text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
danh sách các thành phố của nga xếp theo dân số == xem thêm == bullet danh sách các thành phố của nga bullet danh sách các thành phố đã đổi tên của nga | [
"danh",
"sách",
"các",
"thành",
"phố",
"của",
"nga",
"xếp",
"theo",
"dân",
"số",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"thành",
"phố",
"của",
"nga",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"thành",
"phố",
"đã",
"đổi",
"tên",
"của",
"ng... |
pusiola holoxantha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pusiola",
"holoxantha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
varennes vienne varennes là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 12 8 kilômét vuông dân số năm 2006 là 357 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 96 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet varennes trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet varennes trên... | [
"varennes",
"vienne",
"varennes",
"là",
"một",
"xã",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"vienne",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"8",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"357",
"người",
"... |
đạt được sự tự cung tự cấp và quảng bá hàng hoá của ấn độ trong khi tẩy chay các hàng hoá của anh trên thị trường điều này đã được lý tưởng hóa trong sản xuất của khadi khadi và các sản phẩm của nó đã được khuyến khích bởi các nhà lãnh đạo quốc gia về hàng hoá của anh đồng thời được xem như một phương tiện để trao quyề... | [
"đạt",
"được",
"sự",
"tự",
"cung",
"tự",
"cấp",
"và",
"quảng",
"bá",
"hàng",
"hoá",
"của",
"ấn",
"độ",
"trong",
"khi",
"tẩy",
"chay",
"các",
"hàng",
"hoá",
"của",
"anh",
"trên",
"thị",
"trường",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"lý",
"tưởng",
"hóa",
"t... |
synema spinosum là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi synema synema spinosum được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1929 | [
"synema",
"spinosum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"synema",
"synema",
"spinosum",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1929"
] |
hunsur là một thị xã của huyện mysore thuộc bang karnataka ấn độ == địa lý == hunsur có vị trí nó có độ cao trung bình là 792 mét 2598 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ hunsur có dân số 43 893 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% hunsur có tỷ lệ 69% biết đọc biết viết cao... | [
"hunsur",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"của",
"huyện",
"mysore",
"thuộc",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"hunsur",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"792",
"mét",
"2598",
"feet",
"==",
"nhân",
... |
nonoshita shoji shoji nonoshita sinh ngày 24 tháng 5 năm 1970 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shoji nonoshita đã từng chơi cho gamba osaka yokohama flügels và consadole sapporo | [
"nonoshita",
"shoji",
"shoji",
"nonoshita",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"shoji",
"nonoshita",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
thắng sau sáu trận đấu vào ngày 9 tháng 2 năm 2019 lewandowski ghi bàn trong chiến thắng 3–1 trước schalke 04 và trở thành cầu thủ đầu tiên ghi được 100 bàn thắng tại allianz arena bàn thắng của anh ấy cũng là bàn thắng thứ 119 của anh ấy ở giải đấu cho bayern munich trận đấu đã chứng kiến anh ấy hòa với roland wohlf... | [
"thắng",
"sau",
"sáu",
"trận",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"lewandowski",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3–1",
"trước",
"schalke",
"04",
"và",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"đầu",
"tiên",
"ghi",
"được",
"100",
"bà... |
trò chơi với các bản vá ban đầu nhưng nhiều bản đồ do người dùng tạo ra vẫn tồn tại phiên bản phát hành trên playstation 2 của deus ex không cung cấp chế độ chơi mạng == cốt truyện == === thiết lập === deus ex diễn ra trong một tương lai đen tối dựa trên những giả thuyết âm mưu có thật trong lịch sử nhân loại thiết lập... | [
"trò",
"chơi",
"với",
"các",
"bản",
"vá",
"ban",
"đầu",
"nhưng",
"nhiều",
"bản",
"đồ",
"do",
"người",
"dùng",
"tạo",
"ra",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"phiên",
"bản",
"phát",
"hành",
"trên",
"playstation",
"2",
"của",
"deus",
"ex",
"không",
"cung",
"cấp",
"... |
aegiphila martinicensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1767 | [
"aegiphila",
"martinicensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1767"
] |
diplazon urundiensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"diplazon",
"urundiensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sainte-solange == xem thêm == bullet xã của tỉnh cher == tham khảo == bullet insee commune file | [
"sainte-solange",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"cher",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
