text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
chrysolina koktumensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lopatin kulenova miêu tả khoa học năm 1987 | [
"chrysolina",
"koktumensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"lopatin",
"kulenova",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
urosphena là một chi chim trong họ cettiidae == các loài == bullet urosphena squameiceps bullet urosphena subulata bullet urosphena whiteheadi | [
"urosphena",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"cettiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"urosphena",
"squameiceps",
"bullet",
"urosphena",
"subulata",
"bullet",
"urosphena",
"whiteheadi"
] |
hoán vị trong toán học đặc biệt là trong đại số trừu tượng và các lĩnh vực có liên quan một hoán vị là một song ánh từ một tập hợp hữu hạn x vào chính nó trong lý thuyết tổ hợp khái niệm hoán vị cũng mang một ý nghĩa truyền thống mà nay ít còn được dùng đó là mô tả một bộ có thứ tự không lặp khái niệm hoán vị diễn tả ý... | [
"hoán",
"vị",
"trong",
"toán",
"học",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"đại",
"số",
"trừu",
"tượng",
"và",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"có",
"liên",
"quan",
"một",
"hoán",
"vị",
"là",
"một",
"song",
"ánh",
"từ",
"một",
"tập",
"hợp",
"hữu",
"hạn",
"x",
"vào"... |
lejeunea corralensis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được a evans mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"lejeunea",
"corralensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"evans",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
tridentea virescens là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được n e br leach miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"tridentea",
"virescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"leach",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
feynman ông muốn ở trang bìa của tập sách là hình ảnh của một cái trống rắc một ít bột lên mặt để cho thấy các chế độ rung của trống vì hình ảnh này có vẻ có mối liên hệ với ma túy và nhạc rock and roll nhà xuất bản đã chuyển trang bìa thành độc màu đỏ và họ thêm vào một bức tranh ông đang chơi trống ở trang lời nói đầ... | [
"feynman",
"ông",
"muốn",
"ở",
"trang",
"bìa",
"của",
"tập",
"sách",
"là",
"hình",
"ảnh",
"của",
"một",
"cái",
"trống",
"rắc",
"một",
"ít",
"bột",
"lên",
"mặt",
"để",
"cho",
"thấy",
"các",
"chế",
"độ",
"rung",
"của",
"trống",
"vì",
"hình",
"ảnh",
"... |
galina pavlovna vishnevskaya galina vishnevskaya 1926–2012 là một ca sĩ opera soprano trong nhiều năm bà đã tham gia biểu diễn trên những sân khấu opera nổi tiếng trên thế giới như nhà hát bolshoi moskva các nhà hát opera paris và viên carnegie hall new york cuộc đời và sự nghiệp của bà đầy thành công cũng như sóng gió... | [
"galina",
"pavlovna",
"vishnevskaya",
"galina",
"vishnevskaya",
"1926–2012",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"opera",
"soprano",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"bà",
"đã",
"tham",
"gia",
"biểu",
"diễn",
"trên",
"những",
"sân",
"khấu",
"opera",
"nổi",
"tiếng",
"trên",
"th... |
blepharis tanae là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được napper mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"blepharis",
"tanae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"napper",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
xã camp quận renville minnesota xã camp là một xã thuộc quận renville tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 186 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"camp",
"quận",
"renville",
"minnesota",
"xã",
"camp",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"renville",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"186",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bul... |
entropy và sự sống các nghiên cứu liên quan tới mối quan hệ giữa đại lượng entropy của nhiệt động lực học và sự tiến hóa của sự sống bắt đầu nổi lên vào thời điểm bắt đầu thế kỷ 20 vào năm 1910 nhà sử học người mỹ henry adams đã cho in và phân phát tới các thư viện trường đại học và các giáo sư sử học cuốn sách nhỏ a l... | [
"entropy",
"và",
"sự",
"sống",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"liên",
"quan",
"tới",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"đại",
"lượng",
"entropy",
"của",
"nhiệt",
"động",
"lực",
"học",
"và",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"của",
"sự",
"sống",
"bắt",
"đầu",
"nổi",
"lên",
"v... |
có thể hình thành nhờ sự suy sụp hấp dẫn các thiên thể khối lượng hành tinh hình thành theo cách này đôi khi được gọi là các sao cận lùn nâu các sao cận lùn nâu có thể trôi nổi tự do như cha 110913-773444 hoặc quay xung quanh một thiên thể lớn như 2mass j04414489+2301513 trong một thời gian ngắn của năm 2006 các nhà th... | [
"có",
"thể",
"hình",
"thành",
"nhờ",
"sự",
"suy",
"sụp",
"hấp",
"dẫn",
"các",
"thiên",
"thể",
"khối",
"lượng",
"hành",
"tinh",
"hình",
"thành",
"theo",
"cách",
"này",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"các",
"sao",
"cận",
"lùn",
"nâu",
"các",
"sao",... |
