text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vận chuyển và chi phí thực hiện đơn hàng bullet sự thay đổi theo mùa trong khối lượng ra số lượng và thời gian của các đỉnh và thung lũng theo mùa của khối lượng ra bullet dự đoán khối lượng sản phẩm và đơn đặt hàng trong tương lai bullet khả năng dự đoán của mạng phân phối liệu mạng có tự thay đổi hay không bullet sự ...
[ "vận", "chuyển", "và", "chi", "phí", "thực", "hiện", "đơn", "hàng", "bullet", "sự", "thay", "đổi", "theo", "mùa", "trong", "khối", "lượng", "ra", "số", "lượng", "và", "thời", "gian", "của", "các", "đỉnh", "và", "thung", "lũng", "theo", "mùa", "của", ...
cá phát hành năm 1989 là con gái của vua triton và là một trong số bảy người con gái của ngài ariel là nàng công chúa của vương quốc dưới nước atlantica theo các tài liệu truyền thông sau này của thương hiệu nàng cực kỳ xinh đẹp sở hữu làn da nhỏ mịn như cánh hồng nhung đôi mắt xanh thăm thẳm và sâu hun hút như đáy biể...
[ "cá", "phát", "hành", "năm", "1989", "là", "con", "gái", "của", "vua", "triton", "và", "là", "một", "trong", "số", "bảy", "người", "con", "gái", "của", "ngài", "ariel", "là", "nàng", "công", "chúa", "của", "vương", "quốc", "dưới", "nước", "atlantica", ...
metallochlora impotens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "metallochlora", "impotens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
với christine tại một cuộc biểu tình cho bình đẳng hôn nhân ở new york trước khi công khai yêu và kết hôn đồng giới năm 2012 nixon từng chung sống với một người bạn trai học cùng trung học họ có hai con nhưng đến năm 2003 nixon chia tay bạn trai năm 2013 nixon nhận giải thưởng nghệ sĩ vì bình đẳng của đại học yale năm ...
[ "với", "christine", "tại", "một", "cuộc", "biểu", "tình", "cho", "bình", "đẳng", "hôn", "nhân", "ở", "new", "york", "trước", "khi", "công", "khai", "yêu", "và", "kết", "hôn", "đồng", "giới", "năm", "2012", "nixon", "từng", "chung", "sống", "với", "một"...
tạo điều kiện cho nghệ thuật phật giáo hy lạp thịnh hành ở bactria và càn-đà-la du nhập vào trung quốc đối tượng chính của các tác phẩm điêu khắc phật giáo thường là đức phật bồ tát hay các vị thiên vương với nhiều kích thước khác nhau dao động từ những bức tượng nhỏ có thể nằm gọn trong lòng bàn tay đến những tượng có...
[ "tạo", "điều", "kiện", "cho", "nghệ", "thuật", "phật", "giáo", "hy", "lạp", "thịnh", "hành", "ở", "bactria", "và", "càn-đà-la", "du", "nhập", "vào", "trung", "quốc", "đối", "tượng", "chính", "của", "các", "tác", "phẩm", "điêu", "khắc", "phật", "giáo", ...
xã farmington quận grant south dakota xã farmington là một xã thuộc quận grant tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 75 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "farmington", "quận", "grant", "south", "dakota", "xã", "farmington", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "grant", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "75", "người", "==", "xem", "th...
uropsila leucogastra là một loài chim trong họ troglodytidae
[ "uropsila", "leucogastra", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "troglodytidae" ]
Một số học giả đề nghị định nghĩa anime như là nét đặc trưng hoặc sự tinh hoa Nhật Bản mà có thể liên quan đến một hình thái mới của Đông phương luận .
[ "Một", "số", "học", "giả", "đề", "nghị", "định", "nghĩa", "anime", "như", "là", "nét", "đặc", "trưng", "hoặc", "sự", "tinh", "hoa", "Nhật", "Bản", "mà", "có", "thể", "liên", "quan", "đến", "một", "hình", "thái", "mới", "của", "Đông", "phương", "luận"...
grouvellinus bishopi là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jäch miêu tả khoa học năm 1984
[ "grouvellinus", "bishopi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elmidae", "loài", "này", "được", "jäch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
atreus trong thần thoại hy lạp atreus là vua thành mycenae xứ peloponnesus ông là con trai của pelops với hippodamia cũng là cha của agamemnon và menelaus hậu duệ của ông được gọi là atreidai hoặc atreidae atreus và thyestes người anh em sinh đôi của ông bị người cha pelops bắt phải trục xuất vì đã giết người anh em cù...
[ "atreus", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "atreus", "là", "vua", "thành", "mycenae", "xứ", "peloponnesus", "ông", "là", "con", "trai", "của", "pelops", "với", "hippodamia", "cũng", "là", "cha", "của", "agamemnon", "và", "menelaus", "hậu", "duệ", "củ...
phá ở trên sinh vật này mang lại hiểu biết cho nghiên cứu những sinh vật khác === cấu trúc chức năng của cơ thể sống === giải phẫu học là một bộ môn quan trọng của hình thái học và quan tâm đến cấu trúc và tổ chức của các hệ cơ quan trong cơ thể động vật đó là hệ thần kinh hệ miễn dịch hệ nội tiết hệ hô hấp và hệ tuần ...
[ "phá", "ở", "trên", "sinh", "vật", "này", "mang", "lại", "hiểu", "biết", "cho", "nghiên", "cứu", "những", "sinh", "vật", "khác", "===", "cấu", "trúc", "chức", "năng", "của", "cơ", "thể", "sống", "===", "giải", "phẫu", "học", "là", "một", "bộ", "môn",...
bathiganahalli hosakote bathiganahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
[ "bathiganahalli", "hosakote", "bathiganahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosakote", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
ít đội bóng ở vùng blackpool giải tiếp tục mở rộng đến mùa giải 1964–65 có 2 hạng đấu giải đấu thay đổi các đội bóng liên tục nhưng vẫn tiếp tục mở rộng và kết quả là một hạng đấu thứ ba được thành lập ở mùa giải 1998–99 bây giờ giải đấu đang bao phủ toàn bộ vùng lancashire hiện đại thêm các vùng cumbria greater manche...
