text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
thuỷ thuyền gấp d với 44 người trong tổng số 47 chỗ là chiếc cuối cùng được cần trục hạ xuống tổng số chỗ trống trên các thuyền cứu sinh là 466 == 2 05 chân vịt lộ ra == các chân vịt của con tàu bắt đầu nhô lên khỏi mặt nước nước chầm chậm ngấm qua các cửa sập trên phòng thuyền trưởng tràn vào boong phía trước khi ấy t... | [
"thuỷ",
"thuyền",
"gấp",
"d",
"với",
"44",
"người",
"trong",
"tổng",
"số",
"47",
"chỗ",
"là",
"chiếc",
"cuối",
"cùng",
"được",
"cần",
"trục",
"hạ",
"xuống",
"tổng",
"số",
"chỗ",
"trống",
"trên",
"các",
"thuyền",
"cứu",
"sinh",
"là",
"466",
"==",
"2",... |
begonia copelandii là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1911 publ 1912 | [
"begonia",
"copelandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911",
"publ",
"1912"
] |
diptilon gladia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"diptilon",
"gladia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
vinaře là một làng thuộc huyện kutná hora vùng středočeský cộng hòa séc | [
"vinaře",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"kutná",
"hora",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
là dương đặt vào lòng tay phải bọc ngoài là âm tức trong âm có dương khi cúi lạy hai bàn tay xòe ra đặt trên mặt đất ngón cái tay phải gác ngay ngón cái tay trái thành chữ thập tức lưỡng nghi sinh tứ tượng tám ngón kia xòe ra tức tứ tượng sinh bát quái đó là cách thể hiện dịch lý của cơ sanh hóa trong trời đất đặc biệt... | [
"là",
"dương",
"đặt",
"vào",
"lòng",
"tay",
"phải",
"bọc",
"ngoài",
"là",
"âm",
"tức",
"trong",
"âm",
"có",
"dương",
"khi",
"cúi",
"lạy",
"hai",
"bàn",
"tay",
"xòe",
"ra",
"đặt",
"trên",
"mặt",
"đất",
"ngón",
"cái",
"tay",
"phải",
"gác",
"ngay",
"n... |
công ty tư vấn quản lý camelot ag là một công ty tư vấn quốc tế tập trung vào quản lý chuỗi cung ứng 320 chuyên gia tư vấn làm việc trực tiếp cho tư vấn quản lý camelot và khoảng 1 400 chuyên gia tư vấn làm việc trong các tổ chức đối tác của camelot tại tám văn phòng chi nhánh công ty tư vấn được thành lập vào năm 1996... | [
"công",
"ty",
"tư",
"vấn",
"quản",
"lý",
"camelot",
"ag",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"tư",
"vấn",
"quốc",
"tế",
"tập",
"trung",
"vào",
"quản",
"lý",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"320",
"chuyên",
"gia",
"tư",
"vấn",
"làm",
"việc",
"trực",
"tiếp",
"cho",
... |
giang tử 1 tháng 2 năm 1944 – 16 tháng 9 năm 2014 là một ca sĩ nhạc vàng người việt nam nổi tiếng từ trước năm 1975 nghệ danh giang tử xuất phát từ sở thích phiêu bạt giang hồ lãng tử của ông giang tử từng chia sẻ hai người quan trọng ảnh hưởng đến sự nghiệp ca hát của ông là nhạc sĩ y vân và ca sĩ duy trác == cuộc đời... | [
"giang",
"tử",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"–",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"vàng",
"người",
"việt",
"nam",
"nổi",
"tiếng",
"từ",
"trước",
"năm",
"1975",
"nghệ",
"danh",
"giang",
"tử",
"xuất",
"phát",
"... |
ammobates lebedevi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được popov mô tả khoa học năm 1951 | [
"ammobates",
"lebedevi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"popov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1951"
] |
6 1950 1956 1963 1970 1973 2012 bullet hạng 3 9 1937 1948 1954 1955 1967 1983 2000 2010 2014 bullet cúp bóng đá ba lan bullet vô địch 3 1951 1974 1996 bullet á quân 6 1963 1968 1970 1993 2009 2012 bullet siêu cúp ba lan bullet á quân 2 1989 1996 bullet european cup bullet tứ kết 1 1975 bullet uefa cup bullet tứ kết 1 1... | [
"6",
"1950",
"1956",
"1963",
"1970",
"1973",
"2012",
"bullet",
"hạng",
"3",
"9",
"1937",
"1948",
"1954",
"1955",
"1967",
"1983",
"2000",
"2010",
"2014",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"ba",
"lan",
"bullet",
"vô",
"địch",
"3",
"1951",
"1974",
"1996",
... |
tạo nên một sức ảnh hưởng to lớn và trở thành lý thuyết chỉ đạo quân sự chủ yếu của nhật bản trong đó nổi tiếng nhất là học giả oe no masafusa đại giang khuông phòng cuốn đấu chiến kinh do ông biên soạn được coi là trước tác lý luận quân sự đầu tiên trong lịch sử nhật bản tác phẩm này chịu ảnh hưởng sâu sắc của binh ph... | [
"tạo",
"nên",
"một",
"sức",
"ảnh",
"hưởng",
"to",
"lớn",
"và",
"trở",
"thành",
"lý",
"thuyết",
"chỉ",
"đạo",
"quân",
"sự",
"chủ",
"yếu",
"của",
"nhật",
"bản",
"trong",
"đó",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"là",
"học",
"giả",
"oe",
"no",
"masafusa",
"đại",
... |
xuất nhiều công đoạn khác nhau bullet stephen johan feigenbaum – đàn dây bullet yasmeen al-mazeedi – violin bullet eddie benjamin – bass bullet danny win – saxophone === kỹ thuật === bullet andrew voxgod bolooki – sản xuất giọng hát phối khí bullet joe grasso – kỹ sư bullet thomas cullison – trợ lý kỹ sư thu âm bullet ... | [
"xuất",
"nhiều",
"công",
"đoạn",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"stephen",
"johan",
"feigenbaum",
"–",
"đàn",
"dây",
"bullet",
"yasmeen",
"al-mazeedi",
"–",
"violin",
"bullet",
"eddie",
"benjamin",
"–",
"bass",
"bullet",
"danny",
"win",
"–",
"saxophone",
"===",
"... |
mendoravia dumaziana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được capuron miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mendoravia",
"dumaziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"capuron",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vinai là một nhóm nhạc điện tử được thành lập vào năm 2011 bởi hai nhà sản xuất âm nhạc đồng thời cũng là anh em ruột người ý alessandro vinai và andrea vinai == sự nghiệp == === remix === 2012 bullet pound the alarm nicki minaj bullet sexy and i know it lmfao bullet te quiero mi amor dj samuel kimk bullet me gusta des... | [
"vinai",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2011",
"bởi",
"hai",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"âm",
"nhạc",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"anh",
"em",
"ruột",
"người",
"ý",
"alessandro",
"vinai",
"và",
"andrea",
... |
thiruporur là một thị xã panchayat của quận kancheepuram thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ thiruporur có dân số 8302 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% thiruporur có tỷ lệ 70% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ ch... | [
"thiruporur",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"kancheepuram",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"thiruporur",
"có",
"dân",... |
trước trong cuộc chiến tranh tokhtamysh-timur thành phố đã bị suy giảm đáng kể nó bị cướp bóc bởi bulaq-temir vào năm 1361 đe dọa bởi timur lenk sau đó là cướp phá bởi những tên cướp biển nga ushkuiniks và đến năm 1431 thành phố bị phá hủy bởi vasily ii của muscovy sau đó thành phố trở thành một trung tâm hồi giáo của ... | [
"trước",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"tokhtamysh-timur",
"thành",
"phố",
"đã",
"bị",
"suy",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"nó",
"bị",
"cướp",
"bóc",
"bởi",
"bulaq-temir",
"vào",
"năm",
"1361",
"đe",
"dọa",
"bởi",
"timur",
"lenk",
"sau",
"đó",
"là",
"cướp"... |
nông nổi về kinh dịch gồm 6 quyển bullet thư kinh diễn nghĩa giảng nghĩa kinh thư gồm 3 quyển đã được khắc in có tựa của tác giả đề năm 1772 bullet xuân thu lược luận bàn tóm lược về kinh xuân thu === 2 các sách khảo cứu về cổ thư === bullet quần thư khảo biện xét bàn các sách gồm 4 quyển đã khắc in có tựa của tác giả ... | [
"nông",
"nổi",
"về",
"kinh",
"dịch",
"gồm",
"6",
"quyển",
"bullet",
"thư",
"kinh",
"diễn",
"nghĩa",
"giảng",
"nghĩa",
"kinh",
"thư",
"gồm",
"3",
"quyển",
"đã",
"được",
"khắc",
"in",
"có",
"tựa",
"của",
"tác",
"giả",
"đề",
"năm",
"1772",
"bullet",
"xu... |
heraldry office for scotland bullet the armorial register international register of arms a fully illustrated record of contemporary coats of arms bullet free access to burke s general armory incomplete 1500 british surnames pimbley s dictionary of heraldry and blason des familles d europe grand armorial universel 15 00... | [
"heraldry",
"office",
"for",
"scotland",
"bullet",
"the",
"armorial",
"register",
"international",
"register",
"of",
"arms",
"a",
"fully",
"illustrated",
"record",
"of",
"contemporary",
"coats",
"of",
"arms",
"bullet",
"free",
"access",
"to",
"burke",
"s",
"gene... |
metharme lanata là một loài thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae loài này được phil ex engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"metharme",
"lanata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"zygophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"phil",
"ex",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
tranh chính trị quân sự ngoại giao đi đến lệnh ngừng bắn vào tháng 1 1973 ba kết quả chính trị quan trọng nhất mà việt nam dân chủ cộng hòa và chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam đạt được là chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam việt nam có được địa vị chính trị hợp pháp đối với quốc tế và ... | [
"tranh",
"chính",
"trị",
"quân",
"sự",
"ngoại",
"giao",
"đi",
"đến",
"lệnh",
"ngừng",
"bắn",
"vào",
"tháng",
"1",
"1973",
"ba",
"kết",
"quả",
"chính",
"trị",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"mà",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"và",
"chính",
"p... |
asian club championship 1990–91 là phiên bản thứ 10 của giải bóng đá câu lạc bộ thường niên châu á tổ chức bởi liên đoàn bóng đá châu á các câu lạc bộ từ 30 quốc gia châu á tham dự giải đấu esteghlal fc từ iran thắng trận chung kết và trở thành nhà vô địch châu á lần thứ hai trong lịch sử câu lạc bộ họ vô địch giải đấu... | [
"asian",
"club",
"championship",
"1990–91",
"là",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"10",
"của",
"giải",
"bóng",
"đá",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thường",
"niên",
"châu",
"á",
"tổ",
"chức",
"bởi",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
... |
macaduma bipunctata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"macaduma",
"bipunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
được danh tiếng lớn nhất vào cuối thế kỷ xiv khi nikel bolcze castellan của strzegom sống ở đó và thường được agnes 1322-1392 góa phụ của bolko ii người thừa kế lâu đài từ anh các lâu đài tiếp theo được chuyển sang quyền sở hữu của bohemian như đã đề cập các nguồn đang xung đột 1 theo lời giải thích quyền sở hữu lâu đà... | [
"được",
"danh",
"tiếng",
"lớn",
"nhất",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xiv",
