text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
khoảng cố định là 2 96 å kết quả là số lượng ion v trong tinh thể tăng gấp đôi từ pha rutil sang pha đơn tà hình thái cân bằng của hạt vo có dạng thấu kính giới hạn bên bởi bề mặt 110 là những mặt phẳng ổn định nhất bề mặt có xu hướng bị oxy hóa đối với thành phần không xác định với oxy được hấp thụ trên bề mặt 110 tạo... | [
"khoảng",
"cố",
"định",
"là",
"2",
"96",
"å",
"kết",
"quả",
"là",
"số",
"lượng",
"ion",
"v",
"trong",
"tinh",
"thể",
"tăng",
"gấp",
"đôi",
"từ",
"pha",
"rutil",
"sang",
"pha",
"đơn",
"tà",
"hình",
"thái",
"cân",
"bằng",
"của",
"hạt",
"vo",
"có",
... |
trong quá trình phân hủy lượng năng lượng dư thừa được lưu trữ trong hợp chất sẽ được thoát ra dưới dạng năng lượng laser mạnh == liên kết ngoài == bullet mục từ krypton ở webelements vận tốc truyền âm trong krypton lỏng bullet laser florua krypton | [
"trong",
"quá",
"trình",
"phân",
"hủy",
"lượng",
"năng",
"lượng",
"dư",
"thừa",
"được",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"hợp",
"chất",
"sẽ",
"được",
"thoát",
"ra",
"dưới",
"dạng",
"năng",
"lượng",
"laser",
"mạnh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"... |
trần hàm nam tống trần hàm chữ hán 陈咸 – tên tự là phùng nho người huyện thiệp quan viên nhà nam tống trong lịch sử trung quốc ông có công ổn định tình hình tài chính ở tứ xuyên sau loạn ngô hi == khởi nghiệp và thăng tiến == hàm đỗ tiến sĩ năm thuần hi thứ 2 1175 được điều làm nội giang huyện úy các viên lại trong huyệ... | [
"trần",
"hàm",
"nam",
"tống",
"trần",
"hàm",
"chữ",
"hán",
"陈咸",
"–",
"tên",
"tự",
"là",
"phùng",
"nho",
"người",
"huyện",
"thiệp",
"quan",
"viên",
"nhà",
"nam",
"tống",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ông",
"có",
"công",
"ổn",
"định",
"tình... |
myrcia oblongata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"myrcia",
"oblongata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
đó điều kiện sự dần gần nhau tương đương với sự hội tụ | [
"đó",
"điều",
"kiện",
"sự",
"dần",
"gần",
"nhau",
"tương",
"đương",
"với",
"sự",
"hội",
"tụ"
] |
astragalus petraeus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kar kir miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"petraeus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"kar",
"kir",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tác phẩm trước đây của hosoda như digimon adventure our war game và phim tạp chí neo đã gọi our war game là mẫu thử nghiệm của summer wars rachel saltz tại the new york times cũng đã đưa ra đánh giá tích cực về bộ phim saltz đánh giá cao các hình ảnh và chủ đề so sánh chúng với đạo diễn ozu yasujirō trong bài nhận xét ... | [
"tác",
"phẩm",
"trước",
"đây",
"của",
"hosoda",
"như",
"digimon",
"adventure",
"our",
"war",
"game",
"và",
"phim",
"tạp",
"chí",
"neo",
"đã",
"gọi",
"our",
"war",
"game",
"là",
"mẫu",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"summer",
"wars",
"rachel",
"saltz",
"tại",
... |
fissidens pseudoplumosus là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được bizot onr ex brugg -nann mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"fissidens",
"pseudoplumosus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bizot",
"onr",
"ex",
"brugg",
"-nann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
wangechi waweru sinh ngày 19 tháng năm 1994 thường được biết đến với tên gọi wangechi là một rapper ca sĩ và nhạc sĩ gốc kenya cô bắt đầu sự nghiệp âm nhạc của mình năm 2013 và phát hành mixtape đầu tay consume- chakula ya soul vào tháng 7 năm 2013 ngày 2 tháng 12 năm 2016 cô phát hành ep dont consume if seal is broken... | [
"wangechi",
"waweru",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"năm",
"1994",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"wangechi",
"là",
"một",
"rapper",
"ca",
"sĩ",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"gốc",
"kenya",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc... |
nâu sậm nấm hương có một chân đính vào giữa tai nấm mặt trên tai nấm màu nâu mặt dưới có nhiều bản mỏng xếp lại trên mặt nấm có những vảy nhỏ màu trắng thịt nấm màu trắng cuống hình trụ nấm mọc ký sinh trên những cây có lá to và thay lá mỗi mùa như dẻ sồi phong loài nấm này mọc hoang nhiều ở việt nam trung quốc nhật bả... | [
"nâu",
"sậm",
"nấm",
"hương",
"có",
"một",
"chân",
"đính",
"vào",
"giữa",
"tai",
"nấm",
"mặt",
"trên",
"tai",
"nấm",
"màu",
"nâu",
"mặt",
"dưới",
"có",
"nhiều",
"bản",
"mỏng",
"xếp",
"lại",
"trên",
"mặt",
"nấm",
"có",
"những",
"vảy",
"nhỏ",
"màu",
... |
santa cruz das flores là một huyện thuộc vùng tự trị açores bồ đào nha huyện này có diện tích 71 km² dân số thời điểm năm 2001 là 2493 người | [
"santa",
"cruz",
"das",
"flores",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"vùng",
"tự",
"trị",
"açores",
"bồ",
"đào",
"nha",
"huyện",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"71",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"2493",
"người"
] |
nhất bảng đấu có đội nhì bảng lọt vào vòng loại trực tiếp sẽ là đội chủ nhà <section end=zonal semi-finals === chung kết khu vực === chung kết khu vực tây á và trung á diễn ra theo thể thức 1 lượt với việc đội chủ nhà được xác định bởi bốc thăm đội thắng chung kết khu vực tây á lọt vào trận chung kết và đội thắng chung... | [