[ "ít", "đội", "bóng", "ở", "vùng", "blackpool", "giải", "tiếp", "tục", "mở", "rộng", "đến", "mùa", "giải", "1964–65", "có", "2", "hạng", "đấu", "giải", "đấu", "thay", "đổi", "các", "đội", "bóng", "liên", "tục", "nhưng", "vẫn", "tiếp", "tục", "mở", "rộ...
tào phi === đầu năm 220 tào tháo mất tào phi lên thay làm ngụy vương đối với việc tào tháo không cướp ngôi nhà hán tư mã quang trong tư trị thông giám cho rằng để chuẩn bị cướp ngôi nhà hán tào phi sai thủ hạ dựng ra những lời sấm ngữ để tạo dư luận trong nước thuận theo như hết hán tới ngụy nhà hán sau 24 đời thì hết ...
[ "tào", "phi", "===", "đầu", "năm", "220", "tào", "tháo", "mất", "tào", "phi", "lên", "thay", "làm", "ngụy", "vương", "đối", "với", "việc", "tào", "tháo", "không", "cướp", "ngôi", "nhà", "hán", "tư", "mã", "quang", "trong", "tư", "trị", "thông", "giám...
quận wayne pennsylvania quận wayne là một quận trong tiểu bang pennsylvania hoa kỳ quận lỵ đóng ở honesdale theo điều tra dân số năm 2010 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 52 822 người quận này trước kia thuộc quận northampton ngày 31 tháng 3 năm 1798 và được đặt tên theo nhà cách mạng mỹ tướng anthony wayn...
[ "quận", "wayne", "pennsylvania", "quận", "wayne", "là", "một", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "honesdale", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2010", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "s...
onychogomphus annularis là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "onychogomphus", "annularis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "gomphidae", "loài", "này", "được", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
qua ngay khi biết được câu trả lời daryl bèn bắn chết hắn trong khi đó nhóm của ezekiel và carol vẫn đang tận hưởng chiến thắng tại tiền đồn kia cũng chính là tiền đồn của gavin họ tưởng rằng đã tiêu diệt được hết kẻ địch tại đây để rồi bất ngờ bị hàng loạt tràng đạn xả tới tấp về phía mình một vài binh lính vội vàng c...
[ "qua", "ngay", "khi", "biết", "được", "câu", "trả", "lời", "daryl", "bèn", "bắn", "chết", "hắn", "trong", "khi", "đó", "nhóm", "của", "ezekiel", "và", "carol", "vẫn", "đang", "tận", "hưởng", "chiến", "thắng", "tại", "tiền", "đồn", "kia", "cũng", "chính...
schisma delavayi là một loài rêu tản trong họ herbertaceae loài này được stephani stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1909
[ "schisma", "delavayi", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "herbertaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "stephani", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1909" ]
năm 1935 và hoàn tất vào ngày 20 tháng 3 năm 1936 với chi phí 248 485 bảng anh không tính đến các thiết bị do bộ hải quân anh cung cấp như vũ khí đạn dược và thiết bị thông tin liên lạc == lịch sử hoạt động == ngoài một giai đoạn ngắn được phân về chi hạm đội khu trục 20 sau khi nhập biên chế grafton trải qua hầu hết t...
[ "năm", "1935", "và", "hoàn", "tất", "vào", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1936", "với", "chi", "phí", "248", "485", "bảng", "anh", "không", "tính", "đến", "các", "thiết", "bị", "do", "bộ", "hải", "quân", "anh", "cung", "cấp", "như", "vũ", "khí...
terefundus cuvierensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae họ ốc gai
[ "terefundus", "cuvierensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
cremastopus minimus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được s watson paul g wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "cremastopus", "minimus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "s", "watson", "paul", "g", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
xông vào dông bão tiếng nga иду на грозу là một cuốn tiểu thuyết tâm lý của nhà văn daniil granin ra đời năm 1962 == nội dung == tác phẩm là thiên trường ca về những con người trẻ tuổi không ngại khó khăn gian khổ để đi tới đích cao nhất của công tác nghiên cứu khoa học === nhân vật === bullet sergey krylov bullet oleg...
[ "xông", "vào", "dông", "bão", "tiếng", "nga", "иду", "на", "грозу", "là", "một", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "tâm", "lý", "của", "nhà", "văn", "daniil", "granin", "ra", "đời", "năm", "1962", "==", "nội", "dung", "==", "tác", "phẩm", "là", "thiên", "trư...
khi cuộc đổ bộ của họ không gặp sự kháng cự rồi bảo vệ cho cho các tàu quét mìn cho đến khi chúng rút lui vào sáng ngày 19 tháng 10 các khẩu pháo của nó bắn phá bãi đổ bộ trước cuộc đổ bộ lên đảo leyte vào ngày 20 tháng 10 và sau đó nó bắn pháo sáng xuống vùng bờ đông đảo leyte suốt đêm hôm đó sang ngày 22 tháng 10 nó ...
[ "khi", "cuộc", "đổ", "bộ", "của", "họ", "không", "gặp", "sự", "kháng", "cự", "rồi", "bảo", "vệ", "cho", "cho", "các", "tàu", "quét", "mìn", "cho", "đến", "khi", "chúng", "rút", "lui", "vào", "sáng", "ngày", "19", "tháng", "10", "các", "khẩu", "pháo...
tổ chức phi chính phủ một tổ chức phi chính phủ ngo tiếng anh non-governmental organization – ngo tiếng pháp organisation non gouvernementale–ong là một tổ chức không thuộc về bất cứ chính phủ nào tuy nhiên sống nhờ chính phủ nào thì ủng hộ chính phủ đó mặc dù về mặt kỹ thuật định nghĩa cũng có thể bao hàm các tổ chức ...
