text
stringlengths
1
7.22k
words
list
khoảng cố định là 2 96 å kết quả là số lượng ion v trong tinh thể tăng gấp đôi từ pha rutil sang pha đơn tà hình thái cân bằng của hạt vo có dạng thấu kính giới hạn bên bởi bề mặt 110 là những mặt phẳng ổn định nhất bề mặt có xu hướng bị oxy hóa đối với thành phần không xác định với oxy được hấp thụ trên bề mặt 110 tạo thành các ion vanadyl sự hiện diện của các ion v trên bề mặt của phim vo đã được xác nhận bằng quang phổ quang điện tử tia x === điện tử === ở nhiệt độ chuyển tiếp rutil sang đơn tà 67 ℃ vo cũng thể hiện sự chuyển tiếp từ kim loại sang bán dẫn trong cấu trúc điện tử của nó pha rutil có tính kim loại trong khi pha đơn tà là bán dẫn độ rộng vùng quang học của vo trong pha đơn tà ở nhiệt độ thấp là khoảng 0 7 ev === nhiệt === chất vo mâu thuẫn với định luật wiedemann-franz cho rằng tỷ lệ giữa phần góp điện tử của độ dẫn nhiệt κ với độ dẫn điện σ của kim loại tỷ lệ với nhiệt độ độ dẫn nhiệt có thể do chuyển động của electron là 10% so với lượng được dự đoán bởi định luật wiedemann-franz lý do cho điều này dường như là cách chất lỏng mà các điện tử di chuyển qua vật liệu làm giảm chuyển động điện tử ngẫu nhiên
[ "khoảng", "cố", "định", "là", "2", "96", "å", "kết", "quả", "là", "số", "lượng", "ion", "v", "trong", "tinh", "thể", "tăng", "gấp", "đôi", "từ", "pha", "rutil", "sang", "pha", "đơn", "tà", "hình", "thái", "cân", "bằng", "của", "hạt", "vo", "có", "dạng", "thấu", "kính", "giới", "hạn", "bên", "bởi", "bề", "mặt", "110", "là", "những", "mặt", "phẳng", "ổn", "định", "nhất", "bề", "mặt", "có", "xu", "hướng", "bị", "oxy", "hóa", "đối", "với", "thành", "phần", "không", "xác", "định", "với", "oxy", "được", "hấp", "thụ", "trên", "bề", "mặt", "110", "tạo", "thành", "các", "ion", "vanadyl", "sự", "hiện", "diện", "của", "các", "ion", "v", "trên", "bề", "mặt", "của", "phim", "vo", "đã", "được", "xác", "nhận", "bằng", "quang", "phổ", "quang", "điện", "tử", "tia", "x", "===", "điện", "tử", "===", "ở", "nhiệt", "độ", "chuyển", "tiếp", "rutil", "sang", "đơn", "tà", "67", "℃", "vo", "cũng", "thể", "hiện", "sự", "chuyển", "tiếp", "từ", "kim", "loại", "sang", "bán", "dẫn", "trong", "cấu", "trúc", "điện", "tử", "của", "nó", "pha", "rutil", "có", "tính", "kim", "loại", "trong", "khi", "pha", "đơn", "tà", "là", "bán", "dẫn", "độ", "rộng", "vùng", "quang", "học", "của", "vo", "trong", "pha", "đơn", "tà", "ở", "nhiệt", "độ", "thấp", "là", "khoảng", "0", "7", "ev", "===", "nhiệt", "===", "chất", "vo", "mâu", "thuẫn", "với", "định", "luật", "wiedemann-franz", "cho", "rằng", "tỷ", "lệ", "giữa", "phần", "góp", "điện", "tử", "của", "độ", "dẫn", "nhiệt", "κ", "với", "độ", "dẫn", "điện", "σ", "của", "kim", "loại", "tỷ", "lệ", "với", "nhiệt", "độ", "độ", "dẫn", "nhiệt", "có", "thể", "do", "chuyển", "động", "của", "electron", "là", "10%", "so", "với", "lượng", "được", "dự", "đoán", "bởi", "định", "luật", "wiedemann-franz", "lý", "do", "cho", "điều", "này", "dường", "như", "là", "cách", "chất", "lỏng", "mà", "các", "điện", "tử", "di", "chuyển", "qua", "vật", "liệu", "làm", "giảm", "chuyển", "động", "điện", "tử", "ngẫu", "nhiên" ]
trong quá trình phân hủy lượng năng lượng dư thừa được lưu trữ trong hợp chất sẽ được thoát ra dưới dạng năng lượng laser mạnh == liên kết ngoài == bullet mục từ krypton ở webelements vận tốc truyền âm trong krypton lỏng bullet laser florua krypton
[ "trong", "quá", "trình", "phân", "hủy", "lượng", "năng", "lượng", "dư", "thừa", "được", "lưu", "trữ", "trong", "hợp", "chất", "sẽ", "được", "thoát", "ra", "dưới", "dạng", "năng", "lượng", "laser", "mạnh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mục", "từ", "krypton", "ở", "webelements", "vận", "tốc", "truyền", "âm", "trong", "krypton", "lỏng", "bullet", "laser", "florua", "krypton" ]
trần hàm nam tống trần hàm chữ hán 陈咸 – tên tự là phùng nho người huyện thiệp quan viên nhà nam tống trong lịch sử trung quốc ông có công ổn định tình hình tài chính ở tứ xuyên sau loạn ngô hi == khởi nghiệp và thăng tiến == hàm đỗ tiến sĩ năm thuần hi thứ 2 1175 được điều làm nội giang huyện úy các viên lại trong huyện nhận hối lộ thu thuế của dân không đều hàm sai sứ giải đi thông báo yêu cầu dân tự trình bày hoàn cảnh của mình rồi dựa vào đó mà thu thuế sau đó hàm được đổi làm tri nam sung huyện thuộc quả châu chuyển vận tư tích chủ quản văn tự gặp năm hạn hán thuế tư miễn hai kỳ thuế của dân nghèo chuyển vận sứ an tiết cho rằng thiếu hụt kinh phí tào vận hàm bẩm với tiết rằng nếu lợi cho dân làm sao không thể nhân đó nói hiện nay tiền giấy lưu hành ở tứ xuyên sẽ thiếu 300 vạn tạm đóng dấu trăm vạn đủ để bổ vào phần thiếu hụt tiết nghe theo quân đội quen xin lạm hàm luôn chế tài tướng sĩ chỉ trích ông nói đầu hàm có thể chặt xin lạm thì không được quan lại đất thục hằng năm cưỡng bách nộp tiền lụa sống khiến dân oán trách hàm bẩm với tiết sát hạch các khoản thu nhờ tiết thắt chặt mà hằng năm dân
[ "trần", "hàm", "nam", "tống", "trần", "hàm", "chữ", "hán", "陈咸", "–", "tên", "tự", "là", "phùng", "nho", "người", "huyện", "thiệp", "quan", "viên", "nhà", "nam", "tống", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "ông", "có", "công", "ổn", "định", "tình", "hình", "tài", "chính", "ở", "tứ", "xuyên", "sau", "loạn", "ngô", "hi", "==", "khởi", "nghiệp", "và", "thăng", "tiến", "==", "hàm", "đỗ", "tiến", "sĩ", "năm", "thuần", "hi", "thứ", "2", "1175", "được", "điều", "làm", "nội", "giang", "huyện", "úy", "các", "viên", "lại", "trong", "huyện", "nhận", "hối", "lộ", "thu", "thuế", "của", "dân", "không", "đều", "hàm", "sai", "sứ", "giải", "đi", "thông", "báo", "yêu", "cầu", "dân", "tự", "trình", "bày", "hoàn", "cảnh", "của", "mình", "rồi", "dựa", "vào", "đó", "mà", "thu", "thuế", "sau", "đó", "hàm", "được", "đổi", "làm", "tri", "nam", "sung", "huyện", "thuộc", "quả", "châu", "chuyển", "vận", "tư", "tích", "chủ", "quản", "văn", "tự", "gặp", "năm", "hạn", "hán", "thuế", "tư", "miễn", "hai", "kỳ", "thuế", "của", "dân", "nghèo", "chuyển", "vận", "sứ", "an", "tiết", "cho", "rằng", "thiếu", "hụt", "kinh", "phí", "tào", "vận", "hàm", "bẩm", "với", "tiết", "rằng", "nếu", "lợi", "cho", "dân", "làm", "sao", "không", "thể", "nhân", "đó", "nói", "hiện", "nay", "tiền", "giấy", "lưu", "hành", "ở", "tứ", "xuyên", "sẽ", "thiếu", "300", "vạn", "tạm", "đóng", "dấu", "trăm", "vạn", "đủ", "để", "bổ", "vào", "phần", "thiếu", "hụt", "tiết", "nghe", "theo", "quân", "đội", "quen", "xin", "lạm", "hàm", "luôn", "chế", "tài", "tướng", "sĩ", "chỉ", "trích", "ông", "nói", "đầu", "hàm", "có", "thể", "chặt", "xin", "lạm", "thì", "không", "được", "quan", "lại", "đất", "thục", "hằng", "năm", "cưỡng", "bách", "nộp", "tiền", "lụa", "sống", "khiến", "dân", "oán", "trách", "hàm", "bẩm", "với", "tiết", "sát", "hạch", "các", "khoản", "thu", "nhờ", "tiết", "thắt", "chặt", "mà", "hằng", "năm", "dân" ]
myrcia oblongata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "myrcia", "oblongata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
đó điều kiện sự dần gần nhau tương đương với sự hội tụ
[ "đó", "điều", "kiện", "sự", "dần", "gần", "nhau", "tương", "đương", "với", "sự", "hội", "tụ" ]
astragalus petraeus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kar kir miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "petraeus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "kar", "kir", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tác phẩm trước đây của hosoda như digimon adventure our war game và phim tạp chí neo đã gọi our war game là mẫu thử nghiệm của summer wars rachel saltz tại the new york times cũng đã đưa ra đánh giá tích cực về bộ phim saltz đánh giá cao các hình ảnh và chủ đề so sánh chúng với đạo diễn ozu yasujirō trong bài nhận xét của mình peter debruge đã nói về việc đạo diễn của hosoda là ông đã thu hút sự chú ý của các khán giả tuổi teen khó chiều bằng cách lấy lấy ý tưởng của họ và làm chúng sống động như thật ông cũng ca ngợi các hình ảnh trong oz peter hartlaub tại san francisco chronicle đã khen phong cách của hosoda là các kiểu nhân vật và các trận đánh sôi động được xuất hiện nhiều đủ để khiến cho sự yên bình ở thế giới thật trở thành một ước mơ ông cũng so sánh phong cách hosoda với miyazaki hayao và nintendo hartlaub phàn nàn rằng nhân vật của kenji là hơi quá đà ngay từ đầu và kết luận rằng bộ phim là loại phim vui nhộn và kỳ quặc mà bạn không thấy thường xuyên trong ngôi nhà nghệ thuật những năm gần đây ty burr tại the boston globe đã đánh giá bộ phim 3 trên 4 sao ông nói rằng summer wars hấp dẫn nhất là trong những khoảnh khắc yên lặng và đánh giá cao cốt truyện do
[ "tác", "phẩm", "trước", "đây", "của", "hosoda", "như", "digimon", "adventure", "our", "war", "game", "và", "phim", "tạp", "chí", "neo", "đã", "gọi", "our", "war", "game", "là", "mẫu", "thử", "nghiệm", "của", "summer", "wars", "rachel", "saltz", "tại", "the", "new", "york", "times", "cũng", "đã", "đưa", "ra", "đánh", "giá", "tích", "cực", "về", "bộ", "phim", "saltz", "đánh", "giá", "cao", "các", "hình", "ảnh", "và", "chủ", "đề", "so", "sánh", "chúng", "với", "đạo", "diễn", "ozu", "yasujirō", "trong", "bài", "nhận", "xét", "của", "mình", "peter", "debruge", "đã", "nói", "về", "việc", "đạo", "diễn", "của", "hosoda", "là", "ông", "đã", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "của", "các", "khán", "giả", "tuổi", "teen", "khó", "chiều", "bằng", "cách", "lấy", "lấy", "ý", "tưởng", "của", "họ", "và", "làm", "chúng", "sống", "động", "như", "thật", "ông", "cũng", "ca", "ngợi", "các", "hình", "ảnh", "trong", "oz", "peter", "hartlaub", "tại", "san", "francisco", "chronicle", "đã", "khen", "phong", "cách", "của", "hosoda", "là", "các", "kiểu", "nhân", "vật", "và", "các", "trận", "đánh", "sôi", "động", "được", "xuất", "hiện", "nhiều", "đủ", "để", "khiến", "cho", "sự", "yên", "bình", "ở", "thế", "giới", "thật", "trở", "thành", "một", "ước", "mơ", "ông", "cũng", "so", "sánh", "phong", "cách", "hosoda", "với", "miyazaki", "hayao", "và", "nintendo", "hartlaub", "phàn", "nàn", "rằng", "nhân", "vật", "của", "kenji", "là", "hơi", "quá", "đà", "ngay", "từ", "đầu", "và", "kết", "luận", "rằng", "bộ", "phim", "là", "loại", "phim", "vui", "nhộn", "và", "kỳ", "quặc", "mà", "bạn", "không", "thấy", "thường", "xuyên", "trong", "ngôi", "nhà", "nghệ", "thuật", "những", "năm", "gần", "đây", "ty", "burr", "tại", "the", "boston", "globe", "đã", "đánh", "giá", "bộ", "phim", "3", "trên", "4", "sao", "ông", "nói", "rằng", "summer", "wars", "hấp", "dẫn", "nhất", "là", "trong", "những", "khoảnh", "khắc", "yên", "lặng", "và", "đánh", "giá", "cao", "cốt", "truyện", "do" ]
fissidens pseudoplumosus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được bizot onr ex brugg -nann mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "fissidens", "pseudoplumosus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "bizot", "onr", "ex", "brugg", "-nann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
wangechi waweru sinh ngày 19 tháng năm 1994 thường được biết đến với tên gọi wangechi là một rapper ca sĩ và nhạc sĩ gốc kenya cô bắt đầu sự nghiệp âm nhạc của mình năm 2013 và phát hành mixtape đầu tay consume- chakula ya soul vào tháng 7 năm 2013 ngày 2 tháng 12 năm 2016 cô phát hành ep dont consume if seal is broken gồm 10 ca khúc trong đó có cả bài hát chủ đề của tusker cho this to us campaign được khởi chạy vào ngày 30 tháng 11 năm 2016 wangechi đã trở nên nổi tiếng nhờ tham gia feat vào bản remix ligi soo vào năm 2013 với nhiều rapper nữ điều này đã cho cô một chỗ đứng vững chắc để tạo ra tên tuổi và phát hành các dự án khác nhau sau đó == thời thơ ấu == wangechi sinh ngày 19 tháng 11 năm 1994 và lớn lên ở nairobi kenya niềm đam mê âm nhạc của cô bắt đầu khi cô 10 tuổi cô cho rằng nguồn cảm hứng chính đằng sau âm nhạc của cô là rapper và nhạc sĩ nazizi cô đã nhận được sự yêu thích của slum village i n i kalamashaka jay-z e-sir digable planets kanye west lauren hill missy elliott mf doom b i g và các nghệ sĩ khác cô đã gia nhập vào ngành công nghiệp âm nhạc kenya với tác phẩm của mình trong mixtape đầu tiên consume chakula ya soul đã tung ra vào tháng 7 năm 2013 == sự
[ "wangechi", "waweru", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "năm", "1994", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "gọi", "wangechi", "là", "một", "rapper", "ca", "sĩ", "và", "nhạc", "sĩ", "gốc", "kenya", "cô", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "âm", "nhạc", "của", "mình", "năm", "2013", "và", "phát", "hành", "mixtape", "đầu", "tay", "consume-", "chakula", "ya", "soul", "vào", "tháng", "7", "năm", "2013", "ngày", "2", "tháng", "12", "năm", "2016", "cô", "phát", "hành", "ep", "dont", "consume", "if", "seal", "is", "broken", "gồm", "10", "ca", "khúc", "trong", "đó", "có", "cả", "bài", "hát", "chủ", "đề", "của", "tusker", "cho", "this", "to", "us", "campaign", "được", "khởi", "chạy", "vào", "ngày", "30", "tháng", "11", "năm", "2016", "wangechi", "đã", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "nhờ", "tham", "gia", "feat", "vào", "bản", "remix", "ligi", "soo", "vào", "năm", "2013", "với", "nhiều", "rapper", "nữ", "điều", "này", "đã", "cho", "cô", "một", "chỗ", "đứng", "vững", "chắc", "để", "tạo", "ra", "tên", "tuổi", "và", "phát", "hành", "các", "dự", "án", "khác", "nhau", "sau", "đó", "==", "thời", "thơ", "ấu", "==", "wangechi", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "11", "năm", "1994", "và", "lớn", "lên", "ở", "nairobi", "kenya", "niềm", "đam", "mê", "âm", "nhạc", "của", "cô", "bắt", "đầu", "khi", "cô", "10", "tuổi", "cô", "cho", "rằng", "nguồn", "cảm", "hứng", "chính", "đằng", "sau", "âm", "nhạc", "của", "cô", "là", "rapper", "và", "nhạc", "sĩ", "nazizi", "cô", "đã", "nhận", "được", "sự", "yêu", "thích", "của", "slum", "village", "i", "n", "i", "kalamashaka", "jay-z", "e-sir", "digable", "planets", "kanye", "west", "lauren", "hill", "missy", "elliott", "mf", "doom", "b", "i", "g", "và", "các", "nghệ", "sĩ", "khác", "cô", "đã", "gia", "nhập", "vào", "ngành", "công", "nghiệp", "âm", "nhạc", "kenya", "với", "tác", "phẩm", "của", "mình", "trong", "mixtape", "đầu", "tiên", "consume", "chakula", "ya", "soul", "đã", "tung", "ra", "vào", "tháng", "7", "năm", "2013", "==", "sự" ]
nâu sậm nấm hương có một chân đính vào giữa tai nấm mặt trên tai nấm màu nâu mặt dưới có nhiều bản mỏng xếp lại trên mặt nấm có những vảy nhỏ màu trắng thịt nấm màu trắng cuống hình trụ nấm mọc ký sinh trên những cây có lá to và thay lá mỗi mùa như dẻ sồi phong loài nấm này mọc hoang nhiều ở việt nam trung quốc nhật bản hàn quốc ở mỹ nông dân trồng nấm hương tại các trang trại mỗi khúc gỗ có thể cho nấm ký sinh 3-7 năm == phần chất == nấm hương chứa khá nhiều đạm và đặc biệt giàu khoáng chất vitamin chẳng hạn như vitamin c b tiền vitamin d calci niacin nhôm sắt magnesi nó có khoảng 30 enzym và tất cả các amino acid tối cần thiết cho cơ thể tức là những amino acid mà cơ thể không tổng hợp được nấm cũng có một số alcool hữu cơ mà khi nấu chín các alcool này biến đổi tạo thành mùi thơm đặc biệt của nó các nhà khoa học đã chiết xuất được chất lentinan và lentinula edodes mycelium lem từ nấm hương đây là 2 chất chính tạo nên tác dụng dược lý của loại nấm này một nghiên cứu tại nhật cho thấy những bệnh nhân ung thư đang hóa trị nếu dùng thêm lentinan thì hiệu quả hóa trị sẽ tăng lên khả năng sống sót cao hơn và sự tiến triển của ung thư sẽ bị kìm hãm
[ "nâu", "sậm", "nấm", "hương", "có", "một", "chân", "đính", "vào", "giữa", "tai", "nấm", "mặt", "trên", "tai", "nấm", "màu", "nâu", "mặt", "dưới", "có", "nhiều", "bản", "mỏng", "xếp", "lại", "trên", "mặt", "nấm", "có", "những", "vảy", "nhỏ", "màu", "trắng", "thịt", "nấm", "màu", "trắng", "cuống", "hình", "trụ", "nấm", "mọc", "ký", "sinh", "trên", "những", "cây", "có", "lá", "to", "và", "thay", "lá", "mỗi", "mùa", "như", "dẻ", "sồi", "phong", "loài", "nấm", "này", "mọc", "hoang", "nhiều", "ở", "việt", "nam", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "hàn", "quốc", "ở", "mỹ", "nông", "dân", "trồng", "nấm", "hương", "tại", "các", "trang", "trại", "mỗi", "khúc", "gỗ", "có", "thể", "cho", "nấm", "ký", "sinh", "3-7", "năm", "==", "phần", "chất", "==", "nấm", "hương", "chứa", "khá", "nhiều", "đạm", "và", "đặc", "biệt", "giàu", "khoáng", "chất", "vitamin", "chẳng", "hạn", "như", "vitamin", "c", "b", "tiền", "vitamin", "d", "calci", "niacin", "nhôm", "sắt", "magnesi", "nó", "có", "khoảng", "30", "enzym", "và", "tất", "cả", "các", "amino", "acid", "tối", "cần", "thiết", "cho", "cơ", "thể", "tức", "là", "những", "amino", "acid", "mà", "cơ", "thể", "không", "tổng", "hợp", "được", "nấm", "cũng", "có", "một", "số", "alcool", "hữu", "cơ", "mà", "khi", "nấu", "chín", "các", "alcool", "này", "biến", "đổi", "tạo", "thành", "mùi", "thơm", "đặc", "biệt", "của", "nó", "các", "nhà", "khoa", "học", "đã", "chiết", "xuất", "được", "chất", "lentinan", "và", "lentinula", "edodes", "mycelium", "lem", "từ", "nấm", "hương", "đây", "là", "2", "chất", "chính", "tạo", "nên", "tác", "dụng", "dược", "lý", "của", "loại", "nấm", "này", "một", "nghiên", "cứu", "tại", "nhật", "cho", "thấy", "những", "bệnh", "nhân", "ung", "thư", "đang", "hóa", "trị", "nếu", "dùng", "thêm", "lentinan", "thì", "hiệu", "quả", "hóa", "trị", "sẽ", "tăng", "lên", "khả", "năng", "sống", "sót", "cao", "hơn", "và", "sự", "tiến", "triển", "của", "ung", "thư", "sẽ", "bị", "kìm", "hãm" ]
santa cruz das flores là một huyện thuộc vùng tự trị açores bồ đào nha huyện này có diện tích 71 km² dân số thời điểm năm 2001 là 2493 người
[ "santa", "cruz", "das", "flores", "là", "một", "huyện", "thuộc", "vùng", "tự", "trị", "açores", "bồ", "đào", "nha", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "71", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "2493", "người" ]
nhất bảng đấu có đội nhì bảng lọt vào vòng loại trực tiếp sẽ là đội chủ nhà <section end=zonal semi-finals === chung kết khu vực === chung kết khu vực tây á và trung á diễn ra theo thể thức 1 lượt với việc đội chủ nhà được xác định bởi bốc thăm đội thắng chung kết khu vực tây á lọt vào trận chung kết và đội thắng chung kết khu vực trung á lọt vào bán kết liên khu vực <section end=zonal finals === bán kết liên khu vực === ở bán kết liên khu vực các đội vô địch khu vực ngoại trừ tây á bao gồm đội nhất bảng d nam á đội nhất bảng j đông á và đội thắng chung kết khu vực trung á được xếp vào 2 cặp đấu với thứ tự thi đấu được xác định bởi bốc thăm và không có đội hạt giống === chung kết liên khu vực === ở trận chung kết liên khu vực 2 đội thắng bán kết liên khu vực đối đầu nhau với thứ tự thi đấu được xác định ở lễ bốc thăm bán kết liên khu vực đội thắng chung kết liên khu vực lọt vào trận chung kết === chung kết === trận chung kết diễn ra theo thể thức 1 lượt giữa đội thắng chung kết khu vực tây á và chung kết liên khu vực đội chủ nhà được xác định trên cơ sở luân lưu với đội chủ nhà là đội thắng trong trận chung kết khu vực tây á
