", "phủ", "máy", "bay", "được", "lựa", "chọn", "dựa", "trên", "những", "nhân", "tố", "như", "giá", "thành", "hiệu", "suất", "và", "tốc", "độ", "sản", "xuất", "của", "dây", "chuyền", "chế", "tạo", "===", "các", "loại", "máy", "bay", "quân", "sự", "===", "bullet", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "có", "chức", "năng", "chính", "là", "tiêu", "diệt", "các", "máy", "bay", "khác", "ví", "dụ", "sopwith", "camel", "a6m", "zero", "mig-29", "bullet", "máy", "bay", "cường", "kích", "được", "sử", "dụng", "để", "chống", "lại", "các", "mục", "tiêu", "chiến", "thuật", "ví", "dụ", "junkers", "stuka", "ilyushin", "il-2", "và", "a-10", "bullet", "máy", "bay", "ném", "bom", "nói", "chung", "để", "tấn", "công", "các", "mục", "tiêu", "chiến", "lược", "hơn", "ví", "dụ", "zeppelin", "b-29", "superfortress", "tu-22", "và", "b-52", "bullet", "máy", "bay", "giám", "sát", "được", "dùng", "với", "nhiệm", "vụ", "đặc", "biệt", "là", "trinh", "sát", "ví", "dụ", "rumpler", "taube", "de", "havilland", "mosquito", "u-2", "và", "mig-25r", "==", "điều", "khiển", "không", "lưu", "air", "traffic", "control", "atc", "==", "điều", "khiển", "không", "lưu", "atc", "bao", "gồm", "những", "hoạt", "động", "của", "con", "người", "chủ", "yếu", "dưới", "mặt", "đất", "những", "người", "này", "sẽ", "truyền", "đạt", "các", "thông", "tin", "cần", "thiết", "cho", "máy", "bay", "để", "duy", "trì", "sự", "liên", "lạc", "giữa", "máy", "bay", "và", "mặt", "đất", "—", "nghĩa", "là", "họ", "bảo", "đảm", "máy", "bay", "bay", "đủ", "xa", "theo", "phương", "ngang", "và", "phương" ]
ammoconia marsicaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ammoconia", "marsicaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
rau thơm xà lách rau cải con bắp chuối cắt nhỏ == pháp lý == ngày 25 tháng 11 năm 2016 cục sở hữu trí tuệ việt nam cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu chứng nhận số 4-0272400-000 cho dẫu hiệu bún bò huế == cách nấu bún bò huế == cách nấu này theo hướng dẫn của knorr việt nam bước 5 và 6 được gộp thành bước 5 cho dễ dàng === chuẩn bị nguyên liệu === bullet bắp bò 500gam bullet gân bò 3 lạng bullet móng giò 1 chiếc chọn giò trước bullet xương ống lợn hoặc bò 500gam bullet mắm ruốc huế bullet gia vị sả gừng hành tím khô tỏi ớt bột bột nêm đường dầu điều bullet bún 400 gam bullet rau sống rau ngổ rau mùi rau giá hành tươi hoa chuối thái bullet ngoài ra có thể chuẩn bị thêm giò lụa chả thịt chả cua tiết lợn bullet hương thơm và màu 45g hạt điều màu đỏ 45ml dầu ăn 30g hành củ 30g tỏi bullet ăn kèm hoa chuối rau húng quế húng bạc hà giá đỗ ớt chanh bullet 600g bún tươi === cách làm === ==== bước 1 ==== sả gừng rửa sạch đập dập giò heo thì bạn lóc xương phần bắp heo cuộn lại dùng chỉ hoặc sợi lát buộc chắc cuộn tròn tấm thịt nạm bò cho chắc tay buộc chắc lại bắp bò cũng dùng dây bó cho chặt việc bó thịt lại giúp thịt khi nấu chín ít bị co lại sả gừng rửa sạch đập dập ==== bước 2 ==== bắc nồi nước sôi cho xương và
[ "rau", "thơm", "xà", "lách", "rau", "cải", "con", "bắp", "chuối", "cắt", "nhỏ", "==", "pháp", "lý", "==", "ngày", "25", "tháng", "11", "năm", "2016", "cục", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "việt", "nam", "cấp", "giấy", "chứng", "nhận", "đăng", "ký", "nhãn", "hiệu", "chứng", "nhận", "số", "4-0272400-000", "cho", "dẫu", "hiệu", "bún", "bò", "huế", "==", "cách", "nấu", "bún", "bò", "huế", "==", "cách", "nấu", "này", "theo", "hướng", "dẫn", "của", "knorr", "việt", "nam", "bước", "5", "và", "6", "được", "gộp", "thành", "bước", "5", "cho", "dễ", "dàng", "===", "chuẩn", "bị", "nguyên", "liệu", "===", "bullet", "bắp", "bò", "500gam", "bullet", "gân", "bò", "3", "lạng", "bullet", "móng", "giò", "1", "chiếc", "chọn", "giò", "trước", "bullet", "xương", "ống", "lợn", "hoặc", "bò", "500gam", "bullet", "mắm", "ruốc", "huế", "bullet", "gia", "vị", "sả", "gừng", "hành", "tím", "khô", "tỏi", "ớt", "bột", "bột", "nêm", "đường", "dầu", "điều", "bullet", "bún", "400", "gam", "bullet", "rau", "sống", "rau", "ngổ", "rau", "mùi", "rau", "giá", "hành", "tươi", "hoa", "chuối", "thái", "bullet", "ngoài", "ra", "có", "thể", "chuẩn", "bị", "thêm", "giò", "lụa", "chả", "thịt", "chả", "cua", "tiết", "lợn", "bullet", "hương", "thơm", "và", "màu", "45g", "hạt", "điều", "màu", "đỏ", "45ml", "dầu", "ăn", "30g", "hành", "củ", "30g", "tỏi", "bullet", "ăn", "kèm", "hoa", "chuối", "rau", "húng", "quế", "húng", "bạc", "hà", "giá", "đỗ", "ớt", "chanh", "bullet", "600g", "bún", "tươi", "===", "cách", "làm", "===", "====", "bước", "1", "====", "sả", "gừng", "rửa", "sạch", "đập", "dập", "giò", "heo", "thì", "bạn", "lóc", "xương", "phần", "bắp", "heo", "cuộn", "lại", "dùng", "chỉ", "hoặc", "sợi", "lát", "buộc", "chắc", "cuộn", "tròn", "tấm", "thịt", "nạm", "bò", "cho", "chắc", "tay", "buộc", "chắc", "lại", "bắp", "bò", "cũng", "dùng", "dây", "bó", "cho", "chặt", "việc", "bó", "thịt", "lại", "giúp", "thịt", "khi", "nấu", "chín", "ít", "bị", "co", "lại", "sả", "gừng", "rửa", "sạch", "đập", "dập", "====", "bước", "2", "====", "bắc", "nồi", "nước", "sôi", "cho", "xương", "và" ]
núi đá chẹ rừng thông đá chông k9 hồ xuân khanh hồ suối hai hồ đồng mô – ngải sơn hồ tiên sa hồ suối cả hồ suối bóp hồ suối mít đồi cò ngọc nhị khu đầm long v v… trong vườn quốc gia ba vì còn có đền thờ chủ tịch hồ chí minh khu di tích lịch sử cách mạng cốt 600 và nhiều di tích phế tích khác == liên kết ngoài == bullet website về núi ba vì
[ "núi", "đá", "chẹ", "rừng", "thông", "đá", "chông", "k9", "hồ", "xuân", "khanh", "hồ", "suối", "hai", "hồ", "đồng", "mô", "–", "ngải", "sơn", "hồ", "tiên", "sa", "hồ", "suối", "cả", "hồ", "suối", "bóp", "hồ", "suối", "mít", "đồi", "cò", "ngọc", "nhị", "khu", "đầm", "long", "v", "v…", "trong", "vườn", "quốc", "gia", "ba", "vì", "còn", "có", "đền", "thờ", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "khu", "di", "tích", "lịch", "sử", "cách", "mạng", "cốt", "600", "và", "nhiều", "di", "tích", "phế", "tích", "khác", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "website", "về", "núi", "ba", "vì" ]
và tỉ lệ chuyển hóa năng lượng cao nhất từ các qua trình chuyển hóa sinh học nghiên cứu nhận thấy rằng khi cỏ switchgrass được ép thành hạt và sử dụng làm nhiêu liệu sinh học dạng rắn thì nó là một ứng viên tuyệt vời để thay thế các loại nhiên liệu hóa thạch cỏ switchgrass dạng hạt ép được xác nhận là có tỉ lệ chuyển hóa năng lượng 14 6 1 tốt hơn đáng kể so với tỉ lệ chuyển hóa của nhiên liệu sinh học dạng lỏng từ các sản phẩm trồng trên đất nông nghiệp vì là thực vật chiến lược trong việc giảm khí thải nhà kính cỏ switchgrass dạng hạt ép được nhận thấy là một cách hiệu quả để sử dụng đất nông nghiệp làm giảm khí thải nhà kính với thứ bậc là 7 6 – 13 tấn co2 mỗi hecta trái lại ethanol xen-lu-lô từ cỏ switchgrass và ethanol từ ngô được nhận thấy là ở bậc 5 2 và 1 5 tấn co2 mỗi hec-ta trước đây vấn đề chính ngăn cản sự phát triển của các ứng dụng nhiệt năng từ cỏ switchgrass là sự khó khăn khi đốt cỏ trong lò hơi dạng cũ vì những vấn đề về chất lượng sinh khối của cỏ có thể có liên quan đặc biệt trong các ứng dụng đốt những vấn đề về kỹ thuật này giờ đây xem ra đã được giải quyết hiệu quả thông quan việc kiểm soát tích cực chẳng hạn như gặt vào mùa thu
[ "và", "tỉ", "lệ", "chuyển", "hóa", "năng", "lượng", "cao", "nhất", "từ", "các", "qua", "trình", "chuyển", "hóa", "sinh", "học", "nghiên", "cứu", "nhận", "thấy", "rằng", "khi", "cỏ", "switchgrass", "được", "ép", "thành", "hạt", "và", "sử", "dụng", "làm", "nhiêu", "liệu", "sinh", "học", "dạng", "rắn", "thì", "nó", "là", "một", "ứng", "viên", "tuyệt", "vời", "để", "thay", "thế", "các", "loại", "nhiên", "liệu", "hóa", "thạch", "cỏ", "switchgrass", "dạng", "hạt", "ép", "được", "xác", "nhận", "là", "có", "tỉ", "lệ", "chuyển", "hóa", "năng", "lượng", "14", "6", "1", "tốt", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "tỉ", "lệ", "chuyển", "hóa", "của", "nhiên", "liệu", "sinh", "học", "dạng", "lỏng", "từ", "các", "sản", "phẩm", "trồng", "trên", "đất", "nông", "nghiệp", "vì", "là", "thực", "vật", "chiến", "lược", "trong", "việc", "giảm", "khí", "thải", "nhà", "kính", "cỏ", "switchgrass", "dạng", "hạt", "ép", "được", "nhận", "thấy", "là", "một", "cách", "hiệu", "quả", "để", "sử", "dụng", "đất", "nông", "nghiệp", "làm", "giảm", "khí", "thải", "nhà", "kính", "với", "thứ", "bậc", "là", "7", "6", "–", "13", "tấn", "co2", "mỗi", "hecta", "trái", "lại", "ethanol", "xen-lu-lô", "từ", "cỏ", "switchgrass", "và", "ethanol", "từ", "ngô", "được", "nhận", "thấy", "là", "ở", "bậc", "5", "2", "và", "1", "5", "tấn", "co2", "mỗi", "hec-ta", "trước", "đây", "vấn", "đề", "chính", "ngăn", "cản", "sự", "phát", "triển", "của", "các", "ứng", "dụng", "nhiệt", "năng", "từ", "cỏ", "switchgrass", "là", "sự", "khó", "khăn", "khi", "đốt", "cỏ", "trong", "lò", "hơi", "dạng", "cũ", "vì", "những", "vấn", "đề", "về", "chất", "lượng", "sinh", "khối", "của", "cỏ", "có", "thể", "có", "liên", "quan", "đặc", "biệt", "trong", "các", "ứng", "dụng", "đốt", "những", "vấn", "đề", "về", "kỹ", "thuật", "này", "giờ", "đây", "xem", "ra", "đã", "được", "giải", "quyết", "hiệu", "quả", "thông", "quan", "việc", "kiểm", "soát", "tích", "cực", "chẳng", "hạn", "như", "gặt", "vào", "mùa", "thu" ]
