text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tám kỹ sư phải mất tổng cộng 4 năm làm việc để hoàn thiện bàn phím này tương tự như cách thức những nhà sản xuất xe hơi tầm cỡ thế giới cân chỉnh tiếng động khi mở cửa xe để có được âm thanh nghe dễ chịu nhất bàn phím đã được cân chỉnh để mang lại cảm nhận hoàn hảo sau khi xem xét hàng trăm loại bàn phím khác nhau các ...
[ "tám", "kỹ", "sư", "phải", "mất", "tổng", "cộng", "4", "năm", "làm", "việc", "để", "hoàn", "thiện", "bàn", "phím", "này", "tương", "tự", "như", "cách", "thức", "những", "nhà", "sản", "xuất", "xe", "hơi", "tầm", "cỡ", "thế", "giới", "cân", "chỉnh", ...
tốc độ vũ trụ cấp 2 còn gọi là vận tốc vũ trụ cấp 2 hay vận tốc thoát ly là giá trị vận tốc tối thiểu một vật thể cần có để có thể thoát ra khỏi trường hấp dẫn của một hành tinh với trái đất giá trị này vào khoảng 11 2 km s theo công thức formula_1 với formula_2 là vận tốc vũ trụ cấp 1 sau đây là cách dùng định luật bả...
[ "tốc", "độ", "vũ", "trụ", "cấp", "2", "còn", "gọi", "là", "vận", "tốc", "vũ", "trụ", "cấp", "2", "hay", "vận", "tốc", "thoát", "ly", "là", "giá", "trị", "vận", "tốc", "tối", "thiểu", "một", "vật", "thể", "cần", "có", "để", "có", "thể", "thoát", ...
19443 yanzhong 1998 fe109 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19443 yanzhong
[ "19443", "yanzhong", "1998", "fe109", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", ...
lygniodes proutae là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "lygniodes", "proutae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
pleurothallis cutucuensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "pleurothallis", "cutucuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
biodontocnema brunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được biondi miêu tả khoa học năm 2000
[ "biodontocnema", "brunnea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "biondi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
warszawa-śródmieście śródmieście trung tâm thành phố là quận trung tâm của thành phố warszawa ba lan ở quận này có khu phố cổ warszawa di sản thế giới và khu phố mới warszawa nowe miasto quận này có các văn phòng doanh nghiệp trường đại học và viện như đại học warszawa đại học công nghệ warszawa học viện y khoa và các ...
[ "warszawa-śródmieście", "śródmieście", "trung", "tâm", "thành", "phố", "là", "quận", "trung", "tâm", "của", "thành", "phố", "warszawa", "ba", "lan", "ở", "quận", "này", "có", "khu", "phố", "cổ", "warszawa", "di", "sản", "thế", "giới", "và", "khu", "phố", ...
hyles siehei là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở miền nam và miền đông thổ nhĩ kỳ armenia miền bắc syria miền bắc iraq và miền bắc iran có thể về phía nam dọc theo núi zagros iran đến tỉnh kerman nó cũng có mặt ở vùng đất thấp miền nam kazakhstan từ bờ biển biển caspi qua ranh giới trung quốc mi...
[ "hyles", "siehei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "nam", "và", "miền", "đông", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "armenia", "miền", "bắc", "syria", "miền", "bắc", "iraq", "và", "miền", "bắc"...
chenopodium capitatum là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được l asch mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "chenopodium", "capitatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "l", "asch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
barbula thelimitria là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "barbula", "thelimitria", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
cầu an hóa là một cây cầu bắc qua kênh giao hòa trên đường tỉnh 883 nối liền hai huyện châu thành và bình đại thuộc tỉnh bến tre việt nam cầu dài 281 4 m rộng 8 m gồm 11 nhịp bằng dầm bê tông cốt thép dự ứng lực tĩnh không thông thuyền của cầu cao 7 m rộng 30 m công trình được đưa vào sử dụng từ năm 1998
[ "cầu", "an", "hóa", "là", "một", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "kênh", "giao", "hòa", "trên", "đường", "tỉnh", "883", "nối", "liền", "hai", "huyện", "châu", "thành", "và", "bình", "đại", "thuộc", "tỉnh", "bến", "tre", "việt", "nam", "cầu", "dài", "281"...
of excalibur tại mobygames bullet legion the legend of excalibur tại gamefaqs
[ "of", "excalibur", "tại", "mobygames", "bullet", "legion", "the", "legend", "of", "excalibur", "tại", "gamefaqs" ]
cirrhilabrus briangreenei là một loài cá biển thuộc chi cirrhilabrus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2020 == từ nguyên == từ định danh briangreenei được đặt theo tên của brian d greene s 1980 một nhà ngư học đang công tác tại bảo tàng bishop honolulu và đại học hawaii là người đã thu thập...
[ "cirrhilabrus", "briangreenei", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "cirrhilabrus", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2020", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định...
hoàng diệu gia lộc hoàng diệu là một xã thuộc huyện gia lộc tỉnh hải dương việt nam == địa lý == xã hoàng diệu nằm ở phía đông huyện gia lộc sông cầu bính là con sông đào nhỏ tiêu nước nối với sông tứ kỳ và sông đình hào xã có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã gia lương xã gia khánh và thị trấn gia lộc bullet phía ...
