text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tám kỹ sư phải mất tổng cộng 4 năm làm việc để hoàn thiện bàn phím này tương tự như cách thức những nhà sản xuất xe hơi tầm cỡ thế giới cân chỉnh tiếng động khi mở cửa xe để có được âm thanh nghe dễ chịu nhất bàn phím đã được cân chỉnh để mang lại cảm nhận hoàn hảo sau khi xem xét hàng trăm loại bàn phím khác nhau các nhà thiết kế vertu đã đưa ra một loại phím bấm độc đáo đáp ứng độ nhấn của ngón tay đến một mức độ nhất định một cách đều đặn bàn phím được chiếu sáng từ bên cạnh với những thấu kính tí hon nằm phía dưới phím những thấu kính này được thiết kế kỹ lưỡng để tăng cường ánh sáng ánh sáng này được truyền qua một lớp polymer có chất lượng quang học và một lớp mực màu bạc trong mờ từng phím trong số 18 phím trên bàn phím signature đều được nâng đỡ bởi một vòng bi bằng ngọc ruby với những sáng tạo độc đáo cả về kiểu dáng cấu tạo và chất liệu vertu signature xứng đáng là người bạn đồng hành và là biểu tượng của giới doanh nhân thành đạt === diamonds === có màu hoàng kim màu bạch kim dát kim cương 18 carat toàn thân và dát nửa thân máy vỏ platin nạm một viên kim cương aster vertu aster p cũng được làm thủ công tại anh giống như các mẫu điện thoại khác của
[ "tám", "kỹ", "sư", "phải", "mất", "tổng", "cộng", "4", "năm", "làm", "việc", "để", "hoàn", "thiện", "bàn", "phím", "này", "tương", "tự", "như", "cách", "thức", "những", "nhà", "sản", "xuất", "xe", "hơi", "tầm", "cỡ", "thế", "giới", "cân", "chỉnh", "tiếng", "động", "khi", "mở", "cửa", "xe", "để", "có", "được", "âm", "thanh", "nghe", "dễ", "chịu", "nhất", "bàn", "phím", "đã", "được", "cân", "chỉnh", "để", "mang", "lại", "cảm", "nhận", "hoàn", "hảo", "sau", "khi", "xem", "xét", "hàng", "trăm", "loại", "bàn", "phím", "khác", "nhau", "các", "nhà", "thiết", "kế", "vertu", "đã", "đưa", "ra", "một", "loại", "phím", "bấm", "độc", "đáo", "đáp", "ứng", "độ", "nhấn", "của", "ngón", "tay", "đến", "một", "mức", "độ", "nhất", "định", "một", "cách", "đều", "đặn", "bàn", "phím", "được", "chiếu", "sáng", "từ", "bên", "cạnh", "với", "những", "thấu", "kính", "tí", "hon", "nằm", "phía", "dưới", "phím", "những", "thấu", "kính", "này", "được", "thiết", "kế", "kỹ", "lưỡng", "để", "tăng", "cường", "ánh", "sáng", "ánh", "sáng", "này", "được", "truyền", "qua", "một", "lớp", "polymer", "có", "chất", "lượng", "quang", "học", "và", "một", "lớp", "mực", "màu", "bạc", "trong", "mờ", "từng", "phím", "trong", "số", "18", "phím", "trên", "bàn", "phím", "signature", "đều", "được", "nâng", "đỡ", "bởi", "một", "vòng", "bi", "bằng", "ngọc", "ruby", "với", "những", "sáng", "tạo", "độc", "đáo", "cả", "về", "kiểu", "dáng", "cấu", "tạo", "và", "chất", "liệu", "vertu", "signature", "xứng", "đáng", "là", "người", "bạn", "đồng", "hành", "và", "là", "biểu", "tượng", "của", "giới", "doanh", "nhân", "thành", "đạt", "===", "diamonds", "===", "có", "màu", "hoàng", "kim", "màu", "bạch", "kim", "dát", "kim", "cương", "18", "carat", "toàn", "thân", "và", "dát", "nửa", "thân", "máy", "vỏ", "platin", "nạm", "một", "viên", "kim", "cương", "aster", "vertu", "aster", "p", "cũng", "được", "làm", "thủ", "công", "tại", "anh", "giống", "như", "các", "mẫu", "điện", "thoại", "khác", "của" ]
tốc độ vũ trụ cấp 2 còn gọi là vận tốc vũ trụ cấp 2 hay vận tốc thoát ly là giá trị vận tốc tối thiểu một vật thể cần có để có thể thoát ra khỏi trường hấp dẫn của một hành tinh với trái đất giá trị này vào khoảng 11 2 km s theo công thức formula_1 với formula_2 là vận tốc vũ trụ cấp 1 sau đây là cách dùng định luật bảo toàn cơ năng để xác lập biểu thức này bullet cơ năng nơi phóng formula_3 bullet cơ năng khi vật thoát khỏi lực hấp dẫn= động năng thế năng px5 vận tốc tối thiểu được xác định trong trường hợp giá trị vận tốc của vật khi thoát khỏi lực hấp dẫn trái đất bằng 0 tức là động năng bằng 0 mà khi đó thế năng hẫp dẫn cũng bằng 0 do vật đã thoát ra khỏi trường hấp dẫn của hành tinh do đó trong trường hợp này cơ năng khi vật thoát khỏi trường hấp dẫn 0 áp dụng định luật bảo toàn cơ năng bullet cơ năng nơi phóng cơ năng khi vật thoát khỏi lực hấp dẫn=0 vì formula_6= 7 9km s trong trường hợp vật phóng từ trái đất với vận tốc lớn hơn formula_7 nhưng nhỏ hơn vận tốc vũ trụ cấp 3 thì vật đó sẽ chuyển động quanh mặt trời
[ "tốc", "độ", "vũ", "trụ", "cấp", "2", "còn", "gọi", "là", "vận", "tốc", "vũ", "trụ", "cấp", "2", "hay", "vận", "tốc", "thoát", "ly", "là", "giá", "trị", "vận", "tốc", "tối", "thiểu", "một", "vật", "thể", "cần", "có", "để", "có", "thể", "thoát", "ra", "khỏi", "trường", "hấp", "dẫn", "của", "một", "hành", "tinh", "với", "trái", "đất", "giá", "trị", "này", "vào", "khoảng", "11", "2", "km", "s", "theo", "công", "thức", "formula_1", "với", "formula_2", "là", "vận", "tốc", "vũ", "trụ", "cấp", "1", "sau", "đây", "là", "cách", "dùng", "định", "luật", "bảo", "toàn", "cơ", "năng", "để", "xác", "lập", "biểu", "thức", "này", "bullet", "cơ", "năng", "nơi", "phóng", "formula_3", "bullet", "cơ", "năng", "khi", "vật", "thoát", "khỏi", "lực", "hấp", "dẫn=", "động", "năng", "thế", "năng", "px5", "vận", "tốc", "tối", "thiểu", "được", "xác", "định", "trong", "trường", "hợp", "giá", "trị", "vận", "tốc", "của", "vật", "khi", "thoát", "khỏi", "lực", "hấp", "dẫn", "trái", "đất", "bằng", "0", "tức", "là", "động", "năng", "bằng", "0", "mà", "khi", "đó", "thế", "năng", "hẫp", "dẫn", "cũng", "bằng", "0", "do", "vật", "đã", "thoát", "ra", "khỏi", "trường", "hấp", "dẫn", "của", "hành", "tinh", "do", "đó", "trong", "trường", "hợp", "này", "cơ", "năng", "khi", "vật", "thoát", "khỏi", "trường", "hấp", "dẫn", "0", "áp", "dụng", "định", "luật", "bảo", "toàn", "cơ", "năng", "bullet", "cơ", "năng", "nơi", "phóng", "cơ", "năng", "khi", "vật", "thoát", "khỏi", "lực", "hấp", "dẫn=0", "vì", "formula_6=", "7", "9km", "s", "trong", "trường", "hợp", "vật", "phóng", "từ", "trái", "đất", "với", "vận", "tốc", "lớn", "hơn", "formula_7", "nhưng", "nhỏ", "hơn", "vận", "tốc", "vũ", "trụ", "cấp", "3", "thì", "vật", "đó", "sẽ", "chuyển", "động", "quanh", "mặt", "trời" ]
19443 yanzhong 1998 fe109 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19443 yanzhong
[ "19443", "yanzhong", "1998", "fe109", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "19443", "yanzhong" ]
lygniodes proutae là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "lygniodes", "proutae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
pleurothallis cutucuensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "pleurothallis", "cutucuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
biodontocnema brunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được biondi miêu tả khoa học năm 2000
[ "biodontocnema", "brunnea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "biondi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
warszawa-śródmieście śródmieście trung tâm thành phố là quận trung tâm của thành phố warszawa ba lan ở quận này có khu phố cổ warszawa di sản thế giới và khu phố mới warszawa nowe miasto quận này có các văn phòng doanh nghiệp trường đại học và viện như đại học warszawa đại học công nghệ warszawa học viện y khoa và các nhà hát ở đây cũng tập trung các địa điểm thu thu hút du khách như tòa nhà cao nhất warsaw 234 m ulica bednarska 5 3 m đại học cổ nhất 1809 công viên cổ nhất mở cửa 1772 kolumna zygmunta 1644 và lâu đài hoàng gia warsaw thế kỷ 13
[ "warszawa-śródmieście", "śródmieście", "trung", "tâm", "thành", "phố", "là", "quận", "trung", "tâm", "của", "thành", "phố", "warszawa", "ba", "lan", "ở", "quận", "này", "có", "khu", "phố", "cổ", "warszawa", "di", "sản", "thế", "giới", "và", "khu", "phố", "mới", "warszawa", "nowe", "miasto", "quận", "này", "có", "các", "văn", "phòng", "doanh", "nghiệp", "trường", "đại", "học", "và", "viện", "như", "đại", "học", "warszawa", "đại", "học", "công", "nghệ", "warszawa", "học", "viện", "y", "khoa", "và", "các", "nhà", "hát", "ở", "đây", "cũng", "tập", "trung", "các", "địa", "điểm", "thu", "thu", "hút", "du", "khách", "như", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "warsaw", "234", "m", "ulica", "bednarska", "5", "3", "m", "đại", "học", "cổ", "nhất", "1809", "công", "viên", "cổ", "nhất", "mở", "cửa", "1772", "kolumna", "zygmunta", "1644", "và", "lâu", "đài", "hoàng", "gia", "warsaw", "thế", "kỷ", "13" ]
hyles siehei là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae nó được tìm thấy ở miền nam và miền đông thổ nhĩ kỳ armenia miền bắc syria miền bắc iraq và miền bắc iran có thể về phía nam dọc theo núi zagros iran đến tỉnh kerman nó cũng có mặt ở vùng đất thấp miền nam kazakhstan từ bờ biển biển caspi qua ranh giới trung quốc miền nam uzbekistan và miền bắc turkmenistan sải cánh dài is 65–70 mm đối với ssp siehei và 55–65 mm đối với ssp svetlana con ssp siehei trưởng thành bay từ cuối tháng 5 đến tháng 6 làm một đợt con ssp svetlana trưởng thành bay từ cuối tháng 4 to cuối tháng 5 nhiều nhất vào giữa tháng 5 cũng làm một đợt ấu trùnh ssp siehei chủ yếu ăn hạt và đài hoa eremurus như eremurus himalaicus eremurus olgae eremurus robustus eremurus krudica và eremurus stenophyllus nhưng cũng ăn hạt asphodelus và asphodeline ấu trùng ssp svetlana cũng ăn hạt và hoa eremurus đặc biệt eremurus sogriganus eremurus inderiensis và eremurus ambigens == phụ loài == bullet hyles siehei siehei eastern toros and bolkar mountains of miền nam thổ nhĩ kỳ miền đông thổ nhĩ kỳ armenia miền bắc syria miền bắc iraq and miền bắc iran then probably phía nam along the zagros mountains of iran to kerman province bullet hyles siehei svetlana lowland miền nam kazakhstan from the shores of the caspian sea across to the chinese border miền nam uzbekistan and miền bắc turkmenistan
[ "hyles", "siehei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "miền", "nam", "và", "miền", "đông", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "armenia", "miền", "bắc", "syria", "miền", "bắc", "iraq", "và", "miền", "bắc", "iran", "có", "thể", "về", "phía", "nam", "dọc", "theo", "núi", "zagros", "iran", "đến", "tỉnh", "kerman", "nó", "cũng", "có", "mặt", "ở", "vùng", "đất", "thấp", "miền", "nam", "kazakhstan", "từ", "bờ", "biển", "biển", "caspi", "qua", "ranh", "giới", "trung", "quốc", "miền", "nam", "uzbekistan", "và", "miền", "bắc", "turkmenistan", "sải", "cánh", "dài", "is", "65–70", "mm", "đối", "với", "ssp", "siehei", "và", "55–65", "mm", "đối", "với", "ssp", "svetlana", "con", "ssp", "siehei", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "cuối", "tháng", "5", "đến", "tháng", "6", "làm", "một", "đợt", "con", "ssp", "svetlana", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "cuối", "tháng", "4", "to", "cuối", "tháng", "5", "nhiều", "nhất", "vào", "giữa", "tháng", "5", "cũng", "làm", "một", "đợt", "ấu", "trùnh", "ssp", "siehei", "chủ", "yếu", "ăn", "hạt", "và", "đài", "hoa", "eremurus", "như", "eremurus", "himalaicus", "eremurus", "olgae", "eremurus", "robustus", "eremurus", "krudica", "và", "eremurus", "stenophyllus", "nhưng", "cũng", "ăn", "hạt", "asphodelus", "và", "asphodeline", "ấu", "trùng", "ssp", "svetlana", "cũng", "ăn", "hạt", "và", "hoa", "eremurus", "đặc", "biệt", "eremurus", "sogriganus", "eremurus", "inderiensis", "và", "eremurus", "ambigens", "==", "phụ", "loài", "==", "bullet", "hyles", "siehei", "siehei", "eastern", "toros", "and", "bolkar", "mountains", "of", "miền", "nam", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "miền", "đông", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "armenia", "miền", "bắc", "syria", "miền", "bắc", "iraq", "and", "miền", "bắc", "iran", "then", "probably", "phía", "nam", "along", "the", "zagros", "mountains", "of", "iran", "to", "kerman", "province", "bullet", "hyles", "siehei", "svetlana", "lowland", "miền", "nam", "kazakhstan", "from", "the", "shores", "of", "the", "caspian", "sea", "across", "to", "the", "chinese", "border", "miền", "nam", "uzbekistan", "and", "miền", "bắc", "turkmenistan" ]
chenopodium capitatum là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được l asch mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "chenopodium", "capitatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "l", "asch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
barbula thelimitria là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "barbula", "thelimitria", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
cầu an hóa là một cây cầu bắc qua kênh giao hòa trên đường tỉnh 883 nối liền hai huyện châu thành và bình đại thuộc tỉnh bến tre việt nam cầu dài 281 4 m rộng 8 m gồm 11 nhịp bằng dầm bê tông cốt thép dự ứng lực tĩnh không thông thuyền của cầu cao 7 m rộng 30 m công trình được đưa vào sử dụng từ năm 1998
[ "cầu", "an", "hóa", "là", "một", "cây", "cầu", "bắc", "qua", "kênh", "giao", "hòa", "trên", "đường", "tỉnh", "883", "nối", "liền", "hai", "huyện", "châu", "thành", "và", "bình", "đại", "thuộc", "tỉnh", "bến", "tre", "việt", "nam", "cầu", "dài", "281", "4", "m", "rộng", "8", "m", "gồm", "11", "nhịp", "bằng", "dầm", "bê", "tông", "cốt", "thép", "dự", "ứng", "lực", "tĩnh", "không", "thông", "thuyền", "của", "cầu", "cao", "7", "m", "rộng", "30", "m", "công", "trình", "được", "đưa", "vào", "sử", "dụng", "từ", "năm", "1998" ]
of excalibur tại mobygames bullet legion the legend of excalibur tại gamefaqs
[ "of", "excalibur", "tại", "mobygames", "bullet", "legion", "the", "legend", "of", "excalibur", "tại", "gamefaqs" ]
cirrhilabrus briangreenei là một loài cá biển thuộc chi cirrhilabrus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2020 == từ nguyên == từ định danh briangreenei được đặt theo tên của brian d greene s 1980 một nhà ngư học đang công tác tại bảo tàng bishop honolulu và đại học hawaii là người đã thu thập các mẫu vật của loài cá này đồng thời cũng có nhiều nghiên cứu và khám phá về sự đa dạng của rạn san hô == phạm vi phân bố và môi trường sống == trước đây c briangreenei được cho là biến dị kiểu hình của cirrhilabrus pylei ở philippines c pylei không có vệt đen trên vây lưng cũng như dải đen ở sau vây đuôi thay vào đó là một dải màu ngọc lam c briangreenei được tìm thấy tại eo biển đảo verde một đường biển chia tách hai đảo luzon và mindoro loài này sinh sống tập trung gần các rạn san hô trên nền đá vụn ở độ sâu khoảng 40–110 m == mô tả == chiều dài cơ thể lớn nhất được ghi nhận ở c briangreenei là 7 4 cm cơ thể của cá đực đặc trưng bởi một đốm đen lớn trên vây lưng cũng như vây bụng rất dài vây lưng và vây hậu môn màu vàng với các dải sọc ngang màu xanh lam và tím được viền màu xanh óng ở rìa đầu có nhiều vệt màu xanh thẫm rìa sau của vây đuôi có một
[ "cirrhilabrus", "briangreenei", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "cirrhilabrus", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2020", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "briangreenei", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "brian", "d", "greene", "s", "1980", "một", "nhà", "ngư", "học", "đang", "công", "tác", "tại", "bảo", "tàng", "bishop", "honolulu", "và", "đại", "học", "hawaii", "là", "người", "đã", "thu", "thập", "các", "mẫu", "vật", "của", "loài", "cá", "này", "đồng", "thời", "cũng", "có", "nhiều", "nghiên", "cứu", "và", "khám", "phá", "về", "sự", "đa", "dạng", "của", "rạn", "san", "hô", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "trước", "đây", "c", "briangreenei", "được", "cho", "là", "biến", "dị", "kiểu", "hình", "của", "cirrhilabrus", "pylei", "ở", "philippines", "c", "pylei", "không", "có", "vệt", "đen", "trên", "vây", "lưng", "cũng", "như", "dải", "đen", "ở", "sau", "vây", "đuôi", "thay", "vào", "đó", "là", "một", "dải", "màu", "ngọc", "lam", "c", "briangreenei", "được", "tìm", "thấy", "tại", "eo", "biển", "đảo", "verde", "một", "đường", "biển", "chia", "tách", "hai", "đảo", "luzon", "và", "mindoro", "loài", "này", "sinh", "sống", "tập", "trung", "gần", "các", "rạn", "san", "hô", "trên", "nền", "đá", "vụn", "ở", "độ", "sâu", "khoảng", "40–110", "m", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "lớn", "nhất", "được", "ghi", "nhận", "ở", "c", "briangreenei", "là", "7", "4", "cm", "cơ", "thể", "của", "cá", "đực", "đặc", "trưng", "bởi", "một", "đốm", "đen", "lớn", "trên", "vây", "lưng", "cũng", "như", "vây", "bụng", "rất", "dài", "vây", "lưng", "và", "vây", "hậu", "môn", "màu", "vàng", "với", "các", "dải", "sọc", "ngang", "màu", "xanh", "lam", "và", "tím", "được", "viền", "màu", "xanh", "óng", "ở", "rìa", "đầu", "có", "nhiều", "vệt", "màu", "xanh", "thẫm", "rìa", "sau", "của", "vây", "đuôi", "có", "một" ]
hoàng diệu gia lộc hoàng diệu là một xã thuộc huyện gia lộc tỉnh hải dương việt nam == địa lý == xã hoàng diệu nằm ở phía đông huyện gia lộc sông cầu bính là con sông đào nhỏ tiêu nước nối với sông tứ kỳ và sông đình hào xã có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp xã gia lương xã gia khánh và thị trấn gia lộc bullet phía tây giáp xã hồng hưng bullet phía nam giáp xã dân chủ và xã tân kỳ đều thuộc huyện tứ kỳ bullet phía đông giáp xã ngọc kỳ huyện tứ kỳ xã hoàng diệu có diện tích 7 55 km² dân số năm 1999 là 6865 người mật độ dân số đạt 909 người km² == hành chính == xã hoàng diệu bao gồm 8 thôn phong lâm văn lâm trúc lâm nghĩa hy long tràng đại tỉnh thụy lương và lai cầu các cụm dân cư thôn phong lâm văn lâm và trúc lâm liền nhau nên còn gọi là tam lâm ba thôn long tràng đại tỉnh và thụy lương cũng dính liền vào nhau hai thôn còn lại là nghĩa hy và lai cầu nằm tách biệt riêng lẻ == giao thông == các tuyến hệ thống giao thông quan trọng đi qua xã hoàng diệu bullet quốc lộ 37 đi cống câu thành phố hải dương tứ kỳ ninh giang bullet đường liên xã hoàng diệu đoàn thượng nối với quốc lộ 38 == văn hóa == === di tích === di tích miếu lai cầu ở thôn lai cầu thờ bà nguyễn thị dực bà đã giả làm
