text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
amphelictus hispidus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"amphelictus",
"hispidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hoạch để có sẵn trên máy tính bảng và điện thoại di động nó đã bị xóa khỏi steam tuy nhiên vào ngày 15 tháng 5 năm 2017
|
[
"hoạch",
"để",
"có",
"sẵn",
"trên",
"máy",
"tính",
"bảng",
"và",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"nó",
"đã",
"bị",
"xóa",
"khỏi",
"steam",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017"
] |
las sabanas là một khu tự quản thuộc tỉnh madriz nicaragua khu tự quản las sabanas có diện tích 65 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2005 huyện las sabanas có dân số 4136 người
|
[
"las",
"sabanas",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"tỉnh",
"madriz",
"nicaragua",
"khu",
"tự",
"quản",
"las",
"sabanas",
"có",
"diện",
"tích",
"65",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2005",
"huyện",
"las",
"sabanas",
"có",
"dân",
"số",
"4136",
"người"
] |
trinh sản hay còn gọi là trinh sinh tiếng anh parthenogenesis từ chữ hy lạp parthenos là cô gái trinh tiết và genes là phát sinh là một hình thức sinh sản vô tính mà trứng không thụ tinh phát triển thành cá thể mới == cơ chế sinh học == trinh sản là một hiện tượng thú vị ở sinh vật tuy nhiên cơ chế của nó có nhiều điều bí ẩn cần quan tâm thứ nhất là sự tạo ra các trứng lưỡng bội như ta biết quá trình tạo giao tử luôn kèm theo giảm phân trong trinh sản lưỡng bội giảm phân phải bị biến dạng để đảm bảo cho số nhiễm sắc thể vẫn giữ nguyên nhờ các nghiên cứu của balbiani 1872 trên aphis weismann 1886 1889 trên daphnia ostracoda và rotaria người ta biết là các trứng trinh sản chỉ tiết ra 1 thể cực và vẫn giữ nguyên số nhiễm sắc thể lưỡng bội cơ chế giảm phân bị biến dạng ở các mức độ khác nhau dấu hiệu rõ rệt nhất là sau khi các nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp ở kỳ đầu của giảm phân 1 chúng lại tách nhau ra hoàn toàn ở diakines giai đoạn cuối tiền kỳ meiosis số nhiễm sắc thể lại trở về lưỡng bội và phân chia diễn ra theo kiểu nguyên phân các đặc điểm này còn được strasburger 1904 1908 tìm thấy ở marsilia de vries 1909 thấy ở branchipus ở alchemlla giải tiếp hợp xảy
|
[
"trinh",
"sản",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"trinh",
"sinh",
"tiếng",
"anh",
"parthenogenesis",
"từ",
"chữ",
"hy",
"lạp",
"parthenos",
"là",
"cô",
"gái",
"trinh",
"tiết",
"và",
"genes",
"là",
"phát",
"sinh",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"sinh",
"sản",
"vô",
"tính",
"mà",
"trứng",
"không",
"thụ",
"tinh",
"phát",
"triển",
"thành",
"cá",
"thể",
"mới",
"==",
"cơ",
"chế",
"sinh",
"học",
"==",
"trinh",
"sản",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"thú",
"vị",
"ở",
"sinh",
"vật",
"tuy",
"nhiên",
"cơ",
"chế",
"của",
"nó",
"có",
"nhiều",
"điều",
"bí",
"ẩn",
"cần",
"quan",
"tâm",
"thứ",
"nhất",
"là",
"sự",
"tạo",
"ra",
"các",
"trứng",
"lưỡng",
"bội",
"như",
"ta",
"biết",
"quá",
"trình",
"tạo",
"giao",
"tử",
"luôn",
"kèm",
"theo",
"giảm",
"phân",
"trong",
"trinh",
"sản",
"lưỡng",
"bội",
"giảm",
"phân",
"phải",
"bị",
"biến",
"dạng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"số",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"nhờ",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"balbiani",
"1872",
"trên",
"aphis",
"weismann",
"1886",
"1889",
"trên",
"daphnia",
"ostracoda",
"và",
"rotaria",
"người",
"ta",
"biết",
"là",
"các",
"trứng",
"trinh",
"sản",
"chỉ",
"tiết",
"ra",
"1",
"thể",
"cực",
"và",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"số",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"lưỡng",
"bội",
"cơ",
"chế",
"giảm",
"phân",
"bị",
"biến",
"dạng",
"ở",
"các",
"mức",
"độ",
"khác",
"nhau",
"dấu",
"hiệu",
"rõ",
"rệt",
"nhất",
"là",
"sau",
"khi",
"các",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"tương",
"đồng",
"tiếp",
"hợp",
"ở",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"giảm",
"phân",
"1",
"chúng",
"lại",
"tách",
"nhau",
"ra",
"hoàn",
"toàn",
"ở",
"diakines",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"tiền",
"kỳ",
"meiosis",
"số",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"lại",
"trở",
"về",
"lưỡng",
"bội",
"và",
"phân",
"chia",
"diễn",
"ra",
"theo",
"kiểu",
"nguyên",
"phân",
"các",
"đặc",
"điểm",
"này",
"còn",
"được",
"strasburger",
"1904",
"1908",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"marsilia",
"de",
"vries",
"1909",
"thấy",
"ở",
"branchipus",
"ở",
"alchemlla",
"giải",
"tiếp",
"hợp",
"xảy"
] |
saint-andré-des-eaux loire-atlantique saint-andré-des-eaux là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee xã có dân số 3532 người == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"saint-andré-des-eaux",
"loire-atlantique",
"saint-andré-des-eaux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"ở",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"20",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"của",
"insee",
"xã",
"có",
"dân",
"số",
"3532",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
của tôi và trên thực tế tôi cảm thấy như họ phải treo với tôi hơn là tôi treo với họ vì vậy chừng nào tôi có thể làm điều đó tôi tốt với wwe chừng nào tôi đang rất vui và chừng nào mà tôi đang thực hiện ở mức độ có thể chấp nhận được đối với tôi == cuộc sống cá nhân == jacobs kết hôn với crystal maurisa goins kể từ năm 23 tháng 8 năm 1995 họ có hai con == sự nghiệp chính trị == ông cũng tham gia vào các vấn đề chính trị và công bố quan điểm của mình thông qua blog jacobs ủng hộ ron paul cho chức tổng thống vào năm 2008 ông là thành viên của free state project và phát biểu tại 2009 new hampshire liberty forum của tổ chức ông cũng phát biểu tại ludwig von mises institute trong một cuộc phỏng vấn tại chương trình truyền thanh tự do chủ nghĩa của tom woods show jacobs đề cập đến woods harry browne ron paul john stossel peter schiff và murray rothbard như những ảnh hưởng chính trị của ông và nói rằng ông là theoretically a rothbardian nhưng không tin rằng một xã hội không quốc tịch sẽ đạt được trong cuộc đời của mình một vài nhóm liên kết tiệc trà cố gắng tuyển jacobs chạy đua vào 2014 republican u s senate primary ở tennessee chống lại sen lamar alexander ngoài đấu vật jacobs cũng làm việc như người bán bảo hiểm ông và vợ sở
|
[
"của",
"tôi",
"và",
"trên",
"thực",
"tế",
"tôi",
"cảm",
"thấy",
"như",
"họ",
"phải",
"treo",
"với",
"tôi",
"hơn",
"là",
"tôi",
"treo",
"với",
"họ",
"vì",
"vậy",
"chừng",
"nào",
"tôi",
"có",
"thể",
"làm",
"điều",
"đó",
"tôi",
"tốt",
"với",
"wwe",
"chừng",
"nào",
"tôi",
"đang",
"rất",
"vui",
"và",
"chừng",
"nào",
"mà",
"tôi",
"đang",
"thực",
"hiện",
"ở",
"mức",
"độ",
"có",
"thể",
"chấp",
"nhận",
"được",
"đối",
"với",
"tôi",
"==",
"cuộc",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"jacobs",
"kết",
"hôn",
"với",
"crystal",
"maurisa",
"goins",
"kể",
"từ",
"năm",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"1995",
"họ",
"có",
"hai",
"con",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"chính",
"trị",
"==",
"ông",
"cũng",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"vấn",
"đề",
"chính",
"trị",
"và",
"công",
"bố",
"quan",
"điểm",
"của",
"mình",
"thông",
"qua",
"blog",
"jacobs",
"ủng",
"hộ",
"ron",
"paul",
"cho",
"chức",
"tổng",
"thống",
"vào",
"năm",
"2008",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"free",
"state",
"project",
"và",
"phát",
"biểu",
"tại",
"2009",
"new",
"hampshire",
"liberty",
"forum",
"của",
"tổ",
"chức",
"ông",
"cũng",
"phát",
"biểu",
"tại",
"ludwig",
"von",
"mises",
"institute",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"tại",
"chương",
"trình",
"truyền",
"thanh",
"tự",
"do",
"chủ",
"nghĩa",
"của",
"tom",
"woods",
"show",
"jacobs",
"đề",
"cập",
"đến",
"woods",
"harry",
"browne",
"ron",
"paul",
"john",
"stossel",
"peter",
"schiff",
"và",
"murray",
"rothbard",
"như",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"chính",
"trị",
"của",
"ông",
"và",
"nói",
"rằng",
"ông",
"là",
"theoretically",
"a",
"rothbardian",
"nhưng",
"không",
"tin",
"rằng",
"một",
"xã",
"hội",
"không",
"quốc",
"tịch",
"sẽ",
"đạt",
"được",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"của",
"mình",
"một",
"vài",
"nhóm",
"liên",
"kết",
"tiệc",
"trà",
"cố",
"gắng",
"tuyển",
"jacobs",
"chạy",
"đua",
"vào",
"2014",
"republican",
"u",
"s",
"senate",
"primary",
"ở",
"tennessee",
"chống",
"lại",
"sen",
"lamar",
"alexander",
"ngoài",
"đấu",
"vật",
"jacobs",
"cũng",
"làm",
"việc",
"như",
"người",
"bán",
"bảo",
"hiểm",
"ông",
"và",
"vợ",
"sở"
] |
hesperantha latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt m p de vos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
|
[
"hesperantha",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"klatt",
"m",
"p",
"de",
"vos",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
trung vũ đế trung vũ đế chữ hán 忠武帝 là thụy hiệu của một số vị quân chủ == danh sách == bullet tề đường trung vũ đế truy tôn trước có thụy hiệu là trung vũ vương bullet nguyên trung vũ đế truy tôn == xem thêm == bullet vũ vương bullet văn vũ đế bullet việt vũ đế bullet triệu vũ đế bullet nguyễn vũ đế bullet vũ công bullet vũ tử bullet vũ hầu bullet anh vũ đế bullet quang vũ đế bullet thần vũ đế bullet thánh vũ đế bullet hiếu vũ đế bullet trung vũ vương bullet trung vũ công bullet trung vũ hầu bullet trung vũ bá bullet trung vũ nam
|
[
"trung",
"vũ",
"đế",
"trung",
"vũ",
"đế",
"chữ",
"hán",
"忠武帝",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"tề",
"đường",
"trung",
"vũ",
"đế",
"truy",
"tôn",
"trước",
"có",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"trung",
"vũ",
"vương",
"bullet",
"nguyên",
"trung",
"vũ",
"đế",
"truy",
"tôn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vũ",
"vương",
"bullet",
"văn",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"việt",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"triệu",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"nguyễn",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"vũ",
"công",
"bullet",
"vũ",
"tử",
"bullet",
"vũ",
"hầu",
"bullet",
"anh",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"quang",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"thần",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"thánh",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"hiếu",
"vũ",
"đế",
"bullet",
"trung",
"vũ",
"vương",
"bullet",
"trung",
"vũ",
"công",
"bullet",
"trung",
"vũ",
"hầu",
"bullet",
"trung",
"vũ",
"bá",
"bullet",
"trung",
"vũ",
"nam"
] |
englerophytum iturense là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được engl l gaut mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"englerophytum",
"iturense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"l",
"gaut",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
euryopis nana là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi euryopis euryopis nana được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1879
|
[
"euryopis",
"nana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"euryopis",
"euryopis",
"nana",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879"
] |
ericek espiye ericek là một xã thuộc huyện espiye tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 049 người
|
[
"ericek",
"espiye",
"ericek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"espiye",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"049",
"người"
] |
bodianus bathycapros là một loài cá biển thuộc chi bodianus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2006 == từ nguyên == từ định danh của loài được ghép bởi hai từ trong tiếng hy lạp cổ đại bathús βαθύς sâu thẳm và kápros κᾰ́πρου heo rừng hàm ý đề cập đến việc loài bàng chài mõm lợn này sống ở vùng nước khá sâu == phạm vi phân bố và môi trường sống == b bathycapros là một loài đặc hữu của quần đảo hawaii loài này được quan sát và thu thập ở độ sâu khá lớn khoảng từ 165 đến 256 m == mô tả == b bathycapros có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 45 6 cm cá trưởng thành có màu hồng nhạt gần như trắng với khoảng 15 đường sọc ngang màu đỏ hai bên thân giữa thân có 3 dải sọc dày hơn hai dải trên đứt đoạn thành các vạch vây lưng có màu hồng cam có đốm đen bao quanh các tia gai thứ 7 đến thứ 10 vây đuôi và vây hậu môn màu cam có viền trắng vây bụng trắng phớt cam ở ngoài rìa vây ngực trong suốt số gai ở vây lưng 12 số tia vây ở vây lưng 11 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 12 số tia vây ở vây ngực 14–15
|
[
"bodianus",
"bathycapros",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"bodianus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2006",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"của",
"loài",
"được",
"ghép",
"bởi",
"hai",
"từ",
"trong",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"bathús",
"βαθύς",
"sâu",
"thẳm",
"và",
"kápros",
"κᾰ́πρου",
"heo",
"rừng",
"hàm",
"ý",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"loài",
"bàng",
"chài",
"mõm",
"lợn",
"này",
"sống",
"ở",
"vùng",
"nước",
"khá",
"sâu",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"b",
"bathycapros",
"là",
"một",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"loài",
"này",
"được",
"quan",
"sát",
"và",
"thu",
"thập",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khá",
"lớn",
"khoảng",
"từ",
"165",
"đến",
"256",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"b",
"bathycapros",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"45",
"6",
"cm",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"có",
"màu",
"hồng",
"nhạt",
"gần",
"như",
"trắng",
"với",
"khoảng",
"15",
"đường",
"sọc",
"ngang",
"màu",
"đỏ",
"hai",
"bên",
"thân",
"giữa",
"thân",
"có",
"3",
"dải",
"sọc",
"dày",
"hơn",
"hai",
"dải",
"trên",
"đứt",
"đoạn",
"thành",
"các",
"vạch",
"vây",
"lưng",
"có",
"màu",
"hồng",
"cam",
"có",
"đốm",
"đen",
"bao",
"quanh",
"các",
"tia",
"gai",
"thứ",
"7",
"đến",
"thứ",
"10",
"vây",
"đuôi",
"và",
"vây",
"hậu",
"môn",
"màu",
"cam",
"có",
"viền",
"trắng",
"vây",
"bụng",
"trắng",
"phớt",
"cam",
"ở",
"ngoài",
"rìa",
"vây",
"ngực",
"trong",
"suốt",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"12",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"11",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"3",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"12",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"14–15"
] |
máy bay lặn mỏ neo và các vật dụng linh tinh khác chẳng hạn như bộ thoát hiểm tàu ngầm mk11 thiết bị lặn thoát hiểm trên tàu ngầm rov từ swift rescue cũng đã liên lạc trực quan với xác tàu và xác định rằng con tàu ngầm đã tách thành ba phần mãnh vở ở độ sâu tại tọa độ
|
[
"máy",
"bay",
"lặn",
"mỏ",
"neo",
"và",
"các",
"vật",
"dụng",
"linh",
"tinh",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bộ",
"thoát",
"hiểm",
"tàu",
"ngầm",
"mk11",
"thiết",
"bị",
"lặn",
"thoát",
"hiểm",
"trên",
"tàu",
"ngầm",
"rov",
"từ",
"swift",
"rescue",
"cũng",
"đã",
"liên",
"lạc",
"trực",
"quan",
"với",
"xác",
"tàu",
"và",
"xác",
"định",
"rằng",
"con",
"tàu",
"ngầm",
"đã",
"tách",
"thành",
"ba",
"phần",
"mãnh",
"vở",
"ở",
"độ",
"sâu",
"tại",
"tọa",
"độ"
] |
do quan trọng hóa lễ cưới mà cũng lựa chọn kỹ càng những phù rể và phù dâu hạn chế họn những người tình duyên dang dở lận đận hay gia đình tan đàn xẻ nghé == xem thêm == bullet phù dâu
|
[
"do",
"quan",
"trọng",
"hóa",
"lễ",
"cưới",
"mà",
"cũng",
"lựa",
"chọn",
"kỹ",
"càng",
"những",
"phù",
"rể",
"và",
"phù",
"dâu",
"hạn",
"chế",
"họn",
"những",
"người",
"tình",
"duyên",
"dang",
"dở",
"lận",
"đận",
"hay",
"gia",
"đình",
"tan",
"đàn",
"xẻ",
"nghé",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phù",
"dâu"
] |
sa giông california hay sa giông bụng cam tên khoa học taricha torosa là một loài sa giông tìm thấy chủ yếu ở california chiều dài lớn nhất của nó có thể nằm trong khoảng từ 5 đến 8 inch 13–20 cm da của nó tạo ra một loại độc tố mạnh == độc tính == như các thành viên khác taricha các tuyến trong da của t torosa tiết ra các chất độc thần kinh mạnh tetrodotoxin mạnh gấp hàng trăm lần so với xyanua đây là chất độc được tìm thấy trong cá nóc và ếch harlequin các nhà nghiên cứu tin rằng vi khuẩn tổng hợp tetrodotoxin và các động vật có sử dụng các chất độc thần kinh có được nó thông qua mức tiêu thụ của các vi khuẩn chất độc thần kinh này là đủ mạnh để tiêu diệt hầu hết các vật có xương sống kể cả con người tuy nhiên chúng chỉ nguy hiểm khi nuốt phải và có thể được giữ lại an toàn như là vật nuôi do độc tính của chúng sa giông california có vài kẻ thù tự nhiên rắn sọc là phổ biến nhất và một số loài đã phát triển một sức đề kháng di truyền đến tetrodotoxin == chế độ ăn uống == giun đất ốc ốc sên sowbugs trùn đất ấu trùng muỗi và không xương sống khác là những con mồi của sa giông california tại sierra nevada những con sa giông cũng ăn trứng cá hồi == tham khảo == bullet database entry includes
