text
stringlengths
1
7.22k
words
list
yêu cầu theo hợp đồng sản xuất và giao hàng đến một tiểu bang được yêu cầu một giấy xuất chuyển có thể là một tài liệu phần cứng phần mềm hoặc các sản phẩm hữu hình khác bullet mô hình hóa doanh nghiệp là quá trình hiểu được một doanh nghiệp kinh doanh và cải thiện hiệu suất của nó thông qua việc tạo ra các mô hình doa...
[ "yêu", "cầu", "theo", "hợp", "đồng", "sản", "xuất", "và", "giao", "hàng", "đến", "một", "tiểu", "bang", "được", "yêu", "cầu", "một", "giấy", "xuất", "chuyển", "có", "thể", "là", "một", "tài", "liệu", "phần", "cứng", "phần", "mềm", "hoặc", "các", "sản...
cuộc sống hiện đại nhanh chóng tiện lợi và hiệu quả phải được đặt lên hàng đầu do đó trong ẩm thực chế độ ăn uống kiểu phương tây thường được ưa chuộng bởi tính tiện lợi nhanh chóng cung cấp đầy đủ năng lượng trên phương diện dinh dưỡng thức ăn phương tây rất hợp khoa học như có đủ 4 thành phần cơ bản của ô vuông thức ...
[ "cuộc", "sống", "hiện", "đại", "nhanh", "chóng", "tiện", "lợi", "và", "hiệu", "quả", "phải", "được", "đặt", "lên", "hàng", "đầu", "do", "đó", "trong", "ẩm", "thực", "chế", "độ", "ăn", "uống", "kiểu", "phương", "tây", "thường", "được", "ưa", "chuộng", ...
caulanthus barnebyi là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins p k holmgren mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "caulanthus", "barnebyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "rollins", "p", "k", "holmgren", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
đã rút khỏi thành phố trước khi thành lập một chính quyền dân sự song song kärnten-slovene hội đồng quốc gia kärnten do franc petek chủ trì tuy nhiên được sự bảo vệ của binh lính anh các thành viên của chính phủ quốc gia lâm thời đã lên kế hoạch đưa ra một chương trình toàn diện về các triển vọng chính trị xã hội và ki...
[ "đã", "rút", "khỏi", "thành", "phố", "trước", "khi", "thành", "lập", "một", "chính", "quyền", "dân", "sự", "song", "song", "kärnten-slovene", "hội", "đồng", "quốc", "gia", "kärnten", "do", "franc", "petek", "chủ", "trì", "tuy", "nhiên", "được", "sự", "bả...
arctia ssignatum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "arctia", "ssignatum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
cha đẻ của địa chất học thế kỷ xviii đầu thế ki xix nhà địa chất học nổi tiếng charles lyell đã xây dựng dựa trên tư tưởng của hutton lý thuyết về nguyên tắc địa chất xuất bản vào khoảng năm 1830 và cả lý thuyết về các trận đại hồng thủy == nội dung tóm tắt == tai biến luận là lý thuyết về địa chất học hơn là về sinh h...
[ "cha", "đẻ", "của", "địa", "chất", "học", "thế", "kỷ", "xviii", "đầu", "thế", "ki", "xix", "nhà", "địa", "chất", "học", "nổi", "tiếng", "charles", "lyell", "đã", "xây", "dựng", "dựa", "trên", "tư", "tưởng", "của", "hutton", "lý", "thuyết", "về", "ngu...
xã mirage quận kearney nebraska xã mirage là một xã thuộc quận kearney tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 890 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "mirage", "quận", "kearney", "nebraska", "xã", "mirage", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "kearney", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "890", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bul...
ptilinopus richardsii là một loài chim trong họ columbidae
[ "ptilinopus", "richardsii", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
i gede siman sudartawa sinh ngày 8 tháng 9 năm 1994 là nam vận động viên bơi lội người indonesia anh ấy chuyên về bơi ngửa tại đại hội thể thao đông nam á 2011 anh giành 4 chiếc huy chương vàng và lập 2 kỳ lục sea games tại thế vận hội mùa hè 2012 anh đã vượt qua vòng loại với vị trí thứ 39 anh cũng là người cầm cờ năm...
[ "i", "gede", "siman", "sudartawa", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1994", "là", "nam", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "người", "indonesia", "anh", "ấy", "chuyên", "về", "bơi", "ngửa", "tại", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", ...
hát the voice of italy cristina đã hát bài no one của alicia keys màn biểu diễn này của sơ đã nhận được hơn 104 triệu lượt xem trên youtube cristina đã được rất nhiều khán giả và cả bốn giám khảo raffaella carrà j-axe noemi và piero pelù yêu thích cristina đã chọn về đội j-axe trong suốt cuộc thi cristina đeo một cây t...
[ "hát", "the", "voice", "of", "italy", "cristina", "đã", "hát", "bài", "no", "one", "của", "alicia", "keys", "màn", "biểu", "diễn", "này", "của", "sơ", "đã", "nhận", "được", "hơn", "104", "triệu", "lượt", "xem", "trên", "youtube", "cristina", "đã", "đượ...
của thành phố nhưng hoạt động kinh tế của nó là trung tâm nghiên cứu giáo dục y tế bảo hiểm và công nghệ thông tin trường đại học và bệnh viện của london là một trong mười đơn vị hành đầu về sử dụng lao động london nằm tại ngã ba quốc lộ 401 và 402 kết nối tới toronto detroit và sarnia nó cũng có một sân bay quốc tế sâ...
