text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cryptocephalus subdeserticola là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được berti rapilly miêu tả khoa học năm 1979 | [
"cryptocephalus",
"subdeserticola",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"berti",
"rapilly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
cần tập trung các nguồn lực để phát triển việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài cũng không có định hướng và không quan tâm đến hiệu ứng lan tỏa của vốn đầu tư nước ngoài mà chỉ cốt thu hút càng nhiều vốn càng tốt để tạo ra tăng trưởng kinh tế chính vì vậy nền kinh tế tăng trưởng về lượng được đo bằng tăng trưởng gdp nhưng... | [
"cần",
"tập",
"trung",
"các",
"nguồn",
"lực",
"để",
"phát",
"triển",
"việc",
"thu",
"hút",
"vốn",
"đầu",
"tư",
"nước",
"ngoài",
"cũng",
"không",
"có",
"định",
"hướng",
"và",
"không",
"quan",
"tâm",
"đến",
"hiệu",
"ứng",
"lan",
"tỏa",
"của",
"vốn",
"đ... |
cadolive là một xã ở tỉnh bouches-du-rhône thuộc vùng provence-alpes-côte d azur ở miền nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bouches-du-rhône | [
"cadolive",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"bouches-du-rhône",
"thuộc",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d",
"azur",
"ở",
"miền",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bouches-du-rhône"
] |
zuunmod tiếng mông cổ зуунмод là tỉnh lị của tỉnh töv tại mông cổ năm 2006 thành phố có 14 660 dân và có diện tích là 19 18 km² == vị trí == zuunmod nằm trên độ cao 1529 m so với mực nước biển ở phía nam và tăng lên tới 2256 m tại dãy núi bogd khan uul thành phố nằm cách thủ đô ulan bator 43 km và được kết nối trong vò... | [
"zuunmod",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"зуунмод",
"là",
"tỉnh",
"lị",
"của",
"tỉnh",
"töv",
"tại",
"mông",
"cổ",
"năm",
"2006",
"thành",
"phố",
"có",
"14",
"660",
"dân",
"và",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"19",
"18",
"km²",
"==",
"vị",
"trí",
"==",
"zuun... |
pachyphytum werdermannii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được poelln miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"pachyphytum",
"werdermannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poelln",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
mordella ruficornis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được shchegolvera-barovskaya miêu tả khoa học năm 1931 | [
"mordella",
"ruficornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"shchegolvera-barovskaya",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
với gbejna pho mát sữa cừu tươi truyền thống == tổng quát == theo truyền thống ravioli được làm ở nhà nguyên liệu nhân bánh thay đổi tùy theo khu vực ở rome và latium nhân bánh được làm bằng pho mát ricotta rau bina nhục đậu khấu và hạt tiêu đen ở sardinia ravioli chứa đầy ricotta và vỏ chanh bào ravioli cũng được sản ... | [
"với",
"gbejna",
"pho",
"mát",
"sữa",
"cừu",
"tươi",
"truyền",
"thống",
"==",
"tổng",
"quát",
"==",
"theo",
"truyền",
"thống",
"ravioli",
"được",
"làm",
"ở",
"nhà",
"nguyên",
"liệu",
"nhân",
"bánh",
"thay",
"đổi",
"tùy",
"theo",
"khu",
"vực",
"ở",
"rom... |
nghiệp và nghề phụ cũng đang phát triển với nghề sơ chế gỗ ở khu vực đồng dầu nghề cơ kim khí sắt thép phát triển nhất ở khu vực đường dục tú đoạn cắt đường sắt đến trạm y tế một số có nghề làm thợ phụ mộc làm ở làng nghề xã vân hà lao động trẻ làm việc tại các khu công nghiệp làng nghề lân cận | [
"nghiệp",
"và",
"nghề",
"phụ",
"cũng",
"đang",
"phát",
"triển",
"với",
"nghề",
"sơ",
"chế",
"gỗ",
"ở",
"khu",
"vực",
"đồng",
"dầu",
"nghề",
"cơ",
"kim",
"khí",
"sắt",
"thép",
"phát",
"triển",
"nhất",
"ở",
"khu",
"vực",
"đường",
"dục",
"tú",
"đoạn",
... |
ruellia yurimaguensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"ruellia",
"yurimaguensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"lindau",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
1964 từ năm 1972 kaunda thiết lập thể chế độc đảng làn sóng phản đối chế độ ngày càng gia tăng buộc tổng thống kenneth kaunda chấp nhận thể chế đa đảng từ năm 1990 năm 1991 cựu chủ tịch liên hiệp các nghiệp đoàn zambia frederick chiluba đắc cử tổng thống trước tình hình khủng hoảng kinh tế chiluba đã ban hành chính sác... | [
"1964",
"từ",
"năm",
"1972",
"kaunda",
"thiết",
"lập",
"thể",
"chế",
"độc",
"đảng",
"làn",
"sóng",
"phản",
"đối",
"chế",
"độ",
"ngày",
"càng",
"gia",
"tăng",
"buộc",
"tổng",
"thống",
"kenneth",
"kaunda",
"chấp",
"nhận",
"thể",
"chế",
"đa",
"đảng",
"từ"... |
poeciloneta fructuosa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi poeciloneta poeciloneta fructuosa được eugen von keyserling miêu tả năm 1886 | [
"poeciloneta",
"fructuosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"poeciloneta",
"poeciloneta",
"fructuosa",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1886"
] |
lễ hội phim anime madman còn được biết đến là madfest là lễ hội anime và văn hóa nhật bản thường niên tại úc được tổ chức tại melbourne perth brisbane và sydney sự kiện được tổ chức bởi madman entertainment sự kiện được khánh thành vào năm 2016 và được tổ chức tại melbourne convention and exhibition centre sự kiện được... | [
"lễ",
"hội",
"phim",
"anime",
"madman",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"madfest",
"là",
"lễ",
"hội",
"anime",
"và",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"thường",
"niên",
"tại",
"úc",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"melbourne",