"nhất",
"bảng",
"đấu",
"có",
"đội",
"nhì",
"bảng",
"lọt",
"vào",
"vòng",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"sẽ",
"là",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"<section",
"end=zonal",
"semi-finals",
"===",
"chung",
"kết",
"khu",
"vực",
"===",
"chung",
"kết",
"khu",
"vực",
"tây",
"... |
motorola rokr e1 điện thoại motorola rokr e1 rocker là điện thoại di động đầu tiên tích hợp trình chơi nhạc của apple inc là itunes nó được ra mắt vào 7 tháng 9 năm 2005 trong một sự kiện đặc biệt do apple tổ chức tại san francisco california chiếc điện thoại này đã được chờ đợi từ rất lâu từ khi các trang tin công ngh... | [
"motorola",
"rokr",
"e1",
"điện",
"thoại",
"motorola",
"rokr",
"e1",
"rocker",
"là",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"đầu",
"tiên",
"tích",
"hợp",
"trình",
"chơi",
"nhạc",
"của",
"apple",
"inc",
"là",
"itunes",
"nó",
"được",
"ra",
"mắt",
"vào",
"7",
"th... |
brommella wangfengcheni là một loài nhện trong chi brommella họ dictynidae loài này được shuqiang li miêu tả năm 2017 tính từ định danh loài lấy theo tên giáo sư fengchen wang 1906-1978 thuộc đại học y khoa norman bethune nay là một bộ phận của đại học cát lâm ở cát lâm nhà động vật học trung quốc đầu tiên thực hiện kh... | [
"brommella",
"wangfengcheni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"chi",
"brommella",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"được",
"shuqiang",
"li",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2017",
"tính",
"từ",
"định",
"danh",
"loài",
"lấy",
"theo",
"tên",
"giáo",
"sư",
"fen... |
mang sumatra danh pháp hai phần muntiacus montanus là một loài hươu có kích thước như một con chó lớn mang sumatra được phát hiện vào năm 1914 nhưng đã không nhìn thấy được kể từ năm 1930 cho đến khi một con vật bị bẫy và được giải thoát khỏi bẫy thợ săn trong công viên quốc gia kerinci seblat sumatra indonesia vào năm... | [
"mang",
"sumatra",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"muntiacus",
"montanus",
"là",
"một",
"loài",
"hươu",
"có",
"kích",
"thước",
"như",
"một",
"con",
"chó",
"lớn",
"mang",
"sumatra",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1914",
"nhưng",
"đã",
"không",
"nh... |
tiên được phát hiện và mô tả vào năm 1925 năm 1981 một mẫu vật trưởng thành được phát hiện và vào năm 2003 một mẫu vật thứ hai đã được thu thập con mực khổng lồ lớn nhất nặng 495 kg bị bắt vào năm 2007 và hiện đang được trưng bày với mẫu vật thứ hai tại bảo tàng new zealand te papa tongarewa == phân bố == phạm vi được ... | [
"tiên",
"được",
"phát",
"hiện",
"và",
"mô",
"tả",
"vào",
"năm",
"1925",
"năm",
"1981",
"một",
"mẫu",
"vật",
"trưởng",
"thành",
"được",
"phát",
"hiện",
"và",
"vào",
"năm",
"2003",
"một",
"mẫu",
"vật",
"thứ",
"hai",
"đã",
"được",
"thu",
"thập",
"con",
... |
iran nó được phục vụ trong nhiều nhà hàng với pho mát lighvan một loại pho mát sữa của ewe tương tự như pho mát feta | [
"iran",
"nó",
"được",
"phục",
"vụ",
"trong",
"nhiều",
"nhà",
"hàng",
"với",
"pho",
"mát",
"lighvan",
"một",
"loại",
"pho",
"mát",
"sữa",
"của",
"ewe",
"tương",
"tự",
"như",
"pho",
"mát",
"feta"
] |
nova módica là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 377 009 km² dân số năm 2007 là 3878 người mật độ 10 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"nova",
"módica",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"377",
"009",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3878",
"người",
"mật",
"độ",
"10",
"2",
"người",
"km²",
"==",
... |
podocarpus hispaniolensis là một loài thực vật hạt trần trong họ thông tre loài này được de laub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"podocarpus",
"hispaniolensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"tre",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"laub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
labeo sp nov mzima là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae loài này chỉ có ở kenya môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == tham khảo == bullet vreven e 2004 labeo sp nov mzima 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"labeo",
"sp",
"nov",
"mzima",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"thuộc",
"họ",
"cyprinidae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"kenya",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"... |
gymnostomiella là một chi rêu trong họ pottiaceae | [
"gymnostomiella",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae"
] |
xuất sắc nhất tại liên hoan phim quốc tế singapore bộ phim đã gây được tiếng vang lớn tại nhiều lễ trao giải quốc tế trong đó có giải đạo diễn xuất sắc cho trương nguyên tại liên hoan phim venice lần thứ 56 === giai đoạn thành danh qua phim truyền hình 2000 2006 === lý băng băng trở thành gương mặt quen thuộc với khán ... | [
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"singapore",
"bộ",
"phim",
"đã",
"gây",
"được",
"tiếng",
"vang",
"lớn",
"tại",
"nhiều",
"lễ",
"trao",
"giải",
"quốc",
"tế",
"trong",
"đó",
"có",
"giải",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
... |