[ "của", "thành", "phố", "nhưng", "hoạt", "động", "kinh", "tế", "của", "nó", "là", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "giáo", "dục", "y", "tế", "bảo", "hiểm", "và", "công", "nghệ", "thông", "tin", "trường", "đại", "học", "và", "bệnh", "viện", "của", "lon...
danh sách các tòa nhà cao nhất tây ban nha đây là danh sách các tòa nhà cao nhất ở tây ban nha từ năm 2008 tòa nhà cao nhất ở tây ban nha có chiều cao 250m là torre caja madrid ở madrid trong những năm gần đây nhiều tòa nhà ở tây ban nha được xây dựng có chiều dài khá ân tượng 18 trong số tòa nhà trong danh sách này ho...
[ "danh", "sách", "các", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "tây", "ban", "nha", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "ở", "tây", "ban", "nha", "từ", "năm", "2008", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "ở", "tây", "ban", "nha", "có", ...
bergen limburg bergen là một đô thị ở đông nam hà lan == các trung tâm dân cư == bullet afferden bullet bergen bullet nieuw-bergen bullet siebengewald bullet well bullet wellerlooi == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bullet information about bergen s history see general bullet information about bergen s n...
[ "bergen", "limburg", "bergen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "đông", "nam", "hà", "lan", "==", "các", "trung", "tâm", "dân", "cư", "==", "bullet", "afferden", "bullet", "bergen", "bullet", "nieuw-bergen", "bullet", "siebengewald", "bullet", "well", "bullet"...
ba hòn đảo nhỏ ngoài khơi dê dã được du nhập ở juan fernandez vào năm 1574 đã trở thành một bệnh dịch hạch ở quần đảo juan fernández ở majorca có những con dê balearea là một con dê hoang được du nhập ở đảo mallorca kể từ thời kỳ đồ đá mới nó hoàn toàn thích nghi với hệ sinh thái đảo và chiếm một hốc sinh thái tương tự...
[ "ba", "hòn", "đảo", "nhỏ", "ngoài", "khơi", "dê", "dã", "được", "du", "nhập", "ở", "juan", "fernandez", "vào", "năm", "1574", "đã", "trở", "thành", "một", "bệnh", "dịch", "hạch", "ở", "quần", "đảo", "juan", "fernández", "ở", "majorca", "có", "những", ...
tin học sinh viên việt nam olp do hội tin học việt nam tổ chức hằng năm dành cho các bạn sinh viên đến từ các trường đại học việt nam cuộc thi giúp nuôi dưỡng niềm đam mê công nghệ thông tin trong sinh viên và thúc đẩy các hoạt động của cộng đồng sinh viên việt nam bullet hội thi tin học trẻ yif là cuộc thi dành cho cá...
[ "tin", "học", "sinh", "viên", "việt", "nam", "olp", "do", "hội", "tin", "học", "việt", "nam", "tổ", "chức", "hằng", "năm", "dành", "cho", "các", "bạn", "sinh", "viên", "đến", "từ", "các", "trường", "đại", "học", "việt", "nam", "cuộc", "thi", "giúp", ...
định lý cayley–bacharach là một định lý toán học nói về tính chất của các đường cong bậc ba trong mặt phẳng xạ ảnh định lý có nội dụng như sau cho hai đường bậc ba và trong mặt phẳng xạ ảnh gặp nhau tại 9 điểm tất cả chín điểm này đều nằm trong trường đóng đại số khi đó tất cả các đường bậc ba đi qua 8 điểm thì cũng đi...
[ "định", "lý", "cayley–bacharach", "là", "một", "định", "lý", "toán", "học", "nói", "về", "tính", "chất", "của", "các", "đường", "cong", "bậc", "ba", "trong", "mặt", "phẳng", "xạ", "ảnh", "định", "lý", "có", "nội", "dụng", "như", "sau", "cho", "hai", ...
isoetes butleri là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được engelm mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "isoetes", "butleri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "isoetaceae", "loài", "này", "được", "engelm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
anemidictyon laciniatum là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "anemidictyon", "laciniatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "anemiaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
afroeme kenyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "afroeme", "kenyensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cảng hồng kông là một thị trường rất khó tính năm 1994 là năm rực rỡ của eric moo trong năm này anh đạt được những đỉnh cao của sự sáng tạo cho riêng mình từ mã lai hồng kông trung quốc rồi cơn sốt lan khắp châu á giải thưởng nghệ sĩ xuất sắc châu á là sự khẳng định lớn nhất của anh đến nay anh đã phát hành hơn 40 albu...
