text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ectoedemia albibimaculella là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được tìm thấy ở fennoscandia to ý sải cánh dài 5–6 mm ấu trùng ăn arctostaphylos uva-ursi chúng ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet fauna europaea bullet bladmineerders nl bullet swedish moths
[ "ectoedemia", "albibimaculella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "fennoscandia", "to", "ý", "sải", "cánh", "dài", "5–6", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "arctostaphylos", "uva-ursi", "chúng", "ă...
cau cau khô từ đó đến nay nhiều cơ sở thu mua sơ chế và chế biến cau xuất khẩu ở cao nhân được hình thành biến nơi đây thành trung tâm thu mua và chế biến cau của cả nước năm 2007 cao nhân chính thức có thêm làng nghề chế biến cau cho đến giữa thập niên thứ hai của thế kỷ 21 cao nhân đã có trên 300 hộ tham gia thu mua ...
[ "cau", "cau", "khô", "từ", "đó", "đến", "nay", "nhiều", "cơ", "sở", "thu", "mua", "sơ", "chế", "và", "chế", "biến", "cau", "xuất", "khẩu", "ở", "cao", "nhân", "được", "hình", "thành", "biến", "nơi", "đây", "thành", "trung", "tâm", "thu", "mua", "và...
idaea deleta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "deleta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thứ 8 trên thế giới và đang có mục tiêu trở thành hải quân nước xanh dương trong tương lai gần tổ chức này duy trì khoảng 70 000 nhân viên chính quy thường trực trong đó 29 000 là lính thủy đánh bộ khoảng 150 tàu chiến và 70 máy bay các loại do bộ chỉ huy hải quân phụ trách hạm đội quốc gia là cơ quan chỉ huy cao nhất ...
[ "thứ", "8", "trên", "thế", "giới", "và", "đang", "có", "mục", "tiêu", "trở", "thành", "hải", "quân", "nước", "xanh", "dương", "trong", "tương", "lai", "gần", "tổ", "chức", "này", "duy", "trì", "khoảng", "70", "000", "nhân", "viên", "chính", "quy", "t...
carex tsushimensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được ohwi ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "carex", "tsushimensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "ohwi", "ohwi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
vệ sản xuất tất cả các đảng phái chính trị và tổ chức công đoàn đều bị cấm vào thời điểm hiện tại với án tử hình được áp dụng vì tội tham nhũng và kích động chính trị việc tiếp quản ershad nhìn chung được coi là một bước phát triển tích cực vì bangladesh đang ở trong tình trạng kinh tế khó khăn nghiêm trọng đất nước đa...
[ "vệ", "sản", "xuất", "tất", "cả", "các", "đảng", "phái", "chính", "trị", "và", "tổ", "chức", "công", "đoàn", "đều", "bị", "cấm", "vào", "thời", "điểm", "hiện", "tại", "với", "án", "tử", "hình", "được", "áp", "dụng", "vì", "tội", "tham", "nhũng", "v...
coelossia trituberculata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi coelossia coelossia trituberculata được eugène simon miêu tả năm 1903
[ "coelossia", "trituberculata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "coelossia", "coelossia", "trituberculata", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1903" ]
nothoscordum calcaense là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "nothoscordum", "calcaense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "ravenna", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
vrydagzynea elongata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "vrydagzynea", "elongata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "blume", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
toigetation vườn vệ sinh cho học sinh nghèo vùng cao có tên tiếng anh là toigetation do công ty h&p architects thiết kế và hoàn thành tại trường sơn lập xã sơn lập huyện bảo lạc cao bằng năm 2014 vườn vệ sinh này là một không gian bao gồm nhà vệ sinh kết hợp phòng tắm giặt và có trang trí từ thảm thực vật == thiết kế =...
[ "toigetation", "vườn", "vệ", "sinh", "cho", "học", "sinh", "nghèo", "vùng", "cao", "có", "tên", "tiếng", "anh", "là", "toigetation", "do", "công", "ty", "h&p", "architects", "thiết", "kế", "và", "hoàn", "thành", "tại", "trường", "sơn", "lập", "xã", "sơn"...
hội đồng trung ương công đoàn liên xô hội đồng trung ương công đoàn toàn liên bang vsesoyuzny centrálnyj sovét professionálnyh sojúzov viết tắt vtssps twcdlx là cơ quan trung ương của các tổ chức công đoàn cơ quan chỉ đạo hoạt động của tất cả các tổ chức công đoàn ở liên xô từ năm 1918 đến năm 1990 năm 1933 các cơ cấu ...
[ "hội", "đồng", "trung", "ương", "công", "đoàn", "liên", "xô", "hội", "đồng", "trung", "ương", "công", "đoàn", "toàn", "liên", "bang", "vsesoyuzny", "centrálnyj", "sovét", "professionálnyh", "sojúzov", "viết", "tắt", "vtssps", "twcdlx", "là", "cơ", "quan", "t...
brachay là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên 240 mực nước biển
[ "brachay", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "mét", "trên", "240", "mực", "nước", "biển" ]
ectropothecium tuberculatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "ectropothecium", "tuberculatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
bồ đào nha thì đang dấn thân vào chiến dịch của mình ở maroc và phải đối đầu với đế quốc ottoman trên biển đỏ và ấn độ dương nên không còn lực lượng để tham gia liên minh này ban đầu liên minh tập hợp một hạm đội để giúp cộng hòa venezia bảo vệ đảo síp đã bị lực lượng của đế quốc ottoman dưới quyền chỉ huy của tướng la...
[ "bồ", "đào", "nha", "thì", "đang", "dấn", "thân", "vào", "chiến", "dịch", "của", "mình", "ở", "maroc", "và", "phải", "đối", "đầu", "với", "đế", "quốc", "ottoman", "trên", "biển", "đỏ", "và", "ấn", "độ", "dương", "nên", "không", "còn", "lực", "lượng",...
bích ngân tên thật là trịnh bích ngân là một nhà văn nữ việt nam đương đại được biết đến như một cây bút đa năng == tiểu sử == nhà văn bích ngân họ tên là trịnh bích ngân sinh ngày 11 tháng 8 năm 1960 tại xã tân hưng tây huyện cái nước tỉnh cà mau nguyên quán xã định thủy huyện mỏ cày tỉnh bến tre nhà văn bích ngân là ...
