text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ferenc puskás tiếng hungary puskás ferenc 2 tháng 4 năm 1927 – 17 tháng 11 năm 2006 tên khai sinh là purczeld ferenc là một cố cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá người hungary với biệt danh thiếu tá siêu tốc hay thiên nga trắng ông là cầu thủ vĩ đại nhất lịch sử bóng đá hungary và là một trong những cầu thủ vĩ đại nhất...
[ "ferenc", "puskás", "tiếng", "hungary", "puskás", "ferenc", "2", "tháng", "4", "năm", "1927", "–", "17", "tháng", "11", "năm", "2006", "tên", "khai", "sinh", "là", "purczeld", "ferenc", "là", "một", "cố", "cầu", "thủ", "và", "huấn", "luyện", "viên", "b...
8297 gérardfaure là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1222 6612935 ngày 3 35 năm nó được phát hiện ngày 18 tháng 8 năm 1993
[ "8297", "gérardfaure", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1222", "6612935", "ngày", "3", "35", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "1993" ]
condino hay the cheen là một đô thị ở tỉnh trento ở vùng trentino-alto adige südtirol của ý tọa lạc cách 45 km về phía tây nam của trento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 507 người và diện tích là 33 8 km² condino giáp các đô thị daone breno castel condino bagolino cimego brione tiarno di ...
[ "condino", "hay", "the", "cheen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "trento", "ở", "vùng", "trentino-alto", "adige", "südtirol", "của", "ý", "tọa", "lạc", "cách", "45", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "trento", "tại", "thời", "điểm", "ngà...
agylla albocinerea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "agylla", "albocinerea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
costa blanca nghĩa là bờ biển trắng đề cập đến hơn đường bờ biển địa trung hải ở tỉnh alicante của tây ban nha nó mô tả các bờ biển trên bờ biển phía đông nam của tây ban nha cái tên costa blanca được đưa ra như là một tên quảng cáo được sử dụng bởi british european airways khi họ tung ra dịch vụ hàng không giữa luân đ...
[ "costa", "blanca", "nghĩa", "là", "bờ", "biển", "trắng", "đề", "cập", "đến", "hơn", "đường", "bờ", "biển", "địa", "trung", "hải", "ở", "tỉnh", "alicante", "của", "tây", "ban", "nha", "nó", "mô", "tả", "các", "bờ", "biển", "trên", "bờ", "biển", "phía"...
xylomedes carbonnieri là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1897
[ "xylomedes", "carbonnieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bostrichidae", "loài", "này", "được", "lesne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
họ nên rời đi họ hướng dẫn dani cách sử dụng vũ khí và lên kế hoạch phục kích rev-9 để tiêu diệt rev-9 cả nhóm tìm kiếm một quả bom xung điện từ emp từ một đối tác quân đội quen biết với sarah rev-9 đuổi kịp họ buộc họ phải đánh cắp một chiếc máy bay lockheed c-5 galaxy để trốn thoát và quả bom emp đã bị rev-9 phá hỏng...
[ "họ", "nên", "rời", "đi", "họ", "hướng", "dẫn", "dani", "cách", "sử", "dụng", "vũ", "khí", "và", "lên", "kế", "hoạch", "phục", "kích", "rev-9", "để", "tiêu", "diệt", "rev-9", "cả", "nhóm", "tìm", "kiếm", "một", "quả", "bom", "xung", "điện", "từ", "...
parachrysina truquii là một loài bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae
[ "parachrysina", "truquii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scarabaeidae" ]
caporhynchites gonderensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "caporhynchites", "gonderensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
cystidia nigripars là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cystidia", "nigripars", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
columbine memorial bullet another timeline of the tragedy via wayback machine bullet another chronology of the attack bullet issues about police at columbine bullet columbia journalism review contrasting columbine coverage to red lake bullet another analysis of the massacre in english and german bullet columbinepicture...
[ "columbine", "memorial", "bullet", "another", "timeline", "of", "the", "tragedy", "via", "wayback", "machine", "bullet", "another", "chronology", "of", "the", "attack", "bullet", "issues", "about", "police", "at", "columbine", "bullet", "columbia", "journalism", "...
cách trách mắng thật nghiêm khắc nghĩa là họ sẽ mắng lớn tiếng và nghiêm trách với bọn trẻ cho đến khi chúng phát khóc và ý thức được về lỗi lầm của mình andy nói rằng anh chẳng bao giờ kìm nổi việc khóc lóc nhưng anh trai của anh thì chưa bao giờ rơi một giọt nước mắt những người viết tiểu sử đã ghi lại rằng suốt thời...
[ "cách", "trách", "mắng", "thật", "nghiêm", "khắc", "nghĩa", "là", "họ", "sẽ", "mắng", "lớn", "tiếng", "và", "nghiêm", "trách", "với", "bọn", "trẻ", "cho", "đến", "khi", "chúng", "phát", "khóc", "và", "ý", "thức", "được", "về", "lỗi", "lầm", "của", "m...
và các tuyến đường thủy của thung lũng lehigh năm 2017 nam phi durban sự cố tràn khoảng 2 tỷ hạt nhựa 49 tấn từ một container vận chuyển ở cảng durban đòi hỏi các nỗ lực dọn dẹp kéo dài hiệp hội nghiên cứu sinh học biển nam phi saambr đã gửi một lời kêu gọi khẩn cấp cho những người sử dụng bãi biển dọc theo toàn bộ bờ ...
