text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
hoan phim telluride vào ngày 30 tháng 8 năm 2013 trước khi công chiếu tại liên hoan phim quốc tế toronto 2013 vào ngày 6 tháng 9 liên hoan phim new york vào 08 tháng 10 và liên hoan phim philadelphia ngày 19 tháng 10 năm 2013 ngày 15 tháng 11 năm 2011 summit entertainment thông báo đã giành được một thỏa thuận để phát hành 12 years a slave trên thị trường quốc tế vào tháng 4 năm 2012 một vài tuần trước khi khởi quay new regency productions đồng ý hợp tài trợ cho bộ phim vì một hiệp ước phân phối giữa 20th century fox và new regency fox searchlight pictures đã mua quyền phân phối ở hoa kỳ của bộ phim tuy nhiên thay vì trả tiền cho quyền phân phối fox searchlight thực hiện một thỏa thuận trong đó sẽ tiến hành chia sẻ phòng bán vẻ với các nhà tài trợ độc lập của bộ phim 12 years a slave đã được phát hành thương mại vào ngày 18 tháng 10 năm 2013 tại hoa kỳ cho một bản công chiếu hạn chế của 19 rạp chiếu phim và công chiếu rộng rãi trong tuần tiếp theo bộ phim ban đầu được dự kiến sẽ được phát hành vào cuối tháng 12 năm 2013 nhưng một số buổi chiếu thử dẫn đến quyết đỉnh rời ngày phát hành lên sớm === quảng bá === do tính chất của bộ phim và được đề cử rất nhiều giải thưởng nên doanh thu của 12 years
|
[
"hoan",
"phim",
"telluride",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"trước",
"khi",
"công",
"chiếu",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"toronto",
"2013",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"liên",
"hoan",
"phim",
"new",
"york",
"vào",
"08",
"tháng",
"10",
"và",
"liên",
"hoan",
"phim",
"philadelphia",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"summit",
"entertainment",
"thông",
"báo",
"đã",
"giành",
"được",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"để",
"phát",
"hành",
"12",
"years",
"a",
"slave",
"trên",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"một",
"vài",
"tuần",
"trước",
"khi",
"khởi",
"quay",
"new",
"regency",
"productions",
"đồng",
"ý",
"hợp",
"tài",
"trợ",
"cho",
"bộ",
"phim",
"vì",
"một",
"hiệp",
"ước",
"phân",
"phối",
"giữa",
"20th",
"century",
"fox",
"và",
"new",
"regency",
"fox",
"searchlight",
"pictures",
"đã",
"mua",
"quyền",
"phân",
"phối",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"của",
"bộ",
"phim",
"tuy",
"nhiên",
"thay",
"vì",
"trả",
"tiền",
"cho",
"quyền",
"phân",
"phối",
"fox",
"searchlight",
"thực",
"hiện",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"trong",
"đó",
"sẽ",
"tiến",
"hành",
"chia",
"sẻ",
"phòng",
"bán",
"vẻ",
"với",
"các",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"độc",
"lập",
"của",
"bộ",
"phim",
"12",
"years",
"a",
"slave",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"thương",
"mại",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"một",
"bản",
"công",
"chiếu",
"hạn",
"chế",
"của",
"19",
"rạp",
"chiếu",
"phim",
"và",
"công",
"chiếu",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"tuần",
"tiếp",
"theo",
"bộ",
"phim",
"ban",
"đầu",
"được",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"nhưng",
"một",
"số",
"buổi",
"chiếu",
"thử",
"dẫn",
"đến",
"quyết",
"đỉnh",
"rời",
"ngày",
"phát",
"hành",
"lên",
"sớm",
"===",
"quảng",
"bá",
"===",
"do",
"tính",
"chất",
"của",
"bộ",
"phim",
"và",
"được",
"đề",
"cử",
"rất",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"nên",
"doanh",
"thu",
"của",
"12",
"years"
] |
dùng bạo lực đánh bại yamada và cả hai đều bị lãng quên bởi các học sinh yamada trở lại câu lạc bộ nghiên cứu siêu nhiên vì trường phải giải quyết các phù thủy mới sau năm học mới cậu cũng nhớ ra được rằng có những khoảng trống trong ký ức của cậu và bạn học của mình về những gì đã xảy ra vào cuối năm học đầu tiên kể cả người mà cậu đã hẹn hò vào thời đó yamada cố gắng tìm hiểu sự thật về những gì đã xảy ra cuối cùng cậu tập hợp các nam phù thủy để tổ chức buổi lễ khôi phục lại kí ức của mọi người trong thời gian sắp tốt nghiệp cao trung cậu cố gắng chăm học hơn để có thể vào trường đại học có điểm vào cao vì muốn cùng học với shiraishi tuy nhiên từ khi shiraishi đột nhiên biến mất khỏi cuộc sống của cậu ấy cùng với sức mạnh phù thủy và những kí ức của người khác về mình yamada phát hiện ra cô là phù thuỷ gốc người đầu tiên có năng lực khi cô rời trường thì mọi phù thủy sẽ mất hết năng lực và trở thành người thường shiraishi đã đồng ý nhận năng lực phù thủy để có thể gần gũi với yamada nhưng với điều kiện là những kí ức của mình về cậu ấy sẽ bị xóa một lần nữa khi cô rời khỏi trường tuy nhiên khi cô trở
|
[
"dùng",
"bạo",
"lực",
"đánh",
"bại",
"yamada",
"và",
"cả",
"hai",
"đều",
"bị",
"lãng",
"quên",
"bởi",
"các",
"học",
"sinh",
"yamada",
"trở",
"lại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nghiên",
"cứu",
"siêu",
"nhiên",
"vì",
"trường",
"phải",
"giải",
"quyết",
"các",
"phù",
"thủy",
"mới",
"sau",
"năm",
"học",
"mới",
"cậu",
"cũng",
"nhớ",
"ra",
"được",
"rằng",
"có",
"những",
"khoảng",
"trống",
"trong",
"ký",
"ức",
"của",
"cậu",
"và",
"bạn",
"học",
"của",
"mình",
"về",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"vào",
"cuối",
"năm",
"học",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"cả",
"người",
"mà",
"cậu",
"đã",
"hẹn",
"hò",
"vào",
"thời",
"đó",
"yamada",
"cố",
"gắng",
"tìm",
"hiểu",
"sự",
"thật",
"về",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"cuối",
"cùng",
"cậu",
"tập",
"hợp",
"các",
"nam",
"phù",
"thủy",
"để",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"lễ",
"khôi",
"phục",
"lại",
"kí",
"ức",
"của",
"mọi",
"người",
"trong",
"thời",
"gian",
"sắp",
"tốt",
"nghiệp",
"cao",
"trung",
"cậu",
"cố",
"gắng",
"chăm",
"học",
"hơn",
"để",
"có",
"thể",
"vào",
"trường",
"đại",
"học",
"có",
"điểm",
"vào",
"cao",
"vì",
"muốn",
"cùng",
"học",
"với",
"shiraishi",
"tuy",
"nhiên",
"từ",
"khi",
"shiraishi",
"đột",
"nhiên",
"biến",
"mất",
"khỏi",
"cuộc",
"sống",
"của",
"cậu",
"ấy",
"cùng",
"với",
"sức",
"mạnh",
"phù",
"thủy",
"và",
"những",
"kí",
"ức",
"của",
"người",
"khác",
"về",
"mình",
"yamada",
"phát",
"hiện",
"ra",
"cô",
"là",
"phù",
"thuỷ",
"gốc",
"người",
"đầu",
"tiên",
"có",
"năng",
"lực",
"khi",
"cô",
"rời",
"trường",
"thì",
"mọi",
"phù",
"thủy",
"sẽ",
"mất",
"hết",
"năng",
"lực",
"và",
"trở",
"thành",
"người",
"thường",
"shiraishi",
"đã",
"đồng",
"ý",
"nhận",
"năng",
"lực",
"phù",
"thủy",
"để",
"có",
"thể",
"gần",
"gũi",
"với",
"yamada",
"nhưng",
"với",
"điều",
"kiện",
"là",
"những",
"kí",
"ức",
"của",
"mình",
"về",
"cậu",
"ấy",
"sẽ",
"bị",
"xóa",
"một",
"lần",
"nữa",
"khi",
"cô",
"rời",
"khỏi",
"trường",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"cô",
"trở"
] |
hầm giống như rượu vang trong ẩm thực pháp === di sản thuộc địa === từ hoạt động khai thác của công ty đông ấn hà lan trong thế kỷ xvii cho đến hoạt động thuộc địa hoá trong thế kỷ xix các thuộc địa của đế quốc hà lan liên tục được mở rộng đạt đến mức độ cực đại khi thiết lập quyền bá chủ đối với đông ấn hà lan vào đầu thế kỷ xx đông ấn hà lan nay là indonesia là một trong các thuộc địa có giá trị nhất của thực dân châu âu trên thế giới và là thuộc địa quan trọng nhất đối với hà lan trên 350 năm di sản tác động tương hỗ đã để lại dấu ấn văn hoá quan trọng tại hà lan trong thời kỳ hoàng kim hà lan vào thế kỷ xvii hà lan tiến hành đô thị hoá ở mức độ đáng kể hầu hết được lấy từ tiền thu nhập doanh nghiệp bắt nguồn từ độc quyền mậu dịch tại châu á vị thế xã hội dựa trên thu nhập của thương nhân làm suy yếu chế độ phong kiến và thay đổi đáng kể động lực của xã hội hà lan khi hoàng gia hà lan được thành lập vào năm 1815 hầu hết của cải của họ đến từ mậu dịch thuộc địa các đại học như đại học leiden thành lập vào thế kỷ xvi được phát triển thành các trung tâm kiến thức dẫn đầu về nghiên cứu đông nam
|
[
"hầm",
"giống",
"như",
"rượu",
"vang",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"pháp",
"===",
"di",
"sản",
"thuộc",
"địa",
"===",
"từ",
"hoạt",
"động",
"khai",
"thác",
"của",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"hà",
"lan",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"cho",
"đến",
"hoạt",
"động",
"thuộc",
"địa",
"hoá",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"các",
"thuộc",
"địa",
"của",
"đế",
"quốc",
"hà",
"lan",
"liên",
"tục",
"được",
"mở",
"rộng",
"đạt",
"đến",
"mức",
"độ",
"cực",
"đại",
"khi",
"thiết",
"lập",
"quyền",
"bá",
"chủ",
"đối",
"với",
"đông",
"ấn",
"hà",
"lan",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"đông",
"ấn",
"hà",
"lan",
"nay",
"là",
"indonesia",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"thuộc",
"địa",
"có",
"giá",
"trị",
"nhất",
"của",
"thực",
"dân",
"châu",
"âu",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"là",
"thuộc",
"địa",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"đối",
"với",
"hà",
"lan",
"trên",
"350",
"năm",
"di",
"sản",
"tác",
"động",
"tương",
"hỗ",
"đã",
"để",
"lại",
"dấu",
"ấn",
"văn",
"hoá",
"quan",
"trọng",
"tại",
"hà",
"lan",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"hoàng",
"kim",
"hà",
"lan",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"hà",
"lan",
"tiến",
"hành",
"đô",
"thị",
"hoá",
"ở",
"mức",
"độ",
"đáng",
"kể",
"hầu",
"hết",
"được",
"lấy",
"từ",
"tiền",
"thu",
"nhập",
"doanh",
"nghiệp",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"độc",
"quyền",
"mậu",
"dịch",
"tại",
"châu",
"á",
"vị",
"thế",
"xã",
"hội",
"dựa",
"trên",
"thu",
"nhập",
"của",
"thương",
"nhân",
"làm",
"suy",
"yếu",
"chế",
"độ",
"phong",
"kiến",
"và",
"thay",
"đổi",
"đáng",
"kể",
"động",
"lực",
"của",
"xã",
"hội",
"hà",
"lan",
"khi",
"hoàng",
"gia",
"hà",
"lan",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1815",
"hầu",
"hết",
"của",
"cải",
"của",
"họ",
"đến",
"từ",
"mậu",
"dịch",
"thuộc",
"địa",
"các",
"đại",
"học",
"như",
"đại",
"học",
"leiden",
"thành",
"lập",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"được",
"phát",
"triển",
"thành",
"các",
"trung",
"tâm",
"kiến",
"thức",
"dẫn",
"đầu",
"về",
"nghiên",
"cứu",
"đông",
"nam"
] |
athous pyrenaeus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1865
|
[
"athous",
"pyrenaeus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1865"
] |
george harrison viết cuốn hồi ký i me mine tới giữa những năm 90 ông tham gia vào dự án the beatles anthology đặc biệt là việc hoàn thành cuốn sách theo kèm album taylor qua đời vì ung thư phổi ngày 8 tháng 9 năm 1997 == hồi ký == bullet 1984 fifty years adrift genesis publications viết bởi george harrison bullet 1987 it was twenty years ago today genesis publications == liên kết ngoài == bullet philm freax original photos bullet official apple obituary bullet it was twenty years ago today granada documentary bullet a tribute to derek taylor
|
[
"george",
"harrison",
"viết",
"cuốn",
"hồi",
"ký",
"i",
"me",
"mine",
"tới",
"giữa",
"những",
"năm",
"90",
"ông",
"tham",
"gia",
"vào",
"dự",
"án",
"the",
"beatles",
"anthology",
"đặc",
"biệt",
"là",
"việc",
"hoàn",
"thành",
"cuốn",
"sách",
"theo",
"kèm",
"album",
"taylor",
"qua",
"đời",
"vì",
"ung",
"thư",
"phổi",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997",
"==",
"hồi",
"ký",
"==",
"bullet",
"1984",
"fifty",
"years",
"adrift",
"genesis",
"publications",
"viết",
"bởi",
"george",
"harrison",
"bullet",
"1987",
"it",
"was",
"twenty",
"years",
"ago",
"today",
"genesis",
"publications",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"philm",
"freax",
"original",
"photos",
"bullet",
"official",
"apple",
"obituary",
"bullet",
"it",
"was",
"twenty",
"years",
"ago",
"today",
"granada",
"documentary",
"bullet",
"a",
"tribute",
"to",
"derek",
"taylor"
] |
anaspis poggii là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1982
|
[
"anaspis",
"poggii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
ptycholobium plicatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được oliv harms miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"ptycholobium",
"plicatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"harms",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
moenkemeyera macroglossa là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"moenkemeyera",
"macroglossa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
có khối lượng và bán kính tương đương với lớp phủ bị tước đi nhiệt độ tăng theo độ sâu về tâm của nó == xem thêm == bullet sao lùn trắng bullet sao neutron bullet sao lạ bullet sao đặc bullet sao preon bullet hố đen == tài liệu đọc thêm == bullet carlos barceló stefano liberati sebastiano sonego và matt visser khoa học người mỹ tháng 10 năm 2009 sao đen không phải hố đen bullet visser matt barcelona carlos liberati stefano sonego sebastiano 2009 mã số bullet https neutronstarsandblackstars com
|
[
"có",
"khối",
"lượng",
"và",
"bán",
"kính",
"tương",
"đương",
"với",
"lớp",
"phủ",
"bị",
"tước",
"đi",
"nhiệt",
"độ",
"tăng",
"theo",
"độ",
"sâu",
"về",
"tâm",
"của",
"nó",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sao",
"lùn",
"trắng",
"bullet",
"sao",
"neutron",
"bullet",
"sao",
"lạ",
"bullet",
"sao",
"đặc",
"bullet",
"sao",
"preon",
"bullet",
"hố",
"đen",
"==",
"tài",
"liệu",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"carlos",
"barceló",
"stefano",
"liberati",
"sebastiano",
"sonego",
"và",
"matt",
"visser",
"khoa",
"học",
"người",
"mỹ",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"sao",
"đen",
"không",
"phải",
"hố",
"đen",
"bullet",
"visser",
"matt",
"barcelona",
"carlos",
"liberati",
"stefano",
"sonego",
"sebastiano",
"2009",
"mã",
"số",
"bullet",
"https",
"neutronstarsandblackstars",
"com"
] |
centroina enfield là một loài nhện trong họ lamponidae loài này được phát hiện ở nieuw-zuid-wales
|
[
"centroina",
"enfield",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lamponidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"nieuw-zuid-wales"
] |
solanum dimorphandrum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được s knapp mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"solanum",
"dimorphandrum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"knapp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
Tùy theo loại tội và thẩm quyền, sự trừng phạt (về mặt) hình sự bao gồm tử hình, giam giữ, bị quản thúc hoặc bị phạt vạ. Những tội cổ xưa như sát nhân (giết người), phản quốc.v.v. luật hình sự nơi nào cũng có. Nhưng cũng có nhiều tội ở nước này đưa vào luật hình sự mà nước khác thì không. Ngay cả trong các bộ luật đôi khi cũng không rõ ràng về ranh giới giữa dân sự và hình sự.
|
[
"Tùy",
"theo",
"loại",
"tội",
"và",
"thẩm",
"quyền,",
"sự",
"trừng",
"phạt",
"(về",
"mặt)",
"hình",
"sự",
"bao",
"gồm",
"tử",
"hình,",
"giam",
"giữ,",
"bị",
"quản",
"thúc",
"hoặc",
"bị",
"phạt",
"vạ.",
"Những",
"tội",
"cổ",
"xưa",
"như",
"sát",
"nhân",
"(giết",
"người),",
"phản",
"quốc.v.v.",
"luật",
"hình",
"sự",
"nơi",
"nào",
"cũng",
"có.",
"Nhưng",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"tội",
"ở",
"nước",
"này",
"đưa",
"vào",
"luật",
"hình",
"sự",
"mà",
"nước",
"khác",
"thì",
"không.",
"Ngay",
"cả",
"trong",
"các",
"bộ",
"luật",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"không",
"rõ",
"ràng",
"về",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"dân",
"sự",
"và",
"hình",
"sự."