[ "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "một", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "ngo", "tiếng", "anh", "non-governmental", "organization", "–", "ngo", "tiếng", "pháp", "organisation", "non", "gouvernementale–ong", "là", "một", "tổ", "chức", "không", "thuộc", ...
và ngay cả cách chỉ huy của guy cũng nặng lý thuyết hơn thực tế ông ta thường xuyên phải tham khảo ý kiến của các cận thần trước khi đưa ra quyết định sự hỗn loạn oán giận bất phục tùng lan tràn khắp vương quốc và guy hiếm khi xiết chặt được kỷ luật mặt khác những quyết định cuối cùng và những chiến lược được guy thông...
[ "và", "ngay", "cả", "cách", "chỉ", "huy", "của", "guy", "cũng", "nặng", "lý", "thuyết", "hơn", "thực", "tế", "ông", "ta", "thường", "xuyên", "phải", "tham", "khảo", "ý", "kiến", "của", "các", "cận", "thần", "trước", "khi", "đưa", "ra", "quyết", "định...
hordeum arizonicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được covas mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "hordeum", "arizonicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "covas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
bella nhờ tới sự giúp đỡ rosalie sau khi biết mình mang thai bởi cô biết rosalie luôn thèm muốn có được một đứa con rose đã luôn ở cạnh bella lúc có thai để bảo vệ lựa chọn giữ lại đứa bé rosalie hành động như người bảo vệ cho đứa trẻ renesmee chăm sóc bé trong khi bella trải qua thời gian biến đổi thành ma cà rồng khi...
[ "bella", "nhờ", "tới", "sự", "giúp", "đỡ", "rosalie", "sau", "khi", "biết", "mình", "mang", "thai", "bởi", "cô", "biết", "rosalie", "luôn", "thèm", "muốn", "có", "được", "một", "đứa", "con", "rose", "đã", "luôn", "ở", "cạnh", "bella", "lúc", "có", "t...
nha tại hoa hậu hoàn vũ 1999 sau khi người chiến thắng miss españa 1999 lorena bernal không đủ điều kiện vì chưa đủ tuổi nên đã tham dự hoa hậu thế giới 1999 ngoài ra á hậu 1 carmen fernández không thể đi thi hoa hậu hoàn vũ vì cha cô ốm nặng và đi thi hoa hậu quốc tế 1999 còn á hậu 2 inma nadal phải tham gia hoa hậu c...
[ "nha", "tại", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1999", "sau", "khi", "người", "chiến", "thắng", "miss", "españa", "1999", "lorena", "bernal", "không", "đủ", "điều", "kiện", "vì", "chưa", "đủ", "tuổi", "nên", "đã", "tham", "dự", "hoa", "hậu", "thế", "giới", ...
platyhypnidium intermedium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "platyhypnidium", "intermedium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
isidrogalvia schomburgkiana là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được oliv cruden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "isidrogalvia", "schomburgkiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "oliv", "cruden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
pristimantis batrachites là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống
[ "pristimantis", "batrachites", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "lynch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003", "chúng", "là", "loài", "đặc"...
phrynobatrachus bequaerti là một loài ếch trong họ petropedetidae loài này có ở burundi cộng hòa dân chủ congo rwanda và có thể cả uganda các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đất ngập nước với cây bụi là chủ yếu đầm nư...
[ "phrynobatrachus", "bequaerti", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "petropedetidae", "loài", "này", "có", "ở", "burundi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "rwanda", "và", "có", "thể", "cả", "uganda", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiê...
phạm gia võ phái là một môn võ được lão võ sư phạm cô gia thành lập năm 1940 trên cơ sở kết lọc võ thuật truyền thống gia đình các bài quyền và binh khí của võ bình định võ phái phạm gia nổi tiếng nhờ các bài phạm gia kiếm pháp bao gồm các động tác kiếm thuật mới lạ và phạm gia quyền pháp với các đòn thế tự vệ sắc sảo ...
[ "phạm", "gia", "võ", "phái", "là", "một", "môn", "võ", "được", "lão", "võ", "sư", "phạm", "cô", "gia", "thành", "lập", "năm", "1940", "trên", "cơ", "sở", "kết", "lọc", "võ", "thuật", "truyền", "thống", "gia", "đình", "các", "bài", "quyền", "và", "b...
trialeurodes unadutus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae trialeurodes unadutus được baker moles miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "trialeurodes", "unadutus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "trialeurodes", "unadutus", "được", "baker", "moles", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
quận tazewell illinois quận tazewell là một quận thuộc tiểu bang illinois hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 128 485 người quận lỵ đóng ở pekin quận thuộc vùng đô thị peoria == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 1704 km2...
[ "quận", "tazewell", "illinois", "quận", "tazewell", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", ...
güneşli borçka güneşli là một xã thuộc huyện borçka tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 453 người
[ "güneşli", "borçka", "güneşli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "borçka", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "453", "người" ]
hypagyrtis unipunctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypagyrtis", "unipunctata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đường tơ lụa silk road qua các nhà buôn người ấn độ từ đó phật giáo dần dà phát triển đến thế kỷ 13 với nhiều đợt truyền giáo của phật giáo tây tạng và phật giáo trung quốc tuy nhiên phật giáo tây tạng chiếm ưu thế và ảnh hưởng mạnh mẽ vào đời sống của người dân mông cổ ðỉnh cao của sự ảnh hưởng này là đạt-lại lạt-ma t...
[ "đường", "tơ", "lụa", "silk", "road", "qua", "các", "nhà", "buôn", "người", "ấn", "độ", "từ", "đó", "phật", "giáo", "dần", "dà", "phát", "triển", "đến", "thế", "kỷ", "13", "với", "nhiều", "đợt", "truyền", "giáo", "của", "phật", "giáo", "tây", "tạng",...
sennius cupreatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1987
[ "sennius", "cupreatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
lellingeria depressa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c chr a r sm r c moran mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "lellingeria", "depressa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "c", "chr", "a", "r", "sm", "r", "c", "moran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
truyền hình cáp saigontourist công ty trách nhiệm hữu hạn truyền hình cáp saigontourist hay còn gọi là truyền hình cáp saigontourist viết tắt sctv là một công ty trách nhiệm hữu hạn thành lập ngày 27 tháng 8 năm 1992 liên doanh giữa đài truyền hình việt nam vtv và tổng công ty du lịch sài gòn saigontourist sctv là doan...
