text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
falsomesosella subalba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"falsomesosella",
"subalba",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lucanus derani là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 2000 | [
"lucanus",
"derani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
argostemma linguafelis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"argostemma",
"linguafelis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"wernham",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
r r gọi là e-rờ hoặc rờ là chữ thứ 18 trong phần nhiều chữ cái dựa trên latinh và là chữ thứ 22 trong chữ cái tiếng việt r có gốc từ chữ rêš của tiếng xê-mít khi chữ đó biến thành chữ rho ρ của tiếng hy lạp từ rho sang r chỉ cần thêm một gạch bullet trong bảng mã ascii dùng ở máy tính chữ r hoa có giá trị 82 và chữ r t... | [
"r",
"r",
"gọi",
"là",
"e-rờ",
"hoặc",
"rờ",
"là",
"chữ",
"thứ",
"18",
"trong",
"phần",
"nhiều",
"chữ",
"cái",
"dựa",
"trên",
"latinh",
"và",
"là",
"chữ",
"thứ",
"22",
"trong",
"chữ",
"cái",
"tiếng",
"việt",
"r",
"có",
"gốc",
"từ",
"chữ",
"rêš",
... |
daltepe şirvan daltepe là một xã thuộc huyện şirvan tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 67 người | [
"daltepe",
"şirvan",
"daltepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şirvan",
"tỉnh",
"siirt",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"67",
"người"
] |
bản vị tiền tệ là thứ được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia đây là yếu tố thường thay đổi trong chế độ tiền tệ lịch sử phát triển tiền tệ cho thấy bản vị tiền tệ của các nước do điều kiện cụ thể của mỗi thời kỳ quyết định cho đến nay các chế độ bản vị tiền tệ sau đây đã được sử dụng bullet 1 chế độ song bản v... | [
"bản",
"vị",
"tiền",
"tệ",
"là",
"thứ",
"được",
"dùng",
"làm",
"cơ",
"sở",
"định",
"giá",
"đồng",
"tiền",
"quốc",
"gia",
"đây",
"là",
"yếu",
"tố",
"thường",
"thay",
"đổi",
"trong",
"chế",
"độ",
"tiền",
"tệ",
"lịch",
"sử",
"phát",
"triển",
"tiền",
"... |
cá hổ indo tên khoa học datnioides microlepis tên tiếng anhː indonesian tiger datnoid indo datmoid indonesian tigerfish hoặc finescale tigerfish là một loài cá sinh sống ở indonesia đảo sumatra và kalimantan và malaysia bán đảo chúng có các sọc màu đen và vàng chạy dọc theo cơ thể và nằm xen kẽ nhau đồng thời vây lưng ... | [
"cá",
"hổ",
"indo",
"tên",
"khoa",
"học",
"datnioides",
"microlepis",
"tên",
"tiếng",
"anhː",
"indonesian",
"tiger",
"datnoid",
"indo",
"datmoid",
"indonesian",
"tigerfish",
"hoặc",
"finescale",
"tigerfish",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"sinh",
"sống",
"ở",
"ind... |
loan có đàn ông đường sơn nhưng không có phụ nữ đường sơn 有唐山公無唐山媽 người hán thường xuyên chiếm đóng các vùng đất bản địa hoặc tiến hành các hoạt động kinh doanh bất hợp pháp với người bản địa vì vậy xung đột thường xuyên nổ ra trong thời kỳ trị vì của ông chính quyền nhà thanh không hề quan tâm đến vấn đề này mà chỉ đ... | [
"loan",
"có",
"đàn",
"ông",
"đường",
"sơn",
"nhưng",
"không",
"có",
"phụ",
"nữ",
"đường",
"sơn",
"有唐山公無唐山媽",
"người",
"hán",
"thường",
"xuyên",
"chiếm",
"đóng",
"các",
"vùng",
"đất",
"bản",
"địa",
"hoặc",
"tiến",
"hành",
"các",
"hoạt",
"động",
"kinh",
... |
roylea là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi roylea gồm các loài | [
"roylea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"lamiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"roylea",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
nghĩa trang do thái óbuda ở budapest hungary được cộng đồng do thái lập nên vào năm 1922 tại quận óbuda-békásmegyer quận iii của budapest ignác schreiber một giáo sĩ do thái trẻ tuổi đã đọc bài phát biểu vào ngày mở cửa nghĩa trang ông qua đời chỉ ba ngày sau đó và trở thành người đầu tiên được chôn cất tại đây sau đó ... | [
"nghĩa",
"trang",
"do",
"thái",
"óbuda",
"ở",
"budapest",
"hungary",
"được",
"cộng",
"đồng",
"do",
"thái",
"lập",
"nên",
"vào",
"năm",
"1922",
"tại",
"quận",
"óbuda-békásmegyer",
"quận",
"iii",
"của",
"budapest",
"ignác",
"schreiber",
"một",
"giáo",
"sĩ",
... |
acacia pseudo-arabica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"pseudo-arabica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
kamaknoor chitapur kamaknoor là một làng thuộc tehsil chitapur huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kamaknoor",
"chitapur",
"kamaknoor",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chitapur",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
edinburgh manchester cũng là trường được nhận tài trợ nhiều thứ ba ở anh đứng sau các trường cambridge và oxford manchester là thành viên của hiệp hội các trường đại học nghiên cứu thành viên của nhóm russel nhóm các trường đại học nghiên cứu ưu tú ở anh và nhóm n8 trong năm 2020-2021 manchester được qs xếp hạng 27 thế... | [
"edinburgh",
"manchester",
"cũng",
"là",
"trường",
"được",
"nhận",
"tài",
"trợ",
