text
stringlengths
1
7.22k
words
list
amphelictus hispidus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "amphelictus", "hispidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hoạch để có sẵn trên máy tính bảng và điện thoại di động nó đã bị xóa khỏi steam tuy nhiên vào ngày 15 tháng 5 năm 2017
[ "hoạch", "để", "có", "sẵn", "trên", "máy", "tính", "bảng", "và", "điện", "thoại", "di", "động", "nó", "đã", "bị", "xóa", "khỏi", "steam", "tuy", "nhiên", "vào", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "2017" ]
las sabanas là một khu tự quản thuộc tỉnh madriz nicaragua khu tự quản las sabanas có diện tích 65 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2005 huyện las sabanas có dân số 4136 người
[ "las", "sabanas", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "madriz", "nicaragua", "khu", "tự", "quản", "las", "sabanas", "có", "diện", "tích", "65", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2005", "huyện", "las", "sabanas", ...
trinh sản hay còn gọi là trinh sinh tiếng anh parthenogenesis từ chữ hy lạp parthenos là cô gái trinh tiết và genes là phát sinh là một hình thức sinh sản vô tính mà trứng không thụ tinh phát triển thành cá thể mới == cơ chế sinh học == trinh sản là một hiện tượng thú vị ở sinh vật tuy nhiên cơ chế của nó có nhiều điều...
[ "trinh", "sản", "hay", "còn", "gọi", "là", "trinh", "sinh", "tiếng", "anh", "parthenogenesis", "từ", "chữ", "hy", "lạp", "parthenos", "là", "cô", "gái", "trinh", "tiết", "và", "genes", "là", "phát", "sinh", "là", "một", "hình", "thức", "sinh", "sản", "...
saint-andré-des-eaux loire-atlantique saint-andré-des-eaux là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee xã có dân số 3532 người == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-andré-des-eaux", "loire-atlantique", "saint-andré-des-eaux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loire-atlantique", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "ở", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "ca...
của tôi và trên thực tế tôi cảm thấy như họ phải treo với tôi hơn là tôi treo với họ vì vậy chừng nào tôi có thể làm điều đó tôi tốt với wwe chừng nào tôi đang rất vui và chừng nào mà tôi đang thực hiện ở mức độ có thể chấp nhận được đối với tôi == cuộc sống cá nhân == jacobs kết hôn với crystal maurisa goins kể từ năm...
[ "của", "tôi", "và", "trên", "thực", "tế", "tôi", "cảm", "thấy", "như", "họ", "phải", "treo", "với", "tôi", "hơn", "là", "tôi", "treo", "với", "họ", "vì", "vậy", "chừng", "nào", "tôi", "có", "thể", "làm", "điều", "đó", "tôi", "tốt", "với", "wwe", ...
hesperantha latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được klatt m p de vos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "hesperantha", "latifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "klatt", "m", "p", "de", "vos", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
trung vũ đế trung vũ đế chữ hán 忠武帝 là thụy hiệu của một số vị quân chủ == danh sách == bullet tề đường trung vũ đế truy tôn trước có thụy hiệu là trung vũ vương bullet nguyên trung vũ đế truy tôn == xem thêm == bullet vũ vương bullet văn vũ đế bullet việt vũ đế bullet triệu vũ đế bullet nguyễn vũ đế bullet vũ công bul...
[ "trung", "vũ", "đế", "trung", "vũ", "đế", "chữ", "hán", "忠武帝", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "tề", "đường", "trung", "vũ", "đế", "truy", "tôn", "trước", "có", "thụy", "hiệu", "l...
englerophytum iturense là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được engl l gaut mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "englerophytum", "iturense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "engl", "l", "gaut", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
euryopis nana là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi euryopis euryopis nana được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1879
[ "euryopis", "nana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "euryopis", "euryopis", "nana", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1879" ]
ericek espiye ericek là một xã thuộc huyện espiye tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 049 người
[ "ericek", "espiye", "ericek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "espiye", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "049", "người" ]
bodianus bathycapros là một loài cá biển thuộc chi bodianus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2006 == từ nguyên == từ định danh của loài được ghép bởi hai từ trong tiếng hy lạp cổ đại bathús βαθύς sâu thẳm và kápros κᾰ́πρου heo rừng hàm ý đề cập đến việc loài bàng chài mõm lợn này sống ở vù...