thiết đông an sơn thiết đông chữ hán giản thể 铁东区 âm hán việt thiết đông khu là một quận của địa cấp thị an sơn tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa quận thiết đông nằm ở đông nam của an sơn vì nằm ở trên tuyến đường sắt thẩm đại nên có tên gọi này thiết đông là trung tâm chính trị kinh tế và văn hoá của địa cấp ... | [
"thiết",
"đông",
"an",
"sơn",
"thiết",
"đông",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"铁东区",
"âm",
"hán",
"việt",
"thiết",
"đông",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"an",
"sơn",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung... |
africephala timaea là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở malawi và namibia | [
"africephala",
"timaea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"malawi",
"và",
"namibia"
] |
1980 -1982 trường đại học tại chức 1982 -1989 trong năm học 1989 -1990 trường lại đổi tên thành trường phổ thông trung học thoại ngọc hầu trong năm học 1993 1994 trường lần lượt đổi tên thành trường phổ thông trung học chuyên thoại ngọc hầu và trường trung học phổ thông chuyên thoại ngọc hầu như tên gọi hiện tại == cơ ... | [
"1980",
"-1982",
"trường",
"đại",
"học",
"tại",
"chức",
"1982",
"-1989",
"trong",
"năm",
"học",
"1989",
"-1990",
"trường",
"lại",
"đổi",
"tên",
"thành",
"trường",
"phổ",
"thông",
"trung",
"học",
"thoại",
"ngọc",
"hầu",
"trong",
"năm",
"học",
"1993",
"199... |
carlia storri là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được ingram covacevich mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"carlia",
"storri",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"ingram",
"covacevich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
lapalud là một xã trong tỉnh vaucluse thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 47 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"lapalud",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"vaucluse",
"thuộc",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"47",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước"... |
lời hồi đáp 1994 hồi đáp 1994 là bộ phim truyền hình thuộc thể loại lãng mạn của hàn quốc trình chiếu trên kênh cáp tvn vào cuối năm 2013 sau thành công của reply 1997 vào năm 2012 đội ngũ sản xuất tiếp tục thực hiện hồi đáp 1994 với mô-típ tương tự cùng cốt truyện mới có sự tham gia của dàn diễn viên go ara jung woo y... | [
"lời",
"hồi",
"đáp",
"1994",
"hồi",
"đáp",
"1994",
"là",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"lãng",
"mạn",
"của",
"hàn",
"quốc",
"trình",
"chiếu",
"trên",
"kênh",
"cáp",
"tvn",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2013",
"sau",
"thành",
"công",
... |
apocalypse now tận thế đêm nay là một bộ phim mỹ đặt trong bối cảnh chiến tranh việt nam cốt truyện xoay quanh hai sĩ quan đặc nhiệm mỹ một trong những người mà đại úy benjamin l willard martin sheen của macv-sog được phái vào rừng ám sát người kia viên đại tá ranh mãnh và có lẽ là điên cuồng- walter e kurtz marlon bra... | [
"apocalypse",
"now",
"tận",
"thế",
"đêm",
"nay",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"mỹ",
"đặt",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"cốt",
"truyện",
"xoay",
"quanh",
"hai",
"sĩ",
"quan",
"đặc",
"nhiệm",
"mỹ",
"một",
"trong",
"những",
"ngư... |
1879 đã sử dụng tỷ lệ 75% diêm tiêu 12 5% than 12 5% lưu huỳnh bột chiến tranh của anh năm 1879 đã sử dụng tỷ lệ 75% diêm tiêu 15% than 10% lưu huỳnh các tên lửa congreve của anh đã sử dụng 62 4% diêm tiêu 23 2% than và 14 4% lưu huỳnh nhưng thuốc súng mark vii của anh đã được đổi thành 65% diêm tiêu 20% than và 15% lư... | [
"1879",
"đã",
"sử",
"dụng",
"tỷ",
"lệ",
"75%",
"diêm",
"tiêu",
"12",
"5%",
"than",
"12",
"5%",
"lưu",
"huỳnh",
"bột",
"chiến",
"tranh",
"của",
"anh",
"năm",
"1879",
"đã",
"sử",
"dụng",
"tỷ",
"lệ",
"75%",
"diêm",
"tiêu",
"15%",
"than",
"10%",
"lưu",... |
bulbophyllum makoyanum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia == liên kết ngoài == makoyanum]] | [
"bulbophyllum",
"makoyanum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"==",
"liên",
"kết",... |
sphaeranthus flexuosus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"sphaeranthus",
"flexuosus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"o",
"hoffm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
phẩm điêu khắc cổ nhất ở szeged là kőbárány một agnus dei tức là chiên của chúa từ đầu thế kỷ 12 sau này bản sao thay thế tác phẩm điêu khắc ban đầu vào năm 1991 bên trong tháp có một bức bích họa của vilmos aba-novák về chủ đề lễ rửa tội của người hungary vào thế kỷ 11 nhà nguyện bên trong tháp cũng không còn sử dụng ... | [
"phẩm",
"điêu",
"khắc",
"cổ",
"nhất",
"ở",
"szeged",
"là",
"kőbárány",
"một",
"agnus",
"dei",
"tức",
"là",
"chiên",
"của",
"chúa",
"từ",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"12",
"sau",
"này",
"bản",
"sao",
"thay",
"thế",
"tác",
"phẩm",
"điêu",
"khắc",
"ban",
"đầu",... |
illice tyres là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"illice",
