text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
eulophia hians là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"eulophia",
"hians",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
thương mại và 24 chiếc tàu bay khác hoạt động dưới danh nghĩa chính phủ nga gồm đội bay của tổng thống | [
"thương",
"mại",
"và",
"24",
"chiếc",
"tàu",
"bay",
"khác",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"danh",
"nghĩa",
"chính",
"phủ",
"nga",
"gồm",
"đội",
"bay",
"của",
"tổng",
"thống"
] |
leucanopsis valentina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"leucanopsis",
"valentina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
mohamad sang thăm việt nam năm 2019 thủ tướng nguyễn xuân phúc đã tặng một gói chè shan tuyết cho ông như là một đặc sản của việt nam == liên kết ngoài == bullet đặc sản chè shan tuyết cổ thụ trên non cao vtc16 | [
"mohamad",
"sang",
"thăm",
"việt",
"nam",
"năm",
"2019",
"thủ",
"tướng",
"nguyễn",
"xuân",
"phúc",
"đã",
"tặng",
"một",
"gói",
"chè",
"shan",
"tuyết",
"cho",
"ông",
"như",
"là",
"một",
"đặc",
"sản",
"của",
"việt",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
... |
tướng hux là người từng đứng đầu căn cứ starkiller bullet anthony daniels vai c-3po một người máy phục vụ leia organa bullet gwendoline christie vai phasma chỉ huy của quân đội stormtrooper tổ chức thứ nhất bullet andy serkis vai chỉ huy tối cao snoke thủ lĩnh tổ chức thứ nhất và chủ nhân của kylo ren bullet laura dern... | [
"tướng",
"hux",
"là",
"người",
"từng",
"đứng",
"đầu",
"căn",
"cứ",
"starkiller",
"bullet",
"anthony",
"daniels",
"vai",
"c-3po",
"một",
"người",
"máy",
"phục",
"vụ",
"leia",
"organa",
"bullet",
"gwendoline",
"christie",
"vai",
"phasma",
"chỉ",
"huy",
"của",
... |
bị bắn và giết trong một cuộc cãi nhau với một người lái xe môtô ở downtown austin foster ủng hộ phong trào boogaloo và đã tự nhận quan điểm chống phân biệt chủng tộc chủ nghĩa tự do và chống cảnh sát trong những bài đăng facebook của mình cảnh sát nói báo cáo ban đầu cho thấy foster đang mang một khẩu súng trường giốn... | [
"bị",
"bắn",
"và",
"giết",
"trong",
"một",
"cuộc",
"cãi",
"nhau",
"với",
"một",
"người",
"lái",
"xe",
"môtô",
"ở",
"downtown",
"austin",
"foster",
"ủng",
"hộ",
"phong",
"trào",
"boogaloo",
"và",
"đã",
"tự",
"nhận",
"quan",
"điểm",
"chống",
"phân",
"biệ... |
oligostachyum scabriflorum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được mcclure z p wang g h ye mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"oligostachyum",
"scabriflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"mcclure",
"z",
"p",
"wang",
"g",
"h",
"ye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
gentianella maddenii là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được c b clarke airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"gentianella",
"maddenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
pygarctia lorula là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pygarctia",
"lorula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nişantaşı bayburt nişantaşı là một xã thuộc thành phố bayburt tỉnh bayburt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 307 người | [
"nişantaşı",
"bayburt",
"nişantaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bayburt",
"tỉnh",
"bayburt",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"307",
"người"
] |
lupinus sparsiflorus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"lupinus",
"sparsiflorus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vicia canescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được labill miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vicia",
"canescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"labill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chặn một con tàu bị họ theo dõi suốt đêm mang danh tàu bệnh viện tachibana maru đội đổ bộ từ charrette đã khám xét tachibana maru và phát hiện nhiều đạn dược hàng cấm và binh lính giả làm thương binh bắt chúng làm tù binh rồi áp giải con tàu đi đến morotai vào ngày 6 tháng 8 charrette rời morotai vào ngày 13 tháng 8 để... | [
"chặn",
"một",
"con",
"tàu",
"bị",
"họ",
"theo",
"dõi",
"suốt",
"đêm",
"mang",
"danh",
"tàu",
"bệnh",
"viện",
"tachibana",
"maru",
"đội",
"đổ",
"bộ",
"từ",
"charrette",
"đã",
"khám",
"xét",
"tachibana",
"maru",
"và",
"phát",
"hiện",
"nhiều",
"đạn",
"dư... |
euphorbia serrula là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được engelm mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 | [
"euphorbia",
"serrula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"engelm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858"
] |
danh sách phối ngẫu nước anh từ năm 1707 dưới đây là danh sách các hôn phối của quốc vương và nữ vương cai trị nước anh từ năm 1707 trở đi sở dĩ có sự phân biệt trước và sau năm 1707 như vậy là vì trước năm 1707 vương quốc anh và vương quốc scotland vẫn chưa được sáp nhập vào nhau mà tồn tại độc lập và không phụ thuộc ... | [
"danh",
"sách",
"phối",
"ngẫu",
"nước",
"anh",
"từ",
"năm",
"1707",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"hôn",
"phối",
"của",
"quốc",
"vương",
"và",
"nữ",
"vương",
"cai",
"trị",
"nước",
"anh",
"từ",
"năm",
"1707",
"trở",
"đi",
"sở",
"dĩ",
"... |
danh sách đơn vị hành chính trung quốc theo gdp bình quân đầu người bài này liệt kê các đơn vị hành chính cấp một của trung quốc theo tổng sản phẩm quốc nội bình quân của đơn vị đó trong một số năm nhất định tỷ giá hối đoái bình quân của nhân dân tệ so với đô la mỹ được lấy từ cục thống kê quốc gia trung quốc còn tỷ gi... | [
