text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hoắc thành quân chữ hán 霍成君 54 tcn còn gọi hiếu tuyên hoắc hoàng hậu 孝宣霍皇后 hay phế hậu hoắc thị là hoàng hậu thứ hai của hán tuyên đế lưu tuân vị hoàng đế thứ 10 của nhà hán trở thành kế hậu sau khi hứa bình quân nguyên phối của hán tuyên đế qua đời về sau hoắc thành quân bị phế và tự sát vì liên quan đến sự việc mưu h...
[ "hoắc", "thành", "quân", "chữ", "hán", "霍成君", "54", "tcn", "còn", "gọi", "hiếu", "tuyên", "hoắc", "hoàng", "hậu", "孝宣霍皇后", "hay", "phế", "hậu", "hoắc", "thị", "là", "hoàng", "hậu", "thứ", "hai", "của", "hán", "tuyên", "đế", "lưu", "tuân", "vị", "hoàn...
gesneria hypoclada là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được urb ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "gesneria", "hypoclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "urb", "ekman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
gaultheria shallon là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được pursh mô tả khoa học đầu tiên năm 1813 đây là loài bản địa phía tây bắc mỹ == mô tả == gaultheria shallon cao từ 0 2-5 mét 0 66-16 40 ft mọc bò đến đứng thẳng là cây thường xanh lá hình quả trứng dày cứng sáng bóng và màu xanh đậm trên bề m...
[ "gaultheria", "shallon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "pursh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1813", "đây", "là", "loài", "bản", "địa", "phía", "tây", "bắc", ...
issues only excerpt and text search complete edition online bullet hawking stephen ed on the shoulders of giants places selections from newton s principia in the context of selected writings by copernicus kepler galileo and einstein bullet newton isaac papers and letters in natural philosophy edited by i bernard cohen ...
[ "issues", "only", "excerpt", "and", "text", "search", "complete", "edition", "online", "bullet", "hawking", "stephen", "ed", "on", "the", "shoulders", "of", "giants", "places", "selections", "from", "newton", "s", "principia", "in", "the", "context", "of", "se...
suemus là một chi nhện trong họ philodromidae
[ "suemus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae" ]
hileithia edaphodrepta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "hileithia", "edaphodrepta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thạc đóng ở thanh oai hà tây đã bị đỗ cảnh thạc đem quân vậy chặt trong lúc nguy cấp ấy đinh nga đã đem quân đến giải vây và thừa thắng tấn công tiêu diệt đỗ cảnh thạc tại đỗ động giang góp công lớn giải nguy cho đinh bộ lĩnh theo thần tích thôn yên khoái xã ninh phúc huyện hoa lư tỉnh ninh bình thì cha con đinh bộ lĩn...
[ "thạc", "đóng", "ở", "thanh", "oai", "hà", "tây", "đã", "bị", "đỗ", "cảnh", "thạc", "đem", "quân", "vậy", "chặt", "trong", "lúc", "nguy", "cấp", "ấy", "đinh", "nga", "đã", "đem", "quân", "đến", "giải", "vây", "và", "thừa", "thắng", "tấn", "công", "...
cybocephalus politus là một loài bọ cánh cứng trong họ cybocephalidae loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm 1813
[ "cybocephalus", "politus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cybocephalidae", "loài", "này", "được", "gyllenhal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1813" ]
lepidagathis gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được bremek wassh mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "lepidagathis", "gracilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "bremek", "wassh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
đới đứt gãy sông hồng đứt gãy sông hồng là một hệ thống đứt gãy trượt bằng gồm đứt gãy chính và nhiều đứt gãy phụ kéo dài từ duy tây vân nam trung quốc chạy dọc thung lũng sông hồng đến vịnh bắc bộ với chiều dài trên 1560 km đứt gãy sông hồng được xem là ranh giới phân chia khối lục địa nam trung hoa và khối đông dương...
[ "đới", "đứt", "gãy", "sông", "hồng", "đứt", "gãy", "sông", "hồng", "là", "một", "hệ", "thống", "đứt", "gãy", "trượt", "bằng", "gồm", "đứt", "gãy", "chính", "và", "nhiều", "đứt", "gãy", "phụ", "kéo", "dài", "từ", "duy", "tây", "vân", "nam", "trung", ...
mitrella cabofrioensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae
[ "mitrella", "cabofrioensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "columbellidae" ]
balur bhalki balur là một làng thuộc tehsil bhalki huyện bidar bang karnataka ấn độ
[ "balur", "bhalki", "balur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhalki", "huyện", "bidar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
calliergonella binervulum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được broth ex iisiba mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "calliergonella", "binervulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "broth", "ex", "iisiba", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
nhiều nghệ sĩ như mikołaj hussowczyk và có một kho tàng sách đồ sộ ông cũng là một nhà văn và nhà thơ tác phẩm ciołek được coi là một trong những tác phẩm lâu đời nhất của văn học ba lan ông đã tài trợ cho nhiều giáo xứ và hỗ trợ các tổ chức giáo dục đặc biệt là các tu viện ciołek cải tạo nhà thờ płock và nhiều nhà thờ...