[ "và", "các", "tuyến", "đường", "thủy", "của", "thung", "lũng", "lehigh", "năm", "2017", "nam", "phi", "durban", "sự", "cố", "tràn", "khoảng", "2", "tỷ", "hạt", "nhựa", "49", "tấn", "từ", "một", "container", "vận", "chuyển", "ở", "cảng", "durban", "đòi"...
diadegma hygrobium là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "hygrobium", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tremor bài hát tremor là một bài hát của bộ đôi dj người bỉ dimitri vegas like mike cùng với dj và nhà sản xuất thu âm người hà lan martin garrix bài hát được phát hành bởi spinnin records như là bài hát chính thức năm 2014 của sự kiện sensation tại hà lan nó được phát hành dưới dạng tải kỹ thuật số vào ngày 21 tháng 4...
[ "tremor", "bài", "hát", "tremor", "là", "một", "bài", "hát", "của", "bộ", "đôi", "dj", "người", "bỉ", "dimitri", "vegas", "like", "mike", "cùng", "với", "dj", "và", "nhà", "sản", "xuất", "thu", "âm", "người", "hà", "lan", "martin", "garrix", "bài", "...
canada do nguy cơ lạm dụng và lệ thuộc một chất tâm thần thuốc butabarbital thường bị lạm dụng với nguy cơ nhiễm độc cấp tính và nghiện các barbiturat như butabarbital được cho là hình thành thói quen và gây nghiện và có những rủi ro nghiêm trọng từ việc rút tiền bao gồm tử vong do nguy cơ phụ thuộc và quá liều cao việ...
[ "canada", "do", "nguy", "cơ", "lạm", "dụng", "và", "lệ", "thuộc", "một", "chất", "tâm", "thần", "thuốc", "butabarbital", "thường", "bị", "lạm", "dụng", "với", "nguy", "cơ", "nhiễm", "độc", "cấp", "tính", "và", "nghiện", "các", "barbiturat", "như", "butab...
amalda otohime là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae ốc ôliu
[ "amalda", "otohime", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "olividae", "ốc", "ôliu" ]
rừng rậm và có thể bị bùn và trơn trượt ngay cả khi chỉ có những cơn mưa nhỏ có thể xảy ra đôi khi ngay cả trong mùa khô để leo lên núi lửa cần có người hướng dẫn vì tuy là rất ít nhưng vẫn có các trường hợp biến mất sau khi cố gắng đi du hành một mình == hồ == vườn quốc gia kerinci seblat có ít nhất mười lăm hồ đáng l...
[ "rừng", "rậm", "và", "có", "thể", "bị", "bùn", "và", "trơn", "trượt", "ngay", "cả", "khi", "chỉ", "có", "những", "cơn", "mưa", "nhỏ", "có", "thể", "xảy", "ra", "đôi", "khi", "ngay", "cả", "trong", "mùa", "khô", "để", "leo", "lên", "núi", "lửa", "...
colletes wootoni là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1897
[ "colletes", "wootoni", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
estrogen thuốc estrogen e là một loại thuốc được sử dụng phổ biến nhất trong kiểm soát sinh sản nội tiết tố và liệu pháp hormone mãn kinh chúng cũng có thể được sử dụng trong điều trị các bệnh ung thư nhạy cảm với hormone như ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt và cho các chỉ định khác estrogen được sử dụng một mình ...
[ "estrogen", "thuốc", "estrogen", "e", "là", "một", "loại", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "nhất", "trong", "kiểm", "soát", "sinh", "sản", "nội", "tiết", "tố", "và", "liệu", "pháp", "hormone", "mãn", "kinh", "chúng", "cũng", "có", "thể", ...
trigonostemon matanginsu là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được r milne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "trigonostemon", "matanginsu", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "r", "milne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
khi đóng một vai khác hiểu húc đã tuyên bố tôi sinh ra để đóng lâm đại ngọc nếu ông cho tôi đóng vai khác khán giả sẽ nói lâm đại ngọc đang diễn vai diễn khác và nàng lâm đại ngọc đã được tìm thấy như thế hồng lâu mộng sau đó thành công vang dội ngoài sức tưởng tượng của chính những người làm ra và được phát hơn 700 lầ...
[ "khi", "đóng", "một", "vai", "khác", "hiểu", "húc", "đã", "tuyên", "bố", "tôi", "sinh", "ra", "để", "đóng", "lâm", "đại", "ngọc", "nếu", "ông", "cho", "tôi", "đóng", "vai", "khác", "khán", "giả", "sẽ", "nói", "lâm", "đại", "ngọc", "đang", "diễn", "...
trung tâm hội chợ triển lãm messe tiếng đức messegelände nằm ở tuyến phố masurenallee thuộc westend quận charlottenburg-wilmersdorf berlin nơi này đối diện với tòa nhà của một đài phát thanh tiếng đức haus des rundfunks từ 2011 địa điểm này được biết tới là berlin expocenter city tạm dịch trung tâm triển lãm berlin điề...
[ "trung", "tâm", "hội", "chợ", "triển", "lãm", "messe", "tiếng", "đức", "messegelände", "nằm", "ở", "tuyến", "phố", "masurenallee", "thuộc", "westend", "quận", "charlottenburg-wilmersdorf", "berlin", "nơi", "này", "đối", "diện", "với", "tòa", "nhà", "của", "một...