"danh",
"sách",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"trung",
"quốc",
"theo",
"gdp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"bài",
"này",
"liệt",
"kê",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"một",
"của",
"trung",
"quốc",
"theo",
"tổng",
"sản",
"phẩm",
"quốc",
... |
wanami tomohiro == liên kết ngoài == bullet consadole sapporo | [
"wanami",
"tomohiro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"consadole",
"sapporo"
] |
trục xuất những linh hồn ác quỷ thoát khỏi thế giới bên kia để có được sự bất tử những linh hồn ác quỷ tìm kiếm và chiếm hữu vật chủ của mình là những người địa phương những tên sát nhân hoặc những người bạo lực muốn giết người khuyến khích vật chủ giết người và hấp thụ linh hồn của nạn nhân những người có thể tham gia... | [
"trục",
"xuất",
"những",
"linh",
"hồn",
"ác",
"quỷ",
"thoát",
"khỏi",
"thế",
"giới",
"bên",
"kia",
"để",
"có",
"được",
"sự",
"bất",
"tử",
"những",
"linh",
"hồn",
"ác",
"quỷ",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"chiếm",
"hữu",
"vật",
"chủ",
"của",
"mình",
"là",
"... |
15 dặm 24 km tổng thống thường dùng trực thăng marine one để bay từ và đến nhà trắng ở sân bay này không lưc một thường không có chiến đấu cơ hộ tống bay theo khi bay trong không phận hoa kỳ nhưng điều này đã từng xảy ra vào tháng 6 năm 1974 khi tổng thống nixon đang trên đường bay đến dừng chân ở syria một chiến đấu c... | [
"15",
"dặm",
"24",
"km",
"tổng",
"thống",
"thường",
"dùng",
"trực",
"thăng",
"marine",
"one",
"để",
"bay",
"từ",
"và",
"đến",
"nhà",
"trắng",
"ở",
"sân",
"bay",
"này",
"không",
"lưc",
"một",
"thường",
"không",
"có",
"chiến",
"đấu",
"cơ",
"hộ",
"tống"... |
đề đã đặt ra cho trung hoa triều tiên nhật bản là làm sao bảo vệ được dân tộc và bản sắc dân tộc chống xâm lược phương tây mà vẫn giữ gìn các giá trị truyền thống đặt trên cơ sở nho giáo năm 1880 tại nhật bản cải cách minh trị thực thi nền giáo dục mới nhằm chú trọng học hỏi kiến thức khoa học kỹ thuật phương tây bên c... | [
"đề",
"đã",
"đặt",
"ra",
"cho",
"trung",
"hoa",
"triều",
"tiên",
"nhật",
"bản",
"là",
"làm",
"sao",
"bảo",
"vệ",
"được",
"dân",
"tộc",
"và",
"bản",
"sắc",
"dân",
"tộc",
"chống",
"xâm",
"lược",
"phương",
"tây",
"mà",
"vẫn",
"giữ",
"gìn",
"các",
"giá... |
và giống như dạng mp3 jpeg sẽ không thể phục hồi giống như hình ảnh ban đầu dù dung lượng được tăng lên giống dung lượng ảnh thật các ảnh jpeg không thể làm trong suốt hoặc chuyển động == xem thêm == bullet định dạng tập tin hình ảnh == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức của nhóm jpeg | [
"và",
"giống",
"như",
"dạng",
"mp3",
"jpeg",
"sẽ",
"không",
"thể",
"phục",
"hồi",
"giống",
"như",
"hình",
"ảnh",
"ban",
"đầu",
"dù",
"dung",
"lượng",
"được",
"tăng",
"lên",
"giống",
"dung",
"lượng",
"ảnh",
"thật",
"các",
"ảnh",
"jpeg",
"không",
"thể",
... |
trachyandra margaretae là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được oberm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"trachyandra",
"margaretae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"oberm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
hát khác nhau trong đó có nhà hát quốc gia warsaw nơi ông đóng kịch từ năm 1969 tới khi qua đời năm 1978 === ca sĩ === bogucki bắt đầu sự nghiệp ca hát từ năm 1931 ở nhà hát banda nơi ông làm việc cho tới năm 1932 chính giọng hát đặc biệt của ông đã làm cho các khán thính giả yêu thích sau năm 1945 ông tiếp tục viết cá... | [
"hát",
"khác",
"nhau",
"trong",
"đó",
"có",
"nhà",
"hát",
"quốc",
"gia",
"warsaw",
"nơi",
"ông",
"đóng",
"kịch",
"từ",
"năm",
"1969",
"tới",
"khi",
"qua",
"đời",
"năm",
"1978",
"===",
"ca",
"sĩ",
"===",
"bogucki",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"ca",
... |
neckera trichophylla là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được sw ex hedw sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1806 | [
"neckera",
"trichophylla",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"ex",
"hedw",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1806"
] |
cremastus cephalotes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cremastus",
"cephalotes",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
2016 godaddy đã mua managewp bullet vào ngày 6 tháng 12 năm 2016 godaddy tuyên bố mua lại host europe group bullet vào ngày 22 tháng 3 năm 2017 godaddy mua lại sucuri bullet vào ngày 23 tháng 1 năm 2018 godaddy mua lại main street hub bullet vào ngày 24 tháng 9 năm 2018 godaddy mua lại plasso bullet vào ngày 25 tháng 9... | [
"2016",
"godaddy",
"đã",
"mua",
"managewp",
"bullet",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"godaddy",
"tuyên",
"bố",
"mua",
"lại",
"host",
"europe",
"group",
"bullet",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"godaddy",
"mua",
"lại"... |
death race 2 cuộc đua tử thần 2 tựa tiếng anh death race 2 là bộ phim hành động tâm lý phần tiếp theo của phim hành động 2008 death race roel reiné làm đạo diễn và được phát hành vào năm 2011 death race 2 có sự tham gia của luke goss ving rhames danny trejo và sean bean == nội dung == vì có tội cướp ngân hàng nên tay l... | [
"death",
"race",
"2",
"cuộc",
"đua",
"tử",
"thần",
"2",
"tựa",
"tiếng",
"anh",
"death",
"race",
"2",
"là",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"tâm",
"lý",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"phim",
"hành",
"động",
"2008",
"death",
"race",
"roel",
"reiné",
"là... |
người miền nam hay gọi là heo mọi có gốc gác với lợn rừng chúng cũng nhỏ con khoảng 40 kg hiện nay người miền tây nam bộ nuôi lợn này rất nhiều == ẩm thực == về giá cả tại những tụ điểm bán thú cảnh tự phát ở thành phố hồ chí minh như trên đường đinh tiên hoàng bình thạnh công viên tao đàn đường nguyễn đình chiểu… đều ... | [