quốc thời kỳ trung vương quốc đã diễn ra một quá trình gia tăng những biểu hiện của đạo đức cá nhân và những gì có thể được gọi là dân chủ hóa của thế giới bên kia trong đó tất cả mọi người sở hữu một linh hồn và có thể được chào đón ở thế giới các vị thần sau khi qua đời văn học thời trung vương quốc mang đặc trưng là... | [
"quốc",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"vương",
"quốc",
"đã",
"diễn",
"ra",
"một",
"quá",
"trình",
"gia",
"tăng",
"những",
"biểu",
"hiện",
"của",
"đạo",
"đức",
"cá",
"nhân",
"và",
"những",
"gì",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"dân",
"chủ",
"hóa",
"của",
... |
atmoceras plumosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"atmoceras",
"plumosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thức giao thông mới như đường sắt và tàu hơi nước làm cho thế giới trở nên nhỏ hơn trong lúc ấy ô nhiễm công nghiệp và những tổn hại đối với môi trường thiên nhiên đã hiện diện từ khi khám phá ra lửa và sự bắt đầu của nền văn minh đã được đẩy nhanh gấp hàng chục lần == thế kỷ xx == thế kỷ xx chứng kiến sự giảm sút mức ... | [
"thức",
"giao",
"thông",
"mới",
"như",
"đường",
"sắt",
"và",
"tàu",
"hơi",
"nước",
"làm",
"cho",
"thế",
"giới",
"trở",
"nên",
"nhỏ",
"hơn",
"trong",
"lúc",
"ấy",
"ô",
"nhiễm",
"công",
"nghiệp",
"và",
"những",
"tổn",
"hại",
"đối",
"với",
"môi",
"trườn... |
thermopsis bargusinensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được czefr miêu tả khoa học đầu tiên | [
"thermopsis",
"bargusinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"czefr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
stipa breviflora là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"stipa",
"breviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
thể miêu tả như là phạm vi bên trong hay phạm vi bên ngoài trong cách sử dụng thông thường khác một chất oxy hóa chuyển giao các nguyên tử oxy cho chất nền trong ngữ cảnh này chất oxy hóa có thể gọi là thuốc thử oxy hóa hay tác nhân chuyển giao oxy-nguyên tử ví dụ [mno] permanganat [cro] cromat oso tetroxid osmi clo pe... | [
"thể",
"miêu",
"tả",
"như",
"là",
"phạm",
"vi",
"bên",
"trong",
"hay",
"phạm",
"vi",
"bên",
"ngoài",
"trong",
"cách",
"sử",
"dụng",
"thông",
"thường",
"khác",
"một",
"chất",
"oxy",
"hóa",
"chuyển",
"giao",
"các",
"nguyên",
"tử",
"oxy",
"cho",
"chất",
... |
zexmenia serrata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được la llave miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824 | [
"zexmenia",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"la",
"llave",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1824"
] |
phú long phú tân an giang phú long là một xã thuộc huyện phú tân tỉnh an giang việt nam == địa lý == xã phú long nằm ở phía bắc huyện phú tân có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã phú lâm bullet phía tây giáp các xã phú hiệp và hòa lạc bullet phía nam xã phú thành bullet phía bắc giáp thị xã tân châu xã có diện tíc... | [
"phú",
"long",
"phú",
"tân",
"an",
"giang",
"phú",
"long",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phú",
"tân",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"phú",
"long",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"phú",
"tân",
"có"... |
spofford texas spofford là một thành phố thuộc quận kinney tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 95 người == dân số == bullet dân số năm 2000 75 người bullet dân số năm 2010 95 người == xem thêm == bullet american finder | [
"spofford",
"texas",
"spofford",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"kinney",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"95",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
... |
aderus unifasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được champion miêu tả khoa học năm 1890 | [
"aderus",
"unifasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
mecodium sanguinolentum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được presl ex copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"mecodium",
"sanguinolentum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"presl",
"ex",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này"... |
đồi 400 bergstein đồi 400 tiếng đức burgberg là tên gọi được đặt bởi lực lượng đồng minh trong thế chiến ii với độ cao 400 8 m 1 315 ft #cite_note-bfn-karten-1 cách 1 km 0 62 dặm về phía đông của trung tâm của bergstein một ngôi làng thuộc vùng eifel của đức trong thời trung cổ ngọn đồi thuộc quyền kiểm soát của lâu đà... | [
"đồi",
"400",
"bergstein",
"đồi",
"400",
"tiếng",
"đức",
"burgberg",
"là",
"tên",
"gọi",
"được",
"đặt",
"bởi",
"lực",
"lượng",
"đồng",
"minh",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"với",
"độ",
"cao",
"400",
"8",
"m",
"1",
"315",
"ft",
"#cite_note-bfn-karten-1"... |
bản nocturnes 1836–1837 bullet 1 nocturne cung b major bullet 2 nocturne cung a major bullet op 33 bốn bản mazurkas 1837–1838 bullet 1 mazurka cung g thứ bullet 2 mazurka cung d major bullet 3 mazurka cung c major bullet 4 mazurka cung b thứ bullet op 34 ba bản waltzes 1831–1838 bullet 1 waltz cung a trưởng 1835 bullet... | [
"bản",
"nocturnes",
"1836–1837",
"bullet",
"1",
"nocturne",
"cung",
"b",
"major",
"bullet",
"2",
"nocturne",
"cung",
"a",
"major",
"bullet",
"op",
"33",
"bốn",
"bản",
"mazurkas",
"1837–1838",
"bullet",
"1",
"mazurka",
"cung",