đề tài cấp cơ sở bên cạnh các nhóm đề tài truyền thống từ ngân sách nhà nước nhóm đề tài chuyển giao công nghệ và liên kết địa phương doanh nghiệp của nhà trường đang có xu hướng gia tăng vừa tăng cường năng lực nghiên cứu của giáo viên vừa mang lại nguồn thu của nhà trường số lượng bài báo khoa học trong nước và quốc ...
[ "đề", "tài", "cấp", "cơ", "sở", "bên", "cạnh", "các", "nhóm", "đề", "tài", "truyền", "thống", "từ", "ngân", "sách", "nhà", "nước", "nhóm", "đề", "tài", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "và", "liên", "kết", "địa", "phương", "doanh", "nghiệp", "của", ...
tính hữu dụng của phép thử trong thực tế kết quả của thử nghiệm có thể dễ dàng bị chi phối không phải bởi tính thông minh của máy tính mà do kỹ năng thái độ hoặc sự ngây thơ của người hỏi == các phiên bản của phép thử turing == === trò chơi bắt chước === bản gốc của turing mô tả một trò chơi đơn giản liên quan đến ba n...
[ "tính", "hữu", "dụng", "của", "phép", "thử", "trong", "thực", "tế", "kết", "quả", "của", "thử", "nghiệm", "có", "thể", "dễ", "dàng", "bị", "chi", "phối", "không", "phải", "bởi", "tính", "thông", "minh", "của", "máy", "tính", "mà", "do", "kỹ", "năng",...
s s villacidrese calcio màu sắc của nó là trắng và xanh == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1979 === từ serie d đến lega pro seconda divisione === villacidrese xếp vị trí đầu tiên ở eccellenza sardinia trong mùa giải 1998-99 lần đầu tiên thăng hạng lên serie d trong 10 mùa giải tiếp theo đội đã chơi ở serie...
[ "s", "s", "villacidrese", "calcio", "màu", "sắc", "của", "nó", "là", "trắng", "và", "xanh", "==", "lịch", "sử", "==", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1979", "===", "từ", "serie", "d", "đến", "lega", "pro", "seconda", "divis...
bảo tàng cognacq-jay bảo tàng cognac-jay nằm ở trung tâm khu phố le marais thuộc quận 3 thành phố paris ngôi nhà của bảo tàng là dinh thự donon được xây dựng từ cuối thế kỷ 16 những hiện vật trưng bày ở đây xuất phát từ bộ sưu tập cá nhân của ernest cognac-jay người thành lập đại cửa hàng la samaritaine bộ sưu tập của ...
[ "bảo", "tàng", "cognacq-jay", "bảo", "tàng", "cognac-jay", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "khu", "phố", "le", "marais", "thuộc", "quận", "3", "thành", "phố", "paris", "ngôi", "nhà", "của", "bảo", "tàng", "là", "dinh", "thự", "donon", "được", "xây", "dựng", ...
xã deer creek quận worth iowa xã deer creek là một xã thuộc quận worth tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 180 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "deer", "creek", "quận", "worth", "iowa", "xã", "deer", "creek", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "worth", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "180", "người", "==", "tham", "khảo", "==",...
hitler điều này rất rõ ràng qua các tài liệu tài liệu lưu trữ jozef lipski đại sứ ba lan tại đức nhiệm kỳ 1934-1939 đã hứa rằng ba lan sẽ dựng tượng hitler ở warsaw thủ đô ba lan nếu ông ta thực hiện việc truy bắt và đưa tất cả người do thái đến châu phi đáp lại hitler cũng đã tư vấn cho ba lan là nước này chỉ nên bắt ...
[ "hitler", "điều", "này", "rất", "rõ", "ràng", "qua", "các", "tài", "liệu", "tài", "liệu", "lưu", "trữ", "jozef", "lipski", "đại", "sứ", "ba", "lan", "tại", "đức", "nhiệm", "kỳ", "1934-1939", "đã", "hứa", "rằng", "ba", "lan", "sẽ", "dựng", "tượng", "h...
sarmatia indenta là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "sarmatia", "indenta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
aspidoglossum ovalifolium là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "aspidoglossum", "ovalifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "kupicha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
pont-authou == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
[ "pont-authou", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure" ]
aneilema taylorii là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "aneilema", "taylorii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
myrmecina silvarugosa là một loài kiến được shattuck s o phát hiện và mô tả vào năm 2009
[ "myrmecina", "silvarugosa", "là", "một", "loài", "kiến", "được", "shattuck", "s", "o", "phát", "hiện", "và", "mô", "tả", "vào", "năm", "2009" ]
barbula pugionata là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "barbula", "pugionata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
ozouer-le-voulgis là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là ozouriens điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban plann...
[ "ozouer-le-voulgis", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "ozouriens", "điều", "tra", "dân", "số", ...
pristimantis ornatus là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được lehr lundberg aguilar von may mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "pristimantis", "ornatus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "strabomantidae", "thuộc", "bộ", "anura", "loài", "này", "được", "lehr", "lundberg", "aguilar", "von", "may", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "200...
loại hệ ngôn ngữ ute-aztec của lyle campbell 1997 == liên kết ngoài == bullet các phương ngữ náhuatl ethnologue bullet họ nahuatl aztec family bullet sách bằng tiếng nahuatl project gutenberg bullet một số ghi chú ngắn gọn về tiếng nahuatl cổ điển bullet từ điển tây ban nha-nahuatl aulex bullet một số đoạn ghi âm bằng ...