[ "bích", "ngân", "tên", "thật", "là", "trịnh", "bích", "ngân", "là", "một", "nhà", "văn", "nữ", "việt", "nam", "đương", "đại", "được", "biết", "đến", "như", "một", "cây", "bút", "đa", "năng", "==", "tiểu", "sử", "==", "nhà", "văn", "bích", "ngân", "...
fimbristylis thermalis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "fimbristylis", "thermalis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
ficus virgata là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được reinw ex blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "ficus", "virgata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "reinw", "ex", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
brachysema oxylobioides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên
[ "brachysema", "oxylobioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
les clérimois là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet les clérimois trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "les", "clérimois", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "tọa", "lạc", "ở", "tỉnh", "yonne", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "yonne", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "les", "clérimois...
dicliptera scabra là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "dicliptera", "scabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
viện phát hành quốc gia việt miên lào tiếng pháp institut d emission des etats du cambodge du laos et du vietnam là cơ quan tài chính chuyển tiếp vào thập niên 1950 của liên bang đông dương == lịch sử == sau đệ nhị thế chiến pháp bị áp lực xúc tiến giải thể chế độ thuộc địa đối với đông dương pháp ký công ước pau vào n...
[ "viện", "phát", "hành", "quốc", "gia", "việt", "miên", "lào", "tiếng", "pháp", "institut", "d", "emission", "des", "etats", "du", "cambodge", "du", "laos", "et", "du", "vietnam", "là", "cơ", "quan", "tài", "chính", "chuyển", "tiếp", "vào", "thập", "niên"...
allotisis rara là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "allotisis", "rara", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chiampo là một đô thị tại tỉnh vicenza ở vùng veneto ý đô thị này có diện tích 22 km² dân số là 12 618 người thời điểm 28 tháng 2 năm 2007
[ "chiampo", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "vicenza", "ở", "vùng", "veneto", "ý", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "22", "km²", "dân", "số", "là", "12", "618", "người", "thời", "điểm", "28", "tháng", "2", "năm", "2007" ]
Lý Bí sau khi tiêu diệt quân nhà Lương năm 554, dựng nước Vạn Xuân, lấy hiệu là Lý Nam Đế, kinh đô ở miền cửa sông Tô Lịch (Hà Nội). Đứng đầu nhà nước là vua, dưới vua có hai ban văn võ. Người đứng đầu ban văn lúc đó là Tinh Thiều, người đứng đầu ban võ là Phạm Tu. Nước Vạn Xuân chỉ tồn tại được một thời gian ngắn, nên...
[ "Lý", "Bí", "sau", "khi", "tiêu", "diệt", "quân", "nhà", "Lương", "năm", "554,", "dựng", "nước", "Vạn", "Xuân,", "lấy", "hiệu", "là", "Lý", "Nam", "Đế,", "kinh", "đô", "ở", "miền", "cửa", "sông", "Tô", "Lịch", "(Hà", "Nội).", "Đứng", "đầu", "nhà", ...
cộng hòa siena tiếng ý repubblica di siena tiếng la tinh respublica senensis tiếng anh republic of siena là một nhà nước lịch sử trên bán đảo ý lãnh thổ bao gồm thành phố siena và các vùng đất xung quanh nó ở toscana miền trung nước ý hiện nay nó tồn tại hơn 400 năm từ 1125 đến 1555 trong suốt thời gian này siena dần d...
[ "cộng", "hòa", "siena", "tiếng", "ý", "repubblica", "di", "siena", "tiếng", "la", "tinh", "respublica", "senensis", "tiếng", "anh", "republic", "of", "siena", "là", "một", "nhà", "nước", "lịch", "sử", "trên", "bán", "đảo", "ý", "lãnh", "thổ", "bao", "gồm...
thành 17 tổ dân phố từ 1 đến 17 cùng các thôn đồng phú cốc há thoóc phưa == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
[ "thành", "17", "tổ", "dân", "phố", "từ", "1", "đến", "17", "cùng", "các", "thôn", "đồng", "phú", "cốc", "há", "thoóc", "phưa", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "thị", "trấn", "tại", "việt", "nam" ]
zaporozhian dmytro yavornytsky là giám đốc bảo tàng dnipropetrovsk mà sau này được mang tên ông trước khi qua đời vào năm 1940 yavornytsky đã viết lịch sử của thành phố yekaterinoslav nằm trong bản thảo trong nhiều năm nó chỉ được xuất bản năm 1989 như là một kết quả của những cải cách của gorbachev từ 1902 đến 1933 cá...
[ "zaporozhian", "dmytro", "yavornytsky", "là", "giám", "đốc", "bảo", "tàng", "dnipropetrovsk", "mà", "sau", "này", "được", "mang", "tên", "ông", "trước", "khi", "qua", "đời", "vào", "năm", "1940", "yavornytsky", "đã", "viết", "lịch", "sử", "của", "thành", "...
đội tuyển davis cup singapore đại diện singapore ở giải đấu quần vợt davis cup và được quản lý bởi hiệp hội quần vợt singapore singapore hiện tại thi đấu ở nhóm iv khu vực châu á thái bình dương 2017 đội từng vào đến bán kết nhóm ii năm 1988 daniel heryanta là cầu thủ thành công nhất của singapore trong giải đấu này vớ...
[ "đội", "tuyển", "davis", "cup", "singapore", "đại", "diện", "singapore", "ở", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "davis", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "hiệp", "hội", "quần", "vợt", "singapore", "singapore", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "nhóm...
tuổi thanh thiếu niên và các vấn đề hành vi ở trẻ em có mẹ sử dụng cần sa trong khi mang thai các nghiên cứu đã tìm thấy mối liên hệ chặt chẽ giữa việc sử dụng cần sa và nguy cơ rối loạn tâm thần mặc dù việc này còn đang gây tranh cãi <ref name= doi 10 1007 s11920-015-0657-y >< ref> cần sa chủ yếu được sử dụng như chất...
