text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cryptocephalus subdeserticola là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được berti rapilly miêu tả khoa học năm 1979
[ "cryptocephalus", "subdeserticola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "berti", "rapilly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
cần tập trung các nguồn lực để phát triển việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài cũng không có định hướng và không quan tâm đến hiệu ứng lan tỏa của vốn đầu tư nước ngoài mà chỉ cốt thu hút càng nhiều vốn càng tốt để tạo ra tăng trưởng kinh tế chính vì vậy nền kinh tế tăng trưởng về lượng được đo bằng tăng trưởng gdp nhưng không có sự biến đổi lớn về chất một nguyên nhân quan trọng khiến trong hơn 30 năm đổi mới việt nam không thể công nghiệp hóa là các hoạt động đầu cơ đặc biệt là đầu cơ nhà đất chiếm ưu thế chứ không phải đầu tư để tạo ra giá trị gia tăng tuy nhiên việt nam vẫn chưa ban hành thuế tài sản để giảm thiểu hoạt động đầu cơ trên thị trường tài sản nhằm hướng nguồn vốn vào các hoạt động sản xuất và làm tăng cơ hội sở hữu tài sản của đa số dân chúng hàn quốc mất hơn 30 năm để công nghiệp hóa việt nam chắc chắn sẽ cần nhiều thời gian hơn thế kết luận số 02-kl tw của bộ chính trị đã chỉ rõ nguyên nhân về khách quan do tác động tiêu cực của tình hình kinh tế thế giới về chủ quan là do những hạn chế yếu kém vốn có của nền kinh tế mô hình tăng trưởng và cơ cấu kinh tế chậm được khắc phục bị tích tụ nặng nề hơn
[ "cần", "tập", "trung", "các", "nguồn", "lực", "để", "phát", "triển", "việc", "thu", "hút", "vốn", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "cũng", "không", "có", "định", "hướng", "và", "không", "quan", "tâm", "đến", "hiệu", "ứng", "lan", "tỏa", "của", "vốn", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "mà", "chỉ", "cốt", "thu", "hút", "càng", "nhiều", "vốn", "càng", "tốt", "để", "tạo", "ra", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "chính", "vì", "vậy", "nền", "kinh", "tế", "tăng", "trưởng", "về", "lượng", "được", "đo", "bằng", "tăng", "trưởng", "gdp", "nhưng", "không", "có", "sự", "biến", "đổi", "lớn", "về", "chất", "một", "nguyên", "nhân", "quan", "trọng", "khiến", "trong", "hơn", "30", "năm", "đổi", "mới", "việt", "nam", "không", "thể", "công", "nghiệp", "hóa", "là", "các", "hoạt", "động", "đầu", "cơ", "đặc", "biệt", "là", "đầu", "cơ", "nhà", "đất", "chiếm", "ưu", "thế", "chứ", "không", "phải", "đầu", "tư", "để", "tạo", "ra", "giá", "trị", "gia", "tăng", "tuy", "nhiên", "việt", "nam", "vẫn", "chưa", "ban", "hành", "thuế", "tài", "sản", "để", "giảm", "thiểu", "hoạt", "động", "đầu", "cơ", "trên", "thị", "trường", "tài", "sản", "nhằm", "hướng", "nguồn", "vốn", "vào", "các", "hoạt", "động", "sản", "xuất", "và", "làm", "tăng", "cơ", "hội", "sở", "hữu", "tài", "sản", "của", "đa", "số", "dân", "chúng", "hàn", "quốc", "mất", "hơn", "30", "năm", "để", "công", "nghiệp", "hóa", "việt", "nam", "chắc", "chắn", "sẽ", "cần", "nhiều", "thời", "gian", "hơn", "thế", "kết", "luận", "số", "02-kl", "tw", "của", "bộ", "chính", "trị", "đã", "chỉ", "rõ", "nguyên", "nhân", "về", "khách", "quan", "do", "tác", "động", "tiêu", "cực", "của", "tình", "hình", "kinh", "tế", "thế", "giới", "về", "chủ", "quan", "là", "do", "những", "hạn", "chế", "yếu", "kém", "vốn", "có", "của", "nền", "kinh", "tế", "mô", "hình", "tăng", "trưởng", "và", "cơ", "cấu", "kinh", "tế", "chậm", "được", "khắc", "phục", "bị", "tích", "tụ", "nặng", "nề", "hơn" ]
cadolive là một xã ở tỉnh bouches-du-rhône thuộc vùng provence-alpes-côte d azur ở miền nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bouches-du-rhône
[ "cadolive", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "bouches-du-rhône", "thuộc", "vùng", "provence-alpes-côte", "d", "azur", "ở", "miền", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bouches-du-rhône" ]
zuunmod tiếng mông cổ зуунмод là tỉnh lị của tỉnh töv tại mông cổ năm 2006 thành phố có 14 660 dân và có diện tích là 19 18 km² == vị trí == zuunmod nằm trên độ cao 1529 m so với mực nước biển ở phía nam và tăng lên tới 2256 m tại dãy núi bogd khan uul thành phố nằm cách thủ đô ulan bator 43 km và được kết nối trong vòng một giờ trên một tuyến đường trải nhựa == lịch sử == ngày 13 tháng 6 năm 1696 quân đội địa phương của người khalka và người oriat dưới sự chỉ huy của hãn galdan thủ lĩnh vùng tây mông đã bị quân mãn thanh do hoàng đế khang hi phái đến đánh bại vợ của hãn galdan bị giết chết và galdan đã tự vẫn sau đó sau chiến thắng này nhà thanh đã phân chia ngoại mông và nội mông thành hai vùng năm 1733 tu viện lạt-ma giáo mandshir khiid gần đô thị hiện nay được hình thành và là một trong những địa điểm tôn giáo lớn nhất toàn mông cổ khi đó có những nghi lễ đã thu hút tới 1000 vị sư thầy năm 1942 zuunmod trở thành tỉnh lị của tỉnh töv sau khi thủ đô ulan bator trở thành một đơn vị hành chính riêng biệt == kinh tế == vào năm 2004 zuunmod có 24 000 đầu gia súc chúng bao gồm 12 000 con cừu 8 500 con dê 2 000 con bò nhưng không có lạc đà == người nổi tiếng == bullet ganzorigiin mandakhnaran
[ "zuunmod", "tiếng", "mông", "cổ", "зуунмод", "là", "tỉnh", "lị", "của", "tỉnh", "töv", "tại", "mông", "cổ", "năm", "2006", "thành", "phố", "có", "14", "660", "dân", "và", "có", "diện", "tích", "là", "19", "18", "km²", "==", "vị", "trí", "==", "zuunmod", "nằm", "trên", "độ", "cao", "1529", "m", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "ở", "phía", "nam", "và", "tăng", "lên", "tới", "2256", "m", "tại", "dãy", "núi", "bogd", "khan", "uul", "thành", "phố", "nằm", "cách", "thủ", "đô", "ulan", "bator", "43", "km", "và", "được", "kết", "nối", "trong", "vòng", "một", "giờ", "trên", "một", "tuyến", "đường", "trải", "nhựa", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "13", "tháng", "6", "năm", "1696", "quân", "đội", "địa", "phương", "của", "người", "khalka", "và", "người", "oriat", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "hãn", "galdan", "thủ", "lĩnh", "vùng", "tây", "mông", "đã", "bị", "quân", "mãn", "thanh", "do", "hoàng", "đế", "khang", "hi", "phái", "đến", "đánh", "bại", "vợ", "của", "hãn", "galdan", "bị", "giết", "chết", "và", "galdan", "đã", "tự", "vẫn", "sau", "đó", "sau", "chiến", "thắng", "này", "nhà", "thanh", "đã", "phân", "chia", "ngoại", "mông", "và", "nội", "mông", "thành", "hai", "vùng", "năm", "1733", "tu", "viện", "lạt-ma", "giáo", "mandshir", "khiid", "gần", "đô", "thị", "hiện", "nay", "được", "hình", "thành", "và", "là", "một", "trong", "những", "địa", "điểm", "tôn", "giáo", "lớn", "nhất", "toàn", "mông", "cổ", "khi", "đó", "có", "những", "nghi", "lễ", "đã", "thu", "hút", "tới", "1000", "vị", "sư", "thầy", "năm", "1942", "zuunmod", "trở", "thành", "tỉnh", "lị", "của", "tỉnh", "töv", "sau", "khi", "thủ", "đô", "ulan", "bator", "trở", "thành", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "riêng", "biệt", "==", "kinh", "tế", "==", "vào", "năm", "2004", "zuunmod", "có", "24", "000", "đầu", "gia", "súc", "chúng", "bao", "gồm", "12", "000", "con", "cừu", "8", "500", "con", "dê", "2", "000", "con", "bò", "nhưng", "không", "có", "lạc", "đà", "==", "người", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "ganzorigiin", "mandakhnaran" ]
pachyphytum werdermannii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được poelln miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937
[ "pachyphytum", "werdermannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "poelln", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1937" ]
mordella ruficornis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được shchegolvera-barovskaya miêu tả khoa học năm 1931
[ "mordella", "ruficornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "shchegolvera-barovskaya", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1931" ]
với gbejna pho mát sữa cừu tươi truyền thống == tổng quát == theo truyền thống ravioli được làm ở nhà nguyên liệu nhân bánh thay đổi tùy theo khu vực ở rome và latium nhân bánh được làm bằng pho mát ricotta rau bina nhục đậu khấu và hạt tiêu đen ở sardinia ravioli chứa đầy ricotta và vỏ chanh bào ravioli cũng được sản xuất hàng loạt bằng máy == vòng quanh thế giới == ở châu âu và hoa kỳ ravioli tươi đóng gói có thời hạn sử dụng vài tuần ravioli đóng hộp đã được quân đội ý đi tiên phong trong chiến tranh thế giới thứ nhất và được phổ biến bởi heinz và buitoni ở anh và châu âu và đầu bếp boyardee ở hoa kỳ ravioli đóng hộp được làm từ thịt bò pho mát đã chế biến thịt gà hoặc xúc xích ý và chấm nước sốt cà chua cà chua thịt hoặc cà chua-pho mát ravioli nướng ravioli đã được tẩm bột và chiên giòn được phát triển ở st louis missouri và là một món ăn khai vị và ăn nhẹ phổ biến ravioli thường được bắt gặp trong các món ăn của nice côte d azur rộng hơn và các vùng lân cận ở miền nam nước pháp nhân của những món ravioli ở các địa phương rất khác nhau nhưng đặc trưng nhất của khu vực là việc sử dụng thịt daube còn sót lại trứng ravioli nhân pho mát thu nhỏ được người dân địa phương gọi là trứng cá
[ "với", "gbejna", "pho", "mát", "sữa", "cừu", "tươi", "truyền", "thống", "==", "tổng", "quát", "==", "theo", "truyền", "thống", "ravioli", "được", "làm", "ở", "nhà", "nguyên", "liệu", "nhân", "bánh", "thay", "đổi", "tùy", "theo", "khu", "vực", "ở", "rome", "và", "latium", "nhân", "bánh", "được", "làm", "bằng", "pho", "mát", "ricotta", "rau", "bina", "nhục", "đậu", "khấu", "và", "hạt", "tiêu", "đen", "ở", "sardinia", "ravioli", "chứa", "đầy", "ricotta", "và", "vỏ", "chanh", "bào", "ravioli", "cũng", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "bằng", "máy", "==", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "==", "ở", "châu", "âu", "và", "hoa", "kỳ", "ravioli", "tươi", "đóng", "gói", "có", "thời", "hạn", "sử", "dụng", "vài", "tuần", "ravioli", "đóng", "hộp", "đã", "được", "quân", "đội", "ý", "đi", "tiên", "phong", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "và", "được", "phổ", "biến", "bởi", "heinz", "và", "buitoni", "ở", "anh", "và", "châu", "âu", "và", "đầu", "bếp", "boyardee", "ở", "hoa", "kỳ", "ravioli", "đóng", "hộp", "được", "làm", "từ", "thịt", "bò", "pho", "mát", "đã", "chế", "biến", "thịt", "gà", "hoặc", "xúc", "xích", "ý", "và", "chấm", "nước", "sốt", "cà", "chua", "cà", "chua", "thịt", "hoặc", "cà", "chua-pho", "mát", "ravioli", "nướng", "ravioli", "đã", "được", "tẩm", "bột", "và", "chiên", "giòn", "được", "phát", "triển", "ở", "st", "louis", "missouri", "và", "là", "một", "món", "ăn", "khai", "vị", "và", "ăn", "nhẹ", "phổ", "biến", "ravioli", "thường", "được", "bắt", "gặp", "trong", "các", "món", "ăn", "của", "nice", "côte", "d", "azur", "rộng", "hơn", "và", "các", "vùng", "lân", "cận", "ở", "miền", "nam", "nước", "pháp", "nhân", "của", "những", "món", "ravioli", "ở", "các", "địa", "phương", "rất", "khác", "nhau", "nhưng", "đặc", "trưng", "nhất", "của", "khu", "vực", "là", "việc", "sử", "dụng", "thịt", "daube", "còn", "sót", "lại", "trứng", "ravioli", "nhân", "pho", "mát", "thu", "nhỏ", "được", "người", "dân", "địa", "phương", "gọi", "là", "trứng", "cá" ]
nghiệp và nghề phụ cũng đang phát triển với nghề sơ chế gỗ ở khu vực đồng dầu nghề cơ kim khí sắt thép phát triển nhất ở khu vực đường dục tú đoạn cắt đường sắt đến trạm y tế một số có nghề làm thợ phụ mộc làm ở làng nghề xã vân hà lao động trẻ làm việc tại các khu công nghiệp làng nghề lân cận
[ "nghiệp", "và", "nghề", "phụ", "cũng", "đang", "phát", "triển", "với", "nghề", "sơ", "chế", "gỗ", "ở", "khu", "vực", "đồng", "dầu", "nghề", "cơ", "kim", "khí", "sắt", "thép", "phát", "triển", "nhất", "ở", "khu", "vực", "đường", "dục", "tú", "đoạn", "cắt", "đường", "sắt", "đến", "trạm", "y", "tế", "một", "số", "có", "nghề", "làm", "thợ", "phụ", "mộc", "làm", "ở", "làng", "nghề", "xã", "vân", "hà", "lao", "động", "trẻ", "làm", "việc", "tại", "các", "khu", "công", "nghiệp", "làng", "nghề", "lân", "cận" ]
ruellia yurimaguensis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "ruellia", "yurimaguensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
1964 từ năm 1972 kaunda thiết lập thể chế độc đảng làn sóng phản đối chế độ ngày càng gia tăng buộc tổng thống kenneth kaunda chấp nhận thể chế đa đảng từ năm 1990 năm 1991 cựu chủ tịch liên hiệp các nghiệp đoàn zambia frederick chiluba đắc cử tổng thống trước tình hình khủng hoảng kinh tế chiluba đã ban hành chính sách khắc khổ điều này đã gây nên nhiều cuộc nổi dậy tuy nhiên chiluba vẫn tái đắc cử năm 1996 trục đường sắt nối liền lusaka với dar es-salaam tanzania được trung quốc giúp đỡ và hoàn thành năm 1975 trục lộ này giúp cho việc lưu thông từ zambia ra vùng ấn độ dương mà không phải băng ngang qua zimbabwe tháng 1 năm 2002 tại zambia đã tiến hành bầu cử quốc hội và tổng thống với 11 ứng cử viên vào chức vụ tổng thống ông levy mwanawasa ứng cử viên của phong trào dân chủ đa đảng mmd-đảng cầm quyền trở thành tổng thống kế nhiệm ông f chiluba do cái chết bất ngờ của ông mwanawasa zambia đã tiến hành bầu cử sớm vào tháng 10 năm 2008 và ông banda đã trúng cử với hơn 40% số phiếu bầu tình hình zambia hiện nay nói chung ổn định == chính trị == zambia theo chế độ cộng hoà tổng thống tổng thống là người đứng đầu nhà nước cũng đồng thời là người đứng đầu chính phủ tổng thống được bầu theo phổ thông đầu phiếu nhiệm kì 5
[ "1964", "từ", "năm", "1972", "kaunda", "thiết", "lập", "thể", "chế", "độc", "đảng", "làn", "sóng", "phản", "đối", "chế", "độ", "ngày", "càng", "gia", "tăng", "buộc", "tổng", "thống", "kenneth", "kaunda", "chấp", "nhận", "thể", "chế", "đa", "đảng", "từ", "năm", "1990", "năm", "1991", "cựu", "chủ", "tịch", "liên", "hiệp", "các", "nghiệp", "đoàn", "zambia", "frederick", "chiluba", "đắc", "cử", "tổng", "thống", "trước", "tình", "hình", "khủng", "hoảng", "kinh", "tế", "chiluba", "đã", "ban", "hành", "chính", "sách", "khắc", "khổ", "điều", "này", "đã", "gây", "nên", "nhiều", "cuộc", "nổi", "dậy", "tuy", "nhiên", "chiluba", "vẫn", "tái", "đắc", "cử", "năm", "1996", "trục", "đường", "sắt", "nối", "liền", "lusaka", "với", "dar", "es-salaam", "tanzania", "được", "trung", "quốc", "giúp", "đỡ", "và", "hoàn", "thành", "năm", "1975", "trục", "lộ", "này", "giúp", "cho", "việc", "lưu", "thông", "từ", "zambia", "ra", "vùng", "ấn", "độ", "dương", "mà", "không", "phải", "băng", "ngang", "qua", "zimbabwe", "tháng", "1", "năm", "2002", "tại", "zambia", "đã", "tiến", "hành", "bầu", "cử", "quốc", "hội", "và", "tổng", "thống", "với", "11", "ứng", "cử", "viên", "vào", "chức", "vụ", "tổng", "thống", "ông", "levy", "mwanawasa", "ứng", "cử", "viên", "của", "phong", "trào", "dân", "chủ", "đa", "đảng", "mmd-đảng", "cầm", "quyền", "trở", "thành", "tổng", "thống", "kế", "nhiệm", "ông", "f", "chiluba", "do", "cái", "chết", "bất", "ngờ", "của", "ông", "mwanawasa", "zambia", "đã", "tiến", "hành", "bầu", "cử", "sớm", "vào", "tháng", "10", "năm", "2008", "và", "ông", "banda", "đã", "trúng", "cử", "với", "hơn", "40%", "số", "phiếu", "bầu", "tình", "hình", "zambia", "hiện", "nay", "nói", "chung", "ổn", "định", "==", "chính", "trị", "==", "zambia", "theo", "chế", "độ", "cộng", "hoà", "tổng", "thống", "tổng", "thống", "là", "người", "đứng", "đầu", "nhà", "nước", "cũng", "đồng", "thời", "là", "người", "đứng", "đầu", "chính", "phủ", "tổng", "thống", "được", "bầu", "theo", "phổ", "thông", "đầu", "phiếu", "nhiệm", "kì", "5" ]
poeciloneta fructuosa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi poeciloneta poeciloneta fructuosa được eugen von keyserling miêu tả năm 1886
[ "poeciloneta", "fructuosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "poeciloneta", "poeciloneta", "fructuosa", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
lễ hội phim anime madman còn được biết đến là madfest là lễ hội anime và văn hóa nhật bản thường niên tại úc được tổ chức tại melbourne perth brisbane và sydney sự kiện được tổ chức bởi madman entertainment sự kiện được khánh thành vào năm 2016 và được tổ chức tại melbourne convention and exhibition centre sự kiện được kéo dài hai ngày từ ngày 3-4 tháng 9 năm 2016 tại melbourne lễ hội sau đó lan rộng tới perth và brisbane vào năm 2017 sau sự thành công ở lễ khánh thành với mỗi tháng khác nhau và tiếp đó là sydney vào năm 2019
[ "lễ", "hội", "phim", "anime", "madman", "còn", "được", "biết", "đến", "là", "madfest", "là", "lễ", "hội", "anime", "và", "văn", "hóa", "nhật", "bản", "thường", "niên", "tại", "úc", "được", "tổ", "chức", "tại", "melbourne", "perth", "brisbane", "và", "sydney", "sự", "kiện", "được", "tổ", "chức", "bởi", "madman", "entertainment", "sự", "kiện", "được", "khánh", "thành", "vào", "năm", "2016", "và", "được", "tổ", "chức", "tại", "melbourne", "convention", "and", "exhibition", "centre", "sự", "kiện", "được", "kéo", "dài", "hai", "ngày", "từ", "ngày", "3-4", "tháng", "9", "năm", "2016", "tại", "melbourne", "lễ", "hội", "sau", "đó", "lan", "rộng", "tới", "perth", "và", "brisbane", "vào", "năm", "2017", "sau", "sự", "thành", "công", "ở", "lễ", "khánh", "thành", "với", "mỗi", "tháng", "khác", "nhau", "và", "tiếp", "đó", "là", "sydney", "vào", "năm", "2019" ]
oxalis debilis là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1822
[ "oxalis", "debilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822" ]
pioltello là một đô thị ở tỉnh milano vùng lombardia của italia khoảng 14 km về phía đông bắc của milano tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 32 337 và diện tích là 13 1 km² đô thịpioltello gồm các frazioni đơn vị cấp dưới chủ yếu là thôn làng limito seggiano and rugacesio pioltello giáp các đô thị cernusco sul naviglio vimodrone segrate rodano peschiera borromeo == liên kết ngoài == bullet www comune pioltello mi it
[ "pioltello", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "milano", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "khoảng", "14", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "milano", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "32", "337", "và", "diện", "tích", "là", "13", "1", "km²", "đô", "thịpioltello", "gồm", "các", "frazioni", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "chủ", "yếu", "là", "thôn", "làng", "limito", "seggiano", "and", "rugacesio", "pioltello", "giáp", "các", "đô", "thị", "cernusco", "sul", "naviglio", "vimodrone", "segrate", "rodano", "peschiera", "borromeo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "pioltello", "mi", "it" ]
psammoecus oblitus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1908
[ "psammoecus", "oblitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1908" ]
bösel là một đô thị ở huyện cloppenburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị bösel có diện tích 100 1 km² dân số cuối năm 2006 là 7562 người == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "bösel", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "cloppenburg", "trong", "bang", "niedersachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "bösel", "có", "diện", "tích", "100", "1", "km²", "dân", "số", "cuối", "năm", "2006", "là", "7562", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
thectochlora basiatra là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1910
[ "thectochlora", "basiatra", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
mesanthura cinctula là một loài chân đều trong họ anthuridae loài này được nunomura miêu tả khoa học năm 2006
[ "mesanthura", "cinctula", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "anthuridae", "loài", "này", "được", "nunomura", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
các hồ chứa lớn của hoa kỳ bằng loại côn trùng biến đổi gen những con bọ nước này có vi khuẩn có thể lây từ người sang người tình cờ jimmy được hợp tác với một nhà khoa học thiên tài tên delilah del blaine jennifer love hewitt blaine hoàn toàn thích công việc thực địa và rất vui khi được giao nhiệm vụ với devlin chỉ bị bối rối bởi jimmy khi anh đóng giả devlin dựa vào khả năng đặc biệt của bộ tuxedo để bù đắp cho sự thiếu kỹ năng và đào tạo của anh lúc đầu blaine nghĩ rằng jimmy thật kỳ lạ và khó chịu và sau đó sự mạo danh của jimmy cuối cùng cũng bị vạch trần cô tịch thu bộ tuxedo của anh và cố gắng ngăn chặn banning bằng cách giả vờ tặng bộ tuxedo cho banning trong khi đó jimmy sẵn sàng từ bỏ và trở lại cuộc sống của mình với tư cách là một tài xế taxi nhưng trong lúc thu dọn đồ đạc anh phát hiện ra rằng devlin đã đặt một bộ tuxedo thứ hai cho chính mình ông tin rằng jimmy cũng có thể là một đặc vụ tuyệt vời sử dụng bộ tuxedo của riêng mình jimmy đánh bại banning bằng cách ném một chiếc cốc có chứa con bọ nữ hoàng vào miệng banning hắn sau đó bị nhiễm vi khuẩn từ con bọ những con bọ nước còn lại cũng làm tương tự chúng tấn công banning