[ "bodianus", "bathycapros", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "bodianus", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2006", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "dan...
máy bay lặn mỏ neo và các vật dụng linh tinh khác chẳng hạn như bộ thoát hiểm tàu ​​ngầm mk11 thiết bị lặn thoát hiểm trên tàu ngầm rov từ swift rescue cũng đã liên lạc trực quan với xác tàu và xác định rằng con tàu ngầm đã tách thành ba phần mãnh vở ở độ sâu tại tọa độ
[ "máy", "bay", "lặn", "mỏ", "neo", "và", "các", "vật", "dụng", "linh", "tinh", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "bộ", "thoát", "hiểm", "tàu", "​​ngầm", "mk11", "thiết", "bị", "lặn", "thoát", "hiểm", "trên", "tàu", "ngầm", "rov", "từ", "swift", "rescue", ...
do quan trọng hóa lễ cưới mà cũng lựa chọn kỹ càng những phù rể và phù dâu hạn chế họn những người tình duyên dang dở lận đận hay gia đình tan đàn xẻ nghé == xem thêm == bullet phù dâu
[ "do", "quan", "trọng", "hóa", "lễ", "cưới", "mà", "cũng", "lựa", "chọn", "kỹ", "càng", "những", "phù", "rể", "và", "phù", "dâu", "hạn", "chế", "họn", "những", "người", "tình", "duyên", "dang", "dở", "lận", "đận", "hay", "gia", "đình", "tan", "đàn", ...
sa giông california hay sa giông bụng cam tên khoa học taricha torosa là một loài sa giông tìm thấy chủ yếu ở california chiều dài lớn nhất của nó có thể nằm trong khoảng từ 5 đến 8 inch 13–20 cm da của nó tạo ra một loại độc tố mạnh == độc tính == như các thành viên khác taricha các tuyến trong da của t torosa tiết ra...
[ "sa", "giông", "california", "hay", "sa", "giông", "bụng", "cam", "tên", "khoa", "học", "taricha", "torosa", "là", "một", "loài", "sa", "giông", "tìm", "thấy", "chủ", "yếu", "ở", "california", "chiều", "dài", "lớn", "nhất", "của", "nó", "có", "thể", "n...
trúc lâm tông chỉ nguyên thanh hán tự 竹林宗旨元聲 là tác phẩm bàn về sự tổng hợp giữa đạo phật và đạo nho ra đời vào cuối thế kỷ thứ mười tám soạn bởi ngô thì nhậm vũ trinh nguyễn đăng sở hiện nay sách vẫn còn bản tàng trữ microfilm tại trường viễn đông bác cổ paris == nội dung == sách do vũ trinh và nguyễn sở viết những ý ...
[ "trúc", "lâm", "tông", "chỉ", "nguyên", "thanh", "hán", "tự", "竹林宗旨元聲", "là", "tác", "phẩm", "bàn", "về", "sự", "tổng", "hợp", "giữa", "đạo", "phật", "và", "đạo", "nho", "ra", "đời", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "thứ", "mười", "tám", "soạn", "bởi", ...
trichobrotica flavocyanea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được blake miêu tả khoa học năm 1958
[ "trichobrotica", "flavocyanea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "blake", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1958" ]
acalypha laevigata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "acalypha", "laevigata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "sw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
vùng đất dành riêng cho người anh-điêng vốn đã chiếm được kể từ đó thuật ngữ văn hóa underground bắt đầu chỉ đến sự đa dạng các tiểu văn hóa khác nhau như hippie punk rock nhạc techno tiệc quẩy và nhạc hip hop underground == xem thêm == bullet văn hóa dị biệt bullet văn hóa phản kháng bullet văn hóa làng xã việt nam bu...
[ "vùng", "đất", "dành", "riêng", "cho", "người", "anh-điêng", "vốn", "đã", "chiếm", "được", "kể", "từ", "đó", "thuật", "ngữ", "văn", "hóa", "underground", "bắt", "đầu", "chỉ", "đến", "sự", "đa", "dạng", "các", "tiểu", "văn", "hóa", "khác", "nhau", "như"...
Ngựa Selle Français (viết tắt SF) là một giống ngựa của môn thể thao đua ngựa có nguồn tốc từ Pháp. Nó được nổi tiếng chủ yếu cho sự thành công của giống ngựa này trong chương trình thi nhảy. Một con ngựa thể thao thon gọn với màu hạt dẻ.
[ "Ngựa", "Selle", "Français", "(viết", "tắt", "SF)", "là", "một", "giống", "ngựa", "của", "môn", "thể", "thao", "đua", "ngựa", "có", "nguồn", "tốc", "từ", "Pháp.", "Nó", "được", "nổi", "tiếng", "chủ", "yếu", "cho", "sự", "thành", "công", "của", "giống",...
suchonice là một làng thuộc huyện olomouc vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "suchonice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "olomouc", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
prosthechea jauana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được carnevali i ramírez w e higgins miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "prosthechea", "jauana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "carnevali", "i", "ramírez", "w", "e", "higgins", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
hành đĩa đơn hợp tác với bộ ba edm major lazer và ca sĩ người đan mạch mø mang tên cold water ca khúc ra mắt ở vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng billboard hot 100 của hoa kỳ trở thành bài hát thứ ba của bieber ra mắt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng này vượt qua kỷ lục của mariah carey để trở thành nghệ sĩ có nhiều lầ...
[ "hành", "đĩa", "đơn", "hợp", "tác", "với", "bộ", "ba", "edm", "major", "lazer", "và", "ca", "sĩ", "người", "đan", "mạch", "mø", "mang", "tên", "cold", "water", "ca", "khúc", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "thứ", "hai", "trên", "bảng", "xếp", "hạng"...
cardepia sociabilis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cardepia", "sociabilis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
degithina sollicitoria là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "degithina", "sollicitoria", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
outlast 2 cách điệu là outlast là một trò chơi kinh dị sinh tồn góc nhìn thứ nhất được phát triển bởi red barrels nó là phần tiếp theo của game outlast mô tả một nhà báo tên là blake langermann cùng với vợ tên lynn lang thang trên sa mạc arizona để khám phá vụ án mạng về một phụ nữ mang thai được biết đến như jane doe ...