aderus gibbulus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876
[ "aderus", "gibbulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
iseilema prostratum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l andersson mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "iseilema", "prostratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "l", "andersson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
hexoplon calligrammum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hexoplon", "calligrammum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
peter žulj sinh 9 tháng 6 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá áo thi đấu cho anderlecht == sự nghiệp == žulj được phát triển bởi hệ thống trẻ của sk rapid wien nhưng anh chưa bao giờ xuất hiện trong đội hình chính của câu lạc bộ sau các lần cho mượn tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia áo với sv grödig và tsv hartberg anh gia nhập đội bóng của giải bóng đá vô địch quốc gia áo wolfsberger ac tháng 1 năm 2014 một tháng sau anh được gọi vào u-21 áo lần đầu tiên == cuộc sống cá nhân == peter được sinh ra ở áo và có gốc croatia peter žulj là em trai của robert žulj cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
[ "peter", "žulj", "sinh", "9", "tháng", "6", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "áo", "thi", "đấu", "cho", "anderlecht", "==", "sự", "nghiệp", "==", "žulj", "được", "phát", "triển", "bởi", "hệ", "thống", "trẻ", "của", "sk", "rapid", "wien", "nhưng", "anh", "chưa", "bao", "giờ", "xuất", "hiện", "trong", "đội", "hình", "chính", "của", "câu", "lạc", "bộ", "sau", "các", "lần", "cho", "mượn", "tại", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "áo", "với", "sv", "grödig", "và", "tsv", "hartberg", "anh", "gia", "nhập", "đội", "bóng", "của", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "áo", "wolfsberger", "ac", "tháng", "1", "năm", "2014", "một", "tháng", "sau", "anh", "được", "gọi", "vào", "u-21", "áo", "lần", "đầu", "tiên", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "peter", "được", "sinh", "ra", "ở", "áo", "và", "có", "gốc", "croatia", "peter", "žulj", "là", "em", "trai", "của", "robert", "žulj", "cũng", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp" ]
probithia lignaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "probithia", "lignaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
du lịch thành phố là một trong những trung tâm buôn bán động vật hoang dã lớn nhất bắc phi bất chấp việc hầu hết các giao dịch này là bất hợp pháp phần lớn các giao dịch này diễn ra ngay trong medina và quảng trường lân cận phổ biến nhất là rùa được bán làm thú cưng nhưng khỉ barbary và rắn cũng có thể được thấy thành phố được phục vụ đi lại bởi sân bay quốc tế menara và ga đường sắt marrakesh kết nối với casablanca và nhiều thành phố khác ở bắc maroc thành phố là nơi có một số cơ sở giáo dục lớn như là đại học cadi ayyad về thể thao đây là nơi có nhiều câu lạc bộ bóng đá của maroc như najm de marrakech kawkab marrakech mouloudia de marrakech olympique marrakech đường đua marrakesh là nơi tổ chức nhiều sự kiện quốc tế lớn như auto gp công thức 2 fia và giải vô địch xe du lịch thế giới == địa lý == bằng đường bộ thành phố nằm cách về phía tây nam của tangier về phía tây nam của thủ đô rabat về phía tây nam casablanca về phía tây nam beni mellal về phía đông essaouira và về phía đông bắc agadir thành phố mở rộng về phía bắc của trung tâm thành cổ bao gồm các vùng ngoại ô daoudiat diour el massakine yamama sidi abbad sakar và malizia về phía đông nam với sidi youssef ben ali về phía tây với
[ "du", "lịch", "thành", "phố", "là", "một", "trong", "những", "trung", "tâm", "buôn", "bán", "động", "vật", "hoang", "dã", "lớn", "nhất", "bắc", "phi", "bất", "chấp", "việc", "hầu", "hết", "các", "giao", "dịch", "này", "là", "bất", "hợp", "pháp", "phần", "lớn", "các", "giao", "dịch", "này", "diễn", "ra", "ngay", "trong", "medina", "và", "quảng", "trường", "lân", "cận", "phổ", "biến", "nhất", "là", "rùa", "được", "bán", "làm", "thú", "cưng", "nhưng", "khỉ", "barbary", "và", "rắn", "cũng", "có", "thể", "được", "thấy", "thành", "phố", "được", "phục", "vụ", "đi", "lại", "bởi", "sân", "bay", "quốc", "tế", "menara", "và", "ga", "đường", "sắt", "marrakesh", "kết", "nối", "với", "casablanca", "và", "nhiều", "thành", "phố", "khác", "ở", "bắc", "maroc", "thành", "phố", "là", "nơi", "có", "một", "số", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "lớn", "như", "là", "đại", "học", "cadi", "ayyad", "về", "thể", "thao", "đây", "là", "nơi", "có", "nhiều", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "của", "maroc", "như", "najm", "de", "marrakech", "kawkab", "marrakech", "mouloudia", "de", "marrakech", "olympique", "marrakech", "đường", "đua", "marrakesh", "là", "nơi", "tổ", "chức", "nhiều", "sự", "kiện", "quốc", "tế", "lớn", "như", "auto", "gp", "công", "thức", "2", "fia", "và", "giải", "vô", "địch", "xe", "du", "lịch", "thế", "giới", "==", "địa", "lý", "==", "bằng", "đường", "bộ", "thành", "phố", "nằm", "cách", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "tangier", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "thủ", "đô", "rabat", "về", "phía", "tây", "nam", "casablanca", "về", "phía", "tây", "nam", "beni", "mellal", "về", "phía", "đông", "essaouira", "và", "về", "phía", "đông", "bắc", "agadir", "thành", "phố", "mở", "rộng", "về", "phía", "bắc", "của", "trung", "tâm", "thành", "cổ", "bao", "gồm", "các", "vùng", "ngoại", "ô", "daoudiat", "diour", "el", "massakine", "yamama", "sidi", "abbad", "sakar", "và", "malizia", "về", "phía", "đông", "nam", "với", "sidi", "youssef", "ben", "ali", "về", "phía", "tây", "với" ]
polybius henslowii là danh pháp khoa học của một loài cua hiện nay được coi là loài duy nhất của chi polybius nó là loài cua bơi khỏe và kiếm ăn trong các vùng nước rộng mở ở đông bắc đại tây dương và miền tây địa trung hải các tên gọi phổ biến trong tiếng anh để chỉ loài cua này là sardine swimming crab cua bơi cá trích và henslow s swimming crab cua bơi henslow == mô tả == mai của p henslowii gần như tròn rộng và dài cặp chân bò đầu tiên có kìm càng cua còn 4 cặp chân bò còn lại dẹp và với các rìa có diềm vòng quanh điều này khác với nhiều thành viên của họ portunidae trước đây nó được xếp trong họ này với chỉ cặp chân bò cuối cùng là thích nghi với việc bơi lội p henslowii có màu nâu đỏ ở mặt trên còn mặt dưới nhạt màu hơn == phân bố == p henslowii được tìm thấy ở đông bắc đại tây dương từ đảo anh tới maroc cũng như ở miền tây địa trung hải rất nhiều bầy cua này được tìm thấy dọc theo bờ biển galicia tây ban nha và ngoài khơi bồ đào nha ít mẫu vật hơn đã được thu thập tại biển bắc phía đông shetland cũng như tại eo biển skagerrak phạm vi của nó đã mở rộng vào miền nam biển bắc có lẽ là do thay đổi khí hậu nó có thể được tìm thấy trong