"nhiều",
"thứ",
"ba",
"ở",
"anh",
"đứng",
"sau",
"các",
"trường",
"cambridge",
"và",
"oxford",
"manchester",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hiệp",
"hội",
"các",
"trường",
"đại... |
promoresia tardella là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được fall miêu tả khoa học năm 1925 | [
"promoresia",
"tardella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"fall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
tuy vậy vị thế hiến pháp của scotland vẫn là đề tài tranh luận đảng dân tộc scotland snp ủng hộ scotland độc lập họ lần đầu giành quyền thành lập chính phủ sau tổng tuyển cử năm 2007 chính phủ này thiết lập đối thoại dân tộc về các vấn đề hiến pháp đề xuất một số lựa chọn như tăng quyền lực cho nghị viện scotland chủ n... | [
"tuy",
"vậy",
"vị",
"thế",
"hiến",
"pháp",
"của",
"scotland",
"vẫn",
"là",
"đề",
"tài",
"tranh",
"luận",
"đảng",
"dân",
"tộc",
"scotland",
"snp",
"ủng",
"hộ",
"scotland",
"độc",
"lập",
"họ",
"lần",
"đầu",
"giành",
"quyền",
"thành",
"lập",
"chính",
"phủ... |
hệ xã hội hơn mà chính là đặc điểm của mỹ là nhà nước liên bang với sự tồn tại song song của hai hệ thống pháp luật pháp luật của bang và pháp luật của liên bang một đặc điểm nữa của tiền lệ pháp ở hoa kỳ mà ta có thể nhận thấy là chính vì thông lệ phát triển mạnh mẽ ở mỹ cộng với quy trình tranh tụng được đặc biệt coi... | [
"hệ",
"xã",
"hội",
"hơn",
"mà",
"chính",
"là",
"đặc",
"điểm",
"của",
"mỹ",
"là",
"nhà",
"nước",
"liên",
"bang",
"với",
"sự",
"tồn",
"tại",
"song",
"song",
"của",
"hai",
"hệ",
"thống",
"pháp",
"luật",
"pháp",
"luật",
"của",
"bang",
"và",
"pháp",
"lu... |
the premier league lv1 == liên kết ngoài == bullet official website | [
"the",
"premier",
"league",
"lv1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website"
] |
prosthaptus mowgli là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được magis miêu tả khoa học năm 1958 | [
"prosthaptus",
"mowgli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"magis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
và tôi làm chứng rằng muhammad là sứ giả của chúa việc do thái giáo có là tín ngưỡng của các tín điều hay không là tâm điểm của một số tranh cãi mặc dù một số người nói rằng do thái giáo không có tín điều nhưng những người khác nói rằng họ thừa nhận một tín ngưỡng duy nhất shema yisrael bắt đầu bằng hãy nghe hỡi israel... | [
"và",
"tôi",
"làm",
"chứng",
"rằng",
"muhammad",
"là",
"sứ",
"giả",
"của",
"chúa",
"việc",
"do",
"thái",
"giáo",
"có",
"là",
"tín",
"ngưỡng",
"của",
"các",
"tín",
"điều",
"hay",
"không",
"là",
"tâm",
"điểm",
"của",
"một",
"số",
"tranh",
"cãi",
"mặc",... |
người flemish hay còn được gọi là người vlaanderen là một sắc tộc german có nguồn gốc từ vlaanderen bỉ nói tiếng hà lan người flemish chiếm phần lớn dân số bỉ khoảng 60% flemish trong lịch sử là một thuật ngữ địa lý vì đó là tất cả cư dân của hạt vlaanderen thời trung cổ ở bỉ pháp và hà lan ngày nay được gọi là người f... | [
"người",
"flemish",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"người",
"vlaanderen",
"là",
"một",
"sắc",
"tộc",
"german",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"vlaanderen",
"bỉ",
"nói",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"người",
"flemish",
"chiếm",
"phần",
"lớn",
"dân",
"số",
"bỉ",... |
như gặp newcastle united thắng 4–1 paris saint-germain thắng 2–1 everton west brom southampton west ham ngày 15 tháng 1 năm 2021 anh lần thứ hai liên tục nhận giải thưởng cầu thủ xuất sắc nhất trong tháng 11 và 12 của ngoại hạng anh 2020–21 và là lần thứ 4 được trao danh hiệu này lập kỷ lục cầu thủ nhanh nhất 4 lần đượ... | [
"như",
"gặp",
"newcastle",
"united",
"thắng",
"4–1",
"paris",
"saint-germain",
"thắng",
"2–1",
"everton",
"west",
"brom",
"southampton",
"west",
"ham",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"2021",
"anh",
"lần",
"thứ",
"hai",
"liên",
"tục",
"nhận",
"giải",
"t... |
lập của họ bullet giải quyết các vấn đề và quản lý các mâu thuẫn để đi đến việc thống nhất các quyết định có các phương pháp khuyến lâm thích hợp cho mỗi tình trạng và nhóm sở thích == nguyên tắc == bullet xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông thôn bullet bảo đảm là cầu nối và thông tin hai chiều... | [
"lập",
"của",
"họ",
"bullet",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"và",
"quản",
"lý",
"các",
"mâu",
"thuẫn",
"để",
"đi",
"đến",
"việc",
"thống",
"nhất",
"các",
"quyết",
"định",
"có",
"các",
"phương",
"pháp",
"khuyến",
"lâm",
"thích",
"hợp",
"cho",
"... |
halle-vilvoorde huyện huyện halle-vilvoorde là một trong hai huyện hành chính ở tỉnh flemish brabant huyện này gần như bao quanh vùng thủ đô brussels và nằm về phía tây của huyện kia của tỉnh này huyện leuven huyện halle-vilvoorde và vùng thủ đô brussels cùng tạo thành khu vực bầu cử brussels-halle-vilvoorde và huyện t... | [
"halle-vilvoorde",
"huyện",
"huyện",
"halle-vilvoorde",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"huyện",
"hành",
