text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cách trở lại đông dương ông được giao nhiệm vụ bí mật liên hệ với một số nhà cách mạng quốc dân đảng việt nam lưu vong mà phần lớn họ trở thành những người bạn tốt và là những người ủng hộ mạnh mẽ trong suốt sự nghiệp của ông sau này cuối năm 1945 ông đi theo các đội vũ trang của quốc dân đảng trở lại việt nam hoạt độn...
[ "cách", "trở", "lại", "đông", "dương", "ông", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "bí", "mật", "liên", "hệ", "với", "một", "số", "nhà", "cách", "mạng", "quốc", "dân", "đảng", "việt", "nam", "lưu", "vong", "mà", "phần", "lớn", "họ", "trở", "thành", "những"...
harpagus bidentatus là một loài chim trong họ accipitridae
[ "harpagus", "bidentatus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "accipitridae" ]
ti-30 là một máy tính khoa học sản xuất bởi texas instruments và mô hình đầu tiên được giới thiệu vào năm 1976 nó được sản xuất với một số phiên bản của dự án cho đến năm 1983
[ "ti-30", "là", "một", "máy", "tính", "khoa", "học", "sản", "xuất", "bởi", "texas", "instruments", "và", "mô", "hình", "đầu", "tiên", "được", "giới", "thiệu", "vào", "năm", "1976", "nó", "được", "sản", "xuất", "với", "một", "số", "phiên", "bản", "của", ...
lambeau field là một sân vận động thể thao ngoài trời ở trung bắc hoa kỳ nằm ở green bay wisconsin đây là sân nhà của green bay packers của national football league nfl được khánh thành vào năm 1957 với tên gọi sân vận động thành phố thay thế cho sân vận động thành phố ban đầu tại trường trung học green bay east làm sâ...
[ "lambeau", "field", "là", "một", "sân", "vận", "động", "thể", "thao", "ngoài", "trời", "ở", "trung", "bắc", "hoa", "kỳ", "nằm", "ở", "green", "bay", "wisconsin", "đây", "là", "sân", "nhà", "của", "green", "bay", "packers", "của", "national", "football", ...
nepotilla powelli là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae
[ "nepotilla", "powelli", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "conidae" ]
liberty city một cách tốt đẹp để đến colombia làm lại từ đầu === nhân vật === trò chơi có cốt truyện mới hoàn toàn nhân vật chính không còn là claude nữa mà là một nhân vật mới mang tên mike một số nhân vật từ bản grand theft auto iii còn xuất hiện trong game bao gồm cả chủ tiệm bom 8-ball và tên trùm yakuza asuka mặc ...
[ "liberty", "city", "một", "cách", "tốt", "đẹp", "để", "đến", "colombia", "làm", "lại", "từ", "đầu", "===", "nhân", "vật", "===", "trò", "chơi", "có", "cốt", "truyện", "mới", "hoàn", "toàn", "nhân", "vật", "chính", "không", "còn", "là", "claude", "nữa",...
crotalaria assamica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "assamica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gynoxys cruzensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "gynoxys", "cruzensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
thức của công đảng suốt nhiều thập niên sau đó vẫn là ủng hộ rời bỏ eu sự gia tăng nhanh chóng của chủ nghĩa hoài nghi châu âu eurosceptism khiến cho các chính phủ kế nhiệm luôn tìm cách điều tiết cân bằng việc hội nhập sâu rộng trong hệ thống eu và lợi ích đạt được trong thể chế siêu nhà nước do brussels nắm giữ khủng...
[ "thức", "của", "công", "đảng", "suốt", "nhiều", "thập", "niên", "sau", "đó", "vẫn", "là", "ủng", "hộ", "rời", "bỏ", "eu", "sự", "gia", "tăng", "nhanh", "chóng", "của", "chủ", "nghĩa", "hoài", "nghi", "châu", "âu", "eurosceptism", "khiến", "cho", "các",...
không ngâm mà vo sạch vào nồi chờ một lúc nồi cơm sôi lại lập tức chắt bỏ cạn hoàn toàn phần nước còn dư trong nồi khác biệt với cách nấu cơm tẻ vẫn phải để lại một lượng nước vừa phải nếu không cơm sẽ bị khô khó chín hạ nhỏ lửa ủ đến khi thấy cơm thơm chín dẻo với nồi cơm điện cơm nếp thường được nấu bằng cách cho gạo...
[ "không", "ngâm", "mà", "vo", "sạch", "vào", "nồi", "chờ", "một", "lúc", "nồi", "cơm", "sôi", "lại", "lập", "tức", "chắt", "bỏ", "cạn", "hoàn", "toàn", "phần", "nước", "còn", "dư", "trong", "nồi", "khác", "biệt", "với", "cách", "nấu", "cơm", "tẻ", "...
michelfeld là một thị xã ở huyện schwäbisch hall trong bang baden-württemberg thuộc nước đức
[ "michelfeld", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "schwäbisch", "hall", "trong", "bang", "baden-württemberg", "thuộc", "nước", "đức" ]
aconitum pteropus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "aconitum", "pteropus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "nakai", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
miniphila là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "miniphila", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
entosthodon serricola là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "entosthodon", "serricola", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "funariaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
diénay
[ "diénay" ]
thuật toán không đơn định trong lý thuyết tính toán một thuật toán không đơn định là một thuật toán có một hoặc nhiều điểm lựa chọn mà tại đó có nhiều hướng đi tiếp khác nhau mà không được chỉ rõ hướng nào sẽ được chọn mỗi thực thi cụ thể của một thuật toán như vậy chọn lấy một hướng mỗi khi gặp một điểm lựa chọn do đó...