[ "nhất", "bảng", "đấu", "có", "đội", "nhì", "bảng", "lọt", "vào", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "sẽ", "là", "đội", "chủ", "nhà", "<section", "end=zonal", "semi-finals", "===", "chung", "kết", "khu", "vực", "===", "chung", "kết", "khu", "vực", "tây", "á", "và", "trung", "á", "diễn", "ra", "theo", "thể", "thức", "1", "lượt", "với", "việc", "đội", "chủ", "nhà", "được", "xác", "định", "bởi", "bốc", "thăm", "đội", "thắng", "chung", "kết", "khu", "vực", "tây", "á", "lọt", "vào", "trận", "chung", "kết", "và", "đội", "thắng", "chung", "kết", "khu", "vực", "trung", "á", "lọt", "vào", "bán", "kết", "liên", "khu", "vực", "<section", "end=zonal", "finals", "===", "bán", "kết", "liên", "khu", "vực", "===", "ở", "bán", "kết", "liên", "khu", "vực", "các", "đội", "vô", "địch", "khu", "vực", "ngoại", "trừ", "tây", "á", "bao", "gồm", "đội", "nhất", "bảng", "d", "nam", "á", "đội", "nhất", "bảng", "j", "đông", "á", "và", "đội", "thắng", "chung", "kết", "khu", "vực", "trung", "á", "được", "xếp", "vào", "2", "cặp", "đấu", "với", "thứ", "tự", "thi", "đấu", "được", "xác", "định", "bởi", "bốc", "thăm", "và", "không", "có", "đội", "hạt", "giống", "===", "chung", "kết", "liên", "khu", "vực", "===", "ở", "trận", "chung", "kết", "liên", "khu", "vực", "2", "đội", "thắng", "bán", "kết", "liên", "khu", "vực", "đối", "đầu", "nhau", "với", "thứ", "tự", "thi", "đấu", "được", "xác", "định", "ở", "lễ", "bốc", "thăm", "bán", "kết", "liên", "khu", "vực", "đội", "thắng", "chung", "kết", "liên", "khu", "vực", "lọt", "vào", "trận", "chung", "kết", "===", "chung", "kết", "===", "trận", "chung", "kết", "diễn", "ra", "theo", "thể", "thức", "1", "lượt", "giữa", "đội", "thắng", "chung", "kết", "khu", "vực", "tây", "á", "và", "chung", "kết", "liên", "khu", "vực", "đội", "chủ", "nhà", "được", "xác", "định", "trên", "cơ", "sở", "luân", "lưu", "với", "đội", "chủ", "nhà", "là", "đội", "thắng", "trong", "trận", "chung", "kết", "khu", "vực", "tây", "á" ]
motorola rokr e1 điện thoại motorola rokr e1 rocker là điện thoại di động đầu tiên tích hợp trình chơi nhạc của apple inc là itunes nó được ra mắt vào 7 tháng 9 năm 2005 trong một sự kiện đặc biệt do apple tổ chức tại san francisco california chiếc điện thoại này đã được chờ đợi từ rất lâu từ khi các trang tin công nghệ đồn rằng có sự hợp tác giữa motorola và apple từ tháng 12 năm 2004 == thông tin và sự chấp thuận == rokr e1 là một phiên bản được đóng gói lại từ motorola e398 candybar với công nghệ được apple cấp giấy phép để chơi nhạc mua từ itunes music store chức năng của nó được thể hiện ở trình chơi nhạc có giao diện khá giống ipod trong khi điện thoại đi kèm với thẻ nhớ 512 mb microsd firmware của máy chỉ cho phép nạp 100 bài hát rất nhiều người dùng đã phát hiện ra rằng việc truyền nhạc quá chậm vì thiếu sự hỗ trợ từ hi-speed usb sau này rokr bị chỉ trích quá nhiều vì có nhiều điểm tương đồng với e398 kết quả là rokr e1 có doanh thu dưới mức dự tính quan hệ giữa motorola và apple đã bị sứt mẻ vì cho ra mắt ipod nano ở cùng thời điểm và motorola ceo ed zander sau này cáo buộc apple cắt đứt mối quan hệ với rokr rokr e1 được thay thế bằng rokr e2 không có itunes và kế thừa
[ "motorola", "rokr", "e1", "điện", "thoại", "motorola", "rokr", "e1", "rocker", "là", "điện", "thoại", "di", "động", "đầu", "tiên", "tích", "hợp", "trình", "chơi", "nhạc", "của", "apple", "inc", "là", "itunes", "nó", "được", "ra", "mắt", "vào", "7", "tháng", "9", "năm", "2005", "trong", "một", "sự", "kiện", "đặc", "biệt", "do", "apple", "tổ", "chức", "tại", "san", "francisco", "california", "chiếc", "điện", "thoại", "này", "đã", "được", "chờ", "đợi", "từ", "rất", "lâu", "từ", "khi", "các", "trang", "tin", "công", "nghệ", "đồn", "rằng", "có", "sự", "hợp", "tác", "giữa", "motorola", "và", "apple", "từ", "tháng", "12", "năm", "2004", "==", "thông", "tin", "và", "sự", "chấp", "thuận", "==", "rokr", "e1", "là", "một", "phiên", "bản", "được", "đóng", "gói", "lại", "từ", "motorola", "e398", "candybar", "với", "công", "nghệ", "được", "apple", "cấp", "giấy", "phép", "để", "chơi", "nhạc", "mua", "từ", "itunes", "music", "store", "chức", "năng", "của", "nó", "được", "thể", "hiện", "ở", "trình", "chơi", "nhạc", "có", "giao", "diện", "khá", "giống", "ipod", "trong", "khi", "điện", "thoại", "đi", "kèm", "với", "thẻ", "nhớ", "512", "mb", "microsd", "firmware", "của", "máy", "chỉ", "cho", "phép", "nạp", "100", "bài", "hát", "rất", "nhiều", "người", "dùng", "đã", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "việc", "truyền", "nhạc", "quá", "chậm", "vì", "thiếu", "sự", "hỗ", "trợ", "từ", "hi-speed", "usb", "sau", "này", "rokr", "bị", "chỉ", "trích", "quá", "nhiều", "vì", "có", "nhiều", "điểm", "tương", "đồng", "với", "e398", "kết", "quả", "là", "rokr", "e1", "có", "doanh", "thu", "dưới", "mức", "dự", "tính", "quan", "hệ", "giữa", "motorola", "và", "apple", "đã", "bị", "sứt", "mẻ", "vì", "cho", "ra", "mắt", "ipod", "nano", "ở", "cùng", "thời", "điểm", "và", "motorola", "ceo", "ed", "zander", "sau", "này", "cáo", "buộc", "apple", "cắt", "đứt", "mối", "quan", "hệ", "với", "rokr", "rokr", "e1", "được", "thay", "thế", "bằng", "rokr", "e2", "không", "có", "itunes", "và", "kế", "thừa" ]
brommella wangfengcheni là một loài nhện trong chi brommella họ dictynidae loài này được shuqiang li miêu tả năm 2017 tính từ định danh loài lấy theo tên giáo sư fengchen wang 1906-1978 thuộc đại học y khoa norman bethune nay là một bộ phận của đại học cát lâm ở cát lâm nhà động vật học trung quốc đầu tiên thực hiện khảo sát hệ thống hóa quy mô toàn trung quốc về các loài nhện và chôm chôm nhện mù manh chu == phân bố == loài này được tìm thấy ở cao độ 480 m trong hang không tên thuộc địa phận thôn bả khổng 把孔 bǎkǒng trấn đô khang 都康 dūkāng huyện điền đông địa khu sùng tả quảng tây trung quốc
[ "brommella", "wangfengcheni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "chi", "brommella", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "được", "shuqiang", "li", "miêu", "tả", "năm", "2017", "tính", "từ", "định", "danh", "loài", "lấy", "theo", "tên", "giáo", "sư", "fengchen", "wang", "1906-1978", "thuộc", "đại", "học", "y", "khoa", "norman", "bethune", "nay", "là", "một", "bộ", "phận", "của", "đại", "học", "cát", "lâm", "ở", "cát", "lâm", "nhà", "động", "vật", "học", "trung", "quốc", "đầu", "tiên", "thực", "hiện", "khảo", "sát", "hệ", "thống", "hóa", "quy", "mô", "toàn", "trung", "quốc", "về", "các", "loài", "nhện", "và", "chôm", "chôm", "nhện", "mù", "manh", "chu", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "cao", "độ", "480", "m", "trong", "hang", "không", "tên", "thuộc", "địa", "phận", "thôn", "bả", "khổng", "把孔", "bǎkǒng", "trấn", "đô", "khang", "都康", "dūkāng", "huyện", "điền", "đông", "địa", "khu", "sùng", "tả", "quảng", "tây", "trung", "quốc" ]
mang sumatra danh pháp hai phần muntiacus montanus là một loài hươu có kích thước như một con chó lớn mang sumatra được phát hiện vào năm 1914 nhưng đã không nhìn thấy được kể từ năm 1930 cho đến khi một con vật bị bẫy và được giải thoát khỏi bẫy thợ săn trong công viên quốc gia kerinci seblat sumatra indonesia vào năm 2002
[ "mang", "sumatra", "danh", "pháp", "hai", "phần", "muntiacus", "montanus", "là", "một", "loài", "hươu", "có", "kích", "thước", "như", "một", "con", "chó", "lớn", "mang", "sumatra", "được", "phát", "hiện", "vào", "năm", "1914", "nhưng", "đã", "không", "nhìn", "thấy", "được", "kể", "từ", "năm", "1930", "cho", "đến", "khi", "một", "con", "vật", "bị", "bẫy", "và", "được", "giải", "thoát", "khỏi", "bẫy", "thợ", "săn", "trong", "công", "viên", "quốc", "gia", "kerinci", "seblat", "sumatra", "indonesia", "vào", "năm", "2002" ]
tiên được phát hiện và mô tả vào năm 1925 năm 1981 một mẫu vật trưởng thành được phát hiện và vào năm 2003 một mẫu vật thứ hai đã được thu thập con mực khổng lồ lớn nhất nặng 495 kg bị bắt vào năm 2007 và hiện đang được trưng bày với mẫu vật thứ hai tại bảo tàng new zealand te papa tongarewa == phân bố == phạm vi được biết đến của mực kéo dài hàng ngàn cây số về phía bắc từ nam cực tới miền nam nam mỹ phía nam nam phi và phía nam của new zealand khiến nó chủ yếu là một loài sinh sống ở toàn bộ nam băng dương xung quanh nam cực == tham khảo == bullet klumov s k v l yukhov 1975 mesonychoteuthis hamiltoni robson 1925 cephalopoda oegopsida antarktika doklady komission 14 159–189 [english translation tt 81-59176 al ahram center for scientific translations] == liên kết ngoài == bullet tree of life web project mesonychoteuthis hamiltoni bullet museum of new zealand te papa tongarewa te papa colossal squid specimen information bullet museum of new zealand te papa tongarewa te papa colossal squid images and video bullet tonmo com giant squid and colossal squid fact sheet bullet new zealand herald fishermen haul in world s biggest squid bullet national geographic news colossal squid caught off antarctica bullet national geographic news colossal squid revealed in first in-depth look bullet usa today colossal squid caught in antarctic waters bullet bbc super squid surfaces in antarctic bullet marinebio mesonychoteuthis hamiltoni
[ "tiên", "được", "phát", "hiện", "và", "mô", "tả", "vào", "năm", "1925", "năm", "1981", "một", "mẫu", "vật", "trưởng", "thành", "được", "phát", "hiện", "và", "vào", "năm", "2003", "một", "mẫu", "vật", "thứ", "hai", "đã", "được", "thu", "thập", "con", "mực", "khổng", "lồ", "lớn", "nhất", "nặng", "495", "kg", "bị", "bắt", "vào", "năm", "2007", "và", "hiện", "đang", "được", "trưng", "bày", "với", "mẫu", "vật", "thứ", "hai", "tại", "bảo", "tàng", "new", "zealand", "te", "papa", "tongarewa", "==", "phân", "bố", "==", "phạm", "vi", "được", "biết", "đến", "của", "mực", "kéo", "dài", "hàng", "ngàn", "cây", "số", "về", "phía", "bắc", "từ", "nam", "cực", "tới", "miền", "nam", "nam", "mỹ", "phía", "nam", "nam", "phi", "và", "phía", "nam", "của", "new", "zealand", "khiến", "nó", "chủ", "yếu", "là", "một", "loài", "sinh", "sống", "ở", "toàn", "bộ", "nam", "băng", "dương", "xung", "quanh", "nam", "cực", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "klumov", "s", "k", "v", "l", "yukhov", "1975", "mesonychoteuthis", "hamiltoni", "robson", "1925", "cephalopoda", "oegopsida", "antarktika", "doklady", "komission", "14", "159–189", "[english", "translation", "tt", "81-59176", "al", "ahram", "center", "for", "scientific", "translations]", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tree", "of", "life", "web", "project", "mesonychoteuthis", "hamiltoni", "bullet", "museum", "of", "new", "zealand", "te", "papa", "tongarewa", "te", "papa", "colossal", "squid", "specimen", "information", "bullet", "museum", "of", "new", "zealand", "te", "papa", "tongarewa", "te", "papa", "colossal", "squid", "images", "and", "video", "bullet", "tonmo", "com", "giant", "squid", "and", "colossal", "squid", "fact", "sheet", "bullet", "new", "zealand", "herald", "fishermen", "haul", "in", "world", "s", "biggest", "squid", "bullet", "national", "geographic", "news", "colossal", "squid", "caught", "off", "antarctica", "bullet", "national", "geographic", "news", "colossal", "squid", "revealed", "in", "first", "in-depth", "look", "bullet", "usa", "today", "colossal", "squid", "caught", "in", "antarctic", "waters", "bullet", "bbc", "super", "squid", "surfaces", "in", "antarctic", "bullet", "marinebio", "mesonychoteuthis", "hamiltoni" ]
iran nó được phục vụ trong nhiều nhà hàng với pho mát lighvan một loại pho mát sữa của ewe tương tự như pho mát feta
[ "iran", "nó", "được", "phục", "vụ", "trong", "nhiều", "nhà", "hàng", "với", "pho", "mát", "lighvan", "một", "loại", "pho", "mát", "sữa", "của", "ewe", "tương", "tự", "như", "pho", "mát", "feta" ]
nova módica là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 377 009 km² dân số năm 2007 là 3878 người mật độ 10 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "nova", "módica", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "377", "009", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3878", "người", "mật", "độ", "10", "2", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
podocarpus hispaniolensis là một loài thực vật hạt trần trong họ thông tre loài này được de laub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "podocarpus", "hispaniolensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "tre", "loài", "này", "được", "de", "laub", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
labeo sp nov mzima là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae loài này chỉ có ở kenya môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == tham khảo == bullet vreven e 2004 labeo sp nov mzima 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "labeo", "sp", "nov", "mzima", "là", "một", "loài", "cá", "vây", "tia", "thuộc", "họ", "cyprinidae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "kenya", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "sông", "ngòi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "vreven", "e", "2004", "labeo", "sp", "nov", "mzima", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "19", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
gymnostomiella là một chi rêu trong họ pottiaceae
[ "gymnostomiella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae" ]
xuất sắc nhất tại liên hoan phim quốc tế singapore bộ phim đã gây được tiếng vang lớn tại nhiều lễ trao giải quốc tế trong đó có giải đạo diễn xuất sắc cho trương nguyên tại liên hoan phim venice lần thứ 56 === giai đoạn thành danh qua phim truyền hình 2000 2006 === lý băng băng trở thành gương mặt quen thuộc với khán giả truyền hình qua các vai nữ hiệp trong thiếu niên bao thanh thiên thiếu niên trương tam phong bát đại hào hiệp hoặc những vai sôi nổi hài hước như trong đại náo kim các tự thám hoa xòe quạt và trường kiếm tương tư trong khoảng thời gian này các vai diễn của băng băng bắt đầu trở nên đa dạng phức tạp và mang tầm ảnh hưởng lớn hơn trong các bộ phim vai uyển tâm của cô trong phim huy nương uyển tâm là hình ảnh một người phụ nữ nông thôn những năm 1930 tháo vát giỏi giang hiếu thuận và biết chu toàn mọi việc trong gia đình từ trước đến nay do những khác biệt về văn hóa nên những phim miền bắc của trung quốc sản xuất thường không gây được sự chú ý của khán giả miền nam nhưng khi phim trình chiếu đã thu hút một lượng lớn khán giả vượt qua cả phim nàng dae jang geum của điện ảnh hàn quốc trở thành phim ăn khách nhất của đài trung ương cctv trong năm 2006 bộ phim truyền
[ "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "liên", "hoan", "phim", "quốc", "tế", "singapore", "bộ", "phim", "đã", "gây", "được", "tiếng", "vang", "lớn", "tại", "nhiều", "lễ", "trao", "giải", "quốc", "tế", "trong", "đó", "có", "giải", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "cho", "trương", "nguyên", "tại", "liên", "hoan", "phim", "venice", "lần", "thứ", "56", "===", "giai", "đoạn", "thành", "danh", "qua", "phim", "truyền", "hình", "2000", "2006", "===", "lý", "băng", "băng", "trở", "thành", "gương", "mặt", "quen", "thuộc", "với", "khán", "giả", "truyền", "hình", "qua", "các", "vai", "nữ", "hiệp", "trong", "thiếu", "niên", "bao", "thanh", "thiên", "thiếu", "niên", "trương", "tam", "phong", "bát", "đại", "hào", "hiệp", "hoặc", "những", "vai", "sôi", "nổi", "hài", "hước", "như", "trong", "đại", "náo", "kim", "các", "tự", "thám", "hoa", "xòe", "quạt", "và", "trường", "kiếm", "tương", "tư", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "này", "các", "vai", "diễn", "của", "băng", "băng", "bắt", "đầu", "trở", "nên", "đa", "dạng", "phức", "tạp", "và", "mang", "tầm", "ảnh", "hưởng", "lớn", "hơn", "trong", "các", "bộ", "phim", "vai", "uyển", "tâm", "của", "cô", "trong", "phim", "huy", "nương", "uyển", "tâm", "là", "hình", "ảnh", "một", "người", "phụ", "nữ", "nông", "thôn", "những", "năm", "1930", "tháo", "vát", "giỏi", "giang", "hiếu", "thuận", "và", "biết", "chu", "toàn", "mọi", "việc", "trong", "gia", "đình", "từ", "trước", "đến", "nay", "do", "những", "khác", "biệt", "về", "văn", "hóa", "nên", "những", "phim", "miền", "bắc", "của", "trung", "quốc", "sản", "xuất", "thường", "không", "gây", "được", "sự", "chú", "ý", "của", "khán", "giả", "miền", "nam", "nhưng", "khi", "phim", "trình", "chiếu", "đã", "thu", "hút", "một", "lượng", "lớn", "khán", "giả", "vượt", "qua", "cả", "phim", "nàng", "dae", "jang", "geum", "của", "điện", "ảnh", "hàn", "quốc", "trở", "thành", "phim", "ăn", "khách", "nhất", "của", "đài", "trung", "ương", "cctv", "trong", "năm", "2006", "bộ", "phim", "truyền" ]
quốc thời kỳ trung vương quốc đã diễn ra một quá trình gia tăng những biểu hiện của đạo đức cá nhân và những gì có thể được gọi là dân chủ hóa của thế giới bên kia trong đó tất cả mọi người sở hữu một linh hồn và có thể được chào đón ở thế giới các vị thần sau khi qua đời văn học thời trung vương quốc mang đặc trưng là các chủ đề phức tạp với các nhân vật được thể hiện với sự tự tin và phong cách hùng hồn phù điêu và các bức tác phẩm điêu khắc chân dung của thời kỳ này mang sự tinh tế các chi tiết mang tính cá nhân đạt đến tầm cao mới với kỹ thuật hoàn hảo vị vua vĩ đại cuối cùng của thời kỳ trung vương quốc amenemhat iii đã cho phép những người châu á định cư trong khu vực đồng bằng để cung cấp một lực lượng lao động đủ để cho việc khai thác mỏ và đặc biệt là các công trình xây dựng của ông tuy nhiên các hoạt động xây dựng và khai thác mỏ đầy tham vọng kết hợp với lũ lụt nghiêm trọng của sông nile dưới triều đại của ông sau này đã gây nên căng thẳng kinh tế và dẫn đến sự suy yếu dần dần trong thời kỳ chuyển tiếp thứ hai dưới triều đại thứ mười ba và mười bốn sau này trong giai đoạn suy yếu này những
