text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vận chuyển và chi phí thực hiện đơn hàng bullet sự thay đổi theo mùa trong khối lượng ra số lượng và thời gian của các đỉnh và thung lũng theo mùa của khối lượng ra bullet dự đoán khối lượng sản phẩm và đơn đặt hàng trong tương lai bullet khả năng dự đoán của mạng phân phối liệu mạng có tự thay đổi hay không bullet sự hiện diện của phân phối khối lượng nhỏ bullet giảm thiểu chi phí vận chuyển danh sách này chỉ là một mẫu nhỏ của các yếu tố có thể ảnh hưởng đến sự lựa chọn quy trình hoạt động của trung tâm phân phối bởi vì mỗi yếu tố có tầm quan trọng khác nhau trong mỗi tổ chức hiệu ứng ròng là mỗi tổ chức có các yêu cầu xử lý duy nhất tác động của toàn cầu hóa có tác động to lớn đến phần lớn việc thực hiện đơn hàng nhưng tác động của nó chủ yếu được cảm nhận trong vận chuyển và phân phối == xem thêm == bullet gói truy cập bullet trung tâm phân phối bullet tự động hóa tài liệu bullet danh sách giao hàng bullet kho bullet hệ thống quản lý nhà kho == liên kết ngoài == bullet hướng dẫn sử dụng openbravo
[ "vận", "chuyển", "và", "chi", "phí", "thực", "hiện", "đơn", "hàng", "bullet", "sự", "thay", "đổi", "theo", "mùa", "trong", "khối", "lượng", "ra", "số", "lượng", "và", "thời", "gian", "của", "các", "đỉnh", "và", "thung", "lũng", "theo", "mùa", "của", "khối", "lượng", "ra", "bullet", "dự", "đoán", "khối", "lượng", "sản", "phẩm", "và", "đơn", "đặt", "hàng", "trong", "tương", "lai", "bullet", "khả", "năng", "dự", "đoán", "của", "mạng", "phân", "phối", "liệu", "mạng", "có", "tự", "thay", "đổi", "hay", "không", "bullet", "sự", "hiện", "diện", "của", "phân", "phối", "khối", "lượng", "nhỏ", "bullet", "giảm", "thiểu", "chi", "phí", "vận", "chuyển", "danh", "sách", "này", "chỉ", "là", "một", "mẫu", "nhỏ", "của", "các", "yếu", "tố", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "đến", "sự", "lựa", "chọn", "quy", "trình", "hoạt", "động", "của", "trung", "tâm", "phân", "phối", "bởi", "vì", "mỗi", "yếu", "tố", "có", "tầm", "quan", "trọng", "khác", "nhau", "trong", "mỗi", "tổ", "chức", "hiệu", "ứng", "ròng", "là", "mỗi", "tổ", "chức", "có", "các", "yêu", "cầu", "xử", "lý", "duy", "nhất", "tác", "động", "của", "toàn", "cầu", "hóa", "có", "tác", "động", "to", "lớn", "đến", "phần", "lớn", "việc", "thực", "hiện", "đơn", "hàng", "nhưng", "tác", "động", "của", "nó", "chủ", "yếu", "được", "cảm", "nhận", "trong", "vận", "chuyển", "và", "phân", "phối", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "gói", "truy", "cập", "bullet", "trung", "tâm", "phân", "phối", "bullet", "tự", "động", "hóa", "tài", "liệu", "bullet", "danh", "sách", "giao", "hàng", "bullet", "kho", "bullet", "hệ", "thống", "quản", "lý", "nhà", "kho", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hướng", "dẫn", "sử", "dụng", "openbravo" ]
cá phát hành năm 1989 là con gái của vua triton và là một trong số bảy người con gái của ngài ariel là nàng công chúa của vương quốc dưới nước atlantica theo các tài liệu truyền thông sau này của thương hiệu nàng cực kỳ xinh đẹp sở hữu làn da nhỏ mịn như cánh hồng nhung đôi mắt xanh thăm thẳm và sâu hun hút như đáy biển cánh tay thon dài mái tóc mềm như rong biển đôi môi đỏ mọng đầy quyến rũ giọng hát trong trẻo mát xanh như những dòng nước sâu dưới đáy biển và chiếc đuôi cá duyên dáng bị thế giới loài người hấp dẫn và quá mệt mỏi với cuộc sống dưới đại dương ariel thỏa thuận với một mụ phù thủy ở biển đổi giọng hát quý giá của mình để được đi lại trên đất liền nhờ vậy nàng có được đôi chân trắng muốt tuyệt đẹp trông uyển chuyển như một vũ nữ và nhan sắc của nàng trở nên nghiêng nước nghiêng thành dựa theo câu chuyện cổ tích của đan mạch nàng tiên cá của hans christian andersen ariel do jodi benson lồng tiếng nhân vật của nàng lấy cảm hứng từ nhân vật chính trong truyện cổ của andersen nhưng được phát triển theo một tính cách khác phù hợp với bộ phim === belle người đẹp và quái vật === belle là nàng công chúa của disney thứ năm lần đầu tiên xuất hiện trong bộ phim hoạt hình thứ
[ "cá", "phát", "hành", "năm", "1989", "là", "con", "gái", "của", "vua", "triton", "và", "là", "một", "trong", "số", "bảy", "người", "con", "gái", "của", "ngài", "ariel", "là", "nàng", "công", "chúa", "của", "vương", "quốc", "dưới", "nước", "atlantica", "theo", "các", "tài", "liệu", "truyền", "thông", "sau", "này", "của", "thương", "hiệu", "nàng", "cực", "kỳ", "xinh", "đẹp", "sở", "hữu", "làn", "da", "nhỏ", "mịn", "như", "cánh", "hồng", "nhung", "đôi", "mắt", "xanh", "thăm", "thẳm", "và", "sâu", "hun", "hút", "như", "đáy", "biển", "cánh", "tay", "thon", "dài", "mái", "tóc", "mềm", "như", "rong", "biển", "đôi", "môi", "đỏ", "mọng", "đầy", "quyến", "rũ", "giọng", "hát", "trong", "trẻo", "mát", "xanh", "như", "những", "dòng", "nước", "sâu", "dưới", "đáy", "biển", "và", "chiếc", "đuôi", "cá", "duyên", "dáng", "bị", "thế", "giới", "loài", "người", "hấp", "dẫn", "và", "quá", "mệt", "mỏi", "với", "cuộc", "sống", "dưới", "đại", "dương", "ariel", "thỏa", "thuận", "với", "một", "mụ", "phù", "thủy", "ở", "biển", "đổi", "giọng", "hát", "quý", "giá", "của", "mình", "để", "được", "đi", "lại", "trên", "đất", "liền", "nhờ", "vậy", "nàng", "có", "được", "đôi", "chân", "trắng", "muốt", "tuyệt", "đẹp", "trông", "uyển", "chuyển", "như", "một", "vũ", "nữ", "và", "nhan", "sắc", "của", "nàng", "trở", "nên", "nghiêng", "nước", "nghiêng", "thành", "dựa", "theo", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "của", "đan", "mạch", "nàng", "tiên", "cá", "của", "hans", "christian", "andersen", "ariel", "do", "jodi", "benson", "lồng", "tiếng", "nhân", "vật", "của", "nàng", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "nhân", "vật", "chính", "trong", "truyện", "cổ", "của", "andersen", "nhưng", "được", "phát", "triển", "theo", "một", "tính", "cách", "khác", "phù", "hợp", "với", "bộ", "phim", "===", "belle", "người", "đẹp", "và", "quái", "vật", "===", "belle", "là", "nàng", "công", "chúa", "của", "disney", "thứ", "năm", "lần", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "trong", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "thứ" ]
metallochlora impotens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "metallochlora", "impotens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
với christine tại một cuộc biểu tình cho bình đẳng hôn nhân ở new york trước khi công khai yêu và kết hôn đồng giới năm 2012 nixon từng chung sống với một người bạn trai học cùng trung học họ có hai con nhưng đến năm 2003 nixon chia tay bạn trai năm 2013 nixon nhận giải thưởng nghệ sĩ vì bình đẳng của đại học yale năm 2018 nixon được vinh danh với giải tầm nhìn của chiến dịch vận động nhân quyền == liên kết ngoài == bullet interview with nixon on educational advocacy
[ "với", "christine", "tại", "một", "cuộc", "biểu", "tình", "cho", "bình", "đẳng", "hôn", "nhân", "ở", "new", "york", "trước", "khi", "công", "khai", "yêu", "và", "kết", "hôn", "đồng", "giới", "năm", "2012", "nixon", "từng", "chung", "sống", "với", "một", "người", "bạn", "trai", "học", "cùng", "trung", "học", "họ", "có", "hai", "con", "nhưng", "đến", "năm", "2003", "nixon", "chia", "tay", "bạn", "trai", "năm", "2013", "nixon", "nhận", "giải", "thưởng", "nghệ", "sĩ", "vì", "bình", "đẳng", "của", "đại", "học", "yale", "năm", "2018", "nixon", "được", "vinh", "danh", "với", "giải", "tầm", "nhìn", "của", "chiến", "dịch", "vận", "động", "nhân", "quyền", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "interview", "with", "nixon", "on", "educational", "advocacy" ]
tạo điều kiện cho nghệ thuật phật giáo hy lạp thịnh hành ở bactria và càn-đà-la du nhập vào trung quốc đối tượng chính của các tác phẩm điêu khắc phật giáo thường là đức phật bồ tát hay các vị thiên vương với nhiều kích thước khác nhau dao động từ những bức tượng nhỏ có thể nằm gọn trong lòng bàn tay đến những tượng có kích thước khổng lồ như lạc sơn đại phật trái ngược với các thời kỳ trước các bức tượng thời đường được khắc họa một cách sống động hơn thậm chí những chuyển động uyển chuyển của các pho tượng còn khiến một số nhân vật tôn giáo nghiêm túc chỉ trích là quá giống vũ công cung đình một trong những đại diện tiêu biểu nhất của nghệ thuật điêu khắc thời nhà đường là quần thể tượng phật tại hang đá long môn bích họa và tranh lụa trung quốc thường có hai chủ đề chính con người và phong cảnh thời nhà đường tranh phong cảnh đã vươn lên trở thành thể loại hội họa được ưa chuộng nhất tranh chân dung thời đường thường không quá phổ biển vì chủ thể của bức tranh thường phải là một học giả vị quan lớn trong triều hay chính xác hơn là một người có nhân cách lớn và cần được người họa sĩ thể hiện bằng sự tôn trọng về phương diện tranh phong cảnh các họa gia thời đường chú trọng hơn đến vị trí
[ "tạo", "điều", "kiện", "cho", "nghệ", "thuật", "phật", "giáo", "hy", "lạp", "thịnh", "hành", "ở", "bactria", "và", "càn-đà-la", "du", "nhập", "vào", "trung", "quốc", "đối", "tượng", "chính", "của", "các", "tác", "phẩm", "điêu", "khắc", "phật", "giáo", "thường", "là", "đức", "phật", "bồ", "tát", "hay", "các", "vị", "thiên", "vương", "với", "nhiều", "kích", "thước", "khác", "nhau", "dao", "động", "từ", "những", "bức", "tượng", "nhỏ", "có", "thể", "nằm", "gọn", "trong", "lòng", "bàn", "tay", "đến", "những", "tượng", "có", "kích", "thước", "khổng", "lồ", "như", "lạc", "sơn", "đại", "phật", "trái", "ngược", "với", "các", "thời", "kỳ", "trước", "các", "bức", "tượng", "thời", "đường", "được", "khắc", "họa", "một", "cách", "sống", "động", "hơn", "thậm", "chí", "những", "chuyển", "động", "uyển", "chuyển", "của", "các", "pho", "tượng", "còn", "khiến", "một", "số", "nhân", "vật", "tôn", "giáo", "nghiêm", "túc", "chỉ", "trích", "là", "quá", "giống", "vũ", "công", "cung", "đình", "một", "trong", "những", "đại", "diện", "tiêu", "biểu", "nhất", "của", "nghệ", "thuật", "điêu", "khắc", "thời", "nhà", "đường", "là", "quần", "thể", "tượng", "phật", "tại", "hang", "đá", "long", "môn", "bích", "họa", "và", "tranh", "lụa", "trung", "quốc", "thường", "có", "hai", "chủ", "đề", "chính", "con", "người", "và", "phong", "cảnh", "thời", "nhà", "đường", "tranh", "phong", "cảnh", "đã", "vươn", "lên", "trở", "thành", "thể", "loại", "hội", "họa", "được", "ưa", "chuộng", "nhất", "tranh", "chân", "dung", "thời", "đường", "thường", "không", "quá", "phổ", "biển", "vì", "chủ", "thể", "của", "bức", "tranh", "thường", "phải", "là", "một", "học", "giả", "vị", "quan", "lớn", "trong", "triều", "hay", "chính", "xác", "hơn", "là", "một", "người", "có", "nhân", "cách", "lớn", "và", "cần", "được", "người", "họa", "sĩ", "thể", "hiện", "bằng", "sự", "tôn", "trọng", "về", "phương", "diện", "tranh", "phong", "cảnh", "các", "họa", "gia", "thời", "đường", "chú", "trọng", "hơn", "đến", "vị", "trí" ]
xã farmington quận grant south dakota xã farmington là một xã thuộc quận grant tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 75 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "farmington", "quận", "grant", "south", "dakota", "xã", "farmington", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "grant", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "75", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
uropsila leucogastra là một loài chim trong họ troglodytidae
[ "uropsila", "leucogastra", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "troglodytidae" ]
Một số học giả đề nghị định nghĩa anime như là nét đặc trưng hoặc sự tinh hoa Nhật Bản mà có thể liên quan đến một hình thái mới của Đông phương luận .
[ "Một", "số", "học", "giả", "đề", "nghị", "định", "nghĩa", "anime", "như", "là", "nét", "đặc", "trưng", "hoặc", "sự", "tinh", "hoa", "Nhật", "Bản", "mà", "có", "thể", "liên", "quan", "đến", "một", "hình", "thái", "mới", "của", "Đông", "phương", "luận", "." ]
grouvellinus bishopi là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jäch miêu tả khoa học năm 1984
[ "grouvellinus", "bishopi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "jäch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
atreus trong thần thoại hy lạp atreus là vua thành mycenae xứ peloponnesus ông là con trai của pelops với hippodamia cũng là cha của agamemnon và menelaus hậu duệ của ông được gọi là atreidai hoặc atreidae atreus và thyestes người anh em sinh đôi của ông bị người cha pelops bắt phải trục xuất vì đã giết người anh em cùng cha khác mẹ là chrysippus để có quyền được trị vì olympia nhân lúc vua eurystheus thành mycenae đang chiến đấu với các heracleidae là con cháu của người anh hùng heracles atreus và thyestes đã đến thành mycenae để lên ngôi báu tưởng chừng hai người chỉ trị vì tạm thời thế nhưng eurystheus đã tử trận theo hầu hết các nguồn cổ xưa cho biết atreus là cha đẻ của pleisthenes nhưng theo một số nhà thơ cổ đại ibycus bacchylides pleisthenides được dùng làm tên thay thế cho chính atreus pleisthenides vốn là con trai của pleisthenes == atreides == atreides là thuật ngữ dùng để chỉ một trong hai người con trai của atreus agamemnon hoặc menelaus atreidae hoặc atreidai là để chỉ chung cả hai người con trai của ông == dòng dõi của atreus == dòng dõi của atreus bắt đầu từ tantalus con trai của thần zeus với nymphe plouto ông ta là người đã giết chết chính con trai mình là pelops để làm thịt đãi cho các vị thần olympia thưởng thức hầu hết các vị thần đều biết rõ âm mưu thâm độc đó của
[ "atreus", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "atreus", "là", "vua", "thành", "mycenae", "xứ", "peloponnesus", "ông", "là", "con", "trai", "của", "pelops", "với", "hippodamia", "cũng", "là", "cha", "của", "agamemnon", "và", "menelaus", "hậu", "duệ", "của", "ông", "được", "gọi", "là", "atreidai", "hoặc", "atreidae", "atreus", "và", "thyestes", "người", "anh", "em", "sinh", "đôi", "của", "ông", "bị", "người", "cha", "pelops", "bắt", "phải", "trục", "xuất", "vì", "đã", "giết", "người", "anh", "em", "cùng", "cha", "khác", "mẹ", "là", "chrysippus", "để", "có", "quyền", "được", "trị", "vì", "olympia", "nhân", "lúc", "vua", "eurystheus", "thành", "mycenae", "đang", "chiến", "đấu", "với", "các", "heracleidae", "là", "con", "cháu", "của", "người", "anh", "hùng", "heracles", "atreus", "và", "thyestes", "đã", "đến", "thành", "mycenae", "để", "lên", "ngôi", "báu", "tưởng", "chừng", "hai", "người", "chỉ", "trị", "vì", "tạm", "thời", "thế", "nhưng", "eurystheus", "đã", "tử", "trận", "theo", "hầu", "hết", "các", "nguồn", "cổ", "xưa", "cho", "biết", "atreus", "là", "cha", "đẻ", "của", "pleisthenes", "nhưng", "theo", "một", "số", "nhà", "thơ", "cổ", "đại", "ibycus", "bacchylides", "pleisthenides", "được", "dùng", "làm", "tên", "thay", "thế", "cho", "chính", "atreus", "pleisthenides", "vốn", "là", "con", "trai", "của", "pleisthenes", "==", "atreides", "==", "atreides", "là", "thuật", "ngữ", "dùng", "để", "chỉ", "một", "trong", "hai", "người", "con", "trai", "của", "atreus", "agamemnon", "hoặc", "menelaus", "atreidae", "hoặc", "atreidai", "là", "để", "chỉ", "chung", "cả", "hai", "người", "con", "trai", "của", "ông", "==", "dòng", "dõi", "của", "atreus", "==", "dòng", "dõi", "của", "atreus", "bắt", "đầu", "từ", "tantalus", "con", "trai", "của", "thần", "zeus", "với", "nymphe", "plouto", "ông", "ta", "là", "người", "đã", "giết", "chết", "chính", "con", "trai", "mình", "là", "pelops", "để", "làm", "thịt", "đãi", "cho", "các", "vị", "thần", "olympia", "thưởng", "thức", "hầu", "hết", "các", "vị", "thần", "đều", "biết", "rõ", "âm", "mưu", "thâm", "độc", "đó", "của" ]
phá ở trên sinh vật này mang lại hiểu biết cho nghiên cứu những sinh vật khác === cấu trúc chức năng của cơ thể sống === giải phẫu học là một bộ môn quan trọng của hình thái học và quan tâm đến cấu trúc và tổ chức của các hệ cơ quan trong cơ thể động vật đó là hệ thần kinh hệ miễn dịch hệ nội tiết hệ hô hấp và hệ tuần hoàn sinh lý học nghiên cứu các quá trình cơ học vật lý và hoá sinh xảy ra trong cơ thể các sinh vật sống bằng cách xem xét hoạt động của tất cả các cấu trúc bộ phận trong sinh vật hoạt động như thế nào sinh lý học được phân chia thành 2 bộ môn nhỏ là sinh lý học thực vật và sinh lý học động vật nhưng các nguyên lý về sinh lý học mang tính tổng quát đối với tất cả các loài sinh vật ví dụ nhưng kiến thức về sinh lý tế bào nấm cũng có thể áp dụng đối với các tế bào người lĩnh vực sinh lý học động vật sử dụng các công cụ và phương pháp cho cả sinh lý học người cũng như các động vật khác sinh lý học thực vật cũng sử dụng một số kỹ thuật nghiên cứu của các bộ môn trên sinh lý học nghiên cứu tương tác làm thế nào mà ví dụ hệ thần kinh hệ miễn dịch hệ nội tiết hệ hô hấp
[ "phá", "ở", "trên", "sinh", "vật", "này", "mang", "lại", "hiểu", "biết", "cho", "nghiên", "cứu", "những", "sinh", "vật", "khác", "===", "cấu", "trúc", "chức", "năng", "của", "cơ", "thể", "sống", "===", "giải", "phẫu", "học", "là", "một", "bộ", "môn", "quan", "trọng", "của", "hình", "thái", "học", "và", "quan", "tâm", "đến", "cấu", "trúc", "và", "tổ", "chức", "của", "các", "hệ", "cơ", "quan", "trong", "cơ", "thể", "động", "vật", "đó", "là", "hệ", "thần", "kinh", "hệ", "miễn", "dịch", "hệ", "nội", "tiết", "hệ", "hô", "hấp", "và", "hệ", "tuần", "hoàn", "sinh", "lý", "học", "nghiên", "cứu", "các", "quá", "trình", "cơ", "học", "vật", "lý", "và", "hoá", "sinh", "xảy", "ra", "trong", "cơ", "thể", "các", "sinh", "vật", "sống", "bằng", "cách", "xem", "xét", "hoạt", "động", "của", "tất", "cả", "các", "cấu", "trúc", "bộ", "phận", "trong", "sinh", "vật", "hoạt", "động", "như", "thế", "nào", "sinh", "lý", "học", "được", "phân", "chia", "thành", "2", "bộ", "môn", "nhỏ", "là", "sinh", "lý", "học", "thực", "vật", "và", "sinh", "lý", "học", "động", "vật", "nhưng", "các", "nguyên", "lý", "về", "sinh", "lý", "học", "mang", "tính", "tổng", "quát", "đối", "với", "tất", "cả", "các", "loài", "sinh", "vật", "ví", "dụ", "nhưng", "kiến", "thức", "về", "sinh", "lý", "tế", "bào", "nấm", "cũng", "có", "thể", "áp", "dụng", "đối", "với", "các", "tế", "bào", "người", "lĩnh", "vực", "sinh", "lý", "học", "động", "vật", "sử", "dụng", "các", "công", "cụ", "và", "phương", "pháp", "cho", "cả", "sinh", "lý", "học", "người", "cũng", "như", "các", "động", "vật", "khác", "sinh", "lý", "học", "thực", "vật", "cũng", "sử", "dụng", "một", "số", "kỹ", "thuật", "nghiên", "cứu", "của", "các", "bộ", "môn", "trên", "sinh", "lý", "học", "nghiên", "cứu", "tương", "tác", "làm", "thế", "nào", "mà", "ví", "dụ", "hệ", "thần", "kinh", "hệ", "miễn", "dịch", "hệ", "nội", "tiết", "hệ", "hô", "hấp" ]
bathiganahalli hosakote bathiganahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
[ "bathiganahalli", "hosakote", "bathiganahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosakote", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
ít đội bóng ở vùng blackpool giải tiếp tục mở rộng đến mùa giải 1964–65 có 2 hạng đấu giải đấu thay đổi các đội bóng liên tục nhưng vẫn tiếp tục mở rộng và kết quả là một hạng đấu thứ ba được thành lập ở mùa giải 1998–99 bây giờ giải đấu đang bao phủ toàn bộ vùng lancashire hiện đại thêm các vùng cumbria greater manchester merseyside và thậm chí là west yorkshire ở các mùa giải trước giải đấu có cả đội bóng cũ của football league là nelson và tiền nhân của đội bóng football league hiện tại morecambe == các câu lạc bộ hiện tại == === premier division === bullet blackpool wren rovers bullet burnley united bullet charnock richard bullet coppull united bullet crooklands casuals bullet eagley bullet euxton villa bullet fulwood amateurs bullet garstang bullet hesketh bank bullet longridge town bullet lostock st gerards bullet slyne-with-hest bullet southport hesketh bullet thornton cleveleys bullet vickerstown === division one === bullet askam united bullet burscough richmond bullet dalton united bullet gsk ulverston rangers bullet haslingden st mary s bullet hawcoat park bullet hurst green bullet ladybridge bullet lytham town bullet mill hill st peters bullet poulton bullet tempest united bullet turton bullet wyre villa === division two === bullet bolton county bullet chew moor brook bullet croston sports bullet furness cavaliers bullet furness rovers bullet kendal county bullet leyland united bullet millom bullet milnthorpe corinthians bullet stoneclough bullet swarthmoor social bullet walney island == liên kết ngoài == bullet league site at fa full-time