"g",
"thứ",
"bullet",
"2",
"ma... |
anemia nervosa là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được pohl sturm mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"anemia",
"nervosa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pohl",
"sturm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
nhiên chỉ có ít quyền lực thực tế năm 1889 hiến pháp đế quốc nhật bản hiến pháp đại nhật bản được quốc hội thông qua và có hiệu lực vào năm sau theo bản hiến pháp này nhật bản là quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến thiên hoàng và thế lực quân phiệt nhật nằm giữ mọi quyền hành theo điều 3 chương i thiên hoàng có quy... | [
"nhiên",
"chỉ",
"có",
"ít",
"quyền",
"lực",
"thực",
"tế",
"năm",
"1889",
"hiến",
"pháp",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"hiến",
"pháp",
"đại",
"nhật",
"bản",
"được",
"quốc",
"hội",
"thông",
"qua",
"và",
"có",
"hiệu",
"lực",
"vào",
"năm",
"sau",
"theo",... |
sublegatus modestus là một loài chim trong họ tyrannidae | [
"sublegatus",
"modestus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
cryptomyces maximus là một loài nấm thuộc họ cryptomycetaceae những cuộc nghiên cứu loại nấm này xuyên suốt châu âu được tiến hành từ năm 2000 trong các khu vực phía tây nam xứ wales slovakia và bắc thụy điển == tham khảo == bullet lumbsch th huhndorf sm december 2007 outline of ascomycota – 2007 myconet chicago usa th... | [
"cryptomyces",
"maximus",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"cryptomycetaceae",
"những",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"loại",
"nấm",
"này",
"xuyên",
"suốt",
"châu",
"âu",
"được",
"tiến",
"hành",
"từ",
"năm",
"2000",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"phía... |
juazeiro do piauí là một đô thị thuộc bang piauí brasil đô thị này có diện tích 827 199 km² dân số năm 2007 là 4769 người mật độ 5 77 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"juazeiro",
"do",
"piauí",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"piauí",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"827",
"199",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"4769",
"người",
"mật",
"độ",
"5",
"77",
"người",
"km²",
"==",
... |
nomada integerrima là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được dalla torre mô tả khoa học năm 1896 | [
"nomada",
"integerrima",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"dalla",
"torre",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
czerwona górka warmińsko-mazurskie czerwona górka là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina bartoszyce thuộc huyện bartoszycki warmińsko-mazurskie ở phía bắc ba lan gần biên giới với tỉnh kaliningrad của nga trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đông phổ | [
"czerwona",
"górka",
"warmińsko-mazurskie",
"czerwona",
"górka",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"bartoszyce",
"thuộc",
"huyện",
"bartoszycki",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"phía",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần",
"biên",
"... |
Phong trào xã hội trong lịch sử cận đại Trung Quốc phần nhiều bắt nguồn từ tình cảm chủ nghĩa dân tộc. Phong trào chính trị trọng yếu thời kỳ Trung Hoa Dân Quốc tại Đại lục là Phong trào Ngũ Tứ năm 1919 do thanh niên học sinh làm chủ nhằm kháng nghị Chính phủ Bắc Dương yếu kém về ngoại giao, một trong những khẩu hiệu n... | [
"Phong",
"trào",
"xã",
"hội",
"trong",
"lịch",
"sử",
"cận",
"đại",
"Trung",
"Quốc",
"phần",
"nhiều",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tình",
"cảm",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc.",
"Phong",
"trào",
"chính",
"trị",
"trọng",
"yếu",
"thời",
"kỳ",
"Trung",
"Hoa",
"Dân... |
đồng minh tập trung chủ yếu vào các thành phố công nghiệp gần đó là mannheim và ludwigshafen quân đội hoa kỳ có lẽ đã chọn heidelberg làm địa điểm đóng quân đồn trú sau chiến tranh là do hệ thống cơ sở hạ tầng chất lượng cao bao gồm cả tuyến đường autobahn đường cao tốc heidelberg-mannheim tuyến đường này nối liền với ... | [
"đồng",
"minh",
"tập",
"trung",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"các",
"thành",
"phố",
"công",
"nghiệp",
"gần",
"đó",
"là",
"mannheim",
"và",
"ludwigshafen",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"lẽ",
"đã",
"chọn",
"heidelberg",
"làm",
"địa",
"điểm",
"đóng",
"quân",
... |
và 2 chân tải điện dẹt tạo thành hình chữ v có biến thể của loại này chỉ gồm 2 chân tải điện dẹt tạo hình chữ v thiết diện của các chân dẹt là hình chữ nhật 6 5 nhân 1 6 mm hai chân tải điện nghiêng 30° so với chiều thẳng đứng do đó tạo với nhau một góc 60° khoảng cách giữa chúng là 13 7 mm các ổ điện tại úc thường đượ... | [
"và",
"2",
"chân",
"tải",
"điện",
"dẹt",
"tạo",
"thành",
"hình",
"chữ",
"v",
"có",
"biến",
"thể",
"của",
"loại",
"này",
"chỉ",
"gồm",
"2",
"chân",
"tải",
"điện",
"dẹt",
"tạo",
"hình",
"chữ",
"v",
"thiết",
"diện",
"của",
"các",
"chân",
"dẹt",
"là",
... |
thị trấn bullet tại vương quốc anh thuật từ khu tự quản được sử dụng năm 1974 tại anh và wales và cho đến năm 1975 tại scotland và 1976 tại bắc ireland cả để chỉ một thành phố hay một thị trấn được tổ chức có chính quyền tự quản dưới một hội đồng khu tự quản bullet tại hoa kỳ khu tự quản thường được hiểu là một thành p... | [