[ "tuổi", "thanh", "thiếu", "niên", "và", "các", "vấn", "đề", "hành", "vi", "ở", "trẻ", "em", "có", "mẹ", "sử", "dụng", "cần", "sa", "trong", "khi", "mang", "thai", "các", "nghiên", "cứu", "đã", "tìm", "thấy", "mối", "liên", "hệ", "chặt", "chẽ", "giữ...
steradian sr == các đơn vị khác được sử dụng với si == một số đơn vị khác như giờ lít tấn bar và electronvolt không phải là đơn vị si nhưng được sử dụng rộng rãi cùng với đơn vị si == các đơn vị bổ sung == cho đến năm 1995 si đã phân loại radian và steradian là các đơn vị bổ sung nhưng chỉ định này đã bị bỏ và các đơn ...
[ "steradian", "sr", "==", "các", "đơn", "vị", "khác", "được", "sử", "dụng", "với", "si", "==", "một", "số", "đơn", "vị", "khác", "như", "giờ", "lít", "tấn", "bar", "và", "electronvolt", "không", "phải", "là", "đơn", "vị", "si", "nhưng", "được", "sử", ...
didymoglossum angustifrons là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được fée mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "didymoglossum", "angustifrons", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "fée", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
hải phú định hướng hải phú có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã hải phú huyện hải hậu tỉnh nam định bullet xã hải phú huyện bố trạch tỉnh quảng bình bullet xã hải phú huyện hải lăng tỉnh quảng trị
[ "hải", "phú", "định", "hướng", "hải", "phú", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "hải", "phú", "huyện", "hải", "hậu", "tỉnh", "nam", "định", "bullet", "xã", "hải", "phú", "huyện"...
cung điện === cướp bóc === trong cuộc tấn công iraq năm 2003 sau khi liên quân bắt đầu ném bom những kẻ hôi của đã tràn xuống khu di chỉ khảo cổ mà bây giờ lỗ chỗ với hàng trăm hào rãnh và hố bom những triển vọng cho việc khai quật và nghiên cứu chính thức trong tương lai đã bị tổn hại nghiêm trọng trong quá trình này ...
[ "cung", "điện", "===", "cướp", "bóc", "===", "trong", "cuộc", "tấn", "công", "iraq", "năm", "2003", "sau", "khi", "liên", "quân", "bắt", "đầu", "ném", "bom", "những", "kẻ", "hôi", "của", "đã", "tràn", "xuống", "khu", "di", "chỉ", "khảo", "cổ", "mà", ...
trần vũ đạo diễn trần vũ 10 tháng 11 năm 1925 – 16 tháng 2 năm 2010 là một đạo diễn có nhiều đóng góp cho điện ảnh việt nam ông được nhà nước việt nam phong tặng danh hiệu nghệ sĩ nhân dân vào năm 1988 == tiểu sử == trần vũ tên thật là nguyễn phú sinh ngày 10 tháng 11 năm 1925 tại nam định năm 1959 khi đã 34 tuổi ông b...
[ "trần", "vũ", "đạo", "diễn", "trần", "vũ", "10", "tháng", "11", "năm", "1925", "–", "16", "tháng", "2", "năm", "2010", "là", "một", "đạo", "diễn", "có", "nhiều", "đóng", "góp", "cho", "điện", "ảnh", "việt", "nam", "ông", "được", "nhà", "nước", "việ...
viện đại thần 1834 kinh lược trấn tây 1835 tuần phủ quảng nam 1836 thống chánh sứ và phó sứ rồi hộ bộ thị lang 1839 dưới triều minh mạng ông đã ba lần bị giáng chức trong đó có lần ông phải làm lục phẩm thuộc viên tức giữ việc quét dọn sắp đặt bàn ghế ở chốn công đường 1836 bullet dưới triều thiệu trị ông làm phó chủ k...
[ "viện", "đại", "thần", "1834", "kinh", "lược", "trấn", "tây", "1835", "tuần", "phủ", "quảng", "nam", "1836", "thống", "chánh", "sứ", "và", "phó", "sứ", "rồi", "hộ", "bộ", "thị", "lang", "1839", "dưới", "triều", "minh", "mạng", "ông", "đã", "ba", "lần...
wiseppe diện tích là 5 69 km2
[ "wiseppe", "diện", "tích", "là", "5", "69", "km2" ]
agalmyla scabriflora là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "agalmyla", "scabriflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
cũ rút ra khỏi hệ thống thanh toán năm 1980 == phát hành == bảng anh được phát hành bằng tiền mặt dưới dạng tiền kim loại và tiền giấy === tiền kim loại === tiền kim loại do xưởng đúc tiền hoàng gia royal mint phát hành bao gồm các mệnh giá 1 xu 2 xu 5 xu 10 xu 20 xu 50 xu một bảng và hai bảng có cả đồng năm bảng nhưng...
[ "cũ", "rút", "ra", "khỏi", "hệ", "thống", "thanh", "toán", "năm", "1980", "==", "phát", "hành", "==", "bảng", "anh", "được", "phát", "hành", "bằng", "tiền", "mặt", "dưới", "dạng", "tiền", "kim", "loại", "và", "tiền", "giấy", "===", "tiền", "kim", "lo...
điều tra vụ việc ông được các viên chức tại huế báo cáo rằng vụ thảm sát tại đài phát thanh huế là do việt cộng đặt chất nổ chứ không phải do binh lính của đặng sỹ quăng lựu đạn vào đám đông vài nhân chứng khác khai rằng binh lính của đặng sỹ đã ném lựu đạn vào đông trong đó một nhân chứng khai đã thấy đặng sỹ ném 2 tr...