"perth",
"brisbane",
"và",
"s... |
oxalis debilis là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1822 | [
"oxalis",
"debilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chua",
"me",
"đất",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822"
] |
pioltello là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 14 km về phía đông bắc của milano tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 32 337 và diện tích là 13 1 km² đô thịpioltello gồm các frazioni đơn vị cấp dưới chủ yếu là thôn làng limito seggiano and rugacesio pioltello giáp các đô ... | [
"pioltello",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"milano",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"khoảng",
"14",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milano",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này... |
psammoecus oblitus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1908 | [
"psammoecus",
"oblitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
bösel là một đô thị ở huyện cloppenburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị bösel có diện tích 100 1 km² dân số cuối năm 2006 là 7562 người == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức | [
"bösel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"cloppenburg",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"bösel",
"có",
"diện",
"tích",
"100",
"1",
"km²",
"dân",
"số",
"cuối",
"năm",
"2006",
"là",
"7562",
"người",
"==",
"liên",
"kế... |
thectochlora basiatra là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1910 | [
"thectochlora",
"basiatra",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"strand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
mesanthura cinctula là một loài chân đều trong họ anthuridae loài này được nunomura miêu tả khoa học năm 2006 | [
"mesanthura",
"cinctula",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"anthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"nunomura",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
các hồ chứa lớn của hoa kỳ bằng loại côn trùng biến đổi gen những con bọ nước này có vi khuẩn có thể lây từ người sang người tình cờ jimmy được hợp tác với một nhà khoa học thiên tài tên delilah del blaine jennifer love hewitt blaine hoàn toàn thích công việc thực địa và rất vui khi được giao nhiệm vụ với devlin chỉ bị... | [
"các",
"hồ",
"chứa",
"lớn",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"bằng",
"loại",
"côn",
"trùng",
"biến",
"đổi",
"gen",
"những",
"con",
"bọ",
"nước",
"này",
"có",
"vi",
"khuẩn",
"có",
"thể",
"lây",
"từ",
"người",
"sang",
"người",
"tình",
"cờ",
"jimmy",
"được",
"hợp",
... |
lakshmipura ramanagara lakshmipura là một làng thuộc tehsil ramanagara huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"lakshmipura",
"ramanagara",
"lakshmipura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ramanagara",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
colobothea bisignata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"colobothea",
"bisignata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cầu mária valéria tiếng hungary mária valéria híd tiếng slovakia most márie valérie là một cây cầu sắt bắc qua sông danube để nối liền giữa hai thị trấn esztergom của hungary và štúrovo của slovakia tổng chiều dài cầu là 517 6 mét và chiều rộng đạt 12 3 mét công trình xây dựng này được đặt theo tên của nữ công tước már... | [
"cầu",
"mária",
"valéria",
"tiếng",
"hungary",
"mária",
"valéria",
"híd",
"tiếng",
"slovakia",
"most",
"márie",
"valérie",
"là",
"một",
"cây",
"cầu",
"sắt",
"bắc",
"qua",
"sông",
"danube",
"để",
"nối",
"liền",
"giữa",
"hai",
"thị",
"trấn",
"esztergom",
"củ... |
khách sạn huyền bí tên gốc tiếng anh hotel transylvania là một bộ phim hoạt hình 3d hài hước pha chút kinh dị của mỹ năm 2012 do đạo diễn genndy tartakovsky thực hiện có sự tham gia lồng tiếng của adam sandler andy samberg và selena gomez hotel transylvania khởi chiếu tại các rạp phim vào ngày 28 tháng 9 năm 2012 tại m... | [
"khách",
"sạn",
"huyền",
"bí",
"tên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"hotel",
"transylvania",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"3d",
"hài",
"hước",
"pha",
"chút",
"kinh",
"dị",
"của",
"mỹ",
"năm",
"2012",
"do",
"đạo",
"diễn",
"genndy",
"tartakovsky",
... |
bành hoàng bật đạt lê hữu lập đinh chương dương nguyễn chí hiền đây là quê hương của ông phạm minh chính ủy viên bộ chính trị thủ tướng chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam == hành chính == huyện hậu lộc có 23 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn hậu lộc huyện lỵ và 22 xã cầu lộc đa lộc đại... | [
"bành",
"hoàng",
"bật",
"đạt",
"lê",
"hữu",
"lập",
"đinh",
"chương",
"dương",
"nguyễn",
"chí",
"hiền",
"đây",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"ông",
"phạm",
"minh",
"chính",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"nước",
"cộng... |
scopula melanopis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"melanopis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
albrecht của phổ 1809–1872 hoàng thân albrecht của phổ tên đầy đủ là friedrich heinrich albrecht 4 tháng 10 năm 1809 tại thủ phủ königsberg của đông phổ – 14 tháng 10 năm 1872 tại thủ đô berlin của đế quốc đức là tướng lĩnh quân đội phổ albrecht là người con trai thứ năm đồng thời là con út của vua friedrich wilhelm ii... | [
"albrecht",
"của",
"phổ",
"1809–1872",
"hoàng",
"thân",
"albrecht",
"của",