"chính",
"ở",
"tỉnh",
"flemish",
"brabant",
"huyện",
"này",
"gần",
"như",
"bao",
"quanh",
"vùng",
"thủ",
"đô",
"brussels",
"và",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",... |
batueta similis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi batueta batueta similis được jörg wunderlich da-xiang song miêu tả năm 1995 | [
"batueta",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"batueta",
"batueta",
"similis",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"da-xiang",
"song",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
hiện chính sách “cải cách và mở cửa” từng được bầu là chủ tịch danh dự hội đồng xúc tiến ngoại thương chủ tịch ủy ban kinh tế nhà nước == qua đời == cuối năm 2006 ông bị bệnh nặng ủy ban thường vụ bộ chính trị ra lệnh cho bệnh viện 301 bệnh viện 305 bệnh viện thống nhất bệnh viện hoa-nhật hữu nghị thành lập bốn toán ch... | [
"hiện",
"chính",
"sách",
"“cải",
"cách",
"và",
"mở",
"cửa”",
"từng",
"được",
"bầu",
"là",
"chủ",
"tịch",
"danh",
"dự",
"hội",
"đồng",
"xúc",
"tiến",
"ngoại",
"thương",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"kinh",
"tế",
"nhà",
"nước",
"==",
"qua",
"đời",
"==",... |
begonia taliensis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1919 | [
"begonia",
"taliensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
kondo koji == tiểu sử == === đầu đời === kondo sinh ra ở nagoya nhật bản vào ngày 13 tháng 8 năm 1961 ông bắt đầu học đàn organ điện tử từ năm 5 tuổi ông dần cải thiện kỹ năng chơi các loại nhạc cụ sau khi gia nhập một ban nhạc chuyên cover nhạc jazz và rock kondo theo học tại khoa kế hoạch nghệ thuật của đại học nghệ ... | [
"kondo",
"koji",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"đầu",
"đời",
"===",
"kondo",
"sinh",
"ra",
"ở",
"nagoya",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1961",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"học",
"đàn",
"organ",
"điện",
"tử",
"từ",
"năm",
"5"... |
sở hữu giấy chứng nhận phần vốn góp và của các thành viên hợp danh của công ty 5 trường hợp giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất bị rách bị cháy hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác thành viên được công ty cấp lại giấy chứng nhận phần vốn góp == tài sản của công ty hợp danh == 1 tài sản góp vốn của các thành viên đã đượ... | [
"sở",
"hữu",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"phần",
"vốn",
"góp",
"và",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"hợp",
"danh",
"của",
"công",
"ty",
"5",
"trường",
"hợp",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"phần",
"vốn",
"góp",
"bị",
"mất",
"bị",
"rách",
"bị",
"cháy",
"hoặc",... |
atelopteryx compsoceroides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"atelopteryx",
"compsoceroides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
năm 2013 là 20 5 triệu từng bước giải quyết tốt các vấn đề an sinh xã hội xóa 100% nhà tạm cho hộ nghèo hộ chính sách xóa 100% hộ nghèo theo chuẩn cũ chất lượng giáo dục ngày được nâng lên tỷ lệ học sinh tốt nghiệp học sinh giỏi đạt giải các cấp đỗ đại học ngày càng tăng 2011 2012 2013 là xã dẫn đầu toàn huyện về học s... | [
"năm",
"2013",
"là",
"20",
"5",
"triệu",
"từng",
"bước",
"giải",
"quyết",
"tốt",
"các",
"vấn",
"đề",
"an",
"sinh",
"xã",
"hội",
"xóa",
"100%",
"nhà",
"tạm",
"cho",
"hộ",
"nghèo",
"hộ",
"chính",
"sách",
"xóa",
"100%",
"hộ",
"nghèo",
"theo",
"chuẩn",
... |
paridea cyanipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chujo miêu tả khoa học năm 1935 | [
"paridea",
"cyanipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chujo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
oxytropis kunarensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vassilcz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxytropis",
"kunarensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vassilcz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
diaphantania là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet diaphantania candacalis bullet diaphantania ceresalis bullet diaphantania impulsalis | [
"diaphantania",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"diaphantania",
"candacalis",
"bullet",
"diaphantania",
"ceresalis",
"bullet",
"diaphantania",
"impulsalis"
] |
billanahosahalli hunsur billanahosahalli là một làng thuộc tehsil hunsur huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"billanahosahalli",
"hunsur",
"billanahosahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hunsur",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
tất cả các bộ phận của con trâu đều có thể dùng để chữa bệnh như thịt da xương lông móng sỏi mật răng vì thế có thể nói ăn thịt trâu rất có lợi cho sức khỏe thịt trâu nấu với ít gừng vỏ quýt hành giấm muối ăn vào lúc đói chữa nóng trong miệng khô rát nước tiểu đỏ ở người cao tuổi người gầy yếu hao tâm lực hư suy cơ bắp... | [
"tất",
"cả",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"con",
"trâu",
"đều",
"có",