] |
vừa có lông tơ đáy hình gối màu trắng đến lục nhạt ánh vàng bẹ không phiến lá ~3 dài 1 2−3 5 cm màu xanh lục nhạt đến vừa nhẵn nhụi rữa nát khi già bẹ lá dài ~3 cm dạng màng màu xanh lục nhạt nhẵn nhụi rữa nát khi già lưỡi bẹ khó thấy dạng màng phiến lá 9–12 × 6–7 cm hình trứng rộng đến hình elip rộng như da mép nguyên đáy tù đỉnh nhọn thường uốn ngược mặt gần trục bóng màu xanh lục vừa đến xanh lục hơi sẫm nhẵn nhụi gân giữa lõm xuống màu xanh lục vừa đến xanh lục hơi sẫm nhẵn nhụi các gân bên chính hơi nổi lên mặt xa trục màu xanh lục ánh trắng thưa lông tơ gân giữa nổi lên màu xanh lục vừa rậm lông tơ các gân bên chính hơi rõ cụm hoa dài ~7 cm mọc từ gần đáy lá bên trong các bẹ lá chen chúc chặt giống củ hành gồm ~4 xim hoa bọ cạp xoắn ốc mỗi xim 2 hoa mọc trên cuống cụm hoa nở hoa theo đường xoắn ốc từ đáy đến đỉnh cuống cụm hoa dài 1 5–2 cm màu trắng ánh lục nhẵn nhụi lộ ra hơi bị che phủ bởi phần sót lại của các bẹ không phiến lá đã rữa nát lá bắc ~4 ~3 5 × 1 cm sắp xếp xoắn ốc hình mác dạng màng màu xanh lục nhạt thưa lông tơ đỉnh nhọn thon mỗi lá bắc đối diện ~2 hoa lá bắc con ~2 dài
|
[
"vừa",
"có",
"lông",
"tơ",
"đáy",
"hình",
"gối",
"màu",
"trắng",
"đến",
"lục",
"nhạt",
"ánh",
"vàng",
"bẹ",
"không",
"phiến",
"lá",
"~3",
"dài",
"1",
"2−3",
"5",
"cm",
"màu",
"xanh",
"lục",
"nhạt",
"đến",
"vừa",
"nhẵn",
"nhụi",
"rữa",
"nát",
"khi",
"già",
"bẹ",
"lá",
"dài",
"~3",
"cm",
"dạng",
"màng",
"màu",
"xanh",
"lục",
"nhạt",
"nhẵn",
"nhụi",
"rữa",
"nát",
"khi",
"già",
"lưỡi",
"bẹ",
"khó",
"thấy",
"dạng",
"màng",
"phiến",
"lá",
"9–12",
"×",
"6–7",
"cm",
"hình",
"trứng",
"rộng",
"đến",
"hình",
"elip",
"rộng",
"như",
"da",
"mép",
"nguyên",
"đáy",
"tù",
"đỉnh",
"nhọn",
"thường",
"uốn",
"ngược",
"mặt",
"gần",
"trục",
"bóng",
"màu",
"xanh",
"lục",
"vừa",
"đến",
"xanh",
"lục",
"hơi",
"sẫm",
"nhẵn",
"nhụi",
"gân",
"giữa",
"lõm",
"xuống",
"màu",
"xanh",
"lục",
"vừa",
"đến",
"xanh",
"lục",
"hơi",
"sẫm",
"nhẵn",
"nhụi",
"các",
"gân",
"bên",
"chính",
"hơi",
"nổi",
"lên",
"mặt",
"xa",
"trục",
"màu",
"xanh",
"lục",
"ánh",
"trắng",
"thưa",
"lông",
"tơ",
"gân",
"giữa",
"nổi",
"lên",
"màu",
"xanh",
"lục",
"vừa",
"rậm",
"lông",
"tơ",
"các",
"gân",
"bên",
"chính",
"hơi",
"rõ",
"cụm",
"hoa",
"dài",
"~7",
"cm",
"mọc",
"từ",
"gần",
"đáy",
"lá",
"bên",
"trong",
"các",
"bẹ",
"lá",
"chen",
"chúc",
"chặt",
"giống",
"củ",
"hành",
"gồm",
"~4",
"xim",
"hoa",
"bọ",
"cạp",
"xoắn",
"ốc",
"mỗi",
"xim",
"2",
"hoa",
"mọc",
"trên",
"cuống",
"cụm",
"hoa",
"nở",
"hoa",
"theo",
"đường",
"xoắn",
"ốc",
"từ",
"đáy",
"đến",
"đỉnh",
"cuống",
"cụm",
"hoa",
"dài",
"1",
"5–2",
"cm",
"màu",
"trắng",
"ánh",
"lục",
"nhẵn",
"nhụi",
"lộ",
"ra",
"hơi",
"bị",
"che",
"phủ",
"bởi",
"phần",
"sót",
"lại",
"của",
"các",
"bẹ",
"không",
"phiến",
"lá",
"đã",
"rữa",
"nát",
"lá",
"bắc",
"~4",
"~3",
"5",
"×",
"1",
"cm",
"sắp",
"xếp",
"xoắn",
"ốc",
"hình",
"mác",
"dạng",
"màng",
"màu",
"xanh",
"lục",
"nhạt",
"thưa",
"lông",
"tơ",
"đỉnh",
"nhọn",
"thon",
"mỗi",
"lá",
"bắc",
"đối",
"diện",
"~2",
"hoa",
"lá",
"bắc",
"con",
"~2",
"dài"
] |
và phước thuân thành một xã gọi là thạnh phước về phía địch vẫn là hai xã thạnh lộc và lộc tân từ đó thạnh phước trở thành địa bàn tranh chấp gay gắt giữa ta và giặc == kinh tế xã hội == === kinh tế === ngoài lúa thạnh phước còn có muối hoa màu thạnh phước còn nổi tiếng với các loại cây ăn quả như nhãn xoài mãng cầu hoa màu thì có trái bí đỏ là đặc sản của thạnh phước bên cạnh trồng trọt còn có chăn nuôi gia súc gia cầm đặc biệt là nuôi trồng thủy sản chiếm vị trí quan trọng trong kinh tế của xã nhân dân thạnh phước khai thác nguồn thủy sản nước mặn nước lợ trên sông rạch để nuôi cò nuôi tôm trong rừng ngập mặn vào mùa xuân nhân dân còn vớt rươi về chế biến nước mắm thạnh phước là một trong ba xã ven biển bình đại chế biến được nước mắm rươi nổi tiếng ở thạnh phước còn có nghề đóng ghe cửa loại ghe có trọng tải lớn vận chuyển hàng hóa đường dài có thể đi biển buôn bán với các tỉnh nam bộ nam trung bộ hoặc sang tận campuchia làm muối là nghề truyền thống của người dân xã thạnh phước nghề này đã hình thành từ thập niên 1950 song song đó nuôi tôm cũng phổ biến ở vùng này thu nhập bình quân đầu người năm 2010 là 24 triệu đồng người năm tỷ lệ hộ nghèo 6 7% ===
|
[
"và",
"phước",
"thuân",
"thành",
"một",
"xã",
"gọi",
"là",
"thạnh",
"phước",
"về",
"phía",
"địch",
"vẫn",
"là",
"hai",
"xã",
"thạnh",
"lộc",
"và",
"lộc",
"tân",
"từ",
"đó",
"thạnh",
"phước",
"trở",
"thành",
"địa",
"bàn",
"tranh",
"chấp",
"gay",
"gắt",
"giữa",
"ta",
"và",
"giặc",
"==",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"==",
"===",
"kinh",
"tế",
"===",
"ngoài",
"lúa",
"thạnh",
"phước",
"còn",
"có",
"muối",
"hoa",
"màu",
"thạnh",
"phước",
"còn",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"các",
"loại",
"cây",
"ăn",
"quả",
"như",
"nhãn",
"xoài",
"mãng",
"cầu",
"hoa",
"màu",
"thì",
"có",
"trái",
"bí",
"đỏ",
"là",
"đặc",
"sản",
"của",
"thạnh",
"phước",
"bên",
"cạnh",
"trồng",
"trọt",
"còn",
"có",
"chăn",
"nuôi",
"gia",
"súc",
"gia",
"cầm",
"đặc",
"biệt",
"là",
"nuôi",
"trồng",
"thủy",
"sản",
"chiếm",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"trong",
"kinh",
"tế",
"của",
"xã",
"nhân",
"dân",
"thạnh",
"phước",
"khai",
"thác",
"nguồn",
"thủy",
"sản",
"nước",
"mặn",
"nước",
"lợ",
"trên",
"sông",
"rạch",
"để",
"nuôi",
"cò",
"nuôi",
"tôm",
"trong",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"nhân",
"dân",
"còn",
"vớt",
"rươi",
"về",
"chế",
"biến",
"nước",
"mắm",
"thạnh",
"phước",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"xã",
"ven",
"biển",
"bình",
"đại",
"chế",
"biến",
"được",
"nước",
"mắm",
"rươi",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"thạnh",
"phước",
"còn",
"có",
"nghề",
"đóng",
"ghe",
"cửa",
"loại",
"ghe",
"có",
"trọng",
"tải",
"lớn",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"đường",
"dài",
"có",
"thể",
"đi",
"biển",
"buôn",
"bán",
"với",
"các",
"tỉnh",
"nam",
"bộ",
"nam",
"trung",
"bộ",
"hoặc",
"sang",
"tận",
"campuchia",
"làm",
"muối",
"là",
"nghề",
"truyền",
"thống",
"của",
"người",
"dân",
"xã",
"thạnh",
"phước",
"nghề",
"này",
"đã",
"hình",
"thành",
"từ",
"thập",
"niên",
"1950",
"song",
"song",
"đó",
"nuôi",
"tôm",
"cũng",
"phổ",
"biến",
"ở",
"vùng",
"này",
"thu",
"nhập",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"năm",
"2010",
"là",
"24",
"triệu",
"đồng",
"người",
"năm",
"tỷ",
"lệ",
"hộ",
"nghèo",
"6",
"7%",
"==="
] |
jacob ortmark jacob åke stefan ortmark sinh ngày 29 tháng 8 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu cho if brommapojkarna ở vị trí tiền vệ
|
[
"jacob",
"ortmark",
"jacob",
"åke",
"stefan",
"ortmark",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thụy",
"điển",
"thi",
"đấu",
"cho",
"if",
"brommapojkarna",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ"
] |
học năm 1985 ông hải từng là biên tập viên cho nhà xuất bản giáo dục nhân dân cho đến năm 1988 khi ông tới thụy điển và đăng ký vào một chương trình tiến sĩ tại đại học gothenburg sau cuộc vụ thảm sát thiên an môn năm 1989 ông ta có được quyền cư trú ở thụy điển và sau đó trở thành công dân thụy điển và từ bỏ quốc tịch trung quốc theo con gái ông ông bị thu hút bởi vẻ đẹp của đất nước chấp nhận cho ông cư trú và sự tự do mà ông cảm thấy khi sống ở đó ông hải lấy bằng tiến sĩ năm 1996 vợ của ông cũng đã nhập tịch thụy điển con gái của hai người sinh năm 1994 ông hải trở về trung quốc vào năm 1999 và lập một công ty con ở ninh ba cho một công ty thụy điển có tên tiếng trung là tangyou cung cấp các sản phẩm lọc không khí gui là ceo và thành viên hội đồng quản trị == sự nghiệp xuất bản == kể từ năm 2006 quế mẫn hải sang sống ở hongkong và thành lập ở đó một số nhà xuất bản tập trung vào chính trị trung quốc ông hải gia nhập hiệp hội p e n quốc tế qua đó ông trở nên quen thuộc với các văn bút từ pen international hong kong năm 2013 quế mẫn hải lee bo và lui bo đã thành lập mighty current media còn gọi
|
[
"học",
"năm",
"1985",
"ông",
"hải",
"từng",
"là",
"biên",
"tập",
"viên",
"cho",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"nhân",
"dân",
"cho",
"đến",
"năm",
"1988",
"khi",
"ông",
"tới",
"thụy",
"điển",
"và",
"đăng",
"ký",
"vào",
"một",
"chương",
"trình",
"tiến",
"sĩ",
"tại",
"đại",
"học",
"gothenburg",
"sau",
"cuộc",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"thiên",
"an",
"môn",
"năm",
"1989",
"ông",
"ta",
"có",
"được",
"quyền",
"cư",
"trú",
"ở",
"thụy",
"điển",
"và",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"thụy",
"điển",
"và",
"từ",
"bỏ",
"quốc",
"tịch",
"trung",
"quốc",
"theo",
"con",
"gái",
"ông",
"ông",
"bị",
"thu",
"hút",
"bởi",
"vẻ",
"đẹp",
"của",
"đất",
"nước",
"chấp",
"nhận",
"cho",
"ông",
"cư",
"trú",
"và",
"sự",
"tự",
"do",
"mà",
"ông",
"cảm",
"thấy",
"khi",
"sống",
"ở",
"đó",
"ông",
"hải",
"lấy",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"năm",
"1996",
"vợ",
"của",
"ông",
"cũng",
"đã",
"nhập",
"tịch",
"thụy",
"điển",
"con",
"gái",
"của",
"hai",
"người",
"sinh",
"năm",
"1994",
"ông",
"hải",
"trở",
"về",
"trung",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1999",
"và",
"lập",
"một",
"công",
"ty",
"con",
"ở",
"ninh",
"ba",
"cho",
"một",
"công",
"ty",
"thụy",
"điển",
"có",
"tên",
"tiếng",
"trung",
"là",
"tangyou",
"cung",
"cấp",
"các",
"sản",
"phẩm",
"lọc",
"không",
"khí",
"gui",
"là",
"ceo",
"và",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"xuất",
"bản",
"==",
"kể",
"từ",
"năm",
"2006",
"quế",
"mẫn",
"hải",
"sang",
"sống",
"ở",
"hongkong",
"và",
"thành",
"lập",
"ở",
"đó",
"một",
"số",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tập",
"trung",
"vào",
"chính",
"trị",
"trung",
"quốc",
"ông",
"hải",
"gia",
"nhập",
"hiệp",
"hội",
"p",
"e",
"n",
"quốc",
"tế",
"qua",
"đó",
"ông",
"trở",
"nên",
"quen",
"thuộc",
"với",
"các",
"văn",
"bút",
"từ",
"pen",
"international",
"hong",
"kong",
"năm",
"2013",
"quế",
"mẫn",
"hải",
"lee",
"bo",
"và",
"lui",
"bo",
"đã",
"thành",
"lập",
"mighty",
"current",
"media",
"còn",
"gọi"
] |
megaloprotachne là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi megaloprotachne gồm các loài
|
[
"megaloprotachne",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"poaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"megaloprotachne",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
sông kontrovod kontrovod là một sông tại vùng primorsky của nga sông có chiều dài 49 km và khởi nguồn từ dãy strelnikov của sikhote-alin kontrovod đổ nước vào sông bikin luchegorsk được thành lập bên bờ sông có một hồ chứa thủy điện trên sông tại đây
|
[
"sông",
"kontrovod",
"kontrovod",
"là",
"một",
"sông",
"tại",
"vùng",
"primorsky",
"của",
"nga",
"sông",
"có",
"chiều",
"dài",
"49",
"km",
"và",
"khởi",
"nguồn",
"từ",
"dãy",
"strelnikov",
"của",
"sikhote-alin",
"kontrovod",
"đổ",
"nước",
"vào",
"sông",
"bikin",
"luchegorsk",
"được",
"thành",
"lập",
"bên",
"bờ",
"sông",
"có",
"một",
"hồ",
"chứa",
"thủy",
"điện",
"trên",
"sông",
"tại",
"đây"
] |
cyrtorchis praetermissa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được summerh mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
|
[
"cyrtorchis",
"praetermissa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"summerh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
necydalis sirexoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"necydalis",
"sirexoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lái với tốc độ tối đa và thu hồi được chiếc máy bay lúc 07 giờ 43 phút chiếc spitfire dừng lại khi chỉ cách mép trước của sàn đáp 4 5 m 15 ft một cú hạ cánh mà theo như quan sát của thủy thủ trên chiếc wasp là như chỉ với một dây hãm với mục đích chính yếu của chuyến đi đã hoàn tất chiếc tàu sân bay quay trở về quần đảo anh quốc trong khi một đài phát thanh đức lại đưa tin chiếc tàu sân bay mỹ đã bị đánh chìm tuy nhiên đa số những người trong các trại tù binh quân đồng minh biết rõ hơn vào ngày 11 tháng 5 thủ tướng anh churchill đã gửi một bức điện dí dỏm đến hạm trưởng và thủy thủ đoàn chiếc wasp cảm ơn tất cả các bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ kịp thời ai có thể bảo wasp không thể đốt hai lần === chiến tranh tại thái bình dương === đầu tháng 5 năm 1942 gần như cùng lúc với chuyến đi thứ hai của wasp đến malta chiến dịch bowery – đã diễn ra trận chiến biển coral rồi tiếp theo là trận midway một tháng sau đó các trận chiến này đã khiến cho phía mỹ chỉ còn lại hai tàu sân bay tại mặt trận thái bình dương và đã đến lúc phải khẩn cấp điều động wasp đến đó wasp vội vã quay trở về hoa kỳ nhằm thực hiện các sửa chữa và
|
[
"lái",
"với",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"và",
"thu",
"hồi",
"được",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"lúc",
"07",
"giờ",
"43",
"phút",
"chiếc",
"spitfire",
"dừng",
"lại",
"khi",
"chỉ",
"cách",
"mép",
"trước",
"của",
"sàn",
"đáp",
"4",
"5",
"m",
"15",
"ft",
"một",
"cú",
"hạ",
"cánh",
"mà",
"theo",
"như",
"quan",
"sát",
"của",
"thủy",
"thủ",
"trên",
"chiếc",
"wasp",
"là",
"như",
"chỉ",
"với",
"một",
"dây",
"hãm",
"với",
"mục",
"đích",
"chính",
"yếu",
"của",
"chuyến",
"đi",
"đã",
"hoàn",
"tất",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"quay",
"trở",
"về",
"quần",
"đảo",
"anh",
"quốc",
"trong",
"khi",
"một",
"đài",
"phát",
"thanh",
"đức",
"lại",
"đưa",
"tin",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"mỹ",
"đã",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"tuy",
"nhiên",
"đa",
"số",
"những",
"người",
"trong",
"các",
"trại",
"tù",
"binh",
"quân",
"đồng",
"minh",
"biết",
"rõ",
"hơn",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"churchill",
"đã",
"gửi",
"một",
"bức",
"điện",
"dí",
"dỏm",
"đến",
"hạm",
"trưởng",
"và",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"chiếc",
"wasp",
"cảm",
"ơn",
"tất",
"cả",
"các",
"bạn",
"rất",
"nhiều",
"vì",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"kịp",
"thời",
"ai",
"có",
"thể",
"bảo",
"wasp",
"không",
"thể",
"đốt",
"hai",
"lần",
"===",
"chiến",
"tranh",
"tại",
"thái",
"bình",
"dương",
"===",
"đầu",
"tháng",
"5",
"năm",
"1942",
"gần",
"như",
"cùng",
"lúc",
"với",
"chuyến",
"đi",
"thứ",
"hai",
"của",
"wasp",
"đến",
"malta",
"chiến",
"dịch",
"bowery",
"–",
"đã",
"diễn",
"ra",
"trận",
"chiến",
"biển",
"coral",
"rồi",
"tiếp",
"theo",
"là",
"trận",
"midway",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"các",
"trận",
"chiến",
"này",
"đã",
"khiến",
"cho",
"phía",
"mỹ",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"hai",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tại",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"đã",
"đến",
"lúc",
"phải",
"khẩn",
"cấp",
"điều",
"động",
"wasp",
"đến",
"đó",
"wasp",
"vội",
"vã",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"nhằm",
"thực",
"hiện",
"các",
"sửa",
"chữa",
"và"
] |
đó marlon cũng tham gia đóng phiên bản làm lại của bộ phim này castaneda và brando làm đám cưới năm 1960 họ ly dị năm 1962 sau khi đã có hai người con chung là miko c brando sinh năm 1961 và rebecca brando kotlinzky sinh năm 1966 điều đặc biệt là vào năm hai người ly dị brando đã tham gia bộ phim mutiny on the bounty năm 1962 đây là phiên bản làm lại của bộ phim cùng tên thực hiện năm 1935 trong đó có sự góp mặt của chính castaneda thời gian đóng bounty cũng ảnh hưởng lớn tới cuộc sống của marlon khi ông bắt đầu cảm thấy yêu quý hòn đảo và con người tahiti ông đã mua một vùng đảo san hô gồm 12 đảo nhỏ có tên tetiaroa với dự định biến nơi đây thành khu sinh thái và nghỉ dưỡng cũng tại tahiti ngôi sao hollywood đã gặp người vợ thứ ba đó là nữ diễn viên xinh đẹp người bản địa tarita teriipia hai người làm đám cưới tháng 10 năm 1962 khi tarita mới 20 tuổi tức là kém chồng cô tới 18 tuổi cuộc hôn nhân cuối cũng là cuộc hôn nhân dài nhất của brando hai người ly dị tháng 7 năm 1972 marlon và tarita có hai người con là simon teihotu brando sinh năm 1963 và cheyenne brando sinh năm 1970 tự sát năm 1995 ngoài 5 đứa con chính thức brando còn có ba người con với người bạn gái không
|
[
"đó",
"marlon",
"cũng",
"tham",
"gia",
"đóng",
"phiên",
"bản",
"làm",
"lại",
"của",
"bộ",
"phim",
"này",
"castaneda",
"và",
"brando",
"làm",
"đám",
"cưới",
"năm",
"1960",
"họ",
"ly",
"dị",
"năm",
"1962",
"sau",
"khi",
"đã",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"chung",
"là",
"miko",
"c",
"brando",
"sinh",
"năm",
"1961",
"và",
"rebecca",
"brando",
"kotlinzky",
"sinh",
"năm",
"1966",
"điều",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vào",
"năm",
"hai",
"người",
"ly",
"dị",
"brando",
"đã",
"tham",
"gia",
"bộ",
"phim",
"mutiny",
"on",
"the",
"bounty",
"năm",
"1962",
"đây",
"là",
"phiên",
"bản",
"làm",
"lại",
"của",
"bộ",
"phim",
"cùng",
"tên",
"thực",
"hiện",
"năm",
"1935",
"trong",
"đó",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"chính",
"castaneda",
"thời",
"gian",
"đóng",
"bounty",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"tới",
"cuộc",
"sống",
"của",
"marlon",
"khi",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"cảm",
"thấy",
"yêu",
"quý",
"hòn",
"đảo",
"và",
"con",
"người",
"tahiti",
"ông",
"đã",
"mua",
"một",
"vùng",
"đảo",
"san",
"hô",
"gồm",
"12",
"đảo",
"nhỏ",
"có",
"tên",
"tetiaroa",
"với",
"dự",
"định",
"biến",
"nơi",
"đây",
"thành",
"khu",
"sinh",
"thái",
"và",
"nghỉ",
"dưỡng",
"cũng",
"tại",
"tahiti",
"ngôi",
"sao",
"hollywood",
"đã",
"gặp",
"người",
"vợ",
"thứ",
"ba",
"đó",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"xinh",
"đẹp",
"người",
"bản",
"địa",
"tarita",
"teriipia",
"hai",
"người",
"làm",
"đám",
"cưới",
"tháng",
"10",
"năm",
"1962",
"khi",
"tarita",
"mới",
"20",
"tuổi",
"tức",
"là",
"kém",
"chồng",
"cô",
"tới",
"18",
"tuổi",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"cuối",
"cũng",
"là",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"dài",
"nhất",
"của",
"brando",
"hai",
"người",
"ly",
"dị",
"tháng",
"7",
"năm",
"1972",
"marlon",
"và",
"tarita",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"là",
"simon",
"teihotu",
"brando",
"sinh",
"năm",
"1963",
"và",
"cheyenne",
"brando",
"sinh",
"năm",
"1970",
"tự",
"sát",
"năm",
"1995",
"ngoài",
"5",
"đứa",
"con",
"chính",
"thức",
"brando",
"còn",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"với",
"người",
"bạn",
"gái",
"không"
] |
dolichognatha petiti là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi dolichognatha dolichognatha petiti được eugène simon miêu tả năm 1884
|
[
"dolichognatha",
"petiti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dolichognatha",
"dolichognatha",
"petiti",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1884"
] |
xây dựng và phát triển trường đại học mỏ – địa chất đã xây dựng được một đội ngũ cán bộ giảng dạy có trình độ cao nhiều cán bộ của nhà trường đã là những nhà khoa học đầu ngành của cả nước đội ngũ cán bộ viên chức nhà khoa học của nhà trường có đầy đủ năng lực hoàn thành xuất sắc công tác đào tạo nckh chuyển giao công nghệ cơ cấu tổ chức của nhà trường thực hiện ở 03 cấp trường khoa bộ môn hiện nay nhà trường có 12 khoa trong đó có 09 khoa chuyên môn và 03 khoa đại cương với 60 bộ môn 18 phòng ban trung tâm chức năng 01 văn phòng chương trình tiên tiến 08 trung tâm nghiên cứu 01 công ty hiện tại đến tháng 8 2016 tổng số cán bộ viên chức toàn trường là 902 người trong đó có 625 giảng viên 64 trợ giảng 213 cán bộ hành chính văn phòng nhìn chung số lượng và chất lượng của cán bộ viên chức đã được nâng cao đặc biệt lực lượng cán bộ có trình độ cao tăng mạnh được trẻ hóa đáp ứng được yêu cầu đặt ra và thực hiện tốt nhiệm vụ của nhà trường có 02 gs ts 54 pgs ts 39 gvc ts 105 gv ts 02 ts là trợ giảng số tiến sĩ ở độ tuổi từ 30 – 40 là 92 trong đó có 02 đồng chí đã được bổ nhiệm chức danh pgs == cơ sở vật chất == trường
|
[
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"trường",
"đại",
"học",
"mỏ",
"–",
"địa",
"chất",
"đã",
"xây",
"dựng",
"được",
"một",
"đội",
"ngũ",
"cán",
"bộ",
"giảng",
"dạy",
"có",
"trình",
"độ",
"cao",
"nhiều",
"cán",
"bộ",
"của",
"nhà",
"trường",
"đã",
"là",
"những",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đầu",