"thị",
"trấn",
"bullet",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"thuật",
"từ",
"khu",
"tự",
"quản",
"được",
"sử",
"dụng",
"năm",
"1974",
"tại",
"anh",
"và",
"wales",
"và",
"cho",
"đến",
"năm",
"1975",
"tại",
"scotland",
"và",
"1976",
"tại",
"bắc",
"ireland",
... |
dendrotion hanseni là một loài chân đều trong họ dendrotionidae loài này được menzies miêu tả khoa học năm 1956 | [
"dendrotion",
"hanseni",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"dendrotionidae",
"loài",
"này",
"được",
"menzies",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
hippomachus mivatus là một loài ruồi trong họ asilidae hippomachus mivatus được walker miêu tả năm 1871 | [
"hippomachus",
"mivatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"hippomachus",
"mivatus",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1871"
] |
santa catarina lachatao là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1097 người | [
"santa",
"catarina",
"lachatao",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"1097",
"người"
] |
dọa cắt đứt các quân đoàn bộ binh 17 và 29 khỏi tuyến sông tisza ngày 24 tháng 10 tướng maximilian fretter-pico điều động hai trung đoàn bộ binh và 75 xe tăng chặn đánh mũi tấn công của các lữ đoàn xe tăng 39 và 135 liên xô hai trung đoàn bộ binh và hơn 50 xe tăng chống lại mũi tấn công của lữ đoàn xe tăng 3 và lữ đoàn... | [
"dọa",
"cắt",
"đứt",
"các",
"quân",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"17",
"và",
"29",
"khỏi",
"tuyến",
"sông",
"tisza",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"tướng",
"maximilian",
"fretter-pico",
"điều",
"động",
"hai",
"trung",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"và",
"75",
"xe",
"t... |
tả bầu khí quyển nguyên thủy là hơi khử hoặc trung tính xem thêm thảm họa oxy một bầu khí quyển như vậy sẽ làm giảm cả số lượng và sự đa dạng của các amino acid có thể được tạo ra mặc dù các nghiên cứu bao gồm các khoáng chất sắt và carbonat được cho là có trong các đại dương sơ khai trong các điều kiện thí nghiệm đã t... | [
"tả",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"nguyên",
"thủy",
"là",
"hơi",
"khử",
"hoặc",
"trung",
"tính",
"xem",
"thêm",
"thảm",
"họa",
"oxy",
"một",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"làm",
"giảm",
"cả",
"số",
"lượng",
"và",
"sự",
"đa",
"dạng",
"của",
... |
adesmus nigrolineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"adesmus",
"nigrolineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ở campuchia qua thái lan huấn luyện để đưa về việt nam dự định dùng thuốc nổ đánh phá các nơi công cộng thuộc các thành phố lớn như tp hồ chí minh cần thơ long xuyên và rải truyền đơn chống lại nhà nước việt nam trong những năm 1999-2000 nguyễn hữu chánh đã đưa 12 nhóm về xâm nhập việt nam nhưng tất cả đều bị cơ quan a... | [
"ở",
"campuchia",
"qua",
"thái",
"lan",
"huấn",
"luyện",
"để",
"đưa",
"về",
"việt",
"nam",
"dự",
"định",
"dùng",
"thuốc",
"nổ",
"đánh",
"phá",
"các",
"nơi",
"công",
"cộng",
"thuộc",
"các",
"thành",
"phố",
"lớn",
"như",
"tp",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cần... |
nhãn hiệu gs viết tắt từ geprüfte sicherheit có nghĩa an toàn đã được thử nghiệm qua được đưa ra vào năm 1977 là một nhãn hiệu chứng nhận tình nguyện cho các dụng cụ công nghệ nó cho biết là dụng cụ đã đạt được những đòi hỏi về an toàn của đức và có thể của cả châu âu khác biệt chính giữa nhãn hiệu gs và nhãn hiệu ce l... | [
"nhãn",
"hiệu",
"gs",
"viết",
"tắt",
"từ",
"geprüfte",
"sicherheit",
"có",
"nghĩa",
"an",
"toàn",
"đã",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"qua",
"được",
"đưa",
"ra",
"vào",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"nhãn",
"hiệu",
"chứng",
"nhận",
"tình",
"nguyện",
"cho",
"c... |
trias antheae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j verm a l lamb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"trias",
"antheae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"verm",
"a",
"l",
"lamb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
đại học hàng không và du hành vũ trụ nam kinh đại học hàng không và du hành vũ trụ nam kinh được biết đến một cách thông tục với tên nam hàng 南航 là một trường đại học trọng điểm thuộc bộ giáo dục trung quốc là trường đại học hàng đầu trong một số ngành nhất định trường tọa lạc ở nam kinh tỉnh giang tô nó được thành lập... | [
"đại",
"học",
"hàng",
"không",
"và",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"nam",
"kinh",
"đại",
"học",
"hàng",
"không",
"và",
"du",
"hành",
"vũ",
"trụ",
"nam",
"kinh",
"được",
"biết",
"đến",
"một",
"cách",
"thông",
"tục",
"với",
"tên",
"nam",
"hàng",
"南航",
"... |
afromevesia politana là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"afromevesia",
"politana",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
platyceps variabilis là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được boulenger mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"platyceps",
"variabilis",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"boulenger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
stigmella liota là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi vari năm 1963 nó được tìm thấy ở nam phi nó đã dược miêu tả ở the soutpansberg district in transvaal | [