[ "quốc", "thời", "kỳ", "trung", "vương", "quốc", "đã", "diễn", "ra", "một", "quá", "trình", "gia", "tăng", "những", "biểu", "hiện", "của", "đạo", "đức", "cá", "nhân", "và", "những", "gì", "có", "thể", "được", "gọi", "là", "dân", "chủ", "hóa", "của", "thế", "giới", "bên", "kia", "trong", "đó", "tất", "cả", "mọi", "người", "sở", "hữu", "một", "linh", "hồn", "và", "có", "thể", "được", "chào", "đón", "ở", "thế", "giới", "các", "vị", "thần", "sau", "khi", "qua", "đời", "văn", "học", "thời", "trung", "vương", "quốc", "mang", "đặc", "trưng", "là", "các", "chủ", "đề", "phức", "tạp", "với", "các", "nhân", "vật", "được", "thể", "hiện", "với", "sự", "tự", "tin", "và", "phong", "cách", "hùng", "hồn", "phù", "điêu", "và", "các", "bức", "tác", "phẩm", "điêu", "khắc", "chân", "dung", "của", "thời", "kỳ", "này", "mang", "sự", "tinh", "tế", "các", "chi", "tiết", "mang", "tính", "cá", "nhân", "đạt", "đến", "tầm", "cao", "mới", "với", "kỹ", "thuật", "hoàn", "hảo", "vị", "vua", "vĩ", "đại", "cuối", "cùng", "của", "thời", "kỳ", "trung", "vương", "quốc", "amenemhat", "iii", "đã", "cho", "phép", "những", "người", "châu", "á", "định", "cư", "trong", "khu", "vực", "đồng", "bằng", "để", "cung", "cấp", "một", "lực", "lượng", "lao", "động", "đủ", "để", "cho", "việc", "khai", "thác", "mỏ", "và", "đặc", "biệt", "là", "các", "công", "trình", "xây", "dựng", "của", "ông", "tuy", "nhiên", "các", "hoạt", "động", "xây", "dựng", "và", "khai", "thác", "mỏ", "đầy", "tham", "vọng", "kết", "hợp", "với", "lũ", "lụt", "nghiêm", "trọng", "của", "sông", "nile", "dưới", "triều", "đại", "của", "ông", "sau", "này", "đã", "gây", "nên", "căng", "thẳng", "kinh", "tế", "và", "dẫn", "đến", "sự", "suy", "yếu", "dần", "dần", "trong", "thời", "kỳ", "chuyển", "tiếp", "thứ", "hai", "dưới", "triều", "đại", "thứ", "mười", "ba", "và", "mười", "bốn", "sau", "này", "trong", "giai", "đoạn", "suy", "yếu", "này", "những" ]
atmoceras plumosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "atmoceras", "plumosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thức giao thông mới như đường sắt và tàu hơi nước làm cho thế giới trở nên nhỏ hơn trong lúc ấy ô nhiễm công nghiệp và những tổn hại đối với môi trường thiên nhiên đã hiện diện từ khi khám phá ra lửa và sự bắt đầu của nền văn minh đã được đẩy nhanh gấp hàng chục lần == thế kỷ xx == thế kỷ xx chứng kiến sự giảm sút mức độ thống trị đối với thế giới của châu âu một phần vì những thiệt hại và sự tàn phá khốc liệt của chiến tranh thế giới thứ nhất và chiến tranh thế giới thứ hai cùng với sự hiện diện của hợp chúng quốc hoa kỳ và liên bang xô viết với tư cách là những siêu cường mới sau chiến tranh thế giới thứ hai liên hiệp quốc được thành lập với hy vọng rằng ngăn chặn các cuộc xung đột giữa các quốc gia và làm cho chiến tranh không thể xảy ra trong tương lai những hy vọng vẫn chưa bao giờ có thể thực hiện được sau năm 1990 liên bang xô viết sụp đổ và hợp chúng quốc hoa kỳ trở thành siêu cường duy nhất trên thế giới xem pax americana thế kỷ này cũng chứng kiến sự trỗi dậy của những hệ tư tưởng mới đầu tiên sau năm 1917 là chủ nghĩa cộng sản ở liên xô nó lan rộng ra khắp đông âu sau năm 1945 và trung quốc năm 1949 cùng những
[ "thức", "giao", "thông", "mới", "như", "đường", "sắt", "và", "tàu", "hơi", "nước", "làm", "cho", "thế", "giới", "trở", "nên", "nhỏ", "hơn", "trong", "lúc", "ấy", "ô", "nhiễm", "công", "nghiệp", "và", "những", "tổn", "hại", "đối", "với", "môi", "trường", "thiên", "nhiên", "đã", "hiện", "diện", "từ", "khi", "khám", "phá", "ra", "lửa", "và", "sự", "bắt", "đầu", "của", "nền", "văn", "minh", "đã", "được", "đẩy", "nhanh", "gấp", "hàng", "chục", "lần", "==", "thế", "kỷ", "xx", "==", "thế", "kỷ", "xx", "chứng", "kiến", "sự", "giảm", "sút", "mức", "độ", "thống", "trị", "đối", "với", "thế", "giới", "của", "châu", "âu", "một", "phần", "vì", "những", "thiệt", "hại", "và", "sự", "tàn", "phá", "khốc", "liệt", "của", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "và", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "cùng", "với", "sự", "hiện", "diện", "của", "hợp", "chúng", "quốc", "hoa", "kỳ", "và", "liên", "bang", "xô", "viết", "với", "tư", "cách", "là", "những", "siêu", "cường", "mới", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "liên", "hiệp", "quốc", "được", "thành", "lập", "với", "hy", "vọng", "rằng", "ngăn", "chặn", "các", "cuộc", "xung", "đột", "giữa", "các", "quốc", "gia", "và", "làm", "cho", "chiến", "tranh", "không", "thể", "xảy", "ra", "trong", "tương", "lai", "những", "hy", "vọng", "vẫn", "chưa", "bao", "giờ", "có", "thể", "thực", "hiện", "được", "sau", "năm", "1990", "liên", "bang", "xô", "viết", "sụp", "đổ", "và", "hợp", "chúng", "quốc", "hoa", "kỳ", "trở", "thành", "siêu", "cường", "duy", "nhất", "trên", "thế", "giới", "xem", "pax", "americana", "thế", "kỷ", "này", "cũng", "chứng", "kiến", "sự", "trỗi", "dậy", "của", "những", "hệ", "tư", "tưởng", "mới", "đầu", "tiên", "sau", "năm", "1917", "là", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "ở", "liên", "xô", "nó", "lan", "rộng", "ra", "khắp", "đông", "âu", "sau", "năm", "1945", "và", "trung", "quốc", "năm", "1949", "cùng", "những" ]
thermopsis bargusinensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được czefr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "thermopsis", "bargusinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "czefr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
stipa breviflora là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1868
[ "stipa", "breviflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "griseb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1868" ]
thể miêu tả như là phạm vi bên trong hay phạm vi bên ngoài trong cách sử dụng thông thường khác một chất oxy hóa chuyển giao các nguyên tử oxy cho chất nền trong ngữ cảnh này chất oxy hóa có thể gọi là thuốc thử oxy hóa hay tác nhân chuyển giao oxy-nguyên tử ví dụ [mno] permanganat [cro] cromat oso tetroxid osmi clo perchlorat lưu ý rằng các chất này đều là các dạng oxid và trên thực tế là các polyoxid trong một số trường hợp các oxid này cũng có thể đóng vai trò của tác nhân nhận điện tử như trong minh họa về sự chuyển hóa của [mno] thành [mno] manganat một định nghĩa theo ngữ cảnh của hàng hóa có nguy hiểm cháy về các chất oxy hóa là các chất trong khi chúng có thể không nhất thiết phải dễ bắt lửa có thể sinh ra oxy là nguyên nhân hay góp phần vào sự cháy của các vật liệu khác australian dangerous goods code ấn bản lần thứ 6 theo định nghĩa này thì một số vật liệu được phân loại như là chất oxy hóa theo hóa phân tích lại không được phân loại như là chất oxy hóa theo ngữ cảnh của hàng hóa có nguy hiểm cháy một ví dụ là dicromat kali đã không vượt qua được thử nghiệm của hàng hóa có nguy hiểm cháy như là một chất oxy hóa == mối liên hệ với gốc tự do == chất oxy hóa cũng
[ "thể", "miêu", "tả", "như", "là", "phạm", "vi", "bên", "trong", "hay", "phạm", "vi", "bên", "ngoài", "trong", "cách", "sử", "dụng", "thông", "thường", "khác", "một", "chất", "oxy", "hóa", "chuyển", "giao", "các", "nguyên", "tử", "oxy", "cho", "chất", "nền", "trong", "ngữ", "cảnh", "này", "chất", "oxy", "hóa", "có", "thể", "gọi", "là", "thuốc", "thử", "oxy", "hóa", "hay", "tác", "nhân", "chuyển", "giao", "oxy-nguyên", "tử", "ví", "dụ", "[mno]", "permanganat", "[cro]", "cromat", "oso", "tetroxid", "osmi", "clo", "perchlorat", "lưu", "ý", "rằng", "các", "chất", "này", "đều", "là", "các", "dạng", "oxid", "và", "trên", "thực", "tế", "là", "các", "polyoxid", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "các", "oxid", "này", "cũng", "có", "thể", "đóng", "vai", "trò", "của", "tác", "nhân", "nhận", "điện", "tử", "như", "trong", "minh", "họa", "về", "sự", "chuyển", "hóa", "của", "[mno]", "thành", "[mno]", "manganat", "một", "định", "nghĩa", "theo", "ngữ", "cảnh", "của", "hàng", "hóa", "có", "nguy", "hiểm", "cháy", "về", "các", "chất", "oxy", "hóa", "là", "các", "chất", "trong", "khi", "chúng", "có", "thể", "không", "nhất", "thiết", "phải", "dễ", "bắt", "lửa", "có", "thể", "sinh", "ra", "oxy", "là", "nguyên", "nhân", "hay", "góp", "phần", "vào", "sự", "cháy", "của", "các", "vật", "liệu", "khác", "australian", "dangerous", "goods", "code", "ấn", "bản", "lần", "thứ", "6", "theo", "định", "nghĩa", "này", "thì", "một", "số", "vật", "liệu", "được", "phân", "loại", "như", "là", "chất", "oxy", "hóa", "theo", "hóa", "phân", "tích", "lại", "không", "được", "phân", "loại", "như", "là", "chất", "oxy", "hóa", "theo", "ngữ", "cảnh", "của", "hàng", "hóa", "có", "nguy", "hiểm", "cháy", "một", "ví", "dụ", "là", "dicromat", "kali", "đã", "không", "vượt", "qua", "được", "thử", "nghiệm", "của", "hàng", "hóa", "có", "nguy", "hiểm", "cháy", "như", "là", "một", "chất", "oxy", "hóa", "==", "mối", "liên", "hệ", "với", "gốc", "tự", "do", "==", "chất", "oxy", "hóa", "cũng" ]
zexmenia serrata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được la llave miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824
[ "zexmenia", "serrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "la", "llave", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1824" ]
phú long phú tân an giang phú long là một xã thuộc huyện phú tân tỉnh an giang việt nam == địa lý == xã phú long nằm ở phía bắc huyện phú tân có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã phú lâm bullet phía tây giáp các xã phú hiệp và hòa lạc bullet phía nam xã phú thành bullet phía bắc giáp thị xã tân châu xã có diện tích 19 02 km² dân số năm 2019 là 5 042 người mật độ dân số đạt 265 người km² == hành chính == xã phú long được chia thành 3 ấp long hậu phú đông và phú tây == lịch sử == xã phú long được thành lập vào ngày 12 tháng 1 năm 1984 trên cơ sở tách ấp long hậu của xã long sơn và phần lớn đất của ấp phú thượng thuộc xã phú thành ngày 24 tháng 8 năm 2009 chính phủ ban hành nghị quyết số 40 nq-cp theo đó bullet điều chỉnh 160 ha diện tích tự nhiên và 211 người của xã phú long về xã long phú huyện tân châu quản lý bullet điều chỉnh 319 ha diện tích tự nhiên và 455 người của xã phú vĩnh huyện tân châu về xã phú long quản lý sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã phú long còn lại 1 907 ha diện tích tự nhiên và 4 863 người
[ "phú", "long", "phú", "tân", "an", "giang", "phú", "long", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phú", "tân", "tỉnh", "an", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "phú", "long", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "phú", "tân", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "phú", "lâm", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "các", "xã", "phú", "hiệp", "và", "hòa", "lạc", "bullet", "phía", "nam", "xã", "phú", "thành", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "thị", "xã", "tân", "châu", "xã", "có", "diện", "tích", "19", "02", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "5", "042", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "265", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "phú", "long", "được", "chia", "thành", "3", "ấp", "long", "hậu", "phú", "đông", "và", "phú", "tây", "==", "lịch", "sử", "==", "xã", "phú", "long", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "1984", "trên", "cơ", "sở", "tách", "ấp", "long", "hậu", "của", "xã", "long", "sơn", "và", "phần", "lớn", "đất", "của", "ấp", "phú", "thượng", "thuộc", "xã", "phú", "thành", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "2009", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "40", "nq-cp", "theo", "đó", "bullet", "điều", "chỉnh", "160", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "211", "người", "của", "xã", "phú", "long", "về", "xã", "long", "phú", "huyện", "tân", "châu", "quản", "lý", "bullet", "điều", "chỉnh", "319", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "455", "người", "của", "xã", "phú", "vĩnh", "huyện", "tân", "châu", "về", "xã", "phú", "long", "quản", "lý", "sau", "khi", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "xã", "phú", "long", "còn", "lại", "1", "907", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "4", "863", "người" ]
spofford texas spofford là một thành phố thuộc quận kinney tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 95 người == dân số == bullet dân số năm 2000 75 người bullet dân số năm 2010 95 người == xem thêm == bullet american finder
[ "spofford", "texas", "spofford", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "kinney", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "95", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "75", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "95", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
aderus unifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được champion miêu tả khoa học năm 1890
[ "aderus", "unifasciatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "champion", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
mecodium sanguinolentum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được presl ex copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "mecodium", "sanguinolentum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "presl", "ex", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
đồi 400 bergstein đồi 400 tiếng đức burgberg là tên gọi được đặt bởi lực lượng đồng minh trong thế chiến ii với độ cao 400 8 m 1 315 ft #cite_note-bfn-karten-1 cách 1 km 0 62 dặm về phía đông của trung tâm của bergstein một ngôi làng thuộc vùng eifel của đức trong thời trung cổ ngọn đồi thuộc quyền kiểm soát của lâu đài berenstein ngọn đồi cũng là một phần của tuyến phòng thủ siegfried trong chiến tranh thế giới thứ hai hiện nay chỉ còn lại một tháp quan sát sau lâu đài berenstein bị phá hủy vào khoảng năm 1200 các vật liệu được sử dụng để xây dựng lâu đài nideggen và tháp của nhà thờ tại bergstein ngày nay ngọn đồi này chủ yếu được gọi bằng cái tên địa phương burgberg tiếng anh đồi lâu đài ngọn núi nhỏ này cho một cái nhìn bao quát toàn bộ khu vực rừng hürtgen tiếng đức hürtgenwald và là cứ điểm quan trọng và thuận lợi của pháo binh đức trong trận rừng hürtgen vào năm 1944 == địa điểm == rừng hürtgen chiếm một vùng cao nguyên sâu thung lũng rừng rậm rạp xen kẽ với đồi trọc đồi 400 là điểm cao nhất và cũng là điểm cuối của sườn núi brandenburg-bergstein bên cạnh thung lũng rur == lịch sử == thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 1944 tờ new york times báo cáo rằng tiểu đoàn bộ bịnh số 2 đã chiếm cứ được bergstein và đồi lâu đài trong báo cáo tiếp theo vào ngày 11 tháng 12 tạp chí times báo cáo
[ "đồi", "400", "bergstein", "đồi", "400", "tiếng", "đức", "burgberg", "là", "tên", "gọi", "được", "đặt", "bởi", "lực", "lượng", "đồng", "minh", "trong", "thế", "chiến", "ii", "với", "độ", "cao", "400", "8", "m", "1", "315", "ft", "#cite_note-bfn-karten-1", "cách", "1", "km", "0", "62", "dặm", "về", "phía", "đông", "của", "trung", "tâm", "của", "bergstein", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "vùng", "eifel", "của", "đức", "trong", "thời", "trung", "cổ", "ngọn", "đồi", "thuộc", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "lâu", "đài", "berenstein", "ngọn", "đồi", "cũng", "là", "một", "phần", "của", "tuyến", "phòng", "thủ", "siegfried", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "hiện", "nay", "chỉ", "còn", "lại", "một", "tháp", "quan", "sát", "sau", "lâu", "đài", "berenstein", "bị", "phá", "hủy", "vào", "khoảng", "năm", "1200", "các", "vật", "liệu", "được", "sử", "dụng", "để", "xây", "dựng", "lâu", "đài", "nideggen", "và", "tháp", "của", "nhà", "thờ", "tại", "bergstein", "ngày", "nay", "ngọn", "đồi", "này", "chủ", "yếu", "được", "gọi", "bằng", "cái", "tên", "địa", "phương", "burgberg", "tiếng", "anh", "đồi", "lâu", "đài", "ngọn", "núi", "nhỏ", "này", "cho", "một", "cái", "nhìn", "bao", "quát", "toàn", "bộ", "khu", "vực", "rừng", "hürtgen", "tiếng", "đức", "hürtgenwald", "và", "là", "cứ", "điểm", "quan", "trọng", "và", "thuận", "lợi", "của", "pháo", "binh", "đức", "trong", "trận", "rừng", "hürtgen", "vào", "năm", "1944", "==", "địa", "điểm", "==", "rừng", "hürtgen", "chiếm", "một", "vùng", "cao", "nguyên", "sâu", "thung", "lũng", "rừng", "rậm", "rạp", "xen", "kẽ", "với", "đồi", "trọc", "đồi", "400", "là", "điểm", "cao", "nhất", "và", "cũng", "là", "điểm", "cuối", "của", "sườn", "núi", "brandenburg-bergstein", "bên", "cạnh", "thung", "lũng", "rur", "==", "lịch", "sử", "==", "thứ", "năm", "ngày", "7", "tháng", "12", "năm", "1944", "tờ", "new", "york", "times", "báo", "cáo", "rằng", "tiểu", "đoàn", "bộ", "bịnh", "số", "2", "đã", "chiếm", "cứ", "được", "bergstein", "và", "đồi", "lâu", "đài", "trong", "báo", "cáo", "tiếp", "theo", "vào", "ngày", "11", "tháng", "12", "tạp", "chí", "times", "báo", "cáo" ]
bản nocturnes 1836–1837 bullet 1 nocturne cung b major bullet 2 nocturne cung a major bullet op 33 bốn bản mazurkas 1837–1838 bullet 1 mazurka cung g thứ bullet 2 mazurka cung d major bullet 3 mazurka cung c major bullet 4 mazurka cung b thứ bullet op 34 ba bản waltzes 1831–1838 bullet 1 waltz cung a trưởng 1835 bullet 2 waltz cung a thứ 1831 bullet 3 waltz cung f trưởng 1838 bullet op 35 dương cầm sonata no 2 cung b thứ funeral march 1839 bullet op 36 impromptu no 2 cung f trưởng 1839 bullet op 37 hai bản nocturnes 1838–1839 bullet 1 nocturne cung g thứ bullet 2 nocturne cung g major bullet op 38 ballade no 2 cung f trưởng 1836–1839 bullet op 39 scherzo no 3 cung c thứ 1839 bullet op 40 2 polonaises 1838–1839 bullet 1 polonaise cung a major bullet 2 polonaise cung c thứ bullet op 41 4 mazurkas 1838–1839 bullet 1 mazurka cung c thứ bullet 2 mazurka cung e thứ bullet 3 mazurka cung b major bullet 4 mazurka cung a major bullet op 42 waltz cung a trưởng 1840 bullet op 43 tarantelle cung a trưởng 1841 bullet op 44 polonaise cung f thứ 1841 bullet op 45 prelude cung c thứ 1841 bullet op 46 allegro de concert cung a trưởng 1832–1841 bullet op 47 ballade no 3 cung a trưởng 1840–1841 bullet op 48 2 nocturnes 1841 bullet 1 nocturne cung c thứ bullet 2 nocturne cung f thứ bullet op 49 fantaisie cung f thứ 1841 bullet op 50 3 mazurkas 1841–1842 bullet 1 mazurka cung g major bullet 2 mazurka cung a major bullet 3 mazurka cung c thứ bullet op 51 impromptu no 3 cung g trưởng 1842 bullet op 52 ballade no 4 cung f thứ 1842 bullet op 53 polonaise cung a trưởng 1842 bullet op 54 scherzo no 4 cung e