[ "polybius", "henslowii", "là", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "loài", "cua", "hiện", "nay", "được", "coi", "là", "loài", "duy", "nhất", "của", "chi", "polybius", "nó", "là", "loài", "cua", "bơi", "khỏe", "và", "kiếm", "ăn", "trong", "các", "vùng", "nước", "rộng", "mở", "ở", "đông", "bắc", "đại", "tây", "dương", "và", "miền", "tây", "địa", "trung", "hải", "các", "tên", "gọi", "phổ", "biến", "trong", "tiếng", "anh", "để", "chỉ", "loài", "cua", "này", "là", "sardine", "swimming", "crab", "cua", "bơi", "cá", "trích", "và", "henslow", "s", "swimming", "crab", "cua", "bơi", "henslow", "==", "mô", "tả", "==", "mai", "của", "p", "henslowii", "gần", "như", "tròn", "rộng", "và", "dài", "cặp", "chân", "bò", "đầu", "tiên", "có", "kìm", "càng", "cua", "còn", "4", "cặp", "chân", "bò", "còn", "lại", "dẹp", "và", "với", "các", "rìa", "có", "diềm", "vòng", "quanh", "điều", "này", "khác", "với", "nhiều", "thành", "viên", "của", "họ", "portunidae", "trước", "đây", "nó", "được", "xếp", "trong", "họ", "này", "với", "chỉ", "cặp", "chân", "bò", "cuối", "cùng", "là", "thích", "nghi", "với", "việc", "bơi", "lội", "p", "henslowii", "có", "màu", "nâu", "đỏ", "ở", "mặt", "trên", "còn", "mặt", "dưới", "nhạt", "màu", "hơn", "==", "phân", "bố", "==", "p", "henslowii", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đông", "bắc", "đại", "tây", "dương", "từ", "đảo", "anh", "tới", "maroc", "cũng", "như", "ở", "miền", "tây", "địa", "trung", "hải", "rất", "nhiều", "bầy", "cua", "này", "được", "tìm", "thấy", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "galicia", "tây", "ban", "nha", "và", "ngoài", "khơi", "bồ", "đào", "nha", "ít", "mẫu", "vật", "hơn", "đã", "được", "thu", "thập", "tại", "biển", "bắc", "phía", "đông", "shetland", "cũng", "như", "tại", "eo", "biển", "skagerrak", "phạm", "vi", "của", "nó", "đã", "mở", "rộng", "vào", "miền", "nam", "biển", "bắc", "có", "lẽ", "là", "do", "thay", "đổi", "khí", "hậu", "nó", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "trong" ]
one-way functions các hàm này có đặc tính là rất dễ dàng thực hiện theo chiều xuôi nhưng lại rất khó về khối lượng tính toán để thực hiện theo chiều ngược lại một ví dụ kinh điển cho lớp bài toán này là hàm nhân hai số nguyên tố rất lớn ta có thể tính tích số của 2 số nguyên tố này một cách khá dễ dàng nhưng nếu chỉ cho biết tích số thì rất khó để tìm ra 2 thừa số ban đầu do những đặc tính của hàm một chiều hầu hết các khóa có thể lại là những khóa yếu và chỉ còn lại một phần nhỏ có thể dùng để làm khóa vì thế các thuật toán khóa bất đối xứng đòi hỏi độ dài khóa lớn hơn rất nhiều so với các thuật toán khóa đối xứng để đạt được độ an toàn tương đương ngoài ra việc thực hiện thuật toán khóa bất đối xứng đòi hỏi khối lượng tính toán lớn hơn nhiều lần so với thuật toán khóa đối xứng bên cạnh đó đối với các hệ thống khóa đối xứng việc tạo ra một khóa ngẫu nhiên để làm khóa phiên chỉ dùng trong một phiên giao dịch là khá dễ dàng vì thế trong thực tế người ta thường dùng kết hợp hệ thống mật mã khóa bất đối xứng được dùng để trao đổi khóa phiên còn hệ thống mật mã khóa đối xứng dùng khóa phiên có được để trao đổi
[ "one-way", "functions", "các", "hàm", "này", "có", "đặc", "tính", "là", "rất", "dễ", "dàng", "thực", "hiện", "theo", "chiều", "xuôi", "nhưng", "lại", "rất", "khó", "về", "khối", "lượng", "tính", "toán", "để", "thực", "hiện", "theo", "chiều", "ngược", "lại", "một", "ví", "dụ", "kinh", "điển", "cho", "lớp", "bài", "toán", "này", "là", "hàm", "nhân", "hai", "số", "nguyên", "tố", "rất", "lớn", "ta", "có", "thể", "tính", "tích", "số", "của", "2", "số", "nguyên", "tố", "này", "một", "cách", "khá", "dễ", "dàng", "nhưng", "nếu", "chỉ", "cho", "biết", "tích", "số", "thì", "rất", "khó", "để", "tìm", "ra", "2", "thừa", "số", "ban", "đầu", "do", "những", "đặc", "tính", "của", "hàm", "một", "chiều", "hầu", "hết", "các", "khóa", "có", "thể", "lại", "là", "những", "khóa", "yếu", "và", "chỉ", "còn", "lại", "một", "phần", "nhỏ", "có", "thể", "dùng", "để", "làm", "khóa", "vì", "thế", "các", "thuật", "toán", "khóa", "bất", "đối", "xứng", "đòi", "hỏi", "độ", "dài", "khóa", "lớn", "hơn", "rất", "nhiều", "so", "với", "các", "thuật", "toán", "khóa", "đối", "xứng", "để", "đạt", "được", "độ", "an", "toàn", "tương", "đương", "ngoài", "ra", "việc", "thực", "hiện", "thuật", "toán", "khóa", "bất", "đối", "xứng", "đòi", "hỏi", "khối", "lượng", "tính", "toán", "lớn", "hơn", "nhiều", "lần", "so", "với", "thuật", "toán", "khóa", "đối", "xứng", "bên", "cạnh", "đó", "đối", "với", "các", "hệ", "thống", "khóa", "đối", "xứng", "việc", "tạo", "ra", "một", "khóa", "ngẫu", "nhiên", "để", "làm", "khóa", "phiên", "chỉ", "dùng", "trong", "một", "phiên", "giao", "dịch", "là", "khá", "dễ", "dàng", "vì", "thế", "trong", "thực", "tế", "người", "ta", "thường", "dùng", "kết", "hợp", "hệ", "thống", "mật", "mã", "khóa", "bất", "đối", "xứng", "được", "dùng", "để", "trao", "đổi", "khóa", "phiên", "còn", "hệ", "thống", "mật", "mã", "khóa", "đối", "xứng", "dùng", "khóa", "phiên", "có", "được", "để", "trao", "đổi" ]
7 năm 1998 quốc hội nhật bản đã bỏ phiếu bầu ông keizo obuchi làm thủ tướng thay ông hashimoto thủ tướng yoshiro mori người kế nhiệm sau khi ông obuchi mất cũng phải từ chức sau gần 1 năm cầm quyền do đã làm uy tín của ldp giảm sút nghiêm trọng ông koizumi junichiro một người có chủ trương cải cách ldp đã được bầu làm chủ tịch đảng đồng thời là thủ tướng nhật với đa số áp đảo 298 482 phiếu tại đại hội đảng ldp trước nhiệm kỳ 24 4 2001 với tỷ lệ ủng hộ đạt kỷ lục 85% ngày 20 tháng 9 năm 2003 thủ tướng koizumi đã tái cử làm chủ tịch đảng ldp nhiệm kỳ 2 năm đồng thời tiếp tục ở cương vị thủ tướng ngày 11 tháng 9 năm 2005 đảng lpd giành được đa số phiếu trong tổng tuyển cử với chủ trương tư nhân hóa công ty bưu chính nhật bản ngày 20 tháng 9 năm 2006 ông abe shinzo được bầu làm chủ tịch đảng và được quốc hội bổ nhiệm thủ tướng vào ngày 26 tháng 9 với 339 475 phiếu trong cuộc bầu cử thượng viện ngày 29 tháng 7 năm 2007 đảng dân chủ tự do bị thất bại nặng nề và không còn là đảng lớn nhất trong thượng viện == đảng dân chủ dpj 民主党 == thành lập ngày 28 tháng 9 năm 1996 thành phần chủ yếu gồm các nghị sĩ tách ra từ đảng xã hội và đảng sakigake tháng 4
[ "7", "năm", "1998", "quốc", "hội", "nhật", "bản", "đã", "bỏ", "phiếu", "bầu", "ông", "keizo", "obuchi", "làm", "thủ", "tướng", "thay", "ông", "hashimoto", "thủ", "tướng", "yoshiro", "mori", "người", "kế", "nhiệm", "sau", "khi", "ông", "obuchi", "mất", "cũng", "phải", "từ", "chức", "sau", "gần", "1", "năm", "cầm", "quyền", "do", "đã", "làm", "uy", "tín", "của", "ldp", "giảm", "sút", "nghiêm", "trọng", "ông", "koizumi", "junichiro", "một", "người", "có", "chủ", "trương", "cải", "cách", "ldp", "đã", "được", "bầu", "làm", "chủ", "tịch", "đảng", "đồng", "thời", "là", "thủ", "tướng", "nhật", "với", "đa", "số", "áp", "đảo", "298", "482", "phiếu", "tại", "đại", "hội", "đảng", "ldp", "trước", "nhiệm", "kỳ", "24", "4", "2001", "với", "tỷ", "lệ", "ủng", "hộ", "đạt", "kỷ", "lục", "85%", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "2003", "thủ", "tướng", "koizumi", "đã", "tái", "cử", "làm", "chủ", "tịch", "đảng", "ldp", "nhiệm", "kỳ", "2", "năm", "đồng", "thời", "tiếp", "tục", "ở", "cương", "vị", "thủ", "tướng", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "2005", "đảng", "lpd", "giành", "được", "đa", "số", "phiếu", "trong", "tổng", "tuyển", "cử", "với", "chủ", "trương", "tư", "nhân", "hóa", "công", "ty", "bưu", "chính", "nhật", "bản", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "2006", "ông", "abe", "shinzo", "được", "bầu", "làm", "chủ", "tịch", "đảng", "và", "được", "quốc", "hội", "bổ", "nhiệm", "thủ", "tướng", "vào", "ngày", "26", "tháng", "9", "với", "339", "475", "phiếu", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "thượng", "viện", "ngày", "29", "tháng", "7", "năm", "2007", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "bị", "thất", "bại", "nặng", "nề", "và", "không", "còn", "là", "đảng", "lớn", "nhất", "trong", "thượng", "viện", "==", "đảng", "dân", "chủ", "dpj", "民主党", "==", "thành", "lập", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "1996", "thành", "phần", "chủ", "yếu", "gồm", "các", "nghị", "sĩ", "tách", "ra", "từ", "đảng", "xã", "hội", "và", "đảng", "sakigake", "tháng", "4" ]
cyclomia alternata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cyclomia", "alternata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gnophos albidior là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gnophos", "albidior", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
stelis standleyi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "stelis", "standleyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
tấn công sự biểu thị tính gây hấn của chúng bằng phương tiện của ngôn ngữ cơ thể việc duy trì tiếp xúc bằng mắt thường là dấu hiệu đầu tiên của sự gây hấn trong khi tai thoải mái hoặc một đầu hạ xuống là một dấu hiệu rõ ràng kích động nếu các sợi lông trên gáy của con nai sừng tấm và vai dựng đứng lên một cơn thịnh nộ là thường sắp xảy ra == sinh sản == nai đực là loài sinh sống đơn độc trong năm và chỉ tiếp xúc với các con khác hoặc khi giao phối hoặc giao đấu để đấu tranh giành quyền sinh sản cùng với loài nai sừng tấm khác chúng có mức testosterone cao và sẽ tấn công bất cứ điều gì mà kích động hoặc gây ra sự sợ hãi cho nó điều này bao gồm con người chó sói những con nai sừng tấm và gấu cuộc đối đầu thường xuyên gây ra với kết quả chết người giao phối sẽ xảy ra trong tháng chín và tháng mười các con đực là thực hiện chế độ đa thê và sẽ tìm một số con cái để giao phối với chúng trong thời gian này cả hai giới sẽ gọi cho nhau những tiếng kêu gợi tình con đực tạo âm thanh rên nặng nề có thể được nghe từ lên đến 500 mét trong khi con cái giới phát ra âm thanh giống như tiếng than khóc những con đực sẽ chiến đấu cho