"phổ",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"friedrich",
"heinrich",
"albrecht",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"1809",
"tại",
"thủ",
"phủ",
"königsberg",
"của",
"đông",
"phổ",
"–",
"14",
"tháng",... |
seignalens là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là seignalénois la fête du village a lieu en août == liên kết ngoài == bullet seignalens trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet seignalens trên trang mạng của insee bullet seignalens trên trang mạng của... | [
"seignalens",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"aude",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"seignalénois",
"la",
"fête",
"du",
"village",
"a",
"lieu",
"en",
"août",
"=... |
nước thành viên vùng franc và tạo điều kiện thuận lợi cho dòng chảy xuất khẩu và nhập khẩu giữa pháp và các nước thành viên [4]đánh giá riêng của liên minh châu âu về mối liên kết của cfa với đồng euro được thực hiện trong năm 2008 lưu ý rằng lợi ích từ hội nhập kinh tế trong mỗi công đoàn tiền tệ của khu vực cfa franc... | [
"nước",
"thành",
"viên",
"vùng",
"franc",
"và",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"dòng",
"chảy",
"xuất",
"khẩu",
"và",
"nhập",
"khẩu",
"giữa",
"pháp",
"và",
"các",
"nước",
"thành",
"viên",
"[4]đánh",
"giá",
"riêng",
"của",
"liên",
"minh",
... |
dụ == bullet vi khuẩn cố định đạm rhizobia sống trong các nốt sần ở rễ cây họ đậu bullet vi khuẩn phân giải xenlulô sống trong ruột trâu bò bullet khoảng 10 15% số loài côn trùng là vật chủ của nhiều loài vi khuẩn cộng sinh cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu cho chúng trong nội cộng sinh hai đối tác thường đều có lợi n... | [
"dụ",
"==",
"bullet",
"vi",
"khuẩn",
"cố",
"định",
"đạm",
"rhizobia",
"sống",
"trong",
"các",
"nốt",
"sần",
"ở",
"rễ",
"cây",
"họ",
"đậu",
"bullet",
"vi",
"khuẩn",
"phân",
"giải",
"xenlulô",
"sống",
"trong",
"ruột",
"trâu",
"bò",
"bullet",
"khoảng",
"1... |
mỹ khai hỏa và liên tục ghi được những phát trúng đích trong vòng bảy phút trước khi quân nhật đang hoang mang nhận thức được thực sự những gì đang xảy ra họ đã tin một cách sai lầm rằng đang chịu đựng hỏa lực bắn nhầm của một đơn vị bạn và khi quân nhật bắn đầu bắn trả hỏa lực của họ rời rạc và đã quá trễ tất cả các h... | [
"mỹ",
"khai",
"hỏa",
"và",
"liên",
"tục",
"ghi",
"được",
"những",
"phát",
"trúng",
"đích",
"trong",
"vòng",
"bảy",
"phút",
"trước",
"khi",
"quân",
"nhật",
"đang",
"hoang",
"mang",
"nhận",
"thức",
"được",
"thực",
"sự",
"những",
"gì",
"đang",
"xảy",
"ra"... |
code breaker == cốt truyện == trong 1 lần trên chuyến xe buýt sakura thấy một vài người đang bị thiêu sống bởi 1 ngọn lửa xanh và 1 học sinh trạc tuổi cô đang đứng trước mặt họ khi quay lại địa điểm đó vào ngày hôm sau sakura không tìm thấy xác người hay bất cứ dẫu vết gì của 1 vụ thảm sát dù chỉ là 1 vệt cháy nhỏ thật... | [
"code",
"breaker",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"trong",
"1",
"lần",
"trên",
"chuyến",
"xe",
"buýt",
"sakura",
"thấy",
"một",
"vài",
"người",
"đang",
"bị",
"thiêu",
"sống",
"bởi",
"1",
"ngọn",
"lửa",
"xanh",
"và",
"1",
"học",
"sinh",
"trạc",
"tuổi",
... |
bazan được khai thác tại địa phương nằm ở vị trí chiến lược ở vùng nội địa damascus pháo đài tại muzayrib là minh chứng vững chắc nhất cho sức mạnh của ottoman đối với damascus nơi đã trải qua nhiều cuộc nổi dậy bao gồm cả người dân hoặc quân đoàn jannissary địa phương do đó lãnh đạo tỉnh damascus kiểm soát chặt chẽ mu... | [
"bazan",
"được",
"khai",
"thác",
"tại",
"địa",
"phương",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"chiến",
"lược",
"ở",
"vùng",
"nội",
"địa",
"damascus",
"pháo",
"đài",
"tại",
"muzayrib",
"là",
"minh",
"chứng",
"vững",
"chắc",
"nhất",
"cho",
"sức",
"mạnh",
"của",
"ott... |
loại i trực thuộc tỉnh đồng nai ngày 1 tháng 6 năm 2019 chuyển thị xã long khánh thành thành phố long khánh == hành chính == tỉnh đồng nai có 11 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm 2 thành phố và 9 huyện với 170 đơn vị hành chính cấp xã bao gồm 40 phường 9 thị trấn và 121 xã == kinh tế xã hội == === kinh tế === năm 202... | [
"loại",
"i",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"2019",
"chuyển",
"thị",
"xã",
"long",
"khánh",
"thành",
"thành",
"phố",
"long",
"khánh",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"có",
"11",
"đơn",
"v... |
người qua từng cuộc chiến là bao nhiêu nhưng chắc chắn con số thương vong của hai bên phải tới hàng vạn người ngoài ra nhân dân trong vùng chiến sự bị thiệt hại nhiều hơn cả hơn 100 năm sau các lũy trấn ninh trường dục vẫn vững chắc như xưa nhân lực vật lực của đàng trong đã tăng thêm nhiều bấy giờ không còn kém đàng n... | [
"người",
"qua",
"từng",
"cuộc",
"chiến",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"nhưng",
"chắc",
"chắn",
"con",
"số",
"thương",
"vong",
"của",
"hai",
"bên",
"phải",
"tới",
"hàng",
"vạn",
"người",
"ngoài",
"ra",
"nhân",
"dân",
"trong",
"vùng",
"chiến",
"sự",
"bị",
"thiệ... |
phiên bản product red midnight và starlight lần lượt thay thế cho black và white trong khi product red vẫn giữ nguyên iphone se kết hợp hệ thống kiến trúc apple a15 bionic 5 nm trên chip soc với một bộ đồng xử lý chuyển động tích hợp và động cơ thần kinh thế hệ thứ 5 nó bao gồm ba phiên bản bộ nhớ trong 64 gb 128 gb ... | [
"phiên",
"bản",
"product",
"red",
"midnight",
"và",
"starlight",
"lần",
"lượt",
"thay",
"thế",
"cho",
"black",
"và",
"white",
"trong",
"khi",
"product",