"ngành",
"của",
"cả",
"nước",
"đội",
"ngũ",
"cán",
"bộ",
"viên",
"chức",
"nhà",
"khoa",
"học",
"của",
"nhà",
"trường",
"có",
"đầy",
"đủ",
"năng",
"lực",
"hoàn",
"thành",
"xuất",
"sắc",
"công",
"tác",
"đào",
"tạo",
"nckh",
"chuyển",
"giao",
"công",
"nghệ",
"cơ",
"cấu",
"tổ",
"chức",
"của",
"nhà",
"trường",
"thực",
"hiện",
"ở",
"03",
"cấp",
"trường",
"khoa",
"bộ",
"môn",
"hiện",
"nay",
"nhà",
"trường",
"có",
"12",
"khoa",
"trong",
"đó",
"có",
"09",
"khoa",
"chuyên",
"môn",
"và",
"03",
"khoa",
"đại",
"cương",
"với",
"60",
"bộ",
"môn",
"18",
"phòng",
"ban",
"trung",
"tâm",
"chức",
"năng",
"01",
"văn",
"phòng",
"chương",
"trình",
"tiên",
"tiến",
"08",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"01",
"công",
"ty",
"hiện",
"tại",
"đến",
"tháng",
"8",
"2016",
"tổng",
"số",
"cán",
"bộ",
"viên",
"chức",
"toàn",
"trường",
"là",
"902",
"người",
"trong",
"đó",
"có",
"625",
"giảng",
"viên",
"64",
"trợ",
"giảng",
"213",
"cán",
"bộ",
"hành",
"chính",
"văn",
"phòng",
"nhìn",
"chung",
"số",
"lượng",
"và",
"chất",
"lượng",
"của",
"cán",
"bộ",
"viên",
"chức",
"đã",
"được",
"nâng",
"cao",
"đặc",
"biệt",
"lực",
"lượng",
"cán",
"bộ",
"có",
"trình",
"độ",
"cao",
"tăng",
"mạnh",
"được",
"trẻ",
"hóa",
"đáp",
"ứng",
"được",
"yêu",
"cầu",
"đặt",
"ra",
"và",
"thực",
"hiện",
"tốt",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"nhà",
"trường",
"có",
"02",
"gs",
"ts",
"54",
"pgs",
"ts",
"39",
"gvc",
"ts",
"105",
"gv",
"ts",
"02",
"ts",
"là",
"trợ",
"giảng",
"số",
"tiến",
"sĩ",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"30",
"–",
"40",
"là",
"92",
"trong",
"đó",
"có",
"02",
"đồng",
"chí",
"đã",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"chức",
"danh",
"pgs",
"==",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"trường"
] |
vernonia amblyolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"vernonia",
"amblyolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
ravello là một đô thị comune thuộc tỉnh salerno trong vùng campania của ý ravello có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày
|
[
"ravello",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"salerno",
"trong",
"vùng",
"campania",
"của",
"ý",
"ravello",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"thời",
"điểm",
"ngày"
] |
giữ sau khi bị đưa về giam tại bót bà hòa quận 5 ông qua đời trong một hoàn cảnh không rõ ràng thời điểm mất của ông không được biết chính xác theo gia đình ông có hẹn sẽ gặp vợ ngày 11 tháng 11 năm 1967 nhưng không thấy đến nơi hẹn vì vậy gia đình quyết định chọn ngày 11 tháng 11 hằng năm để làm giỗ cho ông ngày 15 tháng 4 năm 1996 di hài của ông được cải táng về nghĩa trang liệt sĩ thành phố hồ chí minh ngày 22 tháng 11 năm 2011 chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam trương tấn sang đã ký quyết định số 2164 qđ-ctn truy tặng danh hiệu anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân cho liệt sĩ hồ hảo hớn tên ông được đặt cho nhiều trường học và đường phố tại việt nam ngoài ra còn có một giải thưởng được đặt theo tên ông dành cho những công trình khoa học và cán bộ đoàn xuất sắc tại thành phố hồ chí minh == gia đình == cha ông là ông hồ văn mẹo và mẹ là bà nguyễn thị dự ông là con thứ 3 trong gia đình 9 anh chị em tuy nhiên người thứ 2 thứ 5 và 6 chết lúc còn nhỏ nên còn lại 6 người bullet 1 thứ hai hồ thị huy bullet 2 thứ tư hồ hảo hớn bullet 3 thứ bảy hồ nguyệt thu bullet 4 thứ tám hồ hảo nghĩa bullet 5 thứ chín hồ nguyệt tâm bullet 6 thứ mười hồ
|
[
"giữ",
"sau",
"khi",
"bị",
"đưa",
"về",
"giam",
"tại",
"bót",
"bà",
"hòa",
"quận",
"5",
"ông",
"qua",
"đời",
"trong",
"một",
"hoàn",
"cảnh",
"không",
"rõ",
"ràng",
"thời",
"điểm",
"mất",
"của",
"ông",
"không",
"được",
"biết",
"chính",
"xác",
"theo",
"gia",
"đình",
"ông",
"có",
"hẹn",
"sẽ",
"gặp",
"vợ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"1967",
"nhưng",
"không",
"thấy",
"đến",
"nơi",
"hẹn",
"vì",
"vậy",
"gia",
"đình",
"quyết",
"định",
"chọn",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"hằng",
"năm",
"để",
"làm",
"giỗ",
"cho",
"ông",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"di",
"hài",
"của",
"ông",
"được",
"cải",
"táng",
"về",
"nghĩa",
"trang",
"liệt",
"sĩ",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"trương",
"tấn",
"sang",
"đã",
"ký",
"quyết",
"định",
"số",
"2164",
"qđ-ctn",
"truy",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"cho",
"liệt",
"sĩ",
"hồ",
"hảo",
"hớn",
"tên",
"ông",
"được",
"đặt",
"cho",
"nhiều",
"trường",
"học",
"và",
"đường",
"phố",
"tại",
"việt",
"nam",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"giải",
"thưởng",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông",
"dành",
"cho",
"những",
"công",
"trình",
"khoa",
"học",
"và",
"cán",
"bộ",
"đoàn",
"xuất",
"sắc",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"cha",
"ông",
"là",
"ông",
"hồ",
"văn",
"mẹo",
"và",
"mẹ",
"là",
"bà",
"nguyễn",
"thị",
"dự",
"ông",
"là",
"con",
"thứ",
"3",
"trong",
"gia",
"đình",
"9",
"anh",
"chị",
"em",
"tuy",
"nhiên",
"người",
"thứ",
"2",
"thứ",
"5",
"và",
"6",
"chết",
"lúc",
"còn",
"nhỏ",
"nên",
"còn",
"lại",
"6",
"người",
"bullet",
"1",
"thứ",
"hai",
"hồ",
"thị",
"huy",
"bullet",
"2",
"thứ",
"tư",
"hồ",
"hảo",
"hớn",
"bullet",
"3",
"thứ",
"bảy",
"hồ",
"nguyệt",
"thu",
"bullet",
"4",
"thứ",
"tám",
"hồ",
"hảo",
"nghĩa",
"bullet",
"5",
"thứ",
"chín",
"hồ",
"nguyệt",
"tâm",
"bullet",
"6",
"thứ",
"mười",
"hồ"
] |
precious có thể chỉ == điện ảnh == bullet phim precious sản xuất vào 2009 == âm nhạc == bullet precious một nhóm nhạc nữ của anh bullet precious một nhóm nhạc nữ của hàn quốc
|
[
"precious",
"có",
"thể",
"chỉ",
"==",
"điện",
"ảnh",
"==",
"bullet",
"phim",
"precious",
"sản",
"xuất",
"vào",
"2009",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"precious",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"của",
"anh",
"bullet",
"precious",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"của",
"hàn",
"quốc"
] |
hoplolabis punctigera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"hoplolabis",
"punctigera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
bc place là một sân vận động đa năng nằm ở phía bắc của false creek ở vancouver british columbia canada sân được sở hữu và điều hành bởi bc pavilion corporation pavco một công ty vương miện của tỉnh sân hiện là sân nhà của bc lions của canadian football league cfl vancouver whitecaps fc của major league soccer mls và là nơi tổ chức canada sevens hàng năm một phần của world rugby sevens series cũng như bc sports hall of fame sân vận động cũng là sân vận động chính của thế vận hội mùa đông 2010 và paralympic 2010 mà vancouver đăng cai vòng loại bóng đá nữ thế vận hội mùa hè 2012 khu vực bắc trung mỹ và caribe cũng như là địa điểm tổ chức nhiều trận đấu bao gồm cả trận tranh chức vô địch của giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2015 sân vận động được khánh thành vào ngày 19 tháng 6 năm 1983 và được xây dựng như một cấu trúc trong nhà với mái che được hỗ trợ bằng không khí là sân vận động lớn nhất thuộc kiểu này trên thế giới khi khánh thành sau thế vận hội mùa đông 2010 bc place đã đóng cửa trong 16 tháng như một phần của quá trình cải tạo mở rộng trung tâm của hoạt động này là thay thế mái che hơi bằng mái che có thể thu vào được hỗ trợ bởi dây cáp sau khi hoàn thành xây dựng
|
[
"bc",
"place",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"đa",
"năng",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"false",
"creek",
"ở",
"vancouver",
"british",
"columbia",
"canada",
"sân",
"được",
"sở",
"hữu",
"và",
"điều",
"hành",
"bởi",
"bc",
"pavilion",
"corporation",
"pavco",
"một",
"công",
"ty",
"vương",
"miện",
"của",
"tỉnh",
"sân",
"hiện",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"bc",
"lions",
"của",
"canadian",
"football",
"league",
"cfl",
"vancouver",
"whitecaps",
"fc",
"của",
"major",
"league",
"soccer",
"mls",
"và",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"canada",
"sevens",
"hàng",
"năm",
"một",
"phần",
"của",
"world",
"rugby",
"sevens",
"series",
"cũng",
"như",
"bc",
"sports",
"hall",
"of",
"fame",
"sân",
"vận",
"động",
"cũng",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"chính",
"của",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"2010",
"và",
"paralympic",
"2010",
"mà",
"vancouver",
"đăng",
"cai",
"vòng",
"loại",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2012",
"khu",
"vực",
"bắc",
"trung",
"mỹ",
"và",
"caribe",
"cũng",
"như",
"là",
"địa",
"điểm",
"tổ",
"chức",
"nhiều",
"trận",
"đấu",
"bao",
"gồm",
"cả",
"trận",
"tranh",
"chức",
"vô",
"địch",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2015",
"sân",
"vận",
"động",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"năm",
"1983",
"và",
"được",
"xây",
"dựng",
"như",
"một",
"cấu",
"trúc",
"trong",
"nhà",
"với",
"mái",
"che",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bằng",
"không",
"khí",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"lớn",
"nhất",
"thuộc",
"kiểu",
"này",
"trên",
"thế",
"giới",
"khi",
"khánh",
"thành",
"sau",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"đông",
"2010",
"bc",
"place",
"đã",
"đóng",
"cửa",
"trong",
"16",
"tháng",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"quá",
"trình",
"cải",
"tạo",
"mở",
"rộng",
"trung",
"tâm",
"của",
"hoạt",
"động",
"này",
"là",
"thay",
"thế",
"mái",
"che",
"hơi",
"bằng",
"mái",
"che",
"có",
"thể",
"thu",
"vào",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"dây",
"cáp",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"xây",
"dựng"
] |
uglegorsk amur huyện uglegorsk là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh amur nga huyện có diện tích km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 46200 người trung tâm của huyện đóng ở
|
[
"uglegorsk",
"amur",
"huyện",
"uglegorsk",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"amur",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000",
"là",
"46200",
"người",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở"
] |
paracardiophorus coreanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1977
|
[
"paracardiophorus",
"coreanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
nagaram suryapet nagaram là một mandal thuộc huyện suryapet district bang telangana it is under the administration of suryapet revenue division with its headquarters at nagaram it is bounded by jajireddygudem mandal towards south thungathurthy mandal towards east thirumalagiri mandal towards north nalgonda district towards west
|
[
"nagaram",
"suryapet",
"nagaram",
"là",
"một",
"mandal",
"thuộc",
"huyện",
"suryapet",
"district",
"bang",
"telangana",
"it",
"is",
"under",
"the",
"administration",
"of",
"suryapet",
"revenue",
"division",
"with",
"its",
"headquarters",
"at",
"nagaram",
"it",
"is",
"bounded",
"by",
"jajireddygudem",
"mandal",
"towards",
"south",
"thungathurthy",
"mandal",
"towards",
"east",
"thirumalagiri",
"mandal",
"towards",
"north",
"nalgonda",
"district",
"towards",
"west"
] |
fuirena bernieri là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được cherm mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 publ 1922
|
[
"fuirena",
"bernieri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"cherm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921",
"publ",
"1922"
] |
mạng tân hợi tòa nhà là nơi tổ chức hội nghị của chính phủ trong cả thời dân quốc lẫn thời cộng hòa nhân dân từ năm 1949 đến khi hiến pháp năm 1954 ban hành điện cần chính là nơi họp của ủy ban chính phủ nhân dân trung ương là cơ quan tạm trị trung quốc trong lúc là trụ sở của chính phủ nhân dân trung ương điện cần chính cũng là chỗ ký hiệp định 17 điều năm 1951 ấn định rằng tây tạng thuộc chủ quyền của cộng hòa nhân dân trung hoa cuối thập niên 70 uông đông hưng giám đốc phòng hành chính trung ương cho phá bỏ điện cần chính và chi 6 9 triệu nhân dân tệ vốn dĩ chuyên dụng vào tái thiết tòa nhà để xây dựng dinh thự riêng của ông ở đó nhưng mưu kế ông bị hỏng do đông hưng bị mất chức vị lãnh đạo phòng hành chính trung ương vào năm 1978 điện cần chính được khánh thành làm trụ sở của ban thư ký vào năm 1980 ==== nhà cư nhân ==== nhà cư nhân 居仁堂 bấy giờ là cung điện hai tầng có kiến trúc kiểu tây vào đời nhà thanh thái hậu từ hi cho cất tòa nhà để tiếp đãi các nữ khách của mình và cũng là nơi tiếp đón các nhà ngoại giao nước ngoài sau khi đàn áp cuộc quyền loạn chỉ huy liên quân tám nước alfred von waldersee chuyển đến đây thời dân quốc
|
[
"mạng",
"tân",
"hợi",
"tòa",
"nhà",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"của",
"chính",
"phủ",
"trong",
"cả",
"thời",
"dân",
"quốc",
"lẫn",
"thời",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"từ",
"năm",
"1949",
"đến",
"khi",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1954",
"ban",
"hành",
"điện",
"cần",
"chính",
"là",
"nơi",
"họp",
"của",
"ủy",
"ban",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"trung",
"ương",
"là",
"cơ",
"quan",
"tạm",
"trị",
"trung",
"quốc",
"trong",
"lúc",
"là",
"trụ",
"sở",
"của",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"trung",
"ương",
"điện",
"cần",
"chính",
"cũng",
"là",
"chỗ",
"ký",
"hiệp",
"định",
"17",
"điều",
"năm",
"1951",
"ấn",
"định",
"rằng",
"tây",
"tạng",
"thuộc",
"chủ",
"quyền",
"của",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"cuối",
"thập",
"niên",
"70",
"uông",
"đông",
"hưng",
"giám",
"đốc",
"phòng",
"hành",
"chính",
"trung",
"ương",
"cho",
"phá",
"bỏ",
"điện",
"cần",
"chính",
"và",
"chi",
"6",
"9",
"triệu",
"nhân",
"dân",
"tệ",
"vốn",
"dĩ",
"chuyên",
"dụng",
"vào",
"tái",
"thiết",
"tòa",
"nhà",
"để",
"xây",
"dựng",
"dinh",
"thự",
"riêng",
"của",
"ông",
"ở",
"đó",
"nhưng",
"mưu",
"kế",
"ông",
"bị",
"hỏng",
"do",
"đông",
"hưng",
"bị",
"mất",
"chức",
"vị",
"lãnh",
"đạo",
"phòng",
"hành",
"chính",
"trung",
"ương",
"vào",
"năm",
"1978",
"điện",
"cần",
"chính",
"được",
"khánh",
"thành",
"làm",
"trụ",
"sở",
"của",
"ban",
"thư",
"ký",
"vào",
"năm",
"1980",
"====",
"nhà",
"cư",
"nhân",
"====",
"nhà",
"cư",
"nhân",
"居仁堂",
"bấy",
"giờ",
"là",
"cung",
"điện",
"hai",
"tầng",
"có",
"kiến",
"trúc",
"kiểu",
"tây",
"vào",
"đời",
"nhà",
"thanh",
"thái",
"hậu",
"từ",
"hi",
"cho",
"cất",
"tòa",
"nhà",
"để",
"tiếp",
"đãi",
"các",
"nữ",
"khách",
"của",
"mình",
"và",
"cũng",
"là",
"nơi",
"tiếp",
"đón",
"các",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"nước",
"ngoài",
"sau",
"khi",
"đàn",
"áp",
"cuộc",
"quyền",
"loạn",
"chỉ",
"huy",
"liên",
"quân",
"tám",
"nước",
"alfred",
"von",
"waldersee",
"chuyển",
"đến",
"đây",
"thời",
"dân",
"quốc"
] |
venezillo macrosoma là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được mulaik miêu tả khoa học năm 1960
|
[
"venezillo",
"macrosoma",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"mulaik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960"
] |
draba shiroumana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"draba",
"shiroumana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"makino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
ok university of oklahoma press bullet edwards charles s 1981 hugo grotius the miracle of holland chicago nelson hall bullet falk richard a kratochwil friedrich mendlovitz saul h international law a contemporary perspective studies on a just world order no 2 westview press 1985 702pp bullet feenstra robert vervliet jeroen hugo grotius mare liberum 1609–2009 brill 2009 178pp bullet figgis john neville studies of political thought from gerson to grotius 1414–1625 cambridge university press 1907 258pp bullet gellinek christian hugo grotius twayne s world authors series twayne publishers inc boston u s 1986 161pp bullet grotiana assen the netherlands royal van gorcum publishers a journal of grotius studies 1980– bullet gurvitch g 1927 la philosophie du droit de hugo grotius et la théorie moderne du droit international revue de metaphysique et de morale vol 34 365–391 bullet haakonssen knud natural law and moral philosophy from grotius to the scottish enlightenment cambridge university press 1996 bullet haakonssen knud 1985 grotius and the history of political thought political theory 13 2 239–65 doi bullet haggenmacher peter 1983 grotius et la doctrine de la guerre juste paris presses universitaires de france bullet haskell john d hugo grotius in the contemporary memory of international law secularism liberalism and the politics of restatement and denial emory international law review vol 25 no 1 2011 bullet heering jan-paul hugo grotius as apologist for the christian religion a study of his work de veritate religionis christianae 1640 studies in the history of christian thought brill academic 2004 304pp bullet jeffery renée hugo grotius in international thought palgrave macmillan history of international thought palgrave macmillan 1st edition 2006 224pp bullet keene edward
|
[
"ok",
"university",
"of",
"oklahoma",
"press",
"bullet",
"edwards",
"charles",
"s",
"1981",
"hugo",
"grotius",
"the",
"miracle",
"of",
"holland",
"chicago",
"nelson",
"hall",
"bullet",
"falk",
"richard",
"a",
"kratochwil",
"friedrich",
"mendlovitz",
"saul",
"h",
"international",
"law",
"a",
"contemporary",
"perspective",
"studies",
"on",
"a",
"just",
"world",
"order",
"no",
"2",
"westview",
"press",
"1985",
"702pp",
"bullet",
"feenstra",
"robert",
"vervliet",
"jeroen",
"hugo",
"grotius",
"mare",
"liberum",
"1609–2009",
"brill",
"2009",
"178pp",
"bullet",
"figgis",
"john",
"neville",
"studies",
"of",
"political",
"thought",
"from",
"gerson",
"to",
"grotius",
"1414–1625",
"cambridge",
"university",
"press",
"1907",
"258pp",
"bullet",
"gellinek",
"christian",
"hugo",
"grotius",
"twayne",
"s",
"world",
"authors",
"series",
"twayne",
"publishers",
"inc",
"boston",
"u",
"s",
"1986",
"161pp",
"bullet",
"grotiana",
"assen",
"the",
"netherlands",
"royal",
"van",
"gorcum",
"publishers",
"a",
"journal",
"of",
"grotius",
"studies",
"1980–",
"bullet",
"gurvitch",
"g",
"1927",
"la",
"philosophie",
"du",
"droit",
"de",
"hugo",
"grotius",
"et",
"la",
"théorie",
"moderne",
"du",
"droit",
"international",
"revue",
"de",
"metaphysique",
"et",
"de",
"morale",
"vol",
"34",
"365–391",
"bullet",
"haakonssen",
"knud",
"natural",
"law",
"and",
"moral",
"philosophy",
"from",
"grotius",
"to",
"the",
"scottish",
"enlightenment",
"cambridge",
"university",
"press",
"1996",
"bullet",
"haakonssen",
"knud",
"1985",
"grotius",
"and",
"the",
"history",
"of",
"political",
"thought",
"political",
"theory",
"13",
"2",
"239–65",
"doi",
"bullet",
"haggenmacher",
"peter",
"1983",
"grotius",
"et",
"la",
"doctrine",
"de",
"la",
"guerre",
"juste",
"paris",
"presses",
"universitaires",
"de",
"france",
"bullet",
"haskell",
"john",
"d",
"hugo",
"grotius",
"in",
"the",
"contemporary",
"memory",
"of",
"international",
"law",
"secularism",
"liberalism",
"and",
"the",
"politics",
"of",
"restatement",
"and",
"denial",
"emory",
"international",
"law",
"review",
"vol",
"25",
"no",
"1",
"2011",
"bullet",
"heering",
"jan-paul",
"hugo",
"grotius",
"as",
"apologist",
"for",
"the",
"christian",
"religion",
"a",
"study",
"of",
"his",
"work",
"de",
"veritate",
"religionis",
"christianae",
"1640",
"studies",
"in",
"the",
"history",
"of",
"christian",
"thought",
"brill",
"academic",
"2004",
"304pp",
"bullet",
"jeffery",
"renée",
"hugo",
"grotius",
"in",
"international",
"thought",
"palgrave",
"macmillan",
"history",
"of",
"international",
"thought",
"palgrave",
"macmillan",
"1st",
"edition",
"2006",
"224pp",
"bullet",
"keene",
"edward"
] |
hullunde siddapur hullunde là một làng thuộc tehsil siddapur huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"hullunde",
"siddapur",
"hullunde",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"siddapur",
"huyện",
"uttar",
"kannad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
rømskog là một đô thị ở hạt østfold na uy rømskog đã được tách ra từ rødenes ngày 1 tháng 1 năm 1902 == tên gọi == dạng tiếng norse của tên gọi là rymsskógr tiếp đàu ngữ là dạng sở hữu cách của tên hồ rymr nay là rømsjøen hậu tố có nghĩa skógr gỗ rừng == huy hiệus == huy hiệu được áp dụng thập kỷ trước 1983 slavasshøgda là một ngọn đồi ở rømskog và là điểm cao nhất ở østfold 336 m