"người",
"miền",
"nam",
"hay",
"gọi",
"là",
"heo",
"mọi",
"có",
"gốc",
"gác",
"với",
"lợn",
"rừng",
"chúng",
"cũng",
"nhỏ",
"con",
"khoảng",
"40",
"kg",
"hiện",
"nay",
"người",
"miền",
"tây",
"nam",
"bộ",
"nuôi",
"lợn",
"này",
"rất",
"nhiều",
"==",
... |
nhất === béla fleck đã được đề cử trong nhiều hạng mục nhất hơn bất cứ nghệ sĩ nào khác như hạng mục nhạc đồng quê nhạc pop nhạc jazz nhạc bluegrass nhạc cổ điển nhạc dân ca và phát âm đồng thời cả sáng tác nhạc soạn nhạc === nghệ sĩ được đề cử trẻ nhất === deleon richards là người trẻ nhất được đề cử trong giải grammy... | [
"nhất",
"===",
"béla",
"fleck",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"trong",
"nhiều",
"hạng",
"mục",
"nhất",
"hơn",
"bất",
"cứ",
"nghệ",
"sĩ",
"nào",
"khác",
"như",
"hạng",
"mục",
"nhạc",
"đồng",
"quê",
"nhạc",
"pop",
"nhạc",
"jazz",
"nhạc",
"bluegrass",
"nhạc",... |
chlorida spinosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"chlorida",
"spinosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
styringomyia longituberculata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi == tham khảo == <references> | [
"styringomyia",
"longituberculata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
đặc điểm của bóng cỡ 6 và cỡ 7 chu vi của nó là của một quả bóng cỡ 6 nhưng trọng lượng của nó bằng quả bóng cỡ 7 | [
"đặc",
"điểm",
"của",
"bóng",
"cỡ",
"6",
"và",
"cỡ",
"7",
"chu",
"vi",
"của",
"nó",
"là",
"của",
"một",
"quả",
"bóng",
"cỡ",
"6",
"nhưng",
"trọng",
"lượng",
"của",
"nó",
"bằng",
"quả",
"bóng",
"cỡ",
"7"
] |
paradiestus egregius là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi paradiestus paradiestus egregius được eugène simon miêu tả năm 1896 | [
"paradiestus",
"egregius",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"corinnidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"paradiestus",
"paradiestus",
"egregius",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
dytiscus fuscipes là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm 1758 | [
"dytiscus",
"fuscipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1758"
] |
vườn quốc gia nahuel huapi vườn quốc gia nahuel huapi là một vườn quốc gia bao quanh hồ nahuel huapi chân dãy núi andes nằm tại hai tỉnh río negro và neuquén patagonia argentina nó được thành lập vào năm 1934 và là vườn quốc gia lâu đời nhất tại quốc gia nam mỹ này đây cũng là vườn quốc gia lớn nhất trong khu vực nó có... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nahuel",
"huapi",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nahuel",
"huapi",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"bao",
"quanh",
"hồ",
"nahuel",
"huapi",
"chân",
"dãy",
"núi",
"andes",
"nằm",
"tại",
"hai",
"tỉnh",
"río",
"negro",
"và",
"neuquén",
... |
13750 mattdawson 1998 st54 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13750 mattdawson | [
"13750",
"mattdawson",
"1998",
"st54",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"13750",
"mattdawson"
] |
gongora garayana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r rice mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"gongora",
"garayana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"rice",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
automolis unicolor là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"automolis",
"unicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
một năm sau mstislav mstislavich quật khởi anna-euphrosyne và con trai lại chịu cảnh nước mất nhà tan bullet vladimir igorevich tại vị 1206–1208 phục vị 1210–1211 năm 1208 vladimir igorevich không thể kiểm soát được tình hình halych bởi sự tạo phản của người anh em roman ii igorevich được sự hậu thuẫn của quân đội hung... | [
"một",
"năm",
"sau",
"mstislav",
"mstislavich",
"quật",
"khởi",
"anna-euphrosyne",
"và",
"con",
"trai",
"lại",
"chịu",
"cảnh",
"nước",
"mất",
"nhà",
"tan",
"bullet",
"vladimir",
"igorevich",
"tại",
"vị",
"1206–1208",
"phục",
"vị",
"1210–1211",
"năm",
"1208",
... |
nguội và tạo ra quá trình kết tinh khi làm nguội tuy nhiên kỹ thuật này thường khó điều khiển và giảm đi độ đồng nhất của cấu trúc === cải tiến từ finemet === finemet là hợp kim từ mềm đầu tiên sử dụng cấu trúc nano trên nền vô định hình và nhanh chóng được thương mại hóa nhờ những phẩm chất tuyệt vời từ sự xuất hiện c... | [
"nguội",
"và",
"tạo",
"ra",
"quá",
"trình",
"kết",
"tinh",
"khi",
"làm",
"nguội",
"tuy",
"nhiên",
"kỹ",
"thuật",
"này",
"thường",
"khó",
"điều",
"khiển",
"và",
"giảm",
"đi",
"độ",
"đồng",
"nhất",
"của",
"cấu",
"trúc",
"===",
"cải",
"tiến",
"từ",
"fin... |
cùng với 13 danh hiệu người thay thế dẫn dắt barca là tito vilanova ngày 26 tháng 5 năm 2012 với chiến thắng trong trận chung kết cúp nhà vua tây ban nha pep guardiola đã có trận đấu cuối cùng trên cương vị huấn luyện viên của barcelona 14 danh hiệu trong 4 năm dẫn dắt của pep là quá đủ để nói đến thành công của triều ... | [
"cùng",
"với",
"13",
"danh",
"hiệu",
"người",
"thay",
"thế",
"dẫn",
"dắt",
"barca",
"là",
"tito",
"vilanova",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"với",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"tây",
"ban",
"nha",... |
Silic là tên một nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Si và số nguyên tử bằng 14 . | [
"Silic",
"là",
"tên",
"một",
"nguyên",
"tố",
"hoá",
"học",
"trong",
"bảng",
"tuần",
"hoàn",
"nguyên",
"tố",
"có",
"ký",
"hiệu",
"Si",
"và",
"số",
"nguyên",
"tử",
"bằng",
"14",
"."