[ "truyền", "hình", "cáp", "saigontourist", "công", "ty", "trách", "nhiệm", "hữu", "hạn", "truyền", "hình", "cáp", "saigontourist", "hay", "còn", "gọi", "là", "truyền", "hình", "cáp", "saigontourist", "viết", "tắt", "sctv", "là", "một", "công", "ty", "trách", ...
xã whitpain quận montgomery pennsylvania xã whitpain là một xã thuộc quận montgomery tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 18 875 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "whitpain", "quận", "montgomery", "pennsylvania", "xã", "whitpain", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "montgomery", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "18", "875", "người", "==", "xem"...
mazères ariège == xem thêm == bullet xã của tỉnh ariège
[ "mazères", "ariège", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ariège" ]
myrmoxenus gordiagini là một loài côn trùng thuộc họ formicidae loài này có ở croatia và nga môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ôn đới == tham khảo == bullet social insects specialist group 1996 myrmoxenus gordiagini 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
[ "myrmoxenus", "gordiagini", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "formicidae", "loài", "này", "có", "ở", "croatia", "và", "nga", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ôn", "đới", "==", "tham", "khảo", "==",...
desmodium gracile là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m martens galeotti miêu tả khoa học đầu tiên
[ "desmodium", "gracile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "m", "martens", "galeotti", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
giải quần vợt mỹ mở rộng 2017 đôi nam xe lăn stéphane houdet và gordon reid là đương kim vô địch năm 2015 khi sự kiện được tổ chức lần cuối nhưng chọn không thi đấu cùng nhau reid đã thành công bảo vệ danh hiệu cùng với alfie hewett đánh bại houdet và nicolas peifer ở chung kết 7–5 6–4 == tham khảo == bullet kết quả
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "2017", "đôi", "nam", "xe", "lăn", "stéphane", "houdet", "và", "gordon", "reid", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "năm", "2015", "khi", "sự", "kiện", "được", "tổ", "chức", "lần", "cuối", "nhưng", "chọn", ...
được viếng thăm bởi các vị vua như john iii sobieski władysław iv vasa john ii casimir và stanisław august poniatowski vào ngày 19 tháng 8 năm 2002 nhà thờ đã được đức giáo hoàng john paul ii viếng thăm trong chuyến hành hương của ông đến ba lan == tham quan == tu viện mở cửa hàng ngày chỉ dành cho nam giới ghé thăm lố...
[ "được", "viếng", "thăm", "bởi", "các", "vị", "vua", "như", "john", "iii", "sobieski", "władysław", "iv", "vasa", "john", "ii", "casimir", "và", "stanisław", "august", "poniatowski", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "2002", "nhà", "thờ", "đã", "đ...
ardıçlı murgul ardıçlı là một xã thuộc huyện murgul tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 75 người
[ "ardıçlı", "murgul", "ardıçlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "murgul", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "75", "người" ]
cyclosorus sagittifolioides là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyclosorus", "sagittifolioides", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "...
2013 là tiến sĩ trưởng phòng đào tạo sau đại học trường đại học sư phạm thành phố hồ chí minh == khen thưởng == bullet huy hiệu 70 năm tuổi đảng cộng sản việt nam trao ngày 27 tháng 8 năm 2018 == xem thêm == bullet huyền thoại sbc đại tá anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân lý đại bàng
[ "2013", "là", "tiến", "sĩ", "trưởng", "phòng", "đào", "tạo", "sau", "đại", "học", "trường", "đại", "học", "sư", "phạm", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "==", "khen", "thưởng", "==", "bullet", "huy", "hiệu", "70", "năm", "tuổi", "đảng", "cộng", "...
ha một phân tích năm 2005 về các chi phí này ở hoa kỳ đã kết luận rằng đất trồng trọt áp đặt khoảng 5 đến 16 tỷ đô la 30 đến 96 đô la mỗi ha trong khi sản xuất chăn nuôi áp đặt 714 triệu đô la cả hai nghiên cứu chỉ tập trung vào các tác động tài chính đã kết luận rằng cần phải thực hiện nhiều hơn nữa để nội bộ hóa chi ...
[ "ha", "một", "phân", "tích", "năm", "2005", "về", "các", "chi", "phí", "này", "ở", "hoa", "kỳ", "đã", "kết", "luận", "rằng", "đất", "trồng", "trọt", "áp", "đặt", "khoảng", "5", "đến", "16", "tỷ", "đô", "la", "30", "đến", "96", "đô", "la", "mỗi", ...
hylaeus preposterosus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được snelling mô tả khoa học năm 1982
[ "hylaeus", "preposterosus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "snelling", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
sao mộc giống hoặc lớn hơn từ mặt trời sao chổi vành đai chính theo quỹ đạo gần tròn trong vành đai tiểu hành tinh không thể phân biệt từ các quỹ đạo của tiểu hành tinh nhiều tiêu chuẩn mặc dù khá một vài sao chổi chu kỳ ngắn có trục lớn cũng nằm trong quỹ đạo của sao mộc sao chổi vành đai chính khác nhau có độ lệch tâ...
[ "sao", "mộc", "giống", "hoặc", "lớn", "hơn", "từ", "mặt", "trời", "sao", "chổi", "vành", "đai", "chính", "theo", "quỹ", "đạo", "gần", "tròn", "trong", "vành", "đai", "tiểu", "hành", "tinh", "không", "thể", "phân", "biệt", "từ", "các", "quỹ", "đạo", "...
diadegma areolare là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "areolare", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vietravel nhận máy bay airbus a321 ceo đầu tiên == mạng lưới chi nhánh văn phòng == === trong nước === bullet tphcm hà nội quy nhơn nha trang thành lập năm 1995 bullet đà nẵng cần thơ lào cai thành lập năm 1999 bullet huế biên hòa – đồng nai thành lập năm 2006 bullet ngoài ra còn có chi nhánh tại hải phòng quảng ninh q...