nemaschema nitidulum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"nemaschema",
"nitidulum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cầu quan là một thị trấn thuộc huyện tiểu cần tỉnh trà vinh việt nam == địa lý == thị trấn cầu quan là cửa ngõ phía tây nam của huyện tiểu cần có vị trí địa lý bullet phía đông và phía bắc giáp xã long thới bullet phía tây giáp sông hậu bullet phía nam giáp xã tân hòa bullet phía tây bắc giáp huyện cầu kè và xã long th... | [
"cầu",
"quan",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"tiểu",
"cần",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"cầu",
"quan",
"là",
"cửa",
"ngõ",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"huyện",
"tiểu",
"cần",
"có",
... |
dalar ararat dalar là một đô thị thuộc tỉnh ararat armenia dân số ước tính năm 2011 là 2632 người | [
"dalar",
"ararat",
"dalar",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"ararat",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"2632",
"người"
] |
pamares parvus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được mansell miêu tả năm 1990 | [
"pamares",
"parvus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mansell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
đẳng đặc biệt là các trường quân sự sơn tây còn được gọi là thủ đô của lính bullet trường sĩ quan lục quân 1 bullet học viện phòng không không quân bullet học viện biên phòng bullet trường sĩ quan phòng hóa bullet trường sĩ quan pháo binh bullet học viện quân y cơ sở 2 bullet học viện hậu cần cơ sở 2 bullet trường đại ... | [
"đẳng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"các",
"trường",
"quân",
"sự",
"sơn",
"tây",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"thủ",
"đô",
"của",
"lính",
"bullet",
"trường",
"sĩ",
"quan",
"lục",
"quân",
"1",
"bullet",
"học",
"viện",
"phòng",
"không",
"không",
"quân",
"bullet"... |
chỉnh sửa này gồm có thêm vào một vòi bơm điều khiển fly-by-wire gia cố cánh tà thêm các bể nhiên liệu phụ trợ gia cố cấu trúc chung và chỉnh sửa cơ cấu bay boeing đã giao toàn bộ kc-767j do nhật bản đặt hàng trong khi đó aeronautica militare nhận được chiếc kc-767a đầu tiên trong số bốn chiếc vào tháng 1 năm 2011 bull... | [
"chỉnh",
"sửa",
"này",
"gồm",
"có",
"thêm",
"vào",
"một",
"vòi",
"bơm",
"điều",
"khiển",
"fly-by-wire",
"gia",
"cố",
"cánh",
"tà",
"thêm",
"các",
"bể",
"nhiên",
"liệu",
"phụ",
"trợ",
"gia",
"cố",
"cấu",
"trúc",
"chung",
"và",
"chỉnh",
"sửa",
"cơ",
"c... |
vai và cảm giác về địa điểm của bộ phim đó là một câu chuyện tình lãng mạn kiểu gothic một thể loại bắt đầu bắt nạt chiếu vào thế giới của nó những tâm trạng và cảm xúc của các nhân vật jordan raup của sân khấu điện ảnh đã ca ngợi hướng đi của carter smith rằng chuyên môn của smith trong việc tạo ra các tình huống nội ... | [
"vai",
"và",
"cảm",
"giác",
"về",
"địa",
"điểm",
"của",
"bộ",
"phim",
"đó",
"là",
"một",
"câu",
"chuyện",
"tình",
"lãng",
"mạn",
"kiểu",
"gothic",
"một",
"thể",
"loại",
"bắt",
"đầu",
"bắt",
"nạt",
"chiếu",
"vào",
"thế",
"giới",
"của",
"nó",
"những",
... |
northbrook illinois northbrook là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 33170 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 33435 người bullet năm 2010 33170 người == xem thêm == bullet american finder | [
"northbrook",
"illinois",
"northbrook",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"cook",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"33170",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
... |
cyathula coriacea là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"cyathula",
"coriacea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"schinz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
cam long không rõ năm sinh năm mất họ cam tên long làm quan dưới triều vua tần hiến công và tần hiếu công đại thần của nước tần thời kỳ chiến quốc là người thuộc phe phản đối biến pháp của thương ưởng có ghi trong thương quân thư sử ký chiến quốc sách cũng là danh thần thế tộc nước tần == làm quan == cam long làm quan ... | [
"cam",
"long",
"không",
"rõ",
"năm",
"sinh",
"năm",
"mất",
"họ",
"cam",
"tên",
"long",
"làm",
"quan",
"dưới",
"triều",
"vua",
"tần",
"hiến",
"công",
"và",
"tần",
"hiếu",
"công",
"đại",
"thần",
"của",
"nước",
"tần",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"quốc",
"là"... |
tính dựa trên phép đo trực tiếp từ hình ảnh hoặc xuất phát từ nhiệt độ của vành đai trái đất có khoảng cách trung bình từ mặt trời là 1 au == xem thêm == bullet đĩa bồi tụ bullet vành đai tiểu hành tinh bullet đĩa tiền hành tinh | [
"tính",
"dựa",
"trên",
"phép",
"đo",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"hình",
"ảnh",
"hoặc",
"xuất",
"phát",
"từ",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"vành",
"đai",
"trái",
"đất",
"có",
"khoảng",
"cách",
"trung",
"bình",
"từ",
"mặt",
"trời",
"là",
"1",
"au",
"==",
"xem",
... |
lớp và được phong hàm thiếu uý vào ngày 1 tháng 10 năm 1910 sau đó ông theo học ở saumur == đệ nhất thế chiến == de lattre được chỉ định vào khi đó đóng quân tại toul và pont-à-mousson gần ranh giới giữa pháp và đức lúc đó vẫn mặc quần chẽn cưỡi ngựa màu đỏ cùng mũ bảo hiểm có chùm lông ngày 1 tháng 10 năm 1912 ông đượ... | [
