text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
yêu cầu theo hợp đồng sản xuất và giao hàng đến một tiểu bang được yêu cầu một giấy xuất chuyển có thể là một tài liệu phần cứng phần mềm hoặc các sản phẩm hữu hình khác bullet mô hình hóa doanh nghiệp là quá trình hiểu được một doanh nghiệp kinh doanh và cải thiện hiệu suất của nó thông qua việc tạo ra các mô hình doanh nghiệp điều này bao gồm việc mô hình hoá lĩnh vực kinh doanh có liên quan thường tương đối ổn định các quy trình nghiệp vụ thường không ổn định hơn và công nghệ thông tin bullet quét môi trường bullet cải tiến có trọng tâm trong lý thuyết khó khăn là tập hợp các hoạt động nhằm nâng cao hiệu suất của bất kỳ hệ thống nào đặc biệt là hệ thống kinh doanh đối với mục tiêu của nó bằng cách loại bỏ các ràng buộc của nó từng cái một và bằng cách không làm việc không ràng buộc bullet chủ nghĩa ford được đặt tên theo henry ford đề cập đến các lý thuyết xã hội khác nhau nó có nhiều ý nghĩa khác nhau nhưng có liên quan trong các lĩnh vực khác nhau và cho các học giả marxist và không marxist bullet nghiên cứu tương lai bullet gian điệp công nghiệp nghiên cứu công nghiệp hoặc thị trường bullet đổi mới bullet khả năng lãnh đạo bullet sản xuất tinh gọn lean thường được biết đến đơn giản là lean là thực
|
[
"yêu",
"cầu",
"theo",
"hợp",
"đồng",
"sản",
"xuất",
"và",
"giao",
"hàng",
"đến",
"một",
"tiểu",
"bang",
"được",
"yêu",
"cầu",
"một",
"giấy",
"xuất",
"chuyển",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"tài",
"liệu",
"phần",
"cứng",
"phần",
"mềm",
"hoặc",
"các",
"sản",
"phẩm",
"hữu",
"hình",
"khác",
"bullet",
"mô",
"hình",
"hóa",
"doanh",
"nghiệp",
"là",
"quá",
"trình",
"hiểu",
"được",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"kinh",
"doanh",
"và",
"cải",
"thiện",
"hiệu",
"suất",
"của",
"nó",
"thông",
"qua",
"việc",
"tạo",
"ra",
"các",
"mô",
"hình",
"doanh",
"nghiệp",
"điều",
"này",
"bao",
"gồm",
"việc",
"mô",
"hình",
"hoá",
"lĩnh",
"vực",
"kinh",
"doanh",
"có",
"liên",
"quan",
"thường",
"tương",
"đối",
"ổn",
"định",
"các",
"quy",
"trình",
"nghiệp",
"vụ",
"thường",
"không",
"ổn",
"định",
"hơn",
"và",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"bullet",
"quét",
"môi",
"trường",
"bullet",
"cải",
"tiến",
"có",
"trọng",
"tâm",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"khó",
"khăn",
"là",
"tập",
"hợp",
"các",
"hoạt",
"động",
"nhằm",
"nâng",
"cao",
"hiệu",
"suất",
"của",
"bất",
"kỳ",
"hệ",
"thống",
"nào",
"đặc",
"biệt",
"là",
"hệ",
"thống",
"kinh",
"doanh",
"đối",
"với",
"mục",
"tiêu",
"của",
"nó",
"bằng",
"cách",
"loại",
"bỏ",
"các",
"ràng",
"buộc",
"của",
"nó",
"từng",
"cái",
"một",
"và",
"bằng",
"cách",
"không",
"làm",
"việc",
"không",
"ràng",
"buộc",
"bullet",
"chủ",
"nghĩa",
"ford",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"henry",
"ford",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"lý",
"thuyết",
"xã",
"hội",
"khác",
"nhau",
"nó",
"có",
"nhiều",
"ý",
"nghĩa",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"có",
"liên",
"quan",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"nhau",
"và",
"cho",
"các",
"học",
"giả",
"marxist",
"và",
"không",
"marxist",
"bullet",
"nghiên",
"cứu",
"tương",
"lai",
"bullet",
"gian",
"điệp",
"công",
"nghiệp",
"nghiên",
"cứu",
"công",
"nghiệp",
"hoặc",
"thị",
"trường",
"bullet",
"đổi",
"mới",
"bullet",
"khả",
"năng",
"lãnh",
"đạo",
"bullet",
"sản",
"xuất",
"tinh",
"gọn",
"lean",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"đơn",
"giản",
"là",
"lean",
"là",
"thực"
] |
cuộc sống hiện đại nhanh chóng tiện lợi và hiệu quả phải được đặt lên hàng đầu do đó trong ẩm thực chế độ ăn uống kiểu phương tây thường được ưa chuộng bởi tính tiện lợi nhanh chóng cung cấp đầy đủ năng lượng trên phương diện dinh dưỡng thức ăn phương tây rất hợp khoa học như có đủ 4 thành phần cơ bản của ô vuông thức ăn rất đầy đủ năng lượng cần thiết cho con người hoạt động về tính tiện dụng thức ăn phương tây thỏa mãn nhu cầu công nghiệp hiện đại hóa của xã hội tiến bộ văn minh được chế biến sẵn và sử dụng liền cung cấp ngay năng lượng dần thiết trong thời gian sớm nhất == nguy cơ == chế độ ăn uống phương tây quá giàu chất đường chất béo động vật và protein từ sữa những chất béo bão hòa và acid béo omega-6 chủ yếu trong thức ăn nguồn động vật là nguy cơ rất lớn gây ra béo phì xơ vữa động mạch đái tháo đường thức ăn nhanh tuy đa dạng và phong phú nhưng thường thiếu vi chất và thừa những chất độc thực phẩm trong quá trình chế biến bảo quản như thừa các chất béo trans trans fat acrolamide chất phụ gia bảo quản những món ăn với sản phẩm từ động vật thực phẩm giàu chất béo và đường có hại cho tim và dễ gây béo phì thừa cân tiểu đường chế độ ăn uống thiếu
|
[
"cuộc",
"sống",
"hiện",
"đại",
"nhanh",
"chóng",
"tiện",
"lợi",
"và",
"hiệu",
"quả",
"phải",
"được",
"đặt",
"lên",
"hàng",
"đầu",
"do",
"đó",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"kiểu",
"phương",
"tây",
"thường",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"bởi",
"tính",
"tiện",
"lợi",
"nhanh",
"chóng",
"cung",
"cấp",
"đầy",
"đủ",
"năng",
"lượng",
"trên",
"phương",
"diện",
"dinh",
"dưỡng",
"thức",
"ăn",
"phương",
"tây",
"rất",
"hợp",
"khoa",
"học",
"như",
"có",
"đủ",
"4",
"thành",
"phần",
"cơ",
"bản",
"của",
"ô",
"vuông",
"thức",
"ăn",
"rất",
"đầy",
"đủ",
"năng",
"lượng",
"cần",
"thiết",
"cho",
"con",
"người",
"hoạt",
"động",
"về",
"tính",
"tiện",
"dụng",
"thức",
"ăn",
"phương",
"tây",
"thỏa",
"mãn",
"nhu",
"cầu",
"công",
"nghiệp",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"của",
"xã",
"hội",
"tiến",
"bộ",
"văn",
"minh",
"được",
"chế",
"biến",
"sẵn",
"và",
"sử",
"dụng",
"liền",
"cung",
"cấp",
"ngay",
"năng",
"lượng",
"dần",
"thiết",
"trong",
"thời",
"gian",
"sớm",
"nhất",
"==",
"nguy",
"cơ",
"==",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"phương",
"tây",
"quá",
"giàu",
"chất",
"đường",
"chất",
"béo",
"động",
"vật",
"và",
"protein",
"từ",
"sữa",
"những",
"chất",
"béo",
"bão",
"hòa",
"và",
"acid",
"béo",
"omega-6",
"chủ",
"yếu",
"trong",
"thức",
"ăn",
"nguồn",
"động",
"vật",
"là",
"nguy",
"cơ",
"rất",
"lớn",
"gây",
"ra",
"béo",
"phì",
"xơ",
"vữa",
"động",
"mạch",
"đái",
"tháo",
"đường",
"thức",
"ăn",
"nhanh",
"tuy",
"đa",
"dạng",
"và",
"phong",
"phú",
"nhưng",
"thường",
"thiếu",
"vi",
"chất",
"và",
"thừa",
"những",
"chất",
"độc",
"thực",
"phẩm",
"trong",
"quá",
"trình",
"chế",
"biến",
"bảo",
"quản",
"như",
"thừa",
"các",
"chất",
"béo",
"trans",
"trans",
"fat",
"acrolamide",
"chất",
"phụ",
"gia",
"bảo",
"quản",
"những",
"món",
"ăn",
"với",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"động",
"vật",
"thực",
"phẩm",
"giàu",
"chất",
"béo",
"và",
"đường",
"có",
"hại",
"cho",
"tim",
"và",
"dễ",
"gây",
"béo",
"phì",
"thừa",
"cân",
"tiểu",
"đường",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"thiếu"
] |
caulanthus barnebyi là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins p k holmgren mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"caulanthus",
"barnebyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"rollins",
"p",
"k",
"holmgren",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
đã rút khỏi thành phố trước khi thành lập một chính quyền dân sự song song kärnten-slovene hội đồng quốc gia kärnten do franc petek chủ trì tuy nhiên được sự bảo vệ của binh lính anh các thành viên của chính phủ quốc gia lâm thời đã lên kế hoạch đưa ra một chương trình toàn diện về các triển vọng chính trị xã hội và kinh tế mới tại vùng đất này để phục vụ sự tiếp quản của quân đội anh hỗ trợ tài chính và bồi thường tài sản nhanh chóng cho các nạn nhân của chế độ quốc xã là cần thiết điều này đặt ra một vấn đề vì một trong những hành động đầu tiên của người anh là tịch thu tất cả tài sản của đảng quốc xã cũng như đóng băng tài khoản ngân hàng và phong tỏa các khoản chuyển tiền của họ phải mất vài tháng trước khi thông tin liên lạc cơ bản và giao thông công cộng dịch vụ thư tín và cung cấp nhu yếu phẩm hoạt động trở lại ở một mức độ nào đó trong những năm tiếp theo những ngày hỗn loạn này một bộ phận lớn của tập đoàn quân số 8 của anh được tái thành lập thành lục quân anh ở áo bta vào tháng 7 năm 1945 có trụ sở chính tại klagenfurt kärnten cùng với bang láng giềng styria được thành lập một phần của khu vực chiếm đóng của anh ở nước
|
[
"đã",
"rút",
"khỏi",
"thành",
"phố",
"trước",
"khi",
"thành",
"lập",
"một",
"chính",
"quyền",
"dân",
"sự",
"song",
"song",
"kärnten-slovene",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"kärnten",
"do",
"franc",
"petek",
"chủ",
"trì",
"tuy",
"nhiên",
"được",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"của",
"binh",
"lính",
"anh",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"gia",
"lâm",
"thời",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"đưa",
"ra",
"một",
"chương",
"trình",
"toàn",
"diện",
"về",
"các",
"triển",
"vọng",
"chính",
"trị",
"xã",
"hội",
"và",
"kinh",
"tế",
"mới",
"tại",
"vùng",
"đất",
"này",
"để",
"phục",
"vụ",
"sự",
"tiếp",
"quản",
"của",
"quân",
"đội",
"anh",
"hỗ",
"trợ",
"tài",
"chính",
"và",
"bồi",
"thường",
"tài",
"sản",
"nhanh",
"chóng",
"cho",
"các",
"nạn",
"nhân",
"của",
"chế",
"độ",
"quốc",
"xã",
"là",
"cần",
"thiết",
"điều",
"này",
"đặt",
"ra",
"một",
"vấn",
"đề",
"vì",
"một",
"trong",
"những",
"hành",
"động",
"đầu",
"tiên",
"của",
"người",
"anh",
"là",
"tịch",
"thu",
"tất",
"cả",
"tài",
"sản",
"của",
"đảng",
"quốc",
"xã",
"cũng",
"như",
"đóng",
"băng",
"tài",
"khoản",
"ngân",
"hàng",
"và",
"phong",
"tỏa",
"các",
"khoản",
"chuyển",
"tiền",
"của",
"họ",
"phải",
"mất",
"vài",
"tháng",
"trước",
"khi",
"thông",
"tin",
"liên",
"lạc",
"cơ",
"bản",
"và",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"dịch",
"vụ",
"thư",
"tín",
"và",
"cung",
"cấp",
"nhu",
"yếu",
"phẩm",
"hoạt",
"động",
"trở",
"lại",
"ở",
"một",
"mức",
"độ",
"nào",
"đó",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"những",
"ngày",
"hỗn",
"loạn",
"này",
"một",
"bộ",
"phận",
"lớn",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"8",
"của",
"anh",
"được",
"tái",
"thành",
"lập",
"thành",
"lục",
"quân",
"anh",
"ở",
"áo",
"bta",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1945",
"có",
"trụ",
"sở",
"chính",
"tại",
"klagenfurt",
"kärnten",
"cùng",
"với",
"bang",
"láng",
"giềng",
"styria",
"được",
"thành",
"lập",
"một",
"phần",
"của",
"khu",
"vực",
"chiếm",
"đóng",
"của",
"anh",
"ở",
"nước"
] |
arctia ssignatum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"arctia",
"ssignatum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
cha đẻ của địa chất học thế kỷ xviii đầu thế ki xix nhà địa chất học nổi tiếng charles lyell đã xây dựng dựa trên tư tưởng của hutton lý thuyết về nguyên tắc địa chất xuất bản vào khoảng năm 1830 và cả lý thuyết về các trận đại hồng thủy == nội dung tóm tắt == tai biến luận là lý thuyết về địa chất học hơn là về sinh học tiến hóa nó dựa vào những thay đổi trong vỏ trái đất trong quá khứ dẫn đến sự thay đổi của sinh giới tuy nhiên vì sao và như thế nào mà biến đổi địa chất lại dẫn đến biến đổi sinh giới làm xuất hiện những loài mới thì lý thuyết này không nêu rõ được sau đó lý thuyết này được coi như là một giả thuyết hơn là một học thuyết nên dần bị gạt sang một bên == vai trò của thảm họa trong tiến hóa sinh giới == bullet tuy tai biến luận bị bác bỏ nhưng các thảm họa ảnh hưởng đến sinh giới đã đang và sẽ vẫn còn xảy ra ví dụ thảm họa thiên thạch tấn công vào cuối đại trung sinh kết hợp với sự chia cắt dần dần của siêu lục địa pangea đã dẫn đến sự tuyệt chủng của khủng long hầu hết các loài bò sát biển và nhiều dạng sống khác gần đây là trận động đất ở nhật bản năm 2011 đã làm hệ động vật và hệ thực vật địa phương
|
[
"cha",
"đẻ",
"của",
"địa",
"chất",
"học",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"đầu",
"thế",
"ki",
"xix",
"nhà",
"địa",
"chất",
"học",
"nổi",
"tiếng",
"charles",
"lyell",
"đã",
"xây",
"dựng",
"dựa",
"trên",
"tư",
"tưởng",
"của",
"hutton",
"lý",
"thuyết",
"về",
"nguyên",
"tắc",
"địa",
"chất",
"xuất",
"bản",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1830",
"và",
"cả",
"lý",
"thuyết",
"về",
"các",
"trận",
"đại",
"hồng",
"thủy",
"==",
"nội",
"dung",
"tóm",
"tắt",
"==",
"tai",
"biến",
"luận",
"là",
"lý",
"thuyết",
"về",
"địa",
"chất",
"học",
"hơn",
"là",
"về",
"sinh",
"học",
"tiến",
"hóa",
"nó",
"dựa",
"vào",
"những",
"thay",
"đổi",
"trong",
"vỏ",
"trái",
"đất",
"trong",
"quá",
"khứ",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"thay",
"đổi",
"của",
"sinh",
"giới",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"sao",
"và",
"như",
"thế",
"nào",
"mà",
"biến",
"đổi",
"địa",
"chất",
"lại",
"dẫn",
"đến",
"biến",
"đổi",
"sinh",
"giới",
"làm",
"xuất",
"hiện",
"những",
"loài",
"mới",
"thì",
"lý",
"thuyết",
"này",
"không",
"nêu",
"rõ",
"được",
"sau",
"đó",
"lý",
"thuyết",
"này",
"được",
"coi",
"như",
"là",
"một",
"giả",
"thuyết",
"hơn",
"là",
"một",
"học",
"thuyết",
"nên",
"dần",
"bị",
"gạt",
"sang",
"một",
"bên",
"==",
"vai",
"trò",
"của",
"thảm",
"họa",
"trong",
"tiến",
"hóa",
"sinh",
"giới",
"==",
"bullet",
"tuy",
"tai",
"biến",
"luận",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"nhưng",
"các",
"thảm",
"họa",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"sinh",
"giới",
"đã",
"đang",
"và",
"sẽ",
"vẫn",
"còn",
"xảy",
"ra",
"ví",
"dụ",
"thảm",
"họa",
"thiên",
"thạch",
"tấn",
"công",
"vào",
"cuối",
"đại",
"trung",
"sinh",
"kết",
"hợp",
"với",
"sự",
"chia",
"cắt",
"dần",
"dần",
"của",
"siêu",
"lục",
"địa",
"pangea",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"khủng",
"long",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"bò",
"sát",
"biển",
"và",
"nhiều",
"dạng",
"sống",
"khác",
"gần",
"đây",
"là",
"trận",
"động",
"đất",
"ở",
"nhật",
"bản",
"năm",
"2011",
"đã",
"làm",
"hệ",
"động",
"vật",
"và",
"hệ",
"thực",
"vật",
"địa",
"phương"
] |
xã mirage quận kearney nebraska xã mirage là một xã thuộc quận kearney tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 890 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"mirage",
"quận",
"kearney",
"nebraska",
"xã",
"mirage",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"kearney",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"890",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
ptilinopus richardsii là một loài chim trong họ columbidae
|
[
"ptilinopus",
"richardsii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"columbidae"
] |
i gede siman sudartawa sinh ngày 8 tháng 9 năm 1994 là nam vận động viên bơi lội người indonesia anh ấy chuyên về bơi ngửa tại đại hội thể thao đông nam á 2011 anh giành 4 chiếc huy chương vàng và lập 2 kỳ lục sea games tại thế vận hội mùa hè 2012 anh đã vượt qua vòng loại với vị trí thứ 39 anh cũng là người cầm cờ năm 2012 vào lễ khai mạc
|
[
"i",
"gede",
"siman",
"sudartawa",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1994",
"là",
"nam",
"vận",
"động",
"viên",
"bơi",
"lội",
"người",
"indonesia",
"anh",
"ấy",
"chuyên",
"về",
"bơi",
"ngửa",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"đông",
"nam",
"á",
"2011",
"anh",
"giành",
"4",
"chiếc",
"huy",
"chương",
"vàng",
"và",
"lập",
"2",
"kỳ",
"lục",
"sea",
"games",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2012",
"anh",
"đã",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"với",
"vị",
"trí",
"thứ",
"39",
"anh",
"cũng",
"là",
"người",
"cầm",
"cờ",
"năm",
"2012",
"vào",
"lễ",
"khai",
"mạc"
] |
hát the voice of italy cristina đã hát bài no one của alicia keys màn biểu diễn này của sơ đã nhận được hơn 104 triệu lượt xem trên youtube cristina đã được rất nhiều khán giả và cả bốn giám khảo raffaella carrà j-axe noemi và piero pelù yêu thích cristina đã chọn về đội j-axe trong suốt cuộc thi cristina đeo một cây thánh giá đơn giản quanh cổ sơ đi giày đen và mặc áo dòng đen dài đến mắt cá chân trong chương trình cristina đã hát the cup of life cùng với ricky martin cristina đã song ca với kylie minogue trong bài can t get you out of my head trong trận chung kết cristina scuccia đã giành được chiếc cúp với 62% tổng số bình chọn so với người đạt vị trí á quân giacomo voli sau khi giành chiến thắng cristina scuccia đã thốt lên cảm ơn chúa và đọc kinh lạy cha cùng với những người tổ chức chương trình và khán giả ==== các tiết mục ==== ngày 19 tháng 3 năm 2014 buổi thi thử giọng bài hát no one của alicia keys ngày 16 tháng 4 năm 2014 bảng đấu vòng vượt qua luna palumbo của đội j-ax với bài girls just want to have fun của cyndi lauper ngày 24 tháng 4 năm 2014 vòng đấu loại trực tiếp vượt qua benedetta giovagnini của đội j-ax với bài hero của mariah carey ngày 07 tháng 5 năm 2014 live show 1 trình diễn bài flashdance what a feeling
|
[
"hát",
"the",
"voice",
"of",
"italy",
"cristina",
"đã",
"hát",
"bài",
"no",
"one",
"của",
"alicia",
"keys",
"màn",
"biểu",
"diễn",
"này",
"của",
"sơ",
"đã",
"nhận",
"được",
"hơn",
"104",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"trên",
"youtube",
"cristina",
"đã",
"được",
"rất",
"nhiều",
"khán",
"giả",
"và",
"cả",
"bốn",
"giám",
"khảo",
"raffaella",
"carrà",
"j-axe",
"noemi",
"và",
"piero",
"pelù",
"yêu",
"thích",
"cristina",
"đã",
"chọn",
"về",
"đội",
"j-axe",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"thi",
"cristina",
"đeo",
"một",
"cây",
"thánh",
"giá",
"đơn",
"giản",
"quanh",
"cổ",
"sơ",
"đi",
"giày",
"đen",
"và",
"mặc",
"áo",
"dòng",
"đen",
"dài",
"đến",
"mắt",
"cá",
"chân",
"trong",
"chương",
"trình",
"cristina",
"đã",
"hát",
"the",
"cup",
"of",
"life",
"cùng",
"với",
"ricky",
"martin",
"cristina",
"đã",
"song",
"ca",
"với",
"kylie",
"minogue",
"trong",
"bài",
"can",
"t",