[ "vietravel", "nhận", "máy", "bay", "airbus", "a321", "ceo", "đầu", "tiên", "==", "mạng", "lưới", "chi", "nhánh", "văn", "phòng", "==", "===", "trong", "nước", "===", "bullet", "tphcm", "hà", "nội", "quy", "nhơn", "nha", "trang", "thành", "lập", "năm", ...
alberto fernández alberto ángel fernández sinh 2 tháng 4 năm 1959 là chính trị gia người arghentina và là đương kim tổng thống arghentina từ năm 2019 ông thắng trong cuộc bầu cử tổng thống arghentina với 48% số phiếu trước tổng thống đương nhiệm mauricio macri == thời thơ ấu == fernández được sinh ra tại buenos aires c...
[ "alberto", "fernández", "alberto", "ángel", "fernández", "sinh", "2", "tháng", "4", "năm", "1959", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "arghentina", "và", "là", "đương", "kim", "tổng", "thống", "arghentina", "từ", "năm", "2019", "ông", "thắng", "trong", ...
của công ty đường sắt năm 2002 sau khi hội đồng châu âu nói với pháp rằng họ đang phá vỡ các quy định của liên minh châu âu về tự do vận chuyển hàng hoá bởi những chậm trễ và đóng cửa là kết quả của sự quản lý an ninh kém của họ một hàng rào kép đã được dựng lên với chi phí £5 triệu giảm số người tị nạn bị phát hiện mỗ...
[ "của", "công", "ty", "đường", "sắt", "năm", "2002", "sau", "khi", "hội", "đồng", "châu", "âu", "nói", "với", "pháp", "rằng", "họ", "đang", "phá", "vỡ", "các", "quy", "định", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "về", "tự", "do", "vận", "chuyển", "h...
yazyurdu gürün yazyurdu là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 255 người
[ "yazyurdu", "gürün", "yazyurdu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gürün", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "255", "người" ]
đóng băng lại thành một lớp trong sông băng hình thành các khối băng liên tục bullet 4 vùng tuyết ẩm là vùng mà tất cả tuyết đọng lại kể từ thời điểm cuối mùa hè trước nhiệt độ tăng lên đến 0 độ sự tồn tại của sông băng thường được đánh giá bằng cách xác định sự cân bằng khối lượng và quan sát hoạt động điểm cuối của s...
[ "đóng", "băng", "lại", "thành", "một", "lớp", "trong", "sông", "băng", "hình", "thành", "các", "khối", "băng", "liên", "tục", "bullet", "4", "vùng", "tuyết", "ẩm", "là", "vùng", "mà", "tất", "cả", "tuyết", "đọng", "lại", "kể", "từ", "thời", "điểm", "...
epidendrum saximontanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pabst mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "epidendrum", "saximontanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "pabst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
justicia kunhardtii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "justicia", "kunhardtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "leonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
tiên viết về viral marketing trên internet là nhà phê bình truyền thông doug rushkoff giả định rằng nếu một quảng cáo tiếp cận một người dùng nhạy cảm người dùng đó sẽ bị lây nhiễm tức là chấp nhận ý tưởng đó và chia sẻ ý tưởng với những người khác lây nhiễm họ tương tự như virus khi trung bình mỗi người bị nhiễm lây c...
[ "tiên", "viết", "về", "viral", "marketing", "trên", "internet", "là", "nhà", "phê", "bình", "truyền", "thông", "doug", "rushkoff", "giả", "định", "rằng", "nếu", "một", "quảng", "cáo", "tiếp", "cận", "một", "người", "dùng", "nhạy", "cảm", "người", "dùng", ...
mùa tôm tiếng malayalam ചെമ്മീൻ chemmeen là một tiểu thuyết nổi tiếng của nhà văn ấn độ thakazhi sivasankara pillai hoàn thành năm 1956 cuốn sách nhận được giải thưởng của viện hàn lâm văn học ấn độ 1957 do đích thân tổng thống ấn độ trao tặng mùa tôm là câu chuyện tình bi kịch giữa karuthamma và parikutti == nội dung ...
[ "mùa", "tôm", "tiếng", "malayalam", "ചെമ്മീൻ", "chemmeen", "là", "một", "tiểu", "thuyết", "nổi", "tiếng", "của", "nhà", "văn", "ấn", "độ", "thakazhi", "sivasankara", "pillai", "hoàn", "thành", "năm", "1956", "cuốn", "sách", "nhận", "được", "giải", "thưởng", ...
vtv5 tây nam bộ là kênh truyền hình tiếng dân tộc thiểu số ở khu vực tây nam bộ của đài truyền hình việt nam chính thức lên sóng từ 00 00 ngày 1 tháng 1 năm 2016 kênh vtv5 tây nam bộ là sự chuyển đổi kênh vtv cần thơ 2 theo đề án quy hoạch báo chí quốc gia đến năm 2025 tổng khống chế được đặt tại cần thơ tín hiệu được ...
[ "vtv5", "tây", "nam", "bộ", "là", "kênh", "truyền", "hình", "tiếng", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "ở", "khu", "vực", "tây", "nam", "bộ", "của", "đài", "truyền", "hình", "việt", "nam", "chính", "thức", "lên", "sóng", "từ", "00", "00", "ngày", "1", "...
krásná ves là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc
[ "krásná", "ves", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "mladá", "boleslav", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
quân như cũ gặp lúc mẹ mất triều đình bàn luận nghi thức tang lễ có người bàn rằng xưa kia vợ của giả sung được táng theo nghi lễ của chồng nay cũng làm như vậy khi ấy vương tuần là bộc xạ tuần trước đó đã cưới con gái của tạ vạn em tuần là mân lấy con gái của tạ an đều không có kết cục tốt đẹp tuần do căm giận mà trì ...
