text
stringlengths
1
7.22k
words
list
service pack 1 thêm hỗ trợ cải thiện của odf xps và các tiêu chuẩn pdf cũng như một số lượng lớn các bản vá lỗi === service pack 3 === microsoft office 2007 service pack 3 được phát hành vào 25 10 2011 service pack 3 là một cập nhật tích lũy bao gồm tất cả các bản cập nhật service pack 1 và service pack 2 == phiên bản == === thành phần === bullet microsoft word 2007 bullet microsoft excel 2007 bullet microsoft powerpoint 2007 bullet microsoft access 2007 bullet microsoft infopath 2007 bullet microsoft onenote 2007 bullet microsoft outlook 2007 bullet microsoft publisher 2007 bullet microsoft office communicator 2007 bắt buộc service pack 2 bullet microsoft groove 2007 bullet microsoft sharepoint designer 2007 miễn phí tải về sản phẩm bullet microsoft visio 2007 không bao gồm trong bất kỳ gói office 2007 bullet microsoft project 2007 không bao gồm trong bất kỳ gói office 2007 === các thành phần === microsoft market thêm các công cụ như là một phần của bộ ứng dụng microsoft office 2007 mặc dù không được bao gồm trong bất kỳ phiên bản microsoft office 2007 bullet microsoft office project bullet microsoft office sharepoint designer bullet microsoft office visio === ghi chú bổ sung === nhân viên đủ điều kiện của các công ty với thỏa thuận volume license cho các văn phòng có thể có được bản sao để sử dụng trên một máy tính ở nhà bullet 1 các công cụ bổ sung bao gồm quản lý nội dung doanh nghiệp electronic forms và information rights management bullet 2 hư đã nói trên bao bì bên dưới so sánh lưới ở mặt sau các ấn
[ "service", "pack", "1", "thêm", "hỗ", "trợ", "cải", "thiện", "của", "odf", "xps", "và", "các", "tiêu", "chuẩn", "pdf", "cũng", "như", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "bản", "vá", "lỗi", "===", "service", "pack", "3", "===", "microsoft", "office", "2007", "service", "pack", "3", "được", "phát", "hành", "vào", "25", "10", "2011", "service", "pack", "3", "là", "một", "cập", "nhật", "tích", "lũy", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "bản", "cập", "nhật", "service", "pack", "1", "và", "service", "pack", "2", "==", "phiên", "bản", "==", "===", "thành", "phần", "===", "bullet", "microsoft", "word", "2007", "bullet", "microsoft", "excel", "2007", "bullet", "microsoft", "powerpoint", "2007", "bullet", "microsoft", "access", "2007", "bullet", "microsoft", "infopath", "2007", "bullet", "microsoft", "onenote", "2007", "bullet", "microsoft", "outlook", "2007", "bullet", "microsoft", "publisher", "2007", "bullet", "microsoft", "office", "communicator", "2007", "bắt", "buộc", "service", "pack", "2", "bullet", "microsoft", "groove", "2007", "bullet", "microsoft", "sharepoint", "designer", "2007", "miễn", "phí", "tải", "về", "sản", "phẩm", "bullet", "microsoft", "visio", "2007", "không", "bao", "gồm", "trong", "bất", "kỳ", "gói", "office", "2007", "bullet", "microsoft", "project", "2007", "không", "bao", "gồm", "trong", "bất", "kỳ", "gói", "office", "2007", "===", "các", "thành", "phần", "===", "microsoft", "market", "thêm", "các", "công", "cụ", "như", "là", "một", "phần", "của", "bộ", "ứng", "dụng", "microsoft", "office", "2007", "mặc", "dù", "không", "được", "bao", "gồm", "trong", "bất", "kỳ", "phiên", "bản", "microsoft", "office", "2007", "bullet", "microsoft", "office", "project", "bullet", "microsoft", "office", "sharepoint", "designer", "bullet", "microsoft", "office", "visio", "===", "ghi", "chú", "bổ", "sung", "===", "nhân", "viên", "đủ", "điều", "kiện", "của", "các", "công", "ty", "với", "thỏa", "thuận", "volume", "license", "cho", "các", "văn", "phòng", "có", "thể", "có", "được", "bản", "sao", "để", "sử", "dụng", "trên", "một", "máy", "tính", "ở", "nhà", "bullet", "1", "các", "công", "cụ", "bổ", "sung", "bao", "gồm", "quản", "lý", "nội", "dung", "doanh", "nghiệp", "electronic", "forms", "và", "information", "rights", "management", "bullet", "2", "hư", "đã", "nói", "trên", "bao", "bì", "bên", "dưới", "so", "sánh", "lưới", "ở", "mặt", "sau", "các", "ấn" ]
euryeidon anthonyi là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi euryeidon euryeidon anthonyi được pakawin dankittipakul rudy jocqué miêu tả năm 2004
[ "euryeidon", "anthonyi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "euryeidon", "euryeidon", "anthonyi", "được", "pakawin", "dankittipakul", "rudy", "jocqué", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
peperomia ciliatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "peperomia", "ciliatifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
cũng thay đổi theo đó như swartzburg viết vào năm 1850 chất gia keo là colophan đã được sử dụng nhưng thật không may nó tạo ra một phản ứng hóa học đẩy nhanh quá trình phân hủy giấy kể cả những loại giấy tốt nhất trong lĩnh vực bảo quản thư viện người ta biết là do sự thủy phân axit của xen-lu-lo và các nhóm cacbon hydrat có quan hệ với nhau là những nhân tố chính gây nên sự thoái hóa giấy theo thời gian vài nghiên cứu chuyên ngành gần đây đã tập trung về đặc trưng của sự thoái hóa có liên quan đến việc giảm chất lượng của những loại giấy đã qua quá trình gia keo bằng colophan và lượng colophan như thế nào sẽ gây ảnh hưởng đến sự giảm chất lượng giấy thêm vào đó những nghiên cứu này cũng nói đến sự phát triển một loại giấy vĩnh cửu và sự gia keo sẽ không còn phá hủy giấy một bài báo viết về vấn đề khác ngoài sự bảo quản giấy và chất gia keo là sự rửa giấy được mô tả bởi v daniel và j kosek việc loại bỏ sự bạc màu… trong nước bị ảnh hưởng rõ rệt bởi sự hòa tan những vật liệu dễ tan trong nước và thường được làm bằng cách nhúng giấy vào nước trong một quá trình như vậy những phần tử cấp độ bề mặt được phết vào giấy chẳng hạn như chất gia keo
[ "cũng", "thay", "đổi", "theo", "đó", "như", "swartzburg", "viết", "vào", "năm", "1850", "chất", "gia", "keo", "là", "colophan", "đã", "được", "sử", "dụng", "nhưng", "thật", "không", "may", "nó", "tạo", "ra", "một", "phản", "ứng", "hóa", "học", "đẩy", "nhanh", "quá", "trình", "phân", "hủy", "giấy", "kể", "cả", "những", "loại", "giấy", "tốt", "nhất", "trong", "lĩnh", "vực", "bảo", "quản", "thư", "viện", "người", "ta", "biết", "là", "do", "sự", "thủy", "phân", "axit", "của", "xen-lu-lo", "và", "các", "nhóm", "cacbon", "hydrat", "có", "quan", "hệ", "với", "nhau", "là", "những", "nhân", "tố", "chính", "gây", "nên", "sự", "thoái", "hóa", "giấy", "theo", "thời", "gian", "vài", "nghiên", "cứu", "chuyên", "ngành", "gần", "đây", "đã", "tập", "trung", "về", "đặc", "trưng", "của", "sự", "thoái", "hóa", "có", "liên", "quan", "đến", "việc", "giảm", "chất", "lượng", "của", "những", "loại", "giấy", "đã", "qua", "quá", "trình", "gia", "keo", "bằng", "colophan", "và", "lượng", "colophan", "như", "thế", "nào", "sẽ", "gây", "ảnh", "hưởng", "đến", "sự", "giảm", "chất", "lượng", "giấy", "thêm", "vào", "đó", "những", "nghiên", "cứu", "này", "cũng", "nói", "đến", "sự", "phát", "triển", "một", "loại", "giấy", "vĩnh", "cửu", "và", "sự", "gia", "keo", "sẽ", "không", "còn", "phá", "hủy", "giấy", "một", "bài", "báo", "viết", "về", "vấn", "đề", "khác", "ngoài", "sự", "bảo", "quản", "giấy", "và", "chất", "gia", "keo", "là", "sự", "rửa", "giấy", "được", "mô", "tả", "bởi", "v", "daniel", "và", "j", "kosek", "việc", "loại", "bỏ", "sự", "bạc", "màu…", "trong", "nước", "bị", "ảnh", "hưởng", "rõ", "rệt", "bởi", "sự", "hòa", "tan", "những", "vật", "liệu", "dễ", "tan", "trong", "nước", "và", "thường", "được", "làm", "bằng", "cách", "nhúng", "giấy", "vào", "nước", "trong", "một", "quá", "trình", "như", "vậy", "những", "phần", "tử", "cấp", "độ", "bề", "mặt", "được", "phết", "vào", "giấy", "chẳng", "hạn", "như", "chất", "gia", "keo" ]
dân nhậu bullet trắng đêm đi săn cùng vua chuột đất bắc bullet thú vị đi săn chuột đồng ở miền tây bullet dùng chó nghiệp vụ săn chuột cống kiếm bạc triệu mỗi ngày bullet săn chuột đồng bullet săn chuột đồng
[ "dân", "nhậu", "bullet", "trắng", "đêm", "đi", "săn", "cùng", "vua", "chuột", "đất", "bắc", "bullet", "thú", "vị", "đi", "săn", "chuột", "đồng", "ở", "miền", "tây", "bullet", "dùng", "chó", "nghiệp", "vụ", "săn", "chuột", "cống", "kiếm", "bạc", "triệu", "mỗi", "ngày", "bullet", "săn", "chuột", "đồng", "bullet", "săn", "chuột", "đồng" ]
oncidium flexuosum là một loài phong lan có ở miền đông và miền nam brasil to north-central argentina
[ "oncidium", "flexuosum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "có", "ở", "miền", "đông", "và", "miền", "nam", "brasil", "to", "north-central", "argentina" ]
monilea goudoti priotrochus goudoti là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "monilea", "goudoti", "priotrochus", "goudoti", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
stenogyne rotundifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "stenogyne", "rotundifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
chạy đến thái châu mông cổ yêu cầu nam tống suất quân giáp công triều đình nam tống quyết định phái binh vận lương trợ chiến kim diệt vong trước khi triều kim được lập một bộ phận tộc nữ chân triều cống cho cao ly được gọi là đông bắc nữ chân sau khi kim thái tổ thống nhất các bộ nữ chân đã cho quân đội xâm nhập cao ly sau khi diệt liêu và bắc tống kim phá hoại quan hệ giữa cao ly và bắc tống cô lập cao ly năm 1168 kim thế tông sai sứ giả vượt qua lãnh thổ nam tống đến đại việt và đó cũng là lần duy nhất nhà kim có quan hệ ngoại giao với đại việt cùng với sứ nhà kim sứ nam tống cũng đến đại việt lúc đó vua lý anh tông sai các quan đón tiếp sứ giả cả triều nước chu đáo nhưng không cho đoàn sứ giả hai nước gặp nhau == quân sự == quân đội kim đại thể có thể phân thành quân bản tộc quân tộc khác châu quận binh và thuộc quốc quân trong đó hai loại đầu là chủ lực còn hai loại sau là cánh phụ đầu tiên chủ nô lệ chủ phong kiến đều phải tòng quân sau khi chiếm được đất đai của người hán chủ yếu thi hành trưng binh chế trưng dụng người hán và các dân tộc thiểu số khác làm binh gọi là thiêm quân đến hậu kỳ thì thi hành
[ "chạy", "đến", "thái", "châu", "mông", "cổ", "yêu", "cầu", "nam", "tống", "suất", "quân", "giáp", "công", "triều", "đình", "nam", "tống", "quyết", "định", "phái", "binh", "vận", "lương", "trợ", "chiến", "kim", "diệt", "vong", "trước", "khi", "triều", "kim", "được", "lập", "một", "bộ", "phận", "tộc", "nữ", "chân", "triều", "cống", "cho", "cao", "ly", "được", "gọi", "là", "đông", "bắc", "nữ", "chân", "sau", "khi", "kim", "thái", "tổ", "thống", "nhất", "các", "bộ", "nữ", "chân", "đã", "cho", "quân", "đội", "xâm", "nhập", "cao", "ly", "sau", "khi", "diệt", "liêu", "và", "bắc", "tống", "kim", "phá", "hoại", "quan", "hệ", "giữa", "cao", "ly", "và", "bắc", "tống", "cô", "lập", "cao", "ly", "năm", "1168", "kim", "thế", "tông", "sai", "sứ", "giả", "vượt", "qua", "lãnh", "thổ", "nam", "tống", "đến", "đại", "việt", "và", "đó", "cũng", "là", "lần", "duy", "nhất", "nhà", "kim", "có", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "đại", "việt", "cùng", "với", "sứ", "nhà", "kim", "sứ", "nam", "tống", "cũng", "đến", "đại", "việt", "lúc", "đó", "vua", "lý", "anh", "tông", "sai", "các", "quan", "đón", "tiếp", "sứ", "giả", "cả", "triều", "nước", "chu", "đáo", "nhưng", "không", "cho", "đoàn", "sứ", "giả", "hai", "nước", "gặp", "nhau", "==", "quân", "sự", "==", "quân", "đội", "kim", "đại", "thể", "có", "thể", "phân", "thành", "quân", "bản", "tộc", "quân", "tộc", "khác", "châu", "quận", "binh", "và", "thuộc", "quốc", "quân", "trong", "đó", "hai", "loại", "đầu", "là", "chủ", "lực", "còn", "hai", "loại", "sau", "là", "cánh", "phụ", "đầu", "tiên", "chủ", "nô", "lệ", "chủ", "phong", "kiến", "đều", "phải", "tòng", "quân", "sau", "khi", "chiếm", "được", "đất", "đai", "của", "người", "hán", "chủ", "yếu", "thi", "hành", "trưng", "binh", "chế", "trưng", "dụng", "người", "hán", "và", "các", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "khác", "làm", "binh", "gọi", "là", "thiêm", "quân", "đến", "hậu", "kỳ", "thì", "thi", "hành" ]
epidendrum stanhopeanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "epidendrum", "stanhopeanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
Ngày 1 tháng 9 năm 1939 quân đội Đức tiến vào Ba Lan, Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. Ngày 3 tháng 9, Anh và Pháp tuyên chiến với Đức. Sau khi quân đội Đức và Hồng quân chiến thắng Ba Lan, phần đất phía tây của đất nước này một tỉnh của Đức trong khi Liên bang Xô viết chiếm đóng phần phía đông.
[ "Ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1939", "quân", "đội", "Đức", "tiến", "vào", "Ba", "Lan,", "Chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "bùng", "nổ.", "Ngày", "3", "tháng", "9,", "Anh", "và", "Pháp", "tuyên", "chiến", "với", "Đức.", "Sau", "khi", "quân", "đội", "Đức", "và", "Hồng", "quân", "chiến", "thắng", "Ba", "Lan,", "phần", "đất", "phía", "tây", "của", "đất", "nước", "này", "một", "tỉnh", "của", "Đức", "trong", "khi", "Liên", "bang", "Xô", "viết", "chiếm", "đóng", "phần", "phía", "đông." ]
chủ trong hội đồng chứng minh thường dành cho các hòa thượng có tuổi hạ cao uy tín trong giáo hội là thành viên hội đồng chứng minh các vị này thường được thỉnh đi chứng minh các sự kiện trọng đại của phật giáo tham dự các buổi lễ quan trọng tham khảo và hỏi ý kiến trước khi thông qua các quyết định quan trọng cho giáo hội phật giáo được thỉnh chủ trì chứng minh trong các giới đàn thường được ngồi tại vị trí trang trọng nhất của lễ đài sự kiện phó pháp chủ kiêm giám luật là một danh vị nhầm để suy cử cho các vị hoà thượng tinh thông giáo điển đặc biệt là giới luật và hành trì nhầm để tôn vinh những đống góp đặc biệt của các ngài phó pháp chủ kiêm chánh thư ký là một danh vị nhầm để suy cử cho vị hòa thượng đảm trách vai trò thư kí của ban thường trực hội đồng chứng minh dưới đây là tổng hợp các phó pháp chủ từ khi thành lập giáo hội phật giáo việt nam năm 1981 đến nay == liên kết ngoài == bullet việt nam phật giáo sử luận bullet phật tử việt nam
[ "chủ", "trong", "hội", "đồng", "chứng", "minh", "thường", "dành", "cho", "các", "hòa", "thượng", "có", "tuổi", "hạ", "cao", "uy", "tín", "trong", "giáo", "hội", "là", "thành", "viên", "hội", "đồng", "chứng", "minh", "các", "vị", "này", "thường", "được", "thỉnh", "đi", "chứng", "minh", "các", "sự", "kiện", "trọng", "đại", "của", "phật", "giáo", "tham", "dự", "các", "buổi", "lễ", "quan", "trọng", "tham", "khảo", "và", "hỏi", "ý", "kiến", "trước", "khi", "thông", "qua", "các", "quyết", "định", "quan", "trọng", "cho", "giáo", "hội", "phật", "giáo", "được", "thỉnh", "chủ", "trì", "chứng", "minh", "trong", "các", "giới", "đàn", "thường", "được", "ngồi", "tại", "vị", "trí", "trang", "trọng", "nhất", "của", "lễ", "đài", "sự", "kiện", "phó", "pháp", "chủ", "kiêm", "giám", "luật", "là", "một", "danh", "vị", "nhầm", "để", "suy", "cử", "cho", "các", "vị", "hoà", "thượng", "tinh", "thông", "giáo", "điển", "đặc", "biệt", "là", "giới", "luật", "và", "hành", "trì", "nhầm", "để", "tôn", "vinh", "những", "đống", "góp", "đặc", "biệt", "của", "các", "ngài", "phó", "pháp", "chủ", "kiêm", "chánh", "thư", "ký", "là", "một", "danh", "vị", "nhầm", "để", "suy", "cử", "cho", "vị", "hòa", "thượng", "đảm", "trách", "vai", "trò", "thư", "kí", "của", "ban", "thường", "trực", "hội", "đồng", "chứng", "minh", "dưới", "đây", "là", "tổng", "hợp", "các", "phó", "pháp", "chủ", "từ", "khi", "thành", "lập", "giáo", "hội", "phật", "giáo", "việt", "nam", "năm", "1981", "đến", "nay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "việt", "nam", "phật", "giáo", "sử", "luận", "bullet", "phật", "tử", "việt", "nam" ]
hybrizon flavocinctus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hybrizon", "flavocinctus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
doğankent alaçam doğankent là một xã thuộc huyện alaçam tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 264 người
[ "doğankent", "alaçam", "doğankent", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "alaçam", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "264", "người" ]
clidemia steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "clidemia", "steyermarkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
hoặc không tin fatwa này được phổ biến cho các thành viên al-qaeda chứ không phải công chúng trong những năm 1990 al-qaeda của bin laden đã hỗ trợ các chiến binh thánh chiến về tài chính và đôi khi cả về mặt quân sự ở algeria ai cập và afghanistan vào năm 1992 hoặc 1993 bin laden đã cử một sứ giả qari el-said với 40 000 usd đến algeria để hỗ trợ lực lượng hồi giáo và thúc giục chiến tranh hơn là đàm phán với chính phủ lời khuyên của họ đã được chú ý cuộc chiến sau đó đã gây ra cái chết của 150 000–200 000 người algeria và kết thúc bằng việc người hồi giáo đầu hàng chính phủ vào tháng 1 năm 1996 cia đã thành lập một đơn vị mới của trung tâm chống khủng bố ctc có tên là trạm phát hành bin laden mật danh trạm alec để theo dõi và thực hiện các hoạt động chống lại các hoạt động của bin laden trạm vấn đề bin laden do michael scheuer một cựu chiến binh của chi nhánh chủ nghĩa cực đoan hồi giáo của ctc đứng đầu === các cuộc tấn công cuối những năm 1990 === người ta cho rằng bin laden đã tài trợ cho vụ thảm sát luxor ngày 17 tháng 11 năm 1997 giết chết 62 thường dân và gây phẫn nộ cho công chúng ai cập vào giữa năm 1997 liên minh phương bắc đe dọa sẽ tràn đến jalalabad khiến bin laden phải từ