"get",
"you",
"out",
"of",
"my",
"head",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"cristina",
"scuccia",
"đã",
"giành",
"được",
"chiếc",
"cúp",
"với",
"62%",
"tổng",
"số",
"bình",
"chọn",
"so",
"với",
"người",
"đạt",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"giacomo",
"voli",
"sau",
"khi",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"cristina",
"scuccia",
"đã",
"thốt",
"lên",
"cảm",
"ơn",
"chúa",
"và",
"đọc",
"kinh",
"lạy",
"cha",
"cùng",
"với",
"những",
"người",
"tổ",
"chức",
"chương",
"trình",
"và",
"khán",
"giả",
"====",
"các",
"tiết",
"mục",
"====",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2014",
"buổi",
"thi",
"thử",
"giọng",
"bài",
"hát",
"no",
"one",
"của",
"alicia",
"keys",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"năm",
"2014",
"bảng",
"đấu",
"vòng",
"vượt",
"qua",
"luna",
"palumbo",
"của",
"đội",
"j-ax",
"với",
"bài",
"girls",
"just",
"want",
"to",
"have",
"fun",
"của",
"cyndi",
"lauper",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"2014",
"vòng",
"đấu",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"vượt",
"qua",
"benedetta",
"giovagnini",
"của",
"đội",
"j-ax",
"với",
"bài",
"hero",
"của",
"mariah",
"carey",
"ngày",
"07",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"live",
"show",
"1",
"trình",
"diễn",
"bài",
"flashdance",
"what",
"a",
"feeling"
] |
của thành phố nhưng hoạt động kinh tế của nó là trung tâm nghiên cứu giáo dục y tế bảo hiểm và công nghệ thông tin trường đại học và bệnh viện của london là một trong mười đơn vị hành đầu về sử dụng lao động london nằm tại ngã ba quốc lộ 401 và 402 kết nối tới toronto detroit và sarnia nó cũng có một sân bay quốc tế sân bay quốc tế london và trạm xe buýt
|
[
"của",
"thành",
"phố",
"nhưng",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"của",
"nó",
"là",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"giáo",
"dục",
"y",
"tế",
"bảo",
"hiểm",
"và",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"trường",
"đại",
"học",
"và",
"bệnh",
"viện",
"của",
"london",
"là",
"một",
"trong",
"mười",
"đơn",
"vị",
"hành",
"đầu",
"về",
"sử",
"dụng",
"lao",
"động",
"london",
"nằm",
"tại",
"ngã",
"ba",
"quốc",
"lộ",
"401",
"và",
"402",
"kết",
"nối",
"tới",
"toronto",
"detroit",
"và",
"sarnia",
"nó",
"cũng",
"có",
"một",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"london",
"và",
"trạm",
"xe",
"buýt"
] |
danh sách các tòa nhà cao nhất tây ban nha đây là danh sách các tòa nhà cao nhất ở tây ban nha từ năm 2008 tòa nhà cao nhất ở tây ban nha có chiều cao 250m là torre caja madrid ở madrid trong những năm gần đây nhiều tòa nhà ở tây ban nha được xây dựng có chiều dài khá ân tượng 18 trong số tòa nhà trong danh sách này hoàn thành trước năm 2000 với nhiều tòa nhà hoàn thành sau năm này == các tòa nhà cao nhất đã được hoàn thành == danh sách này liệt kê các tòa nhà ở tây ban nha có chiều cao ít nhất là 100 mét chiều cao tòa nhà được tính bao gồm các chi tiết kiến trúc như mái chóp nhưng không bao gồm các thiết bị ăn ten phát sóng == xem thêm == bullet danh sách các tòa nhà cao nhất ở barcelona bullet danh sách các tòa nhà cao nhất ở valencia bullet danh sách các tòa nhà cao nhất ở madrid
|
[
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"tây",
"ban",
"nha",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"từ",
"năm",
"2008",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"có",
"chiều",
"cao",
"250m",
"là",
"torre",
"caja",
"madrid",
"ở",
"madrid",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"nhiều",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"được",
"xây",
"dựng",
"có",
"chiều",
"dài",
"khá",
"ân",
"tượng",
"18",
"trong",
"số",
"tòa",
"nhà",
"trong",
"danh",
"sách",
"này",
"hoàn",
"thành",
"trước",
"năm",
"2000",
"với",
"nhiều",
"tòa",
"nhà",
"hoàn",
"thành",
"sau",
"năm",
"này",
"==",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"đã",
"được",
"hoàn",
"thành",
"==",
"danh",
"sách",
"này",
"liệt",
"kê",
"các",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"có",
"chiều",
"cao",
"ít",
"nhất",
"là",
"100",
"mét",
"chiều",
"cao",
"tòa",
"nhà",
"được",
"tính",
"bao",
"gồm",
"các",
"chi",
"tiết",
"kiến",
"trúc",
"như",
"mái",
"chóp",
"nhưng",
"không",
"bao",
"gồm",
"các",
"thiết",
"bị",
"ăn",
"ten",
"phát",
"sóng",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"ở",
"barcelona",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"ở",
"valencia",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"ở",
"madrid"
] |
bergen limburg bergen là một đô thị ở đông nam hà lan == các trung tâm dân cư == bullet afferden bullet bergen bullet nieuw-bergen bullet siebengewald bullet well bullet wellerlooi == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bullet information about bergen s history see general bullet information about bergen s nowadays culture and art
|
[
"bergen",
"limburg",
"bergen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"đông",
"nam",
"hà",
"lan",
"==",
"các",
"trung",
"tâm",
"dân",
"cư",
"==",
"bullet",
"afferden",
"bullet",
"bergen",
"bullet",
"nieuw-bergen",
"bullet",
"siebengewald",
"bullet",
"well",
"bullet",
"wellerlooi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"bullet",
"information",
"about",
"bergen",
"s",
"history",
"see",
"general",
"bullet",
"information",
"about",
"bergen",
"s",
"nowadays",
"culture",
"and",
"art"
] |
ba hòn đảo nhỏ ngoài khơi dê dã được du nhập ở juan fernandez vào năm 1574 đã trở thành một bệnh dịch hạch ở quần đảo juan fernández ở majorca có những con dê balearea là một con dê hoang được du nhập ở đảo mallorca kể từ thời kỳ đồ đá mới nó hoàn toàn thích nghi với hệ sinh thái đảo và chiếm một hốc sinh thái tương tự mà loài bản địa myotragus đã bị tuyệt chủng các con dê hoang được coi là một loài thú săn thể thao mối đe dọa lớn nhất đối với sự bảo tồn của chúng trong lai tạp với dê nhà hiện nay nhưng cả hai đều là cùng loài capra aeagrus hircus những quần thể này đe dọa sự phát triển của cây mới ở một số khu rừng trên đảo đặc biệt là rừng sồi === ở anh === ở nước anh các hậu duệ của dê đá thời đá mới đã có mặt ở vùng đồi cheviot của northumberland hơn năm nghìn năm tại scotland dê hoang là một tình trạng khá phổ biến ở vùng cao nguyên miền tây của scotland dê hoang là hậu duệ của một đàn gia súc bị bỏ hoang qua sự cần thiết của cao nguyên trong thời kỳ trung tây dê có tác dụng như một lời nhắc nhở sống động về quá khứ hỗn loạn của khu vực ở xứ wales có những con dê hoang sinh sống ở vùng núi welsh chúng được sử dụng để
|
[
"ba",
"hòn",
"đảo",
"nhỏ",
"ngoài",
"khơi",
"dê",
"dã",
"được",
"du",
"nhập",
"ở",
"juan",
"fernandez",
"vào",
"năm",
"1574",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"bệnh",
"dịch",
"hạch",
"ở",
"quần",
"đảo",
"juan",
"fernández",
"ở",
"majorca",
"có",
"những",
"con",
"dê",
"balearea",
"là",
"một",
"con",
"dê",
"hoang",
"được",
"du",
"nhập",
"ở",
"đảo",
"mallorca",
"kể",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"mới",
"nó",
"hoàn",
"toàn",
"thích",
"nghi",
"với",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"đảo",
"và",
"chiếm",
"một",
"hốc",
"sinh",
"thái",
"tương",
"tự",
"mà",
"loài",
"bản",
"địa",
"myotragus",
"đã",
"bị",
"tuyệt",
"chủng",
"các",
"con",
"dê",
"hoang",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"loài",
"thú",
"săn",
"thể",
"thao",
"mối",
"đe",
"dọa",
"lớn",
"nhất",
"đối",
"với",
"sự",
"bảo",
"tồn",
"của",
"chúng",
"trong",
"lai",
"tạp",
"với",
"dê",
"nhà",
"hiện",
"nay",
"nhưng",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"cùng",
"loài",
"capra",
"aeagrus",
"hircus",
"những",
"quần",
"thể",
"này",
"đe",
"dọa",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"cây",
"mới",
"ở",
"một",
"số",
"khu",
"rừng",
"trên",
"đảo",
"đặc",
"biệt",
"là",
"rừng",
"sồi",
"===",
"ở",
"anh",
"===",
"ở",
"nước",
"anh",
"các",
"hậu",
"duệ",
"của",
"dê",
"đá",
"thời",
"đá",
"mới",
"đã",
"có",
"mặt",
"ở",
"vùng",
"đồi",
"cheviot",
"của",
"northumberland",
"hơn",
"năm",
"nghìn",
"năm",
"tại",
"scotland",
"dê",
"hoang",
"là",
"một",
"tình",
"trạng",
"khá",
"phổ",
"biến",
"ở",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"miền",
"tây",
"của",
"scotland",
"dê",
"hoang",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"một",
"đàn",
"gia",
"súc",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"qua",
"sự",
"cần",
"thiết",
"của",
"cao",
"nguyên",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"tây",
"dê",
"có",
"tác",
"dụng",
"như",
"một",
"lời",
"nhắc",
"nhở",
"sống",
"động",
"về",
"quá",
"khứ",
"hỗn",
"loạn",
"của",
"khu",
"vực",
"ở",
"xứ",
"wales",
"có",
"những",
"con",
"dê",
"hoang",
"sinh",
"sống",
"ở",
"vùng",
"núi",
"welsh",
"chúng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để"
] |
tin học sinh viên việt nam olp do hội tin học việt nam tổ chức hằng năm dành cho các bạn sinh viên đến từ các trường đại học việt nam cuộc thi giúp nuôi dưỡng niềm đam mê công nghệ thông tin trong sinh viên và thúc đẩy các hoạt động của cộng đồng sinh viên việt nam bullet hội thi tin học trẻ yif là cuộc thi dành cho các bạn sinh viên yêu thích về công nghệ thông tin bullet cuộc thi lập trình di động ‘mobile innovation challenge’ 2013 do tổ chức mlab đông á thực hiện cuộc thi đã tạo cơ hội cho các bạn sinh viên đưa sáng kiến của mình để lập trình những ứng dụng trên các thiết bị di động bullet giải thưởng công nghệ thông tin &truyền thông do ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh tổ chức giải thưởng này được trao hằng năm kể từ năm 2008 để vinh danh các cá nhân và tổ chức đã có những đóng góp về công nghệ thông tin tại việt nam bullet hội nghị khoa học trẻ uit do trường đại học công nghệ thông tin tổ chức hằng năm là diễn đàn để các bạn sinh viên uit tham gia nghiên cứu khoa học bullet các giải thưởng tiêu biểu đã đạt được qua các năm == xem thêm == bullet danh sách trường đại học công lập tại việt nam
|
[
"tin",
"học",
"sinh",
"viên",
"việt",
"nam",
"olp",
"do",
"hội",
"tin",
"học",
"việt",
"nam",
"tổ",
"chức",
"hằng",
"năm",
"dành",
"cho",
"các",
"bạn",
"sinh",
"viên",
"đến",
"từ",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"việt",
"nam",
"cuộc",
"thi",
"giúp",
"nuôi",
"dưỡng",
"niềm",
"đam",
"mê",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"trong",
"sinh",
"viên",
"và",
"thúc",
"đẩy",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"cộng",
"đồng",
"sinh",
"viên",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hội",
"thi",
"tin",
"học",
"trẻ",
"yif",
"là",
"cuộc",
"thi",
"dành",
"cho",
"các",
"bạn",
"sinh",
"viên",
"yêu",
"thích",
"về",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"bullet",
"cuộc",
"thi",
"lập",
"trình",
"di",
"động",
"‘mobile",
"innovation",
"challenge’",
"2013",
"do",
"tổ",
"chức",
"mlab",
"đông",
"á",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"thi",
"đã",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"cho",
"các",
"bạn",
"sinh",
"viên",
"đưa",
"sáng",
"kiến",
"của",
"mình",
"để",
"lập",
"trình",
"những",
"ứng",
"dụng",
"trên",
"các",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"&truyền",
"thông",
"do",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tổ",
"chức",
"giải",
"thưởng",
"này",
"được",
"trao",
"hằng",
"năm",
"kể",
"từ",
"năm",
"2008",
"để",
"vinh",
"danh",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"tổ",
"chức",
"đã",
"có",
"những",
"đóng",
"góp",
"về",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"tại",
"việt",
"nam",
"bullet",
"hội",
"nghị",
"khoa",
"học",
"trẻ",
"uit",
"do",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"tổ",
"chức",
"hằng",
"năm",
"là",
"diễn",
"đàn",
"để",
"các",
"bạn",
"sinh",
"viên",
"uit",
"tham",
"gia",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"bullet",
"các",
"giải",
"thưởng",
"tiêu",
"biểu",
"đã",
"đạt",
"được",
"qua",
"các",
"năm",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"lập",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
định lý cayley–bacharach là một định lý toán học nói về tính chất của các đường cong bậc ba trong mặt phẳng xạ ảnh định lý có nội dụng như sau cho hai đường bậc ba và trong mặt phẳng xạ ảnh gặp nhau tại 9 điểm tất cả chín điểm này đều nằm trong trường đóng đại số khi đó tất cả các đường bậc ba đi qua 8 điểm thì cũng đi qua điểm thứ 9 == ứng dụng == bullet định lý này là mở rộng của định lý pascal thật vậy nếu như ta cho hai đường thẳng bậc ba suy biến thành hai cặp ba đường thẳng ba cặp đường thẳng này giao nhau tại 9 điểm nếu như có 6 điểm nằm trên một đường conic thì ba điểm còn lại phải nằm trên một đường thẳng vì đường bậc ba có thể suy biến thành một đường conic và một đường thẳng bullet định lý này là mở rộng của định lý pappus 6 điểm thật vậy nếu như ta cho hai đường thẳng bậc ba suy biến thành ba cặp đường thẳng ba cặp đường thẳng này giao nhau tại 9 điểm nếu như có 6 điểm nằm trên hai đường thẳng thì ba điểm còn lại phải nằm trên một đường thẳng vì đường bậc ba có thể suy biến thành ba đường thẳng bullet định lý này có nhiều ứng dụng khác == tham khảo == bullet m chasles traité des sections coniques gauthier-villars paris 1885 bullet e d davis a v geramita
|
[
"định",
"lý",
"cayley–bacharach",
"là",
"một",
"định",
"lý",
"toán",
"học",
"nói",
"về",
"tính",
"chất",
"của",
"các",
"đường",
"cong",
"bậc",
"ba",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"xạ",
"ảnh",
"định",
"lý",
"có",
"nội",
"dụng",
"như",
"sau",
"cho",
"hai",
"đường",
"bậc",
"ba",
"và",
"trong",
"mặt",
"phẳng",
"xạ",
"ảnh",
"gặp",
"nhau",
"tại",
"9",
"điểm",
"tất",
"cả",
"chín",
"điểm",
"này",
"đều",
"nằm",
"trong",
"trường",
"đóng",
"đại",
"số",
"khi",
"đó",
"tất",
"cả",
"các",
"đường",
"bậc",
"ba",
"đi",
"qua",
"8",
"điểm",
"thì",
"cũng",
"đi",
"qua",
"điểm",
"thứ",
"9",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"bullet",
"định",
"lý",
"này",
"là",
"mở",
"rộng",
"của",
"định",
"lý",
"pascal",
"thật",
"vậy",
"nếu",
"như",
"ta",
"cho",
"hai",
"đường",
"thẳng",
"bậc",
"ba",
"suy",
"biến",
"thành",
"hai",
"cặp",
"ba",
"đường",
"thẳng",
"ba",
"cặp",
"đường",
"thẳng",
"này",
"giao",
"nhau",
"tại",
"9",
"điểm",
"nếu",
"như",
"có",
"6",
"điểm",
"nằm",
"trên",
"một",
"đường",
"conic",
"thì",
"ba",
"điểm",
"còn",
"lại",
"phải",
"nằm",
"trên",
"một",
"đường",
"thẳng",
"vì",
"đường",
"bậc",
"ba",
"có",
"thể",
"suy",
"biến",
"thành",
"một",
"đường",
"conic",
"và",
"một",
"đường",
"thẳng",
"bullet",
"định",
"lý",
"này",
"là",
"mở",
"rộng",
"của",
"định",
"lý",
"pappus",
"6",
"điểm",
"thật",
"vậy",
"nếu",
"như",
"ta",
"cho",
"hai",
"đường",
"thẳng",
"bậc",
"ba",
"suy",
"biến",
"thành",
"ba",
"cặp",
"đường",
"thẳng",
"ba",
"cặp",
"đường",
"thẳng",
"này",
"giao",
"nhau",
"tại",
"9",
"điểm",
"nếu",
"như",
"có",
"6",
"điểm",
"nằm",
"trên",
"hai",
"đường",
"thẳng",
"thì",
"ba",
"điểm",
"còn",
"lại",
"phải",
"nằm",
"trên",
"một",
"đường",
"thẳng",
"vì",
"đường",
"bậc",
"ba",
"có",
"thể",
"suy",
"biến",
"thành",
"ba",
"đường",
"thẳng",
"bullet",
"định",
"lý",
"này",
"có",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"khác",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"m",
"chasles",
"traité",
"des",
"sections",
"coniques",
"gauthier-villars",
"paris",
"1885",
"bullet",
"e",
"d",
"davis",
"a",
"v",
"geramita"
] |
isoetes butleri là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được engelm mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"isoetes",
"butleri",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"isoetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"engelm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
anemidictyon laciniatum là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"anemidictyon",
"laciniatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
afroeme kenyensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"afroeme",
"kenyensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cảng hồng kông là một thị trường rất khó tính năm 1994 là năm rực rỡ của eric moo trong năm này anh đạt được những đỉnh cao của sự sáng tạo cho riêng mình từ mã lai hồng kông trung quốc rồi cơn sốt lan khắp châu á giải thưởng nghệ sĩ xuất sắc châu á là sự khẳng định lớn nhất của anh đến nay anh đã phát hành hơn 40 albums và đã tổ chức hơn 40 concerts trong hơn 20 ca hát của mình hiện nay anh sống tại đài loan cùng người vợ đài loan của mình buổi lưu diễn với nhất của anh là ngày 10 tháng 6 năm 2007 tại hí viện max pavilion của singapore expo == danh sách các album nổi tiếng nhất == === tiếng phổ thông === bullet 1985 心情 tâm tình bullet 1987 年輕的心 bullet 1988 個性生活寫真集[你是我的唯一] bullet 1989 個性生活寫真集2[何必孤獨] bullet 1989 為了你[一個像我這樣的男子] tại vì em bullet 1990 唱不完的情歌[巫啟賢的柔情之旅] bullet 1991 傷心情話[傷心的人更傷心] thương tâm tình thoại bullet 1992 赤子心情[是否你曾偷偷的哭] xích tử tâm tình bullet 1992 愛情啟事[回到自己身邊] kể chuyện yêu đương bullet 1993 紅塵來去一場夢 cuộc đời trôi qua như giấc mộng bullet 1993 等你等到我心痛 chờ em đến đau lòng bullet 1994 湊熱鬧 bullet 1994 太傻 quá dại khờ biệt khúc bullet 1994 愛情傀儡 bù nhìn của tình yêu bullet 1995 愛那麼重 bullet 1996 思念誰 bullet 1996 我感覺不到你 bullet 1996 啟蒙情歌 bullet 1997 賢言賢語 bullet 1998 啟賢留文正 bullet 1998 我是你的 i m yours bullet 2000 團圓 bullet 2000 感動 bullet 2002 都是路彎彎 the always winding road bullet 2003 只愛一點點 only love a little === tiếng quảng đông === bullet 1989 浪子心聲 nỗi lòng lãng tử bullet 1994 心酸的情歌 bài tình ca não nùng tình đã bay xa bullet 1995 有心[只因你傷心] có lòng
|
[
"cảng",
"hồng",
"kông",
"là",
"một",
"thị",
"trường",
"rất",
"khó",
"tính",
"năm",
"1994",
"là",
"năm",
"rực",
"rỡ",
"của",
"eric",
"moo",
"trong",
"năm",
"này",
"anh",
"đạt",
"được",