"stigmella",
"liota",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"vari",
"năm",
"1963",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi",
"nó",
"đã",
"dược",
"miêu",
"tả",
"ở",
"the",
"soutpansbe... |
ozarba aloisiisabaudiae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ozarba",
"aloisiisabaudiae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mở rộng vào 31 tháng 7 năm 2014 kim hyun-joon phó chủ tịch cấp cao của doanh nghiệp điện thoại samsung nói với các nhà đầu tư rằng công ty đang có kế hoạch phát hành một thiết bị mới kết hợp chất liệu mới vào cuối năm 2014 các nhà phê bình phân tích tuyên bố của ông cho thấy rằng như một dấu hiệu công ty đang lên kế ho... | [
"mở",
"rộng",
"vào",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"kim",
"hyun-joon",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"cấp",
"cao",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"điện",
"thoại",
"samsung",
"nói",
"với",
"các",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"rằng",
"công",
"ty",
"đang",
"có",
"kế",
"... |
disterigma mayanum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"disterigma",
"mayanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
phaeogenes coryphaeus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"phaeogenes",
"coryphaeus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
noura borsali == thân thế == noura borsali sinh ra trong một gia đình đoàn viên công đoàn cha cô tahar borsali là một trong những người sáng lập của liên đoàn lao động tunisia ugtt mẹ cô sida ben hafidh borsali là một đoàn viên công đoàn và một nhà hoạt động trong cùng một tổ chức == sự nghiệp == === báo chí === noura ... | [
"noura",
"borsali",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"noura",
"borsali",
"sinh",
"ra",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"đoàn",
"viên",
"công",
"đoàn",
"cha",
"cô",
"tahar",
"borsali",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"sáng",
"lập",
"của",
"liên",
"đoàn",... |
được hạ thủy vào ngày 11 tháng 3 năm 1945 được đỡ đầu bởi bà harry a hanson mẹ trung úy hanson và nhập biên chế vào ngày 11 tháng 5 năm 1945 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân john c parham == lịch sử hoạt động == === 1945 1950 === sau khi hoàn tất việc chạy thử máy tại vùng biển caribe và cải biến thà... | [
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"harry",
"a",
"hanson",
"mẹ",
"trung",
"úy",
"hanson",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"dưới",
... |
dicranopygium polycephalum là một loài thực vật có hoa trong họ cyclanthaceae loài này được harling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"dicranopygium",
"polycephalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cyclanthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"harling",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
new york isbn 0-345-38623-x | [
"new",
"york",
"isbn",
"0-345-38623-x"
] |
edward dickinson baker 24 tháng 2 năm 1811 21 tháng 10 năm 1861 là một nhà chính trị sinh ra tại anh là luật sư thầy giáo và là nhà lãnh đạo quân sự người anh di cư sang mỹ và là một thượng nghị sĩ hoa kỳ đến từ tiểu bang oregon trong sự nghiệp chính trị của ông baker phục vụ tại nhà trắng ở hoa kỳ của đại diện đến từ ... | [
"edward",
"dickinson",
"baker",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1811",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"1861",
"là",
"một",
"nhà",
"chính",
"trị",
"sinh",
"ra",
"tại",
"anh",
"là",
"luật",
"sư",
"thầy",
"giáo",
"và",
"là",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"quân",
"sự",... |
malacoptila fulvogularis là một loài chim trong họ bucconidae | [
"malacoptila",
"fulvogularis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"bucconidae"
] |
trichestra persimilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"trichestra",
"persimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lamprosema schrizonalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"lamprosema",
"schrizonalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
chuyên quốc thiên cẩm tú thanh duy được đánh giá cao với các màn trình diễn đầy cảm xúc và an toàn cấm tú đã mạo hiểm chọn một bài hát mới thể hiện trên sân khấu vietnam idol thanh duy có được lời nhận xét là biết chứng tỏ mình và lôi kéo khán giả minh chuyên giọng bạn không chê vào đâu được thu hà hoàng anh và minh ch... | [
"chuyên",
"quốc",
"thiên",
"cẩm",
"tú",
"thanh",
"duy",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"với",
"các",
"màn",
"trình",
"diễn",
"đầy",
"cảm",
"xúc",
"và",
"an",
"toàn",
"cấm",
"tú",
"đã",
"mạo",
"hiểm",
"chọn",
"một",
"bài",
"hát",
"mới",
"thể",
"hiện",
... |
mai nhà tổ có tượng thờ bà minh nguyệt vợ của nguyễn bỉnh khiêm và quán trung tân nơi lưu giữ quan niệm mới về chữ trung hướng lòng theo chí trung chí thiện == xem thêm == bullet khu di tích và đền thờ nguyễn bỉnh khiêm | [
"mai",
"nhà",
"tổ",
"có",
"tượng",
"thờ",
"bà",
"minh",
"nguyệt",
"vợ",
"của",
"nguyễn",
"bỉnh",
"khiêm",
"và",
"quán",
"trung",
"tân",
"nơi",
"lưu",
"giữ",
"quan",
"niệm",
"mới",
"về",
"chữ",
"trung",
"hướng",
"lòng",
"theo",
"chí",
"trung",
"chí",
... |