[ "các", "hồ", "chứa", "lớn", "của", "hoa", "kỳ", "bằng", "loại", "côn", "trùng", "biến", "đổi", "gen", "những", "con", "bọ", "nước", "này", "có", "vi", "khuẩn", "có", "thể", "lây", "từ", "người", "sang", "người", "tình", "cờ", "jimmy", "được", "hợp", "tác", "với", "một", "nhà", "khoa", "học", "thiên", "tài", "tên", "delilah", "del", "blaine", "jennifer", "love", "hewitt", "blaine", "hoàn", "toàn", "thích", "công", "việc", "thực", "địa", "và", "rất", "vui", "khi", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "với", "devlin", "chỉ", "bị", "bối", "rối", "bởi", "jimmy", "khi", "anh", "đóng", "giả", "devlin", "dựa", "vào", "khả", "năng", "đặc", "biệt", "của", "bộ", "tuxedo", "để", "bù", "đắp", "cho", "sự", "thiếu", "kỹ", "năng", "và", "đào", "tạo", "của", "anh", "lúc", "đầu", "blaine", "nghĩ", "rằng", "jimmy", "thật", "kỳ", "lạ", "và", "khó", "chịu", "và", "sau", "đó", "sự", "mạo", "danh", "của", "jimmy", "cuối", "cùng", "cũng", "bị", "vạch", "trần", "cô", "tịch", "thu", "bộ", "tuxedo", "của", "anh", "và", "cố", "gắng", "ngăn", "chặn", "banning", "bằng", "cách", "giả", "vờ", "tặng", "bộ", "tuxedo", "cho", "banning", "trong", "khi", "đó", "jimmy", "sẵn", "sàng", "từ", "bỏ", "và", "trở", "lại", "cuộc", "sống", "của", "mình", "với", "tư", "cách", "là", "một", "tài", "xế", "taxi", "nhưng", "trong", "lúc", "thu", "dọn", "đồ", "đạc", "anh", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "devlin", "đã", "đặt", "một", "bộ", "tuxedo", "thứ", "hai", "cho", "chính", "mình", "ông", "tin", "rằng", "jimmy", "cũng", "có", "thể", "là", "một", "đặc", "vụ", "tuyệt", "vời", "sử", "dụng", "bộ", "tuxedo", "của", "riêng", "mình", "jimmy", "đánh", "bại", "banning", "bằng", "cách", "ném", "một", "chiếc", "cốc", "có", "chứa", "con", "bọ", "nữ", "hoàng", "vào", "miệng", "banning", "hắn", "sau", "đó", "bị", "nhiễm", "vi", "khuẩn", "từ", "con", "bọ", "những", "con", "bọ", "nước", "còn", "lại", "cũng", "làm", "tương", "tự", "chúng", "tấn", "công", "banning" ]
lakshmipura ramanagara lakshmipura là một làng thuộc tehsil ramanagara huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakshmipura", "ramanagara", "lakshmipura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "ramanagara", "huyện", "ramanagara", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
colobothea bisignata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "colobothea", "bisignata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cầu mária valéria tiếng hungary mária valéria híd tiếng slovakia most márie valérie là một cây cầu sắt bắc qua sông danube để nối liền giữa hai thị trấn esztergom của hungary và štúrovo của slovakia tổng chiều dài cầu là 517 6 mét và chiều rộng đạt 12 3 mét công trình xây dựng này được đặt theo tên của nữ công tước mária valéria của áo == lịch sử == sau khi người thổ nhĩ kỳ chiếm esztergom vào năm 1543 một cây cầu phao được xây dựng vào năm 1585 cây cầu này kết nối hai bờ sông danube trong gần 100 năm toàn bộ cây cầu đã bị phá hủy vào năm 1683 cầu mária valéria được xây dựng vào năm 1895 vị trí mới của cầu mária valérie cách cây cầu phao ban đầu khoảng 120 mét về phía thượng lưu sông danube đây là một vị trí lý tưởng vì là con đường ngắn nhất để đến trung tâm của esztergom sau chiến tranh thế giới thứ nhất cây cầu bị nổ tung vào ngày 26 tháng 7 năm 1919 công việc phục hồi cây cầu kéo dài từ năm 1922 đến năm 1927 cầu mária valéria một lần nữa bị quân đội phát xít đức phá hủy vào năm 1944 trong 57 năm sau đó không có cây cầu nào nối giữa štúrovo và esztergom cầu maria valérie được xây dựng và kết nối hai bờ sông trở lại vào năm 2001
[ "cầu", "mária", "valéria", "tiếng", "hungary", "mária", "valéria", "híd", "tiếng", "slovakia", "most", "márie", "valérie", "là", "một", "cây", "cầu", "sắt", "bắc", "qua", "sông", "danube", "để", "nối", "liền", "giữa", "hai", "thị", "trấn", "esztergom", "của", "hungary", "và", "štúrovo", "của", "slovakia", "tổng", "chiều", "dài", "cầu", "là", "517", "6", "mét", "và", "chiều", "rộng", "đạt", "12", "3", "mét", "công", "trình", "xây", "dựng", "này", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "nữ", "công", "tước", "mária", "valéria", "của", "áo", "==", "lịch", "sử", "==", "sau", "khi", "người", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "chiếm", "esztergom", "vào", "năm", "1543", "một", "cây", "cầu", "phao", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1585", "cây", "cầu", "này", "kết", "nối", "hai", "bờ", "sông", "danube", "trong", "gần", "100", "năm", "toàn", "bộ", "cây", "cầu", "đã", "bị", "phá", "hủy", "vào", "năm", "1683", "cầu", "mária", "valéria", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1895", "vị", "trí", "mới", "của", "cầu", "mária", "valérie", "cách", "cây", "cầu", "phao", "ban", "đầu", "khoảng", "120", "mét", "về", "phía", "thượng", "lưu", "sông", "danube", "đây", "là", "một", "vị", "trí", "lý", "tưởng", "vì", "là", "con", "đường", "ngắn", "nhất", "để", "đến", "trung", "tâm", "của", "esztergom", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "cây", "cầu", "bị", "nổ", "tung", "vào", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1919", "công", "việc", "phục", "hồi", "cây", "cầu", "kéo", "dài", "từ", "năm", "1922", "đến", "năm", "1927", "cầu", "mária", "valéria", "một", "lần", "nữa", "bị", "quân", "đội", "phát", "xít", "đức", "phá", "hủy", "vào", "năm", "1944", "trong", "57", "năm", "sau", "đó", "không", "có", "cây", "cầu", "nào", "nối", "giữa", "štúrovo", "và", "esztergom", "cầu", "maria", "valérie", "được", "xây", "dựng", "và", "kết", "nối", "hai", "bờ", "sông", "trở", "lại", "vào", "năm", "2001" ]
khách sạn huyền bí tên gốc tiếng anh hotel transylvania là một bộ phim hoạt hình 3d hài hước pha chút kinh dị của mỹ năm 2012 do đạo diễn genndy tartakovsky thực hiện có sự tham gia lồng tiếng của adam sandler andy samberg và selena gomez hotel transylvania khởi chiếu tại các rạp phim vào ngày 28 tháng 9 năm 2012 tại mỹ tại việt nam phim được công chiếu vào ngày 19 tháng 10 cùng năm == nội dung == sau khi chứng kiến cái chết của vợ mình bá tước dracula đã đưa đứa con gái bé bỏng mavis vào rừng sâu sống nhằm mục đích tránh xa thế giới của loài người tại nơi đây ông cũng xây dựng một khách sạn to lớn mang tên khách sạn transylvania chỉ dành cho ma quỷ và quái vật tại đây ông đã sống với con gái mình và không bao giờ cho cô bé ra ngoài vì còn ám ảnh bởi cái chết của vợ mình sau này khi dracula tổ chức tiệc sinh nhật lần thứ 118 cho con gái mình thì cô bé mavis con gái ông mới vòi vĩnh cha mình ra ngoài vì muốn con gái mình an toàn và không bao giờ nghĩ đến chuyện ra ngoài và tiếp xúc với thế giới con người dracula đã dựng nên một ngôi làng giả do các thây ma đóng giả làm người dân các thây ma đã làm cho mavis hoảng sợ và quyết định quay trở về khách
[ "khách", "sạn", "huyền", "bí", "tên", "gốc", "tiếng", "anh", "hotel", "transylvania", "là", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "3d", "hài", "hước", "pha", "chút", "kinh", "dị", "của", "mỹ", "năm", "2012", "do", "đạo", "diễn", "genndy", "tartakovsky", "thực", "hiện", "có", "sự", "tham", "gia", "lồng", "tiếng", "của", "adam", "sandler", "andy", "samberg", "và", "selena", "gomez", "hotel", "transylvania", "khởi", "chiếu", "tại", "các", "rạp", "phim", "vào", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "2012", "tại", "mỹ", "tại", "việt", "nam", "phim", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "19", "tháng", "10", "cùng", "năm", "==", "nội", "dung", "==", "sau", "khi", "chứng", "kiến", "cái", "chết", "của", "vợ", "mình", "bá", "tước", "dracula", "đã", "đưa", "đứa", "con", "gái", "bé", "bỏng", "mavis", "vào", "rừng", "sâu", "sống", "nhằm", "mục", "đích", "tránh", "xa", "thế", "giới", "của", "loài", "người", "tại", "nơi", "đây", "ông", "cũng", "xây", "dựng", "một", "khách", "sạn", "to", "lớn", "mang", "tên", "khách", "sạn", "transylvania", "chỉ", "dành", "cho", "ma", "quỷ", "và", "quái", "vật", "tại", "đây", "ông", "đã", "sống", "với", "con", "gái", "mình", "và", "không", "bao", "giờ", "cho", "cô", "bé", "ra", "ngoài", "vì", "còn", "ám", "ảnh", "bởi", "cái", "chết", "của", "vợ", "mình", "sau", "này", "khi", "dracula", "tổ", "chức", "tiệc", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "118", "cho", "con", "gái", "mình", "thì", "cô", "bé", "mavis", "con", "gái", "ông", "mới", "vòi", "vĩnh", "cha", "mình", "ra", "ngoài", "vì", "muốn", "con", "gái", "mình", "an", "toàn", "và", "không", "bao", "giờ", "nghĩ", "đến", "chuyện", "ra", "ngoài", "và", "tiếp", "xúc", "với", "thế", "giới", "con", "người", "dracula", "đã", "dựng", "nên", "một", "ngôi", "làng", "giả", "do", "các", "thây", "ma", "đóng", "giả", "làm", "người", "dân", "các", "thây", "ma", "đã", "làm", "cho", "mavis", "hoảng", "sợ", "và", "quyết", "định", "quay", "trở", "về", "khách" ]
bành hoàng bật đạt lê hữu lập đinh chương dương nguyễn chí hiền đây là quê hương của ông phạm minh chính ủy viên bộ chính trị thủ tướng chính phủ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam == hành chính == huyện hậu lộc có 23 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn hậu lộc huyện lỵ và 22 xã cầu lộc đa lộc đại lộc đồng lộc hải lộc hoa lộc hòa lộc hưng lộc liên lộc lộc sơn minh lộc mỹ lộc ngư lộc phong lộc phú lộc quang lộc thành lộc thuần lộc tiến lộc triệu lộc tuy lộc xuân lộc == điều kiện kinh tế-xã hội == === kinh tế === theo số liệu điều tra 01 04 2009 toàn huyện có tất cả 163 971 người giá trị tổng sản phẩm gdp năm 2005 đạt 755 tỷ đồng tốc độ tăng trưởng bình quân 5 năm 2000-2005 đạt 9 6% cơ cấu kinh tế năm 2005 nông–lâm-ngư nghiệp 55 0% công nghiệp–tiểu thủ công nghiệp–xây dựng cn-ttcs-xd 14 2% thương mại – dịch vụ 30 8% === giáo dục và đào tạo === huyện hậu lộc có tất cả bốn trường trung học phổ thông và một trung tâm giáo dục thường xuyên mỗi xã đều có ít nhất một trường trung học cơ sở và một trường tiểu học cơ sở các trường đang không ngừng nâng cao chất lượng đào tạo các trường trung học phổ thông là trung học phổ thông hậu lộc 1 trung học phổ thông hậu lộc 2 thpt hậu lộc 3 trường thpt hậu lộc
[ "bành", "hoàng", "bật", "đạt", "lê", "hữu", "lập", "đinh", "chương", "dương", "nguyễn", "chí", "hiền", "đây", "là", "quê", "hương", "của", "ông", "phạm", "minh", "chính", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "==", "hành", "chính", "==", "huyện", "hậu", "lộc", "có", "23", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "trực", "thuộc", "bao", "gồm", "thị", "trấn", "hậu", "lộc", "huyện", "lỵ", "và", "22", "xã", "cầu", "lộc", "đa", "lộc", "đại", "lộc", "đồng", "lộc", "hải", "lộc", "hoa", "lộc", "hòa", "lộc", "hưng", "lộc", "liên", "lộc", "lộc", "sơn", "minh", "lộc", "mỹ", "lộc", "ngư", "lộc", "phong", "lộc", "phú", "lộc", "quang", "lộc", "thành", "lộc", "thuần", "lộc", "tiến", "lộc", "triệu", "lộc", "tuy", "lộc", "xuân", "lộc", "==", "điều", "kiện", "kinh", "tế-xã", "hội", "==", "===", "kinh", "tế", "===", "theo", "số", "liệu", "điều", "tra", "01", "04", "2009", "toàn", "huyện", "có", "tất", "cả", "163", "971", "người", "giá", "trị", "tổng", "sản", "phẩm", "gdp", "năm", "2005", "đạt", "755", "tỷ", "đồng", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "bình", "quân", "5", "năm", "2000-2005", "đạt", "9", "6%", "cơ", "cấu", "kinh", "tế", "năm", "2005", "nông–lâm-ngư", "nghiệp", "55", "0%", "công", "nghiệp–tiểu", "thủ", "công", "nghiệp–xây", "dựng", "cn-ttcs-xd", "14", "2%", "thương", "mại", "–", "dịch", "vụ", "30", "8%", "===", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "===", "huyện", "hậu", "lộc", "có", "tất", "cả", "bốn", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "và", "một", "trung", "tâm", "giáo", "dục", "thường", "xuyên", "mỗi", "xã", "đều", "có", "ít", "nhất", "một", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "và", "một", "trường", "tiểu", "học", "cơ", "sở", "các", "trường", "đang", "không", "ngừng", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "đào", "tạo", "các", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "là", "trung", "học", "phổ", "thông", "hậu", "lộc", "1", "trung", "học", "phổ", "thông", "hậu", "lộc", "2", "thpt", "hậu", "lộc", "3", "trường", "thpt", "hậu", "lộc" ]
scopula melanopis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "melanopis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
albrecht của phổ 1809–1872 hoàng thân albrecht của phổ tên đầy đủ là friedrich heinrich albrecht 4 tháng 10 năm 1809 tại thủ phủ königsberg của đông phổ – 14 tháng 10 năm 1872 tại thủ đô berlin của đế quốc đức là tướng lĩnh quân đội phổ albrecht là người con trai thứ năm đồng thời là con út của vua friedrich wilhelm iii của phổ và công nương louis xứ mecklenburg-strelitz song thân của ông đã đến lánh nạn tại đông phổ sau khi berlin bị quân của napoléon đánh chiếm berlin hai người anh trai của albrecht là friedrich wilhelm iv vua phổ từ năm 1840 cho đến năm 1861 và wilhelm i vua phổ từ năm 1861 cho đến năm 1881 và cũng là vị hoàng đế đầu tiên của đế quốc đức từ năm 1871 cho đến năm 1888 trên cương vị là một tướng lĩnh quân sự albrecht được xem là viên chỉ huy tài năng người đã có những đóng góp to lớn đến khả năng chiến đấu hiệu quả của lực lượng kỵ binh phổ trên chiến trường == sự nghiệp == vào năm 1819 ông đã gia nhập quân đội phổ với quân hàm trung úy và được phong cấp thượng tướng kỵ binh vào năm 1852 ông đã tham chiến trong cuộc chiến tranh áo-phổ năm 1866 trên cương vị là một chỉ huy kỵ binh cấp quân đoàn trong các trận đánh tại gitschin và königgrätz trong cuộc chiến tranh pháp-phổ vào các năm 1870 – 1871 ông dẫn
[ "albrecht", "của", "phổ", "1809–1872", "hoàng", "thân", "albrecht", "của", "phổ", "tên", "đầy", "đủ", "là", "friedrich", "heinrich", "albrecht", "4", "tháng", "10", "năm", "1809", "tại", "thủ", "phủ", "königsberg", "của", "đông", "phổ", "–", "14", "tháng", "10", "năm", "1872", "tại", "thủ", "đô", "berlin", "của", "đế", "quốc", "đức", "là", "tướng", "lĩnh", "quân", "đội", "phổ", "albrecht", "là", "người", "con", "trai", "thứ", "năm", "đồng", "thời", "là", "con", "út", "của", "vua", "friedrich", "wilhelm", "iii", "của", "phổ", "và", "công", "nương", "louis", "xứ", "mecklenburg-strelitz", "song", "thân", "của", "ông", "đã", "đến", "lánh", "nạn", "tại", "đông", "phổ", "sau", "khi", "berlin", "bị", "quân", "của", "napoléon", "đánh", "chiếm", "berlin", "hai", "người", "anh", "trai", "của", "albrecht", "là", "friedrich", "wilhelm", "iv", "vua", "phổ", "từ", "năm", "1840", "cho", "đến", "năm", "1861", "và", "wilhelm", "i", "vua", "phổ", "từ", "năm", "1861", "cho", "đến", "năm", "1881", "và", "cũng", "là", "vị", "hoàng", "đế", "đầu", "tiên", "của", "đế", "quốc", "đức", "từ", "năm", "1871", "cho", "đến", "năm", "1888", "trên", "cương", "vị", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "quân", "sự", "albrecht", "được", "xem", "là", "viên", "chỉ", "huy", "tài", "năng", "người", "đã", "có", "những", "đóng", "góp", "to", "lớn", "đến", "khả", "năng", "chiến", "đấu", "hiệu", "quả", "của", "lực", "lượng", "kỵ", "binh", "phổ", "trên", "chiến", "trường", "==", "sự", "nghiệp", "==", "vào", "năm", "1819", "ông", "đã", "gia", "nhập", "quân", "đội", "phổ", "với", "quân", "hàm", "trung", "úy", "và", "được", "phong", "cấp", "thượng", "tướng", "kỵ", "binh", "vào", "năm", "1852", "ông", "đã", "tham", "chiến", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "áo-phổ", "năm", "1866", "trên", "cương", "vị", "là", "một", "chỉ", "huy", "kỵ", "binh", "cấp", "quân", "đoàn", "trong", "các", "trận", "đánh", "tại", "gitschin", "và", "königgrätz", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-phổ", "vào", "các", "năm", "1870", "–", "1871", "ông", "dẫn" ]
seignalens là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là seignalénois la fête du village a lieu en août == liên kết ngoài == bullet seignalens trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet seignalens trên trang mạng của insee bullet seignalens trên trang mạng của quid bullet vị trí của seignalens trên bản đồ pháp và các xã giáp ranh bullet plan de seignalens sur mapquest
[ "seignalens", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "aude", "trong", "vùng", "occitanie", "người", "dân", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "seignalénois", "la", "fête", "du", "village", "a", "lieu", "en", "août", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "seignalens", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "seignalens", "trên", "trang", "mạng", "của", "insee", "bullet", "seignalens", "trên", "trang", "mạng", "của", "quid", "bullet", "vị", "trí", "của", "seignalens", "trên", "bản", "đồ", "pháp", "và", "các", "xã", "giáp", "ranh", "bullet", "plan", "de", "seignalens", "sur", "mapquest" ]
nước thành viên vùng franc và tạo điều kiện thuận lợi cho dòng chảy xuất khẩu và nhập khẩu giữa pháp và các nước thành viên [4]đánh giá riêng của liên minh châu âu về mối liên kết của cfa với đồng euro được thực hiện trong năm 2008 lưu ý rằng lợi ích từ hội nhập kinh tế trong mỗi công đoàn tiền tệ của khu vực cfa franc và thậm chí nhiều hơn giữa chúng vẫn còn thấp đáng kể rằng cái chốt cho đồng franc pháp và kể từ năm 1999 với đồng euro như neo tỷ giá hối đoái thường được tìm thấy đã có tác động thuận lợi trong khu vực về sự ổn định kinh tế vĩ mô [5] == đặt tên == giữa năm 1945 và 1958 cfa đứng cho các thuộc địa françaises d afrique thuộc địa pháp của châu phi sau đó cho communauté française d afrique cộng đồng pháp châu phi giữa năm 1958 thành lập cộng hòa thứ năm của pháp và sự độc lập của các nước châu phi này vào đầu những năm 1960 kể từ khi độc lập cfa được coi là có nghĩa là communauté financière africaine cộng đồng tài chính châu phi [6] nhưng trong thực tế thuật ngữ này có thể có hai ý nghĩa xem các thể chế dưới đây
[ "nước", "thành", "viên", "vùng", "franc", "và", "tạo", "điều", "kiện", "thuận", "lợi", "cho", "dòng", "chảy", "xuất", "khẩu", "và", "nhập", "khẩu", "giữa", "pháp", "và", "các", "nước", "thành", "viên", "[4]đánh", "giá", "riêng", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "về", "mối", "liên", "kết", "của", "cfa", "với", "đồng", "euro", "được", "thực", "hiện", "trong", "năm", "2008", "lưu", "ý", "rằng", "lợi", "ích", "từ", "hội", "nhập", "kinh", "tế", "trong", "mỗi", "công", "đoàn", "tiền", "tệ", "của", "khu", "vực", "cfa", "franc", "và", "thậm", "chí", "nhiều", "hơn", "giữa", "chúng", "vẫn", "còn", "thấp", "đáng", "kể", "rằng", "cái", "chốt", "cho", "đồng", "franc", "pháp", "và", "kể", "từ", "năm", "1999", "với", "đồng", "euro", "như", "neo", "tỷ", "giá", "hối", "đoái", "thường", "được", "tìm", "thấy", "đã", "có", "tác", "động", "thuận", "lợi", "trong", "khu", "vực", "về", "sự", "ổn", "định", "kinh", "tế", "vĩ", "mô", "[5]", "==", "đặt", "tên", "==", "giữa", "năm", "1945", "và", "1958", "cfa", "đứng", "cho", "các", "thuộc", "địa", "françaises", "d", "afrique", "thuộc", "địa", "pháp", "của", "châu", "phi", "sau", "đó", "cho", "communauté", "française", "d", "afrique", "cộng", "đồng", "pháp", "châu", "phi", "giữa", "năm", "1958", "thành", "lập", "cộng", "hòa", "thứ", "năm", "của", "pháp", "và", "sự", "độc", "lập", "của", "các", "nước", "châu", "phi", "này", "vào", "đầu", "những", "năm", "1960", "kể", "từ", "khi", "độc", "lập", "cfa", "được", "coi", "là", "có", "nghĩa", "là", "communauté", "financière", "africaine", "cộng", "đồng", "tài", "chính", "châu", "phi", "[6]", "nhưng", "trong", "thực", "tế", "thuật", "ngữ", "này", "có", "thể", "có", "hai", "ý", "nghĩa", "xem", "các", "thể", "chế", "dưới", "đây" ]