"lớp",
"và",
"được",
"phong",
"hàm",
"thiếu",
"uý",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"1910",
"sau",
"đó",
"ông",
"theo",
"học",
"ở",
"saumur",
"==",
"đệ",
"nhất",
"thế",
"chiến",
"==",
"de",
"lattre",
"được",
"chỉ",
"định",
"vào",
"khi",
"... |
coelogyne harana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"coelogyne",
"harana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
19441 trucpham 1998 fj105 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19441 trucpham | [
"19441",
"trucpham",
"1998",
"fj105",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
tetranthera calophylla là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852 | [
"tetranthera",
"calophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
shaanxi y-8 thiểm tây shaanxi y-8 hoặc yunshuji-8 tiếng trung quốc 运 -8 là máy bay vận tải tầm trung sản xuất bởi công ty máy bay thiểm tây của trung quốc dựa theo máy bay antonov an-12 của liên xô nó đã trở thành một trong những máy bay vận tải vận chuyển hàng hóa quân sự và dân sự phổ biến nhất của trung quốc với nhi... | [
"shaanxi",
"y-8",
"thiểm",
"tây",
"shaanxi",
"y-8",
"hoặc",
"yunshuji-8",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"运",
"-8",
"là",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"tầm",
"trung",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"công",
"ty",
"máy",
"bay",
"thiểm",
"tây",
"của",
"trung",
"quốc",
"... |
pycnomerus lefevrei là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được pope miêu tả khoa học năm 1954 | [
"pycnomerus",
"lefevrei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"pope",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
thư đầu cổ có nguy cơ ung thư thứ hai cao hơn năm 2015 ung thư đầu và cổ đã ảnh hưởng đến hơn 5 5 triệu người trên toàn thể giới miệng 2 4 triệu họng1 7 triệu và thanh quản1 4 triệu và nó gây hơn 379 000 ca tử vong miệng 146 000 họng 127 400 thanh quản 105 900 đây là loại ung thư phổ biến thứ bảy và gây tử vong nhiều t... | [
"thư",
"đầu",
"cổ",
"có",
"nguy",
"cơ",
"ung",
"thư",
"thứ",
"hai",
"cao",
"hơn",
"năm",
"2015",
"ung",
"thư",
"đầu",
"và",
"cổ",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"hơn",
"5",
"5",
"triệu",
"người",
"trên",
"toàn",
"thể",
"giới",
"miệng",
"2",
"4",
"t... |
nguyễn minh lâm sinh ngày 15 tháng 10 năm 1972 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 13 thuộc đoàn đại biểu long an == tiểu sử == ông có quê quán ở ấp 9 xã hiệp thạnh huyện châu thành long an ông có trình độ chuyên môn là tiến sĩ kỹ thuật chuyên ngành sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường và trung cấp lí luận chính trị ... | [
"nguyễn",
"minh",
"lâm",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1972",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"13",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"long",
"an",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"ông",
"có",
"quê",
"quán",
"ở",
"... |
avice meya | [
"avice",
"meya"
] |
cnt không tham gia các cuộc tuyển cử trước đó kêu gọi các thành viên bỏ phiếu cho mặt trận bình dân để đáp lại một chiến dịch hứa hẹn ân xá cho các thành viên cánh tả đang ngồi tù đảng xã hội từ chối tham gia tân chính phủ thủ lĩnh của họ largo caballero được ca ngợi là stalin của tây ban nha bởi báo pravda tuyên bố vớ... | [
"cnt",
"không",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tuyển",
"cử",
"trước",
"đó",
"kêu",
"gọi",
"các",
"thành",
"viên",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"mặt",
"trận",
"bình",
"dân",
"để",
"đáp",
"lại",
"một",
"chiến",
"dịch",
"hứa",
"hẹn",
"ân",
"xá",
"cho",
"các",
... |
và trung quốc được in lồng vào nhau qua nhiều kiểu khác nhau == quy định tham quan == có nhiều cuộc hướng dẫn du khách tham quan vào tư dinh mỗi suất nửa tiếng đồng hồ du khách ăn mặc đồ ngắn phải mặc lại xà rong được cung cấp ngay cửa ra vào giày dép và túi xách được xếp trong ngăn tủ == khu vực lân cận == bên tay phả... | [
"và",
"trung",
"quốc",
"được",
"in",
"lồng",
"vào",
"nhau",
"qua",
"nhiều",
"kiểu",
"khác",
"nhau",
"==",
"quy",
"định",
"tham",
"quan",
"==",
"có",
"nhiều",
"cuộc",
"hướng",
"dẫn",
"du",
"khách",
"tham",
"quan",
"vào",
"tư",
"dinh",
"mỗi",
"suất",
"... |
177625 2004 jd 177625 2004 jd là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 5 năm 2004 bởi james whitney young ở đài thiên văn núi bàn gần wrightwood california == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 177625 | [
"177625",
"2004",
"jd",
"177625",
"2004",
"jd",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"2004",
"bởi",
"james",
"whitney",
"young",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"núi",
"bàn",... |
microtoena affinis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được c y wu s j hsuan mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"microtoena",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"s",
"j",
"hsuan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