[ "cảng", "hồng", "kông", "là", "một", "thị", "trường", "rất", "khó", "tính", "năm", "1994", "là", "năm", "rực", "rỡ", "của", "eric", "moo", "trong", "năm", "này", "anh", "đạt", "được", "những", "đỉnh", "cao", "của", "sự", "sáng", "tạo", "cho", "riêng"...
pilocrocis eriomorpha là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pilocrocis", "eriomorpha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
ophisma bilineata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "ophisma", "bilineata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
eupatorium rojasianum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "eupatorium", "rojasianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "standl", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
ochna humblotiana là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "ochna", "humblotiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
carex mandoniana là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "carex", "mandoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
scotopteryx fulminata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scotopteryx", "fulminata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hác hải đông chữ hán 郝海东 bính âm hǎo hǎidōng sinh ngày 25 tháng 8 năm 1970 là một cựu cầu thủ bóng đá người trung quốc trong vai trò của một cầu thủ bóng đá ông chơi ở vị trí tiền đạo và nổi danh trong màu áo của câu lạc bộ đại liên thực đức trước đó còn biết đến với tên gọi đường sắt đại liên như mà một tay ghi bàn hà...
[ "hác", "hải", "đông", "chữ", "hán", "郝海东", "bính", "âm", "hǎo", "hǎidōng", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "1970", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "trung", "quốc", "trong", "vai", "trò", "của", "một", "cầu", "thủ",...
garnotia villosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được swallen mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "garnotia", "villosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "swallen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
sud aviation vautour sud aviation sncaso s o 4050 vautour ii là một mẫu máy bay tiêm kích đánh chặn ném bom và cường kích của pháp được armée de l air ada sử dụng == biến thể == bullet s o 4050-01 bullet s o 4050-02 bullet s o 4050-03 bullet iia bullet iin bullet iib === sản xuất === tổng cộng có 149 chiếc được chế tạo...
[ "sud", "aviation", "vautour", "sud", "aviation", "sncaso", "s", "o", "4050", "vautour", "ii", "là", "một", "mẫu", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "đánh", "chặn", "ném", "bom", "và", "cường", "kích", "của", "pháp", "được", "armée", "de", "l", "air", "ada"...
eching am ammersee là một đô thị thuộc huyện landsberg trong bang bayern của nước đức
[ "eching", "am", "ammersee", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "landsberg", "trong", "bang", "bayern", "của", "nước", "đức" ]
giải thích rằng mặc dù thiếu hình thể tuy nhiên tinh thần có thể liên hệ với hình thể do đó tinh thần chúng ta liên hệ với thể xác chúng ta và nó được định vị ở những vị trí khác nhau trong khắp cơ thể điều này có thể được hiểu trong ngữ cảnh ý thức ngũ quan và ý thức tinh thần được sinh ra phật giáo nhắc đến nhiều dạn...
[ "giải", "thích", "rằng", "mặc", "dù", "thiếu", "hình", "thể", "tuy", "nhiên", "tinh", "thần", "có", "thể", "liên", "hệ", "với", "hình", "thể", "do", "đó", "tinh", "thần", "chúng", "ta", "liên", "hệ", "với", "thể", "xác", "chúng", "ta", "và", "nó", ...
nặm lịch là xã thuộc huyện mường ảng tỉnh điện biên việt nam == địa giới hành chính == xã nặm lịch nằm ở phía nam của huyện mường ảng bullet phía đông giáp các xã xuân lao và mường lạn huyện mường ảng bullet phía nam giáp các xã xa dung na son và pú nhi huyện điện biên đông bullet phía tây giáp xã ẳng cang huyện mường ...
[ "nặm", "lịch", "là", "xã", "thuộc", "huyện", "mường", "ảng", "tỉnh", "điện", "biên", "việt", "nam", "==", "địa", "giới", "hành", "chính", "==", "xã", "nặm", "lịch", "nằm", "ở", "phía", "nam", "của", "huyện", "mường", "ảng", "bullet", "phía", "đông", ...
hydroporus civicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1887
[ "hydroporus", "civicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1887" ]
liparis laurisilvatica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fukuy mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "liparis", "laurisilvatica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "fukuy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
meriania radula là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "meriania", "radula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "benth", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
các thành nam định phủ lý và hải dương vua tự đức liền khiến tam tuyên tổng đốc hoàng tá viêm sung tiết chế bắc kỳ quân vụ và tham tán tôn thất thuyết đem theo 1 000 quân đến đóng ở phủ từ sơn bắc ninh ngày nay tuy nhiên quân triều đình ra đến thanh hóa thì phải hồi kinh vì thành ninh bình đã thất thủ khi garnier đánh ...
[ "các", "thành", "nam", "định", "phủ", "lý", "và", "hải", "dương", "vua", "tự", "đức", "liền", "khiến", "tam", "tuyên", "tổng", "đốc", "hoàng", "tá", "viêm", "sung", "tiết", "chế", "bắc", "kỳ", "quân", "vụ", "và", "tham", "tán", "tôn", "thất", "thuyết...
andrena bradleyi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1907
[ "andrena", "bradleyi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "viereck", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1907" ]
braque saint-germain mã số fci 115 tạm dịch chó săn st germain là một giống chó cỡ trung bình một giống chó săn đa năng được sử dụng để săn bắn như một con chó đuổi theo mồi đã bị bắn và chó pointer cũng như săn bắn những con thú nhỏ khác braque với nghĩa hẹp cho giống chó chỉ có nghĩa là chó pointer loài này được tạo ...