[ "loại", "hệ", "ngôn", "ngữ", "ute-aztec", "của", "lyle", "campbell", "1997", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "các", "phương", "ngữ", "náhuatl", "ethnologue", "bullet", "họ", "nahuatl", "aztec", "family", "bullet", "sách", "bằng", "tiếng", "nahu...
tây nam nước mỹ đặc biệt arizona và california đáng chú ý nhất là coachella valley ngôi nhà của nhiều ban nhạc đáng chú ý và nhiều festival cũng có được thành công tương tự nhiều ban nhạc deathcore nổi tiếng hoặc sắp ra mắt cũng xuất hiện tại black market activities một hãng đĩa của guy kozowyk thành viên nhóm the red ...
[ "tây", "nam", "nước", "mỹ", "đặc", "biệt", "arizona", "và", "california", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "coachella", "valley", "ngôi", "nhà", "của", "nhiều", "ban", "nhạc", "đáng", "chú", "ý", "và", "nhiều", "festival", "cũng", "có", "được", "thành",...
dipoena longiventris là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi dipoena dipoena longiventris được eugène simon miêu tả năm 1905
[ "dipoena", "longiventris", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dipoena", "dipoena", "longiventris", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1905" ]
eunidia castanoptera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "castanoptera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
erannis signata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erannis", "signata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
du thủy là một khu quận thuộc địa cấp thị tân dư tỉnh giang tây trung quốc === hành chính === du thủy chia thành 20 đơn vị hành chính cấp hương bao gồm 4 nhai đạo 10 trấn và 6 hương bullet nhai đạo thành nam 城南街道 thành bắc 城北街道 viên hà 袁河街道 tân cương 新钢街道 bullet nhai đạo không chính thức tiên lai 仙来街道 thông châu 通州街道 k...
[ "du", "thủy", "là", "một", "khu", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "tân", "dư", "tỉnh", "giang", "tây", "trung", "quốc", "===", "hành", "chính", "===", "du", "thủy", "chia", "thành", "20", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "hương", "bao", "gồ...
dufourea sandhouseae là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1937
[ "dufourea", "sandhouseae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "michener", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
liên quan đến bóc lột trẻ em luật trừng phạt các hành vi liên quan đến mại dâm trẻ em và nội dung khiêu dâm trẻ em và bảo vệ trẻ em vốn cấm người lớn trả tiền cho một người dưới 18 tuổi vì các hành vi khiêu dâm đã được thông qua vào năm 1999 để chống lại hành vi sai trái của trẻ vị thành niên nhiều tỉnh đã thiết lập mộ...
[ "liên", "quan", "đến", "bóc", "lột", "trẻ", "em", "luật", "trừng", "phạt", "các", "hành", "vi", "liên", "quan", "đến", "mại", "dâm", "trẻ", "em", "và", "nội", "dung", "khiêu", "dâm", "trẻ", "em", "và", "bảo", "vệ", "trẻ", "em", "vốn", "cấm", "người...
leioproctus xanthozoster là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được maynard mô tả khoa học năm 1997
[ "leioproctus", "xanthozoster", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "maynard", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
evangelina oyo ebule là một chính trị gia người guinea xích đạo hiện đang giữ chức bộ trưởng bộ tư pháp thờ phượng và sám hối của đất nước == sự nghiệp chính trị == ebule có bằng luật từ madrid năm 1989 bà được bổ nhiệm vào tòa án công lý tối cao guinea đến năm 1998 ebule là thứ trưởng bộ tư pháp và thờ phượng trong ch...
[ "evangelina", "oyo", "ebule", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "guinea", "xích", "đạo", "hiện", "đang", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "bộ", "tư", "pháp", "thờ", "phượng", "và", "sám", "hối", "của", "đất", "nước", "==", "sự", "nghiệp", "chí...
paraselenis saltaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 2002
[ "paraselenis", "saltaensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
lethrus mikitovae là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được nikolajev shukronajev miêu tả khoa học năm 1989
[ "lethrus", "mikitovae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "nikolajev", "shukronajev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
paralephana brunnescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "paralephana", "brunnescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hoa vào 12 tháng 12 năm 1946 thái bình đến đảo itu aba trở thành tàu của chính phủ trung quốc đầu tiên ghé thăm quần đảo trường sa một lực lượng mỹ đã đổ bộ vào itu aba vào tháng 11 năm 1945 và phát hiện ra rằng quân đội nhật bản trong thời chiến tranh thế giới thứ hai đã rời đi một chiến hạm pháp fr chevreuil cũng đã ...
[ "hoa", "vào", "12", "tháng", "12", "năm", "1946", "thái", "bình", "đến", "đảo", "itu", "aba", "trở", "thành", "tàu", "của", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "đầu", "tiên", "ghé", "thăm", "quần", "đảo", "trường", "sa", "một", "lực", "lượng", "mỹ", "đã...
lều kéo nó xuống khi các paparazzi đến nơi cho họ một bức ảnh tai tiếng của mia trong chiếc khăn tắm những bức ảnh xuất hiện trên báo lá cải ngày hôm sau làm nữ hoàng clarisse rất tức giận với mia mia bị bẽ mặt nói với clarisse rằng cô sẽ từ bỏ ngai vàng cảm thấy cô chưa sẵn sàng để trở thành một công chúa thực thụ joe...
