text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
enoplognatha oreophila là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi enoplognatha enoplognatha oreophila được eugène simon miêu tả năm 1894 | [
"enoplognatha",
"oreophila",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"enoplognatha",
"enoplognatha",
"oreophila",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1894"
] |
echinocereus chisoensis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được w t marshall mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"echinocereus",
"chisoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"marshall",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
dialoxa arduine là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"dialoxa",
"arduine",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đi sau là thành viên của tầng lớp trung lưu hoặc tầng lớp lao động trong hạng lớp đó họ được cho ở trong các buồng chung lớn cho đến đầu thế kỷ 20 không phải lúc nào họ cũng có ga trải giường và bữa ăn một lớp trung gian cho khách du lịch và các thành viên của tầng lớp trung lưu dần dần xuất hiện các cabin sau đó được ... | [
"đi",
"sau",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"tầng",
"lớp",
"trung",
"lưu",
"hoặc",
"tầng",
"lớp",
"lao",
"động",
"trong",
"hạng",
"lớp",
"đó",
"họ",
"được",
"cho",
"ở",
"trong",
"các",
"buồng",
"chung",
"lớn",
"cho",
"đến",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
... |
mordellistena chujoi là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được hatayama miêu tả khoa học năm 1985 | [
"mordellistena",
"chujoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"hatayama",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
mạng trên toàn thế giới cyberbullying kathryn cũng là đại sứ cho nhiều tổ chức từ thiện để giúp đỡ trẻ em bị tật hở hàm ếch == liên kết xã hội twitter instagram facebook == kathryn thuộc top 5 người nổi tiếng có lượng người theo dõi nhiều nhất trên twitter và instagram với hơn 10 3 triệu trên twitter gần 13 triệu trên ... | [
"mạng",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"cyberbullying",
"kathryn",
"cũng",
"là",
"đại",
"sứ",
"cho",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"trẻ",
"em",
"bị",
"tật",
"hở",
"hàm",
"ếch",
"==",
"liên",
"kết",
"xã",
"hội",
"twitter",
... |
dunedin cha ông là một kế toán và mẹ ông ban đầu ở nhà sau đó trở thành giáo viên năm 1991 cha ông bị cầm tù sau khi đánh cắp khoảng 120 000 đô la từ công ty luật nơi ông làm việc ông nội bob wilkie của ông đã chạy không thành công cho lao động trong cuộc bầu cử wairarapa vào và robertson học tại trường trung học king ... | [
"dunedin",
"cha",
"ông",
"là",
"một",
"kế",
"toán",
"và",
"mẹ",
"ông",
"ban",
"đầu",
"ở",
"nhà",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"giáo",
"viên",
"năm",
"1991",
"cha",
"ông",
"bị",
"cầm",
"tù",
"sau",
"khi",
"đánh",
"cắp",
"khoảng",
"120",
"000",
"đô",... |
và chuẩn bị tấn công ngay lập tức hundt phi ngựa về cấp báo cho friedrich rằng quân laudon đang áp sát doanh trại từ hướng đông bắc friedrich chỉ thị cho ziethen tiếp tục để quân cánh phải nhìn sang hướng tây-nam hòng đề phòng quân daun còn bản thân nhà vua dàn cánh trái gồm 3 lữ đoàn với khoảng 14 – 15 nghìn quân thàn... | [
"và",
"chuẩn",
"bị",
"tấn",
"công",
"ngay",
"lập",
"tức",
"hundt",
"phi",
"ngựa",
"về",
"cấp",
"báo",
"cho",
"friedrich",
"rằng",
"quân",
"laudon",
"đang",
"áp",
"sát",
"doanh",
"trại",
"từ",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"friedrich",
"chỉ",
"thị",
"cho",
"z... |
psychotria insolens là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"psychotria",