[ "hoàng", "diệu", "gia", "lộc", "hoàng", "diệu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gia", "lộc", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hoàng", "diệu", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "gia", "lộc", "sông", "cầu"...
tác giả esplorazione inconsueta all interno della velocità bologna 2009 104 trang bullet andrea benetti gregorio rossi il manifesto dell arte neorupestre umberto allemandi c venice 2009 18 trang bullet carlo fabrizio carli diorama italiano 61º premio michetti vallecchi francavilla a mare 2010 202 trang bullet c parisot...
[ "tác", "giả", "esplorazione", "inconsueta", "all", "interno", "della", "velocità", "bologna", "2009", "104", "trang", "bullet", "andrea", "benetti", "gregorio", "rossi", "il", "manifesto", "dell", "arte", "neorupestre", "umberto", "allemandi", "c", "venice", "2009...
7581 yudovich 1990 vy13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 11 năm 1990 bởi l g karachkina ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7581 yudovich
[ "7581", "yudovich", "1990", "vy13", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "1990", "bởi", "l", "g", "karachkina", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bu...
sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian thời gian ví dụ này kia ấy nọ === quan hệ từ === từ dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ như so sánh sở hữu nhân quả giữa các bộ phận của câu hoặc giữa các câu trong một đoạn văn ví dụ và nhưng bởi vì nếu như của cặp quan hệ từ tuy nhưng không những mà còn vì nên === ...
[ "sự", "vật", "nhằm", "xác", "định", "vị", "trí", "của", "sự", "vật", "trong", "không", "gian", "thời", "gian", "ví", "dụ", "này", "kia", "ấy", "nọ", "===", "quan", "hệ", "từ", "===", "từ", "dùng", "để", "biểu", "thị", "ý", "nghĩa", "quan", "hệ", ...
bình san điệp thúy chữ hán 屏山疊翠 có nghĩa là núi dựng một màu xanh là tên hai bài thơ của mạc thiên tứ một bằng chữ hán được xếp trong tập hà tiên thập vịnh khắc in năm 1737 một bằng chữ nôm được xếp trong tập hà tiên thập cảnh khúc vịnh chưa được khắc in cả hai bài đều miêu tả cảnh đẹp của núi bình san hay bình sơn một...
[ "bình", "san", "điệp", "thúy", "chữ", "hán", "屏山疊翠", "có", "nghĩa", "là", "núi", "dựng", "một", "màu", "xanh", "là", "tên", "hai", "bài", "thơ", "của", "mạc", "thiên", "tứ", "một", "bằng", "chữ", "hán", "được", "xếp", "trong", "tập", "hà", "tiên", ...
hát this christmas của tiền bối kim taeyeon == sự nghiệp == === kep1er 2022 === ==== debut quảng bá với mini album first impact 03 01 2022 ==== vào 16 00 kst ngày 03 tháng 01 mv wa da da được ra mắt công chúng kep1er có showcase debut đầu tiên trong cùng ngày vào ngày 08 tháng 01 trên sân khấu music core seo young-eun ...
[ "hát", "this", "christmas", "của", "tiền", "bối", "kim", "taeyeon", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "kep1er", "2022", "===", "====", "debut", "quảng", "bá", "với", "mini", "album", "first", "impact", "03", "01", "2022", "====", "vào", "16", "00", "k...
tầng 2 kỷ cambri tầng 2 của kỷ cambri là tên không chính thức của tầng dưới thống terreneuve nó nằm trên tầng fortune và dưới tầng 3 của kỷ cambri nó thường được gọi là tầng tommote dựa theo địa tầng kỷ cambri của siberia cả hai ranh giới trên và dưới đều không được xác định rõ ràng bởi ủy ban quốc tế về địa tầng ranh ...
[ "tầng", "2", "kỷ", "cambri", "tầng", "2", "của", "kỷ", "cambri", "là", "tên", "không", "chính", "thức", "của", "tầng", "dưới", "thống", "terreneuve", "nó", "nằm", "trên", "tầng", "fortune", "và", "dưới", "tầng", "3", "của", "kỷ", "cambri", "nó", "thườn...
diospyros tepu là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được b walln mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "diospyros", "tepu", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "b", "walln", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
actinothuidium là một chi rêu trong họ thuidiaceae
[ "actinothuidium", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae" ]
eupithecia cotidiana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "cotidiana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
west riding county amateur football league là một giải bóng đá anh nằm ở yorkshire thành lập năm 1922 có 3 hạng đấu trong đó có nhiều đội dự bị hạng đấu cao nhất là premier division nằm ở cấp độ 11 trong hệ thống các giải bóng đá ở anh silsden brighouse town và hemsworth miners welfare là các đội gần đây nhất thăng hạn...
[ "west", "riding", "county", "amateur", "football", "league", "là", "một", "giải", "bóng", "đá", "anh", "nằm", "ở", "yorkshire", "thành", "lập", "năm", "1922", "có", "3", "hạng", "đấu", "trong", "đó", "có", "nhiều", "đội", "dự", "bị", "hạng", "đấu", "ca...
laura kaeppeler sinh năm 1988 tại tiểu bang wisconsin là người đoạt vương miện hoa hậu mỹ năm 2012 sau khi giành chiến thắng trong đêm chung kết cuộc thi sắc đẹp toàn nước mỹ diễn ra tại las vegas laura kaeppeler hiện đang theo học chuyên ngành âm nhạc và biểu diễn tại trường cao đẳng nghệ thật lutheran kenosha mỹ với ...