[ "ít", "đội", "bóng", "ở", "vùng", "blackpool", "giải", "tiếp", "tục", "mở", "rộng", "đến", "mùa", "giải", "1964–65", "có", "2", "hạng", "đấu", "giải", "đấu", "thay", "đổi", "các", "đội", "bóng", "liên", "tục", "nhưng", "vẫn", "tiếp", "tục", "mở", "rộng", "và", "kết", "quả", "là", "một", "hạng", "đấu", "thứ", "ba", "được", "thành", "lập", "ở", "mùa", "giải", "1998–99", "bây", "giờ", "giải", "đấu", "đang", "bao", "phủ", "toàn", "bộ", "vùng", "lancashire", "hiện", "đại", "thêm", "các", "vùng", "cumbria", "greater", "manchester", "merseyside", "và", "thậm", "chí", "là", "west", "yorkshire", "ở", "các", "mùa", "giải", "trước", "giải", "đấu", "có", "cả", "đội", "bóng", "cũ", "của", "football", "league", "là", "nelson", "và", "tiền", "nhân", "của", "đội", "bóng", "football", "league", "hiện", "tại", "morecambe", "==", "các", "câu", "lạc", "bộ", "hiện", "tại", "==", "===", "premier", "division", "===", "bullet", "blackpool", "wren", "rovers", "bullet", "burnley", "united", "bullet", "charnock", "richard", "bullet", "coppull", "united", "bullet", "crooklands", "casuals", "bullet", "eagley", "bullet", "euxton", "villa", "bullet", "fulwood", "amateurs", "bullet", "garstang", "bullet", "hesketh", "bank", "bullet", "longridge", "town", "bullet", "lostock", "st", "gerards", "bullet", "slyne-with-hest", "bullet", "southport", "hesketh", "bullet", "thornton", "cleveleys", "bullet", "vickerstown", "===", "division", "one", "===", "bullet", "askam", "united", "bullet", "burscough", "richmond", "bullet", "dalton", "united", "bullet", "gsk", "ulverston", "rangers", "bullet", "haslingden", "st", "mary", "s", "bullet", "hawcoat", "park", "bullet", "hurst", "green", "bullet", "ladybridge", "bullet", "lytham", "town", "bullet", "mill", "hill", "st", "peters", "bullet", "poulton", "bullet", "tempest", "united", "bullet", "turton", "bullet", "wyre", "villa", "===", "division", "two", "===", "bullet", "bolton", "county", "bullet", "chew", "moor", "brook", "bullet", "croston", "sports", "bullet", "furness", "cavaliers", "bullet", "furness", "rovers", "bullet", "kendal", "county", "bullet", "leyland", "united", "bullet", "millom", "bullet", "milnthorpe", "corinthians", "bullet", "stoneclough", "bullet", "swarthmoor", "social", "bullet", "walney", "island", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "league", "site", "at", "fa", "full-time" ]
tào phi === đầu năm 220 tào tháo mất tào phi lên thay làm ngụy vương đối với việc tào tháo không cướp ngôi nhà hán tư mã quang trong tư trị thông giám cho rằng để chuẩn bị cướp ngôi nhà hán tào phi sai thủ hạ dựng ra những lời sấm ngữ để tạo dư luận trong nước thuận theo như hết hán tới ngụy nhà hán sau 24 đời thì hết hoặc những câu dùng phép chiết tự ra tên tào phi sẽ làm thiên tử sau đó các đại thần trong triều cùng nhau khuyên tào phi thay ngôi nhà hán đầu tháng 10 năm 220 hán hiến đế biết mình không thể giữ ngôi vua nữa ông bèn xuống chiếu nhường ngôi cho tào phi để tỏ ra khiêm nhường ngày 18 tháng 10 tào phi dâng thư từ chối ngày 20 tháng 10 năm đó hiến đế lại xuống chiếu thư nhường ngôi lần thứ hai ngày 22 tháng 10 tào phi lại dâng thư từ chối trả lại ấn hoàng đế ngày 24 tháng 10 hán hiến đế xuống chiếu nhường ngôi lần thứ 3 ra lệnh cho sứ giả trương âm không được phép mang ấn hoàng đế trả lại nữa ngày 26 tháng 10 tào phi cố từ chối cho đủ 3 lần ngày 28 tháng 10 hán hiến đế ra chiếu thư nhường ngôi lần thứ tư lần này tào phi không từ chối nữa ngày hôm sau 29 tháng 10 tào phi bước lên đài cao ở phồn
[ "tào", "phi", "===", "đầu", "năm", "220", "tào", "tháo", "mất", "tào", "phi", "lên", "thay", "làm", "ngụy", "vương", "đối", "với", "việc", "tào", "tháo", "không", "cướp", "ngôi", "nhà", "hán", "tư", "mã", "quang", "trong", "tư", "trị", "thông", "giám", "cho", "rằng", "để", "chuẩn", "bị", "cướp", "ngôi", "nhà", "hán", "tào", "phi", "sai", "thủ", "hạ", "dựng", "ra", "những", "lời", "sấm", "ngữ", "để", "tạo", "dư", "luận", "trong", "nước", "thuận", "theo", "như", "hết", "hán", "tới", "ngụy", "nhà", "hán", "sau", "24", "đời", "thì", "hết", "hoặc", "những", "câu", "dùng", "phép", "chiết", "tự", "ra", "tên", "tào", "phi", "sẽ", "làm", "thiên", "tử", "sau", "đó", "các", "đại", "thần", "trong", "triều", "cùng", "nhau", "khuyên", "tào", "phi", "thay", "ngôi", "nhà", "hán", "đầu", "tháng", "10", "năm", "220", "hán", "hiến", "đế", "biết", "mình", "không", "thể", "giữ", "ngôi", "vua", "nữa", "ông", "bèn", "xuống", "chiếu", "nhường", "ngôi", "cho", "tào", "phi", "để", "tỏ", "ra", "khiêm", "nhường", "ngày", "18", "tháng", "10", "tào", "phi", "dâng", "thư", "từ", "chối", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "đó", "hiến", "đế", "lại", "xuống", "chiếu", "thư", "nhường", "ngôi", "lần", "thứ", "hai", "ngày", "22", "tháng", "10", "tào", "phi", "lại", "dâng", "thư", "từ", "chối", "trả", "lại", "ấn", "hoàng", "đế", "ngày", "24", "tháng", "10", "hán", "hiến", "đế", "xuống", "chiếu", "nhường", "ngôi", "lần", "thứ", "3", "ra", "lệnh", "cho", "sứ", "giả", "trương", "âm", "không", "được", "phép", "mang", "ấn", "hoàng", "đế", "trả", "lại", "nữa", "ngày", "26", "tháng", "10", "tào", "phi", "cố", "từ", "chối", "cho", "đủ", "3", "lần", "ngày", "28", "tháng", "10", "hán", "hiến", "đế", "ra", "chiếu", "thư", "nhường", "ngôi", "lần", "thứ", "tư", "lần", "này", "tào", "phi", "không", "từ", "chối", "nữa", "ngày", "hôm", "sau", "29", "tháng", "10", "tào", "phi", "bước", "lên", "đài", "cao", "ở", "phồn" ]
quận wayne pennsylvania quận wayne là một quận trong tiểu bang pennsylvania hoa kỳ quận lỵ đóng ở honesdale theo điều tra dân số năm 2010 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 52 822 người quận này trước kia thuộc quận northampton ngày 31 tháng 3 năm 1798 và được đặt tên theo nhà cách mạng mỹ tướng anthony wayne == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 1945 km² trong đó có 65 km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "wayne", "pennsylvania", "quận", "wayne", "là", "một", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "honesdale", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2010", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "có", "dân", "số", "52", "822", "người", "quận", "này", "trước", "kia", "thuộc", "quận", "northampton", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1798", "và", "được", "đặt", "tên", "theo", "nhà", "cách", "mạng", "mỹ", "tướng", "anthony", "wayne", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "có", "diện", "tích", "1945", "km²", "trong", "đó", "có", "65", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước" ]
onychogomphus annularis là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "onychogomphus", "annularis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
qua ngay khi biết được câu trả lời daryl bèn bắn chết hắn trong khi đó nhóm của ezekiel và carol vẫn đang tận hưởng chiến thắng tại tiền đồn kia cũng chính là tiền đồn của gavin họ tưởng rằng đã tiêu diệt được hết kẻ địch tại đây để rồi bất ngờ bị hàng loạt tràng đạn xả tới tấp về phía mình một vài binh lính vội vàng chạy đến đỡ đạn thay cho ezekiel và thiệt mạng == diễn viên == === diễn viên chính === bullet andrew lincoln vai rick grimes bullet norman reedus vai daryl dixon bullet lauren cohan vai maggie rhee bullet chandler riggs vai carl grimes* bullet danai gurira vai michonne* bullet melissa mcbride vai carol peletier bullet lennie james vai morgan jones bullet alanna masterson vai tara chambler bullet josh mcdermitt vai eugene porter* bullet christian serratos vai rosita espinosa* bullet seth gilliam vai gabriel stokes* bullet ross marquand vai aaron bullet jeffrey dean morgan vai negan* bullet austin amelio vai dwight* bullet tom payne vai paul rovia bullet xander berkeley vai gregory bullet khary payton vai ezekiel bullet steven ogg vai simon* bullet katelyn nacon vai enid bullet pollyanna mcintosh vai jadis* === diễn viên định kỳ === bullet jordan woods-robinson vai eric raleigh bullet callan mcauliffe vai alden bullet juan pareja vai morales bullet cooper andrews vai jerry bullet jason douglas vai tobin bullet kenric green vai scott === các diễn viên phụ khác === bullet kerry cahill vai dianne bullet peter zimmerman vai eduardo bullet carlos navarro vai alvaro bullet daniel newman vai daniel bullet anthony lopez vai oscar bullet joshua mikel vai jared bullet adam fristoe vai dean bullet lee norris vai todd bullet james chen vai kal bullet scarlett sophia vai gracie bullet
[ "qua", "ngay", "khi", "biết", "được", "câu", "trả", "lời", "daryl", "bèn", "bắn", "chết", "hắn", "trong", "khi", "đó", "nhóm", "của", "ezekiel", "và", "carol", "vẫn", "đang", "tận", "hưởng", "chiến", "thắng", "tại", "tiền", "đồn", "kia", "cũng", "chính", "là", "tiền", "đồn", "của", "gavin", "họ", "tưởng", "rằng", "đã", "tiêu", "diệt", "được", "hết", "kẻ", "địch", "tại", "đây", "để", "rồi", "bất", "ngờ", "bị", "hàng", "loạt", "tràng", "đạn", "xả", "tới", "tấp", "về", "phía", "mình", "một", "vài", "binh", "lính", "vội", "vàng", "chạy", "đến", "đỡ", "đạn", "thay", "cho", "ezekiel", "và", "thiệt", "mạng", "==", "diễn", "viên", "==", "===", "diễn", "viên", "chính", "===", "bullet", "andrew", "lincoln", "vai", "rick", "grimes", "bullet", "norman", "reedus", "vai", "daryl", "dixon", "bullet", "lauren", "cohan", "vai", "maggie", "rhee", "bullet", "chandler", "riggs", "vai", "carl", "grimes*", "bullet", "danai", "gurira", "vai", "michonne*", "bullet", "melissa", "mcbride", "vai", "carol", "peletier", "bullet", "lennie", "james", "vai", "morgan", "jones", "bullet", "alanna", "masterson", "vai", "tara", "chambler", "bullet", "josh", "mcdermitt", "vai", "eugene", "porter*", "bullet", "christian", "serratos", "vai", "rosita", "espinosa*", "bullet", "seth", "gilliam", "vai", "gabriel", "stokes*", "bullet", "ross", "marquand", "vai", "aaron", "bullet", "jeffrey", "dean", "morgan", "vai", "negan*", "bullet", "austin", "amelio", "vai", "dwight*", "bullet", "tom", "payne", "vai", "paul", "rovia", "bullet", "xander", "berkeley", "vai", "gregory", "bullet", "khary", "payton", "vai", "ezekiel", "bullet", "steven", "ogg", "vai", "simon*", "bullet", "katelyn", "nacon", "vai", "enid", "bullet", "pollyanna", "mcintosh", "vai", "jadis*", "===", "diễn", "viên", "định", "kỳ", "===", "bullet", "jordan", "woods-robinson", "vai", "eric", "raleigh", "bullet", "callan", "mcauliffe", "vai", "alden", "bullet", "juan", "pareja", "vai", "morales", "bullet", "cooper", "andrews", "vai", "jerry", "bullet", "jason", "douglas", "vai", "tobin", "bullet", "kenric", "green", "vai", "scott", "===", "các", "diễn", "viên", "phụ", "khác", "===", "bullet", "kerry", "cahill", "vai", "dianne", "bullet", "peter", "zimmerman", "vai", "eduardo", "bullet", "carlos", "navarro", "vai", "alvaro", "bullet", "daniel", "newman", "vai", "daniel", "bullet", "anthony", "lopez", "vai", "oscar", "bullet", "joshua", "mikel", "vai", "jared", "bullet", "adam", "fristoe", "vai", "dean", "bullet", "lee", "norris", "vai", "todd", "bullet", "james", "chen", "vai", "kal", "bullet", "scarlett", "sophia", "vai", "gracie", "bullet" ]
schisma delavayi là một loài rêu tản trong họ herbertaceae loài này được stephani stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1909
[ "schisma", "delavayi", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "herbertaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "stephani", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
năm 1935 và hoàn tất vào ngày 20 tháng 3 năm 1936 với chi phí 248 485 bảng anh không tính đến các thiết bị do bộ hải quân anh cung cấp như vũ khí đạn dược và thiết bị thông tin liên lạc == lịch sử hoạt động == ngoài một giai đoạn ngắn được phân về chi hạm đội khu trục 20 sau khi nhập biên chế grafton trải qua hầu hết thời gian trước chiến tranh phục vụ cùng chi hạm đội khu trục 1 trực thuộc hạm đội địa trung hải từ ngày 10 tháng 8 đến ngày 9 tháng 9 năm 1936 nó hộ tống cho chiếc tàu buồm nahlin đưa vua edward viii trong chuyến đi đến khu vực đông địa trung hải sau đó nó tuần tra tại vùng biển tây ban nha trong giai đoạn nội chiến ở nước này để thi hành chính sách cấm vận vũ khí mà anh và pháp áp đặt cho các bên xung đột nó đang được tái trang bị tại malta khi chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra vào tháng 9 năm 1939 grafton cùng ba tàu chị em được điều động về bộ chỉ huy tiếp cận phía tây đặt căn cứ tại plymouth vào tháng 10 nhưng đến cuối tháng sau lại được chuyển sang chi hạm đội khu trục 22 đặt căn cứ tại harwich trực thuộc bộ chỉ huy nore cho nhiệm vụ tuần tra và hộ tống đến ngày 10 tháng 1 năm 1940 nó được phân về
[ "năm", "1935", "và", "hoàn", "tất", "vào", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1936", "với", "chi", "phí", "248", "485", "bảng", "anh", "không", "tính", "đến", "các", "thiết", "bị", "do", "bộ", "hải", "quân", "anh", "cung", "cấp", "như", "vũ", "khí", "đạn", "dược", "và", "thiết", "bị", "thông", "tin", "liên", "lạc", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "ngoài", "một", "giai", "đoạn", "ngắn", "được", "phân", "về", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "20", "sau", "khi", "nhập", "biên", "chế", "grafton", "trải", "qua", "hầu", "hết", "thời", "gian", "trước", "chiến", "tranh", "phục", "vụ", "cùng", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "1", "trực", "thuộc", "hạm", "đội", "địa", "trung", "hải", "từ", "ngày", "10", "tháng", "8", "đến", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "1936", "nó", "hộ", "tống", "cho", "chiếc", "tàu", "buồm", "nahlin", "đưa", "vua", "edward", "viii", "trong", "chuyến", "đi", "đến", "khu", "vực", "đông", "địa", "trung", "hải", "sau", "đó", "nó", "tuần", "tra", "tại", "vùng", "biển", "tây", "ban", "nha", "trong", "giai", "đoạn", "nội", "chiến", "ở", "nước", "này", "để", "thi", "hành", "chính", "sách", "cấm", "vận", "vũ", "khí", "mà", "anh", "và", "pháp", "áp", "đặt", "cho", "các", "bên", "xung", "đột", "nó", "đang", "được", "tái", "trang", "bị", "tại", "malta", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nổ", "ra", "vào", "tháng", "9", "năm", "1939", "grafton", "cùng", "ba", "tàu", "chị", "em", "được", "điều", "động", "về", "bộ", "chỉ", "huy", "tiếp", "cận", "phía", "tây", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "plymouth", "vào", "tháng", "10", "nhưng", "đến", "cuối", "tháng", "sau", "lại", "được", "chuyển", "sang", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "22", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "harwich", "trực", "thuộc", "bộ", "chỉ", "huy", "nore", "cho", "nhiệm", "vụ", "tuần", "tra", "và", "hộ", "tống", "đến", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "1940", "nó", "được", "phân", "về" ]
terefundus cuvierensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai
[ "terefundus", "cuvierensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
cremastopus minimus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được s watson paul g wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "cremastopus", "minimus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "paul", "g", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
xông vào dông bão tiếng nga иду на грозу là một cuốn tiểu thuyết tâm lý của nhà văn daniil granin ra đời năm 1962 == nội dung == tác phẩm là thiên trường ca về những con người trẻ tuổi không ngại khó khăn gian khổ để đi tới đích cao nhất của công tác nghiên cứu khoa học === nhân vật === bullet sergey krylov bullet oleg tulin bullet dankevich bullet golitsin bullet lena bullet chồng lena bullet zhenya bullet anykeyev bullet agatov bullet richard bullet poltavsky bullet savushkin bullet lagunov == chuyển thể == bullet xông vào dông bão phim 1965
[ "xông", "vào", "dông", "bão", "tiếng", "nga", "иду", "на", "грозу", "là", "một", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "tâm", "lý", "của", "nhà", "văn", "daniil", "granin", "ra", "đời", "năm", "1962", "==", "nội", "dung", "==", "tác", "phẩm", "là", "thiên", "trường", "ca", "về", "những", "con", "người", "trẻ", "tuổi", "không", "ngại", "khó", "khăn", "gian", "khổ", "để", "đi", "tới", "đích", "cao", "nhất", "của", "công", "tác", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "===", "nhân", "vật", "===", "bullet", "sergey", "krylov", "bullet", "oleg", "tulin", "bullet", "dankevich", "bullet", "golitsin", "bullet", "lena", "bullet", "chồng", "lena", "bullet", "zhenya", "bullet", "anykeyev", "bullet", "agatov", "bullet", "richard", "bullet", "poltavsky", "bullet", "savushkin", "bullet", "lagunov", "==", "chuyển", "thể", "==", "bullet", "xông", "vào", "dông", "bão", "phim", "1965" ]
khi cuộc đổ bộ của họ không gặp sự kháng cự rồi bảo vệ cho cho các tàu quét mìn cho đến khi chúng rút lui vào sáng ngày 19 tháng 10 các khẩu pháo của nó bắn phá bãi đổ bộ trước cuộc đổ bộ lên đảo leyte vào ngày 20 tháng 10 và sau đó nó bắn pháo sáng xuống vùng bờ đông đảo leyte suốt đêm hôm đó sang ngày 22 tháng 10 nó cứu vớt một phi công hoa kỳ bị bắn rơi và đến ngày 24 tháng 10 hải pháo của nó đã phá hủy các căn cứ đối phương trên sườn đồi catmon trên đảo leyte đến 17 giờ 10 phút robinson được cho tách khỏi nhiệm vụ hỗ trợ hỏa lực để tham gia thành phần hộ tống một lực lượng năm tàu tuần dương được bố trí bên cánh trái của lối tiếp cận phía bắc eo biển surigao các tàu khu trục được chia thành ba thê đội tấn công và đã góp công trong việc tiêu diệt lực lượng phía nam của hạm đội liên hợp nhật bản đến sáng ngày 25 tháng 10 lực lượng đối phương phải rút lui bị mất hai thiết giáp hạm hai tàu khu trục và một tàu tuần dương robinson gặp gỡ trở lại các tàu khu trục thuộc thê đội 3 về phía bắc đảo hibuson sau khi tấn công bằng ngư lôi tìm cách cứu vớt những thủy thủ nhật bản sống sót nhưng họ từ chối được
[ "khi", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "họ", "không", "gặp", "sự", "kháng", "cự", "rồi", "bảo", "vệ", "cho", "cho", "các", "tàu", "quét", "mìn", "cho", "đến", "khi", "chúng", "rút", "lui", "vào", "sáng", "ngày", "19", "tháng", "10", "các", "khẩu", "pháo", "của", "nó", "bắn", "phá", "bãi", "đổ", "bộ", "trước", "cuộc", "đổ", "bộ", "lên", "đảo", "leyte", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "và", "sau", "đó", "nó", "bắn", "pháo", "sáng", "xuống", "vùng", "bờ", "đông", "đảo", "leyte", "suốt", "đêm", "hôm", "đó", "sang", "ngày", "22", "tháng", "10", "nó", "cứu", "vớt", "một", "phi", "công", "hoa", "kỳ", "bị", "bắn", "rơi", "và", "đến", "ngày", "24", "tháng", "10", "hải", "pháo", "của", "nó", "đã", "phá", "hủy", "các", "căn", "cứ", "đối", "phương", "trên", "sườn", "đồi", "catmon", "trên", "đảo", "leyte", "đến", "17", "giờ", "10", "phút", "robinson", "được", "cho", "tách", "khỏi", "nhiệm", "vụ", "hỗ", "trợ", "hỏa", "lực", "để", "tham", "gia", "thành", "phần", "hộ", "tống", "một", "lực", "lượng", "năm", "tàu", "tuần", "dương", "được", "bố", "trí", "bên", "cánh", "trái", "của", "lối", "tiếp", "cận", "phía", "bắc", "eo", "biển", "surigao", "các", "tàu", "khu", "trục", "được", "chia", "thành", "ba", "thê", "đội", "tấn", "công", "và", "đã", "góp", "công", "trong", "việc", "tiêu", "diệt", "lực", "lượng", "phía", "nam", "của", "hạm", "đội", "liên", "hợp", "nhật", "bản", "đến", "sáng", "ngày", "25", "tháng", "10", "lực", "lượng", "đối", "phương", "phải", "rút", "lui", "bị", "mất", "hai", "thiết", "giáp", "hạm", "hai", "tàu", "khu", "trục", "và", "một", "tàu", "tuần", "dương", "robinson", "gặp", "gỡ", "trở", "lại", "các", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "thê", "đội", "3", "về", "phía", "bắc", "đảo", "hibuson", "sau", "khi", "tấn", "công", "bằng", "ngư", "lôi", "tìm", "cách", "cứu", "vớt", "những", "thủy", "thủ", "nhật", "bản", "sống", "sót", "nhưng", "họ", "từ", "chối", "được" ]
tổ chức phi chính phủ một tổ chức phi chính phủ ngo tiếng anh non-governmental organization – ngo tiếng pháp organisation non gouvernementale–ong là một tổ chức không thuộc về bất cứ chính phủ nào tuy nhiên sống nhờ chính phủ nào thì ủng hộ chính phủ đó mặc dù về mặt kỹ thuật định nghĩa cũng có thể bao hàm các tổ chức phi lợi nhuận thuật ngữ này thường giới hạn để chỉ các tổ chức xã hội và văn hóa mà mục tiêu chính không phải là thương mại 1 điểm nổi bật nhất của các tổ chức phi chính phủ là việc các tổ chức này tạo ra những hệ thống gắn kết và mạng lưới kết nối những cá nhân xuyên quốc gia một vài người cho rằng cái tên ngo là dùng sai vì nó hàm ý bất cứ cái gì không phải là chính phủ đều là ngo vì ngo thường là các tổ chức phi chính phủ mà ít nhất một phần ngân quỹ hoạt động đến từ các nguồn tư nhân nên nhiều ngo ngày nay thích dùng từ tổ chức tình nguyện tư nhân private voluntary organization–pvo == tư vấn liên hợp quốc == tên gọi tổ chức phi chính phủ ngo được chính thức đưa vào sử dụng ngay sau khi thành lập liên hợp quốc vào năm 1945 trong đó điều 71 chương 10 của hiến chương liên hợp quốc có đề cập đến vai trò tư vấn của các tổ chức không thuộc các chính phủ hay