[ "hoàng", "diệu", "gia", "lộc", "hoàng", "diệu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gia", "lộc", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hoàng", "diệu", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "gia", "lộc", "sông", "cầu", "bính", "là", "con", "sông", "đào", "nhỏ", "tiêu", "nước", "nối", "với", "sông", "tứ", "kỳ", "và", "sông", "đình", "hào", "xã", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "gia", "lương", "xã", "gia", "khánh", "và", "thị", "trấn", "gia", "lộc", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "hồng", "hưng", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "dân", "chủ", "và", "xã", "tân", "kỳ", "đều", "thuộc", "huyện", "tứ", "kỳ", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "ngọc", "kỳ", "huyện", "tứ", "kỳ", "xã", "hoàng", "diệu", "có", "diện", "tích", "7", "55", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6865", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "909", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "hoàng", "diệu", "bao", "gồm", "8", "thôn", "phong", "lâm", "văn", "lâm", "trúc", "lâm", "nghĩa", "hy", "long", "tràng", "đại", "tỉnh", "thụy", "lương", "và", "lai", "cầu", "các", "cụm", "dân", "cư", "thôn", "phong", "lâm", "văn", "lâm", "và", "trúc", "lâm", "liền", "nhau", "nên", "còn", "gọi", "là", "tam", "lâm", "ba", "thôn", "long", "tràng", "đại", "tỉnh", "và", "thụy", "lương", "cũng", "dính", "liền", "vào", "nhau", "hai", "thôn", "còn", "lại", "là", "nghĩa", "hy", "và", "lai", "cầu", "nằm", "tách", "biệt", "riêng", "lẻ", "==", "giao", "thông", "==", "các", "tuyến", "hệ", "thống", "giao", "thông", "quan", "trọng", "đi", "qua", "xã", "hoàng", "diệu", "bullet", "quốc", "lộ", "37", "đi", "cống", "câu", "thành", "phố", "hải", "dương", "tứ", "kỳ", "ninh", "giang", "bullet", "đường", "liên", "xã", "hoàng", "diệu", "đoàn", "thượng", "nối", "với", "quốc", "lộ", "38", "==", "văn", "hóa", "==", "===", "di", "tích", "===", "di", "tích", "miếu", "lai", "cầu", "ở", "thôn", "lai", "cầu", "thờ", "bà", "nguyễn", "thị", "dực", "bà", "đã", "giả", "làm" ]
tác giả esplorazione inconsueta all interno della velocità bologna 2009 104 trang bullet andrea benetti gregorio rossi il manifesto dell arte neorupestre umberto allemandi c venice 2009 18 trang bullet carlo fabrizio carli diorama italiano 61º premio michetti vallecchi francavilla a mare 2010 202 trang bullet c parisot p pensosi portraits d artistes edizioni casa modigliani roma 2010 72 trang bullet simona gavioli andrea benetti b p before present media brain bologna 2009 52 trang bullet various authors andrea benetti la pittura neorupestre comune di castellana grotte castellana grotte 2011 58 trang bullet d iacuaniello c parisot g rossi m173 tracce apocrife istituto europeo pegaso rome 2012 70 trang bullet g rossi d scarfì il simbolismo nella pittura neorupestre mediabrain syracuse 2012 88 trang bullet andrea benetti silvia grandi colori e suoni delle origini qudulibri bologna 2013 86 trang bullet andrea benetti stefano papetti dalla roccia alla tela il travertino nella pittura neorupestre qudulibri ascoli p 2014 54 trang bullet a benetti s cassano d coppola a f uricchio colori e suoni delle origini qudulibri bari 2014 58 trang bullet andrea benetti silvia grandi il colore della luce qudulibri bologna 2014 56 trang bullet a benetti s grandi m peresani m romandini g virelli vr60768 anthropomorphic figure qudulibri rome 2015 80 trang bullet andrea benetti toti carpentieri astrattismo delle origini qudulibri lecce 2015 60 trang bullet various authors arte neorupestre monograph qudulibri bologna 2015 208 trang bullet andrea benetti fiorenzo facchini fernando lanzi gioia lanzi signum crucis qudulibri bologna 2016 42 trang bullet a benetti p fameli a fiorillo f fontana m peresani
[ "tác", "giả", "esplorazione", "inconsueta", "all", "interno", "della", "velocità", "bologna", "2009", "104", "trang", "bullet", "andrea", "benetti", "gregorio", "rossi", "il", "manifesto", "dell", "arte", "neorupestre", "umberto", "allemandi", "c", "venice", "2009", "18", "trang", "bullet", "carlo", "fabrizio", "carli", "diorama", "italiano", "61º", "premio", "michetti", "vallecchi", "francavilla", "a", "mare", "2010", "202", "trang", "bullet", "c", "parisot", "p", "pensosi", "portraits", "d", "artistes", "edizioni", "casa", "modigliani", "roma", "2010", "72", "trang", "bullet", "simona", "gavioli", "andrea", "benetti", "b", "p", "before", "present", "media", "brain", "bologna", "2009", "52", "trang", "bullet", "various", "authors", "andrea", "benetti", "la", "pittura", "neorupestre", "comune", "di", "castellana", "grotte", "castellana", "grotte", "2011", "58", "trang", "bullet", "d", "iacuaniello", "c", "parisot", "g", "rossi", "m173", "tracce", "apocrife", "istituto", "europeo", "pegaso", "rome", "2012", "70", "trang", "bullet", "g", "rossi", "d", "scarfì", "il", "simbolismo", "nella", "pittura", "neorupestre", "mediabrain", "syracuse", "2012", "88", "trang", "bullet", "andrea", "benetti", "silvia", "grandi", "colori", "e", "suoni", "delle", "origini", "qudulibri", "bologna", "2013", "86", "trang", "bullet", "andrea", "benetti", "stefano", "papetti", "dalla", "roccia", "alla", "tela", "il", "travertino", "nella", "pittura", "neorupestre", "qudulibri", "ascoli", "p", "2014", "54", "trang", "bullet", "a", "benetti", "s", "cassano", "d", "coppola", "a", "f", "uricchio", "colori", "e", "suoni", "delle", "origini", "qudulibri", "bari", "2014", "58", "trang", "bullet", "andrea", "benetti", "silvia", "grandi", "il", "colore", "della", "luce", "qudulibri", "bologna", "2014", "56", "trang", "bullet", "a", "benetti", "s", "grandi", "m", "peresani", "m", "romandini", "g", "virelli", "vr60768", "anthropomorphic", "figure", "qudulibri", "rome", "2015", "80", "trang", "bullet", "andrea", "benetti", "toti", "carpentieri", "astrattismo", "delle", "origini", "qudulibri", "lecce", "2015", "60", "trang", "bullet", "various", "authors", "arte", "neorupestre", "monograph", "qudulibri", "bologna", "2015", "208", "trang", "bullet", "andrea", "benetti", "fiorenzo", "facchini", "fernando", "lanzi", "gioia", "lanzi", "signum", "crucis", "qudulibri", "bologna", "2016", "42", "trang", "bullet", "a", "benetti", "p", "fameli", "a", "fiorillo", "f", "fontana", "m", "peresani" ]
7581 yudovich 1990 vy13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 14 tháng 11 năm 1990 bởi l g karachkina ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7581 yudovich
[ "7581", "yudovich", "1990", "vy13", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "1990", "bởi", "l", "g", "karachkina", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "7581", "yudovich" ]
sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian thời gian ví dụ này kia ấy nọ === quan hệ từ === từ dùng để biểu thị ý nghĩa quan hệ như so sánh sở hữu nhân quả giữa các bộ phận của câu hoặc giữa các câu trong một đoạn văn ví dụ và nhưng bởi vì nếu như của cặp quan hệ từ tuy nhưng không những mà còn vì nên === trợ từ từ chuyên đi kèm với một số từ ngữ để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật sự việc được nói đến ở từ ngữ đó === ví dụ từ những có chỉ ngay chính trong câu ăn những hai bát cơm ăn có hai bát cơm chỉ ba đứa đi ngay chính nó === thán từ === từ dùng để bộc lộ tình cảm cảm xúc a ái ôi ô hay than ôi hoặc để gọi đáp này ơi vâng dạ… === tình thái từ === từ dùng để thêm vào câu để tạo nên câu nghi vấn câu cầu khiến câu cảm thán hoặc biểu thị sắc thái tình cảm của người nói ví dụ à ư hả hử nhỉ chăng chứ nghi vấn đi nào với cầu khiến thay sao cảm thán ạ nhé cơ mà sắc thái tình cảm == liên kết ngoài == bullet the eight classes grouping all words in the english language bullet how to classify words into parts of speech bullet the parts of speech bullet parts of speech activities at quia bullet guide to grammar and writing bullet martin haspelmath 2001 word classes parts
[ "sự", "vật", "nhằm", "xác", "định", "vị", "trí", "của", "sự", "vật", "trong", "không", "gian", "thời", "gian", "ví", "dụ", "này", "kia", "ấy", "nọ", "===", "quan", "hệ", "từ", "===", "từ", "dùng", "để", "biểu", "thị", "ý", "nghĩa", "quan", "hệ", "như", "so", "sánh", "sở", "hữu", "nhân", "quả", "giữa", "các", "bộ", "phận", "của", "câu", "hoặc", "giữa", "các", "câu", "trong", "một", "đoạn", "văn", "ví", "dụ", "và", "nhưng", "bởi", "vì", "nếu", "như", "của", "cặp", "quan", "hệ", "từ", "tuy", "nhưng", "không", "những", "mà", "còn", "vì", "nên", "===", "trợ", "từ", "từ", "chuyên", "đi", "kèm", "với", "một", "số", "từ", "ngữ", "để", "nhấn", "mạnh", "hoặc", "biểu", "thị", "thái", "độ", "đánh", "giá", "sự", "vật", "sự", "việc", "được", "nói", "đến", "ở", "từ", "ngữ", "đó", "===", "ví", "dụ", "từ", "những", "có", "chỉ", "ngay", "chính", "trong", "câu", "ăn", "những", "hai", "bát", "cơm", "ăn", "có", "hai", "bát", "cơm", "chỉ", "ba", "đứa", "đi", "ngay", "chính", "nó", "===", "thán", "từ", "===", "từ", "dùng", "để", "bộc", "lộ", "tình", "cảm", "cảm", "xúc", "a", "ái", "ôi", "ô", "hay", "than", "ôi", "hoặc", "để", "gọi", "đáp", "này", "ơi", "vâng", "dạ…", "===", "tình", "thái", "từ", "===", "từ", "dùng", "để", "thêm", "vào", "câu", "để", "tạo", "nên", "câu", "nghi", "vấn", "câu", "cầu", "khiến", "câu", "cảm", "thán", "hoặc", "biểu", "thị", "sắc", "thái", "tình", "cảm", "của", "người", "nói", "ví", "dụ", "à", "ư", "hả", "hử", "nhỉ", "chăng", "chứ", "nghi", "vấn", "đi", "nào", "với", "cầu", "khiến", "thay", "sao", "cảm", "thán", "ạ", "nhé", "cơ", "mà", "sắc", "thái", "tình", "cảm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "eight", "classes", "grouping", "all", "words", "in", "the", "english", "language", "bullet", "how", "to", "classify", "words", "into", "parts", "of", "speech", "bullet", "the", "parts", "of", "speech", "bullet", "parts", "of", "speech", "activities", "at", "quia", "bullet", "guide", "to", "grammar", "and", "writing", "bullet", "martin", "haspelmath", "2001", "word", "classes", "parts" ]
bình san điệp thúy chữ hán 屏山疊翠 có nghĩa là núi dựng một màu xanh là tên hai bài thơ của mạc thiên tứ một bằng chữ hán được xếp trong tập hà tiên thập vịnh khắc in năm 1737 một bằng chữ nôm được xếp trong tập hà tiên thập cảnh khúc vịnh chưa được khắc in cả hai bài đều miêu tả cảnh đẹp của núi bình san hay bình sơn một trong mười thắng cảnh của đất hà tiên xưa nay núi thuộc phường bình san thành phố hà tiên tỉnh kiên giang việt nam == giới thiệu đề tài == bình san là một dãy núi như bức bình phong che chắn gần hết mặt phía tây thành hà tiên xưa điệp thúy có nghĩa là ngút ngàn lớp lớp một màu xanh trập trùng núi này còn có tên gọi là núi lăng vì trên núi có lăng mộ mạc cửu con cháu họ mạc và các vị quan văn võ khác == giới thiệu thơ == === bài chữ nôm === bài này nằm trong tập hà tiên thập cảnh khúc vịnh gồm một khúc vịnh dài 30 câu và kết thúc bằng một bài thơ đường luật như sau == phân tích == bình sơn điệp thúy là cảnh thứ hai trong hà tiên thập cảnh đầu bài này sóng đôi với đầu bài thứ nhất là kim dữ lan đào cảnh kim dữ là địa điểm chiến lược thì cảnh bình san là chốn an nhàn thanh tú đề cập bài luật nôm trong văn học
[ "bình", "san", "điệp", "thúy", "chữ", "hán", "屏山疊翠", "có", "nghĩa", "là", "núi", "dựng", "một", "màu", "xanh", "là", "tên", "hai", "bài", "thơ", "của", "mạc", "thiên", "tứ", "một", "bằng", "chữ", "hán", "được", "xếp", "trong", "tập", "hà", "tiên", "thập", "vịnh", "khắc", "in", "năm", "1737", "một", "bằng", "chữ", "nôm", "được", "xếp", "trong", "tập", "hà", "tiên", "thập", "cảnh", "khúc", "vịnh", "chưa", "được", "khắc", "in", "cả", "hai", "bài", "đều", "miêu", "tả", "cảnh", "đẹp", "của", "núi", "bình", "san", "hay", "bình", "sơn", "một", "trong", "mười", "thắng", "cảnh", "của", "đất", "hà", "tiên", "xưa", "nay", "núi", "thuộc", "phường", "bình", "san", "thành", "phố", "hà", "tiên", "tỉnh", "kiên", "giang", "việt", "nam", "==", "giới", "thiệu", "đề", "tài", "==", "bình", "san", "là", "một", "dãy", "núi", "như", "bức", "bình", "phong", "che", "chắn", "gần", "hết", "mặt", "phía", "tây", "thành", "hà", "tiên", "xưa", "điệp", "thúy", "có", "nghĩa", "là", "ngút", "ngàn", "lớp", "lớp", "một", "màu", "xanh", "trập", "trùng", "núi", "này", "còn", "có", "tên", "gọi", "là", "núi", "lăng", "vì", "trên", "núi", "có", "lăng", "mộ", "mạc", "cửu", "con", "cháu", "họ", "mạc", "và", "các", "vị", "quan", "văn", "võ", "khác", "==", "giới", "thiệu", "thơ", "==", "===", "bài", "chữ", "nôm", "===", "bài", "này", "nằm", "trong", "tập", "hà", "tiên", "thập", "cảnh", "khúc", "vịnh", "gồm", "một", "khúc", "vịnh", "dài", "30", "câu", "và", "kết", "thúc", "bằng", "một", "bài", "thơ", "đường", "luật", "như", "sau", "==", "phân", "tích", "==", "bình", "sơn", "điệp", "thúy", "là", "cảnh", "thứ", "hai", "trong", "hà", "tiên", "thập", "cảnh", "đầu", "bài", "này", "sóng", "đôi", "với", "đầu", "bài", "thứ", "nhất", "là", "kim", "dữ", "lan", "đào", "cảnh", "kim", "dữ", "là", "địa", "điểm", "chiến", "lược", "thì", "cảnh", "bình", "san", "là", "chốn", "an", "nhàn", "thanh", "tú", "đề", "cập", "bài", "luật", "nôm", "trong", "văn", "học" ]
hát this christmas của tiền bối kim taeyeon == sự nghiệp == === kep1er 2022 === ==== debut quảng bá với mini album first impact 03 01 2022 ==== vào 16 00 kst ngày 03 tháng 01 mv wa da da được ra mắt công chúng kep1er có showcase debut đầu tiên trong cùng ngày vào ngày 08 tháng 01 trên sân khấu music core seo young-eun đã bị trượt chân cô nhanh chóng đứng lên và tiếp tục trình diễn một cách chuyên nghiệp điều này chỉ được ghi lại trong fancam của thành viên kim chae-hyun ngày 21 tháng 1 fansign offline cho music art ngày 23 tháng 1 kep1er có buổi fansign offline cho hottrack ngày 26 tháng 01 seo young-eun và thành viên kim chae-hyun cùng nhóm dương tính với covid-19 buổi fansign music korea và fancall apple music phải dời lại đến ngày 12 tháng 02 tất cả các lịch trình bị huỷ bỏ
[ "hát", "this", "christmas", "của", "tiền", "bối", "kim", "taeyeon", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "kep1er", "2022", "===", "====", "debut", "quảng", "bá", "với", "mini", "album", "first", "impact", "03", "01", "2022", "====", "vào", "16", "00", "kst", "ngày", "03", "tháng", "01", "mv", "wa", "da", "da", "được", "ra", "mắt", "công", "chúng", "kep1er", "có", "showcase", "debut", "đầu", "tiên", "trong", "cùng", "ngày", "vào", "ngày", "08", "tháng", "01", "trên", "sân", "khấu", "music", "core", "seo", "young-eun", "đã", "bị", "trượt", "chân", "cô", "nhanh", "chóng", "đứng", "lên", "và", "tiếp", "tục", "trình", "diễn", "một", "cách", "chuyên", "nghiệp", "điều", "này", "chỉ", "được", "ghi", "lại", "trong", "fancam", "của", "thành", "viên", "kim", "chae-hyun", "ngày", "21", "tháng", "1", "fansign", "offline", "cho", "music", "art", "ngày", "23", "tháng", "1", "kep1er", "có", "buổi", "fansign", "offline", "cho", "hottrack", "ngày", "26", "tháng", "01", "seo", "young-eun", "và", "thành", "viên", "kim", "chae-hyun", "cùng", "nhóm", "dương", "tính", "với", "covid-19", "buổi", "fansign", "music", "korea", "và", "fancall", "apple", "music", "phải", "dời", "lại", "đến", "ngày", "12", "tháng", "02", "tất", "cả", "các", "lịch", "trình", "bị", "huỷ", "bỏ" ]
tầng 2 kỷ cambri tầng 2 của kỷ cambri là tên không chính thức của tầng dưới thống terreneuve nó nằm trên tầng fortune và dưới tầng 3 của kỷ cambri nó thường được gọi là tầng tommote dựa theo địa tầng kỷ cambri của siberia cả hai ranh giới trên và dưới đều không được xác định rõ ràng bởi ủy ban quốc tế về địa tầng ranh giới phía dưới được đề xuất là điiểm xuất hiện đầu tiên của các lớp hóa thạch vỏ sò nhỏ một loài archaeocyathid hoặc chi động vật thân mềm watsonella crosbyi có niên đại khoảng ~529 triệu năm trước ranh giới trên được đề xuất có thể là sự xuất hiện đầu tiên của bọ ba thùy khoảng 521 triệu năm trước ứng cử viên cho gssp bao gồm điểm xuất hiện đầu tiên của loài watsonella crosbyi trong thành hệ zhujiaqing ở vân nam trung quốc hay thành hệ pestrotsvet gần sông aldan trên siberia
[ "tầng", "2", "kỷ", "cambri", "tầng", "2", "của", "kỷ", "cambri", "là", "tên", "không", "chính", "thức", "của", "tầng", "dưới", "thống", "terreneuve", "nó", "nằm", "trên", "tầng", "fortune", "và", "dưới", "tầng", "3", "của", "kỷ", "cambri", "nó", "thường", "được", "gọi", "là", "tầng", "tommote", "dựa", "theo", "địa", "tầng", "kỷ", "cambri", "của", "siberia", "cả", "hai", "ranh", "giới", "trên", "và", "dưới", "đều", "không", "được", "xác", "định", "rõ", "ràng", "bởi", "ủy", "ban", "quốc", "tế", "về", "địa", "tầng", "ranh", "giới", "phía", "dưới", "được", "đề", "xuất", "là", "điiểm", "xuất", "hiện", "đầu", "tiên", "của", "các", "lớp", "hóa", "thạch", "vỏ", "sò", "nhỏ", "một", "loài", "archaeocyathid", "hoặc", "chi", "động", "vật", "thân", "mềm", "watsonella", "crosbyi", "có", "niên", "đại", "khoảng", "~529", "triệu", "năm", "trước", "ranh", "giới", "trên", "được", "đề", "xuất", "có", "thể", "là", "sự", "xuất", "hiện", "đầu", "tiên", "của", "bọ", "ba", "thùy", "khoảng", "521", "triệu", "năm", "trước", "ứng", "cử", "viên", "cho", "gssp", "bao", "gồm", "điểm", "xuất", "hiện", "đầu", "tiên", "của", "loài", "watsonella", "crosbyi", "trong", "thành", "hệ", "zhujiaqing", "ở", "vân", "nam", "trung", "quốc", "hay", "thành", "hệ", "pestrotsvet", "gần", "sông", "aldan", "trên", "siberia" ]
diospyros tepu là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được b walln mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "diospyros", "tepu", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "b", "walln", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
actinothuidium là một chi rêu trong họ thuidiaceae
[ "actinothuidium", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "thuidiaceae" ]
eupithecia cotidiana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "cotidiana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
west riding county amateur football league là một giải bóng đá anh nằm ở yorkshire thành lập năm 1922 có 3 hạng đấu trong đó có nhiều đội dự bị hạng đấu cao nhất là premier division nằm ở cấp độ 11 trong hệ thống các giải bóng đá ở anh silsden brighouse town và hemsworth miners welfare là các đội gần đây nhất thăng hạng từ giải đấu silsden thăng hạng năm 2004 khi vô địch premier division và chọn thi đấu ở north west counties league trong khi brighouse town và hemsworth miners welfare thăng hạng năm 2008 lên chơi ở northern counties east league division one giải đấu chỉ vận hành 1 hạng đấu cho đến mùa giải 1953–54 season nhưng sau đó đã mở rộng với quy mô như hiện tại mỗi hạng đấu đều có league cup riêng gồm premier division cup division one cup và division two cup == các câu lạc bộ mùa giải 2015–16 == === premier division === bullet campion bullet golcar united bullet halifax irish bullet huddersfield ymca bullet hunsworth bullet kirkburton bullet lepton highlanders bullet littletown bullet lower hopton bullet ovenden west riding bullet salts bullet steeton bullet tyersal === division one === bullet bradford horton sports bullet campion dự bị bullet dalton rawthorpe moldgreen bullet holmfirth town bullet honley bullet newsome bullet overthorpe sports bullet steeton dự bị bullet ventus yeadon celtic bullet wakefield city bullet westbrook ymca bullet wibsey === division two === bullet bradford bullet golcar united dự bị bullet littletown dự bị bullet lower hopton dự bị bullet route one rovers bullet salts dự bị bullet tvr united bullet thornton united == liên kết ngoài == bullet official league website