[ "laura", "kaeppeler", "sinh", "năm", "1988", "tại", "tiểu", "bang", "wisconsin", "là", "người", "đoạt", "vương", "miện", "hoa", "hậu", "mỹ", "năm", "2012", "sau", "khi", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "đêm", "chung", "kết", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹ...
pachyphyllum ecallosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d e benn christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "pachyphyllum", "ecallosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "e", "benn", "christenson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
có những phát hiện khác gây mâu thuẫn đó là từ tên horus và nebty của các vị vua được tìm thấy trong đại hành lang phía nam khu lăng mộ của vua djoser ở sakkara những chữ khắc trên bình đá đã nhắc đến các vị vua như nubnefer weneg-nebty horus ba horus chim và za mỗi vị vua trong số họ chỉ được đề cập đến một vài lần đi...
[ "có", "những", "phát", "hiện", "khác", "gây", "mâu", "thuẫn", "đó", "là", "từ", "tên", "horus", "và", "nebty", "của", "các", "vị", "vua", "được", "tìm", "thấy", "trong", "đại", "hành", "lang", "phía", "nam", "khu", "lăng", "mộ", "của", "vua", "djoser...
tới vũ lực thông tấn xã nhà nước trung quốc tân hoa xã nói trong một bài xã luận vào tối ngày 22 5 hoan nghênh việt nam cải tiến những quan hệ với các nước khác bao gồm cả hoa kỳ tuy nhiên việc nối lại tình hữu nghị không nên bị hoa kỳ lợi dụng làm một dụng cụ để đe dọa hay làm hư hỏng lợi ích chiến lược của một nước t...
[ "tới", "vũ", "lực", "thông", "tấn", "xã", "nhà", "nước", "trung", "quốc", "tân", "hoa", "xã", "nói", "trong", "một", "bài", "xã", "luận", "vào", "tối", "ngày", "22", "5", "hoan", "nghênh", "việt", "nam", "cải", "tiến", "những", "quan", "hệ", "với", ...
mnioes erythropoda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mnioes", "erythropoda", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
jacobyana là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1926 bởi maulik == các loài == các loài trong chi này gồm bullet jacobyana flurinae bullet jacobyana nepalica bullet jacobyana ovata bullet jacobyana serainae
[ "jacobyana", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926", "bởi", "maulik", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", ...
agrotis congrua là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "congrua", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
23162 alexcrook là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1410 6172379 ngày 3 86 năm nó được phát hiện ngày 30 tháng 3 năm 2000
[ "23162", "alexcrook", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1410", "6172379", "ngày", "3", "86", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "2000" ]
rệt và được anh đưa vào cuốn sách ảnh thời trang đầu tiên do chính anh thực hiện daydreams – những kẻ mộng mơ 2016 theo sau đó là cuốn sách khai thác sâu hơn về chủ đề phương đông going east – tìm về phương đông 2017 và love 2018 dzung yoko còn cộng tác với rất nhiều các nhiếp ảnh gia nổi tiếng của việt nam như tang ta...
[ "rệt", "và", "được", "anh", "đưa", "vào", "cuốn", "sách", "ảnh", "thời", "trang", "đầu", "tiên", "do", "chính", "anh", "thực", "hiện", "daydreams", "–", "những", "kẻ", "mộng", "mơ", "2016", "theo", "sau", "đó", "là", "cuốn", "sách", "khai", "thác", "...
vykáň là một làng thuộc huyện nymburk vùng středočeský cộng hòa séc
[ "vykáň", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "nymburk", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
favartia norrisii là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "favartia", "norrisii", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
lưu hữu có thể là bullet lưu hữu -181 tcn con trai thứ sáu của hán cao tổ lưu bang bullet lưu hữu -3 tcn con của tri xuyên vương lưu hoành bullet lưu hữu 470-479 con của lưu tống minh đế và tuyền mỹ nhân được phong tước thiệu lăng vương
[ "lưu", "hữu", "có", "thể", "là", "bullet", "lưu", "hữu", "-181", "tcn", "con", "trai", "thứ", "sáu", "của", "hán", "cao", "tổ", "lưu", "bang", "bullet", "lưu", "hữu", "-3", "tcn", "con", "của", "tri", "xuyên", "vương", "lưu", "hoành", "bullet", "lưu"...
trên abrams đã được xác nhận sau đó bới nato trong cuộc thi xe tăng pháo binh trước khi kiểm tra hoa kỳ đã chọn chrysler xm1 là nguyên mẫu phát triển hoàn thiện trong tháng 1 năm 1977 đức đã đặt hàng 3 thân tăng và 2 tháp pháo giao hàng vào năm 1978 những chiếc xe này đã tăng giáp bảo vệ trên mặt trước thân trong 1977 ...