|
[
"sa",
"giông",
"california",
"hay",
"sa",
"giông",
"bụng",
"cam",
"tên",
"khoa",
"học",
"taricha",
"torosa",
"là",
"một",
"loài",
"sa",
"giông",
"tìm",
"thấy",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"california",
"chiều",
"dài",
"lớn",
"nhất",
"của",
"nó",
"có",
"thể",
"nằm",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"5",
"đến",
"8",
"inch",
"13–20",
"cm",
"da",
"của",
"nó",
"tạo",
"ra",
"một",
"loại",
"độc",
"tố",
"mạnh",
"==",
"độc",
"tính",
"==",
"như",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"taricha",
"các",
"tuyến",
"trong",
"da",
"của",
"t",
"torosa",
"tiết",
"ra",
"các",
"chất",
"độc",
"thần",
"kinh",
"mạnh",
"tetrodotoxin",
"mạnh",
"gấp",
"hàng",
"trăm",
"lần",
"so",
"với",
"xyanua",
"đây",
"là",
"chất",
"độc",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"cá",
"nóc",
"và",
"ếch",
"harlequin",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"tin",
"rằng",
"vi",
"khuẩn",
"tổng",
"hợp",
"tetrodotoxin",
"và",
"các",
"động",
"vật",
"có",
"sử",
"dụng",
"các",
"chất",
"độc",
"thần",
"kinh",
"có",
"được",
"nó",
"thông",
"qua",
"mức",
"tiêu",
"thụ",
"của",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"chất",
"độc",
"thần",
"kinh",
"này",
"là",
"đủ",
"mạnh",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"hầu",
"hết",
"các",
"vật",
"có",
"xương",
"sống",
"kể",
"cả",
"con",
"người",
"tuy",
"nhiên",
"chúng",
"chỉ",
"nguy",
"hiểm",
"khi",
"nuốt",
"phải",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"giữ",
"lại",
"an",
"toàn",
"như",
"là",
"vật",
"nuôi",
"do",
"độc",
"tính",
"của",
"chúng",
"sa",
"giông",
"california",
"có",
"vài",
"kẻ",
"thù",
"tự",
"nhiên",
"rắn",
"sọc",
"là",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"và",
"một",
"số",
"loài",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"sức",
"đề",
"kháng",
"di",
"truyền",
"đến",
"tetrodotoxin",
"==",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"==",
"giun",
"đất",
"ốc",
"ốc",
"sên",
"sowbugs",
"trùn",
"đất",
"ấu",
"trùng",
"muỗi",
"và",
"không",
"xương",
"sống",
"khác",
"là",
"những",
"con",
"mồi",
"của",
"sa",
"giông",
"california",
"tại",
"sierra",
"nevada",
"những",
"con",
"sa",
"giông",
"cũng",
"ăn",
"trứng",
"cá",
"hồi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"database",
"entry",
"includes"
] |
trúc lâm tông chỉ nguyên thanh hán tự 竹林宗旨元聲 là tác phẩm bàn về sự tổng hợp giữa đạo phật và đạo nho ra đời vào cuối thế kỷ thứ mười tám soạn bởi ngô thì nhậm vũ trinh nguyễn đăng sở hiện nay sách vẫn còn bản tàng trữ microfilm tại trường viễn đông bác cổ paris == nội dung == sách do vũ trinh và nguyễn sở viết những ý chính của sách là của ngô thì nhậm vũ trinh và nguyễn sở thuật lại và viết những bài luận xung quanh các ý chính ấy thiền viện trúc lâm ở phường bích câu còn có hai mươi bốn người khác tham dự những cuộc đàm luận trên <br>phần đầu nói về hành trạng của ba tổ trúc lâm nhan đề là tam tổ hành trạng phần hai là 24 chương nói về 24 thanh bàn về 24 vấn đề liên hệ đến giáo lý nho và phật nhan đề là đại chân viên giác thanh ngoài ra còn có một phần phụ do hải điền nguyễn đàm soạn nhan đề là đại chân viên giác thanh tiểu khấu hai mươi bốn thanh phối khí ứng sơn và 24 tên mới đặt cho bồ tát quan âm mỗi tên ứng với mỗi thanh sở dĩ tên quán thế âm bồ tát được nêu trên 24 lần – mỗi lần một tên khác nhau để phối hợp với một thanh – là vì vị bồ tát này nhờ quán sát âm thanh mà chứng được quả vị viên thông
|
[
"trúc",
"lâm",
"tông",
"chỉ",
"nguyên",
"thanh",
"hán",
"tự",
"竹林宗旨元聲",
"là",
"tác",
"phẩm",
"bàn",
"về",
"sự",
"tổng",
"hợp",
"giữa",
"đạo",
"phật",
"và",
"đạo",
"nho",
"ra",
"đời",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"mười",
"tám",
"soạn",
"bởi",
"ngô",
"thì",
"nhậm",
"vũ",
"trinh",
"nguyễn",
"đăng",
"sở",
"hiện",
"nay",
"sách",
"vẫn",
"còn",
"bản",
"tàng",
"trữ",
"microfilm",
"tại",
"trường",
"viễn",
"đông",
"bác",
"cổ",
"paris",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"sách",
"do",
"vũ",
"trinh",
"và",
"nguyễn",
"sở",
"viết",
"những",
"ý",
"chính",
"của",
"sách",
"là",
"của",
"ngô",
"thì",
"nhậm",
"vũ",
"trinh",
"và",
"nguyễn",
"sở",
"thuật",
"lại",
"và",
"viết",
"những",
"bài",
"luận",
"xung",
"quanh",
"các",
"ý",
"chính",
"ấy",
"thiền",
"viện",
"trúc",
"lâm",
"ở",
"phường",
"bích",
"câu",
"còn",
"có",
"hai",
"mươi",
"bốn",
"người",
"khác",
"tham",
"dự",
"những",
"cuộc",
"đàm",
"luận",
"trên",
"<br>phần",
"đầu",
"nói",
"về",
"hành",
"trạng",
"của",
"ba",
"tổ",
"trúc",
"lâm",
"nhan",
"đề",
"là",
"tam",
"tổ",
"hành",
"trạng",
"phần",
"hai",
"là",
"24",
"chương",
"nói",
"về",
"24",
"thanh",
"bàn",
"về",
"24",
"vấn",
"đề",
"liên",
"hệ",
"đến",
"giáo",
"lý",
"nho",
"và",
"phật",
"nhan",
"đề",
"là",
"đại",
"chân",
"viên",
"giác",
"thanh",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"phần",
"phụ",
"do",
"hải",
"điền",
"nguyễn",
"đàm",
"soạn",
"nhan",
"đề",
"là",
"đại",
"chân",
"viên",
"giác",
"thanh",
"tiểu",
"khấu",
"hai",
"mươi",
"bốn",
"thanh",
"phối",
"khí",
"ứng",
"sơn",
"và",
"24",
"tên",
"mới",
"đặt",
"cho",
"bồ",
"tát",
"quan",
"âm",
"mỗi",
"tên",
"ứng",
"với",
"mỗi",
"thanh",
"sở",
"dĩ",
"tên",
"quán",
"thế",
"âm",
"bồ",
"tát",
"được",
"nêu",
"trên",
"24",
"lần",
"–",
"mỗi",
"lần",
"một",
"tên",
"khác",
"nhau",
"để",
"phối",
"hợp",
"với",
"một",
"thanh",
"–",
"là",
"vì",
"vị",
"bồ",
"tát",
"này",
"nhờ",
"quán",
"sát",
"âm",
"thanh",
"mà",
"chứng",
"được",
"quả",
"vị",
"viên",
"thông"
] |
trichobrotica flavocyanea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blake miêu tả khoa học năm 1958
|
[
"trichobrotica",
"flavocyanea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
acalypha laevigata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1788
|
[
"acalypha",
"laevigata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
vùng đất dành riêng cho người anh-điêng vốn đã chiếm được kể từ đó thuật ngữ văn hóa underground bắt đầu chỉ đến sự đa dạng các tiểu văn hóa khác nhau như hippie punk rock nhạc techno tiệc quẩy và nhạc hip hop underground == xem thêm == bullet văn hóa dị biệt bullet văn hóa phản kháng bullet văn hóa làng xã việt nam bullet kinh tế ngầm bullet buôn lậu bullet rượu cuốc lủi hay rượu quốc lủi bullet web đen bullet phong trào underground tại praha tiệp khắc bullet phong trào underground ukraina bullet phong trào underground anh quốc bullet truyện tranh underground anh-mỹ bullet phim underground bullet liên minh văn học underground hoa kỳ bullet nhạc underground bullet sách báo underground
|
[
"vùng",
"đất",
"dành",
"riêng",
"cho",
"người",
"anh-điêng",
"vốn",
"đã",
"chiếm",
"được",
"kể",
"từ",
"đó",
"thuật",
"ngữ",
"văn",
"hóa",
"underground",
"bắt",
"đầu",
"chỉ",
"đến",
"sự",
"đa",
"dạng",
"các",
"tiểu",
"văn",
"hóa",
"khác",
"nhau",
"như",
"hippie",
"punk",
"rock",
"nhạc",
"techno",
"tiệc",
"quẩy",
"và",
"nhạc",
"hip",
"hop",
"underground",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"dị",
"biệt",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"phản",
"kháng",
"bullet",
"văn",
"hóa",
"làng",
"xã",
"việt",
"nam",
"bullet",
"kinh",
"tế",
"ngầm",
"bullet",
"buôn",
"lậu",
"bullet",
"rượu",
"cuốc",
"lủi",
"hay",
"rượu",
"quốc",
"lủi",
"bullet",
"web",
"đen",
"bullet",
"phong",
"trào",
"underground",
"tại",
"praha",
"tiệp",
"khắc",
"bullet",
"phong",
"trào",
"underground",
"ukraina",
"bullet",
"phong",
"trào",
"underground",
"anh",
"quốc",
"bullet",
"truyện",
"tranh",
"underground",
"anh-mỹ",
"bullet",
"phim",
"underground",
"bullet",
"liên",
"minh",
"văn",
"học",
"underground",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"nhạc",
"underground",
"bullet",
"sách",
"báo",
"underground"
] |
Ngựa Selle Français (viết tắt SF) là một giống ngựa của môn thể thao đua ngựa có nguồn tốc từ Pháp. Nó được nổi tiếng chủ yếu cho sự thành công của giống ngựa này trong chương trình thi nhảy. Một con ngựa thể thao thon gọn với màu hạt dẻ.
|
[
"Ngựa",
"Selle",
"Français",
"(viết",
"tắt",
"SF)",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"của",
"môn",
"thể",
"thao",
"đua",
"ngựa",
"có",
"nguồn",
"tốc",
"từ",
"Pháp.",
"Nó",
"được",
"nổi",
"tiếng",
"chủ",
"yếu",
"cho",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"giống",
"ngựa",
"này",
"trong",
"chương",
"trình",
"thi",
"nhảy.",
"Một",
"con",
"ngựa",
"thể",
"thao",
"thon",
"gọn",
"với",
"màu",
"hạt",
"dẻ."
] |
suchonice là một làng thuộc huyện olomouc vùng olomoucký cộng hòa séc
|
[
"suchonice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"olomouc",
"vùng",
"olomoucký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
prosthechea jauana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được carnevali i ramírez w e higgins miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"prosthechea",
"jauana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"carnevali",
"i",
"ramírez",
"w",
"e",
"higgins",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
hành đĩa đơn hợp tác với bộ ba edm major lazer và ca sĩ người đan mạch mø mang tên cold water ca khúc ra mắt ở vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng billboard hot 100 của hoa kỳ trở thành bài hát thứ ba của bieber ra mắt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng này vượt qua kỷ lục của mariah carey để trở thành nghệ sĩ có nhiều lần ra mắt vị trí á quân nhất vào tháng 8 năm 2016 bieber góp mặt trong đĩa đơn let me love you của dj snake bài hát đạt vị trí thứ 4 trên billboard hot 100 sau đó bieber góp mặt trong đĩa đơn deja vu của ca sĩ người mỹ post malone nó là đĩa đơn thứ tư trong album phòng thu đầu tay của malone stoney vào tháng 9 năm 2016 bieber sau đó xuất hiện trong bộ phim tài liệu bodyguards secret lives from the watchtower 2016 tại lễ trao giải grammy lần thứ 59 purpose được đề cử cho hạng mục album của năm và album giọng pop xuất sắc nhất trong khi love yourself lần lượt nhận được đề cử cho hạng mục bài hát của năm và trình diễn đơn ca pop xuất sắc nhất bieber là nghệ sĩ biễu diễn nổi bật tại iheartradio jingle ball 2016 và có màn trình diễn kết thúc vào ngày 9 tháng 12 năm 2016 bieber là nghệ sĩ biễu diễn nổi bật tại iheartradio jingle ball 2016
|
[
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"hợp",
"tác",
"với",
"bộ",
"ba",
"edm",
"major",
"lazer",
"và",
"ca",
"sĩ",
"người",
"đan",
"mạch",
"mø",
"mang",
"tên",
"cold",
"water",
"ca",
"khúc",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"trở",
"thành",
"bài",
"hát",
"thứ",
"ba",
"của",
"bieber",
"ra",
"mắt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"này",
"vượt",
"qua",
"kỷ",
"lục",
"của",
"mariah",
"carey",
"để",
"trở",
"thành",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"nhiều",
"lần",
"ra",
"mắt",
"vị",
"trí",
"á",
"quân",
"nhất",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"bieber",
"góp",
"mặt",
"trong",
"đĩa",
"đơn",
"let",
"me",
"love",
"you",
"của",
"dj",
"snake",
"bài",
"hát",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"4",
"trên",
"billboard",
"hot",
"100",
"sau",
"đó",
"bieber",
"góp",
"mặt",
"trong",
"đĩa",
"đơn",
"deja",
"vu",
"của",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"post",
"malone",
"nó",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"tư",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"đầu",
"tay",
"của",
"malone",
"stoney",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"bieber",
"sau",
"đó",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"tài",
"liệu",
"bodyguards",
"secret",
"lives",
"from",
"the",
"watchtower",
"2016",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"grammy",
"lần",
"thứ",
"59",
"purpose",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"hạng",
"mục",
"album",
"của",
"năm",
"và",
"album",
"giọng",
"pop",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"khi",
"love",
"yourself",
"lần",
"lượt",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"hạng",
"mục",
"bài",
"hát",
"của",
"năm",
"và",
"trình",
"diễn",
"đơn",
"ca",
"pop",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bieber",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"biễu",
"diễn",
"nổi",
"bật",
"tại",
"iheartradio",
"jingle",
"ball",
"2016",
"và",
"có",
"màn",
"trình",
"diễn",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"bieber",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"biễu",
"diễn",
"nổi",
"bật",
"tại",
"iheartradio",
"jingle",
"ball",
"2016"
] |
cardepia sociabilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cardepia",
"sociabilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
degithina sollicitoria là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"degithina",
"sollicitoria",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
outlast 2 cách điệu là outlast là một trò chơi kinh dị sinh tồn góc nhìn thứ nhất được phát triển bởi red barrels nó là phần tiếp theo của game outlast mô tả một nhà báo tên là blake langermann cùng với vợ tên lynn lang thang trên sa mạc arizona để khám phá vụ án mạng về một phụ nữ mang thai được biết đến như jane doe blake và lynn lạc nhau trong một vụ tai nạn trực thăng và blake đã tìm thấy vợ mình trong khi đi qua một ngôi làng hẻo lánh là nơi sinh sống của một giáo phái tin rằng sự kết thúc của thế giới đang đe dọa họ ngay sau khi outlast được phát hành và trở nên nổi tiếng red barrels đã công bố phần tiếp theo một bản demo sau đó đã được ra mắt ở cả pax east và e3 năm 2016 vào ngày 22 tháng sáu 15 tương ứng với thời gian phát hành dự kiến sẽ ra mắt vào mùa thu năm 2016 do sự chậm trễ của nhà sản xuất trò chơi cuối cùng đã được phát hành vào ngày 25 tháng tư 2017 cho hệ máy windows playstation 4 xbox one phiên bản dành cho hệ máy nintendo switch phát hành vào ngày 27 tháng 3 năm 2018 trên nintendo eshop == lối chơi == outlast 2 là một một game kinh dị sinh tồn góc nhìn thứ 1 giống như những người tiền nhiệm outlast và outlast whistleblower có chế độ chơi đơn nó được thiết lập tại bắc arizona trò chơi
|
[
"outlast",
"2",
"cách",
"điệu",
"là",
"outlast",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"kinh",
"dị",
"sinh",
"tồn",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"red",
"barrels",
"nó",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"game",
"outlast",
"mô",
"tả",
"một",
"nhà",
"báo",
"tên",
"là",
"blake",
"langermann",
"cùng",
"với",
"vợ",
"tên",
"lynn",
"lang",
"thang",
"trên",
"sa",
"mạc",
"arizona",
"để",
"khám",
"phá",
"vụ",
"án",
"mạng",
"về",
"một",
"phụ",
"nữ",
"mang",
"thai",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"jane",
"doe",
"blake",
"và",
"lynn",
"lạc",
"nhau",
"trong",
"một",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"trực",
"thăng",
"và",
"blake",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"vợ",
"mình",
"trong",
"khi",
"đi",
"qua",
"một",
"ngôi",
"làng",
"hẻo",
"lánh",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"một",
"giáo",
"phái",
"tin",
"rằng",
"sự",
"kết",
"thúc",
"của",
"thế",
"giới",
"đang",
"đe",
"dọa",
"họ",
"ngay",
"sau",
"khi",
"outlast",
"được",
"phát",
"hành",
"và",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"red",
"barrels",
"đã",
"công",
"bố",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"một",
"bản",
"demo",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"ra",
"mắt",
"ở",
"cả",
"pax",
"east",
"và",
"e3",
"năm",
"2016",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"sáu",
"15",
"tương",
"ứng",
"với",
"thời",
"gian",
"phát",
"hành",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2016",
"do",
"sự",
"chậm",
"trễ",
"của",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"trò",
"chơi",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"tư",
"2017",
"cho",
"hệ",
"máy",
"windows",
"playstation",
"4",
"xbox",
"one",
"phiên",
"bản",
"dành",
"cho",
"hệ",
"máy",
"nintendo",