"những",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"sự",
"sáng",
"tạo",
"cho",
"riêng",
"mình",
"từ",
"mã",
"lai",
"hồng",
"kông",
"trung",
"quốc",
"rồi",
"cơn",
"sốt",
"lan",
"khắp",
"châu",
"á",
"giải",
"thưởng",
"nghệ",
"sĩ",
"xuất",
"sắc",
"châu",
"á",
"là",
"sự",
"khẳng",
"định",
"lớn",
"nhất",
"của",
"anh",
"đến",
"nay",
"anh",
"đã",
"phát",
"hành",
"hơn",
"40",
"albums",
"và",
"đã",
"tổ",
"chức",
"hơn",
"40",
"concerts",
"trong",
"hơn",
"20",
"ca",
"hát",
"của",
"mình",
"hiện",
"nay",
"anh",
"sống",
"tại",
"đài",
"loan",
"cùng",
"người",
"vợ",
"đài",
"loan",
"của",
"mình",
"buổi",
"lưu",
"diễn",
"với",
"nhất",
"của",
"anh",
"là",
"ngày",
"10",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"tại",
"hí",
"viện",
"max",
"pavilion",
"của",
"singapore",
"expo",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"==",
"===",
"tiếng",
"phổ",
"thông",
"===",
"bullet",
"1985",
"心情",
"tâm",
"tình",
"bullet",
"1987",
"年輕的心",
"bullet",
"1988",
"個性生活寫真集[你是我的唯一]",
"bullet",
"1989",
"個性生活寫真集2[何必孤獨]",
"bullet",
"1989",
"為了你[一個像我這樣的男子]",
"tại",
"vì",
"em",
"bullet",
"1990",
"唱不完的情歌[巫啟賢的柔情之旅]",
"bullet",
"1991",
"傷心情話[傷心的人更傷心]",
"thương",
"tâm",
"tình",
"thoại",
"bullet",
"1992",
"赤子心情[是否你曾偷偷的哭]",
"xích",
"tử",
"tâm",
"tình",
"bullet",
"1992",
"愛情啟事[回到自己身邊]",
"kể",
"chuyện",
"yêu",
"đương",
"bullet",
"1993",
"紅塵來去一場夢",
"cuộc",
"đời",
"trôi",
"qua",
"như",
"giấc",
"mộng",
"bullet",
"1993",
"等你等到我心痛",
"chờ",
"em",
"đến",
"đau",
"lòng",
"bullet",
"1994",
"湊熱鬧",
"bullet",
"1994",
"太傻",
"quá",
"dại",
"khờ",
"biệt",
"khúc",
"bullet",
"1994",
"愛情傀儡",
"bù",
"nhìn",
"của",
"tình",
"yêu",
"bullet",
"1995",
"愛那麼重",
"bullet",
"1996",
"思念誰",
"bullet",
"1996",
"我感覺不到你",
"bullet",
"1996",
"啟蒙情歌",
"bullet",
"1997",
"賢言賢語",
"bullet",
"1998",
"啟賢留文正",
"bullet",
"1998",
"我是你的",
"i",
"m",
"yours",
"bullet",
"2000",
"團圓",
"bullet",
"2000",
"感動",
"bullet",
"2002",
"都是路彎彎",
"the",
"always",
"winding",
"road",
"bullet",
"2003",
"只愛一點點",
"only",
"love",
"a",
"little",
"===",
"tiếng",
"quảng",
"đông",
"===",
"bullet",
"1989",
"浪子心聲",
"nỗi",
"lòng",
"lãng",
"tử",
"bullet",
"1994",
"心酸的情歌",
"bài",
"tình",
"ca",
"não",
"nùng",
"tình",
"đã",
"bay",
"xa",
"bullet",
"1995",
"有心[只因你傷心]",
"có",
"lòng"
] |
pilocrocis eriomorpha là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pilocrocis",
"eriomorpha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
ophisma bilineata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"ophisma",
"bilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
eupatorium rojasianum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
|
[
"eupatorium",
"rojasianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
ochna humblotiana là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
|
[
"ochna",
"humblotiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ochnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
carex mandoniana là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"carex",
"mandoniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
scotopteryx fulminata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scotopteryx",
"fulminata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hác hải đông chữ hán 郝海东 bính âm hǎo hǎidōng sinh ngày 25 tháng 8 năm 1970 là một cựu cầu thủ bóng đá người trung quốc trong vai trò của một cầu thủ bóng đá ông chơi ở vị trí tiền đạo và nổi danh trong màu áo của câu lạc bộ đại liên thực đức trước đó còn biết đến với tên gọi đường sắt đại liên như mà một tay ghi bàn hàng đầu và là ngôi sao của câu lạc bộ ông cũng có sự nghiệp vẻ vang trong màu áo của đội tuyển quốc gia trung quốc khi cùng với các cầu thủ như lý thiết li tie vương bằng wang peng làm nên nhiều thành công của đội bóng ngày 4 tháng 6 năm 2020 hác hải đông bị xóa tên khỏi lịch sử thể thao trung quốc vì có hành động bị nhà nước trung quốc cho là chống chế độ == liên kết ngoài == bullet trang cá nhân bullet thông tin tại teamchina bullet thông tin tại sodasoccer com
|
[
"hác",
"hải",
"đông",
"chữ",
"hán",
"郝海东",
"bính",
"âm",
"hǎo",
"hǎidōng",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"trung",
"quốc",
"trong",
"vai",
"trò",
"của",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"ông",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"và",
"nổi",
"danh",
"trong",
"màu",
"áo",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đại",
"liên",
"thực",
"đức",
"trước",
"đó",
"còn",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"đường",
"sắt",
"đại",
"liên",
"như",
"mà",
"một",
"tay",
"ghi",
"bàn",
"hàng",
"đầu",
"và",
"là",
"ngôi",
"sao",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ông",
"cũng",
"có",
"sự",
"nghiệp",
"vẻ",
"vang",
"trong",
"màu",
"áo",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"trung",
"quốc",
"khi",
"cùng",
"với",
"các",
"cầu",
"thủ",
"như",
"lý",
"thiết",
"li",
"tie",
"vương",
"bằng",
"wang",
"peng",
"làm",
"nên",
"nhiều",
"thành",
"công",
"của",
"đội",
"bóng",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"2020",
"hác",
"hải",
"đông",
"bị",
"xóa",
"tên",
"khỏi",
"lịch",
"sử",
"thể",
"thao",
"trung",
"quốc",
"vì",
"có",
"hành",
"động",
"bị",
"nhà",
"nước",
"trung",
"quốc",
"cho",
"là",
"chống",
"chế",
"độ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"cá",
"nhân",
"bullet",
"thông",
"tin",
"tại",
"teamchina",
"bullet",
"thông",
"tin",
"tại",
"sodasoccer",
"com"
] |
garnotia villosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được swallen mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
|
[
"garnotia",
"villosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"swallen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
sud aviation vautour sud aviation sncaso s o 4050 vautour ii là một mẫu máy bay tiêm kích đánh chặn ném bom và cường kích của pháp được armée de l air ada sử dụng == biến thể == bullet s o 4050-01 bullet s o 4050-02 bullet s o 4050-03 bullet iia bullet iin bullet iib === sản xuất === tổng cộng có 149 chiếc được chế tạo gồm bullet mẫu thử 3 bullet mẫu tiền sản xuất 6 bullet iia 30 13 cho pháp 17 cho israel bullet iib 40 36 cho pháp 4 cho israel bullet iin 70 63 cho pháp 7 cho israel == quốc gia sử dụng == bullet armee de l air bullet không quân israel == tham khảo == === tài liệu === bullet gunston bill fighters of the fifties cambridge england patrick stephens limited 1981 isbn 0-85059-463-4 == liên kết ngoài == bullet the vautour pages
|
[
"sud",
"aviation",
"vautour",
"sud",
"aviation",
"sncaso",
"s",
"o",
"4050",
"vautour",
"ii",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"ném",
"bom",
"và",
"cường",
"kích",
"của",
"pháp",
"được",
"armée",
"de",
"l",
"air",
"ada",
"sử",
"dụng",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"s",
"o",
"4050-01",
"bullet",
"s",
"o",
"4050-02",
"bullet",
"s",
"o",
"4050-03",
"bullet",
"iia",
"bullet",
"iin",
"bullet",
"iib",
"===",
"sản",
"xuất",
"===",
"tổng",
"cộng",
"có",
"149",
"chiếc",
"được",
"chế",
"tạo",
"gồm",
"bullet",
"mẫu",
"thử",
"3",
"bullet",
"mẫu",
"tiền",
"sản",
"xuất",
"6",
"bullet",
"iia",
"30",
"13",
"cho",
"pháp",
"17",
"cho",
"israel",
"bullet",
"iib",
"40",
"36",
"cho",
"pháp",
"4",
"cho",
"israel",
"bullet",
"iin",
"70",
"63",
"cho",
"pháp",
"7",
"cho",
"israel",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"armee",
"de",
"l",
"air",
"bullet",
"không",
"quân",
"israel",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"tài",
"liệu",
"===",
"bullet",
"gunston",
"bill",
"fighters",
"of",
"the",
"fifties",
"cambridge",
"england",
"patrick",
"stephens",
"limited",
"1981",
"isbn",
"0-85059-463-4",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"vautour",
"pages"
] |
eching am ammersee là một đô thị thuộc huyện landsberg trong bang bayern của nước đức
|
[
"eching",
"am",
"ammersee",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"landsberg",
"trong",
"bang",
"bayern",
"của",
"nước",
"đức"
] |
giải thích rằng mặc dù thiếu hình thể tuy nhiên tinh thần có thể liên hệ với hình thể do đó tinh thần chúng ta liên hệ với thể xác chúng ta và nó được định vị ở những vị trí khác nhau trong khắp cơ thể điều này có thể được hiểu trong ngữ cảnh ý thức ngũ quan và ý thức tinh thần được sinh ra phật giáo nhắc đến nhiều dạng khác nhau của tinh thần ý thức tri giác ý thức tinh thần tinh thần thô tinh thần tinh tế và tinh thần rất tinh tế và chúng đều là vô hình thể không hình dáng màu sắc âm thanh mùi vị hay thuộc tính xúc giác đồng thời chúng đều vận hành để nhận thức hay hiểu biết không thể có cái gọi là tinh thần mà lại thiếu đối tượng được nhận biết bởi tinh thần đó mặc dù không loại tinh thần nào có hình thể nhưng chúng có thể liên hệ với hình thể == các chủ đề liên quan tới triết học tinh thần == có vô số chủ đề bị ảnh hưởng bởi các ý tưởng phát triển trong triết học tinh thần những ví dụ rõ ràng nhất có thể kể tới là bản chất của cái chết và những đặc điểm xác định nó bản chất của cảm xúc của tri giác và ký ức những câu hỏi về việc một người là gì và cá tính của anh ta cô ta bao gồm những
|
[
"giải",
"thích",
"rằng",
"mặc",
"dù",
"thiếu",
"hình",
"thể",
"tuy",
"nhiên",
"tinh",
"thần",
"có",
"thể",
"liên",
"hệ",
"với",
"hình",
"thể",
"do",
"đó",
"tinh",
"thần",
"chúng",
"ta",
"liên",
"hệ",
"với",
"thể",
"xác",
"chúng",
"ta",
"và",
"nó",
"được",
"định",
"vị",
"ở",
"những",
"vị",
"trí",
"khác",
"nhau",
"trong",
"khắp",
"cơ",
"thể",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"hiểu",
"trong",
"ngữ",
"cảnh",
"ý",
"thức",
"ngũ",
"quan",
"và",
"ý",
"thức",
"tinh",
"thần",
"được",
"sinh",
"ra",
"phật",
"giáo",
"nhắc",
"đến",
"nhiều",
"dạng",
"khác",
"nhau",
"của",
"tinh",
"thần",
"ý",
"thức",
"tri",
"giác",
"ý",
"thức",
"tinh",
"thần",
"tinh",
"thần",
"thô",
"tinh",
"thần",
"tinh",
"tế",
"và",
"tinh",
"thần",
"rất",
"tinh",
"tế",
"và",
"chúng",
"đều",
"là",
"vô",
"hình",
"thể",
"không",
"hình",
"dáng",
"màu",
"sắc",
"âm",
"thanh",
"mùi",
"vị",
"hay",
"thuộc",
"tính",
"xúc",
"giác",
"đồng",
"thời",
"chúng",
"đều",
"vận",
"hành",
"để",
"nhận",
"thức",
"hay",
"hiểu",
"biết",
"không",
"thể",
"có",
"cái",
"gọi",
"là",
"tinh",
"thần",
"mà",
"lại",
"thiếu",
"đối",
"tượng",
"được",
"nhận",
"biết",
"bởi",
"tinh",
"thần",
"đó",
"mặc",
"dù",
"không",
"loại",
"tinh",
"thần",
"nào",
"có",
"hình",
"thể",
"nhưng",
"chúng",
"có",
"thể",
"liên",
"hệ",
"với",
"hình",
"thể",
"==",
"các",
"chủ",
"đề",
"liên",
"quan",
"tới",
"triết",
"học",
"tinh",
"thần",
"==",
"có",
"vô",
"số",
"chủ",
"đề",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"ý",
"tưởng",
"phát",
"triển",
"trong",
"triết",
"học",
"tinh",
"thần",
"những",
"ví",
"dụ",
"rõ",
"ràng",
"nhất",
"có",
"thể",
"kể",
"tới",
"là",
"bản",
"chất",
"của",
"cái",
"chết",
"và",
"những",
"đặc",
"điểm",
"xác",
"định",
"nó",
"bản",
"chất",
"của",
"cảm",
"xúc",
"của",
"tri",
"giác",
"và",
"ký",
"ức",
"những",
"câu",
"hỏi",
"về",
"việc",
"một",
"người",
"là",
"gì",
"và",
"cá",
"tính",
"của",
"anh",
"ta",
"cô",
"ta",
"bao",
"gồm",
"những"
] |
nặm lịch là xã thuộc huyện mường ảng tỉnh điện biên việt nam == địa giới hành chính == xã nặm lịch nằm ở phía nam của huyện mường ảng bullet phía đông giáp các xã xuân lao và mường lạn huyện mường ảng bullet phía nam giáp các xã xa dung na son và pú nhi huyện điện biên đông bullet phía tây giáp xã ẳng cang huyện mường ảng bullet phía bắc giáp các xã ẳng cang và búng lao huyện mường ảng == hành chính == xã nặm lịch được thành lập năm 2006 trên cơ sở điều chỉnh 3 582 ha diện tích tự nhiên và 2 307 người của xã mường lạn đồng thời xã nặm lịch được chuyển từ huyện tuần giáo về huyện mường ảng mới thành lập
|
[
"nặm",
"lịch",
"là",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"tỉnh",
"điện",
"biên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"nặm",
"lịch",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"các",
"xã",
"xuân",
"lao",
"và",
"mường",
"lạn",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"các",
"xã",
"xa",
"dung",
"na",
"son",
"và",
"pú",
"nhi",
"huyện",
"điện",
"biên",
"đông",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"ẳng",
"cang",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"các",
"xã",
"ẳng",
"cang",
"và",
"búng",
"lao",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"nặm",
"lịch",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2006",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"3",
"582",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"2",
"307",
"người",
"của",
"xã",
"mường",
"lạn",
"đồng",
"thời",
"xã",
"nặm",
"lịch",
"được",
"chuyển",
"từ",
"huyện",
"tuần",
"giáo",
"về",
"huyện",
"mường",
"ảng",
"mới",
"thành",
"lập"
] |
hydroporus civicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1887
|
[
"hydroporus",
"civicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887"
] |
liparis laurisilvatica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được fukuy mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
|
[
"liparis",
"laurisilvatica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"fukuy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
meriania radula là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được benth triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
|
[
"meriania",
"radula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"triana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
các thành nam định phủ lý và hải dương vua tự đức liền khiến tam tuyên tổng đốc hoàng tá viêm sung tiết chế bắc kỳ quân vụ và tham tán tôn thất thuyết đem theo 1 000 quân đến đóng ở phủ từ sơn bắc ninh ngày nay tuy nhiên quân triều đình ra đến thanh hóa thì phải hồi kinh vì thành ninh bình đã thất thủ khi garnier đánh chiếm thành nam định quân cờ đen ở sơn tây do lưu vĩnh phúc chỉ huy hoạt động mạnh và đánh chiếm đồn phòng thủ của quân pháp tại phủ hoài và nhiều tiền đồn khác ở ngoại vi hà nội garnier phải cử tàu scorpion chở 15 lính tăng viện cho bain de la coquerie và ngay sau đó tàu này phải ra cửa cấm chờ tàu decrès chở quân tăng viện từ sài gòn ra ngày 18 12 1873 sau khi cử y sĩ harmand giữ chức quản trị quân sự cùng với 25 lính thủy giữ thành nam định garnier quay trở về hà nội để dự trù một cuộc phản công ở phủ hoài tuy nhiên vào chiều hôm sau 19 12 garnier ra lệnh đình chiến và tiếp đoàn thương nghị của triều đình huế do trần đình túc và trương gia hội dẫn đầu nhằm tìm giải pháp hòa bình cho đôi bên tới ngày 21 12 khi garnier đang nghị bàn với phái đoàn đại nam ông được tin là quan binh triều đình phối hợp với quân cờ đen ở sơn tây để
|
[
"các",
"thành",
"nam",
"định",
"phủ",
"lý",
"và",
"hải",
"dương",
"vua",
"tự",
"đức",
"liền",
"khiến",
"tam",
"tuyên",
"tổng",
"đốc",
"hoàng",
"tá",
"viêm",
"sung",
"tiết",
"chế",
"bắc",
"kỳ",
"quân",
"vụ",
"và",
"tham",
"tán",
"tôn",
"thất",
"thuyết",
"đem",
"theo",
"1",
"000",
"quân",
"đến",
"đóng",
"ở",
"phủ",
"từ",
"sơn",
"bắc",
"ninh",
"ngày",
"nay",
"tuy",
"nhiên",
"quân",
"triều",
"đình",
"ra",
"đến",
"thanh",
"hóa",
"thì",
"phải",
"hồi",
"kinh",
"vì",
"thành",
"ninh",
"bình",
"đã",
"thất",
"thủ",
"khi",
"garnier",
"đánh",
"chiếm",
"thành",
"nam",
"định",
"quân",
"cờ",
"đen",
"ở",
"sơn",
"tây",
"do",
"lưu",
"vĩnh",
"phúc",
"chỉ",
"huy",
"hoạt",
"động",
"mạnh",
"và",
"đánh",
"chiếm",
"đồn",
"phòng",
"thủ",
"của",
"quân",
"pháp",
"tại",
"phủ",
"hoài",
"và",
"nhiều",
"tiền",
"đồn",
"khác",
"ở",
"ngoại",
"vi",
"hà",
"nội",
"garnier",
"phải",
"cử",
"tàu",
"scorpion",
"chở",
"15",
"lính",
"tăng",
"viện",
"cho",
"bain",
"de",
"la",
"coquerie",
"và",
"ngay",
"sau",
"đó",
"tàu",
"này",
"phải",
"ra",
"cửa",
"cấm",
"chờ",
"tàu",
"decrès",
"chở",
"quân",
"tăng",
"viện",
"từ",
"sài",
"gòn",
"ra",
"ngày",
"18",
"12",
"1873",
"sau",
"khi",
"cử",
"y",
"sĩ",
"harmand",
"giữ",
"chức",
"quản",
"trị",
"quân",
"sự",
"cùng",
"với",
"25",
"lính",
"thủy",
"giữ",
"thành",
"nam",
"định",
"garnier",
"quay",
"trở",
"về",
"hà",
"nội",
"để",
"dự",
"trù",
"một",
"cuộc",
"phản",
"công",
"ở",
"phủ",
"hoài",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"chiều",
"hôm",
"sau",
"19",
"12",
"garnier",
"ra",
"lệnh",
"đình",
"chiến",
"và",
"tiếp",
"đoàn",
"thương",
"nghị",
"của",
"triều",
"đình",
"huế",
"do",
"trần",
"đình",
"túc",
"và",
"trương",
"gia",
"hội",
"dẫn",
"đầu",
"nhằm",
"tìm",
"giải",
"pháp",
"hòa",
"bình",
"cho",
"đôi",
"bên",
"tới",
"ngày",
"21",
"12",
"khi",
"garnier",
"đang",
"nghị",
"bàn",
"với",
"phái",
"đoàn",
"đại",
"nam",
"ông",
"được",
"tin",
"là",
"quan",
"binh",
"triều",
"đình",
"phối",
"hợp",
"với",
"quân",
"cờ",
"đen",
"ở",
"sơn",
"tây",
"để"
] |
andrena bradleyi là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1907
|
[
"andrena",
"bradleyi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1907"
] |
braque saint-germain mã số fci 115 tạm dịch chó săn st germain là một giống chó cỡ trung bình một giống chó săn đa năng được sử dụng để săn bắn như một con chó đuổi theo mồi đã bị bắn và chó pointer cũng như săn bắn những con thú nhỏ khác braque với nghĩa hẹp cho giống chó chỉ có nghĩa là chó pointer loài này được tạo ra vào khoảng năm 1830 bằng cách lai những chú chó pointer anh và pháp == ngoại hình == braque saint-germain là một giống chó pointer điển hình với khung xương trung bình và một bộ lông trắng tai cụp và một cái đuôi dài được giữ nằm ngang trong khi chó hoạt động giống braque saint-germain có chiều cao từ 56–62 centimet 22–24 in tính đến vai con cái hơi nhỏ hơn == lịch sử == giống chó này được tạo ra đầu tiên trong các khu chăn nuôi hoàng gia tại compiègne vào khoảng năm 1830 bằng cách phối giống giữa các con chó pointer của anh và pháp giống này nổi tiếng ở saint germain en laye và nó được đặt tên theo địa danh này mặc dù là một con chó săn phổ biến giống chó này nổi tiếng như là một giống chó chuyên trình diễn bắt đầu từ chương trình chó đầu tiên ở pháp năm 1863 nó là giống chó pointer được trình diễn nhiều nhất câu lạc bộ giống chó này tại pháp được thành lập vào năm 1913 loài chó này
