text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hoan phim telluride vào ngày 30 tháng 8 năm 2013 trước khi công chiếu tại liên hoan phim quốc tế toronto 2013 vào ngày 6 tháng 9 liên hoan phim new york vào 08 tháng 10 và liên hoan phim philadelphia ngày 19 tháng 10 năm 2013 ngày 15 tháng 11 năm 2011 summit entertainment thông báo đã giành được một thỏa thuận để phát ...
[ "hoan", "phim", "telluride", "vào", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "2013", "trước", "khi", "công", "chiếu", "tại", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "toronto", "2013", "vào", "ngày", "6", "tháng", "9", "liên", "hoan", "phim", "new", "york", "và...
dùng bạo lực đánh bại yamada và cả hai đều bị lãng quên bởi các học sinh yamada trở lại câu lạc bộ nghiên cứu siêu nhiên vì trường phải giải quyết các phù thủy mới sau năm học mới cậu cũng nhớ ra được rằng có những khoảng trống trong ký ức của cậu và bạn học của mình về những gì đã xảy ra vào cuối năm học đầu tiên kể c...
[ "dùng", "bạo", "lực", "đánh", "bại", "yamada", "và", "cả", "hai", "đều", "bị", "lãng", "quên", "bởi", "các", "học", "sinh", "yamada", "trở", "lại", "câu", "lạc", "bộ", "nghiên", "cứu", "siêu", "nhiên", "vì", "trường", "phải", "giải", "quyết", "các", ...
hầm giống như rượu vang trong ẩm thực pháp === di sản thuộc địa === từ hoạt động khai thác của công ty đông ấn hà lan trong thế kỷ xvii cho đến hoạt động thuộc địa hoá trong thế kỷ xix các thuộc địa của đế quốc hà lan liên tục được mở rộng đạt đến mức độ cực đại khi thiết lập quyền bá chủ đối với đông ấn hà lan vào đầu...
[ "hầm", "giống", "như", "rượu", "vang", "trong", "ẩm", "thực", "pháp", "===", "di", "sản", "thuộc", "địa", "===", "từ", "hoạt", "động", "khai", "thác", "của", "công", "ty", "đông", "ấn", "hà", "lan", "trong", "thế", "kỷ", "xvii", "cho", "đến", "hoạt",...
athous pyrenaeus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1865
[ "athous", "pyrenaeus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
george harrison viết cuốn hồi ký i me mine tới giữa những năm 90 ông tham gia vào dự án the beatles anthology đặc biệt là việc hoàn thành cuốn sách theo kèm album taylor qua đời vì ung thư phổi ngày 8 tháng 9 năm 1997 == hồi ký == bullet 1984 fifty years adrift genesis publications viết bởi george harrison bullet 1987 ...
[ "george", "harrison", "viết", "cuốn", "hồi", "ký", "i", "me", "mine", "tới", "giữa", "những", "năm", "90", "ông", "tham", "gia", "vào", "dự", "án", "the", "beatles", "anthology", "đặc", "biệt", "là", "việc", "hoàn", "thành", "cuốn", "sách", "theo", "kè...
anaspis poggii là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1982
[ "anaspis", "poggii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "franciscolo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
ptycholobium plicatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được oliv harms miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ptycholobium", "plicatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "oliv", "harms", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
moenkemeyera macroglossa là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "moenkemeyera", "macroglossa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
có khối lượng và bán kính tương đương với lớp phủ bị tước đi nhiệt độ tăng theo độ sâu về tâm của nó == xem thêm == bullet sao lùn trắng bullet sao neutron bullet sao lạ bullet sao đặc bullet sao preon bullet hố đen == tài liệu đọc thêm == bullet carlos barceló stefano liberati sebastiano sonego và matt visser khoa học...
[ "có", "khối", "lượng", "và", "bán", "kính", "tương", "đương", "với", "lớp", "phủ", "bị", "tước", "đi", "nhiệt", "độ", "tăng", "theo", "độ", "sâu", "về", "tâm", "của", "nó", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sao", "lùn", "trắng", "bullet", "sao", ...
centroina enfield là một loài nhện trong họ lamponidae loài này được phát hiện ở nieuw-zuid-wales
[ "centroina", "enfield", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lamponidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "nieuw-zuid-wales" ]
solanum dimorphandrum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được s knapp mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "solanum", "dimorphandrum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "s", "knapp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
Tùy theo loại tội và thẩm quyền, sự trừng phạt (về mặt) hình sự bao gồm tử hình, giam giữ, bị quản thúc hoặc bị phạt vạ. Những tội cổ xưa như sát nhân (giết người), phản quốc.v.v. luật hình sự nơi nào cũng có. Nhưng cũng có nhiều tội ở nước này đưa vào luật hình sự mà nước khác thì không. Ngay cả trong các bộ luật đôi ...
[ "Tùy", "theo", "loại", "tội", "và", "thẩm", "quyền,", "sự", "trừng", "phạt", "(về", "mặt)", "hình", "sự", "bao", "gồm", "tử", "hình,", "giam", "giữ,", "bị", "quản", "thúc", "hoặc", "bị", "phạt", "vạ.", "Những", "tội", "cổ", "xưa", "như", "sát", "nhân...
vừa có lông tơ đáy hình gối màu trắng đến lục nhạt ánh vàng bẹ không phiến lá ~3 dài 1 2−3 5 cm màu xanh lục nhạt đến vừa nhẵn nhụi rữa nát khi già bẹ lá dài ~3 cm dạng màng màu xanh lục nhạt nhẵn nhụi rữa nát khi già lưỡi bẹ khó thấy dạng màng phiến lá 9–12 × 6–7 cm hình trứng rộng đến hình elip rộng như da mép nguyên...