dụ == bullet vi khuẩn cố định đạm rhizobia sống trong các nốt sần ở rễ cây họ đậu bullet vi khuẩn phân giải xenlulô sống trong ruột trâu bò bullet khoảng 10 15% số loài côn trùng là vật chủ của nhiều loài vi khuẩn cộng sinh cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu cho chúng trong nội cộng sinh hai đối tác thường đều có lợi nhưng không phải là tuyệt đối không có hại cho nhau == các dạng == có hai dạng nội cộng sinh dựa vào phương thức xâm nhập của vật cộng sinh là con đường truyền cộng sinh theo chiều ngang và con đường truyền cộng sinh theo chiều dọc bullet trong con đường truyền cộng sinh theo chiều ngang horizontally transmitted symbionts thì mỗi thế hệ vật chủ mới sinh ra có được vật cộng sinh trong cơ thể nó nhờ vật này được nhiễm từ môi trường ngoài chẳng hạn có nhiều loài mối tiêu hoá được gỗ mà nó gặm được chỉ nhờ một loài trùng roi thích hợp nội cộng sinh trong ruột mối loài trùng roi này có enzym tiêu hoá được xenlulô các cá thể mối con mới nở chưa hề có bạn trùng roi trong ruột mình và nó có tập tính liếm hậu môn của cá thể lớn hơn để nhận được bạn như vậy vật cộng sinh nhiễm từ cá thể vật chủ này sang cá thể vật chủ khác thường là cùng thế hệ nên gọi là lây theo chiều ngang sự cộng sinh này
[ "dụ", "==", "bullet", "vi", "khuẩn", "cố", "định", "đạm", "rhizobia", "sống", "trong", "các", "nốt", "sần", "ở", "rễ", "cây", "họ", "đậu", "bullet", "vi", "khuẩn", "phân", "giải", "xenlulô", "sống", "trong", "ruột", "trâu", "bò", "bullet", "khoảng", "10", "15%", "số", "loài", "côn", "trùng", "là", "vật", "chủ", "của", "nhiều", "loài", "vi", "khuẩn", "cộng", "sinh", "cung", "cấp", "chất", "dinh", "dưỡng", "thiết", "yếu", "cho", "chúng", "trong", "nội", "cộng", "sinh", "hai", "đối", "tác", "thường", "đều", "có", "lợi", "nhưng", "không", "phải", "là", "tuyệt", "đối", "không", "có", "hại", "cho", "nhau", "==", "các", "dạng", "==", "có", "hai", "dạng", "nội", "cộng", "sinh", "dựa", "vào", "phương", "thức", "xâm", "nhập", "của", "vật", "cộng", "sinh", "là", "con", "đường", "truyền", "cộng", "sinh", "theo", "chiều", "ngang", "và", "con", "đường", "truyền", "cộng", "sinh", "theo", "chiều", "dọc", "bullet", "trong", "con", "đường", "truyền", "cộng", "sinh", "theo", "chiều", "ngang", "horizontally", "transmitted", "symbionts", "thì", "mỗi", "thế", "hệ", "vật", "chủ", "mới", "sinh", "ra", "có", "được", "vật", "cộng", "sinh", "trong", "cơ", "thể", "nó", "nhờ", "vật", "này", "được", "nhiễm", "từ", "môi", "trường", "ngoài", "chẳng", "hạn", "có", "nhiều", "loài", "mối", "tiêu", "hoá", "được", "gỗ", "mà", "nó", "gặm", "được", "chỉ", "nhờ", "một", "loài", "trùng", "roi", "thích", "hợp", "nội", "cộng", "sinh", "trong", "ruột", "mối", "loài", "trùng", "roi", "này", "có", "enzym", "tiêu", "hoá", "được", "xenlulô", "các", "cá", "thể", "mối", "con", "mới", "nở", "chưa", "hề", "có", "bạn", "trùng", "roi", "trong", "ruột", "mình", "và", "nó", "có", "tập", "tính", "liếm", "hậu", "môn", "của", "cá", "thể", "lớn", "hơn", "để", "nhận", "được", "bạn", "như", "vậy", "vật", "cộng", "sinh", "nhiễm", "từ", "cá", "thể", "vật", "chủ", "này", "sang", "cá", "thể", "vật", "chủ", "khác", "thường", "là", "cùng", "thế", "hệ", "nên", "gọi", "là", "lây", "theo", "chiều", "ngang", "sự", "cộng", "sinh", "này" ]
mỹ khai hỏa và liên tục ghi được những phát trúng đích trong vòng bảy phút trước khi quân nhật đang hoang mang nhận thức được thực sự những gì đang xảy ra họ đã tin một cách sai lầm rằng đang chịu đựng hỏa lực bắn nhầm của một đơn vị bạn và khi quân nhật bắn đầu bắn trả hỏa lực của họ rời rạc và đã quá trễ tất cả các hoạt động trên chỉ diễn ra trong nữa giờ khi cuối cùng một tàu tuần dương nhật bị đánh chìm một chiếc khác trở thành xác tàu vô dụng chiếc thứ ba bị thủng hai lỗ và một tàu khu trục bị đánh chìm để lại một tàu khu trục duy nhất trong lực lượng năm chiếc thoát khỏi hư hại salt lake city bị đánh trúng ba phát trong trận này boise bị hư hại nặng nhưng vẫn xoay xở theo kịp hạm đội bằng chính động lực của mình còn tàu khu trục bị bỏ lại thiêu rụi ngoài khơi đảo savo các tàu chiến tập hợp lại đội hình và quay trở về espiritu santo === trận chiến quần đảo komandorski === salt lake city trải qua bốn tháng tiếp theo tại trân châu cảng để sửa chữa và tiếp liệu vào cuối tháng 3 năm 1943 nó khởi hành hướng đến quần đảo aleut và hoạt động từ đảo adak để ngăn chặn việc tiếp liệu và tăng cường cho lực lượng nhật bản đang trú đóng trên các đảo
[ "mỹ", "khai", "hỏa", "và", "liên", "tục", "ghi", "được", "những", "phát", "trúng", "đích", "trong", "vòng", "bảy", "phút", "trước", "khi", "quân", "nhật", "đang", "hoang", "mang", "nhận", "thức", "được", "thực", "sự", "những", "gì", "đang", "xảy", "ra", "họ", "đã", "tin", "một", "cách", "sai", "lầm", "rằng", "đang", "chịu", "đựng", "hỏa", "lực", "bắn", "nhầm", "của", "một", "đơn", "vị", "bạn", "và", "khi", "quân", "nhật", "bắn", "đầu", "bắn", "trả", "hỏa", "lực", "của", "họ", "rời", "rạc", "và", "đã", "quá", "trễ", "tất", "cả", "các", "hoạt", "động", "trên", "chỉ", "diễn", "ra", "trong", "nữa", "giờ", "khi", "cuối", "cùng", "một", "tàu", "tuần", "dương", "nhật", "bị", "đánh", "chìm", "một", "chiếc", "khác", "trở", "thành", "xác", "tàu", "vô", "dụng", "chiếc", "thứ", "ba", "bị", "thủng", "hai", "lỗ", "và", "một", "tàu", "khu", "trục", "bị", "đánh", "chìm", "để", "lại", "một", "tàu", "khu", "trục", "duy", "nhất", "trong", "lực", "lượng", "năm", "chiếc", "thoát", "khỏi", "hư", "hại", "salt", "lake", "city", "bị", "đánh", "trúng", "ba", "phát", "trong", "trận", "này", "boise", "bị", "hư", "hại", "nặng", "nhưng", "vẫn", "xoay", "xở", "theo", "kịp", "hạm", "đội", "bằng", "chính", "động", "lực", "của", "mình", "còn", "tàu", "khu", "trục", "bị", "bỏ", "lại", "thiêu", "rụi", "ngoài", "khơi", "đảo", "savo", "các", "tàu", "chiến", "tập", "hợp", "lại", "đội", "hình", "và", "quay", "trở", "về", "espiritu", "santo", "===", "trận", "chiến", "quần", "đảo", "komandorski", "===", "salt", "lake", "city", "trải", "qua", "bốn", "tháng", "tiếp", "theo", "tại", "trân", "châu", "cảng", "để", "sửa", "chữa", "và", "tiếp", "liệu", "vào", "cuối", "tháng", "3", "năm", "1943", "nó", "khởi", "hành", "hướng", "đến", "quần", "đảo", "aleut", "và", "hoạt", "động", "từ", "đảo", "adak", "để", "ngăn", "chặn", "việc", "tiếp", "liệu", "và", "tăng", "cường", "cho", "lực", "lượng", "nhật", "bản", "đang", "trú", "đóng", "trên", "các", "đảo" ]
code breaker == cốt truyện == trong 1 lần trên chuyến xe buýt sakura thấy một vài người đang bị thiêu sống bởi 1 ngọn lửa xanh và 1 học sinh trạc tuổi cô đang đứng trước mặt họ khi quay lại địa điểm đó vào ngày hôm sau sakura không tìm thấy xác người hay bất cứ dẫu vết gì của 1 vụ thảm sát dù chỉ là 1 vệt cháy nhỏ thật bất ngờ khi đến lớp có 1 học sinh mới chuyển đến và trông cậu ta giống y đúc như tên sát nhân cô đã gặp ngày hôm qua dần dần sakura biết được anh ta là 1 code breaker thành viên của 1 tổ chức gồm những người có khả năng đặc biệt phục vụ chính phủ == nhân vật == === nhân vật chính === bullet 1 cô gái dễ thương và yếu đuối trong mắt bọn con trai và họ luôn nghĩ cần phải bảo vệ cô nhưng thực ra cô là 1 cao thủ võ thuật trước thời điểm câu chuyện diễn ra sakura tìm được 1 chú chó vô chủ cô quyết định làm bạn với nó và đặt tên là dog mọi cố gắng của cô đều vô ích cho đến khi ogami đến sakura không bị lửa của ogami thiêu đốt cũng như bị ảnh hưởng bởi khả năng đặc biệt của các code breaker khác những người như cô được gọi là loại quý hiếm rare kind sakura cũng có khứu giác cực kì nhạy bén cô có thể
[ "code", "breaker", "==", "cốt", "truyện", "==", "trong", "1", "lần", "trên", "chuyến", "xe", "buýt", "sakura", "thấy", "một", "vài", "người", "đang", "bị", "thiêu", "sống", "bởi", "1", "ngọn", "lửa", "xanh", "và", "1", "học", "sinh", "trạc", "tuổi", "cô", "đang", "đứng", "trước", "mặt", "họ", "khi", "quay", "lại", "địa", "điểm", "đó", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "sakura", "không", "tìm", "thấy", "xác", "người", "hay", "bất", "cứ", "dẫu", "vết", "gì", "của", "1", "vụ", "thảm", "sát", "dù", "chỉ", "là", "1", "vệt", "cháy", "nhỏ", "thật", "bất", "ngờ", "khi", "đến", "lớp", "có", "1", "học", "sinh", "mới", "chuyển", "đến", "và", "trông", "cậu", "ta", "giống", "y", "đúc", "như", "tên", "sát", "nhân", "cô", "đã", "gặp", "ngày", "hôm", "qua", "dần", "dần", "sakura", "biết", "được", "anh", "ta", "là", "1", "code", "breaker", "thành", "viên", "của", "1", "tổ", "chức", "gồm", "những", "người", "có", "khả", "năng", "đặc", "biệt", "phục", "vụ", "chính", "phủ", "==", "nhân", "vật", "==", "===", "nhân", "vật", "chính", "===", "bullet", "1", "cô", "gái", "dễ", "thương", "và", "yếu", "đuối", "trong", "mắt", "bọn", "con", "trai", "và", "họ", "luôn", "nghĩ", "cần", "phải", "bảo", "vệ", "cô", "nhưng", "thực", "ra", "cô", "là", "1", "cao", "thủ", "võ", "thuật", "trước", "thời", "điểm", "câu", "chuyện", "diễn", "ra", "sakura", "tìm", "được", "1", "chú", "chó", "vô", "chủ", "cô", "quyết", "định", "làm", "bạn", "với", "nó", "và", "đặt", "tên", "là", "dog", "mọi", "cố", "gắng", "của", "cô", "đều", "vô", "ích", "cho", "đến", "khi", "ogami", "đến", "sakura", "không", "bị", "lửa", "của", "ogami", "thiêu", "đốt", "cũng", "như", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "khả", "năng", "đặc", "biệt", "của", "các", "code", "breaker", "khác", "những", "người", "như", "cô", "được", "gọi", "là", "loại", "quý", "hiếm", "rare", "kind", "sakura", "cũng", "có", "khứu", "giác", "cực", "kì", "nhạy", "bén", "cô", "có", "thể" ]
bazan được khai thác tại địa phương nằm ở vị trí chiến lược ở vùng nội địa damascus pháo đài tại muzayrib là minh chứng vững chắc nhất cho sức mạnh của ottoman đối với damascus nơi đã trải qua nhiều cuộc nổi dậy bao gồm cả người dân hoặc quân đoàn jannissary địa phương do đó lãnh đạo tỉnh damascus kiểm soát chặt chẽ muzayrib do vai trò quan trọng của nó trong tuyến đường hajj một lượng lớn bánh khô đã được cất giữ trong pháo đài để cung cấp cho những người hành hương phụ thuộc vào bánh để duy trì trong quá trình đi qua sa mạc hoặc cung cấp cho cư dân damascus trong trường hợp thiếu hụt pháo đài cũng đóng vai trò là nơi chính quyền damascus thu thuế từ những người hành hương và là nơi người thừa kế al-hajj chỉ huy đoàn lữ hành đã phân phát tiền cho các thủ lĩnh bộ lạc bedouin để can ngăn họ tấn công những người hành hương hajj thay vì janissaries quân đội đế quốc đã đóng quân tại pháo đài muzayrib đến năm 1672 pháo đài có một đơn vị đồn trú của đế quốc 80 người một lực lượng gồm 300 người bất hợp pháp được chỉ huy bởi một quan chức quân đội địa phương đây cũng là nơi cư trú của qadi thẩm phán trưởng của hauran vào thời điểm đó pháo đài chứa một nhà thờ hồi giáo nhà tắm nhỏ và phòng lưu trữ
[ "bazan", "được", "khai", "thác", "tại", "địa", "phương", "nằm", "ở", "vị", "trí", "chiến", "lược", "ở", "vùng", "nội", "địa", "damascus", "pháo", "đài", "tại", "muzayrib", "là", "minh", "chứng", "vững", "chắc", "nhất", "cho", "sức", "mạnh", "của", "ottoman", "đối", "với", "damascus", "nơi", "đã", "trải", "qua", "nhiều", "cuộc", "nổi", "dậy", "bao", "gồm", "cả", "người", "dân", "hoặc", "quân", "đoàn", "jannissary", "địa", "phương", "do", "đó", "lãnh", "đạo", "tỉnh", "damascus", "kiểm", "soát", "chặt", "chẽ", "muzayrib", "do", "vai", "trò", "quan", "trọng", "của", "nó", "trong", "tuyến", "đường", "hajj", "một", "lượng", "lớn", "bánh", "khô", "đã", "được", "cất", "giữ", "trong", "pháo", "đài", "để", "cung", "cấp", "cho", "những", "người", "hành", "hương", "phụ", "thuộc", "vào", "bánh", "để", "duy", "trì", "trong", "quá", "trình", "đi", "qua", "sa", "mạc", "hoặc", "cung", "cấp", "cho", "cư", "dân", "damascus", "trong", "trường", "hợp", "thiếu", "hụt", "pháo", "đài", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "là", "nơi", "chính", "quyền", "damascus", "thu", "thuế", "từ", "những", "người", "hành", "hương", "và", "là", "nơi", "người", "thừa", "kế", "al-hajj", "chỉ", "huy", "đoàn", "lữ", "hành", "đã", "phân", "phát", "tiền", "cho", "các", "thủ", "lĩnh", "bộ", "lạc", "bedouin", "để", "can", "ngăn", "họ", "tấn", "công", "những", "người", "hành", "hương", "hajj", "thay", "vì", "janissaries", "quân", "đội", "đế", "quốc", "đã", "đóng", "quân", "tại", "pháo", "đài", "muzayrib", "đến", "năm", "1672", "pháo", "đài", "có", "một", "đơn", "vị", "đồn", "trú", "của", "đế", "quốc", "80", "người", "một", "lực", "lượng", "gồm", "300", "người", "bất", "hợp", "pháp", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "một", "quan", "chức", "quân", "đội", "địa", "phương", "đây", "cũng", "là", "nơi", "cư", "trú", "của", "qadi", "thẩm", "phán", "trưởng", "của", "hauran", "vào", "thời", "điểm", "đó", "pháo", "đài", "chứa", "một", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "nhà", "tắm", "nhỏ", "và", "phòng", "lưu", "trữ" ]
loại i trực thuộc tỉnh đồng nai ngày 1 tháng 6 năm 2019 chuyển thị xã long khánh thành thành phố long khánh == hành chính == tỉnh đồng nai có 11 đơn vị hành chính cấp huyện bao gồm 2 thành phố và 9 huyện với 170 đơn vị hành chính cấp xã bao gồm 40 phường 9 thị trấn và 121 xã == kinh tế xã hội == === kinh tế === năm 2020 đồng nai là đơn vị hành chính việt nam đông thứ năm về số dân xếp thứ ba về tổng sản phẩm trên địa bàn grdp xếp thứ sáu về grdp bình quân đầu người đứng thứ 19 về tốc độ tăng trưởng grdp với 3 097 107 người dân grdp đạt gần 400 000 tỉ đồng tương ứng 17 2 tỉ usd grdp bình quân đầu người đạt 124 triệu đồng tương ứng với 5 300 usd tốc độ tăng trưởng grdp dự kiến đạt trên 9 0% đồng nai là một tỉnh cửa ngõ đi vào vùng kinh tế đông nam bộ – vùng kinh tế phát triển và năng động nhất cả nước trong đó đồng nai là một trong ba góc nhọn của tam giác phát triển thành phố hồ chí minh – bình dương – đồng nai đồng nai có nhiều cụm công nghiệp nghề truyền thống và hơn 32 khu công nghiệp đã được thủ tướng chính phủ phê duyệt và đi vào hoạt động như long thành an phước nhơn trạch ii biên hòa ii amata năm 2011 mặc dù kinh tế xã hội gặp nhiều
[ "loại", "i", "trực", "thuộc", "tỉnh", "đồng", "nai", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "2019", "chuyển", "thị", "xã", "long", "khánh", "thành", "thành", "phố", "long", "khánh", "==", "hành", "chính", "==", "tỉnh", "đồng", "nai", "có", "11", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", "bao", "gồm", "2", "thành", "phố", "và", "9", "huyện", "với", "170", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "bao", "gồm", "40", "phường", "9", "thị", "trấn", "và", "121", "xã", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "===", "kinh", "tế", "===", "năm", "2020", "đồng", "nai", "là", "đơn", "vị", "hành", "chính", "việt", "nam", "đông", "thứ", "năm", "về", "số", "dân", "xếp", "thứ", "ba", "về", "tổng", "sản", "phẩm", "trên", "địa", "bàn", "grdp", "xếp", "thứ", "sáu", "về", "grdp", "bình", "quân", "đầu", "người", "đứng", "thứ", "19", "về", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "grdp", "với", "3", "097", "107", "người", "dân", "grdp", "đạt", "gần", "400", "000", "tỉ", "đồng", "tương", "ứng", "17", "2", "tỉ", "usd", "grdp", "bình", "quân", "đầu", "người", "đạt", "124", "triệu", "đồng", "tương", "ứng", "với", "5", "300", "usd", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "grdp", "dự", "kiến", "đạt", "trên", "9", "0%", "đồng", "nai", "là", "một", "tỉnh", "cửa", "ngõ", "đi", "vào", "vùng", "kinh", "tế", "đông", "nam", "bộ", "–", "vùng", "kinh", "tế", "phát", "triển", "và", "năng", "động", "nhất", "cả", "nước", "trong", "đó", "đồng", "nai", "là", "một", "trong", "ba", "góc", "nhọn", "của", "tam", "giác", "phát", "triển", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "–", "bình", "dương", "–", "đồng", "nai", "đồng", "nai", "có", "nhiều", "cụm", "công", "nghiệp", "nghề", "truyền", "thống", "và", "hơn", "32", "khu", "công", "nghiệp", "đã", "được", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "phê", "duyệt", "và", "đi", "vào", "hoạt", "động", "như", "long", "thành", "an", "phước", "nhơn", "trạch", "ii", "biên", "hòa", "ii", "amata", "năm", "2011", "mặc", "dù", "kinh", "tế", "xã", "hội", "gặp", "nhiều" ]
người qua từng cuộc chiến là bao nhiêu nhưng chắc chắn con số thương vong của hai bên phải tới hàng vạn người ngoài ra nhân dân trong vùng chiến sự bị thiệt hại nhiều hơn cả hơn 100 năm sau các lũy trấn ninh trường dục vẫn vững chắc như xưa nhân lực vật lực của đàng trong đã tăng thêm nhiều bấy giờ không còn kém đàng ngoài nữa lẽ ra cơ đồ của chúa nguyễn phải càng thêm vững nhưng cuối thời chúa nguyễn quyền thần làm loạn sưu cao thuế nặng chúa nguyễn thì ham mê tửu sắc khiến lòng người đàng trong chia lìa bởi sự cai trị rối ren kết quả là lũy cao đất hiểm không còn giúp được họ nguyễn cản đường quân trịnh nam tiến như 7 lần trước quân trịnh đánh tới như cuốn chiếu tướng của chúa nguyễn thi nhau hàng trịnh giúp quận việp lập công sau thành quả chiếm phú xuân đến lượt chúa trịnh say sưa chiến thắng tưởng như công nghiệp của mình đã vượt được cha ông đất đai rộng hơn quân số và dân số đông thêm của cải giàu lên các mối lo cát cứ ở hậu phương không còn lẽ ra cơ đồ của họ trịnh phải hùng mạnh hơn trước thế nhưng chính sự chúa trịnh cũng lại lâm vào cảnh rối ren tướng lười quân kiêu nhân dân chán ghét nhà chúa còn lấy việc mất thuận hóa về tay tây sơn làm may bởi thế cơ
[ "người", "qua", "từng", "cuộc", "chiến", "là", "bao", "nhiêu", "nhưng", "chắc", "chắn", "con", "số", "thương", "vong", "của", "hai", "bên", "phải", "tới", "hàng", "vạn", "người", "ngoài", "ra", "nhân", "dân", "trong", "vùng", "chiến", "sự", "bị", "thiệt", "hại", "nhiều", "hơn", "cả", "hơn", "100", "năm", "sau", "các", "lũy", "trấn", "ninh", "trường", "dục", "vẫn", "vững", "chắc", "như", "xưa", "nhân", "lực", "vật", "lực", "của", "đàng", "trong", "đã", "tăng", "thêm", "nhiều", "bấy", "giờ", "không", "còn", "kém", "đàng", "ngoài", "nữa", "lẽ", "ra", "cơ", "đồ", "của", "chúa", "nguyễn", "phải", "càng", "thêm", "vững", "nhưng", "cuối", "thời", "chúa", "nguyễn", "quyền", "thần", "làm", "loạn", "sưu", "cao", "thuế", "nặng", "chúa", "nguyễn", "thì", "ham", "mê", "tửu", "sắc", "khiến", "lòng", "người", "đàng", "trong", "chia", "lìa", "bởi", "sự", "cai", "trị", "rối", "ren", "kết", "quả", "là", "lũy", "cao", "đất", "hiểm", "không", "còn", "giúp", "được", "họ", "nguyễn", "cản", "đường", "quân", "trịnh", "nam", "tiến", "như", "7", "lần", "trước", "quân", "trịnh", "đánh", "tới", "như", "cuốn", "chiếu", "tướng", "của", "chúa", "nguyễn", "thi", "nhau", "hàng", "trịnh", "giúp", "quận", "việp", "lập", "công", "sau", "thành", "quả", "chiếm", "phú", "xuân", "đến", "lượt", "chúa", "trịnh", "say", "sưa", "chiến", "thắng", "tưởng", "như", "công", "nghiệp", "của", "mình", "đã", "vượt", "được", "cha", "ông", "đất", "đai", "rộng", "hơn", "quân", "số", "và", "dân", "số", "đông", "thêm", "của", "cải", "giàu", "lên", "các", "mối", "lo", "cát", "cứ", "ở", "hậu", "phương", "không", "còn", "lẽ", "ra", "cơ", "đồ", "của", "họ", "trịnh", "phải", "hùng", "mạnh", "hơn", "trước", "thế", "nhưng", "chính", "sự", "chúa", "trịnh", "cũng", "lại", "lâm", "vào", "cảnh", "rối", "ren", "tướng", "lười", "quân", "kiêu", "nhân", "dân", "chán", "ghét", "nhà", "chúa", "còn", "lấy", "việc", "mất", "thuận", "hóa", "về", "tay", "tây", "sơn", "làm", "may", "bởi", "thế", "cơ" ]
phiên bản product red midnight và starlight lần lượt thay thế cho black và white trong khi product red vẫn giữ nguyên iphone se kết hợp hệ thống kiến ​​trúc apple a15 bionic 5 nm trên chip soc với một bộ đồng xử lý chuyển động tích hợp và động cơ thần kinh thế hệ thứ 5 nó bao gồm ba phiên bản bộ nhớ trong 64 gb 128 gb và 256 gb cùng với 4 gb ram tăng hơn 3 gb ram so với thế hệ thứ 2 iphone se thế hệ thứ 3 được xếp hạng ip67 về khả năng chống bụi và nước như người tiền nhiệm của nó điện thoại thiếu các tính năng băng thông rộng được kích hoạt bởi chip u1 được tìm thấy trong iphone 13 và 13 pro mặc dù kích thước nhỏ hơn của điện thoại có thể dẫn đến tăng cường điều tiết nhiệt chip a15 trên iphone se vẫn chạy ở cùng tần số cpu cao nhất như iphone 13 tương tự như thế hệ trước iphone se thế hệ thứ 3 không có jack cắm tai nghe stereo 3 5 mm tiêu chuẩn === hiển thị === iphone se có màn hình retina hd tương tự như thế hệ trước sử dụng công nghệ ips với true tone và gam màu rộng display p3 màn hình có độ phân giải 1334 × 750 pixel giống như các mẫu iphone 4 7 inch 120 mm trước đây mật độ điểm ảnh là 326 ppi giống như trên tất cả các
