text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cho nhân loại thật không nào tả xiết sự tiện lợi của internet di động cũng kéo theo sự thay đổi trong hành vi lối sống hằng ngày của con người ở việt nam nói riêng và toàn thế giới nói chung tỷ lệ người sử dụng internet ngày càng cao tính đến năm 2017 có đến gần 3 tỷ người trên thế giới sử dụng internet chiếm 46 64% tr...
[ "cho", "nhân", "loại", "thật", "không", "nào", "tả", "xiết", "sự", "tiện", "lợi", "của", "internet", "di", "động", "cũng", "kéo", "theo", "sự", "thay", "đổi", "trong", "hành", "vi", "lối", "sống", "hằng", "ngày", "của", "con", "người", "ở", "việt", "...
brachytheciastrum falcatulum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được broth ignatov huttunen mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "brachytheciastrum", "falcatulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "broth", "ignatov", "huttunen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
acmadenia wittebergensis là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được compton i williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "acmadenia", "wittebergensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "compton", "i", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
thấy ở hầu hết các động vật có vú nhưng chúng có tuyến vú đứa trẻ liếm sữa từ núm vú trên bụng mẹ chỉ khi phát triển đến một mức độ nhất định chúng sẽ được cho ăn thức ăn rắn dạng mềm do bố mẹ mới cho và sau đó là cai sữa tự kiếm ăn động vật có vú đẻ con-viviparous thuộc phân lớp theria một số loài thú có túi có thời g...
[ "thấy", "ở", "hầu", "hết", "các", "động", "vật", "có", "vú", "nhưng", "chúng", "có", "tuyến", "vú", "đứa", "trẻ", "liếm", "sữa", "từ", "núm", "vú", "trên", "bụng", "mẹ", "chỉ", "khi", "phát", "triển", "đến", "một", "mức", "độ", "nhất", "định", "chú...
ngay sau đó một thi thể khác được tìm thấy ở khu vực lân cận cả hai người phụ nữ đều đã bị hãm hiếp trước khi chết và xét nghiệm adn trên tinh dịch là của balaam balaam nhanh chóng bị bắt nhưng vẫn bình tĩnh và nói chuyện với các thám tử một cách lịch sự balaam thừa nhận trách nhiệm về vụ siết cổ mô tả về cơn thịnh nộ ...
[ "ngay", "sau", "đó", "một", "thi", "thể", "khác", "được", "tìm", "thấy", "ở", "khu", "vực", "lân", "cận", "cả", "hai", "người", "phụ", "nữ", "đều", "đã", "bị", "hãm", "hiếp", "trước", "khi", "chết", "và", "xét", "nghiệm", "adn", "trên", "tinh", "dị...
của họ magical mystery tour là câu trả lời thỏa đáng nhất khi ban nhạc thể hiện một thứ âm nhạc hòa lẫn giữa tuổi trẻ và sự trưởng thành thứ mà the beatles luôn cố gắng thể hiện trong thời kỳ này === đánh giá === hầu hết các đánh giá về album đều rất tích cực tony palmer của tờ the observer viết khá ngắn gọn nếu còn ph...
[ "của", "họ", "magical", "mystery", "tour", "là", "câu", "trả", "lời", "thỏa", "đáng", "nhất", "khi", "ban", "nhạc", "thể", "hiện", "một", "thứ", "âm", "nhạc", "hòa", "lẫn", "giữa", "tuổi", "trẻ", "và", "sự", "trưởng", "thành", "thứ", "mà", "the", "be...
northrop xft là một mẫu thử máy bay tiêm kích của hoa kỳ trong thập niên 1930 == biến thể == bullet xft-1 bullet xft-2 bullet northrop 3a bullet vought v-143 bullet vought v-150 bullet vought axv == tham khảo == bullet angelucci enzo and peter m bowers the american fighter the definitive guide to american fighter aircr...
[ "northrop", "xft", "là", "một", "mẫu", "thử", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "của", "hoa", "kỳ", "trong", "thập", "niên", "1930", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "xft-1", "bullet", "xft-2", "bullet", "northrop", "3a", "bullet", "vought", "v-143", "bu...
jangamapura chintamani jangamapura là một làng thuộc tehsil chintamani huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "jangamapura", "chintamani", "jangamapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chintamani", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
catatos là một món ăn truyền thống của angola làm từ sâu bướm chiên và tỏi thường được ăn kèm cùng cơm món ăn này là đặc sản của tỉnh uíge ở tây bắc angola == lịch sử == do có giá trị dinh dưỡng cao việc ăn côn trùng là một truyền thống bản địa cổ xưa ở nhiều nơi trên thế giới bao gồm cả tại miền nam châu phi một số lo...
[ "catatos", "là", "một", "món", "ăn", "truyền", "thống", "của", "angola", "làm", "từ", "sâu", "bướm", "chiên", "và", "tỏi", "thường", "được", "ăn", "kèm", "cùng", "cơm", "món", "ăn", "này", "là", "đặc", "sản", "của", "tỉnh", "uíge", "ở", "tây", "bắc",...
canarium zeylanicum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được retz blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 đây là loài đặc hữu sri lanka
[ "canarium", "zeylanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "retz", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "sri", "lanka" ]
gia của đại diện nhân dân để khảo sát nhu cầu của địa phương có sự góp ý của nhân dân để chương trình học được thiết thực ==== tác dụng của một trường đại học cộng đồng ==== một trường đại học cộng đồng có các tác dụng chính yếu sau bullet 1 giáo dục chuyển tiếp chương trình học chuyển tiếp giống hệt chương trình hai n...