[ "vừa", "có", "lông", "tơ", "đáy", "hình", "gối", "màu", "trắng", "đến", "lục", "nhạt", "ánh", "vàng", "bẹ", "không", "phiến", "lá", "~3", "dài", "1", "2−3", "5", "cm", "màu", "xanh", "lục", "nhạt", "đến", "vừa", "nhẵn", "nhụi", "rữa", "nát", "khi",...
và phước thuân thành một xã gọi là thạnh phước về phía địch vẫn là hai xã thạnh lộc và lộc tân từ đó thạnh phước trở thành địa bàn tranh chấp gay gắt giữa ta và giặc == kinh tế xã hội == === kinh tế === ngoài lúa thạnh phước còn có muối hoa màu thạnh phước còn nổi tiếng với các loại cây ăn quả như nhãn xoài mãng cầu ho...
[ "và", "phước", "thuân", "thành", "một", "xã", "gọi", "là", "thạnh", "phước", "về", "phía", "địch", "vẫn", "là", "hai", "xã", "thạnh", "lộc", "và", "lộc", "tân", "từ", "đó", "thạnh", "phước", "trở", "thành", "địa", "bàn", "tranh", "chấp", "gay", "gắt"...
jacob ortmark jacob åke stefan ortmark sinh ngày 29 tháng 8 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu cho if brommapojkarna ở vị trí tiền vệ
[ "jacob", "ortmark", "jacob", "åke", "stefan", "ortmark", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thụy", "điển", "thi", "đấu", "cho", "if", "brommapojkarna", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ" ]
học năm 1985 ông hải từng là biên tập viên cho nhà xuất bản giáo dục nhân dân cho đến năm 1988 khi ông tới thụy điển và đăng ký vào một chương trình tiến sĩ tại đại học gothenburg sau cuộc vụ thảm sát thiên an môn năm 1989 ông ta có được quyền cư trú ở thụy điển và sau đó trở thành công dân thụy điển và từ bỏ quốc tịch...
[ "học", "năm", "1985", "ông", "hải", "từng", "là", "biên", "tập", "viên", "cho", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "nhân", "dân", "cho", "đến", "năm", "1988", "khi", "ông", "tới", "thụy", "điển", "và", "đăng", "ký", "vào", "một", "chương", "trình",...
megaloprotachne là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo poaceae == loài == chi megaloprotachne gồm các loài
[ "megaloprotachne", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "poaceae", "==", "loài", "==", "chi", "megaloprotachne", "gồm", "các", "loài" ]
sông kontrovod kontrovod là một sông tại vùng primorsky của nga sông có chiều dài 49 km và khởi nguồn từ dãy strelnikov của sikhote-alin kontrovod đổ nước vào sông bikin luchegorsk được thành lập bên bờ sông có một hồ chứa thủy điện trên sông tại đây
[ "sông", "kontrovod", "kontrovod", "là", "một", "sông", "tại", "vùng", "primorsky", "của", "nga", "sông", "có", "chiều", "dài", "49", "km", "và", "khởi", "nguồn", "từ", "dãy", "strelnikov", "của", "sikhote-alin", "kontrovod", "đổ", "nước", "vào", "sông", "b...
cyrtorchis praetermissa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được summerh mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "cyrtorchis", "praetermissa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "summerh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
necydalis sirexoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "necydalis", "sirexoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lái với tốc độ tối đa và thu hồi được chiếc máy bay lúc 07 giờ 43 phút chiếc spitfire dừng lại khi chỉ cách mép trước của sàn đáp 4 5 m 15 ft một cú hạ cánh mà theo như quan sát của thủy thủ trên chiếc wasp là như chỉ với một dây hãm với mục đích chính yếu của chuyến đi đã hoàn tất chiếc tàu sân bay quay trở về quần đả...
[ "lái", "với", "tốc", "độ", "tối", "đa", "và", "thu", "hồi", "được", "chiếc", "máy", "bay", "lúc", "07", "giờ", "43", "phút", "chiếc", "spitfire", "dừng", "lại", "khi", "chỉ", "cách", "mép", "trước", "của", "sàn", "đáp", "4", "5", "m", "15", "ft", ...
đó marlon cũng tham gia đóng phiên bản làm lại của bộ phim này castaneda và brando làm đám cưới năm 1960 họ ly dị năm 1962 sau khi đã có hai người con chung là miko c brando sinh năm 1961 và rebecca brando kotlinzky sinh năm 1966 điều đặc biệt là vào năm hai người ly dị brando đã tham gia bộ phim mutiny on the bounty n...
[ "đó", "marlon", "cũng", "tham", "gia", "đóng", "phiên", "bản", "làm", "lại", "của", "bộ", "phim", "này", "castaneda", "và", "brando", "làm", "đám", "cưới", "năm", "1960", "họ", "ly", "dị", "năm", "1962", "sau", "khi", "đã", "có", "hai", "người", "con...
dolichognatha petiti là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi dolichognatha dolichognatha petiti được eugène simon miêu tả năm 1884
[ "dolichognatha", "petiti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dolichognatha", "dolichognatha", "petiti", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1884" ]
xây dựng và phát triển trường đại học mỏ – địa chất đã xây dựng được một đội ngũ cán bộ giảng dạy có trình độ cao nhiều cán bộ của nhà trường đã là những nhà khoa học đầu ngành của cả nước đội ngũ cán bộ viên chức nhà khoa học của nhà trường có đầy đủ năng lực hoàn thành xuất sắc công tác đào tạo nckh chuyển giao công ...