[ "braque", "saint-germain", "mã", "số", "fci", "115", "tạm", "dịch", "chó", "săn", "st", "germain", "là", "một", "giống", "chó", "cỡ", "trung", "bình", "một", "giống", "chó", "săn", "đa", "năng", "được", "sử", "dụng", "để", "săn", "bắn", "như", "một", ...
habenaria carlotae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "habenaria", "carlotae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dressler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
san casciano in val di pesa là một đô thị ở tỉnh firenze trong vùng toscana tọa lạc khoảng 15 km về phía tây nam của florence san casciano in val di pesa giáp các đô thị sau greve in chianti impruneta montespertoli scandicci tavarnelle val di pesa == liên kết ngoài == bullet trang mạng đô thị
[ "san", "casciano", "in", "val", "di", "pesa", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "firenze", "trong", "vùng", "toscana", "tọa", "lạc", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "florence", "san", "casciano", "in", "val", "di", "pesa",...
cyrioctea spinifera là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi cyrioctea cyrioctea spinifera được hercule nicolet miêu tả năm 1849
[ "cyrioctea", "spinifera", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cyrioctea", "cyrioctea", "spinifera", "được", "hercule", "nicolet", "miêu", "tả", "năm", "1849" ]
distichia là một chi thực vật có hoa trong họ juncaceae
[ "distichia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae" ]
larressingle là một xã thuộc tỉnh gers trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này có độ cao 75-177 mét trên mực nước biển
[ "larressingle", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "gers", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "độ", "cao", "75-177", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
ui lrt hay được gọi là ui-sinseol lrt hoặc tuyến ui-sinseol là một tuyến tàu điện ngầm hạng nhẹ là một phần của tàu điện ngầm seoul đây là tuyến tàu điện ngầm nhanh từ ui-dong đến sinseol-dong ở phía bắc seoul tuyến khai trương vào ngày 2 tháng 9 năm 2017 tuyến này có 13 ga và kết nối với tuyến 4 tại ga đại học nữ sinh...
[ "ui", "lrt", "hay", "được", "gọi", "là", "ui-sinseol", "lrt", "hoặc", "tuyến", "ui-sinseol", "là", "một", "tuyến", "tàu", "điện", "ngầm", "hạng", "nhẹ", "là", "một", "phần", "của", "tàu", "điện", "ngầm", "seoul", "đây", "là", "tuyến", "tàu", "điện", "n...
hai châu vị xuyên bảo lạc thuộc tuyên quang và châu thuỷ vĩ thuộc hưng hoá cướp dân của đại việt cho đặt tuần ty ở các động ven biên giới để thu thuế theo tờ tấu của sứ thần đại việt năm 1691 trong các năm 1688 và 1690 thổ ty nhà thanh đã chiếm của đại việt các châu động sau bullet 1 thổ ty khai hoá vân nam chiếm các x...
[ "hai", "châu", "vị", "xuyên", "bảo", "lạc", "thuộc", "tuyên", "quang", "và", "châu", "thuỷ", "vĩ", "thuộc", "hưng", "hoá", "cướp", "dân", "của", "đại", "việt", "cho", "đặt", "tuần", "ty", "ở", "các", "động", "ven", "biên", "giới", "để", "thu", "thuế"...
ars-laquenexy là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "ars-laquenexy", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "moselle", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "moselle", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ...
lerista ameles là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được greer mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "lerista", "ameles", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "greer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
eryngium proliferum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "eryngium", "proliferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "brade", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
alberto contador velasco sinh 6 tháng 12 năm 1982 tại pinto madrid là một vận động viên đua xe đạp chuyên nghiệp của uci proteam anh đoạt giải tour de france 2007 giro d italia 2008 vuelta a españa 2008 và tour de france 2009 anh là tay đua thứ năm trong lịch sử và người tây ban nha đầu tiên đoạt cả ba giải đua xe đạp ...
[ "alberto", "contador", "velasco", "sinh", "6", "tháng", "12", "năm", "1982", "tại", "pinto", "madrid", "là", "một", "vận", "động", "viên", "đua", "xe", "đạp", "chuyên", "nghiệp", "của", "uci", "proteam", "anh", "đoạt", "giải", "tour", "de", "france", "20...
rudolf schuster sinh ngày 4 tháng 1 năm 1934 là tổng thống slovakia từ năm 1999 đến 2004 ông được bầu vào ngày 29 tháng 5 năm 1999 và tấn phong vào ngày 15 tháng 6 trong cuộc bầu cử tổng thống tháng 4 năm 2004 trong đó ông tìm cách tái đắc cử schuster đã bị đánh bại ông chỉ nhận được 7 4% phiếu bầu với ba ứng cử viên k...
[ "rudolf", "schuster", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "1", "năm", "1934", "là", "tổng", "thống", "slovakia", "từ", "năm", "1999", "đến", "2004", "ông", "được", "bầu", "vào", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "1999", "và", "tấn", "phong", "vào", "ngày", ...
rừng của vùng đồng bằng lớn hoặc linh dương đầu bò di cư ở châu phi hoặc theo kế hoạch chăn thả toàn diện trong tự nhiên thảm thực vật ở các vùng thảo nguyên đồng cỏ là khá mỏng những thảm thực vật bao la bát ngát này thu hút một lượng lớn các động vật ăn cỏ động vật gặm cỏ kéo đến những bầy đàn gia súc đông đúc với nh...
