text
stringlengths
1
7.22k
words
list
pteris angolensis là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "angolensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
euscheid là một đô thị thuộc huyện bitburg-prüm bang rhineland-palatinate đức
[ "euscheid", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bitburg-prüm", "bang", "rhineland-palatinate", "đức" ]
hàng không năm 1908 đây là danh sách các sự kiện hàng không nổi bật xảy ra trong năm 1908 == các sự kiện == bullet quân đội hoa kỳ công bố kế hoạch mua các cỗ máy biết bay === tháng 1 === bullet 13 tháng 1 henry farman chiến thắng giải deutsch-archdeacon khi thực hiện một chuyến ba vòng tròn trên 1 km 0 6 miles anh ta ...
[ "hàng", "không", "năm", "1908", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "sự", "kiện", "hàng", "không", "nổi", "bật", "xảy", "ra", "trong", "năm", "1908", "==", "các", "sự", "kiện", "==", "bullet", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "công", "bố", "kế", "hoạch", ...
Ngày 12 tháng 2 năm 2016 , khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi đón nhận Bằng xếp hạng Di tích quốc gia đặc biệt
[ "Ngày", "12", "tháng", "2", "năm", "2016", ",", "khu", "di", "tích", "lịch", "sử", "địa", "đạo", "Củ", "Chi", "đón", "nhận", "Bằng", "xếp", "hạng", "Di", "tích", "quốc", "gia", "đặc", "biệt" ]
phratora caperata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được ge wang yang miêu tả khoa học năm 2002
[ "phratora", "caperata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "ge", "wang", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
tòa đã ảnh hưởng đến nhà thơ đến một điểm nào đó nhưng nó không thể nắm bắt được tác phẩm thơ của ông năm 1833 tượng trưng cho giai đoạn trưởng thành của tác phẩm thơ kết quả là những bài thơ chưa hoàn thành của o kritikos the cretan 1833 eleftheroi poliorkimenoi bức tranh tự do năm 1845 và o porfyras 1847 được xem là ...
[ "tòa", "đã", "ảnh", "hưởng", "đến", "nhà", "thơ", "đến", "một", "điểm", "nào", "đó", "nhưng", "nó", "không", "thể", "nắm", "bắt", "được", "tác", "phẩm", "thơ", "của", "ông", "năm", "1833", "tượng", "trưng", "cho", "giai", "đoạn", "trưởng", "thành", "...
herbert ashford herbert edwin ashford 18 tháng 12 năm 1896 – tháng 9 năm 1978 là một tiền vệ cánh trái người anh thi đấu ở football league cho queens park rangers
[ "herbert", "ashford", "herbert", "edwin", "ashford", "18", "tháng", "12", "năm", "1896", "–", "tháng", "9", "năm", "1978", "là", "một", "tiền", "vệ", "cánh", "trái", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "football", "league", "cho", "queens", "park", "range...
tipula gutticellula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tipula", "gutticellula", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
crotalaria pseudovirgultatis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được torre miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crotalaria", "pseudovirgultatis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "torre", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nam phrik num nam phrik num phát âm [nám pʰrík nùm] là một loại nam phrik món thường được rót vào một chén nhỏ hoặc đĩa nhỏ đặt bên món ăn chính như một loại gia vị hoặc đồ chấm chủ yếu là cho các loại rau chưa nấu hoặc luộc cơm nếp hoặc bì lợn == thảnh phần == bullet 5 trái ớt xanh hoặc vàng tươi hoặc cà tím dài bulle...
[ "nam", "phrik", "num", "nam", "phrik", "num", "phát", "âm", "[nám", "pʰrík", "nùm]", "là", "một", "loại", "nam", "phrik", "món", "thường", "được", "rót", "vào", "một", "chén", "nhỏ", "hoặc", "đĩa", "nhỏ", "đặt", "bên", "món", "ăn", "chính", "như", "m...
thể vào ngày 14 tháng 9 năm 1970 bởi giáo hoàng phaolô vi như một phần của cải cách của giáo hội sau công đồng vaticanô ii trước khi bị giải thể hoàn toàn đơn vị được chuyển thành đội cận vệ danh dự của giáo hoàng guardia d onore del papa các cựu vệ binh được mời tham gia một tổ chức mới có tên là hội các thánh phêrô v...
[ "thể", "vào", "ngày", "14", "tháng", "9", "năm", "1970", "bởi", "giáo", "hoàng", "phaolô", "vi", "như", "một", "phần", "của", "cải", "cách", "của", "giáo", "hội", "sau", "công", "đồng", "vaticanô", "ii", "trước", "khi", "bị", "giải", "thể", "hoàn", "...
trúc của này có thể nhằm tạo cho công trình một vẻ ngoài kỳ lạ jibokjae được bao quanh bởi parujeong tiếng hàn 팔우정 hanja 八隅亭 hán việt bát ngung đình một gian hàng hai tầng hình bát giác ở bên trái và hyeopgildang tiếng hàn 협길당 hanja 協吉堂 hán việt hiệp cát đường ở bên phải parujeong được xây dựng để lưu trữ sách trong kh...
[ "trúc", "của", "này", "có", "thể", "nhằm", "tạo", "cho", "công", "trình", "một", "vẻ", "ngoài", "kỳ", "lạ", "jibokjae", "được", "bao", "quanh", "bởi", "parujeong", "tiếng", "hàn", "팔우정", "hanja", "八隅亭", "hán", "việt", "bát", "ngung", "đình", "một", "gi...