[ "xây", "dựng", "và", "phát", "triển", "trường", "đại", "học", "mỏ", "–", "địa", "chất", "đã", "xây", "dựng", "được", "một", "đội", "ngũ", "cán", "bộ", "giảng", "dạy", "có", "trình", "độ", "cao", "nhiều", "cán", "bộ", "của", "nhà", "trường", "đã", "...
vernonia amblyolepis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "vernonia", "amblyolepis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
ravello là một đô thị comune thuộc tỉnh salerno trong vùng campania của ý ravello có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày
[ "ravello", "là", "một", "đô", "thị", "comune", "thuộc", "tỉnh", "salerno", "trong", "vùng", "campania", "của", "ý", "ravello", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "là", "người", "thời", "điểm", "ngày" ]
giữ sau khi bị đưa về giam tại bót bà hòa quận 5 ông qua đời trong một hoàn cảnh không rõ ràng thời điểm mất của ông không được biết chính xác theo gia đình ông có hẹn sẽ gặp vợ ngày 11 tháng 11 năm 1967 nhưng không thấy đến nơi hẹn vì vậy gia đình quyết định chọn ngày 11 tháng 11 hằng năm để làm giỗ cho ông ngày 15 th...
[ "giữ", "sau", "khi", "bị", "đưa", "về", "giam", "tại", "bót", "bà", "hòa", "quận", "5", "ông", "qua", "đời", "trong", "một", "hoàn", "cảnh", "không", "rõ", "ràng", "thời", "điểm", "mất", "của", "ông", "không", "được", "biết", "chính", "xác", "theo", ...
precious có thể chỉ == điện ảnh == bullet phim precious sản xuất vào 2009 == âm nhạc == bullet precious một nhóm nhạc nữ của anh bullet precious một nhóm nhạc nữ của hàn quốc
[ "precious", "có", "thể", "chỉ", "==", "điện", "ảnh", "==", "bullet", "phim", "precious", "sản", "xuất", "vào", "2009", "==", "âm", "nhạc", "==", "bullet", "precious", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "của", "anh", "bullet", "precious", "một", "nhóm", "nhạc",...
hoplolabis punctigera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "hoplolabis", "punctigera", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
bc place là một sân vận động đa năng nằm ở phía bắc của false creek ở vancouver british columbia canada sân được sở hữu và điều hành bởi bc pavilion corporation pavco một công ty vương miện của tỉnh sân hiện là sân nhà của bc lions của canadian football league cfl vancouver whitecaps fc của major league soccer mls và l...
[ "bc", "place", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "false", "creek", "ở", "vancouver", "british", "columbia", "canada", "sân", "được", "sở", "hữu", "và", "điều", "hành", "bởi", "bc", "pavilion", "corporation...
uglegorsk amur huyện uglegorsk là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh amur nga huyện có diện tích km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 46200 người trung tâm của huyện đóng ở
[ "uglegorsk", "amur", "huyện", "uglegorsk", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "amur", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "4...
paracardiophorus coreanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1977
[ "paracardiophorus", "coreanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
nagaram suryapet nagaram là một mandal thuộc huyện suryapet district bang telangana it is under the administration of suryapet revenue division with its headquarters at nagaram it is bounded by jajireddygudem mandal towards south thungathurthy mandal towards east thirumalagiri mandal towards north nalgonda district tow...
[ "nagaram", "suryapet", "nagaram", "là", "một", "mandal", "thuộc", "huyện", "suryapet", "district", "bang", "telangana", "it", "is", "under", "the", "administration", "of", "suryapet", "revenue", "division", "with", "its", "headquarters", "at", "nagaram", "it", "...
fuirena bernieri là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được cherm mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 publ 1922
[ "fuirena", "bernieri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "cherm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921", "publ", "1922" ]
mạng tân hợi tòa nhà là nơi tổ chức hội nghị của chính phủ trong cả thời dân quốc lẫn thời cộng hòa nhân dân từ năm 1949 đến khi hiến pháp năm 1954 ban hành điện cần chính là nơi họp của ủy ban chính phủ nhân dân trung ương là cơ quan tạm trị trung quốc trong lúc là trụ sở của chính phủ nhân dân trung ương điện cần chí...
[ "mạng", "tân", "hợi", "tòa", "nhà", "là", "nơi", "tổ", "chức", "hội", "nghị", "của", "chính", "phủ", "trong", "cả", "thời", "dân", "quốc", "lẫn", "thời", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "từ", "năm", "1949", "đến", "khi", "hiến", "pháp", "năm", "1954", ...
venezillo macrosoma là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được mulaik miêu tả khoa học năm 1960
[ "venezillo", "macrosoma", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "mulaik", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
draba shiroumana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được makino mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "draba", "shiroumana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "makino", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
ok university of oklahoma press bullet edwards charles s 1981 hugo grotius the miracle of holland chicago nelson hall bullet falk richard a kratochwil friedrich mendlovitz saul h international law a contemporary perspective studies on a just world order no 2 westview press 1985 702pp bullet feenstra robert vervliet jer...