[ "bản", "nocturnes", "1836–1837", "bullet", "1", "nocturne", "cung", "b", "major", "bullet", "2", "nocturne", "cung", "a", "major", "bullet", "op", "33", "bốn", "bản", "mazurkas", "1837–1838", "bullet", "1", "mazurka", "cung", "g", "thứ", "bullet", "2", "mazurka", "cung", "d", "major", "bullet", "3", "mazurka", "cung", "c", "major", "bullet", "4", "mazurka", "cung", "b", "thứ", "bullet", "op", "34", "ba", "bản", "waltzes", "1831–1838", "bullet", "1", "waltz", "cung", "a", "trưởng", "1835", "bullet", "2", "waltz", "cung", "a", "thứ", "1831", "bullet", "3", "waltz", "cung", "f", "trưởng", "1838", "bullet", "op", "35", "dương", "cầm", "sonata", "no", "2", "cung", "b", "thứ", "funeral", "march", "1839", "bullet", "op", "36", "impromptu", "no", "2", "cung", "f", "trưởng", "1839", "bullet", "op", "37", "hai", "bản", "nocturnes", "1838–1839", "bullet", "1", "nocturne", "cung", "g", "thứ", "bullet", "2", "nocturne", "cung", "g", "major", "bullet", "op", "38", "ballade", "no", "2", "cung", "f", "trưởng", "1836–1839", "bullet", "op", "39", "scherzo", "no", "3", "cung", "c", "thứ", "1839", "bullet", "op", "40", "2", "polonaises", "1838–1839", "bullet", "1", "polonaise", "cung", "a", "major", "bullet", "2", "polonaise", "cung", "c", "thứ", "bullet", "op", "41", "4", "mazurkas", "1838–1839", "bullet", "1", "mazurka", "cung", "c", "thứ", "bullet", "2", "mazurka", "cung", "e", "thứ", "bullet", "3", "mazurka", "cung", "b", "major", "bullet", "4", "mazurka", "cung", "a", "major", "bullet", "op", "42", "waltz", "cung", "a", "trưởng", "1840", "bullet", "op", "43", "tarantelle", "cung", "a", "trưởng", "1841", "bullet", "op", "44", "polonaise", "cung", "f", "thứ", "1841", "bullet", "op", "45", "prelude", "cung", "c", "thứ", "1841", "bullet", "op", "46", "allegro", "de", "concert", "cung", "a", "trưởng", "1832–1841", "bullet", "op", "47", "ballade", "no", "3", "cung", "a", "trưởng", "1840–1841", "bullet", "op", "48", "2", "nocturnes", "1841", "bullet", "1", "nocturne", "cung", "c", "thứ", "bullet", "2", "nocturne", "cung", "f", "thứ", "bullet", "op", "49", "fantaisie", "cung", "f", "thứ", "1841", "bullet", "op", "50", "3", "mazurkas", "1841–1842", "bullet", "1", "mazurka", "cung", "g", "major", "bullet", "2", "mazurka", "cung", "a", "major", "bullet", "3", "mazurka", "cung", "c", "thứ", "bullet", "op", "51", "impromptu", "no", "3", "cung", "g", "trưởng", "1842", "bullet", "op", "52", "ballade", "no", "4", "cung", "f", "thứ", "1842", "bullet", "op", "53", "polonaise", "cung", "a", "trưởng", "1842", "bullet", "op", "54", "scherzo", "no", "4", "cung", "e" ]
anemia nervosa là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được pohl sturm mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "anemia", "nervosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "anemiaceae", "loài", "này", "được", "pohl", "sturm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
nhiên chỉ có ít quyền lực thực tế năm 1889 hiến pháp đế quốc nhật bản hiến pháp đại nhật bản được quốc hội thông qua và có hiệu lực vào năm sau theo bản hiến pháp này nhật bản là quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến thiên hoàng và thế lực quân phiệt nhật nằm giữ mọi quyền hành theo điều 3 chương i thiên hoàng có quyền thiêng liêng bất khả xâm phạm === hoạt động quân sự === năm 1874 thấy người trung quốc giết hại nhiều thương gia đến từ okinawa nhật triều đình minh trị xuất binh đánh chiếm đài loan năm 1875 đánh triều tiên buộc nước này phải mở cửa cho hàng hóa của nhật bản do trung quốc tranh chấp ảnh hưởng của nhật đối với triều tiên tháng 7 năm 1894 chiến tranh thanh-nhật nổ ra tại bán đảo triều tiên đến tháng 4 năm sau thì kết thúc với thắng lợi thuộc về nhật năm 1894 hiệp ước bất bình đẳng với anh quốc trong buôn bán được sửa đổi và các hiệp ước với những quốc gia khác cũng sửa đổi theo cho phù hợp sau thắng lợi của nhật trước trung quốc nga đức và pháp ép nhật phải từ bỏ một số quyền lợi do lo ngại nhật bành trướng lấn nga tạo ra mâu thuẫn lâu dài và sâu sắc giữa nhật và các nước trên liên minh anh nhật hình thành năm 1904 chiến tranh nga-nhật bùng nổ tại mãn châu
[ "nhiên", "chỉ", "có", "ít", "quyền", "lực", "thực", "tế", "năm", "1889", "hiến", "pháp", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "hiến", "pháp", "đại", "nhật", "bản", "được", "quốc", "hội", "thông", "qua", "và", "có", "hiệu", "lực", "vào", "năm", "sau", "theo", "bản", "hiến", "pháp", "này", "nhật", "bản", "là", "quốc", "gia", "theo", "thể", "chế", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "thiên", "hoàng", "và", "thế", "lực", "quân", "phiệt", "nhật", "nằm", "giữ", "mọi", "quyền", "hành", "theo", "điều", "3", "chương", "i", "thiên", "hoàng", "có", "quyền", "thiêng", "liêng", "bất", "khả", "xâm", "phạm", "===", "hoạt", "động", "quân", "sự", "===", "năm", "1874", "thấy", "người", "trung", "quốc", "giết", "hại", "nhiều", "thương", "gia", "đến", "từ", "okinawa", "nhật", "triều", "đình", "minh", "trị", "xuất", "binh", "đánh", "chiếm", "đài", "loan", "năm", "1875", "đánh", "triều", "tiên", "buộc", "nước", "này", "phải", "mở", "cửa", "cho", "hàng", "hóa", "của", "nhật", "bản", "do", "trung", "quốc", "tranh", "chấp", "ảnh", "hưởng", "của", "nhật", "đối", "với", "triều", "tiên", "tháng", "7", "năm", "1894", "chiến", "tranh", "thanh-nhật", "nổ", "ra", "tại", "bán", "đảo", "triều", "tiên", "đến", "tháng", "4", "năm", "sau", "thì", "kết", "thúc", "với", "thắng", "lợi", "thuộc", "về", "nhật", "năm", "1894", "hiệp", "ước", "bất", "bình", "đẳng", "với", "anh", "quốc", "trong", "buôn", "bán", "được", "sửa", "đổi", "và", "các", "hiệp", "ước", "với", "những", "quốc", "gia", "khác", "cũng", "sửa", "đổi", "theo", "cho", "phù", "hợp", "sau", "thắng", "lợi", "của", "nhật", "trước", "trung", "quốc", "nga", "đức", "và", "pháp", "ép", "nhật", "phải", "từ", "bỏ", "một", "số", "quyền", "lợi", "do", "lo", "ngại", "nhật", "bành", "trướng", "lấn", "nga", "tạo", "ra", "mâu", "thuẫn", "lâu", "dài", "và", "sâu", "sắc", "giữa", "nhật", "và", "các", "nước", "trên", "liên", "minh", "anh", "nhật", "hình", "thành", "năm", "1904", "chiến", "tranh", "nga-nhật", "bùng", "nổ", "tại", "mãn", "châu" ]
sublegatus modestus là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "sublegatus", "modestus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
cryptomyces maximus là một loài nấm thuộc họ cryptomycetaceae những cuộc nghiên cứu loại nấm này xuyên suốt châu âu được tiến hành từ năm 2000 trong các khu vực phía tây nam xứ wales slovakia và bắc thụy điển == tham khảo == bullet lumbsch th huhndorf sm december 2007 outline of ascomycota – 2007 myconet chicago usa the field museum department of botany 13 1–58 archived from the original on 2009-03-18 bullet index fogorum
[ "cryptomyces", "maximus", "là", "một", "loài", "nấm", "thuộc", "họ", "cryptomycetaceae", "những", "cuộc", "nghiên", "cứu", "loại", "nấm", "này", "xuyên", "suốt", "châu", "âu", "được", "tiến", "hành", "từ", "năm", "2000", "trong", "các", "khu", "vực", "phía", "tây", "nam", "xứ", "wales", "slovakia", "và", "bắc", "thụy", "điển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lumbsch", "th", "huhndorf", "sm", "december", "2007", "outline", "of", "ascomycota", "–", "2007", "myconet", "chicago", "usa", "the", "field", "museum", "department", "of", "botany", "13", "1–58", "archived", "from", "the", "original", "on", "2009-03-18", "bullet", "index", "fogorum" ]
juazeiro do piauí là một đô thị thuộc bang piauí brasil đô thị này có diện tích 827 199 km² dân số năm 2007 là 4769 người mật độ 5 77 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "juazeiro", "do", "piauí", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "piauí", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "827", "199", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4769", "người", "mật", "độ", "5", "77", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
nomada integerrima là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dalla torre mô tả khoa học năm 1896
[ "nomada", "integerrima", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "dalla", "torre", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
czerwona górka warmińsko-mazurskie czerwona górka là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bartoszyce thuộc huyện bartoszycki warmińsko-mazurskie ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đông phổ
[ "czerwona", "górka", "warmińsko-mazurskie", "czerwona", "górka", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "bartoszyce", "thuộc", "huyện", "bartoszycki", "warmińsko-mazurskie", "ở", "phía", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên", "giới", "với", "tỉnh", "kaliningrad", "của", "nga", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", "là", "một", "phần", "của", "đức", "đông", "phổ" ]
Phong trào xã hội trong lịch sử cận đại Trung Quốc phần nhiều bắt nguồn từ tình cảm chủ nghĩa dân tộc. Phong trào chính trị trọng yếu thời kỳ Trung Hoa Dân Quốc tại Đại lục là Phong trào Ngũ Tứ năm 1919 do thanh niên học sinh làm chủ nhằm kháng nghị Chính phủ Bắc Dương yếu kém về ngoại giao, một trong những khẩu hiệu nổi danh nhất là "ngoại tranh quốc quyền, nội trừng quốc tặc". Ngày 30 tháng 5 năm 1925, tại các nơi như Thanh Đảo, Thượng Hải bùng phát Phong trào Ngũ Tạp kháng nghị xưởng bông sợi Nhật Bản sa thải và hành hung phi pháp công nhân, có 13 người tử vong do bị trấn áp. Ngày 18 tháng 3 năm 1926, Quốc Dân đảng và Cộng sản đảng cùng phát động phong trào phản đế tại Bắc Kinh, yêu cầu phế trừ tất cả điều ước bất bình đẳng, bị Chính phủ Bắc Dương trấn áp bằng vũ lực.:370 Ngày 9 tháng 12 năm 1935, Đảng Cộng sản Trung Quốc thông qua "Bắc Bình học liên" phát động Phong trào 9 tháng 12, yêu cầu "đình chỉ nội chiến, nhất trí kháng Nhật" Tháng 2 năm 1946, học sinh Trung Quốc kháng nghị Liên Xô xâm phạm chủ quyền Trung Quốc, gọi là Phong trào phản Xô. Các phong trào cải cách trong thời kỳ này có phong trào cải tạo hí kịch Trung Quốc năm 1926 do phần tử tri thức phát động, yêu cầu phát triển hí kịch mang đặc sắc dân tộc Trung Quốc. Từ năm 1934 đến năm 1949 Chính phủ Trung Hoa Dân Quốc phát động phong trào giáo dục công dân, đề xướng kỷ luật, phẩm đức, trật tự, ngăn nắp.
[ "Phong", "trào", "xã", "hội", "trong", "lịch", "sử", "cận", "đại", "Trung", "Quốc", "phần", "nhiều", "bắt", "nguồn", "từ", "tình", "cảm", "chủ", "nghĩa", "dân", "tộc.", "Phong", "trào", "chính", "trị", "trọng", "yếu", "thời", "kỳ", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "tại", "Đại", "lục", "là", "Phong", "trào", "Ngũ", "Tứ", "năm", "1919", "do", "thanh", "niên", "học", "sinh", "làm", "chủ", "nhằm", "kháng", "nghị", "Chính", "phủ", "Bắc", "Dương", "yếu", "kém", "về", "ngoại", "giao,", "một", "trong", "những", "khẩu", "hiệu", "nổi", "danh", "nhất", "là", "\"ngoại", "tranh", "quốc", "quyền,", "nội", "trừng", "quốc", "tặc\".", "Ngày", "30", "tháng", "5", "năm", "1925,", "tại", "các", "nơi", "như", "Thanh", "Đảo,", "Thượng", "Hải", "bùng", "phát", "Phong", "trào", "Ngũ", "Tạp", "kháng", "nghị", "xưởng", "bông", "sợi", "Nhật", "Bản", "sa", "thải", "và", "hành", "hung", "phi", "pháp", "công", "nhân,", "có", "13", "người", "tử", "vong", "do", "bị", "trấn", "áp.", "Ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "1926,", "Quốc", "Dân", "đảng", "và", "Cộng", "sản", "đảng", "cùng", "phát", "động", "phong", "trào", "phản", "đế", "tại", "Bắc", "Kinh,", "yêu", "cầu", "phế", "trừ", "tất", "cả", "điều", "ước", "bất", "bình", "đẳng,", "bị", "Chính", "phủ", "Bắc", "Dương", "trấn", "áp", "bằng", "vũ", "lực.:370", "Ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "1935,", "Đảng", "Cộng", "sản", "Trung", "Quốc", "thông", "qua", "\"Bắc", "Bình", "học", "liên\"", "phát", "động", "Phong", "trào", "9", "tháng", "12,", "yêu", "cầu", "\"đình", "chỉ", "nội", "chiến,", "nhất", "trí", "kháng", "Nhật\"", "Tháng", "2", "năm", "1946,", "học", "sinh", "Trung", "Quốc", "kháng", "nghị", "Liên", "Xô", "xâm", "phạm", "chủ", "quyền", "Trung", "Quốc,", "gọi", "là", "Phong", "trào", "phản", "Xô.", "Các", "phong", "trào", "cải", "cách", "trong", "thời", "kỳ", "này", "có", "phong", "trào", "cải", "tạo", "hí", "kịch", "Trung", "Quốc", "năm", "1926", "do", "phần", "tử", "tri", "thức", "phát", "động,", "yêu", "cầu", "phát", "triển", "hí", "kịch", "mang", "đặc", "sắc", "dân", "tộc", "Trung", "Quốc.", "Từ", "năm", "1934", "đến", "năm", "1949", "Chính", "phủ", "Trung", "Hoa", "Dân", "Quốc", "phát", "động", "phong", "trào", "giáo", "dục", "công", "dân,", "đề", "xướng", "kỷ", "luật,", "phẩm", "đức,", "trật", "tự,", "ngăn", "nắp." ]
đồng minh tập trung chủ yếu vào các thành phố công nghiệp gần đó là mannheim và ludwigshafen quân đội hoa kỳ có lẽ đã chọn heidelberg làm địa điểm đóng quân đồn trú sau chiến tranh là do hệ thống cơ sở hạ tầng chất lượng cao bao gồm cả tuyến đường autobahn đường cao tốc heidelberg-mannheim tuyến đường này nối liền với tuyến autobahn mannheim-darmstadt-frankfurt với các căn cứ quân đội hoa kỳ tại mannheim và frankfurt hệ thống cơ sở hạ tầng đường sắt vẫn còn nguyên vẹn từng đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn cuối những năm 1940 và đầu những năm 1950 khi mà hầu hết các khoản vận chuyển hạng nặng vẫn được chở bằng tàu hỏa chứ không phải bằng xe tải heidelberg cũng có các trại đóng quân của đồn wehrmacht chưa hề bị phá hủy từng được gọi là grossdeutschland kaserne các trại này đã bị quân đội hoa kỳ nhanh chóng chiếm đóng và đổi tên thành trại campbell === lịch sử sau 1945 === vào năm 1945 trường đại học đã được mở cửa trở lại khá nhanh chóng nhờ vào sự khởi xướng của một nhóm nhỏ các giáo sư trong đó có nhà kinh tế học phản-phát xít là alfred weber và nhà triết học karl jaspers bác sĩ phẫu thuật karl heinrich bauer là hiệu trưởng được bổ nhiệm vào ngày 9 tháng 12 năm 1945 đại tướng quân đội hoa kỳ george s patton đã gặp tai nạn xe hơi tại thành phố
[ "đồng", "minh", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "vào", "các", "thành", "phố", "công", "nghiệp", "gần", "đó", "là", "mannheim", "và", "ludwigshafen", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "có", "lẽ", "đã", "chọn", "heidelberg", "làm", "địa", "điểm", "đóng", "quân", "đồn", "trú", "sau", "chiến", "tranh", "là", "do", "hệ", "thống", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "chất", "lượng", "cao", "bao", "gồm", "cả", "tuyến", "đường", "autobahn", "đường", "cao", "tốc", "heidelberg-mannheim", "tuyến", "đường", "này", "nối", "liền", "với", "tuyến", "autobahn", "mannheim-darmstadt-frankfurt", "với", "các", "căn", "cứ", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "tại", "mannheim", "và", "frankfurt", "hệ", "thống", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "đường", "sắt", "vẫn", "còn", "nguyên", "vẹn", "từng", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "giai", "đoạn", "cuối", "những", "năm", "1940", "và", "đầu", "những", "năm", "1950", "khi", "mà", "hầu", "hết", "các", "khoản", "vận", "chuyển", "hạng", "nặng", "vẫn", "được", "chở", "bằng", "tàu", "hỏa", "chứ", "không", "phải", "bằng", "xe", "tải", "heidelberg", "cũng", "có", "các", "trại", "đóng", "quân", "của", "đồn", "wehrmacht", "chưa", "hề", "bị", "phá", "hủy", "từng", "được", "gọi", "là", "grossdeutschland", "kaserne", "các", "trại", "này", "đã", "bị", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "nhanh", "chóng", "chiếm", "đóng", "và", "đổi", "tên", "thành", "trại", "campbell", "===", "lịch", "sử", "sau", "1945", "===", "vào", "năm", "1945", "trường", "đại", "học", "đã", "được", "mở", "cửa", "trở", "lại", "khá", "nhanh", "chóng", "nhờ", "vào", "sự", "khởi", "xướng", "của", "một", "nhóm", "nhỏ", "các", "giáo", "sư", "trong", "đó", "có", "nhà", "kinh", "tế", "học", "phản-phát", "xít", "là", "alfred", "weber", "và", "nhà", "triết", "học", "karl", "jaspers", "bác", "sĩ", "phẫu", "thuật", "karl", "heinrich", "bauer", "là", "hiệu", "trưởng", "được", "bổ", "nhiệm", "vào", "ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "1945", "đại", "tướng", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "george", "s", "patton", "đã", "gặp", "tai", "nạn", "xe", "hơi", "tại", "thành", "phố" ]
và 2 chân tải điện dẹt tạo thành hình chữ v có biến thể của loại này chỉ gồm 2 chân tải điện dẹt tạo hình chữ v thiết diện của các chân dẹt là hình chữ nhật 6 5 nhân 1 6 mm hai chân tải điện nghiêng 30° so với chiều thẳng đứng do đó tạo với nhau một góc 60° khoảng cách giữa chúng là 13 7 mm các ổ điện tại úc thường được yêu cầu có thêm công tắc đóng mở nguồn bên cạnh để tăng độ an toàn có biến thể của loại này có kích thước lớn hơn dùng cho thiết bị tiêu thụ đến hơn 10 ampe và dùng với ổ điện chịu được dòng tương ứng loại này trông giống nhưng không tương thích với loại h dùng ở israel các tiêu chuẩn nối điện dân dụng tại úc được miêu tả trong tài liệu saa as 3112 và dùng cho dòng điện có cường độ đến 10 a năm 2003 bản cập nhật as nzs 3112 2000 yêu cầu sử dụng các chân tiếp xúc có cách điện từ năm 2005 bullet cpcs-ccc các phích cắm úc có thể cắm vừa các ổ điện của cộng hòa nhân dân trung hoa mặc dù các chân dài hơn 1 mm các tiêu chuẩn về nối điện dân dụng của trung quốc được miêu tả trong gb 2099 1–1996 và gb 1002–1996 cùng với các thỏa thuận gia nhập wto của trung quốc một hệ thống đăng ký chất lượng mới cpcs ra đời các đồ điện dùng tương thích ở
[ "và", "2", "chân", "tải", "điện", "dẹt", "tạo", "thành", "hình", "chữ", "v", "có", "biến", "thể", "của", "loại", "này", "chỉ", "gồm", "2", "chân", "tải", "điện", "dẹt", "tạo", "hình", "chữ", "v", "thiết", "diện", "của", "các", "chân", "dẹt", "là", "hình", "chữ", "nhật", "6", "5", "nhân", "1", "6", "mm", "hai", "chân", "tải", "điện", "nghiêng", "30°", "so", "với", "chiều", "thẳng", "đứng", "do", "đó", "tạo", "với", "nhau", "một", "góc", "60°", "khoảng", "cách", "giữa", "chúng", "là", "13", "7", "mm", "các", "ổ", "điện", "tại", "úc", "thường", "được", "yêu", "cầu", "có", "thêm", "công", "tắc", "đóng", "mở", "nguồn", "bên", "cạnh", "để", "tăng", "độ", "an", "toàn", "có", "biến", "thể", "của", "loại", "này", "có", "kích", "thước", "lớn", "hơn", "dùng", "cho", "thiết", "bị", "tiêu", "thụ", "đến", "hơn", "10", "ampe", "và", "dùng", "với", "ổ", "điện", "chịu", "được", "dòng", "tương", "ứng", "loại", "này", "trông", "giống", "nhưng", "không", "tương", "thích", "với", "loại", "h", "dùng", "ở", "israel", "các", "tiêu", "chuẩn", "nối", "điện", "dân", "dụng", "tại", "úc", "được", "miêu", "tả", "trong", "tài", "liệu", "saa", "as", "3112", "và", "dùng", "cho", "dòng", "điện", "có", "cường", "độ", "đến", "10", "a", "năm", "2003", "bản", "cập", "nhật", "as", "nzs", "3112", "2000", "yêu", "cầu", "sử", "dụng", "các", "chân", "tiếp", "xúc", "có", "cách", "điện", "từ", "năm", "2005", "bullet", "cpcs-ccc", "các", "phích", "cắm", "úc", "có", "thể", "cắm", "vừa", "các", "ổ", "điện", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "mặc", "dù", "các", "chân", "dài", "hơn", "1", "mm", "các", "tiêu", "chuẩn", "về", "nối", "điện", "dân", "dụng", "của", "trung", "quốc", "được", "miêu", "tả", "trong", "gb", "2099", "1–1996", "và", "gb", "1002–1996", "cùng", "với", "các", "thỏa", "thuận", "gia", "nhập", "wto", "của", "trung", "quốc", "một", "hệ", "thống", "đăng", "ký", "chất", "lượng", "mới", "cpcs", "ra", "đời", "các", "đồ", "điện", "dùng", "tương", "thích", "ở" ]
thị trấn bullet tại vương quốc anh thuật từ khu tự quản được sử dụng năm 1974 tại anh và wales và cho đến năm 1975 tại scotland và 1976 tại bắc ireland cả để chỉ một thành phố hay một thị trấn được tổ chức có chính quyền tự quản dưới một hội đồng khu tự quản bullet tại hoa kỳ khu tự quản thường được hiểu là một thành phố thị trấn làng hay đơn vị chính quyền địa phương được thành lập bởi một hiến chương tự quản trong văn mạch luật tiểu bang một số tiểu bang đã định nghĩa khu tự quản một cách rộng hơn có phạm vi từ chính tiểu bang của mình đến bất cứ đơn vị hành chính chính trị nào được trao thẩm quyền trên một khu vực mà có thể bao gồm nhiều nơi có người định cư và nơi không có người định cư bullet tại puerto rico không có đơn vị hành chính cấp một các khu tự quản phục vụ trong vai trò đơn vị hành chính cấp hai === các quốc gia nói tiếng hoa === bullet tại cộng hòa nhân dân trung hoa một khu tự quản trực thuộc trung ương chữ hán 直辖市 bính âm zhíxiáshì là một thành phố có địa vị ngang bằng một tỉnh bắc kinh thiên tân thượng hải và trùng khánh xem thành phố trực thuộc trung ương trung quốc bullet tại trung hoa dân quốc một khu tự quản đặc biệt chữ hán 直轄市 bính âm zhíxiáshì là một