2021 bieber cùng với các ca sĩ nhạc phúc âm kari jobe và cody carnes góp mặt trong freedom experience tại sân vận động sofi bộ ba đã biểu diễn the blessing về việc kiêng tình dục bieber nói với tạp chí âm nhạc rolling stone vào năm 2011 tôi không nghĩ bạn nên quan hệ tình dục với bất kỳ ai trừ khi bạn yêu họ anh cũng n...
[ "2021", "bieber", "cùng", "với", "các", "ca", "sĩ", "nhạc", "phúc", "âm", "kari", "jobe", "và", "cody", "carnes", "góp", "mặt", "trong", "freedom", "experience", "tại", "sân", "vận", "động", "sofi", "bộ", "ba", "đã", "biểu", "diễn", "the", "blessing", ...
stichopogon peregrinus là một loài ruồi trong họ asilidae stichopogon peregrinus được osten-sacken miêu tả năm 1882 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "stichopogon", "peregrinus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "stichopogon", "peregrinus", "được", "osten-sacken", "miêu", "tả", "năm", "1882", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
probolus fukuchiyamanus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "probolus", "fukuchiyamanus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
chỉ số chất lượng không khí aqi là thước đo đơn giản hóa mức độ ô nhiễm không khí hiện tại hoặc dự báo mức độ ô nhiễm không khí trong tương lai rủi ro sức khỏe cộng đồng tăng lên khi aqi tăng các quốc gia khác nhau có thang đo aqi riêng tương ứng với tiêu chuẩn không thống nhất về chất lượng không khí của từng quốc gia...
[ "chỉ", "số", "chất", "lượng", "không", "khí", "aqi", "là", "thước", "đo", "đơn", "giản", "hóa", "mức", "độ", "ô", "nhiễm", "không", "khí", "hiện", "tại", "hoặc", "dự", "báo", "mức", "độ", "ô", "nhiễm", "không", "khí", "trong", "tương", "lai", "rủi", ...
chữ undikesken bằng chữ viết đông bắc iberia mà được hiểu theo tiếng iberes như là một sự ám chỉ đến tên gọi của dân tộc này từ người indigetes hoặc từ những người của undika vào năm 218 tcn họ bị người la mã chinh phục năm 195 tcn họ đã đứng dậy khởi nghĩa tuy nhiên cuộc khởi nghĩa của họ đã bị marcus porcius cato đàn...
[ "chữ", "undikesken", "bằng", "chữ", "viết", "đông", "bắc", "iberia", "mà", "được", "hiểu", "theo", "tiếng", "iberes", "như", "là", "một", "sự", "ám", "chỉ", "đến", "tên", "gọi", "của", "dân", "tộc", "này", "từ", "người", "indigetes", "hoặc", "từ", "nhữ...
sân bay quốc tế münchen franz josef strauss sân bay quốc tế münchen tên gọi chính thức sân bay quốc tế franz josef strauss tiếng đức flughafen münchen franz josef strauß hay sân bay munich là một sân bay nằm cách münchen đức về phía đông bắc đông bắc và là một trung tâm hoạt động của hãng lufthansa và các hãng hàng khô...
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "münchen", "franz", "josef", "strauss", "sân", "bay", "quốc", "tế", "münchen", "tên", "gọi", "chính", "thức", "sân", "bay", "quốc", "tế", "franz", "josef", "strauss", "tiếng", "đức", "flughafen", "münchen", "franz", "josef", "st...
heliocontia mata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "heliocontia", "mata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lẫn nhau và xúc tiến các liên kết giáo dục văn hóa kinh tế nhân văn và thể thao giữa canberra và dili chính phủ lãnh thổ thủ đô úc ký kết một bị vong lục thông hiểu mou với chính phủ nhân dân hàng châu vào ngày 29 tháng 10 năm 1998 hiệp định có mục đích xúc tiến các cơ hội kinh doanh và trao đổi văn hóa giữa hai thành ...
[ "lẫn", "nhau", "và", "xúc", "tiến", "các", "liên", "kết", "giáo", "dục", "văn", "hóa", "kinh", "tế", "nhân", "văn", "và", "thể", "thao", "giữa", "canberra", "và", "dili", "chính", "phủ", "lãnh", "thổ", "thủ", "đô", "úc", "ký", "kết", "một", "bị", "...
limnophila galactopoda là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "limnophila", "galactopoda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
tiên tri bullet rubeus hagrid chăm sóc sinh vật huyền bí 1993 bullet rolanda hooch bay trọng tài quidditch bullet aurora sinistra thiên văn học bullet sybill patricia trelawney tiên tri bullet septima vector số học bullet bathsheda babbling cỗ ngữ runes bullet charity burbage muggle học bị voldemort giết trong tập harr...
[ "tiên", "tri", "bullet", "rubeus", "hagrid", "chăm", "sóc", "sinh", "vật", "huyền", "bí", "1993", "bullet", "rolanda", "hooch", "bay", "trọng", "tài", "quidditch", "bullet", "aurora", "sinistra", "thiên", "văn", "học", "bullet", "sybill", "patricia", "trelawne...
lusagyugh là một đô thị thuộc tỉnh armavir armenia dân số ước tính năm 2011 là 1196 người
[ "lusagyugh", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "armavir", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "1196", "người" ]
có sức chứa danh nghĩa là 126 863 chiếm 136 0% ngày 31 tháng 12 năm 2010 trong số này 21 5% là tù nhân trước án tù ngày 31 tháng 12 năm 2010 8 7% là tù nhân nữ ngày 31 tháng 12 năm 2010 0 4% là người chưa đến tuổi thành niên ngày 6 tháng 6 năm 2009 và 5 9% là tù nhân nước ngoài ngày 30 tháng 6 năm 2007 tỷ lệ phạt tù kh...