[ "ok", "university", "of", "oklahoma", "press", "bullet", "edwards", "charles", "s", "1981", "hugo", "grotius", "the", "miracle", "of", "holland", "chicago", "nelson", "hall", "bullet", "falk", "richard", "a", "kratochwil", "friedrich", "mendlovitz", "saul", "h",...
hullunde siddapur hullunde là một làng thuộc tehsil siddapur huyện uttar kannad bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hullunde", "siddapur", "hullunde", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "siddapur", "huyện", "uttar", "kannad", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
rømskog là một đô thị ở hạt østfold na uy rømskog đã được tách ra từ rødenes ngày 1 tháng 1 năm 1902 == tên gọi == dạng tiếng norse của tên gọi là rymsskógr tiếp đàu ngữ là dạng sở hữu cách của tên hồ rymr nay là rømsjøen hậu tố có nghĩa skógr gỗ rừng == huy hiệus == huy hiệu được áp dụng thập kỷ trước 1983 slavasshøgd...
[ "rømskog", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "østfold", "na", "uy", "rømskog", "đã", "được", "tách", "ra", "từ", "rødenes", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1902", "==", "tên", "gọi", "==", "dạng", "tiếng", "norse", "của", "tên", "gọi", "là", ...
acrocercops irradians là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở maharashtra ấn độ cũng như đài loan nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1931 ấu trùng ăn zingiber officinale
[ "acrocercops", "irradians", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "maharashtra", "ấn", "độ", "cũng", "như", "đài", "loan", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "edward", "meyrick", "năm", "1931...
bảo tồn chủ yếu là vì nơi đây có những hệ sinh thái độc nhất vô nhị machair là ngôi nhà của một số loài hoa hiếm thuộc họ spiranthes phong lan và loài rhinanthus minor có nhiều loài chim phong phú như crex crex carduelis flavirostris calidris alpina được ghi nhận tại các machair ở xứ ngoại hebrides một số machair có ng...
[ "bảo", "tồn", "chủ", "yếu", "là", "vì", "nơi", "đây", "có", "những", "hệ", "sinh", "thái", "độc", "nhất", "vô", "nhị", "machair", "là", "ngôi", "nhà", "của", "một", "số", "loài", "hoa", "hiếm", "thuộc", "họ", "spiranthes", "phong", "lan", "và", "loài...
cuộc tấn công của anh và dân da đỏ tại st louis missouri và tràn vào được pháo đài st joseph của anh ở niles michigan ông nhận được quân tiếp viện từ cuba mexico và puerto rico sau đó chiếm được mobile và pensacola thủ đô của thuộc địa tây florida của anh tại pensacola gálvez đã chỉ huy một đội quân đa quốc tịch gồm hơ...
[ "cuộc", "tấn", "công", "của", "anh", "và", "dân", "da", "đỏ", "tại", "st", "louis", "missouri", "và", "tràn", "vào", "được", "pháo", "đài", "st", "joseph", "của", "anh", "ở", "niles", "michigan", "ông", "nhận", "được", "quân", "tiếp", "viện", "từ", "...
le châtel là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 560-1531 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "le", "châtel", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "savoie", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "560-1531", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", ...
Liên bang Micronesia là một đảo quốc nằm ở Thái Bình Dương , phía đông bắc của Papua New Guinea . Quốc gia này là một quốc gia có chủ quyền liên kết tự do với Hoa Kỳ . Liên bang Micronesia trước đây là một phần của Lãnh thổ Uỷ thác Quần đảo Thái Bình Dương , một Lãnh thổ uỷ thác Liên Hiệp Quốc do Mỹ điều hành .
[ "Liên", "bang", "Micronesia", "là", "một", "đảo", "quốc", "nằm", "ở", "Thái", "Bình", "Dương", ",", "phía", "đông", "bắc", "của", "Papua", "New", "Guinea", ".", "Quốc", "gia", "này", "là", "một", "quốc", "gia", "có", "chủ", "quyền", "liên", "kết", "t...
beraba piriana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "beraba", "piriana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
trung tuần tháng 8 mới tới cửa sông rhone theo đường biển trong lúc đó hannibal đã vượt qua dãy pyrenee và vượt sông rhone thành công ba ngày sau đó aemilianus mới tới nơi chỉ để nhìn thấy những doanh trại bỏ hoang của hannibal ông nhận rõ kế hoạch của hannibal là mở một cuộc tấn công vào bản thổ la mã aemilianus bèn g...
[ "trung", "tuần", "tháng", "8", "mới", "tới", "cửa", "sông", "rhone", "theo", "đường", "biển", "trong", "lúc", "đó", "hannibal", "đã", "vượt", "qua", "dãy", "pyrenee", "và", "vượt", "sông", "rhone", "thành", "công", "ba", "ngày", "sau", "đó", "aemilianus"...
psittacanthus gracilipes là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được rizzini miêu tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "psittacanthus", "gracilipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "rizzini", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
thanh xà và sàn vào tháng 8 năm 2018 cô đã tham gia giải vô địch châu âu tại glasgow đội pháp giành được huy chương bạc trong trận chung kết đồng đội đứng sau người nga và đứng trước hà lan mélanie đủ điều kiện thi đấu tại hai trận chung kết sự kiện kết thúc ở vị trí thứ sáu chung cuộc và giành được huy chương vàng trê...
[ "thanh", "xà", "và", "sàn", "vào", "tháng", "8", "năm", "2018", "cô", "đã", "tham", "gia", "giải", "vô", "địch", "châu", "âu", "tại", "glasgow", "đội", "pháp", "giành", "được", "huy", "chương", "bạc", "trong", "trận", "chung", "kết", "đồng", "đội", "...
bộ phim riêng iron man có phim riêng của anh ấy và thor cũng có phim riêng của mình nhưng cùng nhau họ tạo nên sức mạnh tổng hợp do đó các thành viên sẽ theo đuổi sự nghiệp và nhóm riêng của họ nhưng cũng tham gia thành một nhóm ngay khi dự án được công bố khán giả và người hâm mộ có rất nhiều ý kiến trái chiều một số ...