boophis mandraka là một loài ếch trong họ mantellidae chúng là loài đặc hữu của madagascar các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet vallan d glaw f... | [
"boophis",
"mandraka",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"mantellidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"madagascar",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nh... |
boarmia exilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"boarmia",
"exilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
minoa cyparissaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"minoa",
"cyparissaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thức vào thời hiếu cảnh đế nhờ nhiều lần trực gián mà được làm thái trung đại phu làm người thanh liêm tính cẩn trọng với ‘văn pháp’ ” bullet nguyên văn 面折 diện chiết chiết bẻ gãy nghĩa là phê bình chỉ trích ngay trước mặt người ta vd nam sử – lưu bao truyện “bao ở chức có tiếng giỏi tính hòa đồng ngay thẳng cùng người... | [
"thức",
"vào",
"thời",
"hiếu",
"cảnh",
"đế",
"nhờ",
"nhiều",
"lần",
"trực",
"gián",
"mà",
"được",
"làm",
"thái",
"trung",
"đại",
"phu",
"làm",
"người",
"thanh",
"liêm",
"tính",
"cẩn",
"trọng",
"với",
"‘văn",
"pháp’",
"”",
"bullet",
"nguyên",
"văn",
"面折... |
vào ngày 29 tháng 4 năm 2020 giá điện cho tất cả người tiêu dùng sẽ giảm từ 23£ xuống 18£ kể từ ngày 1 tháng 5 năm 2020 trở đi vào ngày 30 tháng 4 tất cả 13 trường hợp ở quần đảo đã được phục hồi === tháng 5 – tháng 7 năm 2020 === vào ngày 1 tháng 5 việc nới lỏng các hạn chế đã được thông báo các trường học doanh nghiệ... | [
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"giá",
"điện",
"cho",
"tất",
"cả",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"sẽ",
"giảm",
"từ",
"23£",
"xuống",
"18£",
"kể",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"2020",
"trở",
"đi",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng"... |
la désirade commune la désirade là một xã thuộc tỉnh guadeloupe vùng lãnh thổ hải ngoại guadeloupe của pháp ở biển caribbean == xem thêm == bullet xã của tỉnh guadeloupe == tham khảo == bullet insee | [
"la",
"désirade",
"commune",
"la",
"désirade",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"guadeloupe",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"hải",
"ngoại",
"guadeloupe",
"của",
"pháp",
"ở",
"biển",
"caribbean",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"guadel... |
năm theo khuôn mẫu y khoa pháp hai năm đầu học các môn cơ thể học mô học sinh hóa học sinh lý và triệu chứng học năm thứ ba và tư học các môn cơ thể bệnh lý nội khoa và ngoại khoa cũng hai năm này sinh viên bắt đầu đi thực tập ở các bệnh viện năm thứ năm và sáu chuyển sang các môn bệnh lý chuyên môn nhi khoa sản phụ kh... | [
"năm",
"theo",
"khuôn",
"mẫu",
"y",
"khoa",
"pháp",
"hai",
"năm",
"đầu",
"học",
"các",
"môn",
"cơ",
"thể",
"học",
"mô",
"học",
"sinh",
"hóa",
"học",
"sinh",
"lý",
"và",
"triệu",
"chứng",
"học",
"năm",
"thứ",
"ba",
"và",
"tư",
"học",
"các",
"môn",
... |
pyrinia agonisaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pyrinia",
"agonisaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hoang dã như voi tê giác bị săn bắn đến mức số lượng chẳng còn lại là bao nhiêu trên khắp thế giới nếu những hành động săn bắn trái phép này còn tiếp diễn thì một ngày nào đó chẳng có voi tê giác hoặc rùa hiện tại khoảng 1 556 loài được xác định là có nguy cơ tuyệt chủng hoặc gần tuyệt chủng và cần được bảo vệ các khu ... | [
"hoang",
"dã",
"như",
"voi",
"tê",
"giác",
"bị",
"săn",
"bắn",
"đến",
"mức",
"số",
"lượng",
"chẳng",
"còn",
"lại",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"nếu",
"những",
"hành",
"động",
"săn",
"bắn",
"trái",
"phép",
"này",
"còn",
"tiếp"... |
thuật toán kosaraju trong khoa học máy tính thuật toán kosaraju-sharir là một thuật toán tìm thành phần liên thông mạnh trong đồ thị có hướng theo aho hopcroft và ullman thuật toán này xuất hiện trong một bài báo chưa được công bố năm 1978 của s rao kosaraju và micha sharir thuật toán sử dụng tính chất sau trong đồ thị... | [
"thuật",
"toán",
"kosaraju",
"trong",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"thuật",
"toán",
"kosaraju-sharir",
"là",
"một",
"thuật",
"toán",
"tìm",
"thành",
"phần",
"liên",
"thông",
"mạnh",
"trong",
"đồ",
"thị",
"có",
"hướng",
"theo",
"aho",
"hopcroft",
"và",
"ul... |
lái chiếc eurohawk đầu tiên được đưa ra trước công chúng vào ngày 8 tháng 10 năm 2009 và chuyến bay đầu tiên được thực hiện vào ngày 29 tháng 6 năm 2010 nó trải qua hàng tháng thử nghiệm bay tại căn cứ không quân edwards ngày 21 tháng 7 năm 2011 chiếc eurohawk đầu tiên cập cảng tại manching đức ngay sau đó nó được lên ... | [
"lái",
"chiếc",
"eurohawk",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đưa",
"ra",
"trước",
"công",
"chúng",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"2009",
"và",
"chuyến",
"bay",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
... |
Sau khi tộc Chu lật đổ vương triều Thương, lập ra vương triều Chu, Chu Vũ Vương theo kiến nghị của Chu công Đán đã cho con của Trụ Vương là Vũ Canh tiếp tục cai trị đất Ân. Nước Ân đóng đô tại thủ đô của triều Thương trước đây (tức Ân Khư), lãnh thổ của Ân gần tương ứng với khu vực bắc bộ tỉnh Hà Nam, nam bộ tỉnh Hà Bắ... | [