"red",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"iphone",
"se",
"kết",
"hợp",
"hệ",
"thống",
"kiến",
"trúc",
"apple",
... |
chiến đã đến liền dùng hi hà lộ kinh lược sứ lưu tích làm đô thống chế soái lĩnh kinh nguyên lộ kinh lược sứ lưu kĩ tần phượng lộ kinh lược sứ tôn ác cùng triệu triết ngô giới cả thảy 5 lộ đại quân bộ kị 18 vạn người phao lên 40 vạn hướng về bình nguyên phú bình diệu châu quan trung tập kết tự mình ngồi giữ bân châu đố... | [
"chiến",
"đã",
"đến",
"liền",
"dùng",
"hi",
"hà",
"lộ",
"kinh",
"lược",
"sứ",
"lưu",
"tích",
"làm",
"đô",
"thống",
"chế",
"soái",
"lĩnh",
"kinh",
"nguyên",
"lộ",
"kinh",
"lược",
"sứ",
"lưu",
"kĩ",
"tần",
"phượng",
"lộ",
"kinh",
"lược",
"sứ",
"tôn",
... |
philonotula ligulatula là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"philonotula",
"ligulatula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
hirano matazo matazo hirano sinh ngày 28 tháng 12 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == matazo hirano đã từng chơi cho fc gifu | [
"hirano",
"matazo",
"matazo",
"hirano",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"matazo",
"hirano",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho"... |
florin achim florin vasile achim sinh ngày 16 tháng 7 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí tiền vệ phải hay hậu vệ phải cho fc academica clinceni == sự nghiệp == achim bắt đầu chơi bóng tại quê nhà với tư cách cầu thủ trẻ cho fcm baia mare năm 2010 fcm baia mare giải thể và anh gia nhập đội bó... | [
"florin",
"achim",
"florin",
"vasile",
"achim",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1991",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"phải",
"hay",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"cho",
"... |
hồng ánh tên đầy đủ là phạm thị hồng ánh sinh ngày 28 tháng 8 năm 1977 là một nữ diễn viên nổi tiếng của việt nam từng giành được nhiều giải thưởng tại các kỳ liên hoan phim cấp quốc gia cũng như quốc tế về diễn xuất == tiểu sử == hồng ánh sinh tại trà vinh từng tham gia học múa năm 14 tuổi cô đã được chọn múa biểu diễ... | [
"hồng",
"ánh",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"phạm",
"thị",
"hồng",
"ánh",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"việt",
"nam",
"từng",
"giành",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"tạ... |
ichneumon asiaticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"asiaticus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
vào sau ‘b’ để tạo thành chuỗi ba do ba không có trong từ điển nên nó được thêm vào từ điển và gán dấu hiệu là 104h đồng thời dấu hiệu 100h được gửi ra thay cho b quy tắc 4 a tiếp tục ở lại trong bộ đệm chứa để tạo thành chuỗi mới các bước trên cứ thế tiếp tục cho đến khi hết tập tin cần nén việc giảm kích thước chỉ th... | [
"vào",
"sau",
"‘b’",
"để",
"tạo",
"thành",
"chuỗi",
"ba",
"do",
"ba",
"không",
"có",
"trong",
"từ",
"điển",
"nên",
"nó",
"được",
"thêm",
"vào",
"từ",
"điển",
"và",
"gán",
"dấu",
"hiệu",
"là",
"104h",
"đồng",
"thời",
"dấu",
"hiệu",
"100h",
"được",
"... |
khai viễn tiếng trung 开远市 hán việt khai viễn thị là một thành phố cấp huyện tại châu tự trị dân tộc cáp nê di hồng hà tỉnh vân nam cộng hòa nhân dân trung hoa khai viễn có diện tích 1 946 91 km² dân số 299 000 khai viễn có khí hậu ôn hòa hoa giấy được chọn làm hoa biểu tượng khai viễn có nam động công viên lô giang có ... | [
"khai",
"viễn",
"tiếng",
"trung",
"开远市",
"hán",
"việt",
"khai",
"viễn",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"tại",
"châu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"cáp",
"nê",
"di",
"hồng",
"hà",
"tỉnh",
"vân",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",... |
bubishi võ bị chí là tên của một thư tịch cổ được lưu truyền ở okinawa có nội dung liên quan đến các kỹ thuật chiến đấu và tự vệ của trung quốc cổ đại bubishi được cho là có ảnh hưởng lớn đến các kỹ thuật chiến đấu cổ truyền ở okinawa nguồn gốc hình thành môn võ karate hiện đại == nguồn gốc == tác giả thực sự của bubis... | [
"bubishi",
"võ",
"bị",
"chí",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"thư",
"tịch",
"cổ",
"được",
"lưu",
"truyền",
"ở",
"okinawa",
"có",
"nội",
"dung",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"chiến",
"đấu",
"và",
"tự",
"vệ",
"của",
"trung",
"quốc",
"cổ",
... |
của gia đình họ roosevelt có nguồn gốc từ tiếng hà lan van rosevelt nghĩa là cánh đồng hoa hồng roosevelt lớn lên trong một môi trường sống với nhiều đặc quyền bà nội của franklin mary rebecca aspinwall là chị em họ với elizabeth kortright monroe phu nhân tổng thống thứ năm của hoa kỳ james monroe còn ông ngoại của fra... | [
"của",
"gia",
"đình",
"họ",
"roosevelt",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"van",
"rosevelt",
"nghĩa",
"là",
"cánh",
"đồng",
"hoa",
"hồng",
"roosevelt",
"lớn",
"lên",
"trong",
"một",
"môi",
"trường",
"sống",
"với",
"nhiều",
"đặc",
"quyền"... |
nào tất cả các cua rơ đều tuân theo các quy định tuy đã cấm không cho phép các cua rơ để các ô tô hay mô tô kéo đi hay sử dụng chúng để cản gió nhưng việc thường hay xảy ra là trong lúc thợ cơ khí sửa chữa bánh xe cua rơ lại được phép giữ chặt vào ô tô khi có hư hỏng thường cua rơ hay sử dụng ô tô của trưởng đội đua xe... | [
"nào",
"tất",
"cả",
"các",
"cua",
"rơ",
"đều",
"tuân",
"theo",
"các",
"quy",
"định",
"tuy",
"đã",
"cấm",
"không",
"cho",
"phép",
"các",
"cua",
"rơ",
"để",
"các",
"ô",
"tô",
"hay",
"mô",
"tô",
"kéo",
"đi",
"hay",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"để",