[ "phiên", "bản", "product", "red", "midnight", "và", "starlight", "lần", "lượt", "thay", "thế", "cho", "black", "và", "white", "trong", "khi", "product", "red", "vẫn", "giữ", "nguyên", "iphone", "se", "kết", "hợp", "hệ", "thống", "kiến", "​​trúc", "apple", "a15", "bionic", "5", "nm", "trên", "chip", "soc", "với", "một", "bộ", "đồng", "xử", "lý", "chuyển", "động", "tích", "hợp", "và", "động", "cơ", "thần", "kinh", "thế", "hệ", "thứ", "5", "nó", "bao", "gồm", "ba", "phiên", "bản", "bộ", "nhớ", "trong", "64", "gb", "128", "gb", "và", "256", "gb", "cùng", "với", "4", "gb", "ram", "tăng", "hơn", "3", "gb", "ram", "so", "với", "thế", "hệ", "thứ", "2", "iphone", "se", "thế", "hệ", "thứ", "3", "được", "xếp", "hạng", "ip67", "về", "khả", "năng", "chống", "bụi", "và", "nước", "như", "người", "tiền", "nhiệm", "của", "nó", "điện", "thoại", "thiếu", "các", "tính", "năng", "băng", "thông", "rộng", "được", "kích", "hoạt", "bởi", "chip", "u1", "được", "tìm", "thấy", "trong", "iphone", "13", "và", "13", "pro", "mặc", "dù", "kích", "thước", "nhỏ", "hơn", "của", "điện", "thoại", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tăng", "cường", "điều", "tiết", "nhiệt", "chip", "a15", "trên", "iphone", "se", "vẫn", "chạy", "ở", "cùng", "tần", "số", "cpu", "cao", "nhất", "như", "iphone", "13", "tương", "tự", "như", "thế", "hệ", "trước", "iphone", "se", "thế", "hệ", "thứ", "3", "không", "có", "jack", "cắm", "tai", "nghe", "stereo", "3", "5", "mm", "tiêu", "chuẩn", "===", "hiển", "thị", "===", "iphone", "se", "có", "màn", "hình", "retina", "hd", "tương", "tự", "như", "thế", "hệ", "trước", "sử", "dụng", "công", "nghệ", "ips", "với", "true", "tone", "và", "gam", "màu", "rộng", "display", "p3", "màn", "hình", "có", "độ", "phân", "giải", "1334", "×", "750", "pixel", "giống", "như", "các", "mẫu", "iphone", "4", "7", "inch", "120", "mm", "trước", "đây", "mật", "độ", "điểm", "ảnh", "là", "326", "ppi", "giống", "như", "trên", "tất", "cả", "các" ]
chiến đã đến liền dùng hi hà lộ kinh lược sứ lưu tích làm đô thống chế soái lĩnh kinh nguyên lộ kinh lược sứ lưu kĩ tần phượng lộ kinh lược sứ tôn ác cùng triệu triết ngô giới cả thảy 5 lộ đại quân bộ kị 18 vạn người phao lên 40 vạn hướng về bình nguyên phú bình diệu châu quan trung tập kết tự mình ngồi giữ bân châu đốc chiến tháng 9 lưu tích đưa 5 lộ quân tống tiến xuống khu vực phú bình hoàn nhan tông phụ đưa quân kim tiến về phía đông phú bình hạ trại ở bộ huyện 2 bên cách nhau hơn 80 dặm quân tống lấy một nơi có ao đầm cỏ lau um tùm làm chướng ngại dựng doanh bày trận các lộ quân tống dùng hương dân để vận chuyển lương thảo cho cắm trại bên ngoài tống doanh sắp đặt xong rồi chư tướng kiến nghị nhân lúc lâu thất chưa đưa quân đến kim quân chưa thể hợp quân thế lực chưa mạnh nên tiến hành công kích quân của hoàn nhan tông bật trương tuấn tự phụ mình binh thế hùng mạnh muốn diệt trọn địch quân nhất quyết đưa thư cho quân kim hẹn ngày hội chiến hoàn nhan tông phụ nhận chiến thư rồi không trả lời cố ý làm ra vẻ yếu để làm quân địch kiêu căng lâu thất đưa quân ra phía sau phú bình tự mình lên núi để quan sát trận thế của quân tống
[ "chiến", "đã", "đến", "liền", "dùng", "hi", "hà", "lộ", "kinh", "lược", "sứ", "lưu", "tích", "làm", "đô", "thống", "chế", "soái", "lĩnh", "kinh", "nguyên", "lộ", "kinh", "lược", "sứ", "lưu", "kĩ", "tần", "phượng", "lộ", "kinh", "lược", "sứ", "tôn", "ác", "cùng", "triệu", "triết", "ngô", "giới", "cả", "thảy", "5", "lộ", "đại", "quân", "bộ", "kị", "18", "vạn", "người", "phao", "lên", "40", "vạn", "hướng", "về", "bình", "nguyên", "phú", "bình", "diệu", "châu", "quan", "trung", "tập", "kết", "tự", "mình", "ngồi", "giữ", "bân", "châu", "đốc", "chiến", "tháng", "9", "lưu", "tích", "đưa", "5", "lộ", "quân", "tống", "tiến", "xuống", "khu", "vực", "phú", "bình", "hoàn", "nhan", "tông", "phụ", "đưa", "quân", "kim", "tiến", "về", "phía", "đông", "phú", "bình", "hạ", "trại", "ở", "bộ", "huyện", "2", "bên", "cách", "nhau", "hơn", "80", "dặm", "quân", "tống", "lấy", "một", "nơi", "có", "ao", "đầm", "cỏ", "lau", "um", "tùm", "làm", "chướng", "ngại", "dựng", "doanh", "bày", "trận", "các", "lộ", "quân", "tống", "dùng", "hương", "dân", "để", "vận", "chuyển", "lương", "thảo", "cho", "cắm", "trại", "bên", "ngoài", "tống", "doanh", "sắp", "đặt", "xong", "rồi", "chư", "tướng", "kiến", "nghị", "nhân", "lúc", "lâu", "thất", "chưa", "đưa", "quân", "đến", "kim", "quân", "chưa", "thể", "hợp", "quân", "thế", "lực", "chưa", "mạnh", "nên", "tiến", "hành", "công", "kích", "quân", "của", "hoàn", "nhan", "tông", "bật", "trương", "tuấn", "tự", "phụ", "mình", "binh", "thế", "hùng", "mạnh", "muốn", "diệt", "trọn", "địch", "quân", "nhất", "quyết", "đưa", "thư", "cho", "quân", "kim", "hẹn", "ngày", "hội", "chiến", "hoàn", "nhan", "tông", "phụ", "nhận", "chiến", "thư", "rồi", "không", "trả", "lời", "cố", "ý", "làm", "ra", "vẻ", "yếu", "để", "làm", "quân", "địch", "kiêu", "căng", "lâu", "thất", "đưa", "quân", "ra", "phía", "sau", "phú", "bình", "tự", "mình", "lên", "núi", "để", "quan", "sát", "trận", "thế", "của", "quân", "tống" ]
philonotula ligulatula là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "philonotula", "ligulatula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
hirano matazo matazo hirano sinh ngày 28 tháng 12 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == matazo hirano đã từng chơi cho fc gifu
[ "hirano", "matazo", "matazo", "hirano", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "12", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "matazo", "hirano", "đã", "từng", "chơi", "cho", "fc", "gifu" ]
florin achim florin vasile achim sinh ngày 16 tháng 7 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí tiền vệ phải hay hậu vệ phải cho fc academica clinceni == sự nghiệp == achim bắt đầu chơi bóng tại quê nhà với tư cách cầu thủ trẻ cho fcm baia mare năm 2010 fcm baia mare giải thể và anh gia nhập đội bóng mới fc maramureș năm 2012 achim được cho mượn đến đội dự bị của astra giurgiu anh trở lại fc maramureș và thi đấu cho đội bóng đến khi nó giải thể năm 2013 vào tháng 6 năm 2013 achim ký hợp đồng với săgeata năvodari sau khi được thử việc bởi huấn luyện viên tibor selymes săgeata năvodari xuống hạng năm 2014 và achim trở lại transilvania đến universitatea cluj
[ "florin", "achim", "florin", "vasile", "achim", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "7", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "phải", "hay", "hậu", "vệ", "phải", "cho", "fc", "academica", "clinceni", "==", "sự", "nghiệp", "==", "achim", "bắt", "đầu", "chơi", "bóng", "tại", "quê", "nhà", "với", "tư", "cách", "cầu", "thủ", "trẻ", "cho", "fcm", "baia", "mare", "năm", "2010", "fcm", "baia", "mare", "giải", "thể", "và", "anh", "gia", "nhập", "đội", "bóng", "mới", "fc", "maramureș", "năm", "2012", "achim", "được", "cho", "mượn", "đến", "đội", "dự", "bị", "của", "astra", "giurgiu", "anh", "trở", "lại", "fc", "maramureș", "và", "thi", "đấu", "cho", "đội", "bóng", "đến", "khi", "nó", "giải", "thể", "năm", "2013", "vào", "tháng", "6", "năm", "2013", "achim", "ký", "hợp", "đồng", "với", "săgeata", "năvodari", "sau", "khi", "được", "thử", "việc", "bởi", "huấn", "luyện", "viên", "tibor", "selymes", "săgeata", "năvodari", "xuống", "hạng", "năm", "2014", "và", "achim", "trở", "lại", "transilvania", "đến", "universitatea", "cluj" ]
hồng ánh tên đầy đủ là phạm thị hồng ánh sinh ngày 28 tháng 8 năm 1977 là một nữ diễn viên nổi tiếng của việt nam từng giành được nhiều giải thưởng tại các kỳ liên hoan phim cấp quốc gia cũng như quốc tế về diễn xuất == tiểu sử == hồng ánh sinh tại trà vinh từng tham gia học múa năm 14 tuổi cô đã được chọn múa biểu diễn trên sân khấu lớn sau đó cô chuyển sang đóng phim hồng ánh lần đầu gặp thanh sơn vào năm 2000 và họ chính thức trở thành vợ chồng vào ngày 14 1 2009 sau 6 năm yêu nhau và 3 năm sống thử nguyễn thanh sơn được biết đến là nhà phê bình văn học và chuyên gia về lĩnh vực truyền thông == sự nghiệp == năm 1995 hồng ánh nhận giải người đẹp duyên dáng trong cuộc thi diễn viên điện ảnh triển vọng do hội điện ảnh thành phố hồ chí minh tổ chức năm 1999 cô làm người dẫn chương trình tạp chí văn nghệ lúc 08h30 chủ nhật hằng tuần trên kênh htv7 sau đó hồng ánh tiếp tục dẫn chương trình video dvd nghệ thuật trang điểm trang điểm che giấu khuyết điểm cùng với sự góp mặt của chuyên viên trang điểm lê dũng do hãng phim phương nam thực hiện năm 2004 năm 2005 cô làm mc cho chương trình mọi người cùng thắng trên htv7 từ 2005 hồng ánh đã ghi được dấu ấn trong lòng khán giả với
[ "hồng", "ánh", "tên", "đầy", "đủ", "là", "phạm", "thị", "hồng", "ánh", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1977", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "của", "việt", "nam", "từng", "giành", "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "tại", "các", "kỳ", "liên", "hoan", "phim", "cấp", "quốc", "gia", "cũng", "như", "quốc", "tế", "về", "diễn", "xuất", "==", "tiểu", "sử", "==", "hồng", "ánh", "sinh", "tại", "trà", "vinh", "từng", "tham", "gia", "học", "múa", "năm", "14", "tuổi", "cô", "đã", "được", "chọn", "múa", "biểu", "diễn", "trên", "sân", "khấu", "lớn", "sau", "đó", "cô", "chuyển", "sang", "đóng", "phim", "hồng", "ánh", "lần", "đầu", "gặp", "thanh", "sơn", "vào", "năm", "2000", "và", "họ", "chính", "thức", "trở", "thành", "vợ", "chồng", "vào", "ngày", "14", "1", "2009", "sau", "6", "năm", "yêu", "nhau", "và", "3", "năm", "sống", "thử", "nguyễn", "thanh", "sơn", "được", "biết", "đến", "là", "nhà", "phê", "bình", "văn", "học", "và", "chuyên", "gia", "về", "lĩnh", "vực", "truyền", "thông", "==", "sự", "nghiệp", "==", "năm", "1995", "hồng", "ánh", "nhận", "giải", "người", "đẹp", "duyên", "dáng", "trong", "cuộc", "thi", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "triển", "vọng", "do", "hội", "điện", "ảnh", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tổ", "chức", "năm", "1999", "cô", "làm", "người", "dẫn", "chương", "trình", "tạp", "chí", "văn", "nghệ", "lúc", "08h30", "chủ", "nhật", "hằng", "tuần", "trên", "kênh", "htv7", "sau", "đó", "hồng", "ánh", "tiếp", "tục", "dẫn", "chương", "trình", "video", "dvd", "nghệ", "thuật", "trang", "điểm", "trang", "điểm", "che", "giấu", "khuyết", "điểm", "cùng", "với", "sự", "góp", "mặt", "của", "chuyên", "viên", "trang", "điểm", "lê", "dũng", "do", "hãng", "phim", "phương", "nam", "thực", "hiện", "năm", "2004", "năm", "2005", "cô", "làm", "mc", "cho", "chương", "trình", "mọi", "người", "cùng", "thắng", "trên", "htv7", "từ", "2005", "hồng", "ánh", "đã", "ghi", "được", "dấu", "ấn", "trong", "lòng", "khán", "giả", "với" ]
ichneumon asiaticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "asiaticus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vào sau ‘b’ để tạo thành chuỗi ba do ba không có trong từ điển nên nó được thêm vào từ điển và gán dấu hiệu là 104h đồng thời dấu hiệu 100h được gửi ra thay cho b quy tắc 4 a tiếp tục ở lại trong bộ đệm chứa để tạo thành chuỗi mới các bước trên cứ thế tiếp tục cho đến khi hết tập tin cần nén việc giảm kích thước chỉ thực sự bắt đầu tại bước 7 khi mà một dấu hiệu 12 bits là <100h> được gửi ra thay cho hai byte b trong thuật toán nén này phần lớn thời gian khi bắt đầu nén chủ yếu mất vào việc tạo từ điển khi từ điển đủ lớn xác suất gặp chuỗi ở bộ đệm chứa trong từ điển tăng lên và càng nén được nhiều hơn một điều cần chú ý ở đây là mỗi một dấu hiệu ta phải lưu một chuỗi trong từ điển để so sánh vì dấu hiệu được biểu diễn bằng một số 12 bits nên từ điển sẽ có 4096 lối vào khi tăng số bit để biểu diễn dấu hiệu lên thì hiệu quả nén sẽ tốt hơn nhưng lại bị giới hạn bởi bộ nhớ của máy tính vì dụ khi dùng 16 bits để biểu diễn một dấu hiệu thì từ điển phải có đến 65536 lối vào nếu mỗi lối vào có khoảng 20 ký tự thì từ điển phải lớn khoảng 1 2 mb với một từ điển có
[ "vào", "sau", "‘b’", "để", "tạo", "thành", "chuỗi", "ba", "do", "ba", "không", "có", "trong", "từ", "điển", "nên", "nó", "được", "thêm", "vào", "từ", "điển", "và", "gán", "dấu", "hiệu", "là", "104h", "đồng", "thời", "dấu", "hiệu", "100h", "được", "gửi", "ra", "thay", "cho", "b", "quy", "tắc", "4", "a", "tiếp", "tục", "ở", "lại", "trong", "bộ", "đệm", "chứa", "để", "tạo", "thành", "chuỗi", "mới", "các", "bước", "trên", "cứ", "thế", "tiếp", "tục", "cho", "đến", "khi", "hết", "tập", "tin", "cần", "nén", "việc", "giảm", "kích", "thước", "chỉ", "thực", "sự", "bắt", "đầu", "tại", "bước", "7", "khi", "mà", "một", "dấu", "hiệu", "12", "bits", "là", "<100h>", "được", "gửi", "ra", "thay", "cho", "hai", "byte", "b", "trong", "thuật", "toán", "nén", "này", "phần", "lớn", "thời", "gian", "khi", "bắt", "đầu", "nén", "chủ", "yếu", "mất", "vào", "việc", "tạo", "từ", "điển", "khi", "từ", "điển", "đủ", "lớn", "xác", "suất", "gặp", "chuỗi", "ở", "bộ", "đệm", "chứa", "trong", "từ", "điển", "tăng", "lên", "và", "càng", "nén", "được", "nhiều", "hơn", "một", "điều", "cần", "chú", "ý", "ở", "đây", "là", "mỗi", "một", "dấu", "hiệu", "ta", "phải", "lưu", "một", "chuỗi", "trong", "từ", "điển", "để", "so", "sánh", "vì", "dấu", "hiệu", "được", "biểu", "diễn", "bằng", "một", "số", "12", "bits", "nên", "từ", "điển", "sẽ", "có", "4096", "lối", "vào", "khi", "tăng", "số", "bit", "để", "biểu", "diễn", "dấu", "hiệu", "lên", "thì", "hiệu", "quả", "nén", "sẽ", "tốt", "hơn", "nhưng", "lại", "bị", "giới", "hạn", "bởi", "bộ", "nhớ", "của", "máy", "tính", "vì", "dụ", "khi", "dùng", "16", "bits", "để", "biểu", "diễn", "một", "dấu", "hiệu", "thì", "từ", "điển", "phải", "có", "đến", "65536", "lối", "vào", "nếu", "mỗi", "lối", "vào", "có", "khoảng", "20", "ký", "tự", "thì", "từ", "điển", "phải", "lớn", "khoảng", "1", "2", "mb", "với", "một", "từ", "điển", "có" ]
khai viễn tiếng trung 开远市 hán việt khai viễn thị là một thành phố cấp huyện tại châu tự trị dân tộc cáp nê di hồng hà tỉnh vân nam cộng hòa nhân dân trung hoa khai viễn có diện tích 1 946 91 km² dân số 299 000 khai viễn có khí hậu ôn hòa hoa giấy được chọn làm hoa biểu tượng khai viễn có nam động công viên lô giang có phong cảnh đẹp khoáng sản được khai thác chủ yếu tại đây là than đá == dân cư == khai viễn có dân số khoảng 299 000 người trong đó khoảng 156 000 người 52 thuộc về các dân tộc ít người bao gồm các dân tộc như di tráng miêu và hồi == địa lý == điểm cao nhất tại khai viễn đạt 2 775 6 m còn điểm thấp nhất đạt 950 m trên mực nước biển nhiệt độ trung bình hàng năm đạt 19 9 °c == văn hóa == khai nguyên được coi là nơi có truyền thống võ thuật cổ truyền lâu đời và đây chính là nơi tổ chức đại hội võ thuật cổ truyền toàn trung quốc lần đầu tiên năm 2006 == kinh tế == khai viễn là thành phố công nghiệp và có nhiều vấn đề về môi trường gây sự chú ý mục tiêu của chính quyền đô thị này là xây dựng một đô thị thịnh vượng với cơ sở công nghiệp sinh thái khai viễn cũng là nơi đặt viện khoa học nông nghiệp vân nam với sự phê chuẩn của chính quyền trung ương tỉnh vân
[ "khai", "viễn", "tiếng", "trung", "开远市", "hán", "việt", "khai", "viễn", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "tại", "châu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "cáp", "nê", "di", "hồng", "hà", "tỉnh", "vân", "nam", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "khai", "viễn", "có", "diện", "tích", "1", "946", "91", "km²", "dân", "số", "299", "000", "khai", "viễn", "có", "khí", "hậu", "ôn", "hòa", "hoa", "giấy", "được", "chọn", "làm", "hoa", "biểu", "tượng", "khai", "viễn", "có", "nam", "động", "công", "viên", "lô", "giang", "có", "phong", "cảnh", "đẹp", "khoáng", "sản", "được", "khai", "thác", "chủ", "yếu", "tại", "đây", "là", "than", "đá", "==", "dân", "cư", "==", "khai", "viễn", "có", "dân", "số", "khoảng", "299", "000", "người", "trong", "đó", "khoảng", "156", "000", "người", "52", "thuộc", "về", "các", "dân", "tộc", "ít", "người", "bao", "gồm", "các", "dân", "tộc", "như", "di", "tráng", "miêu", "và", "hồi", "==", "địa", "lý", "==", "điểm", "cao", "nhất", "tại", "khai", "viễn", "đạt", "2", "775", "6", "m", "còn", "điểm", "thấp", "nhất", "đạt", "950", "m", "trên", "mực", "nước", "biển", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "hàng", "năm", "đạt", "19", "9", "°c", "==", "văn", "hóa", "==", "khai", "nguyên", "được", "coi", "là", "nơi", "có", "truyền", "thống", "võ", "thuật", "cổ", "truyền", "lâu", "đời", "và", "đây", "chính", "là", "nơi", "tổ", "chức", "đại", "hội", "võ", "thuật", "cổ", "truyền", "toàn", "trung", "quốc", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "2006", "==", "kinh", "tế", "==", "khai", "viễn", "là", "thành", "phố", "công", "nghiệp", "và", "có", "nhiều", "vấn", "đề", "về", "môi", "trường", "gây", "sự", "chú", "ý", "mục", "tiêu", "của", "chính", "quyền", "đô", "thị", "này", "là", "xây", "dựng", "một", "đô", "thị", "thịnh", "vượng", "với", "cơ", "sở", "công", "nghiệp", "sinh", "thái", "khai", "viễn", "cũng", "là", "nơi", "đặt", "viện", "khoa", "học", "nông", "nghiệp", "vân", "nam", "với", "sự", "phê", "chuẩn", "của", "chính", "quyền", "trung", "ương", "tỉnh", "vân" ]
bubishi võ bị chí là tên của một thư tịch cổ được lưu truyền ở okinawa có nội dung liên quan đến các kỹ thuật chiến đấu và tự vệ của trung quốc cổ đại bubishi được cho là có ảnh hưởng lớn đến các kỹ thuật chiến đấu cổ truyền ở okinawa nguồn gốc hình thành môn võ karate hiện đại == nguồn gốc == tác giả thực sự của bubishi vẫn chưa thể được xác định theo các nhà nghiên cứu thư tịch có có thể là tập hợp các nguồn khác nhau được soạn bởi một tác giả khuyết danh sống vào khoảng đầu thời nhà thanh cũng chưa thể xác định bubishi được truyền sang okinawa khi nào tuy nhiên thư tịch đã được mật truyền trong nhiều võ gia tại okinawa qua nhiều thế hệ những phiên bản bubishi có lưu giữ được cho thấy thư tịch được viết bằng chữ hán bằng một văn phong cổ nội dung của thư tịch được cho là đề cấp đến truyền thống võ thuật ở vùng phúc kiến như vịnh xuân bạch hạc quyền hay phật gia quyền nó chứa các đồ hình phẫu thuật triết luận kỹ thuật chiến đấu và tự vệ và ca quyết ngoài các đồ hình mà sau này hình thành nền tảng cho các bài kata các phương pháp chữa bệnh bằng đông y được được đặc biệt chú ý tất cả nội dung chẳng hạn như các ca quyết được mã hóa bằng ngôn ngữ hoa mỹ
[ "bubishi", "võ", "bị", "chí", "là", "tên", "của", "một", "thư", "tịch", "cổ", "được", "lưu", "truyền", "ở", "okinawa", "có", "nội", "dung", "liên", "quan", "đến", "các", "kỹ", "thuật", "chiến", "đấu", "và", "tự", "vệ", "của", "trung", "quốc", "cổ", "đại", "bubishi", "được", "cho", "là", "có", "ảnh", "hưởng", "lớn", "đến", "các", "kỹ", "thuật", "chiến", "đấu", "cổ", "truyền", "ở", "okinawa", "nguồn", "gốc", "hình", "thành", "môn", "võ", "karate", "hiện", "đại", "==", "nguồn", "gốc", "==", "tác", "giả", "thực", "sự", "của", "bubishi", "vẫn", "chưa", "thể", "được", "xác", "định", "theo", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "thư", "tịch", "có", "có", "thể", "là", "tập", "hợp", "các", "nguồn", "khác", "nhau", "được", "soạn", "bởi", "một", "tác", "giả", "khuyết", "danh", "sống", "vào", "khoảng", "đầu", "thời", "nhà", "thanh", "cũng", "chưa", "thể", "xác", "định", "bubishi", "được", "truyền", "sang", "okinawa", "khi", "nào", "tuy", "nhiên", "thư", "tịch", "đã", "được", "mật", "truyền", "trong", "nhiều", "võ", "gia", "tại", "okinawa", "qua", "nhiều", "thế", "hệ", "những", "phiên", "bản", "bubishi", "có", "lưu", "giữ", "được", "cho", "thấy", "thư", "tịch", "được", "viết", "bằng", "chữ", "hán", "bằng", "một", "văn", "phong", "cổ", "nội", "dung", "của", "thư", "tịch", "được", "cho", "là", "đề", "cấp", "đến", "truyền", "thống", "võ", "thuật", "ở", "vùng", "phúc", "kiến", "như", "vịnh", "xuân", "bạch", "hạc", "quyền", "hay", "phật", "gia", "quyền", "nó", "chứa", "các", "đồ", "hình", "phẫu", "thuật", "triết", "luận", "kỹ", "thuật", "chiến", "đấu", "và", "tự", "vệ", "và", "ca", "quyết", "ngoài", "các", "đồ", "hình", "mà", "sau", "này", "hình", "thành", "nền", "tảng", "cho", "các", "bài", "kata", "các", "phương", "pháp", "chữa", "bệnh", "bằng", "đông", "y", "được", "được", "đặc", "biệt", "chú", "ý", "tất", "cả", "nội", "dung", "chẳng", "hạn", "như", "các", "ca", "quyết", "được", "mã", "hóa", "bằng", "ngôn", "ngữ", "hoa", "mỹ" ]