[ "thị", "trấn", "bullet", "tại", "vương", "quốc", "anh", "thuật", "từ", "khu", "tự", "quản", "được", "sử", "dụng", "năm", "1974", "tại", "anh", "và", "wales", "và", "cho", "đến", "năm", "1975", "tại", "scotland", "và", "1976", "tại", "bắc", "ireland", "cả", "để", "chỉ", "một", "thành", "phố", "hay", "một", "thị", "trấn", "được", "tổ", "chức", "có", "chính", "quyền", "tự", "quản", "dưới", "một", "hội", "đồng", "khu", "tự", "quản", "bullet", "tại", "hoa", "kỳ", "khu", "tự", "quản", "thường", "được", "hiểu", "là", "một", "thành", "phố", "thị", "trấn", "làng", "hay", "đơn", "vị", "chính", "quyền", "địa", "phương", "được", "thành", "lập", "bởi", "một", "hiến", "chương", "tự", "quản", "trong", "văn", "mạch", "luật", "tiểu", "bang", "một", "số", "tiểu", "bang", "đã", "định", "nghĩa", "khu", "tự", "quản", "một", "cách", "rộng", "hơn", "có", "phạm", "vi", "từ", "chính", "tiểu", "bang", "của", "mình", "đến", "bất", "cứ", "đơn", "vị", "hành", "chính", "chính", "trị", "nào", "được", "trao", "thẩm", "quyền", "trên", "một", "khu", "vực", "mà", "có", "thể", "bao", "gồm", "nhiều", "nơi", "có", "người", "định", "cư", "và", "nơi", "không", "có", "người", "định", "cư", "bullet", "tại", "puerto", "rico", "không", "có", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "một", "các", "khu", "tự", "quản", "phục", "vụ", "trong", "vai", "trò", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "hai", "===", "các", "quốc", "gia", "nói", "tiếng", "hoa", "===", "bullet", "tại", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "một", "khu", "tự", "quản", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "chữ", "hán", "直辖市", "bính", "âm", "zhíxiáshì", "là", "một", "thành", "phố", "có", "địa", "vị", "ngang", "bằng", "một", "tỉnh", "bắc", "kinh", "thiên", "tân", "thượng", "hải", "và", "trùng", "khánh", "xem", "thành", "phố", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "trung", "quốc", "bullet", "tại", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "một", "khu", "tự", "quản", "đặc", "biệt", "chữ", "hán", "直轄市", "bính", "âm", "zhíxiáshì", "là", "một" ]
dendrotion hanseni là một loài chân đều trong họ dendrotionidae loài này được menzies miêu tả khoa học năm 1956
[ "dendrotion", "hanseni", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "dendrotionidae", "loài", "này", "được", "menzies", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
hippomachus mivatus là một loài ruồi trong họ asilidae hippomachus mivatus được walker miêu tả năm 1871
[ "hippomachus", "mivatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "hippomachus", "mivatus", "được", "walker", "miêu", "tả", "năm", "1871" ]
santa catarina lachatao là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1097 người
[ "santa", "catarina", "lachatao", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "1097", "người" ]
dọa cắt đứt các quân đoàn bộ binh 17 và 29 khỏi tuyến sông tisza ngày 24 tháng 10 tướng maximilian fretter-pico điều động hai trung đoàn bộ binh và 75 xe tăng chặn đánh mũi tấn công của các lữ đoàn xe tăng 39 và 135 liên xô hai trung đoàn bộ binh và hơn 50 xe tăng chống lại mũi tấn công của lữ đoàn xe tăng 3 và lữ đoàn cơ giới 56 ba trung đoàn bộ binh hungary và 25 xe tăng tấn công haydudorog mũi tấn công chính của tướng maximilian fretter-pico gồm 2 sư đoàn bộ binh và 80 xe tăng của sư đoàn xe tăng 23 tấn công thẳng vào nyíregyháza để giữ nyíregyháza ngày 25 tháng 10 tướng i a pliyev phải điều tới đây các sư đoàn kỵ binh 8 63 nguyên soái r ya malinovsky cũng tăng viện cho cụm kỵ binh cơ giới liên xô sư đoàn đổ bộ đường không 3 lấy từ tập đoàn quân 27 và trung đoàn xe tăng 30 lấy từ quân đoàn cơ giới cận vệ 2 trong ba ngày 25 26 và 27 tháng 10 các trận đánh đẫm máu diễn ra ác liệt xung quanh khu vực nyíregyháza và các thị trấn trong vùng như denecher székely tura và napkor ngày 27 tháng 10 sư đoàn đổ bộ đường không 3 và trung đoàn xe tăng 30 liên xô bị đánh bật khỏi nyíregyháza các quân đoàn kỵ binh cận vệ 4 5 6 và quân
[ "dọa", "cắt", "đứt", "các", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "17", "và", "29", "khỏi", "tuyến", "sông", "tisza", "ngày", "24", "tháng", "10", "tướng", "maximilian", "fretter-pico", "điều", "động", "hai", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "và", "75", "xe", "tăng", "chặn", "đánh", "mũi", "tấn", "công", "của", "các", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "39", "và", "135", "liên", "xô", "hai", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "và", "hơn", "50", "xe", "tăng", "chống", "lại", "mũi", "tấn", "công", "của", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "3", "và", "lữ", "đoàn", "cơ", "giới", "56", "ba", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "hungary", "và", "25", "xe", "tăng", "tấn", "công", "haydudorog", "mũi", "tấn", "công", "chính", "của", "tướng", "maximilian", "fretter-pico", "gồm", "2", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "và", "80", "xe", "tăng", "của", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "23", "tấn", "công", "thẳng", "vào", "nyíregyháza", "để", "giữ", "nyíregyháza", "ngày", "25", "tháng", "10", "tướng", "i", "a", "pliyev", "phải", "điều", "tới", "đây", "các", "sư", "đoàn", "kỵ", "binh", "8", "63", "nguyên", "soái", "r", "ya", "malinovsky", "cũng", "tăng", "viện", "cho", "cụm", "kỵ", "binh", "cơ", "giới", "liên", "xô", "sư", "đoàn", "đổ", "bộ", "đường", "không", "3", "lấy", "từ", "tập", "đoàn", "quân", "27", "và", "trung", "đoàn", "xe", "tăng", "30", "lấy", "từ", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "cận", "vệ", "2", "trong", "ba", "ngày", "25", "26", "và", "27", "tháng", "10", "các", "trận", "đánh", "đẫm", "máu", "diễn", "ra", "ác", "liệt", "xung", "quanh", "khu", "vực", "nyíregyháza", "và", "các", "thị", "trấn", "trong", "vùng", "như", "denecher", "székely", "tura", "và", "napkor", "ngày", "27", "tháng", "10", "sư", "đoàn", "đổ", "bộ", "đường", "không", "3", "và", "trung", "đoàn", "xe", "tăng", "30", "liên", "xô", "bị", "đánh", "bật", "khỏi", "nyíregyháza", "các", "quân", "đoàn", "kỵ", "binh", "cận", "vệ", "4", "5", "6", "và", "quân" ]
tả bầu khí quyển nguyên thủy là hơi khử hoặc trung tính xem thêm thảm họa oxy một bầu khí quyển như vậy sẽ làm giảm cả số lượng và sự đa dạng của các amino acid có thể được tạo ra mặc dù các nghiên cứu bao gồm các khoáng chất sắt và carbonat được cho là có trong các đại dương sơ khai trong các điều kiện thí nghiệm đã tạo ra một loạt các amino acid đa dạng các nghiên cứu khoa học khác đã tập trung vào hai môi trường khử tiềm năng khác không gian bên ngoài và các lỗ thông nhiệt dưới biển sâu ==== tổng hợp dựa trên hydro cyanide ==== một dự án nghiên cứu được hoàn thành vào năm 2015 bởi john sutherland và những người khác đã phát hiện ra rằng một mạng lưới các phản ứng bắt đầu bằng hydro cyanide và hydro sulfide trong các dòng nước được chiếu xạ bằng tia uv có thể tạo ra các thành phần hóa học của protein và lipid cũng như của rna trong khi không tạo ra một loạt các hợp chất khác các nhà nghiên cứu đã sử dụng thuật ngữ cyanosulfidic để mô tả mạng lưới phản ứng này ==== các vấn đề trong quá trình tổng hợp trong phòng thí nghiệm ==== sự hình thành tự phát của các polymer phức tạp từ các monomer được tạo ra bằng phương pháp phi sinh học trong các điều kiện do lý thuyết xúp đặt ra hoàn toàn không
[ "tả", "bầu", "khí", "quyển", "nguyên", "thủy", "là", "hơi", "khử", "hoặc", "trung", "tính", "xem", "thêm", "thảm", "họa", "oxy", "một", "bầu", "khí", "quyển", "như", "vậy", "sẽ", "làm", "giảm", "cả", "số", "lượng", "và", "sự", "đa", "dạng", "của", "các", "amino", "acid", "có", "thể", "được", "tạo", "ra", "mặc", "dù", "các", "nghiên", "cứu", "bao", "gồm", "các", "khoáng", "chất", "sắt", "và", "carbonat", "được", "cho", "là", "có", "trong", "các", "đại", "dương", "sơ", "khai", "trong", "các", "điều", "kiện", "thí", "nghiệm", "đã", "tạo", "ra", "một", "loạt", "các", "amino", "acid", "đa", "dạng", "các", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "khác", "đã", "tập", "trung", "vào", "hai", "môi", "trường", "khử", "tiềm", "năng", "khác", "không", "gian", "bên", "ngoài", "và", "các", "lỗ", "thông", "nhiệt", "dưới", "biển", "sâu", "====", "tổng", "hợp", "dựa", "trên", "hydro", "cyanide", "====", "một", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "2015", "bởi", "john", "sutherland", "và", "những", "người", "khác", "đã", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "một", "mạng", "lưới", "các", "phản", "ứng", "bắt", "đầu", "bằng", "hydro", "cyanide", "và", "hydro", "sulfide", "trong", "các", "dòng", "nước", "được", "chiếu", "xạ", "bằng", "tia", "uv", "có", "thể", "tạo", "ra", "các", "thành", "phần", "hóa", "học", "của", "protein", "và", "lipid", "cũng", "như", "của", "rna", "trong", "khi", "không", "tạo", "ra", "một", "loạt", "các", "hợp", "chất", "khác", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "đã", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "cyanosulfidic", "để", "mô", "tả", "mạng", "lưới", "phản", "ứng", "này", "====", "các", "vấn", "đề", "trong", "quá", "trình", "tổng", "hợp", "trong", "phòng", "thí", "nghiệm", "====", "sự", "hình", "thành", "tự", "phát", "của", "các", "polymer", "phức", "tạp", "từ", "các", "monomer", "được", "tạo", "ra", "bằng", "phương", "pháp", "phi", "sinh", "học", "trong", "các", "điều", "kiện", "do", "lý", "thuyết", "xúp", "đặt", "ra", "hoàn", "toàn", "không" ]
adesmus nigrolineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "adesmus", "nigrolineatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở campuchia qua thái lan huấn luyện để đưa về việt nam dự định dùng thuốc nổ đánh phá các nơi công cộng thuộc các thành phố lớn như tp hồ chí minh cần thơ long xuyên và rải truyền đơn chống lại nhà nước việt nam trong những năm 1999-2000 nguyễn hữu chánh đã đưa 12 nhóm về xâm nhập việt nam nhưng tất cả đều bị cơ quan an ninh việt nam bắt giữ trong đó có đợt năm 1999 khi 38 người bị bắt ở miền nam việt nam cùng với 37 kg thuốc nổ và kế hoạch đặt bom tượng đài chủ tịch hồ chí minh và phá rối các ngày quốc lễ tháng 4 năm 2001 các thành viên chính phủ việt nam tự do đặt bom tại đại sứ quán việt nam tại phnom penh làm bị thương một lính gác tháng 6 năm 2001 các thành viên của chính phủ việt nam tự do võ văn đức phan nguyễn thanh hiền sỹ và trần anh tuấn đặt bom khủng bố tại đại sứ quán việt nam ở bangkok sau đó nhóm này bị cảnh sát thái lan bắt giữ chính phủ việt nam nói rằng nguyễn hữu chánh đã chủ mưu việc này tháng 9 năm 2001 nguyễn hữu chánh chỉ đạo cho nguyễn tuấn vinh đánh bom khủng bố đại sứ quán việt nam tại manila philippines nhưng bị cảnh sát philippines bắt giữ trước khi thực hiện === bị giam giữ tại hàn quốc === tháng 4 năm 2006 nguyễn hữu chánh bị
[ "ở", "campuchia", "qua", "thái", "lan", "huấn", "luyện", "để", "đưa", "về", "việt", "nam", "dự", "định", "dùng", "thuốc", "nổ", "đánh", "phá", "các", "nơi", "công", "cộng", "thuộc", "các", "thành", "phố", "lớn", "như", "tp", "hồ", "chí", "minh", "cần", "thơ", "long", "xuyên", "và", "rải", "truyền", "đơn", "chống", "lại", "nhà", "nước", "việt", "nam", "trong", "những", "năm", "1999-2000", "nguyễn", "hữu", "chánh", "đã", "đưa", "12", "nhóm", "về", "xâm", "nhập", "việt", "nam", "nhưng", "tất", "cả", "đều", "bị", "cơ", "quan", "an", "ninh", "việt", "nam", "bắt", "giữ", "trong", "đó", "có", "đợt", "năm", "1999", "khi", "38", "người", "bị", "bắt", "ở", "miền", "nam", "việt", "nam", "cùng", "với", "37", "kg", "thuốc", "nổ", "và", "kế", "hoạch", "đặt", "bom", "tượng", "đài", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "và", "phá", "rối", "các", "ngày", "quốc", "lễ", "tháng", "4", "năm", "2001", "các", "thành", "viên", "chính", "phủ", "việt", "nam", "tự", "do", "đặt", "bom", "tại", "đại", "sứ", "quán", "việt", "nam", "tại", "phnom", "penh", "làm", "bị", "thương", "một", "lính", "gác", "tháng", "6", "năm", "2001", "các", "thành", "viên", "của", "chính", "phủ", "việt", "nam", "tự", "do", "võ", "văn", "đức", "phan", "nguyễn", "thanh", "hiền", "sỹ", "và", "trần", "anh", "tuấn", "đặt", "bom", "khủng", "bố", "tại", "đại", "sứ", "quán", "việt", "nam", "ở", "bangkok", "sau", "đó", "nhóm", "này", "bị", "cảnh", "sát", "thái", "lan", "bắt", "giữ", "chính", "phủ", "việt", "nam", "nói", "rằng", "nguyễn", "hữu", "chánh", "đã", "chủ", "mưu", "việc", "này", "tháng", "9", "năm", "2001", "nguyễn", "hữu", "chánh", "chỉ", "đạo", "cho", "nguyễn", "tuấn", "vinh", "đánh", "bom", "khủng", "bố", "đại", "sứ", "quán", "việt", "nam", "tại", "manila", "philippines", "nhưng", "bị", "cảnh", "sát", "philippines", "bắt", "giữ", "trước", "khi", "thực", "hiện", "===", "bị", "giam", "giữ", "tại", "hàn", "quốc", "===", "tháng", "4", "năm", "2006", "nguyễn", "hữu", "chánh", "bị" ]
nhãn hiệu gs viết tắt từ geprüfte sicherheit có nghĩa an toàn đã được thử nghiệm qua được đưa ra vào năm 1977 là một nhãn hiệu chứng nhận tình nguyện cho các dụng cụ công nghệ nó cho biết là dụng cụ đã đạt được những đòi hỏi về an toàn của đức và có thể của cả châu âu khác biệt chính giữa nhãn hiệu gs và nhãn hiệu ce là với nhãn hiệu gs các yêu cầu an toàn của châu âu đã được thử nghiệm và chứng nhận bởi một cơ quan độc lập được nhà nước chấp nhận nhãn hiệu ce ngược lại là việc ký kết một tuyên bố rằng sản phẩm là phù hợp với luật lệ châu âu nhãn hiệu gs dựa vào luật an toàn sản phẩm đức produktsicherheitsgesetz or prodsg hiện vẫn là nhãn hiệu an toàn sản phẩm duy nhất từ nhà nước tất cả các nhãn hiệu khác như enec vde ove tüv bg là các nhãn hiệu tư nhân của các cơ quan thử nghiệm hay chứng nhận hoặc các thỏa thuận giữa các nhà thử nghiệm việc thử nghiệm để lấy nhãn hiệu được thực hiện từ nhiều phòng thí nghiệm như của intertek anh quốc dguv test đức the tüv đức nemko na uy và imq ý mặc dù nhãn hiệu gs được thiết kế cho thị trường đức nó xuất hiện trên một tỷ lệ lớn các sản phẩm điện tử và thiết bị máy móc được bán ở những nơi
[ "nhãn", "hiệu", "gs", "viết", "tắt", "từ", "geprüfte", "sicherheit", "có", "nghĩa", "an", "toàn", "đã", "được", "thử", "nghiệm", "qua", "được", "đưa", "ra", "vào", "năm", "1977", "là", "một", "nhãn", "hiệu", "chứng", "nhận", "tình", "nguyện", "cho", "các", "dụng", "cụ", "công", "nghệ", "nó", "cho", "biết", "là", "dụng", "cụ", "đã", "đạt", "được", "những", "đòi", "hỏi", "về", "an", "toàn", "của", "đức", "và", "có", "thể", "của", "cả", "châu", "âu", "khác", "biệt", "chính", "giữa", "nhãn", "hiệu", "gs", "và", "nhãn", "hiệu", "ce", "là", "với", "nhãn", "hiệu", "gs", "các", "yêu", "cầu", "an", "toàn", "của", "châu", "âu", "đã", "được", "thử", "nghiệm", "và", "chứng", "nhận", "bởi", "một", "cơ", "quan", "độc", "lập", "được", "nhà", "nước", "chấp", "nhận", "nhãn", "hiệu", "ce", "ngược", "lại", "là", "việc", "ký", "kết", "một", "tuyên", "bố", "rằng", "sản", "phẩm", "là", "phù", "hợp", "với", "luật", "lệ", "châu", "âu", "nhãn", "hiệu", "gs", "dựa", "vào", "luật", "an", "toàn", "sản", "phẩm", "đức", "produktsicherheitsgesetz", "or", "prodsg", "hiện", "vẫn", "là", "nhãn", "hiệu", "an", "toàn", "sản", "phẩm", "duy", "nhất", "từ", "nhà", "nước", "tất", "cả", "các", "nhãn", "hiệu", "khác", "như", "enec", "vde", "ove", "tüv", "bg", "là", "các", "nhãn", "hiệu", "tư", "nhân", "của", "các", "cơ", "quan", "thử", "nghiệm", "hay", "chứng", "nhận", "hoặc", "các", "thỏa", "thuận", "giữa", "các", "nhà", "thử", "nghiệm", "việc", "thử", "nghiệm", "để", "lấy", "nhãn", "hiệu", "được", "thực", "hiện", "từ", "nhiều", "phòng", "thí", "nghiệm", "như", "của", "intertek", "anh", "quốc", "dguv", "test", "đức", "the", "tüv", "đức", "nemko", "na", "uy", "và", "imq", "ý", "mặc", "dù", "nhãn", "hiệu", "gs", "được", "thiết", "kế", "cho", "thị", "trường", "đức", "nó", "xuất", "hiện", "trên", "một", "tỷ", "lệ", "lớn", "các", "sản", "phẩm", "điện", "tử", "và", "thiết", "bị", "máy", "móc", "được", "bán", "ở", "những", "nơi" ]
trias antheae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j verm a l lamb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "trias", "antheae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "verm", "a", "l", "lamb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
đại học hàng không và du hành vũ trụ nam kinh đại học hàng không và du hành vũ trụ nam kinh được biết đến một cách thông tục với tên nam hàng 南航 là một trường đại học trọng điểm thuộc bộ giáo dục trung quốc là trường đại học hàng đầu trong một số ngành nhất định trường tọa lạc ở nam kinh tỉnh giang tô nó được thành lập vào năm 1952 và hiện đang được điều hành bởi bộ công nghiệp và công nghệ thông tin trung quốc nanhang được xếp hạng trong 250 trường đại học hàng đầu trên thế giới trong xếp hạng đại học thế giới qs cho cơ khí hàng không và kỹ thuật sản xuất và là một trong 200 trường đại học hàng đầu châu á == lịch sử == được thành lập vào tháng 10 năm 1952 là trường cao đẳng hàng không nam kinh nam hàng được đổi tên năm 1956 thành viện hàng không nam kinh và năm 1993 với tên hiện tại kể từ năm 1952 nuaa đã phát triển từ một trường đại học hướng tới một trường đại học theo định hướng nghiên cứu do ủy ban khoa học công nghệ và công nghiệp quốc phòng quản lý nam hàng chủ yếu cung cấp các khóa học về khoa học và kỹ thuật và phấn đấu để tích hợp các khóa học về khoa học ứng dụng quản lý nhân văn và khoa học xã hội với chủ đề hàng không hàng không dân