"cản"... |
chung kết cúp bóng đá đức 2015 hay chung kết dfb-pokal 2015 là trận đấu quyết định nhà vô địch của cúp bóng đá đức 2014–15 mùa giải thứ 98 trong giải đấu cúp bóng đá hàng đầu của đức trận đấu diễn ra ngày 30 tháng 5 năm 2015 tại sân vận động olympiastadion ở berlin borussia dortmund á quân trận chung kết trước đối đầu ... | [
"chung",
"kết",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"đức",
"2015",
"hay",
"chung",
"kết",
"dfb-pokal",
"2015",
"là",
"trận",
"đấu",
"quyết",
"định",
"nhà",
"vô",
"địch",
"của",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"đức",
"2014–15",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"98",
"trong",
"giải",
"đấu",... |
manicaragua cuba manicaragua là một đô thị và thành phố ở tỉnh villa clara của cuba đô thị này nằm ở phía nam của tỉnh villa clara giáp với các tỉnh cienfuegos về phía tây và sancti spíritus về phía đông đây là một trong 4 đô thị lớn nhất cuba kinh tế dựa vào trồng trọt và chế biến cà phê thuốc lá == dân số == năm 2004... | [
"manicaragua",
"cuba",
"manicaragua",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"thành",
"phố",
"ở",
"tỉnh",
"villa",
"clara",
"của",
"cuba",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"villa",
"clara",
"giáp",
"với",
"các",
"tỉnh",
"cienfuegos"... |
artemisia lagopus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được fisch ex besser mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"artemisia",
"lagopus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"ex",
"besser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
pterobryon julaceum là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"pterobryon",
"julaceum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pterobryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
paratriarius batesi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1859 | [
"paratriarius",
"batesi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
loài bullet hispo madagaskar afrika ấn độ seychellen 11 loài bullet massagris zuid-afrika 5 loài bullet orvilleus panama 1 loài bullet piranthus ấn độ burma 2 loài bullet rogmocrypta singapore filipijnen nieuw-caledonië 3 loài bullet stagetillus sumatra maleisië sri lanka 4 loài bullet stenodeza brazilië argentinië 3 l... | [
"loài",
"bullet",
"hispo",
"madagaskar",
"afrika",
"ấn",
"độ",
"seychellen",
"11",
"loài",
"bullet",
"massagris",
"zuid-afrika",
"5",
"loài",
"bullet",
"orvilleus",
"panama",
"1",
"loài",
"bullet",
"piranthus",
"ấn",
"độ",
"burma",
"2",
"loài",
"bullet",
"rogm... |
5 năm 1933 bà là phụ nữ duy nhất đứng lên tố cáo đanh thép chế độ tàn bạo của thực dân pháp bác bỏ lời buộc tội với ý đồ vu cáo đảng cộng sản đông dương sáng ngày 9 tháng 5 năm 1933 tòa án thực dân pháp tuyên án tử hình 8 người trong đó có phạm hùng lê văn lương lê quang sung nguyễn thị nhỏ 19 án tù khổ sai chung thân ... | [
"5",
"năm",
"1933",
"bà",
"là",
"phụ",
"nữ",
"duy",
"nhất",
"đứng",
"lên",
"tố",
"cáo",
"đanh",
"thép",
"chế",
"độ",
"tàn",
"bạo",
"của",
"thực",
"dân",
"pháp",
"bác",
"bỏ",
"lời",
"buộc",
"tội",
"với",
"ý",
"đồ",
"vu",
"cáo",
"đảng",
"cộng",
"sả... |
korochi là một thị trấn thống kê census town của quận kolhapur thuộc bang maharashtra ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ korochi có dân số 18 136 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% korochi có tỷ lệ 69% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ... | [
"korochi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"kolhapur",
"thuộc",
"bang",
"maharashtra",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"korochi",
... |
vẹt iguaca là loài thích sống thành bầy trong các hoạt động hàng ngày nhưng là loài chiếm giữ lãnh thổ trong vùng xung quanh tổ lãnh thổ xung quanh tổ thường là khoảng 50 mét 164 feet chúng cực kỳ thận trọng thường di chuyển một cách chậm rãi khi rời khỏi tổ để tránh sự chú ý của kẻ thù mặc dù việc bảo vệ lãnh thổ chủ ... | [
"vẹt",
"iguaca",
"là",
"loài",
"thích",
"sống",
"thành",
"bầy",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"hàng",
"ngày",
"nhưng",
"là",
"loài",
"chiếm",
"giữ",
"lãnh",
"thổ",
"trong",
"vùng",
"xung",
"quanh",
"tổ",
"lãnh",
"thổ",
"xung",
"quanh",
"tổ",
"thường",
... |
các thủy điện tại việt nam | [
"các",
"thủy",
"điện",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
neonerita yahuasae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"neonerita",
"yahuasae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thông qua một kênh nhiễu có thể thi hành được và kết quả đồng bộ ngược lại ở đây dùng để thể hiện rằng những giới hạn này là những giới hạn rất sát tight bounds những lược điểm dưới đây chỉ là một phần của nhiều phong cách hiện dùng để nghiên cứu các văn bản về lý thuyết thông tin ==== kết quả có thể đạt được đối với c... | [
"thông",
"qua",
"một",
"kênh",
"nhiễu",
"có",
"thể",
"thi",
"hành",
"được",
"và",
"kết",
"quả",
"đồng",
"bộ",
"ngược",
"lại",
"ở",
"đây",
"dùng",
"để",
"thể",
"hiện",
"rằng",
"những",
"giới",
"hạn",
"này",
"là",
"những",
"giới",
"hạn",
"rất",
"sát",
... |
katra medniganj là một thị xã và là một nagar panchayat của quận pratapgarh thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ katra medniganj có dân số 7815 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% katra medniganj có tỷ lệ 65% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung ... | [
"katra",
"medniganj",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"pratapgarh",