[ "có", "sức", "chứa", "danh", "nghĩa", "là", "126", "863", "chiếm", "136", "0%", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2010", "trong", "số", "này", "21", "5%", "là", "tù", "nhân", "trước", "án", "tù", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2010", "8", ...
sự của mỹ vào miền nam việt nam số viện trợ này giúp quốc gia việt nam đủ sức duy trì bộ máy hành chính và quân đội khi không còn viện trợ của pháp quân đội liên hiệp pháp người việt dần thay thế chiến thuật và vũ khí của pháp bằng của mỹ mỹ bắt đầu xây dựng các cơ sở quân sự quan trọng như các sân bay biên hoà tân sơn...
[ "sự", "của", "mỹ", "vào", "miền", "nam", "việt", "nam", "số", "viện", "trợ", "này", "giúp", "quốc", "gia", "việt", "nam", "đủ", "sức", "duy", "trì", "bộ", "máy", "hành", "chính", "và", "quân", "đội", "khi", "không", "còn", "viện", "trợ", "của", "ph...
the crooked house ngôi nhà méo mó là một ngôi nhà ở công cộng ở west midlands nước anh đây là một tòa nhà có ý nghĩa là biểu tượng cho cộng đồng dân cư vùng này vì tính độc đáo của nó sở dĩ ngôi nhà này có tên là nhà nghiêng vì ngôi nhà này bị sụt lún từ thế kỷ 19 một bên của tòa nhà thấp hơn bên còn lại nhưng không bị...
[ "the", "crooked", "house", "ngôi", "nhà", "méo", "mó", "là", "một", "ngôi", "nhà", "ở", "công", "cộng", "ở", "west", "midlands", "nước", "anh", "đây", "là", "một", "tòa", "nhà", "có", "ý", "nghĩa", "là", "biểu", "tượng", "cho", "cộng", "đồng", "dân",...
xã bird quận macoupin illinois xã bird là một xã thuộc quận macoupin tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 308 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "bird", "quận", "macoupin", "illinois", "xã", "bird", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "macoupin", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "308", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bulle...
byers texas byers là một thành phố thuộc quận clay tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 496 người == dân số == bullet dân số năm 2000 517 người bullet dân số năm 2010 496 người == xem thêm == bullet american finder
[ "byers", "texas", "byers", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "clay", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "496", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000"...
rằng sen và chihiro ở thế giới thần bí là một câu chuyện cổ tích gây kinh ngạc đầy mê hoặc với nét vẽ thật tráng lệ phim sẽ khiến khán giả thêm tò mò một chút và bị cuốn hút bởi thế giới xung quanh họ trên trang metacritic tác phẩm giành số điểm trung bình rất cao là 96 trên 100 dựa trên 41 nhận xét chủ yếu là những lờ...
[ "rằng", "sen", "và", "chihiro", "ở", "thế", "giới", "thần", "bí", "là", "một", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "gây", "kinh", "ngạc", "đầy", "mê", "hoặc", "với", "nét", "vẽ", "thật", "tráng", "lệ", "phim", "sẽ", "khiến", "khán", "giả", "thêm", "tò", ...
pentacalia vallecaucana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "pentacalia", "vallecaucana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
chis là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 262 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "chis", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hautes-pyrénées", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "262", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "th...
là một chuyện bất bình thường nhận xét này đã gây phẫn nộ trong cộng đồng người đồng tính nhật bản trong thế vận hội 2012 ishihara phát biểu người phương tây tập judo giống như là mấy con quái vật đang đánh nhau bộ phận judo quốc tế hóa đã mất đi sự lôi cuốn ông minh họa thêm rằng ở brasil người ta thêm sôcôla vào món ...
[ "là", "một", "chuyện", "bất", "bình", "thường", "nhận", "xét", "này", "đã", "gây", "phẫn", "nộ", "trong", "cộng", "đồng", "người", "đồng", "tính", "nhật", "bản", "trong", "thế", "vận", "hội", "2012", "ishihara", "phát", "biểu", "người", "phương", "tây", ...
proctacanthus dominicanus là một loài ruồi trong họ asilidae proctacanthus dominicanus được curran miêu tả năm 1951 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "proctacanthus", "dominicanus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "proctacanthus", "dominicanus", "được", "curran", "miêu", "tả", "năm", "1951", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
paraselinum là chi thực vật có hoa trong họ apiaceae
[ "paraselinum", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apiaceae" ]
prasinocyma permagna là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "prasinocyma", "permagna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hiện == đường dẫn bên ngoài == bullet somebody tại asianwiki
[ "hiện", "==", "đường", "dẫn", "bên", "ngoài", "==", "bullet", "somebody", "tại", "asianwiki" ]
mỗi tháng hoặc hai tháng dỡ chà một lần tùy theo chỗ cá nhiều hoặc ít câu cá he thường dùng những loại mồi mà chúng ưa thích cá he thích ăn hột bông gòn vùng thôn quê của các tỉnh giáp với biên giới campuchia như châu đốc kiến phong kiến tường thì câu cá he bằng mồi hột bông gòn muốn câu cá he to và bắt được nhiều ngườ...