[ "điều", "tra", "vụ", "việc", "ông", "được", "các", "viên", "chức", "tại", "huế", "báo", "cáo", "rằng", "vụ", "thảm", "sát", "tại", "đài", "phát", "thanh", "huế", "là", "do", "việt", "cộng", "đặt", "chất", "nổ", "chứ", "không", "phải", "do", "binh", ...
port of spain là tên thủ đô của trinidad và tobago và là đô thị lớn thứ ba của quốc gia này sau chaguanas và san fernando theo thống kê dân số năm 2000 thành phố có dân số đô thị 49 031 người và dân số kể cả khu vực ngoại thành là 128 026 ước tính 1990 thành phố nằm bên bờ vịnh paria bờ tây bắc của đảo trinidad thành p...
[ "port", "of", "spain", "là", "tên", "thủ", "đô", "của", "trinidad", "và", "tobago", "và", "là", "đô", "thị", "lớn", "thứ", "ba", "của", "quốc", "gia", "này", "sau", "chaguanas", "và", "san", "fernando", "theo", "thống", "kê", "dân", "số", "năm", "200...
từ 45 đến 64 và 12 00% từ 65 tuổi trở lên đã được những người độ tuổi trung bình là 38 năm đối với mỗi 100 nữ có 96 80 nam giới đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên đã có 94 40 nam giới thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được 62 839 và thu nhập trung bình cho một gia đình là 71 773 các con số này đã tă...
[ "từ", "45", "đến", "64", "và", "12", "00%", "từ", "65", "tuổi", "trở", "lên", "đã", "được", "những", "người", "độ", "tuổi", "trung", "bình", "là", "38", "năm", "đối", "với", "mỗi", "100", "nữ", "có", "96", "80", "nam", "giới", "đối", "với", "mỗi"...
schoenus caespititius là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được w fitzg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "schoenus", "caespititius", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "w", "fitzg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
fensterbach là một đô thị ở huyện schwandorf bang bayern đức
[ "fensterbach", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "schwandorf", "bang", "bayern", "đức" ]
đã bị chỉ trích nhiều bởi các nhà hóa học lượng tử vì đã kết luận rằng cấu trúc đối xứngidự đoánlà không ổn định và lồng được trải qua một sự phá vỡ đối xứng tự phát tạo ra một cái lồng bị mắc kẹt với t hiếmđối xứng đối xứng của một quảbóng chuyền số vòng sáu thành viên trong phân tử này là 20 và số vòng năm thành viên...
[ "đã", "bị", "chỉ", "trích", "nhiều", "bởi", "các", "nhà", "hóa", "học", "lượng", "tử", "vì", "đã", "kết", "luận", "rằng", "cấu", "trúc", "đối", "xứngidự", "đoánlà", "không", "ổn", "định", "và", "lồng", "được", "trải", "qua", "một", "sự", "phá", "vỡ",...
volutomitra bayeri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutomitridae
[ "volutomitra", "bayeri", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "volutomitridae" ]
trước cũng đang cung cấp lượng mưa cho đất nước đường ở đại đài bắc bị ngập lụt và không thể đi qua được trong khi cây cối đổ rạp dưới lớp đất ẩm ướt mưa đã rơi ở đài bắc chỉ trong vòng ba giờ trong khi ước tính có khoảng mưa gần đại học quốc gia đài loan các quận daan wenshan nangang neihu và xinyi ở đài bắc đều báo c...
[ "trước", "cũng", "đang", "cung", "cấp", "lượng", "mưa", "cho", "đất", "nước", "đường", "ở", "đại", "đài", "bắc", "bị", "ngập", "lụt", "và", "không", "thể", "đi", "qua", "được", "trong", "khi", "cây", "cối", "đổ", "rạp", "dưới", "lớp", "đất", "ẩm", ...
làm lễ ra mắt tổ tiên khi đến đầu làng thì cô gái chạy trốn ông chano cùng với dân làng đi tìm họ đi quanh trong buôn một lúc rồi cũng bắt được lúc này chano lấy sợi dây vải dài độ sải tay buộc vào tay cô gái dẫn về nhà họ đặt cho cô dâu chú rể cùng ngồi một chiếc chiếu mới trải ở nhà hai người đưa tay cầm chung mảnh v...
[ "làm", "lễ", "ra", "mắt", "tổ", "tiên", "khi", "đến", "đầu", "làng", "thì", "cô", "gái", "chạy", "trốn", "ông", "chano", "cùng", "với", "dân", "làng", "đi", "tìm", "họ", "đi", "quanh", "trong", "buôn", "một", "lúc", "rồi", "cũng", "bắt", "được", "l...
taxiphyllum prostratum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được dozy molk w r buck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "taxiphyllum", "prostratum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "dozy", "molk", "w", "r", "buck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
nguyễn sư mạnh chữ hán 阮師孟 1458 1540 người làng cổ đô xã cổ đô huyện ba vì tỉnh hà tây hà nội thi đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân khoa giáp thìn niên hiệu hồng đức 15 1484 đời lê thánh tông được bổ làm quan thượng thư bộ lễ tước sùng tín hầu cử đi sứ trung quốc năm 1500 ông được vua nhà minh phong tước thượng thư...
[ "nguyễn", "sư", "mạnh", "chữ", "hán", "阮師孟", "1458", "1540", "người", "làng", "cổ", "đô", "xã", "cổ", "đô", "huyện", "ba", "vì", "tỉnh", "hà", "tây", "hà", "nội", "thi", "đỗ", "đệ", "tam", "giáp", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "khoa", "giáp...
lacanobia unicolor là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lacanobia", "unicolor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
anatoliki mani là một khu tự quản ở vùng peloponnesos hy lạp khu tự quản anatoliki mani có diện tích 619 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 14308 người
[ "anatoliki", "mani", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "peloponnesos", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "anatoliki", "mani", "có", "diện", "tích", "619", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001"...
quan trọng designer s choice award tại hoa kỳ ông đã được raymond loewy gửi thư chúc mừng field đã chụp hình nhiều người nổi tiếng với cây đàn foldaxe như là keith richards ngài mick jagger ngài paul mccartney hank marvin david copperfield và eric clapton ngay cả với woody allen và ngài peter ustinov ông cũng có ảnh ch...