[ "trên", "abrams", "đã", "được", "xác", "nhận", "sau", "đó", "bới", "nato", "trong", "cuộc", "thi", "xe", "tăng", "pháo", "binh", "trước", "khi", "kiểm", "tra", "hoa", "kỳ", "đã", "chọn", "chrysler", "xm1", "là", "nguyên", "mẫu", "phát", "triển", "hoàn"...
tháng thư điếm quốc tế trung quốc 中國國際書店 đã phát hành sách mao trạch đông ngữ lục bằng 14 thứ tiếng anh pháp tây ban nha nhật nga đức ý nepal việt indonesia ả rập miến điện swahili ba tư tới 117 quốc gia và khu vực trên thế giới tổng cộng trên tám trăm nghìn bản trước khi đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ix đảng cộng...
[ "tháng", "thư", "điếm", "quốc", "tế", "trung", "quốc", "中國國際書店", "đã", "phát", "hành", "sách", "mao", "trạch", "đông", "ngữ", "lục", "bằng", "14", "thứ", "tiếng", "anh", "pháp", "tây", "ban", "nha", "nhật", "nga", "đức", "ý", "nepal", "việt", "indonesi...
2 gp emilia-romagna ở trường đua imola đây là cuộc đua trên mặt đường ướt lần này pole là lewis hamilton tuy nhiên anh đã bị mất vị trí dẫn đầu vào tay verstappen ở pha xuất phát verstappen ngay lập tức bứt phá và có được chiến thắng áp đảo cho dù sau đó cuộc đua xảy ra nhiều sự cố có liên quan đến cả hamilton ở vòng 3...
[ "2", "gp", "emilia-romagna", "ở", "trường", "đua", "imola", "đây", "là", "cuộc", "đua", "trên", "mặt", "đường", "ướt", "lần", "này", "pole", "là", "lewis", "hamilton", "tuy", "nhiên", "anh", "đã", "bị", "mất", "vị", "trí", "dẫn", "đầu", "vào", "tay", ...
một thủy phi cơ một động cơ nhật bản trên mặt biển ngoài khơi mũi đông nam đảo panay đang được một đội trục vớt xử lý hai máy bay đã càn quét bắn phá phá hủy chiếc máy bay và phân tán đội trục vớt đối phương hạm đội sau đó tiến vào vịnh panay khoảng về phía tây bắc manila radar dò tìm mặt biển của wake island bị nhiễu ...
[ "một", "thủy", "phi", "cơ", "một", "động", "cơ", "nhật", "bản", "trên", "mặt", "biển", "ngoài", "khơi", "mũi", "đông", "nam", "đảo", "panay", "đang", "được", "một", "đội", "trục", "vớt", "xử", "lý", "hai", "máy", "bay", "đã", "càn", "quét", "bắn", ...
phẩm của riêng ông năm 1689 một vở opera mang tên la fedeltà fortunata được giovanni battista rossi sáng tác – tên của bố vivaldi khi gia nhập sovvegno di santa cecilia sức khỏe của vivaldi không ổn định bênh của ông strettezza di petto tức ngực được xếp vào một trong những triệu chứng của bệnh hen suyễn điều này không...
[ "phẩm", "của", "riêng", "ông", "năm", "1689", "một", "vở", "opera", "mang", "tên", "la", "fedeltà", "fortunata", "được", "giovanni", "battista", "rossi", "sáng", "tác", "–", "tên", "của", "bố", "vivaldi", "khi", "gia", "nhập", "sovvegno", "di", "santa", ...
tôi trong giao diện máy của con người đẩy chúng ta đến những tương tác mới == đối tượng sử dụng == hiện nay vẫn chưa có một ví dụ thực tế về công nghệ web 5 0 nhưng theo dự báo vào khoảng sau năm 2030 thì web 5 0 sẽ bắt đầu được triển khai ở các công ty có trình độ công nghệ cao nhất thế giới nếu chỉ xét riêng hiện nay...
[ "tôi", "trong", "giao", "diện", "máy", "của", "con", "người", "đẩy", "chúng", "ta", "đến", "những", "tương", "tác", "mới", "==", "đối", "tượng", "sử", "dụng", "==", "hiện", "nay", "vẫn", "chưa", "có", "một", "ví", "dụ", "thực", "tế", "về", "công", ...
rondeletia eriantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "rondeletia", "eriantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
nam môn họ == khởi nguyên == theo tính thị khảo lược họ nam môn khởi nguyên là những người sống gần cửa nam hoặc là con cháu của viên quan trông coi cửa nam == danh nhân == bullet nam môn nhuyễn nhân vật trong dục tử == xem thêm == bullet đông môn bullet tây môn bullet bắc môn == tham khảo == bullet bách gia tính tính ...
[ "nam", "môn", "họ", "==", "khởi", "nguyên", "==", "theo", "tính", "thị", "khảo", "lược", "họ", "nam", "môn", "khởi", "nguyên", "là", "những", "người", "sống", "gần", "cửa", "nam", "hoặc", "là", "con", "cháu", "của", "viên", "quan", "trông", "coi", "c...
ra đoạn kết của phim quảng cáo mortal kombat the journey begins cuộc chiến bắt đầu sau khi xem hết bộ phim những cảnh cuối cùng là binh đoàn baraka của tộc tarkata tấn công những chiến binh của nhân gian khi gã goro phát lệnh ngay lúc này raiden xuất hiện cuộc giao tranh trong giải đấu cuộc chiến sinh tử bắt đầu khi cả...