[ "mỗi", "tháng", "hoặc", "hai", "tháng", "dỡ", "chà", "một", "lần", "tùy", "theo", "chỗ", "cá", "nhiều", "hoặc", "ít", "câu", "cá", "he", "thường", "dùng", "những", "loại", "mồi", "mà", "chúng", "ưa", "thích", "cá", "he", "thích", "ăn", "hột", "bông",...
biển đông định hướng biển đông là tên gọi chỉ vùng biển phía đông hoặc rìa đông của một quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ hoặc một vùng lục địa rộng lớn biển đông có thể được coi là một tên gọi riêng danh từ riêng nhưng mang nghĩa địa phương theo thói quen và chỉ dùng để xác lập phân định như một cách gọi ngắn gọn của đị...
[ "biển", "đông", "định", "hướng", "biển", "đông", "là", "tên", "gọi", "chỉ", "vùng", "biển", "phía", "đông", "hoặc", "rìa", "đông", "của", "một", "quốc", "gia", "hoặc", "một", "vùng", "lãnh", "thổ", "hoặc", "một", "vùng", "lục", "địa", "rộng", "lớn", ...
ngọc châu ngọc lâm ngọc châu là một khu quận thuộc địa cấp thị ngọc lâm khu tự trị dân tộc choang quảng tây trung quốc quận ngọc châu là quận duy nhất và cũng là trung tâm hành chính kinh tế và văn hóa của địa cấp thị quận có diện tích 464 3 km² dân số khoảng 560 000 người trong đó dân số thành thị là 400 000 người ngọ...
[ "ngọc", "châu", "ngọc", "lâm", "ngọc", "châu", "là", "một", "khu", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "ngọc", "lâm", "khu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "choang", "quảng", "tây", "trung", "quốc", "quận", "ngọc", "châu", "là", "quận", "duy", "nhất", ...
lepanthes exogena là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "lepanthes", "exogena", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
cyclophora subsimilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cyclophora", "subsimilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
epopterus testudinarius là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1873
[ "epopterus", "testudinarius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1873" ]
remetea harghita remetea là một xã thuộc hạt harghita românia dân số thời điểm năm 2002 là 6316 người
[ "remetea", "harghita", "remetea", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "harghita", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "6316", "người" ]
lục phong và sán vĩ ô khảm đã thường được mô tả là một thôn đặc biệt thuần và hiền hòa báo chí quốc tế mô tả các cuộc nổi dậy tháng 12 năm 2011 mang tính đặc biệt so với những sự cố quần chúng khác tại cộng hòa nhân dân trung hoa với ước tính khoảng 180 000 tranh chấp tương tự trong năm 2010 từ năm 1990 đến 2011 hơn 43...
[ "lục", "phong", "và", "sán", "vĩ", "ô", "khảm", "đã", "thường", "được", "mô", "tả", "là", "một", "thôn", "đặc", "biệt", "thuần", "và", "hiền", "hòa", "báo", "chí", "quốc", "tế", "mô", "tả", "các", "cuộc", "nổi", "dậy", "tháng", "12", "năm", "2011",...
tanaka riku riku tanaka sinh ngày 4 tháng 5 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == riku tanaka đã từng chơi cho kashiwa reysol
[ "tanaka", "riku", "riku", "tanaka", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "5", "năm", "1999", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "riku", "tanaka", "đã", "từng", "chơi", "cho", "kas...
xylolocha là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "xylolocha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
hookeria anomala là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được schwägr müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "hookeria", "anomala", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
trở nên phổ biến trên toàn thế giới bắt đầu từ năm 2015 điều đáng chú ý của kem cuộn thái lan là với những nguyên liệu có sẵn khách hàng có thể yêu cầu người làm kem tạo ra những chiếc kem có hình dáng trang trí và hương vị theo mong muốn tùy thích có đến hàng trăm hương vị và cách trang trí khác nhau được tạo ra theo ...
[ "trở", "nên", "phổ", "biến", "trên", "toàn", "thế", "giới", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "2015", "điều", "đáng", "chú", "ý", "của", "kem", "cuộn", "thái", "lan", "là", "với", "những", "nguyên", "liệu", "có", "sẵn", "khách", "hàng", "có", "thể", "yêu", ...
là tăng trưởng nhanh di truyền chấn thương hoặc lạm dụng hình dạng giải phẫu và mất cân bằng chế độ ăn uống tuy nhiên chỉ có cấu tạo giải phẫu và di truyền được hỗ trợ tốt bởi các tài liệu khoa học cách mà căn bệnh được bắt đầu đã được tranh luận mặc dù thất bại trong việc biệt hóa tế bào sụn hình thành sụn mỏng manh t...
[ "là", "tăng", "trưởng", "nhanh", "di", "truyền", "chấn", "thương", "hoặc", "lạm", "dụng", "hình", "dạng", "giải", "phẫu", "và", "mất", "cân", "bằng", "chế", "độ", "ăn", "uống", "tuy", "nhiên", "chỉ", "có", "cấu", "tạo", "giải", "phẫu", "và", "di", "t...
heraclia flavisignata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "heraclia", "flavisignata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
callisia repens là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được jacq l mô tả khoa học đầu tiên năm 1762
[ "callisia", "repens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "jacq", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1762" ]
joyce a huesemann 2011 technofix why technology won’t save us or the environment new society publishers gabriola island british columbia canada 464 pp bullet kevlar m 2014 eco-economics on the horizon economics and human nature from a behavioural perspective bullet jackson tim 2009 prosperity without growth economics f...