[ "west", "riding", "county", "amateur", "football", "league", "là", "một", "giải", "bóng", "đá", "anh", "nằm", "ở", "yorkshire", "thành", "lập", "năm", "1922", "có", "3", "hạng", "đấu", "trong", "đó", "có", "nhiều", "đội", "dự", "bị", "hạng", "đấu", "cao", "nhất", "là", "premier", "division", "nằm", "ở", "cấp", "độ", "11", "trong", "hệ", "thống", "các", "giải", "bóng", "đá", "ở", "anh", "silsden", "brighouse", "town", "và", "hemsworth", "miners", "welfare", "là", "các", "đội", "gần", "đây", "nhất", "thăng", "hạng", "từ", "giải", "đấu", "silsden", "thăng", "hạng", "năm", "2004", "khi", "vô", "địch", "premier", "division", "và", "chọn", "thi", "đấu", "ở", "north", "west", "counties", "league", "trong", "khi", "brighouse", "town", "và", "hemsworth", "miners", "welfare", "thăng", "hạng", "năm", "2008", "lên", "chơi", "ở", "northern", "counties", "east", "league", "division", "one", "giải", "đấu", "chỉ", "vận", "hành", "1", "hạng", "đấu", "cho", "đến", "mùa", "giải", "1953–54", "season", "nhưng", "sau", "đó", "đã", "mở", "rộng", "với", "quy", "mô", "như", "hiện", "tại", "mỗi", "hạng", "đấu", "đều", "có", "league", "cup", "riêng", "gồm", "premier", "division", "cup", "division", "one", "cup", "và", "division", "two", "cup", "==", "các", "câu", "lạc", "bộ", "mùa", "giải", "2015–16", "==", "===", "premier", "division", "===", "bullet", "campion", "bullet", "golcar", "united", "bullet", "halifax", "irish", "bullet", "huddersfield", "ymca", "bullet", "hunsworth", "bullet", "kirkburton", "bullet", "lepton", "highlanders", "bullet", "littletown", "bullet", "lower", "hopton", "bullet", "ovenden", "west", "riding", "bullet", "salts", "bullet", "steeton", "bullet", "tyersal", "===", "division", "one", "===", "bullet", "bradford", "horton", "sports", "bullet", "campion", "dự", "bị", "bullet", "dalton", "rawthorpe", "moldgreen", "bullet", "holmfirth", "town", "bullet", "honley", "bullet", "newsome", "bullet", "overthorpe", "sports", "bullet", "steeton", "dự", "bị", "bullet", "ventus", "yeadon", "celtic", "bullet", "wakefield", "city", "bullet", "westbrook", "ymca", "bullet", "wibsey", "===", "division", "two", "===", "bullet", "bradford", "bullet", "golcar", "united", "dự", "bị", "bullet", "littletown", "dự", "bị", "bullet", "lower", "hopton", "dự", "bị", "bullet", "route", "one", "rovers", "bullet", "salts", "dự", "bị", "bullet", "tvr", "united", "bullet", "thornton", "united", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "league", "website" ]
laura kaeppeler sinh năm 1988 tại tiểu bang wisconsin là người đoạt vương miện hoa hậu mỹ năm 2012 sau khi giành chiến thắng trong đêm chung kết cuộc thi sắc đẹp toàn nước mỹ diễn ra tại las vegas laura kaeppeler hiện đang theo học chuyên ngành âm nhạc và biểu diễn tại trường cao đẳng nghệ thật lutheran kenosha mỹ với danh hiệu đoạt được cô nhận một học bổng trị giá 50 000 đô la và có một năm để tham gia các hoạt động từ thiện
[ "laura", "kaeppeler", "sinh", "năm", "1988", "tại", "tiểu", "bang", "wisconsin", "là", "người", "đoạt", "vương", "miện", "hoa", "hậu", "mỹ", "năm", "2012", "sau", "khi", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "đêm", "chung", "kết", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "toàn", "nước", "mỹ", "diễn", "ra", "tại", "las", "vegas", "laura", "kaeppeler", "hiện", "đang", "theo", "học", "chuyên", "ngành", "âm", "nhạc", "và", "biểu", "diễn", "tại", "trường", "cao", "đẳng", "nghệ", "thật", "lutheran", "kenosha", "mỹ", "với", "danh", "hiệu", "đoạt", "được", "cô", "nhận", "một", "học", "bổng", "trị", "giá", "50", "000", "đô", "la", "và", "có", "một", "năm", "để", "tham", "gia", "các", "hoạt", "động", "từ", "thiện" ]
pachyphyllum ecallosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d e benn christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "pachyphyllum", "ecallosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "e", "benn", "christenson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
có những phát hiện khác gây mâu thuẫn đó là từ tên horus và nebty của các vị vua được tìm thấy trong đại hành lang phía nam khu lăng mộ của vua djoser ở sakkara những chữ khắc trên bình đá đã nhắc đến các vị vua như nubnefer weneg-nebty horus ba horus chim và za mỗi vị vua trong số họ chỉ được đề cập đến một vài lần điều này có thể cho thấy triều đại của họ không kéo dài được lâu vua sneferka có thể chính là vua qa a hoặc là một vị vua cai trị trước ông ta vua weneg-nebty có thể được đồng nhất với tên wadjenes theo cách gọi dưới thời ramesses nhưng các vị vua khác như nubnefer chim và za vẫn là một bí ẩn họ không bao giờ xuất hiện ở bất cứ nơi nào khác và số lượng các hiện vật còn sót lại từ triều đại của họ lại vốn rất hạn chế schlögl helck và peter kaplony mặc định rằng nubnefer za và chim là những vị vua cai trị hạ ai cập cùng thời với peribsen và sekhemib hai vị vua cai trị vùng thượng ai cập == lăng mộ của peribsen == peribsen được chôn trong ngôi mộ p trong khu nghĩa địa hoàng gia ở umm el-qa ab gần abydos cuộc khai quật đầu tiên được bắt đầu vào năm 1898 dưới sự giám sát của nhà khảo cổ và nhà ai cập học người pháp là émile amélineau tiếp theo
[ "có", "những", "phát", "hiện", "khác", "gây", "mâu", "thuẫn", "đó", "là", "từ", "tên", "horus", "và", "nebty", "của", "các", "vị", "vua", "được", "tìm", "thấy", "trong", "đại", "hành", "lang", "phía", "nam", "khu", "lăng", "mộ", "của", "vua", "djoser", "ở", "sakkara", "những", "chữ", "khắc", "trên", "bình", "đá", "đã", "nhắc", "đến", "các", "vị", "vua", "như", "nubnefer", "weneg-nebty", "horus", "ba", "horus", "chim", "và", "za", "mỗi", "vị", "vua", "trong", "số", "họ", "chỉ", "được", "đề", "cập", "đến", "một", "vài", "lần", "điều", "này", "có", "thể", "cho", "thấy", "triều", "đại", "của", "họ", "không", "kéo", "dài", "được", "lâu", "vua", "sneferka", "có", "thể", "chính", "là", "vua", "qa", "a", "hoặc", "là", "một", "vị", "vua", "cai", "trị", "trước", "ông", "ta", "vua", "weneg-nebty", "có", "thể", "được", "đồng", "nhất", "với", "tên", "wadjenes", "theo", "cách", "gọi", "dưới", "thời", "ramesses", "nhưng", "các", "vị", "vua", "khác", "như", "nubnefer", "chim", "và", "za", "vẫn", "là", "một", "bí", "ẩn", "họ", "không", "bao", "giờ", "xuất", "hiện", "ở", "bất", "cứ", "nơi", "nào", "khác", "và", "số", "lượng", "các", "hiện", "vật", "còn", "sót", "lại", "từ", "triều", "đại", "của", "họ", "lại", "vốn", "rất", "hạn", "chế", "schlögl", "helck", "và", "peter", "kaplony", "mặc", "định", "rằng", "nubnefer", "za", "và", "chim", "là", "những", "vị", "vua", "cai", "trị", "hạ", "ai", "cập", "cùng", "thời", "với", "peribsen", "và", "sekhemib", "hai", "vị", "vua", "cai", "trị", "vùng", "thượng", "ai", "cập", "==", "lăng", "mộ", "của", "peribsen", "==", "peribsen", "được", "chôn", "trong", "ngôi", "mộ", "p", "trong", "khu", "nghĩa", "địa", "hoàng", "gia", "ở", "umm", "el-qa", "ab", "gần", "abydos", "cuộc", "khai", "quật", "đầu", "tiên", "được", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1898", "dưới", "sự", "giám", "sát", "của", "nhà", "khảo", "cổ", "và", "nhà", "ai", "cập", "học", "người", "pháp", "là", "émile", "amélineau", "tiếp", "theo" ]
tới vũ lực thông tấn xã nhà nước trung quốc tân hoa xã nói trong một bài xã luận vào tối ngày 22 5 hoan nghênh việt nam cải tiến những quan hệ với các nước khác bao gồm cả hoa kỳ tuy nhiên việc nối lại tình hữu nghị không nên bị hoa kỳ lợi dụng làm một dụng cụ để đe dọa hay làm hư hỏng lợi ích chiến lược của một nước thứ ba thời báo hoàn cầu trung quốc bình luận về quan hệ hoa kỳ-việt nam vấn đề nam hải đang kéo mỹ và việt nam lại gần nhau nhưng hệ tư tưởng lại không ngừng đẩy hai nước ra xa nhau tpp giúp mỹ “cải tạo việt nam” còn việt nam thì cảnh giác cao với “diễn biến hòa bình có thể nói đó là bộ mặt tổng thể đầy mâu thuẫn của mối quan hệ việt-mỹ == tranh cãi và sự cố == === về việc dỡ bỏ cấm vận vũ khí === reuters nêu ý kiến các nhà phê bình cho rằng việc loại bỏ các lệnh cấm vận vũ khí cho thấy mỹ lo lắng về việc xây dựng của bắc kinh trên các hòn đảo nhân tạo ở biển đông và triển khai các hệ thống radar tiên tiến và một loạt tên lửa trong khu vực tranh chấp quan trọng hơn mối quan tâm về thành tích nhân quyền của việt nam theo đài rfi việc mỹ dỡ bỏ hoàn toàn cấm vận vũ khí với việt nam là
[ "tới", "vũ", "lực", "thông", "tấn", "xã", "nhà", "nước", "trung", "quốc", "tân", "hoa", "xã", "nói", "trong", "một", "bài", "xã", "luận", "vào", "tối", "ngày", "22", "5", "hoan", "nghênh", "việt", "nam", "cải", "tiến", "những", "quan", "hệ", "với", "các", "nước", "khác", "bao", "gồm", "cả", "hoa", "kỳ", "tuy", "nhiên", "việc", "nối", "lại", "tình", "hữu", "nghị", "không", "nên", "bị", "hoa", "kỳ", "lợi", "dụng", "làm", "một", "dụng", "cụ", "để", "đe", "dọa", "hay", "làm", "hư", "hỏng", "lợi", "ích", "chiến", "lược", "của", "một", "nước", "thứ", "ba", "thời", "báo", "hoàn", "cầu", "trung", "quốc", "bình", "luận", "về", "quan", "hệ", "hoa", "kỳ-việt", "nam", "vấn", "đề", "nam", "hải", "đang", "kéo", "mỹ", "và", "việt", "nam", "lại", "gần", "nhau", "nhưng", "hệ", "tư", "tưởng", "lại", "không", "ngừng", "đẩy", "hai", "nước", "ra", "xa", "nhau", "tpp", "giúp", "mỹ", "“cải", "tạo", "việt", "nam”", "còn", "việt", "nam", "thì", "cảnh", "giác", "cao", "với", "“diễn", "biến", "hòa", "bình", "có", "thể", "nói", "đó", "là", "bộ", "mặt", "tổng", "thể", "đầy", "mâu", "thuẫn", "của", "mối", "quan", "hệ", "việt-mỹ", "==", "tranh", "cãi", "và", "sự", "cố", "==", "===", "về", "việc", "dỡ", "bỏ", "cấm", "vận", "vũ", "khí", "===", "reuters", "nêu", "ý", "kiến", "các", "nhà", "phê", "bình", "cho", "rằng", "việc", "loại", "bỏ", "các", "lệnh", "cấm", "vận", "vũ", "khí", "cho", "thấy", "mỹ", "lo", "lắng", "về", "việc", "xây", "dựng", "của", "bắc", "kinh", "trên", "các", "hòn", "đảo", "nhân", "tạo", "ở", "biển", "đông", "và", "triển", "khai", "các", "hệ", "thống", "radar", "tiên", "tiến", "và", "một", "loạt", "tên", "lửa", "trong", "khu", "vực", "tranh", "chấp", "quan", "trọng", "hơn", "mối", "quan", "tâm", "về", "thành", "tích", "nhân", "quyền", "của", "việt", "nam", "theo", "đài", "rfi", "việc", "mỹ", "dỡ", "bỏ", "hoàn", "toàn", "cấm", "vận", "vũ", "khí", "với", "việt", "nam", "là" ]
mnioes erythropoda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mnioes", "erythropoda", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
jacobyana là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1926 bởi maulik == các loài == các loài trong chi này gồm bullet jacobyana flurinae bullet jacobyana nepalica bullet jacobyana ovata bullet jacobyana serainae
[ "jacobyana", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926", "bởi", "maulik", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "jacobyana", "flurinae", "bullet", "jacobyana", "nepalica", "bullet", "jacobyana", "ovata", "bullet", "jacobyana", "serainae" ]
agrotis congrua là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "congrua", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
23162 alexcrook là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1410 6172379 ngày 3 86 năm nó được phát hiện ngày 30 tháng 3 năm 2000
[ "23162", "alexcrook", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1410", "6172379", "ngày", "3", "86", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "2000" ]
rệt và được anh đưa vào cuốn sách ảnh thời trang đầu tiên do chính anh thực hiện daydreams – những kẻ mộng mơ 2016 theo sau đó là cuốn sách khai thác sâu hơn về chủ đề phương đông going east – tìm về phương đông 2017 và love 2018 dzung yoko còn cộng tác với rất nhiều các nhiếp ảnh gia nổi tiếng của việt nam như tang tang monkey minh dannyson phạm mạnh bi alvin nguyễn trí nghĩa hiện anh là giám đốc sáng tạo của tạp chí elle việt nam == tiểu sử == sinh năm 1975 tại hà nội trần hoàng dũng tới thành phố hồ chí minh năm 1993 khi thi vào đại học kiến trúc thành phố hồ chí minh tốt nghiệp thủ khoa vào năm 1998 song phải tới chuyến đi du lịch tới hong kong vào năm 2000 mới là bước ngoặt lớn khiến anh quan tâm nhiều hơn tới thiết kế đồ họa đặc biệt là thời trang kể từ năm 2002 dzung yoko chính thức hoạt động trong lĩnh vực thiết kế đồ họa năm 2003 anh trực tiếp thực hiện phần bìa album hà trần 98-03 nhận được đánh giá rất cao từ cộng đồng người yêu nhạc và cộng đồng thiết kế đồ họa hàng loạt album khác cũng được anh thiết kế trong đó đặc biệt là album mỹ nhân ngư 2004 của ca sĩ mỹ lệ tới năm 2010 phần bìa album chân dung 17 của ca sĩ hiền thục do anh thiết kế và
[ "rệt", "và", "được", "anh", "đưa", "vào", "cuốn", "sách", "ảnh", "thời", "trang", "đầu", "tiên", "do", "chính", "anh", "thực", "hiện", "daydreams", "–", "những", "kẻ", "mộng", "mơ", "2016", "theo", "sau", "đó", "là", "cuốn", "sách", "khai", "thác", "sâu", "hơn", "về", "chủ", "đề", "phương", "đông", "going", "east", "–", "tìm", "về", "phương", "đông", "2017", "và", "love", "2018", "dzung", "yoko", "còn", "cộng", "tác", "với", "rất", "nhiều", "các", "nhiếp", "ảnh", "gia", "nổi", "tiếng", "của", "việt", "nam", "như", "tang", "tang", "monkey", "minh", "dannyson", "phạm", "mạnh", "bi", "alvin", "nguyễn", "trí", "nghĩa", "hiện", "anh", "là", "giám", "đốc", "sáng", "tạo", "của", "tạp", "chí", "elle", "việt", "nam", "==", "tiểu", "sử", "==", "sinh", "năm", "1975", "tại", "hà", "nội", "trần", "hoàng", "dũng", "tới", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "năm", "1993", "khi", "thi", "vào", "đại", "học", "kiến", "trúc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tốt", "nghiệp", "thủ", "khoa", "vào", "năm", "1998", "song", "phải", "tới", "chuyến", "đi", "du", "lịch", "tới", "hong", "kong", "vào", "năm", "2000", "mới", "là", "bước", "ngoặt", "lớn", "khiến", "anh", "quan", "tâm", "nhiều", "hơn", "tới", "thiết", "kế", "đồ", "họa", "đặc", "biệt", "là", "thời", "trang", "kể", "từ", "năm", "2002", "dzung", "yoko", "chính", "thức", "hoạt", "động", "trong", "lĩnh", "vực", "thiết", "kế", "đồ", "họa", "năm", "2003", "anh", "trực", "tiếp", "thực", "hiện", "phần", "bìa", "album", "hà", "trần", "98-03", "nhận", "được", "đánh", "giá", "rất", "cao", "từ", "cộng", "đồng", "người", "yêu", "nhạc", "và", "cộng", "đồng", "thiết", "kế", "đồ", "họa", "hàng", "loạt", "album", "khác", "cũng", "được", "anh", "thiết", "kế", "trong", "đó", "đặc", "biệt", "là", "album", "mỹ", "nhân", "ngư", "2004", "của", "ca", "sĩ", "mỹ", "lệ", "tới", "năm", "2010", "phần", "bìa", "album", "chân", "dung", "17", "của", "ca", "sĩ", "hiền", "thục", "do", "anh", "thiết", "kế", "và" ]
vykáň là một làng thuộc huyện nymburk vùng středočeský cộng hòa séc
[ "vykáň", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "nymburk", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
favartia norrisii là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "favartia", "norrisii", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
lưu hữu có thể là bullet lưu hữu -181 tcn con trai thứ sáu của hán cao tổ lưu bang bullet lưu hữu -3 tcn con của tri xuyên vương lưu hoành bullet lưu hữu 470-479 con của lưu tống minh đế và tuyền mỹ nhân được phong tước thiệu lăng vương
[ "lưu", "hữu", "có", "thể", "là", "bullet", "lưu", "hữu", "-181", "tcn", "con", "trai", "thứ", "sáu", "của", "hán", "cao", "tổ", "lưu", "bang", "bullet", "lưu", "hữu", "-3", "tcn", "con", "của", "tri", "xuyên", "vương", "lưu", "hoành", "bullet", "lưu", "hữu", "470-479", "con", "của", "lưu", "tống", "minh", "đế", "và", "tuyền", "mỹ", "nhân", "được", "phong", "tước", "thiệu", "lăng", "vương" ]
trên abrams đã được xác nhận sau đó bới nato trong cuộc thi xe tăng pháo binh trước khi kiểm tra hoa kỳ đã chọn chrysler xm1 là nguyên mẫu phát triển hoàn thiện trong tháng 1 năm 1977 đức đã đặt hàng 3 thân tăng và 2 tháp pháo giao hàng vào năm 1978 những chiếc xe này đã tăng giáp bảo vệ trên mặt trước thân trong 1977 1 800 xe leopard 2 được đặt hàng được sản xuất trong năm lô lô đầu tiên đã được giao vào ngày 25 tháng mười 1979 quân đội hà lan đã từ chối mua m1 do chi phí vận hành cao và việc người mỹ từ chối bán pháo 120 mm cho hà lan và thay vào đó họ đã đặt mua 445 chiếc leopard 2 vào ngày 02 tháng 3 năm 1979 thụy sĩ đặt mua 35 xe tăng vào 24 tháng tám 1983 và bắt đầu cấp giấy phép sản xuất thêm 345 xe trong tháng 12 năm 1987 vì vậy hầu như không thành công trong việc xuất khẩu những năm 1980 không có xe tăng thế hệ mới nhất loại đã trở thành rất phổ biến trong những năm 1990 khi thu hẹp lại quân đội đức đã cung cấp nhiều chiếc leopard 2 ở một mức giá mềm nó đã thành công đủ ở châu âu mà nhà sản xuất bắt đầu gọi nó là euro leopard mặc dù pháp anh italy đều có xe tăng chiến đấu chủ lực riêng của họ tuy