"khi",
"nikel",
"bolcze",
"castellan",
"của",
"strzegom",
"sống",
"ở",
"đó",
"và",
"thường",
"được",
"agnes",
"1322-1392",
"góa",
"phụ",
"của",
"bolko",
"ii",
"người",
"thừa",
"kế... |
doanh bullet các chuyên ngành sinh viên sẽ được lựa chọn chuyên ngành học sau 01 năm học cơ bản ngành quản trị kinh doanh gồm có các chuyên ngành bullet chuyên ngành quản trị tổng hợp bullet chuyên ngành quản trị bảo hiểm bullet chuyên ngành quản trị du lịch ==== ngành bảo hộ lao động ==== đào tạo kỹ sư bảo hộ lao động... | [
"doanh",
"bullet",
"các",
"chuyên",
"ngành",
"sinh",
"viên",
"sẽ",
"được",
"lựa",
"chọn",
"chuyên",
"ngành",
"học",
"sau",
"01",
"năm",
"học",
"cơ",
"bản",
"ngành",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"gồm",
"có",
"các",
"chuyên",
"ngành",
"bullet",
"chuyên"... |
clypastraea ornata molamba ornata là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được casey miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"clypastraea",
"ornata",
"molamba",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"corylophidae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
boatwright dựa trên rodger mcfarlane bullet alfred molina vai ben weeks dựa trên arthur kramer bullet julia roberts vai bác sĩ emma brookner dựa trên bác sĩ linda laubenstein bullet joe mantello vai michael r mickey marcus bullet b d wong vai buzzy bullet jonathan groff vai craig donner bullet stephen spinella vai sanf... | [
"boatwright",
"dựa",
"trên",
"rodger",
"mcfarlane",
"bullet",
"alfred",
"molina",
"vai",
"ben",
"weeks",
"dựa",
"trên",
"arthur",
"kramer",
"bullet",
"julia",
"roberts",
"vai",
"bác",
"sĩ",
"emma",
"brookner",
"dựa",
"trên",
"bác",
"sĩ",
"linda",
"laubenstein"... |
homalia targioniana là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"homalia",
"targioniana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
công dân danh dự hoa kỳ một người không phải là công dân hoa kỳ với thành tích vượt bậc có thể được công nhận là công dân danh dự hoa kỳ bởi một luật của quốc hội hoặc bởi sự công bố của tổng thống hoa kỳ theo sự chấp thuận của quốc hội tính đến năm 2008 có sáu người nhận được vinh dự này người thứ 7 đã được toàn thể t... | [
"công",
"dân",
"danh",
"dự",
"hoa",
"kỳ",
"một",
"người",
"không",
"phải",
"là",
"công",
"dân",
"hoa",
"kỳ",
"với",
"thành",
"tích",
"vượt",
"bậc",
"có",
"thể",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"công",
"dân",
"danh",
"dự",
"hoa",
"kỳ",
"bởi",
"một",
"... |
wahlenbergia paniculata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được l f a dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"wahlenbergia",
"paniculata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"a",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
asiosilis singularicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1924 | [
"asiosilis",
"singularicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
pervomaysky huyện của nizhny novgorod huyện pervomaysky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh nizhny novgorod nga huyện có diện tích 1239 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 25700 người trung tâm của huyện đóng ở pervomaysk | [
"pervomaysky",
"huyện",
"của",
"nizhny",
"novgorod",
"huyện",
"pervomaysky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"nizhny",
"novgorod",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1239",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"th... |
aglaia parviflora là một loài thực vật]] thuộc họ meliaceae loài này có ở indonesia papua new guinea và quần đảo solomon == tham khảo == bullet pannell c m 1998 aglaia parviflora 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"aglaia",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật]]",
"thuộc",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"indonesia",
"papua",
"new",
"guinea",
"và",
"quần",
"đảo",
"solomon",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pannell",
"c",
"m",
"1998",
... |
cô ấy nhìn thấy chiệc xe màu vàng của gatsby đang lao tới và cô chạy ra như đón chiếc xe tin rằng tom đang lái xe và đến đón cô nhưng không may cô bị đâm và chết ngay lập tức một lúc sau tom nick và jordan dừng lại chỗ ga ra nơi họ nhìn thấy một đám người đông xung quanh đang bàn tán về cái chết của myrtle đau đớn về c... | [
"cô",
"ấy",
"nhìn",
"thấy",
"chiệc",
"xe",
"màu",
"vàng",
"của",
"gatsby",
"đang",
"lao",
"tới",
"và",
"cô",
"chạy",
"ra",
"như",
"đón",
"chiếc",
"xe",
"tin",
"rằng",
"tom",
"đang",
"lái",
"xe",
"và",
"đến",
"đón",
"cô",
"nhưng",
"không",
"may",
"c... |
gnophos orthogonia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"orthogonia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
commelina martyrum là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được h lév mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"commelina",
"martyrum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
thiếu gia vùng tây quan tiếng trung phồn thể là một bộ phim truyền hình tvb dài 30 tập phát sóng từ tháng 11 năm 2003 đến tháng 12 năm 2003 đó là câu chuyện về một gia đình kinh doanh vận tải hàng hóa và những mối tình tay ba khác nhau lấy bối cảnh ở quảng châu trung quốc vào những năm 1920 loạt phim này một lần nữa ch... | [