"switch",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"trên",
"nintendo",
"eshop",
"==",
"lối",
"chơi",
"==",
"outlast",
"2",
"là",
"một",
"một",
"game",
"kinh",
"dị",
"sinh",
"tồn",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"1",
"giống",
"như",
"những",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"outlast",
"và",
"outlast",
"whistleblower",
"có",
"chế",
"độ",
"chơi",
"đơn",
"nó",
"được",
"thiết",
"lập",
"tại",
"bắc",
"arizona",
"trò",
"chơi"
] |
trên đá vôi có thể được dùng như cối giã hay bát nhóm lửa trong epipalaeolithic có một số hình cắt phalloi và theo sơ đồ hình học vào trong đá niên đại của chúng chưa chắc chắn gần đây một số công trình nhà ở nhỏ hơn đã được phát hiện dù vậy rõ ràng rằng mục tiêu sử dụng ban đầu của địa điểm này không phải nơi ở vì những chiếc giếng ở địa điểm có niên đại muộn hơn 500 năm sau khi vòng đền đầu tiên được xây dựng schmidt tin rằng thánh đường trên ngọn đồi này từng là một địa điểm hành hương thu hút những tín đồ tư xa tới lượng lớn xương động vật bị giết thịt được tìm thấy tại chỗ như hươu linh dương lợn và ngỗng đã được xác định là không có nguồn gốc từ việc săn bắn và thực phẩm chuẩn bị cho những người tham gia địa điểm này rõ ràng đã bị cố ý lấp lại vào khoảng thời gian nào đó sau năm 8000 bc các tòa nhà được che phủ bằng cát được mang tới từ nơi khác các mũi tên và xương động vật bảng kê đá có đặc trưng ở các byblos points và nhiều nemrik-points cũng có các helwan-points và aswad-points == giải thích và tầm quan trọng == göbekli tepe được coi là khám phá khảo cổ có tầm quan trọng lớn nhất bởi nó có thể thay đổi cơ bản sự hiểu biết của chúng ta
|
[
"trên",
"đá",
"vôi",
"có",
"thể",
"được",
"dùng",
"như",
"cối",
"giã",
"hay",
"bát",
"nhóm",
"lửa",
"trong",
"epipalaeolithic",
"có",
"một",
"số",
"hình",
"cắt",
"phalloi",
"và",
"theo",
"sơ",
"đồ",
"hình",
"học",
"vào",
"trong",
"đá",
"niên",
"đại",
"của",
"chúng",
"chưa",
"chắc",
"chắn",
"gần",
"đây",
"một",
"số",
"công",
"trình",
"nhà",
"ở",
"nhỏ",
"hơn",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"dù",
"vậy",
"rõ",
"ràng",
"rằng",
"mục",
"tiêu",
"sử",
"dụng",
"ban",
"đầu",
"của",
"địa",
"điểm",
"này",
"không",
"phải",
"nơi",
"ở",
"vì",
"những",
"chiếc",
"giếng",
"ở",
"địa",
"điểm",
"có",
"niên",
"đại",
"muộn",
"hơn",
"500",
"năm",
"sau",
"khi",
"vòng",
"đền",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"schmidt",
"tin",
"rằng",
"thánh",
"đường",
"trên",
"ngọn",
"đồi",
"này",
"từng",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"hành",
"hương",
"thu",
"hút",
"những",
"tín",
"đồ",
"tư",
"xa",
"tới",
"lượng",
"lớn",
"xương",
"động",
"vật",
"bị",
"giết",
"thịt",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"chỗ",
"như",
"hươu",
"linh",
"dương",
"lợn",
"và",
"ngỗng",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"không",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"việc",
"săn",
"bắn",
"và",
"thực",
"phẩm",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"địa",
"điểm",
"này",
"rõ",
"ràng",
"đã",
"bị",
"cố",
"ý",
"lấp",
"lại",
"vào",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"nào",
"đó",
"sau",
"năm",
"8000",
"bc",
"các",
"tòa",
"nhà",
"được",
"che",
"phủ",
"bằng",
"cát",
"được",
"mang",
"tới",
"từ",
"nơi",
"khác",
"các",
"mũi",
"tên",
"và",
"xương",
"động",
"vật",
"bảng",
"kê",
"đá",
"có",
"đặc",
"trưng",
"ở",
"các",
"byblos",
"points",
"và",
"nhiều",
"nemrik-points",
"cũng",
"có",
"các",
"helwan-points",
"và",
"aswad-points",
"==",
"giải",
"thích",
"và",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"==",
"göbekli",
"tepe",
"được",
"coi",
"là",
"khám",
"phá",
"khảo",
"cổ",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"lớn",
"nhất",
"bởi",
"nó",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"cơ",
"bản",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"của",
"chúng",
"ta"
] |
22922 sophiecai 1999 tf97 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22922 sophiecai
|
[
"22922",
"sophiecai",
"1999",
"tf97",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"22922",
"sophiecai"
] |
một nhiễm sắc thể x ngẫu nhiên sẽ bị bất hoạt trong khi đó ở động vật hữu nhũ có túi nhiễm sắc thể x được nhận từ bố sẽ luôn bị bất hoạt ngược lại ở một số loài chim và bò sát giống cái lại có cặp nhiễm sắc thể giới tính dị hợp một nhiễm sắc thể z và một nhiễm sắc thể w trong khi giống đực lại mang hai nhiễm sắc thể z tình trạng liên giới cũng có thể là nguyên nhân đằng sau sự xuất hiện của các tổ hợp nhiễm sắc thể giới tính khác thường ví dụ các cá thể mang tổ hợp xo và xxx và vẫn được xem là giống cái do không mang nhiễm sắc thể giới tính y tuy nhiên tồn tại ngoại lệ với các cá thể mắc các đột biến về gen thuộc cặp nhiễm sắc thể xy khi còn trong tử cung và cũng được xem là giống cái ngoài ra các trường hợp trên thường không có khả năng sinh sản động vật hữu nhũ giống cái đẻ con nhưng bộ đơn huyệt của lớp hữu nhũ là ngoại lệ khi các động vật của bộ này đẻ trứng tuy nhiên một số loài chẳng hạn như cá bảy màu tuy không phải động vật hữu nhũ nhưng lại có cấu trúc sinh sản tương tự trứng của một số loài điển hình là cá mập nở ngay trong chính cơ thể của con mẹ khiến chúng dù không
|
[
"một",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"x",
"ngẫu",
"nhiên",
"sẽ",
"bị",
"bất",
"hoạt",
"trong",
"khi",
"đó",
"ở",
"động",
"vật",
"hữu",
"nhũ",
"có",
"túi",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"x",
"được",
"nhận",
"từ",
"bố",
"sẽ",
"luôn",
"bị",
"bất",
"hoạt",
"ngược",
"lại",
"ở",
"một",
"số",
"loài",
"chim",
"và",
"bò",
"sát",
"giống",
"cái",
"lại",
"có",
"cặp",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"giới",
"tính",
"dị",
"hợp",
"một",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"z",
"và",
"một",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"w",
"trong",
"khi",
"giống",
"đực",
"lại",
"mang",
"hai",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"z",
"tình",
"trạng",
"liên",
"giới",
"cũng",
"có",
"thể",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"đằng",
"sau",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"các",
"tổ",
"hợp",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"giới",
"tính",
"khác",
"thường",
"ví",
"dụ",
"các",
"cá",
"thể",
"mang",
"tổ",
"hợp",
"xo",
"và",
"xxx",
"và",
"vẫn",
"được",
"xem",
"là",
"giống",
"cái",
"do",
"không",
"mang",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"giới",
"tính",
"y",
"tuy",
"nhiên",
"tồn",
"tại",
"ngoại",
"lệ",
"với",
"các",
"cá",
"thể",
"mắc",
"các",
"đột",
"biến",
"về",
"gen",
"thuộc",
"cặp",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"xy",
"khi",
"còn",
"trong",
"tử",
"cung",
"và",
"cũng",
"được",
"xem",
"là",
"giống",
"cái",
"ngoài",
"ra",
"các",
"trường",
"hợp",
"trên",
"thường",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"sinh",
"sản",
"động",
"vật",
"hữu",
"nhũ",
"giống",
"cái",
"đẻ",
"con",
"nhưng",
"bộ",
"đơn",
"huyệt",
"của",
"lớp",
"hữu",
"nhũ",
"là",
"ngoại",
"lệ",
"khi",
"các",
"động",
"vật",
"của",
"bộ",
"này",
"đẻ",
"trứng",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"loài",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"cá",
"bảy",
"màu",
"tuy",
"không",
"phải",
"động",
"vật",
"hữu",
"nhũ",
"nhưng",
"lại",
"có",
"cấu",
"trúc",
"sinh",
"sản",
"tương",
"tự",
"trứng",
"của",
"một",
"số",
"loài",
"điển",
"hình",
"là",
"cá",
"mập",
"nở",
"ngay",
"trong",
"chính",
"cơ",
"thể",
"của",
"con",
"mẹ",
"khiến",
"chúng",
"dù",
"không"
] |
neoscleropogon emerginatus là một loài ruồi trong họ asilidae neoscleropogon emerginatus được hardy miêu tả năm 1928 loài này phân bố ở miền australasia
|
[
"neoscleropogon",
"emerginatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neoscleropogon",
"emerginatus",
"được",
"hardy",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1928",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
simone zucato sinh ngày 18 tháng 1 năm 1976 tại socorro là một nữ diễn viên nhà sản xuất nhà hát dịch giả và bác sĩ y khoa người brazil == tiểu sử == là con gái của eurico zucato và sonia regina pessoa zucato simone sinh ra ở socorro são paulo năm 1976 cô sống một phần lớn thời thơ ấu ở miami florida chính trong những năm học tập cô bắt đầu tỏ ra thích thú với diễn xuất và bắt đầu học kịch simone đi học tiểu học trung học cơ sở và trung học phổ thông khi cô sống ở hoa kỳ khi cô trở về brazil cha cô không cho phép cô học kịch và yêu cầu cô đến trường y simone tốt nghiệp bác sĩ y khoa năm 2003 và bắt đầu học kịch và nghệ thuật ở brazil cùng năm sau khi tốt nghiệp trường y simone đầu tư vào các trường sân khấu nổi tiếng của đất nước như teatro escola macunaíma escola de atores wolf maya và faap ở são paulo tại rio de janeiro cô học tại o tablado nổi tiếng và tham gia nhiều khóa học tại cal cô cũng là một trong tám học sinh được mời tham gia nhóm tham gia các cuộc thảo luận của bárbara heliodora về shakespeare bárbara là một trong những nhà phê bình nổi tiếng và được kính trọng nhất của brazil và cũng là chuyên gia vĩ đại nhất trong công việc của shakespeare simone cũng có các lớp
|
[
"simone",
"zucato",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1976",
"tại",
"socorro",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"nhà",
"hát",
"dịch",
"giả",
"và",
"bác",
"sĩ",
"y",
"khoa",
"người",
"brazil",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"eurico",
"zucato",
"và",
"sonia",
"regina",
"pessoa",
"zucato",
"simone",
"sinh",
"ra",
"ở",
"socorro",
"são",
"paulo",
"năm",
"1976",
"cô",
"sống",
"một",
"phần",
"lớn",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"ở",
"miami",
"florida",
"chính",
"trong",
"những",
"năm",
"học",
"tập",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"tỏ",
"ra",
"thích",
"thú",
"với",
"diễn",
"xuất",
"và",
"bắt",
"đầu",
"học",
"kịch",
"simone",
"đi",
"học",
"tiểu",
"học",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"và",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"khi",
"cô",
"sống",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"khi",
"cô",
"trở",
"về",
"brazil",
"cha",
"cô",
"không",
"cho",
"phép",
"cô",
"học",
"kịch",
"và",
"yêu",
"cầu",
"cô",
"đến",
"trường",
"y",
"simone",
"tốt",
"nghiệp",
"bác",
"sĩ",
"y",
"khoa",
"năm",
"2003",
"và",
"bắt",
"đầu",
"học",
"kịch",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"ở",
"brazil",
"cùng",
"năm",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"y",
"simone",
"đầu",
"tư",
"vào",
"các",
"trường",
"sân",
"khấu",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"đất",
"nước",
"như",
"teatro",
"escola",
"macunaíma",
"escola",
"de",
"atores",
"wolf",
"maya",
"và",
"faap",
"ở",
"são",
"paulo",
"tại",
"rio",
"de",
"janeiro",
"cô",
"học",
"tại",
"o",
"tablado",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"tham",
"gia",
"nhiều",
"khóa",
"học",
"tại",
"cal",
"cô",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"tám",
"học",
"sinh",
"được",
"mời",
"tham",
"gia",
"nhóm",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"của",
"bárbara",
"heliodora",
"về",
"shakespeare",
"bárbara",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"phê",
"bình",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"được",
"kính",
"trọng",
"nhất",
"của",
"brazil",
"và",
"cũng",
"là",
"chuyên",
"gia",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"trong",
"công",
"việc",
"của",
"shakespeare",
"simone",
"cũng",
"có",
"các",
"lớp"
] |
admete microsoma là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae
|
[
"admete",
"microsoma",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
speleomantes ambrosii tên tiếng anh ambrosi s cave salamander french cave salamander hoặc spezia cave salamander là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của ý các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa vùng nhiều đá hang và chỗ ở ngầm dưới đất không hẳn là hang nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet andreone f edgar p 2004 speleomantes ambrosii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"speleomantes",
"ambrosii",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"ambrosi",
"s",
"cave",
"salamander",
"french",
"cave",
"salamander",
"hoặc",
"spezia",
"cave",
"salamander",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"trong",
"họ",
"plethodontidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ý",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ôn",
"hòa",
"vùng",
"nhiều",
"đá",
"hang",
"và",
"chỗ",
"ở",
"ngầm",
"dưới",
"đất",
"không",
"hẳn",
"là",
"hang",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"andreone",
"f",
"edgar",
"p",
"2004",
"speleomantes",
"ambrosii",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
thư ký ngân khố và fdic được phép gia hạn thời gian khi cần thiết phương pháp vốn hóa là bằng cách thu phí đánh giá dựa trên rủi ro đối với bất kỳ công ty tài chính đủ điều kiện nào được xác định là bất kỳ công ty nào có tổng tài sản hợp nhất bằng hoặc lớn hơn 50 tỷ đô la và bất kỳ công ty tài chính phi ngân hàng nào được giám sát hội đồng thống đốc mức độ nghiêm trọng của phí đánh giá có thể được điều chỉnh trên cơ sở khi cần thiết tùy thuộc vào điều kiện kinh tế và các yếu tố tương tự khác và quy mô và giá trị tương đối của một công ty sẽ đóng vai trò quyết định mức phí được đánh giá sự đủ điều kiện của một công ty tài chính phải chịu phí được định kỳ đánh giá lại hay nói cách khác một công ty không đủ điều kiện thu phí trong hiện tại sẽ phải chịu các khoản phí trong tương lai nếu vượt qua ngưỡng 50 tỷ hoặc trở thành đối tượng của cục dự trữ liên bang trong trường hợp một công ty tài chính được bảo hiểm có giá trị ròng âm và việc thanh lý của nó tạo ra nghĩa vụ đối với fdic với tư cách là người thanh lý fdic sẽ tính phí một hoặc nhiều đánh giá dựa trên rủi ro để nghĩa vụ sẽ được thanh
|
[
"thư",
"ký",
"ngân",
"khố",
"và",
"fdic",
"được",
"phép",
"gia",
"hạn",
"thời",
"gian",
"khi",
"cần",
"thiết",
"phương",
"pháp",
"vốn",
"hóa",
"là",
"bằng",
"cách",
"thu",
"phí",
"đánh",
"giá",
"dựa",
"trên",
"rủi",
"ro",
"đối",
"với",
"bất",
"kỳ",
"công",
"ty",
"tài",
"chính",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"nào",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"bất",
"kỳ",
"công",
"ty",
"nào",
"có",
"tổng",
"tài",
"sản",
"hợp",
"nhất",
"bằng",
"hoặc",
"lớn",
"hơn",
"50",
"tỷ",
"đô",
"la",
"và",
"bất",
"kỳ",
"công",
"ty",
"tài",
"chính",
"phi",
"ngân",
"hàng",
"nào",
"được",
"giám",
"sát",
"hội",
"đồng",
"thống",
"đốc",
"mức",
"độ",
"nghiêm",
"trọng",
"của",
"phí",
"đánh",
"giá",
"có",
"thể",
"được",
"điều",
"chỉnh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"khi",
"cần",
"thiết",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"điều",
"kiện",
"kinh",
"tế",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"tương",
"tự",
"khác",
"và",
"quy",
"mô",
"và",
"giá",
"trị",
"tương",
"đối",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"sẽ",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quyết",
"định",
"mức",
"phí",
"được",
"đánh",
"giá",
"sự",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"của",
"một",
"công",
"ty",
"tài",
"chính",
"phải",
"chịu",
"phí",
"được",
"định",
"kỳ",
"đánh",
"giá",
"lại",
"hay",
"nói",
"cách",
"khác",
"một",
"công",
"ty",
"không",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"thu",
"phí",
"trong",
"hiện",
"tại",
"sẽ",
"phải",
"chịu",
"các",
"khoản",
"phí",
"trong",
"tương",
"lai",
"nếu",
"vượt",
"qua",
"ngưỡng",
"50",
"tỷ",
"hoặc",
"trở",
"thành",
"đối",
"tượng",
"của",
"cục",
"dự",
"trữ",
"liên",
"bang",
"trong",
"trường",
"hợp",
"một",
"công",
"ty",
"tài",
"chính",
"được",
"bảo",
"hiểm",
"có",
"giá",
"trị",
"ròng",
"âm",
"và",
"việc",
"thanh",
"lý",
"của",
"nó",
"tạo",
"ra",
"nghĩa",
"vụ",
"đối",
"với",
"fdic",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"người",
"thanh",
"lý",
"fdic",
"sẽ",
"tính",
"phí",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"đánh",
"giá",
"dựa",
"trên",
"rủi",
"ro",
"để",
"nghĩa",
"vụ",
"sẽ",
"được",
"thanh"
] |
crossidius pulchellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"crossidius",
"pulchellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
recilia aulonias là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được linnavuori miên tả năm 1962 == xem thêm == bullet recilia
|
[
"recilia",
"aulonias",
"là",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"cicadellidae",