[ "tấn", "công", "sự", "biểu", "thị", "tính", "gây", "hấn", "của", "chúng", "bằng", "phương", "tiện", "của", "ngôn", "ngữ", "cơ", "thể", "việc", "duy", "trì", "tiếp", "xúc", "bằng", "mắt", "thường", "là", "dấu", "hiệu", "đầu", "tiên", "của", "sự", "gây", "hấn", "trong", "khi", "tai", "thoải", "mái", "hoặc", "một", "đầu", "hạ", "xuống", "là", "một", "dấu", "hiệu", "rõ", "ràng", "kích", "động", "nếu", "các", "sợi", "lông", "trên", "gáy", "của", "con", "nai", "sừng", "tấm", "và", "vai", "dựng", "đứng", "lên", "một", "cơn", "thịnh", "nộ", "là", "thường", "sắp", "xảy", "ra", "==", "sinh", "sản", "==", "nai", "đực", "là", "loài", "sinh", "sống", "đơn", "độc", "trong", "năm", "và", "chỉ", "tiếp", "xúc", "với", "các", "con", "khác", "hoặc", "khi", "giao", "phối", "hoặc", "giao", "đấu", "để", "đấu", "tranh", "giành", "quyền", "sinh", "sản", "cùng", "với", "loài", "nai", "sừng", "tấm", "khác", "chúng", "có", "mức", "testosterone", "cao", "và", "sẽ", "tấn", "công", "bất", "cứ", "điều", "gì", "mà", "kích", "động", "hoặc", "gây", "ra", "sự", "sợ", "hãi", "cho", "nó", "điều", "này", "bao", "gồm", "con", "người", "chó", "sói", "những", "con", "nai", "sừng", "tấm", "và", "gấu", "cuộc", "đối", "đầu", "thường", "xuyên", "gây", "ra", "với", "kết", "quả", "chết", "người", "giao", "phối", "sẽ", "xảy", "ra", "trong", "tháng", "chín", "và", "tháng", "mười", "các", "con", "đực", "là", "thực", "hiện", "chế", "độ", "đa", "thê", "và", "sẽ", "tìm", "một", "số", "con", "cái", "để", "giao", "phối", "với", "chúng", "trong", "thời", "gian", "này", "cả", "hai", "giới", "sẽ", "gọi", "cho", "nhau", "những", "tiếng", "kêu", "gợi", "tình", "con", "đực", "tạo", "âm", "thanh", "rên", "nặng", "nề", "có", "thể", "được", "nghe", "từ", "lên", "đến", "500", "mét", "trong", "khi", "con", "cái", "giới", "phát", "ra", "âm", "thanh", "giống", "như", "tiếng", "than", "khóc", "những", "con", "đực", "sẽ", "chiến", "đấu", "cho" ]
hoàng trường minh 1922 – 12 tháng 10 năm 1989 là nhà cách mạng và chính khách việt nam ông từng là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam bí thư tỉnh ủy lào cai phó chủ tịch quốc hội khóa viii ông tên thật là hoàng khải lủn sinh năm 1922 dân tộc tày quê quán xã phương thông huyện bạch thông bắc thái cũ nay là thị trấn phủ thông huyện bạch thông bắc kạn == quá trình hoạt động cách mạng == từ tháng 3-1945 đến tháng 3-1946 ông tham gia đoàn thanh niên cứu quốc tháng 3 1945 đến tháng 3 1946 ông tham gia thanh niên cứu quốc là trung đội trưởng tự vệ xã học trường quân chính kháng nhật ở tân trào tháng 7 1945 được kết nạp vào đảng cộng sản đông dương tỉnh ủy viên tuyên quang ủy viên ủy ban kháng chiến hành chính tỉnh tuyên quang năm 1947-1953 ủy viên thường vụ tỉnh ủy chủ tịch ủy ban kháng chiến hành chính tỉnh lào cai từ năm 1953 kiêm chính trị viên tỉnh đội ông được đảng nhà nước phân công giữ nhiều cương vị quan trọng thời gian 1954 1976 là bí thư tỉnh ủy kiêm chủ tịch ủy ban hành chính tỉnh lào cai tháng 8-1976 là bí thư tỉnh ủy lạng sơn từ năm 1976 1978 là bí thư tỉnh ủy cao lạng 2 tỉnh cao bằng và lạng sơn chính ủy bộ chỉ huy quân sự thống nhất tỉnh ủy viên quân khu ủy quân
[ "hoàng", "trường", "minh", "1922", "–", "12", "tháng", "10", "năm", "1989", "là", "nhà", "cách", "mạng", "và", "chính", "khách", "việt", "nam", "ông", "từng", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "lào", "cai", "phó", "chủ", "tịch", "quốc", "hội", "khóa", "viii", "ông", "tên", "thật", "là", "hoàng", "khải", "lủn", "sinh", "năm", "1922", "dân", "tộc", "tày", "quê", "quán", "xã", "phương", "thông", "huyện", "bạch", "thông", "bắc", "thái", "cũ", "nay", "là", "thị", "trấn", "phủ", "thông", "huyện", "bạch", "thông", "bắc", "kạn", "==", "quá", "trình", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "==", "từ", "tháng", "3-1945", "đến", "tháng", "3-1946", "ông", "tham", "gia", "đoàn", "thanh", "niên", "cứu", "quốc", "tháng", "3", "1945", "đến", "tháng", "3", "1946", "ông", "tham", "gia", "thanh", "niên", "cứu", "quốc", "là", "trung", "đội", "trưởng", "tự", "vệ", "xã", "học", "trường", "quân", "chính", "kháng", "nhật", "ở", "tân", "trào", "tháng", "7", "1945", "được", "kết", "nạp", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "tỉnh", "ủy", "viên", "tuyên", "quang", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "kháng", "chiến", "hành", "chính", "tỉnh", "tuyên", "quang", "năm", "1947-1953", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "kháng", "chiến", "hành", "chính", "tỉnh", "lào", "cai", "từ", "năm", "1953", "kiêm", "chính", "trị", "viên", "tỉnh", "đội", "ông", "được", "đảng", "nhà", "nước", "phân", "công", "giữ", "nhiều", "cương", "vị", "quan", "trọng", "thời", "gian", "1954", "1976", "là", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "kiêm", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "hành", "chính", "tỉnh", "lào", "cai", "tháng", "8-1976", "là", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "lạng", "sơn", "từ", "năm", "1976", "1978", "là", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "cao", "lạng", "2", "tỉnh", "cao", "bằng", "và", "lạng", "sơn", "chính", "ủy", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "thống", "nhất", "tỉnh", "ủy", "viên", "quân", "khu", "ủy", "quân" ]
grayenulla spinimana là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi grayenulla grayenulla spinimana được marek żabka gray miêu tả năm 2002
[ "grayenulla", "spinimana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "grayenulla", "grayenulla", "spinimana", "được", "marek", "żabka", "gray", "miêu", "tả", "năm", "2002" ]
vào cuối năm 1826 laffitte đã tính toán nghĩa vụ của ngân hàng với số tiền là 3 856 121 franc bao gồm cả lãi suất
[ "vào", "cuối", "năm", "1826", "laffitte", "đã", "tính", "toán", "nghĩa", "vụ", "của", "ngân", "hàng", "với", "số", "tiền", "là", "3", "856", "121", "franc", "bao", "gồm", "cả", "lãi", "suất" ]
oribe peralta morones sinh 12 tháng 1 năm 1984 là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người mexico hiện đang chơi cho câu lạc bộ américa của liga mx == liên kết ngoài == bullet transfermarkt profile bullet 2014 fifa world cup profile
[ "oribe", "peralta", "morones", "sinh", "12", "tháng", "1", "năm", "1984", "là", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "mexico", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "américa", "của", "liga", "mx", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "transfermarkt", "profile", "bullet", "2014", "fifa", "world", "cup", "profile" ]
concots là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "concots", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "lot", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
bình và yêu cầu những kẻ cướp người nga rời khỏi hắc long giang triều đình nga biết rằng họ không thể bảo vệ được khu vực hắc long giang trong khi quan tâm nhiều hơn tới các sự kiện ở phía tây của đế quốc họ đã cử fyodor golovin đến phía đông với vị thế là đại diện toàn quyền golovin rời moskva vào tháng 1 năm 1686 với 500 streltsy đơn vị vệ binh và đến selenginsk gần hồ baikal vào tháng 10 năm 1687 từ đây ông ta cử người đưa thư đi đến trao cho triều đình nhà thanh hai bên đồng ý cuộc gặp sẽ được tiến hành tại selenginsk vào năm 1688 vào thời điểm này người oirat vệ lạp đặc người mông cổ tây dưới quyền cát nhĩ đan đã tấn công người khalka khách nhĩ khách người mông cổ đông tại khu vực nằm giữa selenginsk và bắc kinh và các cuộc đàm phán bị trì hoãn đế tránh giao tranh golovin di chuyển về phía đông để đến nerchinsk nơi hai bên đồng ý sẽ tiến hành đàm phán hòa bình 3 000 đến 15 000 lính người mãn dưới quyền sách ngạch đồ rời bắc kinh vào tháng 6 năm 1689 và đến nơi vào tháng 7 đàm phán được tiến hành từ ngày 22 tháng 8 đến ngày 6 tháng 9 ngôn ngữ được sử dụng là tiếng latinh dịch giả phía nga là một người ba lan tên là andrei bielobocki và bên phía trung quốc