[ "rừng", "của", "vùng", "đồng", "bằng", "lớn", "hoặc", "linh", "dương", "đầu", "bò", "di", "cư", "ở", "châu", "phi", "hoặc", "theo", "kế", "hoạch", "chăn", "thả", "toàn", "diện", "trong", "tự", "nhiên", "thảm", "thực", "vật", "ở", "các", "vùng", "thảo...
antrophyum ponapense là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được h ito mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "antrophyum", "ponapense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "h", "ito", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
paradiaptomus simplex là một loài copepod thuộc họ diaptomidae nó là loài đặc hữu của nam phi
[ "paradiaptomus", "simplex", "là", "một", "loài", "copepod", "thuộc", "họ", "diaptomidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "nam", "phi" ]
seaforth minnesota seaforth là một thành phố thuộc quận redwood tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 86 người == dân số == bullet dân số năm 2000 77 người bullet dân số năm 2010 86 người == tham khảo == bullet american finder
[ "seaforth", "minnesota", "seaforth", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "redwood", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "86", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân...
đơn giản là romance hoặc bài hát dân gian tây ban nha == liên kết ngoài == bullet recuerdos de la alhambra do kim chung trình diễn
[ "đơn", "giản", "là", "romance", "hoặc", "bài", "hát", "dân", "gian", "tây", "ban", "nha", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "recuerdos", "de", "la", "alhambra", "do", "kim", "chung", "trình", "diễn" ]
protobaicalina multispinosa là một loài trichoptera trong họ apataniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "protobaicalina", "multispinosa", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "apataniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
dân và các doanh nghiệp địa phương hội đồng westminster đã vạch ra một kế hoạch hành động để cải thiện khu vực trong khi vẫn giữ được tính lịch sử của nó vào năm 2004 các tòa nhà của chợ cùng với một số tài sản khác trong khu vực covent garden được mua bởi một công ty bất động sản vào năm 2006 covent garden nằm trong t...
[ "dân", "và", "các", "doanh", "nghiệp", "địa", "phương", "hội", "đồng", "westminster", "đã", "vạch", "ra", "một", "kế", "hoạch", "hành", "động", "để", "cải", "thiện", "khu", "vực", "trong", "khi", "vẫn", "giữ", "được", "tính", "lịch", "sử", "của", "nó",...
giữ và lưu trữ
[ "giữ", "và", "lưu", "trữ" ]
các người ngay bây giờ ta hi vọng các người sẽ kết thúc mọi phiền muộn của ta đầy tớ của bà jane kennedy và elizabeth curle và những đao phủ giúp mary tháo trang phục khoác bên ngoài để lộ ra một chiếc váy lót bằng nhung và một cặp tay áo màu đỏ nâu những thứ dùng trong nghi thức tế lễ của người công giáo với một áo ló...
[ "các", "người", "ngay", "bây", "giờ", "ta", "hi", "vọng", "các", "người", "sẽ", "kết", "thúc", "mọi", "phiền", "muộn", "của", "ta", "đầy", "tớ", "của", "bà", "jane", "kennedy", "và", "elizabeth", "curle", "và", "những", "đao", "phủ", "giúp", "mary", ...
bielice hạt goleniów bielice là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina maszewo thuộc hạt goleniów west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc maszewo về phía đông của goleniów và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch ...
[ "bielice", "hạt", "goleniów", "bielice", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "maszewo", "thuộc", "hạt", "goleniów", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", ...
paspalidium breviflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vickery mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "paspalidium", "breviflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "vickery", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
cho các nhãn hiệu louis vuitton và h&m tác phẩm của tomoko yamanaka từng là điểm nhấn tại tuần lễ thời trang luân đôn năm 2010 == xem thêm == bullet thời trang đường phố bullet phong cách đường phố anh quốc bullet thời trang thập niên 2000 bullet thời trang thập niên 2010 bullet văn hóa giới trẻ bullet fruits tạp chí b...
[ "cho", "các", "nhãn", "hiệu", "louis", "vuitton", "và", "h&m", "tác", "phẩm", "của", "tomoko", "yamanaka", "từng", "là", "điểm", "nhấn", "tại", "tuần", "lễ", "thời", "trang", "luân", "đôn", "năm", "2010", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thời", "t...
pyrausta lethalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "lethalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thi 津阳门诗 lại nói bà có tiểu tự là ngọc nô 玉奴 có thể thấy rõ những ký lục gần sát đương đại mà dương quý phi sinh sống cũng không rõ tên thật của bà là gì tiểu tự 小字] tức là một dạng biểu tự tên gọi khi còn trẻ hoặc không chính thức khác với danh 名] là tên chính thức như tào tháo có tên chính là tháo mà tiểu tự là a man...