[ "joyce", "a", "huesemann", "2011", "technofix", "why", "technology", "won’t", "save", "us", "or", "the", "environment", "new", "society", "publishers", "gabriola", "island", "british", "columbia", "canada", "464", "pp", "bullet", "kevlar", "m", "2014", "eco-econ...
anthophila abhasica là một loài bướm đêm thuộc họ choreutidae loài này có ở đức cộng hòa séc áo slovakia serbia và montenegro românia ukraina gruzia và azerbaijan
[ "anthophila", "abhasica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "choreutidae", "loài", "này", "có", "ở", "đức", "cộng", "hòa", "séc", "áo", "slovakia", "serbia", "và", "montenegro", "românia", "ukraina", "gruzia", "và", "azerbaijan" ]
amata decadica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amata", "decadica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
thỏa thuận và nhà sưu tầm chấm dứt đơn kiện == đời sống riêng tư == gia đình ông có bốn anh em các anh em trong gia đình đều học trường công giáo khi lớn lên tại đan mạch ông là người đồng tính và từng kết hôn hai người là mia rosasco và mads rasmussen ông có một căn nhà ở thành phố méxico và một căn hộ ở berlin ông cũ...
[ "thỏa", "thuận", "và", "nhà", "sưu", "tầm", "chấm", "dứt", "đơn", "kiện", "==", "đời", "sống", "riêng", "tư", "==", "gia", "đình", "ông", "có", "bốn", "anh", "em", "các", "anh", "em", "trong", "gia", "đình", "đều", "học", "trường", "công", "giáo", ...
nivellia extensa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nivellia", "extensa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
được chữa khỏi tỷ lệ sống cho trẻ em tăng từ dưới 10% trong thập niên 1960 lên 90% vào năm 2015 tỷ lệ sống sót vẫn thấp hơn đối với trẻ sơ sinh 50% và người lớn 35% == ở trẻ em == all là một loại ung thư máu một phần ba trong số các bệnh ung thư ở trẻ em là bệnh bạch cầu với khoảng 400 trường hợp mới ở anh mỗi năm khoả...
[ "được", "chữa", "khỏi", "tỷ", "lệ", "sống", "cho", "trẻ", "em", "tăng", "từ", "dưới", "10%", "trong", "thập", "niên", "1960", "lên", "90%", "vào", "năm", "2015", "tỷ", "lệ", "sống", "sót", "vẫn", "thấp", "hơn", "đối", "với", "trẻ", "sơ", "sinh", "5...
1260 năm 1260 là một năm trong lịch julius == sinh == bullet henry de cobham nam tước thứ nhất của cobham mất năm 1339 bullet mate csák hungary chính trị đầu sỏ bullet meister eckhart nhà thần học đức nhà triết học và thần bí mất 1328 bullet agnes của pháp con gái của louis vii của pháp mất 1240 bullet enguerrand de ma...
[ "1260", "năm", "1260", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius", "==", "sinh", "==", "bullet", "henry", "de", "cobham", "nam", "tước", "thứ", "nhất", "của", "cobham", "mất", "năm", "1339", "bullet", "mate", "csák", "hungary", "chính", "trị", "đầu", ...
phommachai bullet chanthachone thinolath bullet lektoxa thongsavath bullet ammar alias bullet zafuan azeman bullet saiful iskandar bullet nurfais johari bullet muhammad syafiq danial bullet shafizi iqmal md khirudin bullet nik akif syahiran nik mat bullet eant maw oo bullet lwin moe aung bullet mariano suba bullet palu...
[ "phommachai", "bullet", "chanthachone", "thinolath", "bullet", "lektoxa", "thongsavath", "bullet", "ammar", "alias", "bullet", "zafuan", "azeman", "bullet", "saiful", "iskandar", "bullet", "nurfais", "johari", "bullet", "muhammad", "syafiq", "danial", "bullet", "shafi...
và bước vào báo động tác chiến lúc 03 giờ 40 phút nó lặp lại truy vấn nhận dạng lúc 04 giờ 06 phút nhưng vẫn không được trả lời từ mạn trái của mục tiêu đèn pha tìm kiếm của chiếc tàu khu trục chiếu sáng con tàu lạ nhận ra nó là một tàu chở hàng tải trọng khoảng 8 000 đến 10 000 tấn ở khoảng cách chỉ có nó thấy rõ thủy...
[ "và", "bước", "vào", "báo", "động", "tác", "chiến", "lúc", "03", "giờ", "40", "phút", "nó", "lặp", "lại", "truy", "vấn", "nhận", "dạng", "lúc", "04", "giờ", "06", "phút", "nhưng", "vẫn", "không", "được", "trả", "lời", "từ", "mạn", "trái", "của", "m...
phú lợi thanh bình phú lợi là một xã thuộc huyện thanh bình tỉnh đồng tháp việt nam =địa lý= xã phú lợi nằm ở phía bắc huyện thanh bình có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân mỹ bullet phía tây giáp xã an phong bullet phía nam giáp xã tân thạnh và xã tân phú bullet phía bắc giáp huyện tam nông xã có diện tích km...
[ "phú", "lợi", "thanh", "bình", "phú", "lợi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "thanh", "bình", "tỉnh", "đồng", "tháp", "việt", "nam", "=địa", "lý=", "xã", "phú", "lợi", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "thanh", "bình", "có", "vị", "trí", "địa"...