"tyres",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
sideritis vuralii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được h duman baser miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"sideritis",
"vuralii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"duman",
"baser",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
giới và là một trong những giống ngựa lâu đời nhất nổi tiếng với tốc độ tinh tế độ bền và khung xương mạnh mẽ do các đặc tính trên nên ngày nay giống ngựa quý này thường được sử dụng để tham gia vào các cuộc đua đường trường ở nhiều nước ngựa arab được biết đến lần đầu tiên từ cách đây ít nhất 4 500 năm và được coi là ... | [
"giới",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"giống",
"ngựa",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tốc",
"độ",
"tinh",
"tế",
"độ",
"bền",
"và",
"khung",
"xương",
"mạnh",
"mẽ",
"do",
"các",
"đặc",
"tính",
"trên",
"nên",
"ngày",
"nay",
"giống"... |
đàn quân hangul 단군 hanja 檀君 chuyển tự latinh dangun phát âm như tàn gun trị vì khoảng 2333 tcn là vị vua thần thoại sáng lập ra nước vương kiệm triều tiên vì thế nước này còn được gọi là đàn quân triều tiên một quốc gia cổ đại được kể đến trong các huyền thoại của dân tộc triều tiên tương truyền con của thiên đế trên t... | [
"đàn",
"quân",
"hangul",
"단군",
"hanja",
"檀君",
"chuyển",
"tự",
"latinh",
"dangun",
"phát",
"âm",
"như",
"tàn",
"gun",
"trị",
"vì",
"khoảng",
"2333",
"tcn",
"là",
"vị",
"vua",
"thần",
"thoại",
"sáng",
"lập",
"ra",
"nước",
"vương",
"kiệm",
"triều",
"tiên"... |
3 2018 | [
"3",
"2018"
] |
laura harrier laura ruth harrier sinh ngày 28 3 1990 là nữ diễn viên người mẫu mỹ harrier được khán giả biết tới lần đầu qua vai destiny evans trong tác phẩm làm lại của phim truyền hình one life to live năm 2013 năm 2017 cô vào vai liz toomes trong == thời thơ ấu == laura harrier sinh ngày 28 tháng 3 năm 1990 tại chic... | [
"laura",
"harrier",
"laura",
"ruth",
"harrier",
"sinh",
"ngày",
"28",
"3",
"1990",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"mỹ",
"harrier",
"được",
"khán",
"giả",
"biết",
"tới",
"lần",
"đầu",
"qua",
"vai",
"destiny",
"evans",
"trong",
"tác",
"phẩm",
... |
đầu tư tỉnh hải dương == khen thưởng == huân chương độc lập hạng nhì 2016 | [
"đầu",
"tư",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"==",
"khen",
"thưởng",
"==",
"huân",
"chương",
"độc",
"lập",
"hạng",
"nhì",
"2016"
] |
solbiate arno là một đô thị ở tỉnh varese trong vùng lombardia có cự ly khoảng 40 km về phía tây bắc của milan và khoảng 11 km về phía nam của varese tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 157 người và diện tích là 3 0 km² solbiate arno giáp các đô thị albizzate carnago caronno varesino jerago c... | [
"solbiate",
"arno",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"varese",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"11",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"varese",
"... |
phymatopteris engleri là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được luerss pic serm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"phymatopteris",
"engleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"luerss",
"pic",
"serm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
echinopsis conaconensis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được cárdenas friedrich g d rowley mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"echinopsis",
"conaconensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cárdenas",
"friedrich",
"g",
"d",
"rowley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
sisyra yunana là một loài côn trùng trong họ sisyridae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1986 | [
"sisyra",
"yunana",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"sisyridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"-k",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986"
] |
chorizema parviflorum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chorizema",
"parviflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lại cho lực lượng vũ trang nam bộ là hình ảnh một cán bộ chính trị quân sự kiên trung tận tụy sâu sắc mực thước và dung hậu với tư cách một người lính cầm súng trên dọc đường hành quân đánh giặc nam bộ là nơi ông dừng chân nhiều nhất cũng là nơi ông dừng lại sau cùng bullet trung tướng phó giáo sư lê hữu đức qua hai cu... | [
"lại",
"cho",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nam",
"bộ",
"là",
"hình",
"ảnh",
"một",
"cán",
"bộ",
"chính",
"trị",
"quân",
"sự",
"kiên",
"trung",
"tận",
"tụy",
"sâu",
"sắc",
"mực",
"thước",
"và",
"dung",
"hậu",
"với",
"tư",
"cách",
"một",
"người",
... |
belida longicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"belida",
"longicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
kiến trúc tân cổ điển từ khi bảo tàng khu vực ở stalowa wola được thành lập đến nay lucyna mizera đảm nhiệm chức vụ giám đốc của bảo tàng | [
"kiến",
"trúc",