[ "ra", "đoạn", "kết", "của", "phim", "quảng", "cáo", "mortal", "kombat", "the", "journey", "begins", "cuộc", "chiến", "bắt", "đầu", "sau", "khi", "xem", "hết", "bộ", "phim", "những", "cảnh", "cuối", "cùng", "là", "binh", "đoàn", "baraka", "của", "tộc", ...
eugenia salomonica là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được g t white mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "eugenia", "salomonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "g", "t", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
margites decipiens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "margites", "decipiens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
không khí tức á hậu 1 người chiến thắng năm đó là cô tereza fajksová đến từ cộng hòa séc sau đó cô tiếp tục tham gia cuộc thi hoa hậu philippines 2017 và dừng chân ở top 55 thí sinh bán kết
[ "không", "khí", "tức", "á", "hậu", "1", "người", "chiến", "thắng", "năm", "đó", "là", "cô", "tereza", "fajksová", "đến", "từ", "cộng", "hòa", "séc", "sau", "đó", "cô", "tiếp", "tục", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "philippines", "2017", ...
ted bundy phim ted bundy là bộ phim tội phạm mỹ ra mắt năm 2002 do matthew bright đạo diễn và đồng biên kịch tác phẩm kịch tính hóa tội ác của kẻ giết người hàng loạt ted bundy có sự tham gia diễn xuất của michael reilly burke trong vai bundy và boti bliss trong vai lee bạn gái của bundy nhân vật dựa trên elizabeth klo...
[ "ted", "bundy", "phim", "ted", "bundy", "là", "bộ", "phim", "tội", "phạm", "mỹ", "ra", "mắt", "năm", "2002", "do", "matthew", "bright", "đạo", "diễn", "và", "đồng", "biên", "kịch", "tác", "phẩm", "kịch", "tính", "hóa", "tội", "ác", "của", "kẻ", "giết...
upland california là một thành phố thuộc quận san bernardino trong tiểu bang california hoa kỳ thành phố có tổng diện tích trong đó diện tích đất là theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 73 732 người là thành phố lớn thứ 93 bang california năm 2010 khu vực này có độ cao trung bình 405 mét trên mực nư...
[ "upland", "california", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "san", "bernardino", "trong", "tiểu", "bang", "california", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "trong", "đó", "diện", "tích", "đất", "là", "theo", "điều", "tra", ...
neoitamus melanopogon là một loài ruồi trong họ asilidae neoitamus melanopogon được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở miền australasia
[ "neoitamus", "melanopogon", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neoitamus", "melanopogon", "được", "schiner", "miêu", "tả", "năm", "1868", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
dừng ngắt quãng ʔ xảy ra như khi một âm tiết bắt đầu bằng một nguyên âm sự ghi chép lại theo cách phát âm không phải là chính tả thái đặc biệt đáng chú ý ở phụ âm cuối cùng nguyên âm được phiên âm theo thứ tự như đã được phát âm không phải là viết bằng chữ thái động từ nguyên mẫu không được viết bằng tiếng thái được ch...
[ "dừng", "ngắt", "quãng", "ʔ", "xảy", "ra", "như", "khi", "một", "âm", "tiết", "bắt", "đầu", "bằng", "một", "nguyên", "âm", "sự", "ghi", "chép", "lại", "theo", "cách", "phát", "âm", "không", "phải", "là", "chính", "tả", "thái", "đặc", "biệt", "đáng", ...
stisseria lepida là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được jacq kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "stisseria", "lepida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "jacq", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
los hinojosos là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ cuenca
[ "los", "hinojosos", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "cuenca", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "...
grammitis nigrocincta là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alston mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "grammitis", "nigrocincta", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "alston", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
leptostylus ovalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "leptostylus", "ovalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
garcinia celebica là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1754
[ "garcinia", "celebica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1754" ]
endasys spicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "endasys", "spicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
elaphria pallescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elaphria", "pallescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xuất sắc năm 1934 yakir yêu cầu tukhachevsky được chỉ định thực hiện các khóa học nâng cao về lý thuyết vận hành cho các sĩ quan cao cấp của tổng tham mưu quân đội và các chỉ huy quân sự ông đã làm điều đó mặc dù ông biết về joseph stalin không thích tukhachevsky stalin đã chỉ thị cho kliment voroshilov ủy ban quốc phò...
[ "xuất", "sắc", "năm", "1934", "yakir", "yêu", "cầu", "tukhachevsky", "được", "chỉ", "định", "thực", "hiện", "các", "khóa", "học", "nâng", "cao", "về", "lý", "thuyết", "vận", "hành", "cho", "các", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "của", "tổng", "tham", "mưu"...
đối thủ chad gable ở vòng tứ kết thế nhưng người ta thông báo rằng elias bị chấn thương và không thể đấu tại trận tứ kết giám đốc smackdown live là shane mcmahon tuyên bố trong ngày hôm đó rằng ông sẽ đấu trận tứ kết thay elias và nói trọng tài đặc biệt là kevin owens người đang có thù oán với shane trong trận đấu kevi...