[ "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "một", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "ngo", "tiếng", "anh", "non-governmental", "organization", "–", "ngo", "tiếng", "pháp", "organisation", "non", "gouvernementale–ong", "là", "một", "tổ", "chức", "không", "thuộc", "về", "bất", "cứ", "chính", "phủ", "nào", "tuy", "nhiên", "sống", "nhờ", "chính", "phủ", "nào", "thì", "ủng", "hộ", "chính", "phủ", "đó", "mặc", "dù", "về", "mặt", "kỹ", "thuật", "định", "nghĩa", "cũng", "có", "thể", "bao", "hàm", "các", "tổ", "chức", "phi", "lợi", "nhuận", "thuật", "ngữ", "này", "thường", "giới", "hạn", "để", "chỉ", "các", "tổ", "chức", "xã", "hội", "và", "văn", "hóa", "mà", "mục", "tiêu", "chính", "không", "phải", "là", "thương", "mại", "1", "điểm", "nổi", "bật", "nhất", "của", "các", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "là", "việc", "các", "tổ", "chức", "này", "tạo", "ra", "những", "hệ", "thống", "gắn", "kết", "và", "mạng", "lưới", "kết", "nối", "những", "cá", "nhân", "xuyên", "quốc", "gia", "một", "vài", "người", "cho", "rằng", "cái", "tên", "ngo", "là", "dùng", "sai", "vì", "nó", "hàm", "ý", "bất", "cứ", "cái", "gì", "không", "phải", "là", "chính", "phủ", "đều", "là", "ngo", "vì", "ngo", "thường", "là", "các", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "mà", "ít", "nhất", "một", "phần", "ngân", "quỹ", "hoạt", "động", "đến", "từ", "các", "nguồn", "tư", "nhân", "nên", "nhiều", "ngo", "ngày", "nay", "thích", "dùng", "từ", "tổ", "chức", "tình", "nguyện", "tư", "nhân", "private", "voluntary", "organization–pvo", "==", "tư", "vấn", "liên", "hợp", "quốc", "==", "tên", "gọi", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "ngo", "được", "chính", "thức", "đưa", "vào", "sử", "dụng", "ngay", "sau", "khi", "thành", "lập", "liên", "hợp", "quốc", "vào", "năm", "1945", "trong", "đó", "điều", "71", "chương", "10", "của", "hiến", "chương", "liên", "hợp", "quốc", "có", "đề", "cập", "đến", "vai", "trò", "tư", "vấn", "của", "các", "tổ", "chức", "không", "thuộc", "các", "chính", "phủ", "hay" ]
và ngay cả cách chỉ huy của guy cũng nặng lý thuyết hơn thực tế ông ta thường xuyên phải tham khảo ý kiến của các cận thần trước khi đưa ra quyết định sự hỗn loạn oán giận bất phục tùng lan tràn khắp vương quốc và guy hiếm khi xiết chặt được kỷ luật mặt khác những quyết định cuối cùng và những chiến lược được guy thông qua ngay cả trong trận hattin đều theo kiểu những chiến thuật cũ vốn hiệu quả trong quá khứ theo nhiều cách khác nhau thì bá tước raymond iii xứ tripoli là một nhân vật chứa đựng đầy bi kịch trong suốt chiến dịch hattin có thể là lãnh đạo sáng suốt nhất của người la tin ông ta luôn cố đạt được sự chung sống hòa bình với các láng giềng hồi giáo ông ta cũng dc xem như nhà lãnh đạo quân sự có chiến lược tốt nhất trong số các lãnh đạo ki tô giáo chịu kết cục nhục nhã như là một kẻ phản bội người phải chịu trách nhiệm về thất bại của quân ki tô trước saladin ông ta về vườn và chết trong đau khổ trong vài tháng sau biến cố đó raymond trở thành bá tước xứ tripoli ở tuổi hai mươi sau khi cha ông ta bị chết dưới tay của isma’ili kẻ ám sát vào năm 1175 tài năng và kinh nghiệm giúp ông ta trở thành người thành đạo của các thủ lĩnh địa phương và là
[ "và", "ngay", "cả", "cách", "chỉ", "huy", "của", "guy", "cũng", "nặng", "lý", "thuyết", "hơn", "thực", "tế", "ông", "ta", "thường", "xuyên", "phải", "tham", "khảo", "ý", "kiến", "của", "các", "cận", "thần", "trước", "khi", "đưa", "ra", "quyết", "định", "sự", "hỗn", "loạn", "oán", "giận", "bất", "phục", "tùng", "lan", "tràn", "khắp", "vương", "quốc", "và", "guy", "hiếm", "khi", "xiết", "chặt", "được", "kỷ", "luật", "mặt", "khác", "những", "quyết", "định", "cuối", "cùng", "và", "những", "chiến", "lược", "được", "guy", "thông", "qua", "ngay", "cả", "trong", "trận", "hattin", "đều", "theo", "kiểu", "những", "chiến", "thuật", "cũ", "vốn", "hiệu", "quả", "trong", "quá", "khứ", "theo", "nhiều", "cách", "khác", "nhau", "thì", "bá", "tước", "raymond", "iii", "xứ", "tripoli", "là", "một", "nhân", "vật", "chứa", "đựng", "đầy", "bi", "kịch", "trong", "suốt", "chiến", "dịch", "hattin", "có", "thể", "là", "lãnh", "đạo", "sáng", "suốt", "nhất", "của", "người", "la", "tin", "ông", "ta", "luôn", "cố", "đạt", "được", "sự", "chung", "sống", "hòa", "bình", "với", "các", "láng", "giềng", "hồi", "giáo", "ông", "ta", "cũng", "dc", "xem", "như", "nhà", "lãnh", "đạo", "quân", "sự", "có", "chiến", "lược", "tốt", "nhất", "trong", "số", "các", "lãnh", "đạo", "ki", "tô", "giáo", "chịu", "kết", "cục", "nhục", "nhã", "như", "là", "một", "kẻ", "phản", "bội", "người", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "thất", "bại", "của", "quân", "ki", "tô", "trước", "saladin", "ông", "ta", "về", "vườn", "và", "chết", "trong", "đau", "khổ", "trong", "vài", "tháng", "sau", "biến", "cố", "đó", "raymond", "trở", "thành", "bá", "tước", "xứ", "tripoli", "ở", "tuổi", "hai", "mươi", "sau", "khi", "cha", "ông", "ta", "bị", "chết", "dưới", "tay", "của", "isma’ili", "kẻ", "ám", "sát", "vào", "năm", "1175", "tài", "năng", "và", "kinh", "nghiệm", "giúp", "ông", "ta", "trở", "thành", "người", "thành", "đạo", "của", "các", "thủ", "lĩnh", "địa", "phương", "và", "là" ]
hordeum arizonicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được covas mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "hordeum", "arizonicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "covas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
bella nhờ tới sự giúp đỡ rosalie sau khi biết mình mang thai bởi cô biết rosalie luôn thèm muốn có được một đứa con rose đã luôn ở cạnh bella lúc có thai để bảo vệ lựa chọn giữ lại đứa bé rosalie hành động như người bảo vệ cho đứa trẻ renesmee chăm sóc bé trong khi bella trải qua thời gian biến đổi thành ma cà rồng khi volturi dốc sức huỷ diệt renesmee rosalie đã cùng cha carlisle và gia đình tập hợp những ma cà rồng du cư để cung cấp bằng chứng renesmee không phải là mối hiểm họa nikki reed thủ vai rosalie trong serie chạng vạng phim 2008 ==== emmett cullen ==== emmett cullen tên khai sinh emmett mccarty là nhân vật hư cấu của bộ tiểu thuyết chạng vạng tác giả stephenie meyer trong tác phẩm emmett là con trai nuôi của carlisle và esme anh trai nuôi của edward alice và jasper chồng của rosalie emmett được miêu tả có thân hình cao lớn vạm vỡ vô cùng rắn chắc mái tóc ngắn quăn và đôi má lúm đồng tiền năm emmett 20 tuổi sống tại gatlinburg tennessee anh bị một con gấu tấn công rosalie trong lúc đi săn trong vùng đã tìm thấy anh trong tình trạng nguy kịch mái tóc quăn đôi má lúm đồng tiền hình ảnh trong sáng của emmett gợi cho cô nhớ đến đứa con trai của người bạn thân vera đứa trẻ mà cô rất yêu thương điều đó khiến rosalie cõng anh
[ "bella", "nhờ", "tới", "sự", "giúp", "đỡ", "rosalie", "sau", "khi", "biết", "mình", "mang", "thai", "bởi", "cô", "biết", "rosalie", "luôn", "thèm", "muốn", "có", "được", "một", "đứa", "con", "rose", "đã", "luôn", "ở", "cạnh", "bella", "lúc", "có", "thai", "để", "bảo", "vệ", "lựa", "chọn", "giữ", "lại", "đứa", "bé", "rosalie", "hành", "động", "như", "người", "bảo", "vệ", "cho", "đứa", "trẻ", "renesmee", "chăm", "sóc", "bé", "trong", "khi", "bella", "trải", "qua", "thời", "gian", "biến", "đổi", "thành", "ma", "cà", "rồng", "khi", "volturi", "dốc", "sức", "huỷ", "diệt", "renesmee", "rosalie", "đã", "cùng", "cha", "carlisle", "và", "gia", "đình", "tập", "hợp", "những", "ma", "cà", "rồng", "du", "cư", "để", "cung", "cấp", "bằng", "chứng", "renesmee", "không", "phải", "là", "mối", "hiểm", "họa", "nikki", "reed", "thủ", "vai", "rosalie", "trong", "serie", "chạng", "vạng", "phim", "2008", "====", "emmett", "cullen", "====", "emmett", "cullen", "tên", "khai", "sinh", "emmett", "mccarty", "là", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "của", "bộ", "tiểu", "thuyết", "chạng", "vạng", "tác", "giả", "stephenie", "meyer", "trong", "tác", "phẩm", "emmett", "là", "con", "trai", "nuôi", "của", "carlisle", "và", "esme", "anh", "trai", "nuôi", "của", "edward", "alice", "và", "jasper", "chồng", "của", "rosalie", "emmett", "được", "miêu", "tả", "có", "thân", "hình", "cao", "lớn", "vạm", "vỡ", "vô", "cùng", "rắn", "chắc", "mái", "tóc", "ngắn", "quăn", "và", "đôi", "má", "lúm", "đồng", "tiền", "năm", "emmett", "20", "tuổi", "sống", "tại", "gatlinburg", "tennessee", "anh", "bị", "một", "con", "gấu", "tấn", "công", "rosalie", "trong", "lúc", "đi", "săn", "trong", "vùng", "đã", "tìm", "thấy", "anh", "trong", "tình", "trạng", "nguy", "kịch", "mái", "tóc", "quăn", "đôi", "má", "lúm", "đồng", "tiền", "hình", "ảnh", "trong", "sáng", "của", "emmett", "gợi", "cho", "cô", "nhớ", "đến", "đứa", "con", "trai", "của", "người", "bạn", "thân", "vera", "đứa", "trẻ", "mà", "cô", "rất", "yêu", "thương", "điều", "đó", "khiến", "rosalie", "cõng", "anh" ]
nha tại hoa hậu hoàn vũ 1999 sau khi người chiến thắng miss españa 1999 lorena bernal không đủ điều kiện vì chưa đủ tuổi nên đã tham dự hoa hậu thế giới 1999 ngoài ra á hậu 1 carmen fernández không thể đi thi hoa hậu hoàn vũ vì cha cô ốm nặng và đi thi hoa hậu quốc tế 1999 còn á hậu 2 inma nadal phải tham gia hoa hậu châu âu 1999 và tổ chức hoa hậu españa đã quyết định chọn nogueira là đại diện tây ban nha tại hoa hậu hoàn vũ 1999 cô ấy trước đó đã đại diện cho pontnticra tại cuộc thi quốc gia
[ "nha", "tại", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1999", "sau", "khi", "người", "chiến", "thắng", "miss", "españa", "1999", "lorena", "bernal", "không", "đủ", "điều", "kiện", "vì", "chưa", "đủ", "tuổi", "nên", "đã", "tham", "dự", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "1999", "ngoài", "ra", "á", "hậu", "1", "carmen", "fernández", "không", "thể", "đi", "thi", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "vì", "cha", "cô", "ốm", "nặng", "và", "đi", "thi", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "1999", "còn", "á", "hậu", "2", "inma", "nadal", "phải", "tham", "gia", "hoa", "hậu", "châu", "âu", "1999", "và", "tổ", "chức", "hoa", "hậu", "españa", "đã", "quyết", "định", "chọn", "nogueira", "là", "đại", "diện", "tây", "ban", "nha", "tại", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1999", "cô", "ấy", "trước", "đó", "đã", "đại", "diện", "cho", "pontnticra", "tại", "cuộc", "thi", "quốc", "gia" ]
platyhypnidium intermedium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "platyhypnidium", "intermedium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
isidrogalvia schomburgkiana là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được oliv cruden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "isidrogalvia", "schomburgkiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "oliv", "cruden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
pristimantis batrachites là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống
[ "pristimantis", "batrachites", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "lynch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "colombia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "loài", "này", "đang", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống" ]
phrynobatrachus bequaerti là một loài ếch trong họ petropedetidae loài này có ở burundi cộng hòa dân chủ congo rwanda và có thể cả uganda các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đất ngập nước với cây bụi là chủ yếu đầm nước và đầm nước ngọt loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet pickersgill m drewes r 2004 phrynobatrachus bequaerti 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "phrynobatrachus", "bequaerti", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "petropedetidae", "loài", "này", "có", "ở", "burundi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "rwanda", "và", "có", "thể", "cả", "uganda", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "đồng", "cỏ", "ở", "cao", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "đất", "ngập", "nước", "với", "cây", "bụi", "là", "chủ", "yếu", "đầm", "nước", "và", "đầm", "nước", "ngọt", "loài", "này", "đang", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "pickersgill", "m", "drewes", "r", "2004", "phrynobatrachus", "bequaerti", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
phạm gia võ phái là một môn võ được lão võ sư phạm cô gia thành lập năm 1940 trên cơ sở kết lọc võ thuật truyền thống gia đình các bài quyền và binh khí của võ bình định võ phái phạm gia nổi tiếng nhờ các bài phạm gia kiếm pháp bao gồm các động tác kiếm thuật mới lạ và phạm gia quyền pháp với các đòn thế tự vệ sắc sảo từ năm 1990 phạm gia võ phái gia nhập liên đoàn võ thuật cổ truyền việt nam hiện nay võ phái hoạt động chủ yếu tại thành phố hồ chí minh == tham khảo == bullet bài viết trên báo ảnh việt nam
[ "phạm", "gia", "võ", "phái", "là", "một", "môn", "võ", "được", "lão", "võ", "sư", "phạm", "cô", "gia", "thành", "lập", "năm", "1940", "trên", "cơ", "sở", "kết", "lọc", "võ", "thuật", "truyền", "thống", "gia", "đình", "các", "bài", "quyền", "và", "binh", "khí", "của", "võ", "bình", "định", "võ", "phái", "phạm", "gia", "nổi", "tiếng", "nhờ", "các", "bài", "phạm", "gia", "kiếm", "pháp", "bao", "gồm", "các", "động", "tác", "kiếm", "thuật", "mới", "lạ", "và", "phạm", "gia", "quyền", "pháp", "với", "các", "đòn", "thế", "tự", "vệ", "sắc", "sảo", "từ", "năm", "1990", "phạm", "gia", "võ", "phái", "gia", "nhập", "liên", "đoàn", "võ", "thuật", "cổ", "truyền", "việt", "nam", "hiện", "nay", "võ", "phái", "hoạt", "động", "chủ", "yếu", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "viết", "trên", "báo", "ảnh", "việt", "nam" ]
trialeurodes unadutus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae trialeurodes unadutus được baker moles miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "trialeurodes", "unadutus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "trialeurodes", "unadutus", "được", "baker", "moles", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
quận tazewell illinois quận tazewell là một quận thuộc tiểu bang illinois hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 128 485 người quận lỵ đóng ở pekin quận thuộc vùng đô thị peoria == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 1704 km2 trong đó có 23 km2 là diện tích mặt nước == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận này đã có dân số 128 485 người 50 327 hộ gia đình và 35 883 gia đình sống trong quận hạt mật độ dân số là 198 người trên một dặm vuông 76 kmтв có 52 973 đơn vị nhà ở mật độ trung bình của 82 trên một dặm vuông 32 kmтв thành phần chủng tộc của cư dân sinh sống trong quận gồm 97 40% người da trắng 0 88% da đen hay mỹ gốc phi 0 25% người mỹ bản xứ 0 52% châu á thái bình dương 0 01% 0 27% từ các chủng tộc khác và 0 68% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 1 04% dân số là người hispanic hay latino thuộc một chủng tộc nào 37 0% là người gốc đức 14 0% người mỹ 11 1% và 10 3% tiếng anh gốc ailen theo điều tra dân số năm 2000 có 50 327 hộ trong đó 31 80% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 59 20% là đôi vợ chồng sống với nhau 8 70% có nữ hộ và không có chồng và 28 70% là không
[ "quận", "tazewell", "illinois", "quận", "tazewell", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "năm", "2000", "quận", "có", "dân", "số", "128", "485", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "pekin", "quận", "thuộc", "vùng", "đô", "thị", "peoria", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "có", "diện", "tích", "1704", "km2", "trong", "đó", "có", "23", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "quận", "này", "đã", "có", "dân", "số", "128", "485", "người", "50", "327", "hộ", "gia", "đình", "và", "35", "883", "gia", "đình", "sống", "trong", "quận", "hạt", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "198", "người", "trên", "một", "dặm", "vuông", "76", "kmтв", "có", "52", "973", "đơn", "vị", "nhà", "ở", "mật", "độ", "trung", "bình", "của", "82", "trên", "một", "dặm", "vuông", "32", "kmтв", "thành", "phần", "chủng", "tộc", "của", "cư", "dân", "sinh", "sống", "trong", "quận", "gồm", "97", "40%", "người", "da", "trắng", "0", "88%", "da", "đen", "hay", "mỹ", "gốc", "phi", "0", "25%", "người", "mỹ", "bản", "xứ", "0", "52%", "châu", "á", "thái", "bình", "dương", "0", "01%", "0", "27%", "từ", "các", "chủng", "tộc", "khác", "và", "0", "68%", "từ", "hai", "hoặc", "nhiều", "chủng", "tộc", "1", "04%", "dân", "số", "là", "người", "hispanic", "hay", "latino", "thuộc", "một", "chủng", "tộc", "nào", "37", "0%", "là", "người", "gốc", "đức", "14", "0%", "người", "mỹ", "11", "1%", "và", "10", "3%", "tiếng", "anh", "gốc", "ailen", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "có", "50", "327", "hộ", "trong", "đó", "31", "80%", "có", "trẻ", "em", "dưới", "18", "tuổi", "sống", "chung", "với", "họ", "59", "20%", "là", "đôi", "vợ", "chồng", "sống", "với", "nhau", "8", "70%", "có", "nữ", "hộ", "và", "không", "có", "chồng", "và", "28", "70%", "là", "không" ]
güneşli borçka güneşli là một xã thuộc huyện borçka tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 453 người
[ "güneşli", "borçka", "güneşli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "borçka", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "453", "người" ]
hypagyrtis unipunctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypagyrtis", "unipunctata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đường tơ lụa silk road qua các nhà buôn người ấn độ từ đó phật giáo dần dà phát triển đến thế kỷ 13 với nhiều đợt truyền giáo của phật giáo tây tạng và phật giáo trung quốc tuy nhiên phật giáo tây tạng chiếm ưu thế và ảnh hưởng mạnh mẽ vào đời sống của người dân mông cổ ðỉnh cao của sự ảnh hưởng này là đạt-lại lạt-ma thứ 4 là người mông cổ 1588 trước khi phật giáo được truyền vào mông cổ tôn giáo bản địa là shaman giáo một tôn giáo chịu ảnh hưởng từ truyền thống tâm linh của người ba tư phật giáo mông cổ bắt đầu hưng thịnh từ thế kỷ 13 đến cuối thế kỷ 19 khi tôn giáo này trở thành quốc giáo của mông cổ đến đầu thế kỷ 20 mông cổ chịu nhiều đau khổ vì chiến tranh xung đột chính trị từ các cường quốc bên ngoài sau trung quốc 1912 nhật bản đánh chiếm vào manchuria vào năm 1931 và sau thế chiến thứ 2 vào năm 1945 hồng quân liên xô bắt đầu cuộc giải phóng cho mông cổ và từ đó trở đi mông cổ trở thành quốc gia xã hội chủ nghĩa với chính sách không khoan nhượng tôn giáo có hàng chục ngàn tăng ni và cư sĩ phật giáo mông cổ trí thức bị trục xuất hoặc bị tống giam thanh thiếu niên dưới 18 tuổi không được xuất gia hơn 800 tự viện bị phá hủy
[ "đường", "tơ", "lụa", "silk", "road", "qua", "các", "nhà", "buôn", "người", "ấn", "độ", "từ", "đó", "phật", "giáo", "dần", "dà", "phát", "triển", "đến", "thế", "kỷ", "13", "với", "nhiều", "đợt", "truyền", "giáo", "của", "phật", "giáo", "tây", "tạng", "và", "phật", "giáo", "trung", "quốc", "tuy", "nhiên", "phật", "giáo", "tây", "tạng", "chiếm", "ưu", "thế", "và", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "mẽ", "vào", "đời", "sống", "của", "người", "dân", "mông", "cổ", "ðỉnh", "cao", "của", "sự", "ảnh", "hưởng", "này", "là", "đạt-lại", "lạt-ma", "thứ", "4", "là", "người", "mông", "cổ", "1588", "trước", "khi", "phật", "giáo", "được", "truyền", "vào", "mông", "cổ", "tôn", "giáo", "bản", "địa", "là", "shaman", "giáo", "một", "tôn", "giáo", "chịu", "ảnh", "hưởng", "từ", "truyền", "thống", "tâm", "linh", "của", "người", "ba", "tư", "phật", "giáo", "mông", "cổ", "bắt", "đầu", "hưng", "thịnh", "từ", "thế", "kỷ", "13", "đến", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "khi", "tôn", "giáo", "này", "trở", "thành", "quốc", "giáo", "của", "mông", "cổ", "đến", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "mông", "cổ", "chịu", "nhiều", "đau", "khổ", "vì", "chiến", "tranh", "xung", "đột", "chính", "trị", "từ", "các", "cường", "quốc", "bên", "ngoài", "sau", "trung", "quốc", "1912", "nhật", "bản", "đánh", "chiếm", "vào", "manchuria", "vào", "năm", "1931", "và", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "2", "vào", "năm", "1945", "hồng", "quân", "liên", "xô", "bắt", "đầu", "cuộc", "giải", "phóng", "cho", "mông", "cổ", "và", "từ", "đó", "trở", "đi", "mông", "cổ", "trở", "thành", "quốc", "gia", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "với", "chính", "sách", "không", "khoan", "nhượng", "tôn", "giáo", "có", "hàng", "chục", "ngàn", "tăng", "ni", "và", "cư", "sĩ", "phật", "giáo", "mông", "cổ", "trí", "thức", "bị", "trục", "xuất", "hoặc", "bị", "tống", "giam", "thanh", "thiếu", "niên", "dưới", "18", "tuổi", "không", "được", "xuất", "gia", "hơn", "800", "tự", "viện", "bị", "phá", "hủy" ]