[ "thi", "津阳门诗", "lại", "nói", "bà", "có", "tiểu", "tự", "là", "ngọc", "nô", "玉奴", "có", "thể", "thấy", "rõ", "những", "ký", "lục", "gần", "sát", "đương", "đại", "mà", "dương", "quý", "phi", "sinh", "sống", "cũng", "không", "rõ", "tên", "thật", "của"...
vũ đã không nghe vì cho rằng bác sĩ nói con mình bị điên hứa hẹn sẽ đưa con gái đi chơi nhưng do bận rộn nên liên tục thất hứa khiến cô bé tức giận và cảm thấy bị dối lừa làm bệnh tình của cô càng nặng thêm đầu năm 1986 phong vũ tìm đến một thầy cúng là hà lão sư 何老師 sống trong cùng khu chung cư nghe theo lời thầy hà p...
[ "vũ", "đã", "không", "nghe", "vì", "cho", "rằng", "bác", "sĩ", "nói", "con", "mình", "bị", "điên", "hứa", "hẹn", "sẽ", "đưa", "con", "gái", "đi", "chơi", "nhưng", "do", "bận", "rộn", "nên", "liên", "tục", "thất", "hứa", "khiến", "cô", "bé", "tức", ...
được tìm thấy ở vùng núi thì khoảng một nửa trong số được tìm thấy tại stora sjöfallet như là arenaria humifusa cây mâm xôi thường được gọi là vàng của lapland có thể được tìm thấy trong vườn quốc gia từ giữa tháng 7 đến cuối tháng 8 về động vật vườn quốc gia có khoảng 125 loài chim khác nhau một số loài phổ biến bao g...
[ "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "núi", "thì", "khoảng", "một", "nửa", "trong", "số", "được", "tìm", "thấy", "tại", "stora", "sjöfallet", "như", "là", "arenaria", "humifusa", "cây", "mâm", "xôi", "thường", "được", "gọi", "là", "vàng", "của", "lapland"...
kích giết kỵ kiếp làm quân yên rối loạn điền đan thừa thế dẫn quân phản công chiếm lại toàn bộ 70 thành bị mất buộc quân yên rút về hà thượng == kết quả và ý nghĩa == sau khi đại phá quân nước yên điền đan thu quân sai người đón tề tương vương về lâm tri tề vương phong cho điền đan làm tướng quốc an bình quân gia phong...
[ "kích", "giết", "kỵ", "kiếp", "làm", "quân", "yên", "rối", "loạn", "điền", "đan", "thừa", "thế", "dẫn", "quân", "phản", "công", "chiếm", "lại", "toàn", "bộ", "70", "thành", "bị", "mất", "buộc", "quân", "yên", "rút", "về", "hà", "thượng", "==", "kết",...
serolis antarctica là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được beddard miêu tả khoa học năm 1886
[ "serolis", "antarctica", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "serolidae", "loài", "này", "được", "beddard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
zorzines chiangmaiensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "zorzines", "chiangmaiensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
menzel trước đây đã từng thử giọng cho phim tangled nhưng không được chọn vào vai diễn tuy nhiên đạo diễn tuyển vai của tangled là jamie sparer roberts đã lưu lại một bản thu âm phần thể hiện của menzel trên iphone và trên cơ sở đó mời cô thử giọng cùng bell cho phim nữ hoàng băng giá trước khi chính thức được lựa chọn...
[ "menzel", "trước", "đây", "đã", "từng", "thử", "giọng", "cho", "phim", "tangled", "nhưng", "không", "được", "chọn", "vào", "vai", "diễn", "tuy", "nhiên", "đạo", "diễn", "tuyển", "vai", "của", "tangled", "là", "jamie", "sparer", "roberts", "đã", "lưu", "l...
châu và hương bạch quan và hương thiệu dương được sáp nhập vào nhau thành hương chu châu ngày 12 tháng 8 năm 1949 thành lập chính quyền nhân dân khu vực chu châu thuộc huyện tương đàm tháng 5 năm 1951 chu châu được tách khỏi huyện tương đàm và thành thành phố cấp huyện tháng 3 năm 1956 thành phố cấp huyện chu châu trở ...
[ "châu", "và", "hương", "bạch", "quan", "và", "hương", "thiệu", "dương", "được", "sáp", "nhập", "vào", "nhau", "thành", "hương", "chu", "châu", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1949", "thành", "lập", "chính", "quyền", "nhân", "dân", "khu", "vực", "ch...
qua giai đoạn pháo bắn chế áp để tranh thủ yếu tố bất ngờ lực lượng tác chiến chủ yếu là đại đội bộ binh mới tổ chức kết hợp với bộ phận còn lại trong cứ điểm sau một thời gian tổ chức lực lượng các lực lượng tập hợp được lợi dụng đêm tối tiến vào trung tâm khi đã tiếp cận được bàn đạp trung đoàn trưởng ra lệnh xung ph...