[ "đối", "thủ", "chad", "gable", "ở", "vòng", "tứ", "kết", "thế", "nhưng", "người", "ta", "thông", "báo", "rằng", "elias", "bị", "chấn", "thương", "và", "không", "thể", "đấu", "tại", "trận", "tứ", "kết", "giám", "đốc", "smackdown", "live", "là", "shane",...
dusona argentea là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "argentea", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
senna martiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senna", "martiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "h", "s", "irwin", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
i̇nay ulubey i̇nay là một xã thuộc huyện ulubey tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 764 người
[ "i̇nay", "ulubey", "i̇nay", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ulubey", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "764", "người" ]
cosmarium cosmocladium croasdalea cruciangulum desmidium docidium echinella euastrum groenbladia haplotaenium heimansia hyalotheca ichthyocercus ichthyodontum micrasterias onychonema oocardium phymatodocis pleurotaeniopsis pleurotaenium prescottiella sphaerozosma spinocosmarium spondylosium staurastrum staurodesmus str...
[ "cosmarium", "cosmocladium", "croasdalea", "cruciangulum", "desmidium", "docidium", "echinella", "euastrum", "groenbladia", "haplotaenium", "heimansia", "hyalotheca", "ichthyocercus", "ichthyodontum", "micrasterias", "onychonema", "oocardium", "phymatodocis", "pleurotaeniopsis", ...
siêu cúp châu âu 2017 là lần thứ 42 trận siêu cúp châu âu được tổ chức giữa đội vô địch uefa champions league 2016-17 real madrid và đội vô địch uefa europa league 2016-17 là manchester united trận đấu được tổ chức ở sân philip ii arena tại skopje cộng hòa macedonia vào ngày 8 tháng 8 năm 2017 đây là lần đầu tiên maced...
[ "siêu", "cúp", "châu", "âu", "2017", "là", "lần", "thứ", "42", "trận", "siêu", "cúp", "châu", "âu", "được", "tổ", "chức", "giữa", "đội", "vô", "địch", "uefa", "champions", "league", "2016-17", "real", "madrid", "và", "đội", "vô", "địch", "uefa", "europ...
merolonche ursina acronicta lupini là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "merolonche", "ursina", "acronicta", "lupini", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ono harutaka sinh ngày 12 tháng 5 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == giải vô địch bóng đá u-20 thế giới == ono harutaka được triệu tập vào đội tuyển u-20 nhật bản tham dự giải vô địch bóng đá u-20 thế giới 1997 == liên kết ngoài == bullet j league
[ "ono", "harutaka", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1978", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-20", "thế", "giới", "==", "ono", "harutaka", "được", "triệu", "tập", "...
gyrinus ventralis là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được kirby miêu tả khoa học năm 1837
[ "gyrinus", "ventralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "kirby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1837" ]
đệ bát thị xã huế nay tại số 97 đường phan đình phùng thành phố huế là cung điện riêng của vua khải định từ khi còn là thái tử đến khi làm vua sau này được vĩnh thuỵ thừa kế và từng sống ở đây sau khi thoái vị == xem thêm == bullet huế bullet cố đô huế bullet nhã nhạc cung đình huế bullet sông hương bullet núi ngự bình...
[ "đệ", "bát", "thị", "xã", "huế", "nay", "tại", "số", "97", "đường", "phan", "đình", "phùng", "thành", "phố", "huế", "là", "cung", "điện", "riêng", "của", "vua", "khải", "định", "từ", "khi", "còn", "là", "thái", "tử", "đến", "khi", "làm", "vua", "sa...
phú tài là một phường thuộc thành phố phan thiết tỉnh bình thuận việt nam phường phú tài có diện tích 2 85 km² dân số năm 2013 là 20 202 người mật độ dân số đạt 7 088 người km²
[ "phú", "tài", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "phan", "thiết", "tỉnh", "bình", "thuận", "việt", "nam", "phường", "phú", "tài", "có", "diện", "tích", "2", "85", "km²", "dân", "số", "năm", "2013", "là", "20", "202", "người", "mật", "độ"...
khoảng một vài micromet có dạng bùn một hỗn hợp khoáng vật mịn và nước để đảm bảo hoạt động khai thác khoáng sản thực hiện các bước đầy đủ nhằm đảm bảo khu vực chứa quặng đuôi an toàn với môi trường sau khi mỏ đóng cửa chủ mỏ phải đóng một khoản tiền để đảm bảo cam kết về môi trường sau khi đóng cửa mỏ nếu các thông số...
[ "khoảng", "một", "vài", "micromet", "có", "dạng", "bùn", "một", "hỗn", "hợp", "khoáng", "vật", "mịn", "và", "nước", "để", "đảm", "bảo", "hoạt", "động", "khai", "thác", "khoáng", "sản", "thực", "hiện", "các", "bước", "đầy", "đủ", "nhằm", "đảm", "bảo", ...
psaenythia rufipes là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được holmberg mô tả khoa học năm 1886
[ "psaenythia", "rufipes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "holmberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
cuộc tập kích có cường độ cao nhất trong lịch sử các cuộc chiến tranh trong 12 ngày mỹ đã thả hơn 36 000 tấn bom vượt quá khối lượng bom đã ném xuống miền bắc việt nam trong toàn bộ thời kì từ 1969 đến 1971 cuộc ném bom tuy có gây những tổn thất nặng về cơ sở vật chất cho phía việt nam dân chủ cộng hoà nhưng đã không l...