[ "gia", "của", "đại", "diện", "nhân", "dân", "để", "khảo", "sát", "nhu", "cầu", "của", "địa", "phương", "có", "sự", "góp", "ý", "của", "nhân", "dân", "để", "chương", "trình", "học", "được", "thiết", "thực", "====", "tác", "dụng", "của", "một", "trường...
eutichurus putus là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi eutichurus eutichurus putus được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1898
[ "eutichurus", "putus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "miturgidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eutichurus", "eutichurus", "putus", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1898" ]
notodonta tritophus tên tiếng anh three-humped prominent là một loài bướm đêm thuộc họ notodontidae nó được tìm thấy ở hầu hết châu âu although nó là một very rare immigrant đảo anh phía đông đến kavkaz và armenia sải cánh dài 45–55 mm con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 8 làm hai đợt ở tây âu ấu trùng chủ yếu ăn...
[ "notodonta", "tritophus", "tên", "tiếng", "anh", "three-humped", "prominent", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "notodontidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "hầu", "hết", "châu", "âu", "although", "nó", "là", "một", "very", "rare", "i...
pottia propagulifera là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "pottia", "propagulifera", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
cừu askania tiếng ukraina асканійський askaniysky tên đầy đủ асканійська тонкорунна вівця là một giống cừu thuần chủng được tìm thấy ở ukraina nó là giống cừu chuyên dụng phục vụ cho mục đích lấy len với đặc điểm là giống cừu lông dày nó được phát triển bằng cách lai tạo giữa cừu rambouillet mỹ với cừu merino vào đầu n...
[ "cừu", "askania", "tiếng", "ukraina", "асканійський", "askaniysky", "tên", "đầy", "đủ", "асканійська", "тонкорунна", "вівця", "là", "một", "giống", "cừu", "thuần", "chủng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ukraina", "nó", "là", "giống", "cừu", "chuyên", "dụng", ...
xưởng hải quân mare island nó quay trở lại san diego vào ngày 26 tháng 6 năm 1921 và bắt đầu hoạt động từ cảng này vào ngày 21 tháng 10 với biên chế nhân sự bị cắt giảm một nửa vào ngày 1 tháng 12 năm 1921 nó bị mắc cạn tại vịnh half moon trong hoàn cảnh sương mù dày đặc các tàu khu trục và cùng một tàu kéo đã đi đến t...
[ "xưởng", "hải", "quân", "mare", "island", "nó", "quay", "trở", "lại", "san", "diego", "vào", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "1921", "và", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "từ", "cảng", "này", "vào", "ngày", "21", "tháng", "10", "với", "biên", "chế",...
của thủy ngân và lần đầu tiên thực hiện thí nghiệm với khám phá này tin rằng thiên nhiên luôn phụ thuộc vào sự biến động đều đặn và liên tục ông chứng minh được nguồn gốc hữu cơ của đất than bùn dầu mỏ và hổ phách năm 1745 ông xuất bản một danh mục trên 3000 loại khoáng vật đến năm 1760 lomonosov đã giải thích được sự ...
[ "của", "thủy", "ngân", "và", "lần", "đầu", "tiên", "thực", "hiện", "thí", "nghiệm", "với", "khám", "phá", "này", "tin", "rằng", "thiên", "nhiên", "luôn", "phụ", "thuộc", "vào", "sự", "biến", "động", "đều", "đặn", "và", "liên", "tục", "ông", "chứng", ...
cúc áo chùm tự tán hay còn gọi cúc áo hoa chùy nút áo danh pháp khoa học acmella paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wall ex dc r k jansen mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "cúc", "áo", "chùm", "tự", "tán", "hay", "còn", "gọi", "cúc", "áo", "hoa", "chùy", "nút", "áo", "danh", "pháp", "khoa", "học", "acmella", "paniculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "wal...
305 mm 12 inch nhưng được giảm bớt độ dày ở các tầng bên dưới sàn tàu cho dù độ dày của các bệ tháp pháo a và y dày hơn đôi chút ở bên dưới các sàn tàu so với các tháp pháo khác vỏ giáp bảo vệ tháp chỉ huy dày 229–305 mm 9-12 inch và đó là lớp giáp dày nhất từng được trang bị cho một tàu chiến chủ lực anh quốc với trọn...
[ "305", "mm", "12", "inch", "nhưng", "được", "giảm", "bớt", "độ", "dày", "ở", "các", "tầng", "bên", "dưới", "sàn", "tàu", "cho", "dù", "độ", "dày", "của", "các", "bệ", "tháp", "pháo", "a", "và", "y", "dày", "hơn", "đôi", "chút", "ở", "bên", "dưới"...
tatz
[ "tatz" ]
gauteng nghĩa là nơi chứa vàng là một trong chín tỉnh của nam phi nó được tạo nên từ một phần của tỉnh transvaal cũ sau cuộc bầu cử đa sắc tộc đầu tiên của nam phi vào tháng 4 năm 1994 ban đầu tên pretoria–witwatersrand–vereeniging pwv tỉnh được đổi tên thành gauteng vào tháng 10 cùng năm tọa lạc trên highveld gauteng ...