[ "outlast", "2", "cách", "điệu", "là", "outlast", "là", "một", "trò", "chơi", "kinh", "dị", "sinh", "tồn", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "được", "phát", "triển", "bởi", "red", "barrels", "nó", "là", "phần", "tiếp", "theo", "của", "game", "outlast", "mô"...
trên đá vôi có thể được dùng như cối giã hay bát nhóm lửa trong epipalaeolithic có một số hình cắt phalloi và theo sơ đồ hình học vào trong đá niên đại của chúng chưa chắc chắn gần đây một số công trình nhà ở nhỏ hơn đã được phát hiện dù vậy rõ ràng rằng mục tiêu sử dụng ban đầu của địa điểm này không phải nơi ở vì nhữ...
[ "trên", "đá", "vôi", "có", "thể", "được", "dùng", "như", "cối", "giã", "hay", "bát", "nhóm", "lửa", "trong", "epipalaeolithic", "có", "một", "số", "hình", "cắt", "phalloi", "và", "theo", "sơ", "đồ", "hình", "học", "vào", "trong", "đá", "niên", "đại", ...
22922 sophiecai 1999 tf97 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 10 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22922 sophiecai
[ "22922", "sophiecai", "1999", "tf97", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", ...
một nhiễm sắc thể x ngẫu nhiên sẽ bị bất hoạt trong khi đó ở động vật hữu nhũ có túi nhiễm sắc thể x được nhận từ bố sẽ luôn bị bất hoạt ngược lại ở một số loài chim và bò sát giống cái lại có cặp nhiễm sắc thể giới tính dị hợp một nhiễm sắc thể z và một nhiễm sắc thể w trong khi giống đực lại mang hai nhiễm sắc thể z ...
[ "một", "nhiễm", "sắc", "thể", "x", "ngẫu", "nhiên", "sẽ", "bị", "bất", "hoạt", "trong", "khi", "đó", "ở", "động", "vật", "hữu", "nhũ", "có", "túi", "nhiễm", "sắc", "thể", "x", "được", "nhận", "từ", "bố", "sẽ", "luôn", "bị", "bất", "hoạt", "ngược", ...
neoscleropogon emerginatus là một loài ruồi trong họ asilidae neoscleropogon emerginatus được hardy miêu tả năm 1928 loài này phân bố ở miền australasia
[ "neoscleropogon", "emerginatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neoscleropogon", "emerginatus", "được", "hardy", "miêu", "tả", "năm", "1928", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
simone zucato sinh ngày 18 tháng 1 năm 1976 tại socorro là một nữ diễn viên nhà sản xuất nhà hát dịch giả và bác sĩ y khoa người brazil == tiểu sử == là con gái của eurico zucato và sonia regina pessoa zucato simone sinh ra ở socorro são paulo năm 1976 cô sống một phần lớn thời thơ ấu ở miami florida chính trong những ...
[ "simone", "zucato", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "1976", "tại", "socorro", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "nhà", "sản", "xuất", "nhà", "hát", "dịch", "giả", "và", "bác", "sĩ", "y", "khoa", "người", "brazil", "==", "tiểu", "sử", "=="...
admete microsoma là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae
[ "admete", "microsoma", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cancellariidae" ]
speleomantes ambrosii tên tiếng anh ambrosi s cave salamander french cave salamander hoặc spezia cave salamander là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của ý các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa vùng nhiều đá hang và chỗ ở ngầm dưới đất không hẳn là hang nó bị đe dọa do...
[ "speleomantes", "ambrosii", "tên", "tiếng", "anh", "ambrosi", "s", "cave", "salamander", "french", "cave", "salamander", "hoặc", "spezia", "cave", "salamander", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữ...
thư ký ngân khố và fdic được phép gia hạn thời gian khi cần thiết phương pháp vốn hóa là bằng cách thu phí đánh giá dựa trên rủi ro đối với bất kỳ công ty tài chính đủ điều kiện nào được xác định là bất kỳ công ty nào có tổng tài sản hợp nhất bằng hoặc lớn hơn 50 tỷ đô la và bất kỳ công ty tài chính phi ngân hàng nào đ...