[ "trên", "abrams", "đã", "được", "xác", "nhận", "sau", "đó", "bới", "nato", "trong", "cuộc", "thi", "xe", "tăng", "pháo", "binh", "trước", "khi", "kiểm", "tra", "hoa", "kỳ", "đã", "chọn", "chrysler", "xm1", "là", "nguyên", "mẫu", "phát", "triển", "hoàn", "thiện", "trong", "tháng", "1", "năm", "1977", "đức", "đã", "đặt", "hàng", "3", "thân", "tăng", "và", "2", "tháp", "pháo", "giao", "hàng", "vào", "năm", "1978", "những", "chiếc", "xe", "này", "đã", "tăng", "giáp", "bảo", "vệ", "trên", "mặt", "trước", "thân", "trong", "1977", "1", "800", "xe", "leopard", "2", "được", "đặt", "hàng", "được", "sản", "xuất", "trong", "năm", "lô", "lô", "đầu", "tiên", "đã", "được", "giao", "vào", "ngày", "25", "tháng", "mười", "1979", "quân", "đội", "hà", "lan", "đã", "từ", "chối", "mua", "m1", "do", "chi", "phí", "vận", "hành", "cao", "và", "việc", "người", "mỹ", "từ", "chối", "bán", "pháo", "120", "mm", "cho", "hà", "lan", "và", "thay", "vào", "đó", "họ", "đã", "đặt", "mua", "445", "chiếc", "leopard", "2", "vào", "ngày", "02", "tháng", "3", "năm", "1979", "thụy", "sĩ", "đặt", "mua", "35", "xe", "tăng", "vào", "24", "tháng", "tám", "1983", "và", "bắt", "đầu", "cấp", "giấy", "phép", "sản", "xuất", "thêm", "345", "xe", "trong", "tháng", "12", "năm", "1987", "vì", "vậy", "hầu", "như", "không", "thành", "công", "trong", "việc", "xuất", "khẩu", "những", "năm", "1980", "không", "có", "xe", "tăng", "thế", "hệ", "mới", "nhất", "loại", "đã", "trở", "thành", "rất", "phổ", "biến", "trong", "những", "năm", "1990", "khi", "thu", "hẹp", "lại", "quân", "đội", "đức", "đã", "cung", "cấp", "nhiều", "chiếc", "leopard", "2", "ở", "một", "mức", "giá", "mềm", "nó", "đã", "thành", "công", "đủ", "ở", "châu", "âu", "mà", "nhà", "sản", "xuất", "bắt", "đầu", "gọi", "nó", "là", "euro", "leopard", "mặc", "dù", "pháp", "anh", "italy", "đều", "có", "xe", "tăng", "chiến", "đấu", "chủ", "lực", "riêng", "của", "họ", "tuy" ]
tháng thư điếm quốc tế trung quốc 中國國際書店 đã phát hành sách mao trạch đông ngữ lục bằng 14 thứ tiếng anh pháp tây ban nha nhật nga đức ý nepal việt indonesia ả rập miến điện swahili ba tư tới 117 quốc gia và khu vực trên thế giới tổng cộng trên tám trăm nghìn bản trước khi đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ix đảng cộng sản trung quốc khai mạc ngày 1 tháng 4 năm 1969 hầu hết các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương đều căn cứ theo số lượng nhân khẩu mà in sách tính theo bình quân đầu người thì trên cả nước trung quốc gần như mỗi người dân đều có ít nhất một cuốn mao chủ tịch ngữ lục chỉ riêng tổng bộ chính trị quân giải phòng nhân dân trung quốc từ năm 1964 đến năm 1976 đã in 1 055 497 000 cuốn
[ "tháng", "thư", "điếm", "quốc", "tế", "trung", "quốc", "中國國際書店", "đã", "phát", "hành", "sách", "mao", "trạch", "đông", "ngữ", "lục", "bằng", "14", "thứ", "tiếng", "anh", "pháp", "tây", "ban", "nha", "nhật", "nga", "đức", "ý", "nepal", "việt", "indonesia", "ả", "rập", "miến", "điện", "swahili", "ba", "tư", "tới", "117", "quốc", "gia", "và", "khu", "vực", "trên", "thế", "giới", "tổng", "cộng", "trên", "tám", "trăm", "nghìn", "bản", "trước", "khi", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "ix", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "khai", "mạc", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1969", "hầu", "hết", "các", "tỉnh", "và", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "đều", "căn", "cứ", "theo", "số", "lượng", "nhân", "khẩu", "mà", "in", "sách", "tính", "theo", "bình", "quân", "đầu", "người", "thì", "trên", "cả", "nước", "trung", "quốc", "gần", "như", "mỗi", "người", "dân", "đều", "có", "ít", "nhất", "một", "cuốn", "mao", "chủ", "tịch", "ngữ", "lục", "chỉ", "riêng", "tổng", "bộ", "chính", "trị", "quân", "giải", "phòng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "từ", "năm", "1964", "đến", "năm", "1976", "đã", "in", "1", "055", "497", "000", "cuốn" ]
2 gp emilia-romagna ở trường đua imola đây là cuộc đua trên mặt đường ướt lần này pole là lewis hamilton tuy nhiên anh đã bị mất vị trí dẫn đầu vào tay verstappen ở pha xuất phát verstappen ngay lập tức bứt phá và có được chiến thắng áp đảo cho dù sau đó cuộc đua xảy ra nhiều sự cố có liên quan đến cả hamilton ở vòng 31 tay đua chủ lực của đội mercedes có pha lạc tay lái suýt tông rào khi trở lại đường đua thì anh bị rơi xuống p9 cùng lúc đó thì xảy ra tai nạn nghiêm trọng giữa valtteri bottas và george russell khiến cho cuộc đua phải tạm ngưng tận dụng khoảng thời gian nghỉ hamilton đã sửa được chiếc xe và thi đấu bùng nổ sau khi cuộc đua trở lại anh đã vượt hàng loạt đối thủ để cán đích ở vị trí thứ 2 người về 3 là tay đua trẻ của đội đua mclaren lando norris chặng 3 gp bồ đào nha người giành pole và giữ được vị trí dẫn đầu sau vòng 1 là valtteri bottas đáng tiếc là sau đó anh đã bị đồng đội lewis hamilton và max verstappen vượt nên cuối cùng chỉ về đích ở vị trí thứ 3 hamilton bị verstappen vượt ở pha xuất phát nhưng không mất nhiều thời gian để có thể vượt lại đối thủ tạo đà cho cú vượt bottas và giành chiến thắng sau này chặng đua này có
[ "2", "gp", "emilia-romagna", "ở", "trường", "đua", "imola", "đây", "là", "cuộc", "đua", "trên", "mặt", "đường", "ướt", "lần", "này", "pole", "là", "lewis", "hamilton", "tuy", "nhiên", "anh", "đã", "bị", "mất", "vị", "trí", "dẫn", "đầu", "vào", "tay", "verstappen", "ở", "pha", "xuất", "phát", "verstappen", "ngay", "lập", "tức", "bứt", "phá", "và", "có", "được", "chiến", "thắng", "áp", "đảo", "cho", "dù", "sau", "đó", "cuộc", "đua", "xảy", "ra", "nhiều", "sự", "cố", "có", "liên", "quan", "đến", "cả", "hamilton", "ở", "vòng", "31", "tay", "đua", "chủ", "lực", "của", "đội", "mercedes", "có", "pha", "lạc", "tay", "lái", "suýt", "tông", "rào", "khi", "trở", "lại", "đường", "đua", "thì", "anh", "bị", "rơi", "xuống", "p9", "cùng", "lúc", "đó", "thì", "xảy", "ra", "tai", "nạn", "nghiêm", "trọng", "giữa", "valtteri", "bottas", "và", "george", "russell", "khiến", "cho", "cuộc", "đua", "phải", "tạm", "ngưng", "tận", "dụng", "khoảng", "thời", "gian", "nghỉ", "hamilton", "đã", "sửa", "được", "chiếc", "xe", "và", "thi", "đấu", "bùng", "nổ", "sau", "khi", "cuộc", "đua", "trở", "lại", "anh", "đã", "vượt", "hàng", "loạt", "đối", "thủ", "để", "cán", "đích", "ở", "vị", "trí", "thứ", "2", "người", "về", "3", "là", "tay", "đua", "trẻ", "của", "đội", "đua", "mclaren", "lando", "norris", "chặng", "3", "gp", "bồ", "đào", "nha", "người", "giành", "pole", "và", "giữ", "được", "vị", "trí", "dẫn", "đầu", "sau", "vòng", "1", "là", "valtteri", "bottas", "đáng", "tiếc", "là", "sau", "đó", "anh", "đã", "bị", "đồng", "đội", "lewis", "hamilton", "và", "max", "verstappen", "vượt", "nên", "cuối", "cùng", "chỉ", "về", "đích", "ở", "vị", "trí", "thứ", "3", "hamilton", "bị", "verstappen", "vượt", "ở", "pha", "xuất", "phát", "nhưng", "không", "mất", "nhiều", "thời", "gian", "để", "có", "thể", "vượt", "lại", "đối", "thủ", "tạo", "đà", "cho", "cú", "vượt", "bottas", "và", "giành", "chiến", "thắng", "sau", "này", "chặng", "đua", "này", "có" ]
một thủy phi cơ một động cơ nhật bản trên mặt biển ngoài khơi mũi đông nam đảo panay đang được một đội trục vớt xử lý hai máy bay đã càn quét bắn phá phá hủy chiếc máy bay và phân tán đội trục vớt đối phương hạm đội sau đó tiến vào vịnh panay khoảng về phía tây bắc manila radar dò tìm mặt biển của wake island bị nhiễu sóng do đối phương nên chiếc tàu sân bay chuyển sang trực chiến lúc 17 phút 14 phút một phút sau một máy bay một động cơ nhật bản xuất hiện trên không rồi đâm bổ xuống ở khoảng cách lửa bao trùm sàn đáp và hầm chứa máy bay của chiếc tàu sân bay hộ tống và sau phút thủy thủ đoàn phải bỏ tàu trong những luồng khói đen dày đặc do cháy xăng và nổ các hầm đạn bom ommaney bay sau cùng phải bị đánh đắm bằng ngư lôi từ một tàu khu trục vào ngày 5 tháng 1 wake island đón lên tàu 19 người sống sót từ chiếc ommaney bay vốn được tàu khu trục cứu vớt nó lại chuyển sang trực chiến khi màn hình radar xuất hiện những tiến hiệu máy bay đối phương nhưng ba đợt tấn công đã không diễn ra vào ban ngày wake island đã tung ra tổng cộng ba đợt tuần tra chiến đấu trên không vào lúc 15 giờ 02 phút tám máy bay tuần tra của nó đã tấn
[ "một", "thủy", "phi", "cơ", "một", "động", "cơ", "nhật", "bản", "trên", "mặt", "biển", "ngoài", "khơi", "mũi", "đông", "nam", "đảo", "panay", "đang", "được", "một", "đội", "trục", "vớt", "xử", "lý", "hai", "máy", "bay", "đã", "càn", "quét", "bắn", "phá", "phá", "hủy", "chiếc", "máy", "bay", "và", "phân", "tán", "đội", "trục", "vớt", "đối", "phương", "hạm", "đội", "sau", "đó", "tiến", "vào", "vịnh", "panay", "khoảng", "về", "phía", "tây", "bắc", "manila", "radar", "dò", "tìm", "mặt", "biển", "của", "wake", "island", "bị", "nhiễu", "sóng", "do", "đối", "phương", "nên", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "chuyển", "sang", "trực", "chiến", "lúc", "17", "phút", "14", "phút", "một", "phút", "sau", "một", "máy", "bay", "một", "động", "cơ", "nhật", "bản", "xuất", "hiện", "trên", "không", "rồi", "đâm", "bổ", "xuống", "ở", "khoảng", "cách", "lửa", "bao", "trùm", "sàn", "đáp", "và", "hầm", "chứa", "máy", "bay", "của", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "và", "sau", "phút", "thủy", "thủ", "đoàn", "phải", "bỏ", "tàu", "trong", "những", "luồng", "khói", "đen", "dày", "đặc", "do", "cháy", "xăng", "và", "nổ", "các", "hầm", "đạn", "bom", "ommaney", "bay", "sau", "cùng", "phải", "bị", "đánh", "đắm", "bằng", "ngư", "lôi", "từ", "một", "tàu", "khu", "trục", "vào", "ngày", "5", "tháng", "1", "wake", "island", "đón", "lên", "tàu", "19", "người", "sống", "sót", "từ", "chiếc", "ommaney", "bay", "vốn", "được", "tàu", "khu", "trục", "cứu", "vớt", "nó", "lại", "chuyển", "sang", "trực", "chiến", "khi", "màn", "hình", "radar", "xuất", "hiện", "những", "tiến", "hiệu", "máy", "bay", "đối", "phương", "nhưng", "ba", "đợt", "tấn", "công", "đã", "không", "diễn", "ra", "vào", "ban", "ngày", "wake", "island", "đã", "tung", "ra", "tổng", "cộng", "ba", "đợt", "tuần", "tra", "chiến", "đấu", "trên", "không", "vào", "lúc", "15", "giờ", "02", "phút", "tám", "máy", "bay", "tuần", "tra", "của", "nó", "đã", "tấn" ]
phẩm của riêng ông năm 1689 một vở opera mang tên la fedeltà fortunata được giovanni battista rossi sáng tác – tên của bố vivaldi khi gia nhập sovvegno di santa cecilia sức khỏe của vivaldi không ổn định bênh của ông strettezza di petto tức ngực được xếp vào một trong những triệu chứng của bệnh hen suyễn điều này không cản trở việc tập luyện violin của ông kể cả sáng tác hay tham gia các hoạt động âm nhạc nhưng nó khiến ông phải dừng việc chơi các nhạc cụ hơi năm 1693 ở tuổi mười lăm ông bắt đầu học để trở thành một linh mục ông được thụ phong linh mục vào năm 1703 ở tuổi 25 và ngay sau đó được đặt biệt danh là il prete rosso linh mục đỏ rosso tiếng ý nghĩa là đỏ và có thể vì màu tóc đỏ được di truyền của ông không lâu sau khi được thụ phong từ năm 1704 ông được miễn khỏi việc tham gia thánh lễ vì lý do sức khỏe vivaldi chỉ làm thánh lễ với tư cách linh mục một vài lần và sau đó được miễn hầu hết những mục vụ mặc dù ông vẫn là một linh mục === tại nhà tình thương ospedale della pietà === tháng 9 năm 1703 vivaldi trở thành một maestro di violino thầy dạy vĩ cầm tại một nhà tình thương tên là ospedale della pietà devout hospital of mercy tại venice khi đó vivaldi là một nhà soạn nhạc rất nổi
[ "phẩm", "của", "riêng", "ông", "năm", "1689", "một", "vở", "opera", "mang", "tên", "la", "fedeltà", "fortunata", "được", "giovanni", "battista", "rossi", "sáng", "tác", "–", "tên", "của", "bố", "vivaldi", "khi", "gia", "nhập", "sovvegno", "di", "santa", "cecilia", "sức", "khỏe", "của", "vivaldi", "không", "ổn", "định", "bênh", "của", "ông", "strettezza", "di", "petto", "tức", "ngực", "được", "xếp", "vào", "một", "trong", "những", "triệu", "chứng", "của", "bệnh", "hen", "suyễn", "điều", "này", "không", "cản", "trở", "việc", "tập", "luyện", "violin", "của", "ông", "kể", "cả", "sáng", "tác", "hay", "tham", "gia", "các", "hoạt", "động", "âm", "nhạc", "nhưng", "nó", "khiến", "ông", "phải", "dừng", "việc", "chơi", "các", "nhạc", "cụ", "hơi", "năm", "1693", "ở", "tuổi", "mười", "lăm", "ông", "bắt", "đầu", "học", "để", "trở", "thành", "một", "linh", "mục", "ông", "được", "thụ", "phong", "linh", "mục", "vào", "năm", "1703", "ở", "tuổi", "25", "và", "ngay", "sau", "đó", "được", "đặt", "biệt", "danh", "là", "il", "prete", "rosso", "linh", "mục", "đỏ", "rosso", "tiếng", "ý", "nghĩa", "là", "đỏ", "và", "có", "thể", "vì", "màu", "tóc", "đỏ", "được", "di", "truyền", "của", "ông", "không", "lâu", "sau", "khi", "được", "thụ", "phong", "từ", "năm", "1704", "ông", "được", "miễn", "khỏi", "việc", "tham", "gia", "thánh", "lễ", "vì", "lý", "do", "sức", "khỏe", "vivaldi", "chỉ", "làm", "thánh", "lễ", "với", "tư", "cách", "linh", "mục", "một", "vài", "lần", "và", "sau", "đó", "được", "miễn", "hầu", "hết", "những", "mục", "vụ", "mặc", "dù", "ông", "vẫn", "là", "một", "linh", "mục", "===", "tại", "nhà", "tình", "thương", "ospedale", "della", "pietà", "===", "tháng", "9", "năm", "1703", "vivaldi", "trở", "thành", "một", "maestro", "di", "violino", "thầy", "dạy", "vĩ", "cầm", "tại", "một", "nhà", "tình", "thương", "tên", "là", "ospedale", "della", "pietà", "devout", "hospital", "of", "mercy", "tại", "venice", "khi", "đó", "vivaldi", "là", "một", "nhà", "soạn", "nhạc", "rất", "nổi" ]
tôi trong giao diện máy của con người đẩy chúng ta đến những tương tác mới == đối tượng sử dụng == hiện nay vẫn chưa có một ví dụ thực tế về công nghệ web 5 0 nhưng theo dự báo vào khoảng sau năm 2030 thì web 5 0 sẽ bắt đầu được triển khai ở các công ty có trình độ công nghệ cao nhất thế giới nếu chỉ xét riêng hiện nay thì các công ty có khả năng trở thành người đầu tiên tiếp nhận các công nghệ web 5 0 đó sẽ là apple microsoft google amazon facebook alibaba thứ nhất là bởi vì các công ty này đều đang có doanh thu cao nhất trong danh sách các công ty hàng đầu dễ dàng để có thể chi các khoản chi phí lớn để có thể triển khai web 5 0 lý do thứ hai đó là các công ty này đều có nền tảng là công ty công nghệ họ đang và sẽ đầu tư rất nhiều để có thể khai thác tối đa công nghệ web 5 0 để truyền tải nhiều giá trị nhất đến với khách hàng của họ ngoài ra sau một thập kỷ chúng ta cần lưu ý đến hàng ngàn công ty khách mới bắt đầu xuất hiện và sẽ xuất hiện để vươn lên thành các công ty áp dụng tối ưu web 5 0 cho hoạt động kinh doanh của mình == web 5 0 sẽ thay đổi thế giới như thế nào == khi web 5 0 ra đời sẽ xóa
[ "tôi", "trong", "giao", "diện", "máy", "của", "con", "người", "đẩy", "chúng", "ta", "đến", "những", "tương", "tác", "mới", "==", "đối", "tượng", "sử", "dụng", "==", "hiện", "nay", "vẫn", "chưa", "có", "một", "ví", "dụ", "thực", "tế", "về", "công", "nghệ", "web", "5", "0", "nhưng", "theo", "dự", "báo", "vào", "khoảng", "sau", "năm", "2030", "thì", "web", "5", "0", "sẽ", "bắt", "đầu", "được", "triển", "khai", "ở", "các", "công", "ty", "có", "trình", "độ", "công", "nghệ", "cao", "nhất", "thế", "giới", "nếu", "chỉ", "xét", "riêng", "hiện", "nay", "thì", "các", "công", "ty", "có", "khả", "năng", "trở", "thành", "người", "đầu", "tiên", "tiếp", "nhận", "các", "công", "nghệ", "web", "5", "0", "đó", "sẽ", "là", "apple", "microsoft", "google", "amazon", "facebook", "alibaba", "thứ", "nhất", "là", "bởi", "vì", "các", "công", "ty", "này", "đều", "đang", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "trong", "danh", "sách", "các", "công", "ty", "hàng", "đầu", "dễ", "dàng", "để", "có", "thể", "chi", "các", "khoản", "chi", "phí", "lớn", "để", "có", "thể", "triển", "khai", "web", "5", "0", "lý", "do", "thứ", "hai", "đó", "là", "các", "công", "ty", "này", "đều", "có", "nền", "tảng", "là", "công", "ty", "công", "nghệ", "họ", "đang", "và", "sẽ", "đầu", "tư", "rất", "nhiều", "để", "có", "thể", "khai", "thác", "tối", "đa", "công", "nghệ", "web", "5", "0", "để", "truyền", "tải", "nhiều", "giá", "trị", "nhất", "đến", "với", "khách", "hàng", "của", "họ", "ngoài", "ra", "sau", "một", "thập", "kỷ", "chúng", "ta", "cần", "lưu", "ý", "đến", "hàng", "ngàn", "công", "ty", "khách", "mới", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "và", "sẽ", "xuất", "hiện", "để", "vươn", "lên", "thành", "các", "công", "ty", "áp", "dụng", "tối", "ưu", "web", "5", "0", "cho", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "của", "mình", "==", "web", "5", "0", "sẽ", "thay", "đổi", "thế", "giới", "như", "thế", "nào", "==", "khi", "web", "5", "0", "ra", "đời", "sẽ", "xóa" ]
rondeletia eriantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "rondeletia", "eriantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
nam môn họ == khởi nguyên == theo tính thị khảo lược họ nam môn khởi nguyên là những người sống gần cửa nam hoặc là con cháu của viên quan trông coi cửa nam == danh nhân == bullet nam môn nhuyễn nhân vật trong dục tử == xem thêm == bullet đông môn bullet tây môn bullet bắc môn == tham khảo == bullet bách gia tính tính thị tố nguyên bullet bách gia tính tố nguyên bullet trung quốc tính thị từ điển
[ "nam", "môn", "họ", "==", "khởi", "nguyên", "==", "theo", "tính", "thị", "khảo", "lược", "họ", "nam", "môn", "khởi", "nguyên", "là", "những", "người", "sống", "gần", "cửa", "nam", "hoặc", "là", "con", "cháu", "của", "viên", "quan", "trông", "coi", "cửa", "nam", "==", "danh", "nhân", "==", "bullet", "nam", "môn", "nhuyễn", "nhân", "vật", "trong", "dục", "tử", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đông", "môn", "bullet", "tây", "môn", "bullet", "bắc", "môn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bách", "gia", "tính", "tính", "thị", "tố", "nguyên", "bullet", "bách", "gia", "tính", "tố", "nguyên", "bullet", "trung", "quốc", "tính", "thị", "từ", "điển" ]
ra đoạn kết của phim quảng cáo mortal kombat the journey begins cuộc chiến bắt đầu sau khi xem hết bộ phim những cảnh cuối cùng là binh đoàn baraka của tộc tarkata tấn công những chiến binh của nhân gian khi gã goro phát lệnh ngay lúc này raiden xuất hiện cuộc giao tranh trong giải đấu cuộc chiến sinh tử bắt đầu khi cả shang tsung và raiden đều có câu nói it has begun đoạn cuối của phim bạn sẽ thấy được những tiểu sử và thông số chiến đấu của những nhân vật trong đó được giới thiệu qua phim khi kết thúc nó sẽ yêu cầu bạn bắt đầu với việc giải đáp những vấn đề còn lại qua bộ phim mortal kombat the movie
[ "ra", "đoạn", "kết", "của", "phim", "quảng", "cáo", "mortal", "kombat", "the", "journey", "begins", "cuộc", "chiến", "bắt", "đầu", "sau", "khi", "xem", "hết", "bộ", "phim", "những", "cảnh", "cuối", "cùng", "là", "binh", "đoàn", "baraka", "của", "tộc", "tarkata", "tấn", "công", "những", "chiến", "binh", "của", "nhân", "gian", "khi", "gã", "goro", "phát", "lệnh", "ngay", "lúc", "này", "raiden", "xuất", "hiện", "cuộc", "giao", "tranh", "trong", "giải", "đấu", "cuộc", "chiến", "sinh", "tử", "bắt", "đầu", "khi", "cả", "shang", "tsung", "và", "raiden", "đều", "có", "câu", "nói", "it", "has", "begun", "đoạn", "cuối", "của", "phim", "bạn", "sẽ", "thấy", "được", "những", "tiểu", "sử", "và", "thông", "số", "chiến", "đấu", "của", "những", "nhân", "vật", "trong", "đó", "được", "giới", "thiệu", "qua", "phim", "khi", "kết", "thúc", "nó", "sẽ", "yêu", "cầu", "bạn", "bắt", "đầu", "với", "việc", "giải", "đáp", "những", "vấn", "đề", "còn", "lại", "qua", "bộ", "phim", "mortal", "kombat", "the", "movie" ]