[ "gauteng", "nghĩa", "là", "nơi", "chứa", "vàng", "là", "một", "trong", "chín", "tỉnh", "của", "nam", "phi", "nó", "được", "tạo", "nên", "từ", "một", "phần", "của", "tỉnh", "transvaal", "cũ", "sau", "cuộc", "bầu", "cử", "đa", "sắc", "tộc", "đầu", "tiê...
trí chủ chốt của đảng cộng sản trung quốc tuyên giáo tư bullet ông tập cận bình được bầu làm tổng bí thư chủ tịch quân ủy trung ương
[ "trí", "chủ", "chốt", "của", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "tuyên", "giáo", "tư", "bullet", "ông", "tập", "cận", "bình", "được", "bầu", "làm", "tổng", "bí", "thư", "chủ", "tịch", "quân", "ủy", "trung", "ương" ]
hieracium glehnii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được üksip mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "hieracium", "glehnii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "üksip", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
teyloides bakeri là một loài nhện trong họ nemesiidae teyloides bakeri được miêu tả năm 1985 bởi main
[ "teyloides", "bakeri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nemesiidae", "teyloides", "bakeri", "được", "miêu", "tả", "năm", "1985", "bởi", "main" ]
oxyopes globifer là một loài nhện trong họ oxyopidae loài này thuộc chi oxyopes oxyopes globifer được eugène simon miêu tả năm 1876
[ "oxyopes", "globifer", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oxyopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oxyopes", "oxyopes", "globifer", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1876" ]
hemerobius cubanus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được banks miêu tả năm 1930
[ "hemerobius", "cubanus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1930" ]
mortal kombat conquest phần conquest một tên gọi tắt cho những cuộc phiêu lưu chinh phạt bí mật trong suốt dòng game và phim của mortal kombat được chuyển thể lên thành phim truyền hình là do được hãng threshold entertainment được biết đến qua khi chỉ chuyên môn làm các dòng phim điện ảnh về mortal kombat bắt đầu bấm m...
[ "mortal", "kombat", "conquest", "phần", "conquest", "một", "tên", "gọi", "tắt", "cho", "những", "cuộc", "phiêu", "lưu", "chinh", "phạt", "bí", "mật", "trong", "suốt", "dòng", "game", "và", "phim", "của", "mortal", "kombat", "được", "chuyển", "thể", "lên", ...
ruslan yudenkov sinh 28 tháng 4 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho gomel == danh hiệu == gomel bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2010–11 == liên kết ngoài == bullet profile at fc gomel website
[ "ruslan", "yudenkov", "sinh", "28", "tháng", "4", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "gomel", "==", "danh", "hiệu", "==", "gomel", "bullet", "vô", "địch", "cúp", "bóng", "đá", "belarus...
kaggere channarayapatna kaggere là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kaggere", "channarayapatna", "kaggere", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
colossus lớp thiết giáp hạm 1910 lớp thiết giáp hạm colossus bao gồm hai chiếc thiết giáp hạm colossus và hercules của hải quân hoàng gia anh quốc nằm trong số những thiết giáp hạm thế hệ dreadnought đầu tiên tiếp theo sau chiếc dreadnought hạ thủy vào năm 1906 nguyên được dự định như một phần của lớp thiết giáp hạm ne...
[ "colossus", "lớp", "thiết", "giáp", "hạm", "1910", "lớp", "thiết", "giáp", "hạm", "colossus", "bao", "gồm", "hai", "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "colossus", "và", "hercules", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "nằm", "trong", "số", "...
gaultheria colensoi là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "gaultheria", "colensoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
quốc === ở nga === có khoảng 6 000 người wakhi ở nga hầu hết trong số là dân nhập cư từ tajikistan và afghanistan === ở thổ nhĩ kỳ === có một số làng wakhi ở thổ nhĩ kỳ ở các khu vực phía đông nơi họ đã di cư từ afghanistan vào năm 1979 trong cuộc chiến tranh afghanistan-xô == chữ viết == tiếng wakhi không phải là một ...
[ "quốc", "===", "ở", "nga", "===", "có", "khoảng", "6", "000", "người", "wakhi", "ở", "nga", "hầu", "hết", "trong", "số", "là", "dân", "nhập", "cư", "từ", "tajikistan", "và", "afghanistan", "===", "ở", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "===", "có", "một", "số", "...
dicliptera hirta là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được k balkwill mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "dicliptera", "hirta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "k", "balkwill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
phyle subfulva là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phyle", "subfulva", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
laephotis botswanae là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được setzer mô tả năm 1971
[ "laephotis", "botswanae", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "muỗi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "setzer", "mô", "tả", "năm", "1971" ]
glochidion pulgarense là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được elmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "glochidion", "pulgarense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "elmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
55870 1997 td26 55870 1997 td là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 11 tháng 10 năm 1997
[ "55870", "1997", "td26", "55870", "1997", "td", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh"...
crudia amazonica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crudia", "amazonica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
silene monbeigii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được w w sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "silene", "monbeigii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "w", "w", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
carex hebes là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nelmes mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "carex", "hebes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "nelmes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
phidippus calcuttaensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phidippus phidippus calcuttaensis được biswamoy biswas miêu tả năm 1984
[ "phidippus", "calcuttaensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phidippus", "phidippus", "calcuttaensis", "được", "biswamoy", "biswas", "miêu", "tả", "năm", "1984" ]
quách dĩ chữ hán 郭汜 -197 còn gọi là quách tỵ hay quách tỷ một số sách bản cũ phiên sai là quách phiếm là tướng nhà đông hán trong lịch sử trung quốc ông tham gia cuộc chiến quân phiệt thời tam quốc nắm triều đình nhà hán trong 3 năm cùng lý thôi và cuối cùng bị giết == dưới quyền đổng trác == quách dĩ là người lương ch...