[ "thuật", "toán", "không", "đơn", "định", "trong", "lý", "thuyết", "tính", "toán", "một", "thuật", "toán", "không", "đơn", "định", "là", "một", "thuật", "toán", "có", "một", "hoặc", "nhiều", "điểm", "lựa", "chọn", "mà", "tại", "đó", "có", "nhiều", "hướn...
cranopsis leucomyos là một loài cóc trong họ bufonidae chúng là loài đặc hữu của honduras các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất nơi sống == nguồn == bullet wilson l ...
[ "cranopsis", "leucomyos", "là", "một", "loài", "cóc", "trong", "họ", "bufonidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "honduras", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", "đất", "thấp...
lại vai otto octavius ​​ tiến sĩ bạch tuộc từ spider man 2 2004 với tobey maguire đóng lại vai peter parker người nhện trong loạt phim người nhện của raimi và andrew garfield trở lại với vai peter parker người nhện từ các bộ phim của webb vào thời điểm đó collider báo cáo rằng maguire và garfield sẽ xuất hiện trong phi...
[ "lại", "vai", "otto", "octavius", "​​", "tiến", "sĩ", "bạch", "tuộc", "từ", "spider", "man", "2", "2004", "với", "tobey", "maguire", "đóng", "lại", "vai", "peter", "parker", "người", "nhện", "trong", "loạt", "phim", "người", "nhện", "của", "raimi", "và",...
máu cho triều đình và quan lại khi có chiến sự chỉ lo bảo toàn tính mạng hiếm khi xung phong hãm trận bullet quân bát kỳ vẫn duy trì trang bị lối huấn luyện giống như hồi giữa thế kỷ 17 với sự tiến bộ của khoa học công nghệ súng cầm tay và đại bác dần trở nên phổ biến nhưng quân bát kỳ vẫn tiếp tục duy trì chiến thuật ...
[ "máu", "cho", "triều", "đình", "và", "quan", "lại", "khi", "có", "chiến", "sự", "chỉ", "lo", "bảo", "toàn", "tính", "mạng", "hiếm", "khi", "xung", "phong", "hãm", "trận", "bullet", "quân", "bát", "kỳ", "vẫn", "duy", "trì", "trang", "bị", "lối", "huấn...
địa phương và hoặc sự dứt khoát trái ngược === vai trò của người quan sát trong cơ học lượng tử === vấn đề cơ thể tâm trí lượng tử đề cập đến các cuộc thảo luận triết học về vấn đề cơ thể tâm trí trong bối cảnh cơ học lượng tử vì cơ học lượng tử liên quan đến sự chồng chất lượng tử không được các nhà quan sát nhận thấy...
[ "địa", "phương", "và", "hoặc", "sự", "dứt", "khoát", "trái", "ngược", "===", "vai", "trò", "của", "người", "quan", "sát", "trong", "cơ", "học", "lượng", "tử", "===", "vấn", "đề", "cơ", "thể", "tâm", "trí", "lượng", "tử", "đề", "cập", "đến", "các", ...
gãy hai cái răng do kiếp trước không chịu đầu thai xuống trần gian kiếp trước của cậu chính là văn tinh quân trên thiên đình và được ngọc hoàng ra lệnh xuống trần gian giúp đỡ đại việt === sửu ẹo === đặc điểm nổi bật là chiếc áo yếm màu vàng có thêu hoa trước ngực và chiếc váy dài màu nâu bạn thân của trạng tí là con c...
[ "gãy", "hai", "cái", "răng", "do", "kiếp", "trước", "không", "chịu", "đầu", "thai", "xuống", "trần", "gian", "kiếp", "trước", "của", "cậu", "chính", "là", "văn", "tinh", "quân", "trên", "thiên", "đình", "và", "được", "ngọc", "hoàng", "ra", "lệnh", "xuố...
apium insulare là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được p s short mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "apium", "insulare", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "p", "s", "short", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
dlamini iii còn được biết đến là ladzandzukane và sidvwaba silutfuli là một vị vua hay tingwenyama của người swazi trị vì khoảng từ năm 1720 đến năm 1744 ông là cha của ngwane iii vị vua hiện đại đầu tiên của swaziland dlamini được con trai ngwane iii kế vị cùng với nữ hoàng layaka ndwandwe con trai của dlamini ngwane ...
[ "dlamini", "iii", "còn", "được", "biết", "đến", "là", "ladzandzukane", "và", "sidvwaba", "silutfuli", "là", "một", "vị", "vua", "hay", "tingwenyama", "của", "người", "swazi", "trị", "vì", "khoảng", "từ", "năm", "1720", "đến", "năm", "1744", "ông", "là", ...
khu ổ chuột nhưng lại giàu nghĩa khí và thông minh đồng thời cũng dần biết được sự thật về thân thế của mình và bị cuốn vào vòng xoáy hận thù == diễn viên == bullet quốc trường trong vai anh quân bullet bella mai trong vai minh châu bullet trọng nhân trong vai phú thịnh bullet võ ngọc trai trong vai tèo bullet thân thú...