|
[
"rømskog",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"østfold",
"na",
"uy",
"rømskog",
"đã",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"rødenes",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1902",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"dạng",
"tiếng",
"norse",
"của",
"tên",
"gọi",
"là",
"rymsskógr",
"tiếp",
"đàu",
"ngữ",
"là",
"dạng",
"sở",
"hữu",
"cách",
"của",
"tên",
"hồ",
"rymr",
"nay",
"là",
"rømsjøen",
"hậu",
"tố",
"có",
"nghĩa",
"skógr",
"gỗ",
"rừng",
"==",
"huy",
"hiệus",
"==",
"huy",
"hiệu",
"được",
"áp",
"dụng",
"thập",
"kỷ",
"trước",
"1983",
"slavasshøgda",
"là",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"ở",
"rømskog",
"và",
"là",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"ở",
"østfold",
"336",
"m"
] |
acrocercops irradians là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở maharashtra ấn độ cũng như đài loan nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1931 ấu trùng ăn zingiber officinale
|
[
"acrocercops",
"irradians",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"maharashtra",
"ấn",
"độ",
"cũng",
"như",
"đài",
"loan",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1931",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"zingiber",
"officinale"
] |
bảo tồn chủ yếu là vì nơi đây có những hệ sinh thái độc nhất vô nhị machair là ngôi nhà của một số loài hoa hiếm thuộc họ spiranthes phong lan và loài rhinanthus minor có nhiều loài chim phong phú như crex crex carduelis flavirostris calidris alpina được ghi nhận tại các machair ở xứ ngoại hebrides một số machair có nguy cơ bị xói mòn do nước biển dâng và bị hoạt động của con người ở các bãi biển gần đó đe doạ
|
[
"bảo",
"tồn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"vì",
"nơi",
"đây",
"có",
"những",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"machair",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"một",
"số",
"loài",
"hoa",
"hiếm",
"thuộc",
"họ",
"spiranthes",
"phong",
"lan",
"và",
"loài",
"rhinanthus",
"minor",
"có",
"nhiều",
"loài",
"chim",
"phong",
"phú",
"như",
"crex",
"crex",
"carduelis",
"flavirostris",
"calidris",
"alpina",
"được",
"ghi",
"nhận",
"tại",
"các",
"machair",
"ở",
"xứ",
"ngoại",
"hebrides",
"một",
"số",
"machair",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"xói",
"mòn",
"do",
"nước",
"biển",
"dâng",
"và",
"bị",
"hoạt",
"động",
"của",
"con",
"người",
"ở",
"các",
"bãi",
"biển",
"gần",
"đó",
"đe",
"doạ"
] |
cuộc tấn công của anh và dân da đỏ tại st louis missouri và tràn vào được pháo đài st joseph của anh ở niles michigan ông nhận được quân tiếp viện từ cuba mexico và puerto rico sau đó chiếm được mobile và pensacola thủ đô của thuộc địa tây florida của anh tại pensacola gálvez đã chỉ huy một đội quân đa quốc tịch gồm hơn 7 000 binh sĩ da màu sinh ra ở tây ban nha cuba mexico puerto rico santo domingo và các thuộc địa khác của tây ban nha như venezuela ở trung mỹ chi tiêu cho quốc phòng của guatemala là ưu tiên hàng đầu của tây ban nha người anh dự định chiếm pháo đài chủ chốt của san fernando de omoa và đá tây ban nha ra khỏi khu vực sau những nỗ lực đầu tiên không thỏa đáng 1 200 lính anh do william dalrymple chỉ huy đến nơi vào ngày 16 tháng 10 và họ đã chiếm được pháo đài vào ngày 20 tháng 10 tuy nhiên quân anh đa số mắc bệnh và buộc phải từ bỏ pháo đài vào ngày 29 tháng 11 và quân đội tây ban nha sau đó đã tái chiếm nó năm 1780 thống đốc của jamaica john dalling đã lên kế hoạch cho một cuộc viễn chinh chia rẽ hai tân tây ban nha bằng cách chiếm được granada nơi sẽ cho phép họ kiểm soát hoàn toàn sông san juan một đoàn thám hiểm anh được triển khai vào ngày
|
[
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"anh",
"và",
"dân",
"da",
"đỏ",
"tại",
"st",
"louis",
"missouri",
"và",
"tràn",
"vào",
"được",
"pháo",
"đài",
"st",
"joseph",
"của",
"anh",
"ở",
"niles",
"michigan",
"ông",
"nhận",
"được",
"quân",
"tiếp",
"viện",
"từ",
"cuba",
"mexico",
"và",
"puerto",
"rico",
"sau",
"đó",
"chiếm",
"được",
"mobile",
"và",
"pensacola",
"thủ",
"đô",
"của",
"thuộc",
"địa",
"tây",
"florida",
"của",
"anh",
"tại",
"pensacola",
"gálvez",
"đã",
"chỉ",
"huy",
"một",
"đội",
"quân",
"đa",
"quốc",
"tịch",
"gồm",
"hơn",
"7",
"000",
"binh",
"sĩ",
"da",
"màu",
"sinh",
"ra",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"cuba",
"mexico",
"puerto",
"rico",
"santo",
"domingo",
"và",
"các",
"thuộc",
"địa",
"khác",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"như",
"venezuela",
"ở",
"trung",
"mỹ",
"chi",
"tiêu",
"cho",
"quốc",
"phòng",
"của",
"guatemala",
"là",
"ưu",
"tiên",
"hàng",
"đầu",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"người",
"anh",
"dự",
"định",
"chiếm",
"pháo",
"đài",
"chủ",
"chốt",
"của",
"san",
"fernando",
"de",
"omoa",
"và",
"đá",
"tây",
"ban",
"nha",
"ra",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"sau",
"những",
"nỗ",
"lực",
"đầu",
"tiên",
"không",
"thỏa",
"đáng",
"1",
"200",
"lính",
"anh",
"do",
"william",
"dalrymple",
"chỉ",
"huy",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"và",
"họ",
"đã",
"chiếm",
"được",
"pháo",
"đài",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"tuy",
"nhiên",
"quân",
"anh",
"đa",
"số",
"mắc",
"bệnh",
"và",
"buộc",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"pháo",
"đài",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"và",
"quân",
"đội",
"tây",
"ban",
"nha",
"sau",
"đó",
"đã",
"tái",
"chiếm",
"nó",
"năm",
"1780",
"thống",
"đốc",
"của",
"jamaica",
"john",
"dalling",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"một",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"chia",
"rẽ",
"hai",
"tân",
"tây",
"ban",
"nha",
"bằng",
"cách",
"chiếm",
"được",
"granada",
"nơi",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"họ",
"kiểm",
"soát",
"hoàn",
"toàn",
"sông",
"san",
"juan",
"một",
"đoàn",
"thám",
"hiểm",
"anh",
"được",
"triển",
"khai",
"vào",
"ngày"
] |
le châtel là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 560-1531 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"le",
"châtel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"savoie",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"560-1531",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
Liên bang Micronesia là một đảo quốc nằm ở Thái Bình Dương , phía đông bắc của Papua New Guinea . Quốc gia này là một quốc gia có chủ quyền liên kết tự do với Hoa Kỳ . Liên bang Micronesia trước đây là một phần của Lãnh thổ Uỷ thác Quần đảo Thái Bình Dương , một Lãnh thổ uỷ thác Liên Hiệp Quốc do Mỹ điều hành .
|
[
"Liên",
"bang",
"Micronesia",
"là",
"một",
"đảo",
"quốc",
"nằm",
"ở",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"Papua",
"New",
"Guinea",
".",
"Quốc",
"gia",
"này",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"có",
"chủ",
"quyền",
"liên",
"kết",
"tự",
"do",
"với",
"Hoa",
"Kỳ",
".",
"Liên",
"bang",
"Micronesia",
"trước",
"đây",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"Lãnh",
"thổ",
"Uỷ",
"thác",
"Quần",
"đảo",
"Thái",
"Bình",
"Dương",
",",
"một",
"Lãnh",
"thổ",
"uỷ",
"thác",
"Liên",
"Hiệp",
"Quốc",
"do",
"Mỹ",
"điều",
"hành",
"."
] |
beraba piriana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"beraba",
"piriana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
trung tuần tháng 8 mới tới cửa sông rhone theo đường biển trong lúc đó hannibal đã vượt qua dãy pyrenee và vượt sông rhone thành công ba ngày sau đó aemilianus mới tới nơi chỉ để nhìn thấy những doanh trại bỏ hoang của hannibal ông nhận rõ kế hoạch của hannibal là mở một cuộc tấn công vào bản thổ la mã aemilianus bèn giao lại hai quân đoàn này cho người anh của mình và đích thân quay về italia để ngăn chặn hannibal ông muốn thừa dịp đánh một đòn phủ đầu vào quân carthage mới chân ướt chân ráo tới ý và con đang mệt mỏi sau 15 ngày vất vả hannibal cuối cùng cũng có mặt ở phía bắc italy với 12 000 bộ binh châu phi 8 000 bộ binh iberia và 6000 kị binh nhiều con voi có thể sống sót polybius chắc chắn về những con số này bởi vì theo những gì ông đã đọc chúng trong một dòng chữ trên một cột được dựng lên bởi hannibal tại lacinium polybius nói rằng họ đã bắt đầu vượt qua alpine với 38 000 người lính bộ binh và 8000 kỵ binh những người sống sót đã hốc hác kiệt sức và không có vật tư mà đã mất đa số ở vùng núi lấy nguồn cung cấp bất cứ nơi nào ông có thể hannibal cho những người lính của mình nghỉ ngơi hannibal lúc này vừa mới đặt chân đến vùng gaul nội cisalpine gaul và đang chiêu mộ binh
|
[
"trung",
"tuần",
"tháng",
"8",
"mới",
"tới",
"cửa",
"sông",
"rhone",
"theo",
"đường",
"biển",
"trong",
"lúc",
"đó",
"hannibal",
"đã",
"vượt",
"qua",
"dãy",
"pyrenee",
"và",
"vượt",
"sông",
"rhone",
"thành",
"công",
"ba",
"ngày",
"sau",
"đó",
"aemilianus",
"mới",
"tới",
"nơi",
"chỉ",
"để",
"nhìn",
"thấy",
"những",
"doanh",
"trại",
"bỏ",
"hoang",
"của",
"hannibal",
"ông",
"nhận",
"rõ",
"kế",
"hoạch",
"của",
"hannibal",
"là",
"mở",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"bản",
"thổ",
"la",
"mã",
"aemilianus",
"bèn",
"giao",
"lại",
"hai",
"quân",
"đoàn",
"này",
"cho",
"người",
"anh",
"của",
"mình",
"và",
"đích",
"thân",
"quay",
"về",
"italia",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"hannibal",
"ông",
"muốn",
"thừa",
"dịp",
"đánh",
"một",
"đòn",
"phủ",
"đầu",
"vào",
"quân",
"carthage",
"mới",
"chân",
"ướt",
"chân",
"ráo",
"tới",
"ý",
"và",
"con",
"đang",
"mệt",
"mỏi",
"sau",
"15",
"ngày",
"vất",
"vả",
"hannibal",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"có",
"mặt",
"ở",
"phía",
"bắc",
"italy",
"với",
"12",
"000",
"bộ",
"binh",
"châu",
"phi",
"8",
"000",
"bộ",
"binh",
"iberia",
"và",
"6000",
"kị",
"binh",
"nhiều",
"con",
"voi",
"có",
"thể",
"sống",
"sót",
"polybius",
"chắc",
"chắn",
"về",
"những",
"con",
"số",
"này",
"bởi",
"vì",
"theo",
"những",
"gì",
"ông",
"đã",
"đọc",
"chúng",
"trong",
"một",
"dòng",
"chữ",
"trên",
"một",
"cột",
"được",
"dựng",
"lên",
"bởi",
"hannibal",
"tại",
"lacinium",
"polybius",
"nói",
"rằng",
"họ",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"vượt",
"qua",
"alpine",
"với",
"38",
"000",
"người",
"lính",
"bộ",
"binh",
"và",
"8000",
"kỵ",
"binh",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"đã",
"hốc",
"hác",
"kiệt",
"sức",
"và",
"không",
"có",
"vật",
"tư",
"mà",
"đã",
"mất",
"đa",
"số",
"ở",
"vùng",
"núi",
"lấy",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"bất",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"ông",
"có",
"thể",
"hannibal",
"cho",
"những",
"người",
"lính",
"của",
"mình",
"nghỉ",
"ngơi",
"hannibal",
"lúc",
"này",
"vừa",
"mới",
"đặt",
"chân",
"đến",
"vùng",
"gaul",
"nội",
"cisalpine",
"gaul",
"và",
"đang",
"chiêu",
"mộ",
"binh"
] |
psittacanthus gracilipes là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được rizzini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"psittacanthus",
"gracilipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rizzini",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
thanh xà và sàn vào tháng 8 năm 2018 cô đã tham gia giải vô địch châu âu tại glasgow đội pháp giành được huy chương bạc trong trận chung kết đồng đội đứng sau người nga và đứng trước hà lan mélanie đủ điều kiện thi đấu tại hai trận chung kết sự kiện kết thúc ở vị trí thứ sáu chung cuộc và giành được huy chương vàng trên hạng mục sàn cô trở thành vận động viên thể dục dụng cụ pháp thứ ba giành được danh hiệu này tại giải vô địch châu âu sau ludivine furnon năm 2000 và isabelle séverino năm 2005 tại world challenge cup 2018 ở paris cô đã giành huy chương vàng trên hạng mục sàn === 2019 === vào tháng 3 de jesus dos santos sau đó đã được chọn để thi đấu tại giải vô địch châu âu 2019 cùng với marine boyer lorette charpy và coline devillard sau đó cô thi đấu tại enbw dtb-pokal team challenge ở stuttgart nơi pháp xếp thứ tư trong trận chung kết đồng đội tại giải vô địch châu âu de jesus dos santos đã giành chiến thắng toàn diện trước nhà vô địch châu âu 2017 ellie downie trong trận chung kết sự kiện de jesus dos santos đã bảo vệ thành công danh hiệu hạng mục sàn của mình giành được huy chương bạc trên xà ngang sau alice kinsella của vương quốc anh và đứng thứ bảy trên các thanh không đều điều này khiến cô trở
|
[
"thanh",
"xà",
"và",
"sàn",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"giải",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"tại",
"glasgow",
"đội",
"pháp",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"bạc",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"đồng",
"đội",
"đứng",
"sau",
"người",
"nga",
"và",
"đứng",
"trước",
"hà",
"lan",
"mélanie",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"thi",
"đấu",
"tại",
"hai",
"trận",
"chung",
"kết",
"sự",
"kiện",
"kết",
"thúc",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"sáu",
"chung",
"cuộc",
"và",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"vàng",
"trên",
"hạng",
"mục",
"sàn",
"cô",
"trở",
"thành",
"vận",
"động",
"viên",
"thể",
"dục",
"dụng",
"cụ",
"pháp",
"thứ",
"ba",
"giành",
"được",
"danh",
"hiệu",
"này",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"sau",
"ludivine",
"furnon",
"năm",
"2000",
"và",
"isabelle",
"séverino",
"năm",
"2005",
"tại",
"world",
"challenge",
"cup",
"2018",
"ở",
"paris",
"cô",
"đã",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"trên",
"hạng",
"mục",
"sàn",
"===",
"2019",
"===",
"vào",
"tháng",
"3",
"de",
"jesus",
"dos",
"santos",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"chọn",
"để",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"2019",
"cùng",
"với",
"marine",
"boyer",
"lorette",
"charpy",
"và",
"coline",
"devillard",
"sau",
"đó",
"cô",
"thi",
"đấu",
"tại",
"enbw",
"dtb-pokal",
"team",
"challenge",
"ở",
"stuttgart",
"nơi",
"pháp",
"xếp",
"thứ",
"tư",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"đồng",
"đội",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"de",
"jesus",
"dos",
"santos",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"toàn",
"diện",
"trước",
"nhà",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"2017",
"ellie",
"downie",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"sự",
"kiện",
"de",
"jesus",
"dos",
"santos",
"đã",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"danh",
"hiệu",
"hạng",
"mục",
"sàn",
"của",
"mình",
"giành",
"được",
"huy",
"chương",
"bạc",
"trên",
"xà",
"ngang",
"sau",
"alice",
"kinsella",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"và",
"đứng",
"thứ",
"bảy",
"trên",
"các",
"thanh",
"không",
"đều",
"điều",
"này",
"khiến",
"cô",
"trở"
] |
bộ phim riêng iron man có phim riêng của anh ấy và thor cũng có phim riêng của mình nhưng cùng nhau họ tạo nên sức mạnh tổng hợp do đó các thành viên sẽ theo đuổi sự nghiệp và nhóm riêng của họ nhưng cũng tham gia thành một nhóm ngay khi dự án được công bố khán giả và người hâm mộ có rất nhiều ý kiến trái chiều một số người hâm mộ nhiệt tình cho buổi ra mắt của nhóm sau khi phát hành đoạn giới thiệu đầu tiên tại capitol congress 2019 trong khi những người khác lo ngại về sm entertainment ưu tiên nhóm mới thành lập của họ trong khi các thành viên exo chưa kịp ra mắt solo trước khi thực hiện nghĩa vụ quân sự bắt buộc và việc nhóm ra mắt tại hoa kỳ thay vì hàn quốc trả lời với mtv news caitlin kelley cho rằng điều quan ngại nhất là không dễ để kết hợp sức mạnh của nhiều nhóm fan hâm mộ và cảm thấy rằng cấu trúc của nhóm có thể phức tạp đối với khán giả mỹ mặc dù cô cho rằng thực tế là superm có tiềm năng tạo ra hot trend trên toàn thế giới mức độ tranh luận của các cộng đồng fan hâm mộ chính là sự quan tâm rộng rãi trong công chúng bây giờ chỉ là vấn đề xoay chuyển dư luận kate halliwell của the ringer đã viết rất nhiều người ủng hộ một
|
[
"bộ",
"phim",
"riêng",
"iron",
"man",
"có",
"phim",
"riêng",
"của",
"anh",
"ấy",
"và",
"thor",
"cũng",
"có",
"phim",
"riêng",
"của",
"mình",
"nhưng",
"cùng",
"nhau",
"họ",
"tạo",
"nên",
"sức",
"mạnh",
"tổng",
"hợp",
"do",
"đó",
"các",
"thành",
"viên",
"sẽ",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"và",
"nhóm",
"riêng",
"của",
"họ",
"nhưng",
"cũng",
"tham",
"gia",
"thành",
"một",
"nhóm",
"ngay",
"khi",
"dự",
"án",
"được",
"công",
"bố",
"khán",
"giả",
"và",
"người",
"hâm",
"mộ",
"có",
"rất",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"trái",
"chiều",
"một",
"số",
"người",
"hâm",
"mộ",
"nhiệt",
"tình",
"cho",
"buổi",
"ra",
"mắt",
"của",
"nhóm",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"đoạn",
"giới",
"thiệu",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"capitol",
"congress",
"2019",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"khác",
"lo",
"ngại",
"về",
"sm",
"entertainment",
"ưu",
"tiên",
"nhóm",
"mới",
"thành",
"lập",
"của",
"họ",
"trong",
"khi",
"các",
"thành",
"viên",
"exo",
"chưa",
"kịp",
"ra",
"mắt",
"solo",
"trước",
"khi",
"thực",
"hiện",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"bắt",
"buộc",
"và",
"việc",
"nhóm",
"ra",
"mắt",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"thay",
"vì",
"hàn",
"quốc",
"trả",
"lời",
"với",
"mtv",
"news",
"caitlin",
"kelley",
"cho",
"rằng",
"điều",
"quan",
"ngại",
"nhất",
"là",
"không",
"dễ",
"để",
"kết",
"hợp",
"sức",
"mạnh",
"của",
"nhiều",
"nhóm",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"và",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"cấu",
"trúc",
"của",
"nhóm",
"có",
"thể",
"phức",
"tạp",
"đối",
"với",
"khán",
"giả",
"mỹ",
"mặc",
"dù",
"cô",
"cho",
"rằng",
"thực",
"tế",
"là",
"superm",
"có",
"tiềm",
"năng",
"tạo",
"ra",
"hot",
"trend",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"mức",
"độ",
"tranh",
"luận",
"của",
"các",
"cộng",
"đồng",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"chính",
"là",
"sự",
"quan",
"tâm",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"công",
"chúng",
"bây",
"giờ",
"chỉ",
"là",
"vấn",
"đề",
"xoay",
"chuyển",
"dư",
"luận",
"kate",
"halliwell",
"của",
"the",
"ringer",
"đã",
"viết",
"rất",
"nhiều",
"người",
"ủng",
"hộ",
"một"
] |
ứng viên cho chức tổng thống họ không cần phải là nghị sĩ quốc hội sau đó quốc hội sẽ bỏ phiếu bầu chọn tổng thống từ ba nhân vật này người chiến thắng sẽ trở thành tổng thống và lập chính phủ mới còn hai người thất bại sẽ giữ chức phó tổng thống không có thực quyền tân tổng thống nắm quyền lực hành pháp nhưng bên quân đội vẫn sẽ kiểm soát các bộ trọng yếu là nội vụ quốc phòng và an ninh biên giới quân đội cũng sẽ có ngân sách riêng việc bầu chọn tổng thống sẽ diễn ra trong tháng 2-2016 và tổng thống mới sẽ lên nắm quyền vào tháng 3 == chuẩn bị == khi cuộc bầu cử đến gần đảng cầm quyền đảng liên minh đoàn kết và phát triển khẳng định sẽ tranh cử các khu vực bầu cử chiến thắng của mình từ năm 2010 phe đối lập đảng liên minh quốc gia vì dân chủ xác nhận họ sẽ tranh cử ngay cả khi một biện pháp hiến pháp ngăn chặn aung san suu kyi tranh cử chức tổng thống không được sửa đổi đảng thống nhất quốc gia khẳng định đảng này sẽ xem xét lại ghế trong quốc hội đảng này đã giành được từ năm 2010 và sẽ cân nhắc ra tranh cử tại các khu vực bầu cử khác lực lượng dân chủ quốc gia cho biết họ đã chuẩn bị sẵn sàng để tranh cử tới 200 khu vực bầu cử nhưng
|
[
"ứng",
"viên",
"cho",
"chức",
"tổng",
"thống",
"họ",
"không",
"cần",
"phải",
"là",
"nghị",
"sĩ",
"quốc",
"hội",
"sau",
"đó",
"quốc",
"hội",
"sẽ",
"bỏ",
"phiếu",
"bầu",
"chọn",
"tổng",
"thống",
"từ",
"ba",
"nhân",
"vật",
"này",
"người",
"chiến",
"thắng",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"và",
"lập",
"chính",
"phủ",
"mới",
"còn",
"hai",
"người",
"thất",
"bại",
"sẽ",
"giữ",
"chức",
"phó",
"tổng",
"thống",
"không",
"có",
"thực",
"quyền",
"tân",
"tổng",
"thống",
"nắm",
"quyền",
"lực",
"hành",
"pháp",
"nhưng",
"bên",
"quân",
"đội",
"vẫn",
"sẽ",
"kiểm",
"soát",
"các",
"bộ",
"trọng",
"yếu",
"là",
"nội",
"vụ",
"quốc",
"phòng",
"và",
"an",
"ninh",
"biên",
"giới",
"quân",
"đội",
"cũng",
"sẽ",
"có",