của gia đình họ roosevelt có nguồn gốc từ tiếng hà lan van rosevelt nghĩa là cánh đồng hoa hồng roosevelt lớn lên trong một môi trường sống với nhiều đặc quyền bà nội của franklin mary rebecca aspinwall là chị em họ với elizabeth kortright monroe phu nhân tổng thống thứ năm của hoa kỳ james monroe còn ông ngoại của franklin warren delano jr là hậu duệ của những nhà lập quốc đến đất mỹ trên tàu mayflower richard warren isaac allerton degory priest và francis cooke từng làm giàu nhờ buôn nha phiến tại trung hoa sara là bà mẹ độc đoán trong khi james là ông bố xa cách james đã 54 tuổi khi franklin chào đời sara có nhiều ảnh hưởng trên chàng thanh niên franklin các chuyến đi thường xuyên đến âu châu giúp franklin thông thạo tiếng đức và tiếng pháp cậu cũng học cách cưỡi ngựa bắn súng chèo thuyền chơi pô-lô và tennis trên sân cỏ roosevelt đến học tại trường nội trú groton thuộc giáo hội anh giáo tại tiểu bang massachusetts tại đây franklin tiếp nhận ảnh hưởng của hiệu trưởng endicott peabody người đã dạy cho cậu hiểu rằng nghĩa vụ của người tín hữu cơ đốc là giúp đỡ người kém may mắn ông cũng khuyến khích học sinh tham gia tích cực vào các hoạt động cộng đồng roosevelt hoàn tất chương trình cử nhân tại trường đại học harvard harvard college là một trường thuộc viện đại học harvard đang lúc học ở harvard người
[ "của", "gia", "đình", "họ", "roosevelt", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tiếng", "hà", "lan", "van", "rosevelt", "nghĩa", "là", "cánh", "đồng", "hoa", "hồng", "roosevelt", "lớn", "lên", "trong", "một", "môi", "trường", "sống", "với", "nhiều", "đặc", "quyền", "bà", "nội", "của", "franklin", "mary", "rebecca", "aspinwall", "là", "chị", "em", "họ", "với", "elizabeth", "kortright", "monroe", "phu", "nhân", "tổng", "thống", "thứ", "năm", "của", "hoa", "kỳ", "james", "monroe", "còn", "ông", "ngoại", "của", "franklin", "warren", "delano", "jr", "là", "hậu", "duệ", "của", "những", "nhà", "lập", "quốc", "đến", "đất", "mỹ", "trên", "tàu", "mayflower", "richard", "warren", "isaac", "allerton", "degory", "priest", "và", "francis", "cooke", "từng", "làm", "giàu", "nhờ", "buôn", "nha", "phiến", "tại", "trung", "hoa", "sara", "là", "bà", "mẹ", "độc", "đoán", "trong", "khi", "james", "là", "ông", "bố", "xa", "cách", "james", "đã", "54", "tuổi", "khi", "franklin", "chào", "đời", "sara", "có", "nhiều", "ảnh", "hưởng", "trên", "chàng", "thanh", "niên", "franklin", "các", "chuyến", "đi", "thường", "xuyên", "đến", "âu", "châu", "giúp", "franklin", "thông", "thạo", "tiếng", "đức", "và", "tiếng", "pháp", "cậu", "cũng", "học", "cách", "cưỡi", "ngựa", "bắn", "súng", "chèo", "thuyền", "chơi", "pô-lô", "và", "tennis", "trên", "sân", "cỏ", "roosevelt", "đến", "học", "tại", "trường", "nội", "trú", "groton", "thuộc", "giáo", "hội", "anh", "giáo", "tại", "tiểu", "bang", "massachusetts", "tại", "đây", "franklin", "tiếp", "nhận", "ảnh", "hưởng", "của", "hiệu", "trưởng", "endicott", "peabody", "người", "đã", "dạy", "cho", "cậu", "hiểu", "rằng", "nghĩa", "vụ", "của", "người", "tín", "hữu", "cơ", "đốc", "là", "giúp", "đỡ", "người", "kém", "may", "mắn", "ông", "cũng", "khuyến", "khích", "học", "sinh", "tham", "gia", "tích", "cực", "vào", "các", "hoạt", "động", "cộng", "đồng", "roosevelt", "hoàn", "tất", "chương", "trình", "cử", "nhân", "tại", "trường", "đại", "học", "harvard", "harvard", "college", "là", "một", "trường", "thuộc", "viện", "đại", "học", "harvard", "đang", "lúc", "học", "ở", "harvard", "người" ]
nào tất cả các cua rơ đều tuân theo các quy định tuy đã cấm không cho phép các cua rơ để các ô tô hay mô tô kéo đi hay sử dụng chúng để cản gió nhưng việc thường hay xảy ra là trong lúc thợ cơ khí sửa chữa bánh xe cua rơ lại được phép giữ chặt vào ô tô khi có hư hỏng thường cua rơ hay sử dụng ô tô của trưởng đội đua xe để bắt kịp nhóm cua rơ chính các vi phạm như vậy chưa từng bị xử lý rất đáng tiếc là thường hay có cua rơ bỏ cuộc trong trường hợp này cua rơ phải giao lại số xuất phát cho ban tổ chức bên cạnh các quy định của ban tổ chức còn có nhiều điều mà đội đua nào cũng phải có trách nhiệm tuân theo thí dụ như các đội đua không được phép dàn xếp với nhau trước người lãnh đạo không được phép tham dự vào các hoạt động bán hàng và quảng cáo các cua rơ cũng không được phép trả lời phỏng vấn trong khi đua chỉ có lãnh đạo đội mới được phép ngoại trừ trong 20 km cuối cùng không có đội đua xe nào trong tour de france mà không có lãnh đạo về thể thao những người này cũng phải tuân theo một số quy định nhất định mỗi lãnh đạo có 4 ô tô trong số đó chỉ được phép sử dụng 2 chiếc trong cuộc đua
[ "nào", "tất", "cả", "các", "cua", "rơ", "đều", "tuân", "theo", "các", "quy", "định", "tuy", "đã", "cấm", "không", "cho", "phép", "các", "cua", "rơ", "để", "các", "ô", "tô", "hay", "mô", "tô", "kéo", "đi", "hay", "sử", "dụng", "chúng", "để", "cản", "gió", "nhưng", "việc", "thường", "hay", "xảy", "ra", "là", "trong", "lúc", "thợ", "cơ", "khí", "sửa", "chữa", "bánh", "xe", "cua", "rơ", "lại", "được", "phép", "giữ", "chặt", "vào", "ô", "tô", "khi", "có", "hư", "hỏng", "thường", "cua", "rơ", "hay", "sử", "dụng", "ô", "tô", "của", "trưởng", "đội", "đua", "xe", "để", "bắt", "kịp", "nhóm", "cua", "rơ", "chính", "các", "vi", "phạm", "như", "vậy", "chưa", "từng", "bị", "xử", "lý", "rất", "đáng", "tiếc", "là", "thường", "hay", "có", "cua", "rơ", "bỏ", "cuộc", "trong", "trường", "hợp", "này", "cua", "rơ", "phải", "giao", "lại", "số", "xuất", "phát", "cho", "ban", "tổ", "chức", "bên", "cạnh", "các", "quy", "định", "của", "ban", "tổ", "chức", "còn", "có", "nhiều", "điều", "mà", "đội", "đua", "nào", "cũng", "phải", "có", "trách", "nhiệm", "tuân", "theo", "thí", "dụ", "như", "các", "đội", "đua", "không", "được", "phép", "dàn", "xếp", "với", "nhau", "trước", "người", "lãnh", "đạo", "không", "được", "phép", "tham", "dự", "vào", "các", "hoạt", "động", "bán", "hàng", "và", "quảng", "cáo", "các", "cua", "rơ", "cũng", "không", "được", "phép", "trả", "lời", "phỏng", "vấn", "trong", "khi", "đua", "chỉ", "có", "lãnh", "đạo", "đội", "mới", "được", "phép", "ngoại", "trừ", "trong", "20", "km", "cuối", "cùng", "không", "có", "đội", "đua", "xe", "nào", "trong", "tour", "de", "france", "mà", "không", "có", "lãnh", "đạo", "về", "thể", "thao", "những", "người", "này", "cũng", "phải", "tuân", "theo", "một", "số", "quy", "định", "nhất", "định", "mỗi", "lãnh", "đạo", "có", "4", "ô", "tô", "trong", "số", "đó", "chỉ", "được", "phép", "sử", "dụng", "2", "chiếc", "trong", "cuộc", "đua" ]
chung kết cúp bóng đá đức 2015 hay chung kết dfb-pokal 2015 là trận đấu quyết định nhà vô địch của cúp bóng đá đức 2014–15 mùa giải thứ 98 trong giải đấu cúp bóng đá hàng đầu của đức trận đấu diễn ra ngày 30 tháng 5 năm 2015 tại sân vận động olympiastadion ở berlin borussia dortmund á quân trận chung kết trước đối đầu vfl wolfsburg đội bóng giành chiến thắng để đoạt danh hiệu đầu tiên của họ với bốn bàn thắng ghi trong hiệp một với vị thế những nhà vô địch họ chạm trán nhà vô địch bundesliga 2014-15 trong trận siêu cúp bóng đá đức 2015 và cuối cùng giành chiến thắng trên loạt sút lân lưu wolfsburg cũng đủ điều kiện góp mặt ở vòng bảng của uefa europa league 2015-16 đây là mùa giải đầu tiên á quân của cúp không đủ điều kiện tham dự europa league nếu đội vô địch đủ điều kiện tham dự uefa champions league qua thứ hạng của họ ở giải vô địch quốc gia == thông tin trước trận đấu == đây là trận chung kết thứ bảy của dortmund và họ có một kỷ lục bảy chiến thắng gần nhất khi đối đầu bayern năm 2012 và ba thất bại gần nhất trước chính đối thủ trên hai năm trước lần xuất hiện đầu tiên và duy nhất của wolfsburg là vào năm 1995 khi đội để thua 0-3 trước borussia mönchengladbach đây cũng là trận đấu cuối cùng của huấn luyện
[ "chung", "kết", "cúp", "bóng", "đá", "đức", "2015", "hay", "chung", "kết", "dfb-pokal", "2015", "là", "trận", "đấu", "quyết", "định", "nhà", "vô", "địch", "của", "cúp", "bóng", "đá", "đức", "2014–15", "mùa", "giải", "thứ", "98", "trong", "giải", "đấu", "cúp", "bóng", "đá", "hàng", "đầu", "của", "đức", "trận", "đấu", "diễn", "ra", "ngày", "30", "tháng", "5", "năm", "2015", "tại", "sân", "vận", "động", "olympiastadion", "ở", "berlin", "borussia", "dortmund", "á", "quân", "trận", "chung", "kết", "trước", "đối", "đầu", "vfl", "wolfsburg", "đội", "bóng", "giành", "chiến", "thắng", "để", "đoạt", "danh", "hiệu", "đầu", "tiên", "của", "họ", "với", "bốn", "bàn", "thắng", "ghi", "trong", "hiệp", "một", "với", "vị", "thế", "những", "nhà", "vô", "địch", "họ", "chạm", "trán", "nhà", "vô", "địch", "bundesliga", "2014-15", "trong", "trận", "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "đức", "2015", "và", "cuối", "cùng", "giành", "chiến", "thắng", "trên", "loạt", "sút", "lân", "lưu", "wolfsburg", "cũng", "đủ", "điều", "kiện", "góp", "mặt", "ở", "vòng", "bảng", "của", "uefa", "europa", "league", "2015-16", "đây", "là", "mùa", "giải", "đầu", "tiên", "á", "quân", "của", "cúp", "không", "đủ", "điều", "kiện", "tham", "dự", "europa", "league", "nếu", "đội", "vô", "địch", "đủ", "điều", "kiện", "tham", "dự", "uefa", "champions", "league", "qua", "thứ", "hạng", "của", "họ", "ở", "giải", "vô", "địch", "quốc", "gia", "==", "thông", "tin", "trước", "trận", "đấu", "==", "đây", "là", "trận", "chung", "kết", "thứ", "bảy", "của", "dortmund", "và", "họ", "có", "một", "kỷ", "lục", "bảy", "chiến", "thắng", "gần", "nhất", "khi", "đối", "đầu", "bayern", "năm", "2012", "và", "ba", "thất", "bại", "gần", "nhất", "trước", "chính", "đối", "thủ", "trên", "hai", "năm", "trước", "lần", "xuất", "hiện", "đầu", "tiên", "và", "duy", "nhất", "của", "wolfsburg", "là", "vào", "năm", "1995", "khi", "đội", "để", "thua", "0-3", "trước", "borussia", "mönchengladbach", "đây", "cũng", "là", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "của", "huấn", "luyện" ]
manicaragua cuba manicaragua là một đô thị và thành phố ở tỉnh villa clara của cuba đô thị này nằm ở phía nam của tỉnh villa clara giáp với các tỉnh cienfuegos về phía tây và sancti spíritus về phía đông đây là một trong 4 đô thị lớn nhất cuba kinh tế dựa vào trồng trọt và chế biến cà phê thuốc lá == dân số == năm 2004 đô thị manicaragua có dân số 73 370 người với tổng diện tích và mật độ dân số == xem thêm == bullet đô thị cuba bullet danh sách thành phố cuba
[ "manicaragua", "cuba", "manicaragua", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thành", "phố", "ở", "tỉnh", "villa", "clara", "của", "cuba", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "phía", "nam", "của", "tỉnh", "villa", "clara", "giáp", "với", "các", "tỉnh", "cienfuegos", "về", "phía", "tây", "và", "sancti", "spíritus", "về", "phía", "đông", "đây", "là", "một", "trong", "4", "đô", "thị", "lớn", "nhất", "cuba", "kinh", "tế", "dựa", "vào", "trồng", "trọt", "và", "chế", "biến", "cà", "phê", "thuốc", "lá", "==", "dân", "số", "==", "năm", "2004", "đô", "thị", "manicaragua", "có", "dân", "số", "73", "370", "người", "với", "tổng", "diện", "tích", "và", "mật", "độ", "dân", "số", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đô", "thị", "cuba", "bullet", "danh", "sách", "thành", "phố", "cuba" ]
artemisia lagopus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được fisch ex besser mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "artemisia", "lagopus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "fisch", "ex", "besser", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
pterobryon julaceum là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "pterobryon", "julaceum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pterobryaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
paratriarius batesi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1859
[ "paratriarius", "batesi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1859" ]
loài bullet hispo madagaskar afrika ấn độ seychellen 11 loài bullet massagris zuid-afrika 5 loài bullet orvilleus panama 1 loài bullet piranthus ấn độ burma 2 loài bullet rogmocrypta singapore filipijnen nieuw-caledonië 3 loài bullet stagetillus sumatra maleisië sri lanka 4 loài bullet stenodeza brazilië argentinië 3 loài bullet tomocyrba madagaskar afrika 8 loài == leptorchestinae == phân họ leptorchestinae bullet ugandinella oeganda 1 loài == lyssomaninae == phân họ lyssomaninae bullet asemonea afrika madagaskar azië australië 21 loài bullet chinoscopus zuid-amerika 4 loài bullet goleba afrika madagaskar seychellen 5 loài bullet lyssomanes florida tot zuid-amerika 80 loài bullet macopaeus madagaskar 1 loài bullet onomastus sri lanka ấn độ vietnam borneo japan 7 loài bullet pachyonomastus oost-afrika 1 loài bullet pandisus madagaskar ấn độ 6 loài == marpissinae == phân họ marpissinae bullet holoplatysini bullet holoplatys australië tasmania nieuw-caledonië nieuw-zeeland 38 loài bullet ocrisiona australië china nieuw-zeeland 14 loài bullet zebraplatys australië đài loan 5 loài bullet itatini bullet admestina noord-amerika 3 loài bullet attidops mexico tot canada 4 loài bullet itata zuid-amerika 5 loài bullet maeviini bullet balmaceda centraal- en zuid-amerika 9 loài bullet fuentes honduras 1 loài bullet maevia amerika s sumatra 11 loài bullet metacyrba venezuela tot hoa kỳ hispaniola galapagos eilanden 6 loài bullet marpissini bullet abracadabrella australië 3 loài bullet breda zuid-amerika 14 loài bullet clynotis australië nieuw-zeeland 8 loài bullet clynotoides argentinië 1 loài bullet fritzia brazilië argentinië 1 loài bullet hyctiota molukken 1 loài bullet marpissa amerika s eurazië nieuw-zeeland kameroen 50 loài bullet mendoza eurazië noord-afrika 8 loài bullet naubolus zuid-amerika 9 loài bullet platycryptus amerika s 4 loài bullet psecas
[ "loài", "bullet", "hispo", "madagaskar", "afrika", "ấn", "độ", "seychellen", "11", "loài", "bullet", "massagris", "zuid-afrika", "5", "loài", "bullet", "orvilleus", "panama", "1", "loài", "bullet", "piranthus", "ấn", "độ", "burma", "2", "loài", "bullet", "rogmocrypta", "singapore", "filipijnen", "nieuw-caledonië", "3", "loài", "bullet", "stagetillus", "sumatra", "maleisië", "sri", "lanka", "4", "loài", "bullet", "stenodeza", "brazilië", "argentinië", "3", "loài", "bullet", "tomocyrba", "madagaskar", "afrika", "8", "loài", "==", "leptorchestinae", "==", "phân", "họ", "leptorchestinae", "bullet", "ugandinella", "oeganda", "1", "loài", "==", "lyssomaninae", "==", "phân", "họ", "lyssomaninae", "bullet", "asemonea", "afrika", "madagaskar", "azië", "australië", "21", "loài", "bullet", "chinoscopus", "zuid-amerika", "4", "loài", "bullet", "goleba", "afrika", "madagaskar", "seychellen", "5", "loài", "bullet", "lyssomanes", "florida", "tot", "zuid-amerika", "80", "loài", "bullet", "macopaeus", "madagaskar", "1", "loài", "bullet", "onomastus", "sri", "lanka", "ấn", "độ", "vietnam", "borneo", "japan", "7", "loài", "bullet", "pachyonomastus", "oost-afrika", "1", "loài", "bullet", "pandisus", "madagaskar", "ấn", "độ", "6", "loài", "==", "marpissinae", "==", "phân", "họ", "marpissinae", "bullet", "holoplatysini", "bullet", "holoplatys", "australië", "tasmania", "nieuw-caledonië", "nieuw-zeeland", "38", "loài", "bullet", "ocrisiona", "australië", "china", "nieuw-zeeland", "14", "loài", "bullet", "zebraplatys", "australië", "đài", "loan", "5", "loài", "bullet", "itatini", "bullet", "admestina", "noord-amerika", "3", "loài", "bullet", "attidops", "mexico", "tot", "canada", "4", "loài", "bullet", "itata", "zuid-amerika", "5", "loài", "bullet", "maeviini", "bullet", "balmaceda", "centraal-", "en", "zuid-amerika", "9", "loài", "bullet", "fuentes", "honduras", "1", "loài", "bullet", "maevia", "amerika", "s", "sumatra", "11", "loài", "bullet", "metacyrba", "venezuela", "tot", "hoa", "kỳ", "hispaniola", "galapagos", "eilanden", "6", "loài", "bullet", "marpissini", "bullet", "abracadabrella", "australië", "3", "loài", "bullet", "breda", "zuid-amerika", "14", "loài", "bullet", "clynotis", "australië", "nieuw-zeeland", "8", "loài", "bullet", "clynotoides", "argentinië", "1", "loài", "bullet", "fritzia", "brazilië", "argentinië", "1", "loài", "bullet", "hyctiota", "molukken", "1", "loài", "bullet", "marpissa", "amerika", "s", "eurazië", "nieuw-zeeland", "kameroen", "50", "loài", "bullet", "mendoza", "eurazië", "noord-afrika", "8", "loài", "bullet", "naubolus", "zuid-amerika", "9", "loài", "bullet", "platycryptus", "amerika", "s", "4", "loài", "bullet", "psecas" ]
5 năm 1933 bà là phụ nữ duy nhất đứng lên tố cáo đanh thép chế độ tàn bạo của thực dân pháp bác bỏ lời buộc tội với ý đồ vu cáo đảng cộng sản đông dương sáng ngày 9 tháng 5 năm 1933 tòa án thực dân pháp tuyên án tử hình 8 người trong đó có phạm hùng lê văn lương lê quang sung nguyễn thị nhỏ 19 án tù khổ sai chung thân 79 án tù từ 5 năm đến 20 năm bà nhìn sang các đồng chí mỉm cười kiêu hãnh sau khi nghe kêu án một viên cảnh sát pháp hỏi khi bà bị tuyên án tử hình bà trả lời cứng cỏi đanh thép vụ án này gây chấn động chính trị mạnh trong toàn nam kỳ và lan rộng ra cả nước gây làn sóng bất bình trong nhân dân tiến bộ thế giới do sức ép dư luận trong nước và ở pháp với sự can thiệp của luật sư tiến bộ người pháp cancellieri sau đó thực dân pháp buộc phải hạ mức án của 8 án tù tử hình xuống còn khổ sai chung thân riêng nguyễn thị nhỏ lãnh án 15 năm tù khổ sai ngày 16 tháng 5 năm 1933 thực dân pháp đưa tàu armand rousseau với 33 lính áp tải bí mật rời cảng sài gòn đưa 89 tù nhân cộng sản đi đày côn đảo trong đó có nguyễn thị nhỏ khi phong trào đông dương đại hội phát triển mạnh nhà cầm quyền
[ "5", "năm", "1933", "bà", "là", "phụ", "nữ", "duy", "nhất", "đứng", "lên", "tố", "cáo", "đanh", "thép", "chế", "độ", "tàn", "bạo", "của", "thực", "dân", "pháp", "bác", "bỏ", "lời", "buộc", "tội", "với", "ý", "đồ", "vu", "cáo", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "sáng", "ngày", "9", "tháng", "5", "năm", "1933", "tòa", "án", "thực", "dân", "pháp", "tuyên", "án", "tử", "hình", "8", "người", "trong", "đó", "có", "phạm", "hùng", "lê", "văn", "lương", "lê", "quang", "sung", "nguyễn", "thị", "nhỏ", "19", "án", "tù", "khổ", "sai", "chung", "thân", "79", "án", "tù", "từ", "5", "năm", "đến", "20", "năm", "bà", "nhìn", "sang", "các", "đồng", "chí", "mỉm", "cười", "kiêu", "hãnh", "sau", "khi", "nghe", "kêu", "án", "một", "viên", "cảnh", "sát", "pháp", "hỏi", "khi", "bà", "bị", "tuyên", "án", "tử", "hình", "bà", "trả", "lời", "cứng", "cỏi", "đanh", "thép", "vụ", "án", "này", "gây", "chấn", "động", "chính", "trị", "mạnh", "trong", "toàn", "nam", "kỳ", "và", "lan", "rộng", "ra", "cả", "nước", "gây", "làn", "sóng", "bất", "bình", "trong", "nhân", "dân", "tiến", "bộ", "thế", "giới", "do", "sức", "ép", "dư", "luận", "trong", "nước", "và", "ở", "pháp", "với", "sự", "can", "thiệp", "của", "luật", "sư", "tiến", "bộ", "người", "pháp", "cancellieri", "sau", "đó", "thực", "dân", "pháp", "buộc", "phải", "hạ", "mức", "án", "của", "8", "án", "tù", "tử", "hình", "xuống", "còn", "khổ", "sai", "chung", "thân", "riêng", "nguyễn", "thị", "nhỏ", "lãnh", "án", "15", "năm", "tù", "khổ", "sai", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "1933", "thực", "dân", "pháp", "đưa", "tàu", "armand", "rousseau", "với", "33", "lính", "áp", "tải", "bí", "mật", "rời", "cảng", "sài", "gòn", "đưa", "89", "tù", "nhân", "cộng", "sản", "đi", "đày", "côn", "đảo", "trong", "đó", "có", "nguyễn", "thị", "nhỏ", "khi", "phong", "trào", "đông", "dương", "đại", "hội", "phát", "triển", "mạnh", "nhà", "cầm", "quyền" ]
korochi là một thị trấn thống kê census town của quận kolhapur thuộc bang maharashtra ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ korochi có dân số 18 136 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% korochi có tỷ lệ 69% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 76% và tỷ lệ cho phái nữ là 60% tại korochi 14% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "korochi", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "kolhapur", "thuộc", "bang", "maharashtra", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "korochi", "có", "dân", "số", "18", "136", "người", "phái", "nam", "chiếm", "53%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "47%", "korochi", "có", "tỷ", "lệ", "69%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "76%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "60%", "tại", "korochi", "14%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