eugenia salomonica là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được g t white mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "eugenia", "salomonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "g", "t", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
margites decipiens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "margites", "decipiens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
không khí tức á hậu 1 người chiến thắng năm đó là cô tereza fajksová đến từ cộng hòa séc sau đó cô tiếp tục tham gia cuộc thi hoa hậu philippines 2017 và dừng chân ở top 55 thí sinh bán kết
[ "không", "khí", "tức", "á", "hậu", "1", "người", "chiến", "thắng", "năm", "đó", "là", "cô", "tereza", "fajksová", "đến", "từ", "cộng", "hòa", "séc", "sau", "đó", "cô", "tiếp", "tục", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "philippines", "2017", "và", "dừng", "chân", "ở", "top", "55", "thí", "sinh", "bán", "kết" ]
ted bundy phim ted bundy là bộ phim tội phạm mỹ ra mắt năm 2002 do matthew bright đạo diễn và đồng biên kịch tác phẩm kịch tính hóa tội ác của kẻ giết người hàng loạt ted bundy có sự tham gia diễn xuất của michael reilly burke trong vai bundy và boti bliss trong vai lee bạn gái của bundy nhân vật dựa trên elizabeth kloepfer bạn gái đời thực của ted bundy vào thời điểm anh thực hiện các vụ giết người == nội dung == năm 1974 ở seattle washington sinh viên luật ted bundy michael reilly burke xuất hiện là một anh chàng hàng xóm thân thiện điển hình nhưng bên dưới mặt tiền hiền lành ấy là một con quái vật thật sự sau khi quan sát phụ nữ từ cửa sổ trong lúc thủ dâm bundy lấy hết can đảm để thực hiện vụ giết người đầu tiên từ đó bundy luôn tìm cách dụ phụ nữ trẻ đến xe của mình bằng cách giả bị gãy tay hoặc bị bệnh sau đó nhờ họ giúp đỡ hay đôi khi tự nhận mình là cảnh sát bundy đánh bất tỉnh trói và đưa nạn nhân đến một địa điểm đã được sắp xếp rồi hãm hiếp và giết hại họ trên chiếc vw beetle màu vàng bundy giết hàng loạt cô gái trên khắp nước mỹ cảnh sát không thể tóm được bundy vì không ai nghi ngờ danh tiếng sẵn có của hắn trong cộng đồng bundy có vỏ bọc hoàn
[ "ted", "bundy", "phim", "ted", "bundy", "là", "bộ", "phim", "tội", "phạm", "mỹ", "ra", "mắt", "năm", "2002", "do", "matthew", "bright", "đạo", "diễn", "và", "đồng", "biên", "kịch", "tác", "phẩm", "kịch", "tính", "hóa", "tội", "ác", "của", "kẻ", "giết", "người", "hàng", "loạt", "ted", "bundy", "có", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "michael", "reilly", "burke", "trong", "vai", "bundy", "và", "boti", "bliss", "trong", "vai", "lee", "bạn", "gái", "của", "bundy", "nhân", "vật", "dựa", "trên", "elizabeth", "kloepfer", "bạn", "gái", "đời", "thực", "của", "ted", "bundy", "vào", "thời", "điểm", "anh", "thực", "hiện", "các", "vụ", "giết", "người", "==", "nội", "dung", "==", "năm", "1974", "ở", "seattle", "washington", "sinh", "viên", "luật", "ted", "bundy", "michael", "reilly", "burke", "xuất", "hiện", "là", "một", "anh", "chàng", "hàng", "xóm", "thân", "thiện", "điển", "hình", "nhưng", "bên", "dưới", "mặt", "tiền", "hiền", "lành", "ấy", "là", "một", "con", "quái", "vật", "thật", "sự", "sau", "khi", "quan", "sát", "phụ", "nữ", "từ", "cửa", "sổ", "trong", "lúc", "thủ", "dâm", "bundy", "lấy", "hết", "can", "đảm", "để", "thực", "hiện", "vụ", "giết", "người", "đầu", "tiên", "từ", "đó", "bundy", "luôn", "tìm", "cách", "dụ", "phụ", "nữ", "trẻ", "đến", "xe", "của", "mình", "bằng", "cách", "giả", "bị", "gãy", "tay", "hoặc", "bị", "bệnh", "sau", "đó", "nhờ", "họ", "giúp", "đỡ", "hay", "đôi", "khi", "tự", "nhận", "mình", "là", "cảnh", "sát", "bundy", "đánh", "bất", "tỉnh", "trói", "và", "đưa", "nạn", "nhân", "đến", "một", "địa", "điểm", "đã", "được", "sắp", "xếp", "rồi", "hãm", "hiếp", "và", "giết", "hại", "họ", "trên", "chiếc", "vw", "beetle", "màu", "vàng", "bundy", "giết", "hàng", "loạt", "cô", "gái", "trên", "khắp", "nước", "mỹ", "cảnh", "sát", "không", "thể", "tóm", "được", "bundy", "vì", "không", "ai", "nghi", "ngờ", "danh", "tiếng", "sẵn", "có", "của", "hắn", "trong", "cộng", "đồng", "bundy", "có", "vỏ", "bọc", "hoàn" ]
upland california là một thành phố thuộc quận san bernardino trong tiểu bang california hoa kỳ thành phố có tổng diện tích trong đó diện tích đất là theo điều tra dân số hoa kỳ năm 2010 thành phố có dân số 73 732 người là thành phố lớn thứ 93 bang california năm 2010 khu vực này có độ cao trung bình 405 mét trên mực nước biển
[ "upland", "california", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "san", "bernardino", "trong", "tiểu", "bang", "california", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "tổng", "diện", "tích", "trong", "đó", "diện", "tích", "đất", "là", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "73", "732", "người", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "93", "bang", "california", "năm", "2010", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "405", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
neoitamus melanopogon là một loài ruồi trong họ asilidae neoitamus melanopogon được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở miền australasia
[ "neoitamus", "melanopogon", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neoitamus", "melanopogon", "được", "schiner", "miêu", "tả", "năm", "1868", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
dừng ngắt quãng ʔ xảy ra như khi một âm tiết bắt đầu bằng một nguyên âm sự ghi chép lại theo cách phát âm không phải là chính tả thái đặc biệt đáng chú ý ở phụ âm cuối cùng nguyên âm được phiên âm theo thứ tự như đã được phát âm không phải là viết bằng chữ thái động từ nguyên mẫu không được viết bằng tiếng thái được chèn vào như đã được phát âm trường hợp âm câm được bỏ qua == kết quả == kết quả áp dụng các quy tắc được mô tả trong tiêu chuẩn gần như giống hệt với phiên mã được quy định bởi hệ thống chuyển đổi cung điện hoàng gia thái lan một ngoại lệ là trước một nguyên âm nguyên âm của ⟨ ⟩ đại diện cho phụ âm null อ không cần phải chèn một dấu gạch ngang bằng một số từ để bảo toàn khoảng cách giữa các âm tiết ngoại lệ khác là duy trì đặc tính khát vọng của affricate miệng-miệng vì vậy trong khi tiếng thái ฉ ช và ฌ được đại diện bởi ⟨ch⟩ như trong rtgs kí tự จ được viết là ⟨c⟩ == chi tiết == === phụ âm === ==== chữ viết tắt ==== trong mỗi ô bên dưới đây dòng đầu tiên cho biết âm alphabet quốc tế ipa dòng thứ hai cho biết các kí tự thái ở vị trí ban đầu một số chữ cái xuất hiện trong cùng một ô có cách phát âm giống hệt
[ "dừng", "ngắt", "quãng", "ʔ", "xảy", "ra", "như", "khi", "một", "âm", "tiết", "bắt", "đầu", "bằng", "một", "nguyên", "âm", "sự", "ghi", "chép", "lại", "theo", "cách", "phát", "âm", "không", "phải", "là", "chính", "tả", "thái", "đặc", "biệt", "đáng", "chú", "ý", "ở", "phụ", "âm", "cuối", "cùng", "nguyên", "âm", "được", "phiên", "âm", "theo", "thứ", "tự", "như", "đã", "được", "phát", "âm", "không", "phải", "là", "viết", "bằng", "chữ", "thái", "động", "từ", "nguyên", "mẫu", "không", "được", "viết", "bằng", "tiếng", "thái", "được", "chèn", "vào", "như", "đã", "được", "phát", "âm", "trường", "hợp", "âm", "câm", "được", "bỏ", "qua", "==", "kết", "quả", "==", "kết", "quả", "áp", "dụng", "các", "quy", "tắc", "được", "mô", "tả", "trong", "tiêu", "chuẩn", "gần", "như", "giống", "hệt", "với", "phiên", "mã", "được", "quy", "định", "bởi", "hệ", "thống", "chuyển", "đổi", "cung", "điện", "hoàng", "gia", "thái", "lan", "một", "ngoại", "lệ", "là", "trước", "một", "nguyên", "âm", "nguyên", "âm", "của", "⟨", "⟩", "đại", "diện", "cho", "phụ", "âm", "null", "อ", "không", "cần", "phải", "chèn", "một", "dấu", "gạch", "ngang", "bằng", "một", "số", "từ", "để", "bảo", "toàn", "khoảng", "cách", "giữa", "các", "âm", "tiết", "ngoại", "lệ", "khác", "là", "duy", "trì", "đặc", "tính", "khát", "vọng", "của", "affricate", "miệng-miệng", "vì", "vậy", "trong", "khi", "tiếng", "thái", "ฉ", "ช", "và", "ฌ", "được", "đại", "diện", "bởi", "⟨ch⟩", "như", "trong", "rtgs", "kí", "tự", "จ", "được", "viết", "là", "⟨c⟩", "==", "chi", "tiết", "==", "===", "phụ", "âm", "===", "====", "chữ", "viết", "tắt", "====", "trong", "mỗi", "ô", "bên", "dưới", "đây", "dòng", "đầu", "tiên", "cho", "biết", "âm", "alphabet", "quốc", "tế", "ipa", "dòng", "thứ", "hai", "cho", "biết", "các", "kí", "tự", "thái", "ở", "vị", "trí", "ban", "đầu", "một", "số", "chữ", "cái", "xuất", "hiện", "trong", "cùng", "một", "ô", "có", "cách", "phát", "âm", "giống", "hệt" ]
stisseria lepida là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được jacq kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "stisseria", "lepida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "jacq", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
los hinojosos là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ cuenca
[ "los", "hinojosos", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "cuenca", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "người", "với", "mật", "độ", "người", "km²", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "km", "so", "với", "tỉnh", "lỵ", "cuenca" ]
grammitis nigrocincta là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được alston mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "grammitis", "nigrocincta", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "alston", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
leptostylus ovalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "leptostylus", "ovalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
garcinia celebica là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1754
[ "garcinia", "celebica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1754" ]
endasys spicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "endasys", "spicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
elaphria pallescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elaphria", "pallescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xuất sắc năm 1934 yakir yêu cầu tukhachevsky được chỉ định thực hiện các khóa học nâng cao về lý thuyết vận hành cho các sĩ quan cao cấp của tổng tham mưu quân đội và các chỉ huy quân sự ông đã làm điều đó mặc dù ông biết về joseph stalin không thích tukhachevsky stalin đã chỉ thị cho kliment voroshilov ủy ban quốc phòng nhân dân khai trừ yakir khỏi hội đồng tư vấn có uy tín của ủy ban quốc phòng năm 1935 để làm giảm sức mạnh của yakir quân khu ukraina được chia thành hai dưới quyền chỉ huy của yakir và kharkov vào tháng 9 năm 1935 yakir tiến hành các cuộc diễn tập quân sự lớn tại kiev với các lực lượng của quân đội kiev và kharkov sự kiện này dẫn đến một số bài viết trên trang bìa của tạp chí chính thức của quốc hội mục đích chính của những thao tác này là kiểm tra lý thuyết về các hoạt động chuyên sâu và công nghệ mới nhất tổng cộng có 65 000 binh sĩ bao gồm 1 888 lính dù 1 200 xe tăng và 600 máy bay tham gia vào các cuộc diễn tập này đây là những cuộc diễn tập đầu tiên trên thế giới sử dụng các hoạt động kết hợp của xe tăng lực lượng không quân và các đơn vị trên không các đại diện của các đội quân lớn trên thế giới đã tham dự các cuộc diễn tập tổng thống pháp
[ "xuất", "sắc", "năm", "1934", "yakir", "yêu", "cầu", "tukhachevsky", "được", "chỉ", "định", "thực", "hiện", "các", "khóa", "học", "nâng", "cao", "về", "lý", "thuyết", "vận", "hành", "cho", "các", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "của", "tổng", "tham", "mưu", "quân", "đội", "và", "các", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "ông", "đã", "làm", "điều", "đó", "mặc", "dù", "ông", "biết", "về", "joseph", "stalin", "không", "thích", "tukhachevsky", "stalin", "đã", "chỉ", "thị", "cho", "kliment", "voroshilov", "ủy", "ban", "quốc", "phòng", "nhân", "dân", "khai", "trừ", "yakir", "khỏi", "hội", "đồng", "tư", "vấn", "có", "uy", "tín", "của", "ủy", "ban", "quốc", "phòng", "năm", "1935", "để", "làm", "giảm", "sức", "mạnh", "của", "yakir", "quân", "khu", "ukraina", "được", "chia", "thành", "hai", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "yakir", "và", "kharkov", "vào", "tháng", "9", "năm", "1935", "yakir", "tiến", "hành", "các", "cuộc", "diễn", "tập", "quân", "sự", "lớn", "tại", "kiev", "với", "các", "lực", "lượng", "của", "quân", "đội", "kiev", "và", "kharkov", "sự", "kiện", "này", "dẫn", "đến", "một", "số", "bài", "viết", "trên", "trang", "bìa", "của", "tạp", "chí", "chính", "thức", "của", "quốc", "hội", "mục", "đích", "chính", "của", "những", "thao", "tác", "này", "là", "kiểm", "tra", "lý", "thuyết", "về", "các", "hoạt", "động", "chuyên", "sâu", "và", "công", "nghệ", "mới", "nhất", "tổng", "cộng", "có", "65", "000", "binh", "sĩ", "bao", "gồm", "1", "888", "lính", "dù", "1", "200", "xe", "tăng", "và", "600", "máy", "bay", "tham", "gia", "vào", "các", "cuộc", "diễn", "tập", "này", "đây", "là", "những", "cuộc", "diễn", "tập", "đầu", "tiên", "trên", "thế", "giới", "sử", "dụng", "các", "hoạt", "động", "kết", "hợp", "của", "xe", "tăng", "lực", "lượng", "không", "quân", "và", "các", "đơn", "vị", "trên", "không", "các", "đại", "diện", "của", "các", "đội", "quân", "lớn", "trên", "thế", "giới", "đã", "tham", "dự", "các", "cuộc", "diễn", "tập", "tổng", "thống", "pháp" ]
đối thủ chad gable ở vòng tứ kết thế nhưng người ta thông báo rằng elias bị chấn thương và không thể đấu tại trận tứ kết giám đốc smackdown live là shane mcmahon tuyên bố trong ngày hôm đó rằng ông sẽ đấu trận tứ kết thay elias và nói trọng tài đặc biệt là kevin owens người đang có thù oán với shane trong trận đấu kevin buộc phải gian lận nhằm múc đích giúp shane chiến thắng như khi gable đè đếm shane thì kevin đếm rất chậm nhưng khi gable tung đòm khóa shane đã đầu hàng bằng cách đập tay xuống sàn đấu và như vậy gable chiến thắng sau trận đấu shane tấn công kevin và sa thải anh ta === vòng chung kết === tại vòng chung kết trận đấu baron corbin gặp chad gable đầu trận đấu và baron corbin chính thức trở thành king of the ring 2019 == hậu quả == sau chiến thắng ở giải đấu corbin giờ được gọi với cái tên mới của anh ấy king corbin và vẫn tiếp tục mối thù với chad gable người là á quân của giải đấu tại hell in a cell gable đánh bại corbin nhờ yêu cầu từ corbin gable tuyên bố đổi tên mình thành shorty gable do chiều cao hạn hẹp của anh ấy gable rất yêu thích cái nickname mới và không lâu sau đó anh rút ngắn tên lại thành shorty g corbin sau đó đánh bại shorty g vào ngày 11 tháng 10
[ "đối", "thủ", "chad", "gable", "ở", "vòng", "tứ", "kết", "thế", "nhưng", "người", "ta", "thông", "báo", "rằng", "elias", "bị", "chấn", "thương", "và", "không", "thể", "đấu", "tại", "trận", "tứ", "kết", "giám", "đốc", "smackdown", "live", "là", "shane", "mcmahon", "tuyên", "bố", "trong", "ngày", "hôm", "đó", "rằng", "ông", "sẽ", "đấu", "trận", "tứ", "kết", "thay", "elias", "và", "nói", "trọng", "tài", "đặc", "biệt", "là", "kevin", "owens", "người", "đang", "có", "thù", "oán", "với", "shane", "trong", "trận", "đấu", "kevin", "buộc", "phải", "gian", "lận", "nhằm", "múc", "đích", "giúp", "shane", "chiến", "thắng", "như", "khi", "gable", "đè", "đếm", "shane", "thì", "kevin", "đếm", "rất", "chậm", "nhưng", "khi", "gable", "tung", "đòm", "khóa", "shane", "đã", "đầu", "hàng", "bằng", "cách", "đập", "tay", "xuống", "sàn", "đấu", "và", "như", "vậy", "gable", "chiến", "thắng", "sau", "trận", "đấu", "shane", "tấn", "công", "kevin", "và", "sa", "thải", "anh", "ta", "===", "vòng", "chung", "kết", "===", "tại", "vòng", "chung", "kết", "trận", "đấu", "baron", "corbin", "gặp", "chad", "gable", "đầu", "trận", "đấu", "và", "baron", "corbin", "chính", "thức", "trở", "thành", "king", "of", "the", "ring", "2019", "==", "hậu", "quả", "==", "sau", "chiến", "thắng", "ở", "giải", "đấu", "corbin", "giờ", "được", "gọi", "với", "cái", "tên", "mới", "của", "anh", "ấy", "king", "corbin", "và", "vẫn", "tiếp", "tục", "mối", "thù", "với", "chad", "gable", "người", "là", "á", "quân", "của", "giải", "đấu", "tại", "hell", "in", "a", "cell", "gable", "đánh", "bại", "corbin", "nhờ", "yêu", "cầu", "từ", "corbin", "gable", "tuyên", "bố", "đổi", "tên", "mình", "thành", "shorty", "gable", "do", "chiều", "cao", "hạn", "hẹp", "của", "anh", "ấy", "gable", "rất", "yêu", "thích", "cái", "nickname", "mới", "và", "không", "lâu", "sau", "đó", "anh", "rút", "ngắn", "tên", "lại", "thành", "shorty", "g", "corbin", "sau", "đó", "đánh", "bại", "shorty", "g", "vào", "ngày", "11", "tháng", "10" ]
dusona argentea là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "argentea", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
senna martiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senna", "martiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "h", "s", "irwin", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
i̇nay ulubey i̇nay là một xã thuộc huyện ulubey tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 764 người
[ "i̇nay", "ulubey", "i̇nay", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ulubey", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "764", "người" ]
cosmarium cosmocladium croasdalea cruciangulum desmidium docidium echinella euastrum groenbladia haplotaenium heimansia hyalotheca ichthyocercus ichthyodontum micrasterias onychonema oocardium phymatodocis pleurotaeniopsis pleurotaenium prescottiella sphaerozosma spinocosmarium spondylosium staurastrum staurodesmus streptonema teilingia tetmemorus triploceras xanthidium bullet họ mesotaeniaceae bullet chi ancylonema cylindrocystis geniculus mesotaenium netrium roya spirotaenia tortitaenia bullet bộ zygnematales bullet họ closteriaceae bullet chi closterium spinoclosterium bullet họ peniaceae bullet chi genicularia gonatozygon penium bullet họ zygnemataceae bullet chi debarya hallasia mougeotia mougeotiopsis sirocladium sirogonium spirogyra staurocarpus temnogametum trigonum tyndaridea zygnema zygnemopsis zygogonium == xem thêm == bullet streptophyta