"ngân",
"sách",
"riêng",
"việc",
"bầu",
"chọn",
"tổng",
"thống",
"sẽ",
"diễn",
"ra",
"trong",
"tháng",
"2-2016",
"và",
"tổng",
"thống",
"mới",
"sẽ",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"vào",
"tháng",
"3",
"==",
"chuẩn",
"bị",
"==",
"khi",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đến",
"gần",
"đảng",
"cầm",
"quyền",
"đảng",
"liên",
"minh",
"đoàn",
"kết",
"và",
"phát",
"triển",
"khẳng",
"định",
"sẽ",
"tranh",
"cử",
"các",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"chiến",
"thắng",
"của",
"mình",
"từ",
"năm",
"2010",
"phe",
"đối",
"lập",
"đảng",
"liên",
"minh",
"quốc",
"gia",
"vì",
"dân",
"chủ",
"xác",
"nhận",
"họ",
"sẽ",
"tranh",
"cử",
"ngay",
"cả",
"khi",
"một",
"biện",
"pháp",
"hiến",
"pháp",
"ngăn",
"chặn",
"aung",
"san",
"suu",
"kyi",
"tranh",
"cử",
"chức",
"tổng",
"thống",
"không",
"được",
"sửa",
"đổi",
"đảng",
"thống",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"khẳng",
"định",
"đảng",
"này",
"sẽ",
"xem",
"xét",
"lại",
"ghế",
"trong",
"quốc",
"hội",
"đảng",
"này",
"đã",
"giành",
"được",
"từ",
"năm",
"2010",
"và",
"sẽ",
"cân",
"nhắc",
"ra",
"tranh",
"cử",
"tại",
"các",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"khác",
"lực",
"lượng",
"dân",
"chủ",
"quốc",
"gia",
"cho",
"biết",
"họ",
"đã",
"chuẩn",
"bị",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"tranh",
"cử",
"tới",
"200",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"nhưng"
] |
vệ hài cánh vàng paphiopedilum gratrixianum là một loài lan thuộc chi lan hài họ lan loài này sinh sống ở lào và việt nam == phân bổ == bullet việt nam tam đảo vĩnh phúc bullet thế giới lào == tham khảo == bullet braem g chiron g paphiopedilum tropicalia france 2003 bullet cribb p the genus paphiopedilum second edition natural history publications borneo sdn bhd 1998 bullet lan hài lục paphiopedilum gratrixianum trên svrvn
|
[
"vệ",
"hài",
"cánh",
"vàng",
"paphiopedilum",
"gratrixianum",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"lan",
"hài",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"sinh",
"sống",
"ở",
"lào",
"và",
"việt",
"nam",
"==",
"phân",
"bổ",
"==",
"bullet",
"việt",
"nam",
"tam",
"đảo",
"vĩnh",
"phúc",
"bullet",
"thế",
"giới",
"lào",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"braem",
"g",
"chiron",
"g",
"paphiopedilum",
"tropicalia",
"france",
"2003",
"bullet",
"cribb",
"p",
"the",
"genus",
"paphiopedilum",
"second",
"edition",
"natural",
"history",
"publications",
"borneo",
"sdn",
"bhd",
"1998",
"bullet",
"lan",
"hài",
"lục",
"paphiopedilum",
"gratrixianum",
"trên",
"svrvn"
] |
ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu sâu lắng sự hòa quyện trong giọng hát của hai nghệ sĩ cũng như quá trình sản xuất nó đồng thời gọi đây là một điểm nhấn nổi bật từ winner in you ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm một đề cử giải grammy cho trình diễn song tấu hoặc nhóm nhạc giọng pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 29 on my own cũng tiếp nhận những thành công vượt trội về mặt thương mại và là một trong những tác phẩm thành công nhất của labelle trên thị trường quốc tế đứng đầu các bảng xếp hạng ở canada và ireland đồng thời lọt vào top 10 ở nhiều quốc gia khác bao gồm vươn đến top 5 ở những thị trường lớn như bỉ hà lan new zealand và vương quốc anh tại hoa kỳ nó đạt vị trí số một trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong ba tuần liên tiếp trở thành đĩa đơn quán quân đầu tiên của labelle và mcdonald tại đây video ca nhạc cho on my own được đạo diễn bởi mick haggerty trong đó bao gồm những cảnh labelle và mcdonald sống ở hai khu vực khác nhau với màn hình chia đôi thể hiện sự chia cách của cả hai và mỗi người hát khi đang đi
|
[
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"giai",
"điệu",
"sâu",
"lắng",
"sự",
"hòa",
"quyện",
"trong",
"giọng",
"hát",
"của",
"hai",
"nghệ",
"sĩ",
"cũng",
"như",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"nó",
"đồng",
"thời",
"gọi",
"đây",
"là",
"một",
"điểm",
"nhấn",
"nổi",
"bật",
"từ",
"winner",
"in",
"you",
"ngoài",
"ra",
"bài",
"hát",
"còn",
"gặt",
"hái",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"và",
"đề",
"cử",
"tại",
"những",
"lễ",
"trao",
"giải",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"một",
"đề",
"cử",
"giải",
"grammy",
"cho",
"trình",
"diễn",
"song",
"tấu",
"hoặc",
"nhóm",
"nhạc",
"giọng",
"pop",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"thường",
"niên",
"lần",
"thứ",
"29",
"on",
"my",
"own",
"cũng",
"tiếp",
"nhận",
"những",
"thành",
"công",
"vượt",
"trội",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"phẩm",
"thành",
"công",
"nhất",
"của",
"labelle",
"trên",
"thị",
"trường",
"quốc",
"tế",
"đứng",
"đầu",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"canada",
"và",
"ireland",
"đồng",
"thời",
"lọt",
"vào",
"top",
"10",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khác",
"bao",
"gồm",
"vươn",
"đến",
"top",
"5",
"ở",
"những",
"thị",
"trường",
"lớn",
"như",
"bỉ",
"hà",
"lan",
"new",
"zealand",
"và",
"vương",
"quốc",
"anh",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"đạt",
"vị",
"trí",
"số",
"một",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"trong",
"ba",
"tuần",
"liên",
"tiếp",
"trở",
"thành",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"đầu",
"tiên",
"của",
"labelle",
"và",
"mcdonald",
"tại",
"đây",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"on",
"my",
"own",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"mick",
"haggerty",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"những",
"cảnh",
"labelle",
"và",
"mcdonald",
"sống",
"ở",
"hai",
"khu",
"vực",
"khác",
"nhau",
"với",
"màn",
"hình",
"chia",
"đôi",
"thể",
"hiện",
"sự",
"chia",
"cách",
"của",
"cả",
"hai",
"và",
"mỗi",
"người",
"hát",
"khi",
"đang",
"đi"
] |
saurita araguana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"saurita",
"araguana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
magsingal là một đô thị hạng 4 ở tỉnh ilocos sur philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 25 580 người trong 5 311 hộ == các đơn vị hành chính == magsingal được chia ra 30 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
|
[
"magsingal",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"4",
"ở",
"tỉnh",
"ilocos",
"sur",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"25",
"580",
"người",
"trong",
"5",
"311",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"magsingal",
"được",
"chia",
"ra",
"30",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin"
] |
khác raiden luôn là người dẫn dắt các chiến binh earthrealm đứng lên để chống lại các thế lực như shaon kahn và shinnok sau lần thứ 2 đẩy lui được âm mưu nham hiểm của ác thần này raiden được phong làm một elder god thế nhưng danh nghĩa này lại không cho phép ông ta can thiệp vào cuộc chiến của hai phe thiện ác nên raiden đã từ bỏ nó để được chiến đấu cho earthrealm truyền thuyết nói rằng raiden không thể chết và cho dù có bị tiêu diệt bởi kẻ nào thì một thời gian sau ông ta sẽ lại hồi sinh ở trong phiên bản mortal kombat 2011 trước khi bị shao kahn hạ sát raiden đã gửi một thông điệp tới bản thể của mình trong quá khứ nhằm thay đổi tương lai
|
[
"khác",
"raiden",
"luôn",
"là",
"người",
"dẫn",
"dắt",
"các",
"chiến",
"binh",
"earthrealm",
"đứng",
"lên",
"để",
"chống",
"lại",
"các",
"thế",
"lực",
"như",
"shaon",
"kahn",
"và",
"shinnok",
"sau",
"lần",
"thứ",
"2",
"đẩy",
"lui",
"được",
"âm",
"mưu",
"nham",
"hiểm",
"của",
"ác",
"thần",
"này",
"raiden",
"được",
"phong",
"làm",
"một",
"elder",
"god",
"thế",
"nhưng",
"danh",
"nghĩa",
"này",
"lại",
"không",
"cho",
"phép",
"ông",
"ta",
"can",
"thiệp",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"của",
"hai",
"phe",
"thiện",
"ác",
"nên",
"raiden",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"nó",
"để",
"được",
"chiến",
"đấu",
"cho",
"earthrealm",
"truyền",
"thuyết",
"nói",
"rằng",
"raiden",
"không",
"thể",
"chết",
"và",
"cho",
"dù",
"có",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"bởi",
"kẻ",
"nào",
"thì",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"ông",
"ta",
"sẽ",
"lại",
"hồi",
"sinh",
"ở",
"trong",
"phiên",
"bản",
"mortal",
"kombat",
"2011",
"trước",
"khi",
"bị",
"shao",
"kahn",
"hạ",
"sát",
"raiden",
"đã",
"gửi",
"một",
"thông",
"điệp",
"tới",
"bản",
"thể",
"của",
"mình",
"trong",
"quá",
"khứ",
"nhằm",
"thay",
"đổi",
"tương",
"lai"
] |
Do đó , một ngày sau Lễ Tạ Ơn đã trở thành ngày mà mùa mua sắm chính thức bắt đầu .
|
[
"Do",
"đó",
",",
"một",
"ngày",
"sau",
"Lễ",
"Tạ",
"Ơn",
"đã",
"trở",
"thành",
"ngày",
"mà",
"mùa",
"mua",
"sắm",
"chính",
"thức",
"bắt",
"đầu",
"."
] |
những từ 4-chữ làm rung chuyển tv nối theo sau thames television đã đình chỉ grundy và tuy trở lại với công việc sau đó buổi phỏng vấn thực sự đã đặt dấu chấm hết cho sự nghiệp của anh ta sự kiện này đã biến sex pistols thành cái tên khắp nước anh ai ai cũng biết và đặt punk vào tâm điểm chú ý sex pistols bắt đầu anarchy tour of the uk với sự hỗ trợ của the clash và ban nhạc của johnny thunders the heartbreakers đến từ new york the damned là một phần của chuyến lưu diễn trong thời gian ngắn trước khi bị mclarent cấm cửa truyền thông đưa tin rất gay gắt và nhiều buổi diễn bị hủy bỏ bởi nhà tổ chức hoặc chính quyền địa phương trong số khoảng 20 buổi diễn theo lịch trình chỉ có chừng 7 buổi thực sự diễn ra một cuộc vận động được tiến hành trong đám đông tại miền nam xứ wales một nhóm gồm các ca sĩ hát mừng giáng sinh và một nhà thuyết giáo đã phản đối nhóm bên ngoài buổi diễn ở caerphilly những người gói hàng tại nhà máy của emi từ chối xử lí đĩa đơn của ban nhạc ủy viên hội đồng thành phố luân đôn bernard brook partridge bày tỏ ý kiến hầu hết những nhóm nhạc này sẽ trở nên tốt hơn nhiều nếu họ chết bất ngờ tôi cho rằng trong số các nhóm nhạc punk rock hiện
|
[
"những",
"từ",
"4-chữ",
"làm",
"rung",
"chuyển",
"tv",
"nối",
"theo",
"sau",
"thames",
"television",
"đã",
"đình",
"chỉ",
"grundy",
"và",
"tuy",
"trở",
"lại",
"với",
"công",
"việc",
"sau",
"đó",
"buổi",
"phỏng",
"vấn",
"thực",
"sự",
"đã",
"đặt",
"dấu",
"chấm",
"hết",
"cho",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"anh",
"ta",
"sự",
"kiện",
"này",
"đã",
"biến",
"sex",
"pistols",
"thành",
"cái",
"tên",
"khắp",
"nước",
"anh",
"ai",
"ai",
"cũng",
"biết",
"và",
"đặt",
"punk",
"vào",
"tâm",
"điểm",
"chú",
"ý",
"sex",
"pistols",
"bắt",
"đầu",
"anarchy",
"tour",
"of",
"the",
"uk",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"the",
"clash",
"và",
"ban",
"nhạc",
"của",
"johnny",
"thunders",
"the",
"heartbreakers",
"đến",
"từ",
"new",
"york",
"the",
"damned",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"trước",
"khi",
"bị",
"mclarent",
"cấm",
"cửa",
"truyền",
"thông",
"đưa",
"tin",
"rất",
"gay",
"gắt",
"và",
"nhiều",
"buổi",
"diễn",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"bởi",
"nhà",
"tổ",
"chức",
"hoặc",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"trong",
"số",
"khoảng",
"20",
"buổi",
"diễn",
"theo",
"lịch",
"trình",
"chỉ",
"có",
"chừng",
"7",
"buổi",
"thực",
"sự",
"diễn",
"ra",
"một",
"cuộc",
"vận",
"động",
"được",
"tiến",
"hành",
"trong",
"đám",
"đông",
"tại",
"miền",
"nam",
"xứ",
"wales",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"các",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"mừng",
"giáng",
"sinh",
"và",
"một",
"nhà",
"thuyết",
"giáo",
"đã",
"phản",
"đối",
"nhóm",
"bên",
"ngoài",
"buổi",
"diễn",
"ở",
"caerphilly",
"những",
"người",
"gói",
"hàng",
"tại",
"nhà",
"máy",
"của",
"emi",
"từ",
"chối",
"xử",
"lí",
"đĩa",
"đơn",
"của",
"ban",
"nhạc",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"luân",
"đôn",
"bernard",
"brook",
"partridge",
"bày",
"tỏ",
"ý",
"kiến",
"hầu",
"hết",
"những",
"nhóm",
"nhạc",
"này",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"tốt",
"hơn",
"nhiều",
"nếu",
"họ",
"chết",
"bất",
"ngờ",
"tôi",
"cho",
"rằng",
"trong",
"số",
"các",
"nhóm",
"nhạc",
"punk",
"rock",
"hiện"
] |
1980 giáo hoàng gioan phaolô ii đã có những cuộc đối thoại với giáo chủ hồi giáo ayatollah khomeini vào năm 1985 ông đã phát động cái gọi là cuộc tấn công đối thoại nhằm vào các tín đồ hồi giáo ông đánh giá cao một vài mặt của đạo hồi thuyết độc thần quy phục một vị chúa nhân từ và những quy định về việc ăn chay và sám hối nhưng ông cũng tỏ ra hoài nghi về hồi giáo đang co mình trong nỗi sợ hãi vào năm 1982 trong một chuyến thăm tới nigieria ông đã dự định dừng chân ở thị trấn kaduna khu vực đạo hồi chiếm ưu thế tuy nhiên kế hoạch này đã thất bại kể từ sau năm 1989 gioan phaolô đã thấy trước rằng thách đố của thế giới sẽ là cuộc đối đầu với hồi giáo trong nhiều cuộc gặp gỡ với những người hồi giáo giáo hoàng luôn muốn đối thoại kể từ khi chiến tranh lạnh kết thúc ông xác tín rằng hồi giáo sẽ là vấn đề lớn của thế giới gioan phaolô ii kêu gọi mọi người kitô hữu cũng như hồi giáo hãy vượt qua thái độ đối đầu với các bạn trẻ được quốc vương hassan ii của maroc tập trung tại casablanca hồi năm 1985 ông đã nói như sau gioan phaolô ii đã không ngừng bày tỏ thiện cảm với các dân tộc hồi giáo tại bosnia herzegovina và kêu gọi thế giới can thiệp nhân đạo để chấm dứt
|
[
"1980",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"đã",
"có",
"những",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"với",
"giáo",
"chủ",
"hồi",
"giáo",
"ayatollah",
"khomeini",
"vào",
"năm",
"1985",
"ông",
"đã",
"phát",
"động",
"cái",
"gọi",
"là",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"đối",
"thoại",
"nhằm",
"vào",
"các",
"tín",
"đồ",
"hồi",
"giáo",
"ông",
"đánh",
"giá",
"cao",
"một",
"vài",
"mặt",
"của",
"đạo",
"hồi",
"thuyết",
"độc",
"thần",
"quy",
"phục",
"một",
"vị",
"chúa",
"nhân",
"từ",
"và",
"những",
"quy",
"định",
"về",
"việc",
"ăn",
"chay",
"và",
"sám",
"hối",
"nhưng",
"ông",
"cũng",
"tỏ",
"ra",
"hoài",
"nghi",
"về",
"hồi",
"giáo",
"đang",
"co",
"mình",
"trong",
"nỗi",
"sợ",
"hãi",
"vào",
"năm",
"1982",
"trong",
"một",
"chuyến",
"thăm",
"tới",
"nigieria",
"ông",
"đã",
"dự",
"định",
"dừng",
"chân",
"ở",
"thị",
"trấn",
"kaduna",
"khu",
"vực",
"đạo",
"hồi",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"tuy",
"nhiên",
"kế",
"hoạch",
"này",
"đã",
"thất",
"bại",
"kể",
"từ",
"sau",
"năm",
"1989",
"gioan",
"phaolô",
"đã",
"thấy",
"trước",
"rằng",
"thách",
"đố",
"của",
"thế",
"giới",
"sẽ",
"là",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"với",
"hồi",
"giáo",
"trong",
"nhiều",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"những",
"người",
"hồi",
"giáo",
"giáo",
"hoàng",
"luôn",
"muốn",
"đối",
"thoại",
"kể",
"từ",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"kết",
"thúc",
"ông",
"xác",
"tín",
"rằng",
"hồi",
"giáo",
"sẽ",
"là",
"vấn",
"đề",
"lớn",
"của",
"thế",
"giới",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"kêu",
"gọi",
"mọi",
"người",
"kitô",
"hữu",
"cũng",
"như",
"hồi",
"giáo",
"hãy",
"vượt",
"qua",
"thái",
"độ",
"đối",
"đầu",
"với",
"các",
"bạn",
"trẻ",
"được",
"quốc",
"vương",
"hassan",
"ii",
"của",
"maroc",
"tập",
"trung",
"tại",
"casablanca",
"hồi",
"năm",
"1985",
"ông",
"đã",
"nói",
"như",
"sau",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"đã",
"không",
"ngừng",
"bày",
"tỏ",
"thiện",
"cảm",
"với",
"các",
"dân",
"tộc",
"hồi",
"giáo",
"tại",
"bosnia",
"herzegovina",
"và",
"kêu",
"gọi",
"thế",
"giới",
"can",
"thiệp",
"nhân",
"đạo",
"để",
"chấm",
"dứt"
] |
đài và các địa danh ===== riverrun thành trì của các lãnh chúa nhà tully những người cai trị tối cao của riverlands nằm nhánh red fork của dòng trident harrenhal lâu đài của nhà whent lâu đài lớn nhất ở westeros mà người đời thường đồn đại là bị nguyền rủa raventree hall lâu đài của nhà blackwood seagard lâu đài của nhà mallister stone hedge lâu đài của nhà bracken song thành lâu đài của nhà frey pinkmaiden lâu đài của nhà tully acorn hall lâu đài của nhà tully ===== các thị trấn ===== thị trấn wendish stoney sept maidenpool ===== các địa danh ===== đảo isle of faces đồi high heart rừng whispering ===== sông và hồ ===== sông trident nhánh blue fork nhánh red fork nhánh green fork hồ gods eye ===== các vùng ven biển ===== vịnh ironman === kinh tế === riverlands là một khu vực giàu có màu mỡ và đông dân các con sông ngòi chảy trên một diện tích rộng được sử dụng để đi lại và vận chuyển hàng hóa trong thời gian yên bình các thuyền cá của ngư dân sà lan chở đầy ngũ cốc và tàu của các thương gia nổi đuôi nhau trên sông với hệ thống sông ngòi chằng chịt nông dân các làng có thể chuyên chở ngũ cốc và các sản phẩm nông nghiệp dễ dàng để bán cho các thương nhân ở xa rượu ngon có thể được nấu với số lượng hạn chế từ nho chua được trồng ở riverlands
|
[
"đài",
"và",
"các",
"địa",
"danh",
"=====",
"riverrun",
"thành",
"trì",
"của",
"các",
"lãnh",
"chúa",
"nhà",
"tully",
"những",
"người",
"cai",
"trị",
"tối",
"cao",
"của",
"riverlands",
"nằm",
"nhánh",
"red",
"fork",
"của",
"dòng",
"trident",
"harrenhal",
"lâu",
"đài",
"của",
"nhà",
"whent",
"lâu",
"đài",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"westeros",
"mà",
"người",
"đời",
"thường",
"đồn",
"đại",
"là",
"bị",
"nguyền",
"rủa",
"raventree",
"hall",
"lâu",
"đài",
"của",
"nhà",
"blackwood",
"seagard",
"lâu",
"đài",
"của",
"nhà",
"mallister",
"stone",
"hedge",
"lâu",
"đài",
"của",
"nhà",
"bracken",
"song",
"thành",
"lâu",
"đài",
"của",
"nhà",
"frey",
"pinkmaiden",
"lâu",
"đài",
"của",
"nhà",
"tully",
"acorn",
"hall",
"lâu",
"đài",
"của",
"nhà",
"tully",
"=====",
"các",
"thị",
"trấn",
"=====",
"thị",
"trấn",
"wendish",
"stoney",
"sept",
"maidenpool",
"=====",
"các",
"địa",
"danh",
"=====",
"đảo",
"isle",
"of",
"faces",
"đồi",
"high",
"heart",
"rừng",
"whispering",
"=====",
"sông",
"và",
"hồ",
"=====",
"sông",
"trident",
"nhánh",
"blue",
"fork",
"nhánh",
"red",
"fork",
"nhánh",
"green",
"fork",
"hồ",
"gods",
"eye",
"=====",
"các",
"vùng",
"ven",
"biển",
"=====",
"vịnh",
"ironman",
"===",
"kinh",
"tế",
"===",
"riverlands",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"giàu",
"có",
"màu",
"mỡ",
"và",
"đông",
"dân",
"các",
"con",
"sông",
"ngòi",
"chảy",
"trên",
"một",
"diện",
"tích",
"rộng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"đi",
"lại",
"và",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hóa",
"trong",
"thời",
"gian",
"yên",
"bình",
"các",
"thuyền",
"cá",
"của",
"ngư",
"dân",
"sà",
"lan",
"chở",
"đầy",
"ngũ",
"cốc",
"và",
"tàu",
"của",
"các",
"thương",
"gia",
"nổi",
"đuôi",
"nhau",
"trên",
"sông",
"với",
"hệ",
"thống",
"sông",
"ngòi",
"chằng",
"chịt",
"nông",
"dân",
"các",
"làng",
"có",
"thể",
"chuyên",
"chở",
"ngũ",
"cốc",
"và",
"các",
"sản",
"phẩm",
"nông",
"nghiệp",
"dễ",
"dàng",
"để",
"bán",
"cho",
"các",
"thương",
"nhân",
"ở",
"xa",
"rượu",
"ngon",
"có",
"thể",
"được",
"nấu",
"với",
"số",
"lượng",
"hạn",
"chế",
"từ",
"nho",
"chua",
"được",
"trồng",
"ở",
"riverlands"
] |
Trong suốt chiều dài lịch sử, nhiều nhà cai trị, các đế quốc và các quốc gia đã đàn áp quần chúng Do Thái của họ hoặc tìm cách để loại bỏ hoàn toàn nhân dân Do Thái. Các phương pháp được sử dụng bao gồm từ việc trục xuất Do Thái sang diệt chủng Do Thái hoàn toàn; trong các quốc gia, thường những đe dọa của những phương pháp cực đoan này đủ để làm im lặng sự bất đồng quan điểm. Lịch sử của chủ nghĩa bài Do Thái bao gồm cuộc thập tự chinh đệ nhất dẫn đến cuộc tàn sát người Do Thái; cuộc bách đạo Tây Ban Nha (dẫn đầu bởi Tomás de Torquemada) và cuộc bách đạo Bồ Bào Nha, với cuộc đàn áp và hành động đức tin để chống lại những người Kitô hữu Mới và người Do Thái Marrano; vụ thảm sát Bohdan Chmielnicki Cossack ở Ukraine; những vụ tàn sát Pogrom được hậu thuẫn bởi các Sa hoàng Nga; cũng như những vụ trục xuất người Do Thái rời khỏi Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Anh, Pháp, Đức và các quốc gia khác mà người Do Thái đã định cư. Theo một nghiên cứu năm 2008 được công bố trên tạp chí Journal of Human Genetics của Mỹ, 19,8% dân số Iberia hiện đại có tổ tiên là người Do Thái Sephardi, cho biết rằng số lượng người Do Thái cải đạo có thể đã cao hơn nhiều so với dự kiến ban đầu.