sennius cupreatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1987
[ "sennius", "cupreatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
lellingeria depressa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c chr a r sm r c moran mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "lellingeria", "depressa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "a", "r", "sm", "r", "c", "moran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
truyền hình cáp saigontourist công ty trách nhiệm hữu hạn truyền hình cáp saigontourist hay còn gọi là truyền hình cáp saigontourist viết tắt sctv là một công ty trách nhiệm hữu hạn thành lập ngày 27 tháng 8 năm 1992 liên doanh giữa đài truyền hình việt nam vtv và tổng công ty du lịch sài gòn saigontourist sctv là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đầu tiên tại việt nam được thủ tướng chính phủ cho phép nghiên cứu ứng dụng thiết kế đầu tư thi công khai thác mạng truyền hình cáp hữu tuyến hai chiều hfc băng thông rộng sử dụng đa dịch vụ đến nay sctv đã có hơn 24 kênh tự sản xuất và 2 kênh liên kết 1 kênh tiêu chuẩn 4k hợp tác đầu tư sản xuất với đài truyền hình bình dương btv đài truyền hình kỹ thuật số vtc từ năm 2005 sctv cũng là công ty đầu tiên tại việt nam nghiên cứu ứng dụng và triển khai thành công dịch vụ truy cập internet băng thông rộng qua mạng truyền hình cáp với thương hiệu sctvnet == quá trình phát triển == ngày 27 tháng 8 năm 1992 ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh ban hành quyết định số 2204 qđ-ub thành lập công ty liên doanh truyền hình cáp sài gòn tên tiếng anh saigontourist cable television co viết tắt sctv liên doanh giữa đài truyền hình việt nam và tổng công ty du lịch sài gòn trực thuộc ủy ban nhân dân thành phố hồ
[ "truyền", "hình", "cáp", "saigontourist", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "truyền", "hình", "cáp", "saigontourist", "hay", "còn", "gọi", "là", "truyền", "hình", "cáp", "saigontourist", "viết", "tắt", "sctv", "là", "một", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "thành", "lập", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "1992", "liên", "doanh", "giữa", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "vtv", "và", "tổng", "công", "ty", "du", "lịch", "sài", "gòn", "saigontourist", "sctv", "là", "doanh", "nghiệp", "100%", "vốn", "nhà", "nước", "đầu", "tiên", "tại", "việt", "nam", "được", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "cho", "phép", "nghiên", "cứu", "ứng", "dụng", "thiết", "kế", "đầu", "tư", "thi", "công", "khai", "thác", "mạng", "truyền", "hình", "cáp", "hữu", "tuyến", "hai", "chiều", "hfc", "băng", "thông", "rộng", "sử", "dụng", "đa", "dịch", "vụ", "đến", "nay", "sctv", "đã", "có", "hơn", "24", "kênh", "tự", "sản", "xuất", "và", "2", "kênh", "liên", "kết", "1", "kênh", "tiêu", "chuẩn", "4k", "hợp", "tác", "đầu", "tư", "sản", "xuất", "với", "đài", "truyền", "hình", "bình", "dương", "btv", "đài", "truyền", "hình", "kỹ", "thuật", "số", "vtc", "từ", "năm", "2005", "sctv", "cũng", "là", "công", "ty", "đầu", "tiên", "tại", "việt", "nam", "nghiên", "cứu", "ứng", "dụng", "và", "triển", "khai", "thành", "công", "dịch", "vụ", "truy", "cập", "internet", "băng", "thông", "rộng", "qua", "mạng", "truyền", "hình", "cáp", "với", "thương", "hiệu", "sctvnet", "==", "quá", "trình", "phát", "triển", "==", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "1992", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "ban", "hành", "quyết", "định", "số", "2204", "qđ-ub", "thành", "lập", "công", "ty", "liên", "doanh", "truyền", "hình", "cáp", "sài", "gòn", "tên", "tiếng", "anh", "saigontourist", "cable", "television", "co", "viết", "tắt", "sctv", "liên", "doanh", "giữa", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "và", "tổng", "công", "ty", "du", "lịch", "sài", "gòn", "trực", "thuộc", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hồ" ]
xã whitpain quận montgomery pennsylvania xã whitpain là một xã thuộc quận montgomery tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 875 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "whitpain", "quận", "montgomery", "pennsylvania", "xã", "whitpain", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "montgomery", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "18", "875", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
mazères ariège == xem thêm == bullet xã của tỉnh ariège
[ "mazères", "ariège", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ariège" ]
myrmoxenus gordiagini là một loài côn trùng thuộc họ formicidae loài này có ở croatia và nga môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới == tham khảo == bullet social insects specialist group 1996 myrmoxenus gordiagini 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
[ "myrmoxenus", "gordiagini", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "formicidae", "loài", "này", "có", "ở", "croatia", "và", "nga", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ôn", "đới", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "social", "insects", "specialist", "group", "1996", "myrmoxenus", "gordiagini", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "10", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
desmodium gracile là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m martens galeotti miêu tả khoa học đầu tiên
[ "desmodium", "gracile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "m", "martens", "galeotti", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
giải quần vợt mỹ mở rộng 2017 đôi nam xe lăn stéphane houdet và gordon reid là đương kim vô địch năm 2015 khi sự kiện được tổ chức lần cuối nhưng chọn không thi đấu cùng nhau reid đã thành công bảo vệ danh hiệu cùng với alfie hewett đánh bại houdet và nicolas peifer ở chung kết 7–5 6–4 == tham khảo == bullet kết quả
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "2017", "đôi", "nam", "xe", "lăn", "stéphane", "houdet", "và", "gordon", "reid", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "năm", "2015", "khi", "sự", "kiện", "được", "tổ", "chức", "lần", "cuối", "nhưng", "chọn", "không", "thi", "đấu", "cùng", "nhau", "reid", "đã", "thành", "công", "bảo", "vệ", "danh", "hiệu", "cùng", "với", "alfie", "hewett", "đánh", "bại", "houdet", "và", "nicolas", "peifer", "ở", "chung", "kết", "7–5", "6–4", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kết", "quả" ]
được viếng thăm bởi các vị vua như john iii sobieski władysław iv vasa john ii casimir và stanisław august poniatowski vào ngày 19 tháng 8 năm 2002 nhà thờ đã được đức giáo hoàng john paul ii viếng thăm trong chuyến hành hương của ông đến ba lan == tham quan == tu viện mở cửa hàng ngày chỉ dành cho nam giới ghé thăm lối vào được cho phép hàng ngày vào các khoảng thời gian 8 00 8 30 9 00 9 30 10 00 10 30 11 00 15 00 15 30 16 00 và 16 30 phụ nữ chỉ được phép đến thăm tu viện vào mười hai ngày trong năm bullet 1 chủ nhật phục sinh bullet 2 thứ hai phục sinh bullet 3 ngày 3 tháng 5 lễ đức trinh nữ maria nữ hoàng ba lan bullet 4 lễ ngũ tuần chủ nhật bullet 5 thứ năm thứ năm bullet 6 chủ nhật sau ngày 19 tháng 6 bullet 7 chủ nhật thứ hai của tháng 7 bullet 8 chủ nhật ngày 1 tháng 8 bullet 9 15 tháng 8 giả định của mary bullet 10 8 tháng 9 chúa giáng sinh bullet 11 25 tháng 12 ngày giáng sinh vào những ngày này thánh lễ diễn ra lúc 11 30 thánh lễ cũng được tổ chức ngày bullet 25 12 đêm giáng sinh thánh lễ nửa đêm bullet chủ nhật ngày lễ ngũ tuần 8h00 9h30 11h30 16h00 18h00 bullet thứ năm thứ năm 9 30 11 30 16 00 18 00 == địa chỉ == tu viện camaldolese klasztor oo kamedułów al konarowa 1 30-248 krakow ba lan
[ "được", "viếng", "thăm", "bởi", "các", "vị", "vua", "như", "john", "iii", "sobieski", "władysław", "iv", "vasa", "john", "ii", "casimir", "và", "stanisław", "august", "poniatowski", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "2002", "nhà", "thờ", "đã", "được", "đức", "giáo", "hoàng", "john", "paul", "ii", "viếng", "thăm", "trong", "chuyến", "hành", "hương", "của", "ông", "đến", "ba", "lan", "==", "tham", "quan", "==", "tu", "viện", "mở", "cửa", "hàng", "ngày", "chỉ", "dành", "cho", "nam", "giới", "ghé", "thăm", "lối", "vào", "được", "cho", "phép", "hàng", "ngày", "vào", "các", "khoảng", "thời", "gian", "8", "00", "8", "30", "9", "00", "9", "30", "10", "00", "10", "30", "11", "00", "15", "00", "15", "30", "16", "00", "và", "16", "30", "phụ", "nữ", "chỉ", "được", "phép", "đến", "thăm", "tu", "viện", "vào", "mười", "hai", "ngày", "trong", "năm", "bullet", "1", "chủ", "nhật", "phục", "sinh", "bullet", "2", "thứ", "hai", "phục", "sinh", "bullet", "3", "ngày", "3", "tháng", "5", "lễ", "đức", "trinh", "nữ", "maria", "nữ", "hoàng", "ba", "lan", "bullet", "4", "lễ", "ngũ", "tuần", "chủ", "nhật", "bullet", "5", "thứ", "năm", "thứ", "năm", "bullet", "6", "chủ", "nhật", "sau", "ngày", "19", "tháng", "6", "bullet", "7", "chủ", "nhật", "thứ", "hai", "của", "tháng", "7", "bullet", "8", "chủ", "nhật", "ngày", "1", "tháng", "8", "bullet", "9", "15", "tháng", "8", "giả", "định", "của", "mary", "bullet", "10", "8", "tháng", "9", "chúa", "giáng", "sinh", "bullet", "11", "25", "tháng", "12", "ngày", "giáng", "sinh", "vào", "những", "ngày", "này", "thánh", "lễ", "diễn", "ra", "lúc", "11", "30", "thánh", "lễ", "cũng", "được", "tổ", "chức", "ngày", "bullet", "25", "12", "đêm", "giáng", "sinh", "thánh", "lễ", "nửa", "đêm", "bullet", "chủ", "nhật", "ngày", "lễ", "ngũ", "tuần", "8h00", "9h30", "11h30", "16h00", "18h00", "bullet", "thứ", "năm", "thứ", "năm", "9", "30", "11", "30", "16", "00", "18", "00", "==", "địa", "chỉ", "==", "tu", "viện", "camaldolese", "klasztor", "oo", "kamedułów", "al", "konarowa", "1", "30-248", "krakow", "ba", "lan" ]
ardıçlı murgul ardıçlı là một xã thuộc huyện murgul tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 75 người
[ "ardıçlı", "murgul", "ardıçlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "murgul", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "75", "người" ]
cyclosorus sagittifolioides là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclosorus", "sagittifolioides", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
2013 là tiến sĩ trưởng phòng đào tạo sau đại học trường đại học sư phạm thành phố hồ chí minh == khen thưởng == bullet huy hiệu 70 năm tuổi đảng cộng sản việt nam trao ngày 27 tháng 8 năm 2018 == xem thêm == bullet huyền thoại sbc đại tá anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân lý đại bàng
[ "2013", "là", "tiến", "sĩ", "trưởng", "phòng", "đào", "tạo", "sau", "đại", "học", "trường", "đại", "học", "sư", "phạm", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "==", "khen", "thưởng", "==", "bullet", "huy", "hiệu", "70", "năm", "tuổi", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "trao", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "2018", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "huyền", "thoại", "sbc", "đại", "tá", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "lý", "đại", "bàng" ]
ha một phân tích năm 2005 về các chi phí này ở hoa kỳ đã kết luận rằng đất trồng trọt áp đặt khoảng 5 đến 16 tỷ đô la 30 đến 96 đô la mỗi ha trong khi sản xuất chăn nuôi áp đặt 714 triệu đô la cả hai nghiên cứu chỉ tập trung vào các tác động tài chính đã kết luận rằng cần phải thực hiện nhiều hơn nữa để nội bộ hóa chi phí bên ngoài không bao gồm trợ cấp trong phân tích của họ nhưng họ lưu ý rằng trợ cấp cũng ảnh hưởng đến chi phí nông nghiệp cho xã hội nông nghiệp tìm cách tăng năng suất và giảm chi phí năng suất tăng với các yếu tố đầu vào như phân bón và loại bỏ mầm bệnh động vật ăn thịt và đối thủ cạnh tranh như cỏ dại chi phí giảm với quy mô ngày càng tăng của các đơn vị trang trại chẳng hạn như làm cho các cánh đồng lớn hơn điều này có nghĩa là loại bỏ hàng rào mương và các khu vực khác của môi trường sống thuốc trừ sâu diệt côn trùng thực vật và nấm những biện pháp này và các biện pháp khác đã cắt giảm đa dạng sinh học xuống mức rất thấp trên đất canh tác thâm canh năm 2010 hội đồng tài nguyên quốc tế thuộc chương trình môi trường của liên hợp quốc đã đánh giá các tác động môi trường của tiêu dùng và
[ "ha", "một", "phân", "tích", "năm", "2005", "về", "các", "chi", "phí", "này", "ở", "hoa", "kỳ", "đã", "kết", "luận", "rằng", "đất", "trồng", "trọt", "áp", "đặt", "khoảng", "5", "đến", "16", "tỷ", "đô", "la", "30", "đến", "96", "đô", "la", "mỗi", "ha", "trong", "khi", "sản", "xuất", "chăn", "nuôi", "áp", "đặt", "714", "triệu", "đô", "la", "cả", "hai", "nghiên", "cứu", "chỉ", "tập", "trung", "vào", "các", "tác", "động", "tài", "chính", "đã", "kết", "luận", "rằng", "cần", "phải", "thực", "hiện", "nhiều", "hơn", "nữa", "để", "nội", "bộ", "hóa", "chi", "phí", "bên", "ngoài", "không", "bao", "gồm", "trợ", "cấp", "trong", "phân", "tích", "của", "họ", "nhưng", "họ", "lưu", "ý", "rằng", "trợ", "cấp", "cũng", "ảnh", "hưởng", "đến", "chi", "phí", "nông", "nghiệp", "cho", "xã", "hội", "nông", "nghiệp", "tìm", "cách", "tăng", "năng", "suất", "và", "giảm", "chi", "phí", "năng", "suất", "tăng", "với", "các", "yếu", "tố", "đầu", "vào", "như", "phân", "bón", "và", "loại", "bỏ", "mầm", "bệnh", "động", "vật", "ăn", "thịt", "và", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "như", "cỏ", "dại", "chi", "phí", "giảm", "với", "quy", "mô", "ngày", "càng", "tăng", "của", "các", "đơn", "vị", "trang", "trại", "chẳng", "hạn", "như", "làm", "cho", "các", "cánh", "đồng", "lớn", "hơn", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "loại", "bỏ", "hàng", "rào", "mương", "và", "các", "khu", "vực", "khác", "của", "môi", "trường", "sống", "thuốc", "trừ", "sâu", "diệt", "côn", "trùng", "thực", "vật", "và", "nấm", "những", "biện", "pháp", "này", "và", "các", "biện", "pháp", "khác", "đã", "cắt", "giảm", "đa", "dạng", "sinh", "học", "xuống", "mức", "rất", "thấp", "trên", "đất", "canh", "tác", "thâm", "canh", "năm", "2010", "hội", "đồng", "tài", "nguyên", "quốc", "tế", "thuộc", "chương", "trình", "môi", "trường", "của", "liên", "hợp", "quốc", "đã", "đánh", "giá", "các", "tác", "động", "môi", "trường", "của", "tiêu", "dùng", "và" ]
hylaeus preposterosus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được snelling mô tả khoa học năm 1982
[ "hylaeus", "preposterosus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "snelling", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
sao mộc giống hoặc lớn hơn từ mặt trời sao chổi vành đai chính theo quỹ đạo gần tròn trong vành đai tiểu hành tinh không thể phân biệt từ các quỹ đạo của tiểu hành tinh nhiều tiêu chuẩn mặc dù khá một vài sao chổi chu kỳ ngắn có trục lớn cũng nằm trong quỹ đạo của sao mộc sao chổi vành đai chính khác nhau có độ lệch tâm nhỏ và khuynh hướng tương tự như các tiểu hành tinh vành đai chính ba xác định sao chổi vành đai chính đầu tiên tất cả các quỹ đạo bên trong phần bên ngoài của vành đai tiểu hành tinh người ta không biết làm thế nào một cơ thể thống năng lượng mặt trời bên ngoài như các sao chổi khác có thể làm theo cách của mình vào một quỹ đạo lệch tâm-thấp điển hình của vành đai tiểu hành tinh mà chỉ yếu ớt bị nhiễu loạn bởi các hành tinh do đó nó được giả định rằng không giống như sao chổi khác các sao chổi vành đai chính được chỉ đơn giản là tiểu hành tinh băng giá được hình thành trong một hệ thống năng lượng mặt trời trên quỹ đạo bên trong gần vị trí hiện tại của họ và nhiều tiểu hành tinh ngoài có thể có băng == phóng xạ == một số sao chổi vành đai chính được hiển thị một đuôi bụi sao chổi chỉ cho một phần của quỹ đạo của họ gần
[ "sao", "mộc", "giống", "hoặc", "lớn", "hơn", "từ", "mặt", "trời", "sao", "chổi", "vành", "đai", "chính", "theo", "quỹ", "đạo", "gần", "tròn", "trong", "vành", "đai", "tiểu", "hành", "tinh", "không", "thể", "phân", "biệt", "từ", "các", "quỹ", "đạo", "của", "tiểu", "hành", "tinh", "nhiều", "tiêu", "chuẩn", "mặc", "dù", "khá", "một", "vài", "sao", "chổi", "chu", "kỳ", "ngắn", "có", "trục", "lớn", "cũng", "nằm", "trong", "quỹ", "đạo", "của", "sao", "mộc", "sao", "chổi", "vành", "đai", "chính", "khác", "nhau", "có", "độ", "lệch", "tâm", "nhỏ", "và", "khuynh", "hướng", "tương", "tự", "như", "các", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "ba", "xác", "định", "sao", "chổi", "vành", "đai", "chính", "đầu", "tiên", "tất", "cả", "các", "quỹ", "đạo", "bên", "trong", "phần", "bên", "ngoài", "của", "vành", "đai", "tiểu", "hành", "tinh", "người", "ta", "không", "biết", "làm", "thế", "nào", "một", "cơ", "thể", "thống", "năng", "lượng", "mặt", "trời", "bên", "ngoài", "như", "các", "sao", "chổi", "khác", "có", "thể", "làm", "theo", "cách", "của", "mình", "vào", "một", "quỹ", "đạo", "lệch", "tâm-thấp", "điển", "hình", "của", "vành", "đai", "tiểu", "hành", "tinh", "mà", "chỉ", "yếu", "ớt", "bị", "nhiễu", "loạn", "bởi", "các", "hành", "tinh", "do", "đó", "nó", "được", "giả", "định", "rằng", "không", "giống", "như", "sao", "chổi", "khác", "các", "sao", "chổi", "vành", "đai", "chính", "được", "chỉ", "đơn", "giản", "là", "tiểu", "hành", "tinh", "băng", "giá", "được", "hình", "thành", "trong", "một", "hệ", "thống", "năng", "lượng", "mặt", "trời", "trên", "quỹ", "đạo", "bên", "trong", "gần", "vị", "trí", "hiện", "tại", "của", "họ", "và", "nhiều", "tiểu", "hành", "tinh", "ngoài", "có", "thể", "có", "băng", "==", "phóng", "xạ", "==", "một", "số", "sao", "chổi", "vành", "đai", "chính", "được", "hiển", "thị", "một", "đuôi", "bụi", "sao", "chổi", "chỉ", "cho", "một", "phần", "của", "quỹ", "đạo", "của", "họ", "gần" ]
diadegma areolare là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "areolare", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vietravel nhận máy bay airbus a321 ceo đầu tiên == mạng lưới chi nhánh văn phòng == === trong nước === bullet tphcm hà nội quy nhơn nha trang thành lập năm 1995 bullet đà nẵng cần thơ lào cai thành lập năm 1999 bullet huế biên hòa – đồng nai thành lập năm 2006 bullet ngoài ra còn có chi nhánh tại hải phòng quảng ninh qui nhơn quảng ngãi vinh thanh hóa bình dương vũng tàu buôn ma thuột đà lạt phú quốc long xuyên cà màu rạch giá === nước ngoài === bullet văn phòng đại diện tại campuchia thành lập năm 2006 bullet văn phòng đại diện tại mỹ thành lập năm 2010 bullet văn phòng đại diện tại thái lan bullet văn phòng đại diện tại singapore bullet văn phòng đại diện tại pháp bullet văn phòng đại diện tại úc === trung tâm === bullet trung tâm dịch vụ du lịch lá xanh thành lập ngày 16 11 2005 bullet trung tâm nguồn nhân lực việt nam thành lập năm 2008 bullet trung tâm dạy nghề vietravel vietc thành lập này 17 7 2009 bullet trung tâm điều hành hướng dẫn viên bullet trung tâm tư vấn du học === ban === bullet ban tổ chức nhân sự bullet ban kế hoạch đầu tư bullet ban công nghệ thông tin bullet ban tiếp thị bullet ban sản phẩm dịch vụ == xí nghiệp == bullet xí nghiệp vận chuyển xuyên á == công ty thành viên == bullet công ty cố phần dịch vụ vận chuyển thế giới tại 163 pasteur phường 6 quận 3 thành phố hồ chí minh bullet trung tâm tổ chức sự kiện đàn ong việt tại 32a phan