[ "nhiều", "nghệ", "sĩ", "như", "mikołaj", "hussowczyk", "và", "có", "một", "kho", "tàng", "sách", "đồ", "sộ", "ông", "cũng", "là", "một", "nhà", "văn", "và", "nhà", "thơ", "tác", "phẩm", "ciołek", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "tác", "...
uleastrum paraguense là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được besch w r buck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "uleastrum", "paraguense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "besch", "w", "r", "buck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
tachina corsicana là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "tachina", "corsicana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
neomordellistena distinctipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1950
[ "neomordellistena", "distinctipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1950" ]
hữu nghị liên xô – đức nhưng stalin nhất quyết loại bỏ nhà độc tài liên xô phàn nàn rằng chính phủ xô viết không thể bất thình lình đưa ra cho công chúng sự cam kết về tình hữu nghị sau khi đã bị quốc xã bôi tro giát trấu trong sáu năm thế là cuối cùng hitler đã đạt đến điều ông mong muốn liên xô đồng ý không tham gia ...
[ "hữu", "nghị", "liên", "xô", "–", "đức", "nhưng", "stalin", "nhất", "quyết", "loại", "bỏ", "nhà", "độc", "tài", "liên", "xô", "phàn", "nàn", "rằng", "chính", "phủ", "xô", "viết", "không", "thể", "bất", "thình", "lình", "đưa", "ra", "cho", "công", "ch...
aspidobyctiscus marshalli là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2009
[ "aspidobyctiscus", "marshalli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2009" ]
epinotia tenerana the nut bud moth or alder tortricid epinotia tenerana là một loài bướm đêm thuộc họ tortricidae nó được tìm thấy ở châu âu to miền đông nga trung quốc hàn quốc và nhật bản sải cánh dài 12–16 mm con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9 or đầu tháng 10 in the uk there are two generations in hà lan co...
[ "epinotia", "tenerana", "the", "nut", "bud", "moth", "or", "alder", "tortricid", "epinotia", "tenerana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "tortricidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "âu", "to", "miền", "đông", "nga", "trung",...
743 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "743", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
lớp tàu khu trục u và v là một lớp bao gồm mười sáu tàu khu trục được hải quân hoàng gia anh quốc hạ thủy vào những năm 1942-1943 chúng được đặt hàng trong chương trình khẩn cấp chiến tranh như những chi hạm đội khẩn cấp 7 và 8 và phục vụ cùng hạm đội chủ lực cũng như trong vai trò hộ tống vận tải trong chiến tranh thế...
[ "lớp", "tàu", "khu", "trục", "u", "và", "v", "là", "một", "lớp", "bao", "gồm", "mười", "sáu", "tàu", "khu", "trục", "được", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "hạ", "thủy", "vào", "những", "năm", "1942-1943", "chúng", "được", "đặt", "hàng"...
modulus chi ốc biển modulus là một chi ốc biển nhỏ marine động vật chân bụng động vật thân mềm trong họ modulidae == các loài == các loài trong chi modulus gồm có bullet modulus ambiguus dautzenberg 1910 bullet modulus bayeri petuch 2001 bullet modulus bermontianus petuch 1994 bullet modulus calusa petuch 1988 bullet m...
[ "modulus", "chi", "ốc", "biển", "modulus", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "nhỏ", "marine", "động", "vật", "chân", "bụng", "động", "vật", "thân", "mềm", "trong", "họ", "modulidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "modulus", ...
ermeydanı erbaa ermeydanı là một xã thuộc huyện erbaa tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 53 người
[ "ermeydanı", "erbaa", "ermeydanı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "erbaa", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "53", "người" ]
ramodatodes nigripes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ramodatodes", "nigripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
paramoron diadematum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paramoron", "diadematum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
çayırözü develi çayırözü là một xã thuộc huyện develi tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 718 người
[ "çayırözü", "develi", "çayırözü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "develi", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "718", "người" ]
đài iraq tự do tiếng anh radio free iraq tiếng ả rập إذاعة العراق الحرّ izaa at al iraaq al hurr là một đài phát thành liên tục 24 giờ hàng ngày bằng tiếng ả rập từ praha cộng hòa séc và truyền sóng đến iraq và người iraq lưu vong đài bắt đầu hoạt động vào ngày 30 tháng 10 năm 1998 là một bộ phận của đài châu âu tự do ...
[ "đài", "iraq", "tự", "do", "tiếng", "anh", "radio", "free", "iraq", "tiếng", "ả", "rập", "إذاعة", "العراق", "الحرّ", "izaa", "at", "al", "iraaq", "al", "hurr", "là", "một", "đài", "phát", "thành", "liên", "tục", "24", "giờ", "hàng", "ngày", "bằng", "...
tipula shogun là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "shogun", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
aleuroplatus berbericolus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroplatus berbericolus được quaintance baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "aleuroplatus", "berbericolus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleuroplatus", "berbericolus", "được", "quaintance", "baker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917...
senecio pugioniformis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "senecio", "pugioniformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sch", "bip", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
có cánh chân dài và cổ dài mặc dù chúng không liên quan sự phân kỳ và tổn thất của các loài bay lượn trong phạm vi ranh giới không đều đã xảy ra sau khi sự kiện tuyệt chủng k-pg đã quét sạch tất cả các loài khủng long không phải là chim và động vật có xương sống lớn 66 triệu năm trước việc di tản ngay lập tức sau sự tu...