[ "bình", "và", "yêu", "cầu", "những", "kẻ", "cướp", "người", "nga", "rời", "khỏi", "hắc", "long", "giang", "triều", "đình", "nga", "biết", "rằng", "họ", "không", "thể", "bảo", "vệ", "được", "khu", "vực", "hắc", "long", "giang", "trong", "khi", "quan", "tâm", "nhiều", "hơn", "tới", "các", "sự", "kiện", "ở", "phía", "tây", "của", "đế", "quốc", "họ", "đã", "cử", "fyodor", "golovin", "đến", "phía", "đông", "với", "vị", "thế", "là", "đại", "diện", "toàn", "quyền", "golovin", "rời", "moskva", "vào", "tháng", "1", "năm", "1686", "với", "500", "streltsy", "đơn", "vị", "vệ", "binh", "và", "đến", "selenginsk", "gần", "hồ", "baikal", "vào", "tháng", "10", "năm", "1687", "từ", "đây", "ông", "ta", "cử", "người", "đưa", "thư", "đi", "đến", "trao", "cho", "triều", "đình", "nhà", "thanh", "hai", "bên", "đồng", "ý", "cuộc", "gặp", "sẽ", "được", "tiến", "hành", "tại", "selenginsk", "vào", "năm", "1688", "vào", "thời", "điểm", "này", "người", "oirat", "vệ", "lạp", "đặc", "người", "mông", "cổ", "tây", "dưới", "quyền", "cát", "nhĩ", "đan", "đã", "tấn", "công", "người", "khalka", "khách", "nhĩ", "khách", "người", "mông", "cổ", "đông", "tại", "khu", "vực", "nằm", "giữa", "selenginsk", "và", "bắc", "kinh", "và", "các", "cuộc", "đàm", "phán", "bị", "trì", "hoãn", "đế", "tránh", "giao", "tranh", "golovin", "di", "chuyển", "về", "phía", "đông", "để", "đến", "nerchinsk", "nơi", "hai", "bên", "đồng", "ý", "sẽ", "tiến", "hành", "đàm", "phán", "hòa", "bình", "3", "000", "đến", "15", "000", "lính", "người", "mãn", "dưới", "quyền", "sách", "ngạch", "đồ", "rời", "bắc", "kinh", "vào", "tháng", "6", "năm", "1689", "và", "đến", "nơi", "vào", "tháng", "7", "đàm", "phán", "được", "tiến", "hành", "từ", "ngày", "22", "tháng", "8", "đến", "ngày", "6", "tháng", "9", "ngôn", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "là", "tiếng", "latinh", "dịch", "giả", "phía", "nga", "là", "một", "người", "ba", "lan", "tên", "là", "andrei", "bielobocki", "và", "bên", "phía", "trung", "quốc" ]
spalacopsis spinipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "spalacopsis", "spinipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sở liêm phóng đông dương hay sở mật thám đông dương tiếng pháp sûreté général indochinoise là một cơ quan tình báo mật thám và an ninh của chính quyền liên bang đông dương hoạt động từ năm 1917 đến hết thời pháp thuộc tiếng việt bình dân còn gọi sở liêm phóng là xắc tê tức nhại âm sûreté == lịch sử == toàn quyền đông dương albert sarraut là người cho thành lập sở liêm phóng đông dương vào ngày 28 tháng sáu năm 1917 để chống lại phong trào chủ nghĩa quốc gia ở đông dương tiền thân của sở liêm phóng là nha chính trị vụ bureau des affaires politiques ngay từ năm 1897 ở nam kỳ chính quyền pháp đã cho lập căn cước sở vụ services d identité thu thập hồ sơ theo cách thức của bertillon cho các nghi phạm và phạm nhân năm 1908 thì bắt đầu áp dụng ở bắc kỳ rồi lan rộng sang cao miên 1913 trung kỳ 1922 và lào 1930 năm 1920 thành lập thêm lực lượng cảnh sát đặc biệt với tên police spéciale de sûreté chủ yếu là hoạt động tình báo chính trị tính đến đầu thập niên 1940 thì sở liêm phóng có 237 000 hồ sơ theo dõi nhiều cá nhân trên toàn cõi đông dương sở liêm phóng đông dương còn điều hành một số tòa án đặc biệt hội đồng đề hình và hệ thống nhà giam tháng 3 năm 1945 khi đế quốc nhật bản đảo chánh chính quyền đông pháp trao
[ "sở", "liêm", "phóng", "đông", "dương", "hay", "sở", "mật", "thám", "đông", "dương", "tiếng", "pháp", "sûreté", "général", "indochinoise", "là", "một", "cơ", "quan", "tình", "báo", "mật", "thám", "và", "an", "ninh", "của", "chính", "quyền", "liên", "bang", "đông", "dương", "hoạt", "động", "từ", "năm", "1917", "đến", "hết", "thời", "pháp", "thuộc", "tiếng", "việt", "bình", "dân", "còn", "gọi", "sở", "liêm", "phóng", "là", "xắc", "tê", "tức", "nhại", "âm", "sûreté", "==", "lịch", "sử", "==", "toàn", "quyền", "đông", "dương", "albert", "sarraut", "là", "người", "cho", "thành", "lập", "sở", "liêm", "phóng", "đông", "dương", "vào", "ngày", "28", "tháng", "sáu", "năm", "1917", "để", "chống", "lại", "phong", "trào", "chủ", "nghĩa", "quốc", "gia", "ở", "đông", "dương", "tiền", "thân", "của", "sở", "liêm", "phóng", "là", "nha", "chính", "trị", "vụ", "bureau", "des", "affaires", "politiques", "ngay", "từ", "năm", "1897", "ở", "nam", "kỳ", "chính", "quyền", "pháp", "đã", "cho", "lập", "căn", "cước", "sở", "vụ", "services", "d", "identité", "thu", "thập", "hồ", "sơ", "theo", "cách", "thức", "của", "bertillon", "cho", "các", "nghi", "phạm", "và", "phạm", "nhân", "năm", "1908", "thì", "bắt", "đầu", "áp", "dụng", "ở", "bắc", "kỳ", "rồi", "lan", "rộng", "sang", "cao", "miên", "1913", "trung", "kỳ", "1922", "và", "lào", "1930", "năm", "1920", "thành", "lập", "thêm", "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "đặc", "biệt", "với", "tên", "police", "spéciale", "de", "sûreté", "chủ", "yếu", "là", "hoạt", "động", "tình", "báo", "chính", "trị", "tính", "đến", "đầu", "thập", "niên", "1940", "thì", "sở", "liêm", "phóng", "có", "237", "000", "hồ", "sơ", "theo", "dõi", "nhiều", "cá", "nhân", "trên", "toàn", "cõi", "đông", "dương", "sở", "liêm", "phóng", "đông", "dương", "còn", "điều", "hành", "một", "số", "tòa", "án", "đặc", "biệt", "hội", "đồng", "đề", "hình", "và", "hệ", "thống", "nhà", "giam", "tháng", "3", "năm", "1945", "khi", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "đảo", "chánh", "chính", "quyền", "đông", "pháp", "trao" ]
đành phải thoái vị nhường ngôi cho thái tử vốn thuộc dòng jimyōin là thân vương hirohito để lên làm thái thượng thiên hoàng năm 1289 thượng hoàng kameyama xuất gia trở thành [quy sơn pháp hoàng 亀山法皇] hay [quy sơn viện 亀山院] năm 1298 thiên hoàng fushimi thoái vị nhường ngôi cho cho con trai cả là thái tử thân vương tanehito để lên làm thái thượng thiên hoàng vậy là pháp hoàng kameyama trở thành vị [bản viện thái thượng thiên hoàng] còn thượng hoàng go-uda thì trở thành [trung viện thái thượng thiên hoàng] năm 1301 thế lực của dòng daikakuji trỗi dậy gây áp lực cho cha con thiên hoàng go-fushimi tanehito buộc phải thoái vị nhường ngôi cho thân vương kuniharu một người thuộc dòng daikakuji trở thành thái thượng thiên hoàng pháp hoàng kameyama trong thời gian này là [quy sơn điện 亀山殿] giữ vai trò một pháp hoàng có tiếng nói nhất trong hoàng thất cho đến khi qua đời === việt nam === trong lịch sử việt nam không có vô thượng hoàng theo chế độ nhà trần khi thái thượng hoàng mất thì đương kim hoàng thượng mới thực hiện việc nhường ngôi nhà hồ và nhà mạc còn chưa kịp ổn định tình hình chính trị đã tán vong nhà lê trung hưng bị quyền thần lấn lướt nên không thể tự quyết việc nhường ngôi khi thái thượng hoàng đang tại vị === triều tiên === năm 1408 triều tiên thái tổ lý thành quế bị người con thứ
[ "đành", "phải", "thoái", "vị", "nhường", "ngôi", "cho", "thái", "tử", "vốn", "thuộc", "dòng", "jimyōin", "là", "thân", "vương", "hirohito", "để", "lên", "làm", "thái", "thượng", "thiên", "hoàng", "năm", "1289", "thượng", "hoàng", "kameyama", "xuất", "gia", "trở", "thành", "[quy", "sơn", "pháp", "hoàng", "亀山法皇]", "hay", "[quy", "sơn", "viện", "亀山院]", "năm", "1298", "thiên", "hoàng", "fushimi", "thoái", "vị", "nhường", "ngôi", "cho", "cho", "con", "trai", "cả", "là", "thái", "tử", "thân", "vương", "tanehito", "để", "lên", "làm", "thái", "thượng", "thiên", "hoàng", "vậy", "là", "pháp", "hoàng", "kameyama", "trở", "thành", "vị", "[bản", "viện", "thái", "thượng", "thiên", "hoàng]", "còn", "thượng", "hoàng", "go-uda", "thì", "trở", "thành", "[trung", "viện", "thái", "thượng", "thiên", "hoàng]", "năm", "1301", "thế", "lực", "của", "dòng", "daikakuji", "trỗi", "dậy", "gây", "áp", "lực", "cho", "cha", "con", "thiên", "hoàng", "go-fushimi", "tanehito", "buộc", "phải", "thoái", "vị", "nhường", "ngôi", "cho", "thân", "vương", "kuniharu", "một", "người", "thuộc", "dòng", "daikakuji", "trở", "thành", "thái", "thượng", "thiên", "hoàng", "pháp", "hoàng", "kameyama", "trong", "thời", "gian", "này", "là", "[quy", "sơn", "điện", "亀山殿]", "giữ", "vai", "trò", "một", "pháp", "hoàng", "có", "tiếng", "nói", "nhất", "trong", "hoàng", "thất", "cho", "đến", "khi", "qua", "đời", "===", "việt", "nam", "===", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "không", "có", "vô", "thượng", "hoàng", "theo", "chế", "độ", "nhà", "trần", "khi", "thái", "thượng", "hoàng", "mất", "thì", "đương", "kim", "hoàng", "thượng", "mới", "thực", "hiện", "việc", "nhường", "ngôi", "nhà", "hồ", "và", "nhà", "mạc", "còn", "chưa", "kịp", "ổn", "định", "tình", "hình", "chính", "trị", "đã", "tán", "vong", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "bị", "quyền", "thần", "lấn", "lướt", "nên", "không", "thể", "tự", "quyết", "việc", "nhường", "ngôi", "khi", "thái", "thượng", "hoàng", "đang", "tại", "vị", "===", "triều", "tiên", "===", "năm", "1408", "triều", "tiên", "thái", "tổ", "lý", "thành", "quế", "bị", "người", "con", "thứ" ]