"bộ",
"cánh",
"nửa",
"loài",
"này",
"được",
"linnavuori",
"miên",
"tả",
"năm",
"1962",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"recilia"
] |
max jenkins sinh ngày 13 tháng 3 năm 1985 là một diễn viên và nhà văn người mỹ anh đóng vai chính max carnegie trong loạt phim trinh thám hài kịch của nbc [[the mysteries of laura anh cũng được biết đến với sự xuất hiện của anh trong [[web series|loạt phim]] nổi tiếng [[high maintenance web series |high maintenance]] của [[hbo]] == sự nghiệp == jenkins lần đầu tiên được nhìn thấy trong chương trình [[high maintenance web series |high maintenance]] trong web chap olivia vào năm 2013 khách mời đóng cùng [[heléne yorke]] [[buzzfeed]] ca ngợi jenkins và yorke trong danh sách 16 kẻ trộm cảnh trong phim hài truyền hình năm 2014 trong khi [[indiewire]] ca ngợi olivia là một trong những tập hay nhất và mạnh nhất của loạt phim jenkins cũng đã được giới phê bình đánh giá cao biểu diễn trong nhiều vở kịch ở new york đáng chú ý là unnatural acts tại [[classic stage company]] vở kịch do jenkins và các thành viên khác trong dàn đồng sáng tác đã được đề cử cho ba [[giải drama desk]] 2012 bao gồm cả [[drama desk award for outstanding play|vở kịch xuất sắc]] khi công chiếu [[the mysteries of laura]] vào ngày 17 tháng 9 năm 2014 [[the los angeles times]] đã trích dẫn jenkins là tuyệt vời nói thêm rằng anh có thể xứng đáng được xem một buổi biểu diễn của riêng mình vào tháng 8 năm 2018 đã có thông báo rằng jenkins được chọn vào vai christopher doyle trong loạt phim hài
|
[
"max",
"jenkins",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"và",
"nhà",
"văn",
"người",
"mỹ",
"anh",
"đóng",
"vai",
"chính",
"max",
"carnegie",
"trong",
"loạt",
"phim",
"trinh",
"thám",
"hài",
"kịch",
"của",
"nbc",
"[[the",
"mysteries",
"of",
"laura",
"anh",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"anh",
"trong",
"[[web",
"series|loạt",
"phim]]",
"nổi",
"tiếng",
"[[high",
"maintenance",
"web",
"series",
"|high",
"maintenance]]",
"của",
"[[hbo]]",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"jenkins",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"chương",
"trình",
"[[high",
"maintenance",
"web",
"series",
"|high",
"maintenance]]",
"trong",
"web",
"chap",
"olivia",
"vào",
"năm",
"2013",
"khách",
"mời",
"đóng",
"cùng",
"[[heléne",
"yorke]]",
"[[buzzfeed]]",
"ca",
"ngợi",
"jenkins",
"và",
"yorke",
"trong",
"danh",
"sách",
"16",
"kẻ",
"trộm",
"cảnh",
"trong",
"phim",
"hài",
"truyền",
"hình",
"năm",
"2014",
"trong",
"khi",
"[[indiewire]]",
"ca",
"ngợi",
"olivia",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tập",
"hay",
"nhất",
"và",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"loạt",
"phim",
"jenkins",
"cũng",
"đã",
"được",
"giới",
"phê",
"bình",
"đánh",
"giá",
"cao",
"biểu",
"diễn",
"trong",
"nhiều",
"vở",
"kịch",
"ở",
"new",
"york",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"unnatural",
"acts",
"tại",
"[[classic",
"stage",
"company]]",
"vở",
"kịch",
"do",
"jenkins",
"và",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"trong",
"dàn",
"đồng",
"sáng",
"tác",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"ba",
"[[giải",
"drama",
"desk]]",
"2012",
"bao",
"gồm",
"cả",
"[[drama",
"desk",
"award",
"for",
"outstanding",
"play|vở",
"kịch",
"xuất",
"sắc]]",
"khi",
"công",
"chiếu",
"[[the",
"mysteries",
"of",
"laura]]",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"[[the",
"los",
"angeles",
"times]]",
"đã",
"trích",
"dẫn",
"jenkins",
"là",
"tuyệt",
"vời",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"anh",
"có",
"thể",
"xứng",
"đáng",
"được",
"xem",
"một",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"của",
"riêng",
"mình",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"đã",
"có",
"thông",
"báo",
"rằng",
"jenkins",
"được",
"chọn",
"vào",
"vai",
"christopher",
"doyle",
"trong",
"loạt",
"phim",
"hài"
] |
poecilmitis stepheni là một loài bướm thuộc họ lycaenidae đây là loài đặc hữu của nam phi == nguồn == bullet gimenez dixon m 1996 poecilmitis stepheni 2006 iucn red list of threatened species truy cập 31 tháng 7 năm 2007 bullet poecilmitis stepheni dickson 1978 encyclopedia of life available from http www eol org pages 257895
|
[
"poecilmitis",
"stepheni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"nam",
"phi",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"gimenez",
"dixon",
"m",
"1996",
"poecilmitis",
"stepheni",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"bullet",
"poecilmitis",
"stepheni",
"dickson",
"1978",
"encyclopedia",
"of",
"life",
"available",
"from",
"http",
"www",
"eol",
"org",
"pages",
"257895"
] |
khi đang tập luyện cũng khiến anh nghỉ thi đấu đến hết mùa bao gồm cả chiến dịch giải vô địch bóng đá châu âu 2016 ==== mùa 2016-17 ==== oxlade-chamberlain ngồi trên băng ghế dự bị trong trận thua khai mạc mùa giải của arsenal trước liverpool tuy nhiên oxlade-chamberlain đã vào sân thay alex iwobi bị chấn thương và ghi bàn thắng thứ hai danh dự cho pháo thủ giúp trận đấu kết thúc với tỉ số 3-4 oxlade-chamberlain cũng góp một đường kiến tạo cho bàn cân bằng tỉ số của olivier giroud ở những phút cuối tại old trafford giúp arsenal cầm hòa manchester united 1-1 ngày 23 tháng 4 oxlade-chamberlain đã nhận danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất trận bán kết cúp fa gặp manchester city khi góp một kiến tạo cho bàn cân bằng tỉ số của nacho monreal đây cũng là trận đấu thứ hai của anh ở vị trí đá cánh trái anh cũng kiến tạo cả hai bàn trong chiến thắng sân nhà 2-0 trước manchester united vào ngày 7 tháng 5 === liverpool === ngày 31 tháng 8 năm 2017 oxlade-chamberlain rời arsenal để kí hợp đồng với kình địch của đội là liverpool anh ghi bàn đầu tiên cho đội bóng vào ngày 17 tháng 10 khi vào sân từ ghế dự bị trong trận thắng đậm 7-0 trước maribor tại champions league trận thắng đậm nhất trên sân khách trong lịch sử giải đấu và trận thắng đậm nhất của một đội bóng anh ngày 5 tháng
|
[
"khi",
"đang",
"tập",
"luyện",
"cũng",
"khiến",
"anh",
"nghỉ",
"thi",
"đấu",
"đến",
"hết",
"mùa",
"bao",
"gồm",
"cả",
"chiến",
"dịch",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"châu",
"âu",
"2016",
"====",
"mùa",
"2016-17",
"====",
"oxlade-chamberlain",
"ngồi",
"trên",
"băng",
"ghế",
"dự",
"bị",
"trong",
"trận",
"thua",
"khai",
"mạc",
"mùa",
"giải",
"của",
"arsenal",
"trước",
"liverpool",
"tuy",
"nhiên",
"oxlade-chamberlain",
"đã",
"vào",
"sân",
"thay",
"alex",
"iwobi",
"bị",
"chấn",
"thương",
"và",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"thứ",
"hai",
"danh",
"dự",
"cho",
"pháo",
"thủ",
"giúp",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"tỉ",
"số",
"3-4",
"oxlade-chamberlain",
"cũng",
"góp",
"một",
"đường",
"kiến",
"tạo",
"cho",
"bàn",
"cân",
"bằng",
"tỉ",
"số",
"của",
"olivier",
"giroud",
"ở",
"những",
"phút",
"cuối",
"tại",
"old",
"trafford",
"giúp",
"arsenal",
"cầm",
"hòa",
"manchester",
"united",
"1-1",
"ngày",
"23",
"tháng",
"4",
"oxlade-chamberlain",
"đã",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trận",
"bán",
"kết",
"cúp",
"fa",
"gặp",
"manchester",
"city",
"khi",
"góp",
"một",
"kiến",
"tạo",
"cho",
"bàn",
"cân",
"bằng",
"tỉ",
"số",
"của",
"nacho",
"monreal",
"đây",
"cũng",
"là",
"trận",
"đấu",
"thứ",
"hai",
"của",
"anh",
"ở",
"vị",
"trí",
"đá",
"cánh",
"trái",
"anh",
"cũng",
"kiến",
"tạo",
"cả",
"hai",
"bàn",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"sân",
"nhà",
"2-0",
"trước",
"manchester",
"united",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"5",
"===",
"liverpool",
"===",
"ngày",
"31",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"oxlade-chamberlain",
"rời",
"arsenal",
"để",
"kí",
"hợp",
"đồng",
"với",
"kình",
"địch",
"của",
"đội",
"là",
"liverpool",
"anh",
"ghi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"đội",
"bóng",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"khi",
"vào",
"sân",
"từ",
"ghế",
"dự",
"bị",
"trong",
"trận",
"thắng",
"đậm",
"7-0",
"trước",
"maribor",
"tại",
"champions",
"league",
"trận",
"thắng",
"đậm",
"nhất",
"trên",
"sân",
"khách",
"trong",
"lịch",
"sử",
"giải",
"đấu",
"và",
"trận",
"thắng",
"đậm",
"nhất",
"của",
"một",
"đội",
"bóng",
"anh",
"ngày",
"5",
"tháng"
] |
hycleus affinis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được billberg miêu tả khoa học năm 1813
|
[
"hycleus",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"billberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1813"
] |
astracantha kuhitangi là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được nevski podlech miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astracantha",
"kuhitangi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"nevski",
"podlech",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
aster andringitrensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được humbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
|
[
"aster",
"andringitrensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"humbert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
vuilletus yagii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1992
|
[
"vuilletus",
"yagii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
woodsia oblonga là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching s h wu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
|
[
"woodsia",
"oblonga",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"s",
"h",
"wu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
sarothroceras sordidus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"sarothroceras",
"sordidus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bao gồm cảnh rosita đến bệnh xá của alexandria gặp pete để làm phụ tá bác sĩ eugene đến gặp ai đó để làm việc về mạng lưới điện của cộng đồng và maggie đến gặp deanna để làm trợ lý của bà == liên kết ngoài == bullet remember at amc
|
[
"bao",
"gồm",
"cảnh",
"rosita",
"đến",
"bệnh",
"xá",
"của",
"alexandria",
"gặp",
"pete",
"để",
"làm",
"phụ",
"tá",
"bác",
"sĩ",
"eugene",
"đến",
"gặp",
"ai",
"đó",
"để",
"làm",
"việc",
"về",
"mạng",
"lưới",
"điện",
"của",
"cộng",
"đồng",
"và",
"maggie",
"đến",
"gặp",
"deanna",
"để",
"làm",
"trợ",
"lý",
"của",
"bà",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"remember",
"at",
"amc"
] |
tấn công trọng điểm là chiến lược tấn công trong quân sự với mục tiêu chính yếu nhằm vào các vị trí quan trọng của quân đối phương chiến lược này nhằm mau chóng đánh bại một đối thủ hùng mạnh nhanh chóng kết thúc chiến tranh chiến lược này có mục tiêu không nhằm vào việc tiêu diệt lực lượng mạnh của quân đối phương mà hướng nhiều vào các mục tiêu khác đó là các mục tiêu cung cấp vật chất hoặc ý nghĩa tinh thần quan trọng thông qua một chiến thắng như thế sẽ khiến quân đối phương dễ dàng và nhanh chóng đi đến đầu hàng đánh trọng điểm ở cấp chiến thuật sẽ nhắm đạt được mục tiêu chiến thuật thay vì mục tiêu chiến lược như việc tấn công vào khu vực kho tàng xăng dầu của đối phương tấn công phá hoại một cảng biển hoặc cho quân đánh chiếm một vị trí đầu mối giao thông quan trọng hoặc làm ngưng trệ một tuyến đường hậu cần == hướng tấn công == chiến lược tấn công này hướng đến một địa điểm chiến đấu giới hạn một thành phố một khu vực thường là những vị trí chứa đựng tiềm năng vật chất rất lớn của quân đối phương chiến lược này xác định một số mục tiêu rõ ràng có thể chỉ cần một mục tiêu duy nhất như dầu mỏ chẳng hạn điều đó có thể làm tê liệt và gây rối loạn cho khả năng phản công
|
[
"tấn",
"công",
"trọng",
"điểm",
"là",
"chiến",
"lược",
"tấn",
"công",
"trong",
"quân",
"sự",
"với",
"mục",
"tiêu",
"chính",
"yếu",
"nhằm",
"vào",
"các",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"của",
"quân",
"đối",
"phương",
"chiến",
"lược",
"này",
"nhằm",
"mau",
"chóng",
"đánh",
"bại",
"một",
"đối",
"thủ",
"hùng",
"mạnh",
"nhanh",
"chóng",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"tranh",
"chiến",
"lược",
"này",
"có",
"mục",
"tiêu",
"không",
"nhằm",
"vào",
"việc",
"tiêu",
"diệt",
"lực",
"lượng",
"mạnh",
"của",
"quân",
"đối",
"phương",
"mà",
"hướng",
"nhiều",
"vào",
"các",
"mục",
"tiêu",
"khác",
"đó",
"là",
"các",
"mục",
"tiêu",
"cung",
"cấp",
"vật",
"chất",
"hoặc",
"ý",
"nghĩa",
"tinh",
"thần",
"quan",
"trọng",
"thông",
"qua",
"một",
"chiến",
"thắng",
"như",
"thế",
"sẽ",
"khiến",
"quân",
"đối",
"phương",
"dễ",
"dàng",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"đi",
"đến",
"đầu",
"hàng",
"đánh",
"trọng",
"điểm",
"ở",
"cấp",
"chiến",
"thuật",
"sẽ",
"nhắm",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"chiến",
"thuật",
"thay",
"vì",
"mục",
"tiêu",
"chiến",
"lược",
"như",
"việc",
"tấn",
"công",
"vào",
"khu",
"vực",
"kho",
"tàng",
"xăng",
"dầu",
"của",
"đối",
"phương",
"tấn",
"công",
"phá",
"hoại",
"một",
"cảng",
"biển",
"hoặc",
"cho",
"quân",
"đánh",
"chiếm",
"một",
"vị",
"trí",
"đầu",
"mối",
"giao",
"thông",
"quan",
"trọng",
"hoặc",
"làm",
"ngưng",
"trệ",
"một",
"tuyến",
"đường",
"hậu",
"cần",
"==",
"hướng",
"tấn",
"công",
"==",
"chiến",
"lược",
"tấn",
"công",
"này",
"hướng",
"đến",
"một",
"địa",
"điểm",
"chiến",
"đấu",
"giới",
"hạn",
"một",
"thành",
"phố",
"một",
"khu",
"vực",
"thường",
"là",
"những",
"vị",
"trí",
"chứa",
"đựng",
"tiềm",
"năng",
"vật",
"chất",
"rất",
"lớn",
"của",
"quân",
"đối",
"phương",
"chiến",
"lược",
"này",
"xác",
"định",
"một",
"số",
"mục",
"tiêu",
"rõ",
"ràng",
"có",
"thể",
"chỉ",
"cần",
"một",
"mục",
"tiêu",
"duy",
"nhất",
"như",
"dầu",
"mỏ",
"chẳng",
"hạn",
"điều",
"đó",
"có",
"thể",
"làm",
"tê",
"liệt",
"và",
"gây",
"rối",
"loạn",
"cho",
"khả",
"năng",
"phản",
"công"
] |
barapali là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch notified area committee của quận bargarh thuộc bang orissa ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ barapali có dân số 19 154 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% barapali có tỷ lệ 66% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 75% và tỷ lệ cho phái nữ là 56% tại barapali 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"barapali",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ủy",
"ban",
"khu",
"vực",
"quy",
"hoạch",
"notified",
"area",
"committee",
"của",
"quận",
"bargarh",
"thuộc",
"bang",
"orissa",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"barapali",
"có",
"dân",
"số",
"19",
"154",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"barapali",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"66%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"75%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"56%",
"tại",
"barapali",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
luperina dayensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"luperina",
"dayensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
damrongia lacunosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có trong khu vực malaysia bán đảo và miền nam thái lan được joseph dalton hooker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 dưới danh pháp didymocarpus lacunosus năm 1965 brian laurence burtt chuyển nó sang chi chirita với danh pháp chirita lacunosa năm 2011 d j middleton a weber chuyển nó sang chi damrongia
|
[
"damrongia",
"lacunosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"gesneriaceae",
"loài",
"này",
"có",
"trong",
"khu",
"vực",
"malaysia",
"bán",
"đảo",
"và",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"được",
"joseph",
"dalton",
"hooker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"didymocarpus",
"lacunosus",
"năm",
"1965",
"brian",
"laurence",
"burtt",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"chirita",
"với",
"danh",
"pháp",
"chirita",
"lacunosa",
"năm",
"2011",
"d",
"j",
"middleton",
"a",
"weber",
"chuyển",
"nó",
"sang",
"chi",
"damrongia"
] |