] |
tipula minos là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"minos",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
mây trôi tôi đã nghe đi nghe lại bản nhạc này rất nhiều lần và dành ra 2 tháng để tập phát âm từng từ một trước khi thu âm từ trước đến nay tôi vẫn thích hát nhiều thể loại nhạc khác nhau và tôi khá quen với việc thích nghi khám phá những phong cách mới tôi không thực sự nghĩ là mình gặp khó khăn với bản nhạc này ” jan... | [
"mây",
"trôi",
"tôi",
"đã",
"nghe",
"đi",
"nghe",
"lại",
"bản",
"nhạc",
"này",
"rất",
"nhiều",
"lần",
"và",
"dành",
"ra",
"2",
"tháng",
"để",
"tập",
"phát",
"âm",
"từng",
"từ",
"một",
"trước",
"khi",
"thu",
"âm",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"tôi",... |
quillaja brasiliensis là một loài thực vật có hoa trong họ quillajaceae loài này được a st -hil tul mart miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"quillaja",
"brasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quillajaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"st",
"-hil",
"tul",
"mart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
włodzisław hạt sławno włodzisław là một khu định cư ở khu hành chính của gmina malechowo thuộc hạt sławno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông nam malechowo phía nam sławno và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử... | [
"włodzisław",
"hạt",
"sławno",
"włodzisław",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"malechowo",
"thuộc",
"hạt",
"sławno",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"kh... |
acontarache là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet bates dl fenton mb 1990 aposematism or startle predators learn their responses to the defenses of prey can j zool 68 49–52 bullet dunning dc krüger m 1995 aposematic sounds in african moths biotropica 27 227–231 bullet dunning dc acharya l merrim... | [
"acontarache",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bates",
"dl",
"fenton",
"mb",
"1990",
"aposematism",
"or",
"startle",
"predators",
"learn",
"their",
"responses",
"to",
"the",
"defenses",
"o... |
calamus bacularis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"calamus",
"bacularis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
ấn độ bullet là một loại bún sợi gạo lên men được sử dụng trong ẩm thực thái lan được lên men trong ba ngày đun sôi sau đó được chế biến thành bún bằng cách đùn bột qua một cái rây vào nước sôi khanom chim được phục vụ trong nhiều loại nước dùng nước cốt dừa cà ri cá và ớt == mì theo các phương thức nấu ăn == bullet mì... | [
"ấn",
"độ",
"bullet",
"là",
"một",
"loại",
"bún",
"sợi",
"gạo",
"lên",
"men",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"thái",
"lan",
"được",
"lên",
"men",
"trong",
"ba",
"ngày",
"đun",
"sôi",
"sau",
"đó",
"được",
"chế",
"biến",
"thành",
"bún",
... |
sát viên cao cấp nguyên trưởng phòng vụ kiểm sát giải quyết các vụ việc dân sự hôn nhân và gia đình == xem thêm == bullet viện kiểm sát nhân dân cấp cao việt nam bullet viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại hà nội bullet viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại thành phố hồ chí minh bullet tòa án nhân dân cấp cao tại đà nẵng | [
"sát",
"viên",
"cao",
"cấp",
"nguyên",
"trưởng",
"phòng",
"vụ",
"kiểm",
"sát",
"giải",
"quyết",
"các",
"vụ",
"việc",
"dân",
"sự",
"hôn",
"nhân",
"và",
"gia",
"đình",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"c... |
nhà sản xuất josh schwartz để phát âm dễ dàng hơn strahovski nói thành thạo tiếng ba lan và đã sử dụng nó trong một cuộc trao đổi ngắn với một đồng nghiệp trong tập phim chuck chuck versus the wookiee và một lần nữa trong các tập chuck versus the three words và chuck versus the honeymooners mặc dù cô ấy đóng vai một ng... | [
"nhà",
"sản",
"xuất",
"josh",
"schwartz",
"để",
"phát",
"âm",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"strahovski",
"nói",
"thành",
"thạo",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"và",
"đã",
"sử",
"dụng",
"nó",
"trong",
"một",
"cuộc",
"trao",
"đổi",
"ngắn",
"với",
"một",
"đồng",
"nghiệp"... |
plagiochila guadelupensis là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được gottsche ex stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"plagiochila",
"guadelupensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"ex",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
... |
khỏi liên minh nên được đề cập trong danh sách là thành viên không hoạt động === thành viên cũ === rời liên minh vì thay đổi chiến lược kinh doanhthành viên sáng lập và đã được mua lại bởi air canada một thành viên của star alliance rời liên minh sau khi phá sản === hãng thành viên liên kết cũ === thành viên liên kết s... | [
"khỏi",
"liên",
"minh",
"nên",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"danh",
"sách",
"là",
"thành",
"viên",
"không",
"hoạt",
"động",
"===",
"thành",
"viên",
"cũ",
"===",
"rời",
"liên",
"minh",
"vì",
"thay",
"đổi",
"chiến",
"lược",
"kinh",
"doanhthành",
"viên",
... |
muhlenbergia repens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được j presl hitchc mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"muhlenbergia",