[ "cuộc", "tập", "kích", "có", "cường", "độ", "cao", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "trong", "12", "ngày", "mỹ", "đã", "thả", "hơn", "36", "000", "tấn", "bom", "vượt", "quá", "khối", "lượng", "bom", "đã", "ném", "xuống"...
eulasiona genalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "eulasiona", "genalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
kính lúp hay kiếng lúp tiếng pháp loupe là một thấu kính hội tụ thường được dùng để khuếch đại hình ảnh nó có đường kính từ vài cm đến khoảng vài chục cm thường được bảo vệ bởi một khung có thể có thêm tay cầm nó là dạng đơn giản nhất của kính hiển vi chữ lúp có gốc từ chữ loupe trong tiếng pháp tên của loại kính này k...
[ "kính", "lúp", "hay", "kiếng", "lúp", "tiếng", "pháp", "loupe", "là", "một", "thấu", "kính", "hội", "tụ", "thường", "được", "dùng", "để", "khuếch", "đại", "hình", "ảnh", "nó", "có", "đường", "kính", "từ", "vài", "cm", "đến", "khoảng", "vài", "chục", ...
ptilinopus superbus là một loài chim trong họ columbidae
[ "ptilinopus", "superbus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
được tu sửa khá nhiều lần lần tu sửa gần đây nhất là năm 1992 ngày nay đình bình đông đã được nhiều người tham quan nhất là trong dịp tết và lễ kỳ yên từ ngày 12 tháng 2 âm lịch đến ngày 14 tháng 2 âm lịch == kinh tế xã hội == dân cư ở phường 7 quận 8 rải rác trên đường phạm thế hiển là người ninh bình di cư vào miền n...
[ "được", "tu", "sửa", "khá", "nhiều", "lần", "lần", "tu", "sửa", "gần", "đây", "nhất", "là", "năm", "1992", "ngày", "nay", "đình", "bình", "đông", "đã", "được", "nhiều", "người", "tham", "quan", "nhất", "là", "trong", "dịp", "tết", "và", "lễ", "kỳ", ...
1987 trang 509 651 tiếng slovak
[ "1987", "trang", "509", "651", "tiếng", "slovak" ]
sdlg công ty máy xây dựng shandong lingong sdlg được thành lập năm 1972 trụ sở chính tại lâm nghi sơn đông sdlg là nhà sản xuất máy móc ở trung quốc sản xuất hơn 100 loại sản phẩm trong ba loại là máy kéo máy xúc và các loại máy xây dựng mặt đường các sản phẩm chủ lực của công ty được coi là thương hiệu xuất khẩu của t...
[ "sdlg", "công", "ty", "máy", "xây", "dựng", "shandong", "lingong", "sdlg", "được", "thành", "lập", "năm", "1972", "trụ", "sở", "chính", "tại", "lâm", "nghi", "sơn", "đông", "sdlg", "là", "nhà", "sản", "xuất", "máy", "móc", "ở", "trung", "quốc", "sản", ...
trong dòng game hoạt động như một hệ thống cây công nghệ và các đơn vị bổ sung cấu trúc và khả năng của các phe sẽ xuất hiện khi công trình mới được xây dựng truy cập vào các đơn vị tiên tiến và khả năng mới có thể tạm thời bị chặn lại nếu công trình yêu cầu bị phá hủy hoặc nếu không được cung cấp đầy đủ năng lượng từ ...
[ "trong", "dòng", "game", "hoạt", "động", "như", "một", "hệ", "thống", "cây", "công", "nghệ", "và", "các", "đơn", "vị", "bổ", "sung", "cấu", "trúc", "và", "khả", "năng", "của", "các", "phe", "sẽ", "xuất", "hiện", "khi", "công", "trình", "mới", "được",...
rhombinella là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae == các loài == các loài trong chi rhombinella gồm có bullet rhombinella laevigata linnaeus 1758
[ "rhombinella", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "columbellidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "rhombinella", "gồm", "có", "bullet", "rho...
agrilus nervosus bullet agrilus neuquensis bullet agrilus nevadensis bullet agrilus nevermanni bullet agrilus nginni bullet agrilus ngonensis bullet agrilus nickerli bullet agrilus nicolanus bullet agrilus niehuisi bullet agrilus niger bullet agrilus nigerellus bullet agrilus nigeriae bullet agrilus nigerrimus bullet a...
[ "agrilus", "nervosus", "bullet", "agrilus", "neuquensis", "bullet", "agrilus", "nevadensis", "bullet", "agrilus", "nevermanni", "bullet", "agrilus", "nginni", "bullet", "agrilus", "ngonensis", "bullet", "agrilus", "nickerli", "bullet", "agrilus", "nicolanus", "bullet", ...
một bất ngờ lớn năm 1995 album [[these days]] đạt đĩa bạch kim ở mỹ và leo lên vị trí thứ nhất trên các bảng xếp hạng ở anh album này gồm 1 đĩa đơn hit ở mỹ mang tên [[this ain t a love song]] những bài khác là những single được ưa thích ở châu âu bao gồm hey god something for the pain lie to me và bài chủ đề của album...