được lưu trong windows registry chúng sẽ được lưu trữ cùng với thư cho phép dễ dàng sao chép toàn bộ cấu hình và thư của windows mail sang một chiếc máy khác chỉ bằng một bước duy nhất bộ lọc thư rác bayesian và chức năng chặn tên miền cấp cao và chặn giải mã đã được bổ sung một bộ lọc phishing cũng đã được đưa vào bảo vệ người dùng khỏi các trang web được xác định là độc hại các tính năng đã bị loại bỏ khỏi windows mail bao gồm bullet hỗ trợ giao thức webdav bullet hỗ trợ nhiều identities tập hợp các cấu hình và thư có thể được tải độc lập với nhau nhưng có thể đổi bất cứ lúc nào bullet hỗ trợ từ điển kiểm tra chính tả của microsoft office windows mail có một giao diện lập trình ứng dụng api được dựa trên component object model com mặc dù sản phẩm trước đó outlook express cũng có một api nhưng nó lại không được liệt kê ra trừ chức năng nhắn tin simple mapi windows vista chỉ hỗ trợ tiếng anh mỹ tiếng pháp tiếng đức và tiếng tây ban nha quốc tế == windows 7 == windows mail không có mặt trên windows 7 trong khoảng thời gian này microsoft dự định làm lại một vài thành phần windows thành các ứng dụng được phát triển độc lập trong bộ phần mềm windows essentials do đó windows mail đã bị loại bỏ để nhường chỗ cho windows live mail có thể sử
|
[
"được",
"lưu",
"trong",
"windows",
"registry",
"chúng",
"sẽ",
"được",
"lưu",
"trữ",
"cùng",
"với",
"thư",
"cho",
"phép",
"dễ",
"dàng",
"sao",
"chép",
"toàn",
"bộ",
"cấu",
"hình",
"và",
"thư",
"của",
"windows",
"mail",
"sang",
"một",
"chiếc",
"máy",
"khác",
"chỉ",
"bằng",
"một",
"bước",
"duy",
"nhất",
"bộ",
"lọc",
"thư",
"rác",
"bayesian",
"và",
"chức",
"năng",
"chặn",
"tên",
"miền",
"cấp",
"cao",
"và",
"chặn",
"giải",
"mã",
"đã",
"được",
"bổ",
"sung",
"một",
"bộ",
"lọc",
"phishing",
"cũng",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"bảo",
"vệ",
"người",
"dùng",
"khỏi",
"các",
"trang",
"web",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"độc",
"hại",
"các",
"tính",
"năng",
"đã",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"khỏi",
"windows",
"mail",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"giao",
"thức",
"webdav",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"nhiều",
"identities",
"tập",
"hợp",
"các",
"cấu",
"hình",
"và",
"thư",
"có",
"thể",
"được",
"tải",
"độc",
"lập",
"với",
"nhau",
"nhưng",
"có",
"thể",
"đổi",
"bất",
"cứ",
"lúc",
"nào",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"từ",
"điển",
"kiểm",
"tra",
"chính",
"tả",
"của",
"microsoft",
"office",
"windows",
"mail",
"có",
"một",
"giao",
"diện",
"lập",
"trình",
"ứng",
"dụng",
"api",
"được",
"dựa",
"trên",
"component",
"object",
"model",
"com",
"mặc",
"dù",
"sản",
"phẩm",
"trước",
"đó",
"outlook",
"express",
"cũng",
"có",
"một",
"api",
"nhưng",
"nó",
"lại",
"không",
"được",
"liệt",
"kê",
"ra",
"trừ",
"chức",
"năng",
"nhắn",
"tin",
"simple",
"mapi",
"windows",
"vista",
"chỉ",
"hỗ",
"trợ",
"tiếng",
"anh",
"mỹ",
"tiếng",
"pháp",
"tiếng",
"đức",
"và",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"quốc",
"tế",
"==",
"windows",
"7",
"==",
"windows",
"mail",
"không",
"có",
"mặt",
"trên",
"windows",
"7",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"microsoft",
"dự",
"định",
"làm",
"lại",
"một",
"vài",
"thành",
"phần",
"windows",
"thành",
"các",
"ứng",
"dụng",
"được",
"phát",
"triển",
"độc",
"lập",
"trong",
"bộ",
"phần",
"mềm",
"windows",
"essentials",
"do",
"đó",
"windows",
"mail",
"đã",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"để",
"nhường",
"chỗ",
"cho",
"windows",
"live",
"mail",
"có",
"thể",
"sử"
] |
gayenna moreirae là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi gayenna gayenna moreirae được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1915
|
[
"gayenna",
"moreirae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"gayenna",
"gayenna",
"moreirae",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
các linh mục của thành phố và nông thôn dưới sự kiểm soát và chỉ thị lập luận của zwingli rằng nó nên được tranh luận bằng tiếng đức chỉ dựa trên kinh thánh zwingli đã công bố điều 67 để làm rõ đức tin của mình cho cuộc tranh luận công khai trong tài liệu này zwingli thể hiện nguyên tắc kinh thánh duy nhất và chỉ trích hệ thống giáo hoàng không được nói trong kinh thánh ngày lễ quốc gia · hệ thống tu sĩ · hệ thống đơn lẻ · luyện ngục trong khi đó giám mục nhà thờ được cho là nên tập hợp hội thánh và ngầm biện minh cho việc quản lý tôn giáo của hội đồng thành phố hơn nữa rao giảng sự chân thành của sự công bình của đức chúa trời và sự công bình của con người về đạo đức xã hội sự chỉ đạo cải cách tôn giáo ở zurich đã được xác định rõ ràng nói cách khác cải cách tôn giáo ở zurich có sự tham gia tích cực của cộng đồng đô thị cuộc tranh luận công khai lần thứ hai được tổ chức vào tháng 10 năm 1523 và việc bãi bỏ những hình ảnh và thánh lễ thiêng liêng trở thành chủ đề của cuộc thảo luận thực tế kết quả là việc bãi bỏ các nghi lễ công giáo này đã được quyết định về nguyên tắc là bãi bỏ nhưng những xung đột dữ dội đã xảy ra trong
|
[
"các",
"linh",
"mục",
"của",
"thành",
"phố",
"và",
"nông",
"thôn",
"dưới",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"và",
"chỉ",
"thị",
"lập",
"luận",
"của",
"zwingli",
"rằng",
"nó",
"nên",
"được",
"tranh",
"luận",
"bằng",
"tiếng",
"đức",
"chỉ",
"dựa",
"trên",
"kinh",
"thánh",
"zwingli",
"đã",
"công",
"bố",
"điều",
"67",
"để",
"làm",
"rõ",
"đức",
"tin",
"của",
"mình",
"cho",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"công",
"khai",
"trong",
"tài",
"liệu",
"này",
"zwingli",
"thể",
"hiện",
"nguyên",
"tắc",
"kinh",
"thánh",
"duy",
"nhất",
"và",
"chỉ",
"trích",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"hoàng",
"không",
"được",
"nói",
"trong",
"kinh",
"thánh",
"ngày",
"lễ",
"quốc",
"gia",
"·",
"hệ",
"thống",
"tu",
"sĩ",
"·",
"hệ",
"thống",
"đơn",
"lẻ",
"·",
"luyện",
"ngục",
"trong",
"khi",
"đó",
"giám",
"mục",
"nhà",
"thờ",
"được",
"cho",
"là",
"nên",
"tập",
"hợp",
"hội",
"thánh",
"và",
"ngầm",
"biện",
"minh",
"cho",
"việc",
"quản",
"lý",
"tôn",
"giáo",
"của",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"hơn",
"nữa",
"rao",
"giảng",
"sự",
"chân",
"thành",
"của",
"sự",
"công",
"bình",
"của",
"đức",
"chúa",
"trời",
"và",
"sự",
"công",
"bình",
"của",
"con",
"người",
"về",
"đạo",
"đức",
"xã",
"hội",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"cải",
"cách",
"tôn",
"giáo",
"ở",
"zurich",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"rõ",
"ràng",
"nói",
"cách",
"khác",
"cải",
"cách",
"tôn",
"giáo",
"ở",
"zurich",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"tích",
"cực",
"của",
"cộng",
"đồng",
"đô",
"thị",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"công",
"khai",
"lần",
"thứ",
"hai",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1523",
"và",
"việc",
"bãi",
"bỏ",
"những",
"hình",
"ảnh",
"và",
"thánh",
"lễ",
"thiêng",
"liêng",
"trở",
"thành",
"chủ",
"đề",
"của",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"thực",
"tế",
"kết",
"quả",
"là",
"việc",
"bãi",
"bỏ",
"các",
"nghi",
"lễ",
"công",
"giáo",
"này",
"đã",
"được",
"quyết",
"định",
"về",
"nguyên",
"tắc",
"là",
"bãi",
"bỏ",
"nhưng",
"những",
"xung",
"đột",
"dữ",
"dội",
"đã",
"xảy",
"ra",
"trong"
] |
tích mô tả theo nhánh một số tác giả đã coi những chi này không thuộc họ dryopteridaceae vào năm 2007 một nghiên cứu phát sinh gen về trình tự dna cho thấy là pleocnemia đáng lí là ở họ dryopteridaceae chứ không phải họ tectariaceae trong một bài báo về dương xỉ bolbitidoid vào năm 2010 các nhà nghiên cứu chuyển chi arthrobotrya về từ họ teratophyllum cũng cuối năm đó người ta biết rằng chi mickelia là chi mới trong họ này một số loài đã bị loại khỏi chi oenotrichia vì chúng không thuộc về chi này hoặc thậm chí là cả họ dennstaedtiaceae những loài này có thể thuộc họ dryopteridaceae nhưng người ta chưa đặt tên chung cho chúng vào năm 2012 một nghiên cứu phát sinh gen về dryopteris và họ hàng của nó bao gồm acrophorus acrorumohra diacalpe dryopsis nothoperanema và peranema là nằm trong chi oenotrichia flora of china xuất bản năm 2013 cho ta biết có các kết quả phát sinh gen litostostia và phanerophlebiopsis là thuộc chi arachniodes === các phân họ === họ này có các phân họ và các chi dưới đây bullet subfamily polybotryoideae bullet cyclodium bullet maxonia bullet olfersia bullet polybotrya bullet polystichopsis bullet stigmatopteris bullet trichoneuron bullet subfamily elaphoglossoideae bullet arthrobotrya bullet bolbitis bullet elaphoglossum bullet lastreopsis bullet lomagramma bullet megalastrum bullet mickelia bullet parapolystichum bullet pleocnemia bullet rumohra bullet teratophyllum bullet subfamily dryopteridoideae bullet arachniodes bullet ctenitis bullet cyrtomium bullet dryopteris bullet phanerophlebia bullet polystichum == liên kết ngoài == bullet phytotaxa
|
[
"tích",
"mô",
"tả",
"theo",
"nhánh",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"đã",
"coi",
"những",
"chi",
"này",
"không",
"thuộc",
"họ",
"dryopteridaceae",
"vào",
"năm",
"2007",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"sinh",
"gen",
"về",
"trình",
"tự",
"dna",
"cho",
"thấy",
"là",
"pleocnemia",
"đáng",
"lí",
"là",
"ở",
"họ",
"dryopteridaceae",
"chứ",
"không",
"phải",
"họ",
"tectariaceae",
"trong",
"một",
"bài",
"báo",
"về",
"dương",
"xỉ",
"bolbitidoid",
"vào",
"năm",
"2010",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"chuyển",
"chi",
"arthrobotrya",
"về",
"từ",
"họ",
"teratophyllum",
"cũng",
"cuối",
"năm",
"đó",
"người",
"ta",
"biết",
"rằng",
"chi",
"mickelia",
"là",
"chi",
"mới",
"trong",
"họ",
"này",
"một",
"số",
"loài",
"đã",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"chi",
"oenotrichia",
"vì",
"chúng",
"không",
"thuộc",
"về",
"chi",
"này",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"là",
"cả",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"những",
"loài",
"này",
"có",
"thể",
"thuộc",
"họ",
"dryopteridaceae",
"nhưng",
"người",
"ta",
"chưa",
"đặt",
"tên",
"chung",
"cho",
"chúng",
"vào",
"năm",
"2012",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"sinh",
"gen",
"về",
"dryopteris",
"và",
"họ",
"hàng",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"acrophorus",
"acrorumohra",
"diacalpe",
"dryopsis",
"nothoperanema",
"và",
"peranema",
"là",
"nằm",
"trong",
"chi",
"oenotrichia",
"flora",
"of",
"china",
"xuất",
"bản",
"năm",
"2013",
"cho",
"ta",
"biết",
"có",
"các",
"kết",
"quả",
"phát",
"sinh",
"gen",
"litostostia",
"và",
"phanerophlebiopsis",
"là",
"thuộc",
"chi",
"arachniodes",
"===",
"các",
"phân",
"họ",
"===",
"họ",
"này",
"có",
"các",
"phân",
"họ",
"và",
"các",
"chi",
"dưới",
"đây",
"bullet",
"subfamily",
"polybotryoideae",
"bullet",
"cyclodium",
"bullet",
"maxonia",
"bullet",
"olfersia",
"bullet",
"polybotrya",
"bullet",
"polystichopsis",
"bullet",
"stigmatopteris",
"bullet",
"trichoneuron",
"bullet",
"subfamily",
"elaphoglossoideae",
"bullet",
"arthrobotrya",
"bullet",
"bolbitis",
"bullet",
"elaphoglossum",
"bullet",
"lastreopsis",
"bullet",
"lomagramma",
"bullet",
"megalastrum",
"bullet",
"mickelia",
"bullet",
"parapolystichum",
"bullet",
"pleocnemia",
"bullet",
"rumohra",
"bullet",
"teratophyllum",
"bullet",
"subfamily",
"dryopteridoideae",
"bullet",
"arachniodes",
"bullet",
"ctenitis",
"bullet",
"cyrtomium",
"bullet",
"dryopteris",
"bullet",
"phanerophlebia",
"bullet",
"polystichum",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"phytotaxa"
] |
drypetes acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được p i forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"drypetes",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"putranjivaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"i",
"forst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
u s pistoiese 1921 ca sĩ-nhạc sĩ francesco guccini có lẽ là tifoso nổi tiếng nhất của pistoiese ở italy == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1921 và được giới tái lập vào năm 1937 1945 1988 và 2009 lần cuối cùng tham gia serie a là năm 1981 === u s pistoiese === pistoiese đã có một thời nổi bật bằng cách tăng lên serie b vào cuối những năm 1970 với việc thăng hạng lên serie a sau năm 1980 dưới thời chủ tịch marcello melani người chọn các cựu binh như marcello lippi và mario frustalupi và những tài năng trẻ đầy triển vọng như paolo benedetti pistoiese đã đạt được chỉ sau 6 năm tại serie a và có khởi đầu hợp lý lên tới hạng 6 sau trận thắng tại fiorentina nhưng một sự rơi tự do ảm đạm dẫn đến vị trí cuối cùng và xuống hạng và câu lạc bộ đã không quay trở lại serie a khi tham gia serie b vào các năm 1995-96 và 1999-2002 melani rời đi vào năm 1980 sau đó là lippi năm 1981 === ac nuova pistoiese 1988 === tại mùa giải 2005-06 serie c1 b pistoiese đã chiến đấu chống lại sự xuống hạng từ serie c1 với những mục tiêu chứng tỏ khó có thể đạt được nhưng vẫn có một trong những kỷ lục là phòng ngự tốt nhất trong giải đấu một mùa giải kết thúc tốt đẹp đã đưa đội bóng đến vị trí thứ 9 tốt ở bảng a nhưng
|
[
"u",
"s",
"pistoiese",
"1921",
"ca",
"sĩ-nhạc",
"sĩ",
"francesco",
"guccini",
"có",
"lẽ",
"là",
"tifoso",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"pistoiese",
"ở",
"italy",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1921",
"và",
"được",
"giới",
"tái",
"lập",
"vào",
"năm",
"1937",
"1945",
"1988",
"và",
"2009",
"lần",
"cuối",
"cùng",
"tham",
"gia",
"serie",
"a",
"là",
"năm",
"1981",
"===",
"u",
"s",
"pistoiese",
"===",
"pistoiese",
"đã",
"có",
"một",
"thời",
"nổi",
"bật",
"bằng",
"cách",
"tăng",
"lên",
"serie",
"b",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1970",
"với",
"việc",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"serie",
"a",
"sau",
"năm",
"1980",
"dưới",
"thời",
"chủ",
"tịch",
"marcello",
"melani",
"người",
"chọn",
"các",
"cựu",
"binh",
"như",
"marcello",
"lippi",
"và",
"mario",
"frustalupi",
"và",
"những",
"tài",
"năng",
"trẻ",
"đầy",
"triển",
"vọng",
"như",
"paolo",
"benedetti",
"pistoiese",
"đã",
"đạt",
"được",
"chỉ",
"sau",
"6",
"năm",
"tại",
"serie",
"a",
"và",
"có",
"khởi",
"đầu",
"hợp",
"lý",
"lên",
"tới",
"hạng",
"6",
"sau",
"trận",
"thắng",
"tại",
"fiorentina",
"nhưng",
"một",
"sự",
"rơi",
"tự",
"do",
"ảm",
"đạm",
"dẫn",
"đến",
"vị",
"trí",
"cuối",
"cùng",
"và",
"xuống",
"hạng",
"và",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"không",
"quay",
"trở",
"lại",
"serie",
"a",
"khi",
"tham",
"gia",
"serie",
"b",
"vào",
"các",
"năm",
"1995-96",
"và",
"1999-2002",
"melani",
"rời",
"đi",
"vào",
"năm",
"1980",
"sau",
"đó",
"là",
"lippi",
"năm",
"1981",
"===",
"ac",
"nuova",
"pistoiese",
"1988",
"===",
"tại",
"mùa",
"giải",
"2005-06",
"serie",
"c1",
"b",
"pistoiese",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"sự",
"xuống",
"hạng",
"từ",
"serie",
"c1",
"với",
"những",
"mục",
"tiêu",
"chứng",
"tỏ",
"khó",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"một",
"trong",
"những",
"kỷ",
"lục",
"là",
"phòng",
"ngự",
"tốt",
"nhất",
"trong",
"giải",
"đấu",
"một",
"mùa",
"giải",
"kết",
"thúc",
"tốt",
"đẹp",
"đã",
"đưa",
"đội",
"bóng",
"đến",
"vị",
"trí",
"thứ",
"9",
"tốt",
"ở",
"bảng",
"a",
"nhưng"
] |
thần kinh sống ngực x t10 là dây thần kinh sống thuộc đoạn ngực của tủy sống thần kinh rời khỏi ống sống thoát ra từ bờ trên đốt sống ngực xi t11 hay bờ dưới đốt sống ngực x t10
|
[
"thần",
"kinh",
"sống",
"ngực",
"x",
"t10",
"là",
"dây",
"thần",
"kinh",
"sống",
"thuộc",
"đoạn",
"ngực",
"của",
"tủy",
"sống",
"thần",
"kinh",
"rời",
"khỏi",
"ống",
"sống",
"thoát",
"ra",
"từ",
"bờ",
"trên",
"đốt",
"sống",
"ngực",
"xi",
"t11",
"hay",
"bờ",
"dưới",
"đốt",
"sống",
"ngực",
"x",
"t10"
] |
đại học khoa học ứng dụng han trường đại học khoa học ứng dụng han hogeschool van arnhem en nijmegen là một trong ba trường đại học chuyên ngành hàng đầu với hai khu học xá nằm tại thành phố arnhem và nijmegen trường hiện cung cấp 63 khóa học cử nhân 19 khóa học thạc sĩ cho hơn 33 000 sv trong đó có khoảng 3 000 sv đến từ 70 quốc gia khác nhau khu học xá ở arnhem chủ yếu đào tạo các ngành về lĩnh vực kinh tế và công nghệ trong khi đó khu học xá nijmegen đào tạo ngành nghề thuộc mảng chăm sóc sức khỏe thể thao xã hội và hành vi giáo dục hợp tác quốc tế là một trong những chính sách mũi nhọn của trường chính vì vậy han có mối quan hệ rất gần gũi với các công ty viện nghiên cứu kinh doanh cả ở hà lan và châu âu cũng như nhiều mối quan hệ với những trường đại học trong nước và quốc tế như thuỵ sĩ pháp đức anh mỹ canada == mô tả == han được thành lập vào năm 1996 sau một loạt sự sáp nhập từ các trường khác nhau trường hoạt động trong 13 tòa nhà trên hai cơ sở một ở arnhem và nijmegen han có mười bốn viện nghiên cứu trong số bốn khoa bullet khoa quản lý doanh nghiệp và luật bullet viện quản trị kinh doanh và luật bullet viện quản lý tài chính bullet viện học tập và giáo dục bullet khoa y
|
[
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"ứng",
"dụng",
"han",
"trường",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"ứng",