[ "hoặc", "không", "tin", "fatwa", "này", "được", "phổ", "biến", "cho", "các", "thành", "viên", "al-qaeda", "chứ", "không", "phải", "công", "chúng", "trong", "những", "năm", "1990", "al-qaeda", "của", "bin", "laden", "đã", "hỗ", "trợ", "các", "chiến", "binh", "thánh", "chiến", "về", "tài", "chính", "và", "đôi", "khi", "cả", "về", "mặt", "quân", "sự", "ở", "algeria", "ai", "cập", "và", "afghanistan", "vào", "năm", "1992", "hoặc", "1993", "bin", "laden", "đã", "cử", "một", "sứ", "giả", "qari", "el-said", "với", "40", "000", "usd", "đến", "algeria", "để", "hỗ", "trợ", "lực", "lượng", "hồi", "giáo", "và", "thúc", "giục", "chiến", "tranh", "hơn", "là", "đàm", "phán", "với", "chính", "phủ", "lời", "khuyên", "của", "họ", "đã", "được", "chú", "ý", "cuộc", "chiến", "sau", "đó", "đã", "gây", "ra", "cái", "chết", "của", "150", "000–200", "000", "người", "algeria", "và", "kết", "thúc", "bằng", "việc", "người", "hồi", "giáo", "đầu", "hàng", "chính", "phủ", "vào", "tháng", "1", "năm", "1996", "cia", "đã", "thành", "lập", "một", "đơn", "vị", "mới", "của", "trung", "tâm", "chống", "khủng", "bố", "ctc", "có", "tên", "là", "trạm", "phát", "hành", "bin", "laden", "mật", "danh", "trạm", "alec", "để", "theo", "dõi", "và", "thực", "hiện", "các", "hoạt", "động", "chống", "lại", "các", "hoạt", "động", "của", "bin", "laden", "trạm", "vấn", "đề", "bin", "laden", "do", "michael", "scheuer", "một", "cựu", "chiến", "binh", "của", "chi", "nhánh", "chủ", "nghĩa", "cực", "đoan", "hồi", "giáo", "của", "ctc", "đứng", "đầu", "===", "các", "cuộc", "tấn", "công", "cuối", "những", "năm", "1990", "===", "người", "ta", "cho", "rằng", "bin", "laden", "đã", "tài", "trợ", "cho", "vụ", "thảm", "sát", "luxor", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1997", "giết", "chết", "62", "thường", "dân", "và", "gây", "phẫn", "nộ", "cho", "công", "chúng", "ai", "cập", "vào", "giữa", "năm", "1997", "liên", "minh", "phương", "bắc", "đe", "dọa", "sẽ", "tràn", "đến", "jalalabad", "khiến", "bin", "laden", "phải", "từ" ]
pararaneus pseudostriatus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi pararaneus pararaneus pseudostriatus được embrik strand miêu tả năm 1908
[ "pararaneus", "pseudostriatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pararaneus", "pararaneus", "pseudostriatus", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1908" ]
dioscoridillo pubescens là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được taiti ferrara miêu tả khoa học năm 2004
[ "dioscoridillo", "pubescens", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "eubelidae", "loài", "này", "được", "taiti", "ferrara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
styloniscus hirsutus là một loài chân đều trong họ styloniscidae loài này được green miêu tả khoa học năm 1971
[ "styloniscus", "hirsutus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "styloniscidae", "loài", "này", "được", "green", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
cirencester united f c là một câu lạc bộ bóng đá ở cirencester anh đội được thành lập năm 1969 với tên gọi the herd năm 1990 họ đổi tên như hiện tại clb gia nhập hellenic football league division one năm 1987 mùa giải 2008–09 họ là thành viên của hellenic football league division one west cirencester united cũng có một đội dự bị thi đấu ở hellenic football league reserve division two west mùa giải 2008-09 trụ sở clb ở sân ‘four acres’ tại chesterton lane bị hủy hoại bởi hỏa hoạn năm 2007 nên cirencester united chuyển sang thi đấu ở the army camp south cerney == lịch sử == cirencester united được reverend adam ford thành lập năm 1969 với biệt danh the herd lúc đầu clb chỉ là một đội trẻ được rev ford lập nên để cung cấp những cầu thủ tài năng vào các đội bóng thi đấu đội bóng tham dự cirencester and district league giành vô địch 2 mùa giải liên tiếp sự thăng hoa của the herd tiếp tục ở cheltenham league sự lên hạng liên tục đã giúp đội bóng gia nhập hellenic football league năm 1987 thời điểm này clb cũng thiết lập thêm một đội dự bị theo sau thành công của đội hình chính ngoài ra thành công trong giải đấu còn được tô thêm với thành tích đấu cup bao gồm chức vô địch gloucestershire senior amateur cup mùa giải 1989–90 năm 1990 clb đổi tên từ the herd sang cirencester united trong suốt thời
[ "cirencester", "united", "f", "c", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ở", "cirencester", "anh", "đội", "được", "thành", "lập", "năm", "1969", "với", "tên", "gọi", "the", "herd", "năm", "1990", "họ", "đổi", "tên", "như", "hiện", "tại", "clb", "gia", "nhập", "hellenic", "football", "league", "division", "one", "năm", "1987", "mùa", "giải", "2008–09", "họ", "là", "thành", "viên", "của", "hellenic", "football", "league", "division", "one", "west", "cirencester", "united", "cũng", "có", "một", "đội", "dự", "bị", "thi", "đấu", "ở", "hellenic", "football", "league", "reserve", "division", "two", "west", "mùa", "giải", "2008-09", "trụ", "sở", "clb", "ở", "sân", "‘four", "acres’", "tại", "chesterton", "lane", "bị", "hủy", "hoại", "bởi", "hỏa", "hoạn", "năm", "2007", "nên", "cirencester", "united", "chuyển", "sang", "thi", "đấu", "ở", "the", "army", "camp", "south", "cerney", "==", "lịch", "sử", "==", "cirencester", "united", "được", "reverend", "adam", "ford", "thành", "lập", "năm", "1969", "với", "biệt", "danh", "the", "herd", "lúc", "đầu", "clb", "chỉ", "là", "một", "đội", "trẻ", "được", "rev", "ford", "lập", "nên", "để", "cung", "cấp", "những", "cầu", "thủ", "tài", "năng", "vào", "các", "đội", "bóng", "thi", "đấu", "đội", "bóng", "tham", "dự", "cirencester", "and", "district", "league", "giành", "vô", "địch", "2", "mùa", "giải", "liên", "tiếp", "sự", "thăng", "hoa", "của", "the", "herd", "tiếp", "tục", "ở", "cheltenham", "league", "sự", "lên", "hạng", "liên", "tục", "đã", "giúp", "đội", "bóng", "gia", "nhập", "hellenic", "football", "league", "năm", "1987", "thời", "điểm", "này", "clb", "cũng", "thiết", "lập", "thêm", "một", "đội", "dự", "bị", "theo", "sau", "thành", "công", "của", "đội", "hình", "chính", "ngoài", "ra", "thành", "công", "trong", "giải", "đấu", "còn", "được", "tô", "thêm", "với", "thành", "tích", "đấu", "cup", "bao", "gồm", "chức", "vô", "địch", "gloucestershire", "senior", "amateur", "cup", "mùa", "giải", "1989–90", "năm", "1990", "clb", "đổi", "tên", "từ", "the", "herd", "sang", "cirencester", "united", "trong", "suốt", "thời" ]
sân bay brive–la roche hoặc aérodrome de brive – la roche là một sân bay nằm ở về phía tây brive-la-gaillarde một xã của tỉnh corrèze vùng limousin của pháp tính đến tháng 2 năm 2011 sân bay đóng cửa chỉ chấp nhận các máy bay địa phương một sân bay mới được biết đến là sân bay brive–souillac hoặc sân bay thung lũng brive–dordogne mở cửa vào 15 tháng 6 năm 2010 hãng bay airlinair bây giờ là hop bay hai chiều đến sân bay paris–orly được chuyển sang sân bay này vì nó có tất cả các dịch vụ khách hàng khác == liên kết ngoài == bullet aérodrome de brive-laroche tại communauté d agglomération de brive
[ "sân", "bay", "brive–la", "roche", "hoặc", "aérodrome", "de", "brive", "–", "la", "roche", "là", "một", "sân", "bay", "nằm", "ở", "về", "phía", "tây", "brive-la-gaillarde", "một", "xã", "của", "tỉnh", "corrèze", "vùng", "limousin", "của", "pháp", "tính", "đến", "tháng", "2", "năm", "2011", "sân", "bay", "đóng", "cửa", "chỉ", "chấp", "nhận", "các", "máy", "bay", "địa", "phương", "một", "sân", "bay", "mới", "được", "biết", "đến", "là", "sân", "bay", "brive–souillac", "hoặc", "sân", "bay", "thung", "lũng", "brive–dordogne", "mở", "cửa", "vào", "15", "tháng", "6", "năm", "2010", "hãng", "bay", "airlinair", "bây", "giờ", "là", "hop", "bay", "hai", "chiều", "đến", "sân", "bay", "paris–orly", "được", "chuyển", "sang", "sân", "bay", "này", "vì", "nó", "có", "tất", "cả", "các", "dịch", "vụ", "khách", "hàng", "khác", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "aérodrome", "de", "brive-laroche", "tại", "communauté", "d", "agglomération", "de", "brive" ]
anoplischius sobrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1895
[ "anoplischius", "sobrinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
tuổi đẻ muộn sản lượng trứng thấp nên hiện nay gà mía được nuôi theo hướng thịt === thịt gà === gà mía có chất lượng thịt thơm da giòn mỡ dưới da ít có vị ngọt đậm đà dai mềm thơm thịt thịt chắc màu trắng da vàng ăn rất giòn đậm ngọt ngoài những chất albumin chất béo thịt gà còn có các vitamin a b1 b2 c e a-xít calci phosphor sắt hàm lượng protein và phức hợp của amino a-xít trong thịt gà có ảnh hưởng tích cực đến não bộ có tác dụng cải thiện huyết áp và nhịp tim theo đông y loại thịt này còn chữa băng huyết xích bạch đới lỵ ung nhọt là loại thực phẩm bổ âm cho tỳ vị bổ khí huyết và thận đặc biệt thịt gà có tác dụng bồi bổ cao cho người bị bệnh lâu ngày dạ dày bị phong hàn suy yếu không hấp thu được thức ăn ngoài bổ khí huyết thịt gà còn giúp trừ phong == trên thị trường == trên thị trường hiện nay có hiện tượng gà trung quốc giả làm gà mía chỉ với 130 000 đồng con người tiêu dùng đã có một con gà mía luộc sẵn chỉ việc thưởng thức tuy nhiên nhiều tiểu thương buôn gà có kinh nghiệm nghi ngờ đây là loại gà nhập từ trung quốc để bảo quản về đến việt nam sẽ cần rất nhiều loại hương liệu gà mía trung quốc có giá 45 000-50 000 đồng kg loại gà đã qua sơ
[ "tuổi", "đẻ", "muộn", "sản", "lượng", "trứng", "thấp", "nên", "hiện", "nay", "gà", "mía", "được", "nuôi", "theo", "hướng", "thịt", "===", "thịt", "gà", "===", "gà", "mía", "có", "chất", "lượng", "thịt", "thơm", "da", "giòn", "mỡ", "dưới", "da", "ít", "có", "vị", "ngọt", "đậm", "đà", "dai", "mềm", "thơm", "thịt", "thịt", "chắc", "màu", "trắng", "da", "vàng", "ăn", "rất", "giòn", "đậm", "ngọt", "ngoài", "những", "chất", "albumin", "chất", "béo", "thịt", "gà", "còn", "có", "các", "vitamin", "a", "b1", "b2", "c", "e", "a-xít", "calci", "phosphor", "sắt", "hàm", "lượng", "protein", "và", "phức", "hợp", "của", "amino", "a-xít", "trong", "thịt", "gà", "có", "ảnh", "hưởng", "tích", "cực", "đến", "não", "bộ", "có", "tác", "dụng", "cải", "thiện", "huyết", "áp", "và", "nhịp", "tim", "theo", "đông", "y", "loại", "thịt", "này", "còn", "chữa", "băng", "huyết", "xích", "bạch", "đới", "lỵ", "ung", "nhọt", "là", "loại", "thực", "phẩm", "bổ", "âm", "cho", "tỳ", "vị", "bổ", "khí", "huyết", "và", "thận", "đặc", "biệt", "thịt", "gà", "có", "tác", "dụng", "bồi", "bổ", "cao", "cho", "người", "bị", "bệnh", "lâu", "ngày", "dạ", "dày", "bị", "phong", "hàn", "suy", "yếu", "không", "hấp", "thu", "được", "thức", "ăn", "ngoài", "bổ", "khí", "huyết", "thịt", "gà", "còn", "giúp", "trừ", "phong", "==", "trên", "thị", "trường", "==", "trên", "thị", "trường", "hiện", "nay", "có", "hiện", "tượng", "gà", "trung", "quốc", "giả", "làm", "gà", "mía", "chỉ", "với", "130", "000", "đồng", "con", "người", "tiêu", "dùng", "đã", "có", "một", "con", "gà", "mía", "luộc", "sẵn", "chỉ", "việc", "thưởng", "thức", "tuy", "nhiên", "nhiều", "tiểu", "thương", "buôn", "gà", "có", "kinh", "nghiệm", "nghi", "ngờ", "đây", "là", "loại", "gà", "nhập", "từ", "trung", "quốc", "để", "bảo", "quản", "về", "đến", "việt", "nam", "sẽ", "cần", "rất", "nhiều", "loại", "hương", "liệu", "gà", "mía", "trung", "quốc", "có", "giá", "45", "000-50", "000", "đồng", "kg", "loại", "gà", "đã", "qua", "sơ" ]
decodon verticillatus là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được l elliott mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "decodon", "verticillatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "l", "elliott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
xã sông công thuộc tỉnh bắc thái theo đó tách thị trấn mỏ chè và 3 xã cải đan tân quang và bá xuyên thuộc huyện phổ yên để thành lập thị xã sông công sau khi thành lập thị xã sông công có 6 đơn vị hành chính trực thuộc gồm 3 phường lương châu mỏ chè thắng lợi và 3 xã bá xuyên cải đan tân quang khi đó thuộc tỉnh bắc thái ngày 6 tháng 11 năm 1996 tỉnh thái nguyên được tái lập từ tỉnh bắc thái cũ thị xã sông công trực thuộc tỉnh thái nguyên ngày 10 tháng 4 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định số 18 1999 nđ-cp về việc điều chỉnh địa giới hành chính và thành lập các xã phường thuộc các huyện đại từ phổ yên và thị xã sông công tỉnh thái nguyên theo đó bullet thành lập phường phố cò trên cơ sở 465 ha diện tích tự nhiên và 4 898 nhân khẩu của xã cải đan bullet thành lập xã vinh sơn trên cơ sở 410 ha diện tích tự nhiên 904 nhân khẩu của xã bá xuyên và 382 ha diện tích tự nhiên 1 119 nhân khẩu của xã cải đan bullet thành lập phường cải đan trên cơ sở 533 ha diện tích tự nhiên và 4 336 nhân khẩu còn lại của xã cải đan bullet chuyển xã bình sơn thuộc huyện phổ yên về thị xã sông công quản lý đến thời điểm này thị xã sông công có 5 phường và 4 xã trực thuộc ngày 18 tháng
[ "xã", "sông", "công", "thuộc", "tỉnh", "bắc", "thái", "theo", "đó", "tách", "thị", "trấn", "mỏ", "chè", "và", "3", "xã", "cải", "đan", "tân", "quang", "và", "bá", "xuyên", "thuộc", "huyện", "phổ", "yên", "để", "thành", "lập", "thị", "xã", "sông", "công", "sau", "khi", "thành", "lập", "thị", "xã", "sông", "công", "có", "6", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "gồm", "3", "phường", "lương", "châu", "mỏ", "chè", "thắng", "lợi", "và", "3", "xã", "bá", "xuyên", "cải", "đan", "tân", "quang", "khi", "đó", "thuộc", "tỉnh", "bắc", "thái", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "1996", "tỉnh", "thái", "nguyên", "được", "tái", "lập", "từ", "tỉnh", "bắc", "thái", "cũ", "thị", "xã", "sông", "công", "trực", "thuộc", "tỉnh", "thái", "nguyên", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1999", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "18", "1999", "nđ-cp", "về", "việc", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "và", "thành", "lập", "các", "xã", "phường", "thuộc", "các", "huyện", "đại", "từ", "phổ", "yên", "và", "thị", "xã", "sông", "công", "tỉnh", "thái", "nguyên", "theo", "đó", "bullet", "thành", "lập", "phường", "phố", "cò", "trên", "cơ", "sở", "465", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "4", "898", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "cải", "đan", "bullet", "thành", "lập", "xã", "vinh", "sơn", "trên", "cơ", "sở", "410", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "904", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "bá", "xuyên", "và", "382", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "1", "119", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "cải", "đan", "bullet", "thành", "lập", "phường", "cải", "đan", "trên", "cơ", "sở", "533", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "4", "336", "nhân", "khẩu", "còn", "lại", "của", "xã", "cải", "đan", "bullet", "chuyển", "xã", "bình", "sơn", "thuộc", "huyện", "phổ", "yên", "về", "thị", "xã", "sông", "công", "quản", "lý", "đến", "thời", "điểm", "này", "thị", "xã", "sông", "công", "có", "5", "phường", "và", "4", "xã", "trực", "thuộc", "ngày", "18", "tháng" ]
myelobia paleacea là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "myelobia", "paleacea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
bomarea cornigera là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được herb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "bomarea", "cornigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "alstroemeriaceae", "loài", "này", "được", "herb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
oxytrypia ussurica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxytrypia", "ussurica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mastignatha flavescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mastignatha", "flavescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phường 11 quận 11 phường 11 là một phường thuộc quận 11 thành phố hồ chí minh việt nam phường 11 có diện tích 0 24 km² dân số năm 1999 là 14 920 người mật độ dân số đạt 62 167 người km²
[ "phường", "11", "quận", "11", "phường", "11", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "11", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "phường", "11", "có", "diện", "tích", "0", "24", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "14", "920", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "62", "167", "người", "km²" ]
aegiphila pernambucensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "aegiphila", "pernambucensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
malaysia tính đến năm thứ 15 thành lập thương hiệu cũng đã có mặt tại thái lan và cửa hàng lớn nhất của mình tại quảng trường hongyi ở thượng hải trung quốc với hơn 108 cửa hàng trên toàn đại lục vào cuối năm cửa hàng đầu tiên tại việt nam được khai trương vào tháng 11 năm 2016 đến năm 2017 thương hiệu bắt đầu mở rộng sang bắc mỹ và khai trương cửa hàng đầu tiên tại hoa kỳ vào ngày 15 tháng 9 năm 2017 tại koreatown manhattan innisfree đã mở rộng các cửa hàng của họ tại hoa kỳ với việc khai trương một địa điểm khác ở manhattan vào ngày 5 tháng 10 năm 2018 == innisfree sản phẩm == bullet tinh chất trà xanh dưỡng ẩm innisfree green tea seed serum tinh chất trà xanh innisfree green tea seed serum luôn đứng đầu trong hạng mục dưỡng ẩm suốt 7 năm liền tại hàn với công nghệ cấp nước độc quyền 4 0 green tea seed serum giúp củng cố hàng rào dưỡng ẩm để bảo vệ da tăng cường dưỡng ẩm và làm dịu cho làn da luôn sáng khỏe cứ mỗi 7 giây 1 sản phẩm green tea seed serum được bán ra trên toàn thế giới số liệu năm 2020 bullet kem dưỡng ẩm chống lão hóa hoa lan tím innisfree jeju orchid enriched cream kem dưỡng hoa lan innisfree jeju orchid enriched cream giúp nuôi dưỡng độ đàn hồi của làn da và cải thiện toàn diện các vấn đề
[ "malaysia", "tính", "đến", "năm", "thứ", "15", "thành", "lập", "thương", "hiệu", "cũng", "đã", "có", "mặt", "tại", "thái", "lan", "và", "cửa", "hàng", "lớn", "nhất", "của", "mình", "tại", "quảng", "trường", "hongyi", "ở", "thượng", "hải", "trung", "quốc", "với", "hơn", "108", "cửa", "hàng", "trên", "toàn", "đại", "lục", "vào", "cuối", "năm", "cửa", "hàng", "đầu", "tiên", "tại", "việt", "nam", "được", "khai", "trương", "vào", "tháng", "11", "năm", "2016", "đến", "năm", "2017", "thương", "hiệu", "bắt", "đầu", "mở", "rộng", "sang", "bắc", "mỹ", "và", "khai", "trương", "cửa", "hàng", "đầu", "tiên", "tại", "hoa", "kỳ", "vào", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "2017", "tại", "koreatown", "manhattan", "innisfree", "đã", "mở", "rộng", "các", "cửa", "hàng", "của", "họ", "tại", "hoa", "kỳ", "với", "việc", "khai", "trương", "một", "địa", "điểm", "khác", "ở", "manhattan", "vào", "ngày", "5", "tháng", "10", "năm", "2018", "==", "innisfree", "sản", "phẩm", "==", "bullet", "tinh", "chất", "trà", "xanh", "dưỡng", "ẩm", "innisfree", "green", "tea", "seed", "serum", "tinh", "chất", "trà", "xanh", "innisfree", "green", "tea", "seed", "serum", "luôn", "đứng", "đầu", "trong", "hạng", "mục", "dưỡng", "ẩm", "suốt", "7", "năm", "liền", "tại", "hàn", "với", "công", "nghệ", "cấp", "nước", "độc", "quyền", "4", "0", "green", "tea", "seed", "serum", "giúp", "củng", "cố", "hàng", "rào", "dưỡng", "ẩm", "để", "bảo", "vệ", "da", "tăng", "cường", "dưỡng", "ẩm", "và", "làm", "dịu", "cho", "làn", "da", "luôn", "sáng", "khỏe", "cứ", "mỗi", "7", "giây", "1", "sản", "phẩm", "green", "tea", "seed", "serum", "được", "bán", "ra", "trên", "toàn", "thế", "giới", "số", "liệu", "năm", "2020", "bullet", "kem", "dưỡng", "ẩm", "chống", "lão", "hóa", "hoa", "lan", "tím", "innisfree", "jeju", "orchid", "enriched", "cream", "kem", "dưỡng", "hoa", "lan", "innisfree", "jeju", "orchid", "enriched", "cream", "giúp", "nuôi", "dưỡng", "độ", "đàn", "hồi", "của", "làn", "da", "và", "cải", "thiện", "toàn", "diện", "các", "vấn", "đề" ]
khán giả đồng tính đã ở bên tôi từ vạch xuất phát… có thể nói họ đã nhận nuôi tôi cô cũng nói về sự khác biệt của cô với những biểu tượng đồng tính thường được coi là những hình tượng bi kịch khác với bình luận rằng tôi có khá nhiều kiểu tóc và bộ đồ bi kịch để bù vào đó đó lady gaga cảm tạ và ghi nhận những người đồng tính theo dõi cô vì đã khởi động và sau đó là ủng hộ sự nghiệp của cô cùng với một số ví dụ khác khi tôi bắt đầu bước chân vào thị trường những bạn gay đã truyền động lực cho tôi rất nhiều và rằng nhờ có cộng đồng đồng tính mà tôi có được ngày hôm nay để cảm ơn khán giả đồng tính đã cho phép cô biểu diễn album đầu tiên của mình trong các câu lạc bộ đồng tính trước khi được mời biểu diễn tại các câu lạc bộ dị tính cô thường ra mắt album mới của mình tại các câu lạc bộ đồng tính trong sự nghiệp của mình cô ấy cũng đề tặng chiến thắng của mình tại giải muchmusic video award cũng như video ca nhạc alejandro của cô cho những người đồng tính thường xuyên ca ngợi họ về tác động tích cực mà họ để lại tới cuộc sống của cô và thường dành một vị trí cho những đám đông đồng tính khác nhau trong các bài hát
[ "khán", "giả", "đồng", "tính", "đã", "ở", "bên", "tôi", "từ", "vạch", "xuất", "phát…", "có", "thể", "nói", "họ", "đã", "nhận", "nuôi", "tôi", "cô", "cũng", "nói", "về", "sự", "khác", "biệt", "của", "cô", "với", "những", "biểu", "tượng", "đồng", "tính", "thường", "được", "coi", "là", "những", "hình", "tượng", "bi", "kịch", "khác", "với", "bình", "luận", "rằng", "tôi", "có", "khá", "nhiều", "kiểu", "tóc", "và", "bộ", "đồ", "bi", "kịch", "để", "bù", "vào", "đó", "đó", "lady", "gaga", "cảm", "tạ", "và", "ghi", "nhận", "những", "người", "đồng", "tính", "theo", "dõi", "cô", "vì", "đã", "khởi", "động", "và", "sau", "đó", "là", "ủng", "hộ", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "cùng", "với", "một", "số", "ví", "dụ", "khác", "khi", "tôi", "bắt", "đầu", "bước", "chân", "vào", "thị", "trường", "những", "bạn", "gay", "đã", "truyền", "động", "lực", "cho", "tôi", "rất", "nhiều", "và", "rằng", "nhờ", "có", "cộng", "đồng", "đồng", "tính", "mà", "tôi", "có", "được", "ngày", "hôm", "nay", "để", "cảm", "ơn", "khán", "giả", "đồng", "tính", "đã", "cho", "phép", "cô", "biểu", "diễn", "album", "đầu", "tiên", "của", "mình", "trong", "các", "câu", "lạc", "bộ", "đồng", "tính", "trước", "khi", "được", "mời", "biểu", "diễn", "tại", "các", "câu", "lạc", "bộ", "dị", "tính", "cô", "thường", "ra", "mắt", "album", "mới", "của", "mình", "tại", "các", "câu", "lạc", "bộ", "đồng", "tính", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "cô", "ấy", "cũng", "đề", "tặng", "chiến", "thắng", "của", "mình", "tại", "giải", "muchmusic", "video", "award", "cũng", "như", "video", "ca", "nhạc", "alejandro", "của", "cô", "cho", "những", "người", "đồng", "tính", "thường", "xuyên", "ca", "ngợi", "họ", "về", "tác", "động", "tích", "cực", "mà", "họ", "để", "lại", "tới", "cuộc", "sống", "của", "cô", "và", "thường", "dành", "một", "vị", "trí", "cho", "những", "đám", "đông", "đồng", "tính", "khác", "nhau", "trong", "các", "bài", "hát" ]
drypetes porteri là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được gamble pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "drypetes", "porteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "putranjivaceae", "loài", "này", "được", "gamble", "pax", "k", "hoffm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
điền hoa sinh ngày 3 tháng 8 năm 1928 là một nữ diễn viên điện ảnh trung hoa == tiểu sử == điền hoa có nguyên danh là lưu thiên hoa 劉天花 sinh ngày 3 tháng 8 năm 1928 tại huyện đường tỉnh hà bắc cha mẹ của bà vốn là nông dân nghèo nên đã đặt tên con gái mình là thiên hoa hằng mong bệnh đậu mùa sẽ biết mà tránh xa năm 1940 lưu thiên hoa gia nhập đội kịch thiếu niên của tấn sát ký biên khu và bắt đầu dùng nghệ danh điền hoa năm 1949 sau khi nước cộng hòa nhân dân trung hoa thành lập điền hoa trở thành một trong những diễn viên thế hệ tiên phong của xưởng phim bát nhất vào năm 1950 bà được giao vai chính trong bộ phim bạch mao nữ xuất phẩm điện ảnh này gây tiếng vang lớn không chỉ khiến cái tên điền hoa được chú ý mà còn giúp bà giành được nhiều giải thưởng lớn ở cả hải nội và hải ngoại từ 1957 trở đi điền hoa liên tục xuất hiện trong các xuất phẩm của xưởng phim bát nhất và luôn được chỉ định sắm vai những nữ quân nhân một hình tượng nghệ thuật phổ biến đương thời sau thời gian bị gián đoạn bởi cuộc cách mạng văn hóa điền hoa trở lại nghề diễn xuất năm 1981 bà đoạt giải kim kê cho nữ diễn viên xuất sắc nhất nhờ phim pháp đình nội ngoại vào năm 2005 điền
[ "điền", "hoa", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "8", "năm", "1928", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "trung", "hoa", "==", "tiểu", "sử", "==", "điền", "hoa", "có", "nguyên", "danh", "là", "lưu", "thiên", "hoa", "劉天花", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "8", "năm", "1928", "tại", "huyện", "đường", "tỉnh", "hà", "bắc", "cha", "mẹ", "của", "bà", "vốn", "là", "nông", "dân", "nghèo", "nên", "đã", "đặt", "tên", "con", "gái", "mình", "là", "thiên", "hoa", "hằng", "mong", "bệnh", "đậu", "mùa", "sẽ", "biết", "mà", "tránh", "xa", "năm", "1940", "lưu", "thiên", "hoa", "gia", "nhập", "đội", "kịch", "thiếu", "niên", "của", "tấn", "sát", "ký", "biên", "khu", "và", "bắt", "đầu", "dùng", "nghệ", "danh", "điền", "hoa", "năm", "1949", "sau", "khi", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "thành", "lập", "điền", "hoa", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "diễn", "viên", "thế", "hệ", "tiên", "phong", "của", "xưởng", "phim", "bát", "nhất", "vào", "năm", "1950", "bà", "được", "giao", "vai", "chính", "trong", "bộ", "phim", "bạch", "mao", "nữ", "xuất", "phẩm", "điện", "ảnh", "này", "gây", "tiếng", "vang", "lớn", "không", "chỉ", "khiến", "cái", "tên", "điền", "hoa", "được", "chú", "ý", "mà", "còn", "giúp", "bà", "giành", "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "lớn", "ở", "cả", "hải", "nội", "và", "hải", "ngoại", "từ", "1957", "trở", "đi", "điền", "hoa", "liên", "tục", "xuất", "hiện", "trong", "các", "xuất", "phẩm", "của", "xưởng", "phim", "bát", "nhất", "và", "luôn", "được", "chỉ", "định", "sắm", "vai", "những", "nữ", "quân", "nhân", "một", "hình", "tượng", "nghệ", "thuật", "phổ", "biến", "đương", "thời", "sau", "thời", "gian", "bị", "gián", "đoạn", "bởi", "cuộc", "cách", "mạng", "văn", "hóa", "điền", "hoa", "trở", "lại", "nghề", "diễn", "xuất", "năm", "1981", "bà", "đoạt", "giải", "kim", "kê", "cho", "nữ", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "nhờ", "phim", "pháp", "đình", "nội", "ngoại", "vào", "năm", "2005", "điền" ]
malik st prix sinh ngày 17 tháng 7 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá người saint lucia hiện tại thi đấu cho w connection
[ "malik", "st", "prix", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "saint", "lucia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "w", "connection" ]
külah ereğli külah là một xã thuộc huyện ereğli tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 441 người
[ "külah", "ereğli", "külah", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ereğli", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "441", "người" ]
perdita glabrella là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1968
[ "perdita", "glabrella", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
stylogyne orinocensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được kunth mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "stylogyne", "orinocensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "kunth", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
lãnh đạo hồi giáo từ hami tên là sayyid husain ngoài việc có mối quan hệ với đàn ông hoàng đế trịnh đức còn có nhiều mối quan hệ với phụ nữ ông đã tìm kiếm con gái của nhiều quan chức của mình minh hy tông được cho là có hai cung điện riêng một cho người yêu nữ của anh ấy và một cho người yêu nam của anh ấy trong thời đại này các thực hành tình dục đồng tính nữ đã trở thành xu hướng gia tăng nhanh chóng của sapphism được tạo ra tất cả nhân danh niềm vui điều này bao gồm nhưng không giới hạn ở hành động frottage cunnilingus và thủ dâm lẫn nhau những người đồng tính luyến ái trung quốc không trải qua sự bắt bớ so với những người đồng tính luyến ái ở kitô giáo châu âu ở trung cổ và trong một số lĩnh vực đặc biệt là trong các tầng lớp thương gia tình yêu đồng giới được đặc biệt đánh giá cao có một định kiến ​​vào cuối triều đại nhà minh rằng tỉnh phúc kiến là nơi duy nhất có đồng tính luyến ái nổi bật nhưng xie zhaozhe 1567–1624 đã viết rằng từ giang nam và chiết giang đến bắc kinh và sơn tây không có ai không biết về sự ưa thích này các nhà truyền giáo châu âu dòng tên như matteo ricci đã lưu ý đến những gì họ cho là những sai lầm không tự nhiên
[ "lãnh", "đạo", "hồi", "giáo", "từ", "hami", "tên", "là", "sayyid", "husain", "ngoài", "việc", "có", "mối", "quan", "hệ", "với", "đàn", "ông", "hoàng", "đế", "trịnh", "đức", "còn", "có", "nhiều", "mối", "quan", "hệ", "với", "phụ", "nữ", "ông", "đã", "tìm", "kiếm", "con", "gái", "của", "nhiều", "quan", "chức", "của", "mình", "minh", "hy", "tông", "được", "cho", "là", "có", "hai", "cung", "điện", "riêng", "một", "cho", "người", "yêu", "nữ", "của", "anh", "ấy", "và", "một", "cho", "người", "yêu", "nam", "của", "anh", "ấy", "trong", "thời", "đại", "này", "các", "thực", "hành", "tình", "dục", "đồng", "tính", "nữ", "đã", "trở", "thành", "xu", "hướng", "gia", "tăng", "nhanh", "chóng", "của", "sapphism", "được", "tạo", "ra", "tất", "cả", "nhân", "danh", "niềm", "vui", "điều", "này", "bao", "gồm", "nhưng", "không", "giới", "hạn", "ở", "hành", "động", "frottage", "cunnilingus", "và", "thủ", "dâm", "lẫn", "nhau", "những", "người", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "trung", "quốc", "không", "trải", "qua", "sự", "bắt", "bớ", "so", "với", "những", "người", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "ở", "kitô", "giáo", "châu", "âu", "ở", "trung", "cổ", "và", "trong", "một", "số", "lĩnh", "vực", "đặc", "biệt", "là", "trong", "các", "tầng", "lớp", "thương", "gia", "tình", "yêu", "đồng", "giới", "được", "đặc", "biệt", "đánh", "giá", "cao", "có", "một", "định", "kiến", "​​vào", "cuối", "triều", "đại", "nhà", "minh", "rằng", "tỉnh", "phúc", "kiến", "là", "nơi", "duy", "nhất", "có", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "nổi", "bật", "nhưng", "xie", "zhaozhe", "1567–1624", "đã", "viết", "rằng", "từ", "giang", "nam", "và", "chiết", "giang", "đến", "bắc", "kinh", "và", "sơn", "tây", "không", "có", "ai", "không", "biết", "về", "sự", "ưa", "thích", "này", "các", "nhà", "truyền", "giáo", "châu", "âu", "dòng", "tên", "như", "matteo", "ricci", "đã", "lưu", "ý", "đến", "những", "gì", "họ", "cho", "là", "những", "sai", "lầm", "không", "tự", "nhiên" ]
daviesia pubigera là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "daviesia", "pubigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
xã green quận adams ohio xã green là một xã thuộc quận adams tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 651 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "green", "quận", "adams", "ohio", "xã", "green", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "adams", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "651", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
nototriton richardi là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của costa rica môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet bolaños f wake d savage j 2004 nototriton richardi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "nototriton", "richardi", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "costa", "rica", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "bolaños", "f", "wake", "d", "savage", "j", "2004", "nototriton", "richardi", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
chalepus nigrithorax là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1931
[ "chalepus", "nigrithorax", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1931" ]
sân bay bristol sân bay bristol mã sân bay iata brs mã sân bay icao eggd tọa lạc tại lulsgate bottom ở bắc somerset là sân bay thương mại phục vụ thành phố bristol anh và khu vực xung quanh sân bay có cự ly 7 hải lý 13 km 8 1 dặm anh về phía tây nam của trung tâm thành phố bristol được xây dựng trên các trang địa điểm của một phi trường không quân hoàng gia cũ nó mở cửa vào năm 1957 với tên gọi sân bay bristol lulsgate thay thế sân bay bristol whitchurch làm sân bay của thành phố bristol từ năm 1997 đến năm 2010 nó được gọi là sân bay quốc tế bristol năm 1997 một phần lớn cổ phần trong sân bay đã được bán cho firstgroup và sau đó vào năm 2001 sân bay đã được bán cho một công ty liên doanh của macquarie group và những đơn vị khác trong tháng 9 năm 2014 ontario teachers pension plan mua lại macquarie để trở thành chủ sở hữu duy nhất năm 2008 sân bay này đã thu hút 47 7% hành khách của mình từ hạt cũ của khu vực avon 11 7% từ somerset và 8 8% từ devon trong năm 2013 đây là sân bay bận rộn thứ chín trong vương quốc anh phục vụý hơn 6 1 triệu lượt hành khách tăng 3 6% so với năm 2012 các hãng hàng không có căn cứ hoạt động tại sân bay bao gồm easyjet ryanair và bmi regional
[ "sân", "bay", "bristol", "sân", "bay", "bristol", "mã", "sân", "bay", "iata", "brs", "mã", "sân", "bay", "icao", "eggd", "tọa", "lạc", "tại", "lulsgate", "bottom", "ở", "bắc", "somerset", "là", "sân", "bay", "thương", "mại", "phục", "vụ", "thành", "phố", "bristol", "anh", "và", "khu", "vực", "xung", "quanh", "sân", "bay", "có", "cự", "ly", "7", "hải", "lý", "13", "km", "8", "1", "dặm", "anh", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "trung", "tâm", "thành", "phố", "bristol", "được", "xây", "dựng", "trên", "các", "trang", "địa", "điểm", "của", "một", "phi", "trường", "không", "quân", "hoàng", "gia", "cũ", "nó", "mở", "cửa", "vào", "năm", "1957", "với", "tên", "gọi", "sân", "bay", "bristol", "lulsgate", "thay", "thế", "sân", "bay", "bristol", "whitchurch", "làm", "sân", "bay", "của", "thành", "phố", "bristol", "từ", "năm", "1997", "đến", "năm", "2010", "nó", "được", "gọi", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "bristol", "năm", "1997", "một", "phần", "lớn", "cổ", "phần", "trong", "sân", "bay", "đã", "được", "bán", "cho", "firstgroup", "và", "sau", "đó", "vào", "năm", "2001", "sân", "bay", "đã", "được", "bán", "cho", "một", "công", "ty", "liên", "doanh", "của", "macquarie", "group", "và", "những", "đơn", "vị", "khác", "trong", "tháng", "9", "năm", "2014", "ontario", "teachers", "pension", "plan", "mua", "lại", "macquarie", "để", "trở", "thành", "chủ", "sở", "hữu", "duy", "nhất", "năm", "2008", "sân", "bay", "này", "đã", "thu", "hút", "47", "7%", "hành", "khách", "của", "mình", "từ", "hạt", "cũ", "của", "khu", "vực", "avon", "11", "7%", "từ", "somerset", "và", "8", "8%", "từ", "devon", "trong", "năm", "2013", "đây", "là", "sân", "bay", "bận", "rộn", "thứ", "chín", "trong", "vương", "quốc", "anh", "phục", "vụý", "hơn", "6", "1", "triệu", "lượt", "hành", "khách", "tăng", "3", "6%", "so", "với", "năm", "2012", "các", "hãng", "hàng", "không", "có", "căn", "cứ", "hoạt", "động", "tại", "sân", "bay", "bao", "gồm", "easyjet", "ryanair", "và", "bmi", "regional" ]
anemone transsilvanica là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được fuss heuff mô tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "anemone", "transsilvanica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "fuss", "heuff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
bà chúa bầu họ vũ tên thật là vũ thị ngọc anh hay on là một nữ tướng và là một thần linh việt nam tương truyền bà là con gái của chúa bầu vũ văn mật == sự tích == sau khi vũ văn uyên mất vũ văn mật nối quyền con gái của vũ văn mật là vũ thị ngọc anh được tiến cử lên vua lê trang tông bà được phong phó tướng và được cha giao phụ trách quân lương luyện tập binh sĩ vùng yên bái tuyên quang khi đó là một vùng rừng núi hiểm trở hầu hết dân bản xứ là tộc người thiểu số trình độ canh tác thấp bà đã đem kinh nghiệm canh tác miền xuôi phổ biến cho dân binh trong vùng khai hoang ruộng nước trồng bông dệt vải trồng thảo dược chữa bệnh từ đó hình thành nên hàng chục cánh đồng tại miền thu vật lục yên chùa são còn là nơi cất trữ lương thực thực phẩm cho nghĩa quân chiến đấu với nhà mạc với sự giúp sức của con gái vũ thị ngọc anh vũ văn mật xây dựng được nhiều thành quách ở tuyên quang và dọc sông chảy tương truyền sau này khi giao chiến với quân nhà mạc bà bị thương cưỡi voi về đến rừng vải ở vùng lục yên thì mất con voi sau đó cũng chết theo do có công rất lớn trong việc giúp đỡ dân chúng trong vùng phương thức canh tác nên bà được
[ "bà", "chúa", "bầu", "họ", "vũ", "tên", "thật", "là", "vũ", "thị", "ngọc", "anh", "hay", "on", "là", "một", "nữ", "tướng", "và", "là", "một", "thần", "linh", "việt", "nam", "tương", "truyền", "bà", "là", "con", "gái", "của", "chúa", "bầu", "vũ", "văn", "mật", "==", "sự", "tích", "==", "sau", "khi", "vũ", "văn", "uyên", "mất", "vũ", "văn", "mật", "nối", "quyền", "con", "gái", "của", "vũ", "văn", "mật", "là", "vũ", "thị", "ngọc", "anh", "được", "tiến", "cử", "lên", "vua", "lê", "trang", "tông", "bà", "được", "phong", "phó", "tướng", "và", "được", "cha", "giao", "phụ", "trách", "quân", "lương", "luyện", "tập", "binh", "sĩ", "vùng", "yên", "bái", "tuyên", "quang", "khi", "đó", "là", "một", "vùng", "rừng", "núi", "hiểm", "trở", "hầu", "hết", "dân", "bản", "xứ", "là", "tộc", "người", "thiểu", "số", "trình", "độ", "canh", "tác", "thấp", "bà", "đã", "đem", "kinh", "nghiệm", "canh", "tác", "miền", "xuôi", "phổ", "biến", "cho", "dân", "binh", "trong", "vùng", "khai", "hoang", "ruộng", "nước", "trồng", "bông", "dệt", "vải", "trồng", "thảo", "dược", "chữa", "bệnh", "từ", "đó", "hình", "thành", "nên", "hàng", "chục", "cánh", "đồng", "tại", "miền", "thu", "vật", "lục", "yên", "chùa", "são", "còn", "là", "nơi", "cất", "trữ", "lương", "thực", "thực", "phẩm", "cho", "nghĩa", "quân", "chiến", "đấu", "với", "nhà", "mạc", "với", "sự", "giúp", "sức", "của", "con", "gái", "vũ", "thị", "ngọc", "anh", "vũ", "văn", "mật", "xây", "dựng", "được", "nhiều", "thành", "quách", "ở", "tuyên", "quang", "và", "dọc", "sông", "chảy", "tương", "truyền", "sau", "này", "khi", "giao", "chiến", "với", "quân", "nhà", "mạc", "bà", "bị", "thương", "cưỡi", "voi", "về", "đến", "rừng", "vải", "ở", "vùng", "lục", "yên", "thì", "mất", "con", "voi", "sau", "đó", "cũng", "chết", "theo", "do", "có", "công", "rất", "lớn", "trong", "việc", "giúp", "đỡ", "dân", "chúng", "trong", "vùng", "phương", "thức", "canh", "tác", "nên", "bà", "được" ]
hộ việc thành lập và thực thi các tiêu chuẩn và chính sách cụ thể như một dạng luật pháp giáo sư ngành báo chí k g schneider đã xác định tâm lý của những thành viên theo chủ nghĩa xóa sẽ được thể hiện một khi dự án bắt đầu chuyển từ giai đoạn chạy theo số lượng sang theo đuổi chất lượng một trang wikimorgue nhà xác wiki nơi lưu giữ tất cả các bài bị xóa cũng như lịch sử sửa đổi của nó đã được đề xuất như một phương tiện giúp làm minh bạch hơn quá trình xóa bài viết website deletionpedia đã thực hiện điều này từ tháng 2 cho đến tháng 9 năm 2008 === những người thuộc chủ nghĩa thêm nổi tiếng === người đồng sáng lập ra wikipedia larry sanger tự xác định mình là người thuộc chủ nghĩa thêm trừ những vấn đề liên quan đến tình dục và áp dụng nó cho dự án citizendium thành viên nổi tiếng simon pulsifer cũng ủng hộ việc phủ rộng nhiều chủ đề hơn và anh đã sử dụng chiến thuật phục hồi một vài bài viết bị xóa với hy vọng sẽ không một ai nhận ra andrew lih một thành viên đã chuyển từ vị thế một người theo chủ nghĩa xóa sang một người theo chủ nghĩa thêm ông nhận thấy so với thời gian phát triển ban đầu wikipedia đã trở nên thận trọng hơn anh đã đổi quan điểm sau khi bài viết về mạng xã hội pownce của
[ "hộ", "việc", "thành", "lập", "và", "thực", "thi", "các", "tiêu", "chuẩn", "và", "chính", "sách", "cụ", "thể", "như", "một", "dạng", "luật", "pháp", "giáo", "sư", "ngành", "báo", "chí", "k", "g", "schneider", "đã", "xác", "định", "tâm", "lý", "của", "những", "thành", "viên", "theo", "chủ", "nghĩa", "xóa", "sẽ", "được", "thể", "hiện", "một", "khi", "dự", "án", "bắt", "đầu", "chuyển", "từ", "giai", "đoạn", "chạy", "theo", "số", "lượng", "sang", "theo", "đuổi", "chất", "lượng", "một", "trang", "wikimorgue", "nhà", "xác", "wiki", "nơi", "lưu", "giữ", "tất", "cả", "các", "bài", "bị", "xóa", "cũng", "như", "lịch", "sử", "sửa", "đổi", "của", "nó", "đã", "được", "đề", "xuất", "như", "một", "phương", "tiện", "giúp", "làm", "minh", "bạch", "hơn", "quá", "trình", "xóa", "bài", "viết", "website", "deletionpedia", "đã", "thực", "hiện", "điều", "này", "từ", "tháng", "2", "cho", "đến", "tháng", "9", "năm", "2008", "===", "những", "người", "thuộc", "chủ", "nghĩa", "thêm", "nổi", "tiếng", "===", "người", "đồng", "sáng", "lập", "ra", "wikipedia", "larry", "sanger", "tự", "xác", "định", "mình", "là", "người", "thuộc", "chủ", "nghĩa", "thêm", "trừ", "những", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "tình", "dục", "và", "áp", "dụng", "nó", "cho", "dự", "án", "citizendium", "thành", "viên", "nổi", "tiếng", "simon", "pulsifer", "cũng", "ủng", "hộ", "việc", "phủ", "rộng", "nhiều", "chủ", "đề", "hơn", "và", "anh", "đã", "sử", "dụng", "chiến", "thuật", "phục", "hồi", "một", "vài", "bài", "viết", "bị", "xóa", "với", "hy", "vọng", "sẽ", "không", "một", "ai", "nhận", "ra", "andrew", "lih", "một", "thành", "viên", "đã", "chuyển", "từ", "vị", "thế", "một", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "xóa", "sang", "một", "người", "theo", "chủ", "nghĩa", "thêm", "ông", "nhận", "thấy", "so", "với", "thời", "gian", "phát", "triển", "ban", "đầu", "wikipedia", "đã", "trở", "nên", "thận", "trọng", "hơn", "anh", "đã", "đổi", "quan", "điểm", "sau", "khi", "bài", "viết", "về", "mạng", "xã", "hội", "pownce", "của" ]
tiếng pháp tiếng đức và tiếng ý == trò chơi == xem thêm danh sách trò chơi của nintendo ds và danh sách trò chơi của nintendo ds wi-fi connection === tính tương thích === nintendo ds tương thích ngược với các băng game boy advance gba các thẻ game nintendo ds nhỏ hơn sẽ được cắm vào khe cắm trên đầu của máy trong khi các trò chơi game boy advance vừa với một khe cắm ở dưới máy nintendo ds giống như game boy micro không tương thích ngược với các trò chơi cho game boy color và game boy gốc vì không được bao gồm bộ xử lý tương thích sharp z80 và máy không tương thích vật lý với các trò chơi trên game boy và game boy color bộ xử lý âm thanh của game boy ban đầu được sử dụng trong các máy cũ hơn vẫn được kèm theo và thực sự cần thiết đối với một số trò chơi gba sử dụng phần cứng âm thanh cũ hơn thiết bị cầm tay không có cổng cho game boy advance link cable vì vậy chế độ liên kết nhiều người chơi hoặc gamecube – game boy advance không có trong game boy advance chỉ có chế độ chơi đơn được hỗ trợ trên nintendo ds giống như trường hợp với các trò chơi game boy advance được phát qua virtual console trên 3ds và wii u nintendo ds chỉ sử dụng một màn hình khi chơi game boy advance người dùng có thể cấu hình hệ
[ "tiếng", "pháp", "tiếng", "đức", "và", "tiếng", "ý", "==", "trò", "chơi", "==", "xem", "thêm", "danh", "sách", "trò", "chơi", "của", "nintendo", "ds", "và", "danh", "sách", "trò", "chơi", "của", "nintendo", "ds", "wi-fi", "connection", "===", "tính", "tương", "thích", "===", "nintendo", "ds", "tương", "thích", "ngược", "với", "các", "băng", "game", "boy", "advance", "gba", "các", "thẻ", "game", "nintendo", "ds", "nhỏ", "hơn", "sẽ", "được", "cắm", "vào", "khe", "cắm", "trên", "đầu", "của", "máy", "trong", "khi", "các", "trò", "chơi", "game", "boy", "advance", "vừa", "với", "một", "khe", "cắm", "ở", "dưới", "máy", "nintendo", "ds", "giống", "như", "game", "boy", "micro", "không", "tương", "thích", "ngược", "với", "các", "trò", "chơi", "cho", "game", "boy", "color", "và", "game", "boy", "gốc", "vì", "không", "được", "bao", "gồm", "bộ", "xử", "lý", "tương", "thích", "sharp", "z80", "và", "máy", "không", "tương", "thích", "vật", "lý", "với", "các", "trò", "chơi", "trên", "game", "boy", "và", "game", "boy", "color", "bộ", "xử", "lý", "âm", "thanh", "của", "game", "boy", "ban", "đầu", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "máy", "cũ", "hơn", "vẫn", "được", "kèm", "theo", "và", "thực", "sự", "cần", "thiết", "đối", "với", "một", "số", "trò", "chơi", "gba", "sử", "dụng", "phần", "cứng", "âm", "thanh", "cũ", "hơn", "thiết", "bị", "cầm", "tay", "không", "có", "cổng", "cho", "game", "boy", "advance", "link", "cable", "vì", "vậy", "chế", "độ", "liên", "kết", "nhiều", "người", "chơi", "hoặc", "gamecube", "–", "game", "boy", "advance", "không", "có", "trong", "game", "boy", "advance", "chỉ", "có", "chế", "độ", "chơi", "đơn", "được", "hỗ", "trợ", "trên", "nintendo", "ds", "giống", "như", "trường", "hợp", "với", "các", "trò", "chơi", "game", "boy", "advance", "được", "phát", "qua", "virtual", "console", "trên", "3ds", "và", "wii", "u", "nintendo", "ds", "chỉ", "sử", "dụng", "một", "màn", "hình", "khi", "chơi", "game", "boy", "advance", "người", "dùng", "có", "thể", "cấu", "hình", "hệ" ]
tỉnh lộ 725 đt 725 tỉnh lộ 725 đường đt 725 mã hiệu đt 725 với tổng chiều dài 176 82 km điểm đầu tại cổng phi trường cam ly _thành phố đà lạt điểm cuối nối với đường đt 721 tại thị trấn đạ tẻh ngã ba đường phạm ngọc thạch đường 30 4 chia thành 11 phân đoạn sau +phân đoạn km 000 km 003 dài 03 km từ đầu tuyến đến đầu đèo tà nung đường loại 3 +phân đoạn km 003 km 011 dài 08 km từ đèo tà nung đường loại 4 +phân đoạn km 011 km 032+320 dài 21 32 từ tà nung đến nthôn hạ đường loại 3 +phân đoạn km 032+320 km 041+320 dài 09 km từ ngã ba sơn hà thị trấn đinh văn đến ngã ba tân hà đường loại 3 +phân đoạn km 041+320 km 054+120 dài 12 8 km từ tân hà đến tân thanh đường loại 3 +phân đoạn km 054+120 km 079+120 dài 25 km từ tân thanh đến tân lâm đường cơ bản đã thông xe +phân đoạn km 079+120 km 101+420 dài 22 3 km từ tân lâm đến lộc thắng đường loại 3 +phân đoạn km 101+420 km 132+420 dài 31 km từ lộc thắng đến lộc bảo đường loại 3 +phân đoạn km 132+420 km 134+420 dài 02 km từ lộc bảo đến lộc bắc đường loại 4 +phân đoạn km 134+420 km 166+420 dài 32 km từ lộc bắc đến con ó đường loại 3 +phân đoạn km 166+420 km dài 10 4
[ "tỉnh", "lộ", "725", "đt", "725", "tỉnh", "lộ", "725", "đường", "đt", "725", "mã", "hiệu", "đt", "725", "với", "tổng", "chiều", "dài", "176", "82", "km", "điểm", "đầu", "tại", "cổng", "phi", "trường", "cam", "ly", "_thành", "phố", "đà", "lạt", "điểm", "cuối", "nối", "với", "đường", "đt", "721", "tại", "thị", "trấn", "đạ", "tẻh", "ngã", "ba", "đường", "phạm", "ngọc", "thạch", "đường", "30", "4", "chia", "thành", "11", "phân", "đoạn", "sau", "+phân", "đoạn", "km", "000", "km", "003", "dài", "03", "km", "từ", "đầu", "tuyến", "đến", "đầu", "đèo", "tà", "nung", "đường", "loại", "3", "+phân", "đoạn", "km", "003", "km", "011", "dài", "08", "km", "từ", "đèo", "tà", "nung", "đường", "loại", "4", "+phân", "đoạn", "km", "011", "km", "032+320", "dài", "21", "32", "từ", "tà", "nung", "đến", "nthôn", "hạ", "đường", "loại", "3", "+phân", "đoạn", "km", "032+320", "km", "041+320", "dài", "09", "km", "từ", "ngã", "ba", "sơn", "hà", "thị", "trấn", "đinh", "văn", "đến", "ngã", "ba", "tân", "hà", "đường", "loại", "3", "+phân", "đoạn", "km", "041+320", "km", "054+120", "dài", "12", "8", "km", "từ", "tân", "hà", "đến", "tân", "thanh", "đường", "loại", "3", "+phân", "đoạn", "km", "054+120", "km", "079+120", "dài", "25", "km", "từ", "tân", "thanh", "đến", "tân", "lâm", "đường", "cơ", "bản", "đã", "thông", "xe", "+phân", "đoạn", "km", "079+120", "km", "101+420", "dài", "22", "3", "km", "từ", "tân", "lâm", "đến", "lộc", "thắng", "đường", "loại", "3", "+phân", "đoạn", "km", "101+420", "km", "132+420", "dài", "31", "km", "từ", "lộc", "thắng", "đến", "lộc", "bảo", "đường", "loại", "3", "+phân", "đoạn", "km", "132+420", "km", "134+420", "dài", "02", "km", "từ", "lộc", "bảo", "đến", "lộc", "bắc", "đường", "loại", "4", "+phân", "đoạn", "km", "134+420", "km", "166+420", "dài", "32", "km", "từ", "lộc", "bắc", "đến", "con", "ó", "đường", "loại", "3", "+phân", "đoạn", "km", "166+420", "km", "dài", "10", "4" ]
tvm comics công ty trách nhiệm hữu hạn truyện trí việt tên tiếng anh là tvm comics co ltd hay còn được biết với tên tvm comics là một công ty xuất bản ở việt nam trụ sở chính tại phường phú mỹ thủ dầu một tỉnh bình dương và có chi nhánh tại thành phố hồ chí minh công ty được thành lập vào năm 2007 dưới hình thức là thương hiệu của tập đoàn truyền thông giải trí tvm corp tvm comics cũng là công ty tư nhân đầu tiên ở việt nam phát hành những bộ manga mua bản quyền từ các nhà xuất bản lớn ở nhật bản như shogakukan shueisha akita shoten media works và hakusensha truyện tranh do tvm comics mua bản quyền được nhà xuất bản thông tấn nhà xuất bản hải phòng và nhà xuất bản đồng nai xuất bản phát hành tvm còn là nhà tài trợ cho htv3 công ty đã chính thức ngừng hoạt động từ ngày 30 tháng 1 năm 2019 == các tựa manga xuất bản bởi tvm comics == === shounen === bullet bleach sứ mạng thần chết bullet d-live bullet dragon voice bullet fairy tail bullet giả kim thuật sư bullet hoàng tử tennis the prince of tennis tenisu no ojisama bullet khỉ biển umizaru bullet hắc quản gia bullet lãng khách kenshin rurouni kenshin bullet luật của ueki ueki no housoku bullet thần thoại minh vương bullet slam dunk bullet tsubasa giấc mơ sân cỏ bullet naruto bullet naruto shippuuden bullet đại chiến titan bullet rabbit doubt === shoujo === bullet anh chàng hàng xóm gokinjo monogatari bullet
[ "tvm", "comics", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "truyện", "trí", "việt", "tên", "tiếng", "anh", "là", "tvm", "comics", "co", "ltd", "hay", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "tvm", "comics", "là", "một", "công", "ty", "xuất", "bản", "ở", "việt", "nam", "trụ", "sở", "chính", "tại", "phường", "phú", "mỹ", "thủ", "dầu", "một", "tỉnh", "bình", "dương", "và", "có", "chi", "nhánh", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "2007", "dưới", "hình", "thức", "là", "thương", "hiệu", "của", "tập", "đoàn", "truyền", "thông", "giải", "trí", "tvm", "corp", "tvm", "comics", "cũng", "là", "công", "ty", "tư", "nhân", "đầu", "tiên", "ở", "việt", "nam", "phát", "hành", "những", "bộ", "manga", "mua", "bản", "quyền", "từ", "các", "nhà", "xuất", "bản", "lớn", "ở", "nhật", "bản", "như", "shogakukan", "shueisha", "akita", "shoten", "media", "works", "và", "hakusensha", "truyện", "tranh", "do", "tvm", "comics", "mua", "bản", "quyền", "được", "nhà", "xuất", "bản", "thông", "tấn", "nhà", "xuất", "bản", "hải", "phòng", "và", "nhà", "xuất", "bản", "đồng", "nai", "xuất", "bản", "phát", "hành", "tvm", "còn", "là", "nhà", "tài", "trợ", "cho", "htv3", "công", "ty", "đã", "chính", "thức", "ngừng", "hoạt", "động", "từ", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "2019", "==", "các", "tựa", "manga", "xuất", "bản", "bởi", "tvm", "comics", "==", "===", "shounen", "===", "bullet", "bleach", "sứ", "mạng", "thần", "chết", "bullet", "d-live", "bullet", "dragon", "voice", "bullet", "fairy", "tail", "bullet", "giả", "kim", "thuật", "sư", "bullet", "hoàng", "tử", "tennis", "the", "prince", "of", "tennis", "tenisu", "no", "ojisama", "bullet", "khỉ", "biển", "umizaru", "bullet", "hắc", "quản", "gia", "bullet", "lãng", "khách", "kenshin", "rurouni", "kenshin", "bullet", "luật", "của", "ueki", "ueki", "no", "housoku", "bullet", "thần", "thoại", "minh", "vương", "bullet", "slam", "dunk", "bullet", "tsubasa", "giấc", "mơ", "sân", "cỏ", "bullet", "naruto", "bullet", "naruto", "shippuuden", "bullet", "đại", "chiến", "titan", "bullet", "rabbit", "doubt", "===", "shoujo", "===", "bullet", "anh", "chàng", "hàng", "xóm", "gokinjo", "monogatari", "bullet" ]
5d brorsen còn được gọi là sao chổi brorsen là một sao chổi định kỳ thuộc quỹ đạo của sao mộc được nhà thiên văn người đan mạch theodor brorsen phát hiện ngày 26 tháng 2 năm 1846 sao chổi 5d brorsen được phát hiện đi qua điểm cận nhật vào ngày 25 tháng 2 chỉ một ngày trước khi phát hiện của sao chổi brorsen và đi qua sát trái đất ngay sau đó tới điểm gần nhất với trái đất vào ngày 27 tháng 3 ở khoảng cách 0 52 au kết quả của việc đi gần sát trái đất này là đường kính đầu của sao chổi tăng lên johann friedrich julius schmidt ước tính từ kích thước của đầu sao chổi là 3 đến 4 phút cung vào ngày 9 tháng 3 và 8 đến 10 phút cung trong ngày 22 cùng tháng đó lần cuối nhìn thấy sao chổi này là vào ngày 22 tháng 4 khoảng 20 độ từ cực bắc trái đất tại thời điểm quan sát lần cuối chu kỳ quỹ đạo của sao chổi 5d brorsen được xác định là 5 5 năm các nhà thiên văn phát hiện rằng lần tiếp cận sát với sao mộc của nó vào năm 1842 đã khiến sao chổi di chuyển theo quỹ đạo hiện nay chu kỳ 5 5 năm của sao chổi này có nghĩa là các lần xuất hiện của nó sẽ chuyển qua lại giữa tốt và kém về chất lượng quan sát đúng như dự đoán sao chổi đã bị bỏ lỡ
[ "5d", "brorsen", "còn", "được", "gọi", "là", "sao", "chổi", "brorsen", "là", "một", "sao", "chổi", "định", "kỳ", "thuộc", "quỹ", "đạo", "của", "sao", "mộc", "được", "nhà", "thiên", "văn", "người", "đan", "mạch", "theodor", "brorsen", "phát", "hiện", "ngày", "26", "tháng", "2", "năm", "1846", "sao", "chổi", "5d", "brorsen", "được", "phát", "hiện", "đi", "qua", "điểm", "cận", "nhật", "vào", "ngày", "25", "tháng", "2", "chỉ", "một", "ngày", "trước", "khi", "phát", "hiện", "của", "sao", "chổi", "brorsen", "và", "đi", "qua", "sát", "trái", "đất", "ngay", "sau", "đó", "tới", "điểm", "gần", "nhất", "với", "trái", "đất", "vào", "ngày", "27", "tháng", "3", "ở", "khoảng", "cách", "0", "52", "au", "kết", "quả", "của", "việc", "đi", "gần", "sát", "trái", "đất", "này", "là", "đường", "kính", "đầu", "của", "sao", "chổi", "tăng", "lên", "johann", "friedrich", "julius", "schmidt", "ước", "tính", "từ", "kích", "thước", "của", "đầu", "sao", "chổi", "là", "3", "đến", "4", "phút", "cung", "vào", "ngày", "9", "tháng", "3", "và", "8", "đến", "10", "phút", "cung", "trong", "ngày", "22", "cùng", "tháng", "đó", "lần", "cuối", "nhìn", "thấy", "sao", "chổi", "này", "là", "vào", "ngày", "22", "tháng", "4", "khoảng", "20", "độ", "từ", "cực", "bắc", "trái", "đất", "tại", "thời", "điểm", "quan", "sát", "lần", "cuối", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "của", "sao", "chổi", "5d", "brorsen", "được", "xác", "định", "là", "5", "5", "năm", "các", "nhà", "thiên", "văn", "phát", "hiện", "rằng", "lần", "tiếp", "cận", "sát", "với", "sao", "mộc", "của", "nó", "vào", "năm", "1842", "đã", "khiến", "sao", "chổi", "di", "chuyển", "theo", "quỹ", "đạo", "hiện", "nay", "chu", "kỳ", "5", "5", "năm", "của", "sao", "chổi", "này", "có", "nghĩa", "là", "các", "lần", "xuất", "hiện", "của", "nó", "sẽ", "chuyển", "qua", "lại", "giữa", "tốt", "và", "kém", "về", "chất", "lượng", "quan", "sát", "đúng", "như", "dự", "đoán", "sao", "chổi", "đã", "bị", "bỏ", "lỡ" ]
vẫn sẽ tiến hành khi không có ông nhưng ông che chở cho họ cố gắng tập hợp một lực lượng thống nhất và tìm kiếm một phương án chung có lợi cho nước đức quá trình tiến hành đã khiến ông đối mặt những nguy hiểm chẳng kém gì với những người trực tiếp ám sát nhận định của remy trong vòng vây của bộ máy quốc xã có lúc ông đã tính tới sơ tán vợ con sang pháp nhưng nghĩ làm thế lại gây nghi ngờ nên thôi == rommel bị bức tử == sau vụ ám sát hụt hitler ngày 20 tháng 7 1944 năm người chủ mưu bị xử tử ngay trong ngày còn mật vụ đức truy ra sự can dự của thống chế günther von kluge tổng tư lệnh mặt trận miền tây tức cấp trên trực tiếp của rommel sau khi bị thay thế bởi thống chế otto moritz walter model thống chế kluge tự tử thượng tướng von stülpnagel thống đốc quân sự tại pháp sau khi tự tử không thành lúc nửa mê nửa tỉnh đã thốt ra tên của rommel sau đấy khi bị mật vụ tra tấn dã man đại tá caesar von hofacker thuộc tổng hành dinh của ban quân quản pháp tại paris và nhiều nguười khác khai ra vai trò của rommel trong âm mưu hofacker khai rommel đã trấn an ông hãy nói với những người ở berlin rằng họ có thể trông cậy nơi tôi đấy là câu nói ám ảnh
[ "vẫn", "sẽ", "tiến", "hành", "khi", "không", "có", "ông", "nhưng", "ông", "che", "chở", "cho", "họ", "cố", "gắng", "tập", "hợp", "một", "lực", "lượng", "thống", "nhất", "và", "tìm", "kiếm", "một", "phương", "án", "chung", "có", "lợi", "cho", "nước", "đức", "quá", "trình", "tiến", "hành", "đã", "khiến", "ông", "đối", "mặt", "những", "nguy", "hiểm", "chẳng", "kém", "gì", "với", "những", "người", "trực", "tiếp", "ám", "sát", "nhận", "định", "của", "remy", "trong", "vòng", "vây", "của", "bộ", "máy", "quốc", "xã", "có", "lúc", "ông", "đã", "tính", "tới", "sơ", "tán", "vợ", "con", "sang", "pháp", "nhưng", "nghĩ", "làm", "thế", "lại", "gây", "nghi", "ngờ", "nên", "thôi", "==", "rommel", "bị", "bức", "tử", "==", "sau", "vụ", "ám", "sát", "hụt", "hitler", "ngày", "20", "tháng", "7", "1944", "năm", "người", "chủ", "mưu", "bị", "xử", "tử", "ngay", "trong", "ngày", "còn", "mật", "vụ", "đức", "truy", "ra", "sự", "can", "dự", "của", "thống", "chế", "günther", "von", "kluge", "tổng", "tư", "lệnh", "mặt", "trận", "miền", "tây", "tức", "cấp", "trên", "trực", "tiếp", "của", "rommel", "sau", "khi", "bị", "thay", "thế", "bởi", "thống", "chế", "otto", "moritz", "walter", "model", "thống", "chế", "kluge", "tự", "tử", "thượng", "tướng", "von", "stülpnagel", "thống", "đốc", "quân", "sự", "tại", "pháp", "sau", "khi", "tự", "tử", "không", "thành", "lúc", "nửa", "mê", "nửa", "tỉnh", "đã", "thốt", "ra", "tên", "của", "rommel", "sau", "đấy", "khi", "bị", "mật", "vụ", "tra", "tấn", "dã", "man", "đại", "tá", "caesar", "von", "hofacker", "thuộc", "tổng", "hành", "dinh", "của", "ban", "quân", "quản", "pháp", "tại", "paris", "và", "nhiều", "nguười", "khác", "khai", "ra", "vai", "trò", "của", "rommel", "trong", "âm", "mưu", "hofacker", "khai", "rommel", "đã", "trấn", "an", "ông", "hãy", "nói", "với", "những", "người", "ở", "berlin", "rằng", "họ", "có", "thể", "trông", "cậy", "nơi", "tôi", "đấy", "là", "câu", "nói", "ám", "ảnh" ]
thực ra là triệu vân phải phá vòng vây cứu ấu chúa ông còn sử dụng lòng nhân từ của mình để thu phục hoàng trung một lão tướng sức địch muôn người vân trường không tuân theo sách lược của khổng minh là bắc cự tào tháo đông hòa tôn quyền tuy vân trường nói tôi xin ghi tạc lời quân sư chỉ bảo nhưng ông không thực hiện sách lược đó sau đó tôn quyền khiến gia cát cẩn đến kinh châu nói với vân trường tôi đến có ý kết giao hai nhà chúa tôi có con trai thông minh nghe ngài có con gái tuyệt sắc nên muốn cầu thân nếu ưng thuận chúng ta sẽ hiệp nhau đánh tào nhưng vân trường nổi giận nói con gái ta ví như loài hổ há lại gả cho loài khuyển có lẽ đó là bước ngoặt dẫn đến cái chết của vân trường do đông ngô gây ra ==== chiến tích hư cấu ==== những nhà nghiên cứu tam quốc diễn nghĩa đã tổng kết trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa nhân vật quan công lập nhiều công trận trước sau chém được 17 viên tướng ngoài mặt trận tuy nhiên theo chính sử thì trừ việc chém nhan lương ra những chiến tích còn lại là hư cấu bullet 1 chém trình viễn chí tướng khởi nghĩa khăn vàng nhân vật hư cấu bullet 2 chém hoa hùng tướng của đổng trác trong sử ghi bị quân tôn kiên bắt giết bullet 3 chém quản hợi dư đảng khăn vàng nhân vật hư
[ "thực", "ra", "là", "triệu", "vân", "phải", "phá", "vòng", "vây", "cứu", "ấu", "chúa", "ông", "còn", "sử", "dụng", "lòng", "nhân", "từ", "của", "mình", "để", "thu", "phục", "hoàng", "trung", "một", "lão", "tướng", "sức", "địch", "muôn", "người", "vân", "trường", "không", "tuân", "theo", "sách", "lược", "của", "khổng", "minh", "là", "bắc", "cự", "tào", "tháo", "đông", "hòa", "tôn", "quyền", "tuy", "vân", "trường", "nói", "tôi", "xin", "ghi", "tạc", "lời", "quân", "sư", "chỉ", "bảo", "nhưng", "ông", "không", "thực", "hiện", "sách", "lược", "đó", "sau", "đó", "tôn", "quyền", "khiến", "gia", "cát", "cẩn", "đến", "kinh", "châu", "nói", "với", "vân", "trường", "tôi", "đến", "có", "ý", "kết", "giao", "hai", "nhà", "chúa", "tôi", "có", "con", "trai", "thông", "minh", "nghe", "ngài", "có", "con", "gái", "tuyệt", "sắc", "nên", "muốn", "cầu", "thân", "nếu", "ưng", "thuận", "chúng", "ta", "sẽ", "hiệp", "nhau", "đánh", "tào", "nhưng", "vân", "trường", "nổi", "giận", "nói", "con", "gái", "ta", "ví", "như", "loài", "hổ", "há", "lại", "gả", "cho", "loài", "khuyển", "có", "lẽ", "đó", "là", "bước", "ngoặt", "dẫn", "đến", "cái", "chết", "của", "vân", "trường", "do", "đông", "ngô", "gây", "ra", "====", "chiến", "tích", "hư", "cấu", "====", "những", "nhà", "nghiên", "cứu", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "đã", "tổng", "kết", "trong", "tiểu", "thuyết", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "nhân", "vật", "quan", "công", "lập", "nhiều", "công", "trận", "trước", "sau", "chém", "được", "17", "viên", "tướng", "ngoài", "mặt", "trận", "tuy", "nhiên", "theo", "chính", "sử", "thì", "trừ", "việc", "chém", "nhan", "lương", "ra", "những", "chiến", "tích", "còn", "lại", "là", "hư", "cấu", "bullet", "1", "chém", "trình", "viễn", "chí", "tướng", "khởi", "nghĩa", "khăn", "vàng", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "bullet", "2", "chém", "hoa", "hùng", "tướng", "của", "đổng", "trác", "trong", "sử", "ghi", "bị", "quân", "tôn", "kiên", "bắt", "giết", "bullet", "3", "chém", "quản", "hợi", "dư", "đảng", "khăn", "vàng", "nhân", "vật", "hư" ]
aleksandr i muốn thảo luận các cuộc cải cách hiến pháp và dù một ít biện pháp đã được đưa ra không có thay đổi thật sự nào diễn ra em trai của hoàng đế aleksandr i là nikolai i 1825–1855 lên nối ngôi anh và ngay từ buổi đầu cầm quyền đã phải đương đầu với một cuộc nổi dậy nguyên nhân của cuộc nổi loạn này bắt nguồn từ các cuộc chiến tranh napoléon khi một số sĩ quan có học thức của nga đến châu âu trong các chiến dịch quân sự nơi họ học được chủ nghĩa tự do tây âu và muốn có sự thay đổi với chế độ chuyên chế nga kết quả là cuộc nổi dậy tháng chạp tháng 12 năm 1825 một nhóm nhỏ quý tộc và sĩ quan quân đội theo đường lối tự do muốn đưa em nikolai i lên làm một vị hoàng đế lập hiến nhưng cuộc nổi dậy đã bị dập tắt dễ dàng khiến nikolai i quay lưng lại với chương trình tây phương hóa đã khởi đầu từ thời vua pyotr đại đế và đề cao châm ngôn chuyên chế chính thống giáo và quốc gia những thập kỷ đầu thế kỷ 19 nước nga mở rộng tới nam kavkaz và các cao nguyên bắc kavkaz vào năm 1831 vua nikolai i dẹp tan cuộc một cuộc khởi nghĩa lớn tại vương quốc lập hiến ba lan tiếp sau đó là một cuộc khởi nghĩa lớn khác của người ba lan và người
[ "aleksandr", "i", "muốn", "thảo", "luận", "các", "cuộc", "cải", "cách", "hiến", "pháp", "và", "dù", "một", "ít", "biện", "pháp", "đã", "được", "đưa", "ra", "không", "có", "thay", "đổi", "thật", "sự", "nào", "diễn", "ra", "em", "trai", "của", "hoàng", "đế", "aleksandr", "i", "là", "nikolai", "i", "1825–1855", "lên", "nối", "ngôi", "anh", "và", "ngay", "từ", "buổi", "đầu", "cầm", "quyền", "đã", "phải", "đương", "đầu", "với", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "nguyên", "nhân", "của", "cuộc", "nổi", "loạn", "này", "bắt", "nguồn", "từ", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "napoléon", "khi", "một", "số", "sĩ", "quan", "có", "học", "thức", "của", "nga", "đến", "châu", "âu", "trong", "các", "chiến", "dịch", "quân", "sự", "nơi", "họ", "học", "được", "chủ", "nghĩa", "tự", "do", "tây", "âu", "và", "muốn", "có", "sự", "thay", "đổi", "với", "chế", "độ", "chuyên", "chế", "nga", "kết", "quả", "là", "cuộc", "nổi", "dậy", "tháng", "chạp", "tháng", "12", "năm", "1825", "một", "nhóm", "nhỏ", "quý", "tộc", "và", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "theo", "đường", "lối", "tự", "do", "muốn", "đưa", "em", "nikolai", "i", "lên", "làm", "một", "vị", "hoàng", "đế", "lập", "hiến", "nhưng", "cuộc", "nổi", "dậy", "đã", "bị", "dập", "tắt", "dễ", "dàng", "khiến", "nikolai", "i", "quay", "lưng", "lại", "với", "chương", "trình", "tây", "phương", "hóa", "đã", "khởi", "đầu", "từ", "thời", "vua", "pyotr", "đại", "đế", "và", "đề", "cao", "châm", "ngôn", "chuyên", "chế", "chính", "thống", "giáo", "và", "quốc", "gia", "những", "thập", "kỷ", "đầu", "thế", "kỷ", "19", "nước", "nga", "mở", "rộng", "tới", "nam", "kavkaz", "và", "các", "cao", "nguyên", "bắc", "kavkaz", "vào", "năm", "1831", "vua", "nikolai", "i", "dẹp", "tan", "cuộc", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "lớn", "tại", "vương", "quốc", "lập", "hiến", "ba", "lan", "tiếp", "sau", "đó", "là", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "lớn", "khác", "của", "người", "ba", "lan", "và", "người" ]
dẫn đến sự điều chỉnh của hướng dẫn hợp tác mỹ-nhật năm 2015 đáp lại bộ ngoại giao trung quốc nói quyết định gây quan ngại về cam kết hòa bình của nhật khẳng định người dân nhật không đồng tính với quyết định nêu trên abe khẳng định nhật bản sẽ không dính vào những cuộc chiến ngoại quốc như là chiến tranh vùng vịnh và chiến tranh iraq mà sẽ đạt lấy hòa bình bằng việc phòng ngừa === cuộc cải tổ nội các năm 2014 === nội các thành lập ngày 26 tháng 12 năm 2012 là nội các tồn tại lâu dài và ổn định nhất trong lịch sử nhật bản thời hậu chiến kéo dài 617 ngày mà không có sự thay đổi về nhân sự nào cho đến khi abe tiến hành cải tổ tháng 9 năm 2014 với mục đích đưa nhiều phụ nữ hơn vào các chức vụ nội các sau cải tổ có 5 bộ trưởng nữ bằng với kỷ lục mà nội các koizumi thứ nhất thiết lập trước đó hầu hết các nhân vật chủ chốt như phó thủ tướng asō tarō và chánh văn phòng nội các suga yoshihide vẫn giữ nguyên chức vụ của mình nhưng abe đã đưa bộ trưởng tư pháp tanigaki sadakazu ra khỏi nội các để làm tổng thư ký của ldp tuy nhiên vào ngày 20 tháng 10 hai trong số những phụ nữ được thăng chức trong cuộc cải tổ là bộ trưởng tư pháp matsushima midori và bộ
[ "dẫn", "đến", "sự", "điều", "chỉnh", "của", "hướng", "dẫn", "hợp", "tác", "mỹ-nhật", "năm", "2015", "đáp", "lại", "bộ", "ngoại", "giao", "trung", "quốc", "nói", "quyết", "định", "gây", "quan", "ngại", "về", "cam", "kết", "hòa", "bình", "của", "nhật", "khẳng", "định", "người", "dân", "nhật", "không", "đồng", "tính", "với", "quyết", "định", "nêu", "trên", "abe", "khẳng", "định", "nhật", "bản", "sẽ", "không", "dính", "vào", "những", "cuộc", "chiến", "ngoại", "quốc", "như", "là", "chiến", "tranh", "vùng", "vịnh", "và", "chiến", "tranh", "iraq", "mà", "sẽ", "đạt", "lấy", "hòa", "bình", "bằng", "việc", "phòng", "ngừa", "===", "cuộc", "cải", "tổ", "nội", "các", "năm", "2014", "===", "nội", "các", "thành", "lập", "ngày", "26", "tháng", "12", "năm", "2012", "là", "nội", "các", "tồn", "tại", "lâu", "dài", "và", "ổn", "định", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "nhật", "bản", "thời", "hậu", "chiến", "kéo", "dài", "617", "ngày", "mà", "không", "có", "sự", "thay", "đổi", "về", "nhân", "sự", "nào", "cho", "đến", "khi", "abe", "tiến", "hành", "cải", "tổ", "tháng", "9", "năm", "2014", "với", "mục", "đích", "đưa", "nhiều", "phụ", "nữ", "hơn", "vào", "các", "chức", "vụ", "nội", "các", "sau", "cải", "tổ", "có", "5", "bộ", "trưởng", "nữ", "bằng", "với", "kỷ", "lục", "mà", "nội", "các", "koizumi", "thứ", "nhất", "thiết", "lập", "trước", "đó", "hầu", "hết", "các", "nhân", "vật", "chủ", "chốt", "như", "phó", "thủ", "tướng", "asō", "tarō", "và", "chánh", "văn", "phòng", "nội", "các", "suga", "yoshihide", "vẫn", "giữ", "nguyên", "chức", "vụ", "của", "mình", "nhưng", "abe", "đã", "đưa", "bộ", "trưởng", "tư", "pháp", "tanigaki", "sadakazu", "ra", "khỏi", "nội", "các", "để", "làm", "tổng", "thư", "ký", "của", "ldp", "tuy", "nhiên", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "hai", "trong", "số", "những", "phụ", "nữ", "được", "thăng", "chức", "trong", "cuộc", "cải", "tổ", "là", "bộ", "trưởng", "tư", "pháp", "matsushima", "midori", "và", "bộ" ]
oxyodes samoana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxyodes", "samoana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
19153 1990 qb3 19153 1990 qb là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 28 tháng 8 năm 1990
[ "19153", "1990", "qb3", "19153", "1990", "qb", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1990" ]
ảnh hưởng lớn thứ hai ở iran chỉ sau giáo chủ ayatollah khamenei ông bị giết trong một vụ không kích của quân đội mỹ nhằm vào sân bay quốc tế baghdad ngày 3 tháng 1 năm 2020 tại baghdad iraq khi đang bí mật lên kế hoạch cho một cuộc tấn công vào đại sứ quán mỹ tại iraq ông thiệt mạng cùng với các thành viên của lực lượng huy động nhân dân cấp bậc của ông được thăng lên thành trung tướng do sự tử vì đạo của ông == tuổi thơ == soleimani sinh ngày 11 tháng 3 năm 1957 tại làng qanat-e malek tỉnh kerman trong một gia đình nông dân nghèo khó khi còn trẻ ông chuyển đến thành phố kerman và làm công nhân xây dựng để giúp trả một khoản nợ của cha mình năm 1975 ông bắt đầu làm việc với tư cách là nhà thầu của tổ chức nước kerman khi không làm việc ông dành thời gian nâng tạ trong các phòng tập thể dục địa phương và tham dự các bài giảng của một nhà thuyết giáo du lịch hojjat kamyab một người bảo hộ của ayatollah khomeini == sự nghiệp trong quân đội == soleimani gia nhập vệ binh cách mạng hồi giáo iran irgc năm 1979 sau cách mạng iran với việc chứng kiến sự sụp đổ của shah và ayatollah khomeini lên nắm quyền được biết ông được đào tạo tối thiểu nhưng soleimani tiến bộ nhanh chóng khởi đầu sự nghiệp là một vệ binh
[ "ảnh", "hưởng", "lớn", "thứ", "hai", "ở", "iran", "chỉ", "sau", "giáo", "chủ", "ayatollah", "khamenei", "ông", "bị", "giết", "trong", "một", "vụ", "không", "kích", "của", "quân", "đội", "mỹ", "nhằm", "vào", "sân", "bay", "quốc", "tế", "baghdad", "ngày", "3", "tháng", "1", "năm", "2020", "tại", "baghdad", "iraq", "khi", "đang", "bí", "mật", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "một", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "đại", "sứ", "quán", "mỹ", "tại", "iraq", "ông", "thiệt", "mạng", "cùng", "với", "các", "thành", "viên", "của", "lực", "lượng", "huy", "động", "nhân", "dân", "cấp", "bậc", "của", "ông", "được", "thăng", "lên", "thành", "trung", "tướng", "do", "sự", "tử", "vì", "đạo", "của", "ông", "==", "tuổi", "thơ", "==", "soleimani", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1957", "tại", "làng", "qanat-e", "malek", "tỉnh", "kerman", "trong", "một", "gia", "đình", "nông", "dân", "nghèo", "khó", "khi", "còn", "trẻ", "ông", "chuyển", "đến", "thành", "phố", "kerman", "và", "làm", "công", "nhân", "xây", "dựng", "để", "giúp", "trả", "một", "khoản", "nợ", "của", "cha", "mình", "năm", "1975", "ông", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "với", "tư", "cách", "là", "nhà", "thầu", "của", "tổ", "chức", "nước", "kerman", "khi", "không", "làm", "việc", "ông", "dành", "thời", "gian", "nâng", "tạ", "trong", "các", "phòng", "tập", "thể", "dục", "địa", "phương", "và", "tham", "dự", "các", "bài", "giảng", "của", "một", "nhà", "thuyết", "giáo", "du", "lịch", "hojjat", "kamyab", "một", "người", "bảo", "hộ", "của", "ayatollah", "khomeini", "==", "sự", "nghiệp", "trong", "quân", "đội", "==", "soleimani", "gia", "nhập", "vệ", "binh", "cách", "mạng", "hồi", "giáo", "iran", "irgc", "năm", "1979", "sau", "cách", "mạng", "iran", "với", "việc", "chứng", "kiến", "sự", "sụp", "đổ", "của", "shah", "và", "ayatollah", "khomeini", "lên", "nắm", "quyền", "được", "biết", "ông", "được", "đào", "tạo", "tối", "thiểu", "nhưng", "soleimani", "tiến", "bộ", "nhanh", "chóng", "khởi", "đầu", "sự", "nghiệp", "là", "một", "vệ", "binh" ]
drupeus marginatus là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1916
[ "drupeus", "marginatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
aegialites canadensis là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được zerche miêu tả khoa học năm 2004
[ "aegialites", "canadensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "salpingidae", "loài", "này", "được", "zerche", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
beaucarnea stricta là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lem mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 == tham khảo == bullet mary gary irish agaves yuccas and related plants a gardener’s guide timber press 2000 isbn 0881924423 s 188-190 pl 55 bullet c c walker beaucarnea in urs eggli hrsg sukkulenten-lexikon einkeimblättrige pflanzen monocotyledonen eugen ulmer stuttgart 2001 isbn 3-8001-3662-7 s 301 erstveröffentlichung eingescannt bei botanicus org
[ "beaucarnea", "stricta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mary", "gary", "irish", "agaves", "yuccas", "and", "related", "plants", "a", "gardener’s", "guide", "timber", "press", "2000", "isbn", "0881924423", "s", "188-190", "pl", "55", "bullet", "c", "c", "walker", "beaucarnea", "in", "urs", "eggli", "hrsg", "sukkulenten-lexikon", "einkeimblättrige", "pflanzen", "monocotyledonen", "eugen", "ulmer", "stuttgart", "2001", "isbn", "3-8001-3662-7", "s", "301", "erstveröffentlichung", "eingescannt", "bei", "botanicus", "org" ]
calamus simplex là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "calamus", "simplex", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
ardisia neriifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được wall ex a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "ardisia", "neriifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
logania populifolia là một loài thực vật có hoa trong họ mã tiền loài này được lam leeuwenb mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "logania", "populifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "tiền", "loài", "này", "được", "lam", "leeuwenb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
hình thả lỏng tự nhiên === thủ pháp câu === câu là một thủ pháp diễn tấu cổ tranh bằng ngón tay phải ký hiệu của thủ pháp câu được mô tả bằng hình vòng cung nó cũng có 2 kiểu diễn tấu tương tự như thủ pháp thác bao gồm câu kiểu đề ngón giữa hướng về phía lòng bàn tay gảy dây tay phải luôn trong thủ hình nửa nắm tay cổ tay đặt nằm ngang và cánh tay mở ra tự nhiên dồn sức từ vai xuống cánh tay đặt ngón giữa nhẹ nhàng lên trung âm sol 5 còn những ngón khác buông xuống tự nhiên === thủ pháp nhóm nhỏ === là sự kết hợp giữa thủ pháp thác và mạt nhóm nhỏ trong thủ pháp này gọi là kỹ thuật song âm một lúc phát ra 2 âm so với đơn âm sẽ khó hơn chút song âm chủ yếu là ngón trỏ và ngón cái cùng tạo thành nhóm nhỏ khi diễn tấu cần chính xác ngón trỏ và ngón cái chứ không phải đồng thời dùng lực bốc dây và lướt dây dễ chạm vào dây khác âm thanh ta cần không phải là âm thanh song âm chuẩn nên trước tiên phải tìm đúng dây thật chuẩn xác 2 ngón tay đặt vào dây đàn sau đó nhẹ nhàng 2 ngón phân biệt gảy dây đàn và gảy dây đồng thời nhẹ nhàng thì âm song thanh đồng thời phát ra trong thực hiện thủ pháp nhóm nhỏ và nhóm lớn
[ "hình", "thả", "lỏng", "tự", "nhiên", "===", "thủ", "pháp", "câu", "===", "câu", "là", "một", "thủ", "pháp", "diễn", "tấu", "cổ", "tranh", "bằng", "ngón", "tay", "phải", "ký", "hiệu", "của", "thủ", "pháp", "câu", "được", "mô", "tả", "bằng", "hình", "vòng", "cung", "nó", "cũng", "có", "2", "kiểu", "diễn", "tấu", "tương", "tự", "như", "thủ", "pháp", "thác", "bao", "gồm", "câu", "kiểu", "đề", "ngón", "giữa", "hướng", "về", "phía", "lòng", "bàn", "tay", "gảy", "dây", "tay", "phải", "luôn", "trong", "thủ", "hình", "nửa", "nắm", "tay", "cổ", "tay", "đặt", "nằm", "ngang", "và", "cánh", "tay", "mở", "ra", "tự", "nhiên", "dồn", "sức", "từ", "vai", "xuống", "cánh", "tay", "đặt", "ngón", "giữa", "nhẹ", "nhàng", "lên", "trung", "âm", "sol", "5", "còn", "những", "ngón", "khác", "buông", "xuống", "tự", "nhiên", "===", "thủ", "pháp", "nhóm", "nhỏ", "===", "là", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "thủ", "pháp", "thác", "và", "mạt", "nhóm", "nhỏ", "trong", "thủ", "pháp", "này", "gọi", "là", "kỹ", "thuật", "song", "âm", "một", "lúc", "phát", "ra", "2", "âm", "so", "với", "đơn", "âm", "sẽ", "khó", "hơn", "chút", "song", "âm", "chủ", "yếu", "là", "ngón", "trỏ", "và", "ngón", "cái", "cùng", "tạo", "thành", "nhóm", "nhỏ", "khi", "diễn", "tấu", "cần", "chính", "xác", "ngón", "trỏ", "và", "ngón", "cái", "chứ", "không", "phải", "đồng", "thời", "dùng", "lực", "bốc", "dây", "và", "lướt", "dây", "dễ", "chạm", "vào", "dây", "khác", "âm", "thanh", "ta", "cần", "không", "phải", "là", "âm", "thanh", "song", "âm", "chuẩn", "nên", "trước", "tiên", "phải", "tìm", "đúng", "dây", "thật", "chuẩn", "xác", "2", "ngón", "tay", "đặt", "vào", "dây", "đàn", "sau", "đó", "nhẹ", "nhàng", "2", "ngón", "phân", "biệt", "gảy", "dây", "đàn", "và", "gảy", "dây", "đồng", "thời", "nhẹ", "nhàng", "thì", "âm", "song", "thanh", "đồng", "thời", "phát", "ra", "trong", "thực", "hiện", "thủ", "pháp", "nhóm", "nhỏ", "và", "nhóm", "lớn" ]
pentossaea brachystachya là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được dc judd mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "pentossaea", "brachystachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "dc", "judd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
phó lợi hại nhất cho trắng là tấn công yugoslav 6 te3 tg7 7 f3 0-0 8 hd2 mc6 9 0-0-0 tc4 với việc hai bên nhập thành khác phía và ván đấu biến thành một cuộc đua tấn công trắng cánh vua còn đen cánh hậu tấn công yugoslav thường dẫn tới những thế trận cực kỳ sắc nét và vô cùng phức tạp ==== phương án cổ điển 5 mc6 ==== có hai trình tự nước đi có thể dẫn tới phương án này 1 e4 c5 2 mf3 d6 3 d4 cxd4 4 mxd4 mf6 5 mc3 mc6 và 1 e4 c5 2 mf3 mc6 3 d4 cxd4 4 mxd4 mf6 5 mc3 d6 đen đơn giản đưa mã đến những vị trí cơ bản nhất và trì hoãn đôi chút việc phát triển tượng cánh vua câu trả lời phổ biến nhất của trắng là 6 tg5 tấn công richter–rauzer mã eco b60 và tiếp theo nước 6 tg5 là phát minh của kurt richter đe dọa làm chồng tốt đối phương sau khi txf6 và ngăn ngừa biến con rồng do 6 g6 không còn có thể đi sau nước 6 e6 vsevolod rauzer đã giới thiệu kế hoạch hiện đại hd2 và 0-0-0 trong thập niên 1930 áp lực của trắng lên tốt d6 thường buộc đen phải đáp trả nước txf6 bằng gxf6 ăn lại tượng bằng tốt chứ không phải bằng quân mà còn đang bảo vệ tốt d ví dụ như hậu ở d8 gxf6 làm suy yếu cấu trúc tốt cánh vua nhưng bù lại đen có cặp tượng trung tâm được tăng cường thêm tốt dù vậy những lợi điểm
[ "phó", "lợi", "hại", "nhất", "cho", "trắng", "là", "tấn", "công", "yugoslav", "6", "te3", "tg7", "7", "f3", "0-0", "8", "hd2", "mc6", "9", "0-0-0", "tc4", "với", "việc", "hai", "bên", "nhập", "thành", "khác", "phía", "và", "ván", "đấu", "biến", "thành", "một", "cuộc", "đua", "tấn", "công", "trắng", "cánh", "vua", "còn", "đen", "cánh", "hậu", "tấn", "công", "yugoslav", "thường", "dẫn", "tới", "những", "thế", "trận", "cực", "kỳ", "sắc", "nét", "và", "vô", "cùng", "phức", "tạp", "====", "phương", "án", "cổ", "điển", "5", "mc6", "====", "có", "hai", "trình", "tự", "nước", "đi", "có", "thể", "dẫn", "tới", "phương", "án", "này", "1", "e4", "c5", "2", "mf3", "d6", "3", "d4", "cxd4", "4", "mxd4", "mf6", "5", "mc3", "mc6", "và", "1", "e4", "c5", "2", "mf3", "mc6", "3", "d4", "cxd4", "4", "mxd4", "mf6", "5", "mc3", "d6", "đen", "đơn", "giản", "đưa", "mã", "đến", "những", "vị", "trí", "cơ", "bản", "nhất", "và", "trì", "hoãn", "đôi", "chút", "việc", "phát", "triển", "tượng", "cánh", "vua", "câu", "trả", "lời", "phổ", "biến", "nhất", "của", "trắng", "là", "6", "tg5", "tấn", "công", "richter–rauzer", "mã", "eco", "b60", "và", "tiếp", "theo", "nước", "6", "tg5", "là", "phát", "minh", "của", "kurt", "richter", "đe", "dọa", "làm", "chồng", "tốt", "đối", "phương", "sau", "khi", "txf6", "và", "ngăn", "ngừa", "biến", "con", "rồng", "do", "6", "g6", "không", "còn", "có", "thể", "đi", "sau", "nước", "6", "e6", "vsevolod", "rauzer", "đã", "giới", "thiệu", "kế", "hoạch", "hiện", "đại", "hd2", "và", "0-0-0", "trong", "thập", "niên", "1930", "áp", "lực", "của", "trắng", "lên", "tốt", "d6", "thường", "buộc", "đen", "phải", "đáp", "trả", "nước", "txf6", "bằng", "gxf6", "ăn", "lại", "tượng", "bằng", "tốt", "chứ", "không", "phải", "bằng", "quân", "mà", "còn", "đang", "bảo", "vệ", "tốt", "d", "ví", "dụ", "như", "hậu", "ở", "d8", "gxf6", "làm", "suy", "yếu", "cấu", "trúc", "tốt", "cánh", "vua", "nhưng", "bù", "lại", "đen", "có", "cặp", "tượng", "trung", "tâm", "được", "tăng", "cường", "thêm", "tốt", "dù", "vậy", "những", "lợi", "điểm" ]
hạng danh tiếng thương hiệu hàng tháng của viện nghiên cứu kinh doanh hàn quốc bộ phim đã thành công vang dội trong nước và quốc tế với tỷ suất người xem tập cuối ghi nhận 13 322% đưa bộ phim trở thành một trong những phim có tỷ suất người xem cao nhất trong lịch sử truyền hình cáp hàn quốc vào tháng 12 cùng năm anh được bình chọn là nam diễn viên truyền hình của năm của gallup korea == đời tư == vào ngày 17 tháng 10 năm 2021 một người phụ nữ tự xưng là bạn gái cũ của nam diễn viên k đã cáo buộc trên một diễn đàn mạng của hàn quốc rằng nam diễn viên đã ép cô phá thai trong khi hai người đang hẹn hò sau khi anh hứa sẽ cưới cô nếu cô làm vậy sau đó mọi người viết trên mạng rằng nam diễn viên k là kim seon-ho người hâm mộ của kim seon-ho đã phản ứng lại việc lan truyền của các cáo buộc về kim seon-ho bằng cách dọa khởi kiện để chống lại các hành động phỉ báng đối với những cá nhân tuyên truyền các cáo buộc này vào ngày 20 tháng 10 năm 2021 truyền thông đưa tin kim seon-ho đã thừa nhận rằng anh là diễn viên k được nhắc đến trong bài báo sau đó đã đưa ra lời xin lỗi thông qua công ty của mình và không giải thích gì thêm kết quả từ cuộc tranh cãi và
[ "hạng", "danh", "tiếng", "thương", "hiệu", "hàng", "tháng", "của", "viện", "nghiên", "cứu", "kinh", "doanh", "hàn", "quốc", "bộ", "phim", "đã", "thành", "công", "vang", "dội", "trong", "nước", "và", "quốc", "tế", "với", "tỷ", "suất", "người", "xem", "tập", "cuối", "ghi", "nhận", "13", "322%", "đưa", "bộ", "phim", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "phim", "có", "tỷ", "suất", "người", "xem", "cao", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "truyền", "hình", "cáp", "hàn", "quốc", "vào", "tháng", "12", "cùng", "năm", "anh", "được", "bình", "chọn", "là", "nam", "diễn", "viên", "truyền", "hình", "của", "năm", "của", "gallup", "korea", "==", "đời", "tư", "==", "vào", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "2021", "một", "người", "phụ", "nữ", "tự", "xưng", "là", "bạn", "gái", "cũ", "của", "nam", "diễn", "viên", "k", "đã", "cáo", "buộc", "trên", "một", "diễn", "đàn", "mạng", "của", "hàn", "quốc", "rằng", "nam", "diễn", "viên", "đã", "ép", "cô", "phá", "thai", "trong", "khi", "hai", "người", "đang", "hẹn", "hò", "sau", "khi", "anh", "hứa", "sẽ", "cưới", "cô", "nếu", "cô", "làm", "vậy", "sau", "đó", "mọi", "người", "viết", "trên", "mạng", "rằng", "nam", "diễn", "viên", "k", "là", "kim", "seon-ho", "người", "hâm", "mộ", "của", "kim", "seon-ho", "đã", "phản", "ứng", "lại", "việc", "lan", "truyền", "của", "các", "cáo", "buộc", "về", "kim", "seon-ho", "bằng", "cách", "dọa", "khởi", "kiện", "để", "chống", "lại", "các", "hành", "động", "phỉ", "báng", "đối", "với", "những", "cá", "nhân", "tuyên", "truyền", "các", "cáo", "buộc", "này", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "2021", "truyền", "thông", "đưa", "tin", "kim", "seon-ho", "đã", "thừa", "nhận", "rằng", "anh", "là", "diễn", "viên", "k", "được", "nhắc", "đến", "trong", "bài", "báo", "sau", "đó", "đã", "đưa", "ra", "lời", "xin", "lỗi", "thông", "qua", "công", "ty", "của", "mình", "và", "không", "giải", "thích", "gì", "thêm", "kết", "quả", "từ", "cuộc", "tranh", "cãi", "và" ]
zorochros anatolicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin mertlik miêu tả khoa học năm 2002
[ "zorochros", "anatolicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "dolin", "mertlik", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
habronattus nesiotus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi habronattus habronattus nesiotus được griswold miêu tả năm 1987
[ "habronattus", "nesiotus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "habronattus", "habronattus", "nesiotus", "được", "griswold", "miêu", "tả", "năm", "1987" ]
greigia sanctae-martae là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "greigia", "sanctae-martae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
capparis retusa là một loài thực vật có hoa trong họ capparaceae loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "capparis", "retusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "capparaceae", "loài", "này", "được", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
sông thốt nốt là một con sông đổ ra sông hậu sông có chiều dài 53 km và diện tích lưu vực là km² sông thốt nốt chảy qua các tỉnh cần thơ kiên giang
[ "sông", "thốt", "nốt", "là", "một", "con", "sông", "đổ", "ra", "sông", "hậu", "sông", "có", "chiều", "dài", "53", "km", "và", "diện", "tích", "lưu", "vực", "là", "km²", "sông", "thốt", "nốt", "chảy", "qua", "các", "tỉnh", "cần", "thơ", "kiên", "giang" ]
puya assurgens là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "puya", "assurgens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
huy trong quân đội hoàng gia bullet kim jong-soo vai kim sun học giả chính trị ở hanyang người có xung đột với cho hak-ju bullet kwon bum-taek vai lee seung-hui bác sĩ hoàng gia phục vụ cho nhà vua bullet lee yang-hee trong vai bộ trưởng bộ chiến tranh chính trị gia quyền lực ở hanyang người ban đầu trung thành với gia tộc haewon cho nhưng nhận thấy lòng trung thành của mình bị lung lay bullet jin seon-kyu vai deok sung cánh tay phải trung thành của ahn hyeon bullet joo suk-tae vai lee do-jin lãnh đạo đội bảo vệ cung điện anh nhận lệnh cho hak-ju đi về phía nam để bắt lee chang anh ta trung thành với cho hak-ju bullet ahn eun-jin vai vợ của mu-yeong một người vợ yêu thương đang mang thai được bảo vệ bởi gia tộc haewon cho bullet kim tae-hoon vai lee gang-yun người đứng đầu quân đội hoàng gia người đi về phía nam cùng cho hak-ju phần 2 bullet park byung-eun vai min chi rok người đứng đầu bộ chỉ huy hoàng gia và là một cung thủ giỏi giang trở nên nghi ngờ vương phi phần 2 bullet jo han-chul vai won yu hậu duệ của một thành viên bị lưu đày trong hoàng tộc sống một cuộc sống yên tĩnh trên hòn đảo xa xôi người được lee chang tìm kiếm phần 2 bullet jun ji-hyun vai ah-sin một người lạ bí ẩn đến từ
[ "huy", "trong", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "bullet", "kim", "jong-soo", "vai", "kim", "sun", "học", "giả", "chính", "trị", "ở", "hanyang", "người", "có", "xung", "đột", "với", "cho", "hak-ju", "bullet", "kwon", "bum-taek", "vai", "lee", "seung-hui", "bác", "sĩ", "hoàng", "gia", "phục", "vụ", "cho", "nhà", "vua", "bullet", "lee", "yang-hee", "trong", "vai", "bộ", "trưởng", "bộ", "chiến", "tranh", "chính", "trị", "gia", "quyền", "lực", "ở", "hanyang", "người", "ban", "đầu", "trung", "thành", "với", "gia", "tộc", "haewon", "cho", "nhưng", "nhận", "thấy", "lòng", "trung", "thành", "của", "mình", "bị", "lung", "lay", "bullet", "jin", "seon-kyu", "vai", "deok", "sung", "cánh", "tay", "phải", "trung", "thành", "của", "ahn", "hyeon", "bullet", "joo", "suk-tae", "vai", "lee", "do-jin", "lãnh", "đạo", "đội", "bảo", "vệ", "cung", "điện", "anh", "nhận", "lệnh", "cho", "hak-ju", "đi", "về", "phía", "nam", "để", "bắt", "lee", "chang", "anh", "ta", "trung", "thành", "với", "cho", "hak-ju", "bullet", "ahn", "eun-jin", "vai", "vợ", "của", "mu-yeong", "một", "người", "vợ", "yêu", "thương", "đang", "mang", "thai", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "gia", "tộc", "haewon", "cho", "bullet", "kim", "tae-hoon", "vai", "lee", "gang-yun", "người", "đứng", "đầu", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "người", "đi", "về", "phía", "nam", "cùng", "cho", "hak-ju", "phần", "2", "bullet", "park", "byung-eun", "vai", "min", "chi", "rok", "người", "đứng", "đầu", "bộ", "chỉ", "huy", "hoàng", "gia", "và", "là", "một", "cung", "thủ", "giỏi", "giang", "trở", "nên", "nghi", "ngờ", "vương", "phi", "phần", "2", "bullet", "jo", "han-chul", "vai", "won", "yu", "hậu", "duệ", "của", "một", "thành", "viên", "bị", "lưu", "đày", "trong", "hoàng", "tộc", "sống", "một", "cuộc", "sống", "yên", "tĩnh", "trên", "hòn", "đảo", "xa", "xôi", "người", "được", "lee", "chang", "tìm", "kiếm", "phần", "2", "bullet", "jun", "ji-hyun", "vai", "ah-sin", "một", "người", "lạ", "bí", "ẩn", "đến", "từ" ]
gongora pardina là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được jenny mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "gongora", "pardina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "jenny", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
lan tây chữ hán giản thể 兰西县 âm hán việt lan tây huyện là một huyện thuộc địa cấp thị tuy hóa tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa tên huyện này nguyên là song điện tử huyện lan tây có diện tích 2499 km² dân số 470 000 người mã số bưu chính của huyện lan tây là 151500 chính quyền nhân dân huyện lan tây đóng tại trấn lan tây huyện này được chia thành 4 trấn 14 hương bullet trấn lan tây du lâm lâm giang bình sơn bullet hương lan giao khang vinh lan hà trường giang trường cương hồng quang bắc an phấn đấu hồng tinh thắng lợi viễn đại di tân liệu nguyên tinh hỏa
[ "lan", "tây", "chữ", "hán", "giản", "thể", "兰西县", "âm", "hán", "việt", "lan", "tây", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "tuy", "hóa", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "tên", "huyện", "này", "nguyên", "là", "song", "điện", "tử", "huyện", "lan", "tây", "có", "diện", "tích", "2499", "km²", "dân", "số", "470", "000", "người", "mã", "số", "bưu", "chính", "của", "huyện", "lan", "tây", "là", "151500", "chính", "quyền", "nhân", "dân", "huyện", "lan", "tây", "đóng", "tại", "trấn", "lan", "tây", "huyện", "này", "được", "chia", "thành", "4", "trấn", "14", "hương", "bullet", "trấn", "lan", "tây", "du", "lâm", "lâm", "giang", "bình", "sơn", "bullet", "hương", "lan", "giao", "khang", "vinh", "lan", "hà", "trường", "giang", "trường", "cương", "hồng", "quang", "bắc", "an", "phấn", "đấu", "hồng", "tinh", "thắng", "lợi", "viễn", "đại", "di", "tân", "liệu", "nguyên", "tinh", "hỏa" ]
eremonoma là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "eremonoma", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
liên minh vụ bản liên minh là một xã thuộc huyện vụ bản tỉnh nam định việt nam xã có diện tích 10 63 km² dân số năm 1999 là 9 543 người mật độ dân số đạt 898 người km²
[ "liên", "minh", "vụ", "bản", "liên", "minh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "vụ", "bản", "tỉnh", "nam", "định", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "10", "63", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "9", "543", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "898", "người", "km²" ]
lycosa choudhuryi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa choudhuryi được benoy krishna tikader a malhotra miêu tả năm 1980
[ "lycosa", "choudhuryi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycosa", "lycosa", "choudhuryi", "được", "benoy", "krishna", "tikader", "a", "malhotra", "miêu", "tả", "năm", "1980" ]
national police commissary fc national police commissary f c trước đây gọi là military police fc là một câu lạc bộ bóng đá đến từ phnom penh campuchia họ đã vô địch campuchia năm 2000 == thành tựu == bullet giải vô địch bóng đá campuchia 1 bullet cúp hun sen 1 == liên kết ngoài == bullet tổng ủy của cảnh sát quốc gia fc tại soccerway
[ "national", "police", "commissary", "fc", "national", "police", "commissary", "f", "c", "trước", "đây", "gọi", "là", "military", "police", "fc", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "đến", "từ", "phnom", "penh", "campuchia", "họ", "đã", "vô", "địch", "campuchia", "năm", "2000", "==", "thành", "tựu", "==", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "campuchia", "1", "bullet", "cúp", "hun", "sen", "1", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tổng", "ủy", "của", "cảnh", "sát", "quốc", "gia", "fc", "tại", "soccerway" ]
trên 460 nho sinh đó chôn sống ngoài thành hàm dương == ảnh hưởng == sự sụp đổ của nhà tần thường được cho là do chính sách này trong nhà hán được hình thành sau khi nhà tần sụp đổ nho giáo được phục hồi và trở thành quốc giáo nhưng nhiều tư tưởng khác đã bị biến mất câu đốt sách chôn nho đã trở thành một thành ngữ trong văn học trung hoa nhà thơ nhà đường chương kiệt 章碣 zhang jié đã viết một bài thơ có câu nghĩa là == xem thêm == bullet tần thủy hoàng == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet tần thủy hoàng bản kỷ
[ "trên", "460", "nho", "sinh", "đó", "chôn", "sống", "ngoài", "thành", "hàm", "dương", "==", "ảnh", "hưởng", "==", "sự", "sụp", "đổ", "của", "nhà", "tần", "thường", "được", "cho", "là", "do", "chính", "sách", "này", "trong", "nhà", "hán", "được", "hình", "thành", "sau", "khi", "nhà", "tần", "sụp", "đổ", "nho", "giáo", "được", "phục", "hồi", "và", "trở", "thành", "quốc", "giáo", "nhưng", "nhiều", "tư", "tưởng", "khác", "đã", "bị", "biến", "mất", "câu", "đốt", "sách", "chôn", "nho", "đã", "trở", "thành", "một", "thành", "ngữ", "trong", "văn", "học", "trung", "hoa", "nhà", "thơ", "nhà", "đường", "chương", "kiệt", "章碣", "zhang", "jié", "đã", "viết", "một", "bài", "thơ", "có", "câu", "nghĩa", "là", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tần", "thủy", "hoàng", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "thiên", "bullet", "tần", "thủy", "hoàng", "bản", "kỷ" ]
của tôi đất nước của tôi và bạn bè của tôi bullet tôi sẽ vẫn đề cao định hướng mục tiêu trong suốt cuộc đời của tôi vì thái độ tích cực đó giúp gia đình tôi đất nước của tôi và bản thân tôi == cuộc sống cá nhân == === gia đình === norris kết hôn với dianne holechek vào năm 1958 năm 1963 người con đầu của họ mike chào đời người con gái dina được sinh ra năm 1964 từ một phụ nữ mà ông không kết hôn sau đó ông có thêm người con thứ eric cùng vợ vào năm 1965 sau 30 năm kết hôn norris và holechek ly dị năm 1988 tháng 11 năm 1998 ông kết hôn với cựu người mẫu gena o kelley sinh năm 1963 và kém ông 23 tuổi o kelley đã có hai đứa con trong cuộc hôn nhân trước đó cô sinh đôi vào năm 2001 dakota alan norris một bé trai và danilee kelly norris một bé gái hôn lễ được cử hành bởi lawrence kennedy người được nêu tên trong tự truyện của norris ngày 22 tháng 9 năm 2004 norris nói với mary hart trong chương trình entertainment tonight rằng con gái dina của mình là kết quả của một mối tình ngoài hôn nhân ông đã không gặp cô cho đến khi cô 26 tuổi mặc dù cô biết norris là cha mình khi cô 16 tuổi cô đã gửi một lá thư đến nhà của norris thông báo cho ông về mối quan hệ của họ
[ "của", "tôi", "đất", "nước", "của", "tôi", "và", "bạn", "bè", "của", "tôi", "bullet", "tôi", "sẽ", "vẫn", "đề", "cao", "định", "hướng", "mục", "tiêu", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "của", "tôi", "vì", "thái", "độ", "tích", "cực", "đó", "giúp", "gia", "đình", "tôi", "đất", "nước", "của", "tôi", "và", "bản", "thân", "tôi", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "===", "gia", "đình", "===", "norris", "kết", "hôn", "với", "dianne", "holechek", "vào", "năm", "1958", "năm", "1963", "người", "con", "đầu", "của", "họ", "mike", "chào", "đời", "người", "con", "gái", "dina", "được", "sinh", "ra", "năm", "1964", "từ", "một", "phụ", "nữ", "mà", "ông", "không", "kết", "hôn", "sau", "đó", "ông", "có", "thêm", "người", "con", "thứ", "eric", "cùng", "vợ", "vào", "năm", "1965", "sau", "30", "năm", "kết", "hôn", "norris", "và", "holechek", "ly", "dị", "năm", "1988", "tháng", "11", "năm", "1998", "ông", "kết", "hôn", "với", "cựu", "người", "mẫu", "gena", "o", "kelley", "sinh", "năm", "1963", "và", "kém", "ông", "23", "tuổi", "o", "kelley", "đã", "có", "hai", "đứa", "con", "trong", "cuộc", "hôn", "nhân", "trước", "đó", "cô", "sinh", "đôi", "vào", "năm", "2001", "dakota", "alan", "norris", "một", "bé", "trai", "và", "danilee", "kelly", "norris", "một", "bé", "gái", "hôn", "lễ", "được", "cử", "hành", "bởi", "lawrence", "kennedy", "người", "được", "nêu", "tên", "trong", "tự", "truyện", "của", "norris", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "2004", "norris", "nói", "với", "mary", "hart", "trong", "chương", "trình", "entertainment", "tonight", "rằng", "con", "gái", "dina", "của", "mình", "là", "kết", "quả", "của", "một", "mối", "tình", "ngoài", "hôn", "nhân", "ông", "đã", "không", "gặp", "cô", "cho", "đến", "khi", "cô", "26", "tuổi", "mặc", "dù", "cô", "biết", "norris", "là", "cha", "mình", "khi", "cô", "16", "tuổi", "cô", "đã", "gửi", "một", "lá", "thư", "đến", "nhà", "của", "norris", "thông", "báo", "cho", "ông", "về", "mối", "quan", "hệ", "của", "họ" ]
vòng loại mỗi cặp đấu được chơi theo thể thức một lượt với đội từ hiệp hội xếp hạng cao hơn là đội chủ nhà hiệp phụ và loạt sút luân lưu được áp dụng để xác định đội thắng nếu cần thiết đội thắng vòng loại thứ ba lọt vào vòng bảng cùng với 28 đội được vào thẳng các đội thua mỗi vòng loại của hiệp hội chỉ có đội dự vòng loại tham dự vòng bảng afc cup 2014 === vòng loại thứ nhất === colspan=3|tây á colspan=3|đông á === vòng loại thứ hai === colspan=3|tây á colspan=3|đông á === vòng loại thứ ba === colspan=3|tây á colspan=3|đông á == vòng bảng == lễ bốc thăm vòng bảng diễn ra vào ngày 10 tháng 12 năm 2013 32 đội được xếp vào 8 bảng mỗi bảng 4 đội các đội cùng hiệp hội không được xếp vào cùng một bảng với nhau mỗi đội trong một bảng thi đấu với các đội còn lại theo thể thức vòng tròn hai lượt tính điêm đội nhất và nhì mỗi bảng lọt vào vòng 16 đội === bảng a === <onlyinclude>< onlyinclude> === bảng b === <onlyinclude>< onlyinclude> === bảng c === <onlyinclude>< onlyinclude> === bảng d === <onlyinclude>< onlyinclude> === bảng e === <onlyinclude>< onlyinclude> === bảng f === <onlyinclude>< onlyinclude> === bảng g === <onlyinclude>< onlyinclude> === bảng h === <onlyinclude>< onlyinclude> == vòng loại trực tiếp == ở vòng loại trực tiếp 16 đội chơi theo thể thức loại trực tiếp được chia ra hai khu vực cho đến khi chơi trận chung kết mỗi cặp đấu diễn ra theo thể thức hai lượt sân nhà-sân khách luật bàn thắng sân khách hiệp phụ luật bàn thắng sân khách
[ "vòng", "loại", "mỗi", "cặp", "đấu", "được", "chơi", "theo", "thể", "thức", "một", "lượt", "với", "đội", "từ", "hiệp", "hội", "xếp", "hạng", "cao", "hơn", "là", "đội", "chủ", "nhà", "hiệp", "phụ", "và", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "được", "áp", "dụng", "để", "xác", "định", "đội", "thắng", "nếu", "cần", "thiết", "đội", "thắng", "vòng", "loại", "thứ", "ba", "lọt", "vào", "vòng", "bảng", "cùng", "với", "28", "đội", "được", "vào", "thẳng", "các", "đội", "thua", "mỗi", "vòng", "loại", "của", "hiệp", "hội", "chỉ", "có", "đội", "dự", "vòng", "loại", "tham", "dự", "vòng", "bảng", "afc", "cup", "2014", "===", "vòng", "loại", "thứ", "nhất", "===", "colspan=3|tây", "á", "colspan=3|đông", "á", "===", "vòng", "loại", "thứ", "hai", "===", "colspan=3|tây", "á", "colspan=3|đông", "á", "===", "vòng", "loại", "thứ", "ba", "===", "colspan=3|tây", "á", "colspan=3|đông", "á", "==", "vòng", "bảng", "==", "lễ", "bốc", "thăm", "vòng", "bảng", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "10", "tháng", "12", "năm", "2013", "32", "đội", "được", "xếp", "vào", "8", "bảng", "mỗi", "bảng", "4", "đội", "các", "đội", "cùng", "hiệp", "hội", "không", "được", "xếp", "vào", "cùng", "một", "bảng", "với", "nhau", "mỗi", "đội", "trong", "một", "bảng", "thi", "đấu", "với", "các", "đội", "còn", "lại", "theo", "thể", "thức", "vòng", "tròn", "hai", "lượt", "tính", "điêm", "đội", "nhất", "và", "nhì", "mỗi", "bảng", "lọt", "vào", "vòng", "16", "đội", "===", "bảng", "a", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "===", "bảng", "b", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "===", "bảng", "c", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "===", "bảng", "d", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "===", "bảng", "e", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "===", "bảng", "f", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "===", "bảng", "g", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "===", "bảng", "h", "===", "<onlyinclude><", "onlyinclude>", "==", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "==", "ở", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "16", "đội", "chơi", "theo", "thể", "thức", "loại", "trực", "tiếp", "được", "chia", "ra", "hai", "khu", "vực", "cho", "đến", "khi", "chơi", "trận", "chung", "kết", "mỗi", "cặp", "đấu", "diễn", "ra", "theo", "thể", "thức", "hai", "lượt", "sân", "nhà-sân", "khách", "luật", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "hiệp", "phụ", "luật", "bàn", "thắng", "sân", "khách" ]
marasandra turuvekere marasandra là một làng thuộc tehsil turuvekere huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "marasandra", "turuvekere", "marasandra", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "turuvekere", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
chỉ cao 28 inch 71 cm hoặc cao hơn chiều cao tối thiểu là 26 inch 66 cm và nặng từ 100 đến 120 pound 45–54 kg và trọng lượng tối thiểu quy định là 80 pound 36 kg với tỷ lệ cơ thể của chúng giống chó này có ngoại hình dài hơn chiều cao của chúng chúng có kích thước lớn hơn chó chăn cừu đức
[ "chỉ", "cao", "28", "inch", "71", "cm", "hoặc", "cao", "hơn", "chiều", "cao", "tối", "thiểu", "là", "26", "inch", "66", "cm", "và", "nặng", "từ", "100", "đến", "120", "pound", "45–54", "kg", "và", "trọng", "lượng", "tối", "thiểu", "quy", "định", "là", "80", "pound", "36", "kg", "với", "tỷ", "lệ", "cơ", "thể", "của", "chúng", "giống", "chó", "này", "có", "ngoại", "hình", "dài", "hơn", "chiều", "cao", "của", "chúng", "chúng", "có", "kích", "thước", "lớn", "hơn", "chó", "chăn", "cừu", "đức" ]
helichrysum collinum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "helichrysum", "collinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
kim loại của rheni là 137 5 pm với độ dài liên kết re–re là 224 pm <275 pm trong hợp chất recl từ những con số này chúng ta có thể kết luận rằng liên kết re–re trong recl phải là một liên kết rất mạnh hoặc tồn tại liên kết bốn phương pháp xác định này rất hữu ích nhất cho các hợp chất liên kết cộng hóa trị == các yếu tố ảnh hưởng đến năng lượng liên kết ion == có nhiều yếu tố nhưng quan trọng nhất là sự khác biệt về độ âm điện của hai nguyên tử liên kết với nhau == xem thêm == bullet năng lượng phá vỡ liên kết bullet năng lượng nguyên tử hóa bullet năng lượng ion hóa bullet năng lượng mạng tinh thể == ghi chú == bullet 1 2006– <nowiki>< nowiki> doi 10 1351 goldbook <nowiki>< nowiki> bullet 2 bond energy 11 tháng 7 năm 2003 == liên kết ngoài == bullet bảng năng lượng liên kết bullet bảng năng lượng liên kết tiêu chuẩn và năng lượng phân ly liên kết
[ "kim", "loại", "của", "rheni", "là", "137", "5", "pm", "với", "độ", "dài", "liên", "kết", "re–re", "là", "224", "pm", "<275", "pm", "trong", "hợp", "chất", "recl", "từ", "những", "con", "số", "này", "chúng", "ta", "có", "thể", "kết", "luận", "rằng", "liên", "kết", "re–re", "trong", "recl", "phải", "là", "một", "liên", "kết", "rất", "mạnh", "hoặc", "tồn", "tại", "liên", "kết", "bốn", "phương", "pháp", "xác", "định", "này", "rất", "hữu", "ích", "nhất", "cho", "các", "hợp", "chất", "liên", "kết", "cộng", "hóa", "trị", "==", "các", "yếu", "tố", "ảnh", "hưởng", "đến", "năng", "lượng", "liên", "kết", "ion", "==", "có", "nhiều", "yếu", "tố", "nhưng", "quan", "trọng", "nhất", "là", "sự", "khác", "biệt", "về", "độ", "âm", "điện", "của", "hai", "nguyên", "tử", "liên", "kết", "với", "nhau", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "năng", "lượng", "phá", "vỡ", "liên", "kết", "bullet", "năng", "lượng", "nguyên", "tử", "hóa", "bullet", "năng", "lượng", "ion", "hóa", "bullet", "năng", "lượng", "mạng", "tinh", "thể", "==", "ghi", "chú", "==", "bullet", "1", "2006–", "<nowiki><", "nowiki>", "doi", "10", "1351", "goldbook", "<nowiki><", "nowiki>", "bullet", "2", "bond", "energy", "11", "tháng", "7", "năm", "2003", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bảng", "năng", "lượng", "liên", "kết", "bullet", "bảng", "năng", "lượng", "liên", "kết", "tiêu", "chuẩn", "và", "năng", "lượng", "phân", "ly", "liên", "kết" ]
wolfgang amadeus mozart ave maria của franz schubert bánh thiên thần của césar franck và vinh danh của antonio vivaldi === giáo dục === từ thời trung cổ các tu sĩ công giáo đã quan tâm đến việc giáo dục đức tin và giáo dục dân sự lịch sử cho thấy rằng ở các vùng đất truyền giáo những người đầu tiên hoạt động về giáo dục là công giáo ở một số quốc gia giáo hội công giáo mở rất nhiều trường học ngoài công lập trở thành tổ chức sở hữu hệ thống trường ngoài công lập lớn nhất thế giới hiện nay trên quy mô toàn cầu các trường đại học thuộc giáo hội công giáo và những trường thuộc các tôn giáo khác đã từ lâu là những thành viên chủ chốt được coi như những trường có chất lượng những lá cờ đầu trong đất nước của họ ví dụ ở hoa kỳ 217 trường đại học bốn năm của giáo hội công giáo chiếm 20% tổng số sinh viên vào đại học và cao đẳng hàng năm trên thế giới có gần 1900 trường đại học và cao đẳng của giáo hội công giáo === phát triển kinh tế === francisco de vitoria nhà thần học nhà tư tưởng thuộc dòng đa minh đệ tử của tommaso d aquino đã có những nghiên cứu lớn về vấn đề liên quan đến nhân quyền của người thuộc địa người bản địa mà đã được liên hợp quốc công nhận như là người đặt nền tảng cho
[ "wolfgang", "amadeus", "mozart", "ave", "maria", "của", "franz", "schubert", "bánh", "thiên", "thần", "của", "césar", "franck", "và", "vinh", "danh", "của", "antonio", "vivaldi", "===", "giáo", "dục", "===", "từ", "thời", "trung", "cổ", "các", "tu", "sĩ", "công", "giáo", "đã", "quan", "tâm", "đến", "việc", "giáo", "dục", "đức", "tin", "và", "giáo", "dục", "dân", "sự", "lịch", "sử", "cho", "thấy", "rằng", "ở", "các", "vùng", "đất", "truyền", "giáo", "những", "người", "đầu", "tiên", "hoạt", "động", "về", "giáo", "dục", "là", "công", "giáo", "ở", "một", "số", "quốc", "gia", "giáo", "hội", "công", "giáo", "mở", "rất", "nhiều", "trường", "học", "ngoài", "công", "lập", "trở", "thành", "tổ", "chức", "sở", "hữu", "hệ", "thống", "trường", "ngoài", "công", "lập", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "hiện", "nay", "trên", "quy", "mô", "toàn", "cầu", "các", "trường", "đại", "học", "thuộc", "giáo", "hội", "công", "giáo", "và", "những", "trường", "thuộc", "các", "tôn", "giáo", "khác", "đã", "từ", "lâu", "là", "những", "thành", "viên", "chủ", "chốt", "được", "coi", "như", "những", "trường", "có", "chất", "lượng", "những", "lá", "cờ", "đầu", "trong", "đất", "nước", "của", "họ", "ví", "dụ", "ở", "hoa", "kỳ", "217", "trường", "đại", "học", "bốn", "năm", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "chiếm", "20%", "tổng", "số", "sinh", "viên", "vào", "đại", "học", "và", "cao", "đẳng", "hàng", "năm", "trên", "thế", "giới", "có", "gần", "1900", "trường", "đại", "học", "và", "cao", "đẳng", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "===", "phát", "triển", "kinh", "tế", "===", "francisco", "de", "vitoria", "nhà", "thần", "học", "nhà", "tư", "tưởng", "thuộc", "dòng", "đa", "minh", "đệ", "tử", "của", "tommaso", "d", "aquino", "đã", "có", "những", "nghiên", "cứu", "lớn", "về", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "nhân", "quyền", "của", "người", "thuộc", "địa", "người", "bản", "địa", "mà", "đã", "được", "liên", "hợp", "quốc", "công", "nhận", "như", "là", "người", "đặt", "nền", "tảng", "cho" ]
walpersiana bullet genista weldeniana bullet genista zeyheri == loài lai == bullet genista × altoportillensis small>egido puente garcía< small> bullet genista × arizagae small>elorza et al small> bullet genista × fritschii small>rech small> bullet genista × martinii small>verg soulié< small> bullet genista × norpalentina small>j m aparicio et al small> bullet genista × oweniana small>auct small> bullet genista × rivasgodayana small>j andrés llamas< small> bullet genista × segurae small>uribe-ech urrutia< small> bullet genista × uribe-echebarriae small>urrutia< small>
[ "walpersiana", "bullet", "genista", "weldeniana", "bullet", "genista", "zeyheri", "==", "loài", "lai", "==", "bullet", "genista", "×", "altoportillensis", "small>egido", "puente", "garcía<", "small>", "bullet", "genista", "×", "arizagae", "small>elorza", "et", "al", "small>", "bullet", "genista", "×", "fritschii", "small>rech", "small>", "bullet", "genista", "×", "martinii", "small>verg", "soulié<", "small>", "bullet", "genista", "×", "norpalentina", "small>j", "m", "aparicio", "et", "al", "small>", "bullet", "genista", "×", "oweniana", "small>auct", "small>", "bullet", "genista", "×", "rivasgodayana", "small>j", "andrés", "llamas<", "small>", "bullet", "genista", "×", "segurae", "small>uribe-ech", "urrutia<", "small>", "bullet", "genista", "×", "uribe-echebarriae", "small>urrutia<", "small>" ]
hạ lệnh trục xuất những phi tử chưa từng mang thai trong số thập cáp ra khỏi cung cùng với 236 cung nữ khác mùa xuân năm 1062 dùng triệu khái làm tham tri chính sự ngô khuê làm hữu gián nghị đại phu xu mật phó sứ lúc trước khi nhân tông chưa chào đời thì chân tông cho nuôi người tông thất là doãn nhượng ở trong cung để dự phòng kế vị sau này có nhân tông thì doãn nhượng được phong làm bộc vương con trai của bộc vương tên là tông thực được nuôi trong cung từ năm lên 4 là người có tư cách kế vị nhất trong số tông thân khi hàn kì lại tâu xin lập tự vua đã có ý chọn tông thực giữa lúc đó vào đầu năm 1059 bộc vương doãn nhượng qua đời tông thực phải trở về phủ chịu tang đến năm 1062 thực được bổ nhiệm tần châu phòng ngự sứ tri tông chánh tự nhưng lại bốn lần dâng biểu lấy lý do phục tang mà từ chối khi ông hết tang nhân tông hạ chiếu phong làm hoàng tử ban tên là thự ông cáo bệnh mà từ chối nhân tông hỏi ý của tể thần hàn kì rồi hạ chiếu cho hoàng tử thự mỗi ngày ông lên triều một lần tháng 10 năm 1062 được dời tề châu phòng ngự sứ tước cự lộc quận công tháng 3 năm 1062 nhân tông không khỏe hạ chiếu đại xá giảm tội
[ "hạ", "lệnh", "trục", "xuất", "những", "phi", "tử", "chưa", "từng", "mang", "thai", "trong", "số", "thập", "cáp", "ra", "khỏi", "cung", "cùng", "với", "236", "cung", "nữ", "khác", "mùa", "xuân", "năm", "1062", "dùng", "triệu", "khái", "làm", "tham", "tri", "chính", "sự", "ngô", "khuê", "làm", "hữu", "gián", "nghị", "đại", "phu", "xu", "mật", "phó", "sứ", "lúc", "trước", "khi", "nhân", "tông", "chưa", "chào", "đời", "thì", "chân", "tông", "cho", "nuôi", "người", "tông", "thất", "là", "doãn", "nhượng", "ở", "trong", "cung", "để", "dự", "phòng", "kế", "vị", "sau", "này", "có", "nhân", "tông", "thì", "doãn", "nhượng", "được", "phong", "làm", "bộc", "vương", "con", "trai", "của", "bộc", "vương", "tên", "là", "tông", "thực", "được", "nuôi", "trong", "cung", "từ", "năm", "lên", "4", "là", "người", "có", "tư", "cách", "kế", "vị", "nhất", "trong", "số", "tông", "thân", "khi", "hàn", "kì", "lại", "tâu", "xin", "lập", "tự", "vua", "đã", "có", "ý", "chọn", "tông", "thực", "giữa", "lúc", "đó", "vào", "đầu", "năm", "1059", "bộc", "vương", "doãn", "nhượng", "qua", "đời", "tông", "thực", "phải", "trở", "về", "phủ", "chịu", "tang", "đến", "năm", "1062", "thực", "được", "bổ", "nhiệm", "tần", "châu", "phòng", "ngự", "sứ", "tri", "tông", "chánh", "tự", "nhưng", "lại", "bốn", "lần", "dâng", "biểu", "lấy", "lý", "do", "phục", "tang", "mà", "từ", "chối", "khi", "ông", "hết", "tang", "nhân", "tông", "hạ", "chiếu", "phong", "làm", "hoàng", "tử", "ban", "tên", "là", "thự", "ông", "cáo", "bệnh", "mà", "từ", "chối", "nhân", "tông", "hỏi", "ý", "của", "tể", "thần", "hàn", "kì", "rồi", "hạ", "chiếu", "cho", "hoàng", "tử", "thự", "mỗi", "ngày", "ông", "lên", "triều", "một", "lần", "tháng", "10", "năm", "1062", "được", "dời", "tề", "châu", "phòng", "ngự", "sứ", "tước", "cự", "lộc", "quận", "công", "tháng", "3", "năm", "1062", "nhân", "tông", "không", "khỏe", "hạ", "chiếu", "đại", "xá", "giảm", "tội" ]
đức minh mộ đức đức minh là một xã thuộc huyện mộ đức tỉnh quảng ngãi việt nam == địa lý == xã đức minh có diện tích 15 95 km² dân số năm 1999 là 8 422 người mật độ dân số đạt 528 người km² == hành chính == xã đức minh được chia thành 4 thôn minh tân bắc minh tân nam đạm thuỷ bắc đạm thuỷ nam
[ "đức", "minh", "mộ", "đức", "đức", "minh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mộ", "đức", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "đức", "minh", "có", "diện", "tích", "15", "95", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "8", "422", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "528", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "đức", "minh", "được", "chia", "thành", "4", "thôn", "minh", "tân", "bắc", "minh", "tân", "nam", "đạm", "thuỷ", "bắc", "đạm", "thuỷ", "nam" ]
suối == phân loại == z tenuifolium thuộc tổ cryptanthium có quan hệ họ hàng gần nhất với z shuanglongense z kawagoii và z lingyunense == mô tả == cây thảo thân rễ lâu năm cao 0 8–1 2 m thân rễ mọng dạng củ phân nhánh đường kính 1–1 6 cm vỏ màu nâu sáng ruột màu vàng đến vàng ánh lục các củ rễ hình thoi tù vỏ và ruột màu trắng chồi lá 3–5 mỗi thân rễ tỏa rộng đến hình cung yếu 13-23 lá phát triển tốt khi ra hoa 1 5 gốc không lá thân giả đường kính ~1 cm tại đáy ~0 6 cm ở đoạn giữa bẹ lá thưa lông tơ các bẹ phía dưới màu hồng ở đáy màu đỏ tía ở giữa màu xanh lục ở phần trên các bẹ lá phía trên màu xanh lục lưỡi bẹ dài đến 2 mm dạng màng như thủy tinh nhẵn nhụi hơi 2 thùy đỉnh thuôn tròn cuống lá dài 1–5 mm dài hơn ở các lá ở đoạn giữa chồi lá chỉ gồm gối rậm lông tơ áp ép phiến lá mỏng thẳng đến hình trứng hẹp 18–23 × 1 5–3 cm trung bình tỷ lệ chiều dài chiều rộng khoảng 10 mặt gần trục màu xanh lục từ vừa tới sẫm trơn nhẵn không uốn nếp nhẵn nhụi mặt xa trục màu xanh lục nhạt thưa lông tơ màu trắng bạc áp ép đáy thon nhỏ dần tới tù đỉnh hình đuôi gân giữa mặt xa trục với các dải sẫm màu rộng 1–1 5 mm dọc theo cả hai bên có thể thấy
[ "suối", "==", "phân", "loại", "==", "z", "tenuifolium", "thuộc", "tổ", "cryptanthium", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "nhất", "với", "z", "shuanglongense", "z", "kawagoii", "và", "z", "lingyunense", "==", "mô", "tả", "==", "cây", "thảo", "thân", "rễ", "lâu", "năm", "cao", "0", "8–1", "2", "m", "thân", "rễ", "mọng", "dạng", "củ", "phân", "nhánh", "đường", "kính", "1–1", "6", "cm", "vỏ", "màu", "nâu", "sáng", "ruột", "màu", "vàng", "đến", "vàng", "ánh", "lục", "các", "củ", "rễ", "hình", "thoi", "tù", "vỏ", "và", "ruột", "màu", "trắng", "chồi", "lá", "3–5", "mỗi", "thân", "rễ", "tỏa", "rộng", "đến", "hình", "cung", "yếu", "13-23", "lá", "phát", "triển", "tốt", "khi", "ra", "hoa", "1", "5", "gốc", "không", "lá", "thân", "giả", "đường", "kính", "~1", "cm", "tại", "đáy", "~0", "6", "cm", "ở", "đoạn", "giữa", "bẹ", "lá", "thưa", "lông", "tơ", "các", "bẹ", "phía", "dưới", "màu", "hồng", "ở", "đáy", "màu", "đỏ", "tía", "ở", "giữa", "màu", "xanh", "lục", "ở", "phần", "trên", "các", "bẹ", "lá", "phía", "trên", "màu", "xanh", "lục", "lưỡi", "bẹ", "dài", "đến", "2", "mm", "dạng", "màng", "như", "thủy", "tinh", "nhẵn", "nhụi", "hơi", "2", "thùy", "đỉnh", "thuôn", "tròn", "cuống", "lá", "dài", "1–5", "mm", "dài", "hơn", "ở", "các", "lá", "ở", "đoạn", "giữa", "chồi", "lá", "chỉ", "gồm", "gối", "rậm", "lông", "tơ", "áp", "ép", "phiến", "lá", "mỏng", "thẳng", "đến", "hình", "trứng", "hẹp", "18–23", "×", "1", "5–3", "cm", "trung", "bình", "tỷ", "lệ", "chiều", "dài", "chiều", "rộng", "khoảng", "10", "mặt", "gần", "trục", "màu", "xanh", "lục", "từ", "vừa", "tới", "sẫm", "trơn", "nhẵn", "không", "uốn", "nếp", "nhẵn", "nhụi", "mặt", "xa", "trục", "màu", "xanh", "lục", "nhạt", "thưa", "lông", "tơ", "màu", "trắng", "bạc", "áp", "ép", "đáy", "thon", "nhỏ", "dần", "tới", "tù", "đỉnh", "hình", "đuôi", "gân", "giữa", "mặt", "xa", "trục", "với", "các", "dải", "sẫm", "màu", "rộng", "1–1", "5", "mm", "dọc", "theo", "cả", "hai", "bên", "có", "thể", "thấy" ]
hiệu và so sánh giá trị của đa thức thu được ở các vị trí khác với giá trị nhận được đa thức nào cho giá trị đúng ở nhiều vị trí nhất chính là đa thức thông điệp tuy nhiên số tập hợp con gồm formula_13 ký hiệu là rất lớn nên thuật toán này không có giá trị thực tiễn số tập hợp con là formula_18 quá lớn với ngay cả những mã khá nhỏ để sửa 3 lỗi của mã formula_19 thuật toán phải kiểm tra 359 tỉ tập hợp con === thuật toán giải mã peterson === đưa ra một thuật toán giải mã hiệu quả dựa trên giải mã hội chứng berlekamp sau đó đã cải tiến thuật toán này mô tả dưới đây ==== giải mã hội chứng ==== có thể xem thông điệp gửi đi là các hệ số của một đa thức s x chia hết cho đa thức sinh g x trong đó α là một căn nguyên thủy của đơn vị vì s x chia hết cho g x nên đa thức truyền đi được cộng thêm một đa thức lỗi e x để tạo thành đa thức nhận được r x trong đó e là hệ số của lũy thừa bậc i của x hệ số e bằng không nếu không có lỗi ở vị trí i và khác không nếu có lỗi nếu có lỗi ở ν lũy thừa khác nhau i của x thì mục tiêu của thuật toán là tìm ra ν các vị trí i và giá trị lỗi ở các vị trí đó định
[ "hiệu", "và", "so", "sánh", "giá", "trị", "của", "đa", "thức", "thu", "được", "ở", "các", "vị", "trí", "khác", "với", "giá", "trị", "nhận", "được", "đa", "thức", "nào", "cho", "giá", "trị", "đúng", "ở", "nhiều", "vị", "trí", "nhất", "chính", "là", "đa", "thức", "thông", "điệp", "tuy", "nhiên", "số", "tập", "hợp", "con", "gồm", "formula_13", "ký", "hiệu", "là", "rất", "lớn", "nên", "thuật", "toán", "này", "không", "có", "giá", "trị", "thực", "tiễn", "số", "tập", "hợp", "con", "là", "formula_18", "quá", "lớn", "với", "ngay", "cả", "những", "mã", "khá", "nhỏ", "để", "sửa", "3", "lỗi", "của", "mã", "formula_19", "thuật", "toán", "phải", "kiểm", "tra", "359", "tỉ", "tập", "hợp", "con", "===", "thuật", "toán", "giải", "mã", "peterson", "===", "đưa", "ra", "một", "thuật", "toán", "giải", "mã", "hiệu", "quả", "dựa", "trên", "giải", "mã", "hội", "chứng", "berlekamp", "sau", "đó", "đã", "cải", "tiến", "thuật", "toán", "này", "mô", "tả", "dưới", "đây", "====", "giải", "mã", "hội", "chứng", "====", "có", "thể", "xem", "thông", "điệp", "gửi", "đi", "là", "các", "hệ", "số", "của", "một", "đa", "thức", "s", "x", "chia", "hết", "cho", "đa", "thức", "sinh", "g", "x", "trong", "đó", "α", "là", "một", "căn", "nguyên", "thủy", "của", "đơn", "vị", "vì", "s", "x", "chia", "hết", "cho", "g", "x", "nên", "đa", "thức", "truyền", "đi", "được", "cộng", "thêm", "một", "đa", "thức", "lỗi", "e", "x", "để", "tạo", "thành", "đa", "thức", "nhận", "được", "r", "x", "trong", "đó", "e", "là", "hệ", "số", "của", "lũy", "thừa", "bậc", "i", "của", "x", "hệ", "số", "e", "bằng", "không", "nếu", "không", "có", "lỗi", "ở", "vị", "trí", "i", "và", "khác", "không", "nếu", "có", "lỗi", "nếu", "có", "lỗi", "ở", "ν", "lũy", "thừa", "khác", "nhau", "i", "của", "x", "thì", "mục", "tiêu", "của", "thuật", "toán", "là", "tìm", "ra", "ν", "các", "vị", "trí", "i", "và", "giá", "trị", "lỗi", "ở", "các", "vị", "trí", "đó", "định" ]
tetracis erosinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tetracis", "erosinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
star-spangled banner khúc dạo của act iii của lohengrin bởi richard wagner antonín dvořák s symphony no 9 from the new world an american in paris của george gershwin farandole của georges bizet overture to candide của leonard bernstein và bài hát dân gian triều tiên arirang và bài hát dân ca nổi tiếng của triều tiên arirang các tác phẩm của dvořák gershwin và bernstein từng được biểu diễn lần đầu bởi new york philharmonic cuộc viếng thăm được mong đợi như một cơ hội để mở rộng quan hệ với một trong những quốc gia bị cô lập nhất thế giới bộ ngoại giao hoa kỳ đã xem lời mời làm khả năng chống lại hoa kỳ một cách tiềm năng tuyên truyền để đáp lại những lời chỉ trích ban đầu về việc biểu diễn một buổi hòa nhạc giới hạn trong giới tinh hoa ưu tú new york philharmonic sắp xếp cho buổi biểu diễn được phát sóng trực tiếp trên đài truyền thanh và phát thanh của bắc triều tiên nó đã được phát sóng trực tiếp trên cnn và cnn international nó cũng được trình chiếu trên tổng công ty phát thanh munhwa của hàn quốc cho toàn bộ quốc gia của hàn quốc == tham khảo == ghi chú nguồn bullet american encyclopaedia of performing arts 1972 bullet international society of american artists 2001 == liên kết ngoài == bullet new york philharmonic official website bullet search new york philharmonic performance archives bullet mahler in new york bullet ny philharmonic says cuba tour prospects promising by anita snow ap ngày 13
[ "star-spangled", "banner", "khúc", "dạo", "của", "act", "iii", "của", "lohengrin", "bởi", "richard", "wagner", "antonín", "dvořák", "s", "symphony", "no", "9", "from", "the", "new", "world", "an", "american", "in", "paris", "của", "george", "gershwin", "farandole", "của", "georges", "bizet", "overture", "to", "candide", "của", "leonard", "bernstein", "và", "bài", "hát", "dân", "gian", "triều", "tiên", "arirang", "và", "bài", "hát", "dân", "ca", "nổi", "tiếng", "của", "triều", "tiên", "arirang", "các", "tác", "phẩm", "của", "dvořák", "gershwin", "và", "bernstein", "từng", "được", "biểu", "diễn", "lần", "đầu", "bởi", "new", "york", "philharmonic", "cuộc", "viếng", "thăm", "được", "mong", "đợi", "như", "một", "cơ", "hội", "để", "mở", "rộng", "quan", "hệ", "với", "một", "trong", "những", "quốc", "gia", "bị", "cô", "lập", "nhất", "thế", "giới", "bộ", "ngoại", "giao", "hoa", "kỳ", "đã", "xem", "lời", "mời", "làm", "khả", "năng", "chống", "lại", "hoa", "kỳ", "một", "cách", "tiềm", "năng", "tuyên", "truyền", "để", "đáp", "lại", "những", "lời", "chỉ", "trích", "ban", "đầu", "về", "việc", "biểu", "diễn", "một", "buổi", "hòa", "nhạc", "giới", "hạn", "trong", "giới", "tinh", "hoa", "ưu", "tú", "new", "york", "philharmonic", "sắp", "xếp", "cho", "buổi", "biểu", "diễn", "được", "phát", "sóng", "trực", "tiếp", "trên", "đài", "truyền", "thanh", "và", "phát", "thanh", "của", "bắc", "triều", "tiên", "nó", "đã", "được", "phát", "sóng", "trực", "tiếp", "trên", "cnn", "và", "cnn", "international", "nó", "cũng", "được", "trình", "chiếu", "trên", "tổng", "công", "ty", "phát", "thanh", "munhwa", "của", "hàn", "quốc", "cho", "toàn", "bộ", "quốc", "gia", "của", "hàn", "quốc", "==", "tham", "khảo", "==", "ghi", "chú", "nguồn", "bullet", "american", "encyclopaedia", "of", "performing", "arts", "1972", "bullet", "international", "society", "of", "american", "artists", "2001", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "new", "york", "philharmonic", "official", "website", "bullet", "search", "new", "york", "philharmonic", "performance", "archives", "bullet", "mahler", "in", "new", "york", "bullet", "ny", "philharmonic", "says", "cuba", "tour", "prospects", "promising", "by", "anita", "snow", "ap", "ngày", "13" ]
hai về diện tích trên thế giới sau tchad diện tích nước này tương đương với angola niger có chung đường biên giới với tất cả bảy quốc gia trên cả bốn mặt và có đường biên giới dài tổng cộng khoảng 5 697 kilomet 3 540 dặm đường biên giới của niger giáp với nigeria về phía nam có chiều dài lớn nhất vào khoảng 1 497 km 930 dặm chiều dài của đường biên giới nước này giáp với tchad về phía đông khoảng 1 175 km 730 dặm algérie ở hướng tây tây-bắc là 956 km 594 dặm và mali là 821 km 510n dặm niger cũng có chung một đường biên giới ngắn với burkina faso về phía tây nam với khoảng 628 km 390 dặm chiều dài và bénin là 266 km 165 dặm chiều dài và về phía bắc đông-bắc libya là 354 km 220 dặm niger có khí hậu cận nhiệt đới với đặc điểm rất nóng và khô điều này khiến cho phần lớn diện tích nước này được bao phủ chủ yếu bởi sa mạc tại phần cực nam của đất nước có khí hậu nhiệt đới ở rìa lưu vực sông niger địa hình nước này chủ yếu là các đồng bằng sa mạc rộng lớn và đụn cát khi xuống phương nam sa mạc chuyển dần sang savanna và đồi núi khi đi về phía bắc điểm thấp nhất của nước này là tại sông niger với độ cao là 200 met 656 feet trên mặt nước biển điểm cao nhất là mont idoukal-n-taghès thuộc aïr massif với độ cao là
[ "hai", "về", "diện", "tích", "trên", "thế", "giới", "sau", "tchad", "diện", "tích", "nước", "này", "tương", "đương", "với", "angola", "niger", "có", "chung", "đường", "biên", "giới", "với", "tất", "cả", "bảy", "quốc", "gia", "trên", "cả", "bốn", "mặt", "và", "có", "đường", "biên", "giới", "dài", "tổng", "cộng", "khoảng", "5", "697", "kilomet", "3", "540", "dặm", "đường", "biên", "giới", "của", "niger", "giáp", "với", "nigeria", "về", "phía", "nam", "có", "chiều", "dài", "lớn", "nhất", "vào", "khoảng", "1", "497", "km", "930", "dặm", "chiều", "dài", "của", "đường", "biên", "giới", "nước", "này", "giáp", "với", "tchad", "về", "phía", "đông", "khoảng", "1", "175", "km", "730", "dặm", "algérie", "ở", "hướng", "tây", "tây-bắc", "là", "956", "km", "594", "dặm", "và", "mali", "là", "821", "km", "510n", "dặm", "niger", "cũng", "có", "chung", "một", "đường", "biên", "giới", "ngắn", "với", "burkina", "faso", "về", "phía", "tây", "nam", "với", "khoảng", "628", "km", "390", "dặm", "chiều", "dài", "và", "bénin", "là", "266", "km", "165", "dặm", "chiều", "dài", "và", "về", "phía", "bắc", "đông-bắc", "libya", "là", "354", "km", "220", "dặm", "niger", "có", "khí", "hậu", "cận", "nhiệt", "đới", "với", "đặc", "điểm", "rất", "nóng", "và", "khô", "điều", "này", "khiến", "cho", "phần", "lớn", "diện", "tích", "nước", "này", "được", "bao", "phủ", "chủ", "yếu", "bởi", "sa", "mạc", "tại", "phần", "cực", "nam", "của", "đất", "nước", "có", "khí", "hậu", "nhiệt", "đới", "ở", "rìa", "lưu", "vực", "sông", "niger", "địa", "hình", "nước", "này", "chủ", "yếu", "là", "các", "đồng", "bằng", "sa", "mạc", "rộng", "lớn", "và", "đụn", "cát", "khi", "xuống", "phương", "nam", "sa", "mạc", "chuyển", "dần", "sang", "savanna", "và", "đồi", "núi", "khi", "đi", "về", "phía", "bắc", "điểm", "thấp", "nhất", "của", "nước", "này", "là", "tại", "sông", "niger", "với", "độ", "cao", "là", "200", "met", "656", "feet", "trên", "mặt", "nước", "biển", "điểm", "cao", "nhất", "là", "mont", "idoukal-n-taghès", "thuộc", "aïr", "massif", "với", "độ", "cao", "là" ]
capanemia carinata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "capanemia", "carinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "barb", "rodr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
cadorna phát động đã khởi đầu bằng một đợt công pháo vào ngày 12 tháng 8 năm 1915 và quân bộ binh ý tràn ra khỏi chiến hào của mình vào ngày 14 tháng 8 năm ấy trong vòng năm ngày quân ý không thể thu được thành tích đáng kể các đợt tấn công của sư đoàn số 7 của ý tại khu vực tolmein ở cao điểm mrzli trong các ngày 21 và 22 tháng 8 năm 1915 đã trở nên thảm họa cho họ các sư đoàn khác của ý tại tolmein cũng không thể làm nên công tích với những đợt tấn công dồn dập của mình dù đêm ngày 28 tháng 8 năm 1915 sư đoàn số 8 đánh bại quân áo-hung và đe dọa đến dãy julian alps nhưng bị quân áo-hung phản công đánh lui về trận tuyến quân ý không thể tiến thêm về hướng đông song giao tranh vẫn tiếp diễn ở khu vực flitsch của cao điểm mrzli nơi này vốn yên tĩnh trước tuần lễ cuối của tháng 8 sau khi cuộc đợt tấn công của sư đoàn số 7 của ý đều bị bẻ gãy vào các ngày 24 và 27 tháng 8 năm 1915 các cuộc tiến công của quân ý cũng không thu được thắng lợi vào ngày 29 tháng 8 năm ấy quân ý lại tấn công núi rombon nhưng quân áo đã giữ được núi này trận isonzo lần thứ hai là cuộc đổ máu toàn diện đầu tiên trên mặt
[ "cadorna", "phát", "động", "đã", "khởi", "đầu", "bằng", "một", "đợt", "công", "pháo", "vào", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1915", "và", "quân", "bộ", "binh", "ý", "tràn", "ra", "khỏi", "chiến", "hào", "của", "mình", "vào", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "ấy", "trong", "vòng", "năm", "ngày", "quân", "ý", "không", "thể", "thu", "được", "thành", "tích", "đáng", "kể", "các", "đợt", "tấn", "công", "của", "sư", "đoàn", "số", "7", "của", "ý", "tại", "khu", "vực", "tolmein", "ở", "cao", "điểm", "mrzli", "trong", "các", "ngày", "21", "và", "22", "tháng", "8", "năm", "1915", "đã", "trở", "nên", "thảm", "họa", "cho", "họ", "các", "sư", "đoàn", "khác", "của", "ý", "tại", "tolmein", "cũng", "không", "thể", "làm", "nên", "công", "tích", "với", "những", "đợt", "tấn", "công", "dồn", "dập", "của", "mình", "dù", "đêm", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1915", "sư", "đoàn", "số", "8", "đánh", "bại", "quân", "áo-hung", "và", "đe", "dọa", "đến", "dãy", "julian", "alps", "nhưng", "bị", "quân", "áo-hung", "phản", "công", "đánh", "lui", "về", "trận", "tuyến", "quân", "ý", "không", "thể", "tiến", "thêm", "về", "hướng", "đông", "song", "giao", "tranh", "vẫn", "tiếp", "diễn", "ở", "khu", "vực", "flitsch", "của", "cao", "điểm", "mrzli", "nơi", "này", "vốn", "yên", "tĩnh", "trước", "tuần", "lễ", "cuối", "của", "tháng", "8", "sau", "khi", "cuộc", "đợt", "tấn", "công", "của", "sư", "đoàn", "số", "7", "của", "ý", "đều", "bị", "bẻ", "gãy", "vào", "các", "ngày", "24", "và", "27", "tháng", "8", "năm", "1915", "các", "cuộc", "tiến", "công", "của", "quân", "ý", "cũng", "không", "thu", "được", "thắng", "lợi", "vào", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "ấy", "quân", "ý", "lại", "tấn", "công", "núi", "rombon", "nhưng", "quân", "áo", "đã", "giữ", "được", "núi", "này", "trận", "isonzo", "lần", "thứ", "hai", "là", "cuộc", "đổ", "máu", "toàn", "diện", "đầu", "tiên", "trên", "mặt" ]