"thể",
"dùng",
"để",
"chữa",
"bệnh",
"như",
"thịt",
"da",
"xương",
"lông",
"móng",
"sỏi",
"mật",
"răng",
"vì",
"thế",
"có",
"thể",
"nói",
"ăn",
"thịt",
"trâu",
"rất",
"có",
"lợi",... |
oxytropis prostrata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pall dc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxytropis",
"prostrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pall",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ethionamide là một kháng sinh được sử dụng để điều trị bệnh lao cụ thể hơn thì kháng sinh này được sử dụng cùng với các loại thuốc chống lao khác để điều trị bệnh lao đa kháng thuốc hoạt động chúng không còn được khuyến cáo để điều trị bệnh phong đây là một loại kháng sinh uống ethionamide có tỷ lệ tác dụng phụ cao các... | [
"ethionamide",
"là",
"một",
"kháng",
"sinh",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"lao",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"thì",
"kháng",
"sinh",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"với",
"các",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"lao",
"khác",
"để",
"điều",... |
mezina là một làng thuộc huyện bruntál vùng moravskoslezský cộng hòa séc | [
"mezina",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"bruntál",
"vùng",
"moravskoslezský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
grosourdya zollingeri là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"grosourdya",
"zollingeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
araneus camilla là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus camilla được eugène simon miêu tả năm 1889 | [
"araneus",
"camilla",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"camilla",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1889"
] |
merkez gümüşhane merkez là một thị trấn thuộc thành phố gümüşhane tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ | [
"merkez",
"gümüşhane",
"merkez",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"gümüşhane",
"tỉnh",
"gümüşhane",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ"
] |
lomaria olivieriana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lomaria",
"olivieriana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
luxiaria honoraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"luxiaria",
"honoraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gian trong tình trạng thần kinh tiến triển này và sử dụng lâu dài có thể dẫn đến biến động vận động như run cứng hoặc chậm chạp trước khi phát triển dbs phương pháp điều trị phẫu thuật chính cho bệnh parkinson là tổn thương để ức chế chuyển động bất thường không tự nguyện liên quan đến bệnh parkinson nặng không được ki... | [
"gian",
"trong",
"tình",
"trạng",
"thần",
"kinh",
"tiến",
"triển",
"này",
"và",
"sử",
"dụng",
"lâu",
"dài",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"biến",
"động",
"vận",
"động",
"như",
"run",
"cứng",
"hoặc",
"chậm",
"chạp",
"trước",
"khi",
"phát",
"triển",
"dbs",
... |
điện tạo ra từ trường khi nó chạy qua một dây dẫn bất kì phát kiến này không phải chỉ do có cơ hội vì ørsted đã tìm kiếm một mối liên hệ giữa điện và từ trong nhiều năm nay sự đối xứng đặc biệt của hiện tượng này có thể là một trong những khó khăn làm cản trở sự phát kiến đôi khi nó được tuyên bố rằng gian domenico rom... | [
"điện",
"tạo",
"ra",
"từ",
"trường",
"khi",
"nó",
"chạy",
"qua",
"một",
"dây",
"dẫn",
"bất",
"kì",
"phát",
"kiến",
"này",
"không",
"phải",
"chỉ",
"do",
"có",
"cơ",
"hội",
"vì",
"ørsted",
"đã",
"tìm",
"kiếm",
"một",
"mối",
"liên",
"hệ",
"giữa",
"điệ... |
sân bay bergerac-roumanière là một sân bay có cự ly 3 km về phía nam đông nam của bergerac một thị trấn thuộc tỉnh dordogne trong vùng périgord nước pháp == liên kết ngoài == bullet aéroport de bergerac périgord dordogne trang mạng chính thức bullet aéroport de bergerac roumanière union des aéroports français bullet tr... | [
"sân",
"bay",
"bergerac-roumanière",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"có",
"cự",
"ly",
"3",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"đông",
"nam",
"của",
"bergerac",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"dordogne",
"trong",
"vùng",
"périgord",
"nước",
"pháp",
"==",
"liê... |
croton oligandrus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pierre ex hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"croton",
"oligandrus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"ex",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
cully calvados cully là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados | [
"cully",
"calvados",
"cully",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados"
] |
và có thể đệ trình kế hoạch sản xuất lên các cơ quan chủ quản để đề nghị hiệu chỉnh một khi kế hoạch được thông qua đó sẽ là pháp lệnh nhà nước để đảm bảo tài chính cho các kế hoạch sản xuất các doanh nghiệp sẽ nhận được tiền theo kế hoạch từ gosbank ngân hàng nhà nước – госбанк và nhận nhiên nguyên vật liệu và các sản... | [