[ "đại", "học", "hàng", "không", "và", "du", "hành", "vũ", "trụ", "nam", "kinh", "đại", "học", "hàng", "không", "và", "du", "hành", "vũ", "trụ", "nam", "kinh", "được", "biết", "đến", "một", "cách", "thông", "tục", "với", "tên", "nam", "hàng", "南航", "là", "một", "trường", "đại", "học", "trọng", "điểm", "thuộc", "bộ", "giáo", "dục", "trung", "quốc", "là", "trường", "đại", "học", "hàng", "đầu", "trong", "một", "số", "ngành", "nhất", "định", "trường", "tọa", "lạc", "ở", "nam", "kinh", "tỉnh", "giang", "tô", "nó", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1952", "và", "hiện", "đang", "được", "điều", "hành", "bởi", "bộ", "công", "nghiệp", "và", "công", "nghệ", "thông", "tin", "trung", "quốc", "nanhang", "được", "xếp", "hạng", "trong", "250", "trường", "đại", "học", "hàng", "đầu", "trên", "thế", "giới", "trong", "xếp", "hạng", "đại", "học", "thế", "giới", "qs", "cho", "cơ", "khí", "hàng", "không", "và", "kỹ", "thuật", "sản", "xuất", "và", "là", "một", "trong", "200", "trường", "đại", "học", "hàng", "đầu", "châu", "á", "==", "lịch", "sử", "==", "được", "thành", "lập", "vào", "tháng", "10", "năm", "1952", "là", "trường", "cao", "đẳng", "hàng", "không", "nam", "kinh", "nam", "hàng", "được", "đổi", "tên", "năm", "1956", "thành", "viện", "hàng", "không", "nam", "kinh", "và", "năm", "1993", "với", "tên", "hiện", "tại", "kể", "từ", "năm", "1952", "nuaa", "đã", "phát", "triển", "từ", "một", "trường", "đại", "học", "hướng", "tới", "một", "trường", "đại", "học", "theo", "định", "hướng", "nghiên", "cứu", "do", "ủy", "ban", "khoa", "học", "công", "nghệ", "và", "công", "nghiệp", "quốc", "phòng", "quản", "lý", "nam", "hàng", "chủ", "yếu", "cung", "cấp", "các", "khóa", "học", "về", "khoa", "học", "và", "kỹ", "thuật", "và", "phấn", "đấu", "để", "tích", "hợp", "các", "khóa", "học", "về", "khoa", "học", "ứng", "dụng", "quản", "lý", "nhân", "văn", "và", "khoa", "học", "xã", "hội", "với", "chủ", "đề", "hàng", "không", "hàng", "không", "dân" ]
afromevesia politana là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "afromevesia", "politana", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
platyceps variabilis là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "platyceps", "variabilis", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "boulenger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
stigmella liota là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi vari năm 1963 nó được tìm thấy ở nam phi nó đã dược miêu tả ở the soutpansberg district in transvaal
[ "stigmella", "liota", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "vari", "năm", "1963", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi", "nó", "đã", "dược", "miêu", "tả", "ở", "the", "soutpansberg", "district", "in", "transvaal" ]
ozarba aloisiisabaudiae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ozarba", "aloisiisabaudiae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mở rộng vào 31 tháng 7 năm 2014 kim hyun-joon phó chủ tịch cấp cao của doanh nghiệp điện thoại samsung nói với các nhà đầu tư rằng công ty đang có kế hoạch phát hành một thiết bị mới kết hợp chất liệu mới vào cuối năm 2014 các nhà phê bình phân tích tuyên bố của ông cho thấy rằng như một dấu hiệu công ty đang lên kế hoạch sản xuất điện thoại thông minh bằng kim loại nhưng nó cũng có thể là một galaxy note series mới vào 13 tháng 8 năm 2014 samsung chính thức trình làng galaxy alpha samsung electronics ceo jk shin giải thích rằng alpha được xây dựng và thiết kế dựa trên mong muốn theo yêu cầu của người tiêu dùng công ty chào mời rằng galaxy alpha sẽ đánh dấu phương pháp thiết kế mới cho sản phẩm của samsung và các yếu tố từ alpha sẽ xuất hiện trên các sản phẩm của samsung trong tương lai thiết bị sẽ phát hành vào tháng 9 năm 2014 mặc dù giá và thông tin kỹ thuật vẫn chưa được công bố == thông số kỹ thuật == thiết kế tổng thể của galaxy alpha là sự tiến hoá của galaxy s5 kết hợp khung kim loại và dát cạnh kim cương với độ dày samsung cho rằng galaxy alpha là smartphone mỏng nhất của công ty bản quốc tế của alpha sử dụng octa-core vi xử lý exynos 5430 bao gồm bốn lõi 1 8 ghz cortex-a57 và bốn lõi
[ "mở", "rộng", "vào", "31", "tháng", "7", "năm", "2014", "kim", "hyun-joon", "phó", "chủ", "tịch", "cấp", "cao", "của", "doanh", "nghiệp", "điện", "thoại", "samsung", "nói", "với", "các", "nhà", "đầu", "tư", "rằng", "công", "ty", "đang", "có", "kế", "hoạch", "phát", "hành", "một", "thiết", "bị", "mới", "kết", "hợp", "chất", "liệu", "mới", "vào", "cuối", "năm", "2014", "các", "nhà", "phê", "bình", "phân", "tích", "tuyên", "bố", "của", "ông", "cho", "thấy", "rằng", "như", "một", "dấu", "hiệu", "công", "ty", "đang", "lên", "kế", "hoạch", "sản", "xuất", "điện", "thoại", "thông", "minh", "bằng", "kim", "loại", "nhưng", "nó", "cũng", "có", "thể", "là", "một", "galaxy", "note", "series", "mới", "vào", "13", "tháng", "8", "năm", "2014", "samsung", "chính", "thức", "trình", "làng", "galaxy", "alpha", "samsung", "electronics", "ceo", "jk", "shin", "giải", "thích", "rằng", "alpha", "được", "xây", "dựng", "và", "thiết", "kế", "dựa", "trên", "mong", "muốn", "theo", "yêu", "cầu", "của", "người", "tiêu", "dùng", "công", "ty", "chào", "mời", "rằng", "galaxy", "alpha", "sẽ", "đánh", "dấu", "phương", "pháp", "thiết", "kế", "mới", "cho", "sản", "phẩm", "của", "samsung", "và", "các", "yếu", "tố", "từ", "alpha", "sẽ", "xuất", "hiện", "trên", "các", "sản", "phẩm", "của", "samsung", "trong", "tương", "lai", "thiết", "bị", "sẽ", "phát", "hành", "vào", "tháng", "9", "năm", "2014", "mặc", "dù", "giá", "và", "thông", "tin", "kỹ", "thuật", "vẫn", "chưa", "được", "công", "bố", "==", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "==", "thiết", "kế", "tổng", "thể", "của", "galaxy", "alpha", "là", "sự", "tiến", "hoá", "của", "galaxy", "s5", "kết", "hợp", "khung", "kim", "loại", "và", "dát", "cạnh", "kim", "cương", "với", "độ", "dày", "samsung", "cho", "rằng", "galaxy", "alpha", "là", "smartphone", "mỏng", "nhất", "của", "công", "ty", "bản", "quốc", "tế", "của", "alpha", "sử", "dụng", "octa-core", "vi", "xử", "lý", "exynos", "5430", "bao", "gồm", "bốn", "lõi", "1", "8", "ghz", "cortex-a57", "và", "bốn", "lõi" ]
disterigma mayanum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "disterigma", "mayanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "lundell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
phaeogenes coryphaeus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "phaeogenes", "coryphaeus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
noura borsali == thân thế == noura borsali sinh ra trong một gia đình đoàn viên công đoàn cha cô tahar borsali là một trong những người sáng lập của liên đoàn lao động tunisia ugtt mẹ cô sida ben hafidh borsali là một đoàn viên công đoàn và một nhà hoạt động trong cùng một tổ chức == sự nghiệp == === báo chí === noura borsali cũng là một nhà báo nổi tiếng với các nghiên cứu của cô và cho các diễn đàn quan trọng của cô về chính trị và văn hóa từ năm 1980 cô làm việc với nhiều tờ báo và tạp chí tunisia độc lập khác nhau như le phare réalités và le maghreb 4 cô ấy là một chuyên mục và phóng viên ở algeria morocco và ai cập mặc dù các yêu cầu của cô từ chính quyền tunisia cho phép xuất bản không nhận được bất kỳ câu trả lời nào không chấp nhận cũng không từ chối vào tháng 3 năm 1991 cô đã tạo ra la maghrébine một tạp chí dành cho phụ nữ độc lập từ năm 2011 cô đã xuất bản biên niên sử và các cuộc phỏng vấn trên các trang web và báo chí của tunisia như la presse của tunisia kapitalis jomhouria và nawaat === hoạt động nhân quyền === noura borsali là một thành viên của hiệp hội giáo dục trung học trong liên đoàn lao động tunisia cô là một người bảo vệ nhân quyền người cũng hoạt động cho tổ chức ân xá quốc
[ "noura", "borsali", "==", "thân", "thế", "==", "noura", "borsali", "sinh", "ra", "trong", "một", "gia", "đình", "đoàn", "viên", "công", "đoàn", "cha", "cô", "tahar", "borsali", "là", "một", "trong", "những", "người", "sáng", "lập", "của", "liên", "đoàn", "lao", "động", "tunisia", "ugtt", "mẹ", "cô", "sida", "ben", "hafidh", "borsali", "là", "một", "đoàn", "viên", "công", "đoàn", "và", "một", "nhà", "hoạt", "động", "trong", "cùng", "một", "tổ", "chức", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "báo", "chí", "===", "noura", "borsali", "cũng", "là", "một", "nhà", "báo", "nổi", "tiếng", "với", "các", "nghiên", "cứu", "của", "cô", "và", "cho", "các", "diễn", "đàn", "quan", "trọng", "của", "cô", "về", "chính", "trị", "và", "văn", "hóa", "từ", "năm", "1980", "cô", "làm", "việc", "với", "nhiều", "tờ", "báo", "và", "tạp", "chí", "tunisia", "độc", "lập", "khác", "nhau", "như", "le", "phare", "réalités", "và", "le", "maghreb", "4", "cô", "ấy", "là", "một", "chuyên", "mục", "và", "phóng", "viên", "ở", "algeria", "morocco", "và", "ai", "cập", "mặc", "dù", "các", "yêu", "cầu", "của", "cô", "từ", "chính", "quyền", "tunisia", "cho", "phép", "xuất", "bản", "không", "nhận", "được", "bất", "kỳ", "câu", "trả", "lời", "nào", "không", "chấp", "nhận", "cũng", "không", "từ", "chối", "vào", "tháng", "3", "năm", "1991", "cô", "đã", "tạo", "ra", "la", "maghrébine", "một", "tạp", "chí", "dành", "cho", "phụ", "nữ", "độc", "lập", "từ", "năm", "2011", "cô", "đã", "xuất", "bản", "biên", "niên", "sử", "và", "các", "cuộc", "phỏng", "vấn", "trên", "các", "trang", "web", "và", "báo", "chí", "của", "tunisia", "như", "la", "presse", "của", "tunisia", "kapitalis", "jomhouria", "và", "nawaat", "===", "hoạt", "động", "nhân", "quyền", "===", "noura", "borsali", "là", "một", "thành", "viên", "của", "hiệp", "hội", "giáo", "dục", "trung", "học", "trong", "liên", "đoàn", "lao", "động", "tunisia", "cô", "là", "một", "người", "bảo", "vệ", "nhân", "quyền", "người", "cũng", "hoạt", "động", "cho", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc" ]
được hạ thủy vào ngày 11 tháng 3 năm 1945 được đỡ đầu bởi bà harry a hanson mẹ trung úy hanson và nhập biên chế vào ngày 11 tháng 5 năm 1945 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân john c parham == lịch sử hoạt động == === 1945 1950 === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy tại vùng biển caribe và cải biến thành một tàu khu trục cột mốc radar tại xưởng hải quân boston hanson khởi hành vào ngày 7 tháng 11 năm 1945 để đi sang khu vực thái bình dương ngang qua kênh đào panama san diego và trân châu cảng nó gia nhập một hải đội bao gồm 12 tàu chiến để hướng sang tokyo lực lượng gặp phải một cơn bão trên đường đi khiến con tàu chịu đựng những hư hại nhẹ trên cấu trúc thượng tầng trong một năm tiếp theo nó hỗ trợ cho hoạt động của lực lượng chiếm đóng tại nhật bản bao gồm một cuộc cơ động hạm đội ngoài khơi bờ biển trung quốc vào tháng 9 năm 1946 sau khi quay trở về hoa kỳ hanson đi đến norfolk virginia vào ngày 6 tháng 2 năm 1947 nơi nó trình diện để phục vụ cùng hạm đội đại tây dương nó đã hoạt động huấn luyện dọc theo vùng ờ đông hoa kỳ cho đến cuối tháng 1 năm 1948 khi nó lên đường cho lượt phục vụ đầu tiên cùng đệ lục hạm đội tại
[ "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "11", "tháng", "3", "năm", "1945", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "bà", "harry", "a", "hanson", "mẹ", "trung", "úy", "hanson", "và", "nhập", "biên", "chế", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "năm", "1945", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "trung", "tá", "hải", "quân", "john", "c", "parham", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "1945", "1950", "===", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "việc", "chạy", "thử", "máy", "tại", "vùng", "biển", "caribe", "và", "cải", "biến", "thành", "một", "tàu", "khu", "trục", "cột", "mốc", "radar", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "boston", "hanson", "khởi", "hành", "vào", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "1945", "để", "đi", "sang", "khu", "vực", "thái", "bình", "dương", "ngang", "qua", "kênh", "đào", "panama", "san", "diego", "và", "trân", "châu", "cảng", "nó", "gia", "nhập", "một", "hải", "đội", "bao", "gồm", "12", "tàu", "chiến", "để", "hướng", "sang", "tokyo", "lực", "lượng", "gặp", "phải", "một", "cơn", "bão", "trên", "đường", "đi", "khiến", "con", "tàu", "chịu", "đựng", "những", "hư", "hại", "nhẹ", "trên", "cấu", "trúc", "thượng", "tầng", "trong", "một", "năm", "tiếp", "theo", "nó", "hỗ", "trợ", "cho", "hoạt", "động", "của", "lực", "lượng", "chiếm", "đóng", "tại", "nhật", "bản", "bao", "gồm", "một", "cuộc", "cơ", "động", "hạm", "đội", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "trung", "quốc", "vào", "tháng", "9", "năm", "1946", "sau", "khi", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "hanson", "đi", "đến", "norfolk", "virginia", "vào", "ngày", "6", "tháng", "2", "năm", "1947", "nơi", "nó", "trình", "diện", "để", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "đại", "tây", "dương", "nó", "đã", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "dọc", "theo", "vùng", "ờ", "đông", "hoa", "kỳ", "cho", "đến", "cuối", "tháng", "1", "năm", "1948", "khi", "nó", "lên", "đường", "cho", "lượt", "phục", "vụ", "đầu", "tiên", "cùng", "đệ", "lục", "hạm", "đội", "tại" ]
dicranopygium polycephalum là một loài thực vật có hoa trong họ cyclanthaceae loài này được harling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "dicranopygium", "polycephalum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cyclanthaceae", "loài", "này", "được", "harling", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
new york isbn 0-345-38623-x
[ "new", "york", "isbn", "0-345-38623-x" ]
edward dickinson baker 24 tháng 2 năm 1811 21 tháng 10 năm 1861 là một nhà chính trị sinh ra tại anh là luật sư thầy giáo và là nhà lãnh đạo quân sự người anh di cư sang mỹ và là một thượng nghị sĩ hoa kỳ đến từ tiểu bang oregon trong sự nghiệp chính trị của ông baker phục vụ tại nhà trắng ở hoa kỳ của đại diện đến từ bang illinois và sau đó là một thượng nghị sĩ hoa kỳ đến từ oregon là một người bạn thân của tổng thống hoa kỳ abraham lincoln baker từng là quân đội hoa kỳ đại tá trong cả hai cuộc chiến tranh méxico-mỹ và cuộc nội chiến hoa kỳ baker đã bị thủ tiêu trong trận ball bluff trong khi dẫn đầu một đoàn liên minh quân đội ông trở thành một thượng nghị sĩ duy nhất bị giết hại trong cuộc nội chiến hoa kỳ trước đây ông thuộc hạ viện hoa kỳ nhiệm kỳ thượng nghị sĩ hoa kỳ đến từ tiểu bang oregon của ông 2 tháng 10 năm 1860 21 tháng 10 năm 1861 qua đời == tuổi thơ và kết hôn == edward dickinson baker sinh ngày 24 tháng 2 năm 1811 tại luân đôn anh bố là edward baker và mẹ là lucy dickinson baker năm 1816 vì nhà nghèo nên cậu bé edward baker cùng gia đình rời anh và di cư đến hoa kỳ tơí philadelphia cha ông lập một trường học mới edward
[ "edward", "dickinson", "baker", "24", "tháng", "2", "năm", "1811", "21", "tháng", "10", "năm", "1861", "là", "một", "nhà", "chính", "trị", "sinh", "ra", "tại", "anh", "là", "luật", "sư", "thầy", "giáo", "và", "là", "nhà", "lãnh", "đạo", "quân", "sự", "người", "anh", "di", "cư", "sang", "mỹ", "và", "là", "một", "thượng", "nghị", "sĩ", "hoa", "kỳ", "đến", "từ", "tiểu", "bang", "oregon", "trong", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "của", "ông", "baker", "phục", "vụ", "tại", "nhà", "trắng", "ở", "hoa", "kỳ", "của", "đại", "diện", "đến", "từ", "bang", "illinois", "và", "sau", "đó", "là", "một", "thượng", "nghị", "sĩ", "hoa", "kỳ", "đến", "từ", "oregon", "là", "một", "người", "bạn", "thân", "của", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "abraham", "lincoln", "baker", "từng", "là", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "đại", "tá", "trong", "cả", "hai", "cuộc", "chiến", "tranh", "méxico-mỹ", "và", "cuộc", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "baker", "đã", "bị", "thủ", "tiêu", "trong", "trận", "ball", "bluff", "trong", "khi", "dẫn", "đầu", "một", "đoàn", "liên", "minh", "quân", "đội", "ông", "trở", "thành", "một", "thượng", "nghị", "sĩ", "duy", "nhất", "bị", "giết", "hại", "trong", "cuộc", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "trước", "đây", "ông", "thuộc", "hạ", "viện", "hoa", "kỳ", "nhiệm", "kỳ", "thượng", "nghị", "sĩ", "hoa", "kỳ", "đến", "từ", "tiểu", "bang", "oregon", "của", "ông", "2", "tháng", "10", "năm", "1860", "21", "tháng", "10", "năm", "1861", "qua", "đời", "==", "tuổi", "thơ", "và", "kết", "hôn", "==", "edward", "dickinson", "baker", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1811", "tại", "luân", "đôn", "anh", "bố", "là", "edward", "baker", "và", "mẹ", "là", "lucy", "dickinson", "baker", "năm", "1816", "vì", "nhà", "nghèo", "nên", "cậu", "bé", "edward", "baker", "cùng", "gia", "đình", "rời", "anh", "và", "di", "cư", "đến", "hoa", "kỳ", "tơí", "philadelphia", "cha", "ông", "lập", "một", "trường", "học", "mới", "edward" ]
malacoptila fulvogularis là một loài chim trong họ bucconidae
[ "malacoptila", "fulvogularis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "bucconidae" ]
trichestra persimilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichestra", "persimilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lamprosema schrizonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "lamprosema", "schrizonalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
chuyên quốc thiên cẩm tú thanh duy được đánh giá cao với các màn trình diễn đầy cảm xúc và an toàn cấm tú đã mạo hiểm chọn một bài hát mới thể hiện trên sân khấu vietnam idol thanh duy có được lời nhận xét là biết chứng tỏ mình và lôi kéo khán giả minh chuyên giọng bạn không chê vào đâu được thu hà hoàng anh và minh chuyên rơi vào nhóm không an toàn do minh chuyên thiếu biểu cảm thu hà chọn bài hát quá tầm và hoàng anh thể hiện bài hát hơi thô kết quả minh chuyên trở thành thí sinh đầu tiên chia tay với sân chơi vietnam idol việc minh chuyên bị loại khiến nhiều khán giả rất ngỡ ngàng do cô có chất giọng rất tốt và vì theo giới chuyên môn chất lượng thí sinh mùa năm nay kém hơn bullet không an toàn hoàng anh minh chuyên thu hà bullet người bị loại minh chuyên bullet địa điểm đến thăm === tuần 2 nhạc đương đại === lên sóng 19 tháng 11 21 tháng 11 nhận xét sau đêm diễn của hội đồng giám khảo các thí sinh có sự tiến bộ hơn trong phong cách trình diễn chủ động hơn trên sân khấu cả cách chọn bài và trình diễn thanh duy quốc thiên cẩm tú dự đoán của giám khảo một lần nữa lại nhầm vào lê tuấn và thu hà giáp lê tuấn phải chia tay do không chiếm được nhiều đồng cảm của khán
[ "chuyên", "quốc", "thiên", "cẩm", "tú", "thanh", "duy", "được", "đánh", "giá", "cao", "với", "các", "màn", "trình", "diễn", "đầy", "cảm", "xúc", "và", "an", "toàn", "cấm", "tú", "đã", "mạo", "hiểm", "chọn", "một", "bài", "hát", "mới", "thể", "hiện", "trên", "sân", "khấu", "vietnam", "idol", "thanh", "duy", "có", "được", "lời", "nhận", "xét", "là", "biết", "chứng", "tỏ", "mình", "và", "lôi", "kéo", "khán", "giả", "minh", "chuyên", "giọng", "bạn", "không", "chê", "vào", "đâu", "được", "thu", "hà", "hoàng", "anh", "và", "minh", "chuyên", "rơi", "vào", "nhóm", "không", "an", "toàn", "do", "minh", "chuyên", "thiếu", "biểu", "cảm", "thu", "hà", "chọn", "bài", "hát", "quá", "tầm", "và", "hoàng", "anh", "thể", "hiện", "bài", "hát", "hơi", "thô", "kết", "quả", "minh", "chuyên", "trở", "thành", "thí", "sinh", "đầu", "tiên", "chia", "tay", "với", "sân", "chơi", "vietnam", "idol", "việc", "minh", "chuyên", "bị", "loại", "khiến", "nhiều", "khán", "giả", "rất", "ngỡ", "ngàng", "do", "cô", "có", "chất", "giọng", "rất", "tốt", "và", "vì", "theo", "giới", "chuyên", "môn", "chất", "lượng", "thí", "sinh", "mùa", "năm", "nay", "kém", "hơn", "bullet", "không", "an", "toàn", "hoàng", "anh", "minh", "chuyên", "thu", "hà", "bullet", "người", "bị", "loại", "minh", "chuyên", "bullet", "địa", "điểm", "đến", "thăm", "===", "tuần", "2", "nhạc", "đương", "đại", "===", "lên", "sóng", "19", "tháng", "11", "21", "tháng", "11", "nhận", "xét", "sau", "đêm", "diễn", "của", "hội", "đồng", "giám", "khảo", "các", "thí", "sinh", "có", "sự", "tiến", "bộ", "hơn", "trong", "phong", "cách", "trình", "diễn", "chủ", "động", "hơn", "trên", "sân", "khấu", "cả", "cách", "chọn", "bài", "và", "trình", "diễn", "thanh", "duy", "quốc", "thiên", "cẩm", "tú", "dự", "đoán", "của", "giám", "khảo", "một", "lần", "nữa", "lại", "nhầm", "vào", "lê", "tuấn", "và", "thu", "hà", "giáp", "lê", "tuấn", "phải", "chia", "tay", "do", "không", "chiếm", "được", "nhiều", "đồng", "cảm", "của", "khán" ]