puya weberiana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được e morren ex mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"puya",
"weberiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"morren",
"ex",
"mez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
aloe heliderana là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"aloe",
"heliderana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
stenia stenioides là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay dodson r escobar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"stenia",
"stenioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"dodson",
"r",
"escobar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
nghiệm đầu tiên mang động cơ am-9 và cánh xuôi sau 55 độ xuất xưởng phi công thử nghiệm mosolov г к мосолов cất cánh lần đầu ngày 14 tháng 1 năm 1955 trong năm 1955 máy bay ye-2 được đóng mang động cơ rd-11 với một vài thay đổi gọi là ye-2a1 phi công thử nghiệm sedov г а седов cất cánh lần đầu ngày 17 tháng 1 năm 1956 ... | [
"nghiệm",
"đầu",
"tiên",
"mang",
"động",
"cơ",
"am-9",
"và",
"cánh",
"xuôi",
"sau",
"55",
"độ",
"xuất",
"xưởng",
"phi",
"công",
"thử",
"nghiệm",
"mosolov",
"г",
"к",
"мосолов",
"cất",
"cánh",
"lần",
"đầu",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1955",
"... |
hiền thánh phẩm nói về các bậc hiền thánh 7 trí phẩm nói về 10 loại trí tuệ 8 định phẩm nói về tâm an định 9 phá ngã phẩm nói về thật tướng vô ngã vì tất cả các pháp đều giả hợp hư dối đây là phẩm cuối cùng tổng kết toàn bộ luận thuyết để nêu lên tông chỉ các phẩm 3 4 và 5 đều luận về pháp hữu lậu trong đó phẩm thứ 3 l... | [
"hiền",
"thánh",
"phẩm",
"nói",
"về",
"các",
"bậc",
"hiền",
"thánh",
"7",
"trí",
"phẩm",
"nói",
"về",
"10",
"loại",
"trí",
"tuệ",
"8",
"định",
"phẩm",
"nói",
"về",
"tâm",
"an",
"định",
"9",
"phá",
"ngã",
"phẩm",
"nói",
"về",
"thật",
"tướng",
"vô",
... |
poeltia campylata là một loài rêu trong họ gymnomitriaceae loài này được grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"poeltia",
"campylata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"gymnomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"grolle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
karrueche tran sinh 17 tháng 5 năm 1988 là nữ diễn viên người mẫu người mỹ từ khoảng năm 2013 đến 2016 cô vào vai vivian johnson trong sê-ri web the bay == thời thơ ấu == tran lớn lên tại thành phố los angeles california mẹ cô là người việt nam còn cha cô là người mỹ gốc phi == danh sách phim == === điện ảnh === karrue... | [
"karrueche",
"tran",
"sinh",
"17",
"tháng",
"5",
"năm",
"1988",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"người",
"mỹ",
"từ",
"khoảng",
"năm",
"2013",
"đến",
"2016",
"cô",
"vào",
"vai",
"vivian",
"johnson",
"trong",
"sê-ri",
"web",
"the",
"bay",
"==... |
almáchar là một đô thị trong tỉnh málaga cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ málaga | [
"almáchar",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"málaga",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"andalusia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"người",
"với",
"mật... |
halomitra clavator là một loài san hô trong họ fungiidae loài này được hoeksema mô tả khoa học năm 1989 | [
"halomitra",
"clavator",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"fungiidae",
"loài",
"này",
"được",
"hoeksema",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
mango nhãn hàng punto fa s l tên kinh doanh cách điệu mango là công ty may mặc thời trang của tây ban nha thương hiệu được hai anh em isak andic và nahman andic thành lập năm 1984 tại barcelona tây ban nha == cửa hàng == số lượng cửa hàng của hãng trên toàn thế giới số liệu ngày 12 tháng 7 năm 2018 == liên kết ngoài ==... | [
"mango",
"nhãn",
"hàng",
"punto",
"fa",
"s",
"l",
"tên",
"kinh",
"doanh",
"cách",
"điệu",
"mango",
"là",
"công",
"ty",
"may",
"mặc",
"thời",
"trang",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"thương",
"hiệu",
"được",
"hai",
"anh",
"em",
"isak",
"andic",
"và",
"na... |
thứ ba ngày 4 9 2012 sau gần 4 tháng đào tẩu tại một nước asean nhưng không nói rõ là nước nào cũng như không đưa thông tin chi tiết về việc bắt giữ theo hồ sơ điều tra cơ quan an ninh bộ công an hoàn tất ngày 14 10 2013 thì dương chí dũng đã bị bắt tại campuchia theo tin của petrotimes ngày 07 12 2013 phó phòng cảnh s... | [
"thứ",
"ba",
"ngày",
"4",
"9",
"2012",
"sau",
"gần",
"4",
"tháng",
"đào",
"tẩu",
"tại",
"một",
"nước",
"asean",
"nhưng",
"không",
"nói",
"rõ",
"là",
"nước",
"nào",
"cũng",
"như",
"không",
"đưa",
"thông",
"tin",
"chi",
"tiết",
"về",
"việc",
"bắt",
"... |
buire là một xã ở tỉnh aisne vùng hauts-de-france thuộc miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"buire",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aisne",
"vùng",
"hauts-de-france",
"thuộc",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
coptodactyla depressa là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"coptodactyla",
"depressa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
tekeliler karacasu tekeliler là một xã thuộc huyện karacasu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 309 người | [
"tekeliler",
"karacasu",