burleson texas burleson là một thành phố thuộc quận johnson tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 36690 người == dân số == bullet dân số năm 2000 20976 người bullet dân số năm 2010 36690 người == xem thêm == bullet city of burleson bullet burleson history online
[ "burleson", "texas", "burleson", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "johnson", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "36690", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "20976", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "36690", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "city", "of", "burleson", "bullet", "burleson", "history", "online" ]
brains loire-atlantique brains là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 0-34 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee xã có dân số 2479 người
[ "brains", "loire-atlantique", "brains", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loire-atlantique", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "ở", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "0-34", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "của", "insee", "xã", "có", "dân", "số", "2479", "người" ]
şekerpınar kangal şekerpınar là một xã thuộc huyện kangal tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 69 người
[ "şekerpınar", "kangal", "şekerpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kangal", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "69", "người" ]
2915 moskvina 1977 qy2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 8 năm 1977 bởi n chernykh ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 2915 moskvina
[ "2915", "moskvina", "1977", "qy2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1977", "bởi", "n", "chernykh", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "2915", "moskvina" ]
taraxacum gracilium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r doll miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "taraxacum", "gracilium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "doll", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
moorslede là một đô thị ở tỉnh tây flanders đô thị này gồm các thị trấn dadizele and moorslede proper tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 moorslede có dân số 10 618 người tổng diện tích là 35 34 km² với mật độ dân số là 300 người trên mỗi km² moorslede là nơi đăng cai giải world cycling championship 1950 briek schotte đoạt giải nhất
[ "moorslede", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "tây", "flanders", "đô", "thị", "này", "gồm", "các", "thị", "trấn", "dadizele", "and", "moorslede", "proper", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2006", "moorslede", "có", "dân", "số", "10", "618", "người", "tổng", "diện", "tích", "là", "35", "34", "km²", "với", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "300", "người", "trên", "mỗi", "km²", "moorslede", "là", "nơi", "đăng", "cai", "giải", "world", "cycling", "championship", "1950", "briek", "schotte", "đoạt", "giải", "nhất" ]
macrothemis delia là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "macrothemis", "delia", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "ris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
khối lượng sơ sinh là khối lượng cơ thể của trẻ khi sinh ra cân nặng khi sinh trung bình ở trẻ sơ sinh gốc châu âu là 3 5 kg 7 7 lb mặc dù phạm vi bình thường là từ 2 5 kg 5 5 lb đến 4 5 kg 9 9 lb trẻ sơ sinh gốc nam á và trung quốc nhẹ hơn khoảng 240 gram 0 53 lb cân nặng khi sinh của em bé là đáng chú ý vì trẻ sơ sinh rất nhẹ cân có nguy cơ tử vong cao gấp 100 lần so với trẻ sơ sinh có cân nặng bình thường theo tỷ lệ lưu hành tỷ lệ sinh thấp thay đổi theo thời gian đã giảm nhẹ từ 7 9% 1970 xuống 6 8% 1980 sau đó tăng nhẹ lên 8 3% 2006 đến mức hiện tại là 8 2% 2016 tỷ lệ trẻ sơ sinh nhẹ cân có xu hướng tăng nhẹ từ năm 2012 đến nay đã có nhiều nghiên cứu đã cố gắng với mức độ thành công khác nhau tìm ra liên kết giữa cân nặng khi sinh và các điều kiện sau này bao gồm bệnh tiểu đường béo phì hút thuốc lá và trí thông minh cân nặng khi sinh thấp có liên quan đến nhiễm trùng sơ sinh và tử vong ở trẻ sơ sinh == các yếu tố quyết định == === di truyền học === có hai cơ sở di truyền có liên quan chặt chẽ đến cân nặng khi sinh adcy5 và ccnl1 cũng có bốn cơ sở cho thấy một số bằng chứng cdkal1 hhex-ide gck và
[ "khối", "lượng", "sơ", "sinh", "là", "khối", "lượng", "cơ", "thể", "của", "trẻ", "khi", "sinh", "ra", "cân", "nặng", "khi", "sinh", "trung", "bình", "ở", "trẻ", "sơ", "sinh", "gốc", "châu", "âu", "là", "3", "5", "kg", "7", "7", "lb", "mặc", "dù", "phạm", "vi", "bình", "thường", "là", "từ", "2", "5", "kg", "5", "5", "lb", "đến", "4", "5", "kg", "9", "9", "lb", "trẻ", "sơ", "sinh", "gốc", "nam", "á", "và", "trung", "quốc", "nhẹ", "hơn", "khoảng", "240", "gram", "0", "53", "lb", "cân", "nặng", "khi", "sinh", "của", "em", "bé", "là", "đáng", "chú", "ý", "vì", "trẻ", "sơ", "sinh", "rất", "nhẹ", "cân", "có", "nguy", "cơ", "tử", "vong", "cao", "gấp", "100", "lần", "so", "với", "trẻ", "sơ", "sinh", "có", "cân", "nặng", "bình", "thường", "theo", "tỷ", "lệ", "lưu", "hành", "tỷ", "lệ", "sinh", "thấp", "thay", "đổi", "theo", "thời", "gian", "đã", "giảm", "nhẹ", "từ", "7", "9%", "1970", "xuống", "6", "8%", "1980", "sau", "đó", "tăng", "nhẹ", "lên", "8", "3%", "2006", "đến", "mức", "hiện", "tại", "là", "8", "2%", "2016", "tỷ", "lệ", "trẻ", "sơ", "sinh", "nhẹ", "cân", "có", "xu", "hướng", "tăng", "nhẹ", "từ", "năm", "2012", "đến", "nay", "đã", "có", "nhiều", "nghiên", "cứu", "đã", "cố", "gắng", "với", "mức", "độ", "thành", "công", "khác", "nhau", "tìm", "ra", "liên", "kết", "giữa", "cân", "nặng", "khi", "sinh", "và", "các", "điều", "kiện", "sau", "này", "bao", "gồm", "bệnh", "tiểu", "đường", "béo", "phì", "hút", "thuốc", "lá", "và", "trí", "thông", "minh", "cân", "nặng", "khi", "sinh", "thấp", "có", "liên", "quan", "đến", "nhiễm", "trùng", "sơ", "sinh", "và", "tử", "vong", "ở", "trẻ", "sơ", "sinh", "==", "các", "yếu", "tố", "quyết", "định", "==", "===", "di", "truyền", "học", "===", "có", "hai", "cơ", "sở", "di", "truyền", "có", "liên", "quan", "chặt", "chẽ", "đến", "cân", "nặng", "khi", "sinh", "adcy5", "và", "ccnl1", "cũng", "có", "bốn", "cơ", "sở", "cho", "thấy", "một", "số", "bằng", "chứng", "cdkal1", "hhex-ide", "gck", "và" ]
đổi mới cho đến thời điểm công chiếu cô từng xuất hiện trên gần 20 bìa báo và tạp chí trong đó có những bìa thuộc các tạp chí nổi tiếng như điện ảnh kịch trường tiếp thị và gia đình mỹ thuật đẹp sành điệu thể thao văn hóa và đàn ông năm 2007 cô từ giã sàn diễn thời trang và chính thức giải nghệ điện ảnh vào năm 2009 sau khi hoàn thành vai diễn trong bộ phim có lẽ nào ta yêu nhau
[ "đổi", "mới", "cho", "đến", "thời", "điểm", "công", "chiếu", "cô", "từng", "xuất", "hiện", "trên", "gần", "20", "bìa", "báo", "và", "tạp", "chí", "trong", "đó", "có", "những", "bìa", "thuộc", "các", "tạp", "chí", "nổi", "tiếng", "như", "điện", "ảnh", "kịch", "trường", "tiếp", "thị", "và", "gia", "đình", "mỹ", "thuật", "đẹp", "sành", "điệu", "thể", "thao", "văn", "hóa", "và", "đàn", "ông", "năm", "2007", "cô", "từ", "giã", "sàn", "diễn", "thời", "trang", "và", "chính", "thức", "giải", "nghệ", "điện", "ảnh", "vào", "năm", "2009", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "vai", "diễn", "trong", "bộ", "phim", "có", "lẽ", "nào", "ta", "yêu", "nhau" ]
thập niên 100 hay thập kỷ 100 chỉ đến những năm từ 100 đến 109
[ "thập", "niên", "100", "hay", "thập", "kỷ", "100", "chỉ", "đến", "những", "năm", "từ", "100", "đến", "109" ]
chuyển dọc theo đường cầu khi thu nhập của người mua tăng lên người ta tiêu dùng nhiều hơn đường cầu dịch chuyển hẳn sang phải và lượng cầu tăng lên đối với mỗi mức giá khi giá cả của mặt hàng khác tăng lên đường cầu cũng sẽ dịch chuyển song dịch sang hướng nào còn phụ thuộc vào việc mặt hàng khác đó là hàng bổ sung hay hàng thay thế cho mặt hàng đang xem xét nếu là hàng bổ sung thì đường cầu dịch sang trái lượng cầu giảm đi đối với mỗi mức giá của mặt hàng đang xem xét còn nếu là hàng thay thế thì đường cầu dịch sang phải lượng cầu tăng lên với mỗi mức giá của mặt hàng đang xem xét == tham khảo == bullet bài giảng kinh tế học vi mô == xem thêm == bullet tối đa hóa thỏa dụng bullet hàm cầu hicks
