text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
cách trở lại đông dương ông được giao nhiệm vụ bí mật liên hệ với một số nhà cách mạng quốc dân đảng việt nam lưu vong mà phần lớn họ trở thành những người bạn tốt và là những người ủng hộ mạnh mẽ trong suốt sự nghiệp của ông sau này cuối năm 1945 ông đi theo các đội vũ trang của quốc dân đảng trở lại việt nam hoạt động tại vùng vạn hoa === quân đội liên hiệp pháp === năm 1946 ông được chuyển vào nam việt nam hoạt động tình báo chủ yếu ở vùng gò công long thành và thành tuy hạ năm 1947 ông được thăng cấp trung úy và được chuyển trở lại miền bắc phục vụ với tư cách là một sĩ quan tổ chức mạng lưới tình báo của sở nghiên cứu directeur des études trực thuộc thủ hiến bắc phần nghiêm xuân thiện trực tiếp dưới quyền phó sở là đại úy trần văn minh năm 1949 ông được cử làm trưởng ban 2 trong bộ chỉ huy tiểu đoàn 2 việt nam 2e bvn vừa mới thành lập tại thái bình sau chuyển về vĩnh yên === quân đội quốc gia việt nam === năm 1950 ông được thăng cấp đại úy sau thắng lợi của quân đội liên hiệp pháp trước quân đối phương tại mặt trận vĩnh yên ông được bổ nhiệm chức chỉ huy trưởng phân khu nam đóng tại nam định ngày 8 tháng 12 năm 1950 quân đội quốc gia việt nam
|
[
"cách",
"trở",
"lại",
"đông",
"dương",
"ông",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"bí",
"mật",
"liên",
"hệ",
"với",
"một",
"số",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"việt",
"nam",
"lưu",
"vong",
"mà",
"phần",
"lớn",
"họ",
"trở",
"thành",
"những",
"người",
"bạn",
"tốt",
"và",
"là",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"sau",
"này",
"cuối",
"năm",
"1945",
"ông",
"đi",
"theo",
"các",
"đội",
"vũ",
"trang",
"của",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"trở",
"lại",
"việt",
"nam",
"hoạt",
"động",
"tại",
"vùng",
"vạn",
"hoa",
"===",
"quân",
"đội",
"liên",
"hiệp",
"pháp",
"===",
"năm",
"1946",
"ông",
"được",
"chuyển",
"vào",
"nam",
"việt",
"nam",
"hoạt",
"động",
"tình",
"báo",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"vùng",
"gò",
"công",
"long",
"thành",
"và",
"thành",
"tuy",
"hạ",
"năm",
"1947",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"trung",
"úy",
"và",
"được",
"chuyển",
"trở",
"lại",
"miền",
"bắc",
"phục",
"vụ",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"tổ",
"chức",
"mạng",
"lưới",
"tình",
"báo",
"của",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"directeur",
"des",
"études",
"trực",
"thuộc",
"thủ",
"hiến",
"bắc",
"phần",
"nghiêm",
"xuân",
"thiện",
"trực",
"tiếp",
"dưới",
"quyền",
"phó",
"sở",
"là",
"đại",
"úy",
"trần",
"văn",
"minh",
"năm",
"1949",
"ông",
"được",
"cử",
"làm",
"trưởng",
"ban",
"2",
"trong",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tiểu",
"đoàn",
"2",
"việt",
"nam",
"2e",
"bvn",
"vừa",
"mới",
"thành",
"lập",
"tại",
"thái",
"bình",
"sau",
"chuyển",
"về",
"vĩnh",
"yên",
"===",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"===",
"năm",
"1950",
"ông",
"được",
"thăng",
"cấp",
"đại",
"úy",
"sau",
"thắng",
"lợi",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"hiệp",
"pháp",
"trước",
"quân",
"đối",
"phương",
"tại",
"mặt",
"trận",
"vĩnh",
"yên",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"chức",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"phân",
"khu",
"nam",
"đóng",
"tại",
"nam",
"định",
"ngày",
"8",
"tháng",
"12",
"năm",
"1950",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam"
] |
harpagus bidentatus là một loài chim trong họ accipitridae
|
[
"harpagus",
"bidentatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"accipitridae"
] |
ti-30 là một máy tính khoa học sản xuất bởi texas instruments và mô hình đầu tiên được giới thiệu vào năm 1976 nó được sản xuất với một số phiên bản của dự án cho đến năm 1983
|
[
"ti-30",
"là",
"một",
"máy",
"tính",
"khoa",
"học",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"texas",
"instruments",
"và",
"mô",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"năm",
"1976",
"nó",
"được",
"sản",
"xuất",
"với",
"một",
"số",
"phiên",
"bản",
"của",
"dự",
"án",
"cho",
"đến",
"năm",
"1983"
] |
lambeau field là một sân vận động thể thao ngoài trời ở trung bắc hoa kỳ nằm ở green bay wisconsin đây là sân nhà của green bay packers của national football league nfl được khánh thành vào năm 1957 với tên gọi sân vận động thành phố thay thế cho sân vận động thành phố ban đầu tại trường trung học green bay east làm sân nhà của packers được biết đến với tên gọi không chính thức là sân vận động thành phố mới trong tám mùa giải đầu tiên sân được đổi tên vào tháng 8 năm 1965 để tưởng nhớ người thành lập packers cầu thủ và huấn luyện viên trưởng lâu năm curly lambeau đã qua đời hai tháng trước đó địa chỉ của sân vận động là 1265 đại lộ lombardi kể từ tháng 8 năm 1968 khi đại lộ highland được đổi tên để vinh danh cựu huấn luyện viên trưởng vince lombardi sân nằm trên một khối được bao quanh bởi đại lộ lombardi phía bắc đường oneida phía đông stadium drive và đường valley view phía nam và đường ridge phía tây mặt sân tại sân vận động có hướng bắc-nam thông thường nằm ở độ cao so với mực nước biển sân vận động đã hoàn thành đợt cải tạo gần đây nhất vào mùa hè năm 2013 với việc bổ sung thêm 7 000 chỗ ngồi trên tầng cao ở vùng cấm địa phía nam khoảng 5 400 chỗ ngồi mới là dùng chung trong khi 1 600 chỗ
|
[
"lambeau",
"field",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"thể",
"thao",
"ngoài",
"trời",
"ở",
"trung",
"bắc",
"hoa",
"kỳ",
"nằm",
"ở",
"green",
"bay",
"wisconsin",
"đây",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"green",
"bay",
"packers",
"của",
"national",
"football",
"league",
"nfl",
"được",
"khánh",
"thành",
"vào",
"năm",
"1957",
"với",
"tên",
"gọi",
"sân",
"vận",
"động",
"thành",
"phố",
"thay",
"thế",
"cho",
"sân",
"vận",
"động",
"thành",
"phố",
"ban",
"đầu",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"green",
"bay",
"east",
"làm",
"sân",
"nhà",
"của",
"packers",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"không",
"chính",
"thức",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"thành",
"phố",
"mới",
"trong",
"tám",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"sân",
"được",
"đổi",
"tên",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1965",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"người",
"thành",
"lập",
"packers",
"cầu",
"thủ",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"lâu",
"năm",
"curly",
"lambeau",
"đã",
"qua",
"đời",
"hai",
"tháng",
"trước",
"đó",
"địa",
"chỉ",
"của",
"sân",
"vận",
"động",
"là",
"1265",
"đại",
"lộ",
"lombardi",
"kể",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"1968",
"khi",
"đại",
"lộ",
"highland",
"được",
"đổi",
"tên",
"để",
"vinh",
"danh",
"cựu",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"vince",
"lombardi",
"sân",
"nằm",
"trên",
"một",
"khối",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"đại",
"lộ",
"lombardi",
"phía",
"bắc",
"đường",
"oneida",
"phía",
"đông",
"stadium",
"drive",
"và",
"đường",
"valley",
"view",
"phía",
"nam",
"và",
"đường",
"ridge",
"phía",
"tây",
"mặt",
"sân",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"có",
"hướng",
"bắc-nam",
"thông",
"thường",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"sân",
"vận",
"động",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"đợt",
"cải",
"tạo",
"gần",
"đây",
"nhất",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2013",
"với",
"việc",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"7",
"000",
"chỗ",
"ngồi",
"trên",
"tầng",
"cao",
"ở",
"vùng",
"cấm",
"địa",
"phía",
"nam",
"khoảng",
"5",
"400",
"chỗ",
"ngồi",
"mới",
"là",
"dùng",
"chung",
"trong",
"khi",
"1",
"600",
"chỗ"
] |
nepotilla powelli là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae
|
[
"nepotilla",
"powelli",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"conidae"
] |
liberty city một cách tốt đẹp để đến colombia làm lại từ đầu === nhân vật === trò chơi có cốt truyện mới hoàn toàn nhân vật chính không còn là claude nữa mà là một nhân vật mới mang tên mike một số nhân vật từ bản grand theft auto iii còn xuất hiện trong game bao gồm cả chủ tiệm bom 8-ball và tên trùm yakuza asuka mặc dù không có nhân vật mafia ý nào từ grand theft auto iii hiện diện trong game và các nhân vật mới hoàn toàn như vinnie bạn của mike và là ông chủ đầu tiên của người chơi cisco lãnh đạo của colombian cartel và yuka cô cháu gái của asuka đã được nhà sản xuất thêm vào một số nhân vật chỉ nhắc đến qua loa trong grand theft auto iii thì giờ đây được gặp mặt trực tiếp chẳng hạn như king courtney ông trùm của băng yardie == chi tiết kỹ thuật == trò chơi đã được điều chỉnh vì những hạn chế phần cứng của game boy advance kết quả là nó không có những đoạn phim cắt cảnh hoạt hình cũng như không có cả phần hội thoại của khách bộ hành từng được giới phê bình khen ngợi rất nhiều trên grand theft auto iii tất cả các đoạn phim cắt cảnh chỉ được thể hiện dưới dạng văn bản với những bức ảnh vẽ tay khuôn mặt các nhân vật với phông nền chủ đề phía sau phong cách nghệ thuật nay tỏ
|
[
"liberty",
"city",
"một",
"cách",
"tốt",
"đẹp",
"để",
"đến",
"colombia",
"làm",
"lại",
"từ",
"đầu",
"===",
"nhân",
"vật",
"===",
"trò",
"chơi",
"có",
"cốt",
"truyện",
"mới",
"hoàn",
"toàn",
"nhân",
"vật",
"chính",
"không",
"còn",
"là",
"claude",
"nữa",
"mà",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"mới",
"mang",
"tên",
"mike",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"từ",
"bản",
"grand",
"theft",
"auto",
"iii",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"game",
"bao",
"gồm",
"cả",
"chủ",
"tiệm",
"bom",
"8-ball",
"và",
"tên",
"trùm",
"yakuza",
"asuka",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"nhân",
"vật",
"mafia",
"ý",
"nào",
"từ",
"grand",
"theft",
"auto",
"iii",
"hiện",
"diện",
"trong",
"game",
"và",
"các",
"nhân",
"vật",
"mới",
"hoàn",
"toàn",
"như",
"vinnie",
"bạn",
"của",
"mike",
"và",
"là",
"ông",
"chủ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"người",
"chơi",
"cisco",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"colombian",
"cartel",
"và",
"yuka",
"cô",
"cháu",
"gái",
"của",
"asuka",
"đã",
"được",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"thêm",
"vào",
"một",
"số",
"nhân",
"vật",
"chỉ",
"nhắc",
"đến",
"qua",
"loa",
"trong",
"grand",
"theft",
"auto",
"iii",
"thì",
"giờ",
"đây",
"được",
"gặp",
"mặt",
"trực",
"tiếp",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"king",
"courtney",
"ông",
"trùm",
"của",
"băng",
"yardie",
"==",
"chi",
"tiết",
"kỹ",
"thuật",
"==",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"vì",
"những",
"hạn",
"chế",
"phần",
"cứng",
"của",
"game",
"boy",
"advance",
"kết",
"quả",
"là",
"nó",
"không",
"có",
"những",
"đoạn",
"phim",
"cắt",
"cảnh",
"hoạt",
"hình",
"cũng",
"như",
"không",
"có",
"cả",
"phần",
"hội",
"thoại",
"của",
"khách",
"bộ",
"hành",
"từng",
"được",
"giới",
"phê",
"bình",
"khen",
"ngợi",
"rất",
"nhiều",
"trên",
"grand",
"theft",
"auto",
"iii",
"tất",
"cả",
"các",
"đoạn",
"phim",
"cắt",
"cảnh",
"chỉ",
"được",
"thể",
"hiện",
"dưới",
"dạng",
"văn",
"bản",
"với",
"những",
"bức",
"ảnh",
"vẽ",
"tay",
"khuôn",
"mặt",
"các",
"nhân",
"vật",
"với",
"phông",
"nền",
"chủ",
"đề",
"phía",
"sau",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"nay",
"tỏ"
] |
crotalaria assamica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"crotalaria",
"assamica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
gynoxys cruzensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
|
[
"gynoxys",
"cruzensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
thức của công đảng suốt nhiều thập niên sau đó vẫn là ủng hộ rời bỏ eu sự gia tăng nhanh chóng của chủ nghĩa hoài nghi châu âu eurosceptism khiến cho các chính phủ kế nhiệm luôn tìm cách điều tiết cân bằng việc hội nhập sâu rộng trong hệ thống eu và lợi ích đạt được trong thể chế siêu nhà nước do brussels nắm giữ khủng hoảng kinh tế trong một bộ phận các nước thành viên và khủng hoảng người nhập cư vào châu âu như giọt nước làm tràn ly gây nên sức ép lên chính phủ của thủ tướng david cameron đòi cải cách mối quan hệ giữa nước này với châu âu trong tình hình đó chủ nghĩa hoài nghi châu âu bắt đầu trỗi dậy từ năm 2012 và trở nên lớn mạnh thành một phong trào chính thống tại anh sự lớn mạnh của đảng độc lập ukip trong cuộc bầu cử hội đồng địa phương năm 2014 và bầu cử hạ viện năm 2015 khiến phe ủng hộ brexit có thêm nhiều tiếng nói thủ tướng cameron ủng hộ phe ở lại do đó buộc phải tổ chức trưng cầu dân ý lần hai để đánh giá mức độ ủng hộ của người dân với tư cách thành viên eu của nước mình == cuộc trưng cầu năm 2016 == ngày 20 tháng 2 năm 2016 thủ tướng cameron nói nước anh sẽ bỏ phiếu quyết định việc có ở lại trong eu nữa hay không vào thứ
|
[
"thức",
"của",
"công",
"đảng",
"suốt",
"nhiều",
"thập",
"niên",
"sau",
"đó",
"vẫn",
"là",
"ủng",
"hộ",
"rời",
"bỏ",
"eu",
"sự",
"gia",
"tăng",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"hoài",
"nghi",
"châu",
"âu",
"eurosceptism",
"khiến",
"cho",
"các",
"chính",
"phủ",
"kế",
"nhiệm",
"luôn",
"tìm",
"cách",
"điều",
"tiết",
"cân",
"bằng",
"việc",
"hội",
"nhập",
"sâu",
"rộng",
"trong",
"hệ",
"thống",
"eu",
"và",
"lợi",
"ích",
"đạt",
"được",
"trong",
"thể",
"chế",
"siêu",
"nhà",
"nước",
"do",
"brussels",
"nắm",
"giữ",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"trong",
"một",
"bộ",
"phận",
"các",
"nước",
"thành",
"viên",
"và",
"khủng",
"hoảng",
"người",
"nhập",
"cư",
"vào",
"châu",
"âu",
"như",
"giọt",
"nước",
"làm",
"tràn",
"ly",
"gây",
"nên",
"sức",
"ép",
"lên",
"chính",
"phủ",
"của",
"thủ",
"tướng",
"david",
"cameron",
"đòi",
"cải",
"cách",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"nước",
"này",
"với",
"châu",
"âu",
"trong",
"tình",
"hình",
"đó",
"chủ",
"nghĩa",
"hoài",
"nghi",
"châu",
"âu",
"bắt",
"đầu",
"trỗi",
"dậy",
"từ",
"năm",
"2012",
"và",
"trở",
"nên",
"lớn",
"mạnh",
"thành",
"một",
"phong",
"trào",
"chính",
"thống",
"tại",
"anh",
"sự",
"lớn",
"mạnh",
"của",
"đảng",
"độc",
"lập",
"ukip",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hội",
"đồng",
"địa",
"phương",
"năm",
"2014",
"và",
"bầu",
"cử",
"hạ",
"viện",
"năm",
"2015",
"khiến",
"phe",
"ủng",
"hộ",
"brexit",
"có",
"thêm",
"nhiều",
"tiếng",
"nói",
"thủ",
"tướng",
"cameron",
"ủng",
"hộ",
"phe",
"ở",
"lại",
"do",
"đó",
"buộc",
"phải",
"tổ",
"chức",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"lần",
"hai",
"để",
"đánh",
"giá",
"mức",
"độ",
"ủng",
"hộ",
"của",
"người",
"dân",
"với",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"eu",
"của",
"nước",
"mình",
"==",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"năm",
"2016",
"==",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"thủ",
"tướng",
"cameron",
"nói",
"nước",
"anh",
"sẽ",
"bỏ",
"phiếu",
"quyết",
"định",
"việc",
"có",
"ở",
"lại",
"trong",
"eu",
"nữa",
"hay",
"không",
"vào",
"thứ"
] |
không ngâm mà vo sạch vào nồi chờ một lúc nồi cơm sôi lại lập tức chắt bỏ cạn hoàn toàn phần nước còn dư trong nồi khác biệt với cách nấu cơm tẻ vẫn phải để lại một lượng nước vừa phải nếu không cơm sẽ bị khô khó chín hạ nhỏ lửa ủ đến khi thấy cơm thơm chín dẻo với nồi cơm điện cơm nếp thường được nấu bằng cách cho gạo đã vo sạch vào nồi đổ nước sôi xăm xắp bề mặt gạo và bật điện thực hiện nấu như các loại cơm thông thường == một số loại cơm nếp == bullet cơm nếp thường chỉ đơn thuần nấu gạo nếp trong nước trắng có thể pha trộn với một chút muối cho thành phẩm khi ăn đỡ bị ngán bullet cơm nếp bát bửu kết hợp nhiều loại thực phẩm như thịt gà nấm đông cô củ năng lạp xường thịt xá xíu đậu hà lan cà rốt hột điều các gia vị và phụ gia khác như lòng trắng trứng gà dầu mè rượu trắng nước lèo ớt ngò nước tương v v được sử dụng để chế biến các thực phẩm kết hợp nói trên cơm được nấu với nước lèo cho chín thịt gà nấm đông cô củ năng hột điều v v tất cả đều xắt hạt lựu cho vào xào nhanh trong chảo với hành tỏi phi và mỡ nước trộn cơm với thực phẩm đã xào và ém mặt cơm cho chặt trên đĩa phết lòng trắng trứng
|
[
"không",
"ngâm",
"mà",
"vo",
"sạch",
"vào",
"nồi",
"chờ",
"một",
"lúc",
"nồi",
"cơm",
"sôi",
"lại",
"lập",
"tức",
"chắt",
"bỏ",
"cạn",
"hoàn",
"toàn",
"phần",
"nước",
"còn",
"dư",
"trong",
"nồi",
"khác",
"biệt",
"với",
"cách",
"nấu",
"cơm",
"tẻ",
"vẫn",
"phải",
"để",
"lại",
"một",
"lượng",
"nước",
"vừa",
"phải",
"nếu",
"không",
"cơm",
"sẽ",
"bị",
"khô",
"khó",
"chín",
"hạ",
"nhỏ",
"lửa",
"ủ",
"đến",
"khi",
"thấy",
"cơm",
"thơm",
"chín",
"dẻo",
"với",
"nồi",
"cơm",
"điện",
"cơm",
"nếp",
"thường",
"được",
"nấu",
"bằng",
"cách",
"cho",
"gạo",
"đã",
"vo",
"sạch",
"vào",
"nồi",
"đổ",
"nước",
"sôi",
"xăm",
"xắp",
"bề",
"mặt",
"gạo",
"và",
"bật",
"điện",
"thực",
"hiện",
"nấu",
"như",
"các",
"loại",
"cơm",
"thông",
"thường",
"==",
"một",
"số",
"loại",
"cơm",
"nếp",
"==",
"bullet",
"cơm",
"nếp",
"thường",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"nấu",
"gạo",
"nếp",
"trong",
"nước",
"trắng",
"có",
"thể",
"pha",
"trộn",
"với",
"một",
"chút",
"muối",
"cho",
"thành",
"phẩm",
"khi",
"ăn",
"đỡ",
"bị",
"ngán",
"bullet",
"cơm",
"nếp",
"bát",
"bửu",
"kết",
"hợp",
"nhiều",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"như",
"thịt",
"gà",
"nấm",
"đông",
"cô",
"củ",
"năng",
"lạp",
"xường",
"thịt",
"xá",
"xíu",
"đậu",
"hà",
"lan",
"cà",
"rốt",
"hột",
"điều",
"các",
"gia",
"vị",
"và",
"phụ",
"gia",
"khác",
"như",
"lòng",
"trắng",
"trứng",
"gà",
"dầu",
"mè",
"rượu",
"trắng",
"nước",
"lèo",
"ớt",
"ngò",
"nước",
"tương",
"v",
"v",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chế",
"biến",
"các",
"thực",
"phẩm",
"kết",
"hợp",
"nói",
"trên",
"cơm",
"được",
"nấu",
"với",
"nước",
"lèo",
"cho",
"chín",
"thịt",
"gà",
"nấm",
"đông",
"cô",
"củ",
"năng",
"hột",
"điều",
"v",
"v",
"tất",
"cả",
"đều",
"xắt",
"hạt",
"lựu",
"cho",
"vào",
"xào",
"nhanh",
"trong",
"chảo",
"với",
"hành",
"tỏi",
"phi",
"và",
"mỡ",
"nước",
"trộn",
"cơm",
"với",
"thực",
"phẩm",
"đã",
"xào",
"và",
"ém",
"mặt",
"cơm",
"cho",
"chặt",
"trên",
"đĩa",
"phết",
"lòng",
"trắng",
"trứng"
] |
michelfeld là một thị xã ở huyện schwäbisch hall trong bang baden-württemberg thuộc nước đức
|
[
"michelfeld",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"huyện",
"schwäbisch",
"hall",
"trong",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
aconitum pteropus là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1937
|
[
"aconitum",
"pteropus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
miniphila là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"miniphila",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
entosthodon serricola là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"entosthodon",
"serricola",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
diénay
|
[
"diénay"
] |