[ "quách", "dĩ", "chữ", "hán", "郭汜", "-197", "còn", "gọi", "là", "quách", "tỵ", "hay", "quách", "tỷ", "một", "số", "sách", "bản", "cũ", "phiên", "sai", "là", "quách", "phiếm", "là", "tướng", "nhà", "đông", "hán", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc",...
pablo ganet comitre sinh ngày 4 tháng 11 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người guinea xích đạo thi đấu cho câu lạc bộ tây ban nha cd san roque de lepe ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == sinh ra ở málaga andalusia ganet tốt nghiệp từ hệ thống trẻ của real betis mùa hè năm 2013 anh gia nhập đội dự bị của málaga ...
[ "pablo", "ganet", "comitre", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "guinea", "xích", "đạo", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "tây", "ban", "nha", "cd", "san", "roque", "de", "lepe...
nodilittorina pyramidalis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
[ "nodilittorina", "pyramidalis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "littorinidae" ]
sunwest aviation mã icao cnk là hãng hàng không của canada trụ sở ở calgary hãng có các chuyến bay thuê bao theo yêu cầu của khách hàng căn cứ chính của hãng ở sân bay quốc tế calgary alberta hãng có đội máy bay 35 chiếc trong đó có 15 máy bay phản lực == đội máy bay == tháng 11 2006 bullet 4 raytheon beech 1900d bulle...
[ "sunwest", "aviation", "mã", "icao", "cnk", "là", "hãng", "hàng", "không", "của", "canada", "trụ", "sở", "ở", "calgary", "hãng", "có", "các", "chuyến", "bay", "thuê", "bao", "theo", "yêu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "căn", "cứ", "chính", "của", "hã...
niederzimmern là một đô thị thuộc huyện weimarer land bang thüringen đức đô thị này có diện tích 13 23 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1055 người
[ "niederzimmern", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "weimarer", "land", "bang", "thüringen", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "13", "23", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "1055", "ng...
doddagollahalli mulbagal doddagollahalli là một làng thuộc tehsil mulbagal huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "doddagollahalli", "mulbagal", "doddagollahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mulbagal", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
glyptopimpla aditiae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "glyptopimpla", "aditiae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hiệu [hrh the duke earl of tên đất phong bullet khi gọi vương tôn nước anh chưa được thụ phong tước hiệu [hrh prince tên thánh of tên đất phong của cha bullet khi gọi vương tằng tôn nước anh có cha là đích trưởng tử của trữ quân nước anh [hrh prince tên thánh of tên đất phong của cha == xem thêm == bullet prince tước h...
[ "hiệu", "[hrh", "the", "duke", "earl", "of", "tên", "đất", "phong", "bullet", "khi", "gọi", "vương", "tôn", "nước", "anh", "chưa", "được", "thụ", "phong", "tước", "hiệu", "[hrh", "prince", "tên", "thánh", "of", "tên", "đất", "phong", "của", "cha", "bul...
trọng tôn cốc chữ hán 仲孙穀 -614 tức mạnh văn bá 孟文伯 là vị tông chủ thứ hai của mạnh tôn thị một trong tam hoàn của nước lỗ thời xuân thu trong lịch sử trung quốc trọng tôn cốc là con của trọng tôn ngao vị tông chủ đầu tiên của tam hoàn với bà đái kỉ cụ tổ 3 đời của ông là lỗ hoàn công vị vua thứ 12 của nước lỗ == sự ngh...
[ "trọng", "tôn", "cốc", "chữ", "hán", "仲孙穀", "-614", "tức", "mạnh", "văn", "bá", "孟文伯", "là", "vị", "tông", "chủ", "thứ", "hai", "của", "mạnh", "tôn", "thị", "một", "trong", "tam", "hoàn", "của", "nước", "lỗ", "thời", "xuân", "thu", "trong", "lịch", ...
Tại Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ XII, diễn ra từ ngày 20 đến 28 tháng 1 năm 2016, ông trúng cử Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XII.
[ "Tại", "Đại", "hội", "Đảng", "Cộng", "sản", "Việt", "Nam", "lần", "thứ", "XII,", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "20", "đến", "28", "tháng", "1", "năm", "2016,", "ông", "trúng", "cử", "Ủy", "viên", "Ban", "Chấp", "hành", "Trung", "ương", "Đảng", "Cộng", ...
conus damasoi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối giống như tất cả các loài thuộc chi conus chúng là loài săn mồi và có nọc độc chúng có khả năng đốt con người do vậy khi cầm chúng phải hết sức cẩn thận == tham khảo == bullet the conus biodiversity website
[ "conus", "damasoi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối", "giống", "như", "tất", "cả", "các", "loài", "thuộc", "chi", "conus", "chúng", ...