[ "bộ", "phim", "riêng", "iron", "man", "có", "phim", "riêng", "của", "anh", "ấy", "và", "thor", "cũng", "có", "phim", "riêng", "của", "mình", "nhưng", "cùng", "nhau", "họ", "tạo", "nên", "sức", "mạnh", "tổng", "hợp", "do", "đó", "các", "thành", "viên"...
ứng viên cho chức tổng thống họ không cần phải là nghị sĩ quốc hội sau đó quốc hội sẽ bỏ phiếu bầu chọn tổng thống từ ba nhân vật này người chiến thắng sẽ trở thành tổng thống và lập chính phủ mới còn hai người thất bại sẽ giữ chức phó tổng thống không có thực quyền tân tổng thống nắm quyền lực hành pháp nhưng bên quân...
[ "ứng", "viên", "cho", "chức", "tổng", "thống", "họ", "không", "cần", "phải", "là", "nghị", "sĩ", "quốc", "hội", "sau", "đó", "quốc", "hội", "sẽ", "bỏ", "phiếu", "bầu", "chọn", "tổng", "thống", "từ", "ba", "nhân", "vật", "này", "người", "chiến", "thắn...
vệ hài cánh vàng paphiopedilum gratrixianum là một loài lan thuộc chi lan hài họ lan loài này sinh sống ở lào và việt nam == phân bổ == bullet việt nam tam đảo vĩnh phúc bullet thế giới lào == tham khảo == bullet braem g chiron g paphiopedilum tropicalia france 2003 bullet cribb p the genus paphiopedilum second edition...
[ "vệ", "hài", "cánh", "vàng", "paphiopedilum", "gratrixianum", "là", "một", "loài", "lan", "thuộc", "chi", "lan", "hài", "họ", "lan", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", "lào", "và", "việt", "nam", "==", "phân", "bổ", "==", "bullet", "việt", "nam", "tam...
ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu sâu lắng sự hòa quyện trong giọng hát của hai nghệ sĩ cũng như quá trình sản xuất nó đồng thời gọi đây là một điểm nhấn nổi bật từ winner in you ngoài ra bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm một đề c...
[ "ứng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "giai", "điệu", "sâu", "lắng", "sự", "hòa", "quyện", "trong", "giọng", "hát", "của", "hai", "nghệ", "sĩ", "cũng", "như", "quá", "trình",...
saurita araguana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "saurita", "araguana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
magsingal là một đô thị hạng 4 ở tỉnh ilocos sur philippines theo điều tra dân số năm 2000 của philipin đô thị này có dân số 25 580 người trong 5 311 hộ == các đơn vị hành chính == magsingal được chia ra 30 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của phili...
[ "magsingal", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "4", "ở", "tỉnh", "ilocos", "sur", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "25", "580", "người", "trong", "5", "311", "...
khác raiden luôn là người dẫn dắt các chiến binh earthrealm đứng lên để chống lại các thế lực như shaon kahn và shinnok sau lần thứ 2 đẩy lui được âm mưu nham hiểm của ác thần này raiden được phong làm một elder god thế nhưng danh nghĩa này lại không cho phép ông ta can thiệp vào cuộc chiến của hai phe thiện ác nên rai...
[ "khác", "raiden", "luôn", "là", "người", "dẫn", "dắt", "các", "chiến", "binh", "earthrealm", "đứng", "lên", "để", "chống", "lại", "các", "thế", "lực", "như", "shaon", "kahn", "và", "shinnok", "sau", "lần", "thứ", "2", "đẩy", "lui", "được", "âm", "mưu",...
Do đó , một ngày sau Lễ Tạ Ơn đã trở thành ngày mà mùa mua sắm chính thức bắt đầu .
[ "Do", "đó", ",", "một", "ngày", "sau", "Lễ", "Tạ", "Ơn", "đã", "trở", "thành", "ngày", "mà", "mùa", "mua", "sắm", "chính", "thức", "bắt", "đầu", "." ]
những từ 4-chữ làm rung chuyển tv nối theo sau thames television đã đình chỉ grundy và tuy trở lại với công việc sau đó buổi phỏng vấn thực sự đã đặt dấu chấm hết cho sự nghiệp của anh ta sự kiện này đã biến sex pistols thành cái tên khắp nước anh ai ai cũng biết và đặt punk vào tâm điểm chú ý sex pistols bắt đầu anarc...
[ "những", "từ", "4-chữ", "làm", "rung", "chuyển", "tv", "nối", "theo", "sau", "thames", "television", "đã", "đình", "chỉ", "grundy", "và", "tuy", "trở", "lại", "với", "công", "việc", "sau", "đó", "buổi", "phỏng", "vấn", "thực", "sự", "đã", "đặt", "dấu",...
1980 giáo hoàng gioan phaolô ii đã có những cuộc đối thoại với giáo chủ hồi giáo ayatollah khomeini vào năm 1985 ông đã phát động cái gọi là cuộc tấn công đối thoại nhằm vào các tín đồ hồi giáo ông đánh giá cao một vài mặt của đạo hồi thuyết độc thần quy phục một vị chúa nhân từ và những quy định về việc ăn chay và sám...