"dụng",
"han",
"hogeschool",
"van",
"arnhem",
"en",
"nijmegen",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"trường",
"đại",
"học",
"chuyên",
"ngành",
"hàng",
"đầu",
"với",
"hai",
"khu",
"học",
"xá",
"nằm",
"tại",
"thành",
"phố",
"arnhem",
"và",
"nijmegen",
"trường",
"hiện",
"cung",
"cấp",
"63",
"khóa",
"học",
"cử",
"nhân",
"19",
"khóa",
"học",
"thạc",
"sĩ",
"cho",
"hơn",
"33",
"000",
"sv",
"trong",
"đó",
"có",
"khoảng",
"3",
"000",
"sv",
"đến",
"từ",
"70",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"khu",
"học",
"xá",
"ở",
"arnhem",
"chủ",
"yếu",
"đào",
"tạo",
"các",
"ngành",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"kinh",
"tế",
"và",
"công",
"nghệ",
"trong",
"khi",
"đó",
"khu",
"học",
"xá",
"nijmegen",
"đào",
"tạo",
"ngành",
"nghề",
"thuộc",
"mảng",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"thể",
"thao",
"xã",
"hội",
"và",
"hành",
"vi",
"giáo",
"dục",
"hợp",
"tác",
"quốc",
"tế",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chính",
"sách",
"mũi",
"nhọn",
"của",
"trường",
"chính",
"vì",
"vậy",
"han",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"rất",
"gần",
"gũi",
"với",
"các",
"công",
"ty",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"doanh",
"cả",
"ở",
"hà",
"lan",
"và",
"châu",
"âu",
"cũng",
"như",
"nhiều",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"những",
"trường",
"đại",
"học",
"trong",
"nước",
"và",
"quốc",
"tế",
"như",
"thuỵ",
"sĩ",
"pháp",
"đức",
"anh",
"mỹ",
"canada",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"han",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1996",
"sau",
"một",
"loạt",
"sự",
"sáp",
"nhập",
"từ",
"các",
"trường",
"khác",
"nhau",
"trường",
"hoạt",
"động",
"trong",
"13",
"tòa",
"nhà",
"trên",
"hai",
"cơ",
"sở",
"một",
"ở",
"arnhem",
"và",
"nijmegen",
"han",
"có",
"mười",
"bốn",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"số",
"bốn",
"khoa",
"bullet",
"khoa",
"quản",
"lý",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"luật",
"bullet",
"viện",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"và",
"luật",
"bullet",
"viện",
"quản",
"lý",
"tài",
"chính",
"bullet",
"viện",
"học",
"tập",
"và",
"giáo",
"dục",
"bullet",
"khoa",
"y"
] |
thiểm tây song sau đó bị quân hậu tần bao vây và bắt được và rồi bị đưa đến tân bình 新平 nay thuộc hàm dương thiểm tây và bị giam giữ ở đây cùng với trương phu nhân con trai là trung sơn công phù sân 苻詵 cùng các con gái phù bảo 苻寶 và phù cẩm 苻錦 diêu trường đã cố thuyết phục phù kiên truyền ngôi cho mình song phù kiên giận dữ trước sự phản bội của diêu nên đã từ chối ông cũng giết chết phù bảo và phù cẩm để các thuộc hạ của diêu trường không thể làm nhục họ vào mùa thu năm 385 diêu trường cử quân đến siết cổ phù kiên trương phu nhân và phù sân tự sát tuy vậy binh lính hậu tần vẫn thương tiếc phù kiên vì thế nên diêu trường để giả vờ rằng mình đã không giết phù kiên và đã truy phong thụy hiệu cho phù kiên là tráng liệt thiên vương 壯烈天王 mặc dù thụy hiệu này không được phù phi công nhận == xem thêm == bullet phù sinh bullet vương mãnh bullet diêu trường == tham khảo == bullet tấn thư các quyển 113 114 phù kiên truyện thượng hạ bullet tư trị thông giám các quyển 100 101 102 103 104 105 106
|
[
"thiểm",
"tây",
"song",
"sau",
"đó",
"bị",
"quân",
"hậu",
"tần",
"bao",
"vây",
"và",
"bắt",
"được",
"và",
"rồi",
"bị",
"đưa",
"đến",
"tân",
"bình",
"新平",
"nay",
"thuộc",
"hàm",
"dương",
"thiểm",
"tây",
"và",
"bị",
"giam",
"giữ",
"ở",
"đây",
"cùng",
"với",
"trương",
"phu",
"nhân",
"con",
"trai",
"là",
"trung",
"sơn",
"công",
"phù",
"sân",
"苻詵",
"cùng",
"các",
"con",
"gái",
"phù",
"bảo",
"苻寶",
"và",
"phù",
"cẩm",
"苻錦",
"diêu",
"trường",
"đã",
"cố",
"thuyết",
"phục",
"phù",
"kiên",
"truyền",
"ngôi",
"cho",
"mình",
"song",
"phù",
"kiên",
"giận",
"dữ",
"trước",
"sự",
"phản",
"bội",
"của",
"diêu",
"nên",
"đã",
"từ",
"chối",
"ông",
"cũng",
"giết",
"chết",
"phù",
"bảo",
"và",
"phù",
"cẩm",
"để",
"các",
"thuộc",
"hạ",
"của",
"diêu",
"trường",
"không",
"thể",
"làm",
"nhục",
"họ",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"385",
"diêu",
"trường",
"cử",
"quân",
"đến",
"siết",
"cổ",
"phù",
"kiên",
"trương",
"phu",
"nhân",
"và",
"phù",
"sân",
"tự",
"sát",
"tuy",
"vậy",
"binh",
"lính",
"hậu",
"tần",
"vẫn",
"thương",
"tiếc",
"phù",
"kiên",
"vì",
"thế",
"nên",
"diêu",
"trường",
"để",
"giả",
"vờ",
"rằng",
"mình",
"đã",
"không",
"giết",
"phù",
"kiên",
"và",
"đã",
"truy",
"phong",
"thụy",
"hiệu",
"cho",
"phù",
"kiên",
"là",
"tráng",
"liệt",
"thiên",
"vương",
"壯烈天王",
"mặc",
"dù",
"thụy",
"hiệu",
"này",
"không",
"được",
"phù",
"phi",
"công",
"nhận",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phù",
"sinh",
"bullet",
"vương",
"mãnh",
"bullet",
"diêu",
"trường",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tấn",
"thư",
"các",
"quyển",
"113",
"114",
"phù",
"kiên",
"truyện",
"thượng",
"hạ",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"các",
"quyển",
"100",
"101",
"102",
"103",
"104",
"105",
"106"
] |
cypripedium flavum the yellow cypripedium cypripedium flavum là một loài lan trong chi cypripedium
|
[
"cypripedium",
"flavum",
"the",
"yellow",
"cypripedium",
"cypripedium",
"flavum",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"trong",
"chi",
"cypripedium"
] |
xã richland quận miami indiana xã richland là một xã thuộc quận miami tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 179 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"richland",
"quận",
"miami",
"indiana",
"xã",
"richland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"miami",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"179",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
macoubea sprucei là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được müll arg markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"macoubea",
"sprucei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"markgr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
kênh đào nicaragua là một dự án kênh đào nối biển caribe ở đại tây dương với thái bình dương dự án do một công ty có trụ sở ở hồng kông công ty đầu tư phát triển kênh đào hk nicaragua làm chủ đầu tư tháng 6 2013 quốc hội nicaragua đã thông qua một dự luật cho phép đầu tư nhượng quyền và khai thác cho hong kong nicaragua canal development investment company trong 50 năm thời hạn nhượng quyền có thể kéo dài thêm 50 năm nữa khi con kênh đã vận hành một con kênh như vậy sẽ đi theo tuyến sông đến hồ nicaragua và sau đó ít nhất là 10 km qua eo đất rivas để nối với thái bình dương thông qua một kênh đào từ brio dự án này có tổng mức đầu tư dự kiến 40 tỷ usd và dự kiến khởi công xây dựng năm 2014 dự kiến hoàn thành sau 6 năm thi công kênh đào này sâu 22m dài 286 km cho phép các siêu tàu container lưu thông qua với trọng tải lên tới 250 000 tấn gấp đôi kích thước của con tàu lớn nhất hiện đang lưu thông qua kênh đào panama theo thỏa thuận sau khi hoàn thành công ty chủ đầu tư dự án này sẽ được quyền khai thác trong vòng 100 năm và cạnh tranh trực tiếp với kênh đào panama theo hợp đồng giữa chính phủ nicaragua và chủ đầu tư dự án trong 10 năm đầu công ty này sẽ trả
|
[
"kênh",
"đào",
"nicaragua",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"kênh",
"đào",
"nối",
"biển",
"caribe",
"ở",
"đại",
"tây",
"dương",
"với",
"thái",
"bình",
"dương",
"dự",
"án",
"do",
"một",
"công",
"ty",
"có",
"trụ",
"sở",
"ở",
"hồng",
"kông",
"công",
"ty",
"đầu",
"tư",
"phát",
"triển",
"kênh",
"đào",
"hk",
"nicaragua",
"làm",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"tháng",
"6",
"2013",
"quốc",
"hội",
"nicaragua",
"đã",
"thông",
"qua",
"một",
"dự",
"luật",
"cho",
"phép",
"đầu",
"tư",
"nhượng",
"quyền",
"và",
"khai",
"thác",
"cho",
"hong",
"kong",
"nicaragua",
"canal",
"development",
"investment",
"company",
"trong",
"50",
"năm",
"thời",
"hạn",
"nhượng",
"quyền",
"có",
"thể",
"kéo",
"dài",
"thêm",
"50",
"năm",
"nữa",
"khi",
"con",
"kênh",
"đã",
"vận",
"hành",
"một",
"con",
"kênh",
"như",
"vậy",
"sẽ",
"đi",
"theo",
"tuyến",
"sông",
"đến",
"hồ",
"nicaragua",
"và",
"sau",
"đó",
"ít",
"nhất",
"là",
"10",
"km",
"qua",
"eo",
"đất",
"rivas",
"để",
"nối",
"với",
"thái",
"bình",
"dương",
"thông",
"qua",
"một",
"kênh",
"đào",
"từ",
"brio",
"dự",
"án",
"này",
"có",
"tổng",
"mức",
"đầu",
"tư",
"dự",
"kiến",
"40",
"tỷ",
"usd",
"và",
"dự",
"kiến",
"khởi",
"công",
"xây",
"dựng",
"năm",
"2014",
"dự",
"kiến",
"hoàn",
"thành",
"sau",
"6",
"năm",
"thi",
"công",
"kênh",
"đào",
"này",
"sâu",
"22m",
"dài",
"286",
"km",
"cho",
"phép",
"các",
"siêu",
"tàu",
"container",
"lưu",
"thông",
"qua",
"với",
"trọng",
"tải",
"lên",
"tới",
"250",
"000",
"tấn",
"gấp",
"đôi",
"kích",
"thước",
"của",
"con",
"tàu",
"lớn",
"nhất",
"hiện",
"đang",
"lưu",
"thông",
"qua",
"kênh",
"đào",
"panama",
"theo",
"thỏa",
"thuận",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"công",
"ty",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"dự",
"án",
"này",
"sẽ",
"được",
"quyền",
"khai",
"thác",
"trong",
"vòng",
"100",
"năm",
"và",
"cạnh",
"tranh",
"trực",
"tiếp",
"với",
"kênh",
"đào",
"panama",
"theo",
"hợp",
"đồng",
"giữa",
"chính",
"phủ",
"nicaragua",
"và",
"chủ",
"đầu",
"tư",
"dự",
"án",
"trong",
"10",
"năm",
"đầu",
"công",
"ty",
"này",
"sẽ",
"trả"
] |
saltinho são paulo saltinho là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 22º50 48 độ vĩ nam và kinh độ 47º40 37 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 595 m dân số năm 2004 ước tính là 6 170 người đô thị này có diện tích 99 227 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 5 799 bullet urbana 4 813 bullet rural 986 bullet homens 2 923 bullet mulheres 2 876 mật độ dân số người km² 58 63 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 6 39 tuổi thọ bình quân tuổi 77 35 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 2 46 tỷ lệ biết đọc biết viết 95 78% chỉ số phát triển con người hdi-m 0 851 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 776 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 872 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 906 nguồn ipeadata === sông ngòi === bullet sông piracicaba bullet sông capivari === các xa lộ === bullet sp-127 == liên kết ngoài == bullet trang mạng của đô thị
|
[
"saltinho",
"são",
"paulo",
"saltinho",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"são",
"paulo",
"của",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vĩ",
"độ",
"22º50",
"48",
"độ",
"vĩ",
"nam",
"và",
"kinh",
"độ",
"47º40",
"37",
"độ",
"vĩ",
"tây",
"trên",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"595",
"m",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"ước",
"tính",
"là",
"6",
"170",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"99",
"227",
"km²",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"dữ",
"liệu",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"tổng",
"dân",
"số",
"5",
"799",
"bullet",
"urbana",
"4",
"813",
"bullet",
"rural",
"986",
"bullet",
"homens",
"2",
"923",
"bullet",
"mulheres",
"2",
"876",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"người",
"km²",
"58",
"63",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"dưới",
"1",
"tuổi",
"trên",
"một",
"triệu",
"người",
"6",
"39",
"tuổi",
"thọ",
"bình",
"quân",
"tuổi",
"77",
"35",
"tỷ",
"lệ",
"sinh",
"số",
"trẻ",
"trên",
"mỗi",
"bà",
"mẹ",
"2",
"46",
"tỷ",
"lệ",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"95",
"78%",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"hdi-m",
"0",
"851",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"thu",
"nhập",
"0",
"776",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"tuổi",
"thọ",
"0",
"872",
"bullet",
"chỉ",
"số",
"phát",
"triển",
"con",
"người",
"giáo",
"dục",
"0",
"906",
"nguồn",
"ipeadata",
"===",
"sông",
"ngòi",
"===",
"bullet",
"sông",
"piracicaba",
"bullet",
"sông",
"capivari",
"===",
"các",
"xa",
"lộ",
"===",
"bullet",
"sp-127",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"của",
"đô",
"thị"
] |
feliniopsis rufomacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"feliniopsis",
"rufomacula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đồng này và bản thân các khảo sát về sắc dân cũng không đưa ra kết của chắc chăn do người dân thường có tâm lý e dè và nghi ngại khi trả lời các câu hỏi trong các khảo sát về sắc dân của họ ước tính cao nhất về dân số của các cộng đồng này thường rơi vào khoảng 100 000–120 000 người chi nhánh hy lạp của liên đoàn helsinki quốc tế về quyền con người cũ đưa ra con số chừng 10 000–30 000 ==== arvanitika ==== các cộng đồng người arvanitika cũng sinh sống ở vùng makedonía 5 cộng đồng arvanitika sinh sống ở vùng serres và nhiều người arvanitika sinh sống tại thessaloniki trung tâm hành chính của makedonía ngoài ra còn có 3 làng của người arvanitika tại florina drosopigi lechovo và flampouro và nhiều người arvanitika khác sống ở các vùng kilkis và thessaloniki ==== các sắc dân khác ==== các dân tộc thiểu số khác trong vùng có thể kể đến là rōmaniōt armenia và roma một nhánh của người di-gan cộng đồng người roma chủ yếu sinh sống xung quanh thành phố thessaloniki một phần trong số 200-300 nghìn người di-gan tại hy lạp sinh sống trong vùng makedonía == liên kết ngoài == bullet macedonian press agency bullet museums of macedonia bullet nikolaos martis macedonia s hellenism empirical documents and sources bullet an online review of macedonian affairs history and culture bullet ems name bullet university of macedonia bullet university of western macedonia bullet macedonia the historical profile of northern greece bullet map of makedonia bullet technological educational institution of serres bullet department of physical
|
[
"đồng",
"này",
"và",
"bản",
"thân",
"các",
"khảo",
"sát",
"về",
"sắc",
"dân",
"cũng",
"không",
"đưa",
"ra",
"kết",
"của",
"chắc",
"chăn",
"do",
"người",
"dân",
"thường",
"có",
"tâm",
"lý",
"e",
"dè",
"và",
"nghi",
"ngại",
"khi",
"trả",
"lời",
"các",
"câu",
"hỏi",
"trong",
"các",
"khảo",
"sát",
"về",
"sắc",
"dân",
"của",
"họ",
"ước",
"tính",
"cao",
"nhất",
"về",
"dân",
"số",
"của",
"các",
"cộng",
"đồng",
"này",
"thường",
"rơi",
"vào",
"khoảng",
"100",
"000–120",
"000",
"người",
"chi",
"nhánh",
"hy",
"lạp",
"của",
"liên",
"đoàn",
"helsinki",
"quốc",
"tế",
"về",
"quyền",
"con",
"người",
"cũ",
"đưa",
"ra",
"con",
"số",
"chừng",
"10",
"000–30",
"000",
"====",
"arvanitika",
"====",
"các",
"cộng",
"đồng",
"người",
"arvanitika",
"cũng",
"sinh",
"sống",
"ở",
"vùng",
"makedonía",
"5",
"cộng",
"đồng",
"arvanitika",
"sinh",
"sống",
"ở",
"vùng",
"serres",
"và",
"nhiều",
"người",
"arvanitika",
"sinh",
"sống",
"tại",
"thessaloniki",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"của",
"makedonía",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"3",
"làng",
"của",
"người",
"arvanitika",
"tại",
"florina",
"drosopigi",
"lechovo",
"và",
"flampouro",
"và",
"nhiều",
"người",
"arvanitika",
"khác",
"sống",
"ở",
"các",
"vùng",
"kilkis",
"và",
"thessaloniki",
"====",
"các",
"sắc",
"dân",
"khác",
"====",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khác",
"trong",
"vùng",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"là",
"rōmaniōt",
"armenia",
"và",
"roma",
"một",
"nhánh",
"của",
"người",
"di-gan",
"cộng",
"đồng",
"người",
"roma",
"chủ",
"yếu",
"sinh",
"sống",
"xung",
"quanh",
"thành",
"phố",
"thessaloniki",
"một",
"phần",
"trong",
"số",
"200-300",
"nghìn",
"người",
"di-gan",
"tại",
"hy",
"lạp",
"sinh",
"sống",
"trong",
"vùng",
"makedonía",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"macedonian",
"press",
"agency",
"bullet",
"museums",
"of",
"macedonia",
"bullet",
"nikolaos",
"martis",
"macedonia",
"s",
"hellenism",
"empirical",
"documents",
"and",
"sources",
"bullet",
"an",
"online",
"review",
"of",
"macedonian",
"affairs",
"history",
"and",
"culture",
"bullet",
"ems",
"name",
"bullet",
"university",
"of",
"macedonia",
"bullet",
"university",
"of",
"western",
"macedonia",
"bullet",
"macedonia",
"the",
"historical",
"profile",
"of",
"northern",
"greece",
"bullet",
"map",
"of",
"makedonia",
"bullet",
"technological",
"educational",
"institution",
"of",
"serres",
"bullet",
"department",
"of",
"physical"
] |