[ "thư", "ký", "ngân", "khố", "và", "fdic", "được", "phép", "gia", "hạn", "thời", "gian", "khi", "cần", "thiết", "phương", "pháp", "vốn", "hóa", "là", "bằng", "cách", "thu", "phí", "đánh", "giá", "dựa", "trên", "rủi", "ro", "đối", "với", "bất", "kỳ", ...
crossidius pulchellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "crossidius", "pulchellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
recilia aulonias là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được linnavuori miên tả năm 1962 == xem thêm == bullet recilia
[ "recilia", "aulonias", "là", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "cicadellidae", "bộ", "cánh", "nửa", "loài", "này", "được", "linnavuori", "miên", "tả", "năm", "1962", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "recilia" ]
max jenkins sinh ngày 13 tháng 3 năm 1985 là một diễn viên và nhà văn người mỹ anh đóng vai chính max carnegie trong loạt phim trinh thám hài kịch của nbc [[the mysteries of laura anh cũng được biết đến với sự xuất hiện của anh trong [[web series|loạt phim]] nổi tiếng [[high maintenance web series |high maintenance]] c...
[ "max", "jenkins", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "3", "năm", "1985", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "nhà", "văn", "người", "mỹ", "anh", "đóng", "vai", "chính", "max", "carnegie", "trong", "loạt", "phim", "trinh", "thám", "hài", "kịch", "của", "nbc"...
poecilmitis stepheni là một loài bướm thuộc họ lycaenidae đây là loài đặc hữu của nam phi == nguồn == bullet gimenez dixon m 1996 poecilmitis stepheni 2006 iucn red list of threatened species truy cập 31 tháng 7 năm 2007 bullet poecilmitis stepheni dickson 1978 encyclopedia of life available from http www eol org pages...
[ "poecilmitis", "stepheni", "là", "một", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "lycaenidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "nam", "phi", "==", "nguồn", "==", "bullet", "gimenez", "dixon", "m", "1996", "poecilmitis", "stepheni", "2006", "iucn", "red", "...
khi đang tập luyện cũng khiến anh nghỉ thi đấu đến hết mùa bao gồm cả chiến dịch giải vô địch bóng đá châu âu 2016 ==== mùa 2016-17 ==== oxlade-chamberlain ngồi trên băng ghế dự bị trong trận thua khai mạc mùa giải của arsenal trước liverpool tuy nhiên oxlade-chamberlain đã vào sân thay alex iwobi bị chấn thương và ghi...
[ "khi", "đang", "tập", "luyện", "cũng", "khiến", "anh", "nghỉ", "thi", "đấu", "đến", "hết", "mùa", "bao", "gồm", "cả", "chiến", "dịch", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "châu", "âu", "2016", "====", "mùa", "2016-17", "====", "oxlade-chamberlain", "ngồi...
hycleus affinis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được billberg miêu tả khoa học năm 1813
[ "hycleus", "affinis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "billberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1813" ]
astracantha kuhitangi là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được nevski podlech miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astracantha", "kuhitangi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "nevski", "podlech", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
aster andringitrensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được humbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "aster", "andringitrensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "humbert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
vuilletus yagii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1992
[ "vuilletus", "yagii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
woodsia oblonga là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching s h wu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "woodsia", "oblonga", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "s", "h", "wu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
sarothroceras sordidus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sarothroceras", "sordidus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bao gồm cảnh rosita đến bệnh xá của alexandria gặp pete để làm phụ tá bác sĩ eugene đến gặp ai đó để làm việc về mạng lưới điện của cộng đồng và maggie đến gặp deanna để làm trợ lý của bà == liên kết ngoài == bullet remember at amc
[ "bao", "gồm", "cảnh", "rosita", "đến", "bệnh", "xá", "của", "alexandria", "gặp", "pete", "để", "làm", "phụ", "tá", "bác", "sĩ", "eugene", "đến", "gặp", "ai", "đó", "để", "làm", "việc", "về", "mạng", "lưới", "điện", "của", "cộng", "đồng", "và", "maggi...
tấn công trọng điểm là chiến lược tấn công trong quân sự với mục tiêu chính yếu nhằm vào các vị trí quan trọng của quân đối phương chiến lược này nhằm mau chóng đánh bại một đối thủ hùng mạnh nhanh chóng kết thúc chiến tranh chiến lược này có mục tiêu không nhằm vào việc tiêu diệt lực lượng mạnh của quân đối phương mà ...
[ "tấn", "công", "trọng", "điểm", "là", "chiến", "lược", "tấn", "công", "trong", "quân", "sự", "với", "mục", "tiêu", "chính", "yếu", "nhằm", "vào", "các", "vị", "trí", "quan", "trọng", "của", "quân", "đối", "phương", "chiến", "lược", "này", "nhằm", "mau"...
barapali là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch notified area committee của quận bargarh thuộc bang orissa ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ barapali có dân số 19 154 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% barapali có tỷ lệ 66% biết đọc biết viết cao hơn tỷ l...
[ "barapali", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "nơi", "đặt", "ủy", "ban", "khu", "vực", "quy", "hoạch", "notified", "area", "committee", "của", "quận", "bargarh", "thuộc", "bang", "orissa", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tr...
luperina dayensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "luperina", "dayensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
damrongia lacunosa là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi gesneriaceae loài này có trong khu vực malaysia bán đảo và miền nam thái lan được joseph dalton hooker mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 dưới danh pháp didymocarpus lacunosus năm 1965 brian laurence burtt chuyển nó sang chi chirita với danh pháp chirita lac...