şenyurt araç şenyurt là một xã thuộc huyện araç tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 38 người
[ "şenyurt", "araç", "şenyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "araç", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "38", "người" ]
các chuyên gia đi công tác ngắn và trung hạn có các dịch vụ phục vụ nhu cầu của khách trong thời gian lưu trú ==== nhà nghỉ ven xa lộ motel ==== bullet thường có nhiều ở nước ngoài thường nằm trên các superhighway bullet đối tượng là khách hàng đi du lịch bằng xe ôtô xe hơi khách có thể đậu xe trước cửa phòng mình bull...
[ "các", "chuyên", "gia", "đi", "công", "tác", "ngắn", "và", "trung", "hạn", "có", "các", "dịch", "vụ", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "của", "khách", "trong", "thời", "gian", "lưu", "trú", "====", "nhà", "nghỉ", "ven", "xa", "lộ", "motel", "====", "bulle...
trường vũ định hướng trường vũ có thể là tên của bullet huyện trường vũ thiểm tây trung quốc bullet ca sĩ trường vũ
[ "trường", "vũ", "định", "hướng", "trường", "vũ", "có", "thể", "là", "tên", "của", "bullet", "huyện", "trường", "vũ", "thiểm", "tây", "trung", "quốc", "bullet", "ca", "sĩ", "trường", "vũ" ]
psiadia coarctata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được humbert humbert miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "psiadia", "coarctata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "humbert", "humbert", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
đế quốc áo-hung được thành lập sau chiến tranh áo-phổ dựa trên sự hợp nhất đế quốc áo và vương quốc hungary vào ngày 30 tháng 3 năm 1867 đế quốc áo-hung theo thể chế liên bang đa quốc gia lãnh thổ của đế quốc bao gồm toàn bộ lưu vực sông danube mà ngày nay thuộc các quốc gia như áo cộng hoà séc slovakia slovenia hungar...
[ "đế", "quốc", "áo-hung", "được", "thành", "lập", "sau", "chiến", "tranh", "áo-phổ", "dựa", "trên", "sự", "hợp", "nhất", "đế", "quốc", "áo", "và", "vương", "quốc", "hungary", "vào", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "1867", "đế", "quốc", "áo-hung", "th...
thallocarpus là một chi rêu trong họ ricciaceae
[ "thallocarpus", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "ricciaceae" ]
israel peretz kidron để viết về palestine bà theo đạo thiên chúa và đã đến thăm nhà thờ của nhiều giáo phái khác nhau bà luôn ủng hộ các cuộc đối thoại và hòa giải giữa hai dân tộc == chính trị == thoát khỏi một cuộc tấn công mà mục tiêu nhắm về bà nhưng thủ phạm không được tìm thấy bà trốn sang pháp năm 1994 bà trở lạ...
[ "israel", "peretz", "kidron", "để", "viết", "về", "palestine", "bà", "theo", "đạo", "thiên", "chúa", "và", "đã", "đến", "thăm", "nhà", "thờ", "của", "nhiều", "giáo", "phái", "khác", "nhau", "bà", "luôn", "ủng", "hộ", "các", "cuộc", "đối", "thoại", "và"...
ngày 16 tháng 7 đồng thời tại các rạp và trên nền tảng xem phim trực tuyến hbo max trong vòng một tháng tác phẩm đã thu về hơn 63 triệu usd toàn cầu và nhận được nhiều đánh giá tiêu cực từ các nhà phê bình khi cho rằng warner bros đã cố nhồi nhét quá nhiều sản phẩm vào bộ phim làm cho tác phẩm thiếu đi tính hài hước đặ...
[ "ngày", "16", "tháng", "7", "đồng", "thời", "tại", "các", "rạp", "và", "trên", "nền", "tảng", "xem", "phim", "trực", "tuyến", "hbo", "max", "trong", "vòng", "một", "tháng", "tác", "phẩm", "đã", "thu", "về", "hơn", "63", "triệu", "usd", "toàn", "cầu",...
austrolimnophila geographica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "austrolimnophila", "geographica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
notoxus roeri là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1985
[ "notoxus", "roeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
symphitoneuria triangulata là một loài trichoptera thuộc họ leptoceridae chúng phân bố ở miền australasia
[ "symphitoneuria", "triangulata", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
platocoelotes brevis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi platocoelotes platocoelotes brevis được s q liu s q li miêu tả năm 2008
[ "platocoelotes", "brevis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "platocoelotes", "platocoelotes", "brevis", "được", "s", "q", "liu", "s", "q", "li", "miêu", "tả", "năm", "2008" ]
sakamoto kazuki == sự nghiệp == anh học tập tại và thi đấu cho trường trung học yasu và đại học ritsumeikan sau khi tốt nghiệp đại học anh ký hợp đồng với albirex niigata fc singapore từ s league năm 2013 == thống kê sự nghiệp câu lạc bộ == tính đến 22 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet contract with sakamoto...
[ "sakamoto", "kazuki", "==", "sự", "nghiệp", "==", "anh", "học", "tập", "tại", "và", "thi", "đấu", "cho", "trường", "trung", "học", "yasu", "và", "đại", "học", "ritsumeikan", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "anh", "ký", "hợp", "đồng", "với"...
các thềm sông các ngôi mộ poltavka hơi khác một chút so với các ngôi mộ của văn hóa yamna gần một phần ba số hộp sọ poltavka có dấu hiệu của các vết thương thường là chí tử 80 phần trăm mồ mả poltavka là của đàn ông các kurgan poltavka thường có một rãnh tròn bao quanh với một mộ duy nhất với các gờ cả đàn ông lẫn đàn ...