"Sau",
"khi",
"tộc",
"Chu",
"lật",
"đổ",
"vương",
"triều",
"Thương,",
"lập",
"ra",
"vương",
"triều",
"Chu,",
"Chu",
"Vũ",
"Vương",
"theo",
"kiến",
"nghị",
"của",
"Chu",
"công",
"Đán",
"đã",
"cho",
"con",
"của",
"Trụ",
"Vương",
"là",
"Vũ",
"Canh",
"ti... |
vietelmis lantiri là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được kodada ciampor miêu tả khoa học năm 2000 | [
"vietelmis",
"lantiri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"kodada",
"ciampor",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
erannis aurantiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"erannis",
"aurantiaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
stenalia là một chi bọ cánh cứng trong họ mordellidae chi này được miêu tả khoa học năm 1856 bởi mulsant == các loài == chi này gồm các loài bullet stenalia abyssinica bullet stenalia aethiopica bullet stenalia araxicola bullet stenalia ascaniaenovae bullet stenalia aterrima bullet stenalia atra bullet stenalia atricol... | [
"stenalia",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1856",
"bởi",
"mulsant",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"stenalia",
... |
dữ liệu và giá trị mã bullet iso 8601 hình thức biểu thị ngày giờ bullet iso iec 8613 kiến trúc văn bản mở bullet iso iec 8632 metafile của đồ họa vi tính bullet iso iec 8652 kỹ thuật tin dụng ngôn ngữ lập trình ada bullet iso 8807 ngôn ngữ đặc tả kỹ thuật theo trật tự thời gian lotos bullet iso iec 8824 ký hiệu cú phá... | [
"dữ",
"liệu",
"và",
"giá",
"trị",
"mã",
"bullet",
"iso",
"8601",
"hình",
"thức",
"biểu",
"thị",
"ngày",
"giờ",
"bullet",
"iso",
"iec",
"8613",
"kiến",
"trúc",
"văn",
"bản",
"mở",
"bullet",
"iso",
"iec",
"8632",
"metafile",
"của",
"đồ",
"họa",
"vi",
"... |
samsung rugby là dòng điện thoại siêu bền do samsung telecommunications sản xuất dòng sản phẩm bao gồm bullet samsung rugby sgh-a836 bullet samsung rugby ii sgh-a847m điện thoại nắp gập bullet samsung rugby smart sgh-i847 điện thoại thông minh android 1 4 ghz cho at&t mobility bullet samsung galaxy rugby gt-s5690m phiê... | [
"samsung",
"rugby",
"là",
"dòng",
"điện",
"thoại",
"siêu",
"bền",
"do",
"samsung",
"telecommunications",
"sản",
"xuất",
"dòng",
"sản",
"phẩm",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"samsung",
"rugby",
"sgh-a836",
"bullet",
"samsung",
"rugby",
"ii",
"sgh-a847m",
"điện",
"tho... |
mozambique đến trường cao đẳng âm nhạc châu phi kwanongoma nay là đại học âm nhạc liên hiệp ở bulawayo vào những năm 1960 hai khóa sau đó được thêm vào 15 phím chirimumimba 2007 để phân thành hai hàng mbira nyunga nyunga có cấu tạo tương tự như mbira dzavadzimu nhưng không được khoét lỗ trên thùng đàn cao độ chính phát... | [
"mozambique",
"đến",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"âm",
"nhạc",
"châu",
"phi",
"kwanongoma",
"nay",
"là",
"đại",
"học",
"âm",
"nhạc",
"liên",
"hiệp",
"ở",
"bulawayo",
"vào",
"những",
"năm",
"1960",
"hai",
"khóa",
"sau",
"đó",
"được",
"thêm",
"vào",
"15",
"... |
nhập reichswehr với tư cách là một sĩ quan sĩ quan vào năm 1923 ông được giáo dục quân sự ban đầu ở breslau | [
"nhập",
"reichswehr",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"sĩ",
"quan",
"vào",
"năm",
"1923",
"ông",
"được",
"giáo",
"dục",
"quân",
"sự",
"ban",
"đầu",
"ở",
"breslau"
] |
eupithecia aella là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"aella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
aeschremon similis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"aeschremon",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
aerangis ugandensis là một loài lan | [
"aerangis",
"ugandensis",
"là",
"một",
"loài",
"lan"
] |
là khu sinh quyển cerro cahui một khu bảo tồn rộng với toucan khỉ nhện ateles geoffroyi khỉ rú alouatta palliata alouatta pigra và nhiều động vật rừng mưa nhiệt đới khác == liên kết ngoài == bullet photos of the lake peten itzá bullet central petén maya sites bullet eth zurich climate geology project lago peten itza | [
"là",
"khu",
"sinh",
"quyển",
"cerro",
"cahui",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"rộng",
"với",
"toucan",
"khỉ",
"nhện",
"ateles",
"geoffroyi",
"khỉ",
"rú",
"alouatta",
"palliata",
"alouatta",
"pigra",
"và",
"nhiều",
"động",
"vật",
"rừng",
"mưa",
"nhiệt",
"đới"... |
kohleria lenneana là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được ortgies h e moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"kohleria",
"lenneana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"ortgies",
"h",
"e",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
thủ trong khi đạo quân tại bồ đào nha của masséna tập trung quanh sobral dường như đang chuẩn bị tấn công tuyến phòng thủ sau trận giao tranh khốc liệt diễn ra vào ngày 14 tháng 10 thay vì dốc toàn lực cho cuộc tấn công tiếp theo thì quân pháp lại quay sang phòng thủ kéo dài suốt một tháng trước khi rút về địa điểm giữ... | [
"thủ",
"trong",
"khi",
"đạo",
"quân",
"tại",
"bồ",
"đào",
"nha",
"của",
"masséna",
"tập",
"trung",
"quanh",
"sobral",