[ "có", "cánh", "chân", "dài", "và", "cổ", "dài", "mặc", "dù", "chúng", "không", "liên", "quan", "sự", "phân", "kỳ", "và", "tổn", "thất", "của", "các", "loài", "bay", "lượn", "trong", "phạm", "vi", "ranh", "giới", "không", "đều", "đã", "xảy", "ra", "...
ms ジョーク sumairu hīrō misu jōku smile hero ms joke == các nhân vật khác == yoichi shigaraki shimura nana 志村 菜奈 shimura nana midoriya inko 緑谷 引子 midoriya inko tsukauchi naomasa 塚 内 直 正 tsukauchi naomasa izumi kota 出水 洸 汰 izumi kōta eri 壊 理 eri
[ "ms", "ジョーク", "sumairu", "hīrō", "misu", "jōku", "smile", "hero", "ms", "joke", "==", "các", "nhân", "vật", "khác", "==", "yoichi", "shigaraki", "shimura", "nana", "志村", "菜奈", "shimura", "nana", "midoriya", "inko", "緑谷", "引子", "midoriya", "inko", "tsukauch...
ensete wilsonii là một loài thực vật có hoa trong họ musaceae loài này được tutcher cheesman mô tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "ensete", "wilsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "musaceae", "loài", "này", "được", "tutcher", "cheesman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
biston conjunctarius là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "biston", "conjunctarius", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
los angeles lakers là một đội bóng rổ mỹ chuyên nghịêp có trụ sở tại los angeles california chơi tại giải bóng rổ nhà nghề mỹ nba lakers sân nhà đội bóng là staples center cùng sân nhà với sparks los angeles của hiệp hội bóng rổ quốc gia nữ wnba los angeles lakers là một trong những đội bóng thành công nhất của nba và ...
[ "los", "angeles", "lakers", "là", "một", "đội", "bóng", "rổ", "mỹ", "chuyên", "nghịêp", "có", "trụ", "sở", "tại", "los", "angeles", "california", "chơi", "tại", "giải", "bóng", "rổ", "nhà", "nghề", "mỹ", "nba", "lakers", "sân", "nhà", "đội", "bóng", "l...
Vịnh Bắc Bộ tương đối nông (chiều sâu chưa tới 60m). Sông Hồng là con sông chính chảy vào vịnh này. Thành phố Hải Phòng và Vinh (tỉnh Nghệ An) thuộc Việt Nam và Bắc Hải (tỉnh Quảng Tây) thuộc Trung Quốc là những hải cảng chính trong vịnh. Đảo Hải Nam của Trung Quốc là bờ phía đông Vịnh. Các đảo nhỏ khác trong vịnh gồm ...
[ "Vịnh", "Bắc", "Bộ", "tương", "đối", "nông", "(chiều", "sâu", "chưa", "tới", "60m).", "Sông", "Hồng", "là", "con", "sông", "chính", "chảy", "vào", "vịnh", "này.", "Thành", "phố", "Hải", "Phòng", "và", "Vinh", "(tỉnh", "Nghệ", "An)", "thuộc", "Việt", "N...
nhất trong lịch sử tham dự world cup của đội bóng từng 4 lần vô địch thế giới diego maradona và những đồng đội ở đội tuyển quốc gia như gianluigi buffon và fabio cannavaro đã thừa nhận một trong những lý do lớn nhất của việc italia bị loại sớm là do thiếu những cầu thủ sáng tạo như totti == phong cách ăn mừng bàn thắng...
[ "nhất", "trong", "lịch", "sử", "tham", "dự", "world", "cup", "của", "đội", "bóng", "từng", "4", "lần", "vô", "địch", "thế", "giới", "diego", "maradona", "và", "những", "đồng", "đội", "ở", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "như", "gianluigi", "buffon", "và...
tipula siddartha là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
[ "tipula", "siddartha", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "indomalaya" ]
eupithecia descimoni là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "descimoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
apparasanahalli srinivaspur apparasanahalli là một làng thuộc tehsil srinivaspur huyện kolar bang karnataka ấn độ
[ "apparasanahalli", "srinivaspur", "apparasanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "srinivaspur", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
acalymma suturale là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được olivier miêu tả khoa học năm 1791
[ "acalymma", "suturale", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "olivier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1791" ]
chondrilla rouillieri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kar kir mô tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "chondrilla", "rouillieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kar", "kir", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
winterberg-siedlinghausen bullet 02984 hallenberg bullet 02985 winterberg-niedersfeld bullet 0299 bullet 02991 marsberg-bredelar bullet 02992 marsberg bullet 02993 marsberg-canstein bullet 02994 marsberg-westheim == 03 == tất cả đông đức và berlin cũ đông đức đã sử dụng +37 trước khi thống nhất đất nước sau khi thống n...
[ "winterberg-siedlinghausen", "bullet", "02984", "hallenberg", "bullet", "02985", "winterberg-niedersfeld", "bullet", "0299", "bullet", "02991", "marsberg-bredelar", "bullet", "02992", "marsberg", "bullet", "02993", "marsberg-canstein", "bullet", "02994", "marsberg-westheim", ...
sống và phân đoạn thành các đốt sống ở hầu hết các loài động vật có xương sống thừng nguyên sống phát triển thành nhân tủy của đĩa gian đốt sống tuy nhiên một số ít động vật có xương sống họ cá tầm và bộ cá vây tay vẫn còn thừng nguyên sống đến khi trưởng thành động vật có quai hàm có đặc điểm tiêu giản phần phụ vây ch...