[ "vietravel", "nhận", "máy", "bay", "airbus", "a321", "ceo", "đầu", "tiên", "==", "mạng", "lưới", "chi", "nhánh", "văn", "phòng", "==", "===", "trong", "nước", "===", "bullet", "tphcm", "hà", "nội", "quy", "nhơn", "nha", "trang", "thành", "lập", "năm", "1995", "bullet", "đà", "nẵng", "cần", "thơ", "lào", "cai", "thành", "lập", "năm", "1999", "bullet", "huế", "biên", "hòa", "–", "đồng", "nai", "thành", "lập", "năm", "2006", "bullet", "ngoài", "ra", "còn", "có", "chi", "nhánh", "tại", "hải", "phòng", "quảng", "ninh", "qui", "nhơn", "quảng", "ngãi", "vinh", "thanh", "hóa", "bình", "dương", "vũng", "tàu", "buôn", "ma", "thuột", "đà", "lạt", "phú", "quốc", "long", "xuyên", "cà", "màu", "rạch", "giá", "===", "nước", "ngoài", "===", "bullet", "văn", "phòng", "đại", "diện", "tại", "campuchia", "thành", "lập", "năm", "2006", "bullet", "văn", "phòng", "đại", "diện", "tại", "mỹ", "thành", "lập", "năm", "2010", "bullet", "văn", "phòng", "đại", "diện", "tại", "thái", "lan", "bullet", "văn", "phòng", "đại", "diện", "tại", "singapore", "bullet", "văn", "phòng", "đại", "diện", "tại", "pháp", "bullet", "văn", "phòng", "đại", "diện", "tại", "úc", "===", "trung", "tâm", "===", "bullet", "trung", "tâm", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "lá", "xanh", "thành", "lập", "ngày", "16", "11", "2005", "bullet", "trung", "tâm", "nguồn", "nhân", "lực", "việt", "nam", "thành", "lập", "năm", "2008", "bullet", "trung", "tâm", "dạy", "nghề", "vietravel", "vietc", "thành", "lập", "này", "17", "7", "2009", "bullet", "trung", "tâm", "điều", "hành", "hướng", "dẫn", "viên", "bullet", "trung", "tâm", "tư", "vấn", "du", "học", "===", "ban", "===", "bullet", "ban", "tổ", "chức", "nhân", "sự", "bullet", "ban", "kế", "hoạch", "đầu", "tư", "bullet", "ban", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "ban", "tiếp", "thị", "bullet", "ban", "sản", "phẩm", "dịch", "vụ", "==", "xí", "nghiệp", "==", "bullet", "xí", "nghiệp", "vận", "chuyển", "xuyên", "á", "==", "công", "ty", "thành", "viên", "==", "bullet", "công", "ty", "cố", "phần", "dịch", "vụ", "vận", "chuyển", "thế", "giới", "tại", "163", "pasteur", "phường", "6", "quận", "3", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "trung", "tâm", "tổ", "chức", "sự", "kiện", "đàn", "ong", "việt", "tại", "32a", "phan" ]
alberto fernández alberto ángel fernández sinh 2 tháng 4 năm 1959 là chính trị gia người arghentina và là đương kim tổng thống arghentina từ năm 2019 ông thắng trong cuộc bầu cử tổng thống arghentina với 48% số phiếu trước tổng thống đương nhiệm mauricio macri == thời thơ ấu == fernández được sinh ra tại buenos aires con trai của celia pérez và người chồng đầu tiên của cô tách biệt với người sau celia em gái của nhiếp ảnh gia cá nhân của juan domingo perón kết hôn với thẩm phán carlos pelagio galíndez con trai của thượng nghị sĩ của liên minh dân sự cấp tiến alberto fernández người hầu như không biết cha ruột của mình coi pelagio là cha thật của mình
[ "alberto", "fernández", "alberto", "ángel", "fernández", "sinh", "2", "tháng", "4", "năm", "1959", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "arghentina", "và", "là", "đương", "kim", "tổng", "thống", "arghentina", "từ", "năm", "2019", "ông", "thắng", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "arghentina", "với", "48%", "số", "phiếu", "trước", "tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "mauricio", "macri", "==", "thời", "thơ", "ấu", "==", "fernández", "được", "sinh", "ra", "tại", "buenos", "aires", "con", "trai", "của", "celia", "pérez", "và", "người", "chồng", "đầu", "tiên", "của", "cô", "tách", "biệt", "với", "người", "sau", "celia", "em", "gái", "của", "nhiếp", "ảnh", "gia", "cá", "nhân", "của", "juan", "domingo", "perón", "kết", "hôn", "với", "thẩm", "phán", "carlos", "pelagio", "galíndez", "con", "trai", "của", "thượng", "nghị", "sĩ", "của", "liên", "minh", "dân", "sự", "cấp", "tiến", "alberto", "fernández", "người", "hầu", "như", "không", "biết", "cha", "ruột", "của", "mình", "coi", "pelagio", "là", "cha", "thật", "của", "mình" ]
của công ty đường sắt năm 2002 sau khi hội đồng châu âu nói với pháp rằng họ đang phá vỡ các quy định của liên minh châu âu về tự do vận chuyển hàng hoá bởi những chậm trễ và đóng cửa là kết quả của sự quản lý an ninh kém của họ một hàng rào kép đã được dựng lên với chi phí £5 triệu giảm số người tị nạn bị phát hiện mỗi tuần trên những đoàn tàu chở hàng từ 250 xuống gần như không các biện pháp khác gồm các camera cctv và tăng cường tuần tra cảnh sát cuối năm 2002 trung tâm sangatte bị đóng cửa sau khi anh quốc đồng ý nhận một số người tị nạn eurotunnel công ty mà điều hành khoảng đường hầm này cho biết là họ đã ngăn chận hơn 37 000 người tị nạn từ tháng 1 năm 2015 vào tối ngày 28 tháng 7 1 người tuổi khoảng 25 cho tới 30 đã chết khi khoảng 1 500 cho tới 2 000 người tị nạn tìm cách vào đường hầm để sang anh quốc theo con số chính thức trong tháng 7 khoảng 3 000 người tị nạn đa số từ ethiopia eritrea sudan và afghanistan đang sống trong trại lều dựng tạm thời ở calais người ta phỏng đoán là có tới 5 000 người tị nạn đang đợi ở thành phố cảng calais chờ cơ hội để sang được vương quốc anh chỉ riêng từ tháng 6 mười người tị nạn đã chết gần trạm xe
[ "của", "công", "ty", "đường", "sắt", "năm", "2002", "sau", "khi", "hội", "đồng", "châu", "âu", "nói", "với", "pháp", "rằng", "họ", "đang", "phá", "vỡ", "các", "quy", "định", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "về", "tự", "do", "vận", "chuyển", "hàng", "hoá", "bởi", "những", "chậm", "trễ", "và", "đóng", "cửa", "là", "kết", "quả", "của", "sự", "quản", "lý", "an", "ninh", "kém", "của", "họ", "một", "hàng", "rào", "kép", "đã", "được", "dựng", "lên", "với", "chi", "phí", "£5", "triệu", "giảm", "số", "người", "tị", "nạn", "bị", "phát", "hiện", "mỗi", "tuần", "trên", "những", "đoàn", "tàu", "chở", "hàng", "từ", "250", "xuống", "gần", "như", "không", "các", "biện", "pháp", "khác", "gồm", "các", "camera", "cctv", "và", "tăng", "cường", "tuần", "tra", "cảnh", "sát", "cuối", "năm", "2002", "trung", "tâm", "sangatte", "bị", "đóng", "cửa", "sau", "khi", "anh", "quốc", "đồng", "ý", "nhận", "một", "số", "người", "tị", "nạn", "eurotunnel", "công", "ty", "mà", "điều", "hành", "khoảng", "đường", "hầm", "này", "cho", "biết", "là", "họ", "đã", "ngăn", "chận", "hơn", "37", "000", "người", "tị", "nạn", "từ", "tháng", "1", "năm", "2015", "vào", "tối", "ngày", "28", "tháng", "7", "1", "người", "tuổi", "khoảng", "25", "cho", "tới", "30", "đã", "chết", "khi", "khoảng", "1", "500", "cho", "tới", "2", "000", "người", "tị", "nạn", "tìm", "cách", "vào", "đường", "hầm", "để", "sang", "anh", "quốc", "theo", "con", "số", "chính", "thức", "trong", "tháng", "7", "khoảng", "3", "000", "người", "tị", "nạn", "đa", "số", "từ", "ethiopia", "eritrea", "sudan", "và", "afghanistan", "đang", "sống", "trong", "trại", "lều", "dựng", "tạm", "thời", "ở", "calais", "người", "ta", "phỏng", "đoán", "là", "có", "tới", "5", "000", "người", "tị", "nạn", "đang", "đợi", "ở", "thành", "phố", "cảng", "calais", "chờ", "cơ", "hội", "để", "sang", "được", "vương", "quốc", "anh", "chỉ", "riêng", "từ", "tháng", "6", "mười", "người", "tị", "nạn", "đã", "chết", "gần", "trạm", "xe" ]
yazyurdu gürün yazyurdu là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 255 người
[ "yazyurdu", "gürün", "yazyurdu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gürün", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "255", "người" ]
đóng băng lại thành một lớp trong sông băng hình thành các khối băng liên tục bullet 4 vùng tuyết ẩm là vùng mà tất cả tuyết đọng lại kể từ thời điểm cuối mùa hè trước nhiệt độ tăng lên đến 0 độ sự tồn tại của sông băng thường được đánh giá bằng cách xác định sự cân bằng khối lượng và quan sát hoạt động điểm cuối của sông băng một sông băng tốt có các vùng tích lũy khá rộng lớn hơn 60% diện tích được bao phủ bởi tuyết vào cuối mùa tan và có điểm cuối với dòng chảy mạnh theo sau kết thúc của thời kỳ băng hà nhỏ vào khoảng năm 1850 nhiều sông băng trên trái đất đã thu hẹp đáng kể một sự làm mát nhẹ đã dẫn đến sự tăng diện tích nhiều sông băng vùng núi giữa năm 1950 – 1985 nhưng kể từ năm 1985 trở đi nhiều sông băng đã thu hẹp và sự sụt giảm khối lượng đã trở nên rất lớn và hiện tượng này tăng lên ở khắp nơi == chuyển động == các sông băng di chuyển hay chảy xuống núi do trọng lực và sự biến dạng bên trong của băng băng hoạt động như một khối rắn dễ vỡ cho đến khi độ dày của nó vượt khoảng 50 m 160 ft áp suất trên băng sâu hơn 50 m tạo ra thềm chảy plastic flow ở mức độ phân tử băng bao gồm các lớp phân tử chồng lên nhau với liên kết
[ "đóng", "băng", "lại", "thành", "một", "lớp", "trong", "sông", "băng", "hình", "thành", "các", "khối", "băng", "liên", "tục", "bullet", "4", "vùng", "tuyết", "ẩm", "là", "vùng", "mà", "tất", "cả", "tuyết", "đọng", "lại", "kể", "từ", "thời", "điểm", "cuối", "mùa", "hè", "trước", "nhiệt", "độ", "tăng", "lên", "đến", "0", "độ", "sự", "tồn", "tại", "của", "sông", "băng", "thường", "được", "đánh", "giá", "bằng", "cách", "xác", "định", "sự", "cân", "bằng", "khối", "lượng", "và", "quan", "sát", "hoạt", "động", "điểm", "cuối", "của", "sông", "băng", "một", "sông", "băng", "tốt", "có", "các", "vùng", "tích", "lũy", "khá", "rộng", "lớn", "hơn", "60%", "diện", "tích", "được", "bao", "phủ", "bởi", "tuyết", "vào", "cuối", "mùa", "tan", "và", "có", "điểm", "cuối", "với", "dòng", "chảy", "mạnh", "theo", "sau", "kết", "thúc", "của", "thời", "kỳ", "băng", "hà", "nhỏ", "vào", "khoảng", "năm", "1850", "nhiều", "sông", "băng", "trên", "trái", "đất", "đã", "thu", "hẹp", "đáng", "kể", "một", "sự", "làm", "mát", "nhẹ", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "tăng", "diện", "tích", "nhiều", "sông", "băng", "vùng", "núi", "giữa", "năm", "1950", "–", "1985", "nhưng", "kể", "từ", "năm", "1985", "trở", "đi", "nhiều", "sông", "băng", "đã", "thu", "hẹp", "và", "sự", "sụt", "giảm", "khối", "lượng", "đã", "trở", "nên", "rất", "lớn", "và", "hiện", "tượng", "này", "tăng", "lên", "ở", "khắp", "nơi", "==", "chuyển", "động", "==", "các", "sông", "băng", "di", "chuyển", "hay", "chảy", "xuống", "núi", "do", "trọng", "lực", "và", "sự", "biến", "dạng", "bên", "trong", "của", "băng", "băng", "hoạt", "động", "như", "một", "khối", "rắn", "dễ", "vỡ", "cho", "đến", "khi", "độ", "dày", "của", "nó", "vượt", "khoảng", "50", "m", "160", "ft", "áp", "suất", "trên", "băng", "sâu", "hơn", "50", "m", "tạo", "ra", "thềm", "chảy", "plastic", "flow", "ở", "mức", "độ", "phân", "tử", "băng", "bao", "gồm", "các", "lớp", "phân", "tử", "chồng", "lên", "nhau", "với", "liên", "kết" ]
epidendrum saximontanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "epidendrum", "saximontanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
justicia kunhardtii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "justicia", "kunhardtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "leonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
tiên viết về viral marketing trên internet là nhà phê bình truyền thông doug rushkoff giả định rằng nếu một quảng cáo tiếp cận một người dùng nhạy cảm người dùng đó sẽ bị lây nhiễm tức là chấp nhận ý tưởng đó và chia sẻ ý tưởng với những người khác lây nhiễm họ tương tự như virus khi trung bình mỗi người bị nhiễm lây cho một người dễ mắc bệnh thì số lượng người dùng ‘’bị nhiễm bệnh’’ sẽ tăng theo đường cong hàm mũ tất nhiên chiến dịch tiếp thị có thể thành công ngay cả khi thông điệp lan truyền chậm hơn nếu việc chia sẻ giữa người dùng này với người dùng khác được duy trì bởi các hình thức truyền thông tiếp thị khác nhau chẳng hạn như quan hệ công chúng hoặc quảng cáo bob gerstley là một trong những người đầu tiên viết về các thuật toán được thiết kế để xác định những người có tiềm năng mạng xã hội social networking potential snp cao ông đã sử dụng thuật toán này trong nghiên cứu định lượng vào năm 2004 khái niệm về người dùng alpha alpha user đã được đặt ra để chỉ ra rằng giờ đây chúng ta đã có thể xác định được các trung tâm ảnh hưởng tiêu biểu nhất của bất kỳ chiến dịch lan truyền nào người dùng alpha có thể được xem là mục tiêu chính xác nhất cho các mục đích quảng cáo trong mạng lưới di động
[ "tiên", "viết", "về", "viral", "marketing", "trên", "internet", "là", "nhà", "phê", "bình", "truyền", "thông", "doug", "rushkoff", "giả", "định", "rằng", "nếu", "một", "quảng", "cáo", "tiếp", "cận", "một", "người", "dùng", "nhạy", "cảm", "người", "dùng", "đó", "sẽ", "bị", "lây", "nhiễm", "tức", "là", "chấp", "nhận", "ý", "tưởng", "đó", "và", "chia", "sẻ", "ý", "tưởng", "với", "những", "người", "khác", "lây", "nhiễm", "họ", "tương", "tự", "như", "virus", "khi", "trung", "bình", "mỗi", "người", "bị", "nhiễm", "lây", "cho", "một", "người", "dễ", "mắc", "bệnh", "thì", "số", "lượng", "người", "dùng", "‘’bị", "nhiễm", "bệnh’’", "sẽ", "tăng", "theo", "đường", "cong", "hàm", "mũ", "tất", "nhiên", "chiến", "dịch", "tiếp", "thị", "có", "thể", "thành", "công", "ngay", "cả", "khi", "thông", "điệp", "lan", "truyền", "chậm", "hơn", "nếu", "việc", "chia", "sẻ", "giữa", "người", "dùng", "này", "với", "người", "dùng", "khác", "được", "duy", "trì", "bởi", "các", "hình", "thức", "truyền", "thông", "tiếp", "thị", "khác", "nhau", "chẳng", "hạn", "như", "quan", "hệ", "công", "chúng", "hoặc", "quảng", "cáo", "bob", "gerstley", "là", "một", "trong", "những", "người", "đầu", "tiên", "viết", "về", "các", "thuật", "toán", "được", "thiết", "kế", "để", "xác", "định", "những", "người", "có", "tiềm", "năng", "mạng", "xã", "hội", "social", "networking", "potential", "snp", "cao", "ông", "đã", "sử", "dụng", "thuật", "toán", "này", "trong", "nghiên", "cứu", "định", "lượng", "vào", "năm", "2004", "khái", "niệm", "về", "người", "dùng", "alpha", "alpha", "user", "đã", "được", "đặt", "ra", "để", "chỉ", "ra", "rằng", "giờ", "đây", "chúng", "ta", "đã", "có", "thể", "xác", "định", "được", "các", "trung", "tâm", "ảnh", "hưởng", "tiêu", "biểu", "nhất", "của", "bất", "kỳ", "chiến", "dịch", "lan", "truyền", "nào", "người", "dùng", "alpha", "có", "thể", "được", "xem", "là", "mục", "tiêu", "chính", "xác", "nhất", "cho", "các", "mục", "đích", "quảng", "cáo", "trong", "mạng", "lưới", "di", "động" ]
mùa tôm tiếng malayalam ചെമ്മീൻ chemmeen là một tiểu thuyết nổi tiếng của nhà văn ấn độ thakazhi sivasankara pillai hoàn thành năm 1956 cuốn sách nhận được giải thưởng của viện hàn lâm văn học ấn độ 1957 do đích thân tổng thống ấn độ trao tặng mùa tôm là câu chuyện tình bi kịch giữa karuthamma và parikutti == nội dung == bối cảnh ở đây là một làng chài ấn độ chống chọi với giông tố bão bùng giữa thiên nhiên nghiệt ngã và những lối đi giữa những con người những khoảng cách bị đẩy đi quá xa giữa họ vì những giáo lý vì những mối ràng buộc đẳng cấp và tín ngưỡng tất cả bị chặn lại bởi lề lối vô tình mà đau xót họ không thể vượt qua và kết cục bi thảm đã xảy ra câu chuyện về hai đứa trẻ cạnh nhà nhau đã lớn lên bên nhau tại làng chài ven biển cho đến lúc trưởng thành và tình yêu đầu đời chớm nở đó là tình yêu của karuthamma cô con gái một ngư phủ và parikutti con trai của một thương buôn tôm cá hồi giáo một cô gái lớn lên trong tập tục của cái làng chài nhỏ bé kế thừa một số được gọi là “chân lý lâu đời” và nếp sống chặt chẽ của cộng đồng dân chài khi người đàn ông lênh đênh ngoài biển cả trước hàng đàn cá mập lao đến quật đuôi vào mạn thuyền trước luồng nước
[ "mùa", "tôm", "tiếng", "malayalam", "ചെമ്മീൻ", "chemmeen", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "nổi", "tiếng", "của", "nhà", "văn", "ấn", "độ", "thakazhi", "sivasankara", "pillai", "hoàn", "thành", "năm", "1956", "cuốn", "sách", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "của", "viện", "hàn", "lâm", "văn", "học", "ấn", "độ", "1957", "do", "đích", "thân", "tổng", "thống", "ấn", "độ", "trao", "tặng", "mùa", "tôm", "là", "câu", "chuyện", "tình", "bi", "kịch", "giữa", "karuthamma", "và", "parikutti", "==", "nội", "dung", "==", "bối", "cảnh", "ở", "đây", "là", "một", "làng", "chài", "ấn", "độ", "chống", "chọi", "với", "giông", "tố", "bão", "bùng", "giữa", "thiên", "nhiên", "nghiệt", "ngã", "và", "những", "lối", "đi", "giữa", "những", "con", "người", "những", "khoảng", "cách", "bị", "đẩy", "đi", "quá", "xa", "giữa", "họ", "vì", "những", "giáo", "lý", "vì", "những", "mối", "ràng", "buộc", "đẳng", "cấp", "và", "tín", "ngưỡng", "tất", "cả", "bị", "chặn", "lại", "bởi", "lề", "lối", "vô", "tình", "mà", "đau", "xót", "họ", "không", "thể", "vượt", "qua", "và", "kết", "cục", "bi", "thảm", "đã", "xảy", "ra", "câu", "chuyện", "về", "hai", "đứa", "trẻ", "cạnh", "nhà", "nhau", "đã", "lớn", "lên", "bên", "nhau", "tại", "làng", "chài", "ven", "biển", "cho", "đến", "lúc", "trưởng", "thành", "và", "tình", "yêu", "đầu", "đời", "chớm", "nở", "đó", "là", "tình", "yêu", "của", "karuthamma", "cô", "con", "gái", "một", "ngư", "phủ", "và", "parikutti", "con", "trai", "của", "một", "thương", "buôn", "tôm", "cá", "hồi", "giáo", "một", "cô", "gái", "lớn", "lên", "trong", "tập", "tục", "của", "cái", "làng", "chài", "nhỏ", "bé", "kế", "thừa", "một", "số", "được", "gọi", "là", "“chân", "lý", "lâu", "đời”", "và", "nếp", "sống", "chặt", "chẽ", "của", "cộng", "đồng", "dân", "chài", "khi", "người", "đàn", "ông", "lênh", "đênh", "ngoài", "biển", "cả", "trước", "hàng", "đàn", "cá", "mập", "lao", "đến", "quật", "đuôi", "vào", "mạn", "thuyền", "trước", "luồng", "nước" ]
vtv5 tây nam bộ là kênh truyền hình tiếng dân tộc thiểu số ở khu vực tây nam bộ của đài truyền hình việt nam chính thức lên sóng từ 00 00 ngày 1 tháng 1 năm 2016 kênh vtv5 tây nam bộ là sự chuyển đổi kênh vtv cần thơ 2 theo đề án quy hoạch báo chí quốc gia đến năm 2025 tổng khống chế được đặt tại cần thơ tín hiệu được truyền tới đài truyền hình việt nam và phát sóng trên các hạ tầng truyền hình các chương trình tiếng khmer được phát sóng từ 05 30 đến 07 30 và từ 13 30 đến 18 30 thời lượng còn lại phát sóng các chương trình tiếng việt == lịch sử cụ thể == === vtv cần thơ 2 === bullet ngày 1 tháng 9 năm 2004 lên sóng kênh cvtv2 vtv cần thơ 2 nhằm phục vụ đồng bào dân tộc khmer sinh sống tại miền tây nam bộ bullet ngày 5 tháng 6 năm 2011 thay đổi nhận diện từ cvtv2 sang vtv cần thơ 2 bullet ngày 1 tháng 1 năm 2016 thực hiện theo đề án quy hoạch báo chí quốc gia đến năm 2025 phiên bản mới của vtv cần thơ 2 là kênh vtv5 tây nam bộ phục vụ đời sống tinh thần cho cộng đồng dân tộc khmer tại việt nam === vtv5 tây nam bộ === ngày 1 tháng 1 năm 2016 kênh vtv5 tây nam bộ được ra mắt trên cơ sở chuyển đổi kênh vtv cần thơ 2 nhằm mục đích phục
[ "vtv5", "tây", "nam", "bộ", "là", "kênh", "truyền", "hình", "tiếng", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "ở", "khu", "vực", "tây", "nam", "bộ", "của", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "chính", "thức", "lên", "sóng", "từ", "00", "00", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2016", "kênh", "vtv5", "tây", "nam", "bộ", "là", "sự", "chuyển", "đổi", "kênh", "vtv", "cần", "thơ", "2", "theo", "đề", "án", "quy", "hoạch", "báo", "chí", "quốc", "gia", "đến", "năm", "2025", "tổng", "khống", "chế", "được", "đặt", "tại", "cần", "thơ", "tín", "hiệu", "được", "truyền", "tới", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "và", "phát", "sóng", "trên", "các", "hạ", "tầng", "truyền", "hình", "các", "chương", "trình", "tiếng", "khmer", "được", "phát", "sóng", "từ", "05", "30", "đến", "07", "30", "và", "từ", "13", "30", "đến", "18", "30", "thời", "lượng", "còn", "lại", "phát", "sóng", "các", "chương", "trình", "tiếng", "việt", "==", "lịch", "sử", "cụ", "thể", "==", "===", "vtv", "cần", "thơ", "2", "===", "bullet", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "2004", "lên", "sóng", "kênh", "cvtv2", "vtv", "cần", "thơ", "2", "nhằm", "phục", "vụ", "đồng", "bào", "dân", "tộc", "khmer", "sinh", "sống", "tại", "miền", "tây", "nam", "bộ", "bullet", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "2011", "thay", "đổi", "nhận", "diện", "từ", "cvtv2", "sang", "vtv", "cần", "thơ", "2", "bullet", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2016", "thực", "hiện", "theo", "đề", "án", "quy", "hoạch", "báo", "chí", "quốc", "gia", "đến", "năm", "2025", "phiên", "bản", "mới", "của", "vtv", "cần", "thơ", "2", "là", "kênh", "vtv5", "tây", "nam", "bộ", "phục", "vụ", "đời", "sống", "tinh", "thần", "cho", "cộng", "đồng", "dân", "tộc", "khmer", "tại", "việt", "nam", "===", "vtv5", "tây", "nam", "bộ", "===", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2016", "kênh", "vtv5", "tây", "nam", "bộ", "được", "ra", "mắt", "trên", "cơ", "sở", "chuyển", "đổi", "kênh", "vtv", "cần", "thơ", "2", "nhằm", "mục", "đích", "phục" ]
krásná ves là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc
[ "krásná", "ves", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "mladá", "boleslav", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
quân như cũ gặp lúc mẹ mất triều đình bàn luận nghi thức tang lễ có người bàn rằng xưa kia vợ của giả sung được táng theo nghi lễ của chồng nay cũng làm như vậy khi ấy vương tuần là bộc xạ tuần trước đó đã cưới con gái của tạ vạn em tuần là mân lấy con gái của tạ an đều không có kết cục tốt đẹp tuần do căm giận mà trì hoãn đưa ra quyết định diễm thấy ông ta muốn làm nhục gia tộc bèn tự làm ra xe ôn lương cho tang lễ người thời ấy chê trách việc làm này ngày giáp tý tháng 5 năm thứ 21 396 làm thượng thư tả bộc xạ cuối năm được thăng làm hộ quân tướng quân thêm hữu tướng quân sau đó hội kê vương tư mã đạo tử dùng làm tư mã hữu tướng quân như cũ == tham gia dẹp loạn == năm long an thứ 2 398 thanh duyện 2 châu thứ sử vương cung liên kết với bọn kinh châu thứ sử ân trọng kham dự châu thứ sử dữu giai cùng quảng châu thứ sử hoàn huyền mượn danh nghĩa thảo phạt vương du và anh em tư mã thượng chi mà cất quân diễm được ban chức giả tiết đô đốc tiền phong quân sự ít lâu sau đóng quân ở cửa tuyên dương phòng bị cung bị dẹp được thăng làm vệ tướng quân từ châu thứ sử giả tiết năm thứ 3 399 tôn