|
[
"Trong",
"suốt",
"chiều",
"dài",
"lịch",
"sử,",
"nhiều",
"nhà",
"cai",
"trị,",
"các",
"đế",
"quốc",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"đã",
"đàn",
"áp",
"quần",
"chúng",
"Do",
"Thái",
"của",
"họ",
"hoặc",
"tìm",
"cách",
"để",
"loại",
"bỏ",
"hoàn",
"toàn",
"nhân",
"dân",
"Do",
"Thái.",
"Các",
"phương",
"pháp",
"được",
"sử",
"dụng",
"bao",
"gồm",
"từ",
"việc",
"trục",
"xuất",
"Do",
"Thái",
"sang",
"diệt",
"chủng",
"Do",
"Thái",
"hoàn",
"toàn;",
"trong",
"các",
"quốc",
"gia,",
"thường",
"những",
"đe",
"dọa",
"của",
"những",
"phương",
"pháp",
"cực",
"đoan",
"này",
"đủ",
"để",
"làm",
"im",
"lặng",
"sự",
"bất",
"đồng",
"quan",
"điểm.",
"Lịch",
"sử",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"bài",
"Do",
"Thái",
"bao",
"gồm",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"đệ",
"nhất",
"dẫn",
"đến",
"cuộc",
"tàn",
"sát",
"người",
"Do",
"Thái;",
"cuộc",
"bách",
"đạo",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"(dẫn",
"đầu",
"bởi",
"Tomás",
"de",
"Torquemada)",
"và",
"cuộc",
"bách",
"đạo",
"Bồ",
"Bào",
"Nha,",
"với",
"cuộc",
"đàn",
"áp",
"và",
"hành",
"động",
"đức",
"tin",
"để",
"chống",
"lại",
"những",
"người",
"Kitô",
"hữu",
"Mới",
"và",
"người",
"Do",
"Thái",
"Marrano;",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"Bohdan",
"Chmielnicki",
"Cossack",
"ở",
"Ukraine;",
"những",
"vụ",
"tàn",
"sát",
"Pogrom",
"được",
"hậu",
"thuẫn",
"bởi",
"các",
"Sa",
"hoàng",
"Nga;",
"cũng",
"như",
"những",
"vụ",
"trục",
"xuất",
"người",
"Do",
"Thái",
"rời",
"khỏi",
"Tây",
"Ban",
"Nha,",
"Bồ",
"Đào",
"Nha,",
"Anh,",
"Pháp,",
"Đức",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"mà",
"người",
"Do",
"Thái",
"đã",
"định",
"cư.",
"Theo",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"2008",
"được",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"Journal",
"of",
"Human",
"Genetics",
"của",
"Mỹ,",
"19,8%",
"dân",
"số",
"Iberia",
"hiện",
"đại",
"có",
"tổ",
"tiên",
"là",
"người",
"Do",
"Thái",
"Sephardi,",
"cho",
"biết",
"rằng",
"số",
"lượng",
"người",
"Do",
"Thái",
"cải",
"đạo",
"có",
"thể",
"đã",
"cao",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"dự",
"kiến",
"ban",
"đầu."
] |
kükels là một đô thị ở huyện segeberg bang schleswig-holstein segeberg ở bang schleswig-holstein đức đô thị kükels có diện tích 8 45 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 437 người
|
[
"kükels",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"segeberg",
"bang",
"schleswig-holstein",
"segeberg",
"ở",
"bang",
"schleswig-holstein",
"đức",
"đô",
"thị",
"kükels",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"45",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"437",
"người"
] |
nhỏ hơn khác một cuộc tái tổ chức kinh doanh năm 1959 đã đổi tên công ty thành nakamura manufacturing company chuỗi cửa hàng bách hóa mitsukoshi nhận thấy sự thành công của ông vào năm 1963 và tiếp cận ông với ý tưởng xây dựng một không gian giải trí trên tầng mái cho cửa hàng của mình ở nihonbashi tokyo ngoài cốt lõi là cưỡi ngựa còn có một chiếc máy dùng để xem tranh và một ao để xúc cá vàng với tâm điểm là một đoàn tàu đang di chuyển có tên roadaway race khu giải trí này đã thành công dẫn đến việc mitsukoshi yêu cầu phải có công viên giải trí trên sân thượng cho tất cả các cửa hàng của mình cùng với taito rosen enterprises và nihon goraku bussan nakamura manufacturing company đã trở thành một trong những công ty giải trí hàng đầu của nhật bản khi quy mô kinh doanh phát triển hãng đã mua hàng loạt máy móc giải trí từ các nhà sản xuất khác với giá chiết khấu sau đó bán chúng cho các cửa hàng nhỏ hơn với giá đầy đủ mặc dù máy móc của họ bán chạy nakamura manufacturing lại bị thiếu dây chuyền sản xuất và mạng lưới phân phối như các đối thủ cạnh tranh điều này khiến việc sản xuất bị kéo dài và tốn kém công ty không thể lắp đặt máy bên trong các cửa hàng vì các nhà sản xuất khác đã độc quyền những
|
[
"nhỏ",
"hơn",
"khác",
"một",
"cuộc",
"tái",
"tổ",
"chức",
"kinh",
"doanh",
"năm",
"1959",
"đã",
"đổi",
"tên",
"công",
"ty",
"thành",
"nakamura",
"manufacturing",
"company",
"chuỗi",
"cửa",
"hàng",
"bách",
"hóa",
"mitsukoshi",
"nhận",
"thấy",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"ông",
"vào",
"năm",
"1963",
"và",
"tiếp",
"cận",
"ông",
"với",
"ý",
"tưởng",
"xây",
"dựng",
"một",
"không",
"gian",
"giải",
"trí",
"trên",
"tầng",
"mái",
"cho",
"cửa",
"hàng",
"của",
"mình",
"ở",
"nihonbashi",
"tokyo",
"ngoài",
"cốt",
"lõi",
"là",
"cưỡi",
"ngựa",
"còn",
"có",
"một",
"chiếc",
"máy",
"dùng",
"để",
"xem",
"tranh",
"và",
"một",
"ao",
"để",
"xúc",
"cá",
"vàng",
"với",
"tâm",
"điểm",
"là",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"đang",
"di",
"chuyển",
"có",
"tên",
"roadaway",
"race",
"khu",
"giải",
"trí",
"này",
"đã",
"thành",
"công",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"mitsukoshi",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"có",
"công",
"viên",
"giải",
"trí",
"trên",
"sân",
"thượng",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"cửa",
"hàng",
"của",
"mình",
"cùng",
"với",
"taito",
"rosen",
"enterprises",
"và",
"nihon",
"goraku",
"bussan",
"nakamura",
"manufacturing",
"company",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"công",
"ty",
"giải",
"trí",
"hàng",
"đầu",
"của",
"nhật",
"bản",
"khi",
"quy",
"mô",
"kinh",
"doanh",
"phát",
"triển",
"hãng",
"đã",
"mua",
"hàng",
"loạt",
"máy",
"móc",
"giải",
"trí",
"từ",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"khác",
"với",
"giá",
"chiết",
"khấu",
"sau",
"đó",
"bán",
"chúng",
"cho",
"các",
"cửa",
"hàng",
"nhỏ",
"hơn",
"với",
"giá",
"đầy",
"đủ",
"mặc",
"dù",
"máy",
"móc",
"của",
"họ",
"bán",
"chạy",
"nakamura",
"manufacturing",
"lại",
"bị",
"thiếu",
"dây",
"chuyền",
"sản",
"xuất",
"và",
"mạng",
"lưới",
"phân",
"phối",
"như",
"các",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"điều",
"này",
"khiến",
"việc",
"sản",
"xuất",
"bị",
"kéo",
"dài",
"và",
"tốn",
"kém",
"công",
"ty",
"không",
"thể",
"lắp",
"đặt",
"máy",
"bên",
"trong",
"các",
"cửa",
"hàng",
"vì",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"khác",
"đã",
"độc",
"quyền",
"những"
] |
diplusodon puberulus là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được koehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"diplusodon",
"puberulus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lythraceae",
"loài",
"này",
"được",
"koehne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
大夏 và đại hoạch 大 濩 đại vũ 大武 theo kinh lễ ghi lại một số tình tiết trong đó nhã nhạc có thể được thực hiện chúng bao gồm các nghi lễ để tôn vinh thiên đường và trái đất các vị thần hoặc tổ tiên cũng có những quy tắc chi tiết về cách chúng được thực hiện tại các cuộc họp ngoại giao nhã nhạc cũng được sử dụng trong các hoạt động ngoài trời như các cuộc thi bắn cung quý tộc trong các cuộc thám hiểm săn bắn và sau khi kết thúc một chiến dịch quân sự thành công nhã nhạc trung quốc được đặc trưng bởi sự cứng nhắc của hình thức khi được thực hiện nó trang nghiêm và trang trọng phục vụ để phân biệt các lớp quý tộc nó đôi khi cũng đi kèm với lời bài hát một số trong số này được bảo quản trong kinh thi với sự suy giảm của buổi lễ quan trọng trong các mối quan hệ giữa thời xuân thu nhã nhạc cũng vậy khổng tử nổi tiếng than thở về sự suy tàn của âm nhạc cổ điển và các nghi thức ngụy văn hầu được cho là thích âm nhạc nổi tiếng của nước ngụy và nước trịnh với âm nhạc cung đình cổ xưa nghe nó có thể ngủ thiếp đi nói tới những bản nhạc thuộc dàn bát âm trong nhã nhạc trung hoa không thể không nhắc đến hai tác phẩm là cao sơn lưu thủy 高山流水
|
[
"大夏",
"và",
"đại",
"hoạch",
"大",
"濩",
"đại",
"vũ",
"大武",
"theo",
"kinh",
"lễ",
"ghi",
"lại",
"một",
"số",
"tình",
"tiết",
"trong",
"đó",
"nhã",
"nhạc",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"các",
"nghi",
"lễ",
"để",
"tôn",
"vinh",
"thiên",
"đường",
"và",
"trái",
"đất",
"các",
"vị",
"thần",
"hoặc",
"tổ",
"tiên",
"cũng",
"có",
"những",
"quy",
"tắc",
"chi",
"tiết",
"về",
"cách",
"chúng",
"được",
"thực",
"hiện",
"tại",
"các",
"cuộc",
"họp",
"ngoại",
"giao",
"nhã",
"nhạc",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"trời",
"như",
"các",
"cuộc",
"thi",
"bắn",
"cung",
"quý",
"tộc",
"trong",
"các",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"săn",
"bắn",
"và",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"một",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"sự",
"thành",
"công",
"nhã",
"nhạc",
"trung",
"quốc",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"sự",
"cứng",
"nhắc",
"của",
"hình",
"thức",
"khi",
"được",
"thực",
"hiện",
"nó",
"trang",
"nghiêm",
"và",
"trang",
"trọng",
"phục",
"vụ",
"để",
"phân",
"biệt",
"các",
"lớp",
"quý",
"tộc",
"nó",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"đi",
"kèm",
"với",
"lời",
"bài",
"hát",
"một",
"số",
"trong",
"số",
"này",
"được",
"bảo",
"quản",
"trong",
"kinh",
"thi",
"với",
"sự",
"suy",
"giảm",
"của",
"buổi",
"lễ",
"quan",
"trọng",
"trong",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"thời",
"xuân",
"thu",
"nhã",
"nhạc",
"cũng",
"vậy",
"khổng",
"tử",
"nổi",
"tiếng",
"than",
"thở",
"về",
"sự",
"suy",
"tàn",
"của",
"âm",
"nhạc",
"cổ",
"điển",
"và",
"các",
"nghi",
"thức",
"ngụy",
"văn",
"hầu",
"được",
"cho",
"là",
"thích",
"âm",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nước",
"ngụy",
"và",
"nước",
"trịnh",
"với",
"âm",
"nhạc",
"cung",
"đình",
"cổ",
"xưa",
"nghe",
"nó",
"có",
"thể",
"ngủ",
"thiếp",
"đi",
"nói",
"tới",
"những",
"bản",
"nhạc",
"thuộc",
"dàn",
"bát",
"âm",
"trong",
"nhã",
"nhạc",
"trung",
"hoa",
"không",
"thể",
"không",
"nhắc",
"đến",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"là",
"cao",
"sơn",
"lưu",
"thủy",
"高山流水"
] |
simon and schuster 1995 isbn 0-684-81132-4 bullet tabor james d and eugene v gallagher why waco cults and the battle for religious freedom in america berkeley university of california press 1995 isbn 0-520-20186-8 bullet thibodeau david and leon whiteson a place called waco a survivor s story new york publicaffairs 1999 isbn 1-891620-42-8 bullet wright stuart a ed armageddon in waco critical perspectives on the branch davidian conflict chicago university of chicago press 1995
|
[
"simon",
"and",
"schuster",
"1995",
"isbn",
"0-684-81132-4",
"bullet",
"tabor",
"james",
"d",
"and",
"eugene",
"v",
"gallagher",
"why",
"waco",
"cults",
"and",
"the",
"battle",
"for",
"religious",
"freedom",
"in",
"america",
"berkeley",
"university",
"of",
"california",
"press",
"1995",
"isbn",
"0-520-20186-8",
"bullet",
"thibodeau",
"david",
"and",
"leon",
"whiteson",
"a",
"place",
"called",
"waco",
"a",
"survivor",
"s",
"story",
"new",
"york",
"publicaffairs",
"1999",
"isbn",
"1-891620-42-8",
"bullet",
"wright",
"stuart",
"a",
"ed",
"armageddon",
"in",
"waco",
"critical",
"perspectives",
"on",
"the",
"branch",
"davidian",
"conflict",
"chicago",
"university",
"of",
"chicago",
"press",
"1995"
] |
bulbophyllum bariense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
|
[
"bulbophyllum",
"bariense",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
connarus punctatus là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
|
[
"connarus",
"punctatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"connaraceae",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
paralygris contorta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"paralygris",
"contorta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
và nhà 167 cho người nghèo tỷ lệ hộ nghèo giảm còn 22 46% tổng thu ngân sách nhà nước 10 năm qua trên 370 tỷ đồng riêng năm 2011 là 57 tỷ đồng tăng 6 4 lần so với năm 2002 === lễ hội === huyện có 3 dân tộc kinh hoa khmer hằng năm có các lễ hội như lễ hội nghinh ông của ngư dân gành hào lễ kỳ yên và các lễ hội khác của người khmer với những nỗ lực trên ngày 1 3 2012 đảng bộ và nhân dân huyện đông hải vinh dự đón nhận huân chương lao động hạng iii trong ngày kỷ niệm 10 năm thành lập huyện === du lịch === đặc biệt tại ấp rạch rắn xã long điền hiện có khu di tích nơi thành lập chi bộ đảng đầu tiên của tỉnh bạc liêu đẩy mạnh phát triển du lịch sinh thái rừng ngập mặn ven biển theo tuyến đê biển đông vườn chim lập điền xã long điền tây lăng ông gành hào == giao thông == === giao thông đường bộ === trên địa bàn huyện mạng lưới giao thông bộ phát triển khá nhanh đến nay có 10 10 xã thuộc huyện đã có đường nhựa cho xe ô tô lưu thông đến trung tâm xã theo tiêu chuẩn của bộ giao thông vận tải nhìn chung tỷ lệ nhựa hóa cứng hóa đạt cao nhất là các tuyến quan trọng cụ thể như sau bullet đường tỉnh có 5 tuyến với tổng chiều dài khoảng 97 4 km mặt đường được láng nhựa cấp phối hoặc
|
[
"và",
"nhà",
"167",
"cho",
"người",
"nghèo",
"tỷ",
"lệ",
"hộ",
"nghèo",
"giảm",
"còn",
"22",
"46%",
"tổng",
"thu",
"ngân",
"sách",
"nhà",
"nước",
"10",
"năm",
"qua",
"trên",
"370",
"tỷ",
"đồng",
"riêng",
"năm",
"2011",
"là",
"57",
"tỷ",
"đồng",
"tăng",
"6",
"4",
"lần",
"so",
"với",
"năm",
"2002",
"===",
"lễ",
"hội",
"===",
"huyện",
"có",
"3",
"dân",
"tộc",
"kinh",
"hoa",
"khmer",
"hằng",
"năm",
"có",
"các",
"lễ",
"hội",
"như",
"lễ",
"hội",
"nghinh",
"ông",
"của",
"ngư",
"dân",
"gành",
"hào",
"lễ",
"kỳ",
"yên",
"và",
"các",
"lễ",
"hội",
"khác",
"của",
"người",
"khmer",
"với",
"những",
"nỗ",
"lực",
"trên",
"ngày",
"1",
"3",
"2012",
"đảng",
"bộ",
"và",
"nhân",
"dân",
"huyện",
"đông",
"hải",
"vinh",
"dự",
"đón",
"nhận",
"huân",
"chương",
"lao",
"động",
"hạng",
"iii",
"trong",
"ngày",
"kỷ",
"niệm",
"10",
"năm",
"thành",
"lập",
"huyện",
"===",
"du",
"lịch",
"===",
"đặc",
"biệt",
"tại",
"ấp",
"rạch",
"rắn",
"xã",
"long",
"điền",
"hiện",
"có",
"khu",
"di",
"tích",
"nơi",
"thành",
"lập",
"chi",
"bộ",
"đảng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"đẩy",
"mạnh",
"phát",
"triển",
"du",
"lịch",
"sinh",
"thái",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"ven",
"biển",
"theo",
"tuyến",
"đê",
"biển",
"đông",
"vườn",
"chim",
"lập",
"điền",
"xã",
"long",
"điền",
"tây",
"lăng",
"ông",
"gành",
"hào",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"===",
"giao",
"thông",
"đường",
"bộ",
"===",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"mạng",
"lưới",
"giao",
"thông",
"bộ",
"phát",
"triển",
"khá",
"nhanh",
"đến",
"nay",
"có",
"10",
"10",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đã",
"có",
"đường",
"nhựa",
"cho",
"xe",
"ô",
"tô",
"lưu",
"thông",
"đến",
"trung",
"tâm",
"xã",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"nhìn",
"chung",
"tỷ",
"lệ",
"nhựa",
"hóa",
"cứng",
"hóa",
"đạt",
"cao",
"nhất",
"là",
"các",
"tuyến",
"quan",
"trọng",
"cụ",
"thể",
"như",
"sau",
"bullet",
"đường",
"tỉnh",
"có",
"5",
"tuyến",
"với",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"97",
"4",
"km",
"mặt",
"đường",
"được",
"láng",
"nhựa",
"cấp",
"phối",
"hoặc"
] |
amalfi là một đô thị comune thuộc tỉnh salerno trong vùng campania của ý amalfi có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày
|
[
"amalfi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"salerno",
"trong",
"vùng",
"campania",
"của",
"ý",
"amalfi",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"thời",
"điểm",
"ngày"
] |
pantomallus fuligineus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pantomallus",
"fuligineus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
longitarsus cyaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1996
|
[
"longitarsus",
"cyaneus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1996"
] |
murg waldshut murg là một xã ở huyện waldshut trong bang baden-württemberg thuộc nước đức
|
[
"murg",
"waldshut",
"murg",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"huyện",
"waldshut",
"trong",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
dornogovi tỉnh dornogovi nghĩa là đông gobi là một trong 21 aimag tỉnh của mông cổ tỉnh nằm ở phía đông nam của đất nước giáp với khu tự trị nội mông cổ của trung quốc ở phía đông nam khentii ở phía bắc sükhbaatar ở phía đông bắc govisümber ở phía tây bắc dundgovi ở phía tây và ömnögovi ở phía tây nam địa hình trong tỉnh chủ yếu là cao nguyên khô hạn với độ cao trung bình là 1000 mét so với mực nước biển do vậy dornogovi thường xuyên phải hứng chịu các trận bão cát và hạn hán gây bất lợi đến việc phát triển kinh tế của tỉnh tỉnh dornogovi cũng khá giàu tài nguyên khoáng sản đặc biệt là than đá floutit và có thể có dầu mỏ đường sắt xuyên mông cổ đi qua tỉnh và do vậy việc thông thương với thủ đô ulan bator cũng như trung quốc trở nên dễ dàng == hành chính == tosgon điểm cư dân theo kiểu đô thị <br>
|
[
"dornogovi",
"tỉnh",
"dornogovi",
"nghĩa",
"là",
"đông",
"gobi",
"là",
"một",
"trong",
"21",
"aimag",
"tỉnh",
"của",
"mông",
"cổ",
"tỉnh",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"đất",
"nước",
"giáp",
"với",
"khu",
"tự",
"trị",
"nội",
"mông",
"cổ",
"của",
"trung",
"quốc",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"khentii",
"ở",
"phía",
"bắc",
"sükhbaatar",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"govisümber",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"dundgovi",
"ở",
"phía",
"tây",
"và",
"ömnögovi",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"địa",
"hình",
"trong",
"tỉnh",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cao",
"nguyên",
"khô",
"hạn",
"với",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"1000",
"mét",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"do",
"vậy",
"dornogovi",
"thường",
"xuyên",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"các",