[ "quân", "như", "cũ", "gặp", "lúc", "mẹ", "mất", "triều", "đình", "bàn", "luận", "nghi", "thức", "tang", "lễ", "có", "người", "bàn", "rằng", "xưa", "kia", "vợ", "của", "giả", "sung", "được", "táng", "theo", "nghi", "lễ", "của", "chồng", "nay", "cũng",...
chia tách bề mặt của europa và thậm chí các mạch nước phun đã được coi là một nguyên nhân các dấu vết địa hình có màu nâu đỏ được cho là do lưu huỳnh gây ra nhưng các nhà khoa học không thể xác nhận điều đó bởi vì không có thiết bị thu thập dữ liệu nào được gửi đến europa europa chủ yếu là đá silicat và có lõi sắt nó c...
[ "chia", "tách", "bề", "mặt", "của", "europa", "và", "thậm", "chí", "các", "mạch", "nước", "phun", "đã", "được", "coi", "là", "một", "nguyên", "nhân", "các", "dấu", "vết", "địa", "hình", "có", "màu", "nâu", "đỏ", "được", "cho", "là", "do", "lưu", "h...
ra giải thích nào về sự thực đó còn có cả vấn đề kiểm định hệ kiểm định nếu chính chương trình tham gia công tác kiểm định không được chứng minh là đúng thì có thể có lý do để nghi ngờ tính đúng đắn của các kết quả được tạo ra == phê phán == bên cạnh các phê phán nội bộ nói trên còn có các phê phán dành cho toàn bộ ngà...
[ "ra", "giải", "thích", "nào", "về", "sự", "thực", "đó", "còn", "có", "cả", "vấn", "đề", "kiểm", "định", "hệ", "kiểm", "định", "nếu", "chính", "chương", "trình", "tham", "gia", "công", "tác", "kiểm", "định", "không", "được", "chứng", "minh", "là", "đú...
akaniaceae là một họ thực vật hạt kín thuộc bộ brassicales nó bao gồm 2 chi mỗi chi chỉ có một loài là akania và bretschneidera các loài tương ứng là akania bidwillii ở miền đông úc và bretschneidera sinensis ở miền đông và đông nam trung quốc đài loan thái lan và việt nam chúng đều là các loại cây gỗ tại việt nam loài...
[ "akaniaceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "hạt", "kín", "thuộc", "bộ", "brassicales", "nó", "bao", "gồm", "2", "chi", "mỗi", "chi", "chỉ", "có", "một", "loài", "là", "akania", "và", "bretschneidera", "các", "loài", "tương", "ứng", "là", "akania", ...
anthracalaus solomonensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được calder von hayek miêu tả khoa học năm 1992
[ "anthracalaus", "solomonensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "calder", "von", "hayek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
đấu tranh tiến tới vũ trang khởi nghĩa giành chính quyền thực hiện chỉ đạo của huyện bộ việt minh tổ tự vệ chiến đấu ở phương quan và phương xá được thành lập dưới sự chỉ huy của đồng chí hoàng ngọc tuyển đêm đêm tại các địa điểm đình đông đình lưu và đình chợ các đội viên tự vệ đông phương đã tập dượt thao luyện các đ...
[ "đấu", "tranh", "tiến", "tới", "vũ", "trang", "khởi", "nghĩa", "giành", "chính", "quyền", "thực", "hiện", "chỉ", "đạo", "của", "huyện", "bộ", "việt", "minh", "tổ", "tự", "vệ", "chiến", "đấu", "ở", "phương", "quan", "và", "phương", "xá", "được", "thành"...
nhân dân mà thực chất nó là quyết định của giới lãnh đạo cấp cao liên xô thay vì cải cách mô hình kinh tế thì những nhà lãnh đạo này đã quay sang đập phá hệ thống chính trị làm suy yếu bộ máy nhà nước rồi chính họ tự ý ra quyết định giải tán nhà nước liên xô dù điều này trái với kết quả trưng cầu dân ý trước đó chỉ vài...
[ "nhân", "dân", "mà", "thực", "chất", "nó", "là", "quyết", "định", "của", "giới", "lãnh", "đạo", "cấp", "cao", "liên", "xô", "thay", "vì", "cải", "cách", "mô", "hình", "kinh", "tế", "thì", "những", "nhà", "lãnh", "đạo", "này", "đã", "quay", "sang", ...
pseudacidalia albicosta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudacidalia", "albicosta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
quốc tuy nhiên tấn suất các thảm họa tự nhiên diễn ra thì nhỏ hơn === khoáng sản === chiết giang là một tỉnh nhỏ về tài nguyên khoáng sản chủ yếu là khoáng sản phi kim chiết giang đứng đầu cả nước về trữ lượng than antraxit anulit pirofilit đá tro núi lửa dùng để làm xi măng đứng thứ hai cả nước về trữ lượng fluorit an...
[ "quốc", "tuy", "nhiên", "tấn", "suất", "các", "thảm", "họa", "tự", "nhiên", "diễn", "ra", "thì", "nhỏ", "hơn", "===", "khoáng", "sản", "===", "chiết", "giang", "là", "một", "tỉnh", "nhỏ", "về", "tài", "nguyên", "khoáng", "sản", "chủ", "yếu", "là", "k...
tổ chức một cách trọng thể tại quốc tử giám hà nội thời gian gần đây được sự đồng ý của sở văn hoá du lịch và thể thao hà nội cùng với sự tài trợ của một số doanh nghiệp các nghệ sĩ xuân hoạch văn ty thanh ngoan đoàn thanh bình thường tổ chức các buổi biểu diễn nghệ thuật hát xẩm vào tối thứ 7 hàng tuần tại trước cổng ...