[ "quân", "như", "cũ", "gặp", "lúc", "mẹ", "mất", "triều", "đình", "bàn", "luận", "nghi", "thức", "tang", "lễ", "có", "người", "bàn", "rằng", "xưa", "kia", "vợ", "của", "giả", "sung", "được", "táng", "theo", "nghi", "lễ", "của", "chồng", "nay", "cũng", "làm", "như", "vậy", "khi", "ấy", "vương", "tuần", "là", "bộc", "xạ", "tuần", "trước", "đó", "đã", "cưới", "con", "gái", "của", "tạ", "vạn", "em", "tuần", "là", "mân", "lấy", "con", "gái", "của", "tạ", "an", "đều", "không", "có", "kết", "cục", "tốt", "đẹp", "tuần", "do", "căm", "giận", "mà", "trì", "hoãn", "đưa", "ra", "quyết", "định", "diễm", "thấy", "ông", "ta", "muốn", "làm", "nhục", "gia", "tộc", "bèn", "tự", "làm", "ra", "xe", "ôn", "lương", "cho", "tang", "lễ", "người", "thời", "ấy", "chê", "trách", "việc", "làm", "này", "ngày", "giáp", "tý", "tháng", "5", "năm", "thứ", "21", "396", "làm", "thượng", "thư", "tả", "bộc", "xạ", "cuối", "năm", "được", "thăng", "làm", "hộ", "quân", "tướng", "quân", "thêm", "hữu", "tướng", "quân", "sau", "đó", "hội", "kê", "vương", "tư", "mã", "đạo", "tử", "dùng", "làm", "tư", "mã", "hữu", "tướng", "quân", "như", "cũ", "==", "tham", "gia", "dẹp", "loạn", "==", "năm", "long", "an", "thứ", "2", "398", "thanh", "duyện", "2", "châu", "thứ", "sử", "vương", "cung", "liên", "kết", "với", "bọn", "kinh", "châu", "thứ", "sử", "ân", "trọng", "kham", "dự", "châu", "thứ", "sử", "dữu", "giai", "cùng", "quảng", "châu", "thứ", "sử", "hoàn", "huyền", "mượn", "danh", "nghĩa", "thảo", "phạt", "vương", "du", "và", "anh", "em", "tư", "mã", "thượng", "chi", "mà", "cất", "quân", "diễm", "được", "ban", "chức", "giả", "tiết", "đô", "đốc", "tiền", "phong", "quân", "sự", "ít", "lâu", "sau", "đóng", "quân", "ở", "cửa", "tuyên", "dương", "phòng", "bị", "cung", "bị", "dẹp", "được", "thăng", "làm", "vệ", "tướng", "quân", "từ", "châu", "thứ", "sử", "giả", "tiết", "năm", "thứ", "3", "399", "tôn" ]
chia tách bề mặt của europa và thậm chí các mạch nước phun đã được coi là một nguyên nhân các dấu vết địa hình có màu nâu đỏ được cho là do lưu huỳnh gây ra nhưng các nhà khoa học không thể xác nhận điều đó bởi vì không có thiết bị thu thập dữ liệu nào được gửi đến europa europa chủ yếu là đá silicat và có lõi sắt nó có một bầu không khí mỏng với thành phần bao gồm chủ yếu là oxy === ganymede === ganymede jupiter iii là vệ tinh galileo thứ ba được đặt theo tên của vị thần ganymede cupbearer của các vị thần hy lạp và thần zeus ganymede là vệ tinh tự nhiên lớn nhất trong hệ mặt trời có đường kính 5 262 4 km nó lớn hơn cả hành tinh sao thủy mặc dù chỉ bằng một nửa khối lượng sao thủy vì ganymede là một thế giới băng giá đây là vệ tinh duy nhất trong hệ mặt trời được biết là sở hữu một từ quyển có khả năng được tạo ra thông qua sự đối lưu bên trong lõi sắt lỏng ganymede được cấu tạo chủ yếu từ đá silicat và nước đá và có một đại dương nước mặn được cho là tồn tại với độ dày gần 200 km dưới bề mặt của ganymede nằm kẹp giữa các lớp băng lõi kim loại của ganymede cho thấy sức nóng lớn hơn trong quá khứ đã được đề xuất bề mặt là sự pha
[ "chia", "tách", "bề", "mặt", "của", "europa", "và", "thậm", "chí", "các", "mạch", "nước", "phun", "đã", "được", "coi", "là", "một", "nguyên", "nhân", "các", "dấu", "vết", "địa", "hình", "có", "màu", "nâu", "đỏ", "được", "cho", "là", "do", "lưu", "huỳnh", "gây", "ra", "nhưng", "các", "nhà", "khoa", "học", "không", "thể", "xác", "nhận", "điều", "đó", "bởi", "vì", "không", "có", "thiết", "bị", "thu", "thập", "dữ", "liệu", "nào", "được", "gửi", "đến", "europa", "europa", "chủ", "yếu", "là", "đá", "silicat", "và", "có", "lõi", "sắt", "nó", "có", "một", "bầu", "không", "khí", "mỏng", "với", "thành", "phần", "bao", "gồm", "chủ", "yếu", "là", "oxy", "===", "ganymede", "===", "ganymede", "jupiter", "iii", "là", "vệ", "tinh", "galileo", "thứ", "ba", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "vị", "thần", "ganymede", "cupbearer", "của", "các", "vị", "thần", "hy", "lạp", "và", "thần", "zeus", "ganymede", "là", "vệ", "tinh", "tự", "nhiên", "lớn", "nhất", "trong", "hệ", "mặt", "trời", "có", "đường", "kính", "5", "262", "4", "km", "nó", "lớn", "hơn", "cả", "hành", "tinh", "sao", "thủy", "mặc", "dù", "chỉ", "bằng", "một", "nửa", "khối", "lượng", "sao", "thủy", "vì", "ganymede", "là", "một", "thế", "giới", "băng", "giá", "đây", "là", "vệ", "tinh", "duy", "nhất", "trong", "hệ", "mặt", "trời", "được", "biết", "là", "sở", "hữu", "một", "từ", "quyển", "có", "khả", "năng", "được", "tạo", "ra", "thông", "qua", "sự", "đối", "lưu", "bên", "trong", "lõi", "sắt", "lỏng", "ganymede", "được", "cấu", "tạo", "chủ", "yếu", "từ", "đá", "silicat", "và", "nước", "đá", "và", "có", "một", "đại", "dương", "nước", "mặn", "được", "cho", "là", "tồn", "tại", "với", "độ", "dày", "gần", "200", "km", "dưới", "bề", "mặt", "của", "ganymede", "nằm", "kẹp", "giữa", "các", "lớp", "băng", "lõi", "kim", "loại", "của", "ganymede", "cho", "thấy", "sức", "nóng", "lớn", "hơn", "trong", "quá", "khứ", "đã", "được", "đề", "xuất", "bề", "mặt", "là", "sự", "pha" ]
ra giải thích nào về sự thực đó còn có cả vấn đề kiểm định hệ kiểm định nếu chính chương trình tham gia công tác kiểm định không được chứng minh là đúng thì có thể có lý do để nghi ngờ tính đúng đắn của các kết quả được tạo ra == phê phán == bên cạnh các phê phán nội bộ nói trên còn có các phê phán dành cho toàn bộ ngành các phương pháp hình thức với tầm phát triển hiện nay các chứng minh về tính đúng đắn bằng tay hoặc bằng máy tính đòi hỏi nhiều thời gian và do đó cả tiền bạc để được tạo ra với lợi ích hạn chế ngoài việc đảm bảo tính đúng đắn điều đó làm cho các phương pháp hình thức thường chỉ được dùng trong các lĩnh vực thu được lợi ích từ việc có được các chứng minh đó hoặc sẽ gặp nguy hiểm nếu có các lỗi không được phát hiện ví dụ trong kỹ thuật hàng không các lỗi không được phát hiện có thể gây chết chóc do đó các phương pháp hình thức được dùng rộng rãi trong ngành này hơn trong các lĩnh vực ứng dụng khác == các phương pháp hình thức và hệ thống ký hiệu == bullet abstract state machines asms bullet alloy bullet b-method bullet process calculi bullet csp bullet π-calculus bullet actor model bullet esterel bullet lustre bullet petri nets bullet raise bullet vdm bullet z notation == xem thêm == bullet chứng minh định lý tự động bullet kiểm tra mô hình model checking bullet kỹ nghệ phần
[ "ra", "giải", "thích", "nào", "về", "sự", "thực", "đó", "còn", "có", "cả", "vấn", "đề", "kiểm", "định", "hệ", "kiểm", "định", "nếu", "chính", "chương", "trình", "tham", "gia", "công", "tác", "kiểm", "định", "không", "được", "chứng", "minh", "là", "đúng", "thì", "có", "thể", "có", "lý", "do", "để", "nghi", "ngờ", "tính", "đúng", "đắn", "của", "các", "kết", "quả", "được", "tạo", "ra", "==", "phê", "phán", "==", "bên", "cạnh", "các", "phê", "phán", "nội", "bộ", "nói", "trên", "còn", "có", "các", "phê", "phán", "dành", "cho", "toàn", "bộ", "ngành", "các", "phương", "pháp", "hình", "thức", "với", "tầm", "phát", "triển", "hiện", "nay", "các", "chứng", "minh", "về", "tính", "đúng", "đắn", "bằng", "tay", "hoặc", "bằng", "máy", "tính", "đòi", "hỏi", "nhiều", "thời", "gian", "và", "do", "đó", "cả", "tiền", "bạc", "để", "được", "tạo", "ra", "với", "lợi", "ích", "hạn", "chế", "ngoài", "việc", "đảm", "bảo", "tính", "đúng", "đắn", "điều", "đó", "làm", "cho", "các", "phương", "pháp", "hình", "thức", "thường", "chỉ", "được", "dùng", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "thu", "được", "lợi", "ích", "từ", "việc", "có", "được", "các", "chứng", "minh", "đó", "hoặc", "sẽ", "gặp", "nguy", "hiểm", "nếu", "có", "các", "lỗi", "không", "được", "phát", "hiện", "ví", "dụ", "trong", "kỹ", "thuật", "hàng", "không", "các", "lỗi", "không", "được", "phát", "hiện", "có", "thể", "gây", "chết", "chóc", "do", "đó", "các", "phương", "pháp", "hình", "thức", "được", "dùng", "rộng", "rãi", "trong", "ngành", "này", "hơn", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "ứng", "dụng", "khác", "==", "các", "phương", "pháp", "hình", "thức", "và", "hệ", "thống", "ký", "hiệu", "==", "bullet", "abstract", "state", "machines", "asms", "bullet", "alloy", "bullet", "b-method", "bullet", "process", "calculi", "bullet", "csp", "bullet", "π-calculus", "bullet", "actor", "model", "bullet", "esterel", "bullet", "lustre", "bullet", "petri", "nets", "bullet", "raise", "bullet", "vdm", "bullet", "z", "notation", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chứng", "minh", "định", "lý", "tự", "động", "bullet", "kiểm", "tra", "mô", "hình", "model", "checking", "bullet", "kỹ", "nghệ", "phần" ]
akaniaceae là một họ thực vật hạt kín thuộc bộ brassicales nó bao gồm 2 chi mỗi chi chỉ có một loài là akania và bretschneidera các loài tương ứng là akania bidwillii ở miền đông úc và bretschneidera sinensis ở miền đông và đông nam trung quốc đài loan thái lan và việt nam chúng đều là các loại cây gỗ tại việt nam loài này có tên gọi là chuông đài chuông ngạc mộc chung ngạc mộc bá lạc thụ hay rét nây trung quốc loài bretschneidera sinensis từng có thời được tách ra như là họ đơn loài với danh pháp bretschneideraceae như trong hệ thống apg ii năm 2003 thì họ này là tùy chọn tách ra == tham khảo == bullet akaniaceae trong apg tra cứu 19-2-2011
[ "akaniaceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "hạt", "kín", "thuộc", "bộ", "brassicales", "nó", "bao", "gồm", "2", "chi", "mỗi", "chi", "chỉ", "có", "một", "loài", "là", "akania", "và", "bretschneidera", "các", "loài", "tương", "ứng", "là", "akania", "bidwillii", "ở", "miền", "đông", "úc", "và", "bretschneidera", "sinensis", "ở", "miền", "đông", "và", "đông", "nam", "trung", "quốc", "đài", "loan", "thái", "lan", "và", "việt", "nam", "chúng", "đều", "là", "các", "loại", "cây", "gỗ", "tại", "việt", "nam", "loài", "này", "có", "tên", "gọi", "là", "chuông", "đài", "chuông", "ngạc", "mộc", "chung", "ngạc", "mộc", "bá", "lạc", "thụ", "hay", "rét", "nây", "trung", "quốc", "loài", "bretschneidera", "sinensis", "từng", "có", "thời", "được", "tách", "ra", "như", "là", "họ", "đơn", "loài", "với", "danh", "pháp", "bretschneideraceae", "như", "trong", "hệ", "thống", "apg", "ii", "năm", "2003", "thì", "họ", "này", "là", "tùy", "chọn", "tách", "ra", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "akaniaceae", "trong", "apg", "tra", "cứu", "19-2-2011" ]
anthracalaus solomonensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được calder von hayek miêu tả khoa học năm 1992
[ "anthracalaus", "solomonensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "calder", "von", "hayek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
đấu tranh tiến tới vũ trang khởi nghĩa giành chính quyền thực hiện chỉ đạo của huyện bộ việt minh tổ tự vệ chiến đấu ở phương quan và phương xá được thành lập dưới sự chỉ huy của đồng chí hoàng ngọc tuyển đêm đêm tại các địa điểm đình đông đình lưu và đình chợ các đội viên tự vệ đông phương đã tập dượt thao luyện các động tác võ dân tộc đánh gậy và múa kiếm đồng thời lực lượng tự vệ còn phân công canh giữ các ngả đường trong xã để phòng bọn việt gian phản động đầu tháng 8 1945 thực hiện chủ trương của mặt trận việt minh về tìm cách thu vũ khí của bọn địa chủ quan lại để trang bị cho lực lượng cách mạng đồng chí ngô duy đông đã trực tiếp giao nhiệm vụ cho đồng chí hồng long cùng một số đội viên tự vệ ở thanh long đông hoàng đã tiến hành tước súng của hàn sáng chánh thấu bình cách và cửu vũ ở đông phương cùng thời gian này tổ tự vệ chiến đấu của phú la tiến trật xã đô lương phối hợp với một số đồng chí ở phương quan về thôn tuộc phú lương thu của hàn trâm nghị nhuệ và chánh đài 3 khẩu súng kịp thời trang trị cho lực lượng vũ trang huyện việc thu súng của bọn quan lại địa chủ có thế lực đạt được kết quả đã khẳng định vị thế và sức
[ "đấu", "tranh", "tiến", "tới", "vũ", "trang", "khởi", "nghĩa", "giành", "chính", "quyền", "thực", "hiện", "chỉ", "đạo", "của", "huyện", "bộ", "việt", "minh", "tổ", "tự", "vệ", "chiến", "đấu", "ở", "phương", "quan", "và", "phương", "xá", "được", "thành", "lập", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "đồng", "chí", "hoàng", "ngọc", "tuyển", "đêm", "đêm", "tại", "các", "địa", "điểm", "đình", "đông", "đình", "lưu", "và", "đình", "chợ", "các", "đội", "viên", "tự", "vệ", "đông", "phương", "đã", "tập", "dượt", "thao", "luyện", "các", "động", "tác", "võ", "dân", "tộc", "đánh", "gậy", "và", "múa", "kiếm", "đồng", "thời", "lực", "lượng", "tự", "vệ", "còn", "phân", "công", "canh", "giữ", "các", "ngả", "đường", "trong", "xã", "để", "phòng", "bọn", "việt", "gian", "phản", "động", "đầu", "tháng", "8", "1945", "thực", "hiện", "chủ", "trương", "của", "mặt", "trận", "việt", "minh", "về", "tìm", "cách", "thu", "vũ", "khí", "của", "bọn", "địa", "chủ", "quan", "lại", "để", "trang", "bị", "cho", "lực", "lượng", "cách", "mạng", "đồng", "chí", "ngô", "duy", "đông", "đã", "trực", "tiếp", "giao", "nhiệm", "vụ", "cho", "đồng", "chí", "hồng", "long", "cùng", "một", "số", "đội", "viên", "tự", "vệ", "ở", "thanh", "long", "đông", "hoàng", "đã", "tiến", "hành", "tước", "súng", "của", "hàn", "sáng", "chánh", "thấu", "bình", "cách", "và", "cửu", "vũ", "ở", "đông", "phương", "cùng", "thời", "gian", "này", "tổ", "tự", "vệ", "chiến", "đấu", "của", "phú", "la", "tiến", "trật", "xã", "đô", "lương", "phối", "hợp", "với", "một", "số", "đồng", "chí", "ở", "phương", "quan", "về", "thôn", "tuộc", "phú", "lương", "thu", "của", "hàn", "trâm", "nghị", "nhuệ", "và", "chánh", "đài", "3", "khẩu", "súng", "kịp", "thời", "trang", "trị", "cho", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "huyện", "việc", "thu", "súng", "của", "bọn", "quan", "lại", "địa", "chủ", "có", "thế", "lực", "đạt", "được", "kết", "quả", "đã", "khẳng", "định", "vị", "thế", "và", "sức" ]
nhân dân mà thực chất nó là quyết định của giới lãnh đạo cấp cao liên xô thay vì cải cách mô hình kinh tế thì những nhà lãnh đạo này đã quay sang đập phá hệ thống chính trị làm suy yếu bộ máy nhà nước rồi chính họ tự ý ra quyết định giải tán nhà nước liên xô dù điều này trái với kết quả trưng cầu dân ý trước đó chỉ vài tháng trong chính biến tháng 8 năm 1991 nguyên soái dmitry yazov là thành viên của ủy ban nhà nước về tình trạng khẩn cấp nhằm cứu vãn liên xô nhưng thất bại sau này ông kể lại rằng thực ra ủy ban nhà nước về tình trạng khẩn cấp không hề có ý định đảo chính mà mục tiêu của họ là ngăn chặn sự phá hoại nhà nước liên xô của gorbachev và yeltsin == xem thêm == bullet hãy phá đổ bức tường này bullet bức tường berlin bullet số phận các đảng cộng sản đông âu sau các cuộc cách mạng 1989 bullet danh sách nhà nước cộng sản bullet chiến tranh lạnh bullet danh sách các đảng cộng sản == tham khảo == bullet bài học lịch sử về sự sụp đổ của đảng cộng sản liên xô bullet đảng cộng sản liên xô sụp đổ vì xa rời quần chúng bullet lịch sử 1989 sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản ở đông âu trung tâm lịch sử và tư liệu george mason university bullet trung tâm lịch sử và tư liệu george
[ "nhân", "dân", "mà", "thực", "chất", "nó", "là", "quyết", "định", "của", "giới", "lãnh", "đạo", "cấp", "cao", "liên", "xô", "thay", "vì", "cải", "cách", "mô", "hình", "kinh", "tế", "thì", "những", "nhà", "lãnh", "đạo", "này", "đã", "quay", "sang", "đập", "phá", "hệ", "thống", "chính", "trị", "làm", "suy", "yếu", "bộ", "máy", "nhà", "nước", "rồi", "chính", "họ", "tự", "ý", "ra", "quyết", "định", "giải", "tán", "nhà", "nước", "liên", "xô", "dù", "điều", "này", "trái", "với", "kết", "quả", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "trước", "đó", "chỉ", "vài", "tháng", "trong", "chính", "biến", "tháng", "8", "năm", "1991", "nguyên", "soái", "dmitry", "yazov", "là", "thành", "viên", "của", "ủy", "ban", "nhà", "nước", "về", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "nhằm", "cứu", "vãn", "liên", "xô", "nhưng", "thất", "bại", "sau", "này", "ông", "kể", "lại", "rằng", "thực", "ra", "ủy", "ban", "nhà", "nước", "về", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "không", "hề", "có", "ý", "định", "đảo", "chính", "mà", "mục", "tiêu", "của", "họ", "là", "ngăn", "chặn", "sự", "phá", "hoại", "nhà", "nước", "liên", "xô", "của", "gorbachev", "và", "yeltsin", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hãy", "phá", "đổ", "bức", "tường", "này", "bullet", "bức", "tường", "berlin", "bullet", "số", "phận", "các", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "âu", "sau", "các", "cuộc", "cách", "mạng", "1989", "bullet", "danh", "sách", "nhà", "nước", "cộng", "sản", "bullet", "chiến", "tranh", "lạnh", "bullet", "danh", "sách", "các", "đảng", "cộng", "sản", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "học", "lịch", "sử", "về", "sự", "sụp", "đổ", "của", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "bullet", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "sụp", "đổ", "vì", "xa", "rời", "quần", "chúng", "bullet", "lịch", "sử", "1989", "sự", "sụp", "đổ", "của", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "ở", "đông", "âu", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "và", "tư", "liệu", "george", "mason", "university", "bullet", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "và", "tư", "liệu", "george" ]
pseudacidalia albicosta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudacidalia", "albicosta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
quốc tuy nhiên tấn suất các thảm họa tự nhiên diễn ra thì nhỏ hơn === khoáng sản === chiết giang là một tỉnh nhỏ về tài nguyên khoáng sản chủ yếu là khoáng sản phi kim chiết giang đứng đầu cả nước về trữ lượng than antraxit anulit pirofilit đá tro núi lửa dùng để làm xi măng đứng thứ hai cả nước về trữ lượng fluorit anulit tại huyện thương nam có trữ lượng rất phong phú trữ lượng kali alum phèn chua tại khu khai khoáng phàn sơn ở phía nam thương nam có trữ lượng chiếm tới 80% của cả nước chiếm 60% trữ lượng toàn thế giới được gọi là thủ đô phèn thế giới chiết giang có trữ lượng đá vôi rất phong phú đá vôi là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất xi măng sản lượng xi măng của chiết giang chiếm 10% sản lượng toàn quốc tấn văn tại chiết giang là khu vực sản xuất zeolit trọng yếu của trung quốc chiết giang thiếu các tài nguyên than đá và sắt than đá chủ yếu được khai thác ở mỏ than trường quảng ở tây bắc của huyện trường hưng tức nơi giáp với tỉnh an huy ở huyện thiệu hưng có mỏ sắt li chử 漓渚 song sản lượng không lớn chiết giang là tỉnh giàu tài nguyên khoáng sản hải dương thềm lục địa tại biển hoa đông có triển vọng phát triển lĩnh vực khai thác dầu mỏ và khí thiên nhiên hiện đã xây
[ "quốc", "tuy", "nhiên", "tấn", "suất", "các", "thảm", "họa", "tự", "nhiên", "diễn", "ra", "thì", "nhỏ", "hơn", "===", "khoáng", "sản", "===", "chiết", "giang", "là", "một", "tỉnh", "nhỏ", "về", "tài", "nguyên", "khoáng", "sản", "chủ", "yếu", "là", "khoáng", "sản", "phi", "kim", "chiết", "giang", "đứng", "đầu", "cả", "nước", "về", "trữ", "lượng", "than", "antraxit", "anulit", "pirofilit", "đá", "tro", "núi", "lửa", "dùng", "để", "làm", "xi", "măng", "đứng", "thứ", "hai", "cả", "nước", "về", "trữ", "lượng", "fluorit", "anulit", "tại", "huyện", "thương", "nam", "có", "trữ", "lượng", "rất", "phong", "phú", "trữ", "lượng", "kali", "alum", "phèn", "chua", "tại", "khu", "khai", "khoáng", "phàn", "sơn", "ở", "phía", "nam", "thương", "nam", "có", "trữ", "lượng", "chiếm", "tới", "80%", "của", "cả", "nước", "chiếm", "60%", "trữ", "lượng", "toàn", "thế", "giới", "được", "gọi", "là", "thủ", "đô", "phèn", "thế", "giới", "chiết", "giang", "có", "trữ", "lượng", "đá", "vôi", "rất", "phong", "phú", "đá", "vôi", "là", "nguyên", "liệu", "chủ", "yếu", "để", "sản", "xuất", "xi", "măng", "sản", "lượng", "xi", "măng", "của", "chiết", "giang", "chiếm", "10%", "sản", "lượng", "toàn", "quốc", "tấn", "văn", "tại", "chiết", "giang", "là", "khu", "vực", "sản", "xuất", "zeolit", "trọng", "yếu", "của", "trung", "quốc", "chiết", "giang", "thiếu", "các", "tài", "nguyên", "than", "đá", "và", "sắt", "than", "đá", "chủ", "yếu", "được", "khai", "thác", "ở", "mỏ", "than", "trường", "quảng", "ở", "tây", "bắc", "của", "huyện", "trường", "hưng", "tức", "nơi", "giáp", "với", "tỉnh", "an", "huy", "ở", "huyện", "thiệu", "hưng", "có", "mỏ", "sắt", "li", "chử", "漓渚", "song", "sản", "lượng", "không", "lớn", "chiết", "giang", "là", "tỉnh", "giàu", "tài", "nguyên", "khoáng", "sản", "hải", "dương", "thềm", "lục", "địa", "tại", "biển", "hoa", "đông", "có", "triển", "vọng", "phát", "triển", "lĩnh", "vực", "khai", "thác", "dầu", "mỏ", "và", "khí", "thiên", "nhiên", "hiện", "đã", "xây" ]