[ "cosmarium", "cosmocladium", "croasdalea", "cruciangulum", "desmidium", "docidium", "echinella", "euastrum", "groenbladia", "haplotaenium", "heimansia", "hyalotheca", "ichthyocercus", "ichthyodontum", "micrasterias", "onychonema", "oocardium", "phymatodocis", "pleurotaeniopsis", "pleurotaenium", "prescottiella", "sphaerozosma", "spinocosmarium", "spondylosium", "staurastrum", "staurodesmus", "streptonema", "teilingia", "tetmemorus", "triploceras", "xanthidium", "bullet", "họ", "mesotaeniaceae", "bullet", "chi", "ancylonema", "cylindrocystis", "geniculus", "mesotaenium", "netrium", "roya", "spirotaenia", "tortitaenia", "bullet", "bộ", "zygnematales", "bullet", "họ", "closteriaceae", "bullet", "chi", "closterium", "spinoclosterium", "bullet", "họ", "peniaceae", "bullet", "chi", "genicularia", "gonatozygon", "penium", "bullet", "họ", "zygnemataceae", "bullet", "chi", "debarya", "hallasia", "mougeotia", "mougeotiopsis", "sirocladium", "sirogonium", "spirogyra", "staurocarpus", "temnogametum", "trigonum", "tyndaridea", "zygnema", "zygnemopsis", "zygogonium", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "streptophyta" ]
siêu cúp châu âu 2017 là lần thứ 42 trận siêu cúp châu âu được tổ chức giữa đội vô địch uefa champions league 2016-17 real madrid và đội vô địch uefa europa league 2016-17 là manchester united trận đấu được tổ chức ở sân philip ii arena tại skopje cộng hòa macedonia vào ngày 8 tháng 8 năm 2017 đây là lần đầu tiên macedonia được vinh dự làm nơi tổ chức trận siêu cúp == địa điểm == sân vận động philip ii arena đã được công bố trước đó sẽ là địa điểm tổ chức trận chung kết vào ngày 30 tháng 6 năm 2015 theo quyết định từ một cuộc họp của ban chấp hành uefa ở praha cộng hòa séc == đội bóng == đây là lần đầu tiên hai đội gặp nhau ở siêu cúp châu âu trước đó đã có 10 lần đối đầu giữa real madrid và manchester united ở uefa champions league trong 10 trận đấu đó real madrid là đội có thành tích đối đầu tốt hơn với 4 thắng 4 hòa và 2 thua == trước trận đấu == === bán vé === với sức chứa của sân vận động khoảng 30 500 ghế ngồi tổng số 23 000 vé được dành cho người hâm mộ vé được bán thông qua trang uefa com từ ngày 13 tháng 6 đến ngày 4 tháng 7 năm 2017 với các mệnh giá 50€ 30€ và 15€ số vé còn lại được phân bổ cho các ban tổ chức địa phương uefa và hiệp hội các quốc
[ "siêu", "cúp", "châu", "âu", "2017", "là", "lần", "thứ", "42", "trận", "siêu", "cúp", "châu", "âu", "được", "tổ", "chức", "giữa", "đội", "vô", "địch", "uefa", "champions", "league", "2016-17", "real", "madrid", "và", "đội", "vô", "địch", "uefa", "europa", "league", "2016-17", "là", "manchester", "united", "trận", "đấu", "được", "tổ", "chức", "ở", "sân", "philip", "ii", "arena", "tại", "skopje", "cộng", "hòa", "macedonia", "vào", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "2017", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "macedonia", "được", "vinh", "dự", "làm", "nơi", "tổ", "chức", "trận", "siêu", "cúp", "==", "địa", "điểm", "==", "sân", "vận", "động", "philip", "ii", "arena", "đã", "được", "công", "bố", "trước", "đó", "sẽ", "là", "địa", "điểm", "tổ", "chức", "trận", "chung", "kết", "vào", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "2015", "theo", "quyết", "định", "từ", "một", "cuộc", "họp", "của", "ban", "chấp", "hành", "uefa", "ở", "praha", "cộng", "hòa", "séc", "==", "đội", "bóng", "==", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "hai", "đội", "gặp", "nhau", "ở", "siêu", "cúp", "châu", "âu", "trước", "đó", "đã", "có", "10", "lần", "đối", "đầu", "giữa", "real", "madrid", "và", "manchester", "united", "ở", "uefa", "champions", "league", "trong", "10", "trận", "đấu", "đó", "real", "madrid", "là", "đội", "có", "thành", "tích", "đối", "đầu", "tốt", "hơn", "với", "4", "thắng", "4", "hòa", "và", "2", "thua", "==", "trước", "trận", "đấu", "==", "===", "bán", "vé", "===", "với", "sức", "chứa", "của", "sân", "vận", "động", "khoảng", "30", "500", "ghế", "ngồi", "tổng", "số", "23", "000", "vé", "được", "dành", "cho", "người", "hâm", "mộ", "vé", "được", "bán", "thông", "qua", "trang", "uefa", "com", "từ", "ngày", "13", "tháng", "6", "đến", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "2017", "với", "các", "mệnh", "giá", "50€", "30€", "và", "15€", "số", "vé", "còn", "lại", "được", "phân", "bổ", "cho", "các", "ban", "tổ", "chức", "địa", "phương", "uefa", "và", "hiệp", "hội", "các", "quốc" ]
merolonche ursina acronicta lupini là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "merolonche", "ursina", "acronicta", "lupini", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ono harutaka sinh ngày 12 tháng 5 năm 1978 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == giải vô địch bóng đá u-20 thế giới == ono harutaka được triệu tập vào đội tuyển u-20 nhật bản tham dự giải vô địch bóng đá u-20 thế giới 1997 == liên kết ngoài == bullet j league
[ "ono", "harutaka", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "5", "năm", "1978", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-20", "thế", "giới", "==", "ono", "harutaka", "được", "triệu", "tập", "vào", "đội", "tuyển", "u-20", "nhật", "bản", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-20", "thế", "giới", "1997", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "j", "league" ]
gyrinus ventralis là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được kirby miêu tả khoa học năm 1837
[ "gyrinus", "ventralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "kirby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1837" ]
đệ bát thị xã huế nay tại số 97 đường phan đình phùng thành phố huế là cung điện riêng của vua khải định từ khi còn là thái tử đến khi làm vua sau này được vĩnh thuỵ thừa kế và từng sống ở đây sau khi thoái vị == xem thêm == bullet huế bullet cố đô huế bullet nhã nhạc cung đình huế bullet sông hương bullet núi ngự bình == liên kết ngoài == bullet địa điểm du lịch huế tại trang web của festivalhue mạng quảng bá du lịch dịch vụ huế bullet giới thiệu di sản văn hoá huế tại trang web của trung tâm bảo tồn cố đô huế bullet quần thể di tích cố đô huế hai thế kỷ nhìn lại tại trang web của netcodo huế bullet cổ vật hồn cốt văn hóa huế đại biểu nhân dân 17 03 2014
[ "đệ", "bát", "thị", "xã", "huế", "nay", "tại", "số", "97", "đường", "phan", "đình", "phùng", "thành", "phố", "huế", "là", "cung", "điện", "riêng", "của", "vua", "khải", "định", "từ", "khi", "còn", "là", "thái", "tử", "đến", "khi", "làm", "vua", "sau", "này", "được", "vĩnh", "thuỵ", "thừa", "kế", "và", "từng", "sống", "ở", "đây", "sau", "khi", "thoái", "vị", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "huế", "bullet", "cố", "đô", "huế", "bullet", "nhã", "nhạc", "cung", "đình", "huế", "bullet", "sông", "hương", "bullet", "núi", "ngự", "bình", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "địa", "điểm", "du", "lịch", "huế", "tại", "trang", "web", "của", "festivalhue", "mạng", "quảng", "bá", "du", "lịch", "dịch", "vụ", "huế", "bullet", "giới", "thiệu", "di", "sản", "văn", "hoá", "huế", "tại", "trang", "web", "của", "trung", "tâm", "bảo", "tồn", "cố", "đô", "huế", "bullet", "quần", "thể", "di", "tích", "cố", "đô", "huế", "hai", "thế", "kỷ", "nhìn", "lại", "tại", "trang", "web", "của", "netcodo", "huế", "bullet", "cổ", "vật", "hồn", "cốt", "văn", "hóa", "huế", "đại", "biểu", "nhân", "dân", "17", "03", "2014" ]
phú tài là một phường thuộc thành phố phan thiết tỉnh bình thuận việt nam phường phú tài có diện tích 2 85 km² dân số năm 2013 là 20 202 người mật độ dân số đạt 7 088 người km²
[ "phú", "tài", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "phan", "thiết", "tỉnh", "bình", "thuận", "việt", "nam", "phường", "phú", "tài", "có", "diện", "tích", "2", "85", "km²", "dân", "số", "năm", "2013", "là", "20", "202", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "7", "088", "người", "km²" ]
khoảng một vài micromet có dạng bùn một hỗn hợp khoáng vật mịn và nước để đảm bảo hoạt động khai thác khoáng sản thực hiện các bước đầy đủ nhằm đảm bảo khu vực chứa quặng đuôi an toàn với môi trường sau khi mỏ đóng cửa chủ mỏ phải đóng một khoản tiền để đảm bảo cam kết về môi trường sau khi đóng cửa mỏ nếu các thông số về môi trường vẫn được đảm bảo theo tiêu chuẩn thì cơ sở khai thác mỏ sẽ được hoàn trả lại số tiền này nếu cơ sở khai thác không thực hiện như trong cam kết số tiền này sẽ được dùng để thuê đơn vị khác đứng ra xử lý môi trường ví dụ tỉnh quebec canada vừa đòi hỏi chủ mỏ phải nộp kết hoạch đóng cửa mỏ vừa quản lý theo phương pháp này để đảm bảo tài chính 100% chi phí phục hồi ước tính khi áp dụng cho khai thác than hoặc cát dầu thuật ngữ quặng đuôi đề cập cụ thể đến chất thải lơ lửng trong nước == thành phần == các thành phần của quặng đuôi phụ thuộc trực tiếp vào các thành phần của quặng và quá trình khai thác chế biến quặng một số quá trình khai thác ví dụ như ngâm chiết vun đống phương pháp để trích xuất các kim loại quý từ quặng thông qua một loạt các phản ứng hóa học hấp thụ khoáng chất cụ thể có thể dẫn đến sự tồn tại các
[ "khoảng", "một", "vài", "micromet", "có", "dạng", "bùn", "một", "hỗn", "hợp", "khoáng", "vật", "mịn", "và", "nước", "để", "đảm", "bảo", "hoạt", "động", "khai", "thác", "khoáng", "sản", "thực", "hiện", "các", "bước", "đầy", "đủ", "nhằm", "đảm", "bảo", "khu", "vực", "chứa", "quặng", "đuôi", "an", "toàn", "với", "môi", "trường", "sau", "khi", "mỏ", "đóng", "cửa", "chủ", "mỏ", "phải", "đóng", "một", "khoản", "tiền", "để", "đảm", "bảo", "cam", "kết", "về", "môi", "trường", "sau", "khi", "đóng", "cửa", "mỏ", "nếu", "các", "thông", "số", "về", "môi", "trường", "vẫn", "được", "đảm", "bảo", "theo", "tiêu", "chuẩn", "thì", "cơ", "sở", "khai", "thác", "mỏ", "sẽ", "được", "hoàn", "trả", "lại", "số", "tiền", "này", "nếu", "cơ", "sở", "khai", "thác", "không", "thực", "hiện", "như", "trong", "cam", "kết", "số", "tiền", "này", "sẽ", "được", "dùng", "để", "thuê", "đơn", "vị", "khác", "đứng", "ra", "xử", "lý", "môi", "trường", "ví", "dụ", "tỉnh", "quebec", "canada", "vừa", "đòi", "hỏi", "chủ", "mỏ", "phải", "nộp", "kết", "hoạch", "đóng", "cửa", "mỏ", "vừa", "quản", "lý", "theo", "phương", "pháp", "này", "để", "đảm", "bảo", "tài", "chính", "100%", "chi", "phí", "phục", "hồi", "ước", "tính", "khi", "áp", "dụng", "cho", "khai", "thác", "than", "hoặc", "cát", "dầu", "thuật", "ngữ", "quặng", "đuôi", "đề", "cập", "cụ", "thể", "đến", "chất", "thải", "lơ", "lửng", "trong", "nước", "==", "thành", "phần", "==", "các", "thành", "phần", "của", "quặng", "đuôi", "phụ", "thuộc", "trực", "tiếp", "vào", "các", "thành", "phần", "của", "quặng", "và", "quá", "trình", "khai", "thác", "chế", "biến", "quặng", "một", "số", "quá", "trình", "khai", "thác", "ví", "dụ", "như", "ngâm", "chiết", "vun", "đống", "phương", "pháp", "để", "trích", "xuất", "các", "kim", "loại", "quý", "từ", "quặng", "thông", "qua", "một", "loạt", "các", "phản", "ứng", "hóa", "học", "hấp", "thụ", "khoáng", "chất", "cụ", "thể", "có", "thể", "dẫn", "đến", "sự", "tồn", "tại", "các" ]
psaenythia rufipes là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được holmberg mô tả khoa học năm 1886
[ "psaenythia", "rufipes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "holmberg", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
cuộc tập kích có cường độ cao nhất trong lịch sử các cuộc chiến tranh trong 12 ngày mỹ đã thả hơn 36 000 tấn bom vượt quá khối lượng bom đã ném xuống miền bắc việt nam trong toàn bộ thời kì từ 1969 đến 1971 cuộc ném bom tuy có gây những tổn thất nặng về cơ sở vật chất cho phía việt nam dân chủ cộng hoà nhưng đã không làm thay đổi được lập trường của lãnh đạo nước này về nội dung cơ bản của hiệp định hoà bình đồng thời nó gây một làn sóng bất bình lớn của người mỹ dư luận và chính giới của các nước trên thế giới trong đó có cả các đồng minh lâu dài của hoa kỳ uy tín của chính phủ hoa kỳ bị xuống thấp nghiêm trọng bị phản đối trong nước bị cô lập trên trường quốc tế gặp phải sự chống trả hiệu quả gây thiệt hại lớn cho lực lượng không quân chiến lược lại không thể buộc đối phương thay đổi lập trường tổng thống richard nixon đã phải ra lệnh chấm dứt chiến dịch vào ngày 30 tháng 12 đề nghị nối lại đàm phán tại paris tại đây hoa kỳ chấp nhận ký kết hiệp định paris trên cơ sở dự thảo mà trước đó họ đã từ chối ký kết vì đây là dự thảo có những điều khoản có lợi cho việt nam dân chủ cộng hoà sau chiến dịch ném bom khí thế lòng
[ "cuộc", "tập", "kích", "có", "cường", "độ", "cao", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "trong", "12", "ngày", "mỹ", "đã", "thả", "hơn", "36", "000", "tấn", "bom", "vượt", "quá", "khối", "lượng", "bom", "đã", "ném", "xuống", "miền", "bắc", "việt", "nam", "trong", "toàn", "bộ", "thời", "kì", "từ", "1969", "đến", "1971", "cuộc", "ném", "bom", "tuy", "có", "gây", "những", "tổn", "thất", "nặng", "về", "cơ", "sở", "vật", "chất", "cho", "phía", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hoà", "nhưng", "đã", "không", "làm", "thay", "đổi", "được", "lập", "trường", "của", "lãnh", "đạo", "nước", "này", "về", "nội", "dung", "cơ", "bản", "của", "hiệp", "định", "hoà", "bình", "đồng", "thời", "nó", "gây", "một", "làn", "sóng", "bất", "bình", "lớn", "của", "người", "mỹ", "dư", "luận", "và", "chính", "giới", "của", "các", "nước", "trên", "thế", "giới", "trong", "đó", "có", "cả", "các", "đồng", "minh", "lâu", "dài", "của", "hoa", "kỳ", "uy", "tín", "của", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "bị", "xuống", "thấp", "nghiêm", "trọng", "bị", "phản", "đối", "trong", "nước", "bị", "cô", "lập", "trên", "trường", "quốc", "tế", "gặp", "phải", "sự", "chống", "trả", "hiệu", "quả", "gây", "thiệt", "hại", "lớn", "cho", "lực", "lượng", "không", "quân", "chiến", "lược", "lại", "không", "thể", "buộc", "đối", "phương", "thay", "đổi", "lập", "trường", "tổng", "thống", "richard", "nixon", "đã", "phải", "ra", "lệnh", "chấm", "dứt", "chiến", "dịch", "vào", "ngày", "30", "tháng", "12", "đề", "nghị", "nối", "lại", "đàm", "phán", "tại", "paris", "tại", "đây", "hoa", "kỳ", "chấp", "nhận", "ký", "kết", "hiệp", "định", "paris", "trên", "cơ", "sở", "dự", "thảo", "mà", "trước", "đó", "họ", "đã", "từ", "chối", "ký", "kết", "vì", "đây", "là", "dự", "thảo", "có", "những", "điều", "khoản", "có", "lợi", "cho", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hoà", "sau", "chiến", "dịch", "ném", "bom", "khí", "thế", "lòng" ]
eulasiona genalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "eulasiona", "genalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
kính lúp hay kiếng lúp tiếng pháp loupe là một thấu kính hội tụ thường được dùng để khuếch đại hình ảnh nó có đường kính từ vài cm đến khoảng vài chục cm thường được bảo vệ bởi một khung có thể có thêm tay cầm nó là dạng đơn giản nhất của kính hiển vi chữ lúp có gốc từ chữ loupe trong tiếng pháp tên của loại kính này kính lúp hoạt động nhờ tạo ra một ảnh ảo nằm đằng sau kính cùng phía với vật thể cần phóng đại để thực hiện được điều này kính phải đặt đủ gần vật thể để khoảng cách giữa vật và kính nhỏ hơn tiêu cự của kính một số kính có tấm bảo vệ gập lại được khi không dùng tránh việc xây xước mặt kính một số kính được chế tạo giống như thấu kính fresnel để giảm độ dày xuống như một miếng thẻ gọi là thẻ lúp kính lúp thường phục vụ trong việc đọc chữ hay quan sát các vật thể nhỏ và dùng trong một số thí nghiệm khoa học đơn giản ở các trường học nó cũng từng là biểu tượng cho các chuyên gia trinh thám khi họ dùng kính lúp để quan sát dấu vết tội phạm kính lúp sơ khai được phát hiện khi một người nông dân tìm được một hòn ngọc mà khi nhìn qua thì vật rõ hơn và có thể đốt cháy cỏ và vải sau này kính lúp được các nhà chế tác đá
[ "kính", "lúp", "hay", "kiếng", "lúp", "tiếng", "pháp", "loupe", "là", "một", "thấu", "kính", "hội", "tụ", "thường", "được", "dùng", "để", "khuếch", "đại", "hình", "ảnh", "nó", "có", "đường", "kính", "từ", "vài", "cm", "đến", "khoảng", "vài", "chục", "cm", "thường", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "một", "khung", "có", "thể", "có", "thêm", "tay", "cầm", "nó", "là", "dạng", "đơn", "giản", "nhất", "của", "kính", "hiển", "vi", "chữ", "lúp", "có", "gốc", "từ", "chữ", "loupe", "trong", "tiếng", "pháp", "tên", "của", "loại", "kính", "này", "kính", "lúp", "hoạt", "động", "nhờ", "tạo", "ra", "một", "ảnh", "ảo", "nằm", "đằng", "sau", "kính", "cùng", "phía", "với", "vật", "thể", "cần", "phóng", "đại", "để", "thực", "hiện", "được", "điều", "này", "kính", "phải", "đặt", "đủ", "gần", "vật", "thể", "để", "khoảng", "cách", "giữa", "vật", "và", "kính", "nhỏ", "hơn", "tiêu", "cự", "của", "kính", "một", "số", "kính", "có", "tấm", "bảo", "vệ", "gập", "lại", "được", "khi", "không", "dùng", "tránh", "việc", "xây", "xước", "mặt", "kính", "một", "số", "kính", "được", "chế", "tạo", "giống", "như", "thấu", "kính", "fresnel", "để", "giảm", "độ", "dày", "xuống", "như", "một", "miếng", "thẻ", "gọi", "là", "thẻ", "lúp", "kính", "lúp", "thường", "phục", "vụ", "trong", "việc", "đọc", "chữ", "hay", "quan", "sát", "các", "vật", "thể", "nhỏ", "và", "dùng", "trong", "một", "số", "thí", "nghiệm", "khoa", "học", "đơn", "giản", "ở", "các", "trường", "học", "nó", "cũng", "từng", "là", "biểu", "tượng", "cho", "các", "chuyên", "gia", "trinh", "thám", "khi", "họ", "dùng", "kính", "lúp", "để", "quan", "sát", "dấu", "vết", "tội", "phạm", "kính", "lúp", "sơ", "khai", "được", "phát", "hiện", "khi", "một", "người", "nông", "dân", "tìm", "được", "một", "hòn", "ngọc", "mà", "khi", "nhìn", "qua", "thì", "vật", "rõ", "hơn", "và", "có", "thể", "đốt", "cháy", "cỏ", "và", "vải", "sau", "này", "kính", "lúp", "được", "các", "nhà", "chế", "tác", "đá" ]
ptilinopus superbus là một loài chim trong họ columbidae
[ "ptilinopus", "superbus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
được tu sửa khá nhiều lần lần tu sửa gần đây nhất là năm 1992 ngày nay đình bình đông đã được nhiều người tham quan nhất là trong dịp tết và lễ kỳ yên từ ngày 12 tháng 2 âm lịch đến ngày 14 tháng 2 âm lịch == kinh tế xã hội == dân cư ở phường 7 quận 8 rải rác trên đường phạm thế hiển là người ninh bình di cư vào miền nam sau năm 1954 tạo thành một xóm đạo trải dài trên đường phạm thế hiển từ phường 6 đến phường 7 bao gồm nhà thờ bình an thượng bình sơn và bình thuận hằng năm cứ vào mỗi dịp giáng sinh người dân ở đây đều trang trí hang đá tỏ lòng tạ ơn chúa tại phường 7 quận 8 có chợ đầu mối bình điền chuyên cung cấp một số mặt hàng nông sản và thủy hải sản rất nhộn nhịp với các mặt hàng từ miền trung tây nguyên miền tây chuyển vào được khởi công vào năm 2003 và đi vào hoạt động từ ngày 23 tháng 3 năm 2006 tại khu vực chợ một số người dân thương hồ lên sài gòn lấy chợ bình điền làm chỗ mưu sinh được gọi là xóm ghe ngoài ra có một số khu dân cư được lập ra về giáo dục phường 7 đã có 2 trường tiểu học nguyễn trung ngạn và an phong trường trung học cơ sở bình an và trường trung học phổ thông nguyễn văn linh giao