mai nhà tổ có tượng thờ bà minh nguyệt vợ của nguyễn bỉnh khiêm và quán trung tân nơi lưu giữ quan niệm mới về chữ trung hướng lòng theo chí trung chí thiện == xem thêm == bullet khu di tích và đền thờ nguyễn bỉnh khiêm
[ "mai", "nhà", "tổ", "có", "tượng", "thờ", "bà", "minh", "nguyệt", "vợ", "của", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm", "và", "quán", "trung", "tân", "nơi", "lưu", "giữ", "quan", "niệm", "mới", "về", "chữ", "trung", "hướng", "lòng", "theo", "chí", "trung", "chí", "thiện", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "khu", "di", "tích", "và", "đền", "thờ", "nguyễn", "bỉnh", "khiêm" ]
puya weberiana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được e morren ex mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "puya", "weberiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "e", "morren", "ex", "mez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
aloe heliderana là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "aloe", "heliderana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "lavranos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
stenia stenioides là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay dodson r escobar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "stenia", "stenioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "garay", "dodson", "r", "escobar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
nghiệm đầu tiên mang động cơ am-9 và cánh xuôi sau 55 độ xuất xưởng phi công thử nghiệm mosolov г к мосолов cất cánh lần đầu ngày 14 tháng 1 năm 1955 trong năm 1955 máy bay ye-2 được đóng mang động cơ rd-11 với một vài thay đổi gọi là ye-2a1 phi công thử nghiệm sedov г а седов cất cánh lần đầu ngày 17 tháng 1 năm 1956 theo yêu cầu cuối năm 1955 chiếc thứ hai ye-2a2 xuất xưởng ngày 28 tháng 7 năm 1956 sedov bay lần đầu ngày 4 tháng 9 năm 1956 các chuyến bay thử nghiệm lặp lại rồi dừng do trục trặc và hướng phát triển thay đổi máy bay được giới thiệu lại cho các quan chức cấp cao ngày 31 tháng 12 năm 1957 vũ khí 3 súng nr-30 30 mm đèn chiếu asp-5n trọng lượng cất cánh 6250 kg nhiên liệu trong 1890 l theo chỉ thị ngày 11 tháng 7 năm 1956 của hội đồng bộ trưởng mệnh lệnh của bộ ngày 18 tháng 7 năm 1956 máy bay ye-2a chuyển đến nhà máy số 21 với tên mig-23 kiểu 63 đây là thứ tự đánh các máy bay thử nghiệm không phải máy bay mig-23 ở đây 7 chiếc được đóng năm 1957 kiểu máy bay chiến đấu trên không tầm ngắn chuyên nghiệp nga khởi đầu bằng yak-1 đầu thế chiến thứ ii sau chiến tranh mig thay thế yak trong vai trò thiết kế máy bay không chiến chủ lực của sô viết lúc
[ "nghiệm", "đầu", "tiên", "mang", "động", "cơ", "am-9", "và", "cánh", "xuôi", "sau", "55", "độ", "xuất", "xưởng", "phi", "công", "thử", "nghiệm", "mosolov", "г", "к", "мосолов", "cất", "cánh", "lần", "đầu", "ngày", "14", "tháng", "1", "năm", "1955", "trong", "năm", "1955", "máy", "bay", "ye-2", "được", "đóng", "mang", "động", "cơ", "rd-11", "với", "một", "vài", "thay", "đổi", "gọi", "là", "ye-2a1", "phi", "công", "thử", "nghiệm", "sedov", "г", "а", "седов", "cất", "cánh", "lần", "đầu", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1956", "theo", "yêu", "cầu", "cuối", "năm", "1955", "chiếc", "thứ", "hai", "ye-2a2", "xuất", "xưởng", "ngày", "28", "tháng", "7", "năm", "1956", "sedov", "bay", "lần", "đầu", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "1956", "các", "chuyến", "bay", "thử", "nghiệm", "lặp", "lại", "rồi", "dừng", "do", "trục", "trặc", "và", "hướng", "phát", "triển", "thay", "đổi", "máy", "bay", "được", "giới", "thiệu", "lại", "cho", "các", "quan", "chức", "cấp", "cao", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "1957", "vũ", "khí", "3", "súng", "nr-30", "30", "mm", "đèn", "chiếu", "asp-5n", "trọng", "lượng", "cất", "cánh", "6250", "kg", "nhiên", "liệu", "trong", "1890", "l", "theo", "chỉ", "thị", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "1956", "của", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "mệnh", "lệnh", "của", "bộ", "ngày", "18", "tháng", "7", "năm", "1956", "máy", "bay", "ye-2a", "chuyển", "đến", "nhà", "máy", "số", "21", "với", "tên", "mig-23", "kiểu", "63", "đây", "là", "thứ", "tự", "đánh", "các", "máy", "bay", "thử", "nghiệm", "không", "phải", "máy", "bay", "mig-23", "ở", "đây", "7", "chiếc", "được", "đóng", "năm", "1957", "kiểu", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "trên", "không", "tầm", "ngắn", "chuyên", "nghiệp", "nga", "khởi", "đầu", "bằng", "yak-1", "đầu", "thế", "chiến", "thứ", "ii", "sau", "chiến", "tranh", "mig", "thay", "thế", "yak", "trong", "vai", "trò", "thiết", "kế", "máy", "bay", "không", "chiến", "chủ", "lực", "của", "sô", "viết", "lúc" ]
hiền thánh phẩm nói về các bậc hiền thánh 7 trí phẩm nói về 10 loại trí tuệ 8 định phẩm nói về tâm an định 9 phá ngã phẩm nói về thật tướng vô ngã vì tất cả các pháp đều giả hợp hư dối đây là phẩm cuối cùng tổng kết toàn bộ luận thuyết để nêu lên tông chỉ các phẩm 3 4 và 5 đều luận về pháp hữu lậu trong đó phẩm thứ 3 là quả hữu lậu thác sanh trong 6 nẻo và hai phẩm 4 5 là nhân hữu lậu tạo ra các nghiệp thiện ác các phẩm 6 7 và 8 luận về pháp vô lậu trong đó phẩm thứ 6 là quả vô lậu chứng đắc các quả vị hiền thánh và 2 phẩm 7 8 là nhân vô lậu tu tập trí huệ và định lực == truyền bá == năm 563 vào đời trần chân đế một cao tăng ấn độ sang trung hoa có dịch sang chữ hán với tên là a-tỳ-đạt-ma câu-xá thích luận gồm 22 quyển năm 654 vào đời đường sư huyền trang lại dịch với tên là a-tì-đạt-ma-câu-xá luận gồm 30 quyển thế kỷ thứ 7 hai cao tăng nhật bản là tchitsu và tchitasu sang trung hoa cầu học với sư huyền trang năm 658 hai người này về nước và truyền bá giáo lý câu xá tông tại nước nhật với tên gọi là kusha-sh ngày nay tông câu-xá không tồn tại nhưng giáo lý vô ngã đã trở thành nền tảng trong giáo lý chung cơ
[ "hiền", "thánh", "phẩm", "nói", "về", "các", "bậc", "hiền", "thánh", "7", "trí", "phẩm", "nói", "về", "10", "loại", "trí", "tuệ", "8", "định", "phẩm", "nói", "về", "tâm", "an", "định", "9", "phá", "ngã", "phẩm", "nói", "về", "thật", "tướng", "vô", "ngã", "vì", "tất", "cả", "các", "pháp", "đều", "giả", "hợp", "hư", "dối", "đây", "là", "phẩm", "cuối", "cùng", "tổng", "kết", "toàn", "bộ", "luận", "thuyết", "để", "nêu", "lên", "tông", "chỉ", "các", "phẩm", "3", "4", "và", "5", "đều", "luận", "về", "pháp", "hữu", "lậu", "trong", "đó", "phẩm", "thứ", "3", "là", "quả", "hữu", "lậu", "thác", "sanh", "trong", "6", "nẻo", "và", "hai", "phẩm", "4", "5", "là", "nhân", "hữu", "lậu", "tạo", "ra", "các", "nghiệp", "thiện", "ác", "các", "phẩm", "6", "7", "và", "8", "luận", "về", "pháp", "vô", "lậu", "trong", "đó", "phẩm", "thứ", "6", "là", "quả", "vô", "lậu", "chứng", "đắc", "các", "quả", "vị", "hiền", "thánh", "và", "2", "phẩm", "7", "8", "là", "nhân", "vô", "lậu", "tu", "tập", "trí", "huệ", "và", "định", "lực", "==", "truyền", "bá", "==", "năm", "563", "vào", "đời", "trần", "chân", "đế", "một", "cao", "tăng", "ấn", "độ", "sang", "trung", "hoa", "có", "dịch", "sang", "chữ", "hán", "với", "tên", "là", "a-tỳ-đạt-ma", "câu-xá", "thích", "luận", "gồm", "22", "quyển", "năm", "654", "vào", "đời", "đường", "sư", "huyền", "trang", "lại", "dịch", "với", "tên", "là", "a-tì-đạt-ma-câu-xá", "luận", "gồm", "30", "quyển", "thế", "kỷ", "thứ", "7", "hai", "cao", "tăng", "nhật", "bản", "là", "tchitsu", "và", "tchitasu", "sang", "trung", "hoa", "cầu", "học", "với", "sư", "huyền", "trang", "năm", "658", "hai", "người", "này", "về", "nước", "và", "truyền", "bá", "giáo", "lý", "câu", "xá", "tông", "tại", "nước", "nhật", "với", "tên", "gọi", "là", "kusha-sh", "ngày", "nay", "tông", "câu-xá", "không", "tồn", "tại", "nhưng", "giáo", "lý", "vô", "ngã", "đã", "trở", "thành", "nền", "tảng", "trong", "giáo", "lý", "chung", "cơ" ]
poeltia campylata là một loài rêu trong họ gymnomitriaceae loài này được grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "poeltia", "campylata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "gymnomitriaceae", "loài", "này", "được", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
karrueche tran sinh 17 tháng 5 năm 1988 là nữ diễn viên người mẫu người mỹ từ khoảng năm 2013 đến 2016 cô vào vai vivian johnson trong sê-ri web the bay == thời thơ ấu == tran lớn lên tại thành phố los angeles california mẹ cô là người việt nam còn cha cô là người mỹ gốc phi == danh sách phim == === điện ảnh === karrueche trần – là tình cũ của chris brown
[ "karrueche", "tran", "sinh", "17", "tháng", "5", "năm", "1988", "là", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mẫu", "người", "mỹ", "từ", "khoảng", "năm", "2013", "đến", "2016", "cô", "vào", "vai", "vivian", "johnson", "trong", "sê-ri", "web", "the", "bay", "==", "thời", "thơ", "ấu", "==", "tran", "lớn", "lên", "tại", "thành", "phố", "los", "angeles", "california", "mẹ", "cô", "là", "người", "việt", "nam", "còn", "cha", "cô", "là", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "==", "danh", "sách", "phim", "==", "===", "điện", "ảnh", "===", "karrueche", "trần", "–", "là", "tình", "cũ", "của", "chris", "brown" ]
almáchar là một đô thị trong tỉnh málaga cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ málaga
[ "almáchar", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "málaga", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "andalusia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "người", "với", "mật", "độ", "người", "km²", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "km", "so", "với", "tỉnh", "lỵ", "málaga" ]
halomitra clavator là một loài san hô trong họ fungiidae loài này được hoeksema mô tả khoa học năm 1989
[ "halomitra", "clavator", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "fungiidae", "loài", "này", "được", "hoeksema", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
mango nhãn hàng punto fa s l tên kinh doanh cách điệu mango là công ty may mặc thời trang của tây ban nha thương hiệu được hai anh em isak andic và nahman andic thành lập năm 1984 tại barcelona tây ban nha == cửa hàng == số lượng cửa hàng của hãng trên toàn thế giới số liệu ngày 12 tháng 7 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet trang web của mango
[ "mango", "nhãn", "hàng", "punto", "fa", "s", "l", "tên", "kinh", "doanh", "cách", "điệu", "mango", "là", "công", "ty", "may", "mặc", "thời", "trang", "của", "tây", "ban", "nha", "thương", "hiệu", "được", "hai", "anh", "em", "isak", "andic", "và", "nahman", "andic", "thành", "lập", "năm", "1984", "tại", "barcelona", "tây", "ban", "nha", "==", "cửa", "hàng", "==", "số", "lượng", "cửa", "hàng", "của", "hãng", "trên", "toàn", "thế", "giới", "số", "liệu", "ngày", "12", "tháng", "7", "năm", "2018", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "của", "mango" ]
thứ ba ngày 4 9 2012 sau gần 4 tháng đào tẩu tại một nước asean nhưng không nói rõ là nước nào cũng như không đưa thông tin chi tiết về việc bắt giữ theo hồ sơ điều tra cơ quan an ninh bộ công an hoàn tất ngày 14 10 2013 thì dương chí dũng đã bị bắt tại campuchia theo tin của petrotimes ngày 07 12 2013 phó phòng cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội pc45 công an thành phố hải phòng vũ tiến sơn đã bị bắt tạm giam vì đã tiếp tay cho dương chí dũng bỏ trốn cùng tội này đồng xuân phong – nguyên cán bộ cục hải quan hải phòng cũng đã bị truy nã ngày 22 2 bộ công an loan tin vừa bắt ông dương tự trọng nguyên phó giám đốc công an hải phòng với lý do ông này nằm trong đường dây tổ chức cho anh trai là dương chí dũng nguyên chủ tịch vinalines bỏ trốn như vậy ông dương tự trọng là người thứ 8 đã bị bắt giam trong đường dây tổ chức này ngoài ông còn có các cán bộ công an khác như ông vũ văn sáu phạm đình nghiên hà trọng tuấn hoàng văn thắng nguyễn trọng ánh và ông đồng xuân phong đang bị truy nã trong phiên xử sơ thẩm ngày 16 12 dương chí dũng bị tuyên án tử hình về tội tham ô 28 năm tù về tội cố ý làm trái quy định của nhà nước về quản lý
[ "thứ", "ba", "ngày", "4", "9", "2012", "sau", "gần", "4", "tháng", "đào", "tẩu", "tại", "một", "nước", "asean", "nhưng", "không", "nói", "rõ", "là", "nước", "nào", "cũng", "như", "không", "đưa", "thông", "tin", "chi", "tiết", "về", "việc", "bắt", "giữ", "theo", "hồ", "sơ", "điều", "tra", "cơ", "quan", "an", "ninh", "bộ", "công", "an", "hoàn", "tất", "ngày", "14", "10", "2013", "thì", "dương", "chí", "dũng", "đã", "bị", "bắt", "tại", "campuchia", "theo", "tin", "của", "petrotimes", "ngày", "07", "12", "2013", "phó", "phòng", "cảnh", "sát", "điều", "tra", "tội", "phạm", "về", "trật", "tự", "xã", "hội", "pc45", "công", "an", "thành", "phố", "hải", "phòng", "vũ", "tiến", "sơn", "đã", "bị", "bắt", "tạm", "giam", "vì", "đã", "tiếp", "tay", "cho", "dương", "chí", "dũng", "bỏ", "trốn", "cùng", "tội", "này", "đồng", "xuân", "phong", "–", "nguyên", "cán", "bộ", "cục", "hải", "quan", "hải", "phòng", "cũng", "đã", "bị", "truy", "nã", "ngày", "22", "2", "bộ", "công", "an", "loan", "tin", "vừa", "bắt", "ông", "dương", "tự", "trọng", "nguyên", "phó", "giám", "đốc", "công", "an", "hải", "phòng", "với", "lý", "do", "ông", "này", "nằm", "trong", "đường", "dây", "tổ", "chức", "cho", "anh", "trai", "là", "dương", "chí", "dũng", "nguyên", "chủ", "tịch", "vinalines", "bỏ", "trốn", "như", "vậy", "ông", "dương", "tự", "trọng", "là", "người", "thứ", "8", "đã", "bị", "bắt", "giam", "trong", "đường", "dây", "tổ", "chức", "này", "ngoài", "ông", "còn", "có", "các", "cán", "bộ", "công", "an", "khác", "như", "ông", "vũ", "văn", "sáu", "phạm", "đình", "nghiên", "hà", "trọng", "tuấn", "hoàng", "văn", "thắng", "nguyễn", "trọng", "ánh", "và", "ông", "đồng", "xuân", "phong", "đang", "bị", "truy", "nã", "trong", "phiên", "xử", "sơ", "thẩm", "ngày", "16", "12", "dương", "chí", "dũng", "bị", "tuyên", "án", "tử", "hình", "về", "tội", "tham", "ô", "28", "năm", "tù", "về", "tội", "cố", "ý", "làm", "trái", "quy", "định", "của", "nhà", "nước", "về", "quản", "lý" ]
buire là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne
[ "buire", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "aisne", "vùng", "hauts-de-france", "thuộc", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aisne" ]
coptodactyla depressa là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "coptodactyla", "depressa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
tekeliler karacasu tekeliler là một xã thuộc huyện karacasu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 309 người
[ "tekeliler", "karacasu", "tekeliler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karacasu", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "309", "người" ]
afrolimnophila pusan là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "afrolimnophila", "pusan", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
anapisa chrysopyga là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "anapisa", "chrysopyga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
polypodium albidosquamatum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "polypodium", "albidosquamatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "blume", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
một tín hiệu điện bullet 2 truyền tín hiệu dọc theo sợi đảm bảo rằng tín hiệu không trở nên quá méo mó hoặc quá yếu bullet 3 nhận tín hiệu quang bullet 4 chuyển đổi nó thành một tín hiệu điện == xem thêm == bullet sợi quang học tối dark fiber bullet truyền thông quang học không gian trống free-space optical communication bullet lý thuyết thông tin bullet mạng quang thụ động pon passive optical network == tài liệu == bullet encyclopedia of laser physics and technology bullet fiber-optic technologies by vivek alwayn bullet keiser gerd 2011 optical fiber communications 4th ed new york ny mcgraw-hill isbn 9780073380711 bullet senior john 2008 optical fiber communications principles and practice 3rd ed prentice hall isbn 978-0130326812 == liên kết ngoài == bullet how fiber-optics work howstuffworks com bullet the laser and fiber-optic revolution bullet fiber optics from hyperphysics at georgia state university bullet understanding optical communications ibm redbook bullet fttx primer july 2008 bullet fibre optic transmission in security and surveillance solutions bullet fiber optics internet cable and telephone communication bullet simulation of fiber-based optical transmission systems
[ "một", "tín", "hiệu", "điện", "bullet", "2", "truyền", "tín", "hiệu", "dọc", "theo", "sợi", "đảm", "bảo", "rằng", "tín", "hiệu", "không", "trở", "nên", "quá", "méo", "mó", "hoặc", "quá", "yếu", "bullet", "3", "nhận", "tín", "hiệu", "quang", "bullet", "4", "chuyển", "đổi", "nó", "thành", "một", "tín", "hiệu", "điện", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sợi", "quang", "học", "tối", "dark", "fiber", "bullet", "truyền", "thông", "quang", "học", "không", "gian", "trống", "free-space", "optical", "communication", "bullet", "lý", "thuyết", "thông", "tin", "bullet", "mạng", "quang", "thụ", "động", "pon", "passive", "optical", "network", "==", "tài", "liệu", "==", "bullet", "encyclopedia", "of", "laser", "physics", "and", "technology", "bullet", "fiber-optic", "technologies", "by", "vivek", "alwayn", "bullet", "keiser", "gerd", "2011", "optical", "fiber", "communications", "4th", "ed", "new", "york", "ny", "mcgraw-hill", "isbn", "9780073380711", "bullet", "senior", "john", "2008", "optical", "fiber", "communications", "principles", "and", "practice", "3rd", "ed", "prentice", "hall", "isbn", "978-0130326812", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "how", "fiber-optics", "work", "howstuffworks", "com", "bullet", "the", "laser", "and", "fiber-optic", "revolution", "bullet", "fiber", "optics", "from", "hyperphysics", "at", "georgia", "state", "university", "bullet", "understanding", "optical", "communications", "ibm", "redbook", "bullet", "fttx", "primer", "july", "2008", "bullet", "fibre", "optic", "transmission", "in", "security", "and", "surveillance", "solutions", "bullet", "fiber", "optics", "internet", "cable", "and", "telephone", "communication", "bullet", "simulation", "of", "fiber-based", "optical", "transmission", "systems" ]