tổ chức một cách trọng thể tại quốc tử giám hà nội thời gian gần đây được sự đồng ý của sở văn hoá du lịch và thể thao hà nội cùng với sự tài trợ của một số doanh nghiệp các nghệ sĩ xuân hoạch văn ty thanh ngoan đoàn thanh bình thường tổ chức các buổi biểu diễn nghệ thuật hát xẩm vào tối thứ 7 hàng tuần tại trước cổng chợ đồng xuân quận hoàn kiếm trong khuôn khổ các hoạt động văn hóa nghệ thuật tiến tới kỷ niệm 1000 năm thăng long hà nội == đề cử hát xẩm là di sản thế giới == ngày 26 11 2011 nhà hát chèo ninh bình đã tổ chức lễ khai trương công trình khôi phục bảo tồn và phát triển nghệ thuật hát xẩm nhằm sưu tầm biên soạn truyền dạy và phổ biến các bài hát xẩm theo các làn điệu cổ truyền dàn dựng chương trình hát xẩm bảo tồn phát triển nghệ thuật hát xẩm các nghệ sĩ đã sưu tầm các làn điệu các bài hát xẩm cổ truyền biên soạn chương trình và trực tiếp truyền dạy nghệ thuật hát xẩm cho các diễn viên nhạc công nhà hát chèo ninh bình và các diễn viên quần chúng ở xã yên phong yên mô quê hương của nghệ nhân hà thị cầu theo kế hoạch đến tháng 12 2011 dự án sẽ được báo cáo phần khung với lãnh đạo tỉnh ninh bình đồng thời thông qua các hoạt động
[ "tổ", "chức", "một", "cách", "trọng", "thể", "tại", "quốc", "tử", "giám", "hà", "nội", "thời", "gian", "gần", "đây", "được", "sự", "đồng", "ý", "của", "sở", "văn", "hoá", "du", "lịch", "và", "thể", "thao", "hà", "nội", "cùng", "với", "sự", "tài", "trợ", "của", "một", "số", "doanh", "nghiệp", "các", "nghệ", "sĩ", "xuân", "hoạch", "văn", "ty", "thanh", "ngoan", "đoàn", "thanh", "bình", "thường", "tổ", "chức", "các", "buổi", "biểu", "diễn", "nghệ", "thuật", "hát", "xẩm", "vào", "tối", "thứ", "7", "hàng", "tuần", "tại", "trước", "cổng", "chợ", "đồng", "xuân", "quận", "hoàn", "kiếm", "trong", "khuôn", "khổ", "các", "hoạt", "động", "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "tiến", "tới", "kỷ", "niệm", "1000", "năm", "thăng", "long", "hà", "nội", "==", "đề", "cử", "hát", "xẩm", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "==", "ngày", "26", "11", "2011", "nhà", "hát", "chèo", "ninh", "bình", "đã", "tổ", "chức", "lễ", "khai", "trương", "công", "trình", "khôi", "phục", "bảo", "tồn", "và", "phát", "triển", "nghệ", "thuật", "hát", "xẩm", "nhằm", "sưu", "tầm", "biên", "soạn", "truyền", "dạy", "và", "phổ", "biến", "các", "bài", "hát", "xẩm", "theo", "các", "làn", "điệu", "cổ", "truyền", "dàn", "dựng", "chương", "trình", "hát", "xẩm", "bảo", "tồn", "phát", "triển", "nghệ", "thuật", "hát", "xẩm", "các", "nghệ", "sĩ", "đã", "sưu", "tầm", "các", "làn", "điệu", "các", "bài", "hát", "xẩm", "cổ", "truyền", "biên", "soạn", "chương", "trình", "và", "trực", "tiếp", "truyền", "dạy", "nghệ", "thuật", "hát", "xẩm", "cho", "các", "diễn", "viên", "nhạc", "công", "nhà", "hát", "chèo", "ninh", "bình", "và", "các", "diễn", "viên", "quần", "chúng", "ở", "xã", "yên", "phong", "yên", "mô", "quê", "hương", "của", "nghệ", "nhân", "hà", "thị", "cầu", "theo", "kế", "hoạch", "đến", "tháng", "12", "2011", "dự", "án", "sẽ", "được", "báo", "cáo", "phần", "khung", "với", "lãnh", "đạo", "tỉnh", "ninh", "bình", "đồng", "thời", "thông", "qua", "các", "hoạt", "động" ]
rồi gặp gỡ tàu ngầm một ngày sau đó để hộ tống nó đi đến guam nó quay trở lại làm nhiệm vụ tại trạm trực gác tây nam từ ngày 13 đến ngày 18 tháng 4 khi được tàu khu trục thay phiên vào ngày 20 tháng 4 đến lượt doneff lại thay phiên cho tàu hộ tống khu trục tại trạm trực gác tây nam sang ngày hôm sau nó lên đường để hộ tống cho thiết giáp hạm trong hành trình đi sang eniwetok đến nơi vào ngày 25 tháng 4 rồi sau khi được tiếp nhiên liệu từ chiếc vào ngày 26 tháng 4 nó lên đường hộ tống cho tàu vận tải tấn công đi sang guam từ ngày 27 đến ngày 30 tháng 4 và hộ tống cho tàu ngầm ra khơi an toàn sang ngày hôm sau nó đi đến điểm hẹn để gặp gỡ các tàu ngầm và và đưa chúng đến guam an toàn cũng trong ngày 1 tháng 5 nó đi đến trạm trực gác tây nam để thay phiên cho tàu săn ngầm sc-1026 doneff đã hộ tống tàu ngầm tench đi sang saipan trong ngày 11 tháng 5 và quay trở lại guam hai ngày sau đó con tàu tiếp tục hộ tống tàu ngầm ra khơi vào ngày 15 tháng 5 rồi quay trở lại guam và thả neo tại apra harbor trải qua một giai đoạn bảo trì và sửa chữa kéo dài cho đến giữa tháng 6 quay trở lại hoạt động
[ "rồi", "gặp", "gỡ", "tàu", "ngầm", "một", "ngày", "sau", "đó", "để", "hộ", "tống", "nó", "đi", "đến", "guam", "nó", "quay", "trở", "lại", "làm", "nhiệm", "vụ", "tại", "trạm", "trực", "gác", "tây", "nam", "từ", "ngày", "13", "đến", "ngày", "18", "tháng", "4", "khi", "được", "tàu", "khu", "trục", "thay", "phiên", "vào", "ngày", "20", "tháng", "4", "đến", "lượt", "doneff", "lại", "thay", "phiên", "cho", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "tại", "trạm", "trực", "gác", "tây", "nam", "sang", "ngày", "hôm", "sau", "nó", "lên", "đường", "để", "hộ", "tống", "cho", "thiết", "giáp", "hạm", "trong", "hành", "trình", "đi", "sang", "eniwetok", "đến", "nơi", "vào", "ngày", "25", "tháng", "4", "rồi", "sau", "khi", "được", "tiếp", "nhiên", "liệu", "từ", "chiếc", "vào", "ngày", "26", "tháng", "4", "nó", "lên", "đường", "hộ", "tống", "cho", "tàu", "vận", "tải", "tấn", "công", "đi", "sang", "guam", "từ", "ngày", "27", "đến", "ngày", "30", "tháng", "4", "và", "hộ", "tống", "cho", "tàu", "ngầm", "ra", "khơi", "an", "toàn", "sang", "ngày", "hôm", "sau", "nó", "đi", "đến", "điểm", "hẹn", "để", "gặp", "gỡ", "các", "tàu", "ngầm", "và", "và", "đưa", "chúng", "đến", "guam", "an", "toàn", "cũng", "trong", "ngày", "1", "tháng", "5", "nó", "đi", "đến", "trạm", "trực", "gác", "tây", "nam", "để", "thay", "phiên", "cho", "tàu", "săn", "ngầm", "sc-1026", "doneff", "đã", "hộ", "tống", "tàu", "ngầm", "tench", "đi", "sang", "saipan", "trong", "ngày", "11", "tháng", "5", "và", "quay", "trở", "lại", "guam", "hai", "ngày", "sau", "đó", "con", "tàu", "tiếp", "tục", "hộ", "tống", "tàu", "ngầm", "ra", "khơi", "vào", "ngày", "15", "tháng", "5", "rồi", "quay", "trở", "lại", "guam", "và", "thả", "neo", "tại", "apra", "harbor", "trải", "qua", "một", "giai", "đoạn", "bảo", "trì", "và", "sửa", "chữa", "kéo", "dài", "cho", "đến", "giữa", "tháng", "6", "quay", "trở", "lại", "hoạt", "động" ]
anh ta có thể kiếm được một khoản thu nhập đáng kể bằng cách trồng một loại bông chủ lực dài thêm maho gossypium barbadense ở hạ ai cập để thị trường pháp mohamed ali pasha chấp nhận đề nghị này và tự cho mình độc quyền bán và xuất khẩu bông ở ai cập và sau này bông được chỉ định nên được trồng ưu tiên hơn các cây trồng khác ai cập dưới thời muhammad ali vào đầu thế kỷ 19 có ngành công nghiệp bông năng suất cao thứ năm trên thế giới xét về số lượng cọc sợi trên đầu người ban đầu ngành công nghiệp này được thúc đẩy bởi máy móc dựa trên các nguồn năng lượng truyền thống chẳng hạn như động vật guồng nước và cối xay gió cũng là những nguồn năng lượng chính ở tây âu cho đến khoảng năm 1870 dưới thời muhammad ali vào đầu thế kỷ 19 động cơ hơi nước đã được đưa vào ngành công nghiệp bông ai cập vào thời nội chiến hoa kỳ xuất khẩu bông hàng năm đạt 16 triệu đô la 120 000 kiện tăng lên 56 triệu đô la vào năm 1864 chủ yếu do mất nguồn cung của liên minh miền nam trên thị trường thế giới xuất khẩu tiếp tục tăng ngay cả sau khi hoa kỳ đưa bông trở lại hiện được sản xuất bởi lực lượng lao động được trả lương và xuất khẩu bông của ai cập đạt 1 2 triệu kiện mỗi năm vào
[ "anh", "ta", "có", "thể", "kiếm", "được", "một", "khoản", "thu", "nhập", "đáng", "kể", "bằng", "cách", "trồng", "một", "loại", "bông", "chủ", "lực", "dài", "thêm", "maho", "gossypium", "barbadense", "ở", "hạ", "ai", "cập", "để", "thị", "trường", "pháp", "mohamed", "ali", "pasha", "chấp", "nhận", "đề", "nghị", "này", "và", "tự", "cho", "mình", "độc", "quyền", "bán", "và", "xuất", "khẩu", "bông", "ở", "ai", "cập", "và", "sau", "này", "bông", "được", "chỉ", "định", "nên", "được", "trồng", "ưu", "tiên", "hơn", "các", "cây", "trồng", "khác", "ai", "cập", "dưới", "thời", "muhammad", "ali", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "19", "có", "ngành", "công", "nghiệp", "bông", "năng", "suất", "cao", "thứ", "năm", "trên", "thế", "giới", "xét", "về", "số", "lượng", "cọc", "sợi", "trên", "đầu", "người", "ban", "đầu", "ngành", "công", "nghiệp", "này", "được", "thúc", "đẩy", "bởi", "máy", "móc", "dựa", "trên", "các", "nguồn", "năng", "lượng", "truyền", "thống", "chẳng", "hạn", "như", "động", "vật", "guồng", "nước", "và", "cối", "xay", "gió", "cũng", "là", "những", "nguồn", "năng", "lượng", "chính", "ở", "tây", "âu", "cho", "đến", "khoảng", "năm", "1870", "dưới", "thời", "muhammad", "ali", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "19", "động", "cơ", "hơi", "nước", "đã", "được", "đưa", "vào", "ngành", "công", "nghiệp", "bông", "ai", "cập", "vào", "thời", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "xuất", "khẩu", "bông", "hàng", "năm", "đạt", "16", "triệu", "đô", "la", "120", "000", "kiện", "tăng", "lên", "56", "triệu", "đô", "la", "vào", "năm", "1864", "chủ", "yếu", "do", "mất", "nguồn", "cung", "của", "liên", "minh", "miền", "nam", "trên", "thị", "trường", "thế", "giới", "xuất", "khẩu", "tiếp", "tục", "tăng", "ngay", "cả", "sau", "khi", "hoa", "kỳ", "đưa", "bông", "trở", "lại", "hiện", "được", "sản", "xuất", "bởi", "lực", "lượng", "lao", "động", "được", "trả", "lương", "và", "xuất", "khẩu", "bông", "của", "ai", "cập", "đạt", "1", "2", "triệu", "kiện", "mỗi", "năm", "vào" ]
eusparassus syrticus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi eusparassus eusparassus syrticus được eugène simon miêu tả năm 1909
[ "eusparassus", "syrticus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eusparassus", "eusparassus", "syrticus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1909" ]
scopula rivularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "rivularia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ra-ngae huyện ra-ngae là một huyện amphoe ở trung tâm của tỉnh narathiwat phía nam thái lan == lịch sử == mueang ra-ngae đã được phó vương boworn maha surasinghanat chia ra từ pattani trong thời kỳ trị vì của vua rama i năm 1906 khi vua chulalongkorn lập monthon pattani mueang ra-ngae đã là một trong những thành phố vệ tinh của monthon == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là yi-ngo mueang narathiwat cho-airong su-ngai padi sukhirin chanae si sakhon và rueso vườn quốc gia namtok sipo nằm ở ra-ngae == hành chính == huyện này được chia thành 7 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia ra thành 60 làng muban tanyong mat và ma rue bo tok là thị trấn thesaban tambon nằm trên tambon cùng tên == liên kết ngoài == bullet http www rangae com website of district bullet amphoe com bullet namtok sipo national park
[ "ra-ngae", "huyện", "ra-ngae", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "trung", "tâm", "của", "tỉnh", "narathiwat", "phía", "nam", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "mueang", "ra-ngae", "đã", "được", "phó", "vương", "boworn", "maha", "surasinghanat", "chia", "ra", "từ", "pattani", "trong", "thời", "kỳ", "trị", "vì", "của", "vua", "rama", "i", "năm", "1906", "khi", "vua", "chulalongkorn", "lập", "monthon", "pattani", "mueang", "ra-ngae", "đã", "là", "một", "trong", "những", "thành", "phố", "vệ", "tinh", "của", "monthon", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "yi-ngo", "mueang", "narathiwat", "cho-airong", "su-ngai", "padi", "sukhirin", "chanae", "si", "sakhon", "và", "rueso", "vườn", "quốc", "gia", "namtok", "sipo", "nằm", "ở", "ra-ngae", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "này", "được", "chia", "thành", "7", "phó", "huyện", "tambon", "các", "đơn", "vị", "này", "lại", "được", "chia", "ra", "thành", "60", "làng", "muban", "tanyong", "mat", "và", "ma", "rue", "bo", "tok", "là", "thị", "trấn", "thesaban", "tambon", "nằm", "trên", "tambon", "cùng", "tên", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "www", "rangae", "com", "website", "of", "district", "bullet", "amphoe", "com", "bullet", "namtok", "sipo", "national", "park" ]
trichocline maxima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "trichocline", "maxima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
elaeocarpus gammillii là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "elaeocarpus", "gammillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
trachelophoridius clitostyloides là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1943
[ "trachelophoridius", "clitostyloides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1943" ]
derarimus sellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1993
[ "derarimus", "sellatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
gümüşdere tavas gümüşdere là một xã thuộc huyện tavas tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 518 người
[ "gümüşdere", "tavas", "gümüşdere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tavas", "tỉnh", "denizli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "518", "người" ]
thiên trấn chữ hán giản thể 天镇县 âm hán việt thiên trấn huyện là một huyện thuộc thành phố đại đồng tỉnh sơn tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện thiên trấn có diện tích 1635 km² dân số năm 2002 là 210 000 người huyện thiên trấn được chia thành các đơn vị hành chính gồm 5 trấn 6 hương bullet trấn ngọc tuyền cốc tiền bảo mễ tân loan đãi gia loan tân bình bảo bullet hương tam thập lý phố nam hà bảo cố gia truân triệu gia câu nam cao nhai trương tây hà
[ "thiên", "trấn", "chữ", "hán", "giản", "thể", "天镇县", "âm", "hán", "việt", "thiên", "trấn", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "thành", "phố", "đại", "đồng", "tỉnh", "sơn", "tây", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "thiên", "trấn", "có", "diện", "tích", "1635", "km²", "dân", "số", "năm", "2002", "là", "210", "000", "người", "huyện", "thiên", "trấn", "được", "chia", "thành", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "gồm", "5", "trấn", "6", "hương", "bullet", "trấn", "ngọc", "tuyền", "cốc", "tiền", "bảo", "mễ", "tân", "loan", "đãi", "gia", "loan", "tân", "bình", "bảo", "bullet", "hương", "tam", "thập", "lý", "phố", "nam", "hà", "bảo", "cố", "gia", "truân", "triệu", "gia", "câu", "nam", "cao", "nhai", "trương", "tây", "hà" ]
Loại phổ biến nhất của các loại đá kết tủa hóa học là evaporit, được hình thành khi nước giàu muối hòa tan bị bốc hơi. Khi bay hơi nồng độ muối tăng cho đến khi nước được bão hòa và muối bắt đầu kết tủa. Một lượng lớn các đá evaporit hình thành khi biển bốc hơi trong khu vực Địa Trung Hải trong suốt thế Miocene và dọc theo bờ Biển Chết ngày nay. Các loại khoáng evaporit gồm thạch cao (CaSO4·2H2O), thạch cao khan (CaSO4) và halit (NaCl).
[ "Loại", "phổ", "biến", "nhất", "của", "các", "loại", "đá", "kết", "tủa", "hóa", "học", "là", "evaporit,", "được", "hình", "thành", "khi", "nước", "giàu", "muối", "hòa", "tan", "bị", "bốc", "hơi.", "Khi", "bay", "hơi", "nồng", "độ", "muối", "tăng", "cho", "đến", "khi", "nước", "được", "bão", "hòa", "và", "muối", "bắt", "đầu", "kết", "tủa.", "Một", "lượng", "lớn", "các", "đá", "evaporit", "hình", "thành", "khi", "biển", "bốc", "hơi", "trong", "khu", "vực", "Địa", "Trung", "Hải", "trong", "suốt", "thế", "Miocene", "và", "dọc", "theo", "bờ", "Biển", "Chết", "ngày", "nay.", "Các", "loại", "khoáng", "evaporit", "gồm", "thạch", "cao", "(CaSO4·2H2O),", "thạch", "cao", "khan", "(CaSO4)", "và", "halit", "(NaCl)." ]
nguyên tố cổ điển các nguyên tố cổ điển thường đề cập đến các khái niệm về đất nước khí lửa và sau đó aether được đề xuất để giải thích bản chất và độ phức tạp của tất cả các vấn đề về các chất theo một cách diễn đạt với các chất đơn giản hơn các nền văn hóa cổ đại ở ba tư hy lạp babylonia nhật bản tây tạng và ấn độ cũng có những danh sách nguyên tố tương tự đôi khi gọi ngôn ngữ địa phương là không khí là gió và yếu tố thứ năm là khoảng trống hệ thống ngũ hành của trung quốc bao gồm mộc 木 mù hỏa 火 huǒ thổ 土 tǔ kim 金 jīn và thủy 水 shuǐ mặc dù những nguyên tố này được mô tả nhiều hơn dưới dạng năng lượng hoặc giai đoạn chuyển tiếp chứ không phải là một loại vật chất những nền văn hóa khác nhau và thậm chí các nhà triết học cá nhân đã có những giải thích khác nhau về các thuộc tính của họ và cách chúng liên quan đến các hiện tượng quan sát cũng như vũ trụ học đôi khi những lý thuyết này trùng lặp với thần thoại và được nhân cách hóa thành các vị thần một số cách giải thích này bao gồm thuyết nguyên tử ý tưởng về các phần vật chất rất nhỏ không thể chia cắt nhưng các cách giải thích khác coi các yếu tố có thể
[ "nguyên", "tố", "cổ", "điển", "các", "nguyên", "tố", "cổ", "điển", "thường", "đề", "cập", "đến", "các", "khái", "niệm", "về", "đất", "nước", "khí", "lửa", "và", "sau", "đó", "aether", "được", "đề", "xuất", "để", "giải", "thích", "bản", "chất", "và", "độ", "phức", "tạp", "của", "tất", "cả", "các", "vấn", "đề", "về", "các", "chất", "theo", "một", "cách", "diễn", "đạt", "với", "các", "chất", "đơn", "giản", "hơn", "các", "nền", "văn", "hóa", "cổ", "đại", "ở", "ba", "tư", "hy", "lạp", "babylonia", "nhật", "bản", "tây", "tạng", "và", "ấn", "độ", "cũng", "có", "những", "danh", "sách", "nguyên", "tố", "tương", "tự", "đôi", "khi", "gọi", "ngôn", "ngữ", "địa", "phương", "là", "không", "khí", "là", "gió", "và", "yếu", "tố", "thứ", "năm", "là", "khoảng", "trống", "hệ", "thống", "ngũ", "hành", "của", "trung", "quốc", "bao", "gồm", "mộc", "木", "mù", "hỏa", "火", "huǒ", "thổ", "土", "tǔ", "kim", "金", "jīn", "và", "thủy", "水", "shuǐ", "mặc", "dù", "những", "nguyên", "tố", "này", "được", "mô", "tả", "nhiều", "hơn", "dưới", "dạng", "năng", "lượng", "hoặc", "giai", "đoạn", "chuyển", "tiếp", "chứ", "không", "phải", "là", "một", "loại", "vật", "chất", "những", "nền", "văn", "hóa", "khác", "nhau", "và", "thậm", "chí", "các", "nhà", "triết", "học", "cá", "nhân", "đã", "có", "những", "giải", "thích", "khác", "nhau", "về", "các", "thuộc", "tính", "của", "họ", "và", "cách", "chúng", "liên", "quan", "đến", "các", "hiện", "tượng", "quan", "sát", "cũng", "như", "vũ", "trụ", "học", "đôi", "khi", "những", "lý", "thuyết", "này", "trùng", "lặp", "với", "thần", "thoại", "và", "được", "nhân", "cách", "hóa", "thành", "các", "vị", "thần", "một", "số", "cách", "giải", "thích", "này", "bao", "gồm", "thuyết", "nguyên", "tử", "ý", "tưởng", "về", "các", "phần", "vật", "chất", "rất", "nhỏ", "không", "thể", "chia", "cắt", "nhưng", "các", "cách", "giải", "thích", "khác", "coi", "các", "yếu", "tố", "có", "thể" ]
jumellea pachyra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "jumellea", "pachyra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
hậu năm 1953 lãnh đạo xô viết nikita khrushchev đã đề xướng kế hoạch virgin lands với mục tiêu biến những đồng cỏ ở kazakhstan thành những vùng trồng cây lương thực cho liên bang xô viết chính sách virgin lands sau này được hiện đại hóa và phát triển dưới thời leonid brezhnev tình trạng căng thẳng trong xã hội xô viết đã dẫn tới những yêu cầu phải cải cách chính trị và kinh tế lên tới đỉnh điểm vào những năm 1980 tháng 12 năm 1986 những cuộc tuần hành lớn của các thanh niên sắc tộc kazakh sau này được gọi là cuộc nổi dậy jeltoqsan diễn ra ở almaty để phản đối sự thay thế thư ký thứ nhất của đảng cộng sản cộng hoà xã hội chủ nghĩa xô viết kazakh dinmukhamed konayev bằng gennady kolbin từ liên bang cộng hoà xã hội chủ nghĩa xô viết nga quân đội chính phủ đàn áp cuộc biểu tình nhiều người đã bị giết hại và bỏ tù trong những ngày cai trị cuối cùng của liên xô sự bất mãn tiếp tục gia tăng và được thể hiện nhờ chính sách glasnost của lãnh tụ liên xô mikhail gorbachev === độc lập === cùng với làn sóng các nước cộng hoà thuộc liên xô tìm kiếm sự tự trị lớn hơn nữa kazakhstan tuyên bố chủ quyền như một nước cộng hoà bên trong liên xô tháng 10 năm 1990 sau cuộc đảo chính bất thành tại moskva tháng 8 năm 1991 và sự