"tân",
"cổ",
"điển",
"từ",
"khi",
"bảo",
"tàng",
"khu",
"vực",
"ở",
"stalowa",
"wola",
"được",
"thành",
"lập",
"đến",
"nay",
"lucyna",
"mizera",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
"của",
"bảo",
"tàng"
] |
soribada best k-music awards giải thưởng soribada best k-music awards soba là một giải thưởng âm nhạc do soribada tổ chức giải độc lập nhằm vinh danh những tác phẩm nghệ sĩ có thành tích ấn tượng trên nền tảng trang web ứng dụng của mình lễ trao giải đầu tiên được trình chiếu vào ngày 20 tháng 9 năm 2017 sân vận động j... | [
"soribada",
"best",
"k-music",
"awards",
"giải",
"thưởng",
"soribada",
"best",
"k-music",
"awards",
"soba",
"là",
"một",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"do",
"soribada",
"tổ",
"chức",
"giải",
"độc",
"lập",
"nhằm",
"vinh",
"danh",
"những",
"tác",
"phẩm",
"... |
acanthagrion chacoense là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae loài này được xếp vào nhóm lloài ít quan tâm trong sách đỏ của iucn năm 2006 acanthagrion chacoense được calvert miêu tả khoa học năm 1909 | [
"acanthagrion",
"chacoense",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"lloài",
"ít",
"quan",
"tâm",
"trong",
"sách",
"đỏ",
"của",
"iucn",
"năm",
"2006",
"acanthagrion",
"chaco... |
cô phù thủy nghịch ngợm tựa gốc tiếng anh the worst witch là một bộ phim truyền hình do anh sản xuất phim kể về một nhóm phù thủy trẻ đang theo học tại học viện phép thuật bộ phim có sự góp mặt của georgina sherrington và felicity jones đực dựa trên tác phẩm văn học the worst witch phù thủy xui xẻo của tác giả jill mur... | [
"cô",
"phù",
"thủy",
"nghịch",
"ngợm",
"tựa",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"the",
"worst",
"witch",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"do",
"anh",
"sản",
"xuất",
"phim",
"kể",
"về",
"một",
"nhóm",
"phù",
"thủy",
"trẻ",
"đang",
"theo",
"học",
"tạ... |
caeneressa horishana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"caeneressa",
"horishana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
puya stenothyrsa là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được baker mez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896 chúng là loài đặc hữu của bolivia | [
"puya",
"stenothyrsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"bolivia"... |
cùng ricky bullet 2011 shim shim tapa radio 18 12 2011 bullet 2011 shim shim tapa radio 25 12 2011 bullet 2012 shimshim tapa radio 28 01 2012 bullet 2012 shimshim tapa radio 12 02 2012 bullet 2012 shimshim tapa radio 04 03 2012 bullet 2014 mbc fm fm4u sunny date 8pm kst 12 11 14 | [
"cùng",
"ricky",
"bullet",
"2011",
"shim",
"shim",
"tapa",
"radio",
"18",
"12",
"2011",
"bullet",
"2011",
"shim",
"shim",
"tapa",
"radio",
"25",
"12",
"2011",
"bullet",
"2012",
"shimshim",
"tapa",
"radio",
"28",
"01",
"2012",
"bullet",
"2012",
"shimshim",
... |
ứng lại hành động cũng như các ý tưởng của chính phủ về thay đổi chính sách ===== vương quốc anh ===== ví dụ về việc sử dụng dữ liệu lớn trong các dịch vụ công • dữ liệu về thuốc theo toa bằng cách kết nối nguồn gốc vị trí và thời gian của mỗi toa thuốc một đơn vị nghiên cứu có thể theo dõi việc phân phối bất cứ loại t... | [
"ứng",
"lại",
"hành",
"động",
"cũng",
"như",
"các",
"ý",
"tưởng",
"của",
"chính",
"phủ",
"về",
"thay",
"đổi",
"chính",
"sách",
"=====",
"vương",
"quốc",
"anh",
"=====",
"ví",
"dụ",
"về",
"việc",
"sử",
"dụng",
"dữ",
"liệu",
"lớn",
"trong",
"các",
"dịc... |
tù long nối ngôi thì triều đường lấy cớ tù long phạm húy vào tên của đường huyền tông lý long cơ nên không hạ chiếu sắc phong cho tù long tù long tức giận tự xưng là hoàng đế đặt tên nước là đại lý cải nguyên kiến cực và cho quân xâm phạm vào biên cương còn ở bên trong có cường đạo ở chiết đông là cừu phủ tác loạn dẫn ... | [
"tù",
"long",
"nối",
"ngôi",
"thì",
"triều",
"đường",
"lấy",
"cớ",
"tù",
"long",
"phạm",
"húy",
"vào",
"tên",
"của",
"đường",
"huyền",
"tông",
"lý",
"long",
"cơ",
"nên",
"không",
"hạ",
"chiếu",
"sắc",
"phong",
"cho",
"tù",
"long",
"tù",
"long",
"tức"... |
nhật cổ được viết lại tuy nhiên hầu hết người nhật không đọc được chữ hentaigana hoặc chỉ có thể nhận biết được một số rất ít được dùng ở các dấu hiệu ở các cửa hàng hoặc các hình vẽ của chúng cần chú ý từ hentai 変体 biến thể ở đây khác với từ hentai 変態 biến thái mang nghĩa xấu trong tiếng nhật mang nghĩa đồi trụy khiêu... | [
"nhật",
"cổ",
"được",
"viết",
"lại",
"tuy",
"nhiên",
"hầu",
"hết",
"người",
"nhật",
"không",
"đọc",
"được",
"chữ",
"hentaigana",
"hoặc",
"chỉ",
"có",
"thể",
"nhận",
"biết",
"được",
"một",
"số",
"rất",
"ít",
"được",
"dùng",
"ở",
"các",
"dấu",
"hiệu",
... |
bộ gõ thương hiệt tiếng anh cangjie input method hoặc tsang-chieh input method tiếng trung 倉頡輸入法 là bộ gõ chữ hán giúp người dùng có thể nhập chữ hán vào máy tính thông qua bàn phím tiêu chuẩn được châu bang phục 朱邦復 chu bong-foo sáng tạo năm 1976 bộ gõ này được đặt theo tên của thương hiệt nhân vật thần thoại được xem... | [
"bộ",