"dường",
"như",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"tấn",
"công",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"sau",
"trận",
"giao",
"tranh",
"khốc",
"liệt",
"diễn",
... |
ophiopogon confertifolius là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được n tanaka mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"ophiopogon",
"confertifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"tanaka",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
ginalloa arnottiana là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được korth mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"ginalloa",
"arnottiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"korth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
fusinus helenae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae | [
"fusinus",
"helenae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
corlăteni botoșani corlăteni là một xã thuộc hạt botoșani românia dân số thời điểm năm 2002 là 4152 người | [
"corlăteni",
"botoșani",
"corlăteni",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"botoșani",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"4152",
"người"
] |
đánh giá cao qua các tập phim của phân thứ 2 kamen rider agito với 3 rider là agito gills và g3 tập phim agito có phong cách mới với nhạc nền kết thúc cho các cảnh quay tột đỉnh thay vì danh sách tên các nhân vật và diễn viên như các phần trước đó phần 3 của bộ phim trong chương trình heisei era là kamen rider ryuki đã... | [
"đánh",
"giá",
"cao",
"qua",
"các",
"tập",
"phim",
"của",
"phân",
"thứ",
"2",
"kamen",
"rider",
"agito",
"với",
"3",
"rider",
"là",
"agito",
"gills",
"và",
"g3",
"tập",
"phim",
"agito",
"có",
"phong",
"cách",
"mới",
"với",
"nhạc",
"nền",
"kết",
"thúc... |
triakis semifasciata là một loài cá nhám thuộc họ triakidae loài này được tìm thấy dọc theo bờ biển thái bình dương của bắc mỹ từ tiểu bang oregon đến mazatlán ở mexico thông thường chúng có chiều dài 1 2-1 5 m thân mảnh mai loài này có thể được nhận ra ngay lập tức bởi bởi các miến vá giống yên ngựa nổi bật có màu đen... | [
"triakis",
"semifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"nhám",
"thuộc",
"họ",
"triakidae",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"thái",
"bình",
"dương",
"của",
"bắc",
"mỹ",
"từ",
"tiểu",
"bang",
"oregon",
"đến",
"mazatlán",
"... |
herzberg am harz là một thị xã ở osterode trong bang lower saxony đức đô thị này có diện tích 71 88 km² herzberg có interkultura centro herzberg một câu lạc bộ thúc đẩy ngôn ngữ phụ trợ quốc tế esperanto năm 2006 hội đồng thành phố đã quyết định quảng cáo herzberg là die esperanto-stadt thành phố esperanto == liên kết ... | [
"herzberg",
"am",
"harz",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"osterode",
"trong",
"bang",
"lower",
"saxony",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"71",
"88",
"km²",
"herzberg",
"có",
"interkultura",
"centro",
"herzberg",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ"... |
không phải là bảo đại mà là vĩnh san vua duy tân được xem như là một người gaullist người ủng hộ nhiệt tình de gaulle tất cả mọi bức thư mà bảo đại gửi cho những nước khác mỹ trung quốc anh cũng đều không được hồi âm vì theo tuyên bố cairo các nước đồng minh sẽ không công nhận bất cứ chính phủ nào do đế quốc nhật bản t... | [
"không",
"phải",
"là",
"bảo",
"đại",
"mà",
"là",
"vĩnh",
"san",
"vua",
"duy",
"tân",
"được",
"xem",
"như",
"là",
"một",
"người",
"gaullist",
"người",
"ủng",
"hộ",
"nhiệt",
"tình",
"de",
"gaulle",
"tất",
"cả",
"mọi",
"bức",
"thư",
"mà",
"bảo",
"đại",
... |
dendrobium parvum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được seidenf mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"dendrobium",
"parvum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"seidenf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
liebigia barbata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được william jack mô tả khoa học đầu tiên năm 1823 dưới danh pháp didymocarpus barbatus | [
"liebigia",
"barbata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"william",
"jack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1823",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"didymocarpus",
"barbatus"
] |
của vùng kinh tế biển theo cách gọi của nước này tháng 6 năm 1999 malaysia chiếm bãi thám hiểm | [
"của",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"biển",
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"nước",
"này",
"tháng",
"6",
"năm",
"1999",
"malaysia",
"chiếm",
"bãi",
"thám",
"hiểm"
] |
vài cây cột leo các nhà tân học lãnh dạy môn đó nhưng giáo sư đã không thạo mà học sinh cũng không ham rốt môn thể dục hữu danh mà vô thực === soạn sách và bài ca === ==== sách ==== nhằm mục đích truyền bá tư tưởng mới cho dân chúng trường đã tự soạn lấy sách và lập ra ban tu thư chia làm hai ngành ngành soạn giao cho ... | [
"vài",
"cây",
"cột",
"leo",
"các",
"nhà",
"tân",
"học",
"lãnh",
"dạy",
"môn",
"đó",
"nhưng",
"giáo",
"sư",
"đã",
"không",
"thạo",
"mà",
"học",
"sinh",
"cũng",
"không",
"ham",
"rốt",
"môn",