[ "lều", "kéo", "nó", "xuống", "khi", "các", "paparazzi", "đến", "nơi", "cho", "họ", "một", "bức", "ảnh", "tai", "tiếng", "của", "mia", "trong", "chiếc", "khăn", "tắm", "những", "bức", "ảnh", "xuất", "hiện", "trên", "báo", "lá", "cải", "ngày", "hôm", "...
parosmylus jombai là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được c -k yang miêu tả năm 1987
[ "parosmylus", "jombai", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "osmylidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1987" ]
xanthosoma striatipes là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được kunth c d bouché madison miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "xanthosoma", "striatipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "kunth", "c", "d", "bouché", "madison", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
boeotarcha divisa là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "boeotarcha", "divisa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
tipula villeneuvii là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "villeneuvii", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
tropheus brichardi là một loài cá thuộc họ cichlidae loài này có ở burundi cộng hòa dân chủ congo tanzania and zambia môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet bigirimana c 2005 tropheus brichardi 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "tropheus", "brichardi", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "loài", "này", "có", "ở", "burundi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "tanzania", "and", "zambia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "n...
di chúc và lời trăng trối cuối cùng của hitler adolf hitler đã viết bản di chúc của mình tại berlin führerbunker vào ngày 29 tháng 4 năm 1945 trước khi quyết định tự sát cùng với vợ của ông eva nee braun bản di chúc là một đoạn văn bản ngắn khẳng định rằng vợ chồng nhà hitler quyết định chọn thà tự sát hơn là chấp nhận...
[ "di", "chúc", "và", "lời", "trăng", "trối", "cuối", "cùng", "của", "hitler", "adolf", "hitler", "đã", "viết", "bản", "di", "chúc", "của", "mình", "tại", "berlin", "führerbunker", "vào", "ngày", "29", "tháng", "4", "năm", "1945", "trước", "khi", "quyết", ...
hồng nhung định hướng hồng nhung hay hồng nhung có thể có nghĩa == thực vật == bullet một loại hoa hồng ngoài ra hồng nhung còn có thể là tên của một số loài thực vật sau bullet một số loài lan trong phân họ lan biểu sinh như bullet hồng nhung nam hay hồng nhung trung renanthera annamensis bullet hồng nhung vàng chanh ...
[ "hồng", "nhung", "định", "hướng", "hồng", "nhung", "hay", "hồng", "nhung", "có", "thể", "có", "nghĩa", "==", "thực", "vật", "==", "bullet", "một", "loại", "hoa", "hồng", "ngoài", "ra", "hồng", "nhung", "còn", "có", "thể", "là", "tên", "của", "một", "...
anar dara huyện anar dara là một huyện thuộc tỉnh farah afghanistan dân số thời điểm năm 1999 là 22 012 người
[ "anar", "dara", "huyện", "anar", "dara", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "farah", "afghanistan", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "22", "012", "người" ]
sông phần tiếng trung 汾河,âm hán việt phần hà cũng gọi là phần thủy 汾水 người sơn tây gọi một cách thân mật là mẫu thân hà 母亲河 là một chi lưu lớn thứ hai của sông hoàng hà sông phần bắt nguồn từ huyện ninh vũ địa cấp thị hãn châu tỉnh sơn tây và đổ vào sông hoàng hà sông phần dài 694 km cung cấp nước cho một khu vực rộng...
[ "sông", "phần", "tiếng", "trung", "汾河,âm", "hán", "việt", "phần", "hà", "cũng", "gọi", "là", "phần", "thủy", "汾水", "người", "sơn", "tây", "gọi", "một", "cách", "thân", "mật", "là", "mẫu", "thân", "hà", "母亲河", "là", "một", "chi", "lưu", "lớn", "thứ", ...
gastropacha là một chi bướm trong họ lasiocampidae == danh sách loài == bullet gastropacha acutifolia bullet gastropacha caesarea bullet gastropacha clathrata bullet gastropacha deruna bullet gastropacha eberti bullet gastropacha hauensteini bullet gastropacha hoenei bullet gastropacha horishana bullet gastropacha hori...
[ "gastropacha", "là", "một", "chi", "bướm", "trong", "họ", "lasiocampidae", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bullet", "gastropacha", "acutifolia", "bullet", "gastropacha", "caesarea", "bullet", "gastropacha", "clathrata", "bullet", "gastropacha", "deruna", "bulle...
secusio atrizonata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "secusio", "atrizonata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
has been performed by using different activation wavelengths to distinguish dye-pairs based on the activator fluorophore used or using spectrally distinct photoswitchable fluorophores either with or without activator fluorophores photoswitchable fluorescent proteins can be used as well highly specific labeling of biolo...
[ "has", "been", "performed", "by", "using", "different", "activation", "wavelengths", "to", "distinguish", "dye-pairs", "based", "on", "the", "activator", "fluorophore", "used", "or", "using", "spectrally", "distinct", "photoswitchable", "fluorophores", "either", "with...
rủi ro cho hệ thống ngân hàng chính thống tuy nhiên hệ thống ngân hàng vô hình cũng có tiềm ẩn nhiều rủi ro bullet không bị giám sát nên hệ thống ngân hàng vô hình có thể có xu hướng mạo hiểm dẫn tới đổ vỡ khi khách hàng rút tài sản của mình bullet do hoạt động theo chuỗi nên qua nhiều khâu lãi suất có thể tăng cao đem...