[ "1980", "giáo", "hoàng", "gioan", "phaolô", "ii", "đã", "có", "những", "cuộc", "đối", "thoại", "với", "giáo", "chủ", "hồi", "giáo", "ayatollah", "khomeini", "vào", "năm", "1985", "ông", "đã", "phát", "động", "cái", "gọi", "là", "cuộc", "tấn", "công", "...
đài và các địa danh ===== riverrun thành trì của các lãnh chúa nhà tully những người cai trị tối cao của riverlands nằm nhánh red fork của dòng trident harrenhal lâu đài của nhà whent lâu đài lớn nhất ở westeros mà người đời thường đồn đại là bị nguyền rủa raventree hall lâu đài của nhà blackwood seagard lâu đài của nh...
[ "đài", "và", "các", "địa", "danh", "=====", "riverrun", "thành", "trì", "của", "các", "lãnh", "chúa", "nhà", "tully", "những", "người", "cai", "trị", "tối", "cao", "của", "riverlands", "nằm", "nhánh", "red", "fork", "của", "dòng", "trident", "harrenhal", ...
Trong suốt chiều dài lịch sử, nhiều nhà cai trị, các đế quốc và các quốc gia đã đàn áp quần chúng Do Thái của họ hoặc tìm cách để loại bỏ hoàn toàn nhân dân Do Thái. Các phương pháp được sử dụng bao gồm từ việc trục xuất Do Thái sang diệt chủng Do Thái hoàn toàn; trong các quốc gia, thường những đe dọa của những phương...
[ "Trong", "suốt", "chiều", "dài", "lịch", "sử,", "nhiều", "nhà", "cai", "trị,", "các", "đế", "quốc", "và", "các", "quốc", "gia", "đã", "đàn", "áp", "quần", "chúng", "Do", "Thái", "của", "họ", "hoặc", "tìm", "cách", "để", "loại", "bỏ", "hoàn", "toàn", ...
kükels là một đô thị ở huyện segeberg bang schleswig-holstein segeberg ở bang schleswig-holstein đức đô thị kükels có diện tích 8 45 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 437 người
[ "kükels", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "segeberg", "bang", "schleswig-holstein", "segeberg", "ở", "bang", "schleswig-holstein", "đức", "đô", "thị", "kükels", "có", "diện", "tích", "8", "45", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "thá...
nhỏ hơn khác một cuộc tái tổ chức kinh doanh năm 1959 đã đổi tên công ty thành nakamura manufacturing company chuỗi cửa hàng bách hóa mitsukoshi nhận thấy sự thành công của ông vào năm 1963 và tiếp cận ông với ý tưởng xây dựng một không gian giải trí trên tầng mái cho cửa hàng của mình ở nihonbashi tokyo ngoài cốt lõi ...
[ "nhỏ", "hơn", "khác", "một", "cuộc", "tái", "tổ", "chức", "kinh", "doanh", "năm", "1959", "đã", "đổi", "tên", "công", "ty", "thành", "nakamura", "manufacturing", "company", "chuỗi", "cửa", "hàng", "bách", "hóa", "mitsukoshi", "nhận", "thấy", "sự", "thành",...
diplusodon puberulus là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được koehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "diplusodon", "puberulus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "koehne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
大夏 và đại hoạch 大 濩 đại vũ 大武 theo kinh lễ ghi lại một số tình tiết trong đó nhã nhạc có thể được thực hiện chúng bao gồm các nghi lễ để tôn vinh thiên đường và trái đất các vị thần hoặc tổ tiên cũng có những quy tắc chi tiết về cách chúng được thực hiện tại các cuộc họp ngoại giao nhã nhạc cũng được sử dụng trong các ...
[ "大夏", "và", "đại", "hoạch", "大", "濩", "đại", "vũ", "大武", "theo", "kinh", "lễ", "ghi", "lại", "một", "số", "tình", "tiết", "trong", "đó", "nhã", "nhạc", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "chúng", "bao", "gồm", "các", "nghi", "lễ", "để", "tôn", ...
simon and schuster 1995 isbn 0-684-81132-4 bullet tabor james d and eugene v gallagher why waco cults and the battle for religious freedom in america berkeley university of california press 1995 isbn 0-520-20186-8 bullet thibodeau david and leon whiteson a place called waco a survivor s story new york publicaffairs 199...
[ "simon", "and", "schuster", "1995", "isbn", "0-684-81132-4", "bullet", "tabor", "james", "d", "and", "eugene", "v", "gallagher", "why", "waco", "cults", "and", "the", "battle", "for", "religious", "freedom", "in", "america", "berkeley", "university", "of", "ca...
bulbophyllum bariense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "bariense", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
connarus punctatus là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "connarus", "punctatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "planch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
paralygris contorta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "paralygris", "contorta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
và nhà 167 cho người nghèo tỷ lệ hộ nghèo giảm còn 22 46% tổng thu ngân sách nhà nước 10 năm qua trên 370 tỷ đồng riêng năm 2011 là 57 tỷ đồng tăng 6 4 lần so với năm 2002 === lễ hội === huyện có 3 dân tộc kinh hoa khmer hằng năm có các lễ hội như lễ hội nghinh ông của ngư dân gành hào lễ kỳ yên và các lễ hội khác của ...