|
[
"braque",
"saint-germain",
"mã",
"số",
"fci",
"115",
"tạm",
"dịch",
"chó",
"săn",
"st",
"germain",
"là",
"một",
"giống",
"chó",
"cỡ",
"trung",
"bình",
"một",
"giống",
"chó",
"săn",
"đa",
"năng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"săn",
"bắn",
"như",
"một",
"con",
"chó",
"đuổi",
"theo",
"mồi",
"đã",
"bị",
"bắn",
"và",
"chó",
"pointer",
"cũng",
"như",
"săn",
"bắn",
"những",
"con",
"thú",
"nhỏ",
"khác",
"braque",
"với",
"nghĩa",
"hẹp",
"cho",
"giống",
"chó",
"chỉ",
"có",
"nghĩa",
"là",
"chó",
"pointer",
"loài",
"này",
"được",
"tạo",
"ra",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1830",
"bằng",
"cách",
"lai",
"những",
"chú",
"chó",
"pointer",
"anh",
"và",
"pháp",
"==",
"ngoại",
"hình",
"==",
"braque",
"saint-germain",
"là",
"một",
"giống",
"chó",
"pointer",
"điển",
"hình",
"với",
"khung",
"xương",
"trung",
"bình",
"và",
"một",
"bộ",
"lông",
"trắng",
"tai",
"cụp",
"và",
"một",
"cái",
"đuôi",
"dài",
"được",
"giữ",
"nằm",
"ngang",
"trong",
"khi",
"chó",
"hoạt",
"động",
"giống",
"braque",
"saint-germain",
"có",
"chiều",
"cao",
"từ",
"56–62",
"centimet",
"22–24",
"in",
"tính",
"đến",
"vai",
"con",
"cái",
"hơi",
"nhỏ",
"hơn",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"giống",
"chó",
"này",
"được",
"tạo",
"ra",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"các",
"khu",
"chăn",
"nuôi",
"hoàng",
"gia",
"tại",
"compiègne",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1830",
"bằng",
"cách",
"phối",
"giống",
"giữa",
"các",
"con",
"chó",
"pointer",
"của",
"anh",
"và",
"pháp",
"giống",
"này",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"saint",
"germain",
"en",
"laye",
"và",
"nó",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"địa",
"danh",
"này",
"mặc",
"dù",
"là",
"một",
"con",
"chó",
"săn",
"phổ",
"biến",
"giống",
"chó",
"này",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"là",
"một",
"giống",
"chó",
"chuyên",
"trình",
"diễn",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"chương",
"trình",
"chó",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"pháp",
"năm",
"1863",
"nó",
"là",
"giống",
"chó",
"pointer",
"được",
"trình",
"diễn",
"nhiều",
"nhất",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giống",
"chó",
"này",
"tại",
"pháp",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1913",
"loài",
"chó",
"này"
] |
habenaria carlotae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"habenaria",
"carlotae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
san casciano in val di pesa là một đô thị ở tỉnh firenze trong vùng toscana tọa lạc khoảng 15 km về phía tây nam của florence san casciano in val di pesa giáp các đô thị sau greve in chianti impruneta montespertoli scandicci tavarnelle val di pesa == liên kết ngoài == bullet trang mạng đô thị
|
[
"san",
"casciano",
"in",
"val",
"di",
"pesa",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"firenze",
"trong",
"vùng",
"toscana",
"tọa",
"lạc",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"florence",
"san",
"casciano",
"in",
"val",
"di",
"pesa",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"greve",
"in",
"chianti",
"impruneta",
"montespertoli",
"scandicci",
"tavarnelle",
"val",
"di",
"pesa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"đô",
"thị"
] |
cyrioctea spinifera là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi cyrioctea cyrioctea spinifera được hercule nicolet miêu tả năm 1849
|
[
"cyrioctea",
"spinifera",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyrioctea",
"cyrioctea",
"spinifera",
"được",
"hercule",
"nicolet",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1849"
] |
distichia là một chi thực vật có hoa trong họ juncaceae
|
[
"distichia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"juncaceae"
] |
larressingle là một xã thuộc tỉnh gers trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này có độ cao 75-177 mét trên mực nước biển
|
[
"larressingle",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"gers",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"75-177",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
ui lrt hay được gọi là ui-sinseol lrt hoặc tuyến ui-sinseol là một tuyến tàu điện ngầm hạng nhẹ là một phần của tàu điện ngầm seoul đây là tuyến tàu điện ngầm nhanh từ ui-dong đến sinseol-dong ở phía bắc seoul tuyến khai trương vào ngày 2 tháng 9 năm 2017 tuyến này có 13 ga và kết nối với tuyến 4 tại ga đại học nữ sinh sungshin tuyến 6 tại ga bomun tuyến 1&2 tại ga sinseol-dong năm 2019 tuyến vận chuyển 27 triệu lượt hành khách tương đương khoảng 75 000 lượt người mỗi ngày tuyến sử dụng một đội tàu chuyên dụng gồm 18 đoàn tàu do rotem một thành viên của hyundai motor chế tạo mỗi đoàn tàu bao gồm các đoàn tàu 2 toa và chạy không người lái == ga == tất cả các ga đều nằm ở seoul == liên kết ngoài == bullet ui lrt s official website tiếng hàn bullet future rail database tiếng hàn
|
[
"ui",
"lrt",
"hay",
"được",
"gọi",
"là",
"ui-sinseol",
"lrt",
"hoặc",
"tuyến",
"ui-sinseol",
"là",
"một",
"tuyến",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"hạng",
"nhẹ",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"seoul",
"đây",
"là",
"tuyến",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"nhanh",
"từ",
"ui-dong",
"đến",
"sinseol-dong",
"ở",
"phía",
"bắc",
"seoul",
"tuyến",
"khai",
"trương",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"2017",
"tuyến",
"này",
"có",
"13",
"ga",
"và",
"kết",
"nối",
"với",
"tuyến",
"4",
"tại",
"ga",
"đại",
"học",
"nữ",
"sinh",
"sungshin",
"tuyến",
"6",
"tại",
"ga",
"bomun",
"tuyến",
"1&2",
"tại",
"ga",
"sinseol-dong",
"năm",
"2019",
"tuyến",
"vận",
"chuyển",
"27",
"triệu",
"lượt",
"hành",
"khách",
"tương",
"đương",
"khoảng",
"75",
"000",
"lượt",
"người",
"mỗi",
"ngày",
"tuyến",
"sử",
"dụng",
"một",
"đội",
"tàu",
"chuyên",
"dụng",
"gồm",
"18",
"đoàn",
"tàu",
"do",
"rotem",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"hyundai",
"motor",
"chế",
"tạo",
"mỗi",
"đoàn",
"tàu",
"bao",
"gồm",
"các",
"đoàn",
"tàu",
"2",
"toa",
"và",
"chạy",
"không",
"người",
"lái",
"==",
"ga",
"==",
"tất",
"cả",
"các",
"ga",
"đều",
"nằm",
"ở",
"seoul",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ui",
"lrt",
"s",
"official",
"website",
"tiếng",
"hàn",
"bullet",
"future",
"rail",
"database",
"tiếng",
"hàn"
] |
hai châu vị xuyên bảo lạc thuộc tuyên quang và châu thuỷ vĩ thuộc hưng hoá cướp dân của đại việt cho đặt tuần ty ở các động ven biên giới để thu thuế theo tờ tấu của sứ thần đại việt năm 1691 trong các năm 1688 và 1690 thổ ty nhà thanh đã chiếm của đại việt các châu động sau bullet 1 thổ ty khai hoá vân nam chiếm các xã thôn bách đích 百的 mỹ phong túc lẫm hữu sào ngọc tỷ ở châu bảo lạc tuyên quang các động đông mông 東蒙 vô cữu 無咎 ngưu dương 牛羊 hồ điệp 蝴蝶 phổ viên 普園 ở châu vị xuyên tuyên quang và 28 thôn ở các động ở châu thủy vĩ thuộc hưng hoá bullet 2 thổ ty mông tự vân nam xâm chiếm 25 thôn của động trình hàm ở châu thủy vĩ thuộc hưng hoá bullet 3 thổ tù họ nùng ở xâm lấn 4 động ở châu quỳnh nhai 3 động châu chiêu tấn và các châu quang lang hoàng nham hợp phi hưng hoá trong những vùng bị lấn chiếm nhiều nơi có khoáng sản quý chì đồng tuy nhiên bản tấu trình này của nhà lê không được vua khang hy nhà thanh trả lời năm 1699 vũ công tuấn bị triều đình nhà lê bắt giết cùng năm sầm trì phượng ở châu tiểu trấn yên bên trung quốc lại sang quấy rối vùng biên thuộc châu bảo lạc tuyên quang năm 1701 thổ ty phủ tư lăng nhà thanh là vi vinh diệu kéo
|
[
"hai",
"châu",
"vị",
"xuyên",
"bảo",
"lạc",
"thuộc",
"tuyên",
"quang",
"và",
"châu",
"thuỷ",
"vĩ",
"thuộc",
"hưng",
"hoá",
"cướp",
"dân",
"của",
"đại",
"việt",
"cho",
"đặt",
"tuần",
"ty",
"ở",
"các",
"động",
"ven",
"biên",
"giới",
"để",
"thu",
"thuế",
"theo",
"tờ",
"tấu",
"của",
"sứ",
"thần",
"đại",
"việt",
"năm",
"1691",
"trong",
"các",
"năm",
"1688",
"và",
"1690",
"thổ",
"ty",
"nhà",
"thanh",
"đã",
"chiếm",
"của",
"đại",
"việt",
"các",
"châu",
"động",
"sau",
"bullet",
"1",
"thổ",
"ty",
"khai",
"hoá",
"vân",
"nam",
"chiếm",
"các",
"xã",
"thôn",
"bách",
"đích",
"百的",
"mỹ",
"phong",
"túc",
"lẫm",
"hữu",
"sào",
"ngọc",
"tỷ",
"ở",
"châu",
"bảo",
"lạc",
"tuyên",
"quang",
"các",
"động",
"đông",
"mông",
"東蒙",
"vô",
"cữu",
"無咎",
"ngưu",
"dương",
"牛羊",
"hồ",
"điệp",
"蝴蝶",
"phổ",
"viên",
"普園",
"ở",
"châu",
"vị",
"xuyên",
"tuyên",
"quang",
"và",
"28",
"thôn",
"ở",
"các",
"động",
"ở",
"châu",
"thủy",
"vĩ",
"thuộc",
"hưng",
"hoá",
"bullet",
"2",
"thổ",
"ty",
"mông",
"tự",
"vân",
"nam",
"xâm",
"chiếm",
"25",
"thôn",
"của",
"động",
"trình",
"hàm",
"ở",
"châu",
"thủy",
"vĩ",
"thuộc",
"hưng",
"hoá",
"bullet",
"3",
"thổ",
"tù",
"họ",
"nùng",
"ở",
"xâm",
"lấn",
"4",
"động",
"ở",
"châu",
"quỳnh",
"nhai",
"3",
"động",
"châu",
"chiêu",
"tấn",
"và",
"các",
"châu",
"quang",
"lang",
"hoàng",
"nham",
"hợp",
"phi",
"hưng",
"hoá",
"trong",
"những",
"vùng",
"bị",
"lấn",
"chiếm",
"nhiều",
"nơi",
"có",
"khoáng",
"sản",
"quý",
"chì",
"đồng",
"tuy",
"nhiên",
"bản",
"tấu",
"trình",
"này",
"của",
"nhà",
"lê",
"không",
"được",
"vua",
"khang",
"hy",
"nhà",
"thanh",
"trả",
"lời",
"năm",
"1699",
"vũ",
"công",
"tuấn",
"bị",
"triều",
"đình",
"nhà",
"lê",
"bắt",
"giết",
"cùng",
"năm",
"sầm",
"trì",
"phượng",
"ở",
"châu",
"tiểu",
"trấn",
"yên",
"bên",
"trung",
"quốc",
"lại",
"sang",
"quấy",
"rối",
"vùng",
"biên",
"thuộc",
"châu",
"bảo",
"lạc",
"tuyên",
"quang",
"năm",
"1701",
"thổ",
"ty",
"phủ",
"tư",
"lăng",
"nhà",
"thanh",
"là",
"vi",
"vinh",
"diệu",
"kéo"
] |
ars-laquenexy là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
|
[
"ars-laquenexy",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"moselle",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"commune",
"của",
"tỉnh",
"moselle",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"
] |
lerista ameles là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được greer mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"lerista",
"ameles",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"greer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
eryngium proliferum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được brade mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
|
[
"eryngium",
"proliferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"brade",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
alberto contador velasco sinh 6 tháng 12 năm 1982 tại pinto madrid là một vận động viên đua xe đạp chuyên nghiệp của uci proteam anh đoạt giải tour de france 2007 giro d italia 2008 vuelta a españa 2008 và tour de france 2009 anh là tay đua thứ năm trong lịch sử và người tây ban nha đầu tiên đoạt cả ba giải đua xe đạp grand tours
|
[
"alberto",
"contador",
"velasco",
"sinh",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1982",
"tại",
"pinto",
"madrid",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"đua",
"xe",
"đạp",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"uci",
"proteam",
"anh",
"đoạt",
"giải",
"tour",
"de",
"france",
"2007",
"giro",
"d",
"italia",
"2008",
"vuelta",
"a",
"españa",
"2008",
"và",
"tour",
"de",
"france",
"2009",
"anh",
"là",
"tay",
"đua",
"thứ",
"năm",
"trong",
"lịch",
"sử",
"và",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"đầu",
"tiên",
"đoạt",
"cả",
"ba",
"giải",
"đua",
"xe",
"đạp",
"grand",
"tours"
] |
rudolf schuster sinh ngày 4 tháng 1 năm 1934 là tổng thống slovakia từ năm 1999 đến 2004 ông được bầu vào ngày 29 tháng 5 năm 1999 và tấn phong vào ngày 15 tháng 6 trong cuộc bầu cử tổng thống tháng 4 năm 2004 trong đó ông tìm cách tái đắc cử schuster đã bị đánh bại ông chỉ nhận được 7 4% phiếu bầu với ba ứng cử viên khác ivan gašparovič vladimír mečiar và eduard kukan nhận được nhiều hơn thế ông đã kế nhiệm bởi ivan gašparovič == cuộc sống và sự nghiệp == schuster sinh ra ở košice từ năm 1964 đến 1990 ông là thành viên của đảng cộng sản slovakia trước khi trở thành tổng thống ông là thị trưởng tiếng slovak primátor của košice năm 1983 lần lượt là1986 và 1994 1999 ông cũng là chủ tịch cộng sản cuối cùng của hội đồng quốc gia slovakia 1989 1990 đại sứ tiệp khắc tại canada 1990 anh nói tiếng slovak tiếng séc tiếng đức tiếng nga tiếng anh và tiếng hungary trôi chảy
|
[
"rudolf",
"schuster",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"1",
"năm",
"1934",
"là",
"tổng",
"thống",
"slovakia",
"từ",
"năm",
"1999",
"đến",
"2004",
"ông",
"được",
"bầu",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"5",
"năm",
"1999",
"và",
"tấn",
"phong",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"trong",
"đó",
"ông",
"tìm",
"cách",
"tái",
"đắc",
"cử",
"schuster",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"ông",
"chỉ",
"nhận",
"được",
"7",
"4%",
"phiếu",
"bầu",
"với",
"ba",
"ứng",
"cử",
"viên",
"khác",
"ivan",
"gašparovič",
"vladimír",
"mečiar",
"và",
"eduard",
"kukan",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"hơn",
"thế",
"ông",
"đã",
"kế",
"nhiệm",
"bởi",
"ivan",
"gašparovič",
"==",
"cuộc",
"sống",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"schuster",
"sinh",
"ra",
"ở",
"košice",
"từ",
"năm",
"1964",
"đến",
"1990",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"slovakia",
"trước",
"khi",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"ông",
"là",
"thị",
"trưởng",
"tiếng",
"slovak",
"primátor",
"của",
"košice",
"năm",
"1983",
"lần",
"lượt",
"là1986",
"và",
"1994",
"1999",
"ông",
"cũng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"cộng",
"sản",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"slovakia",
"1989",
"1990",
"đại",
"sứ",
"tiệp",
"khắc",
"tại",
"canada",
"1990",
"anh",
"nói",
"tiếng",
"slovak",
"tiếng",
"séc",
"tiếng",
"đức",
"tiếng",
"nga",
"tiếng",
"anh",
"và",
"tiếng",
"hungary",
"trôi",
"chảy"
] |
rừng của vùng đồng bằng lớn hoặc linh dương đầu bò di cư ở châu phi hoặc theo kế hoạch chăn thả toàn diện trong tự nhiên thảm thực vật ở các vùng thảo nguyên đồng cỏ là khá mỏng những thảm thực vật bao la bát ngát này thu hút một lượng lớn các động vật ăn cỏ động vật gặm cỏ kéo đến những bầy đàn gia súc đông đúc với những nhịp gặm tàn bạo làm trơ trụi thảm cỏ làm bong tróc các mảng xanh thực vật dẫn đến làm xói mòn đất khô cằn và hoang hóa trong tự nhiên có cơ chế cân bằng khi xuất hiện các loài dã thú để bắt bớt các loài ăn cỏ như sư tử sói báo săn nhưng khi con người tiêu diệt các dã thú hoặc chăn thả bảo vệ gia súc của mình thì hiện tượng chăn thả quá mức diễn ra các cánh đồng cỏ luôn đóng vai trò lưu trữ một lượng lớn khí cácbon điôxit cỏ là điều cần thiết để neo đất bề mặt trong các khu vực khô hạn khi cỏ này được khai thác bởi chăn nuôi để phục vụ cho chăn nuôi thì đất bị mất hỗ trợ và thổi nó đi với gió những loài động vật ăn cỏ liên tục khai thác quá mức thảm thực vật dẫn đến sự gia tăng trong sa mạc hóa sự liên tục khai thác quá mức các thảm thực vật của động vật ăn cỏ đã
|
[
"rừng",
"của",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"lớn",
"hoặc",
"linh",
"dương",
"đầu",
"bò",
"di",
"cư",
"ở",
"châu",
"phi",
"hoặc",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"chăn",
"thả",
"toàn",
"diện",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"thảm",
"thực",
"vật",
"ở",
"các",
"vùng",
"thảo",
"nguyên",
"đồng",
"cỏ",
"là",
"khá",
"mỏng",
"những",
"thảm",
"thực",
"vật",
"bao",
"la",
"bát",
"ngát",
"này",
"thu",
"hút",
"một",
"lượng",
"lớn",
"các",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"động",
"vật",
"gặm",
"cỏ",
"kéo",
"đến",
"những",
"bầy",
"đàn",
"gia",
"súc",
"đông",
"đúc",
"với",
"những",
"nhịp",
"gặm",
"tàn",
"bạo",
"làm",
"trơ",
"trụi",
"thảm",
"cỏ",
"làm",
"bong",
"tróc",
"các",
"mảng",
"xanh",
"thực",
"vật",
"dẫn",
"đến",
"làm",
"xói",
"mòn",
"đất",
"khô",
"cằn",
"và",
"hoang",
"hóa",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"có",
"cơ",
"chế",
"cân",
"bằng",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"các",
"loài",
"dã",
"thú",
"để",
"bắt",
"bớt",
"các",
"loài",
"ăn",
"cỏ",
"như",
"sư",
"tử",
"sói",
"báo",
"săn",
"nhưng",
"khi",
"con",
"người",
"tiêu",
"diệt",
"các",
"dã",
"thú",
"hoặc",
"chăn",
"thả",
"bảo",
"vệ",
"gia",
"súc",
"của",
"mình",
"thì",
"hiện",
"tượng",
"chăn",
"thả",
"quá",
"mức",
"diễn",
"ra",
"các",
"cánh",
"đồng",
"cỏ",
"luôn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"lưu",
"trữ",
"một",
"lượng",
"lớn",
"khí",
"cácbon",
"điôxit",
"cỏ",
"là",
"điều",
"cần",
"thiết",
"để",
"neo",
"đất",
"bề",
"mặt",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"khô",
"hạn",
"khi",
"cỏ",
"này",
"được",
"khai",
"thác",
"bởi",
"chăn",
"nuôi",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"chăn",
"nuôi",
"thì",
"đất",
"bị",
"mất",
"hỗ",
"trợ",
"và",
"thổi",
"nó",
"đi",
"với",
"gió",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"liên",
"tục",
"khai",
"thác",
"quá",
"mức",
"thảm",
"thực",
"vật",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"gia",
"tăng",
"trong",
"sa",
"mạc",
"hóa",
"sự",
"liên",
"tục",
"khai",
"thác",
"quá",
"mức",
"các",
"thảm",
"thực",
"vật",
"của",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"đã"
] |
antrophyum ponapense là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được h ito mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"antrophyum",
"ponapense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"ito",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