"thể",
"dục",
"hữu",
"danh",
"mà",
"vô",
"thực",
"===",
"so... |
nothomiza rectangula là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nothomiza",
"rectangula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
eptinezumab trước đây là ald403 là một loại thuốc thử nghiệm đang được alder biopharmologists phát triển để điều trị chứng đau nửa đầu nó là một kháng thể đơn dòng nhắm mục tiêu alpha và beta liên quan đến gen calcitonin cgrp đó là trong các thử nghiệm lâm sàng giai đoạn iii == xem thêm == bullet các kháng thể chống đa... | [
"eptinezumab",
"trước",
"đây",
"là",
"ald403",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"thử",
"nghiệm",
"đang",
"được",
"alder",
"biopharmologists",
"phát",
"triển",
"để",
"điều",
"trị",
"chứng",
"đau",
"nửa",
"đầu",
"nó",
"là",
"một",
"kháng",
"thể",
"đơn",
"dòng",... |
lilioceris rondoni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto gressitt miêu tả khoa học năm 1979 | [
"lilioceris",
"rondoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"gressitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
khác nhau của các thế hệ trước bao gồm loạt super mario advance cũng như khả năng tương thích ngược của hệ máy với tất cả các tựa game boy trước đó trong khi hầu hết các trò chơi gba sử dụng đồ họa 2d các nhà phát triển có tham vọng thiết kế một số trò chơi gba 3d để đẩy giới hạn của phần cứng bao gồm cả trò chơi bắn s... | [
"khác",
"nhau",
"của",
"các",
"thế",
"hệ",
"trước",
"bao",
"gồm",
"loạt",
"super",
"mario",
"advance",
"cũng",
"như",
"khả",
"năng",
"tương",
"thích",
"ngược",
"của",
"hệ",
"máy",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"tựa",
"game",
"boy",
"trước",
"đó",
"trong",... |
sortosa bifida là một loài trichoptera thuộc họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"sortosa",
"bifida",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
loanda là một đô thị thuộc bang paraná brasil đô thị này có diện tích 722 496 km² dân số năm 2007 là 20067 người mật độ 28 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"loanda",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"paraná",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"722",
"496",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"20067",
"người",
"mật",
"độ",
"28",
"9",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
... |
agriphila hungaricus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"agriphila",
"hungaricus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
american elsevier publishing co 1972 xviii 343 pp == nguồn == bullet fruton js marcel florkin 1900-1979 historian of biochemistry hist philos life sci 1980 2 1 167-71 == liên kết ngoài == bullet tiểu sử tóm tắt tiếng pháp bullet belgian society of biochemistry and molecular biology bmb | [
"american",
"elsevier",
"publishing",
"co",
"1972",
"xviii",
"343",
"pp",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"fruton",
"js",
"marcel",
"florkin",
"1900-1979",
"historian",
"of",
"biochemistry",
"hist",
"philos",
"life",
"sci",
"1980",
"2",
"1",
"167-71",
"==",
"... |
xã spencer quận kent michigan xã spencer là một xã thuộc quận kent tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 960 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"spencer",
"quận",
"kent",
"michigan",
"xã",
"spencer",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"kent",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"960",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
đại dịch tây ban nha một lần nữa lại gánh chịu đợt lây nhiễm mới với khoảng 5 000 ca dương tính một ngày trong tuần rồi rfi bullet quan hệ hoa kỳ – trung quốc bullet ngay sau khi bộ trưởng y tế mỹ alex azar kết thúc chuyến thăm đài loan 3 ngày trung quốc đã lên tiếng cảnh cáo mỹ đừng đùa với lửa trong vấn đề đài loan p... | [
"đại",
"dịch",
"tây",
"ban",
"nha",
"một",
"lần",
"nữa",
"lại",
"gánh",
"chịu",
"đợt",
"lây",
"nhiễm",
"mới",
"với",
"khoảng",
"5",
"000",
"ca",
"dương",
"tính",
"một",
"ngày",
"trong",
"tuần",
"rồi",
"rfi",
"bullet",
"quan",
"hệ",
"hoa",
"kỳ",
"–",
... |
epidendrum unifoliatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"epidendrum",
"unifoliatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
plusiopalpa shisa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"plusiopalpa",
"shisa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
saxifraga kwangsiensis là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được chun f c how ex c z gao g z li miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"saxifraga",
"kwangsiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"f",
"c",
"how",
"ex",
"c",
"z",
"gao",
"g",
"z",
"li",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1... |
hylaeus azorae là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1992 | [
"hylaeus",
"azorae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
toxorhina pulvinaria là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"toxorhina",
"pulvinaria",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
hagratgi shorapur hagratgi là một làng thuộc tehsil shorapur huyện gulbarga bang karnataka ấn độ | [