[ "sống", "và", "phân", "đoạn", "thành", "các", "đốt", "sống", "ở", "hầu", "hết", "các", "loài", "động", "vật", "có", "xương", "sống", "thừng", "nguyên", "sống", "phát", "triển", "thành", "nhân", "tủy", "của", "đĩa", "gian", "đốt", "sống", "tuy", "nhiên"...
démuin là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d23 khoảng 14 dặm anh về phía đông nam của amiens == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet démuin trên trang mạng của insee bullet démuin trên trang mạng của quid bullet démuin mayor’s office
[ "démuin", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "đường", "d23", "khoảng", "14", "dặm", "anh", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "amiens", "==",...
lagny oise là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 140 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "lagny", "oise", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "140", "mét", "trên", "mực", "nước...
bùi anh tuấn nhà kinh tế bùi anh tuấn sinh năm 1964 là một nhà nghiên cứu kinh tế của việt nam ông hiện là hiệu trưởng trường đại học ngoại thương một trường hàng đầu của việt nam về kinh tế và kinh doanh ông có nhiều công trình nghiên cứu về ứng dụng kinh tế trong các lĩnh vực chính sách giáo dục và lao động == quá tr...
[ "bùi", "anh", "tuấn", "nhà", "kinh", "tế", "bùi", "anh", "tuấn", "sinh", "năm", "1964", "là", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "kinh", "tế", "của", "việt", "nam", "ông", "hiện", "là", "hiệu", "trưởng", "trường", "đại", "học", "ngoại", "thương", "một", ...
hậu môn 6 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 15 số vảy đường bên 42 số lược mang 12 số đốt sống 23 thức ăn của c maculicauda có lẽ là các loài động vật giáp xác và sinh vật phù du
[ "hậu", "môn", "6", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "bụng", "5", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "15", "số", "vảy", "đường", "bên", "42", "số", "lược", "mang", "12", "số", "đốt", "sống"...
poviglio là một đô thị ở tỉnh reggio emilia trong vùng emilia-romagna có vị trí cách khoảng 70 km về phía tây bắc của bologna và khoảng 15 km về phía tây bắc của reggio emilia tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 6 803 và diện tích 43 7 km² đô thị poviglio có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu ...
[ "poviglio", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "reggio", "emilia", "trong", "vùng", "emilia-romagna", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "70", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "bologna", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "b...
ishtar lao vào ereshkigal nhưng ereshkigal ra lệnh cho người hầu namtar của mình bắt ishtar lại và phóng ra sáu mươi căn bệnh dịch tấn công bà sau khi ishtar xuống địa ngục mọi hoạt động tình dục trên mặt đất đều ngừng lại thần papsukkal phiên bản akkad của ninshubur đã bẩm báo với ea vị thần của trí tuệ và văn hóa ea ...
[ "ishtar", "lao", "vào", "ereshkigal", "nhưng", "ereshkigal", "ra", "lệnh", "cho", "người", "hầu", "namtar", "của", "mình", "bắt", "ishtar", "lại", "và", "phóng", "ra", "sáu", "mươi", "căn", "bệnh", "dịch", "tấn", "công", "bà", "sau", "khi", "ishtar", "xu...
mormonia badia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mormonia", "badia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
3 5 triệu dân 62% diện tích và 45% dân số ba lan lúc đó bao gồm toàn bộ khu vực miền đông baltic thay thế vai trò của thụy điển tại miền baltic cũng như thu hồi lại gần như toàn bộ lãnh thổ của nhà nước nga kiev xưa kia nhưng nga cũng phải trả một cái giá lớn cho những gì mà nó giành được có nhận định cho rằng những sự...
[ "3", "5", "triệu", "dân", "62%", "diện", "tích", "và", "45%", "dân", "số", "ba", "lan", "lúc", "đó", "bao", "gồm", "toàn", "bộ", "khu", "vực", "miền", "đông", "baltic", "thay", "thế", "vai", "trò", "của", "thụy", "điển", "tại", "miền", "baltic", "c...
là giai đoạn bất ổn chính trị của đất nước với mười ba chính phủ và ít nhất bốn cuộc đảo chính quân sự dân số bangladesh xếp hạng thứ bảy trên thế giới nhưng với diện tích chỉ gần 144 000 km² nó đứng hàng thứ 94 biến nước này trở thành một trong những nước có mật độ dân số cao nhất thế giới đây là quốc gia có cộng đồng...
[ "là", "giai", "đoạn", "bất", "ổn", "chính", "trị", "của", "đất", "nước", "với", "mười", "ba", "chính", "phủ", "và", "ít", "nhất", "bốn", "cuộc", "đảo", "chính", "quân", "sự", "dân", "số", "bangladesh", "xếp", "hạng", "thứ", "bảy", "trên", "thế", "giớ...
Điều này cho phép Tái thống nhất Đức vào ngày 3 tháng 10 năm 1990 , khi Cộng hoà Liên bang Đức tiếp nhận năm bang tái lập của Cộng hoà Dân chủ Đức cũ .