vẹt iguaca là loài thích sống thành bầy trong các hoạt động hàng ngày nhưng là loài chiếm giữ lãnh thổ trong vùng xung quanh tổ lãnh thổ xung quanh tổ thường là khoảng 50 mét 164 feet chúng cực kỳ thận trọng thường di chuyển một cách chậm rãi khi rời khỏi tổ để tránh sự chú ý của kẻ thù mặc dù việc bảo vệ lãnh thổ chủ yếu dựa vào việc phát ra các âm thanh lớn nhưng cũng có nhiều trường hợp chúng chiến đấu bằng chiếc mỏ và móng vuốt của mình cặp đôi sẽ bảo vệ khu vực làm tổ của mình trước các cặp chim khác có ý định muốn xâm nhập đôi khi là tập trung vào việc bảo vệ vị trí thay vì đẻ trứng chúng làm tổ trong các khu vực không có những con vẹt khác sinh sống chủ yếu là giữ im lặng trừ khi có những con vẹt khác tiến vào khu vực đó một số cặp có thể thể hiện tính chiếm hữu lãnh thổ vừa phải ngay cả khi chúng không có ý định làm tổ với xu hướng này bắt đầu trong nửa sau của mùa sinh sản một giả thuyết cho rằng điều này xảy ra ở các đôi chim non chưa đạt được sự thuần thục đầy đủ có vai trò như là bài thực hành về chiếm hữu lãnh thổ == đe dọa và bảo tồn == ngày 11 tháng 3 năm 1967 vẹt iguaca được ghi vào danh
[ "vẹt", "iguaca", "là", "loài", "thích", "sống", "thành", "bầy", "trong", "các", "hoạt", "động", "hàng", "ngày", "nhưng", "là", "loài", "chiếm", "giữ", "lãnh", "thổ", "trong", "vùng", "xung", "quanh", "tổ", "lãnh", "thổ", "xung", "quanh", "tổ", "thường", "là", "khoảng", "50", "mét", "164", "feet", "chúng", "cực", "kỳ", "thận", "trọng", "thường", "di", "chuyển", "một", "cách", "chậm", "rãi", "khi", "rời", "khỏi", "tổ", "để", "tránh", "sự", "chú", "ý", "của", "kẻ", "thù", "mặc", "dù", "việc", "bảo", "vệ", "lãnh", "thổ", "chủ", "yếu", "dựa", "vào", "việc", "phát", "ra", "các", "âm", "thanh", "lớn", "nhưng", "cũng", "có", "nhiều", "trường", "hợp", "chúng", "chiến", "đấu", "bằng", "chiếc", "mỏ", "và", "móng", "vuốt", "của", "mình", "cặp", "đôi", "sẽ", "bảo", "vệ", "khu", "vực", "làm", "tổ", "của", "mình", "trước", "các", "cặp", "chim", "khác", "có", "ý", "định", "muốn", "xâm", "nhập", "đôi", "khi", "là", "tập", "trung", "vào", "việc", "bảo", "vệ", "vị", "trí", "thay", "vì", "đẻ", "trứng", "chúng", "làm", "tổ", "trong", "các", "khu", "vực", "không", "có", "những", "con", "vẹt", "khác", "sinh", "sống", "chủ", "yếu", "là", "giữ", "im", "lặng", "trừ", "khi", "có", "những", "con", "vẹt", "khác", "tiến", "vào", "khu", "vực", "đó", "một", "số", "cặp", "có", "thể", "thể", "hiện", "tính", "chiếm", "hữu", "lãnh", "thổ", "vừa", "phải", "ngay", "cả", "khi", "chúng", "không", "có", "ý", "định", "làm", "tổ", "với", "xu", "hướng", "này", "bắt", "đầu", "trong", "nửa", "sau", "của", "mùa", "sinh", "sản", "một", "giả", "thuyết", "cho", "rằng", "điều", "này", "xảy", "ra", "ở", "các", "đôi", "chim", "non", "chưa", "đạt", "được", "sự", "thuần", "thục", "đầy", "đủ", "có", "vai", "trò", "như", "là", "bài", "thực", "hành", "về", "chiếm", "hữu", "lãnh", "thổ", "==", "đe", "dọa", "và", "bảo", "tồn", "==", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1967", "vẹt", "iguaca", "được", "ghi", "vào", "danh" ]
các thủy điện tại việt nam
[ "các", "thủy", "điện", "tại", "việt", "nam" ]
neonerita yahuasae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "neonerita", "yahuasae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
thông qua một kênh nhiễu có thể thi hành được và kết quả đồng bộ ngược lại ở đây dùng để thể hiện rằng những giới hạn này là những giới hạn rất sát tight bounds những lược điểm dưới đây chỉ là một phần của nhiều phong cách hiện dùng để nghiên cứu các văn bản về lý thuyết thông tin ==== kết quả có thể đạt được đối với các kênh truyền thông không nhớ rời rạc ==== phần chứng minh cụ thể này về kết quả có thể đạt được achievability phỏng theo phong cách của các chứng minh sử dụng tính chất phân hoạch đều tiệm cận asymptotic equipartition property viết tắt là aep một phong cách khác nữa cũng tồn tại được thấy trong các văn bản về lý thuyết thông tin information theory sử dụng tích sai số error exponents cả hai phong cách chứng minh đều sử dụng một đối số mã hóa ngẫu nhiên random coding argument trong đó bảng mã codebook dùng trên toàn thể kênh truyền được kiến tạo một cách tùy tiện randomly constructed việc làm này hòng nhằm mục đích giảm ước tính phức tạp trong tính toán trong khi vẫn chứng minh được sự tồn tại của một mã thỏa mãn yêu cầu về một xác suất sai số nhỏ đối với bất cứ một tỷ lệ dữ liệu nào đó có giá trị thấp dưới dung lượng của kênh truyền với một đối số có liên quan eap đối với một kênh truyền cho trước
[ "thông", "qua", "một", "kênh", "nhiễu", "có", "thể", "thi", "hành", "được", "và", "kết", "quả", "đồng", "bộ", "ngược", "lại", "ở", "đây", "dùng", "để", "thể", "hiện", "rằng", "những", "giới", "hạn", "này", "là", "những", "giới", "hạn", "rất", "sát", "tight", "bounds", "những", "lược", "điểm", "dưới", "đây", "chỉ", "là", "một", "phần", "của", "nhiều", "phong", "cách", "hiện", "dùng", "để", "nghiên", "cứu", "các", "văn", "bản", "về", "lý", "thuyết", "thông", "tin", "====", "kết", "quả", "có", "thể", "đạt", "được", "đối", "với", "các", "kênh", "truyền", "thông", "không", "nhớ", "rời", "rạc", "====", "phần", "chứng", "minh", "cụ", "thể", "này", "về", "kết", "quả", "có", "thể", "đạt", "được", "achievability", "phỏng", "theo", "phong", "cách", "của", "các", "chứng", "minh", "sử", "dụng", "tính", "chất", "phân", "hoạch", "đều", "tiệm", "cận", "asymptotic", "equipartition", "property", "viết", "tắt", "là", "aep", "một", "phong", "cách", "khác", "nữa", "cũng", "tồn", "tại", "được", "thấy", "trong", "các", "văn", "bản", "về", "lý", "thuyết", "thông", "tin", "information", "theory", "sử", "dụng", "tích", "sai", "số", "error", "exponents", "cả", "hai", "phong", "cách", "chứng", "minh", "đều", "sử", "dụng", "một", "đối", "số", "mã", "hóa", "ngẫu", "nhiên", "random", "coding", "argument", "trong", "đó", "bảng", "mã", "codebook", "dùng", "trên", "toàn", "thể", "kênh", "truyền", "được", "kiến", "tạo", "một", "cách", "tùy", "tiện", "randomly", "constructed", "việc", "làm", "này", "hòng", "nhằm", "mục", "đích", "giảm", "ước", "tính", "phức", "tạp", "trong", "tính", "toán", "trong", "khi", "vẫn", "chứng", "minh", "được", "sự", "tồn", "tại", "của", "một", "mã", "thỏa", "mãn", "yêu", "cầu", "về", "một", "xác", "suất", "sai", "số", "nhỏ", "đối", "với", "bất", "cứ", "một", "tỷ", "lệ", "dữ", "liệu", "nào", "đó", "có", "giá", "trị", "thấp", "dưới", "dung", "lượng", "của", "kênh", "truyền", "với", "một", "đối", "số", "có", "liên", "quan", "eap", "đối", "với", "một", "kênh", "truyền", "cho", "trước" ]
katra medniganj là một thị xã và là một nagar panchayat của quận pratapgarh thuộc bang uttar pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ katra medniganj có dân số 7815 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% katra medniganj có tỷ lệ 65% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 72% và tỷ lệ cho phái nữ là 58% tại katra medniganj 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "katra", "medniganj", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "pratapgarh", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "katra", "medniganj", "có", "dân", "số", "7815", "người", "phái", "nam", "chiếm", "49%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "51%", "katra", "medniganj", "có", "tỷ", "lệ", "65%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "72%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "58%", "tại", "katra", "medniganj", "16%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
stelis franconica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được blüthgen mô tả khoa học năm 1930
[ "stelis", "franconica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "blüthgen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
bố của anh bưu tá bullet harada mieko trong vai mẹ của anh bưu tá == đón nhận == trong tuần đầu tiên công chiếu tại các phòng vé tại nhật bản phim nhận được 141 691 lượt mua vé và doanh thu đạt ¥184 7 triệu trong tuần thứ hai công chiếu phim tiếp tục giành vị trí thứ ba về lượt mua vé với 104 440 lượt mua vé và đạt vị trí thứ hai về doanh thu với ¥141 4 triệu
[ "bố", "của", "anh", "bưu", "tá", "bullet", "harada", "mieko", "trong", "vai", "mẹ", "của", "anh", "bưu", "tá", "==", "đón", "nhận", "==", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "công", "chiếu", "tại", "các", "phòng", "vé", "tại", "nhật", "bản", "phim", "nhận", "được", "141", "691", "lượt", "mua", "vé", "và", "doanh", "thu", "đạt", "¥184", "7", "triệu", "trong", "tuần", "thứ", "hai", "công", "chiếu", "phim", "tiếp", "tục", "giành", "vị", "trí", "thứ", "ba", "về", "lượt", "mua", "vé", "với", "104", "440", "lượt", "mua", "vé", "và", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "hai", "về", "doanh", "thu", "với", "¥141", "4", "triệu" ]
maruéjols-lès-gardon là một xã trong tỉnh gard thuộc vùng occitanie phía nam nước pháp xã maruéjols-lès-gardon nằm ở khu vực có độ cao trung bình 101 mét trên mực nước biển
[ "maruéjols-lès-gardon", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "gard", "thuộc", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "maruéjols-lès-gardon", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "101", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
hymenostylium viridulum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được brid mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "hymenostylium", "viridulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
sjöbo đô thị đô thị sjöbo tiếng thụy điển sjöbo kommun là một đô thị ở hạt skåne của thụy điển thủ phủ là thị xã sjöbo dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 16648 người == liên kết ngoài == bullet đô thị sjöbo trang mạng chính thức
[ "sjöbo", "đô", "thị", "đô", "thị", "sjöbo", "tiếng", "thụy", "điển", "sjöbo", "kommun", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "skåne", "của", "thụy", "điển", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "sjöbo", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2000", "là", "16648", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đô", "thị", "sjöbo", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
chụp năm 1927 và 1928 không mang tính thuyết phục chúng có vẻ ở tình trạng được giữ gìn hoàn hảo 20 năm sau vụ nổ trong khi những cây duy nhất còn sống là những cây non không thể hơn vài năm tuổi những cây do kulik chụp có lẽ bị đổ do evenk những người dân địa phương chặt để tạo đồng cỏ cho các loài tuần lộc để dựng những căn lều hình nón của họ và để lấy củi đốt hơn nữa bằng chứng khác cho thấy những miệng hố va chạm được tìm thấy là một thành tạo tự nhiên gây ra do tuyết tan và một hòn đá lớn từng được coi là một thiên thạch sau này lại bị cho là một phiến đá băng tích thông thường tuy nhiên kulik và những người cộng sự của mình quả quyết mạnh mẽ rằng họ đã tìm được địa điểm chính xác nơi sự kiện xảy ra vì thế họ vẫn được coi là những nhà khoa học và những nhà nghiên cứu giỏi giang === giả thuyết nổ khí mêtan === tunguska xảy ra do sự giải phóng 10 triệu tấn khí giàu mê-tan nằm trong lớp vỏ trái đất bằng chứng của sự thoát khí hủy diệt tương tự có thể được phát hiện tại blake ridge đáy biển ngoài na uy một vết rỗ rộng 700km2 == nhận định == bullet nếu sự kiện tungaska thực sự do một sao chổi gây ra nó thuộc loại độc nhất vô nhị chứ không
[ "chụp", "năm", "1927", "và", "1928", "không", "mang", "tính", "thuyết", "phục", "chúng", "có", "vẻ", "ở", "tình", "trạng", "được", "giữ", "gìn", "hoàn", "hảo", "20", "năm", "sau", "vụ", "nổ", "trong", "khi", "những", "cây", "duy", "nhất", "còn", "sống", "là", "những", "cây", "non", "không", "thể", "hơn", "vài", "năm", "tuổi", "những", "cây", "do", "kulik", "chụp", "có", "lẽ", "bị", "đổ", "do", "evenk", "những", "người", "dân", "địa", "phương", "chặt", "để", "tạo", "đồng", "cỏ", "cho", "các", "loài", "tuần", "lộc", "để", "dựng", "những", "căn", "lều", "hình", "nón", "của", "họ", "và", "để", "lấy", "củi", "đốt", "hơn", "nữa", "bằng", "chứng", "khác", "cho", "thấy", "những", "miệng", "hố", "va", "chạm", "được", "tìm", "thấy", "là", "một", "thành", "tạo", "tự", "nhiên", "gây", "ra", "do", "tuyết", "tan", "và", "một", "hòn", "đá", "lớn", "từng", "được", "coi", "là", "một", "thiên", "thạch", "sau", "này", "lại", "bị", "cho", "là", "một", "phiến", "đá", "băng", "tích", "thông", "thường", "tuy", "nhiên", "kulik", "và", "những", "người", "cộng", "sự", "của", "mình", "quả", "quyết", "mạnh", "mẽ", "rằng", "họ", "đã", "tìm", "được", "địa", "điểm", "chính", "xác", "nơi", "sự", "kiện", "xảy", "ra", "vì", "thế", "họ", "vẫn", "được", "coi", "là", "những", "nhà", "khoa", "học", "và", "những", "nhà", "nghiên", "cứu", "giỏi", "giang", "===", "giả", "thuyết", "nổ", "khí", "mêtan", "===", "tunguska", "xảy", "ra", "do", "sự", "giải", "phóng", "10", "triệu", "tấn", "khí", "giàu", "mê-tan", "nằm", "trong", "lớp", "vỏ", "trái", "đất", "bằng", "chứng", "của", "sự", "thoát", "khí", "hủy", "diệt", "tương", "tự", "có", "thể", "được", "phát", "hiện", "tại", "blake", "ridge", "đáy", "biển", "ngoài", "na", "uy", "một", "vết", "rỗ", "rộng", "700km2", "==", "nhận", "định", "==", "bullet", "nếu", "sự", "kiện", "tungaska", "thực", "sự", "do", "một", "sao", "chổi", "gây", "ra", "nó", "thuộc", "loại", "độc", "nhất", "vô", "nhị", "chứ", "không" ]
molophilus nahuelbutanus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "molophilus", "nahuelbutanus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
bacup borough f c câu lạc bộ bóng đá bacup borough là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại bacup lancashire anh câu lạc bộ hiện là thành viên của và thi đấu tại west view đội là thành viên đầy đủ của lancashire county football association == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập bởi anh em và cựu cầu thủ vale of leven là john và robert rankine vào năm 1879 với tên gọi câu lạc bộ bóng đá irwell springs một đội công nhân làm việc cho irwell springs dyeing works mùa giải 1883-84 họ lọt vào vòng ba cúp fa thua bolton wanderers 8-1 câu lạc bộ được đổi tên thành bacup vào năm 1892 và gia nhập lancashire league trong mùa giải 1893-94 tiếp quản vị trí của barrow đội đã rút lui vào ngày 20 tháng 11 năm 189 sau khi xếp cuối giải trong mùa giải đầu tiên mùa giải tiếp theo chứng kiến câu lạc bộ đạt được vị trí nửa đầu bảng xếp hạng tuy nhiên câu lạc bộ đã rút khỏi giải đấu trong mùa giải 1897-98 mà không hoàn thành các trận đấu của mình năm 1901 bacup gia nhập lại lancashire league ở lại trong hai mùa giải trước khi trở thành thành viên sáng lập của division two mới thuộc lancashire combination năm 1903 họ vẫn ở trong giải cho đến cuối mùa giải 1910-11 khi chỉ về thứ sáu đội được thăng hạng lên division one mùa giải đó cũng chứng kiến
[ "bacup", "borough", "f", "c", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "bacup", "borough", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "có", "trụ", "sở", "tại", "bacup", "lancashire", "anh", "câu", "lạc", "bộ", "hiện", "là", "thành", "viên", "của", "và", "thi", "đấu", "tại", "west", "view", "đội", "là", "thành", "viên", "đầy", "đủ", "của", "lancashire", "county", "football", "association", "==", "lịch", "sử", "==", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "bởi", "anh", "em", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "vale", "of", "leven", "là", "john", "và", "robert", "rankine", "vào", "năm", "1879", "với", "tên", "gọi", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "irwell", "springs", "một", "đội", "công", "nhân", "làm", "việc", "cho", "irwell", "springs", "dyeing", "works", "mùa", "giải", "1883-84", "họ", "lọt", "vào", "vòng", "ba", "cúp", "fa", "thua", "bolton", "wanderers", "8-1", "câu", "lạc", "bộ", "được", "đổi", "tên", "thành", "bacup", "vào", "năm", "1892", "và", "gia", "nhập", "lancashire", "league", "trong", "mùa", "giải", "1893-94", "tiếp", "quản", "vị", "trí", "của", "barrow", "đội", "đã", "rút", "lui", "vào", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "189", "sau", "khi", "xếp", "cuối", "giải", "trong", "mùa", "giải", "đầu", "tiên", "mùa", "giải", "tiếp", "theo", "chứng", "kiến", "câu", "lạc", "bộ", "đạt", "được", "vị", "trí", "nửa", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "tuy", "nhiên", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "rút", "khỏi", "giải", "đấu", "trong", "mùa", "giải", "1897-98", "mà", "không", "hoàn", "thành", "các", "trận", "đấu", "của", "mình", "năm", "1901", "bacup", "gia", "nhập", "lại", "lancashire", "league", "ở", "lại", "trong", "hai", "mùa", "giải", "trước", "khi", "trở", "thành", "thành", "viên", "sáng", "lập", "của", "division", "two", "mới", "thuộc", "lancashire", "combination", "năm", "1903", "họ", "vẫn", "ở", "trong", "giải", "cho", "đến", "cuối", "mùa", "giải", "1910-11", "khi", "chỉ", "về", "thứ", "sáu", "đội", "được", "thăng", "hạng", "lên", "division", "one", "mùa", "giải", "đó", "cũng", "chứng", "kiến" ]
ajuga parviflora afghanistan pakistan bắc ấn độ nepal bullet 44 ajuga piskoi albania nam tư bullet 45 ajuga postii thổ nhĩ kỳ bullet 46 ajuga pygmaea trung quốc nhật bản đài loan quần đảo lưu cầu bullet 47 ajuga pyramidalis trung và nam âu bullet 48 ajuga relicta thổ nhĩ kỳ bullet 49 ajuga reptans châu âu algeria tunisia iran thổ nhĩ kỳ kavkaz tự nhiên hóa tại new zealand bắc mỹ và venezuela bullet 50 ajuga robusta madagascar bullet 51 ajuga salicifolia balkan krym nam nga thổ nhĩ kỳ bullet 52 ajuga saxicola iran bullet 53 ajuga sciaphila tây nam trung quốc bullet 54 ajuga shikotanensis nhật bản quần đảo kuril bullet 55 ajuga sinuata new south wales bullet 56 ajuga spectabilis triều tiên bullet 57 ajuga taiwanensis đài loan quần đảo lưu cầu philippines bullet 58 ajuga tenorei italia bullet 59 ajuga turkestanica tajikistan bullet 60 ajuga vesiculifera kyrgyzstan bullet 61 ajuga vestita thổ nhĩ kỳ iran bullet 62 ajuga xylorrhiza thổ nhĩ kỳ bullet 63 ajuga yesoensis nhật bản bullet 64 ajuga zakhoensis iraq
[ "ajuga", "parviflora", "afghanistan", "pakistan", "bắc", "ấn", "độ", "nepal", "bullet", "44", "ajuga", "piskoi", "albania", "nam", "tư", "bullet", "45", "ajuga", "postii", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bullet", "46", "ajuga", "pygmaea", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "đài", "loan", "quần", "đảo", "lưu", "cầu", "bullet", "47", "ajuga", "pyramidalis", "trung", "và", "nam", "âu", "bullet", "48", "ajuga", "relicta", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bullet", "49", "ajuga", "reptans", "châu", "âu", "algeria", "tunisia", "iran", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "kavkaz", "tự", "nhiên", "hóa", "tại", "new", "zealand", "bắc", "mỹ", "và", "venezuela", "bullet", "50", "ajuga", "robusta", "madagascar", "bullet", "51", "ajuga", "salicifolia", "balkan", "krym", "nam", "nga", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bullet", "52", "ajuga", "saxicola", "iran", "bullet", "53", "ajuga", "sciaphila", "tây", "nam", "trung", "quốc", "bullet", "54", "ajuga", "shikotanensis", "nhật", "bản", "quần", "đảo", "kuril", "bullet", "55", "ajuga", "sinuata", "new", "south", "wales", "bullet", "56", "ajuga", "spectabilis", "triều", "tiên", "bullet", "57", "ajuga", "taiwanensis", "đài", "loan", "quần", "đảo", "lưu", "cầu", "philippines", "bullet", "58", "ajuga", "tenorei", "italia", "bullet", "59", "ajuga", "turkestanica", "tajikistan", "bullet", "60", "ajuga", "vesiculifera", "kyrgyzstan", "bullet", "61", "ajuga", "vestita", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "iran", "bullet", "62", "ajuga", "xylorrhiza", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bullet", "63", "ajuga", "yesoensis", "nhật", "bản", "bullet", "64", "ajuga", "zakhoensis", "iraq" ]
đương kim vô địch thế giới 2020 dwg kia với tỉ số 3 2 qua đó trở thành tân vô địch của giải vô địch thế giới liên minh huyền thoại == lễ khai mạc trận chung kết == lễ khai mạc trận chung kết giải vô địch thế giới liên minh huyền thoại 2021 được diễn ra vào lúc 19 00 ngày 6 tháng 11 năm 2021 trước khi trận chung kết diễn ra với các nghệ sĩ tham gia biểu diễn gồm pvris bea miller jid denzel curry và imagine dragons biểu diễn bài hát của series arcane enemy và ca khúc chủ đề của giải vđtg 2021 burn it all down với bối cảnh của arcane loạt phim hoạt hình lấy bối cảnh từ vũ trụ liên minh huyền thoại được công bố tại lễ kỷ niệm 10 năm lmht == cúp vô địch kỷ vật vinh danh == === summoner s cup === xuất hiện từ giải vô địch thế giới lần thứ 2 2012 riot đã ủy thác cho một thương hiệu về bạc rất nổi tiếng ở london anh để làm chiếc cúp này là thomas lyte silver – nơi đã làm nên chiếc cup fa chiếc cup của giải bóng đá lâu đời nhất thế giới the fa cup hay chiếc ryder cup golf summoner s cup có khối lượng lên tới 32kg – có khá ít người đoán được chính xác khối lượng chiếc cúp này vì nhìn sơ thì trông nó khá nhẹ nó được làm ra bởi 18 người thợ cơ