thuật toán không đơn định trong lý thuyết tính toán một thuật toán không đơn định là một thuật toán có một hoặc nhiều điểm lựa chọn mà tại đó có nhiều hướng đi tiếp khác nhau mà không được chỉ rõ hướng nào sẽ được chọn mỗi thực thi cụ thể của một thuật toán như vậy chọn lấy một hướng mỗi khi gặp một điểm lựa chọn do đó khi áp dụng cho cùng một dữ liệu đầu vào và trạng thái khởi tạo có thể có các đường thực thi khác nhau của thuật toán đó và khi kết thúc các đường thực thi này thường cho kết quả là các dữ liệu ra khác nhau hoặc kết thúc tại các trạng thái cuối cùng khác nhau === ví dụ tour du lịch qua n thành phố === bài toán cho n thành phố và một số tuyến đường nối một số cặp hai thành phố câu hỏi là có hay không một tour đi qua n thành phố và quay lại chỗ cũ mà không đi qua thành phố nào quá 1 lần dưới đây là một ví dụ về một thuật toán không đơn định dùng để kiểm tra xem có tồn tại một tour như trên hay không bullet 1 chọn một hoán vị của n thành phố giả sử ta được {c c c} bullet 2 nếu với mọi i từ 1 đến n ta có tuyến đường trực tiếp giữa hai thành phố c và c và giữa c và c cũng có đường nối trực tiếp thuật
|
[
"thuật",
"toán",
"không",
"đơn",
"định",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"tính",
"toán",
"một",
"thuật",
"toán",
"không",
"đơn",
"định",
"là",
"một",
"thuật",
"toán",
"có",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"điểm",
"lựa",
"chọn",
"mà",
"tại",
"đó",
"có",
"nhiều",
"hướng",
"đi",
"tiếp",
"khác",
"nhau",
"mà",
"không",
"được",
"chỉ",
"rõ",
"hướng",
"nào",
"sẽ",
"được",
"chọn",
"mỗi",
"thực",
"thi",
"cụ",
"thể",
"của",
"một",
"thuật",
"toán",
"như",
"vậy",
"chọn",
"lấy",
"một",
"hướng",
"mỗi",
"khi",
"gặp",
"một",
"điểm",
"lựa",
"chọn",
"do",
"đó",
"khi",
"áp",
"dụng",
"cho",
"cùng",
"một",
"dữ",
"liệu",
"đầu",
"vào",
"và",
"trạng",
"thái",
"khởi",
"tạo",
"có",
"thể",
"có",
"các",
"đường",
"thực",
"thi",
"khác",
"nhau",
"của",
"thuật",
"toán",
"đó",
"và",
"khi",
"kết",
"thúc",
"các",
"đường",
"thực",
"thi",
"này",
"thường",
"cho",
"kết",
"quả",
"là",
"các",
"dữ",
"liệu",
"ra",
"khác",
"nhau",
"hoặc",
"kết",
"thúc",
"tại",
"các",
"trạng",
"thái",
"cuối",
"cùng",
"khác",
"nhau",
"===",
"ví",
"dụ",
"tour",
"du",
"lịch",
"qua",
"n",
"thành",
"phố",
"===",
"bài",
"toán",
"cho",
"n",
"thành",
"phố",
"và",
"một",
"số",
"tuyến",
"đường",
"nối",
"một",
"số",
"cặp",
"hai",
"thành",
"phố",
"câu",
"hỏi",
"là",
"có",
"hay",
"không",
"một",
"tour",
"đi",
"qua",
"n",
"thành",
"phố",
"và",
"quay",
"lại",
"chỗ",
"cũ",
"mà",
"không",
"đi",
"qua",
"thành",
"phố",
"nào",
"quá",
"1",
"lần",
"dưới",
"đây",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"một",
"thuật",
"toán",
"không",
"đơn",
"định",
"dùng",
"để",
"kiểm",
"tra",
"xem",
"có",
"tồn",
"tại",
"một",
"tour",
"như",
"trên",
"hay",
"không",
"bullet",
"1",
"chọn",
"một",
"hoán",
"vị",
"của",
"n",
"thành",
"phố",
"giả",
"sử",
"ta",
"được",
"{c",
"c",
"c}",
"bullet",
"2",
"nếu",
"với",
"mọi",
"i",
"từ",
"1",
"đến",
"n",
"ta",
"có",
"tuyến",
"đường",
"trực",
"tiếp",
"giữa",
"hai",
"thành",
"phố",
"c",
"và",
"c",
"và",
"giữa",
"c",
"và",
"c",
"cũng",
"có",
"đường",
"nối",
"trực",
"tiếp",
"thuật"
] |
cranopsis leucomyos là một loài cóc trong họ bufonidae chúng là loài đặc hữu của honduras các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất nơi sống == nguồn == bullet wilson l d cruz g 2004 bufo leucomyos 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"cranopsis",
"leucomyos",
"là",
"một",
"loài",
"cóc",
"trong",
"họ",
"bufonidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"honduras",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"nơi",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"wilson",
"l",
"d",
"cruz",
"g",
"2004",
"bufo",
"leucomyos",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
lại vai otto octavius tiến sĩ bạch tuộc từ spider man 2 2004 với tobey maguire đóng lại vai peter parker người nhện trong loạt phim người nhện của raimi và andrew garfield trở lại với vai peter parker người nhện từ các bộ phim của webb vào thời điểm đó collider báo cáo rằng maguire và garfield sẽ xuất hiện trong phim cùng với kirsten dunst với tư cách là mary jane watson trong bộ ba phim người nhện của raimi và emma stone trong vai gwen stacy trong phim bản thảo đầu tiên của kịch bản bao gồm mary jane gwen và sally field thể hiện lại vai diễn dì may parker của cô ấy từ các bộ phim người nhện siêu nhện tái xuất nhưng các nhà biên kịch cảm thấy rằng việc đưa quá nhiều nhân vật vào sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến câu chuyện tin đồn về việc các diễn viên trở lại dẫn đến suy đoán và bình luận với richard newby của the hollywood reporter tin rằng một bộ phim theo phong cách chéo có thể giảm bớt tác động của bộ phim hoạt hình thành công của sony 2018 đồng nghiệp của anh ấy graeme mcmillan cảm thấy sự giao nhau giữa spider-verse sẽ cho phép marvel dọn dẹp một số kết thúc lỏng lẻo và thực hiện một số ước mơ của người hâm mộ trong quá trình này đặc biệt nếu cuộc đàm phán của marvel và sony có
|
[
"lại",
"vai",
"otto",
"octavius",
"",
"tiến",
"sĩ",
"bạch",
"tuộc",
"từ",
"spider",
"man",
"2",
"2004",
"với",
"tobey",
"maguire",
"đóng",
"lại",
"vai",
"peter",
"parker",
"người",
"nhện",
"trong",
"loạt",
"phim",
"người",
"nhện",
"của",
"raimi",
"và",
"andrew",
"garfield",
"trở",
"lại",
"với",
"vai",
"peter",
"parker",
"người",
"nhện",
"từ",
"các",
"bộ",
"phim",
"của",
"webb",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"collider",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"maguire",
"và",
"garfield",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phim",
"cùng",
"với",
"kirsten",
"dunst",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"mary",
"jane",
"watson",
"trong",
"bộ",
"ba",
"phim",
"người",
"nhện",
"của",
"raimi",
"và",
"emma",
"stone",
"trong",
"vai",
"gwen",
"stacy",
"trong",
"phim",
"bản",
"thảo",
"đầu",
"tiên",
"của",
"kịch",
"bản",
"bao",
"gồm",
"mary",
"jane",
"gwen",
"và",
"sally",
"field",
"thể",
"hiện",
"lại",
"vai",
"diễn",
"dì",
"may",
"parker",
"của",
"cô",
"ấy",
"từ",
"các",
"bộ",
"phim",
"người",
"nhện",
"siêu",
"nhện",
"tái",
"xuất",
"nhưng",
"các",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"việc",
"đưa",
"quá",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"vào",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"tiêu",
"cực",
"đến",
"câu",
"chuyện",
"tin",
"đồn",
"về",
"việc",
"các",
"diễn",
"viên",
"trở",
"lại",
"dẫn",
"đến",
"suy",
"đoán",
"và",
"bình",
"luận",
"với",
"richard",
"newby",
"của",
"the",
"hollywood",
"reporter",
"tin",
"rằng",
"một",
"bộ",
"phim",
"theo",
"phong",
"cách",
"chéo",
"có",
"thể",
"giảm",
"bớt",
"tác",
"động",
"của",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"thành",
"công",
"của",
"sony",
"2018",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
"anh",
"ấy",
"graeme",
"mcmillan",
"cảm",
"thấy",
"sự",
"giao",
"nhau",
"giữa",
"spider-verse",
"sẽ",
"cho",
"phép",
"marvel",
"dọn",
"dẹp",
"một",
"số",
"kết",
"thúc",
"lỏng",
"lẻo",
"và",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"ước",
"mơ",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"đặc",
"biệt",
"nếu",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"của",
"marvel",
"và",
"sony",
"có"
] |
máu cho triều đình và quan lại khi có chiến sự chỉ lo bảo toàn tính mạng hiếm khi xung phong hãm trận bullet quân bát kỳ vẫn duy trì trang bị lối huấn luyện giống như hồi giữa thế kỷ 17 với sự tiến bộ của khoa học công nghệ súng cầm tay và đại bác dần trở nên phổ biến nhưng quân bát kỳ vẫn tiếp tục duy trì chiến thuật kỵ binh và bắn cung như trước kia đến đầu thế kỷ 19 thì trang bị chiến thuật của quân bát kỳ đã trở nên lạc hậu thậm chí còn kém hơn so với quân đội một số nước láng giềng chứ chưa nói tới quân đội các nước tư bản tiên tiến ở châu âu danh tướng phúc khang an thời càn long – gia khánh từng dâng sớ cảnh báo trận thế của quân lục doanh xưa nay chỉ là các thức lưỡng nghi tứ tượng vuông tròn đây đều là các trận thế được truyền lại từ tiền triều bắt chước như cũ bình thường thao duyệt tuy đáng xem nhưng khi lâm trận chiến đấu lại không thực dụng bullet đến đầu thế kỷ 19 thì trung quốc còn gặp họa thuốc phiện do phương tây đưa vào nhiều tướng sỹ nghiện thuốc phiện thể chất và trí lực trở nên yếu ớt bệnh hoạn không còn sức chiến đấu khi ra trận lâm tắc từ từng dâng tấu cho vua đạo quang nói về tác hại của thuốc phiện “thuốc
|
[
"máu",
"cho",
"triều",
"đình",
"và",
"quan",
"lại",
"khi",
"có",
"chiến",
"sự",
"chỉ",
"lo",
"bảo",
"toàn",
"tính",
"mạng",
"hiếm",
"khi",
"xung",
"phong",
"hãm",
"trận",
"bullet",
"quân",
"bát",
"kỳ",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"trang",
"bị",
"lối",
"huấn",
"luyện",
"giống",
"như",
"hồi",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"17",
"với",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"của",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"súng",
"cầm",
"tay",
"và",
"đại",
"bác",
"dần",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"nhưng",
"quân",
"bát",
"kỳ",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"duy",
"trì",
"chiến",
"thuật",
"kỵ",
"binh",
"và",
"bắn",
"cung",
"như",
"trước",
"kia",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"thì",
"trang",
"bị",
"chiến",
"thuật",
"của",
"quân",
"bát",
"kỳ",
"đã",
"trở",
"nên",
"lạc",
"hậu",
"thậm",
"chí",
"còn",
"kém",
"hơn",
"so",
"với",
"quân",
"đội",
"một",
"số",
"nước",
"láng",
"giềng",
"chứ",
"chưa",
"nói",
"tới",
"quân",
"đội",
"các",
"nước",
"tư",
"bản",
"tiên",
"tiến",
"ở",
"châu",
"âu",
"danh",
"tướng",
"phúc",
"khang",
"an",
"thời",
"càn",
"long",
"–",
"gia",
"khánh",
"từng",
"dâng",
"sớ",
"cảnh",
"báo",
"trận",
"thế",
"của",
"quân",
"lục",
"doanh",
"xưa",
"nay",
"chỉ",
"là",
"các",
"thức",
"lưỡng",
"nghi",
"tứ",
"tượng",
"vuông",
"tròn",
"đây",
"đều",
"là",
"các",
"trận",
"thế",
"được",
"truyền",
"lại",
"từ",
"tiền",
"triều",
"bắt",
"chước",
"như",
"cũ",
"bình",
"thường",
"thao",
"duyệt",
"tuy",
"đáng",
"xem",
"nhưng",
"khi",
"lâm",
"trận",
"chiến",
"đấu",
"lại",
"không",
"thực",
"dụng",
"bullet",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19",
"thì",
"trung",
"quốc",
"còn",
"gặp",
"họa",
"thuốc",
"phiện",
"do",
"phương",
"tây",
"đưa",
"vào",
"nhiều",
"tướng",
"sỹ",
"nghiện",
"thuốc",
"phiện",
"thể",
"chất",
"và",
"trí",
"lực",
"trở",
"nên",
"yếu",
"ớt",
"bệnh",
"hoạn",
"không",
"còn",
"sức",
"chiến",
"đấu",
"khi",
"ra",
"trận",
"lâm",
"tắc",
"từ",
"từng",
"dâng",
"tấu",
"cho",
"vua",
"đạo",
"quang",
"nói",
"về",
"tác",
"hại",
"của",
"thuốc",
"phiện",
"“thuốc"
] |
địa phương và hoặc sự dứt khoát trái ngược === vai trò của người quan sát trong cơ học lượng tử === vấn đề cơ thể tâm trí lượng tử đề cập đến các cuộc thảo luận triết học về vấn đề cơ thể tâm trí trong bối cảnh cơ học lượng tử vì cơ học lượng tử liên quan đến sự chồng chất lượng tử không được các nhà quan sát nhận thấy một số cách giải thích của cơ học lượng tử đặt các nhà quan sát có ý thức vào một vị trí đặc biệt những người sáng lập cơ học lượng tử đã tranh luận về vai trò của người quan sát và trong số họ wolfgang pauli và werner heisenberg tin rằng đó là người quan sát tạo ra sự sụp đổ quan điểm này chưa bao giờ được niels bohr chứng thực hoàn toàn đã bị albert einstein tố cáo là thần bí và phản khoa học pauli đã chấp nhận thuật ngữ này và mô tả cơ học lượng tử là chủ nghĩa thần bí sáng suốt heisenberg và bohr luôn mô tả cơ học lượng tử theo thuật ngữ thực chứng logic bohr cũng rất quan tâm đến ý nghĩa triết học của các lý thuyết lượng tử như sự bổ sung của ông chẳng hạn ông tin rằng lý thuyết lượng tử cung cấp một mô tả đầy đủ về tự nhiên mặc dù đơn giản là không phù hợp với những trải nghiệm hàng ngày được mô tả tốt
|
[
"địa",
"phương",
"và",
"hoặc",
"sự",
"dứt",
"khoát",
"trái",
"ngược",
"===",
"vai",
"trò",
"của",
"người",
"quan",
"sát",
"trong",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"===",
"vấn",
"đề",
"cơ",
"thể",
"tâm",
"trí",
"lượng",
"tử",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"triết",
"học",
"về",
"vấn",
"đề",
"cơ",
"thể",
"tâm",
"trí",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"vì",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"chồng",
"chất",
"lượng",
"tử",
"không",
"được",
"các",
"nhà",
"quan",
"sát",
"nhận",
"thấy",
"một",
"số",
"cách",
"giải",
"thích",
"của",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"đặt",
"các",
"nhà",
"quan",
"sát",
"có",
"ý",
"thức",
"vào",
"một",
"vị",
"trí",
"đặc",
"biệt",
"những",
"người",
"sáng",
"lập",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"đã",
"tranh",
"luận",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"người",
"quan",
"sát",
"và",
"trong",
"số",
"họ",
"wolfgang",
"pauli",
"và",
"werner",
"heisenberg",
"tin",
"rằng",
"đó",
"là",
"người",
"quan",
"sát",
"tạo",
"ra",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"quan",
"điểm",
"này",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"niels",
"bohr",
"chứng",
"thực",
"hoàn",
"toàn",
"đã",
"bị",
"albert",
"einstein",
"tố",
"cáo",
"là",
"thần",
"bí",
"và",
"phản",
"khoa",
"học",
"pauli",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"và",
"mô",
"tả",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"là",
"chủ",
"nghĩa",
"thần",
"bí",
"sáng",
"suốt",
"heisenberg",
"và",
"bohr",
"luôn",
"mô",
"tả",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"theo",
"thuật",
"ngữ",
"thực",
"chứng",
"logic",
"bohr",
"cũng",
"rất",
"quan",
"tâm",
"đến",
"ý",
"nghĩa",
"triết",
"học",
"của",
"các",
"lý",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"như",
"sự",
"bổ",
"sung",
"của",
"ông",
"chẳng",
"hạn",
"ông",
"tin",
"rằng",
"lý",
"thuyết",
"lượng",
"tử",
"cung",
"cấp",
"một",
"mô",
"tả",
"đầy",
"đủ",
"về",
"tự",
"nhiên",
"mặc",
"dù",
"đơn",
"giản",
"là",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"hàng",
"ngày",
"được",
"mô",
"tả",
"tốt"
] |
gãy hai cái răng do kiếp trước không chịu đầu thai xuống trần gian kiếp trước của cậu chính là văn tinh quân trên thiên đình và được ngọc hoàng ra lệnh xuống trần gian giúp đỡ đại việt === sửu ẹo === đặc điểm nổi bật là chiếc áo yếm màu vàng có thêu hoa trước ngực và chiếc váy dài màu nâu bạn thân của trạng tí là con của đồ kiết thầy dạy của trạng tí bề ngoài là bé gái đáng yêu nhí nhảnh và thông minh tuy là nữ nhi nhưng bên cạnh sự đảm đang tháo vát cô cũng thể hiện mình là một người có chí hướng không kém các bậc nam nhi từng cải nam trang để thi đình và bị phát hiện nhưng cô đã được trạng tí cứu thoát cô đã học được cách làm lọng và kỹ thuật thêu của bắc quốc trong thời gian đi sứ cô rất tức giận khi thấy tí đi với những cô gái khác như công chúa phương thìn === dần béo === bạn thân của trạng tí mẹ cậu là một bà chủ quán ăn hám lợi tên tám tiền còn cha là xã bạc một người đàn ông nát rượu cậu có thân hình to béo và rất ham ăn ngoại hình thô kệch giống cha và béo giống mẹ chậm chạp khờ khạo nhưng dần béo cũng là người rất hiểu chuyện đôi khi chính sự ngốc nghếch tham ăn gây rắc rối cho công việc của dần béo lại ăn
|
[
"gãy",
"hai",
"cái",
"răng",
"do",
"kiếp",
"trước",
"không",
"chịu",
"đầu",
"thai",
"xuống",
"trần",
"gian",
"kiếp",
"trước",
"của",
"cậu",
"chính",
"là",
"văn",
"tinh",
"quân",
"trên",
"thiên",
"đình",
"và",
"được",
"ngọc",
"hoàng",
"ra",
"lệnh",
"xuống",
"trần",
"gian",
"giúp",
"đỡ",
"đại",
"việt",
"===",
"sửu",
"ẹo",
"===",
"đặc",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"là",
"chiếc",
"áo",
"yếm",
"màu",
"vàng",
"có",
"thêu",
"hoa",
"trước",
"ngực",
"và",
"chiếc",
"váy",
"dài",
"màu",
"nâu",
"bạn",
"thân",
"của",
"trạng",
"tí",
"là",
"con",
"của",
"đồ",
"kiết",
"thầy",
"dạy",
"của",
"trạng",
"tí",
"bề",
"ngoài",
"là",
"bé",
"gái",
"đáng",
"yêu",
"nhí",
"nhảnh",
"và",
"thông",
"minh",
"tuy",
"là",
"nữ",
"nhi",
"nhưng",
"bên",
"cạnh",
"sự",
"đảm",
"đang",
"tháo",
"vát",
"cô",
"cũng",
"thể",
"hiện",
"mình",
"là",
"một",
"người",
"có",
"chí",
"hướng",
"không",
"kém",
"các",
"bậc",
"nam",
"nhi",
"từng",
"cải",
"nam",
"trang",
"để",
"thi",
"đình",
"và",
"bị",
"phát",
"hiện",
"nhưng",
"cô",
"đã",
"được",
"trạng",
"tí",
"cứu",
"thoát",
"cô",
"đã",
"học",
"được",
"cách",
"làm",
"lọng",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"thêu",
"của",
"bắc",
"quốc",
"trong",
"thời",
"gian",
"đi",
"sứ",
"cô",
"rất",
"tức",
"giận",
"khi",
"thấy",
"tí",
"đi",
"với",
"những",
"cô",
"gái",
"khác",
"như",
"công",
"chúa",
"phương",
"thìn",
"===",
"dần",
"béo",
"===",
"bạn",
"thân",
"của",
"trạng",
"tí",
"mẹ",
"cậu",
"là",
"một",
"bà",
"chủ",
"quán",
"ăn",
"hám",
"lợi",
"tên",
"tám",
"tiền",
"còn",
"cha",
"là",
"xã",
"bạc",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"nát",
"rượu",
"cậu",
"có",
"thân",
"hình",
"to",
"béo",
"và",
"rất",
"ham",
"ăn",
"ngoại",
"hình",
"thô",
"kệch",
"giống",
"cha",
"và",
"béo",
"giống",
"mẹ",
"chậm",
"chạp",
"khờ",
"khạo",
"nhưng",
"dần",
"béo",
"cũng",
"là",
"người",
"rất",
"hiểu",
"chuyện",
"đôi",
"khi",
"chính",
"sự",
"ngốc",
"nghếch",
"tham",
"ăn",
"gây",
"rắc",
"rối",
"cho",
"công",
"việc",
"của",
"dần",
"béo",
"lại",
"ăn"
] |
apium insulare là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được p s short mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"apium",
"insulare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"s",
"short",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
dlamini iii còn được biết đến là ladzandzukane và sidvwaba silutfuli là một vị vua hay tingwenyama của người swazi trị vì khoảng từ năm 1720 đến năm 1744 ông là cha của ngwane iii vị vua hiện đại đầu tiên của swaziland dlamini được con trai ngwane iii kế vị cùng với nữ hoàng layaka ndwandwe con trai của dlamini ngwane iii tiếp quản quyền lãnh đạo và thành lập các khu định cư swazi ở phía nam sông pongola và khi bị buộc phải từ bỏ chúng ông đã chuyển những người theo ông qua lại và định cư ở bờ bắc của nó điều này đánh dấu sự thành lập của swaziland hiện đại và thủ đô đầu tiên tại zombodze được thành lập không lâu sau khi ông lên ngôi anh em của ngwane ndlela và hai người chú shabalala và mabuza đã định cư gần đó
|
[
"dlamini",
"iii",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"ladzandzukane",
"và",
"sidvwaba",
"silutfuli",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"hay",
"tingwenyama",
"của",
"người",
"swazi",
"trị",
"vì",
"khoảng",
"từ",
"năm",
"1720",
"đến",
"năm",
"1744",
"ông",
"là",
"cha",
"của",
"ngwane",
"iii",
"vị",
"vua",
"hiện",
"đại",
"đầu",
"tiên",
"của",
"swaziland",
"dlamini",
"được",
"con",
"trai",
"ngwane",
"iii",
"kế",
"vị",
"cùng",
"với",
"nữ",
"hoàng",
"layaka",
"ndwandwe",
"con",
"trai",
"của",
"dlamini",
"ngwane",
"iii",
"tiếp",
"quản",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"thành",
"lập",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"swazi",
"ở",
"phía",
"nam",
"sông",
"pongola",
"và",
"khi",
"bị",
"buộc",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"chúng",
"ông",
"đã",
"chuyển",
"những",
"người",
"theo",
"ông",
"qua",
"lại",
"và",
"định",
"cư",
"ở",
"bờ",
"bắc",
"của",
"nó",
"điều",
"này",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"thành",
"lập",
"của",
"swaziland",
"hiện",
"đại",
"và",
"thủ",
"đô",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"zombodze",