[ "tổ", "chức", "một", "cách", "trọng", "thể", "tại", "quốc", "tử", "giám", "hà", "nội", "thời", "gian", "gần", "đây", "được", "sự", "đồng", "ý", "của", "sở", "văn", "hoá", "du", "lịch", "và", "thể", "thao", "hà", "nội", "cùng", "với", "sự", "tài", ...
rồi gặp gỡ tàu ngầm một ngày sau đó để hộ tống nó đi đến guam nó quay trở lại làm nhiệm vụ tại trạm trực gác tây nam từ ngày 13 đến ngày 18 tháng 4 khi được tàu khu trục thay phiên vào ngày 20 tháng 4 đến lượt doneff lại thay phiên cho tàu hộ tống khu trục tại trạm trực gác tây nam sang ngày hôm sau nó lên đường để hộ ...
[ "rồi", "gặp", "gỡ", "tàu", "ngầm", "một", "ngày", "sau", "đó", "để", "hộ", "tống", "nó", "đi", "đến", "guam", "nó", "quay", "trở", "lại", "làm", "nhiệm", "vụ", "tại", "trạm", "trực", "gác", "tây", "nam", "từ", "ngày", "13", "đến", "ngày", "18", "...
anh ta có thể kiếm được một khoản thu nhập đáng kể bằng cách trồng một loại bông chủ lực dài thêm maho gossypium barbadense ở hạ ai cập để thị trường pháp mohamed ali pasha chấp nhận đề nghị này và tự cho mình độc quyền bán và xuất khẩu bông ở ai cập và sau này bông được chỉ định nên được trồng ưu tiên hơn các cây trồn...
[ "anh", "ta", "có", "thể", "kiếm", "được", "một", "khoản", "thu", "nhập", "đáng", "kể", "bằng", "cách", "trồng", "một", "loại", "bông", "chủ", "lực", "dài", "thêm", "maho", "gossypium", "barbadense", "ở", "hạ", "ai", "cập", "để", "thị", "trường", "pháp"...
eusparassus syrticus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi eusparassus eusparassus syrticus được eugène simon miêu tả năm 1909
[ "eusparassus", "syrticus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eusparassus", "eusparassus", "syrticus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1909" ]
scopula rivularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "rivularia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ra-ngae huyện ra-ngae là một huyện amphoe ở trung tâm của tỉnh narathiwat phía nam thái lan == lịch sử == mueang ra-ngae đã được phó vương boworn maha surasinghanat chia ra từ pattani trong thời kỳ trị vì của vua rama i năm 1906 khi vua chulalongkorn lập monthon pattani mueang ra-ngae đã là một trong những thành phố vệ...
[ "ra-ngae", "huyện", "ra-ngae", "là", "một", "huyện", "amphoe", "ở", "trung", "tâm", "của", "tỉnh", "narathiwat", "phía", "nam", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "mueang", "ra-ngae", "đã", "được", "phó", "vương", "boworn", "maha", "surasinghanat", "...
trichocline maxima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được less miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "trichocline", "maxima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "less", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
elaeocarpus gammillii là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "elaeocarpus", "gammillii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
trachelophoridius clitostyloides là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1943
[ "trachelophoridius", "clitostyloides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1943" ]
derarimus sellatus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1993
[ "derarimus", "sellatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
gümüşdere tavas gümüşdere là một xã thuộc huyện tavas tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 518 người
[ "gümüşdere", "tavas", "gümüşdere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tavas", "tỉnh", "denizli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "518", "người" ]
thiên trấn chữ hán giản thể 天镇县 âm hán việt thiên trấn huyện là một huyện thuộc thành phố đại đồng tỉnh sơn tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện thiên trấn có diện tích 1635 km² dân số năm 2002 là 210 000 người huyện thiên trấn được chia thành các đơn vị hành chính gồm 5 trấn 6 hương bullet trấn ngọc tuyền cốc tiền bả...
[ "thiên", "trấn", "chữ", "hán", "giản", "thể", "天镇县", "âm", "hán", "việt", "thiên", "trấn", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "thành", "phố", "đại", "đồng", "tỉnh", "sơn", "tây", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "thiên", "trấ...
Loại phổ biến nhất của các loại đá kết tủa hóa học là evaporit, được hình thành khi nước giàu muối hòa tan bị bốc hơi. Khi bay hơi nồng độ muối tăng cho đến khi nước được bão hòa và muối bắt đầu kết tủa. Một lượng lớn các đá evaporit hình thành khi biển bốc hơi trong khu vực Địa Trung Hải trong suốt thế Miocene và dọc ...
[ "Loại", "phổ", "biến", "nhất", "của", "các", "loại", "đá", "kết", "tủa", "hóa", "học", "là", "evaporit,", "được", "hình", "thành", "khi", "nước", "giàu", "muối", "hòa", "tan", "bị", "bốc", "hơi.", "Khi", "bay", "hơi", "nồng", "độ", "muối", "tăng", "c...
nguyên tố cổ điển các nguyên tố cổ điển thường đề cập đến các khái niệm về đất nước khí lửa và sau đó aether được đề xuất để giải thích bản chất và độ phức tạp của tất cả các vấn đề về các chất theo một cách diễn đạt với các chất đơn giản hơn các nền văn hóa cổ đại ở ba tư hy lạp babylonia nhật bản tây tạng và ấn độ cũ...
[ "nguyên", "tố", "cổ", "điển", "các", "nguyên", "tố", "cổ", "điển", "thường", "đề", "cập", "đến", "các", "khái", "niệm", "về", "đất", "nước", "khí", "lửa", "và", "sau", "đó", "aether", "được", "đề", "xuất", "để", "giải", "thích", "bản", "chất", "và", ...
jumellea pachyra là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "jumellea", "pachyra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
hậu năm 1953 lãnh đạo xô viết nikita khrushchev đã đề xướng kế hoạch virgin lands với mục tiêu biến những đồng cỏ ở kazakhstan thành những vùng trồng cây lương thực cho liên bang xô viết chính sách virgin lands sau này được hiện đại hóa và phát triển dưới thời leonid brezhnev tình trạng căng thẳng trong xã hội xô viết ...