[ "Điều", "này", "cho", "phép", "Tái", "thống", "nhất", "Đức", "vào", "ngày", "3", "tháng", "10", "năm", "1990", ",", "khi", "Cộng", "hoà", "Liên", "bang", "Đức", "tiếp", "nhận", "năm", "bang", "tái", "lập", "của", "Cộng", "hoà", "Dân", "chủ", "Đức", ...
lampyris turkestanica là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được heyden miêu tả khoa học năm 1881
[ "lampyris", "turkestanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "heyden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
schultesia piresiana là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được e f guim fontella mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "schultesia", "piresiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "e", "f", "guim", "fontella", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
endrin là một hợp chất hữu cơ có chứa chlor có công thức hóa học là chclo được công ty xăng dầu shell và tập đoàn hóa chất velsicol điều chế lần đầu tiên năm 1950 endrin đã từng được được dùng chủ yếu như thuốc trừ sâu chất diệt chuột và chất làm giảm bớt số lượng cá trong một vùng nước bị một loài cá phát triển quá nh...
[ "endrin", "là", "một", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "có", "chứa", "chlor", "có", "công", "thức", "hóa", "học", "là", "chclo", "được", "công", "ty", "xăng", "dầu", "shell", "và", "tập", "đoàn", "hóa", "chất", "velsicol", "điều", "chế", "lần", "đầu", "t...
vực nghiên cứu cận tử điều này bao gồm các lý thuyết đặt ra một thách thức đối với khoa học thần kinh hiện đại bằng cách gợi ý một cách hiểu mới về mối quan hệ giữa tâm trí và não bộ theo hướng của các yếu tố siêu nghiệm hoặc siêu linh đáp lại điều này người pháp lập luận ủng hộ cách hiểu khoa học thông thường và đưa r...
[ "vực", "nghiên", "cứu", "cận", "tử", "điều", "này", "bao", "gồm", "các", "lý", "thuyết", "đặt", "ra", "một", "thách", "thức", "đối", "với", "khoa", "học", "thần", "kinh", "hiện", "đại", "bằng", "cách", "gợi", "ý", "một", "cách", "hiểu", "mới", "về", ...
kallitrichia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "kallitrichia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
aphodius oblongus là một loài bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae loài này được say miêu tả khoa học năm 1823
[ "aphodius", "oblongus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scarabaeidae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1823" ]
higinia bartolomé de alamo là một nhà thơ và nhà văn người venezuela đến từ barquisimeto một người đương thời của giáo sư alberto castillo arráez cô là vợ của tiến sĩ antonio alamo 1873-1953 bộ trưởng bộ phát triển và thống đốc bang bolívar trong chính phủ của juan vicente gómez
[ "higinia", "bartolomé", "de", "alamo", "là", "một", "nhà", "thơ", "và", "nhà", "văn", "người", "venezuela", "đến", "từ", "barquisimeto", "một", "người", "đương", "thời", "của", "giáo", "sư", "alberto", "castillo", "arráez", "cô", "là", "vợ", "của", "tiến",...
cực bắc thái bình dương nhỏ hơn ở phía bắc tạo thành hai vòng hải lưu chính ở bắc thái bình dương hệ thống hai vòng hải lưu này được hình thành và duy trì bởi các luồng gió mậu dịch và gió tây ôn đới đây là một ví dụ điển hình của việc tạo ra hệ thống hai vòng hải lưu bằng các dòng gió sự luân chuyển nhiệt muối yếu ở b...
[ "cực", "bắc", "thái", "bình", "dương", "nhỏ", "hơn", "ở", "phía", "bắc", "tạo", "thành", "hai", "vòng", "hải", "lưu", "chính", "ở", "bắc", "thái", "bình", "dương", "hệ", "thống", "hai", "vòng", "hải", "lưu", "này", "được", "hình", "thành", "và", "duy...
giáo hội độc lập trên lãnh thổ của các nhà nước mới trước đây thuộc một phần hoặc thuộc hoàn toàn đế quốc nga phần lan các nhà nước vùng baltic và ba lan trước đó vào tháng 1 năm 1922 chính phủ ba lan đã ban hành một sắc lệnh công nhận giáo hội chính thống giáo và đặt giáo hội thuộc thẩm quyền của nhà nước vào thời điể...
[ "giáo", "hội", "độc", "lập", "trên", "lãnh", "thổ", "của", "các", "nhà", "nước", "mới", "trước", "đây", "thuộc", "một", "phần", "hoặc", "thuộc", "hoàn", "toàn", "đế", "quốc", "nga", "phần", "lan", "các", "nhà", "nước", "vùng", "baltic", "và", "ba", "...
cystostemon mwinilungensis là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được e s martins mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 publ 1988
[ "cystostemon", "mwinilungensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "e", "s", "martins", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987", "publ", "1988" ]
kenya airways ltd thường được biết đến nhiều hơn với tên kenya airways là hãng hàng không quốc gia kenya hãng được thành lập năm 1977 sau khi giải thể hãng east african airways hãng có trụ sở tại embakasi thủ đô nairobi với trung tâm hoạt động hàng không tại sân bay quốc tế jomo kenyatta hãng đã thuộc 100% sở hữu của c...