[ "chuyển", "dọc", "theo", "đường", "cầu", "khi", "thu", "nhập", "của", "người", "mua", "tăng", "lên", "người", "ta", "tiêu", "dùng", "nhiều", "hơn", "đường", "cầu", "dịch", "chuyển", "hẳn", "sang", "phải", "và", "lượng", "cầu", "tăng", "lên", "đối", "với", "mỗi", "mức", "giá", "khi", "giá", "cả", "của", "mặt", "hàng", "khác", "tăng", "lên", "đường", "cầu", "cũng", "sẽ", "dịch", "chuyển", "song", "dịch", "sang", "hướng", "nào", "còn", "phụ", "thuộc", "vào", "việc", "mặt", "hàng", "khác", "đó", "là", "hàng", "bổ", "sung", "hay", "hàng", "thay", "thế", "cho", "mặt", "hàng", "đang", "xem", "xét", "nếu", "là", "hàng", "bổ", "sung", "thì", "đường", "cầu", "dịch", "sang", "trái", "lượng", "cầu", "giảm", "đi", "đối", "với", "mỗi", "mức", "giá", "của", "mặt", "hàng", "đang", "xem", "xét", "còn", "nếu", "là", "hàng", "thay", "thế", "thì", "đường", "cầu", "dịch", "sang", "phải", "lượng", "cầu", "tăng", "lên", "với", "mỗi", "mức", "giá", "của", "mặt", "hàng", "đang", "xem", "xét", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "giảng", "kinh", "tế", "học", "vi", "mô", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tối", "đa", "hóa", "thỏa", "dụng", "bullet", "hàm", "cầu", "hicks" ]
tanganoides harveyi là một loài nhện trong họ amphinectidae loài này phân bố ở victoria
[ "tanganoides", "harveyi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amphinectidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "victoria" ]
alopecosa kalahariana là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi alopecosa alopecosa kalahariana được carl friedrich roewer miêu tả năm 1960
[ "alopecosa", "kalahariana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "alopecosa", "alopecosa", "kalahariana", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1960" ]
euippe plumbocaerulea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euippe", "plumbocaerulea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
steere chủ tịch hạ viện new zealand william russell bộ trưởng thuộc địa và john hall khi hội nghị được tiến hành tại nghị viện victoria tại melbourne vào ngày 6 tháng 2 các đại biểu phải đương đầu với nhiệt độ mùa hé rất cao là trong bóng râm hội nghị thảo luận về việc thời gian đã chín muồi chưa để tiến hành liên bang hóa trong khi một số đại biểu đồng ý thì một số thuộc địa nhỏ không nhiệt tình thomas playford từ nam úc biểu thị các rào cản như vấn đề thuế quan và thiếu ủng hộ đại chúng tương tự james lee steere từ tây úc và các đại biểu new zealand phát biểu rằng có ít ủng hộ đối với liên bang hóa tại thuộc địa tương ứng của họ một vấn đề căn bản tại đại hội này là làm thể nào để cấu trúc liên bang theo truyền thống chính phủ westminster đạo luật bắc mỹ thuộc anh 1867 liên minh các tỉnh của canada tạo một hình mẫu liên quan đến quan hệ giữa liên bang và vương thất tuy nhiên có ít nhiệt tình đối với chế độ tập quyền của hiến pháp canada đặc biệt là từ các thuộc địa nhỏ hơn sau hội nghị 1890 mô hình liên bang canada không còn được nhìn nhận là phù hợp với tình hình úc mặc dù hiến pháp liên bang thụy sĩ là một thí dụ khác song các đại biểu nhìn nhận hiến pháp hoa
[ "steere", "chủ", "tịch", "hạ", "viện", "new", "zealand", "william", "russell", "bộ", "trưởng", "thuộc", "địa", "và", "john", "hall", "khi", "hội", "nghị", "được", "tiến", "hành", "tại", "nghị", "viện", "victoria", "tại", "melbourne", "vào", "ngày", "6", "tháng", "2", "các", "đại", "biểu", "phải", "đương", "đầu", "với", "nhiệt", "độ", "mùa", "hé", "rất", "cao", "là", "trong", "bóng", "râm", "hội", "nghị", "thảo", "luận", "về", "việc", "thời", "gian", "đã", "chín", "muồi", "chưa", "để", "tiến", "hành", "liên", "bang", "hóa", "trong", "khi", "một", "số", "đại", "biểu", "đồng", "ý", "thì", "một", "số", "thuộc", "địa", "nhỏ", "không", "nhiệt", "tình", "thomas", "playford", "từ", "nam", "úc", "biểu", "thị", "các", "rào", "cản", "như", "vấn", "đề", "thuế", "quan", "và", "thiếu", "ủng", "hộ", "đại", "chúng", "tương", "tự", "james", "lee", "steere", "từ", "tây", "úc", "và", "các", "đại", "biểu", "new", "zealand", "phát", "biểu", "rằng", "có", "ít", "ủng", "hộ", "đối", "với", "liên", "bang", "hóa", "tại", "thuộc", "địa", "tương", "ứng", "của", "họ", "một", "vấn", "đề", "căn", "bản", "tại", "đại", "hội", "này", "là", "làm", "thể", "nào", "để", "cấu", "trúc", "liên", "bang", "theo", "truyền", "thống", "chính", "phủ", "westminster", "đạo", "luật", "bắc", "mỹ", "thuộc", "anh", "1867", "liên", "minh", "các", "tỉnh", "của", "canada", "tạo", "một", "hình", "mẫu", "liên", "quan", "đến", "quan", "hệ", "giữa", "liên", "bang", "và", "vương", "thất", "tuy", "nhiên", "có", "ít", "nhiệt", "tình", "đối", "với", "chế", "độ", "tập", "quyền", "của", "hiến", "pháp", "canada", "đặc", "biệt", "là", "từ", "các", "thuộc", "địa", "nhỏ", "hơn", "sau", "hội", "nghị", "1890", "mô", "hình", "liên", "bang", "canada", "không", "còn", "được", "nhìn", "nhận", "là", "phù", "hợp", "với", "tình", "hình", "úc", "mặc", "dù", "hiến", "pháp", "liên", "bang", "thụy", "sĩ", "là", "một", "thí", "dụ", "khác", "song", "các", "đại", "biểu", "nhìn", "nhận", "hiến", "pháp", "hoa" ]
gymnophragma simplex là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "gymnophragma", "simplex", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
asclepias lanuginosa là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "asclepias", "lanuginosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "nutt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
gonomyia illicis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "gonomyia", "illicis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
và màu sắc làm cho chúng lý tưởng cho việc sử dụng bởi những kẻ buôn lậu trong thời gian trước đây từ thế kỷ 16 trở đi chúng đã trở thành phổ biến như ngựa xiếc nhưng cũng như ngựa pit ở pháp và anh ngày nay chúng là nhu cầu là ngựa của trẻ em vì chúng thích nghi tốt với thuần các nỗ lực đang được thực hiện để đảm bảo sự tồn tại tiếp tục của pottoks thuần chủng pottok là giống đầu tiên giống ngựa basque để được bao gồm trong danh sách các giống bản địa basque đòi hỏi những nỗ lực bảo tồn trong tháng 6 năm 1995 trạng thái của nó được phân loại là nguy cơ tuyệt chủng trong dãy aralar đã được thiết lập để bảo vệ các con ngựa và môi trường của nó có rất nhiều cuộc tranh luận về cách tốt nhất để tăng số cho dù chỉ tập trung vào các giống thuần hoặc để sử dụng lai tạo chọn lọc để xây dựng số lượng lớn của ngựa pottok giống == tham khảo == bullet trask l etymological dictionary of basque edited for web publication by max wheeler university of sussex 2008 bullet morris m euskara ingelese hiztegia klaudio harluxet fundazioa 1998 isbn 84-89638-13-6 bullet moro p intxausti de casal ji estudio zoométrico en la raza poni vasco-pottoka archivos de zootecnica vol 47 num 178-179 1998 bullet tupac-yupanqui et al 2011 caracterización genética del caballo monchino y su relación con otras razas autóctonas españolas pdf
[ "và", "màu", "sắc", "làm", "cho", "chúng", "lý", "tưởng", "cho", "việc", "sử", "dụng", "bởi", "những", "kẻ", "buôn", "lậu", "trong", "thời", "gian", "trước", "đây", "từ", "thế", "kỷ", "16", "trở", "đi", "chúng", "đã", "trở", "thành", "phổ", "biến", "như", "ngựa", "xiếc", "nhưng", "cũng", "như", "ngựa", "pit", "ở", "pháp", "và", "anh", "ngày", "nay", "chúng", "là", "nhu", "cầu", "là", "ngựa", "của", "trẻ", "em", "vì", "chúng", "thích", "nghi", "tốt", "với", "thuần", "các", "nỗ", "lực", "đang", "được", "thực", "hiện", "để", "đảm", "bảo", "sự", "tồn", "tại", "tiếp", "tục", "của", "pottoks", "thuần", "chủng", "pottok", "là", "giống", "đầu", "tiên", "giống", "ngựa", "basque", "để", "được", "bao", "gồm", "trong", "danh", "sách", "các", "giống", "bản", "địa", "basque", "đòi", "hỏi", "những", "nỗ", "lực", "bảo", "tồn", "trong", "tháng", "6", "năm", "1995", "trạng", "thái", "của", "nó", "được", "phân", "loại", "là", "nguy", "cơ", "tuyệt", "chủng", "trong", "dãy", "aralar", "đã", "được", "thiết", "lập", "để", "bảo", "vệ", "các", "con", "ngựa", "và", "môi", "trường", "của", "nó", "có", "rất", "nhiều", "cuộc", "tranh", "luận", "về", "cách", "tốt", "nhất", "để", "tăng", "số", "cho", "dù", "chỉ", "tập", "trung", "vào", "các", "giống", "thuần", "hoặc", "để", "sử", "dụng", "lai", "tạo", "chọn", "lọc", "để", "xây", "dựng", "số", "lượng", "lớn", "của", "ngựa", "pottok", "giống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "trask", "l", "etymological", "dictionary", "of", "basque", "edited", "for", "web", "publication", "by", "max", "wheeler", "university", "of", "sussex", "2008", "bullet", "morris", "m", "euskara", "ingelese", "hiztegia", "klaudio", "harluxet", "fundazioa", "1998", "isbn", "84-89638-13-6", "bullet", "moro", "p", "intxausti", "de", "casal", "ji", "estudio", "zoométrico", "en", "la", "raza", "poni", "vasco-pottoka", "archivos", "de", "zootecnica", "vol", "47", "num", "178-179", "1998", "bullet", "tupac-yupanqui", "et", "al", "2011", "caracterización", "genética", "del", "caballo", "monchino", "y", "su", "relación", "con", "otras", "razas", "autóctonas", "españolas", "pdf" ]