"thuộc",
"bang",
"uttar",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
... |
stelis franconica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1930 | [
"stelis",
"franconica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"blüthgen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
bố của anh bưu tá bullet harada mieko trong vai mẹ của anh bưu tá == đón nhận == trong tuần đầu tiên công chiếu tại các phòng vé tại nhật bản phim nhận được 141 691 lượt mua vé và doanh thu đạt ¥184 7 triệu trong tuần thứ hai công chiếu phim tiếp tục giành vị trí thứ ba về lượt mua vé với 104 440 lượt mua vé và đạt vị ... | [
"bố",
"của",
"anh",
"bưu",
"tá",
"bullet",
"harada",
"mieko",
"trong",
"vai",
"mẹ",
"của",
"anh",
"bưu",
"tá",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"công",
"chiếu",
"tại",
"các",
"phòng",
"vé",
"tại",
"nhật",
"bản",
"phim",
"nhậ... |
maruéjols-lès-gardon là một xã trong tỉnh gard thuộc vùng occitanie phía nam nước pháp xã maruéjols-lès-gardon nằm ở khu vực có độ cao trung bình 101 mét trên mực nước biển | [
"maruéjols-lès-gardon",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"gard",
"thuộc",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"maruéjols-lès-gardon",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"101",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
... |
hymenostylium viridulum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"hymenostylium",
"viridulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brid",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
sjöbo đô thị đô thị sjöbo tiếng thụy điển sjöbo kommun là một đô thị ở hạt skåne của thụy điển thủ phủ là thị xã sjöbo dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 16648 người == liên kết ngoài == bullet đô thị sjöbo trang mạng chính thức | [
"sjöbo",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"sjöbo",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"sjöbo",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"skåne",
"của",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"sjöbo",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
... |
chụp năm 1927 và 1928 không mang tính thuyết phục chúng có vẻ ở tình trạng được giữ gìn hoàn hảo 20 năm sau vụ nổ trong khi những cây duy nhất còn sống là những cây non không thể hơn vài năm tuổi những cây do kulik chụp có lẽ bị đổ do evenk những người dân địa phương chặt để tạo đồng cỏ cho các loài tuần lộc để dựng nh... | [
"chụp",
"năm",
"1927",
"và",
"1928",
"không",
"mang",
"tính",
"thuyết",
"phục",
"chúng",
"có",
"vẻ",
"ở",
"tình",
"trạng",
"được",
"giữ",
"gìn",
"hoàn",
"hảo",
"20",
"năm",
"sau",
"vụ",
"nổ",
"trong",
"khi",
"những",
"cây",
"duy",
"nhất",
"còn",
"sốn... |
molophilus nahuelbutanus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"molophilus",
"nahuelbutanus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
bacup borough f c câu lạc bộ bóng đá bacup borough là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại bacup lancashire anh câu lạc bộ hiện là thành viên của và thi đấu tại west view đội là thành viên đầy đủ của lancashire county football association == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập bởi anh em và cựu cầu thủ vale of leven l... | [
"bacup",
"borough",
"f",
"c",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"bacup",
"borough",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"bacup",
"lancashire",
"anh",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hiện",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"và",... |
ajuga parviflora afghanistan pakistan bắc ấn độ nepal bullet 44 ajuga piskoi albania nam tư bullet 45 ajuga postii thổ nhĩ kỳ bullet 46 ajuga pygmaea trung quốc nhật bản đài loan quần đảo lưu cầu bullet 47 ajuga pyramidalis trung và nam âu bullet 48 ajuga relicta thổ nhĩ kỳ bullet 49 ajuga reptans châu âu algeria tunis... | [
"ajuga",
"parviflora",
"afghanistan",
"pakistan",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"nepal",
"bullet",
"44",
"ajuga",
"piskoi",
"albania",
"nam",
"tư",
"bullet",
"45",
"ajuga",
"postii",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"bullet",
"46",
"ajuga",
"pygmaea",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản"... |
đương kim vô địch thế giới 2020 dwg kia với tỉ số 3 2 qua đó trở thành tân vô địch của giải vô địch thế giới liên minh huyền thoại == lễ khai mạc trận chung kết == lễ khai mạc trận chung kết giải vô địch thế giới liên minh huyền thoại 2021 được diễn ra vào lúc 19 00 ngày 6 tháng 11 năm 2021 trước khi trận chung kết diễ... | [
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"2020",
"dwg",
"kia",
"với",
"tỉ",
"số",
"3",
"2",
"qua",
"đó",
"trở",
"thành",
"tân",
"vô",
"địch",
"của",
"giải",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"==",
"lễ",
"khai",
"mạc... |
là một nhà cải cách phật giáo ở tích lan sau hai năm trao đổi thư tín với ven piyarathne thissa ông và blavatsky đến colombo vốn là thủ phủ thương maị của tích lan vào tháng 16 1880 [7] [8] helena blavatsky và henry steele olcott thọ năm giới tại wijayananda viharaya ở weliwatta ở galle vào tháng 19 1880 [9 vào ngày đó... | [
"là",
"một",
"nhà",
"cải",
"cách",
"phật",
"giáo",
"ở",
"tích",
"lan",
"sau",
"hai",
"năm",
"trao",
"đổi",
"thư",
"tín",
"với",
"ven",
"piyarathne",
"thissa",
"ông",
"và",
"blavatsky",
"đến",
"colombo",
"vốn",
"là",
"thủ",
"phủ",
"thương",
"maị",
"của"... |