"được",
"thành",
"lập",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"ông",
"lên",
"ngôi",
"anh",
"em",
"của",
"ngwane",
"ndlela",
"và",
"hai",
"người",
"chú",
"shabalala",
"và",
"mabuza",
"đã",
"định",
"cư",
"gần",
"đó"
] |
khu ổ chuột nhưng lại giàu nghĩa khí và thông minh đồng thời cũng dần biết được sự thật về thân thế của mình và bị cuốn vào vòng xoáy hận thù == diễn viên == bullet quốc trường trong vai anh quân bullet bella mai trong vai minh châu bullet trọng nhân trong vai phú thịnh bullet võ ngọc trai trong vai tèo bullet thân thúy hà trong vai bà tuyết bullet đức sơn trong vai ông hải bullet hải băng trong vai lan khanh bullet trương nam thành trong vai hải bullet huỳnh anh tuấn trong vai ông hòa bullet xuân văn trong vai tuyết bullet huỳnh hồng loan trong vai tâm bullet nsưt mỹ uyên trong vai bà yến bullet nsnd kim xuân trong vai bà minh bullet võ hiệp trong vai ông phương bullet nsưt nguyễn châu trong vai ông bảy bullet khánh nam trong vai ông bình bullet lan anh trong vai nga bullet ngân quỳnh trong vai bà hiệp bullet hữu thạch trong vai ông tư bullet ngọc lan trong vai bà tư bullet hồ giang bảo sơn trong vai hòa bullet thư nguyễn trong vai yến bullet mỹ dung trong vai bà tư lành bullet lê khâm trong vai bảy cùng một số diễn viên khác == liên kết ngoài == bullet cung đường tội lỗi trên vtv giải trí
|
[
"khu",
"ổ",
"chuột",
"nhưng",
"lại",
"giàu",
"nghĩa",
"khí",
"và",
"thông",
"minh",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"dần",
"biết",
"được",
"sự",
"thật",
"về",
"thân",
"thế",
"của",
"mình",
"và",
"bị",
"cuốn",
"vào",
"vòng",
"xoáy",
"hận",
"thù",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"quốc",
"trường",
"trong",
"vai",
"anh",
"quân",
"bullet",
"bella",
"mai",
"trong",
"vai",
"minh",
"châu",
"bullet",
"trọng",
"nhân",
"trong",
"vai",
"phú",
"thịnh",
"bullet",
"võ",
"ngọc",
"trai",
"trong",
"vai",
"tèo",
"bullet",
"thân",
"thúy",
"hà",
"trong",
"vai",
"bà",
"tuyết",
"bullet",
"đức",
"sơn",
"trong",
"vai",
"ông",
"hải",
"bullet",
"hải",
"băng",
"trong",
"vai",
"lan",
"khanh",
"bullet",
"trương",
"nam",
"thành",
"trong",
"vai",
"hải",
"bullet",
"huỳnh",
"anh",
"tuấn",
"trong",
"vai",
"ông",
"hòa",
"bullet",
"xuân",
"văn",
"trong",
"vai",
"tuyết",
"bullet",
"huỳnh",
"hồng",
"loan",
"trong",
"vai",
"tâm",
"bullet",
"nsưt",
"mỹ",
"uyên",
"trong",
"vai",
"bà",
"yến",
"bullet",
"nsnd",
"kim",
"xuân",
"trong",
"vai",
"bà",
"minh",
"bullet",
"võ",
"hiệp",
"trong",
"vai",
"ông",
"phương",
"bullet",
"nsưt",
"nguyễn",
"châu",
"trong",
"vai",
"ông",
"bảy",
"bullet",
"khánh",
"nam",
"trong",
"vai",
"ông",
"bình",
"bullet",
"lan",
"anh",
"trong",
"vai",
"nga",
"bullet",
"ngân",
"quỳnh",
"trong",
"vai",
"bà",
"hiệp",
"bullet",
"hữu",
"thạch",
"trong",
"vai",
"ông",
"tư",
"bullet",
"ngọc",
"lan",
"trong",
"vai",
"bà",
"tư",
"bullet",
"hồ",
"giang",
"bảo",
"sơn",
"trong",
"vai",
"hòa",
"bullet",
"thư",
"nguyễn",
"trong",
"vai",
"yến",
"bullet",
"mỹ",
"dung",
"trong",
"vai",
"bà",
"tư",
"lành",
"bullet",
"lê",
"khâm",
"trong",
"vai",
"bảy",
"cùng",
"một",
"số",
"diễn",
"viên",
"khác",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cung",
"đường",
"tội",
"lỗi",
"trên",
"vtv",
"giải",
"trí"
] |
platylabus foxleei là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"platylabus",
"foxleei",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
aquilegia nivalis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được baker falc ex b d jacks mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
|
[
"aquilegia",
"nivalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"falc",
"ex",
"b",
"d",
"jacks",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
thành vào năm 2017 ==== đông lục cung và tây lục cung ==== mỗi bên đông tây của hậu tam cung ở nội đình là sáu cung điện nhỏ hơn gọi là đông lục cung và tây lục cung đây nơi ở của hoàng hậu phi tần và con cái của hoàng đế mười hai cung này được nối với nhau bằng các lối đi có kiến trúc ít nhiều tương đồng nhau cả đông lục cung và tây lục cung đều được quy hoạch chia làm hai bên mỗi bên ba cung điện nhỏ ngăn cách bằng một con đường hẹp từ bắc xuống nam mỗi cung đều có sân điện chính và điện phụ điện chính nằm giữa còn điện phụ nằm ở hai bên đông tây sân trước và chính điện trước là nơi tiếp khách còn sân sau và chính điện sau thì được dùng làm nơi sinh hoạt thê thiếp từ bậc tần trở lên được vinh dự ở chính điện của một cung và là chủ vị của cung đó thê thiếp bậc thấp quý nhân trở xuống sống trong điện phụ được giám sát bởi các thê thiếp bậc cao hơn mười hai cung điện nhỏ là nơi sinh ra và lớn lên của nhiều vị hoàng đế nhà thanh cũng là nơi mà họ được học tập lối sống hoàng gia cuối thời nhà thanh từ hi thái hậu ở tại trữ tú cung thuộc tây lục cung nên được gọi là tây thái hậu người đồng nhiếp chính với bà
|
[
"thành",
"vào",
"năm",
"2017",
"====",
"đông",
"lục",
"cung",
"và",
"tây",
"lục",
"cung",
"====",
"mỗi",
"bên",
"đông",
"tây",
"của",
"hậu",
"tam",
"cung",
"ở",
"nội",
"đình",
"là",
"sáu",
"cung",
"điện",
"nhỏ",
"hơn",
"gọi",
"là",
"đông",
"lục",
"cung",
"và",
"tây",
"lục",
"cung",
"đây",
"nơi",
"ở",
"của",
"hoàng",
"hậu",
"phi",
"tần",
"và",
"con",
"cái",
"của",
"hoàng",
"đế",
"mười",
"hai",
"cung",
"này",
"được",
"nối",
"với",
"nhau",
"bằng",
"các",
"lối",
"đi",
"có",
"kiến",
"trúc",
"ít",
"nhiều",
"tương",
"đồng",
"nhau",
"cả",
"đông",
"lục",
"cung",
"và",
"tây",
"lục",
"cung",
"đều",
"được",
"quy",
"hoạch",
"chia",
"làm",
"hai",
"bên",
"mỗi",
"bên",
"ba",
"cung",
"điện",
"nhỏ",
"ngăn",
"cách",
"bằng",
"một",
"con",
"đường",
"hẹp",
"từ",
"bắc",
"xuống",
"nam",
"mỗi",
"cung",
"đều",
"có",
"sân",
"điện",
"chính",
"và",
"điện",
"phụ",
"điện",
"chính",
"nằm",
"giữa",
"còn",
"điện",
"phụ",
"nằm",
"ở",
"hai",
"bên",
"đông",
"tây",
"sân",
"trước",
"và",
"chính",
"điện",
"trước",
"là",
"nơi",
"tiếp",
"khách",
"còn",
"sân",
"sau",
"và",
"chính",
"điện",
"sau",
"thì",
"được",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"sinh",
"hoạt",
"thê",
"thiếp",
"từ",
"bậc",
"tần",
"trở",
"lên",
"được",
"vinh",
"dự",
"ở",
"chính",
"điện",
"của",
"một",
"cung",
"và",
"là",
"chủ",
"vị",
"của",
"cung",
"đó",
"thê",
"thiếp",
"bậc",
"thấp",
"quý",
"nhân",
"trở",
"xuống",
"sống",
"trong",
"điện",
"phụ",
"được",
"giám",
"sát",
"bởi",
"các",
"thê",
"thiếp",
"bậc",
"cao",
"hơn",
"mười",
"hai",
"cung",
"điện",
"nhỏ",
"là",
"nơi",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"của",
"nhiều",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"nhà",
"thanh",
"cũng",
"là",
"nơi",
"mà",
"họ",
"được",
"học",
"tập",
"lối",
"sống",
"hoàng",
"gia",
"cuối",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"từ",
"hi",
"thái",
"hậu",
"ở",
"tại",
"trữ",
"tú",
"cung",
"thuộc",
"tây",
"lục",
"cung",
"nên",
"được",
"gọi",
"là",
"tây",
"thái",
"hậu",
"người",
"đồng",
"nhiếp",
"chính",
"với",
"bà"
] |
cảm của pawat không được lại vấp phải sự cương quyết từ gia đình orane và ornicha phubodee bèn nghĩ cách nói dối với em trai đưa sang mỹ một thời gian phát triển sự nghiệp của gia đình khi trở về sẽ đồng ý cho hai người lấy nhau orane rất lo sợ sẽ mất đi người yêu nên nhất định không đồng ý để người yêu yên lòng pawat và orane bí mật kết hôn có tawee bạn thân của pawat làm chứng bố của oranee ốm nặng phải trả một khoản viện phí lớn mà gia đình không có điều kiện phubodee biết chuyện bèn tới tìm oranee đưa cô tiền yêu cầu chấm dứt mối quan hệ với pawat vì bố orane đành chấp nhận phubodee thông báo cho pawat rằng orane đã nhận tiền để từ bỏ tình cảm không tin những gì anh trai nói pawat lập tức bay về gặp người yêu trên đường đi pawat gặp tai nạn giao thông qua đời mọi tức giận đều đổ vào orane quá đau khổ orane tự tử may mắn orane biết mình có thai gia đình orane về quê sinh sống do sức khỏe yếu sau khi sinh tonklah thì orane cũng qua đời do pawat đã kết hôn nên phần tài sản của anh được dành cho orane phubodee tìm kiếm orane nhằm bắt cô hủy quyền thừa kế nhưng không thấy ornicha quyết tâm nuôi dạy tonklah khôn lớn và tự nhận là mẹ lúc đó tonklah không
|
[
"cảm",
"của",
"pawat",
"không",
"được",
"lại",
"vấp",
"phải",
"sự",
"cương",
"quyết",
"từ",
"gia",
"đình",
"orane",
"và",
"ornicha",
"phubodee",
"bèn",
"nghĩ",
"cách",
"nói",
"dối",
"với",
"em",
"trai",
"đưa",
"sang",
"mỹ",
"một",
"thời",
"gian",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"gia",
"đình",
"khi",
"trở",
"về",
"sẽ",
"đồng",
"ý",
"cho",
"hai",
"người",
"lấy",
"nhau",
"orane",
"rất",
"lo",
"sợ",
"sẽ",
"mất",
"đi",
"người",
"yêu",
"nên",
"nhất",
"định",
"không",
"đồng",
"ý",
"để",
"người",
"yêu",
"yên",
"lòng",
"pawat",
"và",
"orane",
"bí",
"mật",
"kết",
"hôn",
"có",
"tawee",
"bạn",
"thân",
"của",
"pawat",
"làm",
"chứng",
"bố",
"của",
"oranee",
"ốm",
"nặng",
"phải",
"trả",
"một",
"khoản",
"viện",
"phí",
"lớn",
"mà",
"gia",
"đình",
"không",
"có",
"điều",
"kiện",
"phubodee",
"biết",
"chuyện",
"bèn",
"tới",
"tìm",
"oranee",
"đưa",
"cô",
"tiền",
"yêu",
"cầu",
"chấm",
"dứt",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"pawat",
"vì",
"bố",
"orane",
"đành",
"chấp",
"nhận",
"phubodee",
"thông",
"báo",
"cho",
"pawat",
"rằng",
"orane",
"đã",
"nhận",
"tiền",
"để",
"từ",
"bỏ",
"tình",
"cảm",
"không",
"tin",
"những",
"gì",
"anh",
"trai",
"nói",
"pawat",
"lập",
"tức",
"bay",
"về",
"gặp",
"người",
"yêu",
"trên",
"đường",
"đi",
"pawat",
"gặp",
"tai",
"nạn",
"giao",
"thông",
"qua",
"đời",
"mọi",
"tức",
"giận",
"đều",
"đổ",
"vào",
"orane",
"quá",
"đau",
"khổ",
"orane",
"tự",
"tử",
"may",
"mắn",
"orane",
"biết",
"mình",
"có",
"thai",
"gia",
"đình",
"orane",
"về",
"quê",
"sinh",
"sống",
"do",
"sức",
"khỏe",
"yếu",
"sau",
"khi",
"sinh",
"tonklah",
"thì",
"orane",
"cũng",
"qua",
"đời",
"do",
"pawat",
"đã",
"kết",
"hôn",
"nên",
"phần",
"tài",
"sản",
"của",
"anh",
"được",
"dành",
"cho",
"orane",
"phubodee",
"tìm",
"kiếm",
"orane",
"nhằm",
"bắt",
"cô",
"hủy",
"quyền",
"thừa",
"kế",
"nhưng",
"không",
"thấy",
"ornicha",
"quyết",
"tâm",
"nuôi",
"dạy",
"tonklah",
"khôn",
"lớn",
"và",
"tự",
"nhận",
"là",
"mẹ",
"lúc",
"đó",
"tonklah",
"không"
] |
araneus hirsti là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus hirsti được roger de lessert miêu tả năm 1915
|
[
"araneus",
"hirsti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"hirsti",
"được",
"roger",
"de",
"lessert",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
ăn cho no bụng các vua đầu thời nguyễn còn mắc sai lầm khi cho rằng bọn man mọi ngu dại chưa thấm nhuần phong hóa cần buộc họ cắt tóc ăn mặc và sinh hoạt giống như người miền xuôi tất cả đã làm cho người dân đá vách nung nấu căm thù dẫn đến nhiều cuộc giao chiến suốt hơn 50 năm bất chấp mọi biện pháp trấn áp và chia rẽ của triều đình nhà nguyễn các vụ nổi dậy vào các năm 1803 1804 1806 1807 đã làm cho quan quân nhà nguyễn thiệt hại không ít cuộc nổi dậy lê văn khôi là một cuộc nổi dậy xảy ra vào thời vua minh mạng ở các tỉnh miền nam việt nam lãnh đạo của cuộc nổi dậy này là lê văn khôi nhóm họp những phần tử về phái địa phương phân quyền của lê văn duyệt và những tù nhân bắc kỳ bị đi đày để nổi dậy được võ quan binh lính và dân chúng phiên an vốn cảm tình với lê văn duyệt đi theo rất đông nên quân nổi dậy từng đánh chiếm được 6 tỉnh phía nam nhưng sau đó triều đình đã nhanh chóng thu phục các tỉnh này dồn quân nổi dậy vào cố thủ ở thành phiên an năm 1835 khi thành phiên an thất thủ ngoài ra tại nam kỳ chính sách không phù hợp của nhà nguyễn với người thiểu số đặc biệt là người khmer và chính sách đối ngoại với vương
|
[
"ăn",
"cho",
"no",
"bụng",
"các",
"vua",
"đầu",
"thời",
"nguyễn",
"còn",
"mắc",
"sai",
"lầm",
"khi",
"cho",
"rằng",
"bọn",
"man",
"mọi",
"ngu",
"dại",
"chưa",
"thấm",
"nhuần",
"phong",
"hóa",
"cần",
"buộc",
"họ",
"cắt",
"tóc",
"ăn",
"mặc",
"và",
"sinh",
"hoạt",
"giống",
"như",
"người",
"miền",
"xuôi",
"tất",
"cả",
"đã",
"làm",
"cho",
"người",
"dân",
"đá",
"vách",
"nung",
"nấu",
"căm",
"thù",
"dẫn",
"đến",
"nhiều",
"cuộc",
"giao",
"chiến",
"suốt",
"hơn",
"50",
"năm",
"bất",
"chấp",
"mọi",
"biện",
"pháp",
"trấn",
"áp",
"và",
"chia",
"rẽ",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"nguyễn",
"các",
"vụ",
"nổi",
"dậy",
"vào",
"các",
"năm",
"1803",
"1804",
"1806",
"1807",
"đã",
"làm",
"cho",
"quan",
"quân",
"nhà",
"nguyễn",
"thiệt",
"hại",
"không",
"ít",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"lê",
"văn",
"khôi",
"là",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"xảy",
"ra",
"vào",
"thời",
"vua",
"minh",
"mạng",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"này",
"là",
"lê",
"văn",
"khôi",
"nhóm",
"họp",
"những",
"phần",
"tử",
"về",
"phái",
"địa",
"phương",
"phân",
"quyền",
"của",
"lê",
"văn",
"duyệt",
"và",
"những",
"tù",
"nhân",
"bắc",
"kỳ",
"bị",
"đi",
"đày",
"để",
"nổi",
"dậy",
"được",
"võ",
"quan",
"binh",
"lính",
"và",
"dân",
"chúng",
"phiên",
"an",
"vốn",
"cảm",
"tình",
"với",
"lê",
"văn",
"duyệt",
"đi",
"theo",
"rất",
"đông",
"nên",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"từng",
"đánh",
"chiếm",
"được",
"6",
"tỉnh",
"phía",
"nam",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"triều",
"đình",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"thu",
"phục",
"các",
"tỉnh",
"này",
"dồn",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"vào",
"cố",
"thủ",
"ở",
"thành",
"phiên",
"an",
"năm",
"1835",
"khi",
"thành",
"phiên",
"an",
"thất",
"thủ",
"ngoài",
"ra",
"tại",
"nam",
"kỳ",
"chính",
"sách",
"không",
"phù",
"hợp",
"của",
"nhà",
"nguyễn",
"với",
"người",
"thiểu",
"số",
"đặc",
"biệt",
"là",
"người",
"khmer",
"và",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"với",
"vương"
] |
25 trẻ em tự sát mỗi năm chỉ tính riêng ở liên hiệp anh vì chúng bị bắt nạt một số nhóm có nguy cơ tự sát cao hơn như người mỹ bản địa người bản địa alaska người mỹ gốc á và lgbt khi một người cảm thấy không được bạn bè hoặc gia đình ủng hộ tình hình của nạn nhân có thể diễn biến tệ hơn nhiều trong một nghiên cứu tự báo cáo bởi các học sinh từ lớp 9 đến 12 ở new york những nạn nhân của bắt nạt cho biết có nhiều triệu chứng sầu muộn và tâm lý đau buồn hơn những người không trải qua việc bị bắt nạt tất cả những loại hình bắt nạt ở cả các bé trai và gái có liên hệ tới chứng sầu muộn thậm chí một vài năm sau mới phát sinh một nghiên cứu nữa được tiến hành với các thanh thiếu niên của phần lan hai năm sau cuộc khảo sát đầu tiên cho thấy thanh thiếu niên có ý định tự sát và sầu muộn cao hơn những người cho biết chưa trải qua việc bị bắt nạt một nghiên cứu lên các học sinh tiểu học của hà lan theo chiều dọc báo cáo rằng các bé trai từng đóng cả vai trò nạn nhân lẫn kẻ bắt nạt có nhiều khả năng trải qua sầu muộn hoặc có ý tự sát nghiêm trọng hơn những người chỉ là nạn nhân hoặc kẻ bị bắt nạt trong
|
[
"25",
"trẻ",
"em",
"tự",
"sát",
"mỗi",
"năm",
"chỉ",
"tính",
"riêng",
"ở",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"vì",
"chúng",
"bị",
"bắt",
"nạt",
"một",
"số",
"nhóm",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tự",
"sát",
"cao",
"hơn",
"như",
"người",
"mỹ",
"bản",
"địa",
"người",
"bản",
"địa",
"alaska",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"á",
"và",
"lgbt",
"khi",
"một",
"người",
"cảm",
"thấy",
"không",
"được",
"bạn",
"bè",
"hoặc",
"gia",
"đình",
"ủng",
"hộ",
"tình",
"hình",
"của",
"nạn",
"nhân",
"có",
"thể",
"diễn",
"biến",
"tệ",
"hơn",
"nhiều",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"tự",
"báo",
"cáo",
"bởi",
"các",
"học",
"sinh",
"từ",
"lớp",
"9",
"đến",
"12",
"ở",
"new",
"york",
"những",
"nạn",
"nhân",
"của",
"bắt",
"nạt",
"cho",
"biết",
"có",
"nhiều",
"triệu",
"chứng",
"sầu",
"muộn",
"và",
"tâm",
"lý",
"đau",
"buồn",
"hơn",
"những",
"người",
"không",
"trải",
"qua",
"việc",
"bị",
"bắt",
"nạt",
"tất",
"cả",
"những",
"loại",
"hình",
"bắt",
"nạt",
"ở",
"cả",
"các",
"bé",
"trai",
"và",
"gái",
"có",
"liên",
"hệ",
"tới",
"chứng",
"sầu",
"muộn",
"thậm",
"chí",
"một",
"vài",
"năm",
"sau",
"mới",
"phát",
"sinh",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"nữa",
"được",
"tiến",
"hành",
"với",
"các",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"của",
"phần",
"lan",
"hai",
"năm",
"sau",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"thấy",
"thanh",
"thiếu",
"niên",
"có",
"ý",
"định",
"tự",
"sát",
"và",
"sầu",
"muộn",
"cao",
"hơn",
"những",
"người",
"cho",
"biết",
"chưa",
"trải",
"qua",
"việc",
"bị",
"bắt",
"nạt",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"lên",
"các",
"học",
"sinh",
"tiểu",
"học",
"của",
"hà",
"lan",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"các",
"bé",
"trai",
"từng",
"đóng",
"cả",
"vai",
"trò",
"nạn",
"nhân",
"lẫn",
"kẻ",
"bắt",
"nạt",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"trải",
"qua",
"sầu",
"muộn",
"hoặc",
"có",
"ý",
"tự",
"sát",
"nghiêm",
"trọng",
"hơn",
"những",
"người",
"chỉ",
"là",
"nạn",
"nhân",
"hoặc",
"kẻ",
"bị",
"bắt",
"nạt",
"trong"
] |
neoscona subfusca pallidior neoscona subfusca là một phân loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona subfusca pallidior được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1899
|
[
"neoscona",
"subfusca",
"pallidior",
"neoscona",
"subfusca",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"neoscona",
"neoscona",
"subfusca",
"pallidior",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1899"
] |
bolitoglossa zapoteca là một loài kỳ giông thuộc họ plethodontidae đây là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và rừng trước đây suy thoái nghiêm trọng chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet parra olea g wake d 2004 bolitoglossa zapoteca 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"bolitoglossa",
"zapoteca",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"thuộc",
"họ",
"plethodontidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"rừng",
"trước",
"đây",
"suy",
"thoái",
"nghiêm",
"trọng",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"parra",
"olea",
"g",
"wake",
"d",
"2004",
"bolitoglossa",
"zapoteca",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
có 440 thách thức của riddler cấu thành một trong những nhiệm vụ phụ mà người chơi có thể thực hiện thay vì dựa trên bản đồ người chơi có thể đánh dấu các câu đố riddler khi chúng được tìm thấy và quay lại sau này nếu họ ban đầu không có các thiết bị cần thiết để hoàn thành câu đố một phần của các câu đố là dành riêng cho catwoman và chỉ có thể được hoàn thành bởi cô phiên bản xbox 360 và playstation 3 của arkham city bao gồm một chế độ stereoscopic 3d cho hdtv 3d và hdtv 2d thông qua kính inficolor 3d trong khi phiên bản pc hỗ trợ nvidia 3d vision cho phép một chiều sâu 3d thậm chí còn lớn hơn nó sử dụng trioviz cho games technology công nghệ được tích hợp với unreal engine 3 tất cả cảnh chơi và đoạn phim của arkham city có s3d hỗ trợ phiên bản wii u sử dụng bộ điều khiển màn hình cảm ứng của wii u để cho người chơi quản lý trang thiết bị và nâng cấp của batman vị trí để dán explosive gel và xem bản đồ của thành phố phiên bản wii u bổ sung chế độ sonar giúp làm nổi bật các điểm quan tâm gần đó và battle armored tech mode bat mode cho phép batman tích luỹ năng lượng trong thời gian chiến đấu và khi được kích hoạt gây thiệt hại gia tăng ==