"và",
"có",
"thể",
"đệ",
"trình",
"kế",
"hoạch",
"sản",
"xuất",
"lên",
"các",
"cơ",
"quan",
"chủ",
"quản",
"để",
"đề",
"nghị",
"hiệu",
"chỉnh",
"một",
"khi",
"kế",
"hoạch",
"được",
"thông",
"qua",
"đó",
"sẽ",
"là",
"pháp",
"lệnh",
"nhà",
"nước",
"đ... |
dụ như máng ngoài của thiết bị trao đổi nhiệt ống-trong-ống đường kính thuỷ lực có thể tối giản thành trong đó với tính toán liên quan đến các ống không tròn đường kính thuỷ lực có thể thay thế có đường kính ống với độ chính xác tương đối nếu tỉ lệ ar của mặt cắt nằm trong phạm vi ar 4 == dòng chảy trong ống rộng == vớ... | [
"dụ",
"như",
"máng",
"ngoài",
"của",
"thiết",
"bị",
"trao",
"đổi",
"nhiệt",
"ống-trong-ống",
"đường",
"kính",
"thuỷ",
"lực",
"có",
"thể",
"tối",
"giản",
"thành",
"trong",
"đó",
"với",
"tính",
"toán",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"ống",
"không",
"tròn",
... |
helena bullet saint kitts và nevis bullet saint lucia bullet saint pierre và miquelon bullet saint vincent và grenadines bullet samoa bullet são tomé và príncipe bullet sénégal bullet serbia bullet seychelles bullet sierra leone bullet síp bullet somalia bullet sri lanka bullet sudan bullet suriname bullet svalbard và ... | [
"helena",
"bullet",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis",
"bullet",
"saint",
"lucia",
"bullet",
"saint",
"pierre",
"và",
"miquelon",
"bullet",
"saint",
"vincent",
"và",
"grenadines",
"bullet",
"samoa",
"bullet",
"são",
"tomé",
"và",
"príncipe",
"bullet",
"sénégal",
... |
mielichhoferia buchananii là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được r br bis mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp loài này chưa ổn định | [
"mielichhoferia",
"buchananii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"bis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899",
"danh",
"pháp",
"loài",
"này",
"chưa",
"ổn",
"định"
] |
parathyris cedonulli là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"parathyris",
"cedonulli",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
khắc đồ thân vương ngô khắc thiện nhập kinh trong dịp ấy thuận trị đế đồng ý với cậu mình là cho tĩnh phi trở về khoa nhĩ thẩm trong bài cổ ý lục thủ 古意六首 của ngô vĩ nghiệp 吴伟业 tĩnh phi được ghi lại qua đời không lâu sau cái chết của thuận trị đế trong khi đó sách sử nhà triều tiên ghi lại bà trở về khoa nhĩ thấm tái g... | [
"khắc",
"đồ",
"thân",
"vương",
"ngô",
"khắc",
"thiện",
"nhập",
"kinh",
"trong",
"dịp",
"ấy",
"thuận",
"trị",
"đế",
"đồng",
"ý",
"với",
"cậu",
"mình",
"là",
"cho",
"tĩnh",
"phi",
"trở",
"về",
"khoa",
"nhĩ",
"thẩm",
"trong",
"bài",
"cổ",
"ý",
"lục",
... |
phố rosoła warsaw con phố chủ yếu song song với sông vistula và phố nowoursynowska rải sỏi cũ nó dẫn đến cung điện natolin và các làng lân cận với thành phố warsaw kể từ thế kỷ 17 có rất nhiều địa danh đáng chú ý nằm dọc theo con đường dài 3 4 km bao gồm cả khuôn viên chính của đại học khoa học đời sống warsaw và cung ... | [
"phố",
"rosoła",
"warsaw",
"con",
"phố",
"chủ",
"yếu",
"song",
"song",
"với",
"sông",
"vistula",
"và",
"phố",
"nowoursynowska",
"rải",
"sỏi",
"cũ",
"nó",
"dẫn",
"đến",
"cung",
"điện",
"natolin",
"và",
"các",
"làng",
"lân",
"cận",
"với",
"thành",
"phố",
... |
kiểm duyệt đầu tiên bao gồm cả nam và nữ và được rút ra từ hàng ngũ quý tộc cơ quan công vụ và cảnh sát mỗi bộ phim được kiểm duyệt thông qua phải có một con tem trên cuộn phim và mỗi quảng cáo được in cũng phải có tem cảnh sát quốc gia chịu trách nhiệm sàng lọc các bộ phim và video cho đến tháng 9 năm 2005 khi bộ văn ... | [
"kiểm",
"duyệt",
"đầu",
"tiên",
"bao",
"gồm",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"và",
"được",
"rút",
"ra",
"từ",
"hàng",
"ngũ",
"quý",
"tộc",
"cơ",
"quan",
"công",
"vụ",
"và",
"cảnh",
"sát",
"mỗi",
"bộ",
"phim",
"được",
"kiểm",
"duyệt",
"thông",
"qua",
"phả... |
về kim loại dùng để mạ kiểu dáng của nhà thiết kế công nghiệp alfonso iannelli trở thành dòng sunbeam coffeemaster nổi tiếng của máy pha cà phê chân không tự động mô hình c-20 c-30 c40 và c-50 máy pha bia chân không coffeemaster đã được bán với số lượng lớn ở hoa kỳ trong những năm ngay sau thế chiến thứ nhất | [
"về",
"kim",
"loại",
"dùng",
"để",
"mạ",
"kiểu",
"dáng",
"của",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"công",
"nghiệp",
"alfonso",
"iannelli",
"trở",
"thành",
"dòng",
"sunbeam",
"coffeemaster",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"máy",
"pha",
"cà",
"phê",
"chân",
"không",
"tự",
"độ... |
macaranga johannium là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được whitmore mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"macaranga",
"johannium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"whitmore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
licania guianensis là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được aubl griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"licania",
"guianensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"aubl",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
alxa hữu kỳ alxa hữu hán việt a lạp thiện hữu kỳ là một kỳ của minh alxa khu tự trị nội mông cổ trung quốc === trấn === bullet ngạch khải hô đô cách 额肯呼都格镇 bullet nhã bố lại 雅布赖镇 bullet a lạp đằng ngao bao 阿拉腾敖包镇 === tô mộc === bullet mãng căn bố lạp cách 孟根布拉格苏木 bullet a lạp đằng triêu khắc 阿拉腾朝克苏木 == liên kết ngoài =... | [
"alxa",
"hữu",
"kỳ",
"alxa",
"hữu",
"hán",
"việt",
"a",
"lạp",
"thiện",
"hữu",
"kỳ",
"là",
"một",
"kỳ",
"của",
"minh",
"alxa",
"khu",
"tự",
"trị",
"nội",
"mông",
"cổ",
"trung",
"quốc",
"===",
"trấn",
"===",
"bullet",
"ngạch",
"khải",
"hô",
"đô",
"c... |
melanotus leileri là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001 | [
"melanotus",
"leileri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
phú hải xã phú hải là một xã thuộc huyện phú vang tỉnh thừa thiên huế việt nam == địa lý == phú hải là một xã ven biển và đầm phá có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã phú diên bullet phía tây giáp phú thuận bullet phía nam giáp hệ đầm phá tam giang cầu hai bullet phía bắc giáp biển đông == hành chính == xã có 4 th... | [
"phú",
"hải",
"xã",
"phú",
"hải",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phú",
"vang",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phú",
"hải",
"là",
"một",
"xã",
"ven",
"biển",
"và",
"đầm",
"phá",
"có",
"vị",
"trí",
"... |
garcinia calophylla là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được pierre mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"garcinia",
"calophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
cyathea oosora là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"oosora",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
fissidens plumula là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được thwaites mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"fissidens",
"plumula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thwaites",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
perizoma odontata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"odontata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tạo trực tuyến bullet event – quản lý sự kiện bullet booking – đặt chỗ trực tuyến – ứng dụng cho tài chính bullet accouting – phần mềm kế toán bullet invoicing – quản lý hóa đơn bullet expense – quản lý chi phí bullet e-signature – chữ ký điện tử bullet ứng dụng cho vận hành bullet invetory – quản lý kho bullet project... | [
"tạo",
"trực",
"tuyến",
"bullet",
"event",
"–",
"quản",
"lý",
"sự",
"kiện",
"bullet",
"booking",
"–",
"đặt",
"chỗ",
"trực",
"tuyến",
"–",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"tài",
"chính",
"bullet",
"accouting",
"–",
"phần",
"mềm",
"kế",
"toán",
"bullet",
"invoicing"... |
ý định đảo chính để chấm dứt khủng hoảng lật đổ chính phủ bị nhiều người xem là độc tài gia đình trị theo báo cáo của cia đồng thời có ít nhất mười nhóm âm mưu đảo chính cùng chung mục đích kể trên của các tướng tá trẻ chính các nhóm này gây áp lực khiến các tướng lĩnh cấp cao phải quyết định hành động để ổn định tình ... | [
"ý",
"định",
"đảo",
"chính",
"để",
"chấm",
"dứt",
"khủng",
"hoảng",
"lật",
"đổ",
"chính",
"phủ",
"bị",
"nhiều",
"người",
"xem",
"là",
"độc",
"tài",
"gia",
"đình",
"trị",
"theo",
"báo",
"cáo",
"của",
"cia",
"đồng",
"thời",
"có",
"ít",
"nhất",
"mười",
... |
heterusia subangulata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"heterusia",
"subangulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
oides terminata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886 | [
"oides",
"terminata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
hình ảnh thể hiện sự tương phản giữa biên gới sáng bên ngoài và vùng tối bên trong của chân trời sự kiện giống như hình ảnh gió bao quanh một nền đen nếu sagittarius a* có một chân trời sự kiện nhưng hình dạng và kích thước của vùng bóng tối sai khác so với lý thuyết dự đoán thì khi ấy thuyết tương đối rộng cần được sử... | [
"hình",
"ảnh",
"thể",
"hiện",
"sự",
"tương",
"phản",
"giữa",
"biên",
"gới",
"sáng",
"bên",
"ngoài",
"và",
"vùng",
"tối",
"bên",
"trong",
"của",
"chân",
"trời",
"sự",
"kiện",
"giống",
"như",
"hình",
"ảnh",
"gió",
"bao",
"quanh",
"một",
"nền",
"đen",
"... |
đã thi đấu với acf fiorentina của serie a ở sân vận động artemio franchi florence giarre thua 3-0 trước fiorentina sau khi kết thúc 0-0 hiệp một câu lạc bộ đã kết thúc lịch sử vào năm 2008 sau khi tài sản bán quyền bóng đá cho một đội bóng mới có trụ sở tại thành phố lân cận misterbianco == huấn luyện viên cũ đáng chú ... | [
"đã",
"thi",
"đấu",
"với",
"acf",
"fiorentina",
"của",
"serie",
"a",
"ở",
"sân",
"vận",
"động",
"artemio",
"franchi",
"florence",
"giarre",
"thua",
"3-0",
"trước",
"fiorentina",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"0-0",
"hiệp",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",... |
plathypena scabra là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"plathypena",