nước có hệ thống cơ quan công tố riêng biệt nằm dưới sự giám sát của nghị viện quốc hội gồm các nước xã hội chủ nghĩa thường có tên là viện kiểm sát các nước ở đông âu cũ và các nước cộng hòa liên bang thuộc liên xô trước đây ở việt nam quyền công tố thuộc về viện kiểm sát nhân dân các cấp và đây cũng là một chế định p... | [
"nước",
"có",
"hệ",
"thống",
"cơ",
"quan",
"công",
"tố",
"riêng",
"biệt",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"giám",
"sát",
"của",
"nghị",
"viện",
"quốc",
"hội",
"gồm",
"các",
"nước",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"thường",
"có",
"tên",
"là",
"viện",
"kiểm",
"sát",... |
nguyễn trọng bảo 1925-1972 nguyên là một sĩ quan cao cấp thuộc binh chủng nhảy dù của quân lực việt nam cộng hòa ông xuất thân từ những khóa đầu tiên ở trường sĩ quan trừ bị được chính phủ quốc gia việt nam mở ra tại nam phần việt nam nhằm mục đích đào tạo sĩ quan người việt để phục vụ quân đội liên hiệp pháp-việt ông ... | [
"nguyễn",
"trọng",
"bảo",
"1925-1972",
"nguyên",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"thuộc",
"binh",
"chủng",
"nhảy",
"dù",
"của",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"ông",
"xuất",
"thân",
"từ",
"những",
"khóa",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"trư... |
8067 helfenstein 1980 ru là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1980 bởi e bowell ở trạm anderson mesa thuộc đài thiên văn lowell == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8067 helfenstein | [
"8067",
"helfenstein",
"1980",
"ru",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1980",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"trạm",
"anderson",
"mesa",
"thuộc",
"đài",
"thiên",
"văn",
"... |
hôn nhân hợp pháp của nhà vua chính vì vậy danh xưng madame royale được dùng cho người công nương thuộc vương thất có vai vế cao nhất nhưng chưa thành hôn trong suốt thời gian này đầu tiên marie louise d’orléans sử dụng danh vị này cho đến khi kết hôn vào năm 1679 em gái bà là anne marie d orléans tiếp tục sử dụng cho ... | [
"hôn",
"nhân",
"hợp",
"pháp",
"của",
"nhà",
"vua",
"chính",
"vì",
"vậy",
"danh",
"xưng",
"madame",
"royale",
"được",
"dùng",
"cho",
"người",
"công",
"nương",
"thuộc",
"vương",
"thất",
"có",
"vai",
"vế",
"cao",
"nhất",
"nhưng",
"chưa",
"thành",
"hôn",
"... |
nghệ bậc thấp của nga lúc đó điều này về sau cản trở việc phát triển súng máy nga mà rất khó bỏ mauser hoạt động êm đỡ giật hơn nhưng mosin khỏe hơn kích thước và trọng lượng của nó thích hợp với người nga nhưng lại nặng và dài so với các loại súng khác mosin có khả năng sản xuất hàng loạt hơn do cấu tạo đơn giản nguyê... | [
"nghệ",
"bậc",
"thấp",
"của",
"nga",
"lúc",
"đó",
"điều",
"này",
"về",
"sau",
"cản",
"trở",
"việc",
"phát",
"triển",
"súng",
"máy",
"nga",
"mà",
"rất",
"khó",
"bỏ",
"mauser",
"hoạt",
"động",
"êm",
"đỡ",
"giật",
"hơn",
"nhưng",
"mosin",
"khỏe",
"hơn",... |
chính thức đầu hàng quân đội liên xô còn tiếp tục đổ bộ lên nhóm đảo đá habomai và chỉ hoàn tất vào ngày 5 tháng 9 == kết quả và đánh giá == === kết quả quân sự === từ ngày 19 đến hết ngày 20 tháng 8 năm 1945 hầu hết các đơn vị của đạo quân quan đông đã ra hàng và giao nộp vũ khí cho quân đội liên xô một số đơn vị lẻ t... | [
"chính",
"thức",
"đầu",
"hàng",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"còn",
"tiếp",
"tục",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"nhóm",
"đảo",
"đá",
"habomai",
"và",
"chỉ",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"==",
"kết",
"quả",
"và",
"đánh",
"giá",
"==",
"==="... |
curios sauteri là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được e olivier miêu tả khoa học năm 1913 | [
"curios",
"sauteri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"olivier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1913"
] |
dysoxylum phaeotrichum là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"dysoxylum",
"phaeotrichum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"harms",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
hypsicera lepida là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hypsicera",
"lepida",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
microdebilissa diversipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"microdebilissa",
"diversipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
william twala sinh ngày 21 tháng 2 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nam phi thi đấu ở vị trí tiền vệ cho kaizer chiefs ở premier soccer league | [
"william",
"twala",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nam",
"phi",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"kaizer",
"chiefs",
"ở",
"premier",
"soccer",
"league"
] |
eilema ussurica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eilema",
"ussurica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
xuất melanin do lão hóa hoặc một số bệnh nhất định vì vậy giảm hoạt động catalase thông qua sự tích lũy hydrogen peroxide trong trục tóc có thể dẫn đến việc sửa chữa hạn chế tổn thương oxy hóa ở vị trí hoạt động của men tyrosinase việc thiếu melanin dẫn đến giảm sắc tố và được thay thế bởi sự bao gồm của bong bóng khí ... | [
"xuất",
"melanin",
"do",
"lão",
"hóa",
"hoặc",
"một",
"số",
"bệnh",
"nhất",
"định",
"vì",
"vậy",
"giảm",
"hoạt",
"động",
"catalase",
"thông",
"qua",
"sự",
"tích",
"lũy",
"hydrogen",
"peroxide",
"trong",
"trục",
"tóc",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"việc",
... |