paradiaptomus simplex là một loài copepod thuộc họ diaptomidae nó là loài đặc hữu của nam phi
|
[
"paradiaptomus",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"copepod",
"thuộc",
"họ",
"diaptomidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"nam",
"phi"
] |
seaforth minnesota seaforth là một thành phố thuộc quận redwood tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 86 người == dân số == bullet dân số năm 2000 77 người bullet dân số năm 2010 86 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"seaforth",
"minnesota",
"seaforth",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"redwood",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"86",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"77",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"86",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
đơn giản là romance hoặc bài hát dân gian tây ban nha == liên kết ngoài == bullet recuerdos de la alhambra do kim chung trình diễn
|
[
"đơn",
"giản",
"là",
"romance",
"hoặc",
"bài",
"hát",
"dân",
"gian",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"recuerdos",
"de",
"la",
"alhambra",
"do",
"kim",
"chung",
"trình",
"diễn"
] |
protobaicalina multispinosa là một loài trichoptera trong họ apataniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"protobaicalina",
"multispinosa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"apataniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
dân và các doanh nghiệp địa phương hội đồng westminster đã vạch ra một kế hoạch hành động để cải thiện khu vực trong khi vẫn giữ được tính lịch sử của nó vào năm 2004 các tòa nhà của chợ cùng với một số tài sản khác trong khu vực covent garden được mua bởi một công ty bất động sản vào năm 2006 covent garden nằm trong thành phố westminster và khu camden và khu vực bầu cử quốc hội của thành phố luân đôn và westminster và holborn và st pancras covent garden đã được phục vụ bởi tuyến piccadilly tại nhà ga ống covent garden kể từ năm 1907 hành trình quản đường 300 yard từ trạm ga leicester square là đoạn ngắn nhất ở luân đôn ==địa điểm tham == tham khảo == === đọc thêm === bullet boursnell clive ackroyd peter 2008 covent garden the fruit vegetable and flower markets frances lincoln publishers isbn 0-7112-2860-4 bullet porter roy 1998 london a social history harvard university press isbn 0-674-53839-0 bullet gatrell vic 2013 «covent garden» the first bohemians life and art in london s golden age penguin uk isbn 978-0-7181-9582-3 == liên kết ngoài == bullet covent garden community association bullet covent garden london
|
[
"dân",
"và",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"địa",
"phương",
"hội",
"đồng",
"westminster",
"đã",
"vạch",
"ra",
"một",
"kế",
"hoạch",
"hành",
"động",
"để",
"cải",
"thiện",
"khu",
"vực",
"trong",
"khi",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"tính",
"lịch",
"sử",
"của",
"nó",
"vào",
"năm",
"2004",
"các",
"tòa",
"nhà",
"của",
"chợ",
"cùng",
"với",
"một",
"số",
"tài",
"sản",
"khác",
"trong",
"khu",
"vực",
"covent",
"garden",
"được",
"mua",
"bởi",
"một",
"công",
"ty",
"bất",
"động",
"sản",
"vào",
"năm",
"2006",
"covent",
"garden",
"nằm",
"trong",
"thành",
"phố",
"westminster",
"và",
"khu",
"camden",
"và",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"của",
"thành",
"phố",
"luân",
"đôn",
"và",
"westminster",
"và",
"holborn",
"và",
"st",
"pancras",
"covent",
"garden",
"đã",
"được",
"phục",
"vụ",
"bởi",
"tuyến",
"piccadilly",
"tại",
"nhà",
"ga",
"ống",
"covent",
"garden",
"kể",
"từ",
"năm",
"1907",
"hành",
"trình",
"quản",
"đường",
"300",
"yard",
"từ",
"trạm",
"ga",
"leicester",
"square",
"là",
"đoạn",
"ngắn",
"nhất",
"ở",
"luân",
"đôn",
"==địa",
"điểm",
"tham",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"đọc",
"thêm",
"===",
"bullet",
"boursnell",
"clive",
"ackroyd",
"peter",
"2008",
"covent",
"garden",
"the",
"fruit",
"vegetable",
"and",
"flower",
"markets",
"frances",
"lincoln",
"publishers",
"isbn",
"0-7112-2860-4",
"bullet",
"porter",
"roy",
"1998",
"london",
"a",
"social",
"history",
"harvard",
"university",
"press",
"isbn",
"0-674-53839-0",
"bullet",
"gatrell",
"vic",
"2013",
"«covent",
"garden»",
"the",
"first",
"bohemians",
"life",
"and",
"art",
"in",
"london",
"s",
"golden",
"age",
"penguin",
"uk",
"isbn",
"978-0-7181-9582-3",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"covent",
"garden",
"community",
"association",
"bullet",
"covent",
"garden",
"london"
] |
giữ và lưu trữ
|
[
"giữ",
"và",
"lưu",
"trữ"
] |
các người ngay bây giờ ta hi vọng các người sẽ kết thúc mọi phiền muộn của ta đầy tớ của bà jane kennedy và elizabeth curle và những đao phủ giúp mary tháo trang phục khoác bên ngoài để lộ ra một chiếc váy lót bằng nhung và một cặp tay áo màu đỏ nâu những thứ dùng trong nghi thức tế lễ của người công giáo với một áo lót đen bằng xa tanh và những đồ trang sức màu đen khi được cởi đồ ngoài bà cười và nói rằng không bao giờ có một vị hôn phu trước đó cởi quần áo ta trước như các bạn bà được bịt mắt bởi kennedy bằng một cái khăn trắng thêu trên nền vàng quỳ xuống chiếc nệm trước cái thớt mà đầu bà không lâu nữa sẽ bị đặt lên và hai tay bà bị kéo ra lời nói cuối cùng của bà in manus tuas domine commendo spiritum meum đưa bàn tay ra ô chúa con xin gửi gắm tâm hồn của con mary không bị chặt đầu chỉ bằng một nhát đao nhát dao thứ nhất sượt qua cổ và đập vào phía sau đầu bà nhát dao thứ hai cắt đứt cổ ngoài trừ một ít gân thứ mà đao phủ cắt nó ra bằng rìu sau đó ông ta cúi đầu và bảo chúa phù hộ cho nữ vương vào thời điểm đó mái tóc nâu vàng trên chiếc đầu mà ông ta cầm rơi xuống và để lộ mái
|
[
"các",
"người",
"ngay",
"bây",
"giờ",
"ta",
"hi",
"vọng",
"các",
"người",
"sẽ",
"kết",
"thúc",
"mọi",
"phiền",
"muộn",
"của",
"ta",
"đầy",
"tớ",
"của",
"bà",
"jane",
"kennedy",
"và",
"elizabeth",
"curle",
"và",
"những",
"đao",
"phủ",
"giúp",
"mary",
"tháo",
"trang",
"phục",
"khoác",
"bên",
"ngoài",
"để",
"lộ",
"ra",
"một",
"chiếc",
"váy",
"lót",
"bằng",
"nhung",
"và",
"một",
"cặp",
"tay",
"áo",
"màu",
"đỏ",
"nâu",
"những",
"thứ",
"dùng",
"trong",
"nghi",
"thức",
"tế",
"lễ",
"của",
"người",
"công",
"giáo",
"với",
"một",
"áo",
"lót",
"đen",
"bằng",
"xa",
"tanh",
"và",
"những",
"đồ",
"trang",
"sức",
"màu",
"đen",
"khi",
"được",
"cởi",
"đồ",
"ngoài",
"bà",
"cười",
"và",
"nói",
"rằng",
"không",
"bao",
"giờ",
"có",
"một",
"vị",
"hôn",
"phu",
"trước",
"đó",
"cởi",
"quần",
"áo",
"ta",
"trước",
"như",
"các",
"bạn",
"bà",
"được",
"bịt",
"mắt",
"bởi",
"kennedy",
"bằng",
"một",
"cái",
"khăn",
"trắng",
"thêu",
"trên",
"nền",
"vàng",
"quỳ",
"xuống",
"chiếc",
"nệm",
"trước",
"cái",
"thớt",
"mà",
"đầu",
"bà",
"không",
"lâu",
"nữa",
"sẽ",
"bị",
"đặt",
"lên",
"và",
"hai",
"tay",
"bà",
"bị",
"kéo",
"ra",
"lời",
"nói",
"cuối",
"cùng",
"của",
"bà",
"in",
"manus",
"tuas",
"domine",
"commendo",
"spiritum",
"meum",
"đưa",
"bàn",
"tay",
"ra",
"ô",
"chúa",
"con",
"xin",
"gửi",
"gắm",
"tâm",
"hồn",
"của",
"con",
"mary",
"không",
"bị",
"chặt",
"đầu",
"chỉ",
"bằng",
"một",
"nhát",
"đao",
"nhát",
"dao",
"thứ",
"nhất",
"sượt",
"qua",
"cổ",
"và",
"đập",
"vào",
"phía",
"sau",
"đầu",
"bà",
"nhát",
"dao",
"thứ",
"hai",
"cắt",
"đứt",
"cổ",
"ngoài",
"trừ",
"một",
"ít",
"gân",
"thứ",
"mà",
"đao",
"phủ",
"cắt",
"nó",
"ra",
"bằng",
"rìu",
"sau",
"đó",
"ông",
"ta",
"cúi",
"đầu",
"và",
"bảo",
"chúa",
"phù",
"hộ",
"cho",
"nữ",
"vương",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"mái",
"tóc",
"nâu",
"vàng",
"trên",
"chiếc",
"đầu",
"mà",
"ông",
"ta",
"cầm",
"rơi",
"xuống",
"và",
"để",
"lộ",
"mái"
] |
bielice hạt goleniów bielice là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina maszewo thuộc hạt goleniów west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc maszewo về phía đông của goleniów và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"bielice",
"hạt",
"goleniów",
"bielice",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"maszewo",
"thuộc",
"hạt",
"goleniów",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"đông",
"bắc",
"maszewo",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"goleniów",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
paspalidium breviflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vickery mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"paspalidium",
"breviflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vickery",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
cho các nhãn hiệu louis vuitton và h&m tác phẩm của tomoko yamanaka từng là điểm nhấn tại tuần lễ thời trang luân đôn năm 2010 == xem thêm == bullet thời trang đường phố bullet phong cách đường phố anh quốc bullet thời trang thập niên 2000 bullet thời trang thập niên 2010 bullet văn hóa giới trẻ bullet fruits tạp chí bullet yếu tố dễ thương trong văn hóa nhật bản bullet madam aristocrat bullet elegant gothic aristocrat bullet tân victoria bullet cosplay bullet visual kei bullet poupéegirl bullet baby the stars shine bright == liên kết ngoài == bullet kigurumi bullet thời trang đô thị nhật bản bullet tuần lễ thời trang nhật bản tại tokyo bullet bộ sưu tập kobe bullet bộ sưu tập tokyo girls thiếu nữ tokyo bullet tokyo fashion com bullet style arena bullet fashion press báo thời trang
|
[
"cho",
"các",
"nhãn",
"hiệu",
"louis",
"vuitton",
"và",
"h&m",
"tác",
"phẩm",
"của",
"tomoko",
"yamanaka",
"từng",
"là",
"điểm",
"nhấn",
"tại",
"tuần",
"lễ",
"thời",
"trang",
"luân",
"đôn",
"năm",
"2010",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thời",
"trang",
"đường",
"phố",
"bullet",
"phong",
"cách",
"đường",
"phố",
"anh",
"quốc",
"bullet",
"thời",
"trang",
"thập",
"niên",
"2000",
"bullet",
"thời",
"trang",
"thập",
"niên",
"2010",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"giới",
"trẻ",
"bullet",
"fruits",
"tạp",
"chí",
"bullet",
"yếu",
"tố",
"dễ",
"thương",
"trong",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"madam",
"aristocrat",
"bullet",
"elegant",
"gothic",
"aristocrat",
"bullet",
"tân",
"victoria",
"bullet",
"cosplay",
"bullet",
"visual",
"kei",
"bullet",
"poupéegirl",
"bullet",
"baby",
"the",
"stars",
"shine",
"bright",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kigurumi",
"bullet",
"thời",
"trang",
"đô",
"thị",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"tuần",
"lễ",
"thời",
"trang",
"nhật",
"bản",
"tại",
"tokyo",
"bullet",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"kobe",
"bullet",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"tokyo",
"girls",
"thiếu",
"nữ",
"tokyo",
"bullet",
"tokyo",
"fashion",
"com",
"bullet",
"style",
"arena",
"bullet",
"fashion",
"press",
"báo",
"thời",
"trang"
] |
pyrausta lethalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pyrausta",
"lethalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
thi 津阳门诗 lại nói bà có tiểu tự là ngọc nô 玉奴 có thể thấy rõ những ký lục gần sát đương đại mà dương quý phi sinh sống cũng không rõ tên thật của bà là gì tiểu tự 小字] tức là một dạng biểu tự tên gọi khi còn trẻ hoặc không chính thức khác với danh 名] là tên chính thức như tào tháo có tên chính là tháo mà tiểu tự là a man về sau trong văn hóa đương đại đa phần các tác phẩm đều gọi dương quý phi là 「dương ngọc hoàn 楊玉環」 tự hiển nhiên dương ngọc hoàn trở thành tên thật của dương quý phi tuy vậy các thi nhân cùng một số cổ thi vẫn duy trì cách gọi 「dương thái chân 楊太真」 hơn là dương ngọc hoàn văn hóa trung quốc đại lục thời hiện đại mới dần phổ biến cách gọi dương ngọc hoàn này === quê quán === theo cựu đường thư cùng tân đường thư dương ngọc hoàn là con gái của một vị quan tư hộ đất thục châu 蜀州 nay là sùng châu tên là dương huyền diễm 楊玄琰 gia đình này nguyên gốc ở một quận hoa âm nay là thành phố hoa âm của tỉnh thiểm tây xuất thân từ gia tộc hoằng nông dương thị 弘農楊氏 tại huyện vĩnh nhạc 永樂 thuộc bồ châu 蒲州 nay là vĩnh tế vận thành đây là một sĩ tộc 士族 lâu đời được cho là hậu duệ của thúc hướng 叔向 tổ
|
[
"thi",
"津阳门诗",
"lại",
"nói",
"bà",
"có",
"tiểu",
"tự",
"là",
"ngọc",
"nô",
"玉奴",
"có",
"thể",
"thấy",
"rõ",
"những",
"ký",
"lục",
"gần",
"sát",
"đương",
"đại",
"mà",
"dương",
"quý",
"phi",
"sinh",
"sống",
"cũng",
"không",
"rõ",
"tên",
"thật",
"của",
"bà",
"là",
"gì",
"tiểu",
"tự",
"小字]",
"tức",
"là",
"một",
"dạng",
"biểu",
"tự",
"tên",
"gọi",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"hoặc",
"không",
"chính",
"thức",
"khác",
"với",
"danh",
"名]",
"là",
"tên",
"chính",
"thức",
"như",
"tào",
"tháo",
"có",
"tên",
"chính",
"là",
"tháo",
"mà",
"tiểu",
"tự",
"là",
"a",
"man",
"về",
"sau",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đương",
"đại",
"đa",
"phần",
"các",
"tác",
"phẩm",
"đều",
"gọi",
"dương",
"quý",
"phi",
"là",
"「dương",
"ngọc",
"hoàn",
"楊玉環」",
"tự",
"hiển",
"nhiên",
"dương",
"ngọc",
"hoàn",
"trở",
"thành",
"tên",
"thật",
"của",
"dương",
"quý",
"phi",
"tuy",
"vậy",
"các",
"thi",
"nhân",
"cùng",
"một",
"số",
"cổ",
"thi",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"cách",
"gọi",
"「dương",
"thái",
"chân",
"楊太真」",
"hơn",
"là",
"dương",
"ngọc",
"hoàn",
"văn",
"hóa",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"thời",
"hiện",
"đại",
"mới",
"dần",
"phổ",
"biến",
"cách",
"gọi",
"dương",
"ngọc",
"hoàn",
"này",
"===",
"quê",
"quán",
"===",
"theo",
"cựu",
"đường",
"thư",
"cùng",
"tân",
"đường",
"thư",
"dương",
"ngọc",
"hoàn",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"một",
"vị",
"quan",
"tư",
"hộ",
"đất",
"thục",
"châu",
"蜀州",
"nay",
"là",
"sùng",
"châu",
"tên",
"là",
"dương",
"huyền",
"diễm",
"楊玄琰",
"gia",
"đình",
"này",
"nguyên",
"gốc",
"ở",
"một",
"quận",
"hoa",
"âm",
"nay",
"là",
"thành",
"phố",
"hoa",
"âm",
"của",
"tỉnh",
"thiểm",
"tây",
"xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"tộc",
"hoằng",
"nông",
"dương",
"thị",
"弘農楊氏",
"tại",
"huyện",
"vĩnh",
"nhạc",
"永樂",
"thuộc",
"bồ",
"châu",
"蒲州",
"nay",
"là",
"vĩnh",
"tế",
"vận",
"thành",
"đây",
"là",
"một",
"sĩ",
"tộc",
"士族",
"lâu",
"đời",
"được",
"cho",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"thúc",
"hướng",
"叔向",
"tổ"
] |
vũ đã không nghe vì cho rằng bác sĩ nói con mình bị điên hứa hẹn sẽ đưa con gái đi chơi nhưng do bận rộn nên liên tục thất hứa khiến cô bé tức giận và cảm thấy bị dối lừa làm bệnh tình của cô càng nặng thêm đầu năm 1986 phong vũ tìm đến một thầy cúng là hà lão sư 何老師 sống trong cùng khu chung cư nghe theo lời thầy hà phong vũ bắt đầu cúng từ cô quan âm 慈孤觀音 để cứu chữa cho con vì một lý do nào đó bệnh tình của mỹ tâm tự nhiên khỏi hẳn phong vũ vì thế tin tưởng tuyệt đối vào thầy hà và từ cô quan âm mọi chuyện tiếp tục trôi qua thì đột nhiên căn bệnh của mỹ tâm tái phát và ngày càng nặng thêm sau khi cô bé bị loại ở vòng cuối của một cuộc thi ca nhạc dù tình hình kinh tế không khá khẩm hơn trước phong vũ vẫn tiếp tục vung tiền cho thầy hà để cúng từ cô lệ phương cố gắng can ngăn chồng từ bỏ con đường mê tín dị đoan nhưng phong vũ một mực không nghe khi cảm thấy không cứu vãn được nữa lệ phương quyết định bỏ nhà ra đi với hy vọng kiếm đủ tiền để đưa gia đình đi đến nơi khác sinh sống mỹ tâm gặp phải cú sốc khi thấy cảnh gia đình tan vỡ cô bé thỉnh cầu cha xếp hoa tulip giấy
|
[
"vũ",
"đã",
"không",
"nghe",
"vì",
"cho",
"rằng",
"bác",
"sĩ",
"nói",
"con",
"mình",
"bị",
"điên",
"hứa",
"hẹn",
"sẽ",
"đưa",
"con",
"gái",
"đi",
"chơi",
"nhưng",
"do",
"bận",
"rộn",
"nên",
"liên",
"tục",
"thất",
"hứa",
"khiến",
"cô",
"bé",
"tức",
"giận",
"và",
"cảm",
"thấy",
"bị",
"dối",
"lừa",
"làm",
"bệnh",
"tình",
"của",
"cô",
"càng",
"nặng",
"thêm",
"đầu",
"năm",
"1986",
"phong",
"vũ",
"tìm",
"đến",
"một",
"thầy",
"cúng",
"là",
"hà",
"lão",
"sư",
"何老師",
"sống",
"trong",
"cùng",
"khu",
"chung",
"cư",
"nghe",
"theo",
"lời",
"thầy",
"hà",
"phong",
"vũ",
"bắt",
"đầu",
"cúng",
"từ",
"cô",
"quan",
"âm",
"慈孤觀音",
"để",
"cứu",
"chữa",
"cho",
"con",
"vì",
"một",
"lý",
"do",
"nào",
"đó",
"bệnh",
"tình",
"của",
"mỹ",
"tâm",
"tự",
"nhiên",
"khỏi",
"hẳn",
"phong",
"vũ",
"vì",
"thế",
"tin",
"tưởng",
"tuyệt",
"đối",
"vào",
"thầy",
"hà",
"và",
"từ",
"cô",
"quan",
"âm",
"mọi",
"chuyện",
"tiếp",
"tục",
"trôi",
"qua",
"thì",
"đột",
"nhiên",
"căn",
"bệnh",
"của",
"mỹ",
"tâm",
"tái",
"phát",
"và",
"ngày",
"càng",
"nặng",
"thêm",
"sau",
"khi",
"cô",
"bé",
"bị",
"loại",
"ở",
"vòng",
"cuối",
"của",
"một",
"cuộc",
"thi",
"ca",
"nhạc",
"dù",
"tình",
"hình",
"kinh",
"tế",
"không",
"khá",
"khẩm",
"hơn",
"trước",
"phong",
"vũ",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"vung",
"tiền",
"cho",
"thầy",
"hà",
"để",
"cúng",
"từ",
"cô",
"lệ",
"phương",
"cố",
"gắng",
"can",
"ngăn",
"chồng",
"từ",
"bỏ",
"con",
"đường",
"mê",
"tín",
"dị",
"đoan",
"nhưng",
"phong",
"vũ",
"một",
"mực",
"không",
"nghe",
"khi",
"cảm",
"thấy",
"không",
"cứu",
"vãn",
"được",
"nữa",
"lệ",
"phương",
"quyết",
"định",
"bỏ",
"nhà",
"ra",
"đi",
"với",
"hy",
"vọng",
"kiếm",
"đủ",
"tiền",
"để",
"đưa",
"gia",
"đình",
"đi",
"đến",
"nơi",
"khác",
"sinh",
"sống",
"mỹ",
"tâm",
"gặp",
"phải",
"cú",
"sốc",
"khi",
"thấy",
"cảnh",
"gia",
"đình",
"tan",
"vỡ",
"cô",
"bé",
"thỉnh",
"cầu",
"cha",
"xếp",
"hoa",
"tulip",
"giấy"
] |
được tìm thấy ở vùng núi thì khoảng một nửa trong số được tìm thấy tại stora sjöfallet như là arenaria humifusa cây mâm xôi thường được gọi là vàng của lapland có thể được tìm thấy trong vườn quốc gia từ giữa tháng 7 đến cuối tháng 8 về động vật vườn quốc gia có khoảng 125 loài chim khác nhau một số loài phổ biến bao gồm choi choi vàng châu âu sơn ca đồng cỏ và phao câu trắng phương bắc nếu may mắn có thể bắt gặp choắt mỏ cong bé cướp biển đuôi dài đại bàng và ó chân thô ngỗng ngực trắng nhỏ cắt bắc cực và hù xám lớn sjaunja là sân chim lớn nhất ở thụy điển nằm ở ranh giới phía đông của vườn quốc gia == liên kết ngoài == bullet vườn quốc gia stora sjöfallet từ naturvårdsverket bullet stora sjöfallet