[ "damrongia", "lacunosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "gesneriaceae", "loài", "này", "có", "trong", "khu", "vực", "malaysia", "bán", "đảo", "và", "miền", "nam", "thái", "lan", "được", "joseph", "dalton", "...
được lưu trong windows registry chúng sẽ được lưu trữ cùng với thư cho phép dễ dàng sao chép toàn bộ cấu hình và thư của windows mail sang một chiếc máy khác chỉ bằng một bước duy nhất bộ lọc thư rác bayesian và chức năng chặn tên miền cấp cao và chặn giải mã đã được bổ sung một bộ lọc phishing cũng đã được đưa vào bảo...
[ "được", "lưu", "trong", "windows", "registry", "chúng", "sẽ", "được", "lưu", "trữ", "cùng", "với", "thư", "cho", "phép", "dễ", "dàng", "sao", "chép", "toàn", "bộ", "cấu", "hình", "và", "thư", "của", "windows", "mail", "sang", "một", "chiếc", "máy", "kh...
gayenna moreirae là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi gayenna gayenna moreirae được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1915
[ "gayenna", "moreirae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gayenna", "gayenna", "moreirae", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
các linh mục của thành phố và nông thôn dưới sự kiểm soát và chỉ thị lập luận của zwingli rằng nó nên được tranh luận bằng tiếng đức chỉ dựa trên kinh thánh zwingli đã công bố điều 67 để làm rõ đức tin của mình cho cuộc tranh luận công khai trong tài liệu này zwingli thể hiện nguyên tắc kinh thánh duy nhất và chỉ trích...
[ "các", "linh", "mục", "của", "thành", "phố", "và", "nông", "thôn", "dưới", "sự", "kiểm", "soát", "và", "chỉ", "thị", "lập", "luận", "của", "zwingli", "rằng", "nó", "nên", "được", "tranh", "luận", "bằng", "tiếng", "đức", "chỉ", "dựa", "trên", "kinh", ...
tích mô tả theo nhánh một số tác giả đã coi những chi này không thuộc họ dryopteridaceae vào năm 2007 một nghiên cứu phát sinh gen về trình tự dna cho thấy là pleocnemia đáng lí là ở họ dryopteridaceae chứ không phải họ tectariaceae trong một bài báo về dương xỉ bolbitidoid vào năm 2010 các nhà nghiên cứu chuyển chi ar...
[ "tích", "mô", "tả", "theo", "nhánh", "một", "số", "tác", "giả", "đã", "coi", "những", "chi", "này", "không", "thuộc", "họ", "dryopteridaceae", "vào", "năm", "2007", "một", "nghiên", "cứu", "phát", "sinh", "gen", "về", "trình", "tự", "dna", "cho", "thấy...
drypetes acuminata là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được p i forst mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "drypetes", "acuminata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "putranjivaceae", "loài", "này", "được", "p", "i", "forst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
u s pistoiese 1921 ca sĩ-nhạc sĩ francesco guccini có lẽ là tifoso nổi tiếng nhất của pistoiese ở italy == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1921 và được giới tái lập vào năm 1937 1945 1988 và 2009 lần cuối cùng tham gia serie a là năm 1981 === u s pistoiese === pistoiese đã có một thời nổi bật bằng cách tăn...
[ "u", "s", "pistoiese", "1921", "ca", "sĩ-nhạc", "sĩ", "francesco", "guccini", "có", "lẽ", "là", "tifoso", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "pistoiese", "ở", "italy", "==", "lịch", "sử", "==", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "192...
thần kinh sống ngực x t10 là dây thần kinh sống thuộc đoạn ngực của tủy sống thần kinh rời khỏi ống sống thoát ra từ bờ trên đốt sống ngực xi t11 hay bờ dưới đốt sống ngực x t10
[ "thần", "kinh", "sống", "ngực", "x", "t10", "là", "dây", "thần", "kinh", "sống", "thuộc", "đoạn", "ngực", "của", "tủy", "sống", "thần", "kinh", "rời", "khỏi", "ống", "sống", "thoát", "ra", "từ", "bờ", "trên", "đốt", "sống", "ngực", "xi", "t11", "hay"...
đại học khoa học ứng dụng han trường đại học khoa học ứng dụng han hogeschool van arnhem en nijmegen là một trong ba trường đại học chuyên ngành hàng đầu với hai khu học xá nằm tại thành phố arnhem và nijmegen trường hiện cung cấp 63 khóa học cử nhân 19 khóa học thạc sĩ cho hơn 33 000 sv trong đó có khoảng 3 000 sv đến...
[ "đại", "học", "khoa", "học", "ứng", "dụng", "han", "trường", "đại", "học", "khoa", "học", "ứng", "dụng", "han", "hogeschool", "van", "arnhem", "en", "nijmegen", "là", "một", "trong", "ba", "trường", "đại", "học", "chuyên", "ngành", "hàng", "đầu", "với", ...
thiểm tây song sau đó bị quân hậu tần bao vây và bắt được và rồi bị đưa đến tân bình 新平 nay thuộc hàm dương thiểm tây và bị giam giữ ở đây cùng với trương phu nhân con trai là trung sơn công phù sân 苻詵 cùng các con gái phù bảo 苻寶 và phù cẩm 苻錦 diêu trường đã cố thuyết phục phù kiên truyền ngôi cho mình song phù kiên gi...