[ "các", "thềm", "sông", "các", "ngôi", "mộ", "poltavka", "hơi", "khác", "một", "chút", "so", "với", "các", "ngôi", "mộ", "của", "văn", "hóa", "yamna", "gần", "một", "phần", "ba", "số", "hộp", "sọ", "poltavka", "có", "dấu", "hiệu", "của", "các", "vết",...
bryum dissolutinerve là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "bryum", "dissolutinerve", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
giữ bí mật với chính đầu bếp ngày nay nước sốt ma lạt chế biến sẵn đóng hộp có thể dễ dàng được tìm thấy trong các siêu thị và các nhà hàng chuỗi thường tự làm nước sốt theo quy mô lớn trong khi nhiều người khác pha chế riêng giống như cà ri có một cuộc tranh luận liên tục về công thức tốt nhất và nhiều biến thể có sẵn...
[ "giữ", "bí", "mật", "với", "chính", "đầu", "bếp", "ngày", "nay", "nước", "sốt", "ma", "lạt", "chế", "biến", "sẵn", "đóng", "hộp", "có", "thể", "dễ", "dàng", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "siêu", "thị", "và", "các", "nhà", "hàng", "chuỗi", ...
giờ thường ăn trưa tại một số quán ăn hoặc mang hộp cơm trưa đi làm hoặc đi học do đó bữa tối là bữa ăn chính mà có thể quan sát ứng xử trên bàn ăn của người việt nam bữa ăn tối thường có một hoặc hai món chính như thịt lợn kho gà luộc hoặc cá rán một món rau luộc rau luộc hoặc rau xào và một bát canh nhờ khí hậu nhiệt...
[ "giờ", "thường", "ăn", "trưa", "tại", "một", "số", "quán", "ăn", "hoặc", "mang", "hộp", "cơm", "trưa", "đi", "làm", "hoặc", "đi", "học", "do", "đó", "bữa", "tối", "là", "bữa", "ăn", "chính", "mà", "có", "thể", "quan", "sát", "ứng", "xử", "trên", ...
tàu lượn siêu tốc là một loại trò giải trí có sử dụng một đường ray xe lửa trên cao được thiết kế với những cú ngoặt đột ngột sườn dốc và đôi khi là những đường ray lộn ngược vòng mọi người đi theo đường ray trong những toa mở và trò này thường có trong các công viên giải trí khắp thế giới đường ray trong rollar coaste...
[ "tàu", "lượn", "siêu", "tốc", "là", "một", "loại", "trò", "giải", "trí", "có", "sử", "dụng", "một", "đường", "ray", "xe", "lửa", "trên", "cao", "được", "thiết", "kế", "với", "những", "cú", "ngoặt", "đột", "ngột", "sườn", "dốc", "và", "đôi", "khi", ...
quận franklin florida quận franklin là một quận thuộc tiểu bang florida hoa kỳ quận lỵ đóng ở apalachicola dân số theo điều tra năm 2010 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 11549 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận này có diện tích 2660 km2 trong đó có 1270 km2 là diện tích mặt nước
[ "quận", "franklin", "florida", "quận", "franklin", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "florida", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "apalachicola", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số...
orinoco là một trong những dòng sông dài nhất tại nam mỹ với chiều dài lưu vực sông thỉnh thoảng được gọi là orinoquia và có diện tích với 76 3% trong đó thuộc về venezuela về phần còn lại nằm trên đất colombia orinoco và các chi lưu là hệ thống giao thông chính ở miền đông và vùng nội địa venezuela và llanos của colom...
[ "orinoco", "là", "một", "trong", "những", "dòng", "sông", "dài", "nhất", "tại", "nam", "mỹ", "với", "chiều", "dài", "lưu", "vực", "sông", "thỉnh", "thoảng", "được", "gọi", "là", "orinoquia", "và", "có", "diện", "tích", "với", "76", "3%", "trong", "đó",...
isoetes drummondii là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được a braun mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "isoetes", "drummondii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "isoetaceae", "loài", "này", "được", "a", "braun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", ...
uncinia araucana là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được g a wheeler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 publ 1997
[ "uncinia", "araucana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "g", "a", "wheeler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996", "publ", "1997" ]
bomarion affabile là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "bomarion", "affabile", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
radula evelynae là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "radula", "evelynae", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "radulaceae", "loài", "này", "được", "k", "yamada", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
tôn hiệu thành viên vương thất ở malaysia không phân nam nữ với 「 tun துன்」 là cao quý nhất thời cổ đại dùng cho thành viên vương thất và do nam duệ thừa kế tương tự prince ở châu âu về sau đổi dùng với 「 tengku 」 hay một số vùng phiên thành 「 tunku 」 để dành cho hậu duệ nam lẫn nữ trực hệ của vương thất cá biệt có xứ ...