[ "rủi", "ro", "cho", "hệ", "thống", "ngân", "hàng", "chính", "thống", "tuy", "nhiên", "hệ", "thống", "ngân", "hàng", "vô", "hình", "cũng", "có", "tiềm", "ẩn", "nhiều", "rủi", "ro", "bullet", "không", "bị", "giám", "sát", "nên", "hệ", "thống", "ngân", ...
sinh vật mô hình động vật mô hình là các loài vật ngoài con người dùng trong các ngành nghiên cứu liên quan đến sinh học với mục đích chính là các phát hiện dựa trên các mô hình này có thể dùng làm nền tảng cho các loài khác và con người hiện nay ruồi giấm thường drosophila melanogaster vi khuẩn e coli hoa arabidopsis ...
[ "sinh", "vật", "mô", "hình", "động", "vật", "mô", "hình", "là", "các", "loài", "vật", "ngoài", "con", "người", "dùng", "trong", "các", "ngành", "nghiên", "cứu", "liên", "quan", "đến", "sinh", "học", "với", "mục", "đích", "chính", "là", "các", "phát", ...
ceratinopsidis formosa là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi ceratinopsidis ceratinopsidis formosa được richard c banks miêu tả năm 1892
[ "ceratinopsidis", "formosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ceratinopsidis", "ceratinopsidis", "formosa", "được", "richard", "c", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1892" ]
thamnium naumannii là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được müll hal kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "thamnium", "naumannii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "kindb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
chris ewen s the hidden variable
[ "chris", "ewen", "s", "the", "hidden", "variable" ]
tương đương với bệnh thận mãn tính giai đoạn 5 điều trị suy thận cấp tính phụ thuộc vào nguyên nhân cơ bản điều trị suy thận mãn tính có thể bao gồm chạy thận nhân tạo thẩm phân phúc mạc hoặc ghép thận chạy thận nhân tạo sử dụng máy lọc máu bên ngoài cơ thể trong thẩm phân phúc mạc dịch đặc hiệu được đưa vào khoang bụn...
[ "tương", "đương", "với", "bệnh", "thận", "mãn", "tính", "giai", "đoạn", "5", "điều", "trị", "suy", "thận", "cấp", "tính", "phụ", "thuộc", "vào", "nguyên", "nhân", "cơ", "bản", "điều", "trị", "suy", "thận", "mãn", "tính", "có", "thể", "bao", "gồm", "c...
hành động có thể gây bất ổn hơn nữa cho khu vực leo thang căng thẳng và gây ra nhiều đau khổ cho con người ông kêu gọi thổ nhĩ kỳ hành động với sự kiềm chế và nói rằng những lợi ích đạt được chống lại isis không nên bị đe dọa bullet các bên khu vực khác bullet – khu vực kurdistan tự trị của iraq bày tỏ mối quan ngại sâ...
[ "hành", "động", "có", "thể", "gây", "bất", "ổn", "hơn", "nữa", "cho", "khu", "vực", "leo", "thang", "căng", "thẳng", "và", "gây", "ra", "nhiều", "đau", "khổ", "cho", "con", "người", "ông", "kêu", "gọi", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "hành", "động", "với", "s...
atriplex semibaccata là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "atriplex", "semibaccata", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
neallogaster lunifera là loài chuồn chuồn trong họ cordulegastridae loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "neallogaster", "lunifera", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "cordulegastridae", "loài", "này", "được", "selys", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
pericycos fruhstorferi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pericycos", "fruhstorferi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bryum perlimbatum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "bryum", "perlimbatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "cardot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
gyrinus monrosi là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được mouchamps miêu tả khoa học năm 1957
[ "gyrinus", "monrosi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "mouchamps", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
khi khám phá bờ biển trong tàu của mình san pedro và santiaguillo năm 1601 alonso de ribera xây dựng của pháo đài talcahueno để bảo vệ các khu định cư tây ban nha còn lại gần concepción thành phố được đặt tên theo tù trưởng araucanian talcahueñu những người dân ở khu vực sự xuất hiện của người tây ban nha trong mapudun...
[ "khi", "khám", "phá", "bờ", "biển", "trong", "tàu", "của", "mình", "san", "pedro", "và", "santiaguillo", "năm", "1601", "alonso", "de", "ribera", "xây", "dựng", "của", "pháo", "đài", "talcahueno", "để", "bảo", "vệ", "các", "khu", "định", "cư", "tây", "...
năm 1890 rockefeller đã mở rộng sang vận tải quặng sắt và quặng buộc một vụ va chạm với nhà sản xuất thép andrew carnegie và sự cạnh tranh của họ trở thành chủ đề chính của các tờ báo và người vẽ tranh biếm họa ông đã mua một lượng lớn mua lại cho thuê sản xuất dầu thô ở ohio indiana và tây virginia như các mỏ dầu penn...
[ "năm", "1890", "rockefeller", "đã", "mở", "rộng", "sang", "vận", "tải", "quặng", "sắt", "và", "quặng", "buộc", "một", "vụ", "va", "chạm", "với", "nhà", "sản", "xuất", "thép", "andrew", "carnegie", "và", "sự", "cạnh", "tranh", "của", "họ", "trở", "thành...
mac os x và linux bullet columbia cycada chạy các ứng dụng apple ios trên các hệ thống android bullet hybris thư viện dịch bionic thành các cuộc gọi glibc bullet darling một lớp dịch cố gắng chạy các hệ điều hành mac os x và darwin trên linux bullet windows subsystem for linux chạy nhị phân linux trên windows bullet cy...