[ "khu", "ổ", "chuột", "nhưng", "lại", "giàu", "nghĩa", "khí", "và", "thông", "minh", "đồng", "thời", "cũng", "dần", "biết", "được", "sự", "thật", "về", "thân", "thế", "của", "mình", "và", "bị", "cuốn", "vào", "vòng", "xoáy", "hận", "thù", "==", "diễn"...
platylabus foxleei là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "platylabus", "foxleei", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
aquilegia nivalis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được baker falc ex b d jacks mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "aquilegia", "nivalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "baker", "falc", "ex", "b", "d", "jacks", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
thành vào năm 2017 ==== đông lục cung và tây lục cung ==== mỗi bên đông tây của hậu tam cung ở nội đình là sáu cung điện nhỏ hơn gọi là đông lục cung và tây lục cung đây nơi ở của hoàng hậu phi tần và con cái của hoàng đế mười hai cung này được nối với nhau bằng các lối đi có kiến trúc ít nhiều tương đồng nhau cả đông ...
[ "thành", "vào", "năm", "2017", "====", "đông", "lục", "cung", "và", "tây", "lục", "cung", "====", "mỗi", "bên", "đông", "tây", "của", "hậu", "tam", "cung", "ở", "nội", "đình", "là", "sáu", "cung", "điện", "nhỏ", "hơn", "gọi", "là", "đông", "lục", "...
cảm của pawat không được lại vấp phải sự cương quyết từ gia đình orane và ornicha phubodee bèn nghĩ cách nói dối với em trai đưa sang mỹ một thời gian phát triển sự nghiệp của gia đình khi trở về sẽ đồng ý cho hai người lấy nhau orane rất lo sợ sẽ mất đi người yêu nên nhất định không đồng ý để người yêu yên lòng pawat ...
[ "cảm", "của", "pawat", "không", "được", "lại", "vấp", "phải", "sự", "cương", "quyết", "từ", "gia", "đình", "orane", "và", "ornicha", "phubodee", "bèn", "nghĩ", "cách", "nói", "dối", "với", "em", "trai", "đưa", "sang", "mỹ", "một", "thời", "gian", "phát...
araneus hirsti là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus hirsti được roger de lessert miêu tả năm 1915
[ "araneus", "hirsti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "hirsti", "được", "roger", "de", "lessert", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
ăn cho no bụng các vua đầu thời nguyễn còn mắc sai lầm khi cho rằng bọn man mọi ngu dại chưa thấm nhuần phong hóa cần buộc họ cắt tóc ăn mặc và sinh hoạt giống như người miền xuôi tất cả đã làm cho người dân đá vách nung nấu căm thù dẫn đến nhiều cuộc giao chiến suốt hơn 50 năm bất chấp mọi biện pháp trấn áp và chia rẽ...
[ "ăn", "cho", "no", "bụng", "các", "vua", "đầu", "thời", "nguyễn", "còn", "mắc", "sai", "lầm", "khi", "cho", "rằng", "bọn", "man", "mọi", "ngu", "dại", "chưa", "thấm", "nhuần", "phong", "hóa", "cần", "buộc", "họ", "cắt", "tóc", "ăn", "mặc", "và", "s...
25 trẻ em tự sát mỗi năm chỉ tính riêng ở liên hiệp anh vì chúng bị bắt nạt một số nhóm có nguy cơ tự sát cao hơn như người mỹ bản địa người bản địa alaska người mỹ gốc á và lgbt khi một người cảm thấy không được bạn bè hoặc gia đình ủng hộ tình hình của nạn nhân có thể diễn biến tệ hơn nhiều trong một nghiên cứu tự bá...
[ "25", "trẻ", "em", "tự", "sát", "mỗi", "năm", "chỉ", "tính", "riêng", "ở", "liên", "hiệp", "anh", "vì", "chúng", "bị", "bắt", "nạt", "một", "số", "nhóm", "có", "nguy", "cơ", "tự", "sát", "cao", "hơn", "như", "người", "mỹ", "bản", "địa", "người", ...
neoscona subfusca pallidior neoscona subfusca là một phân loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona subfusca pallidior được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1899
[ "neoscona", "subfusca", "pallidior", "neoscona", "subfusca", "là", "một", "phân", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoscona", "neoscona", "subfusca", "pallidior", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", ...
bolitoglossa zapoteca là một loài kỳ giông thuộc họ plethodontidae đây là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và rừng trước đây suy thoái nghiêm trọng chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet parra olea g wake d 2004 bolit...
[ "bolitoglossa", "zapoteca", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "thuộc", "họ", "plethodontidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", ...
có 440 thách thức của riddler cấu thành một trong những nhiệm vụ phụ mà người chơi có thể thực hiện thay vì dựa trên bản đồ người chơi có thể đánh dấu các câu đố riddler khi chúng được tìm thấy và quay lại sau này nếu họ ban đầu không có các thiết bị cần thiết để hoàn thành câu đố một phần của các câu đố là dành riêng ...
[ "có", "440", "thách", "thức", "của", "riddler", "cấu", "thành", "một", "trong", "những", "nhiệm", "vụ", "phụ", "mà", "người", "chơi", "có", "thể", "thực", "hiện", "thay", "vì", "dựa", "trên", "bản", "đồ", "người", "chơi", "có", "thể", "đánh", "dấu", ...
kẻ thù rồi vòng ra phía sau do nhầm lẫn vị trí như một kết quả của cuộc tấn công của các kị binh pecheneg vào trại quân nổi loạn alexios nhìn thấy con ngựa chiến của bryennios đang được hai tay kiếm nổi loạn đưa tới nơi an toàn khỏi cuộc hỗn loạn alexios và các tùy tướng ngay sau đó liền chiếm giữ con ngựa và mang nó r...