[ "quan", "trọng", "designer", "s", "choice", "award", "tại", "hoa", "kỳ", "ông", "đã", "được", "raymond", "loewy", "gửi", "thư", "chúc", "mừng", "field", "đã", "chụp", "hình", "nhiều", "người", "nổi", "tiếng", "với", "cây", "đàn", "foldaxe", "như", "là", ...
mentuhotep hay montuhotep ý nghĩa tên gọi làm hài lòng thần montu là một cái tên được đặt cho cả nam và nữ quý tộc trong văn hóa ai cập cổ đại tên này có thể đề cập đến những người sau đây == pharaon == bullet mentuhotep i pharaon đầu tiên của vương triều thứ 11 bullet mentuhotep ii pharaon thuộc vương triều thứ 11 mở ...
[ "mentuhotep", "hay", "montuhotep", "ý", "nghĩa", "tên", "gọi", "làm", "hài", "lòng", "thần", "montu", "là", "một", "cái", "tên", "được", "đặt", "cho", "cả", "nam", "và", "nữ", "quý", "tộc", "trong", "văn", "hóa", "ai", "cập", "cổ", "đại", "tên", "này...
trình vũ có thể là bullet trình vũ 程武 quan viên tào ngụy thời tam quốc bullet trình vũ 程羽 quan viên bắc tống tổ tiên của trình di trình hạo bullet trình vũ 程瑀 quan viên nam tống
[ "trình", "vũ", "có", "thể", "là", "bullet", "trình", "vũ", "程武", "quan", "viên", "tào", "ngụy", "thời", "tam", "quốc", "bullet", "trình", "vũ", "程羽", "quan", "viên", "bắc", "tống", "tổ", "tiên", "của", "trình", "di", "trình", "hạo", "bullet", "trình", ...
lanka là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực thị xã town area committee của quận nagaon thuộc bang assam ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ lanka có dân số 34 386 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% lanka có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn ...
[ "lanka", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "nơi", "đặt", "ủy", "ban", "khu", "vực", "thị", "xã", "town", "area", "committee", "của", "quận", "nagaon", "thuộc", "bang", "assam", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân",...
chi ngà voi danh pháp khoa học anodendron là một chi thực vật thuộc họ la bố ma apocynaceae == danh sách loài == bao gồm các loài bullet anodendron affine bullet anodendron affine var pingpienense bullet anodendron aambe bullet anodendron axillare bullet anodendron benthamianum bullet anodendron borneense bullet anoden...
[ "chi", "ngà", "voi", "danh", "pháp", "khoa", "học", "anodendron", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "la", "bố", "ma", "apocynaceae", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bao", "gồm", "các", "loài", "bullet", "anodendron", "affine", "bulle...
và gp nhật bản cuối mùa giải thì đội trưởng của renault là flavio briatore và tay đua nelson piquet jr bị kết tội cố tình gây tai nạn để dàn xếp kết quả ở chặng đua singapore tuy nhiên alonso được xác định là không liên quan nên không bị tước chiến thắng năm 2009 alonso có một lần lên podium vẫn là ở singapore === ferr...
[ "và", "gp", "nhật", "bản", "cuối", "mùa", "giải", "thì", "đội", "trưởng", "của", "renault", "là", "flavio", "briatore", "và", "tay", "đua", "nelson", "piquet", "jr", "bị", "kết", "tội", "cố", "tình", "gây", "tai", "nạn", "để", "dàn", "xếp", "kết", "q...
đạt cao nhất là các tuyến quan trọng cụ thể như sau bullet đường tỉnh có 5 tuyến với tổng chiều dài khoảng 97 4 km mặt đường được láng nhựa cấp phối hoặc đất đen gồm các tuyến như đt 977 dài 10 6 km đt 979b dài 13 5 km đt 980 dài 26 6 km đt 982 dài 31 km đt 981b dài 15 7 km bullet đường huyện có 14 tuyến với tổng chiều...
[ "đạt", "cao", "nhất", "là", "các", "tuyến", "quan", "trọng", "cụ", "thể", "như", "sau", "bullet", "đường", "tỉnh", "có", "5", "tuyến", "với", "tổng", "chiều", "dài", "khoảng", "97", "4", "km", "mặt", "đường", "được", "láng", "nhựa", "cấp", "phối", "h...
bán đảo là phần đất liền nằm nhô ra khỏi mặt nước biển với nhiều mặt tiếp xúc với nước phần đất liền gắn với bán đảo có diện tích lớn hơn kích thước của bán đảo thì không bị giới hạn có những bán đảo lớn bằng một châu lục ví dụ châu âu được xem là bán đảo của lục địa á-âu hoặc có những bán đảo nhỏ như bán đảo sơn trà =...
[ "bán", "đảo", "là", "phần", "đất", "liền", "nằm", "nhô", "ra", "khỏi", "mặt", "nước", "biển", "với", "nhiều", "mặt", "tiếp", "xúc", "với", "nước", "phần", "đất", "liền", "gắn", "với", "bán", "đảo", "có", "diện", "tích", "lớn", "hơn", "kích", "thước",...
Tháng 1 năm 2013, Trump là một nhân vật nổi tiếng ở Israel, đã mua đất ở Israel. Trump còn đăng tải một đoạn video ủng hộ Thủ tướng Israel Benjamin Netanyahu trong kì bầu cử năm 2013. Tuy nhiên, sau lời kêu gọi tạm thời cấm người Hồi giáo tới Hoa Kỳ, nhiều lãnh tụ Do thái, bao gồm cả Netanyahu, đã chỉ trích đề xuất của...
[ "Tháng", "1", "năm", "2013,", "Trump", "là", "một", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "ở", "Israel,", "đã", "mua", "đất", "ở", "Israel.", "Trump", "còn", "đăng", "tải", "một", "đoạn", "video", "ủng", "hộ", "Thủ", "tướng", "Israel", "Benjamin", "Netanyahu", ...