== trước thập niên 50 nhóm thuốc gây nghiện opioic và amphetamines là những thuốc thông thường sử dụng điều trị bệnh trầm cảm sau khi các nhóm này bị quản lý chặt chẽ do nhiều tác dụng phụ và gây nghiện cao chiết từ thực vật st john s wort cũng có thể sử dụng như thuốc bổ thần kinh để làm giảm nhẹ triệu chứng bệnh trầm...
[ "==", "trước", "thập", "niên", "50", "nhóm", "thuốc", "gây", "nghiện", "opioic", "và", "amphetamines", "là", "những", "thuốc", "thông", "thường", "sử", "dụng", "điều", "trị", "bệnh", "trầm", "cảm", "sau", "khi", "các", "nhóm", "này", "bị", "quản", "lý", ...
đội tuyển bóng đá quốc gia guyana tiếng anh guyana national football team là đội tuyển cấp quốc gia của guyana do liên đoàn bóng đá guyana quản lý trận thi đấu quốc tế của đội tuyển guyana là trận gặp đội tuyển trinidad và tobago vào năm 1905 đội đã một lần tham dự cúp vàng concacaf là vào năm 2019 tại giải năm đó đội ...
[ "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "guyana", "tiếng", "anh", "guyana", "national", "football", "team", "là", "đội", "tuyển", "cấp", "quốc", "gia", "của", "guyana", "do", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "guyana", "quản", "lý", "trận", "thi", "đấu"...
pteris platyferra là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được christenh mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "platyferra", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "christenh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
plistonax rafaeli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plistonax", "rafaeli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
xanthopimpla fortis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "xanthopimpla", "fortis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
galium suffruticosum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hook arn mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "galium", "suffruticosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
velo d astico là một đô thị tại tỉnh vicenza ở vùng veneto ý đô thị này có diện tích 22 km² dân số là 2350 người thời điểm
[ "velo", "d", "astico", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "vicenza", "ở", "vùng", "veneto", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "22", "km²", "dân", "số", "là", "2350", "người", "thời", "điểm" ]
coëtmieux gallo coétmioec là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở coëtmieux được gọi là coëtmieusiens == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor
[ "coëtmieux", "gallo", "coétmioec", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "côtes-d’armor", "thuộc", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "coëtmieux", "được", "gọi", "là", "coëtmieusiens", "==", "xem", "thêm", "...
payköy erciş payköy là một xã thuộc thành phố erciş tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 491 người
[ "payköy", "erciş", "payköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "erciş", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "491", "người" ]
tapiratiba là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 21º28 06 độ vĩ nam và kinh độ 46º44 55 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 760 m dân số năm 2004 ước tính là 13 528 người đô thị tapiratiba có diện tích 220 575 km² == địa lý == === sông ngòi === bullet rio pardo === các xa lộ === bullet sp-350 bu...
[ "tapiratiba", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "21º28", "06", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "46º44", "55", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "khu", "vực", "có", ...
lacconectus schawalleri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được brancucci gusich miêu tả khoa học năm 2004
[ "lacconectus", "schawalleri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "brancucci", "gusich", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
picris repens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lour miêu tả khoa học đầu tiên
[ "picris", "repens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "lour", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
riccardia colensoi là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani w martin mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "riccardia", "colensoi", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "stephani", "w", "martin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
jeb khsara là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện al-saan ở huyện salamiyah hama theo cục thống kê trung ương syria cbs jeb khsara có dân số 300 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "jeb", "khsara", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "phó", "huyện", "al-saan", "ở", "huyện", "salamiyah", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "jeb", "khsara", "có", "dân", "số", "300", "người", "trong", ...
nhân viên cứu hộ là một bộ phim hoạt hình phiêu lưu mỹ vào năm 1977 sản xuất bởi walt disney productions sản xuất và phát hành ngày 22 tháng 6 năm 1977 bởi nhà phân phối buena vista phim thứ 23 trong loạt hoạt hình cổ điển walt disney bộ phim nói về rescue aid society một tổ chức cấp thế giới gồm các chú chuột đóng tại...
[ "nhân", "viên", "cứu", "hộ", "là", "một", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "phiêu", "lưu", "mỹ", "vào", "năm", "1977", "sản", "xuất", "bởi", "walt", "disney", "productions", "sản", "xuất", "và", "phát", "hành", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "1977", ...
đan xen giữa hai giai đoạn này các thành viên cũng đã thỏa thuận với nhau về các biện pháp để thực thi cơ chế ngoại giao ngăn ngừa trong đó đáng chú ý là tăng cường vai trò của chủ tịch arf trong việc phối hợp các vị trí của arf nhằm phát huy hơn nữa khả năng của diễn đàn này trong việc ứng phó với các tình huống ảnh h...