"scabra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
möbelwagen 3 7 cm flak auf fahrgestell panzerkampfwagen iv sf sd kfz 161 3 có biệt danh là möbelwagen-tiếng anh furniture van nó có biệt danh này là vì tháp pháo có thiết kế đóng hình vuông là tên một loại pháo tự hành phòng không được lắp ráp trên khung tăng panzer iv phục vụ cho lực lượng đức quốc xã trong giai đoạn ... | [
"möbelwagen",
"3",
"7",
"cm",
"flak",
"auf",
"fahrgestell",
"panzerkampfwagen",
"iv",
"sf",
"sd",
"kfz",
"161",
"3",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"möbelwagen-tiếng",
"anh",
"furniture",
"van",
"nó",
"có",
"biệt",
"danh",
"này",
"là",
"vì",
"tháp",
"pháo",
... |
e guidry jr kỹ sư phi hành bullet victor w horton kỹ sư phi hành == liên kết ngoài == bullet tàu con thoi enterprise ov-101 tại nasa tiếng anh | [
"e",
"guidry",
"jr",
"kỹ",
"sư",
"phi",
"hành",
"bullet",
"victor",
"w",
"horton",
"kỹ",
"sư",
"phi",
"hành",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tàu",
"con",
"thoi",
"enterprise",
"ov-101",
"tại",
"nasa",
"tiếng",
"anh"
] |
học nghệ thuật nghiên cứu văn học số 1 1963 bullet 3 chung quanh cuộc tranh luận về quyển các phương pháp nghệ thuật của lê đình kị tạp chí văn 1963 số 10 bullet 4 tìm hiểu luận điểm của các mác về quan hệ biện chứng giữa tính bi kịch lịch sử và tính hài kịch sử của những giai cấp tập đoàn thống trị trong xã hội có áp ... | [
"học",
"nghệ",
"thuật",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"học",
"số",
"1",
"1963",
"bullet",
"3",
"chung",
"quanh",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"về",
"quyển",
"các",
"phương",
"pháp",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"lê",
"đình",
"kị",
"tạp",
"chí",
"văn",
"1963",
"số",
... |
meximalva filipes là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a gray fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"meximalva",
"filipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"fryxell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
delosperma karrooicum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"delosperma",
"karrooicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
dasymitrium makinoi là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"dasymitrium",
"makinoi",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
capasa quadraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"capasa",
"quadraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rhapis subtilis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"rhapis",
"subtilis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
sự thiếu lương thực trầm trọng napoleon buộc phải rút tàn quân khỏi moskva tháo chạy khỏi nước nga theo con đường cũ smolensk chiến dịch xâm lược nước nga coi như đã thất bại tất cả những thiệt thòi ấy đều là hậu quả trực tiếp mà ông ta phải hứng chịu tại borodino và hai năm sau trận đánh ác liệt tại borodino quân đội ... | [
"sự",
"thiếu",
"lương",
"thực",
"trầm",
"trọng",
"napoleon",
"buộc",
"phải",
"rút",
"tàn",
"quân",
"khỏi",
"moskva",
"tháo",
"chạy",
"khỏi",
"nước",
"nga",
"theo",
"con",
"đường",
"cũ",
"smolensk",
"chiến",
"dịch",
"xâm",
"lược",
"nước",
"nga",
"coi",
"n... |
fumaria petteri là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được rchb mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"fumaria",
"petteri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
việt tại mỹ lai từ trần 8 tháng 1 2006 sydney morning herald bullet sơn mỹ ngày nay bullet chúng tôi mong cả thế giới đừng bao giờ quên sơn mỹ báo tuổi trẻ 13 03 2008 bullet những người đối diện với bóng tối báo tuổi trẻ 12 03 2008 bullet những số phận sơn mỹ báo tuổi trẻ 12 03 2008 bullet trường ca sơn mỹ báo tuổi trẻ... | [
"việt",
"tại",
"mỹ",
"lai",
"từ",
"trần",
"8",
"tháng",
"1",
"2006",
"sydney",
"morning",
"herald",
"bullet",
"sơn",
"mỹ",
"ngày",
"nay",
"bullet",
"chúng",
"tôi",
"mong",
"cả",
"thế",
"giới",
"đừng",
"bao",
"giờ",
"quên",
"sơn",
"mỹ",
"báo",
"tuổi",
... |
mantur hubli mantur là một làng thuộc tehsil hubli huyện dharwad bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"mantur",
"hubli",
"mantur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hubli",
"huyện",
"dharwad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
elacatis tonkineus là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1925 | [
"elacatis",
"tonkineus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"salpingidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
oligotrichum compressum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được hook f wilson kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"oligotrichum",
"compressum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"wilson",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
chickmalagavi hungund chickmalagavi là một làng thuộc tehsil hungund huyện bagalkot bang karnataka ấn độ | [
"chickmalagavi",
"hungund",