[ "kenya", "airways", "ltd", "thường", "được", "biết", "đến", "nhiều", "hơn", "với", "tên", "kenya", "airways", "là", "hãng", "hàng", "không", "quốc", "gia", "kenya", "hãng", "được", "thành", "lập", "năm", "1977", "sau", "khi", "giải", "thể", "hãng", "east...
thành lập và bắt đầu bán hàng qua thư đặt hàng tại nước mỹ mặc dù chủ sở hữu erika froese đã phát triển và sử dụng từ năm 1981 bán tại canada vào năm 1991 motherease được coi như một thước đo tiêu chuẩn tốt nhất cho tã vải với miếng lót siêu nhẹ cung cấp một hệ thống tã vải hoàn toàn chống rò rỉ hiện tại motherease đã ...
[ "thành", "lập", "và", "bắt", "đầu", "bán", "hàng", "qua", "thư", "đặt", "hàng", "tại", "nước", "mỹ", "mặc", "dù", "chủ", "sở", "hữu", "erika", "froese", "đã", "phát", "triển", "và", "sử", "dụng", "từ", "năm", "1981", "bán", "tại", "canada", "vào", ...
phòng thí nghiệm sinh học phân tử mrc mrc laboratory of molecular biology lmb là một viện nghiên cứu trong lĩnh vực sinh học phân tử trực thuộc hội đồng nghiên cứu y khoa vương quốc liên hiệp anh và bắc ailen tại thành phố cambridge miền đông nam vương quốc anh chữ mrc trong tên gọi của viện nghiên cứu là tên viết tắt ...
[ "phòng", "thí", "nghiệm", "sinh", "học", "phân", "tử", "mrc", "mrc", "laboratory", "of", "molecular", "biology", "lmb", "là", "một", "viện", "nghiên", "cứu", "trong", "lĩnh", "vực", "sinh", "học", "phân", "tử", "trực", "thuộc", "hội", "đồng", "nghiên", "...
7 giờ tối trừ giờ nghỉ trưa === đội trưởng kaizo === là thành viên của tapops chịu trách nhiệm huấn luyện cho fang là anh trai của fang bullet sức mạnh điều khiển các loại năng lượng tạo thành kiếm năng lượng khiên năng lượng sử dụng sức mạnh đến từ chiếc mặt nạ được đô đốc tapops maskmana huấn luyện ngoài ra còn có 1 ...
[ "7", "giờ", "tối", "trừ", "giờ", "nghỉ", "trưa", "===", "đội", "trưởng", "kaizo", "===", "là", "thành", "viên", "của", "tapops", "chịu", "trách", "nhiệm", "huấn", "luyện", "cho", "fang", "là", "anh", "trai", "của", "fang", "bullet", "sức", "mạnh", "điề...
khe sắn xã sơn lâm huyện hương sơn tỉnh hà tĩnh bullet 6 giáo xứ kim cương xã sơn kim 1 huyện hương sơn tỉnh hà tĩnh bullet 7 chuẩn giáo xứ truyền tin bullet 8 các giáo điểm vĩnh điền vĩnh quang vĩnh sơn và vĩnh hương === 7 giáo hạt cẩm xuyên === bullet 1 giáo xứ ngô xá xã cẩm quang huyện cẩm xuyên tỉnh hà tĩnh sở hạt ...
[ "khe", "sắn", "xã", "sơn", "lâm", "huyện", "hương", "sơn", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "bullet", "6", "giáo", "xứ", "kim", "cương", "xã", "sơn", "kim", "1", "huyện", "hương", "sơn", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "bullet", "7", "chuẩn", "giáo", "xứ", "truyền", "tin...
caloptilia variegata là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga
[ "caloptilia", "variegata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "viễn", "đông", "nga" ]
lý khắc cần sinh ngày 6 tháng 12 năm 1967 là nam ca sĩ diễn viên mc hồng kông ngoài các album ca nhạc lý khắc cần còn thể hiện nhiều ca khúc chủ đề phim gồm 27 phim truyền hình và 9 phim điện ảnh anh cũng tham gia diễn xuất trong nhiều phim truyền hình và điện ảnh của tvb từ 1993 đến 2013 lý khắc cần đã tổ chức 13 live...
[ "lý", "khắc", "cần", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1967", "là", "nam", "ca", "sĩ", "diễn", "viên", "mc", "hồng", "kông", "ngoài", "các", "album", "ca", "nhạc", "lý", "khắc", "cần", "còn", "thể", "hiện", "nhiều", "ca", "khúc", "chủ", "...
retournac là một xã thuộc tỉnh haute-loire trong vùng auvergne-rhône-alpes ở nam trung bộ nước pháp khu vực này có độ cao trung bình 509 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số 2293 người
[ "retournac", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-loire", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "nam", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "509", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "theo"...
deilelater mexicanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896
[ "deilelater", "mexicanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
ngào như đường won ho-jung đã gọi giọng hát của gfriend là hoàn hảo và nhấn mạnh rằng các thành viên có thể chuyển đổi một cách khéo léo giữa giọng nói mạnh mẽ cao vút và giọng nói dễ thương giọng mũi cho hai loại bài hát nhìn chung won ho-jung cho biết album thể hiện tiềm năng của gfriend vượt ra ngoài khái niệm nữ si...