[ "đan", "xen", "giữa", "hai", "giai", "đoạn", "này", "các", "thành", "viên", "cũng", "đã", "thỏa", "thuận", "với", "nhau", "về", "các", "biện", "pháp", "để", "thực", "thi", "cơ", "chế", "ngoại", "giao", "ngăn", "ngừa", "trong", "đó", "đáng", "chú", "ý...
ngọc nữ thùy dài danh pháp clerodendrum longilimbum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c pei mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "ngọc", "nữ", "thùy", "dài", "danh", "pháp", "clerodendrum", "longilimbum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "c", "pei", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
trường dục 20 km về phía bắc lũy cao tầm 6m dài hơn 12 km phía ngoài được đóng cọc bằng gỗ lim phía trong đóng cọc tre đổ đất lên 5 tầng cấp voi ngựa có thể đi được cứ cách 12 đến 20 mét lại xây một pháo đài đặt súng thần công cách một trượng 4 mét lại đặt một súng phóng đá lũy động hải được chia làm hai đoạn bullet đo...
[ "trường", "dục", "20", "km", "về", "phía", "bắc", "lũy", "cao", "tầm", "6m", "dài", "hơn", "12", "km", "phía", "ngoài", "được", "đóng", "cọc", "bằng", "gỗ", "lim", "phía", "trong", "đóng", "cọc", "tre", "đổ", "đất", "lên", "5", "tầng", "cấp", "voi"...
là căn bệnh liên quan đến bệnh hở van tim do đó anh bị các bác sĩ cấm không được phép vận động quá nhiều yêu cầu ngồi xe lăn vì căn bệnh này nên anh phải vật lộn với cơn đau khắp cơ thể và rất khó để cử động oliveira cho thấy nỗ lực của mình bằng việc không bao giờ cần đến xe lăn và tích cực điều trị tiêm thuốc 2 lần m...
[ "là", "căn", "bệnh", "liên", "quan", "đến", "bệnh", "hở", "van", "tim", "do", "đó", "anh", "bị", "các", "bác", "sĩ", "cấm", "không", "được", "phép", "vận", "động", "quá", "nhiều", "yêu", "cầu", "ngồi", "xe", "lăn", "vì", "căn", "bệnh", "này", "nên"...
lasioglossum chalcodes là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được brullé mô tả khoa học năm 1840
[ "lasioglossum", "chalcodes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "brullé", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1840" ]
trinh phú là một xã thuộc huyện kế sách tỉnh sóc trăng việt nam == địa lý == xã trinh phú nằm ở phía tây bắc huyện kế sách có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã an lạc tây bullet phía tây giáp xã ba trinh bullet phía nam giáp các xã kế an kế thành và thới an hội bullet phía bắc giáp thị trấn an lạc thôn và xã xuân ...
[ "trinh", "phú", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kế", "sách", "tỉnh", "sóc", "trăng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "trinh", "phú", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "huyện", "kế", "sách", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bulle...
anigraea rufula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "anigraea", "rufula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bọ ngựa trung quốc tên khoa học tenodera sinensis là một loài bọ ngựa chúng có nguồn gốc từ trung quốc và đã được du nhập vào bắc mỹ khoảng năm 1895 như một nguồn kiểm soát côn trùng dịch hại kể từ đó chúng đã lan rộng khắp nhiều miền nam new england và đông bắc hoa kỳ con trưởng thành có chiều dài đến 10 cm là loài bọ...
[ "bọ", "ngựa", "trung", "quốc", "tên", "khoa", "học", "tenodera", "sinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "ngựa", "chúng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "trung", "quốc", "và", "đã", "được", "du", "nhập", "vào", "bắc", "mỹ", "khoảng", "năm", "1895", "như", ...
swartzia angustifoliola là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schery miêu tả khoa học đầu tiên
[ "swartzia", "angustifoliola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schery", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
polystichum hecatopterum là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "polystichum", "hecatopterum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "diels", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
giả châu á bằng lối diễn tự nhiên cùng vẻ ngọt ngào say đắm lòng người sau một thời gian với nhiều thành công liên tiếp aom sushar vẫn chưa cho thấy bất kỳ dấu hiệu nào là cô muốn để cho bản thân ngơi nghỉ người hâm mộ đã quen với hình ảnh dịu dàng của nữ diễn viên này nhưng cô không vì thế mà đóng đinh bản thân vào dạ...
[ "giả", "châu", "á", "bằng", "lối", "diễn", "tự", "nhiên", "cùng", "vẻ", "ngọt", "ngào", "say", "đắm", "lòng", "người", "sau", "một", "thời", "gian", "với", "nhiều", "thành", "công", "liên", "tiếp", "aom", "sushar", "vẫn", "chưa", "cho", "thấy", "bất", ...
cứu rộng rãi với sự trợ giúp của kính viễn vọng không gian hubble hst cho thấy rằng sương mù có một cấu trúc phức tạp bao gồm sợi và vòng cung được gây ra bởi các vụ phun trào trong quá khứ cấu trúc này là tương tự như của sương mù bao quanh siêu khổng lồ sau đỏ post-rsg hoặc màu vàng siêu khổng lồ yhg irc 10 420 sự gi...