[ "hậu", "năm", "1953", "lãnh", "đạo", "xô", "viết", "nikita", "khrushchev", "đã", "đề", "xướng", "kế", "hoạch", "virgin", "lands", "với", "mục", "tiêu", "biến", "những", "đồng", "cỏ", "ở", "kazakhstan", "thành", "những", "vùng", "trồng", "cây", "lương", "...
cylindropuntia whipplei là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được engelm j m bigelow f m knuth mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "cylindropuntia", "whipplei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "engelm", "j", "m", "bigelow", "f", "m", "knuth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
chức vụ trong quốc hội như phó trưởng ban thường trực quốc hội khóa i uỷ viên uỷ ban thường vụ quốc hội và tổng thư ký uỷ ban thường vụ quốc hội khóa iii iv ông còn là chủ tịch uỷ ban đoàn kết nhân dân á phi của việt nam phó hội trưởng hội hữu nghị việt trung uỷ viên ban chấp hành trung ương hội hữu nghị việt xô từ năm...
[ "chức", "vụ", "trong", "quốc", "hội", "như", "phó", "trưởng", "ban", "thường", "trực", "quốc", "hội", "khóa", "i", "uỷ", "viên", "uỷ", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "và", "tổng", "thư", "ký", "uỷ", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "khóa"...
hoa hậu hoàn vũ 1953 là cuộc thi hoa hậu hoàn vũ lần thứ hai được tổ chức vào ngày 17 tháng 7 năm 1953 tại nhà hát thính phòng long beach ở long beach california hoa kỳ có tổng cộng 26 thí sinh tham gia cuộc thi và cuộc thi được tổ chức đồng thời với sự kiện hoa hậu mỹ 1953 christiane martel 21 tuổi đến từ pháp đã giàn...
[ "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "1953", "là", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "lần", "thứ", "hai", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1953", "tại", "nhà", "hát", "thính", "phòng", "long", "beach", "ở", "long", "...
camboriú là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 214 5 km² dân số năm 2007 là 53388 người mật độ 247 1 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "camboriú", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "214", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "53388", "người", "mật", "độ", "247", "1", "người", "km²", "==", "liê...
yên sơn quân kế vị bà được tấn phong chiêu nghi 昭儀 về sau bị yên sơn quân giết chết một cách dã man do từng mưu hại doãn phế phi trung tông về sau tôn phong quý nhân 貴人 bullet 6 quý nhân trịnh thị 貴人鄭氏 1504 người ở thảo khê tên thật của bà là trịnh kim y 鄭金伊 con gái của trịnh nhân thạch 鄭仁石 sơ phong chiêu dung 昭容 được ...
[ "yên", "sơn", "quân", "kế", "vị", "bà", "được", "tấn", "phong", "chiêu", "nghi", "昭儀", "về", "sau", "bị", "yên", "sơn", "quân", "giết", "chết", "một", "cách", "dã", "man", "do", "từng", "mưu", "hại", "doãn", "phế", "phi", "trung", "tông", "về", "sa...
mới đây == sinh thái học == === băng tan === theo các nhà khoa học cùng với lớp băng địa cực đang tan lại từng ngày và lớp băng này đang tan ra sự nóng dần của bắc cực đe dọa biến những khu rừng phía bắc lớp thảm bao la gồm cây vân sam thông và những cây có quả hình nón khác bao phủ những vĩ độ cao này ít đóng vai trò ...
[ "mới", "đây", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "===", "băng", "tan", "===", "theo", "các", "nhà", "khoa", "học", "cùng", "với", "lớp", "băng", "địa", "cực", "đang", "tan", "lại", "từng", "ngày", "và", "lớp", "băng", "này", "đang", "tan", "ra", "s...
11 vỏ ốc vào lưng thì sẽ có cảm giác đúng như tên gọi của những vỏ ốc như vỏ ốc hứng thú gây hứng thú với việc mà trước không cảm thấy hứng thú vỏ ốc nhẫm lẫn gây lẫn lộn khiến làm sai một việc đang làm vỏ ốc giống hệt làm cho những việc của bản thân giống y của người khác dù là những đáp án bài tập vỏ ốc gây rối gây r...
[ "11", "vỏ", "ốc", "vào", "lưng", "thì", "sẽ", "có", "cảm", "giác", "đúng", "như", "tên", "gọi", "của", "những", "vỏ", "ốc", "như", "vỏ", "ốc", "hứng", "thú", "gây", "hứng", "thú", "với", "việc", "mà", "trước", "không", "cảm", "thấy", "hứng", "thú",...
dioclea holtiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được r h maxwell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dioclea", "holtiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "r", "h", "maxwell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phi cao thị được sách phong cùng ngày với hiếu hiền thuần hoàng hậu quan viên bộ lễ xin càn long đế án theo mà cho gia quý phi nhận triều bái của công chúa thân vương phúc tấn cùng cáo mệnh phu nhân trong đại lễ tuy nhiên càn long đế khước từ ông lấy lý do nếu công chúa thân vương phúc tấn cùng cáo mệnh phu nhân vào tr...
[ "phi", "cao", "thị", "được", "sách", "phong", "cùng", "ngày", "với", "hiếu", "hiền", "thuần", "hoàng", "hậu", "quan", "viên", "bộ", "lễ", "xin", "càn", "long", "đế", "án", "theo", "mà", "cho", "gia", "quý", "phi", "nhận", "triều", "bái", "của", "công...
ba bullet huân chương chiến sĩ giải phóng hạng nhất nhì và ba bullet huân chương quân kỳ chiến thắng bullet huy hiệu 60 năm tuổi đảng
[ "ba", "bullet", "huân", "chương", "chiến", "sĩ", "giải", "phóng", "hạng", "nhất", "nhì", "và", "ba", "bullet", "huân", "chương", "quân", "kỳ", "chiến", "thắng", "bullet", "huy", "hiệu", "60", "năm", "tuổi", "đảng" ]