[ "ngào", "như", "đường", "won", "ho-jung", "đã", "gọi", "giọng", "hát", "của", "gfriend", "là", "hoàn", "hảo", "và", "nhấn", "mạnh", "rằng", "các", "thành", "viên", "có", "thể", "chuyển", "đổi", "một", "cách", "khéo", "léo", "giữa", "giọng", "nói", "mạn...
trường trung học phổ thông chuyên hà nội – amsterdam 1985 – 1987 từ tháng 8 năm năm 1988 tới tháng 6 năm năm 1995 ông theo học ngành kỹ sư địa vật lý đại học thăm dò địa chất moskva liên bang nga năm 1988 ông nhận bằng thạc sĩ dầu khí đại học tổng hợp brunei brunei darussalam từ tháng 8 năm 2001 đến tháng 11 năm 2004 l...
[ "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "hà", "nội", "–", "amsterdam", "1985", "–", "1987", "từ", "tháng", "8", "năm", "năm", "1988", "tới", "tháng", "6", "năm", "năm", "1995", "ông", "theo", "học", "ngành", "kỹ", "sư", "địa", "vật", "lý"...
amegilla glycyrrhizae là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được gussakovsky mô tả khoa học năm 1935
[ "amegilla", "glycyrrhizae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "gussakovsky", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
cautires leei là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2002
[ "cautires", "leei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "kazantsev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
arachnura spinosa là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi arachnura arachnura spinosa được kendo saito miêu tả năm 1933
[ "arachnura", "spinosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "arachnura", "arachnura", "spinosa", "được", "kendo", "saito", "miêu", "tả", "năm", "1933" ]
đóa hồng bokor là nhan đề một xuất phẩm điện ảnh do vương công norodom sihanouk làm tổng giám chế phát hành ngày 14 tháng 11 năm 1969 tại phnom penh == lịch sử == thập niên 1960 trong bối cảnh lãnh chiến ngày càng leo thang vương quốc kampuchea không tránh khỏi liên lụy vương thất kampuchea dù tuyên bố trung lập nhưng ...
[ "đóa", "hồng", "bokor", "là", "nhan", "đề", "một", "xuất", "phẩm", "điện", "ảnh", "do", "vương", "công", "norodom", "sihanouk", "làm", "tổng", "giám", "chế", "phát", "hành", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "1969", "tại", "phnom", "penh", "==", "lịc...
điệu hoàng hậu điệu hoàng hậu chữ hán 悼皇后 là thụy hiệu của một số vị hoàng hậu trong lịch sử các triều đại phong kiến trung quốc == danh sách == bullet tây hán điệu hoàng khảo điệu hoàng hậu truy tôn thực tế chỉ là sử hoàng tôn phu nhân bullet tào ngụy minh đế đệ nhất nhiệm minh điệu hoàng hậu bullet tây tấn vũ đế đệ n...
[ "điệu", "hoàng", "hậu", "điệu", "hoàng", "hậu", "chữ", "hán", "悼皇后", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "hoàng", "hậu", "trong", "lịch", "sử", "các", "triều", "đại", "phong", "kiến", "trung", "quốc", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", ...
giải vô địch bóng đá nữ u-20 châu đại dương là giải bóng đá nữ tổ chức bởi liên đoàn bóng đá châu đại dương ofc dành cho các đội tuyển nữ quốc gia dưới 20 tuổi nhằm xác định đại diện duy nhất dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá nữ u-20 thế giới trước năm 2006 độ tuổi giới hạn của giải là 19 vào năm 2017 giải quay tr...
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "u-20", "châu", "đại", "dương", "là", "giải", "bóng", "đá", "nữ", "tổ", "chức", "bởi", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "châu", "đại", "dương", "ofc", "dành", "cho", "các", "đội", "tuyển", "nữ", "quốc", "gia", ...
myotis midastactus là một loài dơi có lông ánh kim mới được phát hiện ở bolivia thuộc họ dơi muỗi đây là loài dơi thứ 5 vốn sinh sống tại brazil venezuela và ecuador tên của loài dơi là myotis là loài dơi tai chuột và từ midastactus lấy cảm hứng từ vị vua midas tham vàng trong thần thoại hy lạp myotis midastactus chỉ s...
[ "myotis", "midastactus", "là", "một", "loài", "dơi", "có", "lông", "ánh", "kim", "mới", "được", "phát", "hiện", "ở", "bolivia", "thuộc", "họ", "dơi", "muỗi", "đây", "là", "loài", "dơi", "thứ", "5", "vốn", "sinh", "sống", "tại", "brazil", "venezuela", "...
lynette lee bullet jana sluková bullet jimena garay bullet aranyaporn jatupornphan bullet ahu paşakay bullet krista loskota bullet ana maría amorer guerrero bullet trương quỳnh mai == các giải thưởng phụ == bullet hoa hậu thân thiện yuka kondo bullet hoa hậu ảnh jana slukova bullet trang phục dân tộc đẹp nhất trương qu...
[ "lynette", "lee", "bullet", "jana", "sluková", "bullet", "jimena", "garay", "bullet", "aranyaporn", "jatupornphan", "bullet", "ahu", "paşakay", "bullet", "krista", "loskota", "bullet", "ana", "maría", "amorer", "guerrero", "bullet", "trương", "quỳnh", "mai", "==",...
choerry choi ye-rim hangul 최예림 sinh ngày 4 tháng 6 năm 2001 thường được biết đến với nghệ danh choerry hangul 최리 là một ca sĩ người hàn quốc thành viên của nhóm nhạc nữ hàn quốc loona == sự nghiệp == tháng 7 năm 2017 choerry được công bố là thành viên thứ tám của nhóm nhạc nữ loona và phát hành album đĩa đơn choerry ba...