"repens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"presl",
"hitchc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
tropizodium molokai là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi tropizodium tropizodium molokai được rudy jocqué churchill miêu tả năm 2005 | [
"tropizodium",
"molokai",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tropizodium",
"tropizodium",
"molokai",
"được",
"rudy",
"jocqué",
"churchill",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2005"
] |
và đã diễn ra những trận đánh kinh hoàng giữa quân nổi dậy và quân pháp [2] ngày 23 tháng 8 năm 1925 quốc vương pasha al-atrash chính thức tuyên bố cách mạng chống lại người pháp và chiến tranh nhanh chóng nổ ra tại damascus homs và hama al-atrash đã giành nhiều trận thắng trước quân pháp ở thời điểm đầu cuộc cách mạng... | [
"và",
"đã",
"diễn",
"ra",
"những",
"trận",
"đánh",
"kinh",
"hoàng",
"giữa",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"và",
"quân",
"pháp",
"[2]",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"1925",
"quốc",
"vương",
"pasha",
"al-atrash",
"chính",
"thức",
"tuyên",
"bố",
"cách",
"mạ... |
hetaeria rostrata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"hetaeria",
"rostrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
trí truyền giáo với các động tác chống áp lực được thực hiện bởi mỗi đối tác theo nhịp với thâm nhập tình dục để tối đa hóa việc kích thích âm vật quan hệ tình dục qua đường hậu môn liên quan đến việc kích thích hậu môn khoang hậu môn van cơ thắt hoặc trực tràng nó phổ biến nhất có nghĩa là đưa dương vật của người đàn ... | [
"trí",
"truyền",
"giáo",
"với",
"các",
"động",
"tác",
"chống",
"áp",
"lực",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"mỗi",
"đối",
"tác",
"theo",
"nhịp",
"với",
"thâm",
"nhập",
"tình",
"dục",
"để",
"tối",
"đa",
"hóa",
"việc",
"kích",
"thích",
"âm",
"vật",
"qua... |
anarmodia lojalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"anarmodia",
"lojalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
kevin doyle edward sinh ngày 18 tháng 9 năm 1983 là một cựu cầu thủ bóng đá người ireland hiện đã giải nghệ anh chơi cho đội trẻ wexford fc st patrick s athletic và cork city tại quê hương của anh trước khi anh chuyển đến reading fc trong tháng 6 năm 2009 anh chuyển đến wolverhampton wanderers f c là cầu thủ không thể ... | [
"kevin",
"doyle",
"edward",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"ireland",
"hiện",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"anh",
"chơi",
"cho",
"đội",
"trẻ",
"wexford",
"fc",
"st",
"patrick",
"s",
... |
anisopappus corymbosus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"anisopappus",
"corymbosus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
phá đầu tiên đến châu mỹ được cho là đã đến vùng pernambuco ngày nay vào ngày 26 tháng 1 năm 1500 nhưng không thể yêu sách chủ quyền do hiệp ước tordesillas vào tháng 4 năm 1500 brasil được tuyên bố chủ quyền cho bồ đào nha khi hạm đội bồ đào nha do pedro álvares cabral chỉ huy người bồ đào nha gặp phải những người bản... | [
"phá",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"châu",
"mỹ",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"đến",
"vùng",
"pernambuco",
"ngày",
"nay",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"1500",
"nhưng",
"không",
"thể",
"yêu",
"sách",
"chủ",
"quyền",
"do",
"hiệp",
"ước",
"tordesilla... |
gemophos viverratoides là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae == phân bố == loài này phân bố ở vùng biển châu âu == tham khảo == bullet gofas s le renard j bouchet p 2001 mollusca in costello m j et al ed 2001 european register of marine species a check-list of the marine spe... | [
"gemophos",
"viverratoides",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"biển",
"châu",
"â... |
molophilus bicaudatus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"molophilus",
"bicaudatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
bendtner và adebayor tỏ ra không ăn ý với nhau mọi chuyện càng trở nên rõ ràng trong trận bán kết lượt về league cup 2007-08 trên sân của tottenham khi hai cầu thủ này lao vào nhau cãi vã ở thời điểm tỉ số đang là 4–1 cho tottenham khiến trọng tài howard webb đội trưởng william gallas và các đồng đội khác phải can ngăn... | [
"bendtner",
"và",
"adebayor",
"tỏ",
"ra",
"không",
"ăn",
"ý",
"với",
"nhau",
"mọi",
"chuyện",
"càng",
"trở",
"nên",
"rõ",
"ràng",
"trong",
"trận",
"bán",
"kết",
"lượt",
"về",
"league",
"cup",
"2007-08",
"trên",
"sân",
"của",
"tottenham",
"khi",
"hai",
... |
myotis evotis là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi bộ dơi loài này được h allen mô tả năm 1864 | [
"myotis",
"evotis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"muỗi",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"allen",
"mô",
"tả",
"năm",
"1864"
] |
nó được phân về hạm đội 2 và tuần tra dọc theo bờ biển nước nga hỗ trợ cho lục quân nhật bản trong các chiến dịch can thiệp siberi chống lại hồng quân liên xô của bolshevik vào ngày 19 tháng 3 năm 1924 tatsuta liên quan đến một tai nạn ngoài khơi cảng sasebo nagasaki nơi nó va chạm và làm chìm một tàu huấn luyện chiếc ... | [