[ "được", "tu", "sửa", "khá", "nhiều", "lần", "lần", "tu", "sửa", "gần", "đây", "nhất", "là", "năm", "1992", "ngày", "nay", "đình", "bình", "đông", "đã", "được", "nhiều", "người", "tham", "quan", "nhất", "là", "trong", "dịp", "tết", "và", "lễ", "kỳ", "yên", "từ", "ngày", "12", "tháng", "2", "âm", "lịch", "đến", "ngày", "14", "tháng", "2", "âm", "lịch", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "dân", "cư", "ở", "phường", "7", "quận", "8", "rải", "rác", "trên", "đường", "phạm", "thế", "hiển", "là", "người", "ninh", "bình", "di", "cư", "vào", "miền", "nam", "sau", "năm", "1954", "tạo", "thành", "một", "xóm", "đạo", "trải", "dài", "trên", "đường", "phạm", "thế", "hiển", "từ", "phường", "6", "đến", "phường", "7", "bao", "gồm", "nhà", "thờ", "bình", "an", "thượng", "bình", "sơn", "và", "bình", "thuận", "hằng", "năm", "cứ", "vào", "mỗi", "dịp", "giáng", "sinh", "người", "dân", "ở", "đây", "đều", "trang", "trí", "hang", "đá", "tỏ", "lòng", "tạ", "ơn", "chúa", "tại", "phường", "7", "quận", "8", "có", "chợ", "đầu", "mối", "bình", "điền", "chuyên", "cung", "cấp", "một", "số", "mặt", "hàng", "nông", "sản", "và", "thủy", "hải", "sản", "rất", "nhộn", "nhịp", "với", "các", "mặt", "hàng", "từ", "miền", "trung", "tây", "nguyên", "miền", "tây", "chuyển", "vào", "được", "khởi", "công", "vào", "năm", "2003", "và", "đi", "vào", "hoạt", "động", "từ", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "2006", "tại", "khu", "vực", "chợ", "một", "số", "người", "dân", "thương", "hồ", "lên", "sài", "gòn", "lấy", "chợ", "bình", "điền", "làm", "chỗ", "mưu", "sinh", "được", "gọi", "là", "xóm", "ghe", "ngoài", "ra", "có", "một", "số", "khu", "dân", "cư", "được", "lập", "ra", "về", "giáo", "dục", "phường", "7", "đã", "có", "2", "trường", "tiểu", "học", "nguyễn", "trung", "ngạn", "và", "an", "phong", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "bình", "an", "và", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "nguyễn", "văn", "linh", "giao" ]
1987 trang 509 651 tiếng slovak
[ "1987", "trang", "509", "651", "tiếng", "slovak" ]
sdlg công ty máy xây dựng shandong lingong sdlg được thành lập năm 1972 trụ sở chính tại lâm nghi sơn đông sdlg là nhà sản xuất máy móc ở trung quốc sản xuất hơn 100 loại sản phẩm trong ba loại là máy kéo máy xúc và các loại máy xây dựng mặt đường các sản phẩm chủ lực của công ty được coi là thương hiệu xuất khẩu của trung quốc năm 2007 volvo construction equipment đã mua lại 70% cổ phần sdlg với mục đích mở rộng thị trường cung ứng cho đến nay sdlg đã xây dựng nhiều cơ sở sản xuất trung tâm phân phối xuất khẩu đến hơn 80 quốc gia == liên kết ngoài == bullet sdlg global
[ "sdlg", "công", "ty", "máy", "xây", "dựng", "shandong", "lingong", "sdlg", "được", "thành", "lập", "năm", "1972", "trụ", "sở", "chính", "tại", "lâm", "nghi", "sơn", "đông", "sdlg", "là", "nhà", "sản", "xuất", "máy", "móc", "ở", "trung", "quốc", "sản", "xuất", "hơn", "100", "loại", "sản", "phẩm", "trong", "ba", "loại", "là", "máy", "kéo", "máy", "xúc", "và", "các", "loại", "máy", "xây", "dựng", "mặt", "đường", "các", "sản", "phẩm", "chủ", "lực", "của", "công", "ty", "được", "coi", "là", "thương", "hiệu", "xuất", "khẩu", "của", "trung", "quốc", "năm", "2007", "volvo", "construction", "equipment", "đã", "mua", "lại", "70%", "cổ", "phần", "sdlg", "với", "mục", "đích", "mở", "rộng", "thị", "trường", "cung", "ứng", "cho", "đến", "nay", "sdlg", "đã", "xây", "dựng", "nhiều", "cơ", "sở", "sản", "xuất", "trung", "tâm", "phân", "phối", "xuất", "khẩu", "đến", "hơn", "80", "quốc", "gia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "sdlg", "global" ]
trong dòng game hoạt động như một hệ thống cây công nghệ và các đơn vị bổ sung cấu trúc và khả năng của các phe sẽ xuất hiện khi công trình mới được xây dựng truy cập vào các đơn vị tiên tiến và khả năng mới có thể tạm thời bị chặn lại nếu công trình yêu cầu bị phá hủy hoặc nếu không được cung cấp đầy đủ năng lượng từ các cấu trúc nhà máy điện power plant === chơi mạng === mỗi game của command conquer đều có khả năng chơi mạng với các game thủ khác mỗi hộp của command conquer đều có chứa hai bản sao đĩa cd của trò chơi ngay lập tức làm cho phần chơi mạng có sẵn chỉ với một lần mua hàng duy nhất westwood studios quảng cáo này trên bao bì với khẩu hiệu một bản sao thứ hai vì vậy bạn và bạn bè của bạn có thể tiêu diệt lẫn nhau a second copy so you and your friend can destroy each other điều này dẫn đến việc command conquer trở thành tiêu đề game rts đầu tiên có tính năng chơi trực tuyến và điều này được coi là yếu tố bên ngoài dẫn đến sự thành công của command conquer tất cả các game trong thương hiệu từ trở về trước cũng có 2 đĩa cd được sử dụng cho lý do này tuy nhiên các trò chơi sau đó thì không còn được ghi
[ "trong", "dòng", "game", "hoạt", "động", "như", "một", "hệ", "thống", "cây", "công", "nghệ", "và", "các", "đơn", "vị", "bổ", "sung", "cấu", "trúc", "và", "khả", "năng", "của", "các", "phe", "sẽ", "xuất", "hiện", "khi", "công", "trình", "mới", "được", "xây", "dựng", "truy", "cập", "vào", "các", "đơn", "vị", "tiên", "tiến", "và", "khả", "năng", "mới", "có", "thể", "tạm", "thời", "bị", "chặn", "lại", "nếu", "công", "trình", "yêu", "cầu", "bị", "phá", "hủy", "hoặc", "nếu", "không", "được", "cung", "cấp", "đầy", "đủ", "năng", "lượng", "từ", "các", "cấu", "trúc", "nhà", "máy", "điện", "power", "plant", "===", "chơi", "mạng", "===", "mỗi", "game", "của", "command", "conquer", "đều", "có", "khả", "năng", "chơi", "mạng", "với", "các", "game", "thủ", "khác", "mỗi", "hộp", "của", "command", "conquer", "đều", "có", "chứa", "hai", "bản", "sao", "đĩa", "cd", "của", "trò", "chơi", "ngay", "lập", "tức", "làm", "cho", "phần", "chơi", "mạng", "có", "sẵn", "chỉ", "với", "một", "lần", "mua", "hàng", "duy", "nhất", "westwood", "studios", "quảng", "cáo", "này", "trên", "bao", "bì", "với", "khẩu", "hiệu", "một", "bản", "sao", "thứ", "hai", "vì", "vậy", "bạn", "và", "bạn", "bè", "của", "bạn", "có", "thể", "tiêu", "diệt", "lẫn", "nhau", "a", "second", "copy", "so", "you", "and", "your", "friend", "can", "destroy", "each", "other", "điều", "này", "dẫn", "đến", "việc", "command", "conquer", "trở", "thành", "tiêu", "đề", "game", "rts", "đầu", "tiên", "có", "tính", "năng", "chơi", "trực", "tuyến", "và", "điều", "này", "được", "coi", "là", "yếu", "tố", "bên", "ngoài", "dẫn", "đến", "sự", "thành", "công", "của", "command", "conquer", "tất", "cả", "các", "game", "trong", "thương", "hiệu", "từ", "trở", "về", "trước", "cũng", "có", "2", "đĩa", "cd", "được", "sử", "dụng", "cho", "lý", "do", "này", "tuy", "nhiên", "các", "trò", "chơi", "sau", "đó", "thì", "không", "còn", "được", "ghi" ]
rhombinella là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae == các loài == các loài trong chi rhombinella gồm có bullet rhombinella laevigata linnaeus 1758
[ "rhombinella", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "columbellidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "rhombinella", "gồm", "có", "bullet", "rhombinella", "laevigata", "linnaeus", "1758" ]
agrilus nervosus bullet agrilus neuquensis bullet agrilus nevadensis bullet agrilus nevermanni bullet agrilus nginni bullet agrilus ngonensis bullet agrilus nickerli bullet agrilus nicolanus bullet agrilus niehuisi bullet agrilus niger bullet agrilus nigerellus bullet agrilus nigeriae bullet agrilus nigerrimus bullet agrilus nigricans bullet agrilus nigritus bullet agrilus nigroaeneus bullet agrilus nigroauratus bullet agrilus nigrocinctus bullet agrilus nigrocyaneus bullet agrilus nigrofasciatus bullet agrilus nigroviolaceus bullet agrilus niisatoi bullet agrilus ningpoensis bullet agrilus nipponigena bullet agrilus nirius bullet agrilus nishiyamai bullet agrilus nitidifrons bullet agrilus nitidus bullet agrilus niveoguttatus bullet agrilus niveosignatus bullet agrilus niviferus bullet agrilus nivosus bullet agrilus nixius bullet agrilus njegus bullet agrilus njugunai bullet agrilus nobilis bullet agrilus nobilitatus bullet agrilus nocturnus bullet agrilus nodieri bullet agrilus nodifrons bullet agrilus noguerae bullet agrilus nokrek bullet agrilus normanbyanus bullet agrilus nossibanus bullet agrilus notabilis bullet agrilus notatus bullet agrilus notoclavus bullet agrilus notus bullet agrilus novaki bullet agrilus nubeculosus bullet agrilus nubilus bullet agrilus nudatus bullet agrilus numbat bullet agrilus oasis bullet agrilus obdurescens bullet agrilus oberprieleri bullet agrilus oberthuri bullet agrilus oblatus bullet agrilus oblitus bullet agrilus oblongonotatus bullet agrilus oblongus bullet agrilus obnotatus bullet agrilus obnubiloides bullet agrilus obolinus bullet agrilus obrienorum bullet agrilus obscurecinctus bullet agrilus obscureguttatus bullet agrilus obscurellus bullet agrilus obscuricollis bullet agrilus obscuricolor bullet agrilus obscurilineatus bullet agrilus obscuripennis bullet agrilus obscurosericeus bullet agrilus obscurus bullet agrilus observans bullet agrilus obsoletoguttatus bullet agrilus obsoletovittatus bullet agrilus obsoletulus bullet agrilus obsoletus bullet agrilus obtusus bullet agrilus obustulus bullet agrilus occidenticola bullet agrilus occipitalis bullet agrilus oceanicus bullet agrilus ocellatus bullet agrilus ochraceomaculatus bullet agrilus octavius bullet agrilus octogemmatus bullet agrilus octonotatus bullet agrilus octosignatus bullet agrilus ocularis bullet agrilus ocularius bullet agrilus oculatus bullet agrilus oculifer bullet agrilus ocyalus bullet agrilus odegaardi bullet agrilus odetteae bullet agrilus oedipus bullet agrilus ogatai bullet agrilus ogloblini bullet agrilus ogooueensis bullet agrilus ohioensis bullet agrilus oishii bullet agrilus okinawensis bullet agrilus olentangyi bullet agrilus olifantinus bullet agrilus olivaceoaeneus bullet agrilus olivaceocupreus bullet agrilus olivaceoniger bullet agrilus oliveri bullet agrilus olivicolor bullet agrilus olmii bullet agrilus olympicus bullet agrilus omearai bullet agrilus omecatli bullet agrilus ometauhtli bullet agrilus omissulus bullet agrilus omissus bullet agrilus omphax bullet agrilus oneratus bullet agrilus oomsisensis bullet agrilus opacipennis bullet agrilus operosus bullet agrilus ophidius bullet agrilus ophthalmoedrus bullet agrilus opimus bullet agrilus oppositus bullet agrilus optatus bullet
[ "agrilus", "nervosus", "bullet", "agrilus", "neuquensis", "bullet", "agrilus", "nevadensis", "bullet", "agrilus", "nevermanni", "bullet", "agrilus", "nginni", "bullet", "agrilus", "ngonensis", "bullet", "agrilus", "nickerli", "bullet", "agrilus", "nicolanus", "bullet", "agrilus", "niehuisi", "bullet", "agrilus", "niger", "bullet", "agrilus", "nigerellus", "bullet", "agrilus", "nigeriae", "bullet", "agrilus", "nigerrimus", "bullet", "agrilus", "nigricans", "bullet", "agrilus", "nigritus", "bullet", "agrilus", "nigroaeneus", "bullet", "agrilus", "nigroauratus", "bullet", "agrilus", "nigrocinctus", "bullet", "agrilus", "nigrocyaneus", "bullet", "agrilus", "nigrofasciatus", "bullet", "agrilus", "nigroviolaceus", "bullet", "agrilus", "niisatoi", "bullet", "agrilus", "ningpoensis", "bullet", "agrilus", "nipponigena", "bullet", "agrilus", "nirius", "bullet", "agrilus", "nishiyamai", "bullet", "agrilus", "nitidifrons", "bullet", "agrilus", "nitidus", "bullet", "agrilus", "niveoguttatus", "bullet", "agrilus", "niveosignatus", "bullet", "agrilus", "niviferus", "bullet", "agrilus", "nivosus", "bullet", "agrilus", "nixius", "bullet", "agrilus", "njegus", "bullet", "agrilus", "njugunai", "bullet", "agrilus", "nobilis", "bullet", "agrilus", "nobilitatus", "bullet", "agrilus", "nocturnus", "bullet", "agrilus", "nodieri", "bullet", "agrilus", "nodifrons", "bullet", "agrilus", "noguerae", "bullet", "agrilus", "nokrek", "bullet", "agrilus", "normanbyanus", "bullet", "agrilus", "nossibanus", "bullet", "agrilus", "notabilis", "bullet", "agrilus", "notatus", "bullet", "agrilus", "notoclavus", "bullet", "agrilus", "notus", "bullet", "agrilus", "novaki", "bullet", "agrilus", "nubeculosus", "bullet", "agrilus", "nubilus", "bullet", "agrilus", "nudatus", "bullet", "agrilus", "numbat", "bullet", "agrilus", "oasis", "bullet", "agrilus", "obdurescens", "bullet", "agrilus", "oberprieleri", "bullet", "agrilus", "oberthuri", "bullet", "agrilus", "oblatus", "bullet", "agrilus", "oblitus", "bullet", "agrilus", "oblongonotatus", "bullet", "agrilus", "oblongus", "bullet", "agrilus", "obnotatus", "bullet", "agrilus", "obnubiloides", "bullet", "agrilus", "obolinus", "bullet", "agrilus", "obrienorum", "bullet", "agrilus", "obscurecinctus", "bullet", "agrilus", "obscureguttatus", "bullet", "agrilus", "obscurellus", "bullet", "agrilus", "obscuricollis", "bullet", "agrilus", "obscuricolor", "bullet", "agrilus", "obscurilineatus", "bullet", "agrilus", "obscuripennis", "bullet", "agrilus", "obscurosericeus", "bullet", "agrilus", "obscurus", "bullet", "agrilus", "observans", "bullet", "agrilus", "obsoletoguttatus", "bullet", "agrilus", "obsoletovittatus", "bullet", "agrilus", "obsoletulus", "bullet", "agrilus", "obsoletus", "bullet", "agrilus", "obtusus", "bullet", "agrilus", "obustulus", "bullet", "agrilus", "occidenticola", "bullet", "agrilus", "occipitalis", "bullet", "agrilus", "oceanicus", "bullet", "agrilus", "ocellatus", "bullet", "agrilus", "ochraceomaculatus", "bullet", "agrilus", "octavius", "bullet", "agrilus", "octogemmatus", "bullet", "agrilus", "octonotatus", "bullet", "agrilus", "octosignatus", "bullet", "agrilus", "ocularis", "bullet", "agrilus", "ocularius", "bullet", "agrilus", "oculatus", "bullet", "agrilus", "oculifer", "bullet", "agrilus", "ocyalus", "bullet", "agrilus", "odegaardi", "bullet", "agrilus", "odetteae", "bullet", "agrilus", "oedipus", "bullet", "agrilus", "ogatai", "bullet", "agrilus", "ogloblini", "bullet", "agrilus", "ogooueensis", "bullet", "agrilus", "ohioensis", "bullet", "agrilus", "oishii", "bullet", "agrilus", "okinawensis", "bullet", "agrilus", "olentangyi", "bullet", "agrilus", "olifantinus", "bullet", "agrilus", "olivaceoaeneus", "bullet", "agrilus", "olivaceocupreus", "bullet", "agrilus", "olivaceoniger", "bullet", "agrilus", "oliveri", "bullet", "agrilus", "olivicolor", "bullet", "agrilus", "olmii", "bullet", "agrilus", "olympicus", "bullet", "agrilus", "omearai", "bullet", "agrilus", "omecatli", "bullet", "agrilus", "ometauhtli", "bullet", "agrilus", "omissulus", "bullet", "agrilus", "omissus", "bullet", "agrilus", "omphax", "bullet", "agrilus", "oneratus", "bullet", "agrilus", "oomsisensis", "bullet", "agrilus", "opacipennis", "bullet", "agrilus", "operosus", "bullet", "agrilus", "ophidius", "bullet", "agrilus", "ophthalmoedrus", "bullet", "agrilus", "opimus", "bullet", "agrilus", "oppositus", "bullet", "agrilus", "optatus", "bullet" ]
một bất ngờ lớn năm 1995 album [[these days]] đạt đĩa bạch kim ở mỹ và leo lên vị trí thứ nhất trên các bảng xếp hạng ở anh album này gồm 1 đĩa đơn hit ở mỹ mang tên [[this ain t a love song]] những bài khác là những single được ưa thích ở châu âu bao gồm hey god something for the pain lie to me và bài chủ đề của album cuối tour lưu diễn để quảng bá cho album these days ban nhạc một lần nữa quyết định tạm thời nghỉ ngơi để theo đuổi những đam mê khác tico đã tận dụng cơ hội này để đi sâu vào nghiên cứu hội họa trong khi david viết và sáng tác những bản nhạc nhảy đa dạng khác năm 1998 richie tung ra album solo lưu diễn của mình mang tên [[undiscovered soul]] jon cũng lao vào nghiệp diễn viên anh đóng vai chính trong các bộ phim [[little city]] và [[the leading man]] và tham gia đóng vai phụ trong [[moonlight and valentino]] [[homegrown]] và [[u-571]] cùng với những bộ phim khác trong thời gian rảnh rỗi khi quay các bộ phim anh đã sáng tác album solo thứ hai của mình mang tên [[destination anywhere]] vào năm 1997 album này cũng đã nhận được những phản hồi tích cực và rất thành công ở châu âu một đoạn phim ngắn cùng tên đã được quay và tung ra cùng với đĩa nhạc nội dung dựa hoàn toàn trên các bài hát có trong
[ "một", "bất", "ngờ", "lớn", "năm", "1995", "album", "[[these", "days]]", "đạt", "đĩa", "bạch", "kim", "ở", "mỹ", "và", "leo", "lên", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trên", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "anh", "album", "này", "gồm", "1", "đĩa", "đơn", "hit", "ở", "mỹ", "mang", "tên", "[[this", "ain", "t", "a", "love", "song]]", "những", "bài", "khác", "là", "những", "single", "được", "ưa", "thích", "ở", "châu", "âu", "bao", "gồm", "hey", "god", "something", "for", "the", "pain", "lie", "to", "me", "và", "bài", "chủ", "đề", "của", "album", "cuối", "tour", "lưu", "diễn", "để", "quảng", "bá", "cho", "album", "these", "days", "ban", "nhạc", "một", "lần", "nữa", "quyết", "định", "tạm", "thời", "nghỉ", "ngơi", "để", "theo", "đuổi", "những", "đam", "mê", "khác", "tico", "đã", "tận", "dụng", "cơ", "hội", "này", "để", "đi", "sâu", "vào", "nghiên", "cứu", "hội", "họa", "trong", "khi", "david", "viết", "và", "sáng", "tác", "những", "bản", "nhạc", "nhảy", "đa", "dạng", "khác", "năm", "1998", "richie", "tung", "ra", "album", "solo", "lưu", "diễn", "của", "mình", "mang", "tên", "[[undiscovered", "soul]]", "jon", "cũng", "lao", "vào", "nghiệp", "diễn", "viên", "anh", "đóng", "vai", "chính", "trong", "các", "bộ", "phim", "[[little", "city]]", "và", "[[the", "leading", "man]]", "và", "tham", "gia", "đóng", "vai", "phụ", "trong", "[[moonlight", "and", "valentino]]", "[[homegrown]]", "và", "[[u-571]]", "cùng", "với", "những", "bộ", "phim", "khác", "trong", "thời", "gian", "rảnh", "rỗi", "khi", "quay", "các", "bộ", "phim", "anh", "đã", "sáng", "tác", "album", "solo", "thứ", "hai", "của", "mình", "mang", "tên", "[[destination", "anywhere]]", "vào", "năm", "1997", "album", "này", "cũng", "đã", "nhận", "được", "những", "phản", "hồi", "tích", "cực", "và", "rất", "thành", "công", "ở", "châu", "âu", "một", "đoạn", "phim", "ngắn", "cùng", "tên", "đã", "được", "quay", "và", "tung", "ra", "cùng", "với", "đĩa", "nhạc", "nội", "dung", "dựa", "hoàn", "toàn", "trên", "các", "bài", "hát", "có", "trong" ]