[ "choerry", "choi", "ye-rim", "hangul", "최예림", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "6", "năm", "2001", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "choerry", "hangul", "최리", "là", "một", "ca", "sĩ", "người", "hàn", "quốc", "thành", "viên", "của", ...
setodes amurensis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "setodes", "amurensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
tuzamapande galeana là một đô thị thuộc bang puebla méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 5857 người
[ "tuzamapande", "galeana", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "puebla", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "5857", "người" ]
giải roswitha tiếng đức roswitha-preis là giải thưởng văn học lâu đời nhất của đức dành riêng cho phụ nữ ở châu âu có những tác phẩm xuất sắc thuộc mọi thể loại văn học giải này được thành phố bad gandersheim bang niedersachsen thiết lập năm 1973 gọi là huy chương roswitha đặt theo tên nữ tu dòng biển đức hvrotsvit tiế...
[ "giải", "roswitha", "tiếng", "đức", "roswitha-preis", "là", "giải", "thưởng", "văn", "học", "lâu", "đời", "nhất", "của", "đức", "dành", "riêng", "cho", "phụ", "nữ", "ở", "châu", "âu", "có", "những", "tác", "phẩm", "xuất", "sắc", "thuộc", "mọi", "thể", ...
schizoloma auriculatum là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "schizoloma", "auriculatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lindsaeaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
pultenaea baeuerlenii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "pultenaea", "baeuerlenii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "f", "muell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
crambella teretifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được batt trab maire mô tả khoa học đầu tiên
[ "crambella", "teretifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "batt", "trab", "maire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
án cờ đỏ akahata jiken xích kỳ sự kiện với việc bắt giữ 3 đảng viên xã hội dân chủ chỉ vì họ đã phất cờ đỏ ngoài đường cờ đỏ tượng trưng cho xã hội chủ nghĩa những người này đã lãnh án cao nhất là khổ sai 2 năm rưỡi năm 1911 công nhân thành phố tōkyō thành công trong cuộc bãi công đòi tăng lương nhưng người lãnh đạo củ...
[ "án", "cờ", "đỏ", "akahata", "jiken", "xích", "kỳ", "sự", "kiện", "với", "việc", "bắt", "giữ", "3", "đảng", "viên", "xã", "hội", "dân", "chủ", "chỉ", "vì", "họ", "đã", "phất", "cờ", "đỏ", "ngoài", "đường", "cờ", "đỏ", "tượng", "trưng", "cho", "xã",...
calyptranthes pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "calyptranthes", "pulchella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
haworthia amethysta là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được m hayashi mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "haworthia", "amethysta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "m", "hayashi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
neagathia corruptata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "neagathia", "corruptata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quyền lgbt ở românia quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới tiếng românia lesbiană gay bisexuală și transsexuală ở românia có thể phải đối mặt với những thách thức pháp lý và phân biệt đối xử mà những người không phải là lgbt không gặp phải românia nói chung là bảo thủ xã hội liên quan đến quyền của ...
[ "quyền", "lgbt", "ở", "românia", "quyền", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "tiếng", "românia", "lesbiană", "gay", "bisexuală", "și", "transsexuală", "ở", "românia", "có", "thể", "phải", "đối", "mặt", "với...
ung họ ung chữ hán 雍 là một họ của người trung quốc và việt nam == người việt nam họ ung có danh tiếng == bullet ung văn khiêm 1910-1991 từng giữ chức bộ trưởng bộ ngoại giao rồi bộ trưởng bộ nội vụ của việt nam dân chủ cộng hòa bullet ung văn việt bác sĩ y khoa phó trưởng khoa ngoại tiêu hóa bệnh viện đại học y dược t...
[ "ung", "họ", "ung", "chữ", "hán", "雍", "là", "một", "họ", "của", "người", "trung", "quốc", "và", "việt", "nam", "==", "người", "việt", "nam", "họ", "ung", "có", "danh", "tiếng", "==", "bullet", "ung", "văn", "khiêm", "1910-1991", "từng", "giữ", "chức...
calea elongata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gardner baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "calea", "elongata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "gardner", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
xã hebron quận mchenry illinois xã hebron là một xã thuộc quận mchenry tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 356 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "hebron", "quận", "mchenry", "illinois", "xã", "hebron", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mchenry", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "356", "người", "==", "xem", "thêm", "==",...
vong tại cuộc họp do hội american friends of vietnam một tổ chức vận động ủng hộ ngô đình diệm ở washington d c ngày 1 6 1956 john f kennedy về sau là tổng thống mỹ tuyên bố == thủ tướng quốc gia việt nam == === trở thành thủ tướng === sau 4 năm hiệp định elysée được ký kết lãnh đạo các đảng phái quốc gia đang mất hết ...
[ "vong", "tại", "cuộc", "họp", "do", "hội", "american", "friends", "of", "vietnam", "một", "tổ", "chức", "vận", "động", "ủng", "hộ", "ngô", "đình", "diệm", "ở", "washington", "d", "c", "ngày", "1", "6", "1956", "john", "f", "kennedy", "về", "sau", "là...