[ "đương", "kim", "vô", "địch", "thế", "giới", "2020", "dwg", "kia", "với", "tỉ", "số", "3", "2", "qua", "đó", "trở", "thành", "tân", "vô", "địch", "của", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "==", "lễ", "khai", "mạc", "trận", "chung", "kết", "==", "lễ", "khai", "mạc", "trận", "chung", "kết", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "2021", "được", "diễn", "ra", "vào", "lúc", "19", "00", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "2021", "trước", "khi", "trận", "chung", "kết", "diễn", "ra", "với", "các", "nghệ", "sĩ", "tham", "gia", "biểu", "diễn", "gồm", "pvris", "bea", "miller", "jid", "denzel", "curry", "và", "imagine", "dragons", "biểu", "diễn", "bài", "hát", "của", "series", "arcane", "enemy", "và", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "của", "giải", "vđtg", "2021", "burn", "it", "all", "down", "với", "bối", "cảnh", "của", "arcane", "loạt", "phim", "hoạt", "hình", "lấy", "bối", "cảnh", "từ", "vũ", "trụ", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "được", "công", "bố", "tại", "lễ", "kỷ", "niệm", "10", "năm", "lmht", "==", "cúp", "vô", "địch", "kỷ", "vật", "vinh", "danh", "==", "===", "summoner", "s", "cup", "===", "xuất", "hiện", "từ", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "lần", "thứ", "2", "2012", "riot", "đã", "ủy", "thác", "cho", "một", "thương", "hiệu", "về", "bạc", "rất", "nổi", "tiếng", "ở", "london", "anh", "để", "làm", "chiếc", "cúp", "này", "là", "thomas", "lyte", "silver", "–", "nơi", "đã", "làm", "nên", "chiếc", "cup", "fa", "chiếc", "cup", "của", "giải", "bóng", "đá", "lâu", "đời", "nhất", "thế", "giới", "the", "fa", "cup", "hay", "chiếc", "ryder", "cup", "golf", "summoner", "s", "cup", "có", "khối", "lượng", "lên", "tới", "32kg", "–", "có", "khá", "ít", "người", "đoán", "được", "chính", "xác", "khối", "lượng", "chiếc", "cúp", "này", "vì", "nhìn", "sơ", "thì", "trông", "nó", "khá", "nhẹ", "nó", "được", "làm", "ra", "bởi", "18", "người", "thợ", "cơ" ]
là một nhà cải cách phật giáo ở tích lan sau hai năm trao đổi thư tín với ven piyarathne thissa ông và blavatsky đến colombo vốn là thủ phủ thương maị của tích lan vào tháng 16 1880 [7] [8] helena blavatsky và henry steele olcott thọ năm giới tại wijayananda viharaya ở weliwatta ở galle vào tháng 19 1880 [9 vào ngày đó olcott và blavatsky đã được chính thức công nhận là phật tử mặc dù olcott lưu ý rằng trước đó họ đã tuyên bố bản thân là phật tử trong khi vẫn còn ở mỹ [10] trong thời gian ở sri lanka olcott phấn đấu để phục hưng phật giáo trong khu vực này trong khi biên soạn các giáo lý của phật giáo để giáo dục người phương tây trong thời gian này ông đã viết giáo lý phật giáo 1881 mà vẫn còn được sử dụng ngày hôm nay việc xây dựng một số trường học phật giáo của hội thông thiên học ở tích lan đáng chú ý nhất ở galle ở kandy và kurunegala olcott cũng đóng vai trò cố vấn cho ủy ban bổ nhiệm để thiết kế một vào năm 1885 lá cờ phật giáo được thiết kế với sự hỗ trợ của olcott sau đó đã được thông qua như là một biểu tượng của tình huynh đệ thế giới của phật tử và như là lá cờ phổ quát của tất cả các truyền thống phật giáo helena blavatsky cuối cùng đã đi đến
[ "là", "một", "nhà", "cải", "cách", "phật", "giáo", "ở", "tích", "lan", "sau", "hai", "năm", "trao", "đổi", "thư", "tín", "với", "ven", "piyarathne", "thissa", "ông", "và", "blavatsky", "đến", "colombo", "vốn", "là", "thủ", "phủ", "thương", "maị", "của", "tích", "lan", "vào", "tháng", "16", "1880", "[7]", "[8]", "helena", "blavatsky", "và", "henry", "steele", "olcott", "thọ", "năm", "giới", "tại", "wijayananda", "viharaya", "ở", "weliwatta", "ở", "galle", "vào", "tháng", "19", "1880", "[9", "vào", "ngày", "đó", "olcott", "và", "blavatsky", "đã", "được", "chính", "thức", "công", "nhận", "là", "phật", "tử", "mặc", "dù", "olcott", "lưu", "ý", "rằng", "trước", "đó", "họ", "đã", "tuyên", "bố", "bản", "thân", "là", "phật", "tử", "trong", "khi", "vẫn", "còn", "ở", "mỹ", "[10]", "trong", "thời", "gian", "ở", "sri", "lanka", "olcott", "phấn", "đấu", "để", "phục", "hưng", "phật", "giáo", "trong", "khu", "vực", "này", "trong", "khi", "biên", "soạn", "các", "giáo", "lý", "của", "phật", "giáo", "để", "giáo", "dục", "người", "phương", "tây", "trong", "thời", "gian", "này", "ông", "đã", "viết", "giáo", "lý", "phật", "giáo", "1881", "mà", "vẫn", "còn", "được", "sử", "dụng", "ngày", "hôm", "nay", "việc", "xây", "dựng", "một", "số", "trường", "học", "phật", "giáo", "của", "hội", "thông", "thiên", "học", "ở", "tích", "lan", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "ở", "galle", "ở", "kandy", "và", "kurunegala", "olcott", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "cố", "vấn", "cho", "ủy", "ban", "bổ", "nhiệm", "để", "thiết", "kế", "một", "vào", "năm", "1885", "lá", "cờ", "phật", "giáo", "được", "thiết", "kế", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "olcott", "sau", "đó", "đã", "được", "thông", "qua", "như", "là", "một", "biểu", "tượng", "của", "tình", "huynh", "đệ", "thế", "giới", "của", "phật", "tử", "và", "như", "là", "lá", "cờ", "phổ", "quát", "của", "tất", "cả", "các", "truyền", "thống", "phật", "giáo", "helena", "blavatsky", "cuối", "cùng", "đã", "đi", "đến" ]
nước có hệ thống cơ quan công tố riêng biệt nằm dưới sự giám sát của nghị viện quốc hội gồm các nước xã hội chủ nghĩa thường có tên là viện kiểm sát các nước ở đông âu cũ và các nước cộng hòa liên bang thuộc liên xô trước đây ở việt nam quyền công tố thuộc về viện kiểm sát nhân dân các cấp và đây cũng là một chế định pháp luật quan trọng được quy định trong nhiều văn bản từ hiến pháp đến các văn bản thấp hơn
[ "nước", "có", "hệ", "thống", "cơ", "quan", "công", "tố", "riêng", "biệt", "nằm", "dưới", "sự", "giám", "sát", "của", "nghị", "viện", "quốc", "hội", "gồm", "các", "nước", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "thường", "có", "tên", "là", "viện", "kiểm", "sát", "các", "nước", "ở", "đông", "âu", "cũ", "và", "các", "nước", "cộng", "hòa", "liên", "bang", "thuộc", "liên", "xô", "trước", "đây", "ở", "việt", "nam", "quyền", "công", "tố", "thuộc", "về", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "các", "cấp", "và", "đây", "cũng", "là", "một", "chế", "định", "pháp", "luật", "quan", "trọng", "được", "quy", "định", "trong", "nhiều", "văn", "bản", "từ", "hiến", "pháp", "đến", "các", "văn", "bản", "thấp", "hơn" ]
nguyễn trọng bảo 1925-1972 nguyên là một sĩ quan cao cấp thuộc binh chủng nhảy dù của quân lực việt nam cộng hòa ông xuất thân từ những khóa đầu tiên ở trường sĩ quan trừ bị được chính phủ quốc gia việt nam mở ra tại nam phần việt nam nhằm mục đích đào tạo sĩ quan người việt để phục vụ quân đội liên hiệp pháp-việt ông đã phục vụ đơn vị nhảy dù trong suốt thời gian tại ngũ của mình năm 1972 khi đang là đại tá tham mưu trưởng sư đoàn nhảy dù ông bị tử nạn trong khi thi hành nhiệm vụ được truy thăng cấp bậc chuẩn tướng == tiểu sử binh nghiệp == ông sinh ngày 29 tháng 4 năm 1925 tại hà nội trong một gia đình cha mẹ là những thương nhân ông đã tốt nghiệp trung học chương trình pháp tại hà nội với văn bằng tú tài bán phần part i sau đó ông được tuyển dụng làm công chức của chính quyền bảo hộ pháp cho đến ngày gia nhập quân đội === quân đội quốc gia việt nam === đầu tháng 11 năm 1953 thi hành lệnh động viên ông nhập ngũ vào quân đội quốc gia mang số quân 45 102 581 theo học khoá 4 cương quyết tại trường sĩ quan trừ bị thủ đức khai giảng ngày 7 tháng 11 năm 1953 ngày 1 tháng 6 năm 1954 mãn khóa tốt nghiệp với cấp bậc thiếu úy ra trường ông tình nguyện gia
[ "nguyễn", "trọng", "bảo", "1925-1972", "nguyên", "là", "một", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "thuộc", "binh", "chủng", "nhảy", "dù", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "ông", "xuất", "thân", "từ", "những", "khóa", "đầu", "tiên", "ở", "trường", "sĩ", "quan", "trừ", "bị", "được", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "việt", "nam", "mở", "ra", "tại", "nam", "phần", "việt", "nam", "nhằm", "mục", "đích", "đào", "tạo", "sĩ", "quan", "người", "việt", "để", "phục", "vụ", "quân", "đội", "liên", "hiệp", "pháp-việt", "ông", "đã", "phục", "vụ", "đơn", "vị", "nhảy", "dù", "trong", "suốt", "thời", "gian", "tại", "ngũ", "của", "mình", "năm", "1972", "khi", "đang", "là", "đại", "tá", "tham", "mưu", "trưởng", "sư", "đoàn", "nhảy", "dù", "ông", "bị", "tử", "nạn", "trong", "khi", "thi", "hành", "nhiệm", "vụ", "được", "truy", "thăng", "cấp", "bậc", "chuẩn", "tướng", "==", "tiểu", "sử", "binh", "nghiệp", "==", "ông", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "4", "năm", "1925", "tại", "hà", "nội", "trong", "một", "gia", "đình", "cha", "mẹ", "là", "những", "thương", "nhân", "ông", "đã", "tốt", "nghiệp", "trung", "học", "chương", "trình", "pháp", "tại", "hà", "nội", "với", "văn", "bằng", "tú", "tài", "bán", "phần", "part", "i", "sau", "đó", "ông", "được", "tuyển", "dụng", "làm", "công", "chức", "của", "chính", "quyền", "bảo", "hộ", "pháp", "cho", "đến", "ngày", "gia", "nhập", "quân", "đội", "===", "quân", "đội", "quốc", "gia", "việt", "nam", "===", "đầu", "tháng", "11", "năm", "1953", "thi", "hành", "lệnh", "động", "viên", "ông", "nhập", "ngũ", "vào", "quân", "đội", "quốc", "gia", "mang", "số", "quân", "45", "102", "581", "theo", "học", "khoá", "4", "cương", "quyết", "tại", "trường", "sĩ", "quan", "trừ", "bị", "thủ", "đức", "khai", "giảng", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "1953", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "1954", "mãn", "khóa", "tốt", "nghiệp", "với", "cấp", "bậc", "thiếu", "úy", "ra", "trường", "ông", "tình", "nguyện", "gia" ]
8067 helfenstein 1980 ru là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 7 tháng 9 năm 1980 bởi e bowell ở trạm anderson mesa thuộc đài thiên văn lowell == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8067 helfenstein
[ "8067", "helfenstein", "1980", "ru", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1980", "bởi", "e", "bowell", "ở", "trạm", "anderson", "mesa", "thuộc", "đài", "thiên", "văn", "lowell", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "8067", "helfenstein" ]
hôn nhân hợp pháp của nhà vua chính vì vậy danh xưng madame royale được dùng cho người công nương thuộc vương thất có vai vế cao nhất nhưng chưa thành hôn trong suốt thời gian này đầu tiên marie louise d’orléans sử dụng danh vị này cho đến khi kết hôn vào năm 1679 em gái bà là anne marie d orléans tiếp tục sử dụng cho đến khi kết hôn vào năm 1685 cả hai người đều được gọi đơn giản là mademoiselle hình thành nên danh hiệu của các quý công nương thuộc hậu duệ nhà vua nhưng chưa gả chồng tại savoy christine marie được gọi là madama reale là một âm trại đi theo danh xưng của bà vì bà làm nhiếp chính ở savoy với kiểu cách rất pháp và gây ấn tượng trong công chúng của mình sau khi christine marie qua đời con dâu bà là marie jeanne baptiste xứ savoy-nemours trở thành nhiếp chính cũng lạm xưng madama reale biểu ý kế tục mẹ chồng mình dù bà không có bất kỳ liên hệ gì với vương thất pháp các con gái của louis xv của pháp cùng cách gọi trong triều đình pháp bullet 1 công chúa marie louise élisabeth 1727 – 1759 xưng gọi madame première trước khi kết hôn khi cưới philip công tước xứ parma ông là một infante do vậy bà được gọi thành madame infante duchesse de parme bullet 2 công chúa henriette anne 1727 – 1752 em gái song sinh với madame première được gọi là
[ "hôn", "nhân", "hợp", "pháp", "của", "nhà", "vua", "chính", "vì", "vậy", "danh", "xưng", "madame", "royale", "được", "dùng", "cho", "người", "công", "nương", "thuộc", "vương", "thất", "có", "vai", "vế", "cao", "nhất", "nhưng", "chưa", "thành", "hôn", "trong", "suốt", "thời", "gian", "này", "đầu", "tiên", "marie", "louise", "d’orléans", "sử", "dụng", "danh", "vị", "này", "cho", "đến", "khi", "kết", "hôn", "vào", "năm", "1679", "em", "gái", "bà", "là", "anne", "marie", "d", "orléans", "tiếp", "tục", "sử", "dụng", "cho", "đến", "khi", "kết", "hôn", "vào", "năm", "1685", "cả", "hai", "người", "đều", "được", "gọi", "đơn", "giản", "là", "mademoiselle", "hình", "thành", "nên", "danh", "hiệu", "của", "các", "quý", "công", "nương", "thuộc", "hậu", "duệ", "nhà", "vua", "nhưng", "chưa", "gả", "chồng", "tại", "savoy", "christine", "marie", "được", "gọi", "là", "madama", "reale", "là", "một", "âm", "trại", "đi", "theo", "danh", "xưng", "của", "bà", "vì", "bà", "làm", "nhiếp", "chính", "ở", "savoy", "với", "kiểu", "cách", "rất", "pháp", "và", "gây", "ấn", "tượng", "trong", "công", "chúng", "của", "mình", "sau", "khi", "christine", "marie", "qua", "đời", "con", "dâu", "bà", "là", "marie", "jeanne", "baptiste", "xứ", "savoy-nemours", "trở", "thành", "nhiếp", "chính", "cũng", "lạm", "xưng", "madama", "reale", "biểu", "ý", "kế", "tục", "mẹ", "chồng", "mình", "dù", "bà", "không", "có", "bất", "kỳ", "liên", "hệ", "gì", "với", "vương", "thất", "pháp", "các", "con", "gái", "của", "louis", "xv", "của", "pháp", "cùng", "cách", "gọi", "trong", "triều", "đình", "pháp", "bullet", "1", "công", "chúa", "marie", "louise", "élisabeth", "1727", "–", "1759", "xưng", "gọi", "madame", "première", "trước", "khi", "kết", "hôn", "khi", "cưới", "philip", "công", "tước", "xứ", "parma", "ông", "là", "một", "infante", "do", "vậy", "bà", "được", "gọi", "thành", "madame", "infante", "duchesse", "de", "parme", "bullet", "2", "công", "chúa", "henriette", "anne", "1727", "–", "1752", "em", "gái", "song", "sinh", "với", "madame", "première", "được", "gọi", "là" ]
nghệ bậc thấp của nga lúc đó điều này về sau cản trở việc phát triển súng máy nga mà rất khó bỏ mauser hoạt động êm đỡ giật hơn nhưng mosin khỏe hơn kích thước và trọng lượng của nó thích hợp với người nga nhưng lại nặng và dài so với các loại súng khác mosin có khả năng sản xuất hàng loạt hơn do cấu tạo đơn giản nguyên vật liệu phổ biến gồm chủ yếu là thép và gỗ thông mauser ra đời dần dần tiến bộ hơn nga từ những năm 1870 đức đã có những súng trường tiên tiến nội địa mauser đã dẫn đầu về thiết kế súng và ông hoàn thiện nó liên tục cũng như nga cuối những năm 1880 đức đặt ra hội đồng súng cầm tay không hiểu sao mauser đã không tham gia hội đồng hội đồng nhanh chóng tiếp cận hàng loạt những tiến bộ kỹ thuật mới công nghệ dập vỏ đạn công nghệ bọc đầu đạn sản xuất súng đặc biệt là chấm dứt việc sử dụng thuốc nổ đen gewehr 1888 bộ binh 1888 g88 là khẩu súng trường trợ chiến đầu tiên được chấp nhận g88 cũng có bản cạc bin nó được sản xuất ít vì phiên bản mauser ra liền theo khẩu này thiết kế không có đóng góp của mauser và được gọi là súng theo kiểu 88 tuy vậy g-88 thừa kế rất nhiều đặc điểm của các khẩu mauser trước đó xem thêm g88 mauser nhanh chóng
[ "nghệ", "bậc", "thấp", "của", "nga", "lúc", "đó", "điều", "này", "về", "sau", "cản", "trở", "việc", "phát", "triển", "súng", "máy", "nga", "mà", "rất", "khó", "bỏ", "mauser", "hoạt", "động", "êm", "đỡ", "giật", "hơn", "nhưng", "mosin", "khỏe", "hơn", "kích", "thước", "và", "trọng", "lượng", "của", "nó", "thích", "hợp", "với", "người", "nga", "nhưng", "lại", "nặng", "và", "dài", "so", "với", "các", "loại", "súng", "khác", "mosin", "có", "khả", "năng", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "hơn", "do", "cấu", "tạo", "đơn", "giản", "nguyên", "vật", "liệu", "phổ", "biến", "gồm", "chủ", "yếu", "là", "thép", "và", "gỗ", "thông", "mauser", "ra", "đời", "dần", "dần", "tiến", "bộ", "hơn", "nga", "từ", "những", "năm", "1870", "đức", "đã", "có", "những", "súng", "trường", "tiên", "tiến", "nội", "địa", "mauser", "đã", "dẫn", "đầu", "về", "thiết", "kế", "súng", "và", "ông", "hoàn", "thiện", "nó", "liên", "tục", "cũng", "như", "nga", "cuối", "những", "năm", "1880", "đức", "đặt", "ra", "hội", "đồng", "súng", "cầm", "tay", "không", "hiểu", "sao", "mauser", "đã", "không", "tham", "gia", "hội", "đồng", "hội", "đồng", "nhanh", "chóng", "tiếp", "cận", "hàng", "loạt", "những", "tiến", "bộ", "kỹ", "thuật", "mới", "công", "nghệ", "dập", "vỏ", "đạn", "công", "nghệ", "bọc", "đầu", "đạn", "sản", "xuất", "súng", "đặc", "biệt", "là", "chấm", "dứt", "việc", "sử", "dụng", "thuốc", "nổ", "đen", "gewehr", "1888", "bộ", "binh", "1888", "g88", "là", "khẩu", "súng", "trường", "trợ", "chiến", "đầu", "tiên", "được", "chấp", "nhận", "g88", "cũng", "có", "bản", "cạc", "bin", "nó", "được", "sản", "xuất", "ít", "vì", "phiên", "bản", "mauser", "ra", "liền", "theo", "khẩu", "này", "thiết", "kế", "không", "có", "đóng", "góp", "của", "mauser", "và", "được", "gọi", "là", "súng", "theo", "kiểu", "88", "tuy", "vậy", "g-88", "thừa", "kế", "rất", "nhiều", "đặc", "điểm", "của", "các", "khẩu", "mauser", "trước", "đó", "xem", "thêm", "g88", "mauser", "nhanh", "chóng" ]
chính thức đầu hàng quân đội liên xô còn tiếp tục đổ bộ lên nhóm đảo đá habomai và chỉ hoàn tất vào ngày 5 tháng 9 == kết quả và đánh giá == === kết quả quân sự === từ ngày 19 đến hết ngày 20 tháng 8 năm 1945 hầu hết các đơn vị của đạo quân quan đông đã ra hàng và giao nộp vũ khí cho quân đội liên xô một số đơn vị lẻ trên đảo sakhalin tiếp tục cầm cự đến ngày 25 tháng 8 do lệnh đầu hàng đến muộn các đơn vị tại quần đảo kuril thì đến đầu tháng 9 mới đầu hàng hết khi các đội đổ bộ của liên xô đến toàn bộ quân nhân nhật bản ra hàng ở mãn châu gồm có 148 tướng 594 000 sĩ quan và binh sĩ quân đội liên xô thu giữ 861 máy bay 372 xe tăng 1 434 khẩu pháo 379 đầu máy xe lửa 9 129 xe quân sự rất nhiều kho tàng lương thực thực phẩm thiết bị quân sự và quân nhu các loại ở phía nam quân đội liên xô chiếm đóng quân cảng lữ thuận vốn là quân cảng cũ của đế quốc nga giai đoạn 1900-1905 đến năm 1950 thì trao trả lại cho cộng hòa nhân dân trung hoa một phần số vũ khí phương tiện chiến tranh mà liên xô sử dụng trong chiến dịch mãn châu cùng với số chiến lợi phẩm tịch thu được của đạo quân quan đông đã được để lại
[ "chính", "thức", "đầu", "hàng", "quân", "đội", "liên", "xô", "còn", "tiếp", "tục", "đổ", "bộ", "lên", "nhóm", "đảo", "đá", "habomai", "và", "chỉ", "hoàn", "tất", "vào", "ngày", "5", "tháng", "9", "==", "kết", "quả", "và", "đánh", "giá", "==", "===", "kết", "quả", "quân", "sự", "===", "từ", "ngày", "19", "đến", "hết", "ngày", "20", "tháng", "8", "năm", "1945", "hầu", "hết", "các", "đơn", "vị", "của", "đạo", "quân", "quan", "đông", "đã", "ra", "hàng", "và", "giao", "nộp", "vũ", "khí", "cho", "quân", "đội", "liên", "xô", "một", "số", "đơn", "vị", "lẻ", "trên", "đảo", "sakhalin", "tiếp", "tục", "cầm", "cự", "đến", "ngày", "25", "tháng", "8", "do", "lệnh", "đầu", "hàng", "đến", "muộn", "các", "đơn", "vị", "tại", "quần", "đảo", "kuril", "thì", "đến", "đầu", "tháng", "9", "mới", "đầu", "hàng", "hết", "khi", "các", "đội", "đổ", "bộ", "của", "liên", "xô", "đến", "toàn", "bộ", "quân", "nhân", "nhật", "bản", "ra", "hàng", "ở", "mãn", "châu", "gồm", "có", "148", "tướng", "594", "000", "sĩ", "quan", "và", "binh", "sĩ", "quân", "đội", "liên", "xô", "thu", "giữ", "861", "máy", "bay", "372", "xe", "tăng", "1", "434", "khẩu", "pháo", "379", "đầu", "máy", "xe", "lửa", "9", "129", "xe", "quân", "sự", "rất", "nhiều", "kho", "tàng", "lương", "thực", "thực", "phẩm", "thiết", "bị", "quân", "sự", "và", "quân", "nhu", "các", "loại", "ở", "phía", "nam", "quân", "đội", "liên", "xô", "chiếm", "đóng", "quân", "cảng", "lữ", "thuận", "vốn", "là", "quân", "cảng", "cũ", "của", "đế", "quốc", "nga", "giai", "đoạn", "1900-1905", "đến", "năm", "1950", "thì", "trao", "trả", "lại", "cho", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "một", "phần", "số", "vũ", "khí", "phương", "tiện", "chiến", "tranh", "mà", "liên", "xô", "sử", "dụng", "trong", "chiến", "dịch", "mãn", "châu", "cùng", "với", "số", "chiến", "lợi", "phẩm", "tịch", "thu", "được", "của", "đạo", "quân", "quan", "đông", "đã", "được", "để", "lại" ]
curios sauteri là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được e olivier miêu tả khoa học năm 1913
[ "curios", "sauteri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "e", "olivier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