"thiếu",
"gia",
"vùng",
"tây",
"quan",
"tiếng",
"trung",
"phồn",
"thể",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"tvb",
"dài",
"30",
"tập",
"phát",
"sóng",
"từ",
"tháng",
"11",
"năm",
"2003",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"2003",
"đó",
"là",
"câu"... |
và phía sau để sơ tán kíp lái một ý tưởng thú vị được vay mượn từ chiếc xe bọc thép d-13 trước đó là lắp bánh dự phòng ngay cạnh bánh trước và chỉ cao hơn một chút những điều này đã giúp ích khi vượt qua các chiến hào và địa hình hiểm trở một sự đổi mới là khả năng chuyển đổi phương tiện sang bán bánh xích bằng cách lắ... | [
"và",
"phía",
"sau",
"để",
"sơ",
"tán",
"kíp",
"lái",
"một",
"ý",
"tưởng",
"thú",
"vị",
"được",
"vay",
"mượn",
"từ",
"chiếc",
"xe",
"bọc",
"thép",
"d-13",
"trước",
"đó",
"là",
"lắp",
"bánh",
"dự",
"phòng",
"ngay",
"cạnh",
"bánh",
"trước",
"và",
"ch... |
các chỉ huy cao cấp của hồng quân đã bắt tay ngay vào việc cải tổ lực lượng tăng thiết giáp xô viết và nghiên cứu những chiến thuật hiện đại phù hợp hơn với cuộc chiến vì yêu cầu này krivoshein được rút về làm trưởng ban huấn luyện của bộ tư lệnh tăng hồng quân cho đến năm 1943 việc huấn luyện các tổ lái phải thay đổi ... | [
"các",
"chỉ",
"huy",
"cao",
"cấp",
"của",
"hồng",
"quân",
"đã",
"bắt",
"tay",
"ngay",
"vào",
"việc",
"cải",
"tổ",
"lực",
"lượng",
"tăng",
"thiết",
"giáp",
"xô",
"viết",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"những",
"chiến",
"thuật",
"hiện",
"đại",
"phù",
"hợp",
"h... |
tước băng đội trưởng arsenal sau phản ứng tức giận của anh ấy khi bị cổ động viên arsenal la ó trong trận đấu với crystal palace ở premier league huấn luyện viên trưởng unai emery xác nhận rằng aubameyang sẽ tiếp quản vị trí đội trưởng mới của arsenal vào ngày 1 tháng 12 sau khi emery bị sa thải aubameyang đã ghi cả ha... | [
"tước",
"băng",
"đội",
"trưởng",
"arsenal",
"sau",
"phản",
"ứng",
"tức",
"giận",
"của",
"anh",
"ấy",
"khi",
"bị",
"cổ",
"động",
"viên",
"arsenal",
"la",
"ó",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"crystal",
"palace",
"ở",
"premier",
"league",
"huấn",
"luyện",
... |
9350 waseda 1991 th2 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 10 năm 1991 bởi m hirasawa và s suzuki ở nyukasa == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9350 waseda | [
"9350",
"waseda",
"1991",
"th2",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991",
"bởi",
"m",
"hirasawa",
"và",
"s",
"suzuki",
"ở",
"nyukasa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",... |
puih san 1937–2000 là một anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân người dân tộc jrai == tiểu sử == ông là người xã ia krai huyện ia grai tỉnh gia lai năm 1958 ông gia nhập lực lượng du kích cộng sản năm 1961 ông gia nhập quân đội thuộc đơn vị đường dây t2c07 mặt trận b3 nhiệm vụ chính của puih san trong đơn vị này là lái ... | [
"puih",
"san",
"1937–2000",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"người",
"dân",
"tộc",
"jrai",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"ông",
"là",
"người",
"xã",
"ia",
"krai",
"huyện",
"ia",
"grai",
"tỉnh",
"gia",
"lai",
"năm... |
epiphragma howense là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"epiphragma",
"howense",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
rewind released 2014-11-03 s m entertainment == liên kết ngoài == bullet trang chủ của sm entertainment bullet trang chủ của h o t bullet dedicated to h o t dth english international fan site | [
"rewind",
"released",
"2014-11-03",
"s",
"m",
"entertainment",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"của",
"sm",
"entertainment",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"của",
"h",
"o",
"t",
"bullet",
"dedicated",
"to",
"h",
"o",
"t",
"dth",
... |
gentiana handeliana là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được harry sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"gentiana",
"handeliana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"harry",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
moyenmoutier là một xã trong vùng grand est thuộc tỉnh vosges quận saint-dié-des-vosges tổng senones tọa độ địa lý của xã là 48° 22 vĩ độ bắc 06° 54 kinh độ đông moyenmoutier nằm trên độ cao trung bình là 320 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 285 mét và điểm cao nhất là 642 mét xã có diện tích 34 21 km² dân s... | [
"moyenmoutier",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"thuộc",
"tỉnh",
"vosges",
"quận",
"saint-dié-des-vosges",
"tổng",
"senones",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"48°",
"22",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"06°",
"54",
"kinh",
"độ",
"đôn... |
của giới sĩ quan tình báo thực sự ma quái cực kỳ kín kẽ có xu hướng hoang tưởng hơn theo lời cooper có rất nhiều thứ phải ngó nghiêng để chắc chắn rằng không ai trông thấy chúng tôi ông ấy ngồi quay lưng vào tường ông cho biết vì muốn xem thử có ai khác bước chân vào không cooper giải thích với người dẫn chương trình p... | [
"của",
"giới",
"sĩ",
"quan",
"tình",
"báo",
"thực",
"sự",
"ma",
"quái",
"cực",
"kỳ",
"kín",
"kẽ",
"có",
"xu",
"hướng",
"hoang",
"tưởng",
"hơn",
"theo",
"lời",
"cooper",
"có",
"rất",
"nhiều",
"thứ",
"phải",
"ngó",
"nghiêng",
"để",