[ "hậu", "năm", "1953", "lãnh", "đạo", "xô", "viết", "nikita", "khrushchev", "đã", "đề", "xướng", "kế", "hoạch", "virgin", "lands", "với", "mục", "tiêu", "biến", "những", "đồng", "cỏ", "ở", "kazakhstan", "thành", "những", "vùng", "trồng", "cây", "lương", "thực", "cho", "liên", "bang", "xô", "viết", "chính", "sách", "virgin", "lands", "sau", "này", "được", "hiện", "đại", "hóa", "và", "phát", "triển", "dưới", "thời", "leonid", "brezhnev", "tình", "trạng", "căng", "thẳng", "trong", "xã", "hội", "xô", "viết", "đã", "dẫn", "tới", "những", "yêu", "cầu", "phải", "cải", "cách", "chính", "trị", "và", "kinh", "tế", "lên", "tới", "đỉnh", "điểm", "vào", "những", "năm", "1980", "tháng", "12", "năm", "1986", "những", "cuộc", "tuần", "hành", "lớn", "của", "các", "thanh", "niên", "sắc", "tộc", "kazakh", "sau", "này", "được", "gọi", "là", "cuộc", "nổi", "dậy", "jeltoqsan", "diễn", "ra", "ở", "almaty", "để", "phản", "đối", "sự", "thay", "thế", "thư", "ký", "thứ", "nhất", "của", "đảng", "cộng", "sản", "cộng", "hoà", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "kazakh", "dinmukhamed", "konayev", "bằng", "gennady", "kolbin", "từ", "liên", "bang", "cộng", "hoà", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "nga", "quân", "đội", "chính", "phủ", "đàn", "áp", "cuộc", "biểu", "tình", "nhiều", "người", "đã", "bị", "giết", "hại", "và", "bỏ", "tù", "trong", "những", "ngày", "cai", "trị", "cuối", "cùng", "của", "liên", "xô", "sự", "bất", "mãn", "tiếp", "tục", "gia", "tăng", "và", "được", "thể", "hiện", "nhờ", "chính", "sách", "glasnost", "của", "lãnh", "tụ", "liên", "xô", "mikhail", "gorbachev", "===", "độc", "lập", "===", "cùng", "với", "làn", "sóng", "các", "nước", "cộng", "hoà", "thuộc", "liên", "xô", "tìm", "kiếm", "sự", "tự", "trị", "lớn", "hơn", "nữa", "kazakhstan", "tuyên", "bố", "chủ", "quyền", "như", "một", "nước", "cộng", "hoà", "bên", "trong", "liên", "xô", "tháng", "10", "năm", "1990", "sau", "cuộc", "đảo", "chính", "bất", "thành", "tại", "moskva", "tháng", "8", "năm", "1991", "và", "sự" ]
cylindropuntia whipplei là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được engelm j m bigelow f m knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "cylindropuntia", "whipplei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "engelm", "j", "m", "bigelow", "f", "m", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
chức vụ trong quốc hội như phó trưởng ban thường trực quốc hội khóa i uỷ viên uỷ ban thường vụ quốc hội và tổng thư ký uỷ ban thường vụ quốc hội khóa iii iv ông còn là chủ tịch uỷ ban đoàn kết nhân dân á phi của việt nam phó hội trưởng hội hữu nghị việt trung uỷ viên ban chấp hành trung ương hội hữu nghị việt xô từ năm 1954 ông tập trung nghiên cứu về lịch sử và văn học tham gia vào ban nghiên cứu sử địa văn ông đã có nhiều công trình nghiên cứu có giá trị như lịch sử việt nam dưới thời pháp thuộc 1948 trên đường tranh đấu của nhân dân việt nam 1950 phan bội châu và một giai đoạn lịch sử chống pháp của nhân dân việt nam 1958 cùng nhiều bài viết dăng trên các tạp chí và một số công trình dịch thuật ông còn là một nhà thơ nhà văn với các tác phẩm như thanh khí tương cầu thơ lục bát truyện thơ khách không nhà tiểu phẩm bẻ nạng chống trời duyên nợ bên hồ một ngày ngàn thu nhà in đắc lập huế 1937 ông mất đột ngột vào 1 tháng 12 năm 1973 trong một chuyến công tác tới bắc kinh trung quốc ở tuổi 73 tôn quang phiệt đã được nhà nước việt nam truy tặng huân chương hồ chí minh và huân chương sao vàng hiện nay tên ông đã được đặt cho những
[ "chức", "vụ", "trong", "quốc", "hội", "như", "phó", "trưởng", "ban", "thường", "trực", "quốc", "hội", "khóa", "i", "uỷ", "viên", "uỷ", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "và", "tổng", "thư", "ký", "uỷ", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "khóa", "iii", "iv", "ông", "còn", "là", "chủ", "tịch", "uỷ", "ban", "đoàn", "kết", "nhân", "dân", "á", "phi", "của", "việt", "nam", "phó", "hội", "trưởng", "hội", "hữu", "nghị", "việt", "trung", "uỷ", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "hội", "hữu", "nghị", "việt", "xô", "từ", "năm", "1954", "ông", "tập", "trung", "nghiên", "cứu", "về", "lịch", "sử", "và", "văn", "học", "tham", "gia", "vào", "ban", "nghiên", "cứu", "sử", "địa", "văn", "ông", "đã", "có", "nhiều", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "có", "giá", "trị", "như", "lịch", "sử", "việt", "nam", "dưới", "thời", "pháp", "thuộc", "1948", "trên", "đường", "tranh", "đấu", "của", "nhân", "dân", "việt", "nam", "1950", "phan", "bội", "châu", "và", "một", "giai", "đoạn", "lịch", "sử", "chống", "pháp", "của", "nhân", "dân", "việt", "nam", "1958", "cùng", "nhiều", "bài", "viết", "dăng", "trên", "các", "tạp", "chí", "và", "một", "số", "công", "trình", "dịch", "thuật", "ông", "còn", "là", "một", "nhà", "thơ", "nhà", "văn", "với", "các", "tác", "phẩm", "như", "thanh", "khí", "tương", "cầu", "thơ", "lục", "bát", "truyện", "thơ", "khách", "không", "nhà", "tiểu", "phẩm", "bẻ", "nạng", "chống", "trời", "duyên", "nợ", "bên", "hồ", "một", "ngày", "ngàn", "thu", "nhà", "in", "đắc", "lập", "huế", "1937", "ông", "mất", "đột", "ngột", "vào", "1", "tháng", "12", "năm", "1973", "trong", "một", "chuyến", "công", "tác", "tới", "bắc", "kinh", "trung", "quốc", "ở", "tuổi", "73", "tôn", "quang", "phiệt", "đã", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "truy", "tặng", "huân", "chương", "hồ", "chí", "minh", "và", "huân", "chương", "sao", "vàng", "hiện", "nay", "tên", "ông", "đã", "được", "đặt", "cho", "những" ]
hoa hậu hoàn vũ 1953 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ lần thứ hai được tổ chức vào ngày 17 tháng 7 năm 1953 tại nhà hát thính phòng long beach ở long beach california hoa kỳ có tổng cộng 26 thí sinh tham gia cuộc thi và cuộc thi được tổ chức đồng thời với sự kiện hoa hậu mỹ 1953 christiane martel 21 tuổi đến từ pháp đã giành chiến thắng trở thành hoa hậu hoàn vũ thứ hai hoa hậu hoàn vũ 1952 armi kuusela đã từ chức trước đó vào khoảng cuối nhiệm kỳ và do đó martel được trao vương miện bởi nữ diễn viên julie adams == kết quả == === các giải thưởng đặc biệt === bullet từ năm 1952 đến 1964 cuộc thi hoa hậu hoàn vũ được tổ chức đồng thời với cuộc thi hoa hậu mỹ nên các giải phụ có thể trao cùng một lúc cho cả hai cuộc thi == giám khảo == bullet jeff chandler bullet arlene dahl bullet rhonda flemming bullet constance moore == thí sinh == cuộc thi có tổng cộng 26 thí sinh tham gia == thông tin về các cuộc thi quốc gia == === không tham gia === bullet – violet sleigh bullet – colette ribes
[ "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1953", "là", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "lần", "thứ", "hai", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1953", "tại", "nhà", "hát", "thính", "phòng", "long", "beach", "ở", "long", "beach", "california", "hoa", "kỳ", "có", "tổng", "cộng", "26", "thí", "sinh", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "và", "cuộc", "thi", "được", "tổ", "chức", "đồng", "thời", "với", "sự", "kiện", "hoa", "hậu", "mỹ", "1953", "christiane", "martel", "21", "tuổi", "đến", "từ", "pháp", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "trở", "thành", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "thứ", "hai", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1952", "armi", "kuusela", "đã", "từ", "chức", "trước", "đó", "vào", "khoảng", "cuối", "nhiệm", "kỳ", "và", "do", "đó", "martel", "được", "trao", "vương", "miện", "bởi", "nữ", "diễn", "viên", "julie", "adams", "==", "kết", "quả", "==", "===", "các", "giải", "thưởng", "đặc", "biệt", "===", "bullet", "từ", "năm", "1952", "đến", "1964", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "được", "tổ", "chức", "đồng", "thời", "với", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "mỹ", "nên", "các", "giải", "phụ", "có", "thể", "trao", "cùng", "một", "lúc", "cho", "cả", "hai", "cuộc", "thi", "==", "giám", "khảo", "==", "bullet", "jeff", "chandler", "bullet", "arlene", "dahl", "bullet", "rhonda", "flemming", "bullet", "constance", "moore", "==", "thí", "sinh", "==", "cuộc", "thi", "có", "tổng", "cộng", "26", "thí", "sinh", "tham", "gia", "==", "thông", "tin", "về", "các", "cuộc", "thi", "quốc", "gia", "==", "===", "không", "tham", "gia", "===", "bullet", "–", "violet", "sleigh", "bullet", "–", "colette", "ribes" ]
camboriú là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 214 5 km² dân số năm 2007 là 53388 người mật độ 247 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "camboriú", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "214", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "53388", "người", "mật", "độ", "247", "1", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
yên sơn quân kế vị bà được tấn phong chiêu nghi 昭儀 về sau bị yên sơn quân giết chết một cách dã man do từng mưu hại doãn phế phi trung tông về sau tôn phong quý nhân 貴人 bullet 6 quý nhân trịnh thị 貴人鄭氏 1504 người ở thảo khê tên thật của bà là trịnh kim y 鄭金伊 con gái của trịnh nhân thạch 鄭仁石 sơ phong chiêu dung 昭容 được thành tông sủng hạnh tối thượng cùng nghiêm thục nghi khi yên sơn quân kế vị bà được thăng làm chiêu nghi 昭儀 về sau bị yên sơn quân xử tử cùng với nghiêm quý nhân do từng mưu hại phế phi doãn thị sinh hạ an dương quân phượng an quân và tĩnh huệ công chúa đều bị yên sơn quân nhất loạt trả thù trung tông về sau tôn phong quý nhân 貴人 bullet 7 quý nhân quyền thị 貴人權氏 1471 1500 người ở an đông con gái của kim thành huyện lệnh quyền thọ 權壽 năm 1488 nhập cung tấn phong thục nghi 淑儀 năm sau tấn thăng quý nhân 貴人 sinh hạ con trai duy nhất toàn thành quân bullet 8 quý nhân nam thị 貴人南氏 người ở nghi ninh bullet 9 chiêu nghi lý thị 昭儀李氏 bullet 10 thục nghi hồng thị 淑儀洪氏 1457- 1510 người ở nam dương con gái của đồng tri trung xu phủ vụ hồng dật đồng 洪逸童 và lô thị 盧氏 vốn là thứ thiếp do thân thế mẹ hồng thị phải vào hàng cung nữ không được tham
[ "yên", "sơn", "quân", "kế", "vị", "bà", "được", "tấn", "phong", "chiêu", "nghi", "昭儀", "về", "sau", "bị", "yên", "sơn", "quân", "giết", "chết", "một", "cách", "dã", "man", "do", "từng", "mưu", "hại", "doãn", "phế", "phi", "trung", "tông", "về", "sau", "tôn", "phong", "quý", "nhân", "貴人", "bullet", "6", "quý", "nhân", "trịnh", "thị", "貴人鄭氏", "1504", "người", "ở", "thảo", "khê", "tên", "thật", "của", "bà", "là", "trịnh", "kim", "y", "鄭金伊", "con", "gái", "của", "trịnh", "nhân", "thạch", "鄭仁石", "sơ", "phong", "chiêu", "dung", "昭容", "được", "thành", "tông", "sủng", "hạnh", "tối", "thượng", "cùng", "nghiêm", "thục", "nghi", "khi", "yên", "sơn", "quân", "kế", "vị", "bà", "được", "thăng", "làm", "chiêu", "nghi", "昭儀", "về", "sau", "bị", "yên", "sơn", "quân", "xử", "tử", "cùng", "với", "nghiêm", "quý", "nhân", "do", "từng", "mưu", "hại", "phế", "phi", "doãn", "thị", "sinh", "hạ", "an", "dương", "quân", "phượng", "an", "quân", "và", "tĩnh", "huệ", "công", "chúa", "đều", "bị", "yên", "sơn", "quân", "nhất", "loạt", "trả", "thù", "trung", "tông", "về", "sau", "tôn", "phong", "quý", "nhân", "貴人", "bullet", "7", "quý", "nhân", "quyền", "thị", "貴人權氏", "1471", "1500", "người", "ở", "an", "đông", "con", "gái", "của", "kim", "thành", "huyện", "lệnh", "quyền", "thọ", "權壽", "năm", "1488", "nhập", "cung", "tấn", "phong", "thục", "nghi", "淑儀", "năm", "sau", "tấn", "thăng", "quý", "nhân", "貴人", "sinh", "hạ", "con", "trai", "duy", "nhất", "toàn", "thành", "quân", "bullet", "8", "quý", "nhân", "nam", "thị", "貴人南氏", "người", "ở", "nghi", "ninh", "bullet", "9", "chiêu", "nghi", "lý", "thị", "昭儀李氏", "bullet", "10", "thục", "nghi", "hồng", "thị", "淑儀洪氏", "1457-", "1510", "người", "ở", "nam", "dương", "con", "gái", "của", "đồng", "tri", "trung", "xu", "phủ", "vụ", "hồng", "dật", "đồng", "洪逸童", "và", "lô", "thị", "盧氏", "vốn", "là", "thứ", "thiếp", "do", "thân", "thế", "mẹ", "hồng", "thị", "phải", "vào", "hàng", "cung", "nữ", "không", "được", "tham" ]
mới đây == sinh thái học == === băng tan === theo các nhà khoa học cùng với lớp băng địa cực đang tan lại từng ngày và lớp băng này đang tan ra sự nóng dần của bắc cực đe dọa biến những khu rừng phía bắc lớp thảm bao la gồm cây vân sam thông và những cây có quả hình nón khác bao phủ những vĩ độ cao này ít đóng vai trò một cái chậu hấp thụ chất dioxide cacbon khí co2 hơn là một nguồn xuất phát giữa lúc hàng triệu tấn chất khí gây hiệu ứng nhà kính phát ra từ gỗ thân cây bị chết cháy và hư mục == liên kết ngoài == bullet « les feux de forêt » bullet « les feux de forêt au canada »
[ "mới", "đây", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "===", "băng", "tan", "===", "theo", "các", "nhà", "khoa", "học", "cùng", "với", "lớp", "băng", "địa", "cực", "đang", "tan", "lại", "từng", "ngày", "và", "lớp", "băng", "này", "đang", "tan", "ra", "sự", "nóng", "dần", "của", "bắc", "cực", "đe", "dọa", "biến", "những", "khu", "rừng", "phía", "bắc", "lớp", "thảm", "bao", "la", "gồm", "cây", "vân", "sam", "thông", "và", "những", "cây", "có", "quả", "hình", "nón", "khác", "bao", "phủ", "những", "vĩ", "độ", "cao", "này", "ít", "đóng", "vai", "trò", "một", "cái", "chậu", "hấp", "thụ", "chất", "dioxide", "cacbon", "khí", "co2", "hơn", "là", "một", "nguồn", "xuất", "phát", "giữa", "lúc", "hàng", "triệu", "tấn", "chất", "khí", "gây", "hiệu", "ứng", "nhà", "kính", "phát", "ra", "từ", "gỗ", "thân", "cây", "bị", "chết", "cháy", "và", "hư", "mục", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "«", "les", "feux", "de", "forêt", "»", "bullet", "«", "les", "feux", "de", "forêt", "au", "canada", "»" ]
11 vỏ ốc vào lưng thì sẽ có cảm giác đúng như tên gọi của những vỏ ốc như vỏ ốc hứng thú gây hứng thú với việc mà trước không cảm thấy hứng thú vỏ ốc nhẫm lẫn gây lẫn lộn khiến làm sai một việc đang làm vỏ ốc giống hệt làm cho những việc của bản thân giống y của người khác dù là những đáp án bài tập vỏ ốc gây rối gây ra chuyện phiền hà cho bản thân và người khác vỏ ốc vận động viên gây ra cho kẻ đó phải chạy hoài không ngưng nghỉ bullet bản đồ thần kỳ mở bản đồ rồi dùng kính lúp dò vì hình ảnh chữ trên bản đồ quá nhỏ sau đó dùng bút đánh dấu vào vị trí trên bản đồ ngồi vào bản rồi lấy bản đồ quấn vào người thì sẽ đi đến được chỗ ta muốn tuy nhiên bản đồ này chỉ chở tối đa hai người nhưng nếu quá h ai người thì khi tới nơi sẽ bị văng tứ phía trong bản đồ có nơi đến chỗ người ngoài hành tinh bullet robot an ủi ấn nút ở phía sau thì robot hoạt động nhưng robot chỉ an ủi những lời xúi dại trên mây nếu nghe lời quá thì trở nên tự tin thái quá dẫn đến kiêu ngạo làm cho cuộc sống sẽ không tốt đẹp bullet robot giám thị kích hoạt tương tự như robot an ủi nhưng tính cách nghiêm khắc không cho việc
[ "11", "vỏ", "ốc", "vào", "lưng", "thì", "sẽ", "có", "cảm", "giác", "đúng", "như", "tên", "gọi", "của", "những", "vỏ", "ốc", "như", "vỏ", "ốc", "hứng", "thú", "gây", "hứng", "thú", "với", "việc", "mà", "trước", "không", "cảm", "thấy", "hứng", "thú", "vỏ", "ốc", "nhẫm", "lẫn", "gây", "lẫn", "lộn", "khiến", "làm", "sai", "một", "việc", "đang", "làm", "vỏ", "ốc", "giống", "hệt", "làm", "cho", "những", "việc", "của", "bản", "thân", "giống", "y", "của", "người", "khác", "dù", "là", "những", "đáp", "án", "bài", "tập", "vỏ", "ốc", "gây", "rối", "gây", "ra", "chuyện", "phiền", "hà", "cho", "bản", "thân", "và", "người", "khác", "vỏ", "ốc", "vận", "động", "viên", "gây", "ra", "cho", "kẻ", "đó", "phải", "chạy", "hoài", "không", "ngưng", "nghỉ", "bullet", "bản", "đồ", "thần", "kỳ", "mở", "bản", "đồ", "rồi", "dùng", "kính", "lúp", "dò", "vì", "hình", "ảnh", "chữ", "trên", "bản", "đồ", "quá", "nhỏ", "sau", "đó", "dùng", "bút", "đánh", "dấu", "vào", "vị", "trí", "trên", "bản", "đồ", "ngồi", "vào", "bản", "rồi", "lấy", "bản", "đồ", "quấn", "vào", "người", "thì", "sẽ", "đi", "đến", "được", "chỗ", "ta", "muốn", "tuy", "nhiên", "bản", "đồ", "này", "chỉ", "chở", "tối", "đa", "hai", "người", "nhưng", "nếu", "quá", "h", "ai", "người", "thì", "khi", "tới", "nơi", "sẽ", "bị", "văng", "tứ", "phía", "trong", "bản", "đồ", "có", "nơi", "đến", "chỗ", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "bullet", "robot", "an", "ủi", "ấn", "nút", "ở", "phía", "sau", "thì", "robot", "hoạt", "động", "nhưng", "robot", "chỉ", "an", "ủi", "những", "lời", "xúi", "dại", "trên", "mây", "nếu", "nghe", "lời", "quá", "thì", "trở", "nên", "tự", "tin", "thái", "quá", "dẫn", "đến", "kiêu", "ngạo", "làm", "cho", "cuộc", "sống", "sẽ", "không", "tốt", "đẹp", "bullet", "robot", "giám", "thị", "kích", "hoạt", "tương", "tự", "như", "robot", "an", "ủi", "nhưng", "tính", "cách", "nghiêm", "khắc", "không", "cho", "việc" ]
dioclea holtiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r h maxwell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dioclea", "holtiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "h", "maxwell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phi cao thị được sách phong cùng ngày với hiếu hiền thuần hoàng hậu quan viên bộ lễ xin càn long đế án theo mà cho gia quý phi nhận triều bái của công chúa thân vương phúc tấn cùng cáo mệnh phu nhân trong đại lễ tuy nhiên càn long đế khước từ ông lấy lý do nếu công chúa thân vương phúc tấn cùng cáo mệnh phu nhân vào triều bái hoàng quý phi nhiếp lục cung sự na lạp thị mà gia quý phi cũng nhận lễ thì sẽ không thể phân biệt chính thứ bên cạnh đó thuần quý phi tô thị khi sách phong quý phi lúc trước cũng chưa từng được nhận qua triều bái như vậy có hai lý do này nên càn long đế đã quy định vào hội điển từ đó rằng bullet [乾隆十四年四月初六日,上谕:礼部所进册封皇贵妃摄六宫事及晋封贵妃仪注内称,公主、王妃、命妇俱诣皇贵妃、贵妃宫行礼等语。从前皇考时册封敦肃皇贵妃为贵妃,公主、王妃、命妇等俱曾行礼。乾隆二年册封慧贤皇贵妃为贵妃,亦照例行礼。至乾隆十年今皇贵妃及纯贵妃晋封贵妃时,则未经行礼。朕意初封即系贵妃者,公主、王妃、命妇自应加敬行礼。若由妃晋封者,仪节较当略减,此一定之差等。且今皇贵妃及嘉贵妃同日受封,而公主、王妃、命妇行礼略无分别,于礼制亦未允协。嘉贵妃前著照纯贵妃之例,不必行礼。将此载入会典。] bullet năm càn long thứ 14 ngày 6 tháng 4 thượng dụ lễ bộ tiến lời rằng sách phong hoàng quý phi nhiếp lục cung sự và tấn phong quý phi nghi chú nội xưng thỉnh cho các công chúa vương phi mệnh phụ đều đến trước hoàng quý phi và quý phi hành lễ từ trước hoàng khảo khi sách phong đôn túc hoàng quý phi làm quý phi thì các công chúa vương phi cùng mệnh phụ đều từng hành lễ càn long năm thứ 2 sách phong tuệ hiền hoàng quý phi làm quý phi cũng theo thường lệ hành lễ đến càn long năm thứ 10 hoàng quý phi cùng
[ "phi", "cao", "thị", "được", "sách", "phong", "cùng", "ngày", "với", "hiếu", "hiền", "thuần", "hoàng", "hậu", "quan", "viên", "bộ", "lễ", "xin", "càn", "long", "đế", "án", "theo", "mà", "cho", "gia", "quý", "phi", "nhận", "triều", "bái", "của", "công", "chúa", "thân", "vương", "phúc", "tấn", "cùng", "cáo", "mệnh", "phu", "nhân", "trong", "đại", "lễ", "tuy", "nhiên", "càn", "long", "đế", "khước", "từ", "ông", "lấy", "lý", "do", "nếu", "công", "chúa", "thân", "vương", "phúc", "tấn", "cùng", "cáo", "mệnh", "phu", "nhân", "vào", "triều", "bái", "hoàng", "quý", "phi", "nhiếp", "lục", "cung", "sự", "na", "lạp", "thị", "mà", "gia", "quý", "phi", "cũng", "nhận", "lễ", "thì", "sẽ", "không", "thể", "phân", "biệt", "chính", "thứ", "bên", "cạnh", "đó", "thuần", "quý", "phi", "tô", "thị", "khi", "sách", "phong", "quý", "phi", "lúc", "trước", "cũng", "chưa", "từng", "được", "nhận", "qua", "triều", "bái", "như", "vậy", "có", "hai", "lý", "do", "này", "nên", "càn", "long", "đế", "đã", "quy", "định", "vào", "hội", "điển", "từ", "đó", "rằng", "bullet", "[乾隆十四年四月初六日,上谕:礼部所进册封皇贵妃摄六宫事及晋封贵妃仪注内称,公主、王妃、命妇俱诣皇贵妃、贵妃宫行礼等语。从前皇考时册封敦肃皇贵妃为贵妃,公主、王妃、命妇等俱曾行礼。乾隆二年册封慧贤皇贵妃为贵妃,亦照例行礼。至乾隆十年今皇贵妃及纯贵妃晋封贵妃时,则未经行礼。朕意初封即系贵妃者,公主、王妃、命妇自应加敬行礼。若由妃晋封者,仪节较当略减,此一定之差等。且今皇贵妃及嘉贵妃同日受封,而公主、王妃、命妇行礼略无分别,于礼制亦未允协。嘉贵妃前著照纯贵妃之例,不必行礼。将此载入会典。]", "bullet", "năm", "càn", "long", "thứ", "14", "ngày", "6", "tháng", "4", "thượng", "dụ", "lễ", "bộ", "tiến", "lời", "rằng", "sách", "phong", "hoàng", "quý", "phi", "nhiếp", "lục", "cung", "sự", "và", "tấn", "phong", "quý", "phi", "nghi", "chú", "nội", "xưng", "thỉnh", "cho", "các", "công", "chúa", "vương", "phi", "mệnh", "phụ", "đều", "đến", "trước", "hoàng", "quý", "phi", "và", "quý", "phi", "hành", "lễ", "từ", "trước", "hoàng", "khảo", "khi", "sách", "phong", "đôn", "túc", "hoàng", "quý", "phi", "làm", "quý", "phi", "thì", "các", "công", "chúa", "vương", "phi", "cùng", "mệnh", "phụ", "đều", "từng", "hành", "lễ", "càn", "long", "năm", "thứ", "2", "sách", "phong", "tuệ", "hiền", "hoàng", "quý", "phi", "làm", "quý", "phi", "cũng", "theo", "thường", "lệ", "hành", "lễ", "đến", "càn", "long", "năm", "thứ", "10", "hoàng", "quý", "phi", "cùng" ]
ba bullet huân chương chiến sĩ giải phóng hạng nhất nhì và ba bullet huân chương quân kỳ chiến thắng bullet huy hiệu 60 năm tuổi đảng
[ "ba", "bullet", "huân", "chương", "chiến", "sĩ", "giải", "phóng", "hạng", "nhất", "nhì", "và", "ba", "bullet", "huân", "chương", "quân", "kỳ", "chiến", "thắng", "bullet", "huy", "hiệu", "60", "năm", "tuổi", "đảng" ]