[ "thiểm", "tây", "song", "sau", "đó", "bị", "quân", "hậu", "tần", "bao", "vây", "và", "bắt", "được", "và", "rồi", "bị", "đưa", "đến", "tân", "bình", "新平", "nay", "thuộc", "hàm", "dương", "thiểm", "tây", "và", "bị", "giam", "giữ", "ở", "đây", "cùng",...
cypripedium flavum the yellow cypripedium cypripedium flavum là một loài lan trong chi cypripedium
[ "cypripedium", "flavum", "the", "yellow", "cypripedium", "cypripedium", "flavum", "là", "một", "loài", "lan", "trong", "chi", "cypripedium" ]
xã richland quận miami indiana xã richland là một xã thuộc quận miami tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 179 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "richland", "quận", "miami", "indiana", "xã", "richland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "miami", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "179", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
macoubea sprucei là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được müll arg markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "macoubea", "sprucei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "markgr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
kênh đào nicaragua là một dự án kênh đào nối biển caribe ở đại tây dương với thái bình dương dự án do một công ty có trụ sở ở hồng kông công ty đầu tư phát triển kênh đào hk nicaragua làm chủ đầu tư tháng 6 2013 quốc hội nicaragua đã thông qua một dự luật cho phép đầu tư nhượng quyền và khai thác cho hong kong nicaragu...
[ "kênh", "đào", "nicaragua", "là", "một", "dự", "án", "kênh", "đào", "nối", "biển", "caribe", "ở", "đại", "tây", "dương", "với", "thái", "bình", "dương", "dự", "án", "do", "một", "công", "ty", "có", "trụ", "sở", "ở", "hồng", "kông", "công", "ty", "đ...
saltinho são paulo saltinho là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 22º50 48 độ vĩ nam và kinh độ 47º40 37 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 595 m dân số năm 2004 ước tính là 6 170 người đô thị này có diện tích 99 227 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổn...
[ "saltinho", "são", "paulo", "saltinho", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "22º50", "48", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "47º40", "37", "độ", "vĩ", "tây", "trê...
feliniopsis rufomacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "feliniopsis", "rufomacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đồng này và bản thân các khảo sát về sắc dân cũng không đưa ra kết của chắc chăn do người dân thường có tâm lý e dè và nghi ngại khi trả lời các câu hỏi trong các khảo sát về sắc dân của họ ước tính cao nhất về dân số của các cộng đồng này thường rơi vào khoảng 100 000–120 000 người chi nhánh hy lạp của liên đoàn helsi...
[ "đồng", "này", "và", "bản", "thân", "các", "khảo", "sát", "về", "sắc", "dân", "cũng", "không", "đưa", "ra", "kết", "của", "chắc", "chăn", "do", "người", "dân", "thường", "có", "tâm", "lý", "e", "dè", "và", "nghi", "ngại", "khi", "trả", "lời", "các"...
đồng hồ được phát minh vào thập kỉ 1920 đây là một phát minh mang tính cách mạng nó giảm giá thành đồng hồ và tăng mạnh tính chính xác của việc giữ giờ đồng hồ điện tử được phát minh năm 1956 == những loại đồng hồ == bullet đồng hồ báo thức bullet đồng hồ cơ hiển thị điện tử bullet đồng hồ điện tử bullet đồng hồ thiên ...
[ "đồng", "hồ", "được", "phát", "minh", "vào", "thập", "kỉ", "1920", "đây", "là", "một", "phát", "minh", "mang", "tính", "cách", "mạng", "nó", "giảm", "giá", "thành", "đồng", "hồ", "và", "tăng", "mạnh", "tính", "chính", "xác", "của", "việc", "giữ", "gi...
paroaria baeri là một loài chim trong họ thraupidae
[ "paroaria", "baeri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thraupidae" ]
hovahydrus perrieri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1898
[ "hovahydrus", "perrieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1898" ]
rhodanthe battii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được f muell paul g wilson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "rhodanthe", "battii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "f", "muell", "paul", "g", "wilson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
chất eridium lilith trở nên mạnh mẽ hơn và được giao nhiệm vụ giữ chân các băng cướp địa phương để giúp roland tập trung vào việc tổ chức kháng chiến lilith nói với vault hunter rằng một băng cướp đã bắt cóc roland và lên kế hoạch bán ông cho hyperion tấn công pháo đài của băng cướp vault hunter gặp được roland nhưng n...