"chắc",
"chắn",
"rằn... |
carignan tổng tổng carignan là một tổng ở tỉnh ardennes trong vùng grand est tổng này được tổ chức xung quanh carignan ở quận sedan độ cao trung bình là 196 m == các đơn vị hành chính == tổng carignan gồm 26 xã với dân số 9 821 người điều tra năm 1999 dân số không tính trùng == xem thêm == bullet ardennes bullet quận c... | [
"carignan",
"tổng",
"tổng",
"carignan",
"là",
"một",
"tổng",
"ở",
"tỉnh",
"ardennes",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"carignan",
"ở",
"quận",
"sedan",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"196",
"m",... |
xylopia cuspidata là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"xylopia",
"cuspidata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
ngôn ngữ do cô tự sáng tạo tại phòng thucapital fm bullet ca sĩ người mỹ demi lovato đã hát lại hello tại 106 1 kiss fm fall ball 2015 diễn ra ở seattle vào ngày 14 tháng 11 năm 2015 phiên bản của cô đã nhận được sự tán dương nhiệt liệt từ giới phê bình phiên bản này sau đó nhận được đề cử ở hạng mục ca khúc hát lại xu... | [
"ngôn",
"ngữ",
"do",
"cô",
"tự",
"sáng",
"tạo",
"tại",
"phòng",
"thucapital",
"fm",
"bullet",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"demi",
"lovato",
"đã",
"hát",
"lại",
"hello",
"tại",
"106",
"1",
"kiss",
"fm",
"fall",
"ball",
"2015",
"diễn",
"ra",
"ở",
"seatt... |
le pavillon-sainte-julie là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet le pavillon-sainte-julie sur le site de l institut géographique national | [
"le",
"pavillon-sainte-julie",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aube",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aube",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
hiratsuka jin == sự nghiệp == hiratsuka jin gia nhập câu lạc bộ tại j1 league shimizu s-pulse năm 2017 | [
"hiratsuka",
"jin",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"hiratsuka",
"jin",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tại",
"j1",
"league",
"shimizu",
"s-pulse",
"năm",
"2017"
] |
hộ việc khôi phục các lãnh thổ của ottoman trên bán đảo balkan trong hội nghị berlin và đổi lại anh đảm nhận quyền quản lý síp vào năm 1878 sau đó anh đã gửi quân đến ai cập vào năm 1882 để hạ gục quân nổi dậy tuy vậy <nowiki> ai cập của ottoman nowiki> đã giúp cho anh mở mang nhiều thuộc địa đất liền bên trong châu ph... | [
"hộ",
"việc",
"khôi",
"phục",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"ottoman",
"trên",
"bán",
"đảo",
"balkan",
"trong",
"hội",
"nghị",
"berlin",
"và",
"đổi",
"lại",
"anh",
"đảm",
"nhận",
"quyền",
"quản",
"lý",
"síp",
"vào",
"năm",
"1878",
"sau",
"đó",
"anh",
... |
brignais là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"brignais",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"rhône",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"300",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"=="... |
stenanona cauliflora là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được j w walker g e schatz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"stenanona",
"cauliflora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"w",
"walker",
"g",
"e",
"schatz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
hakea là một chi gồm 149 loài cây bụi nhỏ trong họ proteaceae bản địa australia chúng được tìm thấy khắp australia với sự đa dạng loài cao nhất được tìm thấy ở tây nam của western australia chúng có thể cao đến 1–6 m và có lá xếp xoắn ốc dài 2–20 cm đơn hoặc phức đôi khi e g h suaveolens với lá nhỏ hình hình trụ mỏng v... | [
"hakea",
"là",
"một",
"chi",
"gồm",
"149",
"loài",
"cây",
"bụi",
"nhỏ",
"trong",
"họ",
"proteaceae",
"bản",
"địa",
"australia",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"khắp",
"australia",
"với",
"sự",
"đa",
"dạng",
"loài",
"cao",
"nhất",
"được",
"tìm",
"thấy",
... |
đặt bản cập nhật đó quản trị viên có thể kết hợp wsus với group policy để cấu hình máy tính người dùng cập nhật tự động đảm bảo rằng người dùng cuối không thể vô hiệu hóa hoặc thay đổi chính sách cập nhật của công ty wsus không yêu cầu sử dụng active directory có thể dùng local group policy hoặc chỉnh sửa windows regis... | [
"đặt",
"bản",
"cập",
"nhật",
"đó",
"quản",
"trị",
"viên",
"có",
"thể",
"kết",
"hợp",
"wsus",
"với",
"group",
"policy",
"để",
"cấu",
"hình",
"máy",
"tính",
"người",
"dùng",
"cập",
"nhật",
"tự",
"động",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"người",
"dùng",
"cuối",
"k... |
melanerpes aurifrons là một loài chim trong họ picidae gõ kiến trán vàng kim một chim gõ kiến bắc mỹ môi trường sống ưa thích của chúng là rừng cây bụi và ven sông chúng phân bố từ texas và oklahoma tại mỹ thông qua mexico đến honduras và nicaragua phía bắc | [
"melanerpes",
"aurifrons",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"picidae",
"gõ",
"kiến",
"trán",
"vàng",
"kim",
"một",
"chim",
"gõ",
"kiến",
"bắc",
"mỹ",
"môi",
"trường",
"sống",
"ưa",
"thích",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"cây",
"bụi",
"và",
... |
paul pierre méouchi 1894 1975 là một hồng y người li băng của giáo hội công giáo rôma ông nguyên là thượng phụ tòa thượng phụ antioch của giáo hội công giáo maronites chủ tịch hội đồng giáo hội maronites và chủ tịch hội đồng thượng phụ và giám mục li băng ông cũng là một nghị phụ tham dự đầy đủ bốn giai đoạn của công đ... | [