|
[
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"núi",
"thì",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"trong",
"số",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"stora",
"sjöfallet",
"như",
"là",
"arenaria",
"humifusa",
"cây",
"mâm",
"xôi",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"vàng",
"của",
"lapland",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"từ",
"giữa",
"tháng",
"7",
"đến",
"cuối",
"tháng",
"8",
"về",
"động",
"vật",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"khoảng",
"125",
"loài",
"chim",
"khác",
"nhau",
"một",
"số",
"loài",
"phổ",
"biến",
"bao",
"gồm",
"choi",
"choi",
"vàng",
"châu",
"âu",
"sơn",
"ca",
"đồng",
"cỏ",
"và",
"phao",
"câu",
"trắng",
"phương",
"bắc",
"nếu",
"may",
"mắn",
"có",
"thể",
"bắt",
"gặp",
"choắt",
"mỏ",
"cong",
"bé",
"cướp",
"biển",
"đuôi",
"dài",
"đại",
"bàng",
"và",
"ó",
"chân",
"thô",
"ngỗng",
"ngực",
"trắng",
"nhỏ",
"cắt",
"bắc",
"cực",
"và",
"hù",
"xám",
"lớn",
"sjaunja",
"là",
"sân",
"chim",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"thụy",
"điển",
"nằm",
"ở",
"ranh",
"giới",
"phía",
"đông",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"stora",
"sjöfallet",
"từ",
"naturvårdsverket",
"bullet",
"stora",
"sjöfallet"
] |
kích giết kỵ kiếp làm quân yên rối loạn điền đan thừa thế dẫn quân phản công chiếm lại toàn bộ 70 thành bị mất buộc quân yên rút về hà thượng == kết quả và ý nghĩa == sau khi đại phá quân nước yên điền đan thu quân sai người đón tề tương vương về lâm tri tề vương phong cho điền đan làm tướng quốc an bình quân gia phong vạn hộ ở dạ ấp chiến tranh yên-tề kết thúc sau năm năm giao tranh mặc dù đã chiếm được hơn 70 thành của nước tề song cuối cùng quân yên vẫn bại trận tuy vậy chiến thắng này cũng không thể đem lại sức mạnh như trước cho nước tề mà sức mạnh của cả tề và yên đều bị suy giảm không thể chống lại sự lớn mạnh của tần dẫn đến việc gần 60 năm sau cả hai nước đều lần lượt mất về tay tần == xem thêm == bullet nước tề bullet nước yên bullet nhạc nghị bullet điền đan bullet tề mẫn vương bullet náo xỉ bullet kị kiếp == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên các thiên bullet điền kính trọng hoàn thế gia bullet yên thiệu công thế gia bullet triệu thế gia bullet nhạc nghị liệt truyện bullet điền đan liệt truyện bullet tư trị thông giám các quyển 3 4
|
[
"kích",
"giết",
"kỵ",
"kiếp",
"làm",
"quân",
"yên",
"rối",
"loạn",
"điền",
"đan",
"thừa",
"thế",
"dẫn",
"quân",
"phản",
"công",
"chiếm",
"lại",
"toàn",
"bộ",
"70",
"thành",
"bị",
"mất",
"buộc",
"quân",
"yên",
"rút",
"về",
"hà",
"thượng",
"==",
"kết",
"quả",
"và",
"ý",
"nghĩa",
"==",
"sau",
"khi",
"đại",
"phá",
"quân",
"nước",
"yên",
"điền",
"đan",
"thu",
"quân",
"sai",
"người",
"đón",
"tề",
"tương",
"vương",
"về",
"lâm",
"tri",
"tề",
"vương",
"phong",
"cho",
"điền",
"đan",
"làm",
"tướng",
"quốc",
"an",
"bình",
"quân",
"gia",
"phong",
"vạn",
"hộ",
"ở",
"dạ",
"ấp",
"chiến",
"tranh",
"yên-tề",
"kết",
"thúc",
"sau",
"năm",
"năm",
"giao",
"tranh",
"mặc",
"dù",
"đã",
"chiếm",
"được",
"hơn",
"70",
"thành",
"của",
"nước",
"tề",
"song",
"cuối",
"cùng",
"quân",
"yên",
"vẫn",
"bại",
"trận",
"tuy",
"vậy",
"chiến",
"thắng",
"này",
"cũng",
"không",
"thể",
"đem",
"lại",
"sức",
"mạnh",
"như",
"trước",
"cho",
"nước",
"tề",
"mà",
"sức",
"mạnh",
"của",
"cả",
"tề",
"và",
"yên",
"đều",
"bị",
"suy",
"giảm",
"không",
"thể",
"chống",
"lại",
"sự",
"lớn",
"mạnh",
"của",
"tần",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"gần",
"60",
"năm",
"sau",
"cả",
"hai",
"nước",
"đều",
"lần",
"lượt",
"mất",
"về",
"tay",
"tần",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nước",
"tề",
"bullet",
"nước",
"yên",
"bullet",
"nhạc",
"nghị",
"bullet",
"điền",
"đan",
"bullet",
"tề",
"mẫn",
"vương",
"bullet",
"náo",
"xỉ",
"bullet",
"kị",
"kiếp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"các",
"thiên",
"bullet",
"điền",
"kính",
"trọng",
"hoàn",
"thế",
"gia",
"bullet",
"yên",
"thiệu",
"công",
"thế",
"gia",
"bullet",
"triệu",
"thế",
"gia",
"bullet",
"nhạc",
"nghị",
"liệt",
"truyện",
"bullet",
"điền",
"đan",
"liệt",
"truyện",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"các",
"quyển",
"3",
"4"
] |
serolis antarctica là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được beddard miêu tả khoa học năm 1886
|
[
"serolis",
"antarctica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"serolidae",
"loài",
"này",
"được",
"beddard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
zorzines chiangmaiensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"zorzines",
"chiangmaiensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
menzel trước đây đã từng thử giọng cho phim tangled nhưng không được chọn vào vai diễn tuy nhiên đạo diễn tuyển vai của tangled là jamie sparer roberts đã lưu lại một bản thu âm phần thể hiện của menzel trên iphone và trên cơ sở đó mời cô thử giọng cùng bell cho phim nữ hoàng băng giá trước khi chính thức được lựa chọn menzel và bell đã gây ấn tượng mạnh với các đạo diễn và nhà sản xuất tại một buổi đọc thử sau khi cùng nhau đọc một đoạn lời thoại trong kịch bản họ đã song ca ca khúc wind beneath my wings bởi khi đó chưa có ca khúc nào được viết cho phim cả bell nảy ra ý tưởng này khi tới thăm nhà menzel tại california để chuẩn bị diễn thử hai nhà soạn nhạc của phim cũng có mặt tại buổi hôm đó anderson-lopez nói rằng lasseter như được ở trên thiên đường khi nghe menzel và bell hòa giọng và kể từ lúc đó ông quả quyết kristen bell và idina menzel phải tham gia bộ phim lee nói họ hát cùng nhau đúng như chị em và không có đôi mắt nào trong phòng không ướt khi nghe họ hát trong khoảng thời gian từ tháng 12 năm 2012 đến tháng 6 năm 2013 các vai diễn phụ còn lại trong phim lần lượt được thông báo bao gồm jonathan groff trong vai kristoff 19 tháng 12 năm 2012 alan tudyk trong vai
|
[
"menzel",
"trước",
"đây",
"đã",
"từng",
"thử",
"giọng",
"cho",
"phim",
"tangled",
"nhưng",
"không",
"được",
"chọn",
"vào",
"vai",
"diễn",
"tuy",
"nhiên",
"đạo",
"diễn",
"tuyển",
"vai",
"của",
"tangled",
"là",
"jamie",
"sparer",
"roberts",
"đã",
"lưu",
"lại",
"một",
"bản",
"thu",
"âm",
"phần",
"thể",
"hiện",
"của",
"menzel",
"trên",
"iphone",
"và",
"trên",
"cơ",
"sở",
"đó",
"mời",
"cô",
"thử",
"giọng",
"cùng",
"bell",
"cho",
"phim",
"nữ",
"hoàng",
"băng",
"giá",
"trước",
"khi",
"chính",
"thức",
"được",
"lựa",
"chọn",
"menzel",
"và",
"bell",
"đã",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"với",
"các",
"đạo",
"diễn",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"tại",
"một",
"buổi",
"đọc",
"thử",
"sau",
"khi",
"cùng",
"nhau",
"đọc",
"một",
"đoạn",
"lời",
"thoại",
"trong",
"kịch",
"bản",
"họ",
"đã",
"song",
"ca",
"ca",
"khúc",
"wind",
"beneath",
"my",
"wings",
"bởi",
"khi",
"đó",
"chưa",
"có",
"ca",
"khúc",
"nào",
"được",
"viết",
"cho",
"phim",
"cả",
"bell",
"nảy",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"này",
"khi",
"tới",
"thăm",
"nhà",
"menzel",
"tại",
"california",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"diễn",
"thử",
"hai",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"của",
"phim",
"cũng",
"có",
"mặt",
"tại",
"buổi",
"hôm",
"đó",
"anderson-lopez",
"nói",
"rằng",
"lasseter",
"như",
"được",
"ở",
"trên",
"thiên",
"đường",
"khi",
"nghe",
"menzel",
"và",
"bell",
"hòa",
"giọng",
"và",
"kể",
"từ",
"lúc",
"đó",
"ông",
"quả",
"quyết",
"kristen",
"bell",
"và",
"idina",
"menzel",
"phải",
"tham",
"gia",
"bộ",
"phim",
"lee",
"nói",
"họ",
"hát",
"cùng",
"nhau",
"đúng",
"như",
"chị",
"em",
"và",
"không",
"có",
"đôi",
"mắt",
"nào",
"trong",
"phòng",
"không",
"ướt",
"khi",
"nghe",
"họ",
"hát",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"các",
"vai",
"diễn",
"phụ",
"còn",
"lại",
"trong",
"phim",
"lần",
"lượt",
"được",
"thông",
"báo",
"bao",
"gồm",
"jonathan",
"groff",
"trong",
"vai",
"kristoff",
"19",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"alan",
"tudyk",
"trong",
"vai"
] |
châu và hương bạch quan và hương thiệu dương được sáp nhập vào nhau thành hương chu châu ngày 12 tháng 8 năm 1949 thành lập chính quyền nhân dân khu vực chu châu thuộc huyện tương đàm tháng 5 năm 1951 chu châu được tách khỏi huyện tương đàm và thành thành phố cấp huyện tháng 3 năm 1956 thành phố cấp huyện chu châu trở thành huyện hạt thị ngày 30 tháng 4 năm 1965 quốc vụ viện trung quốc đã phê chuẩn thành lập huyện chu châu từ một bộ phận được tách ra khỏi thành phố cấp huyện chu châu
|
[
"châu",
"và",
"hương",
"bạch",
"quan",
"và",
"hương",
"thiệu",
"dương",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"nhau",
"thành",
"hương",
"chu",
"châu",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"1949",
"thành",
"lập",
"chính",
"quyền",
"nhân",
"dân",
"khu",
"vực",
"chu",
"châu",
"thuộc",
"huyện",
"tương",
"đàm",
"tháng",
"5",
"năm",
"1951",
"chu",
"châu",
"được",
"tách",
"khỏi",
"huyện",
"tương",
"đàm",
"và",
"thành",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"tháng",
"3",
"năm",
"1956",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"chu",
"châu",
"trở",
"thành",
"huyện",
"hạt",
"thị",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1965",
"quốc",
"vụ",
"viện",
"trung",
"quốc",
"đã",
"phê",
"chuẩn",
"thành",
"lập",
"huyện",
"chu",
"châu",
"từ",
"một",
"bộ",
"phận",
"được",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"chu",
"châu"
] |
qua giai đoạn pháo bắn chế áp để tranh thủ yếu tố bất ngờ lực lượng tác chiến chủ yếu là đại đội bộ binh mới tổ chức kết hợp với bộ phận còn lại trong cứ điểm sau một thời gian tổ chức lực lượng các lực lượng tập hợp được lợi dụng đêm tối tiến vào trung tâm khi đã tiếp cận được bàn đạp trung đoàn trưởng ra lệnh xung phong bộ đội tiến vòng về phía đông hầm ngầm để đánh bộc phá nhưng vẫn đánh nhầm vào thành vại như đêm trước mặc dù đã đánh liên tiếp 80 kg bộc phá quân pháp vẫn không bị thiệt hại gì tiếp tục từ hầm ngầm và các hố tránh pháo tiến ra tuyến ngang dùng lựu đạn súng trường và tiểu liên kết hợp với pháo chi viện ngăn chặn không cho qđndvn phát triển và thực hành phản xung phong từ hai hướng bắc và nam hầm ngầm ra cuộc chiến đấu lại diễn ra như đêm trước tới 4 giờ sáng ngày 3 tháng 4 lực lượng qđndvn đã yếu nhiều thấy không còn đủ khả năng tiếp tục tiến công tiêu diệt a1 ngay được sự đồng ý của đại đoàn trung đoàn trưởng hùng sinh quyết định ngừng tiến công để lại 1 trung đội tổ chức phòng ngự giữ vững trận địa còn lại còn đại bộ phận rút ra ngoài cứ điểm mang theo thương binh tử sĩ đến đây cuộc tiến công a1 trong đợt 2 chiến
|
[
"qua",
"giai",
"đoạn",
"pháo",
"bắn",
"chế",
"áp",
"để",
"tranh",
"thủ",
"yếu",
"tố",
"bất",
"ngờ",
"lực",
"lượng",
"tác",
"chiến",
"chủ",
"yếu",
"là",
"đại",
"đội",
"bộ",
"binh",
"mới",
"tổ",
"chức",
"kết",
"hợp",
"với",
"bộ",
"phận",
"còn",
"lại",
"trong",
"cứ",
"điểm",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"tổ",
"chức",
"lực",
"lượng",
"các",
"lực",
"lượng",
"tập",
"hợp",
"được",
"lợi",
"dụng",
"đêm",
"tối",
"tiến",
"vào",
"trung",
"tâm",
"khi",
"đã",
"tiếp",
"cận",
"được",
"bàn",
"đạp",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"ra",
"lệnh",
"xung",
"phong",
"bộ",
"đội",
"tiến",
"vòng",
"về",
"phía",
"đông",
"hầm",
"ngầm",
"để",
"đánh",
"bộc",
"phá",
"nhưng",
"vẫn",
"đánh",
"nhầm",
"vào",
"thành",
"vại",
"như",
"đêm",
"trước",
"mặc",
"dù",
"đã",
"đánh",
"liên",
"tiếp",
"80",
"kg",
"bộc",
"phá",
"quân",
"pháp",
"vẫn",
"không",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"gì",
"tiếp",
"tục",
"từ",
"hầm",
"ngầm",
"và",
"các",
"hố",
"tránh",
"pháo",
"tiến",
"ra",
"tuyến",
"ngang",
"dùng",
"lựu",
"đạn",
"súng",
"trường",
"và",
"tiểu",
"liên",
"kết",
"hợp",
"với",
"pháo",
"chi",
"viện",
"ngăn",
"chặn",
"không",
"cho",
"qđndvn",
"phát",
"triển",
"và",
"thực",
"hành",
"phản",
"xung",
"phong",
"từ",
"hai",
"hướng",
"bắc",
"và",
"nam",
"hầm",
"ngầm",
"ra",
"cuộc",
"chiến",
"đấu",
"lại",
"diễn",
"ra",
"như",
"đêm",
"trước",
"tới",
"4",
"giờ",
"sáng",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"lực",
"lượng",
"qđndvn",
"đã",
"yếu",
"nhiều",
"thấy",
"không",
"còn",
"đủ",
"khả",
"năng",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"công",
"tiêu",
"diệt",
"a1",
"ngay",
"được",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"đại",
"đoàn",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"hùng",
"sinh",
"quyết",
"định",
"ngừng",
"tiến",
"công",
"để",
"lại",
"1",
"trung",
"đội",
"tổ",
"chức",
"phòng",
"ngự",
"giữ",
"vững",
"trận",
"địa",
"còn",
"lại",
"còn",
"đại",
"bộ",
"phận",
"rút",
"ra",
"ngoài",
"cứ",
"điểm",
"mang",
"theo",
"thương",
"binh",
"tử",
"sĩ",
"đến",
"đây",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"a1",
"trong",
"đợt",
"2",
"chiến"
] |
adelocera fleutiauxi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được hayek miêu tả khoa học năm 1973
|
[
"adelocera",
"fleutiauxi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"hayek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
aspidistra carinata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được y wan x h lu mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"aspidistra",
"carinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"wan",
"x",
"h",
"lu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
oberdreis là một đô thị ở huyện neuwied bang rheinland-pfalz nước đức đô thị oberdreis có diện tích 9 km²
|
[
"oberdreis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"neuwied",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"oberdreis",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"km²"
] |
telephanus leptos là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được nevermann miêu tả khoa học năm 1937
|
[
"telephanus",
"leptos",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"nevermann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
eblm j0555-57 là một hệ thống ba sao cách trái đất khoảng 600 năm ánh sáng eblm j0555-57ab ngôi sao nhỏ nhất trong hệ thống quay quanh ngôi sao chính của nó trong khoảng thời gian 7 8 ngày và tại thời điểm phát hiện là ngôi sao nhỏ nhất được biết đến với khối lượng đủ để cho phép hợp nhất hydro trong lõi == hệ thống sao == eblm j0555-57 hay còn gọi là đĩa cd − 57 1311 là một hệ sao ba trong chòm sao chòm sao trong đó có một nhị phân trực quan hệ thống gồm hai ngôi sao giống mặt trời ngăn cách bởi 2 5 eblm j0555- 57aa một ngôi sao f8 loại phổ 9 98 độ lớn và eblm j0555-57b một ngôi sao 10 76 độ lớn không có chuyển động quỹ đạo nào được phát hiện nhưng chúng có vận tốc hướng tâm gần như giống hệt nhau và được coi là bị ràng buộc bởi lực hấp dẫn thành phần a của hệ thống tự nó là một nhị phân lu mờ eblm j0555-57ab quay quanh eblm j0555-57aa eclipses còn được gọi là quá cảnh trong bối cảnh tìm kiếm hành tinh đã được phát hiện trong vùng hồng ngoại gần với độ sáng giảm 0 05% trong khi nhật thực hình dạng và thời gian của quá cảnh cho phép xác định bán kính của hai ngôi sao một giải pháp đầy đủ của quỹ đạo cho thời gian 7 ngày và 18 giờ với độ lệch tâm thấp 0 09 độ
|
[
"eblm",
"j0555-57",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"ba",
"sao",
"cách",
"trái",
"đất",
"khoảng",
"600",
"năm",
"ánh",
"sáng",
"eblm",
"j0555-57ab",
"ngôi",
"sao",
"nhỏ",
"nhất",
"trong",
"hệ",
"thống",
"quay",
"quanh",
"ngôi",
"sao",
"chính",
"của",
"nó",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"7",
"8",
"ngày",
"và",
"tại",
"thời",
"điểm",
"phát",
"hiện",
"là",
"ngôi",
"sao",
"nhỏ",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"khối",
"lượng",
"đủ",
"để",
"cho",
"phép",
"hợp",
"nhất",
"hydro",
"trong",
"lõi",
"==",
"hệ",
"thống",
"sao",
"==",
"eblm",
"j0555-57",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"đĩa",
"cd",
"−",
"57",
"1311",
"là",
"một",
"hệ",
"sao",
"ba",
"trong",
"chòm",
"sao",
"chòm",
"sao",
"trong",
"đó",
"có",
"một",
"nhị",
"phân",
"trực",
"quan",
"hệ",
"thống",
"gồm",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"giống",
"mặt",
"trời",
"ngăn",
"cách",
"bởi",
"2",
"5",
"eblm",
"j0555-",
"57aa",
"một",
"ngôi",
"sao",
"f8",
"loại",
"phổ",
"9",
"98",
"độ",
"lớn",
"và",
"eblm",
"j0555-57b",
"một",
"ngôi",
"sao",
"10",
"76",
"độ",
"lớn",
"không",
"có",
"chuyển",
"động",
"quỹ",
"đạo",
"nào",
"được",
"phát",
"hiện",
"nhưng",
"chúng",
"có",
"vận",
"tốc",
"hướng",
"tâm",
"gần",
"như",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"và",
"được",
"coi",
"là",
"bị",
"ràng",
"buộc",
"bởi",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"thành",
"phần",
"a",
"của",
"hệ",
"thống",
"tự",
"nó",
"là",
"một",
"nhị",
"phân",
"lu",
"mờ",
"eblm",
"j0555-57ab",
"quay",
"quanh",
"eblm",
"j0555-57aa",
"eclipses",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"quá",
"cảnh",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"tìm",
"kiếm",
"hành",
"tinh",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"vùng",
"hồng",
"ngoại",
"gần",
"với",
"độ",
"sáng",
"giảm",
"0",
"05%",
"trong",
"khi",
"nhật",
"thực",
"hình",
"dạng",
"và",
"thời",
"gian",
"của",
"quá",
"cảnh",
"cho",
"phép",
"xác",
"định",
"bán",
"kính",
"của",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"một",
"giải",
"pháp",
"đầy",
"đủ",
"của",
"quỹ",
"đạo",
"cho",
"thời",
"gian",
"7",
"ngày",
"và",
"18",
"giờ",
"với",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"thấp",
"0",
"09",
"độ"
] |