[ "mac", "os", "x", "và", "linux", "bullet", "columbia", "cycada", "chạy", "các", "ứng", "dụng", "apple", "ios", "trên", "các", "hệ", "thống", "android", "bullet", "hybris", "thư", "viện", "dịch", "bionic", "thành", "các", "cuộc", "gọi", "glibc", "bullet", ...
có thể dùng chung với khoai tây luộc rượu vang hoặc bia == thuật ngữ == nguồn gốc của từ judd không rõ ràng nhà ngôn ngữ học jean-claude muller thành viên của institut grand-ducal luxembourg cho rằng có lẽ nó xuất phát từ judia trong tiếng tây ban nha có nghĩa là đậu ông giải thích rằng ở galicia cũng có một món thịt l...
[ "có", "thể", "dùng", "chung", "với", "khoai", "tây", "luộc", "rượu", "vang", "hoặc", "bia", "==", "thuật", "ngữ", "==", "nguồn", "gốc", "của", "từ", "judd", "không", "rõ", "ràng", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "jean-claude", "muller", "thành", "viên", "...
alloraphidia asiatica là một loài côn trùng trong họ alloraphidiidae thuộc bộ raphidioptera loài này được ponomarenko miêu tả năm 1993
[ "alloraphidia", "asiatica", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "alloraphidiidae", "thuộc", "bộ", "raphidioptera", "loài", "này", "được", "ponomarenko", "miêu", "tả", "năm", "1993" ]
glossosoma taeniatum là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "glossosoma", "taeniatum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
communiqué album communiqué là album thứ hai của ban nhạc rock dire straits đến từ anh quốc phát hành vào năm 1979 == danh sách các bài trong album == bullet 1 once upon a time in the west – 5 25 bullet 2 news – 4 14 bullet 3 where do you think you re going – 3 49 bullet 4 communiqué – 5 49 bullet 5 lady writer – 3 45 ...
[ "communiqué", "album", "communiqué", "là", "album", "thứ", "hai", "của", "ban", "nhạc", "rock", "dire", "straits", "đến", "từ", "anh", "quốc", "phát", "hành", "vào", "năm", "1979", "==", "danh", "sách", "các", "bài", "trong", "album", "==", "bullet", "1"...
linum modestum là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae loài này được c m rogers mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "linum", "modestum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "linaceae", "loài", "này", "được", "c", "m", "rogers", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
erannis bajaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "erannis", "bajaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
visage thơ paris alfabarre 2010 bullet l quirir a vez-vous avec l aube những bài thơ vents d ailleurs festival de la roque-0 2nthnthron 2011 được dịch sang tiếng anh bởi todd fredson là tương lai có một cuộc hẹn với bình minh với lời giới thiệu của honorée fanonne jeffers nhà xuất bản đại học nebraska 2018 bullet toute...
[ "visage", "thơ", "paris", "alfabarre", "2010", "bullet", "l", "quirir", "a", "vez-vous", "avec", "l", "aube", "những", "bài", "thơ", "vents", "d", "ailleurs", "festival", "de", "la", "roque-0", "2nthnthron", "2011", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "anh", ...
quân sự của bồ đào nha vào năm 2009 đạt 5 2 tỉ usd chiếm 2 1% gdp nghĩa vụ quân sự bị bãi bỏ vào năm 2004 và tuổi tối thiểu để nhập ngũ tự nguyện là 18 lục quân gồm có ba lữ đoàn và các đơn vị nhỏ khác một lữ đoàn bộ binh được trang bị thiết vận xa pandur ii một lữ đoàn cơ giới được trang bị xe tăng leopard 2 a6 và thi...
[ "quân", "sự", "của", "bồ", "đào", "nha", "vào", "năm", "2009", "đạt", "5", "2", "tỉ", "usd", "chiếm", "2", "1%", "gdp", "nghĩa", "vụ", "quân", "sự", "bị", "bãi", "bỏ", "vào", "năm", "2004", "và", "tuổi", "tối", "thiểu", "để", "nhập", "ngũ", "tự",...
lâm thố cảng là khu quy hoạch nằm ở phía tây bắc vùng bắc của singapore giáp với khu trữ nước tây ở phía tây và nam sungei kadut ở phía đông và eo biển johor về phía bắc == lịch sử == làng lâm thố cảng được lương hậu trụ chuyển tự neo ao tiew 1884 1975 hoa kiều phúc kiến thành lập và đóng vai trò trưởng làng chữ lâm đư...