"gõ",
"thương",
"hiệt",
"tiếng",
"anh",
"cangjie",
"input",
"method",
"hoặc",
"tsang-chieh",
"input",
"method",
"tiếng",
"trung",
"倉頡輸入法",
"là",
"bộ",
"gõ",
"chữ",
"hán",
"giúp",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"nhập",
"chữ",
"hán",
"vào",
"máy",
"tí... |
obroatis nigriscripta là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"obroatis",
"nigriscripta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
helichrysum umbellulatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên | [
"helichrysum",
"umbellulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vriesea pectinata là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"vriesea",
"pectinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
hyphydrus wittei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được gschwendtner miêu tả khoa học năm 1938 | [
"hyphydrus",
"wittei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"gschwendtner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
indigofera letestui là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được tisser miêu tả khoa học đầu tiên | [
"indigofera",
"letestui",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"tisser",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
anancylus papuanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"anancylus",
"papuanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tibellus utotchkini là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi tibellus tibellus utotchkini được a v ponomarev miêu tả năm 2008 | [
"tibellus",
"utotchkini",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"philodromidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tibellus",
"tibellus",
"utotchkini",
"được",
"a",
"v",
"ponomarev",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
chủ thể làm cho riêng mình ví dụ tuy nhiên hoa văn phạn ngữ thường không phân biệt giữa hai cách chia động từ này và cách phân chia parasmaipada ātmanepada thường chỉ là hình thức bề ngoài như thế thì mỗi dạng trong năm thời thái và ba hình thức của phạn ngữ lại có thêm hai cách chia khác nhau cả hai loại chia parasmai... | [
"chủ",
"thể",
"làm",
"cho",
"riêng",
"mình",
"ví",
"dụ",
"tuy",
"nhiên",
"hoa",
"văn",
"phạn",
"ngữ",
"thường",
"không",
"phân",
"biệt",
"giữa",
"hai",
"cách",
"chia",
"động",
"từ",
"này",
"và",
"cách",
"phân",
"chia",
"parasmaipada",
"ātmanepada",
"thườ... |
karaatlı yeşilova karatlı là một xã thuộc huyện yeşilova tỉnh burdur thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 274 người | [
"karaatlı",
"yeşilova",
"karatlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yeşilova",
"tỉnh",
"burdur",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"274",
"người"
] |
dân số nông thôn rộng lớn với các chính sách của mình tạo ra một hình ảnh tiêu cực cho ông sau đó ông bị mất bầu cử quốc hội năm 2009 như là tốt naidu bị chỉ trích vì sự thay đổi thường xuyên của ông tâm liên quan đến hỗ trợ cho các bang andhra pradesh phân nhánh [8] sau năm 2014 cuộc bầu cử hội naidu đã được tái bầu l... | [
"dân",
"số",
"nông",
"thôn",
"rộng",
"lớn",
"với",
"các",
"chính",
"sách",
"của",
"mình",
"tạo",
"ra",
"một",
"hình",
"ảnh",
"tiêu",
"cực",
"cho",
"ông",
"sau",
"đó",
"ông",
"bị",
"mất",
"bầu",
"cử",
"quốc",
"hội",
"năm",
"2009",
"như",
"là",
"tốt"... |
đức daniel gabriel fahrenheit 1686-1736 người đã đề xuất ra thang đo nhiệt độ đầu tiên mang tên ông trong thang nhiệt này 32 độ f và 212 độ f là nhiệt độ tương ứng với thời điểm nóng chảy của nước đá và sôi của nước năm 1742 nhà bác học thụy sĩ anders celsius 1701-1744 cũng xây dựng nên một thang đo nhiệt độ đánh số từ... | [
"đức",
"daniel",
"gabriel",
"fahrenheit",
"1686-1736",
"người",
"đã",
"đề",
"xuất",
"ra",
"thang",
"đo",
"nhiệt",
"độ",
"đầu",
"tiên",
"mang",
"tên",
"ông",
"trong",
"thang",
"nhiệt",
"này",
"32",
"độ",
"f",
"và",
"212",
"độ",
"f",
"là",
"nhiệt",
"độ",... |
sigefredo pacheco là một đô thị thuộc bang piauí brasil đô thị này có diện tích 982 074 km² dân số năm 2007 là 9523 người mật độ 9 7 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"sigefredo",
"pacheco",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"piauí",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"982",
"074",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"9523",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"7",
"người",
"km²",
"==",
"liên... |
tàu khu trục lớp matsu tachibana == nguồn gốc thiết kế == lớp matsu được xây dựng vào cuối thế chiến thứ hai và thiết kế nhằm làm phương pháp tiết kiệm chi phí hơn để đáp ứng với hiện trạng thay đổi của chiến tranh hàng hải vào thời điểm đó những chiếc tàu này nhẹ hơn và nhỏ hơn các tàu khu trục nhật bản trước đó với v... | [
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"matsu",
"tachibana",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"thiết",
"kế",
"==",
"lớp",
"matsu",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"cuối",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"và",
"thiết",
"kế",
"nhằm",
"làm",
"phương",
"pháp",
"tiết",
"kiệm",
"chi... |
đội hình của đội mouz tại giải dreamhack và kết thúc ở vị trí số 5 tại đây puppey gặp gỡ người bạn thân sau này kuroky ngày 7 tháng 7 jolie thành lập đội hình mới và mời bộ đôi tài năng trẻ gia nhập lấy tên kingsurf international ks int ngày 24 tháng 8 ks int tham gia giải đấu đầu tiên asus summer open 2008 và chỉ chịu... | [
"đội",
"hình",
"của",
"đội",
"mouz",
"tại",
"giải",
"dreamhack",
"và",
"kết",
"thúc",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"5",
"tại",
"đây",
"puppey",
"gặp",
"gỡ",
"người",
"bạn",
"thân",
"sau",
"này",
"kuroky",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"jolie",
"thành",
"lập"... |
římov české budějovice římov là một làng thuộc huyện české budějovice vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"římov",
"české",
"budějovice",
"římov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"české",
"budějovice",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
hypaeus cucullatus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hypaeus hypaeus cucullatus được eugène simon miêu tả năm 1900 | [
"hypaeus",
"cucullatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hypaeus",
"hypaeus",
"cucullatus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
saint-andré-les-vergers là một xã ở tỉnh aube thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube == liên kết ngoài == bullet site officiel de la ville de saint-andré-les-vergers bullet saint-andré-les-vergers sur le site de l institut géographique national | [
"saint-andré-les-vergers",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"aube",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aube",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",... |
nhài thuốc hay còn gọi hoa tố phương danh pháp hai phần jasminum officinale là một loài thực vật có hoa thuộc chi nhài thoe ghi chép trong the garden flowers of china của tác giả h l li thì loài này đã từng được trồng từ rất lâu ở trung á vào thế kỷ iii trong một số văn bản cổ của trung hoa một số loài trong chi nhài đ... | [
"nhài",
"thuốc",
"hay",
"còn",
"gọi",
"hoa",
"tố",
"phương",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"jasminum",
"officinale",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"chi",
"nhài",
"thoe",
"ghi",
"chép",
"trong",
"the",
"garden",
"flowers",
"of... |
aega whanui là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2009 | [
"aega",
"whanui",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"aegidae",
"loài",
"này",
"được",
"bruce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2009"
] |
nga phượng là một xã thuộc huyện nga sơn tỉnh thanh hóa việt nam các thôn của xã nga lĩnh cũ gồm báo văn hội kê giải huấn đồng đội vân hoàn == địa lý == xã nga phượng nằm ở phía nam huyện nga sơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã nga bạch và xã nga trung bullet phía tây giáp huyện hà trung bullet phía nam giáp ... | [
"nga",
"phượng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nga",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"các",
"thôn",
"của",
"xã",
"nga",
"lĩnh",
"cũ",
"gồm",
"báo",
"văn",
"hội",
"kê",
"giải",
"huấn",
"đồng",
"đội",
"vân",
"hoàn",
"==",
"địa",
... |
4661 yebes 1982 wm là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 11 năm 1982 bởi m de pascual ở yebes == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 4661 yebes | [
"4661",
"yebes",
"1982",
"wm",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1982",
"bởi",
"m",
"de",
"pascual",
"ở",
"yebes",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"... |
psammoecus stultus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1912 | [
"psammoecus",
"stultus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
sacciolepis myosuroides là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br a camus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"sacciolepis",
"myosuroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"a",
"camus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
lacanobia elanora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lacanobia",
"elanora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
argyrostrotis figurata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"argyrostrotis",
"figurata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đó cam kết mang lại quyền bình đẳng cho mọi công dân không phân biệt tôn giáo năm 2010 tòa án tối cao đã duy trì các nguyên tắc thế tục của hiến pháp năm 1972 theo lời mở đầu của hiến pháp brazil ban hành dưới sự bảo vệ của chúa hiến pháp của cộng hòa liên bang brazil nhưng không quy định bất kỳ tôn giáo chính thức của... | [
"đó",
"cam",
"kết",
"mang",
"lại",
"quyền",
"bình",
"đẳng",
"cho",
"mọi",
"công",
"dân",
"không",
"phân",
"biệt",
"tôn",
"giáo",
"năm",
"2010",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"đã",
"duy",
"trì",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"thế",
"tục",
"của",
"hiến",
"pháp"... |
the hope của márta mészáros === tưởng niệm === bullet trường golda meir milwaukee wisconsin bullet thư viện golda meir đại học wisconsin–milwaukee wisconsin bullet đại lộ golda meir jerusalem israel và nhiều phố khác cùng các khu vực và trường học tại israel bullet trung tâm trình diễn nghệ thuật golda meir tel aviv bu... | [
"the",
"hope",
"của",
"márta",
"mészáros",
"===",
"tưởng",
"niệm",
"===",
"bullet",
"trường",
"golda",
"meir",
"milwaukee",
"wisconsin",
"bullet",
"thư",
"viện",
"golda",
"meir",
"đại",
"học",
"wisconsin–milwaukee",
"wisconsin",
"bullet",
"đại",
"lộ",
"golda",
... |
yakıtköy kulp yakıtköy là một xã thuộc huyện kulp tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 390 người | [
"yakıtköy",
"kulp",
"yakıtköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kulp",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"390",
"người"
] |
thời chọn linh mục augustinô triệu kinh nông làm giám mục chính tòa mà không có phép tòa thánh giám mục triệu sau này hiệp thông trở lại với giáo hội công giáo nhưng không được công nhận chức vị giám mục giám mục vương mịch lộc bất ngờ từ chức giám mục thiên thủy ở tuổi 60 ngày 24 tháng 7 năm 2003 giám mục chưa được ch... | [
"thời",
"chọn",
"linh",
"mục",
"augustinô",
"triệu",
"kinh",
"nông",
"làm",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"mà",
"không",
"có",
"phép",
"tòa",
"thánh",
"giám",
"mục",
"triệu",
"sau",
"này",
"hiệp",
"thông",
"trở",
"lại",
"với",
"giáo",
"hội",
"công",
"... |
scolopia saeva là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được hance hance miêu tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"scolopia",
"saeva",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"hance",
"hance",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
tipula auricomata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tipula",
"auricomata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
luperina nickerlii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"luperina",
"nickerlii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pyrinia cundinamarcata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pyrinia",
"cundinamarcata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
stenoptilia zophodactylus là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở châu âu bắc mỹ nam mỹ ecuador méxico và paraguay úc nam phi và ấn độ sải cánh dài 16–23 mm ấu trùng ăn các loài thực vật như centaurium bao gồm centaurium erythraea centaurium venusta và centaurium littoralis blackstonia bao gồm bl... | [
"stenoptilia",
"zophodactylus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"bắc",
"mỹ",
"nam",
"mỹ",
"ecuador",
"méxico",
"và",
"paraguay",
"úc",
"nam",
"phi",
"và",
"ấn",
"độ",
"sả... |
draba araratica là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 | [
"draba",
"araratica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"rupr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870"
] |
neoregelia tristis là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được beer l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"neoregelia",
"tristis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"beer",
"l",
"b",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
đi chỗ khác đề phòng bọn lạt ma tới hành si vốn đã rũ bỏ bụi trần coi như không nghe thấy gì nhưng khi gã nhắc đến đổng ngạc phi lại biết chuyện hoàng hậu của mình độc ác như thế nào ông tức giận định cùng sư đệ hành điên là người đã hộ vệ mình trước đó là tổng quản ngự lâm quân sau theo hoàng đế xuất gia đi theo vi ti... | [
"đi",
"chỗ",
"khác",
"đề",
"phòng",
"bọn",
"lạt",
"ma",
"tới",
"hành",
"si",
"vốn",
"đã",
"rũ",
"bỏ",
"bụi",
"trần",
"coi",
"như",
"không",
"nghe",
"thấy",
"gì",
"nhưng",
"khi",
"gã",
"nhắc",
"đến",
"đổng",
"ngạc",
"phi",
"lại",
"biết",
"chuyện",
"... |
thành phố hải phòng 23 km cách hà nội 79 km trên địa bàn huyện có quốc lộ 5 và đường sắt hà nội-hải phòng chạy qua ngoài ra còn có tỉnh lộ 388 tỉnh lộ 389 sông kinh môn và sông rạng thuận tiện để vận chuyển hàng hoá đi các địa phương khác như hải phòng quảng ninh == làng nghề == kim thành và an dương là hai huyện tuy n... | [
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"23",
"km",
"cách",
"hà",
"nội",
"79",
"km",
"trên",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"có",
"quốc",
"lộ",
"5",
"và",
"đường",
"sắt",
"hà",
"nội-hải",
"phòng",
"chạy",
"qua",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"tỉnh",
"lộ",
"388",
"tỉ... |
cilicaea dolorosa là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được hurley jansen miêu tả khoa học năm 1977 | [
"cilicaea",
"dolorosa",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"hurley",
"jansen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
hệ thống thanh điệu tiếng tạng amdo và nhóm ladakh-balti không có thanh == phân loại == bullet tournadre 2005 2008 tournadre 2005 phân loại nhóm ngôn ngữ tạng như sau bullet trung tạng bullet cơ sở cho tiếng tạng chuẩn bullet tạng kham bullet tạng amdo bullet dzongkha–lhokä bullet tiếng dzongkha sikkim lakha naapa phươ... | [
"hệ",
"thống",
"thanh",
"điệu",
"tiếng",
"tạng",
"amdo",
"và",
"nhóm",
"ladakh-balti",
"không",
"có",
"thanh",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"bullet",
"tournadre",
"2005",
"2008",
"tournadre",
"2005",
"phân",
"loại",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"tạng",
"như",
"sa... |
syncolostemon floccosus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được launert d f otieno mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"syncolostemon",
"floccosus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"launert",
"d",
"f",
"otieno",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
mkoani và thành phố lớn nhất wete chake-chake nằm ở trung tâm đảo trên đỉnh một đồi nhìn ra một vịnh và đảo nhỏ misali ở phía tây ngoài trừ một dải đất dọc theo bờ biển phía đông pemba là một nơi rất phì nhiêu ngoài cây đinh hương người dân địa phương trồng chủ yếu là lúa dừa chuối sắn và đậu tây pemba cũng được biết đ... | [
"mkoani",
"và",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"wete",
"chake-chake",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"đảo",
"trên",
"đỉnh",
"một",
"đồi",
"nhìn",
"ra",
"một",
"vịnh",
"và",
"đảo",
"nhỏ",
"misali",
"ở",
"phía",
"tây",
"ngoài",
"trừ",
"một",
"dải",
"đất",
... |
thuật matt carofano cho rằng điểm khác biệt nằm ở chỗ thế giới trong oblivion là điển hình cho thế giới thần thoại châu âu cổ điển trong khi đó skyrim lại mang vẻ siêu thực howard cho biết đội ngũ phát triển muốn mang lại điều kỳ diệu của việc khám phá từ thế giới của morrowind trong skyrim bởi thế giới thần thoại cổ đ... | [
"thuật",
"matt",
"carofano",
"cho",
"rằng",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"nằm",
"ở",
"chỗ",
"thế",
"giới",
"trong",
"oblivion",
"là",
"điển",
"hình",
"cho",
"thế",
"giới",
"thần",
"thoại",
"châu",
"âu",
"cổ",
"điển",
"trong",
"khi",
"đó",
"skyrim",
"lại",
"... |
prodosia mycha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"prodosia",
"mycha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
araneus bispinosus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus bispinosus được eugen von keyserling miêu tả năm 1885 | [
"araneus",
"bispinosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"bispinosus",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1885"
] |
faramea tetragona là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"faramea",
"tetragona",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
đông cảng đan đông đông cảng chữ hán giản thể 东港市 hán việt đông cảng thị là một thành phố cấp huyện trực thuộc địa cấp thị đan đông tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố đông cảng nằm ở đông nam của liêu ninh nguyên là huyện đông câu và được nâng thành thành phố cấp huyện ngày 18 tháng 6 năm 1993 thành p... | [
"đông",
"cảng",
"đan",
"đông",
"đông",
"cảng",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"东港市",
"hán",
"việt",
"đông",
"cảng",
"thị",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"huyện",
"trực",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"đan",
"đông",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"cộng",
... |
sumatroscirpus junghuhnii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được miq oteng-yeb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"sumatroscirpus",
"junghuhnii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"oteng-yeb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
acalolepta paraspeciosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"acalolepta",
"paraspeciosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
usui koichi koichi usui sinh ngày 30 tháng 3 năm 1970 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == koichi usui đã từng chơi cho jef united ichihara | [
"usui",
"koichi",
"koichi",
"usui",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"koichi",
"usui",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"je... |
bolbeno là một đô thị ở tỉnh trento ở vùng trentino-alto adige südtirol của ý tọa lạc cách 30 km về phía tây của trento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 356 người và diện tích là 12 5 km² bolbeno giáp các đô thị preore tione di trento tione di trento bleggio superiore bondo breguzzo và zuclo | [
"bolbeno",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"trento",
"ở",
"vùng",
"trentino-alto",
"adige",
"südtirol",
"của",
"ý",
"tọa",
"lạc",
"cách",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"trento",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm"... |
rhododendron ciliicalyx là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"rhododendron",
"ciliicalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.