[ "qua", "giai", "đoạn", "pháo", "bắn", "chế", "áp", "để", "tranh", "thủ", "yếu", "tố", "bất", "ngờ", "lực", "lượng", "tác", "chiến", "chủ", "yếu", "là", "đại", "đội", "bộ", "binh", "mới", "tổ", "chức", "kết", "hợp", "với", "bộ", "phận", "còn", "lại"...
adelocera fleutiauxi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được hayek miêu tả khoa học năm 1973
[ "adelocera", "fleutiauxi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "hayek", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
aspidistra carinata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được y wan x h lu mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "aspidistra", "carinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "y", "wan", "x", "h", "lu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
oberdreis là một đô thị ở huyện neuwied bang rheinland-pfalz nước đức đô thị oberdreis có diện tích 9 km²
[ "oberdreis", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "neuwied", "bang", "rheinland-pfalz", "nước", "đức", "đô", "thị", "oberdreis", "có", "diện", "tích", "9", "km²" ]
telephanus leptos là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được nevermann miêu tả khoa học năm 1937
[ "telephanus", "leptos", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "nevermann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
eblm j0555-57 là một hệ thống ba sao cách trái đất khoảng 600 năm ánh sáng eblm j0555-57ab ngôi sao nhỏ nhất trong hệ thống quay quanh ngôi sao chính của nó trong khoảng thời gian 7 8 ngày và tại thời điểm phát hiện là ngôi sao nhỏ nhất được biết đến với khối lượng đủ để cho phép hợp nhất hydro trong lõi == hệ thống sa...
[ "eblm", "j0555-57", "là", "một", "hệ", "thống", "ba", "sao", "cách", "trái", "đất", "khoảng", "600", "năm", "ánh", "sáng", "eblm", "j0555-57ab", "ngôi", "sao", "nhỏ", "nhất", "trong", "hệ", "thống", "quay", "quanh", "ngôi", "sao", "chính", "của", "nó", ...
và bà vân vân dung ở ngôi nhà trọ đó nhi được chứng kiến tình yêu bao la của bà vân với con gái thấy được sai lầm của mỗi cá nhân được sửa chữa bởi lòng bao dung chia sẻ của những người xung quanh và cũng thật kì lạ chính tại quãng thời gian bất ổn đó những con người xa lạ giờ đây đã vô tình là một phần không thể thiếu...
[ "và", "bà", "vân", "vân", "dung", "ở", "ngôi", "nhà", "trọ", "đó", "nhi", "được", "chứng", "kiến", "tình", "yêu", "bao", "la", "của", "bà", "vân", "với", "con", "gái", "thấy", "được", "sai", "lầm", "của", "mỗi", "cá", "nhân", "được", "sửa", "chữa",...
19762 lacrowder 2000 jq57 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 5 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19762 lacrowder
[ "19762", "lacrowder", "2000", "jq57", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "6", "tháng", "5", "năm", "2000", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", ...
trung tâm cũng gần giống với từ thành phố giới hạn tại mỹ shìqū hoặc khu đô thị sẽ được tạm so sánh với khu vực đô thị và khu đô thị là một chỉ định chính trị xác định vùng kiểm soát của một chính quyền thành phố không có bộ phận so sánh dân số của khu vực đô thị được liệt kê dưới đây những con số đô thị lớn là dân số ...
[ "trung", "tâm", "cũng", "gần", "giống", "với", "từ", "thành", "phố", "giới", "hạn", "tại", "mỹ", "shìqū", "hoặc", "khu", "đô", "thị", "sẽ", "được", "tạm", "so", "sánh", "với", "khu", "vực", "đô", "thị", "và", "khu", "đô", "thị", "là", "một", "chỉ",...
castianeira daoxianensis bullet castianeira delicatula bullet castianeira deminuta bullet castianeira dentata bullet castianeira depygata bullet castianeira descripta bullet castianeira dorsata bullet castianeira drassodidoides bullet castianeira dubia bullet castianeira dubia bullet castianeira dugesi bullet castianei...
[ "castianeira", "daoxianensis", "bullet", "castianeira", "delicatula", "bullet", "castianeira", "deminuta", "bullet", "castianeira", "dentata", "bullet", "castianeira", "depygata", "bullet", "castianeira", "descripta", "bullet", "castianeira", "dorsata", "bullet", "castianei...
cyclopogon longibracteatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "cyclopogon", "longibracteatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "barb", "rodr", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
kodigehalli bangalore north kodigehalli là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kodigehalli", "bangalore", "north", "kodigehalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangalore", "north", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
favartia andamanensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "favartia", "andamanensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
brachygalea nigrovenata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "brachygalea", "nigrovenata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
urgleptes histrionella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "urgleptes", "histrionella", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nemipterus virgatus cá đổng cờ danh pháp khoa học nemipterus virgatus là một loài cá tráp bản địa ở tây thái bình dương từ miền nam nhật bản về phía nam tới phía tây bắc úc bao gồm cả vùng biển arafura chúng sinh sống ở khu vực có bùn hoặc cát chất và cá non có thể được tìm thấy ở độ sâu 18-33 mét trong khi cá trưởng t...
[ "nemipterus", "virgatus", "cá", "đổng", "cờ", "danh", "pháp", "khoa", "học", "nemipterus", "virgatus", "là", "một", "loài", "cá", "tráp", "bản", "địa", "ở", "tây", "thái", "bình", "dương", "từ", "miền", "nam", "nhật", "bản", "về", "phía", "nam", "tới", ...
trường trong vai phóng viên bullet bùi hoàn trong vai thanh niên dọa ma bullet khánh long trong vai bác sĩ 1 bullet thành đức trong vai bác sĩ 2 bullet văn huấn trong vai bạn khoa 1 bullet hoàng tiphu trong vai bạn khoa 2 bullet bà hàng xóm trong vai chị chồng cũ của mận bullet hồ lan trong vai bà hưởng == ca khúc tron...