augyles crinitus là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được kiesenwetter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "augyles", "crinitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "kiesenwetter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
axonopus suffultus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được j c mikan ex trin parodi mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "axonopus", "suffultus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "j", "c", "mikan", "ex", "trin", "parodi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
tại hà lan trượt băng được coi là phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân như được thể hiện trong nhiều bức tranh của các họa sĩ chuyên nghiệp ngày xưa trượt băng cũng được thực hiện ở trung quốc trong triều đại nhà tống và trở nên phổ biến trong gia đình cầm quyền của nhà thanh === tăng độ phổ biến và những câu lạc bộ đầu tiên === trượt băng được mang đến anh quốc từ hà lan nơi james ii bị lưu đày một thời gian ngắn khi ông trở về anh môn thể thao mới này được giới thiệu tới tầng lớp quý tộc anh và nhanh chóng được mọi người ở mọi tầng lớp yêu thích câu lạc bộ trượt băng được tổ chức đầu tiên là câu lạc bộ trượt băng edinburgh thành lập năm trong thập niên 1740 một số người cho rằng câu lạc bộ được thành lập từ năm 1642 một tài liệu tham khảo đương đại cổ về câu lạc bộ xuất hiện trong tái bản thứ hai 1783 của encyclopædia britannica từ mô tả này và những thứ khác rõ ràng hình thức trượt băng được thực hiện bởi các thành viên câu lạc bộ thực sự là một hình thức ban đầu của trượt băng nghệ thuật chứ không phải là trượt băng tốc độ để được nhận vào câu lạc bộ các thí sinh phải vượt qua bài kiểm tra trượt băng mà trong đó họ phải xoay một vòng hoàn chỉnh trên một trong hai chân
[ "tại", "hà", "lan", "trượt", "băng", "được", "coi", "là", "phù", "hợp", "với", "mọi", "tầng", "lớp", "nhân", "dân", "như", "được", "thể", "hiện", "trong", "nhiều", "bức", "tranh", "của", "các", "họa", "sĩ", "chuyên", "nghiệp", "ngày", "xưa", "trượt", "băng", "cũng", "được", "thực", "hiện", "ở", "trung", "quốc", "trong", "triều", "đại", "nhà", "tống", "và", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trong", "gia", "đình", "cầm", "quyền", "của", "nhà", "thanh", "===", "tăng", "độ", "phổ", "biến", "và", "những", "câu", "lạc", "bộ", "đầu", "tiên", "===", "trượt", "băng", "được", "mang", "đến", "anh", "quốc", "từ", "hà", "lan", "nơi", "james", "ii", "bị", "lưu", "đày", "một", "thời", "gian", "ngắn", "khi", "ông", "trở", "về", "anh", "môn", "thể", "thao", "mới", "này", "được", "giới", "thiệu", "tới", "tầng", "lớp", "quý", "tộc", "anh", "và", "nhanh", "chóng", "được", "mọi", "người", "ở", "mọi", "tầng", "lớp", "yêu", "thích", "câu", "lạc", "bộ", "trượt", "băng", "được", "tổ", "chức", "đầu", "tiên", "là", "câu", "lạc", "bộ", "trượt", "băng", "edinburgh", "thành", "lập", "năm", "trong", "thập", "niên", "1740", "một", "số", "người", "cho", "rằng", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "từ", "năm", "1642", "một", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "đương", "đại", "cổ", "về", "câu", "lạc", "bộ", "xuất", "hiện", "trong", "tái", "bản", "thứ", "hai", "1783", "của", "encyclopædia", "britannica", "từ", "mô", "tả", "này", "và", "những", "thứ", "khác", "rõ", "ràng", "hình", "thức", "trượt", "băng", "được", "thực", "hiện", "bởi", "các", "thành", "viên", "câu", "lạc", "bộ", "thực", "sự", "là", "một", "hình", "thức", "ban", "đầu", "của", "trượt", "băng", "nghệ", "thuật", "chứ", "không", "phải", "là", "trượt", "băng", "tốc", "độ", "để", "được", "nhận", "vào", "câu", "lạc", "bộ", "các", "thí", "sinh", "phải", "vượt", "qua", "bài", "kiểm", "tra", "trượt", "băng", "mà", "trong", "đó", "họ", "phải", "xoay", "một", "vòng", "hoàn", "chỉnh", "trên", "một", "trong", "hai", "chân" ]
acacia ophiolithica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r s cowan maslin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "ophiolithica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "s", "cowan", "maslin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
davallia leptocarpa là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được mett kuhn mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "davallia", "leptocarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "davalliaceae", "loài", "này", "được", "mett", "kuhn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
achyropappus là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi achyropappus gồm các loài
[ "achyropappus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "achyropappus", "gồm", "các", "loài" ]
amata monothyris là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amata", "monothyris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
messier 55 còn được gọi là m55 hay ngc 6809 là cụm sao cầu trong chòm sao nhân mã nó được nicolas louis de lacaille phát hiện vào ngày 16 tháng 6 năm 1752 trong khi quan sát từ nam phi ngày nay bắt đầu từ năm 1754 charles messier đã thực hiện một số cố gắng tìm kiếm thiên thể này từ paris pháp nhưng xích vĩ thấp của nó đồng nghĩa với việc nó không bao giờ mọc đủ cao trên đường chân trời để cho phép quan sát dễ dàng cuối cùng ông đã quan sát và lập danh lục nó vào năm 1778 cụm sao này có thể được nhìn thấy với một ống nhòm 50 mm mặc dù việc phân biệt các ngôi sao riêng lẻ cần có kính viễn vọng cỡ trung bình m55 ở cách trái đất khoảng 17 600 năm ánh sáng nó có khối lượng gấp khoảng 269 000 lần so với mặt trời giống như các cụm sao cầu khác của dải ngân hà nó có độ phổ biến của các nguyên tố khác ngoài hydro và heli thấp so với mặt trời điều mà các nhà thiên văn học gọi là độ kim loại của cụm sao đại lượng này thường được liệt kê là logarit cơ sở 10 của tỷ lệ so với mặt trời đối với ngc 6809 độ kim loại được tính ra là [fe h] -1 94 lấy lũy thừa 10 của số này sẽ có kết quả độ phổ biến bằng 1 15% tỷ lệ
[ "messier", "55", "còn", "được", "gọi", "là", "m55", "hay", "ngc", "6809", "là", "cụm", "sao", "cầu", "trong", "chòm", "sao", "nhân", "mã", "nó", "được", "nicolas", "louis", "de", "lacaille", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "1752", "trong", "khi", "quan", "sát", "từ", "nam", "phi", "ngày", "nay", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1754", "charles", "messier", "đã", "thực", "hiện", "một", "số", "cố", "gắng", "tìm", "kiếm", "thiên", "thể", "này", "từ", "paris", "pháp", "nhưng", "xích", "vĩ", "thấp", "của", "nó", "đồng", "nghĩa", "với", "việc", "nó", "không", "bao", "giờ", "mọc", "đủ", "cao", "trên", "đường", "chân", "trời", "để", "cho", "phép", "quan", "sát", "dễ", "dàng", "cuối", "cùng", "ông", "đã", "quan", "sát", "và", "lập", "danh", "lục", "nó", "vào", "năm", "1778", "cụm", "sao", "này", "có", "thể", "được", "nhìn", "thấy", "với", "một", "ống", "nhòm", "50", "mm", "mặc", "dù", "việc", "phân", "biệt", "các", "ngôi", "sao", "riêng", "lẻ", "cần", "có", "kính", "viễn", "vọng", "cỡ", "trung", "bình", "m55", "ở", "cách", "trái", "đất", "khoảng", "17", "600", "năm", "ánh", "sáng", "nó", "có", "khối", "lượng", "gấp", "khoảng", "269", "000", "lần", "so", "với", "mặt", "trời", "giống", "như", "các", "cụm", "sao", "cầu", "khác", "của", "dải", "ngân", "hà", "nó", "có", "độ", "phổ", "biến", "của", "các", "nguyên", "tố", "khác", "ngoài", "hydro", "và", "heli", "thấp", "so", "với", "mặt", "trời", "điều", "mà", "các", "nhà", "thiên", "văn", "học", "gọi", "là", "độ", "kim", "loại", "của", "cụm", "sao", "đại", "lượng", "này", "thường", "được", "liệt", "kê", "là", "logarit", "cơ", "sở", "10", "của", "tỷ", "lệ", "so", "với", "mặt", "trời", "đối", "với", "ngc", "6809", "độ", "kim", "loại", "được", "tính", "ra", "là", "[fe", "h]", "-1", "94", "lấy", "lũy", "thừa", "10", "của", "số", "này", "sẽ", "có", "kết", "quả", "độ", "phổ", "biến", "bằng", "1", "15%", "tỷ", "lệ" ]
93 70 nam giới thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $38 640 và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $46 241 nam giới có thu nhập bình quân $31 287 so với mức thu nhập $23 622 đối với nữ giới thu nhập bình quân đầu người của quận là $18 703 khoảng 7 00% gia đình và 10 10% dân số sống dưới ngưỡng nghèo bao gồm 13 30% những người có độ tuổi 18 và 12 10% là những người 65 tuổi hoặc già hơn == các thành phố và thị trấn == bullet denton bullet high point một phần bullet lexington bullet midway bullet thomasville bullet wallburg == liên kết ngoài == bullet davidson county tourism recreation calendar of events more bullet davidson county images articles and photos bullet the lexington dispatch local news and features bullet davidson county government official website bullet live ems audio feed listen to davidson county ems online
[ "93", "70", "nam", "giới", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "một", "hộ", "ở", "quận", "này", "là", "$38", "640", "và", "thu", "nhập", "bình", "quân", "của", "một", "gia", "đình", "ở", "quận", "này", "là", "$46", "241", "nam", "giới", "có", "thu", "nhập", "bình", "quân", "$31", "287", "so", "với", "mức", "thu", "nhập", "$23", "622", "đối", "với", "nữ", "giới", "thu", "nhập", "bình", "quân", "đầu", "người", "của", "quận", "là", "$18", "703", "khoảng", "7", "00%", "gia", "đình", "và", "10", "10%", "dân", "số", "sống", "dưới", "ngưỡng", "nghèo", "bao", "gồm", "13", "30%", "những", "người", "có", "độ", "tuổi", "18", "và", "12", "10%", "là", "những", "người", "65", "tuổi", "hoặc", "già", "hơn", "==", "các", "thành", "phố", "và", "thị", "trấn", "==", "bullet", "denton", "bullet", "high", "point", "một", "phần", "bullet", "lexington", "bullet", "midway", "bullet", "thomasville", "bullet", "wallburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "davidson", "county", "tourism", "recreation", "calendar", "of", "events", "more", "bullet", "davidson", "county", "images", "articles", "and", "photos", "bullet", "the", "lexington", "dispatch", "local", "news", "and", "features", "bullet", "davidson", "county", "government", "official", "website", "bullet", "live", "ems", "audio", "feed", "listen", "to", "davidson", "county", "ems", "online" ]
anelaphus spurcus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "anelaphus", "spurcus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
7213 conae là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1486 3591249 ngày 4 07 năm nó được phát hiện ngày 31 tháng 5 năm 1967
[ "7213", "conae", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1486", "3591249", "ngày", "4", "07", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "1967" ]
xã makanda quận jackson illinois xã makanda là một xã thuộc quận jackson tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 353 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "makanda", "quận", "jackson", "illinois", "xã", "makanda", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "jackson", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "353", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
yaginumaella thimphuica là một loài nhện trong họ salticidae loài này được phát hiện ở bhutan
[ "yaginumaella", "thimphuica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "bhutan" ]
xuyên qua eo biển johor nhiều khu công nghiệp đã được lên kế hoạch xây dựng để đáp ứng nhu cầu việc làm của người dân sở tại sở hữu diện tích rừng nguyên sinh đáng kể vùng bắc sẽ phải triển khai nhiều nỗ lực để bảo vệ và phát triển không gian thiên nhiên này nhiều công viên và điểm kết nối công viên đang có kế hoạch xây mới một khu phức hợp thể thao cũng sẽ được xây dựng tại đô thị mới sembawang cơ sở vật chất dành cho học sở mới của trường bách khoa cộng hòa sẽ được dành cho công chúng trong tương lai == địa lý == với tổng diện tích đất vùng này nằm ở phần phía bắc của đảo singapore tiếp giáp vùng đông-bắc về phía đông vùng tây về phía tây-nam và giáp eo biển johor ở phía bắc == chính quyền == vùng bắc do cdc tây bắc quản lý ở cấp địa phương và được phân thành tám khu quy hoạch == kinh tế == === xưởng tàu sembawang === xưởng tàu sembawang tiếng anh sembawang shipyard là xưởng chuyên dụng để sửa chữa và đóng mới tàu do hãng sembcorp marine làm chủ xưởng tàu sembawang được trang bị ụ cạn sâu nhất đông nam á nguyên là một căn cứ hải quân anh xưởng tàu này được xây dựng năm 1938 với tên gọi căm cứ hải quân sembawang tiếng anh sembawang naval base sau khi singapore tuyên bố độc lập căn cứ này được chuyển đổi
[ "xuyên", "qua", "eo", "biển", "johor", "nhiều", "khu", "công", "nghiệp", "đã", "được", "lên", "kế", "hoạch", "xây", "dựng", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "việc", "làm", "của", "người", "dân", "sở", "tại", "sở", "hữu", "diện", "tích", "rừng", "nguyên", "sinh", "đáng", "kể", "vùng", "bắc", "sẽ", "phải", "triển", "khai", "nhiều", "nỗ", "lực", "để", "bảo", "vệ", "và", "phát", "triển", "không", "gian", "thiên", "nhiên", "này", "nhiều", "công", "viên", "và", "điểm", "kết", "nối", "công", "viên", "đang", "có", "kế", "hoạch", "xây", "mới", "một", "khu", "phức", "hợp", "thể", "thao", "cũng", "sẽ", "được", "xây", "dựng", "tại", "đô", "thị", "mới", "sembawang", "cơ", "sở", "vật", "chất", "dành", "cho", "học", "sở", "mới", "của", "trường", "bách", "khoa", "cộng", "hòa", "sẽ", "được", "dành", "cho", "công", "chúng", "trong", "tương", "lai", "==", "địa", "lý", "==", "với", "tổng", "diện", "tích", "đất", "vùng", "này", "nằm", "ở", "phần", "phía", "bắc", "của", "đảo", "singapore", "tiếp", "giáp", "vùng", "đông-bắc", "về", "phía", "đông", "vùng", "tây", "về", "phía", "tây-nam", "và", "giáp", "eo", "biển", "johor", "ở", "phía", "bắc", "==", "chính", "quyền", "==", "vùng", "bắc", "do", "cdc", "tây", "bắc", "quản", "lý", "ở", "cấp", "địa", "phương", "và", "được", "phân", "thành", "tám", "khu", "quy", "hoạch", "==", "kinh", "tế", "==", "===", "xưởng", "tàu", "sembawang", "===", "xưởng", "tàu", "sembawang", "tiếng", "anh", "sembawang", "shipyard", "là", "xưởng", "chuyên", "dụng", "để", "sửa", "chữa", "và", "đóng", "mới", "tàu", "do", "hãng", "sembcorp", "marine", "làm", "chủ", "xưởng", "tàu", "sembawang", "được", "trang", "bị", "ụ", "cạn", "sâu", "nhất", "đông", "nam", "á", "nguyên", "là", "một", "căn", "cứ", "hải", "quân", "anh", "xưởng", "tàu", "này", "được", "xây", "dựng", "năm", "1938", "với", "tên", "gọi", "căm", "cứ", "hải", "quân", "sembawang", "tiếng", "anh", "sembawang", "naval", "base", "sau", "khi", "singapore", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "căn", "cứ", "này", "được", "chuyển", "đổi" ]
rhyacophila mroczkowskii là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhyacophila", "mroczkowskii", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
đấu kết hợp yếu tố visual novel khác bao gồm thousand arms và luminous arc một loại tương tự như hệ thống đối thoại thời gian thực đã xuất hiện cũng bởi sega trong game hành động rpg alpha protocol sentou gakuen là một ví dụ khác nó kết hợp cả yếu tố của mmorpg và visual novel == phong cách == visual novel tiểu thuyết trực quan đã phát triển nên một phong cách đọc có sự khác biệt với tiểu thuyết in trên giấy nhìn chung các visual novel luôn được kể ở ngôi thứ nhất và đôi khi là ngôi thứ ba và chỉ thể hiện theo góc nhìn của duy nhất một nhân vật một điều khá phổ biến khác là đơn vị phân đoạn của visual novel tính bằng ngày chứ không phải bằng chương hồi với công thức đơn giản là thức dậy vào buổi sáng và lên giường ngủ vào cuối ngày khi đã trải qua các sự kiện trong ngày hôm đó tất nhiên có nhiều ngoại lệ cho công thức khái quát này trong một visual novel điển hình hiển thị đồ họa bao gồm một tập hợp các khung nền chung thông thường dùng làm nền của từng vị trí trong một trò chơi với nhân vật để chồng lên trên góc nhìn luôn luôn xuất phát từ một người và không bao giờ nhìn thấy nhân vật nam chính tức nhân vật đang vào vai khi mạch truyện tiến vào một khoảnh khắc quan trọng một hình đồ
[ "đấu", "kết", "hợp", "yếu", "tố", "visual", "novel", "khác", "bao", "gồm", "thousand", "arms", "và", "luminous", "arc", "một", "loại", "tương", "tự", "như", "hệ", "thống", "đối", "thoại", "thời", "gian", "thực", "đã", "xuất", "hiện", "cũng", "bởi", "sega", "trong", "game", "hành", "động", "rpg", "alpha", "protocol", "sentou", "gakuen", "là", "một", "ví", "dụ", "khác", "nó", "kết", "hợp", "cả", "yếu", "tố", "của", "mmorpg", "và", "visual", "novel", "==", "phong", "cách", "==", "visual", "novel", "tiểu", "thuyết", "trực", "quan", "đã", "phát", "triển", "nên", "một", "phong", "cách", "đọc", "có", "sự", "khác", "biệt", "với", "tiểu", "thuyết", "in", "trên", "giấy", "nhìn", "chung", "các", "visual", "novel", "luôn", "được", "kể", "ở", "ngôi", "thứ", "nhất", "và", "đôi", "khi", "là", "ngôi", "thứ", "ba", "và", "chỉ", "thể", "hiện", "theo", "góc", "nhìn", "của", "duy", "nhất", "một", "nhân", "vật", "một", "điều", "khá", "phổ", "biến", "khác", "là", "đơn", "vị", "phân", "đoạn", "của", "visual", "novel", "tính", "bằng", "ngày", "chứ", "không", "phải", "bằng", "chương", "hồi", "với", "công", "thức", "đơn", "giản", "là", "thức", "dậy", "vào", "buổi", "sáng", "và", "lên", "giường", "ngủ", "vào", "cuối", "ngày", "khi", "đã", "trải", "qua", "các", "sự", "kiện", "trong", "ngày", "hôm", "đó", "tất", "nhiên", "có", "nhiều", "ngoại", "lệ", "cho", "công", "thức", "khái", "quát", "này", "trong", "một", "visual", "novel", "điển", "hình", "hiển", "thị", "đồ", "họa", "bao", "gồm", "một", "tập", "hợp", "các", "khung", "nền", "chung", "thông", "thường", "dùng", "làm", "nền", "của", "từng", "vị", "trí", "trong", "một", "trò", "chơi", "với", "nhân", "vật", "để", "chồng", "lên", "trên", "góc", "nhìn", "luôn", "luôn", "xuất", "phát", "từ", "một", "người", "và", "không", "bao", "giờ", "nhìn", "thấy", "nhân", "vật", "nam", "chính", "tức", "nhân", "vật", "đang", "vào", "vai", "khi", "mạch", "truyện", "tiến", "vào", "một", "khoảnh", "khắc", "quan", "trọng", "một", "hình", "đồ" ]