đây không thuộc cách hành xử hà anh được nuôi dạy nhưng cô tuyên bố hãy kiện tôi đi tôi cũng mong được ra toà để đưa mọi việc ra ánh sáng bà quỳnh trang còn tiết lộ một thông tin với báo chí là hà anh mất vị trí trong ban giám khảo vì cô không công tâm có hiềm khích nên luôn trù dập tuyết lan tuyết lan cũng trả lời trê...
[ "đây", "không", "thuộc", "cách", "hành", "xử", "hà", "anh", "được", "nuôi", "dạy", "nhưng", "cô", "tuyên", "bố", "hãy", "kiện", "tôi", "đi", "tôi", "cũng", "mong", "được", "ra", "toà", "để", "đưa", "mọi", "việc", "ra", "ánh", "sáng", "bà", "quỳnh", ...
trại họp bạn hướng đạo thế giới lần thứ 20 diễn ra trong căn cứ hải quân tại sattahip thái lan đây là trại họp bạn hướng đạo thế giới lần thứ hai được tổ chức tại đông nam á sau lần tổ chức tại philippines vào năm 1959 trại họp bạn mang đến một cơ hội cho khoảng 30 000 hướng đạo sinh từ khắp nơi trên thế giới trải qua ...
[ "trại", "họp", "bạn", "hướng", "đạo", "thế", "giới", "lần", "thứ", "20", "diễn", "ra", "trong", "căn", "cứ", "hải", "quân", "tại", "sattahip", "thái", "lan", "đây", "là", "trại", "họp", "bạn", "hướng", "đạo", "thế", "giới", "lần", "thứ", "hai", "được...
hirasawa shusaku sinh ngày 5 tháng 3 năm 1949 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == hirasawa shusaku thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 1972 đến 1974 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||11||1 == liên kết ngoài == bullet national football teams bullet japan n...
[ "hirasawa", "shusaku", "sinh", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "1949", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "==", "hirasawa", "shusaku", "thi", "đấu", "cho"...
địa phương vắng sự trông coi tê giác nhanh chóng bị chết chỉ còn hà mã sống sót và sinh sản nhiều hơn đối với loài hà mã colombia đích thực là thiên đường bởi nước này hiếm khi hạn hán lại không có những loài thú lớn mà cỏ thì tốt tươi đầm nước nhiều hà mã hiện thời chưa động đến con người nhưng các chuyên gia lo ngại ...
[ "địa", "phương", "vắng", "sự", "trông", "coi", "tê", "giác", "nhanh", "chóng", "bị", "chết", "chỉ", "còn", "hà", "mã", "sống", "sót", "và", "sinh", "sản", "nhiều", "hơn", "đối", "với", "loài", "hà", "mã", "colombia", "đích", "thực", "là", "thiên", "đ...
epidendrum cirrhochilum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được f lehm kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "epidendrum", "cirrhochilum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "f", "lehm", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
epiplatymetra grotearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epiplatymetra", "grotearia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
polystichum lobatum x lonchitis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được murbeck mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polystichum", "lobatum", "x", "lonchitis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "murbeck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
john cooper tác giả sinh 1958 nhà văn và truyền thông chuyên gia canada bullet john m cooper sinh năm 1940 học giả người mỹ bullet john m cooper triết gia người mỹ và chuyên gia về triết học cổ đại bullet john gilbert cooper 1722-1769 nhà thơ anh bullet john julius cooper 2nd viscount norwich sinh năm 1929 nhà sử học t...
[ "john", "cooper", "tác", "giả", "sinh", "1958", "nhà", "văn", "và", "truyền", "thông", "chuyên", "gia", "canada", "bullet", "john", "m", "cooper", "sinh", "năm", "1940", "học", "giả", "người", "mỹ", "bullet", "john", "m", "cooper", "triết", "gia", "người...
xã swan quận smith kansas xã swan là một xã thuộc quận smith tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 48 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "swan", "quận", "smith", "kansas", "xã", "swan", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "smith", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "48", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "amer...
lophoptera xista là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lophoptera", "xista", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
năng tương tự như control panel nhưng đi kèm với giao diện dạng metro ngoài ra ứng dụng map có thể tải về bản đồ để sử dụng offline ==== microsoft edge ==== microsoft edge là trình duyệt mới của windows 10 và là bản kế nhiệm của internet explorer mặc dù internet explorer vẫn được giữ lại cho mục đích tương thích khi ng...
[ "năng", "tương", "tự", "như", "control", "panel", "nhưng", "đi", "kèm", "với", "giao", "diện", "dạng", "metro", "ngoài", "ra", "ứng", "dụng", "map", "có", "thể", "tải", "về", "bản", "đồ", "để", "sử", "dụng", "offline", "====", "microsoft", "edge", "===...
alhan mazgirt alhan là một xã thuộc huyện mazgirt tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 69 người
[ "alhan", "mazgirt", "alhan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mazgirt", "tỉnh", "tunceli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "69", "người" ]
2005 cá sấu mới tái xuất với tân tổng biên tập sergey mostovshchikov được thêm cổ đông dmitry muratov của tờ đài thọ kinh phí tuy nhiên đối tượng độc giả của cá sấu mới được đánh giá là quá nhỏ hẹp và lỗi thời cho nên vị thế báo không được như xưa nữa lượng phát hành giai đoạn này rất thấp do đó báo phải đình bản vĩnh ...