"trận",
"bão",
"cát",
"và",
"hạn",
"hán",
"gây",
"bất",
"lợi",
"đến",
"việc",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"của",
"tỉnh",
"tỉnh",
"dornogovi",
"cũng",
"khá",
"giàu",
"tài",
"nguyên",
"khoáng",
"sản",
"đặc",
"biệt",
"là",
"than",
"đá",
"floutit",
"và",
"có",
"thể",
"có",
"dầu",
"mỏ",
"đường",
"sắt",
"xuyên",
"mông",
"cổ",
"đi",
"qua",
"tỉnh",
"và",
"do",
"vậy",
"việc",
"thông",
"thương",
"với",
"thủ",
"đô",
"ulan",
"bator",
"cũng",
"như",
"trung",
"quốc",
"trở",
"nên",
"dễ",
"dàng",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"tosgon",
"điểm",
"cư",
"dân",
"theo",
"kiểu",
"đô",
"thị",
"<br>"
] |
oreonoma rubriplaga là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"oreonoma",
"rubriplaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ngựa kiso tiếng nhật 木 曽 馬 kiso uma là một trong 8 giống ngựa bản địa của nhật bản nó là giống ngựa bản địa duy nhất từ honshu hòn đảo chính của nhật bản giống như hầu hết các giống bản địa khác của nhật bản nó đang ở tình trạng cực kỳ nguy cấp == lịch sử == ngựa bản địa nhật bản được cho là có nguồn gốc từ các trại ngựa tại nhiều thời điểm khác nhau từ các vùng khác nhau của lục địa châu á các lần nhập khẩu ngựa đầu tiên như vậy đã diễn ra muộn nhất vào thế kỷ thứ sáu ngựa được sử dụng trong nông nghiệp làm động vật chở đồ đạc mặc dù không dùng cho sức kéo chủ yếu chúng được dùng trong chiến tranh cho đến khi phát minh ra súng đạn những con ngựa giống này không lớn xương của khoảng 130 con ngựa đã được khai quật từ các chiến trường có niên đại kamakura 1185–1333 ad các bộ xương này dao động từ 110 đến 140 cm tính theo chiều cao ngang ngực giống kiso bắt nguồn từ thung lũng kiso và dãy núi kiso sanmyaku ở tỉnh nagano và vùng higashimino của tỉnh gifu ở trung tâm honshu trong thời kỳ minh trị 1868–1912 nó bị ảnh hưởng nặng nề bởi chương trình nhân giống của quân đội nhật bản vì chương trình này muốn những con ngựa cao hơn và ra lệnh cho tất cả ngựa giống này
|
[
"ngựa",
"kiso",
"tiếng",
"nhật",
"木",
"曽",
"馬",
"kiso",
"uma",
"là",
"một",
"trong",
"8",
"giống",
"ngựa",
"bản",
"địa",
"của",
"nhật",
"bản",
"nó",
"là",
"giống",
"ngựa",
"bản",
"địa",
"duy",
"nhất",
"từ",
"honshu",
"hòn",
"đảo",
"chính",
"của",
"nhật",
"bản",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"giống",
"bản",
"địa",
"khác",
"của",
"nhật",
"bản",
"nó",
"đang",
"ở",
"tình",
"trạng",
"cực",
"kỳ",
"nguy",
"cấp",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngựa",
"bản",
"địa",
"nhật",
"bản",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"trại",
"ngựa",
"tại",
"nhiều",
"thời",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"từ",
"các",
"vùng",
"khác",
"nhau",
"của",
"lục",
"địa",
"châu",
"á",
"các",
"lần",
"nhập",
"khẩu",
"ngựa",
"đầu",
"tiên",
"như",
"vậy",
"đã",
"diễn",
"ra",
"muộn",
"nhất",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"sáu",
"ngựa",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"nông",
"nghiệp",
"làm",
"động",
"vật",
"chở",
"đồ",
"đạc",
"mặc",
"dù",
"không",
"dùng",
"cho",
"sức",
"kéo",
"chủ",
"yếu",
"chúng",
"được",
"dùng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"cho",
"đến",
"khi",
"phát",
"minh",
"ra",
"súng",
"đạn",
"những",
"con",
"ngựa",
"giống",
"này",
"không",
"lớn",
"xương",
"của",
"khoảng",
"130",
"con",
"ngựa",
"đã",
"được",
"khai",
"quật",
"từ",
"các",
"chiến",
"trường",
"có",
"niên",
"đại",
"kamakura",
"1185–1333",
"ad",
"các",
"bộ",
"xương",
"này",
"dao",
"động",
"từ",
"110",
"đến",
"140",
"cm",
"tính",
"theo",
"chiều",
"cao",
"ngang",
"ngực",
"giống",
"kiso",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"thung",
"lũng",
"kiso",
"và",
"dãy",
"núi",
"kiso",
"sanmyaku",
"ở",
"tỉnh",
"nagano",
"và",
"vùng",
"higashimino",
"của",
"tỉnh",
"gifu",
"ở",
"trung",
"tâm",
"honshu",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"minh",
"trị",
"1868–1912",
"nó",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"nề",
"bởi",
"chương",
"trình",
"nhân",
"giống",
"của",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"vì",
"chương",
"trình",
"này",
"muốn",
"những",
"con",
"ngựa",
"cao",
"hơn",
"và",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"tất",
"cả",
"ngựa",
"giống",
"này"
] |
crepidula cachimilla là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ calyptraeidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 52 2 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 10 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 20 m
|
[
"crepidula",
"cachimilla",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"calyptraeidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"độ",
"dài",
"vỏ",
"lớn",
"nhất",
"ghi",
"nhận",
"được",
"là",
"52",
"2",
"mm",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"độ",
"sâu",
"nhỏ",
"nhất",
"ghi",
"nhận",
"được",
"là",
"10",
"m",
"độ",
"sâu",
"lớn",
"nhất",
"ghi",
"nhận",
"được",
"là",
"20",
"m"
] |
dryandra quercifolia là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được meisn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856
|
[
"dryandra",
"quercifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"meisn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
của hầu hết mặt đông dãy núi rocky ở hoa kỳ và tiến đến mexico vì là loại cỏ lâu năm sống trong mùa ấm áp hầu hết sự phát triển đều diễn ra từ cuối mùa xuân đến cuối mùa thu nó trở nên tiềm sinh và không sinh trưởng trong suốt các tháng mùa lạnh do đó mùa sinh trưởng ở các môi trường sống phía bắc có thể khá ngắn khoảng 3 tháng nhưng ở miền nam thì có thể kéo dài đến 8 tháng như vùng duyên hải vịnh mexico của hoa kỳ switchgrass là một chủng loài đa dạng với nhiều điểm khác nhau nổi bật giữa các loài thực vật khác sự đa dạng này có lẽ là phản ánh sự tiến hóa và thích nghi với các môi trường mới khi mà chủng loài này lan rộng trên toàn lục địa cung cấp một loạt các đặc điểm có giá trị cho các chương trình lai giống cỏ switchgrass có hai loại khác biệt hay còn gọi là cytotype bao gồm các cây ở vùng đất thấp loại mà có xu hướng tạo ra nhiều sinh khối hơn và loại ở vùng đất cao mà thường có nguồn gốc ở phía bắc thì chịu lạnh tốt hơn và do đó chúng thường ưa thích các vùng phía bắc loại cỏ switchgrass ở vùng đất cao thường thấp ≤ 2 4 m và có ít sợi hơn loại ở vùng đất thấp các cây ở vùng đất thấp có thể mọc cao
|
[
"của",
"hầu",
"hết",
"mặt",
"đông",
"dãy",
"núi",
"rocky",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"tiến",
"đến",
"mexico",
"vì",
"là",
"loại",
"cỏ",
"lâu",
"năm",
"sống",
"trong",
"mùa",
"ấm",
"áp",
"hầu",
"hết",
"sự",
"phát",
"triển",
"đều",
"diễn",
"ra",
"từ",
"cuối",
"mùa",
"xuân",
"đến",
"cuối",
"mùa",
"thu",
"nó",
"trở",
"nên",
"tiềm",
"sinh",
"và",
"không",
"sinh",
"trưởng",
"trong",
"suốt",
"các",
"tháng",
"mùa",
"lạnh",
"do",
"đó",
"mùa",
"sinh",
"trưởng",
"ở",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"phía",
"bắc",
"có",
"thể",
"khá",
"ngắn",
"khoảng",
"3",
"tháng",
"nhưng",
"ở",
"miền",
"nam",
"thì",
"có",
"thể",
"kéo",
"dài",
"đến",
"8",
"tháng",
"như",
"vùng",
"duyên",
"hải",
"vịnh",
"mexico",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"switchgrass",
"là",
"một",
"chủng",
"loài",
"đa",
"dạng",
"với",
"nhiều",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"nổi",
"bật",
"giữa",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"khác",
"sự",
"đa",
"dạng",
"này",
"có",
"lẽ",
"là",
"phản",
"ánh",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"và",
"thích",
"nghi",
"với",
"các",
"môi",
"trường",
"mới",
"khi",
"mà",
"chủng",
"loài",
"này",
"lan",
"rộng",
"trên",
"toàn",
"lục",
"địa",
"cung",
"cấp",
"một",
"loạt",
"các",
"đặc",
"điểm",
"có",
"giá",
"trị",
"cho",
"các",
"chương",
"trình",
"lai",
"giống",
"cỏ",
"switchgrass",
"có",
"hai",
"loại",
"khác",
"biệt",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cytotype",
"bao",
"gồm",
"các",
"cây",
"ở",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"loại",
"mà",
"có",
"xu",
"hướng",
"tạo",
"ra",
"nhiều",
"sinh",
"khối",
"hơn",
"và",
"loại",
"ở",
"vùng",
"đất",
"cao",
"mà",
"thường",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thì",
"chịu",
"lạnh",
"tốt",
"hơn",
"và",
"do",
"đó",
"chúng",
"thường",
"ưa",
"thích",
"các",
"vùng",
"phía",
"bắc",
"loại",
"cỏ",
"switchgrass",
"ở",
"vùng",
"đất",
"cao",
"thường",
"thấp",
"≤",
"2",
"4",
"m",
"và",
"có",
"ít",
"sợi",
"hơn",
"loại",
"ở",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"các",
"cây",
"ở",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"có",
"thể",
"mọc",
"cao"
] |
melangyna labiatarum là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được verrall mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 melangyna labiatarum phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch
|
[
"melangyna",
"labiatarum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"verrall",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901",
"melangyna",
"labiatarum",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"đan",
"mạch"
] |
phylocentropus carolinus là một loài trichoptera trong họ dipseudopsidae chúng phân bố ở miền tân bắc
|
[
"phylocentropus",
"carolinus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"dipseudopsidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
oncidium decorum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được königer mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"oncidium",
"decorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"königer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
corsia arfakensis là một loài thực vật có hoa trong họ corsiaceae loài này được gibbs miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
|
[
"corsia",
"arfakensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"corsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gibbs",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
hợp thành sau liên minh với đảng dân chủ tự do cầm quyền cần công minh để giữ đa số trong quốc hội trong cuộc bầu cử năm 2000 và 2001 đảng có kết quả tốt tháng 10 năm 1999 liên minh tự dân-tự do khuếch trương bao hàm luôn tân công minh đảng đã luôn—và tiếp tục—liên minh trong chính phủ từ năm 1999 ngoại trừ thời gian 2009-2011 khi đảng dân chủ cầm quyền vậy nên đảng tán thành tu chính án tạm thời cho phép nhật giúp đỡ cuộc xâm lược iraq năm 2003 trong các cuộc bầu cử quốc hội năm 2003 và 2004 đảng có kết quả tốt nhờ cơ sở cử tri rất tổ chức đầy nhiệt tâm từ sáng giá học hội cơ sở ủng hộ gồm các quan liêu bàn giấy cùng dân số nông thôn đảng chia sẻ với tự dân nhưng cũng thêm được từ các lãnh đạo tôn giáo nhưng ngày 27 tháng 7 năm 2005 bí thư trưởng nói sẽ cân nhắc liên minh nếu đảng dân chủ nếu thắng đa số ở chúng nghị viện ngày 8 tháng 8 năm 2005 bị thủ tướng đương thời junichiro koizumi vì vài đảng viên tự dân phản đối tư hữu hóa nhật bản bưu chính công xã liên minh tự dân-tân công minh nắm quyền thắng lớn trong cuộc bầu cử hạ viện năm 2005 ngày 8 tháng 9 năm 2009 natsuo yamaguchi trở thành chủ tịch thay akihiro ota sau khi đảng cùng tự dân đại bại
|
[
"hợp",
"thành",
"sau",
"liên",
"minh",
"với",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"tự",
"do",
"cầm",
"quyền",
"cần",
"công",
"minh",
"để",
"giữ",
"đa",
"số",
"trong",
"quốc",
"hội",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"2000",
"và",
"2001",
"đảng",
"có",
"kết",
"quả",
"tốt",
"tháng",
"10",
"năm",
"1999",
"liên",
"minh",
"tự",
"dân-tự",
"do",
"khuếch",
"trương",
"bao",
"hàm",
"luôn",
"tân",
"công",
"minh",
"đảng",
"đã",
"luôn—và",
"tiếp",
"tục—liên",
"minh",
"trong",
"chính",
"phủ",
"từ",
"năm",
"1999",
"ngoại",
"trừ",
"thời",
"gian",
"2009-2011",
"khi",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"cầm",
"quyền",
"vậy",
"nên",
"đảng",
"tán",
"thành",
"tu",
"chính",
"án",
"tạm",
"thời",
"cho",
"phép",
"nhật",
"giúp",
"đỡ",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"iraq",
"năm",
"2003",
"trong",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"năm",
"2003",
"và",
"2004",
"đảng",
"có",
"kết",
"quả",
"tốt",
"nhờ",
"cơ",
"sở",
"cử",
"tri",
"rất",
"tổ",
"chức",
"đầy",
"nhiệt",
"tâm",
"từ",
"sáng",
"giá",
"học",
"hội",
"cơ",
"sở",
"ủng",
"hộ",
"gồm",
"các",
"quan",
"liêu",
"bàn",
"giấy",
"cùng",
"dân",
"số",
"nông",
"thôn",
"đảng",
"chia",
"sẻ",
"với",
"tự",
"dân",
"nhưng",
"cũng",
"thêm",
"được",
"từ",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"tôn",
"giáo",
"nhưng",
"ngày",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"2005",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"nói",
"sẽ",
"cân",
"nhắc",
"liên",
"minh",
"nếu",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"nếu",
"thắng",
"đa",
"số",
"ở",
"chúng",
"nghị",
"viện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"8",
"năm",
"2005",
"bị",
"thủ",
"tướng",
"đương",
"thời",
"junichiro",
"koizumi",
"vì",
"vài",
"đảng",
"viên",
"tự",
"dân",
"phản",
"đối",
"tư",
"hữu",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"bưu",
"chính",
"công",
"xã",
"liên",
"minh",
"tự",
"dân-tân",
"công",
"minh",
"nắm",
"quyền",
"thắng",
"lớn",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hạ",
"viện",
"năm",
"2005",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"2009",
"natsuo",
"yamaguchi",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"thay",
"akihiro",
"ota",
"sau",
"khi",
"đảng",
"cùng",
"tự",
"dân",
"đại",
"bại"
] |
các cuộc phản đối của học sinh chile năm 2006 các cuộc phản đối của học sinh năm 2006 tại chile cũng được gọi là cách mạng chim cánh cụt hay cuộc tuần hành chim cánh cụt do đồng phục của sinh viên là một loạt các cuộc phản đối tiếng nói sinh viên được các học sinh trung học khắp chile tiến hành cuối tháng 4 đến đầu tháng 6 năm 2006 các cuộc phản đối đã lên đến đỉnh điểm vào ngày 30 tháng 5 khi 790 000 học sinh đã tham gia vào các cuộc biểu tình và tuần hành khắp đất nước này trở thành cuộc biểu tình của học sinh lớn nhất chile trong 3 thập kỷ qua và là cuộc khủng hoảng chính trị của chính quyền tổng thống michelle bachelet trong số các yêu sách ngắn hạn mà học sinh đưa ra là vé xe buýt miễn phí và bỏ phí thi vào đại học còn yêu sách dài hạn là xóa bỏ luật hiến pháp cơ bản về giáo dục chấm dứt sự thành thị hóa giáo dục được trợ cấp municipalization of subsidized education một cuộc cải tổ chính sách ngày đến trường toàn thời gian và chất lượng giáo dục cho mọi người ngày 1 tháng 6 bachelet đã có bài nói chuyện trên truyền hình với cả nước thông báo các biện pháp mới cho giáo dục thỏa mãn các yêu sách của sinh viên ngày 7 tháng 6 tổng thống đã công bố một ủy ban tư vấn
|
[
"các",
"cuộc",
"phản",
"đối",
"của",
"học",
"sinh",
"chile",
"năm",
"2006",
"các",
"cuộc",
"phản",
"đối",
"của",
"học",
"sinh",
"năm",
"2006",
"tại",
"chile",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"cách",
"mạng",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"hay",
"cuộc",
"tuần",
"hành",
"chim",
"cánh",
"cụt",
"do",
"đồng",
"phục",
"của",
"sinh",
"viên",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"phản",
"đối",
"tiếng",
"nói",
"sinh",
"viên",
"được",
"các",
"học",
"sinh",
"trung",
"học",
"khắp",
"chile",
"tiến",
"hành",
"cuối",
"tháng",
"4",
"đến",
"đầu",
"tháng",
"6",
"năm",
"2006",
"các",
"cuộc",
"phản",
"đối",
"đã",
"lên",
"đến",
"đỉnh",
"điểm",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"khi",
"790",
"000",
"học",
"sinh",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"và",
"tuần",
"hành",
"khắp",
"đất",
"nước",
"này",
"trở",
"thành",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"của",
"học",
"sinh",
"lớn",
"nhất",
"chile",
"trong",
"3",
"thập",
"kỷ",
"qua",
"và",
"là",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"chính",
"trị",
"của",
"chính",
"quyền",
"tổng",
"thống",
"michelle",
"bachelet",
"trong",
"số",
"các",
"yêu",
"sách",
"ngắn",
"hạn",
"mà",
"học",
"sinh",
"đưa",
"ra",
"là",
"vé",
"xe",
"buýt",
"miễn",
"phí",
"và",
"bỏ",
"phí",
"thi",
"vào",
"đại",
"học",
"còn",
"yêu",
"sách",
"dài",
"hạn",
"là",
"xóa",
"bỏ",
"luật",
"hiến",
"pháp",
"cơ",
"bản",
"về",
"giáo",
"dục",
"chấm",
"dứt",
"sự",
"thành",
"thị",
"hóa",
"giáo",
"dục",
"được",
"trợ",
"cấp",
"municipalization",
"of",
"subsidized",
"education",
"một",
"cuộc",
"cải",
"tổ",
"chính",
"sách",
"ngày",
"đến",
"trường",
"toàn",
"thời",
"gian",
"và",
"chất",
"lượng",
"giáo",
"dục",
"cho",
"mọi",
"người",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"bachelet",
"đã",
"có",
"bài",
"nói",
"chuyện",
"trên",
"truyền",
"hình",
"với",
"cả",
"nước",
"thông",
"báo",
"các",
"biện",
"pháp",
"mới",
"cho",
"giáo",
"dục",
"thỏa",
"mãn",
"các",
"yêu",
"sách",
"của",
"sinh",
"viên",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"tổng",
"thống",
"đã",
"công",
"bố",
"một",
"ủy",
"ban",
"tư",
"vấn"
] |
dưng cho dân annam cho trẻ con annam những công trình khó nhọc của một người annam và trong lời nói đầu tác giả cũng đã nhấn mạnh rằng == ghi nhận công lao == nguyễn háo vĩnh là người có công trong việc chấn hưng ngành xuất bản sách ở nam kỳ và là một trong những tác giả có công giới thiệu tác phẩm văn chương phương tây với độc giả việt nam hồi đầu thế kỷ 20 == tham khảo == bullet nguyễn q thắng từ điển văn học bộ mới nhà xuất bản thế giới 2004 bullet nguyễn q thắng và nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam mục từ nguyễn háo vĩnh tr 530 nhà xuất bản khoa học xã hội 1992 bullet sơn nam lịch sử khẩn hoang miền nam nhà xuất bản văn nghệ thành phố hồ chí minh 1994 bullet phan lương minh nguyễn háo vĩnh chiến sĩ phong trào đông du miền nam bản điện tử