[ "chất", "eridium", "lilith", "trở", "nên", "mạnh", "mẽ", "hơn", "và", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "giữ", "chân", "các", "băng", "cướp", "địa", "phương", "để", "giúp", "roland", "tập", "trung", "vào", "việc", "tổ", "chức", "kháng", "chiến", "lilith", ...
bryum haematophyllum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "bryum", "haematophyllum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "kindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
crinum buphanoides là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được welw ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "crinum", "buphanoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "welw", "ex", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
các lực lượng chính cho tập đoàn quân trung tâm đánh chiếm moskva đã để lỡ thời cơ và các sáng kiến có tính chiến lược và trong mùa thu năm 1941 các cấp chỉ huy quân đội đức đã cố gắng tìm kiếm một chiến thắng trong trận moskva 1941 với chiến dịch cơn bão lớn để cứu vãn sự phá sản của kế hoạch barbarossa chiến cục năm ...
[ "các", "lực", "lượng", "chính", "cho", "tập", "đoàn", "quân", "trung", "tâm", "đánh", "chiếm", "moskva", "đã", "để", "lỡ", "thời", "cơ", "và", "các", "sáng", "kiến", "có", "tính", "chiến", "lược", "và", "trong", "mùa", "thu", "năm", "1941", "các", "c...
passiflora holtii là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên loài này được killip mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "passiflora", "holtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lạc", "tiên", "loài", "này", "được", "killip", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
montfaucon-d argonne là một xã thuộc tỉnh meuse trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 280 mét trên mực nước biển
[ "montfaucon-d", "argonne", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "meuse", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "280", "mét", "trên", "mực", "nước", "biể...
điện tử vietnamnet bullet các tiểu phẩm của quang tèo trong gala cười == vinh danh == năm 2012 trong đợt xét tặng danh hiệu nghệ sĩ nhân dân nghệ sĩ ưu tú lần thứ 7 quang tèo đã được nhà nước công nhận là nghệ sĩ ưu tú ở lĩnh vực sân khấu cùng được công nhận nghệ sĩ ưu tú đợt này với ông còn có các nghệ sĩ tự long công...
[ "điện", "tử", "vietnamnet", "bullet", "các", "tiểu", "phẩm", "của", "quang", "tèo", "trong", "gala", "cười", "==", "vinh", "danh", "==", "năm", "2012", "trong", "đợt", "xét", "tặng", "danh", "hiệu", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "nghệ", "sĩ", "ưu", "tú"...
zayü hán việt sát ngung huyện là một huyện của địa khu qamdo xương đô khu tự trị tây tạng trung quốc nhiều phần diện tích mà trung quốc tuyên bố chủ quyền tại arunachal pradesh được phân thuộc về địa bàn huyện === trấn === bullet trúc ngõa căn 竹瓦根镇 bullet thượng sát ngung 上察隅镇 bullet hạ sát ngung 下察隅镇 === hương === bul...
[ "zayü", "hán", "việt", "sát", "ngung", "huyện", "là", "một", "huyện", "của", "địa", "khu", "qamdo", "xương", "đô", "khu", "tự", "trị", "tây", "tạng", "trung", "quốc", "nhiều", "phần", "diện", "tích", "mà", "trung", "quốc", "tuyên", "bố", "chủ", "quyền"...
ixora irwinii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được delprete mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "ixora", "irwinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "delprete", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
bagiry
[ "bagiry" ]
narköy niğde narköy là một xã thuộc huyện niğde tỉnh niğde thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 415 người
[ "narköy", "niğde", "narköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "niğde", "tỉnh", "niğde", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "415", "người" ]
như tất cả các mạng xã hội google các trang báo … đã nhận diện được sở thích thói quen tiêu dùng của mọi người chi tiết cụ thể đến mức chỉ cần họ nghĩ hoặc nói với ai đó về một sản phẩm gì đó hoặc ví dụ có ý định mua một chiếc xe tất cả những thứ liên quan đến chiếc xe sẽ hiện lên trong không gian mạng internet của ngư...
[ "như", "tất", "cả", "các", "mạng", "xã", "hội", "google", "các", "trang", "báo", "…", "đã", "nhận", "diện", "được", "sở", "thích", "thói", "quen", "tiêu", "dùng", "của", "mọi", "người", "chi", "tiết", "cụ", "thể", "đến", "mức", "chỉ", "cần", "họ", ...
vriesea lancifolia là một loài thuộc chi vriesea đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet bromeliaceae da mata atlântica brasileira truy cập 22 tháng 10 năm 2009
[ "vriesea", "lancifolia", "là", "một", "loài", "thuộc", "chi", "vriesea", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bromeliaceae", "da", "mata", "atlântica", "brasileira", "truy", "cập", "22", "tháng", "10", ...
kẽ hở argenta một dải đất khô chạy qua vùng đất ngập nước phía tây hồ comacchio một cuộc đổ bộ xuyên qua hồ và cuộc đổ bộ đường không sẽ tạo sức ép đối với quân phòng thủ ở sườn hồ và làm phá vỡ vị trí argenta
[ "kẽ", "hở", "argenta", "một", "dải", "đất", "khô", "chạy", "qua", "vùng", "đất", "ngập", "nước", "phía", "tây", "hồ", "comacchio", "một", "cuộc", "đổ", "bộ", "xuyên", "qua", "hồ", "và", "cuộc", "đổ", "bộ", "đường", "không", "sẽ", "tạo", "sức", "ép", ...
quận cherokee texas quận cherokee tiếng anh cherokee county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ dân số năm 2000 là 46 659 người quận lỵ đóng ở thành phố rusk == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận đã có dân số 46 659 người 16 651 hộ gia đình và 12 105 gia đình sống trong quận mật độ dân số là...