[ "cứu", "rộng", "rãi", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "hubble", "hst", "cho", "thấy", "rằng", "sương", "mù", "có", "một", "cấu", "trúc", "phức", "tạp", "bao", "gồm", "sợi", "và", "vòng", "cung", "được", "gâ...
physorhinus quirsfeldi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được mutchler miêu tả khoa học năm 1938
[ "physorhinus", "quirsfeldi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "mutchler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
cuối tháng sáu 2014 gần đây mốc tháng 2 năm 2019 cô hạnh thông báo xin đi tu để trở thành một nữ tu công giáo giúp đỡ cho trẻ em mồ côi bất hạnh đoàn huy chương sau khi mãn án tù hồi tháng hai 2017 nay đang lẩn tránh ở nước ngoài chờ xin cao ủy tị nạn giúp đỡ cho đi định cư ở nước thứ ba nguyễn hoàng quốc hùng vừa mãn ...
[ "cuối", "tháng", "sáu", "2014", "gần", "đây", "mốc", "tháng", "2", "năm", "2019", "cô", "hạnh", "thông", "báo", "xin", "đi", "tu", "để", "trở", "thành", "một", "nữ", "tu", "công", "giáo", "giúp", "đỡ", "cho", "trẻ", "em", "mồ", "côi", "bất", "hạnh"...
shades of purple là album đầu tay từ bộ đôi nhạc pop đến từ na uy m2m album đã đạt được thành công đặc biệt ở đông nam á bán được trên 5 triệu bản trên toàn thế giới nó cũng lọt vào bảng xếp hạng billboard 200 của mỹ ở vị trí 89 6 đĩa đơn từ album đã được phát hành don t say you love me mirror mirror the day you went a...
[ "shades", "of", "purple", "là", "album", "đầu", "tay", "từ", "bộ", "đôi", "nhạc", "pop", "đến", "từ", "na", "uy", "m2m", "album", "đã", "đạt", "được", "thành", "công", "đặc", "biệt", "ở", "đông", "nam", "á", "bán", "được", "trên", "5", "triệu", "bả...
cân bằng tỉ số 5–5 trận đấu 12 ván hòa 6–6 và phải thi đấu cờ nhanh để phân thắng bại thi đấu 4 ván cờ nhanh karjakin thua 1–3 và carlsen tiếp tục giữ ngôi vua cờ với việc là á quân năm 2016 karjakin có suất dự giải đấu ứng viên 2018 ở giải đấu này anh xếp hạng ba kém nhà vô đich caruana 1 điểm năm 2021 sau khi lọt vào...
[ "cân", "bằng", "tỉ", "số", "5–5", "trận", "đấu", "12", "ván", "hòa", "6–6", "và", "phải", "thi", "đấu", "cờ", "nhanh", "để", "phân", "thắng", "bại", "thi", "đấu", "4", "ván", "cờ", "nhanh", "karjakin", "thua", "1–3", "và", "carlsen", "tiếp", "tục", ...
chủ nghĩa bảo thủ một quốc gia tiếng anh one-nation conservatism hay chính sách tory tiếng anh tory democracy là một kiểu chế độ kiểu ‘gia trưởng’ của chính trị bảo thủ nước anh hay ‘chính sách tory’ chủ nghĩa này ủng hộ sự bảo tồn những chính sách của những thiết chế đã tồn tại và nguyên tắc truyền thống trong nền dân...
[ "chủ", "nghĩa", "bảo", "thủ", "một", "quốc", "gia", "tiếng", "anh", "one-nation", "conservatism", "hay", "chính", "sách", "tory", "tiếng", "anh", "tory", "democracy", "là", "một", "kiểu", "chế", "độ", "kiểu", "‘gia", "trưởng’", "của", "chính", "trị", "bảo"...
từ nước ngoài về bùi xuân hải sở hữu tài sản lên đến nhiều triệu usd tuy nhiên ông bắt đầu vướng vòng lao lý năm 1981 mang theo 1 7 kg vàng bùi xuân hải vào huyện thái thụy tỉnh thái bình mua đồng đen khi đang mua hàng thì công an vào tịch thu cả hàng lẫn vàng ông phải ngồi tù 2 tháng vì tội buôn hàng quốc cấm năm 1986...
[ "từ", "nước", "ngoài", "về", "bùi", "xuân", "hải", "sở", "hữu", "tài", "sản", "lên", "đến", "nhiều", "triệu", "usd", "tuy", "nhiên", "ông", "bắt", "đầu", "vướng", "vòng", "lao", "lý", "năm", "1981", "mang", "theo", "1", "7", "kg", "vàng", "bùi", "x...
onthophagus deccanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "deccanensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
lagoa dos três cantos là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 138 636 km² dân số năm 2007 là 1590 người mật độ 11 47 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "lagoa", "dos", "três", "cantos", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "sul", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "138", "636", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "1590", "người", "mật", "độ", "11", ...
không quân quân giải phóng nhân dân trung quốc tiếng anh people s liberation army air force hay không quân trung quốc plaaf là nhánh quân chủng không quân của quân giải phóng nhân dân trung quốc plaaf là lực lượng không quân lớn nhất ở châu á và lớn thứ ba trên thế giới sau không quân mỹ và không quân nga bên cạnh quân...
[ "không", "quân", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "tiếng", "anh", "people", "s", "liberation", "army", "air", "force", "hay", "không", "quân", "trung", "quốc", "plaaf", "là", "nhánh", "quân", "chủng", "không", "quân", "của", "quân",...
bighapur là một thị xã và là một nagar panchayat của quận unnao thuộc bang uttar pradesh ấn độ == địa lý == bighapur có vị trí nó có độ cao trung bình là 122 mét 400 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bighapur có dân số 6287 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% bighapur có...