|
[
"có",
"440",
"thách",
"thức",
"của",
"riddler",
"cấu",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nhiệm",
"vụ",
"phụ",
"mà",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"thay",
"vì",
"dựa",
"trên",
"bản",
"đồ",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"đánh",
"dấu",
"các",
"câu",
"đố",
"riddler",
"khi",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"và",
"quay",
"lại",
"sau",
"này",
"nếu",
"họ",
"ban",
"đầu",
"không",
"có",
"các",
"thiết",
"bị",
"cần",
"thiết",
"để",
"hoàn",
"thành",
"câu",
"đố",
"một",
"phần",
"của",
"các",
"câu",
"đố",
"là",
"dành",
"riêng",
"cho",
"catwoman",
"và",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"hoàn",
"thành",
"bởi",
"cô",
"phiên",
"bản",
"xbox",
"360",
"và",
"playstation",
"3",
"của",
"arkham",
"city",
"bao",
"gồm",
"một",
"chế",
"độ",
"stereoscopic",
"3d",
"cho",
"hdtv",
"3d",
"và",
"hdtv",
"2d",
"thông",
"qua",
"kính",
"inficolor",
"3d",
"trong",
"khi",
"phiên",
"bản",
"pc",
"hỗ",
"trợ",
"nvidia",
"3d",
"vision",
"cho",
"phép",
"một",
"chiều",
"sâu",
"3d",
"thậm",
"chí",
"còn",
"lớn",
"hơn",
"nó",
"sử",
"dụng",
"trioviz",
"cho",
"games",
"technology",
"công",
"nghệ",
"được",
"tích",
"hợp",
"với",
"unreal",
"engine",
"3",
"tất",
"cả",
"cảnh",
"chơi",
"và",
"đoạn",
"phim",
"của",
"arkham",
"city",
"có",
"s3d",
"hỗ",
"trợ",
"phiên",
"bản",
"wii",
"u",
"sử",
"dụng",
"bộ",
"điều",
"khiển",
"màn",
"hình",
"cảm",
"ứng",
"của",
"wii",
"u",
"để",
"cho",
"người",
"chơi",
"quản",
"lý",
"trang",
"thiết",
"bị",
"và",
"nâng",
"cấp",
"của",
"batman",
"vị",
"trí",
"để",
"dán",
"explosive",
"gel",
"và",
"xem",
"bản",
"đồ",
"của",
"thành",
"phố",
"phiên",
"bản",
"wii",
"u",
"bổ",
"sung",
"chế",
"độ",
"sonar",
"giúp",
"làm",
"nổi",
"bật",
"các",
"điểm",
"quan",
"tâm",
"gần",
"đó",
"và",
"battle",
"armored",
"tech",
"mode",
"bat",
"mode",
"cho",
"phép",
"batman",
"tích",
"luỹ",
"năng",
"lượng",
"trong",
"thời",
"gian",
"chiến",
"đấu",
"và",
"khi",
"được",
"kích",
"hoạt",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"gia",
"tăng",
"=="
] |
kẻ thù rồi vòng ra phía sau do nhầm lẫn vị trí như một kết quả của cuộc tấn công của các kị binh pecheneg vào trại quân nổi loạn alexios nhìn thấy con ngựa chiến của bryennios đang được hai tay kiếm nổi loạn đưa tới nơi an toàn khỏi cuộc hỗn loạn alexios và các tùy tướng ngay sau đó liền chiếm giữ con ngựa và mang nó ra khỏi chiến trường khi chạy được tới một ngọn đồi nơi hậu quân của ông đang đóng giữ alexios ra lệnh tập hợp các tàn quân lại ông gửi sứ giả đến tập hợp những binh lính tháo chạy tan tác của mình bằng thông tin rằng bryennios đã bị giết chết và con ngựa chiến của ông ta như là một bằng chứng sĩ khí binh lính cũng tăng nhanh khi quân tiếp viện thổ nhĩ kỳ đã tới được chiến trường trong lúc đó quân đội của bryennios đã bao vây các kị binh frank của alexios buộc họ phải đầu hàng tuy nhiên quân nổi dậy đã trở nên hoàn toàn rối loạn với các đơn vị hỗn hợp và hàng ngũ rối loạn quân dự trữ của bryennios bị đánh tan bởi các cuộc tấn công của người pecheneg trong khi tiền quân lại chủ quan cho rằng cuộc chiến đã kết thúc === alexios phản công === sau khi tập hợp và chấn chỉnh lại hàng ngũ những đơn vị còn lại của mình và nhận ra sự sơ hở trong lực lượng của
|
[
"kẻ",
"thù",
"rồi",
"vòng",
"ra",
"phía",
"sau",
"do",
"nhầm",
"lẫn",
"vị",
"trí",
"như",
"một",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"các",
"kị",
"binh",
"pecheneg",
"vào",
"trại",
"quân",
"nổi",
"loạn",
"alexios",
"nhìn",
"thấy",
"con",
"ngựa",
"chiến",
"của",
"bryennios",
"đang",
"được",
"hai",
"tay",
"kiếm",
"nổi",
"loạn",
"đưa",
"tới",
"nơi",
"an",
"toàn",
"khỏi",
"cuộc",
"hỗn",
"loạn",
"alexios",
"và",
"các",
"tùy",
"tướng",
"ngay",
"sau",
"đó",
"liền",
"chiếm",
"giữ",
"con",
"ngựa",
"và",
"mang",
"nó",
"ra",
"khỏi",
"chiến",
"trường",
"khi",
"chạy",
"được",
"tới",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"nơi",
"hậu",
"quân",
"của",
"ông",
"đang",
"đóng",
"giữ",
"alexios",
"ra",
"lệnh",
"tập",
"hợp",
"các",
"tàn",
"quân",
"lại",
"ông",
"gửi",
"sứ",
"giả",
"đến",
"tập",
"hợp",
"những",
"binh",
"lính",
"tháo",
"chạy",
"tan",
"tác",
"của",
"mình",
"bằng",
"thông",
"tin",
"rằng",
"bryennios",
"đã",
"bị",
"giết",
"chết",
"và",
"con",
"ngựa",
"chiến",
"của",
"ông",
"ta",
"như",
"là",
"một",
"bằng",
"chứng",
"sĩ",
"khí",
"binh",
"lính",
"cũng",
"tăng",
"nhanh",
"khi",
"quân",
"tiếp",
"viện",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đã",
"tới",
"được",
"chiến",
"trường",
"trong",
"lúc",
"đó",
"quân",
"đội",
"của",
"bryennios",
"đã",
"bao",
"vây",
"các",
"kị",
"binh",
"frank",
"của",
"alexios",
"buộc",
"họ",
"phải",
"đầu",
"hàng",
"tuy",
"nhiên",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"đã",
"trở",
"nên",
"hoàn",
"toàn",
"rối",
"loạn",
"với",
"các",
"đơn",
"vị",
"hỗn",
"hợp",
"và",
"hàng",
"ngũ",
"rối",
"loạn",
"quân",
"dự",
"trữ",
"của",
"bryennios",
"bị",
"đánh",
"tan",
"bởi",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"người",
"pecheneg",
"trong",
"khi",
"tiền",
"quân",
"lại",
"chủ",
"quan",
"cho",
"rằng",
"cuộc",
"chiến",
"đã",
"kết",
"thúc",
"===",
"alexios",
"phản",
"công",
"===",
"sau",
"khi",
"tập",
"hợp",
"và",
"chấn",
"chỉnh",
"lại",
"hàng",
"ngũ",
"những",
"đơn",
"vị",
"còn",
"lại",
"của",
"mình",
"và",
"nhận",
"ra",
"sự",
"sơ",
"hở",
"trong",
"lực",
"lượng",
"của"
] |
codriophorus là một chi rêu trong họ grimmiaceae
|
[
"codriophorus",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"grimmiaceae"
] |
thân với dekisugi một nhân vật khiến nobita luôn cảm thấy ghen tị và tìm mọi cách trả đũa nhưng đều thất bại shizuka phải học đàn piano theo yêu cầu của mẹ mặc dù không thích cô lại thích chơi đàn violon nhưng lại chơi rất tồi tiếng đàn tệ không thua gì giọng ca của jaian cô thích ăn khoai lang nướng nhưng luôn vì thấy ngại mà phải che giấu nhiều lần và thích tắm cô có thể tắm nhiều lần trong ngày tính tình thì dễ thương hiền lành nhưng đôi khi rất hung dữ nhất là những lúc nobita nhìn trộm cô tắm hay thay quần áo cô chăm chỉ học tập luôn đạt điểm 90-100 và luôn căn dặn nobita phải làm nhiều việc tốt cô đặc biệt sợ động đất ma cóc nhện và sâu róm shizuka có một đặc điểm rất dễ nhận ra đó là tóc buộc vểnh sang hai bên === jaian goda takeshi === tên cũ ở việt nam chaien tên thật là sinh ngày 15 tháng 6 năm 1962 là bạn cùng lớp và là người hay bắt nạt nobita cũng như nhiều đứa trẻ khác trong phố jaian là một cậu bé to béo giỏi võ judo và rất khỏe mạnh biệt danh jaian của cậu xuất phát từ chữ giant trong tiếng anh tức là người khổng lồ tính tình hung hăng hống hách và rất dễ bị kích động cậu rất thích gây gổ bắt nạt trấn lột đồ của người
|
[
"thân",
"với",
"dekisugi",
"một",
"nhân",
"vật",
"khiến",
"nobita",
"luôn",
"cảm",
"thấy",
"ghen",
"tị",
"và",
"tìm",
"mọi",
"cách",
"trả",
"đũa",
"nhưng",
"đều",
"thất",
"bại",
"shizuka",
"phải",
"học",
"đàn",
"piano",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"mẹ",
"mặc",
"dù",
"không",
"thích",
"cô",
"lại",
"thích",
"chơi",
"đàn",
"violon",
"nhưng",
"lại",
"chơi",
"rất",
"tồi",
"tiếng",
"đàn",
"tệ",
"không",
"thua",
"gì",
"giọng",
"ca",
"của",
"jaian",
"cô",
"thích",
"ăn",
"khoai",
"lang",
"nướng",
"nhưng",
"luôn",
"vì",
"thấy",
"ngại",
"mà",
"phải",
"che",
"giấu",
"nhiều",
"lần",
"và",
"thích",
"tắm",
"cô",
"có",
"thể",
"tắm",
"nhiều",
"lần",
"trong",
"ngày",
"tính",
"tình",
"thì",
"dễ",
"thương",
"hiền",
"lành",
"nhưng",
"đôi",
"khi",
"rất",
"hung",
"dữ",
"nhất",
"là",
"những",
"lúc",
"nobita",
"nhìn",
"trộm",
"cô",
"tắm",
"hay",
"thay",
"quần",
"áo",
"cô",
"chăm",
"chỉ",
"học",
"tập",
"luôn",
"đạt",
"điểm",
"90-100",
"và",
"luôn",
"căn",
"dặn",
"nobita",
"phải",
"làm",
"nhiều",
"việc",
"tốt",
"cô",
"đặc",
"biệt",
"sợ",
"động",
"đất",
"ma",
"cóc",
"nhện",
"và",
"sâu",
"róm",
"shizuka",
"có",
"một",
"đặc",
"điểm",
"rất",
"dễ",
"nhận",
"ra",
"đó",
"là",
"tóc",
"buộc",
"vểnh",
"sang",
"hai",
"bên",
"===",
"jaian",
"goda",
"takeshi",
"===",
"tên",
"cũ",
"ở",
"việt",
"nam",
"chaien",
"tên",
"thật",
"là",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1962",
"là",
"bạn",
"cùng",
"lớp",
"và",
"là",
"người",
"hay",
"bắt",
"nạt",
"nobita",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"đứa",
"trẻ",
"khác",
"trong",
"phố",
"jaian",
"là",
"một",
"cậu",
"bé",
"to",
"béo",
"giỏi",
"võ",
"judo",
"và",
"rất",
"khỏe",
"mạnh",
"biệt",
"danh",
"jaian",
"của",
"cậu",
"xuất",
"phát",
"từ",
"chữ",
"giant",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"tức",
"là",
"người",
"khổng",
"lồ",
"tính",
"tình",
"hung",
"hăng",
"hống",
"hách",
"và",
"rất",
"dễ",
"bị",
"kích",
"động",
"cậu",
"rất",
"thích",
"gây",
"gổ",
"bắt",
"nạt",
"trấn",
"lột",
"đồ",
"của",
"người"
] |
tomball texas tomball là một thành phố thuộc quận harris tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 10753 người == dân số == bullet dân số năm 2000 9089 người bullet dân số năm 2010 10753 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"tomball",
"texas",
"tomball",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"harris",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"10753",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"9089",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"10753",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
nasir al saud bị buộc tội giết người bạn đồng hành của mình khi đi nghỉ ở london sau đó anh ta đã bị kết án và bị kết án tù dài theo công tố viên hoàng tử lạm dụng tình dục và thể xác người hầu của mình cũng như trả tiền cho những người đàn ông khác cho các dịch vụ tình dục hoàng tử saudi sau đó đã được chuyển trở lại ả rập saudi như một phần của thỏa thuận trao đổi tù nhân anh-saudi trong 2011 20112012 tờ báo okaz của saudi tuyên bố rằng chính phủ đã bắt giữ hơn 260 người vì tội đồng tính luyến ái trong khoảng thời gian một năm theo báo cáo chính thức những người đàn ông bị bắt gặp mặc quần áo chéo trang điểm phụ nữ và cố gắng để đón những người đàn ông khác trong cuộc đàn áp của chính phủ về đồng tính luyến ái này cpvpv được phép thực hiện một số vụ bắt giữ cấp cao năm 2010 một người đàn ông ả rập 27 tuổi đã bị kết án 5 năm tù 500 roi roi và phạt sr50 000 sau khi xuất hiện trong một video đồng tính nghiệp dư trực tuyến được cho là đưa vào nhà tù jeddah theo một nguồn tin chính phủ giấu tên tòa án quận đã kết án bị cáo trong vụ án đồng tính luyến ái được cpvpv hai a tại jeddah đề cập đến trước khi anh ta bị buộc tội
|
[
"nasir",
"al",
"saud",
"bị",
"buộc",
"tội",
"giết",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"của",
"mình",
"khi",
"đi",
"nghỉ",
"ở",
"london",
"sau",
"đó",
"anh",
"ta",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"và",
"bị",
"kết",
"án",
"tù",
"dài",
"theo",
"công",
"tố",
"viên",
"hoàng",
"tử",
"lạm",
"dụng",
"tình",
"dục",
"và",
"thể",
"xác",
"người",
"hầu",
"của",
"mình",
"cũng",
"như",
"trả",
"tiền",
"cho",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"khác",
"cho",
"các",
"dịch",
"vụ",
"tình",
"dục",
"hoàng",
"tử",
"saudi",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"chuyển",
"trở",
"lại",
"ả",
"rập",
"saudi",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"thỏa",
"thuận",
"trao",
"đổi",
"tù",
"nhân",
"anh-saudi",
"trong",
"2011",
"20112012",
"tờ",
"báo",
"okaz",
"của",
"saudi",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"bắt",
"giữ",
"hơn",
"260",
"người",
"vì",
"tội",
"đồng",
"tính",
"luyến",
"ái",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"một",
"năm",
"theo",
"báo",
"cáo",
"chính",
"thức",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"bị",
"bắt",
"gặp",
"mặc",
"quần",
"áo",
"chéo",
"trang",
"điểm",
"phụ",
"nữ",
"và",
"cố",
"gắng",
"để",
"đón",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"khác",
"trong",
"cuộc",
"đàn",
"áp",
"của",
"chính",
"phủ",
"về",
"đồng",
"tính",
"luyến",
"ái",
"này",
"cpvpv",
"được",
"phép",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"vụ",
"bắt",
"giữ",
"cấp",
"cao",
"năm",
"2010",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"ả",
"rập",
"27",
"tuổi",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"5",
"năm",
"tù",
"500",
"roi",
"roi",
"và",
"phạt",
"sr50",
"000",
"sau",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"video",
"đồng",
"tính",
"nghiệp",
"dư",
"trực",
"tuyến",
"được",
"cho",
"là",
"đưa",
"vào",
"nhà",
"tù",
"jeddah",
"theo",
"một",
"nguồn",
"tin",
"chính",
"phủ",
"giấu",
"tên",
"tòa",
"án",
"quận",
"đã",
"kết",
"án",
"bị",
"cáo",
"trong",
"vụ",
"án",
"đồng",
"tính",
"luyến",
"ái",
"được",
"cpvpv",
"hai",
"a",
"tại",
"jeddah",
"đề",
"cập",
"đến",
"trước",
"khi",
"anh",
"ta",
"bị",
"buộc",
"tội"
] |
trời nhật khi ở đỉnh phía trên quỹ đạo sao hải vương nói cách khác khi sao diêm vương nằm gần nhất các giao điểm của mặt phẳng quỹ đạo sao hải vương nó cũng ở xa nhất phía trên nó điều này được gọi là siêu cộng hưởng 1 1 để hiểu tình trạng của sự đu đưa tưởng tượng một điểm quan sát phía trên cực nhìn xuống đường hòng đạo từ một điểm ưu thế ở xa nơi các hành tinh chuyển động theo quỹ đạo ngược chiều kim đồng hồ sau khi vượt qua điểm giao lên sao diêm vương ở bên trong quỹ đạo sao hải vương và chuyển động nhanh hơn tiếp cận với sao hải vương từ phía sau lực hút hấp dẫn mạnh giữa hai vật thể khiến động lượng góc từ sao hải vương được chuyển sang sao diêm vương điều này khiến sao diêm vương đi vào một quỹ đạo hơi lớn hơn nơi nó đi hơi chậm lại tuân theo định luật thứ ba của kepler khi quỹ đạo thay đổi nó dần tạo hiệu ứng thay đổi pericentre và các kinh độ của sao diêm vương và ở mức độ nhỏ hơn của sao hải vương sau nhiều lần lặp lại như vậy sao diêm vương đã bị hãm lại ở mức đủ và sao hải vương cũng tăng tốc ở mức đủ khiến sao hải vương bắt đầu bắt sao diêm vương tại phía đối diện quỹ đạo của nó gần điểm giao đối diện
|
[
"trời",
"nhật",
"khi",
"ở",
"đỉnh",
"phía",
"trên",
"quỹ",
"đạo",
"sao",
"hải",
"vương",
"nói",
"cách",
"khác",
"khi",
"sao",
"diêm",
"vương",
"nằm",
"gần",
"nhất",
"các",
"giao",
"điểm",
"của",
"mặt",
"phẳng",
"quỹ",
"đạo",
"sao",
"hải",
"vương",
"nó",
"cũng",
"ở",
"xa",
"nhất",
"phía",
"trên",
"nó",
"điều",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"siêu",
"cộng",
"hưởng",
"1",
"1",
"để",
"hiểu",
"tình",
"trạng",
"của",
"sự",
"đu",
"đưa",
"tưởng",
"tượng",
"một",
"điểm",
"quan",
"sát",
"phía",
"trên",
"cực",
"nhìn",
"xuống",
"đường",
"hòng",
"đạo",
"từ",
"một",
"điểm",
"ưu",
"thế",
"ở",
"xa",
"nơi",
"các",
"hành",
"tinh",
"chuyển",
"động",
"theo",
"quỹ",
"đạo",
"ngược",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"sau",
"khi",
"vượt",
"qua",
"điểm",
"giao",
"lên",
"sao",
"diêm",
"vương",
"ở",
"bên",
"trong",
"quỹ",
"đạo",
"sao",
"hải",
"vương",
"và",
"chuyển",
"động",
"nhanh",
"hơn",
"tiếp",
"cận",
"với",
"sao",
"hải",
"vương",
"từ",
"phía",
"sau",
"lực",
"hút",
"hấp",
"dẫn",
"mạnh",
"giữa",
"hai",
"vật",
"thể",
"khiến",
"động",
"lượng",
"góc",
"từ",
"sao",
"hải",
"vương",
"được",
"chuyển",
"sang",
"sao",
"diêm",
"vương",
"điều",
"này",
"khiến",
"sao",
"diêm",
"vương",
"đi",
"vào",
"một",
"quỹ",
"đạo",
"hơi",
"lớn",
"hơn",
"nơi",
"nó",
"đi",
"hơi",
"chậm",
"lại",
"tuân",
"theo",
"định",
"luật",
"thứ",
"ba",
"của",
"kepler",
"khi",
"quỹ",
"đạo",
"thay",
"đổi",
"nó",
"dần",
"tạo",
"hiệu",
"ứng",
"thay",
"đổi",
"pericentre",
"và",
"các",
"kinh",
"độ",
"của",
"sao",
"diêm",
"vương",
"và",
"ở",
"mức",
"độ",
"nhỏ",
"hơn",
"của",
"sao",
"hải",
"vương",
"sau",
"nhiều",
"lần",
"lặp",
"lại",
"như",
"vậy",
"sao",
"diêm",
"vương",
"đã",
"bị",
"hãm",
"lại",
"ở",
"mức",
"đủ",
"và",
"sao",
"hải",
"vương",
"cũng",
"tăng",
"tốc",
"ở",
"mức",
"đủ",
"khiến",
"sao",
"hải",
"vương",
"bắt",
"đầu",
"bắt",
"sao",
"diêm",
"vương",
"tại",
"phía",
"đối",
"diện",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"nó",
"gần",
"điểm",
"giao",
"đối",
"diện"
] |
trifurcula josefklimeschi là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae it is found phía nam line running from pháp to cộng hòa séc và ukraina sải cánh dài 4 9-6 5 mm đối với con đực và 4 9-6 1 mm đối với con cái adults emerge from cuối tháng 5 đến giữa tháng 9 there might be two generations per year ấu trùng ăn dorycnium hirsutum và dorycnium pentaphyllum the mine the leaves of their host plant == liên kết ngoài == bullet bladmineerders nl bullet fauna europaea bullet nepticulidae và opostegidae of the world
|
[
"trifurcula",
"josefklimeschi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"it",
"is",
"found",
"phía",
"nam",
"line",
"running",
"from",
"pháp",
"to",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"và",
"ukraina",
"sải",
"cánh",
"dài",
"4",
"9-6",
"5",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",
"4",
"9-6",
"1",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"cái",
"adults",
"emerge",
"from",
"cuối",
"tháng",
"5",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"9",
"there",
"might",
"be",
"two",
"generations",
"per",
"year",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"dorycnium",
"hirsutum",
"và",
"dorycnium",
"pentaphyllum",
"the",
"mine",
"the",
"leaves",
"of",
"their",
"host",
"plant",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bladmineerders",
"nl",
"bullet",
"fauna",
"europaea",
"bullet",
"nepticulidae",
"và",
"opostegidae",
"of",
"the",
"world"
] |
toluklar bayramiç toluklar là một xã thuộc huyện bayramiç tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 83 người
|
[
"toluklar",
"bayramiç",
"toluklar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bayramiç",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"83",
"người"
] |
banepa atkinsoni là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"banepa",
"atkinsoni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
người đời một người khuyển nho không có tiền bạc của cải gì và không chịu nhận giá trị phàm tục của tiền bạc danh vọng và quyền lực cuộc sống sống thuận theo tự nhiên chỉ cần phải có những cái không thể thiếu để sống và đem lại tự do bằng cách cởi bỏ ra mọi nhu cầu trần tục phái khuyển nho nhận heracles làm người hùng làm người khuyển nho hoàn hảo vì heracles “là người bắt được cerberus là con chó săn của hades ở địa ngục thu hút nhất là người chó diogenes ” nhà hùng biện lucian nhận xét “cerberus và người khuyển nho chắc chắn có điểm chung là con chó ” lối sống khuyển nho đòi hỏi sự rèn luyện suốt đời không chỉ đầu óc mà còn thân thể sống đơn giản và rèn luyện thân tâm không có nghĩa là ở ẩn không bận việc đời một người khuyển nho phải sống trong dân chúng và làm ngơ mọi lời lăng mạ về việc làm thoát tục của hắn có người cho rằng phái khuyển nho phát minh ý tưởng mọi người đều thuộc về một cộng đồng khi được hỏi quê quán diogenes trả lời ông là “dân thế giới ” người khuyển nho hoàn hảo sẽ truyền bá chủ trương và sủa cho mọi người nhận ra lỗi của họ dùng lối sống cùng óc châm biếm cay nghiệt để đào sâu và phơi bày những điều giả tạo nằm ở gốc rễ của lề thói có từ lâu đời chủ