[ "lâm", "thố", "cảng", "là", "khu", "quy", "hoạch", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "vùng", "bắc", "của", "singapore", "giáp", "với", "khu", "trữ", "nước", "tây", "ở", "phía", "tây", "và", "nam", "sungei", "kadut", "ở", "phía", "đông", "và", "eo", ...
tommy burdett thomas john burdett 29 tháng 10 năm 1915 – 2001 còn gọi tom hay tommy burdett là một cầu thủ bóng đá người anh ghi 12 goals trong 30 lần ra sân ở football league thi đấu cho hull city và lincoln city ông cũng từng đầu quân cho fulham và bury nhưng không thi đấu trận nào ông thi đấu ở vị trí tiền đạo
[ "tommy", "burdett", "thomas", "john", "burdett", "29", "tháng", "10", "năm", "1915", "–", "2001", "còn", "gọi", "tom", "hay", "tommy", "burdett", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "ghi", "12", "goals", "trong", "30", "lần", "ra",...
peter frampton được phát hành dưới dạng nhạc phim chính thức cho bộ phim == xem thêm == bullet my neighbor s wife bullet no other woman bullet the mistress bullet a secret affair bullet the bride and the lover bullet trophy wife bullet love me tomorrow bullet one more try phim bullet the mistress == liên kết ngoài == b...
[ "peter", "frampton", "được", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "nhạc", "phim", "chính", "thức", "cho", "bộ", "phim", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "my", "neighbor", "s", "wife", "bullet", "no", "other", "woman", "bullet", "the", "mistress", "bullet", ...
karsiborska kępa là một hòn đảo gần świnoujście ở phía tây bắc ba lan nó cũng là tên của một khu bảo tồn thiên nhiên và khu bảo tồn chim nằm trên đảo hòn đảo được biết đến là nơi có thể là khu vực sinh sản quan trọng nhất của loài chích nước otop hiệp hội bảo vệ các loài chim ba lan đã mua 1 8 km2 của hòn đảo toàn bộ h...
[ "karsiborska", "kępa", "là", "một", "hòn", "đảo", "gần", "świnoujście", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "cũng", "là", "tên", "của", "một", "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "và", "khu", "bảo", "tồn", "chim", "nằm", "trên", "đảo", "...
lintneria justiciae là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở tây nam brasil miền đông argentina và uruguay there are orange-yellow transverse median lines on the abdomen upperside con trưởng thành bay vào cuối tháng 1 in brazil ấu trùng ăn justicia petunia và hyptis sidifolia
[ "lintneria", "justiciae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "tây", "nam", "brasil", "miền", "đông", "argentina", "và", "uruguay", "there", "are", "orange-yellow", "transverse", "median", "lines", "on", ...
pareilicrinia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "pareilicrinia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
Andante
[ "Andante" ]
rhinosimus nitens là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1866
[ "rhinosimus", "nitens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "salpingidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1866" ]
édouard lucas françois édouard anatole lucas 1842-1891 là một nhà toán học người pháp ông là người đã nghiên cứu và đặt tên cho dãy fibonacci công trình toán học nổi tiếng nhất của nhà toán học người ý fibonacci đồng thời ông cũng nghiên cứu dãy số lucas và các dãy số tương tự về tính chất với dãy số này tên của ông đã...
[ "édouard", "lucas", "françois", "édouard", "anatole", "lucas", "1842-1891", "là", "một", "nhà", "toán", "học", "người", "pháp", "ông", "là", "người", "đã", "nghiên", "cứu", "và", "đặt", "tên", "cho", "dãy", "fibonacci", "công", "trình", "toán", "học", "nổi...
quản lý xây dựng quản lý dự án xây dựng qldaxd là một dịch vụ chuyên nghiệp sử dụng các kĩ thuật chuyên môn quản lý dự án để giám sát việc lập kế hoạch thiết kế và xây dựng một dự án từ đầu công trình đến khi hoàn tất mục đích của qldaxd là để kiểm soát thời gian của một dự án chi phí và chất lượng qldaxd tương thích v...
[ "quản", "lý", "xây", "dựng", "quản", "lý", "dự", "án", "xây", "dựng", "qldaxd", "là", "một", "dịch", "vụ", "chuyên", "nghiệp", "sử", "dụng", "các", "kĩ", "thuật", "chuyên", "môn", "quản", "lý", "dự", "án", "để", "giám", "sát", "việc", "lập", "kế", ...
thiện về nhân cách về hình thức về tâm hồn chính vì thế con người rất có ý thức để trang bị cho mình những hành trang để có thể trở thành một người tự tin trong cuộc sống vì vậy lúc em cảm thấy thiếu tự tin nhất đó chính là lúc mà mình chưa trang bị đủ cho mình những kiến thức những điều tốt đẹp để có thể trở thành một...
[ "thiện", "về", "nhân", "cách", "về", "hình", "thức", "về", "tâm", "hồn", "chính", "vì", "thế", "con", "người", "rất", "có", "ý", "thức", "để", "trang", "bị", "cho", "mình", "những", "hành", "trang", "để", "có", "thể", "trở", "thành", "một", "người", ...
thành những khối đá trẻ nhất trầm tích khoáng sản khá dồi dào với vàng và kim cương là những loại quan trọng nhất hầu hết được tìm thấy ở phía bắc và phía tây của tỉnh == hành chính == free state được chia thành 5 quận và được chia tiếp thành 20 khu tự quản địa phương == đô thị chính == free state có các đô thị chính s...
[ "thành", "những", "khối", "đá", "trẻ", "nhất", "trầm", "tích", "khoáng", "sản", "khá", "dồi", "dào", "với", "vàng", "và", "kim", "cương", "là", "những", "loại", "quan", "trọng", "nhất", "hầu", "hết", "được", "tìm", "thấy", "ở", "phía", "bắc", "và", "...
aragomacer leai là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được kuschel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "aragomacer", "leai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "nemonychidae", "loài", "này", "được", "kuschel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]