"chickmalagavi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hungund",
"huyện",
"bagalkot",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
2012 việc đầu tư xây đắp công trình phục vụ chuyên nuôi thủy sản càng tạo thuận lợi để bà con nuôi thả cá quanh năm tạo ra khối lượng tôm cá dồi dào không chỉ phục vụ địa bàn mà còn cung cấp ra thị trường khối lượng lớn phát huy truyền thống một địa phương có nhiều ngành nghề ttcn hàng năm xã vận động nhân dân duy trì ... | [
"2012",
"việc",
"đầu",
"tư",
"xây",
"đắp",
"công",
"trình",
"phục",
"vụ",
"chuyên",
"nuôi",
"thủy",
"sản",
"càng",
"tạo",
"thuận",
"lợi",
"để",
"bà",
"con",
"nuôi",
"thả",
"cá",
"quanh",
"năm",
"tạo",
"ra",
"khối",
"lượng",
"tôm",
"cá",
"dồi",
"dào",... |
48674 1995 yv21 48674 1995 yv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 17 tháng 12 năm 1995 | [
"48674",
"1995",
"yv21",
"48674",
"1995",
"yv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh"... |
<br> ixodes dicei <br> ixodes diomedeae <br> ixodes diversifossus <br> ixodes djaronensis <br> ixodes domerguei <br> ixodes downsi <br> ixodes drakensbergensis <br> ixodes eadsi <br> ixodes eastoni <br> ixodes eichhorni <br> ixodes eldaricus <br> ixodes elongatus <br> ixodes eudyptidis <br> ixodes euplecti <br> ixodes ... | [
"<br>",
"ixodes",
"dicei",
"<br>",
"ixodes",
"diomedeae",
"<br>",
"ixodes",
"diversifossus",
"<br>",
"ixodes",
"djaronensis",
"<br>",
"ixodes",
"domerguei",
"<br>",
"ixodes",
"downsi",
"<br>",
"ixodes",
"drakensbergensis",
"<br>",
"ixodes",
"eadsi",
"<br>",
"ixodes"... |
Mùa thu năm 980, quân Tống khởi hành; tháng 12, năm 980, quân Tống phá được hơn 1 vạn quân Đại Cồ Việt. | [
"Mùa",
"thu",
"năm",
"980,",
"quân",
"Tống",
"khởi",
"hành;",
"tháng",
"12,",
"năm",
"980,",
"quân",
"Tống",
"phá",
"được",
"hơn",
"1",
"vạn",
"quân",
"Đại",
"Cồ",
"Việt."
] |
quan điểm toán học vũ trụ học triết học và lịch sử của kepler được phân tích rất nhiều trong các bài báo và sách các công trình chiêm tinh và mối liên hệ với thiên văn học của ông tương đối ít được nghiên cứu == thư mục == bullet andersen hanne peter barker và xiang chen the cognitive structure of scientific revolution... | [
"quan",
"điểm",
"toán",
"học",
"vũ",
"trụ",
"học",
"triết",
"học",
"và",
"lịch",
"sử",
"của",
"kepler",
"được",
"phân",
"tích",
"rất",
"nhiều",
"trong",
"các",
"bài",
"báo",
"và",
"sách",
"các",
"công",
"trình",
"chiêm",
"tinh",
"và",
"mối",
"liên",
... |
megachoriolaus yucatanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"megachoriolaus",
"yucatanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ichneumon longulus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"longulus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
người chết vì đói bạo lực hoặc các nguyên nhân gián tiếp khác kể từ năm 1950 là khoảng 1 2 triệu người theo patrick french cựu giám đốc chiến dịch tây tạng tự do có trụ sở tại london và là một người ủng hộ tây tạng đã có thể xem các dữ liệu và tính toán cho rằng người tạng không thể xử lý dữ liệu đủ tốt để tạo ra một t... | [
"người",
"chết",
"vì",
"đói",
"bạo",
"lực",
"hoặc",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"gián",
"tiếp",
"khác",
"kể",
"từ",
"năm",
"1950",
"là",
"khoảng",
"1",
"2",
"triệu",
"người",
"theo",
"patrick",
"french",
"cựu",
"giám",
"đốc",
"chiến",
"dịch",
"tây",
"tạng... |
lũ quét là một loại lũ có tốc độ mực nước lên rất nhanh khi một khối lượng nước khổng lồ di chuyển nhanh từ địa hình cao xuống thấp == hình thành == lũ quét được hình thành khi một khối lượng nước khổng lồ được mang đến bởi những cơn mưa dông bão hay bão nhiệt đới hoặc cũng có thể do một lượng lớn băng tuyết trên núi t... | [
"lũ",
"quét",
"là",
"một",
"loại",
"lũ",
"có",
"tốc",
"độ",
"mực",
"nước",
"lên",
"rất",
"nhanh",
"khi",
"một",
"khối",
"lượng",
"nước",
"khổng",
"lồ",
"di",
"chuyển",
"nhanh",
"từ",
"địa",
"hình",
"cao",
"xuống",
"thấp",
"==",
"hình",
"thành",
"==",... |
dilochia celebica là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"dilochia",
"celebica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
saxifraga unguipetala là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được engl irmsch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"saxifraga",
"unguipetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"irmsch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
ang snguon neak ang snguon tiếng hán nặc nguyên tiếng anh chey chettha v hoặc chey chettha vii 1709-1757 tên húy là ang snguon tức nặc ong nguyên 匿螉原 là vị quốc vương chân lạp từ năm 1748 đến 1757 nặc nguyên được biết đến trong sử việt là vị quốc vương chân lạp đã thua trận và dâng hai phủ tầm bôn và lôi lạt để tạ tội ... | [
"ang",
"snguon",
"neak",
"ang",
"snguon",
"tiếng",
"hán",
"nặc",
"nguyên",
"tiếng",
"anh",
"chey",
"chettha",
"v",
"hoặc",
"chey",
"chettha",
"vii",
"1709-1757",
"tên",
"húy",
"là",
"ang",
"snguon",
"tức",
"nặc",
"ong",
"nguyên",
"匿螉原",
"là",
"vị",
"quốc... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.