|
[
"người",
"đời",
"một",
"người",
"khuyển",
"nho",
"không",
"có",
"tiền",
"bạc",
"của",
"cải",
"gì",
"và",
"không",
"chịu",
"nhận",
"giá",
"trị",
"phàm",
"tục",
"của",
"tiền",
"bạc",
"danh",
"vọng",
"và",
"quyền",
"lực",
"cuộc",
"sống",
"sống",
"thuận",
"theo",
"tự",
"nhiên",
"chỉ",
"cần",
"phải",
"có",
"những",
"cái",
"không",
"thể",
"thiếu",
"để",
"sống",
"và",
"đem",
"lại",
"tự",
"do",
"bằng",
"cách",
"cởi",
"bỏ",
"ra",
"mọi",
"nhu",
"cầu",
"trần",
"tục",
"phái",
"khuyển",
"nho",
"nhận",
"heracles",
"làm",
"người",
"hùng",
"làm",
"người",
"khuyển",
"nho",
"hoàn",
"hảo",
"vì",
"heracles",
"“là",
"người",
"bắt",
"được",
"cerberus",
"là",
"con",
"chó",
"săn",
"của",
"hades",
"ở",
"địa",
"ngục",
"thu",
"hút",
"nhất",
"là",
"người",
"chó",
"diogenes",
"”",
"nhà",
"hùng",
"biện",
"lucian",
"nhận",
"xét",
"“cerberus",
"và",
"người",
"khuyển",
"nho",
"chắc",
"chắn",
"có",
"điểm",
"chung",
"là",
"con",
"chó",
"”",
"lối",
"sống",
"khuyển",
"nho",
"đòi",
"hỏi",
"sự",
"rèn",
"luyện",
"suốt",
"đời",
"không",
"chỉ",
"đầu",
"óc",
"mà",
"còn",
"thân",
"thể",
"sống",
"đơn",
"giản",
"và",
"rèn",
"luyện",
"thân",
"tâm",
"không",
"có",
"nghĩa",
"là",
"ở",
"ẩn",
"không",
"bận",
"việc",
"đời",
"một",
"người",
"khuyển",
"nho",
"phải",
"sống",
"trong",
"dân",
"chúng",
"và",
"làm",
"ngơ",
"mọi",
"lời",
"lăng",
"mạ",
"về",
"việc",
"làm",
"thoát",
"tục",
"của",
"hắn",
"có",
"người",
"cho",
"rằng",
"phái",
"khuyển",
"nho",
"phát",
"minh",
"ý",
"tưởng",
"mọi",
"người",
"đều",
"thuộc",
"về",
"một",
"cộng",
"đồng",
"khi",
"được",
"hỏi",
"quê",
"quán",
"diogenes",
"trả",
"lời",
"ông",
"là",
"“dân",
"thế",
"giới",
"”",
"người",
"khuyển",
"nho",
"hoàn",
"hảo",
"sẽ",
"truyền",
"bá",
"chủ",
"trương",
"và",
"sủa",
"cho",
"mọi",
"người",
"nhận",
"ra",
"lỗi",
"của",
"họ",
"dùng",
"lối",
"sống",
"cùng",
"óc",
"châm",
"biếm",
"cay",
"nghiệt",
"để",
"đào",
"sâu",
"và",
"phơi",
"bày",
"những",
"điều",
"giả",
"tạo",
"nằm",
"ở",
"gốc",
"rễ",
"của",
"lề",
"thói",
"có",
"từ",
"lâu",
"đời",
"chủ"
] |
phút thứ 5 của trận đấu trên sân nhà với parma trong trận đấu tiếp theo trên sân khách với genoa vào ngày 16 tháng 12 năm 2020 kalulu có trận đấu đầu tiên ra sân ngay từ đầu tại serie a và ghi bàn thắng đầu tiên trong sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp của mình khi ghi bàn gỡ hòa 2–2
|
[
"phút",
"thứ",
"5",
"của",
"trận",
"đấu",
"trên",
"sân",
"nhà",
"với",
"parma",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tiếp",
"theo",
"trên",
"sân",
"khách",
"với",
"genoa",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"kalulu",
"có",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"sân",
"ngay",
"từ",
"đầu",
"tại",
"serie",
"a",
"và",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"khi",
"ghi",
"bàn",
"gỡ",
"hòa",
"2–2"
] |
acourtia butandae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l cabrera mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"acourtia",
"butandae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"cabrera",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
croptilon là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi croptilon gồm các loài
|
[
"croptilon",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"croptilon",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
kırkbulak palu kırkbulak là một xã thuộc huyện palu tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 185 người
|
[
"kırkbulak",
"palu",
"kırkbulak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"palu",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"185",
"người"
] |
thới quản là một xã thuộc huyện gò quao tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã thới quản nằm ở phía tây huyện gò quao có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã thủy liễu bullet phía tây giáp huyện châu thành bullet phía nam giáp huyện u minh thượng và huyện an biên bullet phía bắc giáp huyện giồng riềng và huyện châu thành xã thới quản có diện tích 54 64 km² dân số năm 2020 là 16 269 người mật độ dân số đạt 298 người km² == hành chính == xã thới quản được chia thành 10 ấp hòa bình hòa lễ khương bình thới bình thới đông thới khương thới trung thu đông xuân bình xuân đông == lịch sử == sau năm 1975 thới quản là một xã thuộc huyện gò quao ngày 27 tháng 9 năm 1983 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định số 107-hđbt<ref name=107 1983 qđ-hđbt>< ref> về việc chia xã thới quản thành 2 xã lấy tên là xã thới quản và xã thới an
|
[
"thới",
"quản",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gò",
"quao",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"thới",
"quản",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"gò",
"quao",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"thủy",
"liễu",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"châu",
"thành",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"u",
"minh",
"thượng",
"và",
"huyện",
"an",
"biên",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"giồng",
"riềng",
"và",
"huyện",
"châu",
"thành",
"xã",
"thới",
"quản",
"có",
"diện",
"tích",
"54",
"64",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2020",
"là",
"16",
"269",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"298",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"thới",
"quản",
"được",
"chia",
"thành",
"10",
"ấp",
"hòa",
"bình",
"hòa",
"lễ",
"khương",
"bình",
"thới",
"bình",
"thới",
"đông",
"thới",
"khương",
"thới",
"trung",
"thu",
"đông",
"xuân",
"bình",
"xuân",
"đông",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"sau",
"năm",
"1975",
"thới",
"quản",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gò",
"quao",
"ngày",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"1983",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"số",
"107-hđbt<ref",
"name=107",
"1983",
"qđ-hđbt><",
"ref>",
"về",
"việc",
"chia",
"xã",
"thới",
"quản",
"thành",
"2",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"thới",
"quản",
"và",
"xã",
"thới",
"an"
] |
öksüzlü demirci öksüzlü là một xã thuộc huyện demirci tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 225 người
|
[
"öksüzlü",
"demirci",
"öksüzlü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"demirci",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"225",
"người"
] |
altica tsharynensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được ogloblin miêu tả khoa học năm 1921
|
[
"altica",
"tsharynensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"ogloblin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
tình cảm là những thái độ thể hiện sự rung cảm ổn định của con người đối với sự vật hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ == đặc trưng == bullet tính nhận thức nhận thức được đối tượng và nguyên nhân gây ra tâm lý biểu hiện tình cảm qua các yếu tố nhận thức rung động xúc cảm … bullet tính xã hội thực hiện chức năng xã hội bullet khái quát tổng hợp động hình hóa xúc cảm bullet ổn định bền vững khó hình thành và khó mất đi bullet chân thực chính xác nội tâm con người bullet đối cực tính chất 2 mặt đối lập của tình cảm == các quy luật == bullet quy luật thích ứng bullet quy luật lây lan bullet quy luật di chuyển bullet quy luật pha trộn bullet quy luật tương phản bullet quy luật sự hình thành tình cảm == so sánh với xúc cảm == === giống nhau === bullet đều do hiện thực khách quan tác động vào tác nhân mà có đều biểu thị thái độ của con người đối với hiện thực ví dụ khi ta đứng trước 1 khung cảnh thiên nhiên đẹp nhờ vào những giác quan mà ta cảm nhận được khung cảnh đẹp thoáng mát trong lành gây cho ta cảm xúc thích ngắm nhìn và hít thở không khí trong lành khung cảnh thiên nhiên là hiện thực khách quan tác động vào cá nhân bullet đều mang đậm màu sắc cá nhân ví dụ mỗi người có mỗi cảm xúc tình cảm khác nhau
|
[
"tình",
"cảm",
"là",
"những",
"thái",
"độ",
"thể",
"hiện",
"sự",
"rung",
"cảm",
"ổn",
"định",
"của",
"con",
"người",
"đối",
"với",
"sự",
"vật",
"hiện",
"tượng",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhu",
"cầu",
"và",
"động",
"cơ",
"của",
"họ",
"==",
"đặc",
"trưng",
"==",
"bullet",
"tính",
"nhận",
"thức",
"nhận",
"thức",
"được",
"đối",
"tượng",
"và",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"tâm",
"lý",
"biểu",
"hiện",
"tình",
"cảm",
"qua",
"các",
"yếu",
"tố",
"nhận",
"thức",
"rung",
"động",
"xúc",
"cảm",
"…",
"bullet",
"tính",
"xã",
"hội",
"thực",
"hiện",
"chức",
"năng",
"xã",
"hội",
"bullet",
"khái",
"quát",
"tổng",
"hợp",
"động",
"hình",
"hóa",
"xúc",
"cảm",
"bullet",
"ổn",
"định",
"bền",
"vững",
"khó",
"hình",
"thành",
"và",
"khó",
"mất",
"đi",
"bullet",
"chân",
"thực",
"chính",
"xác",
"nội",
"tâm",
"con",
"người",
"bullet",
"đối",
"cực",
"tính",
"chất",
"2",
"mặt",
"đối",
"lập",
"của",
"tình",
"cảm",
"==",
"các",
"quy",
"luật",
"==",
"bullet",
"quy",
"luật",
"thích",
"ứng",
"bullet",
"quy",
"luật",
"lây",
"lan",
"bullet",
"quy",
"luật",
"di",
"chuyển",
"bullet",
"quy",
"luật",
"pha",
"trộn",
"bullet",
"quy",
"luật",
"tương",
"phản",
"bullet",
"quy",
"luật",
"sự",
"hình",
"thành",
"tình",
"cảm",
"==",
"so",
"sánh",
"với",
"xúc",
"cảm",
"==",
"===",
"giống",
"nhau",
"===",
"bullet",
"đều",
"do",
"hiện",
"thực",
"khách",
"quan",
"tác",
"động",
"vào",
"tác",
"nhân",
"mà",
"có",
"đều",
"biểu",
"thị",
"thái",
"độ",
"của",
"con",
"người",
"đối",
"với",
"hiện",
"thực",
"ví",
"dụ",
"khi",
"ta",
"đứng",
"trước",
"1",
"khung",
"cảnh",
"thiên",
"nhiên",
"đẹp",
"nhờ",
"vào",
"những",
"giác",
"quan",
"mà",
"ta",
"cảm",
"nhận",
"được",
"khung",
"cảnh",
"đẹp",
"thoáng",
"mát",
"trong",
"lành",
"gây",
"cho",
"ta",
"cảm",
"xúc",
"thích",
"ngắm",
"nhìn",
"và",
"hít",
"thở",
"không",
"khí",
"trong",
"lành",
"khung",
"cảnh",
"thiên",
"nhiên",
"là",
"hiện",
"thực",
"khách",
"quan",
"tác",
"động",
"vào",
"cá",
"nhân",
"bullet",
"đều",
"mang",
"đậm",
"màu",
"sắc",
"cá",
"nhân",
"ví",
"dụ",
"mỗi",
"người",
"có",
"mỗi",
"cảm",
"xúc",
"tình",
"cảm",
"khác",
"nhau"
] |
tuổi theo các sử sách chính thống của việt nam vì ông bị giết và sau khi ông chết nhà mạc cũng mất nên không được đặt miếu hiệu và thụy hiệu tuy nhiên theo công trình nghiên cứu của gs tskh phan đăng nhật miếu hiệu của mạc mậu hợp là mục tông thụy hiệu đầy đủ là anh tổ tĩnh hoàng đế 英祖靜皇帝 sự thất thế của mạc mậu hợp trước hết là sống xa hoa cái sai lầm căn bản là kiêu ngạo nên ít chịu nghe lời bàn về việc quân cũng như việc triều chính của các bậc lương thần rồi sau đó là dùng mạc đôn nhượng – một con người thiếu bản lĩnh nhu nhược – làm phụ chính nên dẫn tới sự thất bại tuy nhiên sau cái chết của cha con ông nhà mạc không mất hẳn mà vẫn cát cứ tại cao bằng thêm hơn 80 năm nữa theo gia phả họ ngô mạc vĩnh phúc và tâm linh thì ngài mạc mậu hợp thực tế không phải bị bắt ở chùa bồ đề sau đưa về thanh hóa hành hình đóng đinh vào mắt như sử nhà lê đã ghi thực chất đó là người giả xác giả được dựng rồi phao tin lên vua mạc mậu hợp không bị bắt không dễ bị bắt như vậy bên thắng cuộc đương thời các sử gia lê-trịnh viết vậy là để đánh sập ý chí quan quân võ tướng nhà mạc muốn phục hưng triều mạc các bậc tiên
|
[
"tuổi",
"theo",
"các",
"sử",
"sách",
"chính",
"thống",
"của",
"việt",
"nam",
"vì",
"ông",
"bị",
"giết",
"và",
"sau",
"khi",
"ông",
"chết",
"nhà",
"mạc",
"cũng",
"mất",
"nên",
"không",
"được",
"đặt",
"miếu",
"hiệu",
"và",
"thụy",
"hiệu",
"tuy",
"nhiên",
"theo",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"gs",
"tskh",
"phan",
"đăng",
"nhật",
"miếu",
"hiệu",
"của",
"mạc",
"mậu",
"hợp",
"là",
"mục",
"tông",
"thụy",
"hiệu",
"đầy",
"đủ",
"là",
"anh",
"tổ",
"tĩnh",
"hoàng",
"đế",
"英祖靜皇帝",
"sự",
"thất",
"thế",
"của",
"mạc",
"mậu",
"hợp",
"trước",
"hết",
"là",
"sống",
"xa",
"hoa",
"cái",
"sai",
"lầm",
"căn",
"bản",
"là",
"kiêu",
"ngạo",
"nên",
"ít",
"chịu",
"nghe",
"lời",
"bàn",
"về",
"việc",
"quân",
"cũng",
"như",
"việc",
"triều",
"chính",
"của",
"các",
"bậc",
"lương",
"thần",
"rồi",
"sau",
"đó",
"là",
"dùng",
"mạc",
"đôn",
"nhượng",
"–",
"một",
"con",
"người",
"thiếu",
"bản",
"lĩnh",
"nhu",
"nhược",
"–",
"làm",
"phụ",
"chính",
"nên",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"thất",
"bại",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"cha",
"con",
"ông",
"nhà",
"mạc",
"không",
"mất",
"hẳn",
"mà",
"vẫn",
"cát",
"cứ",
"tại",
"cao",
"bằng",
"thêm",
"hơn",
"80",
"năm",
"nữa",
"theo",
"gia",
"phả",
"họ",
"ngô",
"mạc",
"vĩnh",
"phúc",
"và",
"tâm",
"linh",
"thì",
"ngài",
"mạc",
"mậu",
"hợp",
"thực",
"tế",
"không",
"phải",
"bị",
"bắt",
"ở",
"chùa",
"bồ",
"đề",
"sau",
"đưa",
"về",
"thanh",
"hóa",
"hành",
"hình",
"đóng",
"đinh",
"vào",
"mắt",
"như",
"sử",
"nhà",
"lê",
"đã",
"ghi",
"thực",
"chất",
"đó",
"là",
"người",
"giả",
"xác",
"giả",
"được",
"dựng",
"rồi",
"phao",
"tin",
"lên",
"vua",
"mạc",
"mậu",
"hợp",
"không",
"bị",
"bắt",
"không",
"dễ",
"bị",
"bắt",
"như",
"vậy",
"bên",
"thắng",
"cuộc",
"đương",
"thời",
"các",
"sử",
"gia",
"lê-trịnh",
"viết",
"vậy",
"là",
"để",
"đánh",
"sập",
"ý",
"chí",
"quan",
"quân",
"võ",
"tướng",
"nhà",
"mạc",
"muốn",
"phục",
"hưng",
"triều",
"mạc",
"các",
"bậc",
"tiên"
] |
kết thúc của nền cộng hòa ba lan lần thứ hai chiến thắng chóng vánh của quân đức trong cuộc tiến công này đã đặt tiền đề cho thuật ngữ blitzkrieg chiến tranh chớp nhoáng chỉ đường lối chiến tranh của nước đức thời ấy xuất hiện trong từ điển tiếng anh == hoàn cảnh == === quan hệ đức-ba lan === ngày 30 tháng 1 năm 1933 adolf hitler và đảng quốc xã lên nắm quyền tại nước đức nước đức dần trở thành một lò lửa chiến tranh ở châu âu trong mein kampf adolf hitler đã đề ra nhiều kế hoạch lớn sau khi nắm quyền trong đó có việc mở rộng lebensraum không gian sống bằng cách bành trướng về phía đông nước đức mà cụ thể sẽ là ba lan và liên xô khi hitler đoạt quyền lực ở đức vào năm 1933 chính thủ tướng ba lan pilsudski đã chủ trương liên minh với pháp để chống lại đức thế nhưng pháp lại tỏ ra thờ ơ sự từ chối hợp tác của pháp có thể coi là một trong những lí do khiến ba lan quyết định đàm phán với người đức lo lắng về căng thẳng gia tăng giữa đức quốc xã và liên xô cũng như lo sợ trở nên quá phụ thuộc vào các cường quốc châu âu khác như pháp thủ tướng ba lan là pilsudski đã quyết định cân bằng mối quan hệ với liên xô và đức từ ngày 25 tháng 7 năm 1932 ba lan
|
[
"kết",
"thúc",
"của",
"nền",
"cộng",
"hòa",
"ba",
"lan",
"lần",
"thứ",
"hai",
"chiến",
"thắng",
"chóng",
"vánh",
"của",
"quân",
"đức",
"trong",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"này",
"đã",
"đặt",
"tiền",
"đề",
"cho",
"thuật",
"ngữ",
"blitzkrieg",
"chiến",
"tranh",
"chớp",
"nhoáng",
"chỉ",
"đường",
"lối",
"chiến",
"tranh",
"của",
"nước",
"đức",
"thời",
"ấy",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"từ",
"điển",
"tiếng",
"anh",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"==",
"===",
"quan",
"hệ",
"đức-ba",
"lan",
"===",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"1933",
"adolf",
"hitler",
"và",
"đảng",
"quốc",
"xã",
"lên",
"nắm",
"quyền",
"tại",
"nước",
"đức",
"nước",
"đức",
"dần",
"trở",
"thành",
"một",
"lò",
"lửa",
"chiến",
"tranh",
"ở",
"châu",
"âu",
"trong",
"mein",
"kampf",
"adolf",
"hitler",
"đã",
"đề",
"ra",
"nhiều",
"kế",
"hoạch",
"lớn",
"sau",
"khi",
"nắm",
"quyền",
"trong",
"đó",
"có",
"việc",
"mở",
"rộng",
"lebensraum",
"không",
"gian",
"sống",
"bằng",
"cách",
"bành",
"trướng",
"về",
"phía",
"đông",
"nước",
"đức",
"mà",
"cụ",
"thể",
"sẽ",
"là",
"ba",
"lan",
"và",
"liên",
"xô",
"khi",
"hitler",
"đoạt",
"quyền",
"lực",
"ở",
"đức",
"vào",
"năm",
"1933",
"chính",
"thủ",
"tướng",
"ba",
"lan",
"pilsudski",
"đã",
"chủ",
"trương",
"liên",
"minh",
"với",
"pháp",
"để",
"chống",
"lại",
"đức",
"thế",
"nhưng",
"pháp",
"lại",
"tỏ",
"ra",
"thờ",
"ơ",
"sự",
"từ",
"chối",
"hợp",
"tác",
"của",
"pháp",
"có",
"thể",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"lí",
"do",
"khiến",
"ba",
"lan",
"quyết",
"định",
"đàm",
"phán",
"với",
"người",
"đức",
"lo",
"lắng",
"về",
"căng",
"thẳng",
"gia",
"tăng",
"giữa",
"đức",
"quốc",
"xã",
"và",
"liên",
"xô",
"cũng",
"như",
"lo",
"sợ",
"trở",
"nên",
"quá",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"các",
"cường",
"quốc",
"châu",
"âu",
"khác",
"như",
"pháp",
"thủ",
"tướng",
"ba",
"lan",
"là",
"pilsudski",
"đã",
"quyết",
"định",
"cân",
"bằng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"liên",
"xô",
"và",
"đức",
"từ",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"1932",
"ba",
"lan"
] |
laurie cantal laurie là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet le site officiel de la communauté de communes du pays de massiac bullet laurie sur le site de l institut géographique national
|
[
"laurie",
"cantal",
"laurie",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"cantal",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"cantal",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"le",
"site",
"officiel",
"de",
"la",
"communauté",
"de",
"communes",
"du",
"pays",
"de",
"massiac",
"bullet",
"laurie",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national"
] |
niphoparmena elongatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"niphoparmena",
"elongatipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Lần thứ ba là ứng cử viên tổng thống, Mitterrand không được PCF ủng hộ mà chỉ có PS. Ông đưa ra một hình ảnh làm vững lòng mọi người với khẩu hiệu "lực im lặng". Ông kêu gọi một "chính trị khác", dựa trên chương trình Xã hội 110 Đề xuất cho nước Pháp, và lên án hoạt động của tổng thống đương nhiệm. Hơn nữa, ông còn được lợi từ cuộc xung đột trong cánh hữu đa số. Ông giành được 25.85% phiếu bầu ở vòng một (so với 15% của ứng cử viên PCF Georges Marchais) sau đó đánh bại tổng thống Giscard d'Estaing ở vòng hai với, 51.76% phiếu. Ông trở thành chính trị gia đầu tiên của cánh tả được bầu làm Tổng thống Pháp theo phổ thông đầu phiếu.
|
[
"Lần",
"thứ",
"ba",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tổng",
"thống,",
"Mitterrand",
"không",
"được",
"PCF",
"ủng",
"hộ",
"mà",
"chỉ",
"có",
"PS.",
"Ông",
"đưa",
"ra",
"một",
"hình",
"ảnh",
"làm",
"vững",
"lòng",
"mọi",
"người",
"với",
"khẩu",
"hiệu",
"\"lực",
"im",
"lặng\".",
"Ông",
"kêu",
"gọi",
"một",
"\"chính",
"trị",
"khác\",",
"dựa",
"trên",
"chương",
"trình",
"Xã",
"hội",
"110",
"Đề",
"xuất",
"cho",
"nước",
"Pháp,",
"và",
"lên",
"án",
"hoạt",
"động",
"của",
"tổng",
"thống",
"đương",
"nhiệm.",
"Hơn",
"nữa,",
"ông",
"còn",
"được",
"lợi",
"từ",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"trong",
"cánh",
"hữu",
"đa",
"số.",
"Ông",
"giành",
"được",
"25.85%",
"phiếu",
"bầu",
"ở",
"vòng",
"một",
"(so",
"với",
"15%",
"của",
"ứng",
"cử",
"viên",
"PCF",
"Georges",
"Marchais)",
"sau",
"đó",
"đánh",
"bại",
"tổng",
"thống",
"Giscard",
"d'Estaing",
"ở",
"vòng",
"hai",
"với,",
"51.76%",
"phiếu.",
"Ông",
"trở",
"thành",
"chính",
"trị",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cánh",
"tả",
"được",
"bầu",
"làm",
"Tổng",
"thống",
"Pháp",
"theo",
"phổ",
"thông",
"đầu",
"phiếu."