"nó",
"được",
"phân",
"về",
"hạm",
"đội",
"2",
"và",
"tuần",
"tra",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"nước",
"nga",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"lục",
"quân",
"nhật",
"bản",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"can",
"thiệp",
"siberi",
"chống",
"lại",
"hồng",
"quân... |
nghĩa == bullet perth tây úc úc bullet antalya thổ nhĩ kỳ == nguồn == bullet report of selas caving club expedition to kastelorizo == liên kết ngoài == bullet trang chính thức bullet trang của người hy lạp tại lãnh thổ bắc úc bullet ảnh từ brandsborg com bullet các đảo nhỏ tại cận đông | [
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"perth",
"tây",
"úc",
"úc",
"bullet",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"report",
"of",
"selas",
"caving",
"club",
"expedition",
"to",
"kastelorizo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang"... |
tát đạo sau đó sư đến long tỉnh ở mãn châu và canh tác trên núi baegunsan và tại hoa quả viện hwagwawon tại đây sư cũng lập một tổ chức đại giác ngộ và truyền bá phong trào thiền nông nhất tác seonnong ilchi với mục đích tạo nền kinh tế và sinh hoạt độc lập cho các tự viện phật giáo phong trào này nhấn mạnh đến việc tr... | [
"tát",
"đạo",
"sau",
"đó",
"sư",
"đến",
"long",
"tỉnh",
"ở",
"mãn",
"châu",
"và",
"canh",
"tác",
"trên",
"núi",
"baegunsan",
"và",
"tại",
"hoa",
"quả",
"viện",
"hwagwawon",
"tại",
"đây",
"sư",
"cũng",
"lập",
"một",
"tổ",
"chức",
"đại",
"giác",
"ngộ",... |
chiến tranh tại thái bình dương khởi hành ra khỏi cảng ngay trước 09 giờ 00 để tuần tra ngoài khơi ramsay bắt gặp một tàu ngầm lúc 11 giờ 20 phút nó đã thả 10 quả mìn sâu và quan sát thấy những vết tràn dầu tại khu vực tấn công xác nhận đã gây hư hại hoặc có thể đã đánh chìm một tàu ngầm bỏ túi được nhật bản sử dụng tr... | [
"chiến",
"tranh",
"tại",
"thái",
"bình",
"dương",
"khởi",
"hành",
"ra",
"khỏi",
"cảng",
"ngay",
"trước",
"09",
"giờ",
"00",
"để",
"tuần",
"tra",
"ngoài",
"khơi",
"ramsay",
"bắt",
"gặp",
"một",
"tàu",
"ngầm",
"lúc",
"11",
"giờ",
"20",
"phút",
"nó",
"đ... |
nam bộ minh thảo bullet những điệu lý mừng xuân dân ca nam bộ jun phạm sam tường vi nhan phúc vinh bullet hồ quảng chiêu quân hạ khúc minh tâm nsưt lê thiện minh thảo hoàng anh bullet lý qua cầu dân ca nam bộ minh thảo hoàng anh bullet lý cây bông dân ca nam bộ jun phạm sam bullet lý con khỉ dân ca bắc bộ tường vi nhan... | [
"nam",
"bộ",
"minh",
"thảo",
"bullet",
"những",
"điệu",
"lý",
"mừng",
"xuân",
"dân",
"ca",
"nam",
"bộ",
"jun",
"phạm",
"sam",
"tường",
"vi",
"nhan",
"phúc",
"vinh",
"bullet",
"hồ",
"quảng",
"chiêu",
"quân",
"hạ",
"khúc",
"minh",
"tâm",
"nsưt",
"lê",
... |
fuentelespino de moya là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là 65 72 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 153 người với mật độ 2 33 người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ cuenca | [
"fuentelespino",
"de",
"moya",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cuenca",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"65",
"72",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
... |
uss hopewell dd-181 uss hopewell dd–181 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai được chuyển giao cho anh quốc dưới tên gọi hms bath i-17 rồi chuyển cho hải quân hoàng gia na uy trước khi bị tàu ngầm u-boat đức đánh chìm ng... | [
"uss",
"hopewell",
"dd-181",
"uss",
"hopewell",
"dd–181",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"trong",
"chiến",
"tranh",
... |
blepharita aphanea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"blepharita",
"aphanea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cắt mắt trắng danh pháp hai phần falco rupicoloides là một loài chim lá thuộc chi cắt trong họ cắt falconidae loài này phân bố ở nam và đông châu phi == môi trường sống và phạm vi phân bố == loài này phân bố trong các khu vực mở và khô cằn nơi nó sống ở đồng cỏ thảo nguyên và bán sa mạc nó thường được kết hợp với cây k... | [
"cắt",
"mắt",
"trắng",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"falco",
"rupicoloides",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"lá",
"thuộc",
"chi",
"cắt",
"trong",
"họ",
"cắt",
"falconidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"nam",
"và",
"đông",
"châu",
"phi",
"==",
"mô... |
danh sách tập phim digimon xros wars digimon xros wars là phim hoạt hình nhật bản sản xuất bởi toei animation phim có tổng cộng 79 tập phim được phát sóng trên tv asahi từ ngày 7 tháng 6 năm 2010 đến 25 tháng 3 năm 2012 phim của đạo diễn endo tetsuya và sản xuất bởi sanjo riku phim gồm ba mùa mùa 2 mang tên và mùa 3 ma... | [
"danh",
"sách",
"tập",
"phim",
"digimon",
"xros",
"wars",
"digimon",
"xros",
"wars",
"là",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"nhật",
"bản",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"toei",
"animation",
"phim",
"có",
"tổng",
"cộng",
"79",
"tập",
"phim",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên"... |
thế pleistocen hay thế canh tân là một thế địa chất từng được tính từ khoảng 1 806 ma tới 11 55 ka bp ma ka bp mega kilo annum before present triệu ngàn năm trước tuy nhiên kể từ ngày 30 6 2009 liên hiệp khoa học địa chất quốc tế iugs đã phê chuẩn đề nghị của ủy ban địa tầng quốc tế ics về việc kéo lùi thời điểm bắt đầ... | [