đồng hồ được phát minh vào thập kỉ 1920 đây là một phát minh mang tính cách mạng nó giảm giá thành đồng hồ và tăng mạnh tính chính xác của việc giữ giờ đồng hồ điện tử được phát minh năm 1956 == những loại đồng hồ == bullet đồng hồ báo thức bullet đồng hồ cơ hiển thị điện tử bullet đồng hồ điện tử bullet đồng hồ thiên văn bullet đồng hồ nhị phân bullet đồng hồ điện bullet đồng hồ cát bullet đồng hồ con lắc bullet đồng hồ thạch anh bullet đồng hồ nguyên tử bullet đồng hồ thông minh == tham khảo == bullet bruton eric lịch sử của các loại đồng hồ london black cat 1993 bullet edey winthrop đồng hồ pháp new york walker co 1967 bullet lloyd alan h máy móc giữ thời gian trong lịch sử các ngành kĩ thuật tập iii biên tập charles joseph singer cùng các đồng sự nhà xuất bản clarendon 1957 trang 648-675 bullet robinson tom đồng hồ dài 1981 bullet smith alan từ điển đồng hồ london nhà xuất bản chancellor 1996 bullet tardy đồng hồ ở pháp và trên thế giới phần i và ii paris tardy 1981 bullet yoder joella gerstmeyer thời gian không quay trở lại christiaan huygens và toán học của tự nhiên new york nhà xuất bản đại học cambridge 1988 bullet north john người thợ làm đồng hồ của thượng đế richard of wallingford và sự phát minh ra thời gian london 2005 bullet landes david s sự tiến hóa của thời gian sự tạo thành và páht triển các loại đồng hồ cambridge nhà xuất
|
[
"đồng",
"hồ",
"được",
"phát",
"minh",
"vào",
"thập",
"kỉ",
"1920",
"đây",
"là",
"một",
"phát",
"minh",
"mang",
"tính",
"cách",
"mạng",
"nó",
"giảm",
"giá",
"thành",
"đồng",
"hồ",
"và",
"tăng",
"mạnh",
"tính",
"chính",
"xác",
"của",
"việc",
"giữ",
"giờ",
"đồng",
"hồ",
"điện",
"tử",
"được",
"phát",
"minh",
"năm",
"1956",
"==",
"những",
"loại",
"đồng",
"hồ",
"==",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"báo",
"thức",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"cơ",
"hiển",
"thị",
"điện",
"tử",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"điện",
"tử",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"thiên",
"văn",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"nhị",
"phân",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"điện",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"cát",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"con",
"lắc",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"thạch",
"anh",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"nguyên",
"tử",
"bullet",
"đồng",
"hồ",
"thông",
"minh",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bruton",
"eric",
"lịch",
"sử",
"của",
"các",
"loại",
"đồng",
"hồ",
"london",
"black",
"cat",
"1993",
"bullet",
"edey",
"winthrop",
"đồng",
"hồ",
"pháp",
"new",
"york",
"walker",
"co",
"1967",
"bullet",
"lloyd",
"alan",
"h",
"máy",
"móc",
"giữ",
"thời",
"gian",
"trong",
"lịch",
"sử",
"các",
"ngành",
"kĩ",
"thuật",
"tập",
"iii",
"biên",
"tập",
"charles",
"joseph",
"singer",
"cùng",
"các",
"đồng",
"sự",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"clarendon",
"1957",
"trang",
"648-675",
"bullet",
"robinson",
"tom",
"đồng",
"hồ",
"dài",
"1981",
"bullet",
"smith",
"alan",
"từ",
"điển",
"đồng",
"hồ",
"london",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chancellor",
"1996",
"bullet",
"tardy",
"đồng",
"hồ",
"ở",
"pháp",
"và",
"trên",
"thế",
"giới",
"phần",
"i",
"và",
"ii",
"paris",
"tardy",
"1981",
"bullet",
"yoder",
"joella",
"gerstmeyer",
"thời",
"gian",
"không",
"quay",
"trở",
"lại",
"christiaan",
"huygens",
"và",
"toán",
"học",
"của",
"tự",
"nhiên",
"new",
"york",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đại",
"học",
"cambridge",
"1988",
"bullet",
"north",
"john",
"người",
"thợ",
"làm",
"đồng",
"hồ",
"của",
"thượng",
"đế",
"richard",
"of",
"wallingford",
"và",
"sự",
"phát",
"minh",
"ra",
"thời",
"gian",
"london",
"2005",
"bullet",
"landes",
"david",
"s",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"của",
"thời",
"gian",
"sự",
"tạo",
"thành",
"và",
"páht",
"triển",
"các",
"loại",
"đồng",
"hồ",
"cambridge",
"nhà",
"xuất"
] |
paroaria baeri là một loài chim trong họ thraupidae
|
[
"paroaria",
"baeri",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thraupidae"
] |
hovahydrus perrieri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1898
|
[
"hovahydrus",
"perrieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1898"
] |
rhodanthe battii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f muell paul g wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"rhodanthe",
"battii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"paul",
"g",
"wilson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
chất eridium lilith trở nên mạnh mẽ hơn và được giao nhiệm vụ giữ chân các băng cướp địa phương để giúp roland tập trung vào việc tổ chức kháng chiến lilith nói với vault hunter rằng một băng cướp đã bắt cóc roland và lên kế hoạch bán ông cho hyperion tấn công pháo đài của băng cướp vault hunter gặp được roland nhưng người máy của hyperion tấn công cơ sở và bắt giữ roland đuổi theo bọn chúng vault hunter giải cứu thành công roland cùng với lilith cả nhóm quay lại sanctuary để đánh giá lại tình hình nhận được thông tin rằng vault key sẽ được vận chuyển bằng một chuyến tàu địa phương cả nhóm lên kế hoạch chặn con tàu lại gặp gỡ với cựu thợ săn mordecai và cô bé tâm thần mồ côi 13 tuổi tiny tina vault hunter thành công trong việc làm trật bánh con tàu sau khi đánh bại 1 cyborg bảo vệ con tàu là wilhelm hóa ra chìa khóa chưa bao giờ ở trên con tàu nhưng các vault hunter mang lõi năng lượng của wilhelm về vì nó có thể có ích roland bảo các vault hunter cắm lõi năng lượng vào máy phát điện lá chắn của sanctuary nhưng khi lõi năng lượng được cắm vào angel xin lỗi người chơi và tắt lá chắn handsome jack tiết lộ rằng ông đã kiểm soát angel ngay từ đầu thậm chí thao túng các sự kiện của trò chơi đầu tiên để
|
[
"chất",
"eridium",
"lilith",
"trở",
"nên",
"mạnh",
"mẽ",
"hơn",
"và",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"giữ",
"chân",
"các",
"băng",
"cướp",
"địa",
"phương",
"để",
"giúp",
"roland",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"tổ",
"chức",
"kháng",
"chiến",
"lilith",
"nói",
"với",
"vault",
"hunter",
"rằng",
"một",
"băng",
"cướp",
"đã",
"bắt",
"cóc",
"roland",
"và",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"bán",
"ông",
"cho",
"hyperion",
"tấn",
"công",
"pháo",
"đài",
"của",
"băng",
"cướp",
"vault",
"hunter",
"gặp",
"được",
"roland",
"nhưng",
"người",
"máy",
"của",
"hyperion",
"tấn",
"công",
"cơ",
"sở",
"và",
"bắt",
"giữ",
"roland",
"đuổi",
"theo",
"bọn",
"chúng",
"vault",
"hunter",
"giải",
"cứu",
"thành",
"công",
"roland",
"cùng",
"với",
"lilith",
"cả",
"nhóm",
"quay",
"lại",
"sanctuary",
"để",
"đánh",
"giá",
"lại",
"tình",
"hình",
"nhận",
"được",
"thông",
"tin",
"rằng",
"vault",
"key",
"sẽ",
"được",
"vận",
"chuyển",
"bằng",
"một",
"chuyến",
"tàu",
"địa",
"phương",
"cả",
"nhóm",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"chặn",
"con",
"tàu",
"lại",
"gặp",
"gỡ",
"với",
"cựu",
"thợ",
"săn",
"mordecai",
"và",
"cô",
"bé",
"tâm",
"thần",
"mồ",
"côi",
"13",
"tuổi",
"tiny",
"tina",
"vault",
"hunter",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"làm",
"trật",
"bánh",
"con",
"tàu",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"1",
"cyborg",
"bảo",
"vệ",
"con",
"tàu",
"là",
"wilhelm",
"hóa",
"ra",
"chìa",
"khóa",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"ở",
"trên",
"con",
"tàu",
"nhưng",
"các",
"vault",
"hunter",
"mang",
"lõi",
"năng",
"lượng",
"của",
"wilhelm",
"về",
"vì",
"nó",
"có",
"thể",
"có",
"ích",
"roland",
"bảo",
"các",
"vault",
"hunter",
"cắm",
"lõi",
"năng",
"lượng",
"vào",
"máy",
"phát",
"điện",
"lá",
"chắn",
"của",
"sanctuary",
"nhưng",
"khi",
"lõi",
"năng",
"lượng",
"được",
"cắm",
"vào",
"angel",
"xin",
"lỗi",
"người",
"chơi",
"và",
"tắt",
"lá",
"chắn",
"handsome",
"jack",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"ông",
"đã",
"kiểm",
"soát",
"angel",
"ngay",
"từ",
"đầu",
"thậm",
"chí",
"thao",
"túng",
"các",
"sự",
"kiện",
"của",
"trò",
"chơi",
"đầu",
"tiên",
"để"
] |
bryum haematophyllum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
|
[
"bryum",
"haematophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
crinum buphanoides là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được welw ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"crinum",
"buphanoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"welw",
"ex",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
các lực lượng chính cho tập đoàn quân trung tâm đánh chiếm moskva đã để lỡ thời cơ và các sáng kiến có tính chiến lược và trong mùa thu năm 1941 các cấp chỉ huy quân đội đức đã cố gắng tìm kiếm một chiến thắng trong trận moskva 1941 với chiến dịch cơn bão lớn để cứu vãn sự phá sản của kế hoạch barbarossa chiến cục năm 1941 đã kết thúc với sự thất bại của quân đội đức quốc xã tại khu vực trung tâm mặt trận ngay phía trước moskva ở tikhvin trên sườn phía bắc và ở rostov trên sườn phía nam của mặt trận
|
[
"các",
"lực",
"lượng",
"chính",
"cho",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"trung",
"tâm",
"đánh",
"chiếm",
"moskva",
"đã",
"để",
"lỡ",
"thời",
"cơ",
"và",
"các",
"sáng",
"kiến",
"có",
"tính",
"chiến",
"lược",
"và",
"trong",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1941",
"các",
"cấp",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"đức",
"đã",
"cố",
"gắng",
"tìm",
"kiếm",
"một",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"trận",
"moskva",
"1941",
"với",
"chiến",
"dịch",
"cơn",
"bão",
"lớn",
"để",
"cứu",
"vãn",
"sự",
"phá",
"sản",
"của",
"kế",
"hoạch",
"barbarossa",
"chiến",
"cục",
"năm",
"1941",
"đã",
"kết",
"thúc",
"với",
"sự",
"thất",
"bại",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"tại",
"khu",
"vực",
"trung",
"tâm",
"mặt",
"trận",
"ngay",
"phía",
"trước",
"moskva",
"ở",
"tikhvin",
"trên",
"sườn",
"phía",
"bắc",
"và",
"ở",
"rostov",
"trên",
"sườn",
"phía",
"nam",
"của",
"mặt",
"trận"
] |
passiflora holtii là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được killip mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"passiflora",
"holtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lạc",
"tiên",
"loài",
"này",
"được",
"killip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
montfaucon-d argonne là một xã thuộc tỉnh meuse trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 280 mét trên mực nước biển
|
[
"montfaucon-d",
"argonne",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"meuse",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"280",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
điện tử vietnamnet bullet các tiểu phẩm của quang tèo trong gala cười == vinh danh == năm 2012 trong đợt xét tặng danh hiệu nghệ sĩ nhân dân nghệ sĩ ưu tú lần thứ 7 quang tèo đã được nhà nước công nhận là nghệ sĩ ưu tú ở lĩnh vực sân khấu cùng được công nhận nghệ sĩ ưu tú đợt này với ông còn có các nghệ sĩ tự long công lý xuân bắc == gia đình == năm 1990 quang tèo xây dựng gia đình trải qua một quãng thời gian dài kết hôn mà chưa có con đến năm 2003 vợ ông đã đẻ sinh đôi được 2 người con 1 trai 1 gái trước đây gia đình ông sống trong một căn nhà nhỏ rộng 35 m² do bố mẹ để lại ở làng vòng quận cầu giấy hiện nay gia đình ông đang ở trong một căn hộ rộng rãi 200 m² ở khu đô thị mỹ đình quận nam từ liêm hà nội đây là căn hộ trị giá 7 tỷ đồng được quang tèo mua dịp gần tết nguyên đán bính thân 2017 ngoài ra quang tèo còn một khu trang trại nghỉ dưỡng rộng hơn 1 000 m² ở xã đồng trúc huyện thạch thất thành phố hà nội == xem thêm == bullet giang còi bullet văn hiệp == liên kết ngoài == fanpage trên facebook
|
[
"điện",
"tử",
"vietnamnet",
"bullet",
"các",
"tiểu",
"phẩm",
"của",
"quang",
"tèo",
"trong",
"gala",
"cười",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"năm",
"2012",
"trong",
"đợt",
"xét",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dân",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"lần",
"thứ",
"7",
"quang",
"tèo",
"đã",
"được",
"nhà",
"nước",
"công",
"nhận",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"ở",
"lĩnh",
"vực",
"sân",
"khấu",
"cùng",
"được",
"công",
"nhận",
"nghệ",
"sĩ",
"ưu",
"tú",
"đợt",
"này",
"với",
"ông",
"còn",
"có",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"tự",
"long",
"công",
"lý",
"xuân",
"bắc",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"năm",
"1990",
"quang",
"tèo",
"xây",
"dựng",
"gia",
"đình",
"trải",
"qua",
"một",
"quãng",
"thời",
"gian",
"dài",
"kết",
"hôn",
"mà",
"chưa",
"có",
"con",
"đến",
"năm",
"2003",
"vợ",
"ông",
"đã",
"đẻ",
"sinh",
"đôi",
"được",
"2",
"người",
"con",
"1",
"trai",
"1",
"gái",
"trước",
"đây",
"gia",
"đình",
"ông",
"sống",
"trong",
"một",
"căn",
"nhà",
"nhỏ",
"rộng",
"35",
"m²",
"do",
"bố",
"mẹ",
"để",
"lại",
"ở",
"làng",
"vòng",
"quận",
"cầu",
"giấy",
"hiện",
"nay",
"gia",
"đình",
"ông",
"đang",
"ở",
"trong",
"một",
"căn",
"hộ",
"rộng",
"rãi",
"200",
"m²",
"ở",
"khu",
"đô",
"thị",
"mỹ",
"đình",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"hà",
"nội",
"đây",
"là",
"căn",
"hộ",
"trị",
"giá",
"7",
"tỷ",
"đồng",
"được",
"quang",
"tèo",
"mua",
"dịp",
"gần",
"tết",
"nguyên",
"đán",
"bính",
"thân",
"2017",
"ngoài",
"ra",
"quang",
"tèo",
"còn",
"một",
"khu",
"trang",
"trại",
"nghỉ",
"dưỡng",
"rộng",
"hơn",
"1",
"000",
"m²",
"ở",
"xã",
"đồng",
"trúc",
"huyện",
"thạch",
"thất",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giang",
"còi",
"bullet",
"văn",
"hiệp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"fanpage",
"trên",
"facebook"
] |
zayü hán việt sát ngung huyện là một huyện của địa khu qamdo xương đô khu tự trị tây tạng trung quốc nhiều phần diện tích mà trung quốc tuyên bố chủ quyền tại arunachal pradesh được phân thuộc về địa bàn huyện === trấn === bullet trúc ngõa căn 竹瓦根镇 bullet thượng sát ngung 上察隅镇 bullet hạ sát ngung 下察隅镇 === hương === bullet cổ ngọc 古玉乡 bullet cổ lạp 古拉乡 bullet sát ngõa long 察瓦龙乡 == liên kết ngoài == bullet trang thông tin chính thức
|
[
"zayü",
"hán",
"việt",
"sát",
"ngung",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"địa",
"khu",
"qamdo",
"xương",
"đô",
"khu",
"tự",
"trị",
"tây",
"tạng",
"trung",
"quốc",
"nhiều",
"phần",
"diện",
"tích",
"mà",
"trung",
"quốc",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"tại",
"arunachal",
"pradesh",
"được",
"phân",
"thuộc",
"về",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"===",
"trấn",
"===",
"bullet",
"trúc",
"ngõa",
"căn",
"竹瓦根镇",
"bullet",
"thượng",
"sát",
"ngung",
"上察隅镇",
"bullet",
"hạ",
"sát",
"ngung",
"下察隅镇",
"===",
"hương",
"===",
"bullet",
"cổ",
"ngọc",
"古玉乡",
"bullet",
"cổ",
"lạp",
"古拉乡",
"bullet",
"sát",
"ngõa",
"long",
"察瓦龙乡",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"thông",
"tin",
"chính",
"thức"
] |
ixora irwinii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được delprete mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"ixora",
"irwinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"delprete",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
bagiry
|
[
"bagiry"
] |
narköy niğde narköy là một xã thuộc huyện niğde tỉnh niğde thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 415 người
|
[
"narköy",
"niğde",
"narköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"niğde",
"tỉnh",
"niğde",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"415",
"người"
] |
như tất cả các mạng xã hội google các trang báo … đã nhận diện được sở thích thói quen tiêu dùng của mọi người chi tiết cụ thể đến mức chỉ cần họ nghĩ hoặc nói với ai đó về một sản phẩm gì đó hoặc ví dụ có ý định mua một chiếc xe tất cả những thứ liên quan đến chiếc xe sẽ hiện lên trong không gian mạng internet của người đó như gara ô tô dịch vụ bảo hiểm rửa xe phụ kiện cho xe … việc con người thấy gì trên internet phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố độ tuổi giới tính thói quen tiêu dùng sở thích chủ đề người đó hay quan tâm … có thể tưởng tượng ở thời đại số mỗi người đã được mã hóa thành một tập thông tin quan trọng đây cũng lí giải cho việc tại sao ngày càng có những ứng dụng “hoàn toàn miễn phí” == đọc thêm về kiến thức truyền thông tại việt nam == https medlitnetwork wordpress com 3-quality-plan-guide hoạt động của mạng lưới vì kiến thức truyền thông tại việt nam https pubmed ncbi nlm nih gov 21158864 một nghiên cứu về kiến thức truyền thông của thanh niên việt nam
|
[
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"mạng",
"xã",
"hội",
"google",
"các",
"trang",
"báo",
"…",
"đã",
"nhận",
"diện",
"được",
"sở",
"thích",
"thói",