] |
13 greifswald germany karger 9–15 bullet evans se jones meh 2010 the origin early history and diversification of lepidosauromorph reptiles in bandyopadhyay s ed new aspects of mesozoic biodiversity 27 lecture notes in earth sciences 132 27-44 == liên kết ngoài == bullet sphenodontidae
|
[
"13",
"greifswald",
"germany",
"karger",
"9–15",
"bullet",
"evans",
"se",
"jones",
"meh",
"2010",
"the",
"origin",
"early",
"history",
"and",
"diversification",
"of",
"lepidosauromorph",
"reptiles",
"in",
"bandyopadhyay",
"s",
"ed",
"new",
"aspects",
"of",
"mesozoic",
"biodiversity",
"27",
"lecture",
"notes",
"in",
"earth",
"sciences",
"132",
"27-44",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sphenodontidae"
] |
morsbronn-les-bains là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"morsbronn-les-bains",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
yakusha-e at kabuki21 com
|
[
"yakusha-e",
"at",
"kabuki21",
"com"
] |
michael ballack sinh ngày 26 tháng 9 năm 1976 là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người đức anh là một trong số những cầu thủ ghi bàn hàng đầu trong lịch sử của đội tuyển quốc gia đức anh được pelé lựa chọn là một trong 100 cầu thủ vĩ đại nhất còn sống của fifa và là tiền vệ xuất sắc nhất năm cấp câu lạc bộ của uefa vào năm 2002 ballack được biết đến nhờ khả năng chuyền bóng sút xa sức mạnh thể chất và chỉ huy ở hàng tiền vệ == tiểu sử == anh tạo dựng tên tuổi với vai trò tiền vệ đa năng với câu lạc bộ bayer leverkusen ở bayer anh chơi vị trí tiền vệ trung tâm với cả chức năng công và thủ khi chuyển sang bayern munich dưới sự chỉ đạo của ottmar hitzfeld và felix magath ballack chơi lùi hơn ít lên tham gia tấn công hơn và chú trọng vào việc thu hồi và phân phối bóng tuy nhiên ở đội tuyển đức anh vẫn giữ vai trò tiền vệ đa năng anh có khả năng chơi tốt cả hai chân và chơi đầu anh đã được bình chọn là cầu thủ đức xuất sắc nhất trong 3 năm 2002 2003 2005 anh cũng là một trong những biểu tượng thể thao của đức thời gian gần đây ballack được pelé đưa vào danh sách 125 cầu thủ còn sống xuất sắc nhất vào năm 2004 năm 2004 huấn luyện viên
|
[
"michael",
"ballack",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"đức",
"anh",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"bàn",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"đức",
"anh",
"được",
"pelé",
"lựa",
"chọn",
"là",
"một",
"trong",
"100",
"cầu",
"thủ",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"còn",
"sống",
"của",
"fifa",
"và",
"là",
"tiền",
"vệ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"cấp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"của",
"uefa",
"vào",
"năm",
"2002",
"ballack",
"được",
"biết",
"đến",
"nhờ",
"khả",
"năng",
"chuyền",
"bóng",
"sút",
"xa",
"sức",
"mạnh",
"thể",
"chất",
"và",
"chỉ",
"huy",
"ở",
"hàng",
"tiền",
"vệ",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"anh",
"tạo",
"dựng",
"tên",
"tuổi",
"với",
"vai",
"trò",
"tiền",
"vệ",
"đa",
"năng",
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bayer",
"leverkusen",
"ở",
"bayer",
"anh",
"chơi",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"trung",
"tâm",
"với",
"cả",
"chức",
"năng",
"công",
"và",
"thủ",
"khi",
"chuyển",
"sang",
"bayern",
"munich",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"ottmar",
"hitzfeld",
"và",
"felix",
"magath",
"ballack",
"chơi",
"lùi",
"hơn",
"ít",
"lên",
"tham",
"gia",
"tấn",
"công",
"hơn",
"và",
"chú",
"trọng",
"vào",
"việc",
"thu",
"hồi",
"và",
"phân",
"phối",
"bóng",
"tuy",
"nhiên",
"ở",
"đội",
"tuyển",
"đức",
"anh",
"vẫn",
"giữ",
"vai",
"trò",
"tiền",
"vệ",
"đa",
"năng",
"anh",
"có",
"khả",
"năng",
"chơi",
"tốt",
"cả",
"hai",
"chân",
"và",
"chơi",
"đầu",
"anh",
"đã",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"cầu",
"thủ",
"đức",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"3",
"năm",
"2002",
"2003",
"2005",
"anh",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"biểu",
"tượng",
"thể",
"thao",
"của",
"đức",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"ballack",
"được",
"pelé",
"đưa",
"vào",
"danh",
"sách",
"125",
"cầu",
"thủ",
"còn",
"sống",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"vào",
"năm",
"2004",
"năm",
"2004",
"huấn",
"luyện",
"viên"
] |
telephanus lecontei là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1884
|
[
"telephanus",
"lecontei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
hubertia là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi hubertia gồm các loài
|
[
"hubertia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"hubertia",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
cuộc đời ông trong tự truyện của mình lý thục hiền ghi lại lời nói của phổ nghi khi ở cùng bà tôi từ nhỏ ở trong cung sớm đã không hiểu tình vợ chồng ở dân gian là gì khi ấy đối với tôi vợ chỉ đơn thuần là vật bài trí vui thì để ở bên cạnh không vui thì có thể mấy ngày không để ý tới tôi chưa bao giờ biết cái gọi là tình yêu thế mà khi gặp bà tôi mới biết trên đời có tồn tại một sự ngọt ngào như vậy năm 1967 ngày 17 tháng 10 phổ nghi qua đời do ung thư thận sau cái chết của chồng bà nghỉ hưu cuộc sống của bà lúc này vẫn chịu sự quan tâm của chu ân lai và sự quan tâm của chính trị mà vẫn rất tốt vào những năm đầu thập niên 80 lý thục hiền tìm kiếm và nhận được quyền sở hữu hợp pháp cuốn tự truyện của phổ nghi từ chính phủ trung hoa bà sau này trở nên giàu có nhờ vào việc cho xuất bản hồi ký của bà về những tháng năm cuối cùng của mình với phổ nghi dưới sự chấp nhận của chính phủ bà đã chuyển tro cốt của phổ nghi đến thanh tây lăng táng vào hoa long hoàng gia lăng viên 华龙皇家陵园 phụ cận với thanh sùng lăng của quang tự đế để ông được gần với tổ tiên của mình hơn bà mất vì bệnh ung
|
[
"cuộc",
"đời",
"ông",
"trong",
"tự",
"truyện",
"của",
"mình",
"lý",
"thục",
"hiền",
"ghi",
"lại",
"lời",
"nói",
"của",
"phổ",
"nghi",
"khi",
"ở",
"cùng",
"bà",
"tôi",
"từ",
"nhỏ",
"ở",
"trong",
"cung",
"sớm",
"đã",
"không",
"hiểu",
"tình",
"vợ",
"chồng",
"ở",
"dân",
"gian",
"là",
"gì",
"khi",
"ấy",
"đối",
"với",
"tôi",
"vợ",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"là",
"vật",
"bài",
"trí",
"vui",
"thì",
"để",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"không",
"vui",
"thì",
"có",
"thể",
"mấy",
"ngày",
"không",
"để",
"ý",
"tới",
"tôi",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"biết",
"cái",
"gọi",
"là",
"tình",
"yêu",
"thế",
"mà",
"khi",
"gặp",
"bà",
"tôi",
"mới",
"biết",
"trên",
"đời",
"có",
"tồn",
"tại",
"một",
"sự",
"ngọt",
"ngào",
"như",
"vậy",
"năm",
"1967",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"phổ",
"nghi",
"qua",
"đời",
"do",
"ung",
"thư",
"thận",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"chồng",
"bà",
"nghỉ",
"hưu",
"cuộc",
"sống",
"của",
"bà",
"lúc",
"này",
"vẫn",
"chịu",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"chu",
"ân",
"lai",
"và",
"sự",
"quan",
"tâm",
"của",
"chính",
"trị",
"mà",
"vẫn",
"rất",
"tốt",
"vào",
"những",
"năm",
"đầu",
"thập",
"niên",
"80",
"lý",
"thục",
"hiền",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"nhận",
"được",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"hợp",
"pháp",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"của",
"phổ",
"nghi",
"từ",
"chính",
"phủ",
"trung",
"hoa",
"bà",
"sau",
"này",
"trở",
"nên",
"giàu",
"có",
"nhờ",
"vào",
"việc",
"cho",
"xuất",
"bản",
"hồi",
"ký",
"của",
"bà",
"về",
"những",
"tháng",
"năm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"mình",
"với",
"phổ",
"nghi",
"dưới",
"sự",
"chấp",
"nhận",
"của",
"chính",
"phủ",
"bà",
"đã",
"chuyển",
"tro",
"cốt",
"của",
"phổ",
"nghi",
"đến",
"thanh",
"tây",
"lăng",
"táng",
"vào",
"hoa",
"long",
"hoàng",
"gia",
"lăng",
"viên",
"华龙皇家陵园",
"phụ",
"cận",
"với",
"thanh",
"sùng",
"lăng",
"của",
"quang",
"tự",
"đế",
"để",
"ông",
"được",
"gần",
"với",
"tổ",
"tiên",
"của",
"mình",
"hơn",
"bà",
"mất",
"vì",
"bệnh",
"ung"
] |
qua được từ 1880 đến 1888 nhà thờ lớn köln đã là ngôi nhà cao nhất thế giới thêm vào đó nhà thờ là điểm tham quan nổi tiếng nhất ở đức năm 2001 có 5 triệu khách tham quan năm 2004 là 6 triệu khách tham quan đến từ khắp nơi trên thế giới và trong một ngày đón khoảng 20 000 khách tham quan == lịch sử == === thời thượng cổ và thời kỳ đầu của trung cổ === khai quật dưới nhà thờ đã tìm thấy di tích của nhiều nhà dân cư người la mã từ thế kỷ thứ 1 đến thế kỷ thứ 4 vào cuối thế kỷ thứ 4 hay trong thế kỷ thứ 5 dưới chỗ ngồi của đội hợp xướng nhà thờ ngày nay là một nơi tu niệm dài từ 30 m đến 40 m có thể đã là nhà thờ đầu tiên trong thế kỷ thứ 5 hay chậm nhất là vào đầu thế kỷ thứ 6 tòa nhà này đã được thay thế bằng một kiến trúc lớn tương tự trong những năm của thập niên 530 đã là nơi chứa mộ của các vị hầu tước người frank giàu có các ngôi mộ này là bằng chứng cho việc sử dụng công trình xây dựng này như một nhà thờ trong nửa sau của thế kỷ thứ 6 một ngôi nhà thờ mới đã thành hình và theo như các khai quật khảo cổ học với một bục giảng kinh có dạng như một lỗ khóa bao
|
[
"qua",
"được",
"từ",
"1880",
"đến",
"1888",
"nhà",
"thờ",
"lớn",
"köln",
"đã",
"là",
"ngôi",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"thêm",
"vào",
"đó",
"nhà",
"thờ",
"là",
"điểm",
"tham",
"quan",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"ở",
"đức",
"năm",
"2001",
"có",
"5",
"triệu",
"khách",
"tham",
"quan",
"năm",
"2004",
"là",
"6",
"triệu",
"khách",
"tham",
"quan",
"đến",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"trong",
"một",
"ngày",
"đón",
"khoảng",
"20",
"000",
"khách",
"tham",
"quan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"thượng",
"cổ",
"và",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"trung",
"cổ",
"===",
"khai",
"quật",
"dưới",
"nhà",
"thờ",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"di",
"tích",
"của",
"nhiều",
"nhà",
"dân",
"cư",
"người",
"la",
"mã",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"1",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"4",
"hay",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"5",
"dưới",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"đội",
"hợp",
"xướng",
"nhà",
"thờ",
"ngày",
"nay",
"là",
"một",
"nơi",
"tu",
"niệm",
"dài",
"từ",
"30",
"m",
"đến",
"40",
"m",
"có",
"thể",
"đã",
"là",
"nhà",
"thờ",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"5",
"hay",
"chậm",
"nhất",
"là",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"6",
"tòa",
"nhà",
"này",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"một",
"kiến",
"trúc",
"lớn",
"tương",
"tự",
"trong",
"những",
"năm",
"của",
"thập",
"niên",
"530",
"đã",
"là",
"nơi",
"chứa",
"mộ",
"của",
"các",
"vị",
"hầu",
"tước",
"người",
"frank",
"giàu",
"có",
"các",
"ngôi",
"mộ",
"này",
"là",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"này",
"như",
"một",
"nhà",
"thờ",
"trong",
"nửa",
"sau",
"của",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"6",
"một",
"ngôi",
"nhà",
"thờ",
"mới",
"đã",
"thành",
"hình",
"và",
"theo",
"như",
"các",
"khai",
"quật",
"khảo",
"cổ",
"học",
"với",
"một",
"bục",
"giảng",
"kinh",
"có",
"dạng",
"như",
"một",
"lỗ",
"khóa",
"bao"
] |
fusinus luteopictus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
|
[
"fusinus",
"luteopictus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
senecio pseudoarnica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
|
[
"senecio",
"pseudoarnica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"less",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
tillenay == xem thêm == bullet xã của tỉnh côte-d’or
|
[
"tillenay",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côte-d’or"
] |
đã dẫn đầu các nỗ lực cứu trợ để làm giảm bớt hoàn cảnh của nhiều nạn nhân trong hoàn cảnh vào tháng 6 năm 2015 bà đã lãnh đạo một nhóm quyên góp các vật phẩm cứu trợ cho các nạn nhân của thảm họa cháy và dầu lửa goil đã cướp đi sinh mạng của khoảng 150 người ghana và di dời nhiều người bà cũng đã xây dựng một cây cầu cho cộng đồng osu anorhor điều này đã giúp giảm thiểu vấn đề lũ lụt và giao thông dễ dàng trong cộng đồng vào tháng 3 năm 2014 tiến sĩ rawlings là khách mời đặc biệt của hội nghị phụ nữ châu phi đặc biệt trong khuôn khổ diễn đàn crans-montana về châu phi và hợp tác nam-nam tại dakhla nhằm mục đích thúc đẩy một thế giới nhân văn và vô tư hơn === hoạt động chính trị === agyeman-rawlings vẫn ở bên ngoài ánh hào quang chính trị trong phần lớn cuộc đời của cô vào tháng 6 năm 2015 khi bà đang làm đại sứ cho chiến dịch gây quỹ của tv3 quỹ hỗ trợ thiên tai tv3 ngày 3 tháng 6 nhằm mục đích gây quỹ để hỗ trợ các nạn nhân của thảm họa lũ lụt và hỏa hoạn ngày 3 tháng 6 đã có báo cáo trong đó đề nghị bà ấy đang sử dụng nỗ lực cứu trợ của mình để khởi động một chiến dịch chính trị bà phủ nhận các báo cáo nói rằng các hoạt
|
[
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"các",
"nỗ",
"lực",
"cứu",
"trợ",
"để",
"làm",
"giảm",
"bớt",
"hoàn",
"cảnh",
"của",
"nhiều",
"nạn",
"nhân",
"trong",
"hoàn",
"cảnh",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"bà",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"nhóm",
"quyên",
"góp",
"các",
"vật",
"phẩm",
"cứu",
"trợ",
"cho",
"các",
"nạn",
"nhân",
"của",
"thảm",
"họa",
"cháy",
"và",
"dầu",
"lửa",
"goil",
"đã",
"cướp",
"đi",
"sinh",
"mạng",
"của",
"khoảng",
"150",
"người",
"ghana",
"và",
"di",
"dời",
"nhiều",
"người",
"bà",
"cũng",
"đã",
"xây",
"dựng",
"một",
"cây",
"cầu",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"osu",
"anorhor",
"điều",
"này",
"đã",
"giúp",
"giảm",
"thiểu",
"vấn",
"đề",
"lũ",
"lụt",
"và",
"giao",
"thông",
"dễ",
"dàng",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"tiến",
"sĩ",
"rawlings",
"là",
"khách",
"mời",
"đặc",
"biệt",
"của",
"hội",
"nghị",
"phụ",
"nữ",
"châu",
"phi",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"diễn",
"đàn",
"crans-montana",
"về",
"châu",
"phi",
"và",
"hợp",
"tác",
"nam-nam",
"tại",
"dakhla",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"thúc",
"đẩy",
"một",
"thế",
"giới",
"nhân",
"văn",
"và",
"vô",
"tư",
"hơn",
"===",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"===",
"agyeman-rawlings",
"vẫn",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"ánh",
"hào",
"quang",
"chính",
"trị",
"trong",
"phần",
"lớn",
"cuộc",
"đời",
"của",
"cô",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2015",
"khi",
"bà",
"đang",
"làm",
"đại",
"sứ",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"gây",
"quỹ",
"của",
"tv3",
"quỹ",
"hỗ",
"trợ",
"thiên",
"tai",
"tv3",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"gây",
"quỹ",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"nạn",
"nhân",
"của",
"thảm",
"họa",
"lũ",
"lụt",
"và",
"hỏa",
"hoạn",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"đã",
"có",
"báo",
"cáo",
"trong",
"đó",
"đề",
"nghị",
"bà",
"ấy",
"đang",
"sử",
"dụng",
"nỗ",
"lực",
"cứu",
"trợ",
"của",
"mình",
"để",
"khởi",
"động",
"một",
"chiến",
"dịch",
"chính",
"trị",
"bà",
"phủ",
"nhận",
"các",
"báo",
"cáo",
"nói",
"rằng",
"các",
"hoạt"
] |
xã chouteau quận madison illinois xã chouteau là một xã thuộc quận madison tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 8 226 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
|
[
"xã",
"chouteau",
"quận",
"madison",
"illinois",
"xã",
"chouteau",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"madison",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"8",
"226",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"illinois"
] |
bố cá thể là sự chiếm cứ không gian của các cá thể trong sinh cảnh phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tập tính của loài có 3 dạng phân bố bullet phân bố đều khi điều kiện môi trường đồng nhất các cá thể có tính lãnh thổ cao dạng phân bố này hiếm gặp trong tự nhiên bullet phân bố theo nhóm khi điều kiện môi trường không đồng nhất các cá thể có xu hướng tụ lại với nhau dạng phân bố này hay gặp trong tự nhiên bullet phân bố ngẫu nhiên là dạng trung gian của hai dạng trên khi điều kiện môi trường đồng nhất các cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có xu hướng tụ lại dạng phân bố này cũng ít gặp trong tự nhiên === kích thước và mật độ === kích thước là tổng số cá thể khối lượng hoặc năng lượng trong quần thể phù hợp với nguồn sống không gian mà nó chiếm cứ những loài có kích thước cơ thể nhỏ thường tồn tại trong quần thể có kích thước lớn và ngược lại những loài có kích thước cơ thể lớn thường sống trong quần thể có kích thước nhỏ mối quan hệ này bị kiểm soát chủ yếu bởi nguồn nuôi dưỡng của môi trường và đặc tính thích nghi của từng loài công thức tính n n b d i e trong đó bullet n n số lượng cá thể của quần thể ở thời điểm t
|
[
"bố",
"cá",
"thể",
"là",
"sự",
"chiếm",
"cứ",
"không",
"gian",
"của",
"các",
"cá",
"thể",
"trong",
"sinh",
"cảnh",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"và",
"tập",
"tính",
"của",
"loài",
"có",
"3",
"dạng",
"phân",
"bố",
"bullet",
"phân",
"bố",
"đều",
"khi",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"đồng",
"nhất",
"các",
"cá",
"thể",
"có",
"tính",
"lãnh",
"thổ",
"cao",
"dạng",
"phân",
"bố",
"này",
"hiếm",
"gặp",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"bullet",
"phân",
"bố",
"theo",
"nhóm",
"khi",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"không",
"đồng",
"nhất",
"các",
"cá",
"thể",
"có",
"xu",
"hướng",
"tụ",
"lại",
"với",
"nhau",
"dạng",
"phân",
"bố",
"này",
"hay",
"gặp",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"bullet",
"phân",
"bố",
"ngẫu",
"nhiên",
"là",
"dạng",
"trung",
"gian",
"của",
"hai",
"dạng",
"trên",
"khi",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"đồng",
"nhất",
"các",
"cá",
"thể",
"không",
"có",
"tính",
"lãnh",
"thổ",
"cao",
"cũng",
"không",
"có",
"xu",
"hướng",
"tụ",
"lại",
"dạng",
"phân",
"bố",
"này",
"cũng",
"ít",
"gặp",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"===",
"kích",
"thước",
"và",
"mật",
"độ",
"===",
"kích",
"thước",
"là",
"tổng",
"số",
"cá",
"thể",
"khối",
"lượng",
"hoặc",
"năng",
"lượng",
"trong",
"quần",
"thể",
"phù",
"hợp",
"với",
"nguồn",
"sống",
"không",
"gian",
"mà",
"nó",
"chiếm",
"cứ",
"những",
"loài",
"có",
"kích",
"thước",
"cơ",
"thể",
"nhỏ",
"thường",
"tồn",
"tại",
"trong",
"quần",
"thể",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"và",
"ngược",
"lại",
"những",
"loài",
"có",
"kích",
"thước",
"cơ",
"thể",
"lớn",
"thường",
"sống",
"trong",
"quần",
"thể",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"mối",
"quan",
"hệ",
"này",
"bị",
"kiểm",
"soát",
"chủ",
"yếu",
"bởi",
"nguồn",
"nuôi",
"dưỡng",
"của",
"môi",
"trường",
"và",
"đặc",
"tính",
"thích",
"nghi",
"của",
"từng",
"loài",
"công",
"thức",
"tính",
"n",
"n",
"b",
"d",
"i",
"e",
"trong",
"đó",
"bullet",
"n",
"n",
"số",
"lượng",
"cá",
"thể",
"của",
"quần",
"thể",
"ở",
"thời",
"điểm",
"t"
] |
thế kỷ 15 đến thế kỷ 19 phong trào bhakti đã có ảnh hưởng đến các buổi biểu diễn ở một số khu vực ngoài các ngôn ngữ khu vực assam đã chứng kiến sự trỗi dậy của kịch vaishnavite trong một ngôn ngữ văn học hỗn hợp giả tạo được gọi là brajavali một dạng vở kịch một màn riêng biệt được gọi là ankia naat được phát triển trong các tác phẩm của sankardev một dạng trình bày cụ thể được gọi là bhaona nhạc kịch ấn độ hiện đại phát triển trong thời kỳ thuộc địa của đế quốc anh từ giữa thế kỷ 19 cho đến giữa thế kỷ 20 ==== kịch phạn ==== những mảnh vỡ còn sót lại sớm nhất của kịch tiếng phạn có niên đại từ thế kỷ 1 sau công nguyên sự phong phú của bằng chứng khảo cổ học từ các thời kỳ trước đó không cho thấy dấu hiệu nào về sự tồn tại của truyền thống sân khấu veda cổ đại những bài thánh ca từ năm 1500 đến 1000 trước công nguyên là một trong những ví dụ sớm nhất của văn học trên thế giới không có gợi ý nào về nó mặc dù một số ít được sáng tác dưới dạng đối thoại và các nghi lễ của thời vẹda thời kỳ dường như chưa phát triển thành rạp hát mahābhāṣya của patañjali chứa tham chiếu sớm nhất về những gì có thể là mầm
|
[
"thế",
"kỷ",
"15",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"19",
"phong",
"trào",
"bhakti",
"đã",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"các",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"ở",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"ngoài",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khu",
"vực",
"assam",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"của",
"kịch",
"vaishnavite",
"trong",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"văn",
"học",
"hỗn",
"hợp",
"giả",
"tạo",
"được",
"gọi",
"là",
"brajavali",
"một",
"dạng",
"vở",
"kịch",
"một",
"màn",
"riêng",
"biệt",
"được",
"gọi",
"là",
"ankia",
"naat",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"sankardev",
"một",
"dạng",
"trình",
"bày",
"cụ",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"bhaona",
"nhạc",
"kịch",
"ấn",
"độ",
"hiện",
"đại",
"phát",
"triển",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"thuộc",
"địa",
"của",
"đế",
"quốc",
"anh",
"từ",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"19",
"cho",
"đến",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"20",
"====",
"kịch",
"phạn",
"====",
"những",
"mảnh",
"vỡ",
"còn",
"sót",
"lại",
"sớm",
"nhất",
"của",
"kịch",
"tiếng",
"phạn",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"1",
"sau",
"công",
"nguyên",
"sự",
"phong",
"phú",
"của",
"bằng",
"chứng",
"khảo",
"cổ",
"học",
"từ",
"các",
"thời",
"kỳ",
"trước",
"đó",
"không",
"cho",
"thấy",
"dấu",
"hiệu",
"nào",
"về",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"truyền",
"thống",
"sân",
"khấu",
"veda",
"cổ",
"đại",
"những",
"bài",
"thánh",
"ca",
"từ",
"năm",
"1500",
"đến",
"1000",
"trước",
"công",
"nguyên",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ví",
"dụ",
"sớm",
"nhất",
"của",
"văn",
"học",
"trên",
"thế",
"giới",
"không",
"có",
"gợi",
"ý",
"nào",
"về",
"nó",
"mặc",
"dù",
"một",
"số",
"ít",
"được",
"sáng",
"tác",
"dưới",
"dạng",
"đối",
"thoại",
"và",
"các",
"nghi",
"lễ",
"của",
"thời",
"vẹda",
"thời",
"kỳ",
"dường",
"như",
"chưa",
"phát",
"triển",
"thành",
"rạp",
"hát",
"mahābhāṣya",
"của",
"patañjali",
"chứa",
"tham",
"chiếu",
"sớm",
"nhất",
"về",
"những",
"gì",
"có",
"thể",
"là",
"mầm"
] |