|
[
"dưng",
"cho",
"dân",
"annam",
"cho",
"trẻ",
"con",
"annam",
"những",
"công",
"trình",
"khó",
"nhọc",
"của",
"một",
"người",
"annam",
"và",
"trong",
"lời",
"nói",
"đầu",
"tác",
"giả",
"cũng",
"đã",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"==",
"ghi",
"nhận",
"công",
"lao",
"==",
"nguyễn",
"háo",
"vĩnh",
"là",
"người",
"có",
"công",
"trong",
"việc",
"chấn",
"hưng",
"ngành",
"xuất",
"bản",
"sách",
"ở",
"nam",
"kỳ",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"giả",
"có",
"công",
"giới",
"thiệu",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"chương",
"phương",
"tây",
"với",
"độc",
"giả",
"việt",
"nam",
"hồi",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"q",
"thắng",
"từ",
"điển",
"văn",
"học",
"bộ",
"mới",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thế",
"giới",
"2004",
"bullet",
"nguyễn",
"q",
"thắng",
"và",
"nguyễn",
"bá",
"thế",
"từ",
"điển",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"mục",
"từ",
"nguyễn",
"háo",
"vĩnh",
"tr",
"530",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"1992",
"bullet",
"sơn",
"nam",
"lịch",
"sử",
"khẩn",
"hoang",
"miền",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"nghệ",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"1994",
"bullet",
"phan",
"lương",
"minh",
"nguyễn",
"háo",
"vĩnh",
"chiến",
"sĩ",
"phong",
"trào",
"đông",
"du",
"miền",
"nam",
"bản",
"điện",
"tử"
] |
caraguata flavocincta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được clark miêu tả khoa học năm 1865
|
[
"caraguata",
"flavocincta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"clark",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1865"
] |
colaspidea oblonga là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blanchard miêu tả khoa học năm 1855
|
[
"colaspidea",
"oblonga",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"blanchard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1855"
] |
đơn hợp tác thứ hai của họ đứng số một vào cuối tháng 8 năm 2012 welch nói với tạp chí us rằng cô có kế hoạch dành mười hai tháng nghỉ ngơi trước khi bắt đầu làm việc với album tiếp theo của ban nhạc cô nói tôi có hẳn một năm để nghỉ ngơi và không có kế hoạch gì cả hãng thu âm không hề đặt áp lực lên tôi về album tiếp theo họ đã nói rằng tôi có thể miễn là tôi muốn vào giữa năm 2012 có thông báo rằng universal republic records sẽ không còn hoạt động họ dịch chuyển tất cả các nghệ sĩ trong hãng bao gồm florence the machine sang republic records để hãng đĩa tự phục hồi trong tháng 12 năm 2012 florence and the machine đã được đề cử cho hạng mục best pop vocal album cho ceremonials và best pop duo group performance cho shake it out tại lễ trao giải grammy 2013 trên 04 tháng 4 năm 2013 có thông báo rằng florence the machine đã viết một bài hát cho bộ phim của baz luhrmann the great gatsby có tiêu đề over the love đã được phát hành vào ngày 17 tháng 4 năm 2013 trên soundcloud
|
[
"đơn",
"hợp",
"tác",
"thứ",
"hai",
"của",
"họ",
"đứng",
"số",
"một",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"welch",
"nói",
"với",
"tạp",
"chí",
"us",
"rằng",
"cô",
"có",
"kế",
"hoạch",
"dành",
"mười",
"hai",
"tháng",
"nghỉ",
"ngơi",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"với",
"album",
"tiếp",
"theo",
"của",
"ban",
"nhạc",
"cô",
"nói",
"tôi",
"có",
"hẳn",
"một",
"năm",
"để",
"nghỉ",
"ngơi",
"và",
"không",
"có",
"kế",
"hoạch",
"gì",
"cả",
"hãng",
"thu",
"âm",
"không",
"hề",
"đặt",
"áp",
"lực",
"lên",
"tôi",
"về",
"album",
"tiếp",
"theo",
"họ",
"đã",
"nói",
"rằng",
"tôi",
"có",
"thể",
"miễn",
"là",
"tôi",
"muốn",
"vào",
"giữa",
"năm",
"2012",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"universal",
"republic",
"records",
"sẽ",
"không",
"còn",
"hoạt",
"động",
"họ",
"dịch",
"chuyển",
"tất",
"cả",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"trong",
"hãng",
"bao",
"gồm",
"florence",
"the",
"machine",
"sang",
"republic",
"records",
"để",
"hãng",
"đĩa",
"tự",
"phục",
"hồi",
"trong",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"florence",
"and",
"the",
"machine",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"hạng",
"mục",
"best",
"pop",
"vocal",
"album",
"cho",
"ceremonials",
"và",
"best",
"pop",
"duo",
"group",
"performance",
"cho",
"shake",
"it",
"out",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"grammy",
"2013",
"trên",
"04",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"florence",
"the",
"machine",
"đã",
"viết",
"một",
"bài",
"hát",
"cho",
"bộ",
"phim",
"của",
"baz",
"luhrmann",
"the",
"great",
"gatsby",
"có",
"tiêu",
"đề",
"over",
"the",
"love",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"2013",
"trên",
"soundcloud"
] |
tập trung thành cụm với cấu tạo theo tầng lớp và liên hoàn do dấu vết thời kỳ biển tiến biển thoái nên nước xâm thực liên thông các hang động với nhau ở đây là các thung được nối liền với nhau bởi các hang động xuyên thủy những hang động này chuyển tải nước đối lưu chảy thông từ khe núi này đến khe núi khác theo nhiều nhà nghiên cứu về tự nhiên đặc trưng tiêu biểu nhất của địa chất địa mạo ở tràng an là số lượng hang động rất phong phú đa dạng về hình thái chủng loại tạo thành từng cụm thạch nhũ đa dạng kết cấu tầng lớp liên hoàn có hang động xuyên thuỷ hang động thông và hang ngầm là karst nhiệt đới điển hình trải qua những giai đoạn tiến hoá lâu dài còn được thể hiện khá rõ trên địa hình và trầm tích có ý nghĩa đối với việc nghiên cứu khí hậu và sự tiến hoá địa hình ghi dấu ấn của các thời kỳ nước biển dâng trong kỷ đệ tứ liên quan đến các đợt gian băng và khí hậu nóng lên nghiên cứu sự thích nghi của con người trong thời kỳ biển tiến biển lùi và sự biến đổi của môi trường khí hậu về thời kỳ này == lịch sử văn hóa == năm 2012 các nhà địa chất đã phát hiện được 64 hang và mái đá trong vùng lõi tràng an qua điều tra thám sát cho thấy
|
[
"tập",
"trung",
"thành",
"cụm",
"với",
"cấu",
"tạo",
"theo",
"tầng",
"lớp",
"và",
"liên",
"hoàn",
"do",
"dấu",
"vết",
"thời",
"kỳ",
"biển",
"tiến",
"biển",
"thoái",
"nên",
"nước",
"xâm",
"thực",
"liên",
"thông",
"các",
"hang",
"động",
"với",
"nhau",
"ở",
"đây",
"là",
"các",
"thung",
"được",
"nối",
"liền",
"với",
"nhau",
"bởi",
"các",
"hang",
"động",
"xuyên",
"thủy",
"những",
"hang",
"động",
"này",
"chuyển",
"tải",
"nước",
"đối",
"lưu",
"chảy",
"thông",
"từ",
"khe",
"núi",
"này",
"đến",
"khe",
"núi",
"khác",
"theo",
"nhiều",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"tự",
"nhiên",
"đặc",
"trưng",
"tiêu",
"biểu",
"nhất",
"của",
"địa",
"chất",
"địa",
"mạo",
"ở",
"tràng",
"an",
"là",
"số",
"lượng",
"hang",
"động",
"rất",
"phong",
"phú",
"đa",
"dạng",
"về",
"hình",
"thái",
"chủng",
"loại",
"tạo",
"thành",
"từng",
"cụm",
"thạch",
"nhũ",
"đa",
"dạng",
"kết",
"cấu",
"tầng",
"lớp",
"liên",
"hoàn",
"có",
"hang",
"động",
"xuyên",
"thuỷ",
"hang",
"động",
"thông",
"và",
"hang",
"ngầm",
"là",
"karst",
"nhiệt",
"đới",
"điển",
"hình",
"trải",
"qua",
"những",
"giai",
"đoạn",
"tiến",
"hoá",
"lâu",
"dài",
"còn",
"được",
"thể",
"hiện",
"khá",
"rõ",
"trên",
"địa",
"hình",
"và",
"trầm",
"tích",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"đối",
"với",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"khí",
"hậu",
"và",
"sự",
"tiến",
"hoá",
"địa",
"hình",
"ghi",
"dấu",
"ấn",
"của",
"các",
"thời",
"kỳ",
"nước",
"biển",
"dâng",
"trong",
"kỷ",
"đệ",
"tứ",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"đợt",
"gian",
"băng",
"và",
"khí",
"hậu",
"nóng",
"lên",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"thích",
"nghi",
"của",
"con",
"người",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"biển",
"tiến",
"biển",
"lùi",
"và",
"sự",
"biến",
"đổi",
"của",
"môi",
"trường",
"khí",
"hậu",
"về",
"thời",
"kỳ",
"này",
"==",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hóa",
"==",
"năm",
"2012",
"các",
"nhà",
"địa",
"chất",
"đã",
"phát",
"hiện",
"được",
"64",
"hang",
"và",
"mái",
"đá",
"trong",
"vùng",
"lõi",
"tràng",
"an",
"qua",
"điều",
"tra",
"thám",
"sát",
"cho",
"thấy"
] |
melanthera perdita là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sherff w l wagner h rob mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"melanthera",
"perdita",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sherff",
"w",
"l",
"wagner",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
carcelia vexor là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"carcelia",
"vexor",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
oedostethus tenuicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1824
|
[
"oedostethus",
"tenuicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"germar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1824"
] |
stvolová là một làng thuộc huyện blansko vùng jihomoravský cộng hòa séc
|
[
"stvolová",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"blansko",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
các hợp tuyển manga bốn tập tiểu thuyết và một số drama cd cũng được ra mắt == cách chơi == one là một visual novel lãng mạn mà trong đó người chơi sẽ vào vai orihara kōhei gần như toàn bộ thời gian chơi chỉ là đọc những lời tự sự và hội thoại văn bản trong trò chơi thường kèm theo một nhân vật đại diện cho người mà kōhei đang giao tiếp trên một họa nền sprite có thể thay đổi thường xuyên theo biểu cảm nhân vật người chơi sẽ bắt gặp những cg artwork ở một số thời điểm trong kịch bản khi đó họa nền và sprite nhân vật được thay thế bởi một họa phẩm riêng biệt tùy tình huống one đi theo một cốt truyện phân nhánh với nhiều cái kết khác nhau và tùy thuộc vào những quyết định người chơi thực hiện trong suốt quá trình thưởng thức mà kịch bản sẽ tiến triển theo một hướng cụ thể có ba mạch kịch bản chính để người chơi trải nghiệm mỗi mạch truyện tập trung vào câu chuyện của một nữ chính visual novel thường cung cấp những tùy chọn để người chơi lựa chọn xuyên suốt kịch bản và văn bản sẽ tạm ngưng không chạy tiếp cho đến khi người chơi đã đưa ra quyết định của mình để đọc được toàn bộ kịch bản người chơi phải chơi lại nhiều lần mỗi lần lại đưa ra các lựa chọn khác nhau để câu chuyện đi tiếp
|
[
"các",
"hợp",
"tuyển",
"manga",
"bốn",
"tập",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"một",
"số",
"drama",
"cd",
"cũng",
"được",
"ra",
"mắt",
"==",
"cách",
"chơi",
"==",
"one",
"là",
"một",
"visual",
"novel",
"lãng",
"mạn",
"mà",
"trong",
"đó",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"vào",
"vai",
"orihara",
"kōhei",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"thời",
"gian",
"chơi",
"chỉ",
"là",
"đọc",
"những",
"lời",
"tự",
"sự",
"và",
"hội",
"thoại",
"văn",
"bản",
"trong",
"trò",
"chơi",
"thường",
"kèm",
"theo",
"một",
"nhân",
"vật",
"đại",
"diện",
"cho",
"người",
"mà",
"kōhei",
"đang",
"giao",
"tiếp",
"trên",
"một",
"họa",
"nền",
"sprite",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"thường",
"xuyên",
"theo",
"biểu",
"cảm",
"nhân",
"vật",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"bắt",
"gặp",
"những",
"cg",
"artwork",
"ở",
"một",
"số",
"thời",
"điểm",
"trong",
"kịch",
"bản",
"khi",
"đó",
"họa",
"nền",
"và",
"sprite",
"nhân",
"vật",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"một",
"họa",
"phẩm",
"riêng",
"biệt",
"tùy",
"tình",
"huống",
"one",
"đi",
"theo",
"một",
"cốt",
"truyện",
"phân",
"nhánh",
"với",
"nhiều",
"cái",
"kết",
"khác",
"nhau",
"và",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"những",
"quyết",
"định",
"người",
"chơi",
"thực",
"hiện",
"trong",
"suốt",
"quá",
"trình",
"thưởng",
"thức",
"mà",
"kịch",
"bản",
"sẽ",
"tiến",
"triển",
"theo",
"một",
"hướng",
"cụ",
"thể",
"có",
"ba",
"mạch",
"kịch",
"bản",
"chính",
"để",
"người",
"chơi",
"trải",
"nghiệm",
"mỗi",
"mạch",
"truyện",
"tập",
"trung",
"vào",
"câu",
"chuyện",
"của",
"một",
"nữ",
"chính",
"visual",
"novel",
"thường",
"cung",
"cấp",
"những",
"tùy",
"chọn",
"để",
"người",
"chơi",
"lựa",
"chọn",
"xuyên",
"suốt",
"kịch",
"bản",
"và",
"văn",
"bản",
"sẽ",
"tạm",
"ngưng",
"không",
"chạy",
"tiếp",
"cho",
"đến",
"khi",
"người",
"chơi",
"đã",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"của",
"mình",
"để",
"đọc",
"được",
"toàn",
"bộ",
"kịch",
"bản",
"người",
"chơi",
"phải",
"chơi",
"lại",
"nhiều",
"lần",
"mỗi",
"lần",
"lại",
"đưa",
"ra",
"các",
"lựa",
"chọn",
"khác",
"nhau",
"để",
"câu",
"chuyện",
"đi",
"tiếp"
] |
nào dành riêng cho shu nhưng ông được tôn kính trên khắp ai cập tại iunet có một nơi gọi là nhà của shu và tại djeba cũng có một nơi gọi là chỗ ngồi của shu dưới thời dị giáo akhenaton ông và hoàng hậu nefertiti tự coi mình là hiện thân của shu và tefnut == tham khảo == bullet hans bonnet lexikon der ägyptischen religionsgeschichte berlin 2000 isbn 3-937872-08-6 s 685-689 bullet adolf erman die aegyptische religion verlag georg reimer berlin 1909 bullet wolfgang helck kleines lexikon der ägyptologie 1999 isbn 3-447-04027-0 s 269f
|
[
"nào",
"dành",
"riêng",
"cho",
"shu",
"nhưng",
"ông",
"được",
"tôn",
"kính",
"trên",
"khắp",
"ai",
"cập",
"tại",
"iunet",
"có",
"một",
"nơi",
"gọi",
"là",
"nhà",
"của",
"shu",
"và",
"tại",
"djeba",
"cũng",
"có",
"một",
"nơi",
"gọi",
"là",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"shu",
"dưới",
"thời",
"dị",
"giáo",
"akhenaton",
"ông",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"nefertiti",
"tự",
"coi",
"mình",
"là",
"hiện",
"thân",
"của",
"shu",
"và",
"tefnut",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hans",
"bonnet",
"lexikon",
"der",
"ägyptischen",
"religionsgeschichte",
"berlin",
"2000",
"isbn",
"3-937872-08-6",
"s",
"685-689",
"bullet",
"adolf",
"erman",
"die",
"aegyptische",
"religion",
"verlag",
"georg",
"reimer",
"berlin",
"1909",
"bullet",
"wolfgang",
"helck",
"kleines",
"lexikon",
"der",
"ägyptologie",
"1999",
"isbn",
"3-447-04027-0",
"s",
"269f"
] |
vr được xem xét quá trình phát triển vr bắt đầu vào tháng 10 năm 2015 trong đó một nhóm riêng biệt đã được thành lập sự ra đời của vr yêu cầu các kết cấu phải chi tiết hơn loại bỏ các kết cấu phẳng và kích thước vật thể không chính xác đã được sử dụng trước đó một năm trước khi công bố trò chơi capcom đã giới thiệu cho những người tham dự e3 2015 bản demo vr theo chủ đề kinh dị góc nhìn thứ nhất ki7chen chạy trên cùng một công nghệ đồ họa trong khi resident evil 7 đã được phát triển từ lâu trước đó ki7chen được coi là cơ hội để đánh giá xem re engine và các khả năng vr sẽ được tiếp nhận như thế nào như một gợi ý về mối quan hệ của bản demo với resident evil 7 logo của ki7chen có chữ t được thiết kế giống với chữ 7 nhưng nó hầu như không được chú ý trong báo cáo tích hợp năm 2015 của công ty bộ phận phát triển resident evil của capcom được tuyên bố tập trung vào việc tạo ra trải nghiệm cho thị trường vr bao gồm công nghệ vr mới và trò chơi cho máy trò chơi thế hệ thứ tám trò chơi được chỉ đạo bởi koshi nakanishi người trước đây đã chỉ đạo dẫn đầu một nhóm phát triển với số lượng khoảng 120 nhân viên lần đầu tiên trong series nhà thiết
|
[
"vr",
"được",
"xem",
"xét",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"vr",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"trong",
"đó",
"một",
"nhóm",
"riêng",
"biệt",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"vr",
"yêu",
"cầu",
"các",
"kết",
"cấu",
"phải",
"chi",
"tiết",
"hơn",
"loại",
"bỏ",
"các",
"kết",
"cấu",
"phẳng",
"và",
"kích",
"thước",
"vật",
"thể",
"không",
"chính",
"xác",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"trước",
"đó",
"một",
"năm",
"trước",
"khi",
"công",
"bố",
"trò",
"chơi",
"capcom",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"cho",
"những",
"người",
"tham",
"dự",
"e3",
"2015",
"bản",
"demo",
"vr",
"theo",
"chủ",
"đề",
"kinh",
"dị",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"ki7chen",
"chạy",
"trên",
"cùng",
"một",
"công",
"nghệ",
"đồ",
"họa",
"trong",
"khi",
"resident",
"evil",
"7",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"từ",
"lâu",
"trước",
"đó",
"ki7chen",
"được",
"coi",
"là",
"cơ",
"hội",
"để",
"đánh",
"giá",
"xem",
"re",
"engine",
"và",
"các",
"khả",
"năng",
"vr",
"sẽ",
"được",
"tiếp",
"nhận",
"như",
"thế",
"nào",
"như",
"một",
"gợi",
"ý",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"bản",
"demo",
"với",
"resident",
"evil",
"7",
"logo",
"của",
"ki7chen",
"có",
"chữ",
"t",
"được",
"thiết",
"kế",
"giống",
"với",
"chữ",
"7",
"nhưng",
"nó",
"hầu",
"như",
"không",
"được",
"chú",
"ý",
"trong",
"báo",
"cáo",
"tích",
"hợp",
"năm",
"2015",
"của",
"công",
"ty",
"bộ",
"phận",
"phát",
"triển",
"resident",
"evil",
"của",
"capcom",
"được",
"tuyên",
"bố",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"tạo",
"ra",
"trải",
"nghiệm",
"cho",
"thị",
"trường",
"vr",
"bao",
"gồm",
"công",
"nghệ",
"vr",
"mới",
"và",
"trò",
"chơi",
"cho",
"máy",
"trò",
"chơi",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"tám",
"trò",
"chơi",
"được",
"chỉ",
"đạo",
"bởi",
"koshi",
"nakanishi",
"người",
"trước",
"đây",
"đã",
"chỉ",
"đạo",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"nhóm",
"phát",
"triển",
"với",
"số",
"lượng",
"khoảng",
"120",
"nhân",
"viên",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"series",
"nhà",
"thiết"
] |
eoanthidium insulare là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1873
|
[
"eoanthidium",
"insulare",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"morawitz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
villebramar
|
[
"villebramar"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.