"tekeliler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"karacasu",
"tỉnh",
"aydın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"309",
"người"
] |
afrolimnophila pusan là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"afrolimnophila",
"pusan",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
anapisa chrysopyga là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"anapisa",
"chrysopyga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
polypodium albidosquamatum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"polypodium",
"albidosquamatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
một tín hiệu điện bullet 2 truyền tín hiệu dọc theo sợi đảm bảo rằng tín hiệu không trở nên quá méo mó hoặc quá yếu bullet 3 nhận tín hiệu quang bullet 4 chuyển đổi nó thành một tín hiệu điện == xem thêm == bullet sợi quang học tối dark fiber bullet truyền thông quang học không gian trống free-space optical communicati... | [
"một",
"tín",
"hiệu",
"điện",
"bullet",
"2",
"truyền",
"tín",
"hiệu",
"dọc",
"theo",
"sợi",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"tín",
"hiệu",
"không",
"trở",
"nên",
"quá",
"méo",
"mó",
"hoặc",
"quá",
"yếu",
"bullet",
"3",
"nhận",
"tín",
"hiệu",
"quang",
"bullet",
... |
tên của một người hay một bộ lạc mà merneptah đã chiến thắng petrie đề nghị đọc là israel spiegelberg đồng ý với ý kiến này trong khi ashkelon gezer và yanoam được xác định là một thành phố dựa vào biểu tượng gậy ném và ba ngọn đồi ký tự tượng hình miêu tả một thành phố chữ tượng hình mô tả israel thay vì sử dụng ba ng... | [
"tên",
"của",
"một",
"người",
"hay",
"một",
"bộ",
"lạc",
"mà",
"merneptah",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"petrie",
"đề",
"nghị",
"đọc",
"là",
"israel",
"spiegelberg",
"đồng",
"ý",
"với",
"ý",
"kiến",
"này",
"trong",
"khi",
"ashkelon",
"gezer",
"và",
"yanoam",... |
– 1991 bullet godzilla saves america a monster showdown in 3-d 1996 bullet godzilla 2000 tiểu thuyết – 1997 bullet godzilla vs the robot monsters tiểu thuyết – 1998 bullet godzilla vs the space monster tiểu thuyết – 1998 bullet godzilla kingdom of monsters truyện tranh – 2011-2012 bullet godzilla gangsters goliaths tru... | [
"–",
"1991",
"bullet",
"godzilla",
"saves",
"america",
"a",
"monster",
"showdown",
"in",
"3-d",
"1996",
"bullet",
"godzilla",
"2000",
"tiểu",
"thuyết",
"–",
"1997",
"bullet",
"godzilla",
"vs",
"the",
"robot",
"monsters",
"tiểu",
"thuyết",
"–",
"1998",
"bulle... |
chuẩn vào thời đó và động cơ diesel cho hệ thống động lực ngay cả như vậy lớp deutschland vẫn nặng hơn giới hạn 2 000 tấn cho dù vì những lý do chính trị trọng lượng được công bố của nó luôn được nêu là 10 000 tấn trong giới hạn của hiệp ước được đặt tên theo đô đốc reinhard scheer con tàu được đặt lườn vào ngày 25 thá... | [
"chuẩn",
"vào",
"thời",
"đó",
"và",
"động",
"cơ",
"diesel",
"cho",
"hệ",
"thống",
"động",
"lực",
"ngay",
"cả",
"như",
"vậy",
"lớp",
"deutschland",
"vẫn",
"nặng",
"hơn",
"giới",
"hạn",
"2",
"000",
"tấn",
"cho",
"dù",
"vì",
"những",
"lý",
"do",
"chính"... |
1999 488 pages isbn 0-295-98114-8 bullet trout and salmon of north america robert j behnke illustrated by joseph r tomelleri the free press 2002 hardcover 359 pages isbn 0-7432-2220-2 bullet come back salmon by molly cone sierra club books 48 pages isbn 0-87156-572-2 a book for juveniles describes the restoration of pi... | [
"1999",
"488",
"pages",
"isbn",
"0-295-98114-8",
"bullet",
"trout",
"and",
"salmon",
"of",
"north",
"america",
"robert",
"j",
"behnke",
"illustrated",
"by",
"joseph",
"r",
"tomelleri",
"the",
"free",
"press",
"2002",
"hardcover",
"359",
"pages",
"isbn",
"0-743... |
trận caporetto là trận đánh diễn ra giữa ý và đế quốc áo-hung có sự yểm trợ của đế chế đức trong cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất diễn ra từ ngày 24 tháng 10 đến 9 tháng 11 năm 1917 tại caporetto thuộc thung lũng isonzo ngày nay là kobarid slovenia đây là trận thua thảm hại nhất của ý trong suốt cuộc đại chiến th... | [
"trận",
"caporetto",
"là",
"trận",
"đánh",
"diễn",
"ra",
"giữa",
"ý",
"và",
"đế",
"quốc",
"áo-hung",
"có",
"sự",
"yểm",
"trợ",
"của",
"đế",
"chế",
"đức",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngà... |
conistra unimacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"conistra",
"unimacula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hyllisia albostictica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"hyllisia",
"albostictica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
an việt nam năm 2003 2004 ông mang quân hàm trung tướng công an nhân dân việt nam sáng 10 tháng 1 năm 2005 tại hà nội lê thế tiệm thứ trưởng bộ công an được thủ tướng chính phủ việt nam phan văn khải trao quyết định thăng hàm từ trung tướng lên thượng tướng cùng với 3 thứ trưởng khác là nguyễn khánh toàn nguyễn văn hưở... | [
"an",
"việt",
"nam",
"năm",
"2003",
"2004",
"ông",
"mang",
"quân",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"sáng",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2005",
"tại",
"hà",
"nội",
"lê",
"thế",
"tiệm",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"công",... |
lobocleta nelata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lobocleta",
"nelata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.