"hagratgi",
"shorapur",
"hagratgi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shorapur",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
doaa el-adl sinh năm 1979 là một họa sĩ truyện tranh ai cập hiện đang làm việc cho báo al-masry al-youm cô nổi tiếng với những bức vẽ mang tính châm biếm mạnh mẽ đến chủ đề chính trị xã hội hoặc tôn giáo cô được coi là nữ họa sĩ truyện tranh nổi tiếng nhất ai cập công việc của cô tại al-masry al-youm đã nhận được nhiều... | [
"doaa",
"el-adl",
"sinh",
"năm",
"1979",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"truyện",
"tranh",
"ai",
"cập",
"hiện",
"đang",
"làm",
"việc",
"cho",
"báo",
"al-masry",
"al-youm",
"cô",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"bức",
"vẽ",
"mang",
"tính",
"châm",
"biếm",
"m... |
khi tốt nghiệp ngành luật và văn chương finot làm việc tại thư viện quốc gia pháp cũng khoảng thời gian này ông bắt đầu học tiếng phạn tại école des hautes études rồi làm việc tại trường sau khi nhận bằng năm 1898 louis finot được bổ nhiệm làm giám đốc mission archéologique en indochine phái đoàn khảo cổ tại đông dương... | [
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"ngành",
"luật",
"và",
"văn",
"chương",
"finot",
"làm",
"việc",
"tại",
"thư",
"viện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"cũng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"học",
"tiếng",
"phạn",
"tại",
"école",
"des",
"hautes",
... |
trích gay gắt hoa kỳ về chiến tranh việt nam bullet lớn tiếng chống đối việc liên xô nghiền nát cuộc nổi dậy mùa xuân prague bullet cuộc vận động chống phổ biến vũ khí hạt nhân bullet chỉ trích chế độ franco ở tây ban nha bullet chống đối chế độ phân biệt chủng tộc nam phi và ủng hộ việc trừng phạt kinh tế đối với chế ... | [
"trích",
"gay",
"gắt",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"lớn",
"tiếng",
"chống",
"đối",
"việc",
"liên",
"xô",
"nghiền",
"nát",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"mùa",
"xuân",
"prague",
"bullet",
"cuộc",
"vận",
"động",
"chống",
"phổ",
... |
4 năm 2013 ca khúc khi tình yêu đã thành dĩ vãng của trương quốc vinh do gia đình tf family cover đã thu hút sự chú ý rộng rãi vào ngày 1 tháng 6 năm 2013 tf entertainment phát hành bài hát củ hành với sự góp giọng của tất cả các thực tập sinh của tf family nhằm giúp tìm lại người mẹ đã thất lạc từ lâu của vương dịch... | [
"4",
"năm",
"2013",
"ca",
"khúc",
"khi",
"tình",
"yêu",
"đã",
"thành",
"dĩ",
"vãng",
"của",
"trương",
"quốc",
"vinh",
"do",
"gia",
"đình",
"tf",
"family",
"cover",
"đã",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6... |
brexia marioniae là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được g e schatz lowry mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"brexia",
"marioniae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"e",
"schatz",
"lowry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
cùng chu văn dục đánh trương bưu trong đêm giao chiến quân đội của trần thiến tan rã chỉ có tử cao ở bên cạnh trần thiến sai tử cao đi tìm chu văn dục gặp được quay về hồi đáp sau đó ông trong đêm tối kêu gọi tướng sĩ tập hợp bọn họ rồi dẫn đường đưa mọi người và trần thiến đến doanh trại của chu văn dục hôm sau bộ tướ... | [
"cùng",
"chu",
"văn",
"dục",
"đánh",
"trương",
"bưu",
"trong",
"đêm",
"giao",
"chiến",
"quân",
"đội",
"của",
"trần",
"thiến",
"tan",
"rã",
"chỉ",
"có",
"tử",
"cao",
"ở",
"bên",
"cạnh",
"trần",
"thiến",
"sai",
"tử",
"cao",
"đi",
"tìm",
"chu",
"văn",
... |
lejeunea claviflora là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được stephani s hatt mô tả khoa học đầu tiên | [
"lejeunea",
"claviflora",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"s",
"hatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
oospila belisama là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"oospila",
"belisama",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hội cung cấp các nhu cầu cơ bản và điều trị tâm lý cho các nạn nhân bị ảnh hưởng của bạo lực đơn vị này tập trung vào phụ nữ đặc biệt là những bà mẹ đơn thân bằng cách chuẩn bị cho họ những vai trò làm mẹ ansedi cũng tạo điều kiện cho các phụ nữ từ những phe phái đối lập đến gặp nhau để họ có thể thông cảm và đối thoại... | [
"hội",
"cung",
"cấp",
"các",
"nhu",
"cầu",
"cơ",
"bản",
"và",
"điều",
"trị",
"tâm",
"lý",
"cho",
"các",
"nạn",
"nhân",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"bạo",
"lực",
"đơn",
"vị",
"này",
"tập",
"trung",
"vào",
"phụ",
"nữ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
... |
aphronastes subfasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"aphronastes",
"subfasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
leptaspis banksii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"leptaspis",
"banksii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
epirhynchites amygdali là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được khnzorjan miêu tả khoa học năm 1954 | [
"epirhynchites",
"amygdali",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"khnzorjan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.