[ "quận", "cherokee", "texas", "quận", "cherokee", "tiếng", "anh", "cherokee", "county", "là", "một", "quận", "trong", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "năm", "2000", "là", "46", "659", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "thành", "phố", ...
bayatcık afyonkarahisar bayatcık là một xã thuộc thành phố afyonkarahisar tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 205 người
[ "bayatcık", "afyonkarahisar", "bayatcık", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "afyonkarahisar", "tỉnh", "afyonkarahisar", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "205", "người" ]
18 đã chứng kiến sự gia tăng các thư viện đăng ký dành cho việc sử dụng thương nhân năm 1797 được thành lập tại kendal nơi được gọi là thư viện kinh tế được thiết kế chủ yếu cho việc sử dụng và hướng dẫn của các tầng lớp lao động ngoài ra còn có thư viện của artizans được thành lập tại birmingham vào năm 1799 phí vào c...
[ "18", "đã", "chứng", "kiến", "sự", "gia", "tăng", "các", "thư", "viện", "đăng", "ký", "dành", "cho", "việc", "sử", "dụng", "thương", "nhân", "năm", "1797", "được", "thành", "lập", "tại", "kendal", "nơi", "được", "gọi", "là", "thư", "viện", "kinh", "t...
pyrausta violascens là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "violascens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
syrrhopodon leboucherianus là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được paris broth w d reese mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "syrrhopodon", "leboucherianus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calymperaceae", "loài", "này", "được", "paris", "broth", "w", "d", "reese", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
eustroma elista là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eustroma", "elista", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
enaphalodes coronatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "enaphalodes", "coronatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
uliocnemis partita là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "uliocnemis", "partita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
1338 năm 1338 số la mã mcccxxxviii là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch julius == sinh == bullet 21 tháng 1 charles v của pháp mất 1380 bullet 3 tháng 2 joanna của bourbon mất 1378 bullet 5 tháng 10 [[alexios iii của] trebizond] mất [[1390]] bullet [[29 tháng 11]] [[lionel antwerp 1 công tước của clarence]]...
[ "1338", "năm", "1338", "số", "la", "mã", "mcccxxxviii", "là", "một", "năm", "thường", "bắt", "đầu", "vào", "thứ", "năm", "trong", "lịch", "julius", "==", "sinh", "==", "bullet", "21", "tháng", "1", "charles", "v", "của", "pháp", "mất", "1380", "bullet"...
dingsheim là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin bullet community of communes of the kochersberg bullet kochersberg == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet official site
[ "dingsheim", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bas-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bas-rhin", "bullet", "community", "of", "communes", "of", "the", "kochersberg", ...
leo tolstoy yasnaya polyana
[ "leo", "tolstoy", "yasnaya", "polyana" ]
apachekolos magnus là một loài ruồi trong họ asilidae apachekolos magnus được scarbrough perez-gelabert miêu tả năm
[ "apachekolos", "magnus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "apachekolos", "magnus", "được", "scarbrough", "perez-gelabert", "miêu", "tả", "năm" ]
anderson gonzaga sinh ngày 29 tháng 3 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == anderson gonzaga đã từng chơi cho albirex niigata fagiano okayama và fc machida zelvia
[ "anderson", "gonzaga", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "3", "năm", "1983", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "anderson", "gonzaga", "đã", "từng", "chơi", "cho", "albirex", "niigata"...
ngụy trang cho máy bay gia đình đôi khi là hàng xóm của amelia earhart người bạn của brush trong công việc ngụy trang nhà brush bao gồm cả con trai cả gerome sinh năm 1888 và bạn của họ abbott h thayer đã nỗ lực để che giấu máy bay trong chiến tranh thế giới thứ nhất cô đã thiết kế và được cấp bằng sáng chế với các bộ ...
[ "ngụy", "trang", "cho", "máy", "bay", "gia", "đình", "đôi", "khi", "là", "hàng", "xóm", "của", "amelia", "earhart", "người", "bạn", "của", "brush", "trong", "công", "việc", "ngụy", "trang", "nhà", "brush", "bao", "gồm", "cả", "con", "trai", "cả", "gero...
trong nước dân trí 29 tháng 5 năm 2012 bullet thủ tướng yêu cầu báo cáo việc bổ nhiệm ông dương chí dũng vnexpress 30 tháng 5 năm 2012
[ "trong", "nước", "dân", "trí", "29", "tháng", "5", "năm", "2012", "bullet", "thủ", "tướng", "yêu", "cầu", "báo", "cáo", "việc", "bổ", "nhiệm", "ông", "dương", "chí", "dũng", "vnexpress", "30", "tháng", "5", "năm", "2012" ]
xã olive quận clinton iowa xã olive là một xã thuộc quận clinton tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 819 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "olive", "quận", "clinton", "iowa", "xã", "olive", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "clinton", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "819", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "...