text
stringlengths
1
7.22k
words
list
service pack 1 thêm hỗ trợ cải thiện của odf xps và các tiêu chuẩn pdf cũng như một số lượng lớn các bản vá lỗi === service pack 3 === microsoft office 2007 service pack 3 được phát hành vào 25 10 2011 service pack 3 là một cập nhật tích lũy bao gồm tất cả các bản cập nhật service pack 1 và service pack 2 == phiên bản ...
[ "service", "pack", "1", "thêm", "hỗ", "trợ", "cải", "thiện", "của", "odf", "xps", "và", "các", "tiêu", "chuẩn", "pdf", "cũng", "như", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "bản", "vá", "lỗi", "===", "service", "pack", "3", "===", "microsoft", "office", ...
euryeidon anthonyi là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi euryeidon euryeidon anthonyi được pakawin dankittipakul rudy jocqué miêu tả năm 2004
[ "euryeidon", "anthonyi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "euryeidon", "euryeidon", "anthonyi", "được", "pakawin", "dankittipakul", "rudy", "jocqué", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
peperomia ciliatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "peperomia", "ciliatifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
cũng thay đổi theo đó như swartzburg viết vào năm 1850 chất gia keo là colophan đã được sử dụng nhưng thật không may nó tạo ra một phản ứng hóa học đẩy nhanh quá trình phân hủy giấy kể cả những loại giấy tốt nhất trong lĩnh vực bảo quản thư viện người ta biết là do sự thủy phân axit của xen-lu-lo và các nhóm cacbon hyd...
[ "cũng", "thay", "đổi", "theo", "đó", "như", "swartzburg", "viết", "vào", "năm", "1850", "chất", "gia", "keo", "là", "colophan", "đã", "được", "sử", "dụng", "nhưng", "thật", "không", "may", "nó", "tạo", "ra", "một", "phản", "ứng", "hóa", "học", "đẩy", ...
dân nhậu bullet trắng đêm đi săn cùng vua chuột đất bắc bullet thú vị đi săn chuột đồng ở miền tây bullet dùng chó nghiệp vụ săn chuột cống kiếm bạc triệu mỗi ngày bullet săn chuột đồng bullet săn chuột đồng
[ "dân", "nhậu", "bullet", "trắng", "đêm", "đi", "săn", "cùng", "vua", "chuột", "đất", "bắc", "bullet", "thú", "vị", "đi", "săn", "chuột", "đồng", "ở", "miền", "tây", "bullet", "dùng", "chó", "nghiệp", "vụ", "săn", "chuột", "cống", "kiếm", "bạc", "triệu"...
oncidium flexuosum là một loài phong lan có ở miền đông và miền nam brasil to north-central argentina
[ "oncidium", "flexuosum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "có", "ở", "miền", "đông", "và", "miền", "nam", "brasil", "to", "north-central", "argentina" ]
monilea goudoti priotrochus goudoti là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "monilea", "goudoti", "priotrochus", "goudoti", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
stenogyne rotundifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "stenogyne", "rotundifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
chạy đến thái châu mông cổ yêu cầu nam tống suất quân giáp công triều đình nam tống quyết định phái binh vận lương trợ chiến kim diệt vong trước khi triều kim được lập một bộ phận tộc nữ chân triều cống cho cao ly được gọi là đông bắc nữ chân sau khi kim thái tổ thống nhất các bộ nữ chân đã cho quân đội xâm nhập cao ly...
[ "chạy", "đến", "thái", "châu", "mông", "cổ", "yêu", "cầu", "nam", "tống", "suất", "quân", "giáp", "công", "triều", "đình", "nam", "tống", "quyết", "định", "phái", "binh", "vận", "lương", "trợ", "chiến", "kim", "diệt", "vong", "trước", "khi", "triều", "...
epidendrum stanhopeanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "epidendrum", "stanhopeanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
Ngày 1 tháng 9 năm 1939 quân đội Đức tiến vào Ba Lan, Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. Ngày 3 tháng 9, Anh và Pháp tuyên chiến với Đức. Sau khi quân đội Đức và Hồng quân chiến thắng Ba Lan, phần đất phía tây của đất nước này một tỉnh của Đức trong khi Liên bang Xô viết chiếm đóng phần phía đông.
[ "Ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1939", "quân", "đội", "Đức", "tiến", "vào", "Ba", "Lan,", "Chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "bùng", "nổ.", "Ngày", "3", "tháng", "9,", "Anh", "và", "Pháp", "tuyên", "chiến", "với", "Đức.", "Sau", "khi",...
chủ trong hội đồng chứng minh thường dành cho các hòa thượng có tuổi hạ cao uy tín trong giáo hội là thành viên hội đồng chứng minh các vị này thường được thỉnh đi chứng minh các sự kiện trọng đại của phật giáo tham dự các buổi lễ quan trọng tham khảo và hỏi ý kiến trước khi thông qua các quyết định quan trọng cho giáo...
[ "chủ", "trong", "hội", "đồng", "chứng", "minh", "thường", "dành", "cho", "các", "hòa", "thượng", "có", "tuổi", "hạ", "cao", "uy", "tín", "trong", "giáo", "hội", "là", "thành", "viên", "hội", "đồng", "chứng", "minh", "các", "vị", "này", "thường", "được"...
hybrizon flavocinctus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hybrizon", "flavocinctus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
doğankent alaçam doğankent là một xã thuộc huyện alaçam tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 264 người
[ "doğankent", "alaçam", "doğankent", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "alaçam", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "264", "người" ]
clidemia steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "clidemia", "steyermarkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
hoặc không tin fatwa này được phổ biến cho các thành viên al-qaeda chứ không phải công chúng trong những năm 1990 al-qaeda của bin laden đã hỗ trợ các chiến binh thánh chiến về tài chính và đôi khi cả về mặt quân sự ở algeria ai cập và afghanistan vào năm 1992 hoặc 1993 bin laden đã cử một sứ giả qari el-said với 40 00...
[ "hoặc", "không", "tin", "fatwa", "này", "được", "phổ", "biến", "cho", "các", "thành", "viên", "al-qaeda", "chứ", "không", "phải", "công", "chúng", "trong", "những", "năm", "1990", "al-qaeda", "của", "bin", "laden", "đã", "hỗ", "trợ", "các", "chiến", "bin...
pararaneus pseudostriatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi pararaneus pararaneus pseudostriatus được embrik strand miêu tả năm 1908
[ "pararaneus", "pseudostriatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pararaneus", "pararaneus", "pseudostriatus", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1908" ]
dioscoridillo pubescens là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được taiti ferrara miêu tả khoa học năm 2004
[ "dioscoridillo", "pubescens", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "eubelidae", "loài", "này", "được", "taiti", "ferrara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
styloniscus hirsutus là một loài chân đều trong họ styloniscidae loài này được green miêu tả khoa học năm 1971
[ "styloniscus", "hirsutus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "styloniscidae", "loài", "này", "được", "green", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
cirencester united f c là một câu lạc bộ bóng đá ở cirencester anh đội được thành lập năm 1969 với tên gọi the herd năm 1990 họ đổi tên như hiện tại clb gia nhập hellenic football league division one năm 1987 mùa giải 2008–09 họ là thành viên của hellenic football league division one west cirencester united cũng có một...
[ "cirencester", "united", "f", "c", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ở", "cirencester", "anh", "đội", "được", "thành", "lập", "năm", "1969", "với", "tên", "gọi", "the", "herd", "năm", "1990", "họ", "đổi", "tên", "như", "hiện", "tại", "c...
sân bay brive–la roche hoặc aérodrome de brive – la roche là một sân bay nằm ở về phía tây brive-la-gaillarde một xã của tỉnh corrèze vùng limousin của pháp tính đến tháng 2 năm 2011 sân bay đóng cửa chỉ chấp nhận các máy bay địa phương một sân bay mới được biết đến là sân bay brive–souillac hoặc sân bay thung lũng bri...
[ "sân", "bay", "brive–la", "roche", "hoặc", "aérodrome", "de", "brive", "–", "la", "roche", "là", "một", "sân", "bay", "nằm", "ở", "về", "phía", "tây", "brive-la-gaillarde", "một", "xã", "của", "tỉnh", "corrèze", "vùng", "limousin", "của", "pháp", "tính", ...
anoplischius sobrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1895
[ "anoplischius", "sobrinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
tuổi đẻ muộn sản lượng trứng thấp nên hiện nay gà mía được nuôi theo hướng thịt === thịt gà === gà mía có chất lượng thịt thơm da giòn mỡ dưới da ít có vị ngọt đậm đà dai mềm thơm thịt thịt chắc màu trắng da vàng ăn rất giòn đậm ngọt ngoài những chất albumin chất béo thịt gà còn có các vitamin a b1 b2 c e a-xít calci p...
[ "tuổi", "đẻ", "muộn", "sản", "lượng", "trứng", "thấp", "nên", "hiện", "nay", "gà", "mía", "được", "nuôi", "theo", "hướng", "thịt", "===", "thịt", "gà", "===", "gà", "mía", "có", "chất", "lượng", "thịt", "thơm", "da", "giòn", "mỡ", "dưới", "da", "ít",...
decodon verticillatus là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được l elliott mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "decodon", "verticillatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "l", "elliott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
xã sông công thuộc tỉnh bắc thái theo đó tách thị trấn mỏ chè và 3 xã cải đan tân quang và bá xuyên thuộc huyện phổ yên để thành lập thị xã sông công sau khi thành lập thị xã sông công có 6 đơn vị hành chính trực thuộc gồm 3 phường lương châu mỏ chè thắng lợi và 3 xã bá xuyên cải đan tân quang khi đó thuộc tỉnh bắc thá...
[ "xã", "sông", "công", "thuộc", "tỉnh", "bắc", "thái", "theo", "đó", "tách", "thị", "trấn", "mỏ", "chè", "và", "3", "xã", "cải", "đan", "tân", "quang", "và", "bá", "xuyên", "thuộc", "huyện", "phổ", "yên", "để", "thành", "lập", "thị", "xã", "sông", "...
myelobia paleacea là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "myelobia", "paleacea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
bomarea cornigera là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được herb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "bomarea", "cornigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alstroemeriaceae", "loài", "này", "được", "herb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
oxytrypia ussurica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxytrypia", "ussurica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mastignatha flavescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mastignatha", "flavescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phường 11 quận 11 phường 11 là một phường thuộc quận 11 thành phố hồ chí minh việt nam phường 11 có diện tích 0 24 km² dân số năm 1999 là 14 920 người mật độ dân số đạt 62 167 người km²
[ "phường", "11", "quận", "11", "phường", "11", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "11", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "phường", "11", "có", "diện", "tích", "0", "24", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "14", "920", "...
aegiphila pernambucensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "aegiphila", "pernambucensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
malaysia tính đến năm thứ 15 thành lập thương hiệu cũng đã có mặt tại thái lan và cửa hàng lớn nhất của mình tại quảng trường hongyi ở thượng hải trung quốc với hơn 108 cửa hàng trên toàn đại lục vào cuối năm cửa hàng đầu tiên tại việt nam được khai trương vào tháng 11 năm 2016 đến năm 2017 thương hiệu bắt đầu mở rộng ...
[ "malaysia", "tính", "đến", "năm", "thứ", "15", "thành", "lập", "thương", "hiệu", "cũng", "đã", "có", "mặt", "tại", "thái", "lan", "và", "cửa", "hàng", "lớn", "nhất", "của", "mình", "tại", "quảng", "trường", "hongyi", "ở", "thượng", "hải", "trung", "quố...
khán giả đồng tính đã ở bên tôi từ vạch xuất phát… có thể nói họ đã nhận nuôi tôi cô cũng nói về sự khác biệt của cô với những biểu tượng đồng tính thường được coi là những hình tượng bi kịch khác với bình luận rằng tôi có khá nhiều kiểu tóc và bộ đồ bi kịch để bù vào đó đó lady gaga cảm tạ và ghi nhận những người đồng...
[ "khán", "giả", "đồng", "tính", "đã", "ở", "bên", "tôi", "từ", "vạch", "xuất", "phát…", "có", "thể", "nói", "họ", "đã", "nhận", "nuôi", "tôi", "cô", "cũng", "nói", "về", "sự", "khác", "biệt", "của", "cô", "với", "những", "biểu", "tượng", "đồng", "tí...
drypetes porteri là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được gamble pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "drypetes", "porteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "putranjivaceae", "loài", "này", "được", "gamble", "pax", "k", "hoffm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
điền hoa sinh ngày 3 tháng 8 năm 1928 là một nữ diễn viên điện ảnh trung hoa == tiểu sử == điền hoa có nguyên danh là lưu thiên hoa 劉天花 sinh ngày 3 tháng 8 năm 1928 tại huyện đường tỉnh hà bắc cha mẹ của bà vốn là nông dân nghèo nên đã đặt tên con gái mình là thiên hoa hằng mong bệnh đậu mùa sẽ biết mà tránh xa năm 194...
[ "điền", "hoa", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "8", "năm", "1928", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "trung", "hoa", "==", "tiểu", "sử", "==", "điền", "hoa", "có", "nguyên", "danh", "là", "lưu", "thiên", "hoa", "劉天花", "sinh", "ngày", ...
malik st prix sinh ngày 17 tháng 7 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người saint lucia hiện tại thi đấu cho w connection
[ "malik", "st", "prix", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "saint", "lucia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "w", "connection" ]
külah ereğli külah là một xã thuộc huyện ereğli tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 441 người
[ "külah", "ereğli", "külah", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ereğli", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "441", "người" ]
perdita glabrella là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1968
[ "perdita", "glabrella", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
stylogyne orinocensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được kunth mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "stylogyne", "orinocensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "kunth", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
lãnh đạo hồi giáo từ hami tên là sayyid husain ngoài việc có mối quan hệ với đàn ông hoàng đế trịnh đức còn có nhiều mối quan hệ với phụ nữ ông đã tìm kiếm con gái của nhiều quan chức của mình minh hy tông được cho là có hai cung điện riêng một cho người yêu nữ của anh ấy và một cho người yêu nam của anh ấy trong thời ...
[ "lãnh", "đạo", "hồi", "giáo", "từ", "hami", "tên", "là", "sayyid", "husain", "ngoài", "việc", "có", "mối", "quan", "hệ", "với", "đàn", "ông", "hoàng", "đế", "trịnh", "đức", "còn", "có", "nhiều", "mối", "quan", "hệ", "với", "phụ", "nữ", "ông", "đã", ...
daviesia pubigera là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "daviesia", "pubigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
xã green quận adams ohio xã green là một xã thuộc quận adams tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 651 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "green", "quận", "adams", "ohio", "xã", "green", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "adams", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "651", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ameri...
nototriton richardi là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của costa rica môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet bolaños f wake d savage j 2004 nototriton richardi 2006 iucn red list of t...
[ "nototriton", "richardi", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "costa", "rica", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩ...
chalepus nigrithorax là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1931
[ "chalepus", "nigrithorax", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1931" ]
sân bay bristol sân bay bristol mã sân bay iata brs mã sân bay icao eggd tọa lạc tại lulsgate bottom ở bắc somerset là sân bay thương mại phục vụ thành phố bristol anh và khu vực xung quanh sân bay có cự ly 7 hải lý 13 km 8 1 dặm anh về phía tây nam của trung tâm thành phố bristol được xây dựng trên các trang địa điểm ...
[ "sân", "bay", "bristol", "sân", "bay", "bristol", "mã", "sân", "bay", "iata", "brs", "mã", "sân", "bay", "icao", "eggd", "tọa", "lạc", "tại", "lulsgate", "bottom", "ở", "bắc", "somerset", "là", "sân", "bay", "thương", "mại", "phục", "vụ", "thành", "phố...
anemone transsilvanica là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được fuss heuff mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "anemone", "transsilvanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "fuss", "heuff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
bà chúa bầu họ vũ tên thật là vũ thị ngọc anh hay on là một nữ tướng và là một thần linh việt nam tương truyền bà là con gái của chúa bầu vũ văn mật == sự tích == sau khi vũ văn uyên mất vũ văn mật nối quyền con gái của vũ văn mật là vũ thị ngọc anh được tiến cử lên vua lê trang tông bà được phong phó tướng và được cha...
[ "bà", "chúa", "bầu", "họ", "vũ", "tên", "thật", "là", "vũ", "thị", "ngọc", "anh", "hay", "on", "là", "một", "nữ", "tướng", "và", "là", "một", "thần", "linh", "việt", "nam", "tương", "truyền", "bà", "là", "con", "gái", "của", "chúa", "bầu", "vũ", ...
hộ việc thành lập và thực thi các tiêu chuẩn và chính sách cụ thể như một dạng luật pháp giáo sư ngành báo chí k g schneider đã xác định tâm lý của những thành viên theo chủ nghĩa xóa sẽ được thể hiện một khi dự án bắt đầu chuyển từ giai đoạn chạy theo số lượng sang theo đuổi chất lượng một trang wikimorgue nhà xác wik...
[ "hộ", "việc", "thành", "lập", "và", "thực", "thi", "các", "tiêu", "chuẩn", "và", "chính", "sách", "cụ", "thể", "như", "một", "dạng", "luật", "pháp", "giáo", "sư", "ngành", "báo", "chí", "k", "g", "schneider", "đã", "xác", "định", "tâm", "lý", "của", ...
tiếng pháp tiếng đức và tiếng ý == trò chơi == xem thêm danh sách trò chơi của nintendo ds và danh sách trò chơi của nintendo ds wi-fi connection === tính tương thích === nintendo ds tương thích ngược với các băng game boy advance gba các thẻ game nintendo ds nhỏ hơn sẽ được cắm vào khe cắm trên đầu của máy trong khi c...
[ "tiếng", "pháp", "tiếng", "đức", "và", "tiếng", "ý", "==", "trò", "chơi", "==", "xem", "thêm", "danh", "sách", "trò", "chơi", "của", "nintendo", "ds", "và", "danh", "sách", "trò", "chơi", "của", "nintendo", "ds", "wi-fi", "connection", "===", "tính", "...
tỉnh lộ 725 đt 725 tỉnh lộ 725 đường đt 725 mã hiệu đt 725 với tổng chiều dài 176 82 km điểm đầu tại cổng phi trường cam ly _thành phố đà lạt điểm cuối nối với đường đt 721 tại thị trấn đạ tẻh ngã ba đường phạm ngọc thạch đường 30 4 chia thành 11 phân đoạn sau +phân đoạn km 000 km 003 dài 03 km từ đầu tuyến đến đầu đèo...
[ "tỉnh", "lộ", "725", "đt", "725", "tỉnh", "lộ", "725", "đường", "đt", "725", "mã", "hiệu", "đt", "725", "với", "tổng", "chiều", "dài", "176", "82", "km", "điểm", "đầu", "tại", "cổng", "phi", "trường", "cam", "ly", "_thành", "phố", "đà", "lạt", "điể...
tvm comics công ty trách nhiệm hữu hạn truyện trí việt tên tiếng anh là tvm comics co ltd hay còn được biết với tên tvm comics là một công ty xuất bản ở việt nam trụ sở chính tại phường phú mỹ thủ dầu một tỉnh bình dương và có chi nhánh tại thành phố hồ chí minh công ty được thành lập vào năm 2007 dưới hình thức là thư...
[ "tvm", "comics", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "truyện", "trí", "việt", "tên", "tiếng", "anh", "là", "tvm", "comics", "co", "ltd", "hay", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "tvm", "comics", "là", "một", "công", "ty", "xuất", "bản", ...
5d brorsen còn được gọi là sao chổi brorsen là một sao chổi định kỳ thuộc quỹ đạo của sao mộc được nhà thiên văn người đan mạch theodor brorsen phát hiện ngày 26 tháng 2 năm 1846 sao chổi 5d brorsen được phát hiện đi qua điểm cận nhật vào ngày 25 tháng 2 chỉ một ngày trước khi phát hiện của sao chổi brorsen và đi qua s...
[ "5d", "brorsen", "còn", "được", "gọi", "là", "sao", "chổi", "brorsen", "là", "một", "sao", "chổi", "định", "kỳ", "thuộc", "quỹ", "đạo", "của", "sao", "mộc", "được", "nhà", "thiên", "văn", "người", "đan", "mạch", "theodor", "brorsen", "phát", "hiện", "n...
vẫn sẽ tiến hành khi không có ông nhưng ông che chở cho họ cố gắng tập hợp một lực lượng thống nhất và tìm kiếm một phương án chung có lợi cho nước đức quá trình tiến hành đã khiến ông đối mặt những nguy hiểm chẳng kém gì với những người trực tiếp ám sát nhận định của remy trong vòng vây của bộ máy quốc xã có lúc ông đ...
[ "vẫn", "sẽ", "tiến", "hành", "khi", "không", "có", "ông", "nhưng", "ông", "che", "chở", "cho", "họ", "cố", "gắng", "tập", "hợp", "một", "lực", "lượng", "thống", "nhất", "và", "tìm", "kiếm", "một", "phương", "án", "chung", "có", "lợi", "cho", "nước", ...
thực ra là triệu vân phải phá vòng vây cứu ấu chúa ông còn sử dụng lòng nhân từ của mình để thu phục hoàng trung một lão tướng sức địch muôn người vân trường không tuân theo sách lược của khổng minh là bắc cự tào tháo đông hòa tôn quyền tuy vân trường nói tôi xin ghi tạc lời quân sư chỉ bảo nhưng ông không thực hiện sá...
[ "thực", "ra", "là", "triệu", "vân", "phải", "phá", "vòng", "vây", "cứu", "ấu", "chúa", "ông", "còn", "sử", "dụng", "lòng", "nhân", "từ", "của", "mình", "để", "thu", "phục", "hoàng", "trung", "một", "lão", "tướng", "sức", "địch", "muôn", "người", "vân...
aleksandr i muốn thảo luận các cuộc cải cách hiến pháp và dù một ít biện pháp đã được đưa ra không có thay đổi thật sự nào diễn ra em trai của hoàng đế aleksandr i là nikolai i 1825–1855 lên nối ngôi anh và ngay từ buổi đầu cầm quyền đã phải đương đầu với một cuộc nổi dậy nguyên nhân của cuộc nổi loạn này bắt nguồn từ ...
[ "aleksandr", "i", "muốn", "thảo", "luận", "các", "cuộc", "cải", "cách", "hiến", "pháp", "và", "dù", "một", "ít", "biện", "pháp", "đã", "được", "đưa", "ra", "không", "có", "thay", "đổi", "thật", "sự", "nào", "diễn", "ra", "em", "trai", "của", "hoàng",...
dẫn đến sự điều chỉnh của hướng dẫn hợp tác mỹ-nhật năm 2015 đáp lại bộ ngoại giao trung quốc nói quyết định gây quan ngại về cam kết hòa bình của nhật khẳng định người dân nhật không đồng tính với quyết định nêu trên abe khẳng định nhật bản sẽ không dính vào những cuộc chiến ngoại quốc như là chiến tranh vùng vịnh và ...
[ "dẫn", "đến", "sự", "điều", "chỉnh", "của", "hướng", "dẫn", "hợp", "tác", "mỹ-nhật", "năm", "2015", "đáp", "lại", "bộ", "ngoại", "giao", "trung", "quốc", "nói", "quyết", "định", "gây", "quan", "ngại", "về", "cam", "kết", "hòa", "bình", "của", "nhật", ...
oxyodes samoana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxyodes", "samoana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
19153 1990 qb3 19153 1990 qb là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 28 tháng 8 năm 1990
[ "19153", "1990", "qb3", "19153", "1990", "qb", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "ng...
ảnh hưởng lớn thứ hai ở iran chỉ sau giáo chủ ayatollah khamenei ông bị giết trong một vụ không kích của quân đội mỹ nhằm vào sân bay quốc tế baghdad ngày 3 tháng 1 năm 2020 tại baghdad iraq khi đang bí mật lên kế hoạch cho một cuộc tấn công vào đại sứ quán mỹ tại iraq ông thiệt mạng cùng với các thành viên của lực lượ...
[ "ảnh", "hưởng", "lớn", "thứ", "hai", "ở", "iran", "chỉ", "sau", "giáo", "chủ", "ayatollah", "khamenei", "ông", "bị", "giết", "trong", "một", "vụ", "không", "kích", "của", "quân", "đội", "mỹ", "nhằm", "vào", "sân", "bay", "quốc", "tế", "baghdad", "ngày"...
drupeus marginatus là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1916
[ "drupeus", "marginatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
aegialites canadensis là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được zerche miêu tả khoa học năm 2004
[ "aegialites", "canadensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "salpingidae", "loài", "này", "được", "zerche", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
beaucarnea stricta là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lem mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 == tham khảo == bullet mary gary irish agaves yuccas and related plants a gardener’s guide timber press 2000 isbn 0881924423 s 188-190 pl 55 bullet c c walker beaucarnea in urs eggli hrsg sukkulenten-lexi...
[ "beaucarnea", "stricta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mary", "gary", "irish"...
calamus simplex là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "calamus", "simplex", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
ardisia neriifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được wall ex a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "ardisia", "neriifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
logania populifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mã tiền loài này được lam leeuwenb mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "logania", "populifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "tiền", "loài", "này", "được", "lam", "leeuwenb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
hình thả lỏng tự nhiên === thủ pháp câu === câu là một thủ pháp diễn tấu cổ tranh bằng ngón tay phải ký hiệu của thủ pháp câu được mô tả bằng hình vòng cung nó cũng có 2 kiểu diễn tấu tương tự như thủ pháp thác bao gồm câu kiểu đề ngón giữa hướng về phía lòng bàn tay gảy dây tay phải luôn trong thủ hình nửa nắm tay cổ ...
[ "hình", "thả", "lỏng", "tự", "nhiên", "===", "thủ", "pháp", "câu", "===", "câu", "là", "một", "thủ", "pháp", "diễn", "tấu", "cổ", "tranh", "bằng", "ngón", "tay", "phải", "ký", "hiệu", "của", "thủ", "pháp", "câu", "được", "mô", "tả", "bằng", "hình", ...
pentossaea brachystachya là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được dc judd mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "pentossaea", "brachystachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "dc", "judd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
phó lợi hại nhất cho trắng là tấn công yugoslav 6 te3 tg7 7 f3 0-0 8 hd2 mc6 9 0-0-0 tc4 với việc hai bên nhập thành khác phía và ván đấu biến thành một cuộc đua tấn công trắng cánh vua còn đen cánh hậu tấn công yugoslav thường dẫn tới những thế trận cực kỳ sắc nét và vô cùng phức tạp ==== phương án cổ điển 5 mc6 ==== ...
[ "phó", "lợi", "hại", "nhất", "cho", "trắng", "là", "tấn", "công", "yugoslav", "6", "te3", "tg7", "7", "f3", "0-0", "8", "hd2", "mc6", "9", "0-0-0", "tc4", "với", "việc", "hai", "bên", "nhập", "thành", "khác", "phía", "và", "ván", "đấu", "biến", "th...
hạng danh tiếng thương hiệu hàng tháng của viện nghiên cứu kinh doanh hàn quốc bộ phim đã thành công vang dội trong nước và quốc tế với tỷ suất người xem tập cuối ghi nhận 13 322% đưa bộ phim trở thành một trong những phim có tỷ suất người xem cao nhất trong lịch sử truyền hình cáp hàn quốc vào tháng 12 cùng năm anh đư...
[ "hạng", "danh", "tiếng", "thương", "hiệu", "hàng", "tháng", "của", "viện", "nghiên", "cứu", "kinh", "doanh", "hàn", "quốc", "bộ", "phim", "đã", "thành", "công", "vang", "dội", "trong", "nước", "và", "quốc", "tế", "với", "tỷ", "suất", "người", "xem", "t...
zorochros anatolicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin mertlik miêu tả khoa học năm 2002
[ "zorochros", "anatolicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "dolin", "mertlik", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
habronattus nesiotus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi habronattus habronattus nesiotus được griswold miêu tả năm 1987
[ "habronattus", "nesiotus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "habronattus", "habronattus", "nesiotus", "được", "griswold", "miêu", "tả", "năm", "1987" ]
greigia sanctae-martae là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "greigia", "sanctae-martae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
capparis retusa là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "capparis", "retusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "capparaceae", "loài", "này", "được", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
sông thốt nốt là một con sông đổ ra sông hậu sông có chiều dài 53 km và diện tích lưu vực là km² sông thốt nốt chảy qua các tỉnh cần thơ kiên giang
[ "sông", "thốt", "nốt", "là", "một", "con", "sông", "đổ", "ra", "sông", "hậu", "sông", "có", "chiều", "dài", "53", "km", "và", "diện", "tích", "lưu", "vực", "là", "km²", "sông", "thốt", "nốt", "chảy", "qua", "các", "tỉnh", "cần", "thơ", "kiên", "gia...
puya assurgens là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "puya", "assurgens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
huy trong quân đội hoàng gia bullet kim jong-soo vai kim sun học giả chính trị ở hanyang người có xung đột với cho hak-ju bullet kwon bum-taek vai lee seung-hui bác sĩ hoàng gia phục vụ cho nhà vua bullet lee yang-hee trong vai bộ trưởng bộ chiến tranh chính trị gia quyền lực ở hanyang người ban đầu trung thành với gia...
[ "huy", "trong", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "bullet", "kim", "jong-soo", "vai", "kim", "sun", "học", "giả", "chính", "trị", "ở", "hanyang", "người", "có", "xung", "đột", "với", "cho", "hak-ju", "bullet", "kwon", "bum-taek", "vai", "lee", "seung-hui", ...
gongora pardina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được jenny mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "gongora", "pardina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "jenny", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
lan tây chữ hán giản thể 兰西县 âm hán việt lan tây huyện là một huyện thuộc địa cấp thị tuy hóa tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa tên huyện này nguyên là song điện tử huyện lan tây có diện tích 2499 km² dân số 470 000 người mã số bưu chính của huyện lan tây là 151500 chính quyền nhân dân huyện lan tây đóng ...
[ "lan", "tây", "chữ", "hán", "giản", "thể", "兰西县", "âm", "hán", "việt", "lan", "tây", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "tuy", "hóa", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "tên", "huyệ...
eremonoma là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "eremonoma", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
liên minh vụ bản liên minh là một xã thuộc huyện vụ bản tỉnh nam định việt nam xã có diện tích 10 63 km² dân số năm 1999 là 9 543 người mật độ dân số đạt 898 người km²
[ "liên", "minh", "vụ", "bản", "liên", "minh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "vụ", "bản", "tỉnh", "nam", "định", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "10", "63", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "9", "543", "người", "mật", "độ", ...
lycosa choudhuryi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa choudhuryi được benoy krishna tikader a malhotra miêu tả năm 1980
[ "lycosa", "choudhuryi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycosa", "lycosa", "choudhuryi", "được", "benoy", "krishna", "tikader", "a", "malhotra", "miêu", "tả", "năm", "1980" ]
national police commissary fc national police commissary f c trước đây gọi là military police fc là một câu lạc bộ bóng đá đến từ phnom penh campuchia họ đã vô địch campuchia năm 2000 == thành tựu == bullet giải vô địch bóng đá campuchia 1 bullet cúp hun sen 1 == liên kết ngoài == bullet tổng ủy của cảnh sát quốc gia f...
[ "national", "police", "commissary", "fc", "national", "police", "commissary", "f", "c", "trước", "đây", "gọi", "là", "military", "police", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "đến", "từ", "phnom", "penh", "campuchia", "họ", "đã", "vô", "...
trên 460 nho sinh đó chôn sống ngoài thành hàm dương == ảnh hưởng == sự sụp đổ của nhà tần thường được cho là do chính sách này trong nhà hán được hình thành sau khi nhà tần sụp đổ nho giáo được phục hồi và trở thành quốc giáo nhưng nhiều tư tưởng khác đã bị biến mất câu đốt sách chôn nho đã trở thành một thành ngữ tro...
[ "trên", "460", "nho", "sinh", "đó", "chôn", "sống", "ngoài", "thành", "hàm", "dương", "==", "ảnh", "hưởng", "==", "sự", "sụp", "đổ", "của", "nhà", "tần", "thường", "được", "cho", "là", "do", "chính", "sách", "này", "trong", "nhà", "hán", "được", "hìn...
của tôi đất nước của tôi và bạn bè của tôi bullet tôi sẽ vẫn đề cao định hướng mục tiêu trong suốt cuộc đời của tôi vì thái độ tích cực đó giúp gia đình tôi đất nước của tôi và bản thân tôi == cuộc sống cá nhân == === gia đình === norris kết hôn với dianne holechek vào năm 1958 năm 1963 người con đầu của họ mike chào đ...
[ "của", "tôi", "đất", "nước", "của", "tôi", "và", "bạn", "bè", "của", "tôi", "bullet", "tôi", "sẽ", "vẫn", "đề", "cao", "định", "hướng", "mục", "tiêu", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "của", "tôi", "vì", "thái", "độ", "tích", "cực", "đó", "giúp", "g...
vòng loại mỗi cặp đấu được chơi theo thể thức một lượt với đội từ hiệp hội xếp hạng cao hơn là đội chủ nhà hiệp phụ và loạt sút luân lưu được áp dụng để xác định đội thắng nếu cần thiết đội thắng vòng loại thứ ba lọt vào vòng bảng cùng với 28 đội được vào thẳng các đội thua mỗi vòng loại của hiệp hội chỉ có đội dự vòng...
[ "vòng", "loại", "mỗi", "cặp", "đấu", "được", "chơi", "theo", "thể", "thức", "một", "lượt", "với", "đội", "từ", "hiệp", "hội", "xếp", "hạng", "cao", "hơn", "là", "đội", "chủ", "nhà", "hiệp", "phụ", "và", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "được", "áp", "...
marasandra turuvekere marasandra là một làng thuộc tehsil turuvekere huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "marasandra", "turuvekere", "marasandra", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "turuvekere", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
chỉ cao 28 inch 71 cm hoặc cao hơn chiều cao tối thiểu là 26 inch 66 cm và nặng từ 100 đến 120 pound 45–54 kg và trọng lượng tối thiểu quy định là 80 pound 36 kg với tỷ lệ cơ thể của chúng giống chó này có ngoại hình dài hơn chiều cao của chúng chúng có kích thước lớn hơn chó chăn cừu đức
[ "chỉ", "cao", "28", "inch", "71", "cm", "hoặc", "cao", "hơn", "chiều", "cao", "tối", "thiểu", "là", "26", "inch", "66", "cm", "và", "nặng", "từ", "100", "đến", "120", "pound", "45–54", "kg", "và", "trọng", "lượng", "tối", "thiểu", "quy", "định", "l...
helichrysum collinum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "helichrysum", "collinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
kim loại của rheni là 137 5 pm với độ dài liên kết re–re là 224 pm <275 pm trong hợp chất recl từ những con số này chúng ta có thể kết luận rằng liên kết re–re trong recl phải là một liên kết rất mạnh hoặc tồn tại liên kết bốn phương pháp xác định này rất hữu ích nhất cho các hợp chất liên kết cộng hóa trị == các yếu t...
[ "kim", "loại", "của", "rheni", "là", "137", "5", "pm", "với", "độ", "dài", "liên", "kết", "re–re", "là", "224", "pm", "<275", "pm", "trong", "hợp", "chất", "recl", "từ", "những", "con", "số", "này", "chúng", "ta", "có", "thể", "kết", "luận", "rằng"...
wolfgang amadeus mozart ave maria của franz schubert bánh thiên thần của césar franck và vinh danh của antonio vivaldi === giáo dục === từ thời trung cổ các tu sĩ công giáo đã quan tâm đến việc giáo dục đức tin và giáo dục dân sự lịch sử cho thấy rằng ở các vùng đất truyền giáo những người đầu tiên hoạt động về giáo dụ...
[ "wolfgang", "amadeus", "mozart", "ave", "maria", "của", "franz", "schubert", "bánh", "thiên", "thần", "của", "césar", "franck", "và", "vinh", "danh", "của", "antonio", "vivaldi", "===", "giáo", "dục", "===", "từ", "thời", "trung", "cổ", "các", "tu", "sĩ", ...
walpersiana bullet genista weldeniana bullet genista zeyheri == loài lai == bullet genista × altoportillensis small>egido puente garcía< small> bullet genista × arizagae small>elorza et al small> bullet genista × fritschii small>rech small> bullet genista × martinii small>verg soulié< small> bullet genista × norpalenti...
[ "walpersiana", "bullet", "genista", "weldeniana", "bullet", "genista", "zeyheri", "==", "loài", "lai", "==", "bullet", "genista", "×", "altoportillensis", "small>egido", "puente", "garcía<", "small>", "bullet", "genista", "×", "arizagae", "small>elorza", "et", "al",...
hạ lệnh trục xuất những phi tử chưa từng mang thai trong số thập cáp ra khỏi cung cùng với 236 cung nữ khác mùa xuân năm 1062 dùng triệu khái làm tham tri chính sự ngô khuê làm hữu gián nghị đại phu xu mật phó sứ lúc trước khi nhân tông chưa chào đời thì chân tông cho nuôi người tông thất là doãn nhượng ở trong cung để...
[ "hạ", "lệnh", "trục", "xuất", "những", "phi", "tử", "chưa", "từng", "mang", "thai", "trong", "số", "thập", "cáp", "ra", "khỏi", "cung", "cùng", "với", "236", "cung", "nữ", "khác", "mùa", "xuân", "năm", "1062", "dùng", "triệu", "khái", "làm", "tham", ...
đức minh mộ đức đức minh là một xã thuộc huyện mộ đức tỉnh quảng ngãi việt nam == địa lý == xã đức minh có diện tích 15 95 km² dân số năm 1999 là 8 422 người mật độ dân số đạt 528 người km² == hành chính == xã đức minh được chia thành 4 thôn minh tân bắc minh tân nam đạm thuỷ bắc đạm thuỷ nam
[ "đức", "minh", "mộ", "đức", "đức", "minh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mộ", "đức", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "đức", "minh", "có", "diện", "tích", "15", "95", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", ...
suối == phân loại == z tenuifolium thuộc tổ cryptanthium có quan hệ họ hàng gần nhất với z shuanglongense z kawagoii và z lingyunense == mô tả == cây thảo thân rễ lâu năm cao 0 8–1 2 m thân rễ mọng dạng củ phân nhánh đường kính 1–1 6 cm vỏ màu nâu sáng ruột màu vàng đến vàng ánh lục các củ rễ hình thoi tù vỏ và ruột mà...
[ "suối", "==", "phân", "loại", "==", "z", "tenuifolium", "thuộc", "tổ", "cryptanthium", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "nhất", "với", "z", "shuanglongense", "z", "kawagoii", "và", "z", "lingyunense", "==", "mô", "tả", "==", "cây", "thảo", "thân"...
hiệu và so sánh giá trị của đa thức thu được ở các vị trí khác với giá trị nhận được đa thức nào cho giá trị đúng ở nhiều vị trí nhất chính là đa thức thông điệp tuy nhiên số tập hợp con gồm formula_13 ký hiệu là rất lớn nên thuật toán này không có giá trị thực tiễn số tập hợp con là formula_18 quá lớn với ngay cả nhữn...
[ "hiệu", "và", "so", "sánh", "giá", "trị", "của", "đa", "thức", "thu", "được", "ở", "các", "vị", "trí", "khác", "với", "giá", "trị", "nhận", "được", "đa", "thức", "nào", "cho", "giá", "trị", "đúng", "ở", "nhiều", "vị", "trí", "nhất", "chính", "là", ...
tetracis erosinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tetracis", "erosinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
star-spangled banner khúc dạo của act iii của lohengrin bởi richard wagner antonín dvořák s symphony no 9 from the new world an american in paris của george gershwin farandole của georges bizet overture to candide của leonard bernstein và bài hát dân gian triều tiên arirang và bài hát dân ca nổi tiếng của triều tiên ar...
[ "star-spangled", "banner", "khúc", "dạo", "của", "act", "iii", "của", "lohengrin", "bởi", "richard", "wagner", "antonín", "dvořák", "s", "symphony", "no", "9", "from", "the", "new", "world", "an", "american", "in", "paris", "của", "george", "gershwin", "fara...
hai về diện tích trên thế giới sau tchad diện tích nước này tương đương với angola niger có chung đường biên giới với tất cả bảy quốc gia trên cả bốn mặt và có đường biên giới dài tổng cộng khoảng 5 697 kilomet 3 540 dặm đường biên giới của niger giáp với nigeria về phía nam có chiều dài lớn nhất vào khoảng 1 497 km 93...
[ "hai", "về", "diện", "tích", "trên", "thế", "giới", "sau", "tchad", "diện", "tích", "nước", "này", "tương", "đương", "với", "angola", "niger", "có", "chung", "đường", "biên", "giới", "với", "tất", "cả", "bảy", "quốc", "gia", "trên", "cả", "bốn", "mặt",...
capanemia carinata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "capanemia", "carinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "barb", "rodr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
cadorna phát động đã khởi đầu bằng một đợt công pháo vào ngày 12 tháng 8 năm 1915 và quân bộ binh ý tràn ra khỏi chiến hào của mình vào ngày 14 tháng 8 năm ấy trong vòng năm ngày quân ý không thể thu được thành tích đáng kể các đợt tấn công của sư đoàn số 7 của ý tại khu vực tolmein ở cao điểm mrzli trong các ngày 21 v...
[ "cadorna", "phát", "động", "đã", "khởi", "đầu", "bằng", "một", "đợt", "công", "pháo", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1915", "và", "quân", "bộ", "binh", "ý", "tràn", "ra", "khỏi", "chiến", "hào", "của", "mình", "vào", "ngày", "14", "tháng"...