những địa điểm mang tính biểu tượng tại đây là cầu chín vòm các giếng chữ t truyền thống nằm rải rác khắp vườn quốc gia cùng với thi thoảng các ảo ảnh của cây cối phản chiếu bởi sông puszta dưới sức nóng của nhiệt độ một phần của vườn quốc gia là khu bảo tồn bầu trời tối tuy nhiên hortobágy cũng là nơi có những hình ảnh không tốt khi nó là nơi mà những người theo chủ nghĩa stalin ở hungary đã bắt các đối thủ chính trị của họ lao động khổ sai đặc biệt là sau thời kỳ thông tin giống như tại hòn đảo goli otok ở nam tư dưới chế độ tito và bărăgan ở rumani == động thực vật == hortobágy là một thảo nguyên một vùng đồng cỏ với các loài gia súc bao gồm bò xám hungary cừu magya racka trâu nước ngựa được chăm sóc bởi những mục đồng nó cung cấp môi trường sống cho nhiều loài trong đó có 34 loài chim có thể kể đến cắt chân đỏ rẽ giun ô tác lớn chích nước khu vực là điểm dừng chân quan trọng của nhiều loài chim di trú như ngỗng ngực trắng nhỏ sếu cổ trắng choi choi á-âu == liên kết ngoài == bullet hungary for visitors description bullet magyarország hu description bullet national park hortobágy the puszta description bullet awarded eden european destinations of excellence non traditional tourist destination 2008
|
[
"những",
"địa",
"điểm",
"mang",
"tính",
"biểu",
"tượng",
"tại",
"đây",
"là",
"cầu",
"chín",
"vòm",
"các",
"giếng",
"chữ",
"t",
"truyền",
"thống",
"nằm",
"rải",
"rác",
"khắp",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"cùng",
"với",
"thi",
"thoảng",
"các",
"ảo",
"ảnh",
"của",
"cây",
"cối",
"phản",
"chiếu",
"bởi",
"sông",
"puszta",
"dưới",
"sức",
"nóng",
"của",
"nhiệt",
"độ",
"một",
"phần",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"là",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"bầu",
"trời",
"tối",
"tuy",
"nhiên",
"hortobágy",
"cũng",
"là",
"nơi",
"có",
"những",
"hình",
"ảnh",
"không",
"tốt",
"khi",
"nó",
"là",
"nơi",
"mà",
"những",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"stalin",
"ở",
"hungary",
"đã",
"bắt",
"các",
"đối",
"thủ",
"chính",
"trị",
"của",
"họ",
"lao",
"động",
"khổ",
"sai",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sau",
"thời",
"kỳ",
"thông",
"tin",
"giống",
"như",
"tại",
"hòn",
"đảo",
"goli",
"otok",
"ở",
"nam",
"tư",
"dưới",
"chế",
"độ",
"tito",
"và",
"bărăgan",
"ở",
"rumani",
"==",
"động",
"thực",
"vật",
"==",
"hortobágy",
"là",
"một",
"thảo",
"nguyên",
"một",
"vùng",
"đồng",
"cỏ",
"với",
"các",
"loài",
"gia",
"súc",
"bao",
"gồm",
"bò",
"xám",
"hungary",
"cừu",
"magya",
"racka",
"trâu",
"nước",
"ngựa",
"được",
"chăm",
"sóc",
"bởi",
"những",
"mục",
"đồng",
"nó",
"cung",
"cấp",
"môi",
"trường",
"sống",
"cho",
"nhiều",
"loài",
"trong",
"đó",
"có",
"34",
"loài",
"chim",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"cắt",
"chân",
"đỏ",
"rẽ",
"giun",
"ô",
"tác",
"lớn",
"chích",
"nước",
"khu",
"vực",
"là",
"điểm",
"dừng",
"chân",
"quan",
"trọng",
"của",
"nhiều",
"loài",
"chim",
"di",
"trú",
"như",
"ngỗng",
"ngực",
"trắng",
"nhỏ",
"sếu",
"cổ",
"trắng",
"choi",
"choi",
"á-âu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hungary",
"for",
"visitors",
"description",
"bullet",
"magyarország",
"hu",
"description",
"bullet",
"national",
"park",
"hortobágy",
"the",
"puszta",
"description",
"bullet",
"awarded",
"eden",
"european",
"destinations",
"of",
"excellence",
"non",
"traditional",
"tourist",
"destination",
"2008"
] |
euphylidorea neadusta là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
|
[
"euphylidorea",
"neadusta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
banabuiú là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 1079 987 km² dân số năm 2007 là 16431 người mật độ 15 21 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"banabuiú",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"ceará",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1079",
"987",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"16431",
"người",
"mật",
"độ",
"15",
"21",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
rhyacophila tsongkhapa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"rhyacophila",
"tsongkhapa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
grammitis tehoruensis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được m kato parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"grammitis",
"tehoruensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"kato",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
consolida anthoroidea là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được boiss schrödinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"consolida",
"anthoroidea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"schrödinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
33048 1997 ux4 33048 1997 ux là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 20 tháng 10 năm 1997
|
[
"33048",
"1997",
"ux4",
"33048",
"1997",
"ux",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1997"
] |
thơ thơ là tên một tập thơ được xuất bản năm 1938 là tập thơ đầu tay của xuân diệu cùng với gửi hương cho gió cho đến nay vẫn là hai tác phẩm nổi bật nhất của xuân diệu == tác phẩm == tập thơ thơ gồm 46 bài
|
[
"thơ",
"thơ",
"là",
"tên",
"một",
"tập",
"thơ",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1938",
"là",
"tập",
"thơ",
"đầu",
"tay",
"của",
"xuân",
"diệu",
"cùng",
"với",
"gửi",
"hương",
"cho",
"gió",
"cho",
"đến",
"nay",
"vẫn",
"là",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"của",
"xuân",
"diệu",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"tập",
"thơ",
"thơ",
"gồm",
"46",
"bài"
] |
cryptorhopalum flammulatum là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1902
|
[
"cryptorhopalum",
"flammulatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
oides flexuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1923
|
[
"oides",
"flexuosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
eryngium prostratum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được nutt ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
|
[
"eryngium",
"prostratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"ex",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
rhadinothamnus anceps là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được dc paul g wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"rhadinothamnus",
"anceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"paul",
"g",
"wilson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
diễn tại triển lãm hàng không salon international de l aéronautique et de l espace de paris-le bourget tại le bourget với mã số tham dự là h-833 mặc dù đạt được nhiều thành tựu v-12 sau cùng không được đưa vào sử dụng trong không quân xô viết vì nhiều lý do lý do quan trọng nhất là nhu cầu sử dụng của v-12 việc vận chuyển các tên lửa đạn đạo chiến lược đã không còn nữa đó cũng là lý do khiến việc sản xuất máy bay vận tải antonov an-22 bị giảm xuống việc phát triển v-12 chấm dứt hoàn toàn vào năm 1974 mẫu thử nghiệm đầu tiên vẫn được trưng bày ở nhà máy trực thăng của mil tại panki-tomilino quận lyuberetsky gần moskva mẫu thứ hai được quyên tặng cho bảo tàng không quân monino cách moskva về phía đông === kỷ lục thế giới === mẫu thử nghiệm đầu tiên của v-12 thực hiện được 8 kỷ lục tính theo bảng phân loại e1 của fai dành cho trực thăng thông thường 4 trong số đó vẫn còn được giữ thành viên của tổ lái v-12 đó là bullet 22 tháng 2 năm 1969 bullet 6 tháng 8 năm 1969 == các phiên bản == bullet v-12 hai mẫu thử nghiệm của mil bullet mi-12 phiên bản thiết kế dự tính cho việc sản xuất hàng loạt bullet v-16 phiên bản cải tiến siêu nặng dự kiến của v-12 dự định có tải trọng lên đến ban đầu dự tính sử dụng 3 hệ thống cánh
|
[
"diễn",
"tại",
"triển",
"lãm",
"hàng",
"không",
"salon",
"international",
"de",
"l",
"aéronautique",
"et",
"de",
"l",
"espace",
"de",
"paris-le",
"bourget",
"tại",
"le",
"bourget",
"với",
"mã",
"số",
"tham",
"dự",
"là",
"h-833",
"mặc",
"dù",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"thành",
"tựu",
"v-12",
"sau",
"cùng",
"không",
"được",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"trong",
"không",
"quân",
"xô",
"viết",
"vì",
"nhiều",
"lý",
"do",
"lý",
"do",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"là",
"nhu",
"cầu",
"sử",
"dụng",
"của",
"v-12",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"các",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"chiến",
"lược",
"đã",
"không",
"còn",
"nữa",
"đó",
"cũng",
"là",
"lý",
"do",
"khiến",
"việc",
"sản",
"xuất",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"antonov",
"an-22",
"bị",
"giảm",
"xuống",
"việc",
"phát",
"triển",
"v-12",
"chấm",
"dứt",
"hoàn",
"toàn",
"vào",
"năm",
"1974",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"đầu",
"tiên",
"vẫn",
"được",
"trưng",
"bày",
"ở",
"nhà",
"máy",
"trực",
"thăng",
"của",
"mil",
"tại",
"panki-tomilino",
"quận",
"lyuberetsky",
"gần",
"moskva",
"mẫu",
"thứ",
"hai",
"được",
"quyên",
"tặng",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"không",
"quân",
"monino",
"cách",
"moskva",
"về",
"phía",
"đông",
"===",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"===",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"v-12",
"thực",
"hiện",
"được",
"8",
"kỷ",
"lục",
"tính",
"theo",
"bảng",
"phân",
"loại",
"e1",
"của",
"fai",
"dành",
"cho",
"trực",
"thăng",
"thông",
"thường",
"4",
"trong",
"số",
"đó",
"vẫn",
"còn",
"được",
"giữ",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"lái",
"v-12",
"đó",
"là",
"bullet",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"1969",
"bullet",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1969",
"==",
"các",
"phiên",
"bản",
"==",
"bullet",
"v-12",
"hai",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"mil",
"bullet",
"mi-12",
"phiên",
"bản",
"thiết",
"kế",
"dự",
"tính",
"cho",
"việc",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"bullet",
"v-16",
"phiên",
"bản",
"cải",
"tiến",
"siêu",
"nặng",
"dự",
"kiến",
"của",
"v-12",
"dự",
"định",
"có",
"tải",
"trọng",
"lên",
"đến",
"ban",
"đầu",
"dự",
"tính",
"sử",
"dụng",
"3",
"hệ",
"thống",
"cánh"
] |
760 m 2 500 ft bullet tốc độ bay đường trường 765 km h 414 knots 476 mph bullet tốc độ chòng chành 200 km h 108 knot 124 mph bullet tầm bay tối đa 4 380 km 2 360 nm 2 720 mi bullet bán kính chiến đấu 1 530 km 825 nm 950 mi với 2 380 kg 5 250 lb bom bullet trần bay 13 745 m 45 100 ft bullet tốc độ lên cao 31 4 m s 6 180 ft min bullet tỉ lệ lực đẩy khối lượng 0 36 bullet tỉ lệ lực nâng lực cản 15 0 === vũ khí === bullet 4 x pháo m39 20 mm 0 787 in 290 viên đạn mỗi khẩu bullet 2 000 kg 4 500 lb bom trong khoang chứa bom bao gồm bom nguyên tử bullet 1 300 kg 2 800 lb bom trên bốn đế dưới cánh bao gồm rocket không điều khiển === thiết bị điện tử === bullet hệ thống ném bom dẫn đường bằng radar apw-11 bullet hệ thống ném bom shoran bullet radar cảnh báo aps-54 == tham khảo == bullet hobson chris vietnam air losses 2001 isbn 1-85780-115-6 == nội dung liên quan == === máy bay liên quan === bullet english electric canberra === máy bay tương tự === bullet aj savage bullet avro cf-100 bullet b-45 tornado bullet ilyushin il-28 bullet martin xb-51 === trình tự thiết kế === bullet b-52 xb-53 b-54 xb-55 b-56 b-57 b-58 xb-59 yb-60 === danh sách liên quan === bullet danh sách máy bay chiến đấu bullet danh sách máy bay quân sự hoa kỳ
|
[
"760",
"m",
"2",
"500",
"ft",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"bay",
"đường",
"trường",
"765",
"km",
"h",
"414",
"knots",
"476",
"mph",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"chòng",
"chành",
"200",
"km",
"h",
"108",
"knot",
"124",
"mph",
"bullet",
"tầm",
"bay",
"tối",
"đa",
"4",
"380",
"km",
"2",
"360",
"nm",
"2",
"720",
"mi",
"bullet",
"bán",
"kính",
"chiến",
"đấu",
"1",
"530",
"km",
"825",
"nm",
"950",
"mi",
"với",
"2",
"380",
"kg",
"5",
"250",
"lb",
"bom",
"bullet",
"trần",
"bay",
"13",
"745",
"m",
"45",
"100",
"ft",
"bullet",
"tốc",
"độ",
"lên",
"cao",
"31",
"4",
"m",
"s",
"6",
"180",
"ft",
"min",
"bullet",
"tỉ",
"lệ",
"lực",
"đẩy",
"khối",
"lượng",
"0",
"36",
"bullet",
"tỉ",
"lệ",
"lực",
"nâng",
"lực",
"cản",
"15",
"0",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"bullet",
"4",
"x",
"pháo",
"m39",
"20",
"mm",
"0",
"787",
"in",
"290",
"viên",
"đạn",
"mỗi",
"khẩu",
"bullet",
"2",
"000",
"kg",
"4",
"500",
"lb",
"bom",
"trong",
"khoang",
"chứa",
"bom",
"bao",
"gồm",
"bom",
"nguyên",
"tử",
"bullet",
"1",
"300",
"kg",
"2",
"800",
"lb",
"bom",
"trên",
"bốn",
"đế",
"dưới",
"cánh",
"bao",
"gồm",
"rocket",
"không",
"điều",
"khiển",
"===",
"thiết",
"bị",
"điện",
"tử",
"===",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"ném",
"bom",
"dẫn",
"đường",
"bằng",
"radar",
"apw-11",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"ném",
"bom",
"shoran",
"bullet",
"radar",
"cảnh",
"báo",
"aps-54",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hobson",
"chris",
"vietnam",
"air",
"losses",
"2001",
"isbn",
"1-85780-115-6",
"==",
"nội",
"dung",
"liên",
"quan",
"==",
"===",
"máy",
"bay",
"liên",
"quan",
"===",
"bullet",
"english",
"electric",
"canberra",
"===",
"máy",
"bay",
"tương",
"tự",
"===",
"bullet",
"aj",
"savage",
"bullet",
"avro",
"cf-100",
"bullet",
"b-45",
"tornado",
"bullet",
"ilyushin",
"il-28",
"bullet",
"martin",
"xb-51",
"===",
"trình",
"tự",
"thiết",
"kế",
"===",
"bullet",
"b-52",
"xb-53",
"b-54",
"xb-55",
"b-56",
"b-57",
"b-58",
"xb-59",
"yb-60",
"===",
"danh",
"sách",
"liên",
"quan",
"===",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"bullet",
"danh",
"sách",
"máy",
"bay",
"quân",
"sự",
"hoa",
"kỳ"
] |
663–666 lupus bullet 666 arnefrid bullet 666–678 wechtar bullet 678– landar bullet –694 rodoald bullet 694 ansfrid bullet 694–705 ado bullet 705 ferdulf bullet 705–706 corvulus bullet 706–739 pemmo bullet 739–744 ratchis còn là vua của người lombard bullet 744–749 aistulf còn là vua của người lombard bullet 749–751 anselm mất năm 806 bullet 751–774 peter bullet 774–776 hrodgaud == carolingian bổ nhiệm == === công tước === bullet 776–787 marcarius bullet 789–799 eric bullet 799–808 hunfrid bullet 808–817 aio bullet 817–819 cadalaus bullet 819–828 balderic === bá tước === bullet 846–863 eberhard còn là dux foroiuli bullet 863–874 unroch iii bullet 874–890 berengar còn là hoàng đế la mã thần thánh bullet 891–896 walfred == tham khảo == bullet paul the deacon historia langobardorum translated by william dudley foulke university of pennsylvania 1907 bullet hodgkin thomas italy and her invaders clarendon press 1895
|
[
"663–666",
"lupus",
"bullet",
"666",
"arnefrid",
"bullet",
"666–678",
"wechtar",
"bullet",
"678–",
"landar",
"bullet",
"–694",
"rodoald",
"bullet",
"694",
"ansfrid",
"bullet",
"694–705",
"ado",
"bullet",
"705",
"ferdulf",
"bullet",
"705–706",
"corvulus",
"bullet",
"706–739",
"pemmo",
"bullet",
"739–744",
"ratchis",
"còn",
"là",
"vua",
"của",
"người",
"lombard",
"bullet",
"744–749",
"aistulf",
"còn",
"là",
"vua",
"của",
"người",
"lombard",
"bullet",
"749–751",
"anselm",
"mất",
"năm",
"806",
"bullet",
"751–774",
"peter",
"bullet",
"774–776",
"hrodgaud",
"==",
"carolingian",
"bổ",
"nhiệm",
"==",
"===",
"công",
"tước",
"===",
"bullet",
"776–787",
"marcarius",
"bullet",
"789–799",
"eric",
"bullet",
"799–808",
"hunfrid",
"bullet",
"808–817",
"aio",
"bullet",
"817–819",
"cadalaus",
"bullet",
"819–828",
"balderic",
"===",
"bá",
"tước",
"===",
"bullet",
"846–863",
"eberhard",
"còn",
"là",
"dux",
"foroiuli",
"bullet",
"863–874",
"unroch",
"iii",
"bullet",
"874–890",
"berengar",
"còn",
"là",
"hoàng",
"đế",
"la",
"mã",
"thần",
"thánh",
"bullet",
"891–896",
"walfred",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"paul",
"the",
"deacon",
"historia",
"langobardorum",
"translated",
"by",
"william",
"dudley",
"foulke",
"university",
"of",
"pennsylvania",
"1907",
"bullet",
"hodgkin",
"thomas",
"italy",
"and",
"her",
"invaders",
"clarendon",
"press",
"1895"
] |
makham huyện makham là một huyện amphoe tại trung bộ tỉnh chanthaburi phía đông thái lan == lịch sử == huyện được lập năm 1899 lúc đó tên là tha luang khu vực này là một thành phố cổ của đế quốc khmer và thuộc thái lan từ thời ayutthaya == địa lý == các huyện giáp ranh từ tây nam theo chiều kim đồng hồ là mueang chanthaburi khao khitchakut pong nam ron và khlung của tỉnh chanthaburi nguồn nước quan trọng của vùng này là sông chanthaburi == hành chính == huyện này được chia thành 6 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia thành 56 làng muban makham là một thị trấn thesaban tambon which nằm trên một phần của tambon makham ngoài ra có 6 tổ chức hành chính tambon tao
|
[
"makham",
"huyện",
"makham",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"tại",
"trung",
"bộ",
"tỉnh",
"chanthaburi",
"phía",
"đông",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"huyện",
"được",
"lập",
"năm",
"1899",
"lúc",
"đó",
"tên",
"là",
"tha",
"luang",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cổ",
"của",
"đế",
"quốc",
"khmer",
"và",
"thuộc",
"thái",
"lan",
"từ",
"thời",
"ayutthaya",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"tây",
"nam",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"mueang",
"chanthaburi",
"khao",
"khitchakut",
"pong",
"nam",
"ron",
"và",
"khlung",
"của",
"tỉnh",
"chanthaburi",
"nguồn",
"nước",
"quan",
"trọng",
"của",
"vùng",
"này",
"là",
"sông",
"chanthaburi",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"phó",
"huyện",
"tambon",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"thành",
"56",
"làng",
"muban",
"makham",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thesaban",
"tambon",
"which",
"nằm",
"trên",
"một",
"phần",
"của",
"tambon",
"makham",
"ngoài",
"ra",
"có",
"6",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"tambon",
"tao"
] |
của đức quốc xã ở khu vực rivne và lviv như các nhiệm vụ ám sát thành công thẩm phán trưởng của đức tại ukraina phó thống đốc galicia cố vấn của reichskommissar ukraina ba tướng đức và những người khác kuznetsov được cho là điệp viên đầu tiên phát hiện ra kế hoạch tấn công xe tăng khổng lồ của đức ở khu vực kursk và thông tin về tên lửa v-2 của đức cũng như về chiến dịch long jump kế hoạch của hitler ám sát những người đứng đầu liên xô hoa kỳ và vương quốc anh trong hội nghị tehran kuznetsov hoạt động tại rivne thủ đô của reichskommissariat ukraina bằng cách sử dụng danh tính giả của một sĩ quan đức là oberleutnant paul siebert chính kuznetsov là người đã thu được thông tin về vị trí của trụ sở người sói của hitler gần thành phố vinnytsia theo tài liệu công bố chính thức của liên xô kuznetsov đã bị giết trong trận đấu súng với các thành viên của quân nổi dậy ukraina gần thành phố brody vào ngày 9 tháng 3 năm 1944 trong một tài liệu khác ghi lại từ các thành viên cũ của quân nổi dậy ukraina kuznetsov và các đồng chí đã bị chặn giữ tại làng boratyn gần brody trong quân phục đức để tránh bị phát hiện kuznetsov đã tự kích nổ một quả lựu đạn tự sát ngôi mộ của kuznetsov hiện đặt tại lviv ukraina từ năm 2003 một số nỗ lực
|
[
"của",
"đức",
"quốc",
"xã",
"ở",
"khu",
"vực",
"rivne",
"và",
"lviv",
"như",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"ám",
"sát",
"thành",
"công",
"thẩm",
"phán",
"trưởng",
"của",
"đức",
"tại",
"ukraina",
"phó",
"thống",
"đốc",
"galicia",
"cố",
"vấn",
"của",
"reichskommissar",
"ukraina",
"ba",
"tướng",
"đức",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"kuznetsov",
"được",
"cho",
"là",
"điệp",
"viên",
"đầu",
"tiên",
"phát",
"hiện",
"ra",
"kế",
"hoạch",
"tấn",
"công",
"xe",
"tăng",
"khổng",
"lồ",
"của",
"đức",
"ở",
"khu",
"vực",
"kursk",
"và",
"thông",
"tin",
"về",
"tên",
"lửa",
"v-2",
"của",
"đức",
"cũng",
"như",
"về",
"chiến",
"dịch",
"long",
"jump",
"kế",
"hoạch",
"của",
"hitler",
"ám",
"sát",
"những",
"người",
"đứng",
"đầu",
"liên",
"xô",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"vương",
"quốc",
"anh",
"trong",
"hội",
"nghị",
"tehran",
"kuznetsov",
"hoạt",
"động",
"tại",
"rivne",
"thủ",
"đô",
"của",
"reichskommissariat",
"ukraina",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"danh",
"tính",
"giả",
"của",
"một",
"sĩ",
"quan",
"đức",
"là",
"oberleutnant",
"paul",
"siebert",
"chính",
"kuznetsov",
"là",
"người",
"đã",
"thu",
"được",
"thông",
"tin",
"về",
"vị",
"trí",
"của",
"trụ",
"sở",
"người",
"sói",
"của",
"hitler",
"gần",
"thành",
"phố",
"vinnytsia",
"theo",
"tài",
"liệu",
"công",
"bố",
"chính",
"thức",
"của",
"liên",
"xô",
"kuznetsov",
"đã",
"bị",
"giết",
"trong",
"trận",
"đấu",
"súng",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"ukraina",
"gần",
"thành",
"phố",
"brody",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1944",
"trong",
"một",
"tài",
"liệu",
"khác",
"ghi",
"lại",
"từ",
"các",
"thành",
"viên",
"cũ",
"của",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"ukraina",
"kuznetsov",
"và",
"các",
"đồng",
"chí",
"đã",
"bị",
"chặn",
"giữ",
"tại",
"làng",
"boratyn",
"gần",
"brody",
"trong",
"quân",
"phục",
"đức",
"để",
"tránh",
"bị",
"phát",
"hiện",
"kuznetsov",
"đã",
"tự",
"kích",
"nổ",
"một",
"quả",
"lựu",
"đạn",
"tự",
"sát",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"kuznetsov",
"hiện",
"đặt",
"tại",
"lviv",
"ukraina",
"từ",
"năm",
"2003",
"một",
"số",
"nỗ",
"lực"
] |
khớp với các số liệu quan sát khiến einstein tin rằng ông đã tìm ra dạng đúng của phương trình trường đây là lần đầu tiên lý thuyết hấp dẫn của newton được chỉ ra là ít chính xác hơn một lý thuyết khác kể từ đó thuyết tương đối rộng được công nhận là lý thuyết tốt nhất miêu tả được lực hấp dẫn trong thuyết tương đối rộng lực hấp dẫn không được xem như là một lực bởi chuyển động rơi tự do của vật trong trường hấp dẫn đi theo đường trắc địa trong không thời gian cong – hay là đường ngắn nhất giữa hai sự kiện trong không thời gian từ vật rơi tự do mọi chuyển động xảy ra dường như không phải do lực hấp dẫn bên ngoài tác động hay không còn lực hấp dẫn chỉ khi nhận xét trên tổng thể cả hệ độ cong của không thời gian mới có thể nhận thấy và lực xuất hiện như là một cách giải thích cho vật đi theo những quỹ đạo cong do vậy đường thẳng trong không thời gian tương ứng với đường cong trong không gian hay quỹ đạo đường đạn của vật ví dụ một quả bóng rổ ném lên từ mặt đất sẽ chuyển động theo quỹ đạo hình parabol trong trường hấp dẫn đều quỹ đạo trong không thời gian của nó khi tính tới chiều thời gian ct sẽ là một đường gần thẳng hơi cong với bán kính cong có
|
[
"khớp",
"với",
"các",
"số",
"liệu",
"quan",
"sát",
"khiến",
"einstein",
"tin",
"rằng",
"ông",
"đã",
"tìm",
"ra",
"dạng",
"đúng",
"của",
"phương",
"trình",
"trường",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"lý",
"thuyết",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"newton",
"được",
"chỉ",
"ra",
"là",
"ít",
"chính",
"xác",
"hơn",
"một",
"lý",
"thuyết",
"khác",
"kể",
"từ",
"đó",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"lý",
"thuyết",
"tốt",
"nhất",
"miêu",
"tả",
"được",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"trong",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"không",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"một",