và bà vân vân dung ở ngôi nhà trọ đó nhi được chứng kiến tình yêu bao la của bà vân với con gái thấy được sai lầm của mỗi cá nhân được sửa chữa bởi lòng bao dung chia sẻ của những người xung quanh và cũng thật kì lạ chính tại quãng thời gian bất ổn đó những con người xa lạ giờ đây đã vô tình là một phần không thể thiếu trong cuộc sống của nhi và tất cả đó cũng là một phần khiến nhi trở nên trưởng thành == diễn viên == === diễn viên chính === bullet khả ngân trong vai tuệ nhi bullet thanh sơn trong vai hải đăng bullet hà trung trong vai long đần bullet lương thanh trong vai thục anh bullet nsnd ngọc lan trong vai bà nội nhi bullet nsnd mạnh cường trong vai ông vinh bullet vân dung trong vai bà vân bullet nsưt quang thắng trong vai ông tiến bullet anh thơ trong vai hoan bullet minh hương trong vai thu bullet tuấn tú trong vai thuận === diễn viên phụ === bullet nsưt phú thăng trong vai bố thuận bullet phương hạnh trong vai mẹ thuận bullet nsưt ngọc tản trong vai bà ngoại đăng bullet tiến lộc trong vai dũng bullet nsnd quốc trị trong vai bố long bullet yến hoàn trong vai mẹ long bullet bình an trong vai trí bullet huyền trang mù tạt trong vai trang bullet huyền sâm trong vai tuệ bullet nguyễn hà anh trong vai tuệ nhi lúc nhỏ bullet phạm ngọc anh trong vai linh bullet quang lâm trong vai thoan bullet thiên hoa trong vai vợ thoan bullet trần cường
|
[
"và",
"bà",
"vân",
"vân",
"dung",
"ở",
"ngôi",
"nhà",
"trọ",
"đó",
"nhi",
"được",
"chứng",
"kiến",
"tình",
"yêu",
"bao",
"la",
"của",
"bà",
"vân",
"với",
"con",
"gái",
"thấy",
"được",
"sai",
"lầm",
"của",
"mỗi",
"cá",
"nhân",
"được",
"sửa",
"chữa",
"bởi",
"lòng",
"bao",
"dung",
"chia",
"sẻ",
"của",
"những",
"người",
"xung",
"quanh",
"và",
"cũng",
"thật",
"kì",
"lạ",
"chính",
"tại",
"quãng",
"thời",
"gian",
"bất",
"ổn",
"đó",
"những",
"con",
"người",
"xa",
"lạ",
"giờ",
"đây",
"đã",
"vô",
"tình",
"là",
"một",
"phần",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"của",
"nhi",
"và",
"tất",
"cả",
"đó",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"khiến",
"nhi",
"trở",
"nên",
"trưởng",
"thành",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"===",
"diễn",
"viên",
"chính",
"===",
"bullet",
"khả",
"ngân",
"trong",
"vai",
"tuệ",
"nhi",
"bullet",
"thanh",
"sơn",
"trong",
"vai",
"hải",
"đăng",
"bullet",
"hà",
"trung",
"trong",
"vai",
"long",
"đần",
"bullet",
"lương",
"thanh",
"trong",
"vai",
"thục",
"anh",
"bullet",
"nsnd",
"ngọc",
"lan",
"trong",
"vai",
"bà",
"nội",
"nhi",
"bullet",
"nsnd",
"mạnh",
"cường",
"trong",
"vai",
"ông",
"vinh",
"bullet",
"vân",
"dung",
"trong",
"vai",
"bà",
"vân",
"bullet",
"nsưt",
"quang",
"thắng",
"trong",
"vai",
"ông",
"tiến",
"bullet",
"anh",
"thơ",
"trong",
"vai",
"hoan",
"bullet",
"minh",
"hương",
"trong",
"vai",
"thu",
"bullet",
"tuấn",
"tú",
"trong",
"vai",
"thuận",
"===",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"===",
"bullet",
"nsưt",
"phú",
"thăng",
"trong",
"vai",
"bố",
"thuận",
"bullet",
"phương",
"hạnh",
"trong",
"vai",
"mẹ",
"thuận",
"bullet",
"nsưt",
"ngọc",
"tản",
"trong",
"vai",
"bà",
"ngoại",
"đăng",
"bullet",
"tiến",
"lộc",
"trong",
"vai",
"dũng",
"bullet",
"nsnd",
"quốc",
"trị",
"trong",
"vai",
"bố",
"long",
"bullet",
"yến",
"hoàn",
"trong",
"vai",
"mẹ",
"long",
"bullet",
"bình",
"an",
"trong",
"vai",
"trí",
"bullet",
"huyền",
"trang",
"mù",
"tạt",
"trong",
"vai",
"trang",
"bullet",
"huyền",
"sâm",
"trong",
"vai",
"tuệ",
"bullet",
"nguyễn",
"hà",
"anh",
"trong",
"vai",
"tuệ",
"nhi",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"phạm",
"ngọc",
"anh",
"trong",
"vai",
"linh",
"bullet",
"quang",
"lâm",
"trong",
"vai",
"thoan",
"bullet",
"thiên",
"hoa",
"trong",
"vai",
"vợ",
"thoan",
"bullet",
"trần",
"cường"
] |
19762 lacrowder 2000 jq57 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 5 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19762 lacrowder
|
[
"19762",
"lacrowder",
"2000",
"jq57",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"19762",
"lacrowder"
] |
trung tâm cũng gần giống với từ thành phố giới hạn tại mỹ shìqū hoặc khu đô thị sẽ được tạm so sánh với khu vực đô thị và khu đô thị là một chỉ định chính trị xác định vùng kiểm soát của một chính quyền thành phố không có bộ phận so sánh dân số của khu vực đô thị được liệt kê dưới đây những con số đô thị lớn là dân số lớn hơn diện tích hành chính bao gồm các khu vực ngoại ô và nông thôn == danh sách == bảng dưới đây liệt kê thành phố theo số dân ở cộng hòa nhân dân trung hoa == liên kết ngoài == bullet national bureau of statistics of china bullet largest cities in china không chính thức
|
[
"trung",
"tâm",
"cũng",
"gần",
"giống",
"với",
"từ",
"thành",
"phố",
"giới",
"hạn",
"tại",
"mỹ",
"shìqū",
"hoặc",
"khu",
"đô",
"thị",
"sẽ",
"được",
"tạm",
"so",
"sánh",
"với",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"là",
"một",
"chỉ",
"định",
"chính",
"trị",
"xác",
"định",
"vùng",
"kiểm",
"soát",
"của",
"một",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"không",
"có",
"bộ",
"phận",
"so",
"sánh",
"dân",
"số",
"của",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"được",
"liệt",
"kê",
"dưới",
"đây",
"những",
"con",
"số",
"đô",
"thị",
"lớn",
"là",
"dân",
"số",
"lớn",
"hơn",
"diện",
"tích",
"hành",
"chính",
"bao",
"gồm",
"các",
"khu",
"vực",
"ngoại",
"ô",
"và",
"nông",
"thôn",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bảng",
"dưới",
"đây",
"liệt",
"kê",
"thành",
"phố",
"theo",
"số",
"dân",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"national",
"bureau",
"of",
"statistics",
"of",
"china",
"bullet",
"largest",
"cities",
"in",
"china",
"không",
"chính",
"thức"
] |
castianeira daoxianensis bullet castianeira delicatula bullet castianeira deminuta bullet castianeira dentata bullet castianeira depygata bullet castianeira descripta bullet castianeira dorsata bullet castianeira drassodidoides bullet castianeira dubia bullet castianeira dubia bullet castianeira dugesi bullet castianeira flavimaculata bullet castianeira flavipatellata bullet castianeira flavipes bullet castianeira flebilis bullet castianeira floridana bullet castianeira formosula bullet castianeira fulvipes bullet castianeira fusconigra bullet castianeira gaucha bullet castianeira gertschi bullet castianeira guapa bullet castianeira himalayensis bullet castianeira hongkong bullet castianeira indica bullet castianeira inquinata bullet castianeira insulicola bullet castianeira isophthalma bullet castianeira kibonotensis bullet castianeira lachrymosa bullet castianeira leptopoda bullet castianeira littoralis bullet castianeira longipalpa bullet castianeira loricifera bullet castianeira luctifera bullet castianeira luctuosa bullet castianeira luteipes bullet castianeira maculata bullet castianeira majungae bullet castianeira memnonia bullet castianeira mestrali bullet castianeira mexicana bullet castianeira micaria bullet castianeira minensis bullet castianeira munieri bullet castianeira nanella bullet castianeira obscura bullet castianeira occidens bullet castianeira onerosa bullet castianeira patellaris bullet castianeira peregrina bullet castianeira phaeochroa bullet castianeira pictipes bullet castianeira plorans bullet castianeira polyacantha bullet castianeira pugnax bullet castianeira pulcherrima bullet castianeira quadrimaculata bullet castianeira quadritaeniata bullet castianeira quechua bullet castianeira rica bullet castianeira rothi bullet castianeira rubicunda bullet castianeira rugosa bullet castianeira russellsmithi bullet castianeira rutilans bullet castianeira salticina bullet castianeira scutata bullet castianeira setosa bullet castianeira sexmaculata bullet castianeira shaxianensis bullet castianeira similis bullet castianeira soyauxi bullet castianeira spinipalpis bullet castianeira stylifera bullet castianeira tenuiformis bullet castianeira tenuis bullet castianeira teres bullet castianeira thalia bullet castianeira thomensis bullet castianeira tinae bullet castianeira trifasciata bullet castianeira trilineata bullet castianeira trimac bullet castianeira truncata bullet castianeira valida bullet castianeira variata bullet castianeira venusta bullet castianeira venustula bullet castianeira virgulifera bullet castianeira vittatula bullet castianeira vulnerea bullet castianeira walsinghami bullet castianeira xanthomela bullet castianeira zembla bullet castianeira zetes bullet castianeira zionis == castoponera == castoponera bullet castoponera ciliata bullet castoponera lecythus bullet castoponera scotopoda == cetonana == cetonana bullet cetonana aculifera bullet cetonana coenosa bullet cetonana curvipes bullet cetonana laticeps bullet cetonana lineolata bullet cetonana martini bullet cetonana orientalis bullet cetonana petrunkevitchi bullet cetonana setosa bullet cetonana simoni bullet cetonana tridentata == coenoptychus == coenoptychus bullet coenoptychus pulcher == copa == copa bullet copa agelenina bullet copa annulata bullet copa auroplumosa bullet copa benina bullet copa benina nigra bullet copa flavoplumosa bullet copa lacustris bullet copa lineata bullet copa longespina bullet copa
|
[
"castianeira",
"daoxianensis",
"bullet",
"castianeira",
"delicatula",
"bullet",
"castianeira",
"deminuta",
"bullet",
"castianeira",
"dentata",
"bullet",
"castianeira",
"depygata",
"bullet",
"castianeira",
"descripta",
"bullet",
"castianeira",
"dorsata",
"bullet",
"castianeira",
"drassodidoides",
"bullet",
"castianeira",
"dubia",
"bullet",
"castianeira",
"dubia",
"bullet",
"castianeira",
"dugesi",
"bullet",
"castianeira",
"flavimaculata",
"bullet",
"castianeira",
"flavipatellata",
"bullet",
"castianeira",
"flavipes",
"bullet",
"castianeira",
"flebilis",
"bullet",
"castianeira",
"floridana",
"bullet",
"castianeira",
"formosula",
"bullet",
"castianeira",
"fulvipes",
"bullet",
"castianeira",
"fusconigra",
"bullet",
"castianeira",
"gaucha",
"bullet",
"castianeira",
"gertschi",
"bullet",
"castianeira",
"guapa",
"bullet",
"castianeira",
"himalayensis",
"bullet",
"castianeira",
"hongkong",
"bullet",
"castianeira",
"indica",
"bullet",
"castianeira",
"inquinata",
"bullet",
"castianeira",
"insulicola",
"bullet",
"castianeira",
"isophthalma",
"bullet",
"castianeira",
"kibonotensis",
"bullet",
"castianeira",
"lachrymosa",
"bullet",
"castianeira",
"leptopoda",
"bullet",
"castianeira",
"littoralis",
"bullet",
"castianeira",
"longipalpa",
"bullet",
"castianeira",
"loricifera",
"bullet",
"castianeira",
"luctifera",
"bullet",
"castianeira",
"luctuosa",
"bullet",
"castianeira",
"luteipes",
"bullet",
"castianeira",
"maculata",
"bullet",
"castianeira",
"majungae",
"bullet",
"castianeira",
"memnonia",
"bullet",
"castianeira",
"mestrali",
"bullet",
"castianeira",
"mexicana",
"bullet",
"castianeira",
"micaria",
"bullet",
"castianeira",
"minensis",
"bullet",
"castianeira",
"munieri",
"bullet",
"castianeira",
"nanella",
"bullet",
"castianeira",
"obscura",
"bullet",
"castianeira",
"occidens",
"bullet",
"castianeira",
"onerosa",
"bullet",
"castianeira",
"patellaris",
"bullet",
"castianeira",
"peregrina",
"bullet",
"castianeira",
"phaeochroa",
"bullet",
"castianeira",
"pictipes",
"bullet",
"castianeira",
"plorans",
"bullet",
"castianeira",
"polyacantha",
"bullet",
"castianeira",
"pugnax",
"bullet",
"castianeira",
"pulcherrima",
"bullet",
"castianeira",
"quadrimaculata",
"bullet",
"castianeira",
"quadritaeniata",
"bullet",
"castianeira",
"quechua",
"bullet",
"castianeira",
"rica",
"bullet",
"castianeira",
"rothi",
"bullet",
"castianeira",
"rubicunda",
"bullet",
"castianeira",
"rugosa",
"bullet",
"castianeira",
"russellsmithi",
"bullet",
"castianeira",
"rutilans",
"bullet",
"castianeira",
"salticina",
"bullet",
"castianeira",
"scutata",
"bullet",
"castianeira",
"setosa",
"bullet",
"castianeira",
"sexmaculata",
"bullet",
"castianeira",
"shaxianensis",
"bullet",
"castianeira",
"similis",
"bullet",
"castianeira",
"soyauxi",
"bullet",
"castianeira",
"spinipalpis",
"bullet",
"castianeira",
"stylifera",
"bullet",
"castianeira",
"tenuiformis",
"bullet",
"castianeira",
"tenuis",
"bullet",
"castianeira",
"teres",
"bullet",
"castianeira",
"thalia",
"bullet",
"castianeira",
"thomensis",
"bullet",
"castianeira",
"tinae",
"bullet",
"castianeira",
"trifasciata",
"bullet",
"castianeira",
"trilineata",
"bullet",
"castianeira",
"trimac",
"bullet",
"castianeira",
"truncata",
"bullet",
"castianeira",
"valida",
"bullet",
"castianeira",
"variata",
"bullet",
"castianeira",
"venusta",
"bullet",
"castianeira",
"venustula",
"bullet",
"castianeira",
"virgulifera",
"bullet",
"castianeira",
"vittatula",
"bullet",
"castianeira",
"vulnerea",
"bullet",
"castianeira",
"walsinghami",
"bullet",
"castianeira",
"xanthomela",
"bullet",
"castianeira",
"zembla",
"bullet",
"castianeira",
"zetes",
"bullet",
"castianeira",
"zionis",
"==",
"castoponera",
"==",
"castoponera",
"bullet",
"castoponera",
"ciliata",
"bullet",
"castoponera",
"lecythus",
"bullet",
"castoponera",
"scotopoda",
"==",
"cetonana",
"==",
"cetonana",
"bullet",
"cetonana",
"aculifera",
"bullet",
"cetonana",
"coenosa",
"bullet",
"cetonana",
"curvipes",
"bullet",
"cetonana",
"laticeps",
"bullet",
"cetonana",
"lineolata",
"bullet",
"cetonana",
"martini",
"bullet",
"cetonana",
"orientalis",
"bullet",
"cetonana",
"petrunkevitchi",
"bullet",
"cetonana",
"setosa",
"bullet",
"cetonana",
"simoni",
"bullet",
"cetonana",
"tridentata",
"==",
"coenoptychus",
"==",
"coenoptychus",
"bullet",
"coenoptychus",
"pulcher",
"==",
"copa",
"==",
"copa",
"bullet",
"copa",
"agelenina",
"bullet",
"copa",
"annulata",
"bullet",
"copa",
"auroplumosa",
"bullet",
"copa",
"benina",
"bullet",
"copa",
"benina",
"nigra",
"bullet",
"copa",
"flavoplumosa",
"bullet",
"copa",
"lacustris",
"bullet",
"copa",
"lineata",
"bullet",
"copa",
"longespina",
"bullet",
"copa"
] |
cyclopogon longibracteatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
|
[
"cyclopogon",
"longibracteatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"barb",
"rodr",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
kodigehalli bangalore north kodigehalli là một làng thuộc tehsil bangalore north huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kodigehalli",
"bangalore",
"north",
"kodigehalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bangalore",
"north",
"huyện",
"bangalore",
"urban",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
favartia andamanensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
|
[
"favartia",
"andamanensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
brachygalea nigrovenata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"brachygalea",
"nigrovenata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
urgleptes histrionella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"urgleptes",
"histrionella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nemipterus virgatus cá đổng cờ danh pháp khoa học nemipterus virgatus là một loài cá tráp bản địa ở tây thái bình dương từ miền nam nhật bản về phía nam tới phía tây bắc úc bao gồm cả vùng biển arafura chúng sinh sống ở khu vực có bùn hoặc cát chất và cá non có thể được tìm thấy ở độ sâu 18-33 mét trong khi cá trưởng thành có thể được tìm thấy xuống đến độ sâu 220 mét loài này có thể đạt tới chiều dài tới 35 cm mặc dù hầu hết chỉ dài khoảng 23 cm nó là một trong những loài quan trọng nhất của ngành thủy sản thương mại ở biển hoa đông và bắc biển đông
|
[
"nemipterus",
"virgatus",
"cá",
"đổng",
"cờ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"nemipterus",
"virgatus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"tráp",
"bản",
"địa",
"ở",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"từ",
"miền",
"nam",
"nhật",
"bản",
"về",
"phía",
"nam",
"tới",
"phía",
"tây",
"bắc",
"úc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"vùng",
"biển",
"arafura",
"chúng",
"sinh",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"bùn",
"hoặc",
"cát",
"chất",
"và",
"cá",
"non",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"độ",
"sâu",
"18-33",
"mét",
"trong",
"khi",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"xuống",
"đến",
"độ",
"sâu",
"220",
"mét",
"loài",
"này",
"có",
"thể",
"đạt",
"tới",
"chiều",
"dài",
"tới",
"35",
"cm",
"mặc",
"dù",
"hầu",
"hết",
"chỉ",
"dài",
"khoảng",
"23",
"cm",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loài",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"ngành",
"thủy",
"sản",
"thương",
"mại",
"ở",
"biển",
"hoa",
"đông",
"và",
"bắc",
"biển",
"đông"
] |
trường trong vai phóng viên bullet bùi hoàn trong vai thanh niên dọa ma bullet khánh long trong vai bác sĩ 1 bullet thành đức trong vai bác sĩ 2 bullet văn huấn trong vai bạn khoa 1 bullet hoàng tiphu trong vai bạn khoa 2 bullet bà hàng xóm trong vai chị chồng cũ của mận bullet hồ lan trong vai bà hưởng == ca khúc trong phim == bài hát trong phim là ca khúc cô gái nhà người ta do nhạc sĩ đặng duy chiến sáng tác và ca sĩ huyền pk thể hiện == phiên bản những ngày không quên == phim cũng có một phiên bản khác với nội dung và dàn diễn viên kết hợp giữa hai bộ phim về nhà đi con và cô gái nhà người ta có chủ đề mang tính chất tuyên truyền phòng chống dịch bệnh covid-19 == xem thêm == bullet danh sách các chương trình phát sóng của đài truyền hình việt nam
|
[
"trường",
"trong",
"vai",
"phóng",
"viên",
"bullet",
"bùi",
"hoàn",
"trong",
"vai",
"thanh",
"niên",
"dọa",
"ma",
"bullet",
"khánh",
"long",
"trong",
"vai",
"bác",
"sĩ",
"1",
"bullet",
"thành",
"đức",
"trong",
"vai",
"bác",
"sĩ",
"2",
"bullet",
"văn",
"huấn",
"trong",
"vai",
"bạn",
"khoa",
"1",
"bullet",
"hoàng",
"tiphu",
"trong",
"vai",
"bạn",
"khoa",
"2",
"bullet",
"bà",
"hàng",
"xóm",
"trong",