"paul",
"pierre",
"méouchi",
"1894",
"1975",
"là",
"một",
"hồng",
"y",
"người",
"li",
"băng",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"nguyên",
"là",
"thượng",
"phụ",
"tòa",
"thượng",
"phụ",
"antioch",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
... |
eunice barber sinh ngày 17 tháng 11 năm 1974 tại freetown sierra leone là một vận động viên sierra leone thi đấu bảy môn phối hợp và nhảy xa thợ cắt tóc ban đầu thi đấu cho sierra leone và sau đó cho pháp từ năm 1999 trở đi cô vô địch bảy môn phối hợp tại giải vô địch thế giới về điền kinh năm 1999 môn nhảy xa vào năm ... | [
"eunice",
"barber",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1974",
"tại",
"freetown",
"sierra",
"leone",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"sierra",
"leone",
"thi",
"đấu",
"bảy",
"môn",
"phối",
"hợp",
"và",
"nhảy",
"xa",
"thợ",
"cắt",
"tóc",
"ba... |
dasystole albisecta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dasystole",
"albisecta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
yêu cầu phải loại bỏ cổ áo của tạp chí hiện tại và thay thế bằng một cái khác những vũ khí này đã bị overstamp với ngày 1920 trên người nhận và tạp chí để cho thấy họ là vũ khí hợp pháp thuộc sở hữu của cộng hòa weimar và không mang theo chiến tranh hoặc vũ khí bí mật bergmann đã bán giấy phép của mp 18 1 đến sig switz... | [
"yêu",
"cầu",
"phải",
"loại",
"bỏ",
"cổ",
"áo",
"của",
"tạp",
"chí",
"hiện",
"tại",
"và",
"thay",
"thế",
"bằng",
"một",
"cái",
"khác",
"những",
"vũ",
"khí",
"này",
"đã",
"bị",
"overstamp",
"với",
"ngày",
"1920",
"trên",
"người",
"nhận",
"và",
"tạp",
... |
chamaecytisus absinthioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được janka kuzmanov miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"chamaecytisus",
"absinthioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"janka",
"kuzmanov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
thì việc thoái vị là vì những lý do chính trị hơn là sai lầm về tôn giáo và hiện nay tái hôn sau khi li hôn ngày càng trở nên phổ biến và được xã hội chấp nhận theo quan điểm hiện nay những hạn chế về tôn giáo ngăn cản edward tiếp tục làm quốc vương sau khi cưới simpson dường như là sai lầm không phải là lý do chính đá... | [
"thì",
"việc",
"thoái",
"vị",
"là",
"vì",
"những",
"lý",
"do",
"chính",
"trị",
"hơn",
"là",
"sai",
"lầm",
"về",
"tôn",
"giáo",
"và",
"hiện",
"nay",
"tái",
"hôn",
"sau",
"khi",
"li",
"hôn",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"và",
"được",
... |
nó phát triển thành hạt hạt là thể bào tử ở trạng thái nghỉ trong các hệ thống phân loại cũ thực vật hạt trần gymnospermatophyta được coi là một nhóm tự nhiên tuy nhiên các phát hiện hóa thạch đã chỉ ra rằng thực vật hạt kín đã tiến hóa từ tổ tiên là thực vật hạt trần điều này làm cho thực vật hạt trần là một nhóm cận ... | [
"nó",
"phát",
"triển",
"thành",
"hạt",
"hạt",
"là",
"thể",
"bào",
"tử",
"ở",
"trạng",
"thái",
"nghỉ",
"trong",
"các",
"hệ",
"thống",
"phân",
"loại",
"cũ",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"gymnospermatophyta",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"nhóm",
"tự",
"nh... |
metallographeus angolensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"metallographeus",
"angolensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
dendrobium anceps là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1800 | [
"dendrobium",
"anceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1800"
] |
choerades komurae là một loài ruồi trong họ asilidae choerades komurae được matsumura miêu tả năm 1911 | [
"choerades",
"komurae",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"choerades",
"komurae",
"được",
"matsumura",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1911"
] |
mormonia palaeogama là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mormonia",
"palaeogama",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Sóc Bombo thuộc địa phận tỉnh Bình Phước | [
"Sóc",
"Bombo",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"tỉnh",
"Bình",
"Phước"
] |
lytta subviolacea là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1892 | [
"lytta",
"subviolacea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1892"
] |
8848 1990 vk1 8848 1990 vk là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 12 tháng 11 năm 1990 | [
"8848",
"1990",
"vk1",
"8848",
"1990",
"vk",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"12",
"tháng",
... |
Tháng 10 năm 1965, ông là Chủ nhiệm Chính trị Học viện Chính trị, Phó Bí thư Đảng ủy Học viện | [
"Tháng",
"10",
"năm",
"1965,",
"ông",
"là",
"Chủ",
"nhiệm",
"Chính",
"trị",
"Học",
"viện",
"Chính",
"trị,",
"Phó",
"Bí",
"thư",
"Đảng",
"ủy",
"Học",
"viện"
] |
xã wilson quận gentry missouri xã wilson là một xã thuộc quận gentry tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 388 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"wilson",
"quận",
"gentry",
"missouri",
"xã",
"wilson",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"gentry",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"388",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bulle... |