tên của một người hay một bộ lạc mà merneptah đã chiến thắng petrie đề nghị đọc là israel spiegelberg đồng ý với ý kiến này trong khi ashkelon gezer và yanoam được xác định là một thành phố dựa vào biểu tượng gậy ném và ba ngọn đồi ký tự tượng hình miêu tả một thành phố chữ tượng hình mô tả israel thay vì sử dụng ba ngọn đồi đã kết hợp biểu tượng gậy ném với biểu tượng một nam một nữ đang ngồi mang ý nghĩa là người phía dưới có 3 gạch tượng trưng cho số nhiều biểu tượng mang ý nghĩa con người đã là chủ đề của nhiều cuộc tranh luận quan trọng ngay từ năm 1955 john a wilson cho rằng ysrỉꜣr là ám chỉ đến một nhóm người ý kiến này đã được đồng tình bởi nhiều học giả khác == tham khảo == bullet
[ "tên", "của", "một", "người", "hay", "một", "bộ", "lạc", "mà", "merneptah", "đã", "chiến", "thắng", "petrie", "đề", "nghị", "đọc", "là", "israel", "spiegelberg", "đồng", "ý", "với", "ý", "kiến", "này", "trong", "khi", "ashkelon", "gezer", "và", "yanoam", "được", "xác", "định", "là", "một", "thành", "phố", "dựa", "vào", "biểu", "tượng", "gậy", "ném", "và", "ba", "ngọn", "đồi", "ký", "tự", "tượng", "hình", "miêu", "tả", "một", "thành", "phố", "chữ", "tượng", "hình", "mô", "tả", "israel", "thay", "vì", "sử", "dụng", "ba", "ngọn", "đồi", "đã", "kết", "hợp", "biểu", "tượng", "gậy", "ném", "với", "biểu", "tượng", "một", "nam", "một", "nữ", "đang", "ngồi", "mang", "ý", "nghĩa", "là", "người", "phía", "dưới", "có", "3", "gạch", "tượng", "trưng", "cho", "số", "nhiều", "biểu", "tượng", "mang", "ý", "nghĩa", "con", "người", "đã", "là", "chủ", "đề", "của", "nhiều", "cuộc", "tranh", "luận", "quan", "trọng", "ngay", "từ", "năm", "1955", "john", "a", "wilson", "cho", "rằng", "ysrỉꜣr", "là", "ám", "chỉ", "đến", "một", "nhóm", "người", "ý", "kiến", "này", "đã", "được", "đồng", "tình", "bởi", "nhiều", "học", "giả", "khác", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet" ]
– 1991 bullet godzilla saves america a monster showdown in 3-d 1996 bullet godzilla 2000 tiểu thuyết – 1997 bullet godzilla vs the robot monsters tiểu thuyết – 1998 bullet godzilla vs the space monster tiểu thuyết – 1998 bullet godzilla kingdom of monsters truyện tranh – 2011-2012 bullet godzilla gangsters goliaths truyện tranh – 2011 bullet godzilla legends truyện tranh – 2011-2012 bullet godzilla the half-century war truyện tranh – 2012-2013 bullet godzilla rulers of earth truyện tranh – 2013-2015 bullet godzilla cataclysm truyện tranh – 2014 bullet godzilla in hell truyện tranh – 2015 bullet godzilla oblivion truyện tranh – 2016 === khác === bullet take me to your leader là album phòng thu thứ hai của nghệ sĩ hip hop người mỹ gốc anh daniel dumile còn được gọi là mf doom và được phát hành dưới bí danh king geedorah vào ngày 17 tháng 6 năm 2003 hình ảnh trên bìa album được thiết kế rất giống với sự xuất hiện của king ghidorah trong các bộ phim godzilla
[ "–", "1991", "bullet", "godzilla", "saves", "america", "a", "monster", "showdown", "in", "3-d", "1996", "bullet", "godzilla", "2000", "tiểu", "thuyết", "–", "1997", "bullet", "godzilla", "vs", "the", "robot", "monsters", "tiểu", "thuyết", "–", "1998", "bullet", "godzilla", "vs", "the", "space", "monster", "tiểu", "thuyết", "–", "1998", "bullet", "godzilla", "kingdom", "of", "monsters", "truyện", "tranh", "–", "2011-2012", "bullet", "godzilla", "gangsters", "goliaths", "truyện", "tranh", "–", "2011", "bullet", "godzilla", "legends", "truyện", "tranh", "–", "2011-2012", "bullet", "godzilla", "the", "half-century", "war", "truyện", "tranh", "–", "2012-2013", "bullet", "godzilla", "rulers", "of", "earth", "truyện", "tranh", "–", "2013-2015", "bullet", "godzilla", "cataclysm", "truyện", "tranh", "–", "2014", "bullet", "godzilla", "in", "hell", "truyện", "tranh", "–", "2015", "bullet", "godzilla", "oblivion", "truyện", "tranh", "–", "2016", "===", "khác", "===", "bullet", "take", "me", "to", "your", "leader", "là", "album", "phòng", "thu", "thứ", "hai", "của", "nghệ", "sĩ", "hip", "hop", "người", "mỹ", "gốc", "anh", "daniel", "dumile", "còn", "được", "gọi", "là", "mf", "doom", "và", "được", "phát", "hành", "dưới", "bí", "danh", "king", "geedorah", "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "2003", "hình", "ảnh", "trên", "bìa", "album", "được", "thiết", "kế", "rất", "giống", "với", "sự", "xuất", "hiện", "của", "king", "ghidorah", "trong", "các", "bộ", "phim", "godzilla" ]
chuẩn vào thời đó và động cơ diesel cho hệ thống động lực ngay cả như vậy lớp deutschland vẫn nặng hơn giới hạn 2 000 tấn cho dù vì những lý do chính trị trọng lượng được công bố của nó luôn được nêu là 10 000 tấn trong giới hạn của hiệp ước được đặt tên theo đô đốc reinhard scheer con tàu được đặt lườn vào ngày 25 tháng 6 năm 1931 và được hạ thủy vào ngày 1 tháng 4 năm 1933 được đỡ đầu bởi frau marianne besserer con gái đô đốc reinhard scheer được cải tiến so với chiếc dẫn đầu deutschland trong lớp admiral scheer cùng với admiral graf spee có một tháp chỉ huy và cầu tàu cao cùng các cột ăn-ten có kiểu dáng giống như những thiết giáp hạm hiện đại == lịch sử hoạt động == === nội chiến tây ban nha === vào tháng 7 năm 1936 admiral scheer được gửi đến tây ban nha để giúp vào việc triệt thoái công dân đức bị vướng lại trong cuộc nội chiến tây ban nha nó cũng do thám các tàu xô viết chở hàng tiếp liệu ủng hộ cho phe cộng hòa cùng bảo vệ cho các tàu đức chở vũ khí cung cấp cho phe quốc gia vào ngày 31 tháng 5 năm 1937 nó đã bắn phá các căn cứ của phe cộng hòa tại almería để trả đũa một vụ không kích nhắm vào chiếc tàu chị em deutschland hai ngày trước đó cho đến cuối tháng
[ "chuẩn", "vào", "thời", "đó", "và", "động", "cơ", "diesel", "cho", "hệ", "thống", "động", "lực", "ngay", "cả", "như", "vậy", "lớp", "deutschland", "vẫn", "nặng", "hơn", "giới", "hạn", "2", "000", "tấn", "cho", "dù", "vì", "những", "lý", "do", "chính", "trị", "trọng", "lượng", "được", "công", "bố", "của", "nó", "luôn", "được", "nêu", "là", "10", "000", "tấn", "trong", "giới", "hạn", "của", "hiệp", "ước", "được", "đặt", "tên", "theo", "đô", "đốc", "reinhard", "scheer", "con", "tàu", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "25", "tháng", "6", "năm", "1931", "và", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1933", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "frau", "marianne", "besserer", "con", "gái", "đô", "đốc", "reinhard", "scheer", "được", "cải", "tiến", "so", "với", "chiếc", "dẫn", "đầu", "deutschland", "trong", "lớp", "admiral", "scheer", "cùng", "với", "admiral", "graf", "spee", "có", "một", "tháp", "chỉ", "huy", "và", "cầu", "tàu", "cao", "cùng", "các", "cột", "ăn-ten", "có", "kiểu", "dáng", "giống", "như", "những", "thiết", "giáp", "hạm", "hiện", "đại", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "nội", "chiến", "tây", "ban", "nha", "===", "vào", "tháng", "7", "năm", "1936", "admiral", "scheer", "được", "gửi", "đến", "tây", "ban", "nha", "để", "giúp", "vào", "việc", "triệt", "thoái", "công", "dân", "đức", "bị", "vướng", "lại", "trong", "cuộc", "nội", "chiến", "tây", "ban", "nha", "nó", "cũng", "do", "thám", "các", "tàu", "xô", "viết", "chở", "hàng", "tiếp", "liệu", "ủng", "hộ", "cho", "phe", "cộng", "hòa", "cùng", "bảo", "vệ", "cho", "các", "tàu", "đức", "chở", "vũ", "khí", "cung", "cấp", "cho", "phe", "quốc", "gia", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "năm", "1937", "nó", "đã", "bắn", "phá", "các", "căn", "cứ", "của", "phe", "cộng", "hòa", "tại", "almería", "để", "trả", "đũa", "một", "vụ", "không", "kích", "nhắm", "vào", "chiếc", "tàu", "chị", "em", "deutschland", "hai", "ngày", "trước", "đó", "cho", "đến", "cuối", "tháng" ]
1999 488 pages isbn 0-295-98114-8 bullet trout and salmon of north america robert j behnke illustrated by joseph r tomelleri the free press 2002 hardcover 359 pages isbn 0-7432-2220-2 bullet come back salmon by molly cone sierra club books 48 pages isbn 0-87156-572-2 a book for juveniles describes the restoration of pigeon creek bullet the salmon their fight for survival by anthony netboy 1973 houghton mifflin co 613 pages isbn 0-395-14013-7 bullet a river lost by blaine harden 1996 ww norton co 255 pages isbn 0-393-31690-4 historical view of the columbia river system bullet river of life channel of death by keith c peterson 1995 confluence press 306 pages isbn 978-0-87071-496-2 fish and dams on the lower snake river bullet salmon by dr peter coates 2006 isbn 1-86189-295-0 bullet lackey robert t 2000 restoring wild salmon to the pacific northwest chasing an illusion in patricia koss and mike katz eds what we don t know about pacific northwest fish runs an inquiry into decision-making under uncertainty portland state university portland oregon pages 91–143 bullet mills d 2001 salmonids in pp 252–261 steele jh thorpe sa and turekian kk 2010 marine biology a derivative of the encyclopedia of ocean sciences academic press isbn 978-0-08-096480-5 bullet news ngày 31 tháng 1 năm 2007 u s orders modification of klamath river dams removal may prove more cost-effective for allowing the passage of salmon bullet salmon age and sex composition and mean lengths for the yukon river area 2004 by shawna karpovich and larry dubois hosted by alaska state publications program bullet trading tails linkages between russian salmon fisheries and east
[ "1999", "488", "pages", "isbn", "0-295-98114-8", "bullet", "trout", "and", "salmon", "of", "north", "america", "robert", "j", "behnke", "illustrated", "by", "joseph", "r", "tomelleri", "the", "free", "press", "2002", "hardcover", "359", "pages", "isbn", "0-7432-2220-2", "bullet", "come", "back", "salmon", "by", "molly", "cone", "sierra", "club", "books", "48", "pages", "isbn", "0-87156-572-2", "a", "book", "for", "juveniles", "describes", "the", "restoration", "of", "pigeon", "creek", "bullet", "the", "salmon", "their", "fight", "for", "survival", "by", "anthony", "netboy", "1973", "houghton", "mifflin", "co", "613", "pages", "isbn", "0-395-14013-7", "bullet", "a", "river", "lost", "by", "blaine", "harden", "1996", "ww", "norton", "co", "255", "pages", "isbn", "0-393-31690-4", "historical", "view", "of", "the", "columbia", "river", "system", "bullet", "river", "of", "life", "channel", "of", "death", "by", "keith", "c", "peterson", "1995", "confluence", "press", "306", "pages", "isbn", "978-0-87071-496-2", "fish", "and", "dams", "on", "the", "lower", "snake", "river", "bullet", "salmon", "by", "dr", "peter", "coates", "2006", "isbn", "1-86189-295-0", "bullet", "lackey", "robert", "t", "2000", "restoring", "wild", "salmon", "to", "the", "pacific", "northwest", "chasing", "an", "illusion", "in", "patricia", "koss", "and", "mike", "katz", "eds", "what", "we", "don", "t", "know", "about", "pacific", "northwest", "fish", "runs", "an", "inquiry", "into", "decision-making", "under", "uncertainty", "portland", "state", "university", "portland", "oregon", "pages", "91–143", "bullet", "mills", "d", "2001", "salmonids", "in", "pp", "252–261", "steele", "jh", "thorpe", "sa", "and", "turekian", "kk", "2010", "marine", "biology", "a", "derivative", "of", "the", "encyclopedia", "of", "ocean", "sciences", "academic", "press", "isbn", "978-0-08-096480-5", "bullet", "news", "ngày", "31", "tháng", "1", "năm", "2007", "u", "s", "orders", "modification", "of", "klamath", "river", "dams", "removal", "may", "prove", "more", "cost-effective", "for", "allowing", "the", "passage", "of", "salmon", "bullet", "salmon", "age", "and", "sex", "composition", "and", "mean", "lengths", "for", "the", "yukon", "river", "area", "2004", "by", "shawna", "karpovich", "and", "larry", "dubois", "hosted", "by", "alaska", "state", "publications", "program", "bullet", "trading", "tails", "linkages", "between", "russian", "salmon", "fisheries", "and", "east" ]
trận caporetto là trận đánh diễn ra giữa ý và đế quốc áo-hung có sự yểm trợ của đế chế đức trong cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất diễn ra từ ngày 24 tháng 10 đến 9 tháng 11 năm 1917 tại caporetto thuộc thung lũng isonzo ngày nay là kobarid slovenia đây là trận thua thảm hại nhất của ý trong suốt cuộc đại chiến thế giới lần thứ nhất và suýt nữa đã loại nước này ra khỏi cuộc chiến nếu các nước đế quốc khác trong phe hiệp ước như anh pháp mỹ không kịp giúp đỡ để ngăn chặn đà tiến quân của liên quân đức-áo trận đánh này còn là nơi quân đức thực hiện chiến thuật tấn công mới khi sử dụng các sư đoàn vũ bão stormtrooper và cả khí độc để phá vỡ các phòng tuyến quân ý chiến thắng lừng lẫy của quân đội đức trong trận chiến này gắn liền với chiến công oai hùng của viên sĩ quan erwin rommel trong cuộc chiến đấu hai ngày ông đã tóm gọn được nguyên một cứ điểm của quân ý và thu được vô số tù binh và chiến lợi phẩm sau này ông sẽ còn là một vị thống chế xuất sắc của đế chế đức quốc xã do adolf hitler đứng đầu == hoàn cảnh dẫn đến trận đánh == tháng 10 năm 1917 mặt trận phía đông châu âu đã biến mất dưới sự sụp đổ của đế quốc nga và làn sóng cách
[ "trận", "caporetto", "là", "trận", "đánh", "diễn", "ra", "giữa", "ý", "và", "đế", "quốc", "áo-hung", "có", "sự", "yểm", "trợ", "của", "đế", "chế", "đức", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "lần", "thứ", "nhất", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "24", "tháng", "10", "đến", "9", "tháng", "11", "năm", "1917", "tại", "caporetto", "thuộc", "thung", "lũng", "isonzo", "ngày", "nay", "là", "kobarid", "slovenia", "đây", "là", "trận", "thua", "thảm", "hại", "nhất", "của", "ý", "trong", "suốt", "cuộc", "đại", "chiến", "thế", "giới", "lần", "thứ", "nhất", "và", "suýt", "nữa", "đã", "loại", "nước", "này", "ra", "khỏi", "cuộc", "chiến", "nếu", "các", "nước", "đế", "quốc", "khác", "trong", "phe", "hiệp", "ước", "như", "anh", "pháp", "mỹ", "không", "kịp", "giúp", "đỡ", "để", "ngăn", "chặn", "đà", "tiến", "quân", "của", "liên", "quân", "đức-áo", "trận", "đánh", "này", "còn", "là", "nơi", "quân", "đức", "thực", "hiện", "chiến", "thuật", "tấn", "công", "mới", "khi", "sử", "dụng", "các", "sư", "đoàn", "vũ", "bão", "stormtrooper", "và", "cả", "khí", "độc", "để", "phá", "vỡ", "các", "phòng", "tuyến", "quân", "ý", "chiến", "thắng", "lừng", "lẫy", "của", "quân", "đội", "đức", "trong", "trận", "chiến", "này", "gắn", "liền", "với", "chiến", "công", "oai", "hùng", "của", "viên", "sĩ", "quan", "erwin", "rommel", "trong", "cuộc", "chiến", "đấu", "hai", "ngày", "ông", "đã", "tóm", "gọn", "được", "nguyên", "một", "cứ", "điểm", "của", "quân", "ý", "và", "thu", "được", "vô", "số", "tù", "binh", "và", "chiến", "lợi", "phẩm", "sau", "này", "ông", "sẽ", "còn", "là", "một", "vị", "thống", "chế", "xuất", "sắc", "của", "đế", "chế", "đức", "quốc", "xã", "do", "adolf", "hitler", "đứng", "đầu", "==", "hoàn", "cảnh", "dẫn", "đến", "trận", "đánh", "==", "tháng", "10", "năm", "1917", "mặt", "trận", "phía", "đông", "châu", "âu", "đã", "biến", "mất", "dưới", "sự", "sụp", "đổ", "của", "đế", "quốc", "nga", "và", "làn", "sóng", "cách" ]
conistra unimacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "conistra", "unimacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hyllisia albostictica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hyllisia", "albostictica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
an việt nam năm 2003 2004 ông mang quân hàm trung tướng công an nhân dân việt nam sáng 10 tháng 1 năm 2005 tại hà nội lê thế tiệm thứ trưởng bộ công an được thủ tướng chính phủ việt nam phan văn khải trao quyết định thăng hàm từ trung tướng lên thượng tướng cùng với 3 thứ trưởng khác là nguyễn khánh toàn nguyễn văn hưởng và nguyễn văn tính còn ông lê hồng anh bộ trưởng bộ công an việt nam được phong hàm đại tướng công an nhân dân việt nam năm 2005 ông là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam ủy viên thường vụ đảng ủy công an trung ương thứ trưởng bộ công an việt nam ba lần liên tiếp ông được bầu vào ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam các khóa khóa viii 1996-2001 khóa ix 2001-2006 khóa x 2006-2011 ông nghỉ hưu vào cuối năm 2011 == phong tặng == bullet trung tướng công an nhân dân việt nam 2003 bullet thượng tướng công an nhân dân việt nam 2005 == vinh danh == bullet cuốn sách thượng tướng lê thế tiệm dấu ấn thời gian của nhà văn võ bá cường viết về thượng tướng lê thế tiệm do nhà xuất bản công an nhân dân phát hành năm 2017 == gia đình == ông đã kết hôn năm 2009 gia đình ông từng ủng hộ số tiền phúng điếu thân mẫu ông qua đời 1 7 2009 cho hội bảo trợ người tàn tật trẻ mồ côi và
[ "an", "việt", "nam", "năm", "2003", "2004", "ông", "mang", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "sáng", "10", "tháng", "1", "năm", "2005", "tại", "hà", "nội", "lê", "thế", "tiệm", "thứ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "được", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "việt", "nam", "phan", "văn", "khải", "trao", "quyết", "định", "thăng", "hàm", "từ", "trung", "tướng", "lên", "thượng", "tướng", "cùng", "với", "3", "thứ", "trưởng", "khác", "là", "nguyễn", "khánh", "toàn", "nguyễn", "văn", "hưởng", "và", "nguyễn", "văn", "tính", "còn", "ông", "lê", "hồng", "anh", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "được", "phong", "hàm", "đại", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "năm", "2005", "ông", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "đảng", "ủy", "công", "an", "trung", "ương", "thứ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "việt", "nam", "ba", "lần", "liên", "tiếp", "ông", "được", "bầu", "vào", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "các", "khóa", "khóa", "viii", "1996-2001", "khóa", "ix", "2001-2006", "khóa", "x", "2006-2011", "ông", "nghỉ", "hưu", "vào", "cuối", "năm", "2011", "==", "phong", "tặng", "==", "bullet", "trung", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "2003", "bullet", "thượng", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "2005", "==", "vinh", "danh", "==", "bullet", "cuốn", "sách", "thượng", "tướng", "lê", "thế", "tiệm", "dấu", "ấn", "thời", "gian", "của", "nhà", "văn", "võ", "bá", "cường", "viết", "về", "thượng", "tướng", "lê", "thế", "tiệm", "do", "nhà", "xuất", "bản", "công", "an", "nhân", "dân", "phát", "hành", "năm", "2017", "==", "gia", "đình", "==", "ông", "đã", "kết", "hôn", "năm", "2009", "gia", "đình", "ông", "từng", "ủng", "hộ", "số", "tiền", "phúng", "điếu", "thân", "mẫu", "ông", "qua", "đời", "1", "7", "2009", "cho", "hội", "bảo", "trợ", "người", "tàn", "tật", "trẻ", "mồ", "côi", "và" ]
lobocleta nelata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "lobocleta", "nelata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]