[ "2005", "cá", "sấu", "mới", "tái", "xuất", "với", "tân", "tổng", "biên", "tập", "sergey", "mostovshchikov", "được", "thêm", "cổ", "đông", "dmitry", "muratov", "của", "tờ", "đài", "thọ", "kinh", "phí", "tuy", "nhiên", "đối", "tượng", "độc", "giả", "của", ...
cardiophorus procerus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 2002
[ "cardiophorus", "procerus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "gudenzi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
mordellistena attenuata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được say miêu tả khoa học năm 1826
[ "mordellistena", "attenuata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1826" ]
xã towanda quận mclean illinois xã towanda là một xã thuộc quận mclean tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 296 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "towanda", "quận", "mclean", "illinois", "xã", "towanda", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mclean", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "296", "người", "==", "xem", "thêm", "==",...
phyllanthus pulcher là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được wall ex müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "phyllanthus", "pulcher", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
của chuột nhưng scd5 còn gọi là hscd2 rất ít tương đồng với nhóm gặm nhấm và khá đặc trưng cho các loài linh trưởng bullet scd được bảo tồn cấu trúc trong tiến hoá các sinh vật nhân thực đã nghiên cứu đưa liên kết đôi đầu tiên vào acyl-coas1 vì các sản phẩm không bão hòa đơn của scd là tiền chất quan trọng của phosphol...
[ "của", "chuột", "nhưng", "scd5", "còn", "gọi", "là", "hscd2", "rất", "ít", "tương", "đồng", "với", "nhóm", "gặm", "nhấm", "và", "khá", "đặc", "trưng", "cho", "các", "loài", "linh", "trưởng", "bullet", "scd", "được", "bảo", "tồn", "cấu", "trúc", "trong"...
xã painesville quận lake ohio xã painesville là một xã thuộc quận lake tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 20 399 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "painesville", "quận", "lake", "ohio", "xã", "painesville", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lake", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "20", "399", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
lưu phúc liên sinh tháng 8 năm 1952 là thượng tướng đã nghỉ hưu của quân giải phóng nhân dân trung quốc pla nguyên ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii nguyên chính ủy quân chủng chi viện chiến lược quân giải phóng nhân dân trung quốc chính ủy quân khu bắc kinh == thân thế và binh nghiệp...
[ "lưu", "phúc", "liên", "sinh", "tháng", "8", "năm", "1952", "là", "thượng", "tướng", "đã", "nghỉ", "hưu", "của", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "nguyên", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộ...
miccolamia relucens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "miccolamia", "relucens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gynopterus tokatensis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1901
[ "gynopterus", "tokatensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
tlemcen tỉnh tlemcen là một tỉnh ở tây bắc algérie tiếp giáp vùng oriental của maroc vườn quốc gia tlemcen nằm ở tỉnh này == các đơn vị hành chính == tỉnh này gồm 20 huyện và 53 đô thị các huyện bullet maghnia bullet ghazaouet bullet sabra bullet nedroma bullet remchi bullet sebdou bullet bab el assa bullet mansourah b...
[ "tlemcen", "tỉnh", "tlemcen", "là", "một", "tỉnh", "ở", "tây", "bắc", "algérie", "tiếp", "giáp", "vùng", "oriental", "của", "maroc", "vườn", "quốc", "gia", "tlemcen", "nằm", "ở", "tỉnh", "này", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "tỉnh", "...
melanotus mutilatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "mutilatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
1928 summa 1938 so là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 9 năm 1938 bởi y vaisala ở turku == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1928 summa
[ "1928", "summa", "1938", "so", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "1938", "bởi", "y", "vaisala", "ở", "turku", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "...
lại nó trong đế chế la mã tuy nhiên nó có thể được khẳng định một cách an toàn rằng sự công khai của việc buôn bán trẻ em bị phơi nhiễm trở thành không thể dưới ảnh hưởng của kitô giáo dù rằng mức độ nghiêm trọng của tội phạm đã tăng lên đáng kể trong thế giới cổ đại ví dụ như trong đế chế la mã hay hy lạp cổ đại người...
[ "lại", "nó", "trong", "đế", "chế", "la", "mã", "tuy", "nhiên", "nó", "có", "thể", "được", "khẳng", "định", "một", "cách", "an", "toàn", "rằng", "sự", "công", "khai", "của", "việc", "buôn", "bán", "trẻ", "em", "bị", "phơi", "nhiễm", "trở", "thành", ...
phẩm ông có công tìm đất để xây lăng gia long quốc sử di biên viết trước đây sai thị trung trực học sĩ lê quý kiệt sửa sơn lăng quý kiệt nói đào đến huyệt tất có đất ngũ sắc rồi quả nhiên đúng vua cho là lạ ngày càng khen thưởng đến lúc làm nhà bên mộ mưa gió to vua sẩy chân ngã quan lại đều sợ tản đi hết phò mã trương...
[ "phẩm", "ông", "có", "công", "tìm", "đất", "để", "xây", "lăng", "gia", "long", "quốc", "sử", "di", "biên", "viết", "trước", "đây", "sai", "thị", "trung", "trực", "học", "sĩ", "lê", "quý", "kiệt", "sửa", "sơn", "lăng", "quý", "kiệt", "nói", "đào", "...
nóng và giữ đủ nước độ ẩm động vật sa mạc mỗi con đều có một phương pháp tồn tại riêng chẳng hạn có loài chuyên sống phụ thuộc vào thực vật một số thường ngày giấu mình trong hang cát khi mưa sương xuống thì lập tức bò lên mặt đất sử dụng toàn thân để hứng sương các cư dân của hoang mạc đã phải tiến hoá thích nghi với ...
[ "nóng", "và", "giữ", "đủ", "nước", "độ", "ẩm", "động", "vật", "sa", "mạc", "mỗi", "con", "đều", "có", "một", "phương", "pháp", "tồn", "tại", "riêng", "chẳng", "hạn", "có", "loài", "chuyên", "sống", "phụ", "thuộc", "vào", "thực", "vật", "một", "số", ...
dendrocopos assimilis là một loài chim trong họ picidae
[ "dendrocopos", "assimilis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "picidae" ]
vào tháng 3 năm 2010 boris kashin một thành viên cprf tại duma lên tiếng đề nghị xóa bỏ bất cứ lời nào nhắc tới chúa trong bài quốc ca đề xuất của kashin cũng được ủng hộ bởi alexander nikonov một nhà báo của báo spid-info và là một người vô thần nikonov cho rằng tôn giáo nên là một vấn đề của cá nhân và nhà nước không...