[ "và", "nhà", "167", "cho", "người", "nghèo", "tỷ", "lệ", "hộ", "nghèo", "giảm", "còn", "22", "46%", "tổng", "thu", "ngân", "sách", "nhà", "nước", "10", "năm", "qua", "trên", "370", "tỷ", "đồng", "riêng", "năm", "2011", "là", "57", "tỷ", "đồng", "tă...
amalfi là một đô thị comune thuộc tỉnh salerno trong vùng campania của ý amalfi có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày
[ "amalfi", "là", "một", "đô", "thị", "comune", "thuộc", "tỉnh", "salerno", "trong", "vùng", "campania", "của", "ý", "amalfi", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "là", "người", "thời", "điểm", "ngày" ]
pantomallus fuligineus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pantomallus", "fuligineus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
longitarsus cyaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1996
[ "longitarsus", "cyaneus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
murg waldshut murg là một xã ở huyện waldshut trong bang baden-württemberg thuộc nước đức
[ "murg", "waldshut", "murg", "là", "một", "xã", "ở", "huyện", "waldshut", "trong", "bang", "baden-württemberg", "thuộc", "nước", "đức" ]
dornogovi tỉnh dornogovi nghĩa là đông gobi là một trong 21 aimag tỉnh của mông cổ tỉnh nằm ở phía đông nam của đất nước giáp với khu tự trị nội mông cổ của trung quốc ở phía đông nam khentii ở phía bắc sükhbaatar ở phía đông bắc govisümber ở phía tây bắc dundgovi ở phía tây và ömnögovi ở phía tây nam địa hình trong tỉ...
[ "dornogovi", "tỉnh", "dornogovi", "nghĩa", "là", "đông", "gobi", "là", "một", "trong", "21", "aimag", "tỉnh", "của", "mông", "cổ", "tỉnh", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "của", "đất", "nước", "giáp", "với", "khu", "tự", "trị", "nội", "mông", "cổ", ...
oreonoma rubriplaga là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oreonoma", "rubriplaga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ngựa kiso tiếng nhật 木 曽 馬 kiso uma là một trong 8 giống ngựa bản địa của nhật bản nó là giống ngựa bản địa duy nhất từ honshu hòn đảo chính của nhật bản giống như hầu hết các giống bản địa khác của nhật bản nó đang ở tình trạng cực kỳ nguy cấp == lịch sử == ngựa bản địa nhật bản được cho là có nguồn gốc từ các trại ng...
[ "ngựa", "kiso", "tiếng", "nhật", "木", "曽", "馬", "kiso", "uma", "là", "một", "trong", "8", "giống", "ngựa", "bản", "địa", "của", "nhật", "bản", "nó", "là", "giống", "ngựa", "bản", "địa", "duy", "nhất", "từ", "honshu", "hòn", "đảo", "chính", "của", "...
crepidula cachimilla là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ calyptraeidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 52 2 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 10 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 20 m
[ "crepidula", "cachimilla", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "calyptraeidae", "==", "miêu", "tả", "==", "độ", "dài", "vỏ", "lớn", "nhất", "ghi", "nhận", "được", "l...
dryandra quercifolia là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được meisn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "dryandra", "quercifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "meisn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
của hầu hết mặt đông dãy núi rocky ở hoa kỳ và tiến đến mexico vì là loại cỏ lâu năm sống trong mùa ấm áp hầu hết sự phát triển đều diễn ra từ cuối mùa xuân đến cuối mùa thu nó trở nên tiềm sinh và không sinh trưởng trong suốt các tháng mùa lạnh do đó mùa sinh trưởng ở các môi trường sống phía bắc có thể khá ngắn khoản...
[ "của", "hầu", "hết", "mặt", "đông", "dãy", "núi", "rocky", "ở", "hoa", "kỳ", "và", "tiến", "đến", "mexico", "vì", "là", "loại", "cỏ", "lâu", "năm", "sống", "trong", "mùa", "ấm", "áp", "hầu", "hết", "sự", "phát", "triển", "đều", "diễn", "ra", "từ", ...
melangyna labiatarum là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được verrall mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 melangyna labiatarum phân bố ở vùng cổ bắc giới đan mạch
[ "melangyna", "labiatarum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "verrall", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901", "melangyna", "labiatarum", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ",...
phylocentropus carolinus là một loài trichoptera trong họ dipseudopsidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "phylocentropus", "carolinus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "dipseudopsidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
oncidium decorum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được königer mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "oncidium", "decorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "königer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
corsia arfakensis là một loài thực vật có hoa trong họ corsiaceae loài này được gibbs miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "corsia", "arfakensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "corsiaceae", "loài", "này", "được", "gibbs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
hợp thành sau liên minh với đảng dân chủ tự do cầm quyền cần công minh để giữ đa số trong quốc hội trong cuộc bầu cử năm 2000 và 2001 đảng có kết quả tốt tháng 10 năm 1999 liên minh tự dân-tự do khuếch trương bao hàm luôn tân công minh đảng đã luôn—và tiếp tục—liên minh trong chính phủ từ năm 1999 ngoại trừ thời gian 2...
[ "hợp", "thành", "sau", "liên", "minh", "với", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "cầm", "quyền", "cần", "công", "minh", "để", "giữ", "đa", "số", "trong", "quốc", "hội", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "năm", "2000", "và", "2001", "đảng", "có", "kết", ...
các cuộc phản đối của học sinh chile năm 2006 các cuộc phản đối của học sinh năm 2006 tại chile cũng được gọi là cách mạng chim cánh cụt hay cuộc tuần hành chim cánh cụt do đồng phục của sinh viên là một loạt các cuộc phản đối tiếng nói sinh viên được các học sinh trung học khắp chile tiến hành cuối tháng 4 đến đầu thá...