[ "một", "bất", "ngờ", "lớn", "năm", "1995", "album", "[[these", "days]]", "đạt", "đĩa", "bạch", "kim", "ở", "mỹ", "và", "leo", "lên", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trên", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "anh", "album", "này", "gồm", "1", "đĩa", "đ...
augyles crinitus là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được kiesenwetter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "augyles", "crinitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "kiesenwetter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
axonopus suffultus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được j c mikan ex trin parodi mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "axonopus", "suffultus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "j", "c", "mikan", "ex", "trin", "parodi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
tại hà lan trượt băng được coi là phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân như được thể hiện trong nhiều bức tranh của các họa sĩ chuyên nghiệp ngày xưa trượt băng cũng được thực hiện ở trung quốc trong triều đại nhà tống và trở nên phổ biến trong gia đình cầm quyền của nhà thanh === tăng độ phổ biến và những câu lạc bộ đầu t...
[ "tại", "hà", "lan", "trượt", "băng", "được", "coi", "là", "phù", "hợp", "với", "mọi", "tầng", "lớp", "nhân", "dân", "như", "được", "thể", "hiện", "trong", "nhiều", "bức", "tranh", "của", "các", "họa", "sĩ", "chuyên", "nghiệp", "ngày", "xưa", "trượt", ...
acacia ophiolithica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r s cowan maslin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "ophiolithica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "s", "cowan", "maslin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
davallia leptocarpa là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được mett kuhn mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "davallia", "leptocarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "davalliaceae", "loài", "này", "được", "mett", "kuhn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
achyropappus là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi achyropappus gồm các loài
[ "achyropappus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "achyropappus", "gồm", "các", "loài" ]
amata monothyris là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amata", "monothyris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
messier 55 còn được gọi là m55 hay ngc 6809 là cụm sao cầu trong chòm sao nhân mã nó được nicolas louis de lacaille phát hiện vào ngày 16 tháng 6 năm 1752 trong khi quan sát từ nam phi ngày nay bắt đầu từ năm 1754 charles messier đã thực hiện một số cố gắng tìm kiếm thiên thể này từ paris pháp nhưng xích vĩ thấp của nó...
[ "messier", "55", "còn", "được", "gọi", "là", "m55", "hay", "ngc", "6809", "là", "cụm", "sao", "cầu", "trong", "chòm", "sao", "nhân", "mã", "nó", "được", "nicolas", "louis", "de", "lacaille", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "...
93 70 nam giới thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $38 640 và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $46 241 nam giới có thu nhập bình quân $31 287 so với mức thu nhập $23 622 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của quận là $18 703 khoảng 7 00% gia đình và 10 10% dân số sống dưới ngưỡng nghè...
[ "93", "70", "nam", "giới", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "một", "hộ", "ở", "quận", "này", "là", "$38", "640", "và", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "một", "gia", "đình", "ở", "quận", "này", "là", "$46", "241", "nam", "giới", "có", "...
anelaphus spurcus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "anelaphus", "spurcus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
7213 conae là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1486 3591249 ngày 4 07 năm nó được phát hiện ngày 31 tháng 5 năm 1967
[ "7213", "conae", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1486", "3591249", "ngày", "4", "07", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "1967" ]
xã makanda quận jackson illinois xã makanda là một xã thuộc quận jackson tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 353 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "makanda", "quận", "jackson", "illinois", "xã", "makanda", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "jackson", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "353", "người", "==", "xem", "thêm", "==...
yaginumaella thimphuica là một loài nhện trong họ salticidae loài này được phát hiện ở bhutan
[ "yaginumaella", "thimphuica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "bhutan" ]
xuyên qua eo biển johor nhiều khu công nghiệp đã được lên kế hoạch xây dựng để đáp ứng nhu cầu việc làm của người dân sở tại sở hữu diện tích rừng nguyên sinh đáng kể vùng bắc sẽ phải triển khai nhiều nỗ lực để bảo vệ và phát triển không gian thiên nhiên này nhiều công viên và điểm kết nối công viên đang có kế hoạch xâ...
[ "xuyên", "qua", "eo", "biển", "johor", "nhiều", "khu", "công", "nghiệp", "đã", "được", "lên", "kế", "hoạch", "xây", "dựng", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "việc", "làm", "của", "người", "dân", "sở", "tại", "sở", "hữu", "diện", "tích", "rừng", "ngu...
rhyacophila mroczkowskii là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhyacophila", "mroczkowskii", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
đấu kết hợp yếu tố visual novel khác bao gồm thousand arms và luminous arc một loại tương tự như hệ thống đối thoại thời gian thực đã xuất hiện cũng bởi sega trong game hành động rpg alpha protocol sentou gakuen là một ví dụ khác nó kết hợp cả yếu tố của mmorpg và visual novel == phong cách == visual novel tiểu thuyết ...
[ "đấu", "kết", "hợp", "yếu", "tố", "visual", "novel", "khác", "bao", "gồm", "thousand", "arms", "và", "luminous", "arc", "một", "loại", "tương", "tự", "như", "hệ", "thống", "đối", "thoại", "thời", "gian", "thực", "đã", "xuất", "hiện", "cũng", "bởi", "se...