[ "vào", "tháng", "3", "năm", "2010", "boris", "kashin", "một", "thành", "viên", "cprf", "tại", "duma", "lên", "tiếng", "đề", "nghị", "xóa", "bỏ", "bất", "cứ", "lời", "nào", "nhắc", "tới", "chúa", "trong", "bài", "quốc", "ca", "đề", "xuất", "của", "kas...
meleoma kennethi là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được tauber miêu tả năm 1969
[ "meleoma", "kennethi", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "tauber", "miêu", "tả", "năm", "1969" ]
gryllotalpa brachyptera là một loài dế trũi bản địa úc new south wales và sydney == tham khảo == bullet tindale n b 1928 australasian mole-crickets trong họ gryllotalpidae orthoptera
[ "gryllotalpa", "brachyptera", "là", "một", "loài", "dế", "trũi", "bản", "địa", "úc", "new", "south", "wales", "và", "sydney", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tindale", "n", "b", "1928", "australasian", "mole-crickets", "trong", "họ", "gryllotalpidae", ...
Sự tranh cãi về những khía cạnh tiêu cực và tích cực (từ sự lây lan bệnh dịch, xã hội bất công, bóc lột, nô dịch, cơ sở hạ tầng, tiến bộ trong y dược, các học viện mới, phát minh mới, v.v.) của chủ nghĩa thực dân đã diễn ra từ nhiều thế kỷ, trong cả những người xâm chiếm và những người bị chiếm, và vẫn tiếp tục đến ngà...
[ "Sự", "tranh", "cãi", "về", "những", "khía", "cạnh", "tiêu", "cực", "và", "tích", "cực", "(từ", "sự", "lây", "lan", "bệnh", "dịch,", "xã", "hội", "bất", "công,", "bóc", "lột,", "nô", "dịch,", "cơ", "sở", "hạ", "tầng,", "tiến", "bộ", "trong", "y", "...
phường 1 đà lạt phường 1 là một phường thuộc thành phố đà lạt tỉnh lâm đồng việt nam == địa lý == phường 1 nằm ở trung tâm thành phố đà lạt có vị trí địa lý bullet phía đông giáp phường 10 bullet phía tây giáp phường 5 và phường 6 bullet phía nam giáp phường 3 và phường 4 bullet phía bắc giáp phường 2 và phường 8 phườn...
[ "phường", "1", "đà", "lạt", "phường", "1", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "đà", "lạt", "tỉnh", "lâm", "đồng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "1", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "thành", "phố", "đà", "lạt", "có", "vị...
thường bị bỏ qua bullet các nhân viên này phải rất thành thạo trong việc affairs of china and japan ho5bie6n tập những chỉ dụ huấn lệnh văn kỷ niệm và thư từ của thiên hoàng vì vậy chỉ có những người tài giỏi nhất mới được tuyển chọn vào vị trí này bullet bullet bullet bullet -- xem âm dương đạo bullet bullet == xem th...
[ "thường", "bị", "bỏ", "qua", "bullet", "các", "nhân", "viên", "này", "phải", "rất", "thành", "thạo", "trong", "việc", "affairs", "of", "china", "and", "japan", "ho5bie6n", "tập", "những", "chỉ", "dụ", "huấn", "lệnh", "văn", "kỷ", "niệm", "và", "thư", "...
của xã lạc tánh<ref name= 37 1998 nđ-cp >nghị định 37 1999 nđ-cp thành lập thị trấn huyện lỵ các huyện hàm thuận bắc hàm thuận nam đức linh tánh linh tỉnh bình thuận< ref> bullet ngày 25 tháng 8 năm 1999 thành phố phan thiết thuộc tỉnh bình thuận được thành lập trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của thị xã...
[ "của", "xã", "lạc", "tánh<ref", "name=", "37", "1998", "nđ-cp", ">nghị", "định", "37", "1999", "nđ-cp", "thành", "lập", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "các", "huyện", "hàm", "thuận", "bắc", "hàm", "thuận", "nam", "đức", "linh", "tánh", "linh", "tỉnh", "...
jegălia là một xã thuộc hạt călărași românia dân số thời điểm năm 2002 là 4816 người
[ "jegălia", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "călărași", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4816", "người" ]
có tên là horologium năm 1657 ông đăng ký sáng chế cho phát minh đồng hồ quả lắc phát minh đã tạo ra một bước tiến lớn trong lĩnh vực đồng hồ bộ phận đáng chú ý do huygens phát minh là cái hồi đây là bộ phận giúp điều chỉnh lại tốc độ của đồng hồ và đồng hồ đeo tay ông cũng áp dụng chứng minh của mình về tính đẳng thời...
[ "có", "tên", "là", "horologium", "năm", "1657", "ông", "đăng", "ký", "sáng", "chế", "cho", "phát", "minh", "đồng", "hồ", "quả", "lắc", "phát", "minh", "đã", "tạo", "ra", "một", "bước", "tiến", "lớn", "trong", "lĩnh", "vực", "đồng", "hồ", "bộ", "phận"...
của vladimir putin vladimir churov sau này là lãnh đạo uỷ ban tranh cử tổng thống cũng khởi đầu sự nghiệp dưới quyền putin thời gian ấy trong khoảng 1991 và 1999 ngoài công việc của mình medvedev còn tham giao vào cơ quan hành chính thành phố sankt-peterburg giữ chức giáo sư tại học hiệu đại học hiện đã được đổi tên th...
[ "của", "vladimir", "putin", "vladimir", "churov", "sau", "này", "là", "lãnh", "đạo", "uỷ", "ban", "tranh", "cử", "tổng", "thống", "cũng", "khởi", "đầu", "sự", "nghiệp", "dưới", "quyền", "putin", "thời", "gian", "ấy", "trong", "khoảng", "1991", "và", "199...
amorphophallus ochroleucus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được hett v d nguyen mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "amorphophallus", "ochroleucus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "hett", "v", "d", "nguyen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]