corydalis calliantha là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được d g long mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"corydalis",
"calliantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"g",
"long",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
elaphoglossum vagans là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae loài này được mett hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"elaphoglossum",
"vagans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mett",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
garrigues tarn == tham khảo == bullet insee | [
"garrigues",
"tarn",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
đức nhà xuất bản lao động 2009 === tiếng anh === bullet sergei blagov honest mistakes the life and death of trình minh thế nova science publishers inc huntington new york 2001 bullet chapman j m 2013 cauldron of resistance ngo dinh diem the united states and 1950s southern vietnam ithaca cornell university press bullet... | [
"đức",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"lao",
"động",
"2009",
"===",
"tiếng",
"anh",
"===",
"bullet",
"sergei",
"blagov",
"honest",
"mistakes",
"the",
"life",
"and",
"death",
"of",
"trình",
"minh",
"thế",
"nova",
"science",
"publishers",
"inc",
"huntington",
"new",
... |
mình ra xa châu phi và bắt đầu va chạm với châu á làm cho dãy núi himalaya bắt đầu được hình thành một giả thuyết cho rằng thế giới nhà kính eocen là do sự ấm toàn cầu xảy ra rất nhanh từ sự giải phóng băng mêtan sâu trong lòng đại dương các khối băng mêtan bị vùi lấp dưới bùn và bị khuấy động khi đại dương nóng lên mê... | [
"mình",
"ra",
"xa",
"châu",
"phi",
"và",
"bắt",
"đầu",
"va",
"chạm",
"với",
"châu",
"á",
"làm",
"cho",
"dãy",
"núi",
"himalaya",
"bắt",
"đầu",
"được",
"hình",
"thành",
"một",
"giả",
"thuyết",
"cho",
"rằng",
"thế",
"giới",
"nhà",
"kính",
"eocen",
"là"... |
wolves john barry bullet avalon randy newman bullet ghost maurice jarre bullet havana dave grusin bullet home alone john williams bullet 1991 64th beauty and the beast alan menken bullet bugsy ennio morricone bullet the fisher king george fenton bullet jfk john williams bullet the prince of tides james newton howard bu... | [
"wolves",
"john",
"barry",
"bullet",
"avalon",
"randy",
"newman",
"bullet",
"ghost",
"maurice",
"jarre",
"bullet",
"havana",
"dave",
"grusin",
"bullet",
"home",
"alone",
"john",
"williams",
"bullet",
"1991",
"64th",
"beauty",
"and",
"the",
"beast",
"alan",
"me... |
sarıtaş hakkâri sarıtaş là một xã thuộc thành phố hakkâri tỉnh hakkâri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 292 người | [
"sarıtaş",
"hakkâri",
"sarıtaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hakkâri",
"tỉnh",
"hakkâri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"292",
"người"
] |
rourea puberula là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"rourea",
"puberula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"connaraceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
pseudoleptonema sinuatum là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"pseudoleptonema",
"sinuatum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
manchester united f c mùa bóng 1941–42 mùa giải 1941-42 là mùa giải thứ ba của manchester united không cạnh tranh trong giải đấu nào bởi ảnh hưởng của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai nhiều người trong số các cầu thủ của manchester united đã tham gia chiến đấu trong chiến tranh nhưng đối với những cầu thủ còn lại liên... | [
"manchester",
"united",
"f",
"c",
"mùa",
"bóng",
"1941–42",
"mùa",
"giải",
"1941-42",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"ba",
"của",
"manchester",
"united",
"không",
"cạnh",
"tranh",
"trong",
"giải",
"đấu",
"nào",
"bởi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"cuộc",
"chiến",
... |
scoparia pascoella là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"scoparia",
"pascoella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
agabus subfuscatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"agabus",
"subfuscatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
urussanga là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 237 41 km² dân số năm 2007 là 19279 người mật độ 80 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"urussanga",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"237",
"41",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"19279",
"người",
"mật",
"độ",
"80",
"2",
"người",
"km²",
"==",
"li... |
giữa hồ victoria và núi kenya nhưng hiện nay được cho là hạn chế đến thung lũng lambwe phía tây nam kenya và laikipia và khu vực lân cận của tây-trung kenya alcelaphus buselaphus lelwel x alcelaphus buselaphus swaynei linh dương neumann bubalis neumannii được đặt tên sau khi khách du lịch khám phá ra có tên lài neumann... | [
"giữa",
"hồ",
"victoria",
"và",
"núi",
"kenya",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"được",
"cho",
"là",
"hạn",
"chế",
"đến",
"thung",
"lũng",
"lambwe",
"phía",
"tây",
"nam",
"kenya",
"và",
"laikipia",
"và",
"khu",
"vực",
"lân",
"cận",
"của",
"tây-trung",
"kenya",
... |