[ "tôn", "hiệu", "thành", "viên", "vương", "thất", "ở", "malaysia", "không", "phân", "nam", "nữ", "với", "「", "tun", "துன்」", "là", "cao", "quý", "nhất", "thời", "cổ", "đại", "dùng", "cho", "thành", "viên", "vương", "thất", "và", "do", "nam", "duệ", "t...
kemal pasha cầu thủ bóng đá kemal pasha sinh ngày 6 tháng 7 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người indonesia hiện tại thi đấu cho bogor raya f c ở liga primer indonesia
[ "kemal", "pasha", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "kemal", "pasha", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "7", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "indonesia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "bogor", "raya", "f", "c", "ở", "liga...
vận động wembley với phần thưởng là suất thăng hạng premier league và cúp vô địch play-off == các đội hiện tại == 24 câu lạc bộ tham dự efl championship mùa giải 2021-2022 == xem thêm == bullet football league second division bullet football league first division bullet football league one bullet football league two bu...
[ "vận", "động", "wembley", "với", "phần", "thưởng", "là", "suất", "thăng", "hạng", "premier", "league", "và", "cúp", "vô", "địch", "play-off", "==", "các", "đội", "hiện", "tại", "==", "24", "câu", "lạc", "bộ", "tham", "dự", "efl", "championship", "mùa", ...
để chỉ phật giáo thượng tọa bộ trên thực tế phật giáo thượng tọa bộ được xác định là một nhánh hậu thân của phật giáo nguyên thủy và là đại diện lớn nhất của truyền thống phật giáo nam truyền == từ nguyên == thera trong tiếng pali hay sthavira trong tiếng sanskrit nghĩa là cũ cổ xưa lâu năm và đồng thời được dùng để ch...
[ "để", "chỉ", "phật", "giáo", "thượng", "tọa", "bộ", "trên", "thực", "tế", "phật", "giáo", "thượng", "tọa", "bộ", "được", "xác", "định", "là", "một", "nhánh", "hậu", "thân", "của", "phật", "giáo", "nguyên", "thủy", "và", "là", "đại", "diện", "lớn", "n...
plectranthus edulis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được vatke ined miêu tả khoa học đầu tiên
[ "plectranthus", "edulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "vatke", "ined", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hamouriyah cũng đánh vần hamoryah hamouria hammurah hoặc hammuriya là một thành phố ở syria đây là một phần của arbin nahiyah thuộc quận markaz của tỉnh bang dimashq thị trấn nằm khoảng về phía đông trung tâm thành phố damascus trong một khu vực được gọi là đông ghouta nó nằm phía đông zamalka
[ "hamouriyah", "cũng", "đánh", "vần", "hamoryah", "hamouria", "hammurah", "hoặc", "hammuriya", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "syria", "đây", "là", "một", "phần", "của", "arbin", "nahiyah", "thuộc", "quận", "markaz", "của", "tỉnh", "bang", "dimashq", "thị"...
nhiều điểm tương đồng với doraemon nên được cho là đạo nhái sau khi truyện vấp phải nhiều ý kiến trái chiều từ dư luận nhóm tác giả lên tiếng thừa nhận rằng tác phẩm đã học hỏi từ doraemon nhưng trên nguyên lý innovation == chú thích == bullet ghi chú
[ "nhiều", "điểm", "tương", "đồng", "với", "doraemon", "nên", "được", "cho", "là", "đạo", "nhái", "sau", "khi", "truyện", "vấp", "phải", "nhiều", "ý", "kiến", "trái", "chiều", "từ", "dư", "luận", "nhóm", "tác", "giả", "lên", "tiếng", "thừa", "nhận", "rằn...
pseudophegopteris dianae là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pseudophegopteris", "dianae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đ...
niệm trừu tượng hoặc khó biểu diễn hình ảnh tinh thần hoặc khi phân biệt giữa các từ gốc sai quá trình ghi nhớ cơ học tự động máy móc không có sự tham gia của nhận thức là phương pháp được sử dụng một mô hình mạng nơ-ron của việc học từ tiểu thuyết thông qua chính tả chữ viết tính đến khả năng ghi nhớ đặc trưng l1 của ...
[ "niệm", "trừu", "tượng", "hoặc", "khó", "biểu", "diễn", "hình", "ảnh", "tinh", "thần", "hoặc", "khi", "phân", "biệt", "giữa", "các", "từ", "gốc", "sai", "quá", "trình", "ghi", "nhớ", "cơ", "học", "tự", "động", "máy", "móc", "không", "có", "sự", "tham...
cyperus chinsalensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được podlech mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "cyperus", "chinsalensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "podlech", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
exorista brucorum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "exorista", "brucorum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
lớn nhất trên thế giới == xem thêm == bullet vùng nam kanto bullet vùng đô thị kinki bullet danh sách vùng đô thị châu á
[ "lớn", "nhất", "trên", "thế", "giới", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vùng", "nam", "kanto", "bullet", "vùng", "đô", "thị", "kinki", "bullet", "danh", "sách", "vùng", "đô", "thị", "châu", "á" ]
các bộ phim liên quan đến đồng tính nữ đồng tính nam song tính hoặc chuyển giới theo cốt truyện bullet mặc quần áo trong phim và truyền hình == liên kết ngoài == bullet distributor s site
[ "các", "bộ", "phim", "liên", "quan", "đến", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "hoặc", "chuyển", "giới", "theo", "cốt", "truyện", "bullet", "mặc", "quần", "áo", "trong", "phim", "và", "truyền", "hình", "==", "liên", "kết", "ng...
barbula reticularia là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "barbula", "reticularia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
paradecta valida là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi paradecta paradecta valida được elizabeth bangs bryant miêu tả năm 1950
[ "paradecta", "valida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "paradecta", "paradecta", "valida", "được", "elizabeth", "bangs", "bryant", "miêu", "tả", "năm", "1950" ]