[ "bighapur", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "unnao", "thuộc", "bang", "uttar", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "bighapur", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", ...
cao bằng phường ngọc xuân thuộc thành phố cao bằng đến năm 2019 phường ngọc xuân được chia thành 17 tổ dân phố đánh số từ 1 tới 17 ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name=27 2019 nq-hđnd>< ref> về việc sáp nhập đổi tên các xóm tổ dân phố trên địa bàn tỉnh bulle...
[ "cao", "bằng", "phường", "ngọc", "xuân", "thuộc", "thành", "phố", "cao", "bằng", "đến", "năm", "2019", "phường", "ngọc", "xuân", "được", "chia", "thành", "17", "tổ", "dân", "phố", "đánh", "số", "từ", "1", "tới", "17", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm"...
malghan basavana bagevadi malghan là một làng thuộc tehsil basavana bagevadi huyện bijapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "malghan", "basavana", "bagevadi", "malghan", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "basavana", "bagevadi", "huyện", "bijapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
polystichum × kai-montanum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được seriz mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polystichum", "×", "kai-montanum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "seriz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
dịch sedan sau khi cuộc chiến tranh chấm dứt ông tiếp tục phụng sự trong bộ tổng tham mưu và cũng giảng dạy tại học viện chiến tranh kriegsakademie trên cương vị là giảng viên của học viện ông đã triển khai một hệ thống giáo dục chiến thuật toàn diện và đây được xem là một kết quả tất yếu của các hoạt động của ông phươ...
[ "dịch", "sedan", "sau", "khi", "cuộc", "chiến", "tranh", "chấm", "dứt", "ông", "tiếp", "tục", "phụng", "sự", "trong", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "và", "cũng", "giảng", "dạy", "tại", "học", "viện", "chiến", "tranh", "kriegsakademie", "trên", "cương", "v...
argentina díaz lozano 1912-1999 là bút danh của nhà văn người honduras argentina bueso mejía bà là một nhà báo và tiểu thuyết gia người đã viết theo phong cách lãng mạn với chủ đề nữ quyền bà đã giành được nhiều giải thưởng cho các cuốn sách của mình bao gồm golden quetzel của guatemala giải thưởng văn học quốc gia của...
[ "argentina", "díaz", "lozano", "1912-1999", "là", "bút", "danh", "của", "nhà", "văn", "người", "honduras", "argentina", "bueso", "mejía", "bà", "là", "một", "nhà", "báo", "và", "tiểu", "thuyết", "gia", "người", "đã", "viết", "theo", "phong", "cách", "lãng"...
trượt băng nghệ thuật tại thế vận hội mùa đông 2018 khiêu vũ trên băng nội dung khiêu vũ trên băng tại thế vận hội mùa đông 2018 được tổ chức vào ngày 19 và 20 tháng 2 năm 2018 tại gangneung ice arena ở gangneung hàn quốc khiêu vũ trên băng ngắn diễn ra vào ngày 19 tháng 2 và khiêu vũ trên băng tự do diễn ra ngày 20 th...
[ "trượt", "băng", "nghệ", "thuật", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "2018", "khiêu", "vũ", "trên", "băng", "nội", "dung", "khiêu", "vũ", "trên", "băng", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "2018", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", ...
Hệ thống y tế tại Làng Olympic là hệ thống hết sức đa dạng, có thể cung cấp bác sĩ chuyên khoa, bác sĩ thể thao, bác sĩ nhãn khoa, các chuyên gia về X-quang cũng như các bác sĩ chuyên ngành như: tim, da liễu, thần kinh... và cả những chuyên gia cho các tình huống khẩn cấp. Dịch vụ được cung cấp 24 giờ một ngày và bảy n...
[ "Hệ", "thống", "y", "tế", "tại", "Làng", "Olympic", "là", "hệ", "thống", "hết", "sức", "đa", "dạng,", "có", "thể", "cung", "cấp", "bác", "sĩ", "chuyên", "khoa,", "bác", "sĩ", "thể", "thao,", "bác", "sĩ", "nhãn", "khoa,", "các", "chuyên", "gia", "về",...
cacostola simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cacostola", "simplex", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
indigofera chenii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s s chien miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "chenii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "s", "s", "chien", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nguyễn tấn tuân sinh năm 1964 là một chính trị gia người việt nam ông hiện là phó bí thư tỉnh ủy kiêm chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh khánh hòa ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa 12 khóa 13 thuộc đoàn đại biểu khánh hoà == tiểu sử == ông sinh ngày 1 tháng 6 năm 1964 quê quán ở xã ninh quang thị xã ninh hòa tỉnh ...
[ "nguyễn", "tấn", "tuân", "sinh", "năm", "1964", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "ông", "hiện", "là", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "kiêm", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "khánh", "hòa", "ông", "từng...
cầu kho là một phường thuộc quận 1 thành phố hồ chí minh việt nam == địa lý == phường cầu kho nằm ở phía tây nam quận 1 có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường cô giang bullet phía tây giáp quận 5 bullet phía nam giáp quận 4 với ranh giới là kênh bến nghé bullet phía bắc giáp phường nguyễn cư trinh phường có diện...
[ "cầu", "kho", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "1", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "cầu", "kho", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "quận", "1", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet",...