[ "trường", "trong", "vai", "phóng", "viên", "bullet", "bùi", "hoàn", "trong", "vai", "thanh", "niên", "dọa", "ma", "bullet", "khánh", "long", "trong", "vai", "bác", "sĩ", "1", "bullet", "thành", "đức", "trong", "vai", "bác", "sĩ", "2", "bullet", "văn", ...
khu dự trữ sinh quyển thế giới là một danh hiệu do unesco trao tặng cho các khu bảo tồn thiên nhiên có hệ động thực vật độc đáo phong phú đa dạng theo định nghĩa của unesco khu dự trữ sinh quyển thế giới là những khu vực hệ sinh thái bờ biển hoặc trên cạn giúp thúc đẩy các giải pháp điều hòa việc bảo tồn sự đa dạng sin...
[ "khu", "dự", "trữ", "sinh", "quyển", "thế", "giới", "là", "một", "danh", "hiệu", "do", "unesco", "trao", "tặng", "cho", "các", "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "có", "hệ", "động", "thực", "vật", "độc", "đáo", "phong", "phú", "đa", "dạng", "theo...
một khu vực cũng bao gồm lebanon vào năm 1920 tại beirut báo chí kitô giáo bày tỏ thái độ thù địch với các quyết định của quốc hội syria những người theo chủ nghĩa dân tộc lebanon đã sử dụng cuộc khủng hoảng để triệu tập một hội đồng gồm các nhân vật kitô giáo ở baabda tuyên bố nền độc lập của lebanon vào ngày 22 tháng...
[ "một", "khu", "vực", "cũng", "bao", "gồm", "lebanon", "vào", "năm", "1920", "tại", "beirut", "báo", "chí", "kitô", "giáo", "bày", "tỏ", "thái", "độ", "thù", "địch", "với", "các", "quyết", "định", "của", "quốc", "hội", "syria", "những", "người", "theo",...
beat it beat it là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ michael jackson nằm trong album phòng thu thứ sáu của ông thriller 1982 nó được phát hành như là đĩa đơn thứ ba trích từ album vào ngày 14 tháng 2 năm 1983 bởi epic records ngoài ra bài hát còn xuất hiện trong nhiều album tuyển tập của nam ca sĩ như 1995 number...
[ "beat", "it", "beat", "it", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "mỹ", "michael", "jackson", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "sáu", "của", "ông", "thriller", "1982", "nó", "được", "phát", "hành", "như", ...
trực tiếp của nước ngoài hoặc xâm lược do ủy nhiệm nhà nước trong những năm loạn lạc vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 ví dụ như sự hiện diện trái phép của tàu sân bay mỹ bên trong lãnh hải suốt năm 1988 trong thời gian biểu tình chính trị như là bằng chứng xâm phạm chủ quyền của myanmar ngoài ra giới lãnh ...
[ "trực", "tiếp", "của", "nước", "ngoài", "hoặc", "xâm", "lược", "do", "ủy", "nhiệm", "nhà", "nước", "trong", "những", "năm", "loạn", "lạc", "vào", "cuối", "những", "năm", "1980", "và", "đầu", "những", "năm", "1990", "ví", "dụ", "như", "sự", "hiện", "d...
hồ geneva được cắt ghép với căn lều duck house mà mercury đã thuê đây là nơi ông đã viết và thu âm những bài hát cuối cùng của anh tại mountain studios bìa của album in dòng chữ dành riêng cho tinh thần bất tử của freddie mercury với những bài hát như too much love will kill you và heaven for everyone album cũng chứa b...
[ "hồ", "geneva", "được", "cắt", "ghép", "với", "căn", "lều", "duck", "house", "mà", "mercury", "đã", "thuê", "đây", "là", "nơi", "ông", "đã", "viết", "và", "thu", "âm", "những", "bài", "hát", "cuối", "cùng", "của", "anh", "tại", "mountain", "studios", ...
caloptilia pseudoaurita là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này sinh sống ở ghana và nigeria
[ "caloptilia", "pseudoaurita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "sinh", "sống", "ở", "ghana", "và", "nigeria" ]
carcellia caspica là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "carcellia", "caspica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
gonomyia macswaini là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "gonomyia", "macswaini", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
türkhacılarhanı sungurlu türkhacılarhanı là một xã thuộc huyện sungurlu tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 354 người
[ "türkhacılarhanı", "sungurlu", "türkhacılarhanı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sungurlu", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "354", "người" ]
pomachilius interruptus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860
[ "pomachilius", "interruptus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
hill ca health research 1970 == liên kết ngoài == bullet the memory palace history podcast episode the world within the world
[ "hill", "ca", "health", "research", "1970", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "memory", "palace", "history", "podcast", "episode", "the", "world", "within", "the", "world" ]
antiphrisson mongolicus là một loài ruồi trong họ asilidae antiphrisson mongolicus được lehr miêu tả năm 1970 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á
[ "antiphrisson", "mongolicus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "antiphrisson", "mongolicus", "được", "lehr", "miêu", "tả", "năm", "1970", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới", "và", "châu", "á" ]