"thế",
"pleistocen",
"hay",
"thế",
"canh",
"tân",
"là",
"một",
"thế",
"địa",
"chất",
"từng",
"được",
"tính",
"từ",
"khoảng",
"1",
"806",
"ma",
"tới",
"11",
"55",
"ka",
"bp",
"ma",
"ka",
"bp",
"mega",
"kilo",
"annum",
"before",
"present",
"triệu",
"ng... |
orchesia ornata là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1888 | [
"orchesia",
"ornata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"melandryidae",
"loài",
"này",
"được",
"horn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1888"
] |
morning has broken morning has broken là một bài ca tụng thiên chúa nổi tiếng được xuất bản lần đầu tiên vào năm 1931 lời do nhà thơ người anh eleanor farjeon và giai điệu theo một đoạn nhạc gaelic truyền thống có tên là bunessan lời bài hát có nội dung ca tụng thiên chúa và sử dụng tiếng anh cổ nên bản thân người nói ... | [
"morning",
"has",
"broken",
"morning",
"has",
"broken",
"là",
"một",
"bài",
"ca",
"tụng",
"thiên",
"chúa",
"nổi",
"tiếng",
"được",
"xuất",
"bản",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1931",
"lời",
"do",
"nhà",
"thơ",
"người",
"anh",
"eleanor",
"farjeon",... |
hijiri 桐生聖 trong my love s bakery 2012 bullet khách mời trong akibaranger ss2 ep 8 2013 bullet shibata シバタ trong garo makai no hana ep 9 2014 === movies === bullet kazari カザリ trong 2010 bullet kazari カザリ trong 2011 === net movies === bullet kazari カザリ trong 2011 === stages === bullet prince of tennis vai fuji shuusuke ... | [
"hijiri",
"桐生聖",
"trong",
"my",
"love",
"s",
"bakery",
"2012",
"bullet",
"khách",
"mời",
"trong",
"akibaranger",
"ss2",
"ep",
"8",
"2013",
"bullet",
"shibata",
"シバタ",
"trong",
"garo",
"makai",
"no",
"hana",
"ep",
"9",
"2014",
"===",
"movies",
"===",
"bul... |
nam do chủ tịch hồ chí minh chủ tọa được tổ chức tại trụ sở của đại học đông dương cũ trường bao gồm 5 ban y khoa khoa học văn khoa chính trị xã hội mỹ thuật trong đó có ban văn khoa do gs đặng thai mai làm giám đốc gồm 10 khoa được xếp thành 4 chuyên khoa triết lý việt học hán học sử ký địa dư học ngày 5 tháng 6 năm 1... | [
"nam",
"do",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"chủ",
"tọa",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"trụ",
"sở",
"của",
"đại",
"học",
"đông",
"dương",
"cũ",
"trường",
"bao",
"gồm",
"5",
"ban",
"y",
"khoa",
"khoa",
"học",
"văn",
"khoa",
"chính",
"trị",
"xã"... |
ecpetala carnifasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"ecpetala",
"carnifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tournefortia longispica là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được j s mill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"tournefortia",
"longispica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"s",
"mill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
chở hành khách khi cấu trúc thượng tầng được mở rộng từ sàn tàu trước cho đến đuôi tàu trên tàu có đủ chỗ cho 600 hành khách trên một hạng duy nhất và cảng nhà của nó là stockholm sau khi được cải tạo anna salén có tải trọng 11 672 grt và được sử dụng trên các tuyến đường biển từ châu âu đến australia và canada chuyến ... | [
"chở",
"hành",
"khách",
"khi",
"cấu",
"trúc",
"thượng",
"tầng",
"được",
"mở",
"rộng",
"từ",
"sàn",
"tàu",
"trước",
"cho",
"đến",
"đuôi",
"tàu",
"trên",
"tàu",
"có",
"đủ",
"chỗ",
"cho",
"600",
"hành",
"khách",
"trên",
"một",
"hạng",
"duy",
"nhất",
"và... |
kineshma tiếng nga кинешма là một thành phố nga thành phố này thuộc chủ thể ivanovo oblast thành phố có dân số 95 233 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 175 của nga theo dân số năm 2002 | [
"kineshma",
"tiếng",
"nga",
"кинешма",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"ivanovo",
"oblast",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"95",
"233",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đ... |
hypectopa là một chi bướm đêm thuộc họ gracillariidae == các loài == bullet hypectopa ornithograpta == liên kết ngoài == bullet global taxonomic database of gracillariidae lepidoptera | [
"hypectopa",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"hypectopa",
"ornithograpta",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"global",
"taxonomic",
"database",
"of",
"gracillariidae",
"lepidopt... |
biểu chính thức cùng với nguyễn chánh nhì đại biểu miền tây thay mặt cho toàn đảng bộ nam kỳ đi dự đại hội đảng toàn quốc lần thứ nhất họp ở ma cao trung quốc đại hội đảng toàn quốc lần thứ nhất tiến hành từ ngày 27 đến ngày 31 tháng 3 năm 1935 dưới sự chủ trì của ban chỉ huy hải ngoại của đảng lúc đó do ông hà huy tập... | [
"biểu",
"chính",
"thức",
"cùng",
"với",
"nguyễn",
"chánh",
"nhì",
"đại",
"biểu",
"miền",
"tây",
"thay",
"mặt",
"cho",
"toàn",
"đảng",
"bộ",
"nam",
"kỳ",
"đi",
"dự",
"đại",
"hội",
"đảng",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"họp",
"ở",
"ma",
"cao",
... |
siparuna grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ siparunaceae loài này được kunth perkins miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"siparuna",
"grandiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"siparunaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"perkins",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
streptolirion volubile là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được edgew miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"streptolirion",
"volubile",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"edgew",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
ngắn bớt giai đoạn kích thích của gây mê thứ hai là tác dụng cộng thêm làm tăng hiệu lực của các thuốc giảm đau tê mê thứ ba là dự phòng ngăn chặn trước các phản ứng xấu về sinh lý dược lý gây ra bởi các thuốc hoặc do kỹ thuật tiến hành như cho co mạch để chống tụt huyết áp khi tê tuỷ atropine khi có dùng các thuốc thư... | [
"ngắn",
"bớt",
"giai",
"đoạn",
"kích",
"thích",
"của",
"gây",
"mê",
"thứ",
"hai",
"là",
"tác",
"dụng",
"cộng",
"thêm",
"làm",
"tăng",
"hiệu",
"lực",
"của",
"các",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"tê",
"mê",
"thứ",
"ba",
"là",
"dự",
"phòng",
"ngăn",
"chặn",
... |
cá sủ vàng cá sủ kép vây vàng cá đường cá thủ vây vàng cá sủ giấy danh pháp hai phần otolithoides biauritus là một loài cá thuộc họ sciaenidae loài cá này phân bố ở ấn độ việt nam indonesia sri lanka và trung quốc đây là loài cá được ví là đắt như vàng ở trung quốc và việt nam == đặc điểm == loài cá này sinh sống ở biể... | [
"cá",
"sủ",
"vàng",
"cá",
"sủ",
"kép",
"vây",
"vàng",
"cá",
"đường",
"cá",
"thủ",
"vây",
"vàng",
"cá",
"sủ",
"giấy",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"otolithoides",
"biauritus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"sciaenidae",
"loài",
"cá",
"này"... |
pentacalia quirorana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"pentacalia",
"quirorana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
hadena trasca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadena",
"trasca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mắt ngọc là một nhóm nhạc nữ nổi tiếng ở việt nam thành lập từ năm 1998 đây là một trong những nhóm nhạc nữ có thời gian hoạt động lâu nhất ở việt nam hiện tại mắt ngọc đang hoạt động với 3 thành viên thúy nga ngọc dung và yến nhi mắt ngọc thời gian đầu có phong cách biểu diễn trẻ trung nhí nhảnh các bài hát thường dàn... | [
"mắt",
"ngọc",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"việt",
"nam",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1998",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"có",
"thời",
"gian",
"hoạt",
"động",
"lâu",
"nhất",
"ở",
"việt",
... |
được ở tuổi 17 là một thành viên trong dàn diễn viên của loạt phim hài ngắn của canada mang tên the hart and lorne terrific hour với lorne michaels cùng những người khác ông từng là thành viên của đoàn hài kịch second city vào năm 1973 ở cả toronto và chicago aykroyd nổi tiếng trong chương trình hài kịch đêm khuya satu... | [
"được",
"ở",
"tuổi",
"17",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"trong",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"của",
"loạt",
"phim",
"hài",
"ngắn",
"của",
"canada",
"mang",
"tên",
"the",
"hart",
"and",
"lorne",
"terrific",
"hour",
"với",
"lorne",
"michaels",
"cùng",
"những",... |
xã denhoff quận sheridan bắc dakota xã denhoff là một xã thuộc quận sheridan tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 31 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"denhoff",
"quận",
"sheridan",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"denhoff",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sheridan",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"31",
"người",
"==",
"xem",
"thêm... |
megalognatha bayeri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1926 | [
"megalognatha",
"bayeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
asterochiton pittospori bullet asterochiton simplex bullet austroaleurodicus lomatiae bullet austroaleurodicus pigeanus bullet axacalia spiraeanthi bullet azuraleurodicus pentarthrus bullet bakerius amazonicus bullet bakerius attenuatus bullet bakerius calmoni bullet bakerius conspurcatus bullet bakerius glandulosus bu... | [
"asterochiton",
"pittospori",
"bullet",
"asterochiton",
"simplex",
"bullet",
"austroaleurodicus",
"lomatiae",
"bullet",
"austroaleurodicus",
"pigeanus",
"bullet",
"axacalia",
"spiraeanthi",
"bullet",
"azuraleurodicus",
"pentarthrus",
"bullet",
"bakerius",
"amazonicus",
"bulle... |
swartzia littlei là một loài loài thực vật họ đậu fabaceae đây là loài đặc hữu và chỉ có ở ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet neill d pitman n 2004 swartzia littlei truy cập 19 tháng 7 năm 2007 bullet iucn red list of threatened specie... | [
"swartzia",
"littlei",
"là",
"một",
"loài",
"loài",
"thực",
"vật",
"họ",
"đậu",
"fabaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"và",
"chỉ",
"có",
"ở",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",... |
bommasagar ron bommasagar là một làng thuộc tehsil ron huyện gadag bang karnataka ấn độ | [
"bommasagar",
"ron",
"bommasagar",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ron",
"huyện",
"gadag",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.