[ "kẻ", "thù", "rồi", "vòng", "ra", "phía", "sau", "do", "nhầm", "lẫn", "vị", "trí", "như", "một", "kết", "quả", "của", "cuộc", "tấn", "công", "của", "các", "kị", "binh", "pecheneg", "vào", "trại", "quân", "nổi", "loạn", "alexios", "nhìn", "thấy", "con...
codriophorus là một chi rêu trong họ grimmiaceae
[ "codriophorus", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae" ]
thân với dekisugi một nhân vật khiến nobita luôn cảm thấy ghen tị và tìm mọi cách trả đũa nhưng đều thất bại shizuka phải học đàn piano theo yêu cầu của mẹ mặc dù không thích cô lại thích chơi đàn violon nhưng lại chơi rất tồi tiếng đàn tệ không thua gì giọng ca của jaian cô thích ăn khoai lang nướng nhưng luôn vì thấy...
[ "thân", "với", "dekisugi", "một", "nhân", "vật", "khiến", "nobita", "luôn", "cảm", "thấy", "ghen", "tị", "và", "tìm", "mọi", "cách", "trả", "đũa", "nhưng", "đều", "thất", "bại", "shizuka", "phải", "học", "đàn", "piano", "theo", "yêu", "cầu", "của", "mẹ...
tomball texas tomball là một thành phố thuộc quận harris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 10753 người == dân số == bullet dân số năm 2000 9089 người bullet dân số năm 2010 10753 người == xem thêm == bullet american finder
[ "tomball", "texas", "tomball", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "harris", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "10753", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", ...
nasir al saud bị buộc tội giết người bạn đồng hành của mình khi đi nghỉ ở london sau đó anh ta đã bị kết án và bị kết án tù dài theo công tố viên hoàng tử lạm dụng tình dục và thể xác người hầu của mình cũng như trả tiền cho những người đàn ông khác cho các dịch vụ tình dục hoàng tử saudi sau đó đã được chuyển trở lại ...
[ "nasir", "al", "saud", "bị", "buộc", "tội", "giết", "người", "bạn", "đồng", "hành", "của", "mình", "khi", "đi", "nghỉ", "ở", "london", "sau", "đó", "anh", "ta", "đã", "bị", "kết", "án", "và", "bị", "kết", "án", "tù", "dài", "theo", "công", "tố", ...
trời nhật khi ở đỉnh phía trên quỹ đạo sao hải vương nói cách khác khi sao diêm vương nằm gần nhất các giao điểm của mặt phẳng quỹ đạo sao hải vương nó cũng ở xa nhất phía trên nó điều này được gọi là siêu cộng hưởng 1 1 để hiểu tình trạng của sự đu đưa tưởng tượng một điểm quan sát phía trên cực nhìn xuống đường hòng ...
[ "trời", "nhật", "khi", "ở", "đỉnh", "phía", "trên", "quỹ", "đạo", "sao", "hải", "vương", "nói", "cách", "khác", "khi", "sao", "diêm", "vương", "nằm", "gần", "nhất", "các", "giao", "điểm", "của", "mặt", "phẳng", "quỹ", "đạo", "sao", "hải", "vương", "n...
trifurcula josefklimeschi là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae it is found phía nam line running from pháp to cộng hòa séc và ukraina sải cánh dài 4 9-6 5 mm đối với con đực và 4 9-6 1 mm đối với con cái adults emerge from cuối tháng 5 đến giữa tháng 9 there might be two generations per year ấu trùng ăn dorycnium...
[ "trifurcula", "josefklimeschi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "it", "is", "found", "phía", "nam", "line", "running", "from", "pháp", "to", "cộng", "hòa", "séc", "và", "ukraina", "sải", "cánh", "dài", "4", "9-6", "5", ...
toluklar bayramiç toluklar là một xã thuộc huyện bayramiç tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 83 người
[ "toluklar", "bayramiç", "toluklar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bayramiç", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "83", "người" ]
banepa atkinsoni là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "banepa", "atkinsoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
người đời một người khuyển nho không có tiền bạc của cải gì và không chịu nhận giá trị phàm tục của tiền bạc danh vọng và quyền lực cuộc sống sống thuận theo tự nhiên chỉ cần phải có những cái không thể thiếu để sống và đem lại tự do bằng cách cởi bỏ ra mọi nhu cầu trần tục phái khuyển nho nhận heracles làm người hùng ...
[ "người", "đời", "một", "người", "khuyển", "nho", "không", "có", "tiền", "bạc", "của", "cải", "gì", "và", "không", "chịu", "nhận", "giá", "trị", "phàm", "tục", "của", "tiền", "bạc", "danh", "vọng", "và", "quyền", "lực", "cuộc", "sống", "sống", "thuận", ...
phút thứ 5 của trận đấu trên sân nhà với parma trong trận đấu tiếp theo trên sân khách với genoa vào ngày 16 tháng 12 năm 2020 kalulu có trận đấu đầu tiên ra sân ngay từ đầu tại serie a và ghi bàn thắng đầu tiên trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp của mình khi ghi bàn gỡ hòa 2–2
[ "phút", "thứ", "5", "của", "trận", "đấu", "trên", "sân", "nhà", "với", "parma", "trong", "trận", "đấu", "tiếp", "theo", "trên", "sân", "khách", "với", "genoa", "vào", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "2020", "kalulu", "có", "trận", "đấu", "đầu", "...
acourtia butandae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "acourtia", "butandae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "cabrera", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
croptilon là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi croptilon gồm các loài
[ "croptilon", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "croptilon", "gồm", "các", "loài" ]
kırkbulak palu kırkbulak là một xã thuộc huyện palu tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 185 người
[ "kırkbulak", "palu", "kırkbulak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "palu", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "185", "người" ]
thới quản là một xã thuộc huyện gò quao tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã thới quản nằm ở phía tây huyện gò quao có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã thủy liễu bullet phía tây giáp huyện châu thành bullet phía nam giáp huyện u minh thượng và huyện an biên bullet phía bắc giáp huyện giồng riềng và huyện châu...