"vai",
"chị",
"chồng",
"cũ",
"của",
"mận",
"bullet",
"hồ",
"lan",
"trong",
"vai",
"bà",
"hưởng",
"==",
"ca",
"khúc",
"trong",
"phim",
"==",
"bài",
"hát",
"trong",
"phim",
"là",
"ca",
"khúc",
"cô",
"gái",
"nhà",
"người",
"ta",
"do",
"nhạc",
"sĩ",
"đặng",
"duy",
"chiến",
"sáng",
"tác",
"và",
"ca",
"sĩ",
"huyền",
"pk",
"thể",
"hiện",
"==",
"phiên",
"bản",
"những",
"ngày",
"không",
"quên",
"==",
"phim",
"cũng",
"có",
"một",
"phiên",
"bản",
"khác",
"với",
"nội",
"dung",
"và",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"hai",
"bộ",
"phim",
"về",
"nhà",
"đi",
"con",
"và",
"cô",
"gái",
"nhà",
"người",
"ta",
"có",
"chủ",
"đề",
"mang",
"tính",
"chất",
"tuyên",
"truyền",
"phòng",
"chống",
"dịch",
"bệnh",
"covid-19",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chương",
"trình",
"phát",
"sóng",
"của",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam"
] |
khu dự trữ sinh quyển thế giới là một danh hiệu do unesco trao tặng cho các khu bảo tồn thiên nhiên có hệ động thực vật độc đáo phong phú đa dạng theo định nghĩa của unesco khu dự trữ sinh quyển thế giới là những khu vực hệ sinh thái bờ biển hoặc trên cạn giúp thúc đẩy các giải pháp điều hòa việc bảo tồn sự đa dạng sinh học với việc phát triển bền vững khu vực đó có giá trị nổi bật được quốc tế công nhận == mạng lưới == mạng lưới của các khu dtsq thế giới được hình thành vào năm 1976 và đến 2010 đã có 504 khu dự trữ sinh quyển thuộc 102 quốc gia và vùng lãnh thổ các nước có nhiều khu dtsq nhất là mỹ 47 nga 37 tây ban nha 33 và trung quốc 26 khi trở thành khu dự trữ sinh quyển thế giới các nước phải tuân thủ các hiệp ước công ước và các cam kết quốc tế mà chính phủ đã ký == các tiêu chí == 7 tiêu chí để trở thành khu dự trữ sinh quyển thế giới theo quy định của điều 4 khung pháp lý của mạng lưới toàn cầu các khu dtsq thế giới được thông qua tại đại hội đồng unesco năm 1995 http unesdoc unesco org images 0010 001038 103849eb pdf là bullet 1 khu vực đề cử có đại diện đa dạng các hệ sinh thái của những khu vực địa lý sinh vật chính bao gồm cả những khu vực phát triển
|
[
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thế",
"giới",
"là",
"một",
"danh",
"hiệu",
"do",
"unesco",
"trao",
"tặng",
"cho",
"các",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"có",
"hệ",
"động",
"thực",
"vật",
"độc",
"đáo",
"phong",
"phú",
"đa",
"dạng",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"của",
"unesco",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thế",
"giới",
"là",
"những",
"khu",
"vực",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"bờ",
"biển",
"hoặc",
"trên",
"cạn",
"giúp",
"thúc",
"đẩy",
"các",
"giải",
"pháp",
"điều",
"hòa",
"việc",
"bảo",
"tồn",
"sự",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"với",
"việc",
"phát",
"triển",
"bền",
"vững",
"khu",
"vực",
"đó",
"có",
"giá",
"trị",
"nổi",
"bật",
"được",
"quốc",
"tế",
"công",
"nhận",
"==",
"mạng",
"lưới",
"==",
"mạng",
"lưới",
"của",
"các",
"khu",
"dtsq",
"thế",
"giới",
"được",
"hình",
"thành",
"vào",
"năm",
"1976",
"và",
"đến",
"2010",
"đã",
"có",
"504",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thuộc",
"102",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"các",
"nước",
"có",
"nhiều",
"khu",
"dtsq",
"nhất",
"là",
"mỹ",
"47",
"nga",
"37",
"tây",
"ban",
"nha",
"33",
"và",
"trung",
"quốc",
"26",
"khi",
"trở",
"thành",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thế",
"giới",
"các",
"nước",
"phải",
"tuân",
"thủ",
"các",
"hiệp",
"ước",
"công",
"ước",
"và",
"các",
"cam",
"kết",
"quốc",
"tế",
"mà",
"chính",
"phủ",
"đã",
"ký",
"==",
"các",
"tiêu",
"chí",
"==",
"7",
"tiêu",
"chí",
"để",
"trở",
"thành",
"khu",
"dự",
"trữ",
"sinh",
"quyển",
"thế",
"giới",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"điều",
"4",
"khung",
"pháp",
"lý",
"của",
"mạng",
"lưới",
"toàn",
"cầu",
"các",
"khu",
"dtsq",
"thế",
"giới",
"được",
"thông",
"qua",
"tại",
"đại",
"hội",
"đồng",
"unesco",
"năm",
"1995",
"http",
"unesdoc",
"unesco",
"org",
"images",
"0010",
"001038",
"103849eb",
"pdf",
"là",
"bullet",
"1",
"khu",
"vực",
"đề",
"cử",
"có",
"đại",
"diện",
"đa",
"dạng",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"của",
"những",
"khu",
"vực",
"địa",
"lý",
"sinh",
"vật",
"chính",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"khu",
"vực",
"phát",
"triển"
] |
một khu vực cũng bao gồm lebanon vào năm 1920 tại beirut báo chí kitô giáo bày tỏ thái độ thù địch với các quyết định của quốc hội syria những người theo chủ nghĩa dân tộc lebanon đã sử dụng cuộc khủng hoảng để triệu tập một hội đồng gồm các nhân vật kitô giáo ở baabda tuyên bố nền độc lập của lebanon vào ngày 22 tháng 3 năm 1920 despite these declarations the region was divided among the victorious british and french according to the sykes-picot agreement
|
[
"một",
"khu",
"vực",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"lebanon",
"vào",
"năm",
"1920",
"tại",
"beirut",
"báo",
"chí",
"kitô",
"giáo",
"bày",
"tỏ",
"thái",
"độ",
"thù",
"địch",
"với",
"các",
"quyết",
"định",
"của",
"quốc",
"hội",
"syria",
"những",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"lebanon",
"đã",
"sử",
"dụng",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"để",
"triệu",
"tập",
"một",
"hội",
"đồng",
"gồm",
"các",
"nhân",
"vật",
"kitô",
"giáo",
"ở",
"baabda",
"tuyên",
"bố",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"lebanon",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1920",
"despite",
"these",
"declarations",
"the",
"region",
"was",
"divided",
"among",
"the",
"victorious",
"british",
"and",
"french",
"according",
"to",
"the",
"sykes-picot",
"agreement"
] |
beat it beat it là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ michael jackson nằm trong album phòng thu thứ sáu của ông thriller 1982 nó được phát hành như là đĩa đơn thứ ba trích từ album vào ngày 14 tháng 2 năm 1983 bởi epic records ngoài ra bài hát còn xuất hiện trong nhiều album tuyển tập của nam ca sĩ như 1995 number ones 2003 the ultimate collection 2004 the essential michael jackson 2005 và king of pop 2008 beat it được viết lời bởi jackson và anh cũng tham gia đồng sản xuất nó với cộng tác viên lâu năm quincy jones được gợi ý bởi jones trong việc tạo ra một tác phẩm mang hơi hướng rock and roll như bản nhạc năm 1979 của the knack my sharona bài hát là một bản hard rock và dance-rock mang nội dung đề cập đến cuộc sống của những băng đảng ngầm hoạt động trên đường phố trong đó phân đoạn độc tấu guitar được thể hiện bởi thành viên của ban nhạc người mỹ van halen là eddie van halen năm 2008 một phiên bản phối lại của bài hát với sự tham gia góp giọng của fergie cho album tái bản thriller 25 cũng được phát hành sau khi phát hành beat it nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao chất giọng của jackson sự tham gia của van halen và quá trình sản
|
[
"beat",
"it",
"beat",
"it",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"michael",
"jackson",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"sáu",
"của",
"ông",
"thriller",
"1982",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"trích",
"từ",
"album",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1983",
"bởi",
"epic",
"records",
"ngoài",
"ra",
"bài",
"hát",
"còn",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"album",
"tuyển",
"tập",
"của",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"như",
"1995",
"number",
"ones",
"2003",
"the",
"ultimate",
"collection",
"2004",
"the",
"essential",
"michael",
"jackson",
"2005",
"và",
"king",
"of",
"pop",
"2008",
"beat",
"it",
"được",
"viết",
"lời",
"bởi",
"jackson",
"và",
"anh",
"cũng",
"tham",
"gia",
"đồng",
"sản",
"xuất",
"nó",
"với",
"cộng",
"tác",
"viên",
"lâu",
"năm",
"quincy",
"jones",
"được",
"gợi",
"ý",
"bởi",
"jones",
"trong",
"việc",
"tạo",
"ra",
"một",
"tác",
"phẩm",
"mang",
"hơi",
"hướng",
"rock",
"and",
"roll",
"như",
"bản",
"nhạc",
"năm",
"1979",
"của",
"the",
"knack",
"my",
"sharona",
"bài",
"hát",
"là",
"một",
"bản",
"hard",
"rock",
"và",
"dance-rock",
"mang",
"nội",
"dung",
"đề",
"cập",
"đến",
"cuộc",
"sống",
"của",
"những",
"băng",
"đảng",
"ngầm",
"hoạt",
"động",
"trên",
"đường",
"phố",
"trong",
"đó",
"phân",
"đoạn",
"độc",
"tấu",
"guitar",
"được",
"thể",
"hiện",
"bởi",
"thành",
"viên",
"của",
"ban",
"nhạc",
"người",
"mỹ",
"van",
"halen",
"là",
"eddie",
"van",
"halen",
"năm",
"2008",
"một",
"phiên",
"bản",
"phối",
"lại",
"của",
"bài",
"hát",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"góp",
"giọng",
"của",
"fergie",
"cho",
"album",
"tái",
"bản",
"thriller",
"25",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"beat",
"it",
"nhận",
"được",
"những",
"phản",
"ứng",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"chất",
"giọng",
"của",
"jackson",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"van",
"halen",
"và",
"quá",
"trình",
"sản"
] |
trực tiếp của nước ngoài hoặc xâm lược do ủy nhiệm nhà nước trong những năm loạn lạc vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 ví dụ như sự hiện diện trái phép của tàu sân bay mỹ bên trong lãnh hải suốt năm 1988 trong thời gian biểu tình chính trị như là bằng chứng xâm phạm chủ quyền của myanmar ngoài ra giới lãnh đạo của tatmadaw cũng lo ngại rằng các cường quốc có thể lợi dụng quân phiến loạn để gây sức ép về chính trị và căng thẳng trong nước nhận thấy mối đe dọa mới này chưa kể đến sự cô lập về ngoại giao đứng đầu tatmadaw các nhà lãnh đạo xem xét khả năng phòng thủ và học thuyết của tatmadaw giai đoạn thứ 3 nguy cơ đe dọa từ các quốc gia bên ngoài ở mức độ thấp hơn vì vậy chiến lược quốc phòng toàn dân không còn phù hợp giới lãnh đạo quân sự mới tiêu diệt được 17 nhóm nổi dậy trở lại khuôn khổ luật pháp trong thập kỷ giảm đáng kể được mối đe dọa an ninh trong nước ít nhất trong ngắn hạn và trung hạn cho dù nhận thức về khả năng đe dọa trong nước như tiếp tục vi phạm nhân quyền đàn áp tôn giáo và thanh trừng sắc tộc vẫn còn cao theo chính sách vai trò của tatmadaw được định nghĩa là một đội quân hiện đại mạnh mẽ và có khả năng tác chiến cao kể từ khi thành lập tatmadaw đã khôi phục duy
|
[
"trực",
"tiếp",
"của",
"nước",
"ngoài",
"hoặc",
"xâm",
"lược",
"do",
"ủy",
"nhiệm",
"nhà",
"nước",
"trong",
"những",
"năm",
"loạn",
"lạc",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1980",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"ví",
"dụ",
"như",
"sự",
"hiện",
"diện",
"trái",
"phép",
"của",
"tàu",
"sân",
"bay",
"mỹ",
"bên",
"trong",
"lãnh",
"hải",
"suốt",
"năm",
"1988",
"trong",
"thời",
"gian",
"biểu",
"tình",
"chính",
"trị",
"như",
"là",
"bằng",
"chứng",
"xâm",
"phạm",
"chủ",
"quyền",
"của",
"myanmar",
"ngoài",
"ra",
"giới",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"tatmadaw",
"cũng",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"các",
"cường",
"quốc",
"có",
"thể",
"lợi",
"dụng",
"quân",
"phiến",
"loạn",
"để",
"gây",
"sức",
"ép",
"về",
"chính",
"trị",
"và",
"căng",
"thẳng",
"trong",
"nước",
"nhận",
"thấy",
"mối",
"đe",
"dọa",
"mới",
"này",
"chưa",
"kể",
"đến",
"sự",
"cô",
"lập",
"về",
"ngoại",
"giao",
"đứng",
"đầu",
"tatmadaw",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"xem",
"xét",
"khả",
"năng",
"phòng",
"thủ",
"và",
"học",
"thuyết",
"của",
"tatmadaw",
"giai",
"đoạn",
"thứ",
"3",
"nguy",
"cơ",
"đe",
"dọa",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"bên",
"ngoài",
"ở",
"mức",
"độ",
"thấp",
"hơn",
"vì",
"vậy",
"chiến",
"lược",
"quốc",
"phòng",
"toàn",
"dân",
"không",
"còn",
"phù",
"hợp",
"giới",
"lãnh",
"đạo",
"quân",
"sự",
"mới",
"tiêu",
"diệt",
"được",
"17",
"nhóm",
"nổi",
"dậy",
"trở",
"lại",
"khuôn",
"khổ",
"luật",
"pháp",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"được",
"mối",
"đe",
"dọa",
"an",
"ninh",
"trong",
"nước",
"ít",
"nhất",
"trong",
"ngắn",
"hạn",
"và",
"trung",
"hạn",
"cho",
"dù",
"nhận",
"thức",
"về",
"khả",
"năng",
"đe",
"dọa",
"trong",
"nước",
"như",
"tiếp",
"tục",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"đàn",
"áp",
"tôn",
"giáo",
"và",
"thanh",
"trừng",
"sắc",
"tộc",
"vẫn",
"còn",
"cao",
"theo",
"chính",
"sách",
"vai",
"trò",
"của",
"tatmadaw",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"một",
"đội",
"quân",
"hiện",
"đại",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"tác",
"chiến",
"cao",
"kể",
"từ",
"khi",
"thành",
"lập",
"tatmadaw",
"đã",
"khôi",
"phục",
"duy"
] |
hồ geneva được cắt ghép với căn lều duck house mà mercury đã thuê đây là nơi ông đã viết và thu âm những bài hát cuối cùng của anh tại mountain studios bìa của album in dòng chữ dành riêng cho tinh thần bất tử của freddie mercury với những bài hát như too much love will kill you và heaven for everyone album cũng chứa bài hát mother love bản thu âm cuối cùng của mercury trước khi anh qua đời freddie hát bài này mà không cần nhạc đệm anh chỉ hát theo nhịp của một máy gõ nhịp may taylor và deacon sau đó đã ghi đè các nhạc cụ vào sau khi hát xong câu áp chót mercury đã nói rằng anh cảm thấy không khỏe và nói tôi sẽ hoàn thành nó khi tôi trở lại lần sau tuy nhiên anh đã không bao giờ quay trở lại phòng thu nữa vì vậy sau đó brian may là người hát câu cuối cùng của bài hát === vinh danh === một bức tượng ở montreux thụy sĩ do nhà điêu khắc irena sedlecká thực hiện đã được dựng lên để tưởng nhớ mercury bức tượng cao gần 10 feet 3 mét nhìn ra hồ geneva và đã được cha của mercury và montserrat caballé đưa ra trước công chúng vào ngày 25 tháng 11 năm 1996 cùng với các đồng nghiệp brian may và roger taylor cũng tham dự bắt đầu từ năm 2003 người hâm mộ từ khắp nơi trên thế giới
|
[
"hồ",
"geneva",
"được",
"cắt",
"ghép",
"với",
"căn",
"lều",
"duck",
"house",
"mà",
"mercury",
"đã",
"thuê",
"đây",
"là",
"nơi",
"ông",
"đã",
"viết",
"và",
"thu",
"âm",
"những",
"bài",
"hát",
"cuối",
"cùng",
"của",
"anh",
"tại",
"mountain",
"studios",
"bìa",
"của",
"album",
"in",
"dòng",
"chữ",
"dành",
"riêng",
"cho",
"tinh",
"thần",
"bất",
"tử",
"của",
"freddie",
"mercury",
"với",
"những",
"bài",
"hát",
"như",
"too",
"much",
"love",
"will",
"kill",
"you",
"và",
"heaven",
"for",
"everyone",
"album",
"cũng",
"chứa",
"bài",
"hát",
"mother",
"love",
"bản",
"thu",
"âm",
"cuối",
"cùng",
"của",
"mercury",
"trước",
"khi",
"anh",
"qua",
"đời",
"freddie",
"hát",
"bài",
"này",
"mà",
"không",
"cần",
"nhạc",
"đệm",
"anh",
"chỉ",
"hát",
"theo",
"nhịp",
"của",
"một",
"máy",
"gõ",
"nhịp",
"may",
"taylor",
"và",
"deacon",
"sau",
"đó",
"đã",
"ghi",
"đè",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"vào",
"sau",
"khi",
"hát",
"xong",
"câu",
"áp",
"chót",
"mercury",
"đã",
"nói",
"rằng",
"anh",
"cảm",
"thấy",
"không",
"khỏe",
"và",
"nói",
"tôi",
"sẽ",
"hoàn",
"thành",
"nó",
"khi",
"tôi",
"trở",
"lại",
"lần",
"sau",
"tuy",
"nhiên",
"anh",
"đã",
"không",
"bao",
"giờ",
"quay",
"trở",
"lại",
"phòng",
"thu",
"nữa",
"vì",
"vậy",
"sau",
"đó",
"brian",
"may",
"là",
"người",
"hát",
"câu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"bài",
"hát",
"===",
"vinh",
"danh",
"===",
"một",
"bức",
"tượng",
"ở",
"montreux",
"thụy",
"sĩ",
"do",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"irena",
"sedlecká",
"thực",
"hiện",
"đã",
"được",
"dựng",
"lên",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"mercury",
"bức",
"tượng",
"cao",
"gần",
"10",
"feet",
"3",
"mét",
"nhìn",
"ra",
"hồ",
"geneva",
"và",
"đã",
"được",
"cha",
"của",
"mercury",
"và",
"montserrat",
"caballé",
"đưa",
"ra",
"trước",
"công",
"chúng",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"1996",
"cùng",
"với",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"brian",
"may",
"và",
"roger",
"taylor",
"cũng",
"tham",
"dự",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2003",
"người",
"hâm",
"mộ",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới"
] |
caloptilia pseudoaurita là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này sinh sống ở ghana và nigeria
|
[
"caloptilia",
"pseudoaurita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"sinh",
"sống",
"ở",
"ghana",
"và",
"nigeria"
] |
carcellia caspica là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"carcellia",
"caspica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
gonomyia macswaini là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"gonomyia",
"macswaini",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
türkhacılarhanı sungurlu türkhacılarhanı là một xã thuộc huyện sungurlu tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 354 người
|
[
"türkhacılarhanı",
"sungurlu",
"türkhacılarhanı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sungurlu",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"354",
"người"
] |
pomachilius interruptus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1860
|
[
"pomachilius",
"interruptus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1860"
] |
hill ca health research 1970 == liên kết ngoài == bullet the memory palace history podcast episode the world within the world
|
[
"hill",
"ca",
"health",
"research",
"1970",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"memory",
"palace",
"history",
"podcast",
"episode",
"the",
"world",
"within",
"the",
"world"
] |
antiphrisson mongolicus là một loài ruồi trong họ asilidae antiphrisson mongolicus được lehr miêu tả năm 1970 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới và châu á
|
[
"antiphrisson",
"mongolicus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"antiphrisson",
"mongolicus",
"được",
"lehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1970",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới",
"và",
"châu",
"á"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.