"lực",
"bởi",
"chuyển",
"động",
"rơi",
"tự",
"do",
"của",
"vật",
"trong",
"trường",
"hấp",
"dẫn",
"đi",
"theo",
"đường",
"trắc",
"địa",
"trong",
"không",
"thời",
"gian",
"cong",
"–",
"hay",
"là",
"đường",
"ngắn",
"nhất",
"giữa",
"hai",
"sự",
"kiện",
"trong",
"không",
"thời",
"gian",
"từ",
"vật",
"rơi",
"tự",
"do",
"mọi",
"chuyển",
"động",
"xảy",
"ra",
"dường",
"như",
"không",
"phải",
"do",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"bên",
"ngoài",
"tác",
"động",
"hay",
"không",
"còn",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"chỉ",
"khi",
"nhận",
"xét",
"trên",
"tổng",
"thể",
"cả",
"hệ",
"độ",
"cong",
"của",
"không",
"thời",
"gian",
"mới",
"có",
"thể",
"nhận",
"thấy",
"và",
"lực",
"xuất",
"hiện",
"như",
"là",
"một",
"cách",
"giải",
"thích",
"cho",
"vật",
"đi",
"theo",
"những",
"quỹ",
"đạo",
"cong",
"do",
"vậy",
"đường",
"thẳng",
"trong",
"không",
"thời",
"gian",
"tương",
"ứng",
"với",
"đường",
"cong",
"trong",
"không",
"gian",
"hay",
"quỹ",
"đạo",
"đường",
"đạn",
"của",
"vật",
"ví",
"dụ",
"một",
"quả",
"bóng",
"rổ",
"ném",
"lên",
"từ",
"mặt",
"đất",
"sẽ",
"chuyển",
"động",
"theo",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"parabol",
"trong",
"trường",
"hấp",
"dẫn",
"đều",
"quỹ",
"đạo",
"trong",
"không",
"thời",
"gian",
"của",
"nó",
"khi",
"tính",
"tới",
"chiều",
"thời",
"gian",
"ct",
"sẽ",
"là",
"một",
"đường",
"gần",
"thẳng",
"hơi",
"cong",
"với",
"bán",
"kính",
"cong",
"có"
] |
hậu quả và sự thể hiện chiến tranh bất kể ảnh màu hay trắng đen tác phẩm của bà luôn mang lại sự căng thẳng giữa phong cảnh tự nhiên và sự chuyển hóa bạo lực vào các trận chiến với các bức ảnh chụp được bà đã góp phần giúp con người nhận ra được bạo lực và sự vô nghĩa của chiến tranh bà có các công trình nhiếp ảnh nổi tiếng như việt nam giai đoạn năm 1994 đến năm 1998 mô tả nhiều ký ức chiến tranh và được hòa giải bằng phong cảnh thiên nhiên đầy sức sống small wars những cuộc chiến nhỏ giai đoạn năm 1999 đến năm 2002 và 29 palms 29 cây cọ thể hiện cảnh lực lượng thủy quân lục chiến mỹ đang tập trận để mô phỏng trận chiến ở trung đông bà tiếp tục thực hiện dự án events ashore gần đây bao gồm những tác phẩm chụp nhiều bờ biển và đại dương trên khắp thế giới để ghi lại nhiều hoạt động tuần tra huấn luyện và viện trợ nhân đạo của hải quân và thủy quân lục chiến mỹ nhằm mang lại một góc nhìn khác về chủ đề chiến tranh vào tháng 2 năm 2012 bà đã tổ chức triển lãm ảnh mang tên events ashore tại sàn art ở thành phố hồ chí minh == giải thưởng == an my lê có nhiều đóng góp trong lĩnh vực nghệ thuật với nhiều giải thưởng khác nhau bà từng nhận giải từ quỹ john
|
[
"hậu",
"quả",
"và",
"sự",
"thể",
"hiện",
"chiến",
"tranh",
"bất",
"kể",
"ảnh",
"màu",
"hay",
"trắng",
"đen",
"tác",
"phẩm",
"của",
"bà",
"luôn",
"mang",
"lại",
"sự",
"căng",
"thẳng",
"giữa",
"phong",
"cảnh",
"tự",
"nhiên",
"và",
"sự",
"chuyển",
"hóa",
"bạo",
"lực",
"vào",
"các",
"trận",
"chiến",
"với",
"các",
"bức",
"ảnh",
"chụp",
"được",
"bà",
"đã",
"góp",
"phần",
"giúp",
"con",
"người",
"nhận",
"ra",
"được",
"bạo",
"lực",
"và",
"sự",
"vô",
"nghĩa",
"của",
"chiến",
"tranh",
"bà",
"có",
"các",
"công",
"trình",
"nhiếp",
"ảnh",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"việt",
"nam",
"giai",
"đoạn",
"năm",
"1994",
"đến",
"năm",
"1998",
"mô",
"tả",
"nhiều",
"ký",
"ức",
"chiến",
"tranh",
"và",
"được",
"hòa",
"giải",
"bằng",
"phong",
"cảnh",
"thiên",
"nhiên",
"đầy",
"sức",
"sống",
"small",
"wars",
"những",
"cuộc",
"chiến",
"nhỏ",
"giai",
"đoạn",
"năm",
"1999",
"đến",
"năm",
"2002",
"và",
"29",
"palms",
"29",
"cây",
"cọ",
"thể",
"hiện",
"cảnh",
"lực",
"lượng",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"mỹ",
"đang",
"tập",
"trận",
"để",
"mô",
"phỏng",
"trận",
"chiến",
"ở",
"trung",
"đông",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"thực",
"hiện",
"dự",
"án",
"events",
"ashore",
"gần",
"đây",
"bao",
"gồm",
"những",
"tác",
"phẩm",
"chụp",
"nhiều",
"bờ",
"biển",
"và",
"đại",
"dương",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"để",
"ghi",
"lại",
"nhiều",
"hoạt",
"động",
"tuần",
"tra",
"huấn",
"luyện",
"và",
"viện",
"trợ",
"nhân",
"đạo",
"của",
"hải",
"quân",
"và",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"mỹ",
"nhằm",
"mang",
"lại",
"một",
"góc",
"nhìn",
"khác",
"về",
"chủ",
"đề",
"chiến",
"tranh",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"bà",
"đã",
"tổ",
"chức",
"triển",
"lãm",
"ảnh",
"mang",
"tên",
"events",
"ashore",
"tại",
"sàn",
"art",
"ở",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"an",
"my",
"lê",
"có",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"nghệ",
"thuật",
"với",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"khác",
"nhau",
"bà",
"từng",
"nhận",
"giải",
"từ",
"quỹ",
"john"
] |
remigia demonstrans là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"remigia",
"demonstrans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
cleora cultrata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"cleora",
"cultrata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tháng 4 năm đó vua henry đã xác định sẽ cưới jane dù anne boleyn lúc này vẫn rất có thế lực tại triều đình một truyền thuyết được kể lại suốt rằng vua henry đã tặng cho jane một món đồ trang sức là hình vẽ tiểu họa nhỏ chân dung của ông và khi jane đang ngồi trên đùi nhà vua thì anne boleyn bắt gặp cả hai vợ chồng đã tranh cãi lớn với nhau và cũng là bước đầu cho việc vua henry hủy hôn và chém đầu anne sau này thế là anne boleyn bị buộc tội ngoại tình loạn luân cùng trò phù thủy và bị chém đầu vào tháng 5 cùng năm nhiều sử gia hiện đại phân tích rằng thomas cromwell nhà seymour cùng catherine xứ aragon đã liên kết lại để hạ bệ anne cùng gia đình boleyn đặc biệt là gia đình seymour những người đã khéo léo sử dụng bản thân jane để có được sự chú ý của nhà vua để kéo nhà vua trở lại công giáo la mã dù trước đó họ gần như chẳng đoái hoài gì đến tương lai duy nhất của bà là một cuộc hôn nhân tốt tuy nhiên vấn đề cốt yếu ở đây là nhà vua henry hẳn đã thay đổi tình cảm trở nên chán ngán anne và cần tìm cách trút giận bằng việc xử tử bà == vương hậu nước anh == năm 1536 ngày 20 tháng 5 jane đính hôn với vua henry chỉ 1
|
[
"tháng",
"4",
"năm",
"đó",
"vua",
"henry",
"đã",
"xác",
"định",
"sẽ",
"cưới",
"jane",
"dù",
"anne",
"boleyn",
"lúc",
"này",
"vẫn",
"rất",
"có",
"thế",
"lực",
"tại",
"triều",
"đình",
"một",
"truyền",
"thuyết",
"được",
"kể",
"lại",
"suốt",
"rằng",
"vua",
"henry",
"đã",
"tặng",
"cho",
"jane",
"một",
"món",
"đồ",
"trang",
"sức",
"là",
"hình",
"vẽ",
"tiểu",
"họa",
"nhỏ",
"chân",
"dung",
"của",
"ông",
"và",
"khi",
"jane",
"đang",
"ngồi",
"trên",
"đùi",
"nhà",
"vua",
"thì",
"anne",
"boleyn",
"bắt",
"gặp",
"cả",
"hai",
"vợ",
"chồng",
"đã",
"tranh",
"cãi",
"lớn",
"với",
"nhau",
"và",
"cũng",
"là",
"bước",
"đầu",
"cho",
"việc",
"vua",
"henry",
"hủy",
"hôn",
"và",
"chém",
"đầu",
"anne",
"sau",
"này",
"thế",
"là",
"anne",
"boleyn",
"bị",
"buộc",
"tội",
"ngoại",
"tình",
"loạn",
"luân",
"cùng",
"trò",
"phù",
"thủy",
"và",
"bị",
"chém",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"5",
"cùng",
"năm",
"nhiều",
"sử",
"gia",
"hiện",
"đại",
"phân",
"tích",
"rằng",
"thomas",
"cromwell",
"nhà",
"seymour",
"cùng",
"catherine",
"xứ",
"aragon",
"đã",
"liên",
"kết",
"lại",
"để",
"hạ",
"bệ",
"anne",
"cùng",
"gia",
"đình",
"boleyn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"gia",
"đình",
"seymour",
"những",
"người",
"đã",
"khéo",
"léo",
"sử",
"dụng",
"bản",
"thân",
"jane",
"để",
"có",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"nhà",
"vua",
"để",
"kéo",
"nhà",
"vua",
"trở",
"lại",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"dù",
"trước",
"đó",
"họ",
"gần",
"như",
"chẳng",
"đoái",
"hoài",
"gì",
"đến",
"tương",
"lai",
"duy",
"nhất",
"của",
"bà",
"là",
"một",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"tốt",
"tuy",
"nhiên",
"vấn",
"đề",
"cốt",
"yếu",
"ở",
"đây",
"là",
"nhà",
"vua",
"henry",
"hẳn",
"đã",
"thay",
"đổi",
"tình",
"cảm",
"trở",
"nên",
"chán",
"ngán",
"anne",
"và",
"cần",
"tìm",
"cách",
"trút",
"giận",
"bằng",
"việc",
"xử",
"tử",
"bà",
"==",
"vương",
"hậu",
"nước",
"anh",
"==",
"năm",
"1536",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"jane",
"đính",
"hôn",
"với",
"vua",
"henry",
"chỉ",
"1"
] |
letovice là một thị trấn thuộc huyện blansko vùng jihomoravský cộng hòa séc
|
[
"letovice",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"blansko",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
video âm nhạc của bài hát là video âm nhạc đầu tiên của nhóm đạt hơn 100 triệu lượt xem trên youtube nhóm bắt đầu mở rộng red bullet tour vào tháng 6 với chuyến lưu diễn mang tên 2015 live trilogy episode ii the red bullet lưu diễn tại nhiều thành phố trên khắp châu á châu đại dương bắc mỹ và châu mỹ latinh đĩa đơn tiếng nhật thứ tư for you được phát hành vào ngày 17 tháng 6 nhân dịp kỷ niệm 1 năm ra mắt của nhóm tại nhật bản và dẫn đầu bảng xếp hạng hàng ngày của oricon tháng 11 năm 2015 bts khởi động chuyến lưu diễn thứ ba 2015 bts live the most beautiful moment in life on stage ra mắt bài hát mới và bài hát chủ đề run từ mini album thứ tư the most beautiful moment in life pt 2 trong những ngày diễn ở seoul về mặt chủ đề mini album tập trung sâu hơn vào khía cạnh nghiêm túc và suy đoán của tuổi trẻ chạm đến việc theo đuổi thành công sự cô đơn tình cảm dành cho nguồn gốc của bản thân và nỗi đau của thế hệ trẻ do những điều kiện bất lợi trong xã hội hiện nay mini album dẫn đầu bảng xếp hạng hàng tuần của gaon album chart và billboard world albums đánh dấu sự xuất hiện đầu tiên của nhóm trên bảng xếp hạng billboard 200 album tổng hợp tiếng hàn đầu tiên và cũng là
|
[
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"bài",
"hát",
"là",
"video",
"âm",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"đạt",
"hơn",
"100",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"trên",
"youtube",
"nhóm",
"bắt",
"đầu",
"mở",
"rộng",
"red",
"bullet",
"tour",
"vào",
"tháng",
"6",
"với",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"mang",
"tên",
"2015",
"live",
"trilogy",
"episode",
"ii",
"the",
"red",
"bullet",
"lưu",
"diễn",
"tại",
"nhiều",
"thành",
"phố",
"trên",
"khắp",
"châu",
"á",
"châu",
"đại",
"dương",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"đĩa",
"đơn",
"tiếng",
"nhật",
"thứ",
"tư",
"for",
"you",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"nhân",
"dịp",
"kỷ",
"niệm",
"1",
"năm",
"ra",
"mắt",
"của",
"nhóm",
"tại",
"nhật",
"bản",
"và",
"dẫn",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"hàng",
"ngày",
"của",
"oricon",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"bts",
"khởi",
"động",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"thứ",
"ba",
"2015",
"bts",
"live",
"the",
"most",
"beautiful",
"moment",
"in",
"life",
"on",
"stage",
"ra",
"mắt",
"bài",
"hát",
"mới",
"và",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"run",
"từ",
"mini",
"album",
"thứ",
"tư",
"the",
"most",
"beautiful",
"moment",
"in",
"life",
"pt",
"2",
"trong",
"những",
"ngày",
"diễn",
"ở",
"seoul",
"về",
"mặt",
"chủ",
"đề",
"mini",
"album",
"tập",
"trung",
"sâu",
"hơn",
"vào",
"khía",
"cạnh",
"nghiêm",
"túc",
"và",
"suy",
"đoán",
"của",
"tuổi",
"trẻ",
"chạm",
"đến",
"việc",
"theo",
"đuổi",
"thành",
"công",
"sự",
"cô",
"đơn",
"tình",
"cảm",
"dành",
"cho",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"bản",
"thân",
"và",
"nỗi",
"đau",
"của",
"thế",
"hệ",
"trẻ",
"do",
"những",
"điều",
"kiện",
"bất",
"lợi",
"trong",
"xã",
"hội",
"hiện",
"nay",
"mini",
"album",
"dẫn",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"hàng",
"tuần",
"của",
"gaon",
"album",
"chart",
"và",
"billboard",
"world",
"albums",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"200",
"album",
"tổng",
"hợp",
"tiếng",
"hàn",
"đầu",
"tiên",
"và",
"cũng",
"là"
] |
a turner jr == lịch sử hoạt động == trình diện để phục vụ cùng hạm đội thái bình dương badoeng strait hoạt động từ san diego california cho đến tháng 3 năm 1946 khi nó thực hiện một chuyến đi ngắn đến khu vực quần đảo hawaii con tàu được cho xuất biên chế vào ngày 20 tháng 4 năm 1946 nhưng lại được cho nhập biên chế trở lại vào ngày 6 tháng 1 năm 1947 từ tháng 2 1947 đến tháng 6 1950 badoeng strait hoạt động tại khu vực thái bình dương thử nghiệm thiết bị chống tàu ngầm mới huấn luyện nhân sự và tham gia nhiều cuộc thực tập chống tàu ngầm trong những khoảng thời gian khác nhau nó từng đảm nhiệm vai trò soái hạm cho các đội tàu sân bay 17 và đội tàu sân bay 15 từ tháng 7 1950 đến tháng 2 1953 badoeng strait hoàn tất ba lượt phục vụ trong cuộc chiến tranh triều tiên từ ngày 29 tháng 7 1950 đến ngày 23 tháng 1 1951 từ ngày 2 tháng 10 1951 đến ngày 14 tháng 2 1952 và từ ngày 6 tháng 10 1952 đến ngày 11 tháng 2 1953 nó đã hoạt động tuần tra chống tàu ngầm và tham gia lực lượng hộ tống và phong tỏa khi máy bay của nó hỗ trợ gần mặt đất cho cuộc chiến trên bộ trong giai đoạn đầu của cuộc chiến tranh đặc biệt là trong việc phòng thủ vành đai pusan từ ngày 6
|
[
"a",
"turner",
"jr",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"trình",
"diện",
"để",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hạm",
"đội",
"thái",
"bình",
"dương",
"badoeng",
"strait",
"hoạt",
"động",
"từ",
"san",
"diego",
"california",
"cho",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1946",
"khi",
"nó",
"thực",
"hiện",
"một",
"chuyến",
"đi",
"ngắn",
"đến",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"con",
"tàu",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"1946",
"nhưng",
"lại",
"được",
"cho",
"nhập",
"biên",
"chế",
"trở",
"lại",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"1947",
"từ",
"tháng",
"2",
"1947",
"đến",
"tháng",
"6",
"1950",
"badoeng",
"strait",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"thái",
"bình",
"dương",
"thử",
"nghiệm",
"thiết",
"bị",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"mới",
"huấn",
"luyện",
"nhân",
"sự",
"và",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"cuộc",
"thực",
"tập",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"trong",
"những",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"khác",
"nhau",
"nó",
"từng",
"đảm",
"nhiệm",
"vai",
"trò",
"soái",
"hạm",
"cho",
"các",
"đội",
"tàu",
"sân",
"bay",
"17",
"và",
"đội",
"tàu",
"sân",
"bay",
"15",
"từ",
"tháng",
"7",
"1950",
"đến",
"tháng",
"2",
"1953",
"badoeng",
"strait",
"hoàn",
"tất",
"ba",
"lượt",
"phục",
"vụ",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"từ",
"ngày",
"29",
"tháng",
"7",
"1950",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"1",
"1951",
"từ",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"1951",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"1952",
"và",
"từ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"10",
"1952",
"đến",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"1953",
"nó",
"đã",
"hoạt",
"động",
"tuần",
"tra",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"và",
"tham",
"gia",
"lực",
"lượng",
"hộ",
"tống",
"và",
"phong",
"tỏa",
"khi",
"máy",
"bay",
"của",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"gần",
"mặt",
"đất",
"cho",
"cuộc",
"chiến",
"trên",
"bộ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"việc",
"phòng",
"thủ",
"vành",
"đai",
"pusan",
"từ",
"ngày",
"6"
] |
cyphon princeps là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được nyholm miêu tả khoa học năm 2000
|
[
"cyphon",
"princeps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scirtidae",
"loài",
"này",
"được",
"nyholm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
có hệ thống trao đổi chất của riêng chúng và đòi hỏi phải có một tế bào chủ để tạo ra cá thể mới chúng do đó không thể sinh sản tự nhiên bên ngoài tế bào vật chủ – dù một số loài vi khuẩn như rickettsia và chlamydia được công nhận là sinh vật sống cũng có giới hạn tương tự những dạng sống được chấp nhận thường phải sử dụng phân chia tế bào để sinh sản trong khi virus lại tự lắp ráp bên trong tế bào chúng cũng khác với sự tăng trưởng tự động của những tinh thể do chúng được thừa hưởng những đột biến di truyền và phải chịu sự chọn lọc tự nhiên sự tự lắp ráp của virus trong tế bào chủ có ý nghĩa quan trọng cho việc nghiên cứu nguồn gốc sự sống và củng cố niềm tin cho giả thuyết về việc sự sống có thể đã bắt đầu từ những phân tử hữu cơ tự lắp ráp === cấu trúc === virus rất đa dạng về kích thước và hình dạng được gọi chung là những hình thái của virus nhìn chung virus có kích cỡ nhỏ hơn vi khuẩn hầu hết các virus được nghiên cứu có đường kính trong khoảng từ 20 đến 300 nanomet một số filovirus có tổng chiều dài lên tới 1400 nm dù đường kính của chúng chỉ vào khoảng 80 nm đa phần các virus đều không thể quan sát được bằng kính hiển vi quang học cho nên
|
[
"có",
"hệ",
"thống",
"trao",
"đổi",
"chất",
"của",
"riêng",
"chúng",
"và",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"một",
"tế",
"bào",
"chủ",
"để",
"tạo",
"ra",
"cá",
"thể",
"mới",
"chúng",
"do",
"đó",
"không",
"thể",
"sinh",
"sản",
"tự",
"nhiên",
"bên",
"ngoài",
"tế",
"bào",
"vật",
"chủ",
"–",
"dù",
"một",
"số",
"loài",
"vi",
"khuẩn",
"như",
"rickettsia",
"và",
"chlamydia",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"sinh",
"vật",
"sống",
"cũng",
"có",
"giới",
"hạn",
"tương",
"tự",
"những",
"dạng",
"sống",
"được",
"chấp",
"nhận",
"thường",
"phải",
"sử",
"dụng",
"phân",
"chia",
"tế",
"bào",
"để",
"sinh",
"sản",
"trong",
"khi",
"virus",
"lại",
"tự",
"lắp",
"ráp",
"bên",
"trong",
"tế",
"bào",
"chúng",
"cũng",
"khác",
"với",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"tự",
"động",
"của",
"những",
"tinh",
"thể",
"do",
"chúng",
"được",
"thừa",
"hưởng",
"những",
"đột",
"biến",
"di",
"truyền",
"và",
"phải",
"chịu",
"sự",
"chọn",
"lọc",
"tự",
"nhiên",
"sự",
"tự",
"lắp",
"ráp",
"của",
"virus",
"trong",
"tế",
"bào",
"chủ",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quan",
"trọng",
"cho",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"nguồn",
"gốc",
"sự",
"sống",
"và",
"củng",
"cố",
"niềm",
"tin",
"cho",
"giả",
"thuyết",
"về",
"việc",
"sự",
"sống",
"có",
"thể",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"phân",
"tử",
"hữu",
"cơ",
"tự",
"lắp",
"ráp",
"===",
"cấu",
"trúc",
"===",
"virus",
"rất",
"đa",
"dạng",
"về",
"kích",
"thước",
"và",
"hình",
"dạng",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"những",
"hình",
"thái",
"của",
"virus",
"nhìn",
"chung",
"virus",
"có",
"kích",
"cỡ",
"nhỏ",
"hơn",
"vi",
"khuẩn",
"hầu",
"hết",
"các",
"virus",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"có",
"đường",
"kính",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"20",
"đến",
"300",
"nanomet",
"một",
"số",
"filovirus",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"lên",
"tới",
"1400",
"nm",
"dù",
"đường",
"kính",
"của",
"chúng",
"chỉ",
"vào",
"khoảng",
"80",
"nm",
"đa",
"phần",
"các",
"virus",
"đều",
"không",
"thể",
"quan",
"sát",
"được",
"bằng",
"kính",
"hiển",
"vi",
"quang",
"học",
"cho",
"nên"
] |
không có khả năng chiến đấu hay không có vũ khí như người già người bệnh phụ nữ có thai trẻ em tuy có nền văn minh khoa học hiện đại nhưng những predator vẫn giữ những tập tục rất cổ xưa và có tính chất man rợ chúng xem mình là các thợ săn hunter đi khắp các hành tinh để săn mồi ở các phần predator predator 2 và predators con mồi của chúng là những người trái đất có khả năng chiến đấu ở hai phần cross-over là alien vs predator và aliens vs predator requiem con mồi của các predator là loài xenomorph quái vật nổi tiếng trong loạt phim kinh dị alien các predator chiến thắng trong các cuộc đi săn sẽ chứng minh chiến công của chúng bằng những ký hiệu trên người ở phần cross-over alien vs predator nếu thất bại trong việc săn loài xenomorph thì các predator phải đảm bảo rằng không một ai còn sống sót khi đó các predator đã tự kích nổ và đã phá hủy cả một nền văn minh đẳng cấp của một predator phụ thuộc vào những chiến công của mỗi predator predators 2010 đánh dấu sự trở lại của loạt phim predator thuần chủng sau 20 năm hai phần cross-over avp và avp requiem bị đánh giá khá thấp predators lấy bối cảnh ở một hành tinh bí ẩn có nhiều yếu tố giống trái đất khi một nhóm người trái đất có khả năng chiến đấu và bị xem là
|
[
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"chiến",
"đấu",
"hay",
"không",
"có",
"vũ",
"khí",
"như",
"người",
"già",
"người",
"bệnh",
"phụ",
"nữ",
"có",
"thai",
"trẻ",
"em",
"tuy",
"có",
"nền",
"văn",
"minh",
"khoa",
"học",
"hiện",
"đại",
"nhưng",
"những",
"predator",
"vẫn",
"giữ",
"những",
"tập",
"tục",
"rất",
"cổ",
"xưa",
"và",
"có",
"tính",
"chất",
"man",
"rợ",
"chúng",
"xem",
"mình",
"là",
"các",
"thợ",
"săn",
"hunter",
"đi",
"khắp",
"các",
"hành",
"tinh",
"để",
"săn",
"mồi",
"ở",
"các",
"phần",
"predator",
"predator",
"2",
"và",
"predators",
"con",
"mồi",
"của",
"chúng",
"là",
"những",
"người",
"trái",
"đất",
"có",
"khả",
"năng",
"chiến",
"đấu",
"ở",
"hai",
"phần",
"cross-over",
"là",
"alien",
"vs",
"predator",
"và",
"aliens",
"vs",
"predator",
"requiem",
"con",
"mồi",
"của",
"các",
"predator",
"là",
"loài",
"xenomorph",
"quái",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"loạt",
"phim",
"kinh",
"dị",
"alien",
"các",
"predator",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đi",
"săn",
"sẽ",
"chứng",
"minh",
"chiến",
"công",
"của",
"chúng",
"bằng",
"những",
"ký",
"hiệu",
"trên",
"người",
"ở",
"phần",
"cross-over",
"alien",
"vs",
"predator",
"nếu",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"săn",
"loài",
"xenomorph",
"thì",
"các",
"predator",
"phải",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"không",
"một",
"ai",
"còn",
"sống",
"sót",
"khi",
"đó",
"các",
"predator",
"đã",
"tự",
"kích",
"nổ",
"và",
"đã",
"phá",
"hủy",
"cả",
"một",
"nền",
"văn",
"minh",
"đẳng",
"cấp",
"của",
"một",
"predator",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"những",
"chiến",
"công",
"của",
"mỗi",
"predator",
"predators",
"2010",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"loạt",
"phim",
"predator",
"thuần",
"chủng",
"sau",
"20",
"năm",
"hai",
"phần",
"cross-over",
"avp",
"và",
"avp",
"requiem",
"bị",
"đánh",
"giá",
"khá",
"thấp",
"predators",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"ở",
"một",
"hành",
"tinh",
"bí",
"ẩn",
"có",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"giống",
"trái",
"đất",
"khi",
"một",
"nhóm",
"người",
"trái",
"đất",
"có",
"khả",
"năng",
"chiến",
"đấu",
"và",
"bị",
"xem",
"là"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.