rio das antas là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 319 km² dân số năm 2007 là 6407 người mật độ 20 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"rio",
"das",
"antas",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"319",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"6407",
"người",
"mật",
"độ",
"20",
"2",
"người",
"km²",
"==",
... |
oreodera sericata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oreodera",
"sericata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
epithema horsfieldii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được r br dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"epithema",
"horsfieldii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
asura tessellata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"asura",
"tessellata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
các nhà ra quyết định của thế giới cần phải đồng ý để đạt được thỏa thuận khí hậu thành công tại cop21 earth statement đã được ký bởi al gore desmond tutu mo ibrahim richard branson arianna huffington gro harlem brundtland yuan t lee và mary robinson global challenges foundation đã hỗ trợ trường kinh tế stockholm cho m... | [
"các",
"nhà",
"ra",
"quyết",
"định",
"của",
"thế",
"giới",
"cần",
"phải",
"đồng",
"ý",
"để",
"đạt",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"khí",
"hậu",
"thành",
"công",
"tại",
"cop21",
"earth",
"statement",
"đã",
"được",
"ký",
"bởi",
"al",
"gore",
"desmond",
"tutu"... |
cyanopepla eximia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"cyanopepla",
"eximia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
uranophora euchloa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"uranophora",
"euchloa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
scopula sheljuzhkoi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"sheljuzhkoi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
asota dohertyi là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở sulawesi == liên kết ngoài == bullet species info | [
"asota",
"dohertyi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"sulawesi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"info"
] |
catanduva tiểu vùng catanduva là một tiểu vùng thuộc bang são paulo brasil tiều vùng này có diện tích 2279 km² dân số năm 2007 là 201734 người | [
"catanduva",
"tiểu",
"vùng",
"catanduva",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"são",
"paulo",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2279",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"201734",
"người"
] |
thủ tướng tương lai của nhật kan naoto tuyên bố dpj buộc phải ủng hộ dự luật vì dpj đã công nhận cả hai biểu tượng này là biểu tượng của nhật bản phó tổng thư ký và thủ tướng tương lai hatoyama yukio hiểu rằng dự luật này sẽ gây ra một sự chia rẽ hơn nữa trong xã hội và trong các trường công lập hatoyama đã bỏ phiếu ch... | [
"thủ",
"tướng",
"tương",
"lai",
"của",
"nhật",
"kan",
"naoto",
"tuyên",
"bố",
"dpj",
"buộc",
"phải",
"ủng",
"hộ",
"dự",
"luật",
"vì",
"dpj",
"đã",
"công",
"nhận",
"cả",
"hai",
"biểu",
"tượng",
"này",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"nhật",
"bản",
"phó"... |
virus này lại tiếp tục tấn công vào các tế bào khác của vật chủ có thể dẫn đến tình trạng ung thư để chống lại hiv chúng ta thường dùng các phương pháp nhằm chống lại sự tạo thành dna của retrovirus retrovirus được nhắc đến nhiều trong công nghệ sinh học vì chúng ta muốn khai thác khả năng của nó những bệnh về gene ngà... | [
"virus",
"này",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"vào",
"các",
"tế",
"bào",
"khác",
"của",
"vật",
"chủ",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tình",
"trạng",
"ung",
"thư",
"để",
"chống",
"lại",
"hiv",
"chúng",
"ta",
"thường",
"dùng",
"các",
"phương",
"phá... |
hydrovatus ferrugineus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1920 | [
"hydrovatus",
"ferrugineus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"zimmermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1920"
] |
oxycilla tripla là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"oxycilla",
"tripla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
11257 rodionta 1978 tp2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 10 năm 1978 bởi n s chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11257 rodionta | [
"11257",
"rodionta",
"1978",
"tp2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"1978",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"ở",
"đài",
"vật",
"lý",
"thiên",
"văn",
"crimean",
"==",
... |
elymus melantherus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được keng s l chen á löve mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"elymus",
"melantherus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"keng",
"s",
"l",
"chen",
"á",
"löve",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
giới hạn hayflick hay hiện tượng hayflick là số lần một quần thể tế bào người bình thường sẽ phân chia trước khi quá trình phân chia tế bào dừng lại khái niệm về giới hạn hayflick đã được nhà giải phẫu học người mỹ leonard hayflick đưa ra vào năm 1961 tại viện wistar ở philadelphia pennsylvania hoa kỳ hayflick chứng mi... | [
"giới",
"hạn",
"hayflick",
"hay",
"hiện",
"tượng",
"hayflick",
"là",
"số",
"lần",
"một",
"quần",
"thể",
"tế",
"bào",
"người",
"bình",
"thường",
"sẽ",
"phân",
"chia",
"trước",
"khi",
"quá",
"trình",
"phân",
"chia",
"tế",
"bào",
"dừng",
"lại",
"khái",
"n... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.