dysoxylum phaeotrichum là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "dysoxylum", "phaeotrichum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "harms", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
hypsicera lepida là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hypsicera", "lepida", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
microdebilissa diversipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "microdebilissa", "diversipes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
william twala sinh ngày 21 tháng 2 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người nam phi thi đấu ở vị trí tiền vệ cho kaizer chiefs ở premier soccer league
[ "william", "twala", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "2", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nam", "phi", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "kaizer", "chiefs", "ở", "premier", "soccer", "league" ]
eilema ussurica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eilema", "ussurica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
xuất melanin do lão hóa hoặc một số bệnh nhất định vì vậy giảm hoạt động catalase thông qua sự tích lũy hydrogen peroxide trong trục tóc có thể dẫn đến việc sửa chữa hạn chế tổn thương oxy hóa ở vị trí hoạt động của men tyrosinase việc thiếu melanin dẫn đến giảm sắc tố và được thay thế bởi sự bao gồm của bong bóng khí trong trục tóc những sợi tóc như vậy khi nhìn xuất hiện màu trắng một lý do khác khiến nhìn thấy tóc màu bạc là do sự chết đi của các tế bào gốc bên trong nang tóc theo đó các tế bào gốc melanocyte bao gồm cả sự tích lũy dna liên quan đến tuổi tác làm cho chúng phân biệt thành các tế bào melanocytes trưởng thành hoặc bắt đầu quá trình chết tế bào theo lập trình apoptosis trung bình một sợi tóc sống từ ba đến bảy năm sau đó chúng rơi ra và một sợi tóc mới mọc vào đúng thời điểm này ngày qua ngày tháng qua tháng năm qua năm dần dần tỷ lệ tóc màu trắng trở nên chiếm ưu thế tóc trên thái dương có tuổi thọ ngắn hơn giống như râu đó là lý do tại sao hầu hết mọi người tóc chuyển sang màu bạc ở đây trước tiên == nhuộm tóc trong văn hóa == nhuộm tóc được phát hiện có từ thời ai cập cổ đại việc thay đổi màu tóc tự nhiên thường đi kèm với những lời chỉ trích đạo đức
[ "xuất", "melanin", "do", "lão", "hóa", "hoặc", "một", "số", "bệnh", "nhất", "định", "vì", "vậy", "giảm", "hoạt", "động", "catalase", "thông", "qua", "sự", "tích", "lũy", "hydrogen", "peroxide", "trong", "trục", "tóc", "có", "thể", "dẫn", "đến", "việc", "sửa", "chữa", "hạn", "chế", "tổn", "thương", "oxy", "hóa", "ở", "vị", "trí", "hoạt", "động", "của", "men", "tyrosinase", "việc", "thiếu", "melanin", "dẫn", "đến", "giảm", "sắc", "tố", "và", "được", "thay", "thế", "bởi", "sự", "bao", "gồm", "của", "bong", "bóng", "khí", "trong", "trục", "tóc", "những", "sợi", "tóc", "như", "vậy", "khi", "nhìn", "xuất", "hiện", "màu", "trắng", "một", "lý", "do", "khác", "khiến", "nhìn", "thấy", "tóc", "màu", "bạc", "là", "do", "sự", "chết", "đi", "của", "các", "tế", "bào", "gốc", "bên", "trong", "nang", "tóc", "theo", "đó", "các", "tế", "bào", "gốc", "melanocyte", "bao", "gồm", "cả", "sự", "tích", "lũy", "dna", "liên", "quan", "đến", "tuổi", "tác", "làm", "cho", "chúng", "phân", "biệt", "thành", "các", "tế", "bào", "melanocytes", "trưởng", "thành", "hoặc", "bắt", "đầu", "quá", "trình", "chết", "tế", "bào", "theo", "lập", "trình", "apoptosis", "trung", "bình", "một", "sợi", "tóc", "sống", "từ", "ba", "đến", "bảy", "năm", "sau", "đó", "chúng", "rơi", "ra", "và", "một", "sợi", "tóc", "mới", "mọc", "vào", "đúng", "thời", "điểm", "này", "ngày", "qua", "ngày", "tháng", "qua", "tháng", "năm", "qua", "năm", "dần", "dần", "tỷ", "lệ", "tóc", "màu", "trắng", "trở", "nên", "chiếm", "ưu", "thế", "tóc", "trên", "thái", "dương", "có", "tuổi", "thọ", "ngắn", "hơn", "giống", "như", "râu", "đó", "là", "lý", "do", "tại", "sao", "hầu", "hết", "mọi", "người", "tóc", "chuyển", "sang", "màu", "bạc", "ở", "đây", "trước", "tiên", "==", "nhuộm", "tóc", "trong", "văn", "hóa", "==", "nhuộm", "tóc", "được", "phát", "hiện", "có", "từ", "thời", "ai", "cập", "cổ", "đại", "việc", "thay", "đổi", "màu", "tóc", "tự", "nhiên", "thường", "đi", "kèm", "với", "những", "lời", "chỉ", "trích", "đạo", "đức" ]
rio das antas là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 319 km² dân số năm 2007 là 6407 người mật độ 20 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "rio", "das", "antas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "319", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6407", "người", "mật", "độ", "20", "2", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
oreodera sericata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "oreodera", "sericata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
epithema horsfieldii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được r br dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "epithema", "horsfieldii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "r", "br", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
asura tessellata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "asura", "tessellata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
các nhà ra quyết định của thế giới cần phải đồng ý để đạt được thỏa thuận khí hậu thành công tại cop21 earth statement đã được ký bởi al gore desmond tutu mo ibrahim richard branson arianna huffington gro harlem brundtland yuan t lee và mary robinson global challenges foundation đã hỗ trợ trường kinh tế stockholm cho một khóa học mới thách thức toàn cầu khóa học được bao gồm trong chương trình cử nhân kinh doanh và kinh tế global challenges foundationthực hiện các khảo sát rủi ro quốc tế và xuất bản các báo cáo hàng năm về rủi ro toàn cầu xen kẽ với các báo cáo hàng quý xem xét các khía cạnh khác nhau của rủi ro thảm họa toàn cầu và quản trị toàn cầu ví dụ báo cáo thường niên năm 2016 ước tính rằng một người mỹ trung bình có nguy cơ tử vong cao hơn năm lần trong một sự kiện tuyệt chủng của con người so với trong một vụ tai nạn xe hơi báo cáo năm 2017 nhấn mạnh một loạt các chủ đề liên quan đến an ninh trong đó có biến đổi khí hậu và kết luận rằng sự nóng lên toàn cầu có khả năng cao để kết thúc nền văn minh == giải thưởng the new shape == vào tháng 11 năm 2016 global challenges foundation đã phát động giải thưởng global challenges foundation the new shape một cuộc thi quốc tế kêu gọi mọi người về học thuật chính trị
[ "các", "nhà", "ra", "quyết", "định", "của", "thế", "giới", "cần", "phải", "đồng", "ý", "để", "đạt", "được", "thỏa", "thuận", "khí", "hậu", "thành", "công", "tại", "cop21", "earth", "statement", "đã", "được", "ký", "bởi", "al", "gore", "desmond", "tutu", "mo", "ibrahim", "richard", "branson", "arianna", "huffington", "gro", "harlem", "brundtland", "yuan", "t", "lee", "và", "mary", "robinson", "global", "challenges", "foundation", "đã", "hỗ", "trợ", "trường", "kinh", "tế", "stockholm", "cho", "một", "khóa", "học", "mới", "thách", "thức", "toàn", "cầu", "khóa", "học", "được", "bao", "gồm", "trong", "chương", "trình", "cử", "nhân", "kinh", "doanh", "và", "kinh", "tế", "global", "challenges", "foundationthực", "hiện", "các", "khảo", "sát", "rủi", "ro", "quốc", "tế", "và", "xuất", "bản", "các", "báo", "cáo", "hàng", "năm", "về", "rủi", "ro", "toàn", "cầu", "xen", "kẽ", "với", "các", "báo", "cáo", "hàng", "quý", "xem", "xét", "các", "khía", "cạnh", "khác", "nhau", "của", "rủi", "ro", "thảm", "họa", "toàn", "cầu", "và", "quản", "trị", "toàn", "cầu", "ví", "dụ", "báo", "cáo", "thường", "niên", "năm", "2016", "ước", "tính", "rằng", "một", "người", "mỹ", "trung", "bình", "có", "nguy", "cơ", "tử", "vong", "cao", "hơn", "năm", "lần", "trong", "một", "sự", "kiện", "tuyệt", "chủng", "của", "con", "người", "so", "với", "trong", "một", "vụ", "tai", "nạn", "xe", "hơi", "báo", "cáo", "năm", "2017", "nhấn", "mạnh", "một", "loạt", "các", "chủ", "đề", "liên", "quan", "đến", "an", "ninh", "trong", "đó", "có", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "và", "kết", "luận", "rằng", "sự", "nóng", "lên", "toàn", "cầu", "có", "khả", "năng", "cao", "để", "kết", "thúc", "nền", "văn", "minh", "==", "giải", "thưởng", "the", "new", "shape", "==", "vào", "tháng", "11", "năm", "2016", "global", "challenges", "foundation", "đã", "phát", "động", "giải", "thưởng", "global", "challenges", "foundation", "the", "new", "shape", "một", "cuộc", "thi", "quốc", "tế", "kêu", "gọi", "mọi", "người", "về", "học", "thuật", "chính", "trị" ]
cyanopepla eximia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "cyanopepla", "eximia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
uranophora euchloa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "uranophora", "euchloa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
scopula sheljuzhkoi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "sheljuzhkoi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
asota dohertyi là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở sulawesi == liên kết ngoài == bullet species info
[ "asota", "dohertyi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "sulawesi", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "species", "info" ]
catanduva tiểu vùng catanduva là một tiểu vùng thuộc bang são paulo brasil tiều vùng này có diện tích 2279 km² dân số năm 2007 là 201734 người
[ "catanduva", "tiểu", "vùng", "catanduva", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "são", "paulo", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "2279", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "201734", "người" ]
thủ tướng tương lai của nhật kan naoto tuyên bố dpj buộc phải ủng hộ dự luật vì dpj đã công nhận cả hai biểu tượng này là biểu tượng của nhật bản phó tổng thư ký và thủ tướng tương lai hatoyama yukio hiểu rằng dự luật này sẽ gây ra một sự chia rẽ hơn nữa trong xã hội và trong các trường công lập hatoyama đã bỏ phiếu cho dự luật trong khi kan bỏ phiếu chống lại trước khi tiến hành bỏ phiếu đã có những lời kêu gọi tách đôi bộ luật tại quốc hội giáo sư đại học waseda norihiro kato tuyên bố kimigayo là một vấn đề riêng biệt phức tạp hơn hinomaru nỗ lực chỉ định hinomaru là quốc kỳ của dpj và của các bên khác trong cuộc bỏ phiếu cho dự luật đã bị quốc hội từ chối hạ viện đã thông qua dự luật vào ngày 22 tháng 7 năm 1999 với số phiếu thuận 86 trên 403 dự luật đã được gửi đến hạ viện vào ngày 28 tháng 7 và được thông qua vào ngày 9 tháng 8 nó đã được ban hành thành luật vào ngày 13 tháng 8 vào ngày 8 tháng 8 năm 2009 một bức ảnh được chụp tại một cuộc biểu tình của dpj trong tổng tuyển cử nhật bản năm 2009 cho thấy một biểu ngữ được treo trên trần nhà biểu ngữ làm bằng hai lá cờ hinomaru được cắt và khâu lại với nhau để tạo thành
[ "thủ", "tướng", "tương", "lai", "của", "nhật", "kan", "naoto", "tuyên", "bố", "dpj", "buộc", "phải", "ủng", "hộ", "dự", "luật", "vì", "dpj", "đã", "công", "nhận", "cả", "hai", "biểu", "tượng", "này", "là", "biểu", "tượng", "của", "nhật", "bản", "phó", "tổng", "thư", "ký", "và", "thủ", "tướng", "tương", "lai", "hatoyama", "yukio", "hiểu", "rằng", "dự", "luật", "này", "sẽ", "gây", "ra", "một", "sự", "chia", "rẽ", "hơn", "nữa", "trong", "xã", "hội", "và", "trong", "các", "trường", "công", "lập", "hatoyama", "đã", "bỏ", "phiếu", "cho", "dự", "luật", "trong", "khi", "kan", "bỏ", "phiếu", "chống", "lại", "trước", "khi", "tiến", "hành", "bỏ", "phiếu", "đã", "có", "những", "lời", "kêu", "gọi", "tách", "đôi", "bộ", "luật", "tại", "quốc", "hội", "giáo", "sư", "đại", "học", "waseda", "norihiro", "kato", "tuyên", "bố", "kimigayo", "là", "một", "vấn", "đề", "riêng", "biệt", "phức", "tạp", "hơn", "hinomaru", "nỗ", "lực", "chỉ", "định", "hinomaru", "là", "quốc", "kỳ", "của", "dpj", "và", "của", "các", "bên", "khác", "trong", "cuộc", "bỏ", "phiếu", "cho", "dự", "luật", "đã", "bị", "quốc", "hội", "từ", "chối", "hạ", "viện", "đã", "thông", "qua", "dự", "luật", "vào", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "1999", "với", "số", "phiếu", "thuận", "86", "trên", "403", "dự", "luật", "đã", "được", "gửi", "đến", "hạ", "viện", "vào", "ngày", "28", "tháng", "7", "và", "được", "thông", "qua", "vào", "ngày", "9", "tháng", "8", "nó", "đã", "được", "ban", "hành", "thành", "luật", "vào", "ngày", "13", "tháng", "8", "vào", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "2009", "một", "bức", "ảnh", "được", "chụp", "tại", "một", "cuộc", "biểu", "tình", "của", "dpj", "trong", "tổng", "tuyển", "cử", "nhật", "bản", "năm", "2009", "cho", "thấy", "một", "biểu", "ngữ", "được", "treo", "trên", "trần", "nhà", "biểu", "ngữ", "làm", "bằng", "hai", "lá", "cờ", "hinomaru", "được", "cắt", "và", "khâu", "lại", "với", "nhau", "để", "tạo", "thành" ]
virus này lại tiếp tục tấn công vào các tế bào khác của vật chủ có thể dẫn đến tình trạng ung thư để chống lại hiv chúng ta thường dùng các phương pháp nhằm chống lại sự tạo thành dna của retrovirus retrovirus được nhắc đến nhiều trong công nghệ sinh học vì chúng ta muốn khai thác khả năng của nó những bệnh về gene ngày một nhiều và nguyên nhân chính của chúng thường là một lỗi rất nhỏ trong dna lỗi này có thể ngăn lại quá trình tổng hợp của một protein quan trọng hoặc khiến protein hoạt động sai cách nếu chúng ta có thể thêm lại dna đúng khiến protein hoạt động bình thường bệnh có thể được chữa khỏi điều này đòi hỏi sự khéo léo vì virus có thể dễ dàng vượt qua các sự bảo hộ mà ta đã dựng lên nhưng phương pháp này cũng có nhiều khả năng thành công và rất nhiều người đang coi retrovirus như một phép chữa bệnh chúng ta biết được về retrovirus càng nhiều thì lại càng có thể chữa trị cho những người bị nhiễm chúng tốt hơn == tham khảo == http www madsci org posts archives 2001-12 1008703762 vi r html https ghr nlm nih gov glossary=retrovirus http www ncbi nlm nih gov books nbk19382
[ "virus", "này", "lại", "tiếp", "tục", "tấn", "công", "vào", "các", "tế", "bào", "khác", "của", "vật", "chủ", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tình", "trạng", "ung", "thư", "để", "chống", "lại", "hiv", "chúng", "ta", "thường", "dùng", "các", "phương", "pháp", "nhằm", "chống", "lại", "sự", "tạo", "thành", "dna", "của", "retrovirus", "retrovirus", "được", "nhắc", "đến", "nhiều", "trong", "công", "nghệ", "sinh", "học", "vì", "chúng", "ta", "muốn", "khai", "thác", "khả", "năng", "của", "nó", "những", "bệnh", "về", "gene", "ngày", "một", "nhiều", "và", "nguyên", "nhân", "chính", "của", "chúng", "thường", "là", "một", "lỗi", "rất", "nhỏ", "trong", "dna", "lỗi", "này", "có", "thể", "ngăn", "lại", "quá", "trình", "tổng", "hợp", "của", "một", "protein", "quan", "trọng", "hoặc", "khiến", "protein", "hoạt", "động", "sai", "cách", "nếu", "chúng", "ta", "có", "thể", "thêm", "lại", "dna", "đúng", "khiến", "protein", "hoạt", "động", "bình", "thường", "bệnh", "có", "thể", "được", "chữa", "khỏi", "điều", "này", "đòi", "hỏi", "sự", "khéo", "léo", "vì", "virus", "có", "thể", "dễ", "dàng", "vượt", "qua", "các", "sự", "bảo", "hộ", "mà", "ta", "đã", "dựng", "lên", "nhưng", "phương", "pháp", "này", "cũng", "có", "nhiều", "khả", "năng", "thành", "công", "và", "rất", "nhiều", "người", "đang", "coi", "retrovirus", "như", "một", "phép", "chữa", "bệnh", "chúng", "ta", "biết", "được", "về", "retrovirus", "càng", "nhiều", "thì", "lại", "càng", "có", "thể", "chữa", "trị", "cho", "những", "người", "bị", "nhiễm", "chúng", "tốt", "hơn", "==", "tham", "khảo", "==", "http", "www", "madsci", "org", "posts", "archives", "2001-12", "1008703762", "vi", "r", "html", "https", "ghr", "nlm", "nih", "gov", "glossary=retrovirus", "http", "www", "ncbi", "nlm", "nih", "gov", "books", "nbk19382" ]
hydrovatus ferrugineus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được zimmermann miêu tả khoa học năm 1920
[ "hydrovatus", "ferrugineus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "zimmermann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920" ]
oxycilla tripla là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "oxycilla", "tripla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
11257 rodionta 1978 tp2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 10 năm 1978 bởi n s chernykh ở đài vật lý thiên văn crimean == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11257 rodionta
[ "11257", "rodionta", "1978", "tp2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "3", "tháng", "10", "năm", "1978", "bởi", "n", "s", "chernykh", "ở", "đài", "vật", "lý", "thiên", "văn", "crimean", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "11257", "rodionta" ]
elymus melantherus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được keng s l chen á löve mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "elymus", "melantherus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "keng", "s", "l", "chen", "á", "löve", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
giới hạn hayflick hay hiện tượng hayflick là số lần một quần thể tế bào người bình thường sẽ phân chia trước khi quá trình phân chia tế bào dừng lại khái niệm về giới hạn hayflick đã được nhà giải phẫu học người mỹ leonard hayflick đưa ra vào năm 1961 tại viện wistar ở philadelphia pennsylvania hoa kỳ hayflick chứng minh rằng một quần thể tế bào của bào thai con người bình thường sẽ phân chia từ 40 đến 60 lần trong nuôi cấy tế bào trước khi bước vào giai đoạn lão hóa phát hiện này đã bác bỏ luận điểm rằng các tế bào bình thường là bất tử của alexis carrel người đoạt giải nobel người pháp mỗi khi một tế bào trải qua quá trình nguyên phân các telomere ở hai đầu của mỗi nhiễm sắc thể sẽ rút ngắn lại một chút sự phân chia tế bào sẽ chấm dứt khi telomere rút ngắn đến một chiều dài tới hạn hayflick giải thích khám phá của mình là sự lão hóa ở cấp độ tế bào sự lão hóa của quần thể tế bào dường như tương quan với sự lão hóa vật lý tổng thể của một sinh vật người đoạt giải nobel người úc macfarlane burnet đã đặt ra cái tên giới hạn hayflick trong cuốn sách intrinsic mutagenesis a genetic approach to ageing xuất bản năm 1974 của mình == lịch sử == === niềm tin vào sự bất tử của tế bào === trước phát hiện của leonard hayflick
[ "giới", "hạn", "hayflick", "hay", "hiện", "tượng", "hayflick", "là", "số", "lần", "một", "quần", "thể", "tế", "bào", "người", "bình", "thường", "sẽ", "phân", "chia", "trước", "khi", "quá", "trình", "phân", "chia", "tế", "bào", "dừng", "lại", "khái", "niệm", "về", "giới", "hạn", "hayflick", "đã", "được", "nhà", "giải", "phẫu", "học", "người", "mỹ", "leonard", "hayflick", "đưa", "ra", "vào", "năm", "1961", "tại", "viện", "wistar", "ở", "philadelphia", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "hayflick", "chứng", "minh", "rằng", "một", "quần", "thể", "tế", "bào", "của", "bào", "thai", "con", "người", "bình", "thường", "sẽ", "phân", "chia", "từ", "40", "đến", "60", "lần", "trong", "nuôi", "cấy", "tế", "bào", "trước", "khi", "bước", "vào", "giai", "đoạn", "lão", "hóa", "phát", "hiện", "này", "đã", "bác", "bỏ", "luận", "điểm", "rằng", "các", "tế", "bào", "bình", "thường", "là", "bất", "tử", "của", "alexis", "carrel", "người", "đoạt", "giải", "nobel", "người", "pháp", "mỗi", "khi", "một", "tế", "bào", "trải", "qua", "quá", "trình", "nguyên", "phân", "các", "telomere", "ở", "hai", "đầu", "của", "mỗi", "nhiễm", "sắc", "thể", "sẽ", "rút", "ngắn", "lại", "một", "chút", "sự", "phân", "chia", "tế", "bào", "sẽ", "chấm", "dứt", "khi", "telomere", "rút", "ngắn", "đến", "một", "chiều", "dài", "tới", "hạn", "hayflick", "giải", "thích", "khám", "phá", "của", "mình", "là", "sự", "lão", "hóa", "ở", "cấp", "độ", "tế", "bào", "sự", "lão", "hóa", "của", "quần", "thể", "tế", "bào", "dường", "như", "tương", "quan", "với", "sự", "lão", "hóa", "vật", "lý", "tổng", "thể", "của", "một", "sinh", "vật", "người", "đoạt", "giải", "nobel", "người", "úc", "macfarlane", "burnet", "đã", "đặt", "ra", "cái", "tên", "giới", "hạn", "hayflick", "trong", "cuốn", "sách", "intrinsic", "mutagenesis", "a", "genetic", "approach", "to", "ageing", "xuất", "bản", "năm", "1974", "của", "mình", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "niềm", "tin", "vào", "sự", "bất", "tử", "của", "tế", "bào", "===", "trước", "phát", "hiện", "của", "leonard", "hayflick" ]