lasioglossum highlandicum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1960
[ "lasioglossum", "highlandicum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "mitchell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
jeb abyad byud là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện uqayribat thuộc huyện salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs jeb abyad byud có dân số 371 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "jeb", "abyad", "byud", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "phó", "huyện", "uqayribat", "thuộc", "huyện", "salamiyah", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "jeb", "abyad", "byud", "có", "dân", "số", "371", "người", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
bị di động trên thị trường các giải pháp về công nghệ tài chính như ứng dụng tài chính và trả tiền trên thiết bị di động đã mang đến cho người dùng một thị trường rộng lớn hơn nhiều để đầu tư quản lý và vay tiền mà không cần đến ngân hàng vật lý hay các bên trung gian bây giờ người dùng có thể nhận được một khoản vay mua nhà ngay từ điện thoại thông minh điều này đã buộc nhiều ngân hàng phải tăng cường trí thông minh kỹ thuật số thực hiện nghiên cứu thị trường về những gì khách hàng thực sự muốn và làm thế nào để cung cấp nó một cách nhanh chóng và an toàn những doanh nghiệp lớn như wells fargo và bank of america đã tham gia vào lĩnh vực atm không thẻ cho phép khách hàng rút tiền bằng điện thoại thông minh của họ khi công nghệ blockchain tiếp tục phát triển ngành này cũng có thể sẽ phải đối mặt với nhiều áp lực hơn để cung cấp nhiều dịch vụ hơn thông qua thiết bị di động === viễn thông === trên thực tế có vẻ như ngành viễn thông đã thay đổi trong 20 năm qua phát triển thành điện thoại di động điện thoại thông minh và bây giờ là iot các công ty mạnh nhất là những bên đã học cách thích nghi thay vì đấu tranh với sự thay đổi chẳng hạn at&t không chỉ mới bắt đầu
[ "bị", "di", "động", "trên", "thị", "trường", "các", "giải", "pháp", "về", "công", "nghệ", "tài", "chính", "như", "ứng", "dụng", "tài", "chính", "và", "trả", "tiền", "trên", "thiết", "bị", "di", "động", "đã", "mang", "đến", "cho", "người", "dùng", "một", "thị", "trường", "rộng", "lớn", "hơn", "nhiều", "để", "đầu", "tư", "quản", "lý", "và", "vay", "tiền", "mà", "không", "cần", "đến", "ngân", "hàng", "vật", "lý", "hay", "các", "bên", "trung", "gian", "bây", "giờ", "người", "dùng", "có", "thể", "nhận", "được", "một", "khoản", "vay", "mua", "nhà", "ngay", "từ", "điện", "thoại", "thông", "minh", "điều", "này", "đã", "buộc", "nhiều", "ngân", "hàng", "phải", "tăng", "cường", "trí", "thông", "minh", "kỹ", "thuật", "số", "thực", "hiện", "nghiên", "cứu", "thị", "trường", "về", "những", "gì", "khách", "hàng", "thực", "sự", "muốn", "và", "làm", "thế", "nào", "để", "cung", "cấp", "nó", "một", "cách", "nhanh", "chóng", "và", "an", "toàn", "những", "doanh", "nghiệp", "lớn", "như", "wells", "fargo", "và", "bank", "of", "america", "đã", "tham", "gia", "vào", "lĩnh", "vực", "atm", "không", "thẻ", "cho", "phép", "khách", "hàng", "rút", "tiền", "bằng", "điện", "thoại", "thông", "minh", "của", "họ", "khi", "công", "nghệ", "blockchain", "tiếp", "tục", "phát", "triển", "ngành", "này", "cũng", "có", "thể", "sẽ", "phải", "đối", "mặt", "với", "nhiều", "áp", "lực", "hơn", "để", "cung", "cấp", "nhiều", "dịch", "vụ", "hơn", "thông", "qua", "thiết", "bị", "di", "động", "===", "viễn", "thông", "===", "trên", "thực", "tế", "có", "vẻ", "như", "ngành", "viễn", "thông", "đã", "thay", "đổi", "trong", "20", "năm", "qua", "phát", "triển", "thành", "điện", "thoại", "di", "động", "điện", "thoại", "thông", "minh", "và", "bây", "giờ", "là", "iot", "các", "công", "ty", "mạnh", "nhất", "là", "những", "bên", "đã", "học", "cách", "thích", "nghi", "thay", "vì", "đấu", "tranh", "với", "sự", "thay", "đổi", "chẳng", "hạn", "at&t", "không", "chỉ", "mới", "bắt", "đầu" ]
karcsa là một thị trấn thuộc hạt borsod-abaúj-zemplén hungary thị trấn này có diện tích 43 7 km² dân số năm 2010 là 1772 người mật độ 41 người km²
[ "karcsa", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "borsod-abaúj-zemplén", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "43", "7", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1772", "người", "mật", "độ", "41", "người", "km²" ]
dioscorea ekmanii là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được r knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "dioscorea", "ekmanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "r", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
đầu tiên trong tháng 5 chiếm 85% trong top 12 tổng doanh thu phòng vé trước đây thuộc về spider-man 3 trong đó có 51% là đàn ông 49% phụ nữ và 59% trên 25 tuổi trong tuần thứ 2 bộ phim giảm 59% thu được 77 7 triệu usd trở thành doanh thu cuối tuần thứ 2 cao thứ 2 sau avengers với 103 triệu nó giữ kỷ lục cho bộ phim giảm doanh thu cuối tuần lớn thứ 2 giữa tuần đầu và tuần thứ 2 với 113 triệu chỉ sau harry potter 7 3 với 121 triệu ==== ngoài bắc mỹ ==== avengers age of ultron đã kiếm được 200 2 triệu trong cuối tuần đầu tiên tại 44 quốc gia đứng đầu phòng vé tất cả các nước hơn 44% so với phần 1 hơn nữa bộ phim có mở màn imax quốc tế không ở trung quốc cao nhất mọi thời đại với 10 4 triệu top thu nhập những quốc gia là hàn quốc 28 2 triệu anh 27 3 triệu và nga 16 2 triệu bộ phim phá kỷ lục tại nhiều quốc gia bao gồm kỷ lục ngày mở màn tại mexico 6 8 triệu philippines 1 6 triệu và indonesia 900 000 kỷ lục mở màn cuối tuần tại mexico 25 2 triệu nga và cis 16 2 triệu hong kong 6 4 triệu philippines 7 7 triệu và mở màn cuối tuần cao nhất cho 1 bộ phim siêu anh hùng ở anh ireland và malta 27 3 triệu
[ "đầu", "tiên", "trong", "tháng", "5", "chiếm", "85%", "trong", "top", "12", "tổng", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "trước", "đây", "thuộc", "về", "spider-man", "3", "trong", "đó", "có", "51%", "là", "đàn", "ông", "49%", "phụ", "nữ", "và", "59%", "trên", "25", "tuổi", "trong", "tuần", "thứ", "2", "bộ", "phim", "giảm", "59%", "thu", "được", "77", "7", "triệu", "usd", "trở", "thành", "doanh", "thu", "cuối", "tuần", "thứ", "2", "cao", "thứ", "2", "sau", "avengers", "với", "103", "triệu", "nó", "giữ", "kỷ", "lục", "cho", "bộ", "phim", "giảm", "doanh", "thu", "cuối", "tuần", "lớn", "thứ", "2", "giữa", "tuần", "đầu", "và", "tuần", "thứ", "2", "với", "113", "triệu", "chỉ", "sau", "harry", "potter", "7", "3", "với", "121", "triệu", "====", "ngoài", "bắc", "mỹ", "====", "avengers", "age", "of", "ultron", "đã", "kiếm", "được", "200", "2", "triệu", "trong", "cuối", "tuần", "đầu", "tiên", "tại", "44", "quốc", "gia", "đứng", "đầu", "phòng", "vé", "tất", "cả", "các", "nước", "hơn", "44%", "so", "với", "phần", "1", "hơn", "nữa", "bộ", "phim", "có", "mở", "màn", "imax", "quốc", "tế", "không", "ở", "trung", "quốc", "cao", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "với", "10", "4", "triệu", "top", "thu", "nhập", "những", "quốc", "gia", "là", "hàn", "quốc", "28", "2", "triệu", "anh", "27", "3", "triệu", "và", "nga", "16", "2", "triệu", "bộ", "phim", "phá", "kỷ", "lục", "tại", "nhiều", "quốc", "gia", "bao", "gồm", "kỷ", "lục", "ngày", "mở", "màn", "tại", "mexico", "6", "8", "triệu", "philippines", "1", "6", "triệu", "và", "indonesia", "900", "000", "kỷ", "lục", "mở", "màn", "cuối", "tuần", "tại", "mexico", "25", "2", "triệu", "nga", "và", "cis", "16", "2", "triệu", "hong", "kong", "6", "4", "triệu", "philippines", "7", "7", "triệu", "và", "mở", "màn", "cuối", "tuần", "cao", "nhất", "cho", "1", "bộ", "phim", "siêu", "anh", "hùng", "ở", "anh", "ireland", "và", "malta", "27", "3", "triệu" ]
pseudoleskeopsis annamensis là một loài rêu trong họ leskeaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "pseudoleskeopsis", "annamensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leskeaceae", "loài", "này", "được", "broth", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]