guatteria longipes là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được triana planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"guatteria",
"longipes",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"planch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
đội của cậu ấy ông đặc biệt may mắn khi đã từng trúng số tới 32 lần ông thường độc thoại và những cuộc trò chuyện thường cho thấy rằng ông là người thiếu thực tế kính của larry cũng có thể hình ảnh ba chiều như sashi khi không có nhiệm vụ ông là hiệu trưởng trường của penn == các tập phim == <onlyinclude> onlyinclude> | [
"đội",
"của",
"cậu",
"ấy",
"ông",
"đặc",
"biệt",
"may",
"mắn",
"khi",
"đã",
"từng",
"trúng",
"số",
"tới",
"32",
"lần",
"ông",
"thường",
"độc",
"thoại",
"và",
"những",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"thường",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"ông",
"là",
"người",
"th... |
chỉ 10 km từ xã khánh bình đến địa phận cửa khẩu bắc đai xã nhơn hội có hơn 10 khúc cua kiểu tay áo mùa lũ nước chảy xiết nhiều đoạn lòng sông hẹp nhưng rất sâu khu vực này khi nước rút ở các khúc sông thường là các hàm ếch ăn sâu vào đất liên là nơi trú ngụ của nhiều loài đá đặc dụng của sông mê kông như các cóc ngát ... | [
"chỉ",
"10",
"km",
"từ",
"xã",
"khánh",
"bình",
"đến",
"địa",
"phận",
"cửa",
"khẩu",
"bắc",
"đai",
"xã",
"nhơn",
"hội",
"có",
"hơn",
"10",
"khúc",
"cua",
"kiểu",
"tay",
"áo",
"mùa",
"lũ",
"nước",
"chảy",
"xiết",
"nhiều",
"đoạn",
"lòng",
"sông",
"hẹ... |
elymus scabriglumis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack á löve mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"elymus",
"scabriglumis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"á",
"löve",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
onthophagus ouratita là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"ouratita",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
coptosperma cymosum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được willd ex schult de block mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"coptosperma",
"cymosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"ex",
"schult",
"de",
"block",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
ragnitz là một đô thị thuộc huyện leibnitz trong bang steiermark nước áo đô thị ragnitz có diện tích 20 77 km² dân số cuối năm 2005 là281 người có ba lâu đài ở ragnitz schloss frauheim schloss laubegg và schloss rohr | [
"ragnitz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"leibnitz",
"trong",
"bang",
"steiermark",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"ragnitz",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"77",
"km²",
"dân",
"số",
"cuối",
"năm",
"2005",
"là281",
"người",
"có",
"ba",
"lâu",
"đ... |
bây giờ đã là hoàng hậu và hà tài nhân ngu thị lén sai người xuất cung đi mua thuốc kích dục về để nhanh chóng có long thai những lần được minh đế gọi thị tẩm ngu thị mang theo thuốc và bỏ vào rượu của vua khiến vua phải động tình đầu năm 228 ngu thị có thai và nhanh chóng được sắc phong làm chiêu nghi tuy nhiên ngu th... | [
"bây",
"giờ",
"đã",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"và",
"hà",
"tài",
"nhân",
"ngu",
"thị",
"lén",
"sai",
"người",
"xuất",
"cung",
"đi",
"mua",
"thuốc",
"kích",
"dục",
"về",
"để",
"nhanh",
"chóng",
"có",
"long",
"thai",
"những",
"lần",
"được",
"minh",
"đế",
... |
san pedro taviche là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1076 người | [
"san",
"pedro",
"taviche",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"1076",
"người"
] |
lepidium strongylophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được f mull mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"lepidium",
"strongylophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mull",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
phát thanh viên gồm một nam và một nữ lần lượt đọc == các kênh == === phát thanh === bullet fm 99 6 mhz đài phát thanh nghệ an phát sóng từ 5h 24h 18 24h hàng ngày hoà sóng 2 buổi 16h00 16h45 thứ 3 thứ 7 10h15 11h00 thứ 4 tiếp âm đài tiếng nói việt nam 4 buổi 06h00 07h00 12h00 13h00 18h00 19h00 22h30 24h00 tiếp âm đài ... | [
"phát",
"thanh",
"viên",
"gồm",
"một",
"nam",
"và",
"một",
"nữ",
"lần",
"lượt",
"đọc",
"==",
"các",
"kênh",
"==",
"===",
"phát",
"thanh",
"===",
"bullet",
"fm",
"99",
"6",
"mhz",
"đài",
"phát",
"thanh",
"nghệ",
"an",
"phát",
"sóng",
"từ",
"5h",
"24... |
ceiba acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được s watson rose mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"ceiba",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"rose",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
antiblemma recocta là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"antiblemma",
"recocta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
chef-boutonne là một xã trong tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 73 mét trên mực nước biển sông boutonne bắt nguồn từ thị trấn == tham khảo == bullet insee | [
"chef-boutonne",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"deux-sèvres",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"ở",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"73",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.