[ "thới", "quản", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gò", "quao", "tỉnh", "kiên", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "thới", "quản", "nằm", "ở", "phía", "tây", "huyện", "gò", "quao", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "p...
öksüzlü demirci öksüzlü là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 225 người
[ "öksüzlü", "demirci", "öksüzlü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "demirci", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "225", "người" ]
altica tsharynensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được ogloblin miêu tả khoa học năm 1921
[ "altica", "tsharynensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "ogloblin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
tình cảm là những thái độ thể hiện sự rung cảm ổn định của con người đối với sự vật hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ == đặc trưng == bullet tính nhận thức nhận thức được đối tượng và nguyên nhân gây ra tâm lý biểu hiện tình cảm qua các yếu tố nhận thức rung động xúc cảm … bullet tính xã hội thực hi...
[ "tình", "cảm", "là", "những", "thái", "độ", "thể", "hiện", "sự", "rung", "cảm", "ổn", "định", "của", "con", "người", "đối", "với", "sự", "vật", "hiện", "tượng", "có", "liên", "quan", "đến", "nhu", "cầu", "và", "động", "cơ", "của", "họ", "==", "đặc"...
tuổi theo các sử sách chính thống của việt nam vì ông bị giết và sau khi ông chết nhà mạc cũng mất nên không được đặt miếu hiệu và thụy hiệu tuy nhiên theo công trình nghiên cứu của gs tskh phan đăng nhật miếu hiệu của mạc mậu hợp là mục tông thụy hiệu đầy đủ là anh tổ tĩnh hoàng đế 英祖靜皇帝 sự thất thế của mạc mậu hợp tr...
[ "tuổi", "theo", "các", "sử", "sách", "chính", "thống", "của", "việt", "nam", "vì", "ông", "bị", "giết", "và", "sau", "khi", "ông", "chết", "nhà", "mạc", "cũng", "mất", "nên", "không", "được", "đặt", "miếu", "hiệu", "và", "thụy", "hiệu", "tuy", "nhiên...
kết thúc của nền cộng hòa ba lan lần thứ hai chiến thắng chóng vánh của quân đức trong cuộc tiến công này đã đặt tiền đề cho thuật ngữ blitzkrieg chiến tranh chớp nhoáng chỉ đường lối chiến tranh của nước đức thời ấy xuất hiện trong từ điển tiếng anh == hoàn cảnh == === quan hệ đức-ba lan === ngày 30 tháng 1 năm 1933 a...
[ "kết", "thúc", "của", "nền", "cộng", "hòa", "ba", "lan", "lần", "thứ", "hai", "chiến", "thắng", "chóng", "vánh", "của", "quân", "đức", "trong", "cuộc", "tiến", "công", "này", "đã", "đặt", "tiền", "đề", "cho", "thuật", "ngữ", "blitzkrieg", "chiến", "tra...
laurie cantal laurie là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet le site officiel de la communauté de communes du pays de massiac bullet laurie sur le site de l institut géographique national
[ "laurie", "cantal", "laurie", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cantal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", ...
niphoparmena elongatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "niphoparmena", "elongatipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
Lần thứ ba là ứng cử viên tổng thống, Mitterrand không được PCF ủng hộ mà chỉ có PS. Ông đưa ra một hình ảnh làm vững lòng mọi người với khẩu hiệu "lực im lặng". Ông kêu gọi một "chính trị khác", dựa trên chương trình Xã hội 110 Đề xuất cho nước Pháp, và lên án hoạt động của tổng thống đương nhiệm. Hơn nữa, ông còn đượ...
[ "Lần", "thứ", "ba", "là", "ứng", "cử", "viên", "tổng", "thống,", "Mitterrand", "không", "được", "PCF", "ủng", "hộ", "mà", "chỉ", "có", "PS.", "Ông", "đưa", "ra", "một", "hình", "ảnh", "làm", "vững", "lòng", "mọi", "người", "với", "khẩu", "hiệu", "\"l...
13 greifswald germany karger 9–15 bullet evans se jones meh 2010 the origin early history and diversification of lepidosauromorph reptiles in bandyopadhyay s ed new aspects of mesozoic biodiversity 27 lecture notes in earth sciences 132 27-44 == liên kết ngoài == bullet sphenodontidae
[ "13", "greifswald", "germany", "karger", "9–15", "bullet", "evans", "se", "jones", "meh", "2010", "the", "origin", "early", "history", "and", "diversification", "of", "lepidosauromorph", "reptiles", "in", "bandyopadhyay", "s", "ed", "new", "aspects", "of", "meso...
morsbronn-les-bains là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file
[ "morsbronn-les-bains", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bas-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bas-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "...
yakusha-e at kabuki21 com
[ "yakusha-e", "at", "kabuki21", "com" ]
michael ballack sinh ngày 26 tháng 9 năm 1976 là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người đức anh là một trong số những cầu thủ ghi bàn hàng đầu trong lịch sử của đội tuyển quốc gia đức anh được pelé lựa chọn là một trong 100 cầu thủ vĩ đại nhất còn sống của fifa và là tiền vệ xuất sắc nhất năm cấp câu lạc bộ của ue...
[ "michael", "ballack", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "1976", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "đức", "anh", "là", "một", "trong", "số", "những", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "hàng", "đầu", "trong",...
telephanus lecontei là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1884
[ "telephanus", "lecontei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
hubertia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi hubertia gồm các loài
[ "hubertia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "hubertia", "gồm", "các", "loài" ]
cuộc đời ông trong tự truyện của mình lý thục hiền ghi lại lời nói của phổ nghi khi ở cùng bà tôi từ nhỏ ở trong cung sớm đã không hiểu tình vợ chồng ở dân gian là gì khi ấy đối với tôi vợ chỉ đơn thuần là vật bài trí vui thì để ở bên cạnh không vui thì có thể mấy ngày không để ý tới tôi chưa bao giờ biết cái gọi là tì...
[ "cuộc", "đời", "ông", "trong", "tự", "truyện", "của", "mình", "lý", "thục", "hiền", "ghi", "lại", "lời", "nói", "của", "phổ", "nghi", "khi", "ở", "cùng", "bà", "tôi", "từ", "nhỏ", "ở", "trong", "cung", "sớm", "đã", "không", "hiểu", "tình", "vợ", "c...
qua được từ 1880 đến 1888 nhà thờ lớn köln đã là ngôi nhà cao nhất thế giới thêm vào đó nhà thờ là điểm tham quan nổi tiếng nhất ở đức năm 2001 có 5 triệu khách tham quan năm 2004 là 6 triệu khách tham quan đến từ khắp nơi trên thế giới và trong một ngày đón khoảng 20 000 khách tham quan == lịch sử == === thời thượng c...
[ "qua", "được", "từ", "1880", "đến", "1888", "nhà", "thờ", "lớn", "köln", "đã", "là", "ngôi", "nhà", "cao", "nhất", "thế", "giới", "thêm", "vào", "đó", "nhà", "thờ", "là", "điểm", "tham", "quan", "nổi", "tiếng", "nhất", "ở", "đức", "năm", "2001", "c...
fusinus luteopictus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "fusinus", "luteopictus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
senecio pseudoarnica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "senecio", "pseudoarnica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
tillenay == xem thêm == bullet xã của tỉnh côte-d’or
[ "tillenay", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "côte-d’or" ]
đã dẫn đầu các nỗ lực cứu trợ để làm giảm bớt hoàn cảnh của nhiều nạn nhân trong hoàn cảnh vào tháng 6 năm 2015 bà đã lãnh đạo một nhóm quyên góp các vật phẩm cứu trợ cho các nạn nhân của thảm họa cháy và dầu lửa goil đã cướp đi sinh mạng của khoảng 150 người ghana và di dời nhiều người bà cũng đã xây dựng một cây cầu ...
[ "đã", "dẫn", "đầu", "các", "nỗ", "lực", "cứu", "trợ", "để", "làm", "giảm", "bớt", "hoàn", "cảnh", "của", "nhiều", "nạn", "nhân", "trong", "hoàn", "cảnh", "vào", "tháng", "6", "năm", "2015", "bà", "đã", "lãnh", "đạo", "một", "nhóm", "quyên", "góp", ...
xã chouteau quận madison illinois xã chouteau là một xã thuộc quận madison tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 8 226 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "chouteau", "quận", "madison", "illinois", "xã", "chouteau", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "madison", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "8", "226", "người", "==", "xem", "thêm", "...
bố cá thể là sự chiếm cứ không gian của các cá thể trong sinh cảnh phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tập tính của loài có 3 dạng phân bố bullet phân bố đều khi điều kiện môi trường đồng nhất các cá thể có tính lãnh thổ cao dạng phân bố này hiếm gặp trong tự nhiên bullet phân bố theo nhóm khi điều kiện môi trường kh...
[ "bố", "cá", "thể", "là", "sự", "chiếm", "cứ", "không", "gian", "của", "các", "cá", "thể", "trong", "sinh", "cảnh", "phụ", "thuộc", "vào", "điều", "kiện", "môi", "trường", "và", "tập", "tính", "của", "loài", "có", "3", "dạng", "phân", "bố", "bullet", ...
thế kỷ 15 đến thế kỷ 19 phong trào bhakti đã có ảnh hưởng đến các buổi biểu diễn ở một số khu vực ngoài các ngôn ngữ khu vực assam đã chứng kiến ​​sự trỗi dậy của kịch vaishnavite trong một ngôn ngữ văn học hỗn hợp giả tạo được gọi là brajavali một dạng vở kịch một màn riêng biệt được gọi là ankia naat được phát triển ...
[ "thế", "kỷ", "15", "đến", "thế", "kỷ", "19", "phong", "trào", "bhakti", "đã", "có", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "buổi", "biểu", "diễn", "ở", "một", "số", "khu", "vực", "ngoài", "các", "ngôn", "ngữ", "khu", "vực", "assam", "đã", "chứng", "kiến", "...
những địa điểm mang tính biểu tượng tại đây là cầu chín vòm các giếng chữ t truyền thống nằm rải rác khắp vườn quốc gia cùng với thi thoảng các ảo ảnh của cây cối phản chiếu bởi sông puszta dưới sức nóng của nhiệt độ một phần của vườn quốc gia là khu bảo tồn bầu trời tối tuy nhiên hortobágy cũng là nơi có những hình ản...
[ "những", "địa", "điểm", "mang", "tính", "biểu", "tượng", "tại", "đây", "là", "cầu", "chín", "vòm", "các", "giếng", "chữ", "t", "truyền", "thống", "nằm", "rải", "rác", "khắp", "vườn", "quốc", "gia", "cùng", "với", "thi", "thoảng", "các", "ảo", "ảnh", ...
euphylidorea neadusta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "euphylidorea", "neadusta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
banabuiú là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 1079 987 km² dân số năm 2007 là 16431 người mật độ 15 21 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "banabuiú", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "ceará", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1079", "987", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "16431", "người", "mật", "độ", "15", "21", "người", "km²", "==", "liên", "kết"...
rhyacophila tsongkhapa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "tsongkhapa", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
grammitis tehoruensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được m kato parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "grammitis", "tehoruensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "m", "kato", "parris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "c...
consolida anthoroidea là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được boiss schrödinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
[ "consolida", "anthoroidea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "boiss", "schrödinger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
33048 1997 ux4 33048 1997 ux là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 20 tháng 10 năm 1997
[ "33048", "1997", "ux4", "33048", "1997", "ux", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh",...
thơ thơ là tên một tập thơ được xuất bản năm 1938 là tập thơ đầu tay của xuân diệu cùng với gửi hương cho gió cho đến nay vẫn là hai tác phẩm nổi bật nhất của xuân diệu == tác phẩm == tập thơ thơ gồm 46 bài
[ "thơ", "thơ", "là", "tên", "một", "tập", "thơ", "được", "xuất", "bản", "năm", "1938", "là", "tập", "thơ", "đầu", "tay", "của", "xuân", "diệu", "cùng", "với", "gửi", "hương", "cho", "gió", "cho", "đến", "nay", "vẫn", "là", "hai", "tác", "phẩm", "nổi...
cryptorhopalum flammulatum là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1902
[ "cryptorhopalum", "flammulatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
oides flexuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1923
[ "oides", "flexuosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
eryngium prostratum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được nutt ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "eryngium", "prostratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "nutt", "ex", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
rhadinothamnus anceps là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được dc paul g wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "rhadinothamnus", "anceps", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "dc", "paul", "g", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
diễn tại triển lãm hàng không salon international de l aéronautique et de l espace de paris-le bourget tại le bourget với mã số tham dự là h-833 mặc dù đạt được nhiều thành tựu v-12 sau cùng không được đưa vào sử dụng trong không quân xô viết vì nhiều lý do lý do quan trọng nhất là nhu cầu sử dụng của v-12 việc vận chu...
[ "diễn", "tại", "triển", "lãm", "hàng", "không", "salon", "international", "de", "l", "aéronautique", "et", "de", "l", "espace", "de", "paris-le", "bourget", "tại", "le", "bourget", "với", "mã", "số", "tham", "dự", "là", "h-833", "mặc", "dù", "đạt", "được...
760 m 2 500 ft bullet tốc độ bay đường trường 765 km h 414 knots 476 mph bullet tốc độ chòng chành 200 km h 108 knot 124 mph bullet tầm bay tối đa 4 380 km 2 360 nm 2 720 mi bullet bán kính chiến đấu 1 530 km 825 nm 950 mi với 2 380 kg 5 250 lb bom bullet trần bay 13 745 m 45 100 ft bullet tốc độ lên cao 31 4 m s 6 180...
[ "760", "m", "2", "500", "ft", "bullet", "tốc", "độ", "bay", "đường", "trường", "765", "km", "h", "414", "knots", "476", "mph", "bullet", "tốc", "độ", "chòng", "chành", "200", "km", "h", "108", "knot", "124", "mph", "bullet", "tầm", "bay", "tối", "đ...
663–666 lupus bullet 666 arnefrid bullet 666–678 wechtar bullet 678– landar bullet –694 rodoald bullet 694 ansfrid bullet 694–705 ado bullet 705 ferdulf bullet 705–706 corvulus bullet 706–739 pemmo bullet 739–744 ratchis còn là vua của người lombard bullet 744–749 aistulf còn là vua của người lombard bullet 749–751 ans...
[ "663–666", "lupus", "bullet", "666", "arnefrid", "bullet", "666–678", "wechtar", "bullet", "678–", "landar", "bullet", "–694", "rodoald", "bullet", "694", "ansfrid", "bullet", "694–705", "ado", "bullet", "705", "ferdulf", "bullet", "705–706", "corvulus", "bullet",...
makham huyện makham là một huyện amphoe tại trung bộ tỉnh chanthaburi phía đông thái lan == lịch sử == huyện được lập năm 1899 lúc đó tên là tha luang khu vực này là một thành phố cổ của đế quốc khmer và thuộc thái lan từ thời ayutthaya == địa lý == các huyện giáp ranh từ tây nam theo chiều kim đồng hồ là mueang chanth...
[ "makham", "huyện", "makham", "là", "một", "huyện", "amphoe", "tại", "trung", "bộ", "tỉnh", "chanthaburi", "phía", "đông", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "huyện", "được", "lập", "năm", "1899", "lúc", "đó", "tên", "là", "tha", "luang", "khu", "...
của đức quốc xã ở khu vực rivne và lviv như các nhiệm vụ ám sát thành công thẩm phán trưởng của đức tại ukraina phó thống đốc galicia cố vấn của reichskommissar ukraina ba tướng đức và những người khác kuznetsov được cho là điệp viên đầu tiên phát hiện ra kế hoạch tấn công xe tăng khổng lồ của đức ở khu vực kursk và th...
[ "của", "đức", "quốc", "xã", "ở", "khu", "vực", "rivne", "và", "lviv", "như", "các", "nhiệm", "vụ", "ám", "sát", "thành", "công", "thẩm", "phán", "trưởng", "của", "đức", "tại", "ukraina", "phó", "thống", "đốc", "galicia", "cố", "vấn", "của", "reichskomm...
khớp với các số liệu quan sát khiến einstein tin rằng ông đã tìm ra dạng đúng của phương trình trường đây là lần đầu tiên lý thuyết hấp dẫn của newton được chỉ ra là ít chính xác hơn một lý thuyết khác kể từ đó thuyết tương đối rộng được công nhận là lý thuyết tốt nhất miêu tả được lực hấp dẫn trong thuyết tương đối rộ...
[ "khớp", "với", "các", "số", "liệu", "quan", "sát", "khiến", "einstein", "tin", "rằng", "ông", "đã", "tìm", "ra", "dạng", "đúng", "của", "phương", "trình", "trường", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "lý", "thuyết", "hấp", "dẫn", "của", "newton", "được...
hậu quả và sự thể hiện chiến tranh bất kể ảnh màu hay trắng đen tác phẩm của bà luôn mang lại sự căng thẳng giữa phong cảnh tự nhiên và sự chuyển hóa bạo lực vào các trận chiến với các bức ảnh chụp được bà đã góp phần giúp con người nhận ra được bạo lực và sự vô nghĩa của chiến tranh bà có các công trình nhiếp ảnh nổi ...
[ "hậu", "quả", "và", "sự", "thể", "hiện", "chiến", "tranh", "bất", "kể", "ảnh", "màu", "hay", "trắng", "đen", "tác", "phẩm", "của", "bà", "luôn", "mang", "lại", "sự", "căng", "thẳng", "giữa", "phong", "cảnh", "tự", "nhiên", "và", "sự", "chuyển", "hóa"...
remigia demonstrans là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "remigia", "demonstrans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
cleora cultrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "cultrata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
tháng 4 năm đó vua henry đã xác định sẽ cưới jane dù anne boleyn lúc này vẫn rất có thế lực tại triều đình một truyền thuyết được kể lại suốt rằng vua henry đã tặng cho jane một món đồ trang sức là hình vẽ tiểu họa nhỏ chân dung của ông và khi jane đang ngồi trên đùi nhà vua thì anne boleyn bắt gặp cả hai vợ chồng đã t...
[ "tháng", "4", "năm", "đó", "vua", "henry", "đã", "xác", "định", "sẽ", "cưới", "jane", "dù", "anne", "boleyn", "lúc", "này", "vẫn", "rất", "có", "thế", "lực", "tại", "triều", "đình", "một", "truyền", "thuyết", "được", "kể", "lại", "suốt", "rằng", "vua...
letovice là một thị trấn thuộc huyện blansko vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "letovice", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "blansko", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
video âm nhạc của bài hát là video âm nhạc đầu tiên của nhóm đạt hơn 100 triệu lượt xem trên youtube nhóm bắt đầu mở rộng red bullet tour vào tháng 6 với chuyến lưu diễn mang tên 2015 live trilogy episode ii the red bullet lưu diễn tại nhiều thành phố trên khắp châu á châu đại dương bắc mỹ và châu mỹ latinh đĩa đơn tiế...
[ "video", "âm", "nhạc", "của", "bài", "hát", "là", "video", "âm", "nhạc", "đầu", "tiên", "của", "nhóm", "đạt", "hơn", "100", "triệu", "lượt", "xem", "trên", "youtube", "nhóm", "bắt", "đầu", "mở", "rộng", "red", "bullet", "tour", "vào", "tháng", "6", "...
a turner jr == lịch sử hoạt động == trình diện để phục vụ cùng hạm đội thái bình dương badoeng strait hoạt động từ san diego california cho đến tháng 3 năm 1946 khi nó thực hiện một chuyến đi ngắn đến khu vực quần đảo hawaii con tàu được cho xuất biên chế vào ngày 20 tháng 4 năm 1946 nhưng lại được cho nhập biên chế tr...
[ "a", "turner", "jr", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "trình", "diện", "để", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "badoeng", "strait", "hoạt", "động", "từ", "san", "diego", "california", "cho", "đến", "tháng", "3", "năm...
cyphon princeps là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được nyholm miêu tả khoa học năm 2000
[ "cyphon", "princeps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "nyholm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
có hệ thống trao đổi chất của riêng chúng và đòi hỏi phải có một tế bào chủ để tạo ra cá thể mới chúng do đó không thể sinh sản tự nhiên bên ngoài tế bào vật chủ – dù một số loài vi khuẩn như rickettsia và chlamydia được công nhận là sinh vật sống cũng có giới hạn tương tự những dạng sống được chấp nhận thường phải sử ...
[ "có", "hệ", "thống", "trao", "đổi", "chất", "của", "riêng", "chúng", "và", "đòi", "hỏi", "phải", "có", "một", "tế", "bào", "chủ", "để", "tạo", "ra", "cá", "thể", "mới", "chúng", "do", "đó", "không", "thể", "sinh", "sản", "tự", "nhiên", "bên", "ngoà...
không có khả năng chiến đấu hay không có vũ khí như người già người bệnh phụ nữ có thai trẻ em tuy có nền văn minh khoa học hiện đại nhưng những predator vẫn giữ những tập tục rất cổ xưa và có tính chất man rợ chúng xem mình là các thợ săn hunter đi khắp các hành tinh để săn mồi ở các phần predator predator 2 và predat...
[ "không", "có", "khả", "năng", "chiến", "đấu", "hay", "không", "có", "vũ", "khí", "như", "người", "già", "người", "bệnh", "phụ", "nữ", "có", "thai", "trẻ", "em", "tuy", "có", "nền", "văn", "minh", "khoa", "học", "hiện", "đại", "nhưng", "những", "preda...