[ "các", "cuộc", "phản", "đối", "của", "học", "sinh", "chile", "năm", "2006", "các", "cuộc", "phản", "đối", "của", "học", "sinh", "năm", "2006", "tại", "chile", "cũng", "được", "gọi", "là", "cách", "mạng", "chim", "cánh", "cụt", "hay", "cuộc", "tuần", ...
dưng cho dân annam cho trẻ con annam những công trình khó nhọc của một người annam và trong lời nói đầu tác giả cũng đã nhấn mạnh rằng == ghi nhận công lao == nguyễn háo vĩnh là người có công trong việc chấn hưng ngành xuất bản sách ở nam kỳ và là một trong những tác giả có công giới thiệu tác phẩm văn chương phương tâ...
[ "dưng", "cho", "dân", "annam", "cho", "trẻ", "con", "annam", "những", "công", "trình", "khó", "nhọc", "của", "một", "người", "annam", "và", "trong", "lời", "nói", "đầu", "tác", "giả", "cũng", "đã", "nhấn", "mạnh", "rằng", "==", "ghi", "nhận", "công", ...
caraguata flavocincta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được clark miêu tả khoa học năm 1865
[ "caraguata", "flavocincta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "clark", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
colaspidea oblonga là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blanchard miêu tả khoa học năm 1855
[ "colaspidea", "oblonga", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "blanchard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1855" ]
đơn hợp tác thứ hai của họ đứng số một vào cuối tháng 8 năm 2012 welch nói với tạp chí us rằng cô có kế hoạch dành mười hai tháng nghỉ ngơi trước khi bắt đầu làm việc với album tiếp theo của ban nhạc cô nói tôi có hẳn một năm để nghỉ ngơi và không có kế hoạch gì cả hãng thu âm không hề đặt áp lực lên tôi về album tiếp ...
[ "đơn", "hợp", "tác", "thứ", "hai", "của", "họ", "đứng", "số", "một", "vào", "cuối", "tháng", "8", "năm", "2012", "welch", "nói", "với", "tạp", "chí", "us", "rằng", "cô", "có", "kế", "hoạch", "dành", "mười", "hai", "tháng", "nghỉ", "ngơi", "trước", ...
tập trung thành cụm với cấu tạo theo tầng lớp và liên hoàn do dấu vết thời kỳ biển tiến biển thoái nên nước xâm thực liên thông các hang động với nhau ở đây là các thung được nối liền với nhau bởi các hang động xuyên thủy những hang động này chuyển tải nước đối lưu chảy thông từ khe núi này đến khe núi khác theo nhiều ...
[ "tập", "trung", "thành", "cụm", "với", "cấu", "tạo", "theo", "tầng", "lớp", "và", "liên", "hoàn", "do", "dấu", "vết", "thời", "kỳ", "biển", "tiến", "biển", "thoái", "nên", "nước", "xâm", "thực", "liên", "thông", "các", "hang", "động", "với", "nhau", ...
melanthera perdita là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sherff w l wagner h rob mô tả khoa học đầu tiên
[ "melanthera", "perdita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sherff", "w", "l", "wagner", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
carcelia vexor là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "carcelia", "vexor", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
oedostethus tenuicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1824
[ "oedostethus", "tenuicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "germar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1824" ]
stvolová là một làng thuộc huyện blansko vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "stvolová", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "blansko", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
các hợp tuyển manga bốn tập tiểu thuyết và một số drama cd cũng được ra mắt == cách chơi == one là một visual novel lãng mạn mà trong đó người chơi sẽ vào vai orihara kōhei gần như toàn bộ thời gian chơi chỉ là đọc những lời tự sự và hội thoại văn bản trong trò chơi thường kèm theo một nhân vật đại diện cho người mà kō...
[ "các", "hợp", "tuyển", "manga", "bốn", "tập", "tiểu", "thuyết", "và", "một", "số", "drama", "cd", "cũng", "được", "ra", "mắt", "==", "cách", "chơi", "==", "one", "là", "một", "visual", "novel", "lãng", "mạn", "mà", "trong", "đó", "người", "chơi", "sẽ...
nào dành riêng cho shu nhưng ông được tôn kính trên khắp ai cập tại iunet có một nơi gọi là nhà của shu và tại djeba cũng có một nơi gọi là chỗ ngồi của shu dưới thời dị giáo akhenaton ông và hoàng hậu nefertiti tự coi mình là hiện thân của shu và tefnut == tham khảo == bullet hans bonnet lexikon der ägyptischen religi...
[ "nào", "dành", "riêng", "cho", "shu", "nhưng", "ông", "được", "tôn", "kính", "trên", "khắp", "ai", "cập", "tại", "iunet", "có", "một", "nơi", "gọi", "là", "nhà", "của", "shu", "và", "tại", "djeba", "cũng", "có", "một", "nơi", "gọi", "là", "chỗ", "n...
vr được xem xét quá trình phát triển vr bắt đầu vào tháng 10 năm 2015 trong đó một nhóm riêng biệt đã được thành lập sự ra đời của vr yêu cầu các kết cấu phải chi tiết hơn loại bỏ các kết cấu phẳng và kích thước vật thể không chính xác đã được sử dụng trước đó một năm trước khi công bố trò chơi capcom đã giới thiệu cho...
[ "vr", "được", "xem", "xét", "quá", "trình", "phát", "triển", "vr", "bắt", "đầu", "vào", "tháng", "10", "năm", "2015", "trong", "đó", "một", "nhóm", "riêng", "biệt", "đã", "được", "thành", "lập", "sự", "ra", "đời", "của", "vr", "yêu", "cầu", "các", ...
eoanthidium insulare là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1873
[ "eoanthidium", "insulare", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "morawitz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
villebramar
[ "villebramar" ]