"quen",
"tiêu",
"dùng",
"của",
"mọi",
"người",
"chi",
"tiết",
"cụ",
"thể",
"đến",
"mức",
"chỉ",
"cần",
"họ",
"nghĩ",
"hoặc",
"nói",
"với",
"ai",
"đó",
"về",
"một",
"sản",
"phẩm",
"gì",
"đó",
"hoặc",
"ví",
"dụ",
"có",
"ý",
"định",
"mua",
"một",
"chiếc",
"xe",
"tất",
"cả",
"những",
"thứ",
"liên",
"quan",
"đến",
"chiếc",
"xe",
"sẽ",
"hiện",
"lên",
"trong",
"không",
"gian",
"mạng",
"internet",
"của",
"người",
"đó",
"như",
"gara",
"ô",
"tô",
"dịch",
"vụ",
"bảo",
"hiểm",
"rửa",
"xe",
"phụ",
"kiện",
"cho",
"xe",
"…",
"việc",
"con",
"người",
"thấy",
"gì",
"trên",
"internet",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"rất",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"độ",
"tuổi",
"giới",
"tính",
"thói",
"quen",
"tiêu",
"dùng",
"sở",
"thích",
"chủ",
"đề",
"người",
"đó",
"hay",
"quan",
"tâm",
"…",
"có",
"thể",
"tưởng",
"tượng",
"ở",
"thời",
"đại",
"số",
"mỗi",
"người",
"đã",
"được",
"mã",
"hóa",
"thành",
"một",
"tập",
"thông",
"tin",
"quan",
"trọng",
"đây",
"cũng",
"lí",
"giải",
"cho",
"việc",
"tại",
"sao",
"ngày",
"càng",
"có",
"những",
"ứng",
"dụng",
"“hoàn",
"toàn",
"miễn",
"phí”",
"==",
"đọc",
"thêm",
"về",
"kiến",
"thức",
"truyền",
"thông",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"https",
"medlitnetwork",
"wordpress",
"com",
"3-quality-plan-guide",
"hoạt",
"động",
"của",
"mạng",
"lưới",
"vì",
"kiến",
"thức",
"truyền",
"thông",
"tại",
"việt",
"nam",
"https",
"pubmed",
"ncbi",
"nlm",
"nih",
"gov",
"21158864",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"kiến",
"thức",
"truyền",
"thông",
"của",
"thanh",
"niên",
"việt",
"nam"
] |
vriesea lancifolia là một loài thuộc chi vriesea đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet bromeliaceae da mata atlântica brasileira truy cập 22 tháng 10 năm 2009
|
[
"vriesea",
"lancifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"vriesea",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bromeliaceae",
"da",
"mata",
"atlântica",
"brasileira",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009"
] |
kẽ hở argenta một dải đất khô chạy qua vùng đất ngập nước phía tây hồ comacchio một cuộc đổ bộ xuyên qua hồ và cuộc đổ bộ đường không sẽ tạo sức ép đối với quân phòng thủ ở sườn hồ và làm phá vỡ vị trí argenta
|
[
"kẽ",
"hở",
"argenta",
"một",
"dải",
"đất",
"khô",
"chạy",
"qua",
"vùng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"phía",
"tây",
"hồ",
"comacchio",
"một",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"xuyên",
"qua",
"hồ",
"và",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"đường",
"không",
"sẽ",
"tạo",
"sức",
"ép",
"đối",
"với",
"quân",
"phòng",
"thủ",
"ở",
"sườn",
"hồ",
"và",
"làm",
"phá",
"vỡ",
"vị",
"trí",
"argenta"
] |
quận cherokee texas quận cherokee tiếng anh cherokee county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ dân số năm 2000 là 46 659 người quận lỵ đóng ở thành phố rusk == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận đã có dân số 46 659 người 16 651 hộ gia đình và 12 105 gia đình sống trong quận mật độ dân số là 44 người cho mỗi dặm vuông 17 km ² có 19 173 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 18 cho mỗi dặm vuông 7 km ² cơ cấu chủng tộc của quận gồm 74 34% người da trắng 15 96% da đen hay mỹ gốc phi 0 47% người mỹ bản xứ 0 40% người châu á 0 06% người đảo thái bình dương 7 43% từ các chủng tộc khác và 1 34% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 13 24% dân số là người hispanic hay latino thuộc chủng tộc nào có 16 651 hộ trong đó 33 40% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 55 70% là các cặp vợ chồng sống với nhau 12 80% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng và 27 30% là không lập gia đình 24 20% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 11 90% có người sống một mình 65 tuổi trở lên bình quân mỗi hộ là 2 63 và cỡ gia đình trung bình là 3 11 trong quận độ tuổi dân số gồm 26 30% ở độ tuổi dưới 18 9 30% 18-24 27 40% 25-44 21 90% 45-64 và 15 10% người 65 tuổi
|
[
"quận",
"cherokee",
"texas",
"quận",
"cherokee",
"tiếng",
"anh",
"cherokee",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"là",
"46",
"659",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"thành",
"phố",
"rusk",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"quận",
"đã",
"có",
"dân",
"số",
"46",
"659",
"người",
"16",
"651",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"12",
"105",
"gia",
"đình",
"sống",
"trong",
"quận",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"44",
"người",
"cho",
"mỗi",
"dặm",
"vuông",
"17",
"km",
"²",
"có",
"19",
"173",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"với",
"mật",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"18",
"cho",
"mỗi",
"dặm",
"vuông",
"7",
"km",
"²",
"cơ",
"cấu",
"chủng",
"tộc",
"của",
"quận",
"gồm",
"74",
"34%",
"người",
"da",
"trắng",
"15",
"96%",
"da",
"đen",
"hay",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"47%",
"người",
"mỹ",
"bản",
"xứ",
"0",
"40%",
"người",
"châu",
"á",
"0",
"06%",
"người",
"đảo",
"thái",
"bình",
"dương",
"7",
"43%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"1",
"34%",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"13",
"24%",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"hispanic",
"hay",
"latino",
"thuộc",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"có",
"16",
"651",
"hộ",
"trong",
"đó",
"33",
"40%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"55",
"70%",
"là",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"12",
"80%",
"có",
"chủ",
"hộ",
"là",
"nữ",
"không",
"có",
"mặt",
"chồng",
"và",
"27",
"30%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"24",
"20%",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"11",
"90%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"bình",
"quân",
"mỗi",
"hộ",
"là",
"2",
"63",
"và",
"cỡ",
"gia",
"đình",
"trung",
"bình",
"là",
"3",
"11",
"trong",
"quận",
"độ",
"tuổi",
"dân",
"số",
"gồm",
"26",
"30%",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"dưới",
"18",
"9",
"30%",
"18-24",
"27",
"40%",
"25-44",
"21",
"90%",
"45-64",
"và",
"15",
"10%",
"người",
"65",
"tuổi"
] |
bayatcık afyonkarahisar bayatcık là một xã thuộc thành phố afyonkarahisar tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 205 người
|
[
"bayatcık",
"afyonkarahisar",
"bayatcık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"afyonkarahisar",
"tỉnh",
"afyonkarahisar",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"205",
"người"
] |
18 đã chứng kiến sự gia tăng các thư viện đăng ký dành cho việc sử dụng thương nhân năm 1797 được thành lập tại kendal nơi được gọi là thư viện kinh tế được thiết kế chủ yếu cho việc sử dụng và hướng dẫn của các tầng lớp lao động ngoài ra còn có thư viện của artizans được thành lập tại birmingham vào năm 1799 phí vào cửa là 3 shilling và thuê bao là 1 shilling 6 pence mỗi quý đây là một thư viện của văn học nói chung tiểu thuyết lúc đầu bị loại trừ sau đó được chấp nhận với điều kiện chúng không chiếm hơn một phần mười thu nhập hàng năm
|
[
"18",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"gia",
"tăng",
"các",
"thư",
"viện",
"đăng",
"ký",
"dành",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"thương",
"nhân",
"năm",
"1797",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"kendal",
"nơi",
"được",
"gọi",
"là",
"thư",
"viện",
"kinh",
"tế",
"được",
"thiết",
"kế",
"chủ",
"yếu",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"và",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"các",
"tầng",
"lớp",
"lao",
"động",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"thư",
"viện",
"của",
"artizans",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"birmingham",
"vào",
"năm",
"1799",
"phí",
"vào",
"cửa",
"là",
"3",
"shilling",
"và",
"thuê",
"bao",
"là",
"1",
"shilling",
"6",
"pence",
"mỗi",
"quý",
"đây",
"là",
"một",
"thư",
"viện",
"của",
"văn",
"học",
"nói",
"chung",
"tiểu",
"thuyết",
"lúc",
"đầu",
"bị",
"loại",
"trừ",
"sau",
"đó",
"được",
"chấp",
"nhận",
"với",
"điều",
"kiện",
"chúng",
"không",
"chiếm",
"hơn",
"một",
"phần",
"mười",
"thu",
"nhập",
"hàng",
"năm"
] |
pyrausta violascens là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pyrausta",
"violascens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
syrrhopodon leboucherianus là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được paris broth w d reese mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"syrrhopodon",
"leboucherianus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"paris",
"broth",
"w",
"d",
"reese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
eustroma elista là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eustroma",
"elista",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
enaphalodes coronatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"enaphalodes",
"coronatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
uliocnemis partita là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"uliocnemis",
"partita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
1338 năm 1338 số la mã mcccxxxviii là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch julius == sinh == bullet 21 tháng 1 charles v của pháp mất 1380 bullet 3 tháng 2 joanna của bourbon mất 1378 bullet 5 tháng 10 [[alexios iii của] trebizond] mất [[1390]] bullet [[29 tháng 11]] [[lionel antwerp 1 công tước của clarence]] mất [[1368]] bullet ngày chưa biết bullet [[george de dunbar 10 earl của tháng ba]] mất [[1420]] bullet [[muhammed v sultan của granada]] mất [[1391]] bullet [[niccolò ii d este]] mất [[1388]] bullet [[thomas de ros 5 baron de ros]] mất [[1383]] bullet [[margaret de stafford]] mất [[1396]] bullet [[tvrtko i của bosnia]] mất [[1391]] == tham khảo == [[thể loại năm 1338]]
|
[
"1338",
"năm",
"1338",
"số",
"la",
"mã",
"mcccxxxviii",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"21",
"tháng",
"1",
"charles",
"v",
"của",
"pháp",
"mất",
"1380",
"bullet",
"3",
"tháng",
"2",
"joanna",
"của",
"bourbon",
"mất",
"1378",
"bullet",
"5",
"tháng",
"10",
"[[alexios",
"iii",
"của]",
"trebizond]",
"mất",
"[[1390]]",
"bullet",
"[[29",
"tháng",
"11]]",
"[[lionel",
"antwerp",
"1",
"công",
"tước",
"của",
"clarence]]",
"mất",
"[[1368]]",
"bullet",
"ngày",
"chưa",
"biết",
"bullet",
"[[george",
"de",
"dunbar",
"10",
"earl",
"của",
"tháng",
"ba]]",
"mất",
"[[1420]]",
"bullet",
"[[muhammed",
"v",
"sultan",
"của",
"granada]]",
"mất",
"[[1391]]",
"bullet",
"[[niccolò",
"ii",
"d",
"este]]",
"mất",
"[[1388]]",
"bullet",
"[[thomas",
"de",
"ros",
"5",
"baron",
"de",
"ros]]",
"mất",
"[[1383]]",
"bullet",
"[[margaret",
"de",
"stafford]]",
"mất",
"[[1396]]",
"bullet",
"[[tvrtko",
"i",
"của",
"bosnia]]",
"mất",
"[[1391]]",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"[[thể",
"loại",
"năm",
"1338]]"
] |
dingsheim là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin bullet community of communes of the kochersberg bullet kochersberg == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet official site
|
[
"dingsheim",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"bullet",
"community",
"of",
"communes",
"of",
"the",
"kochersberg",
"bullet",
"kochersberg",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"site"
] |
leo tolstoy yasnaya polyana
|
[
"leo",
"tolstoy",
"yasnaya",
"polyana"
] |
apachekolos magnus là một loài ruồi trong họ asilidae apachekolos magnus được scarbrough perez-gelabert miêu tả năm
|
[
"apachekolos",
"magnus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"apachekolos",
"magnus",
"được",
"scarbrough",
"perez-gelabert",
"miêu",
"tả",
"năm"
] |
anderson gonzaga sinh ngày 29 tháng 3 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == anderson gonzaga đã từng chơi cho albirex niigata fagiano okayama và fc machida zelvia
|
[
"anderson",
"gonzaga",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"3",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"anderson",
"gonzaga",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"albirex",
"niigata",
"fagiano",
"okayama",
"và",
"fc",
"machida",
"zelvia"
] |
ngụy trang cho máy bay gia đình đôi khi là hàng xóm của amelia earhart người bạn của brush trong công việc ngụy trang nhà brush bao gồm cả con trai cả gerome sinh năm 1888 và bạn của họ abbott h thayer đã nỗ lực để che giấu máy bay trong chiến tranh thế giới thứ nhất cô đã thiết kế và được cấp bằng sáng chế với các bộ phận từ một người sống sót và được trưng bày trong bảo tàng hàng không eagles mere pennsylvania từ năm 2011 thayer và nhà brush đã áp dụng các nguyên tắc nghệ thuật vào kỹ thuật để phát triển và đề xuất các thiết kế cho việc ngụy trang quân sự một bằng sáng chế năm 1917 do brush tuyên bố rằng cô có thể sản xuất một cỗ máy thực sự vô hình khi ở trên không mary taylor đã được đào tạo như một phi công trước khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ và lần đầu tiên thử nghiệm các thiết kế của chồng cô sau đó tự bắt đầu thử nghiệm trên một chiếc monoplane morane-borel được mua vào năm 1916 trong khi những người khác làm việc để phát triển ngụy trang phương tiện cho chiến tranh đã sử dụng các kỹ thuật hiện đại để thay đổi nhận thức màu sắc thì các nghệ sĩ hàn lâm thayer và brush được cho là lấy cảm hứng từ các trường hợp ngụy trang trong tự nhiên các biến
|
[
"ngụy",
"trang",
"cho",
"máy",
"bay",
"gia",
"đình",
"đôi",
"khi",
"là",
"hàng",
"xóm",
"của",
"amelia",
"earhart",
"người",
"bạn",
"của",
"brush",
"trong",
"công",
"việc",
"ngụy",
"trang",
"nhà",
"brush",
"bao",
"gồm",
"cả",
"con",
"trai",
"cả",
"gerome",
"sinh",
"năm",
"1888",
"và",
"bạn",
"của",
"họ",
"abbott",
"h",
"thayer",
"đã",
"nỗ",
"lực",
"để",
"che",
"giấu",
"máy",
"bay",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"cô",
"đã",
"thiết",
"kế",
"và",
"được",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"với",
"các",
"bộ",
"phận",
"từ",
"một",
"người",
"sống",
"sót",
"và",
"được",
"trưng",
"bày",
"trong",
"bảo",
"tàng",
"hàng",
"không",
"eagles",
"mere",
"pennsylvania",
"từ",
"năm",
"2011",
"thayer",
"và",
"nhà",
"brush",
"đã",
"áp",
"dụng",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"nghệ",
"thuật",
"vào",
"kỹ",
"thuật",
"để",
"phát",
"triển",
"và",
"đề",
"xuất",
"các",
"thiết",
"kế",
"cho",
"việc",
"ngụy",
"trang",
"quân",
"sự",
"một",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"năm",
"1917",
"do",
"brush",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"cô",
"có",
"thể",
"sản",
"xuất",
"một",
"cỗ",
"máy",
"thực",
"sự",
"vô",
"hình",
"khi",
"ở",
"trên",
"không",
"mary",
"taylor",
"đã",
"được",
"đào",
"tạo",
"như",
"một",
"phi",
"công",
"trước",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"bùng",
"nổ",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"thử",
"nghiệm",
"các",
"thiết",
"kế",
"của",
"chồng",
"cô",
"sau",
"đó",
"tự",
"bắt",
"đầu",
"thử",
"nghiệm",
"trên",
"một",
"chiếc",
"monoplane",
"morane-borel",
"được",
"mua",
"vào",
"năm",
"1916",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"khác",
"làm",
"việc",
"để",
"phát",
"triển",
"ngụy",
"trang",
"phương",
"tiện",
"cho",
"chiến",
"tranh",
"đã",
"sử",
"dụng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"hiện",
"đại",
"để",
"thay",
"đổi",
"nhận",
"thức",
"màu",
"sắc",
"thì",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"hàn",
"lâm",
"thayer",
"và",
"brush",
"được",
"cho",
"là",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"các",
"trường",
"hợp",
"ngụy",
"trang",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"các",
"biến"
] |
trong nước dân trí 29 tháng 5 năm 2012 bullet thủ tướng yêu cầu báo cáo việc bổ nhiệm ông dương chí dũng vnexpress 30 tháng 5 năm 2012
|
[
"trong",
"nước",
"dân",
"trí",
"29",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"bullet",
"thủ",
"tướng",
"yêu",
"cầu",
"báo",
"cáo",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"ông",
"dương",
"chí",
"dũng",
"vnexpress",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012"
] |
xã olive quận clinton iowa xã olive là một xã thuộc quận clinton tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 819 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"olive",
"quận",
"clinton",
"iowa",
"xã",
"olive",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"clinton",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"819",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.