"insolens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
làm lỗ tới hàng tỷ đôla gây ra bởi các tập đoàn tổng công ty của nhà nước năm 2012 theo nghiên cứu của tổ chức nghiên cứu brookings của mỹ người việt nam có gánh nặng thuế và chi phí cao bậc nhất khu vực việt nam có tỷ lệ dân nghèo người có thu nhập dưới 2 usd ngày chiếm 18 2% dân số tầng lớp trung lưu thu nhập trên 5 ... | [
"làm",
"lỗ",
"tới",
"hàng",
"tỷ",
"đôla",
"gây",
"ra",
"bởi",
"các",
"tập",
"đoàn",
"tổng",
"công",
"ty",
"của",
"nhà",
"nước",
"năm",
"2012",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"tổ",
"chức",
"nghiên",
"cứu",
"brookings",
"của",
"mỹ",
"người",
"việt",
"... |
tp hải dương kim thành bullet 7 tp hải dương bóng cầu dầm bullet 5 tp hải dương bình giang hà chợ bullet các tuyến xuất phát từ điểm đỗ bắc đường thanh niên siêu thị marko cũ bullet 6 tp hải dương bến trại bullet 9 tp hải dương tt tứ kỳ quý cao ninh giang bullet 27 tp hải dương gia lộc ninh giang bullet các tuyến xe bu... | [
"tp",
"hải",
"dương",
"kim",
"thành",
"bullet",
"7",
"tp",
"hải",
"dương",
"bóng",
"cầu",
"dầm",
"bullet",
"5",
"tp",
"hải",
"dương",
"bình",
"giang",
"hà",
"chợ",
"bullet",
"các",
"tuyến",
"xuất",
"phát",
"từ",
"điểm",
"đỗ",
"bắc",
"đường",
"thanh",
... |
yamazaki takamasa takamasa yamazaki sinh ngày 17 tháng 3 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takamasa yamazaki đã từng chơi cho fc kariya mito hollyhock kagoshima united fc và vanraure hachinohe | [
"yamazaki",
"takamasa",
"takamasa",
"yamazaki",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takamasa",
"yamazaki",
"đã",
"từng",
"chơ... |
kukotsky s case full text == liên kết ngoài == bullet lyudmila ulitskaya why i m not afraid of vladimir putin bullet a brief review of the funeral party – ulitskaya s debut in the us bullet ulitskaya s page on her literary agent s website elkost international literary agency bullet thông tin tiểu sử trên trang web peop... | [
"kukotsky",
"s",
"case",
"full",
"text",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lyudmila",
"ulitskaya",
"why",
"i",
"m",
"not",
"afraid",
"of",
"vladimir",
"putin",
"bullet",
"a",
"brief",
"review",
"of",
"the",
"funeral",
"party",
"–",
"ulitskaya"... |
fissidens waiensis là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được beever mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"fissidens",
"waiensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"beever",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
cơm cá thu cá tuyết và các loài cá biển mỏ dài và một số loại cá nhỏ khác là những con mồi ưa thích của chúng cá heo dall cũng là những thợ lặn tốt có thể lao xuống độ sâu khoảng 100 mét mối đe dọa của cá heo dall ngoài con người thì còn có cá voi sát thủ và cá mập trắng cùng với đó bệnh tật do các loài ký sinh trùng n... | [
"cơm",
"cá",
"thu",
"cá",
"tuyết",
"và",
"các",
"loài",
"cá",
"biển",
"mỏ",
"dài",
"và",
"một",
"số",
"loại",
"cá",
"nhỏ",
"khác",
"là",
"những",
"con",
"mồi",
"ưa",
"thích",
"của",
"chúng",
"cá",
"heo",
"dall",
"cũng",
"là",
"những",
"thợ",
"lặn",... |
赵承庆 quan đến hòa châu đoàn luyện sứ tặng vũ tín quân tiết độ sứ bullet triệu khắc kế 赵克继 bullet vũ đương hầu triệu thừa thọ 赵承寿 quan đến nam tác phường sứ đức châu thứ sử bullet nhiêu dương hầu triệu khắc kỷ 赵克己 tự an nhân 安仁 bullet hội kê quận công triệu thúc thiều 赵叔韶 tự quân hòa 君和 quan đến hạ châu thứ sử → hòa châu... | [
"赵承庆",
"quan",
"đến",
"hòa",
"châu",
"đoàn",
"luyện",
"sứ",
"tặng",
"vũ",
"tín",
"quân",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"bullet",
"triệu",
"khắc",
"kế",
"赵克继",
"bullet",
"vũ",
"đương",
"hầu",
"triệu",
"thừa",
"thọ",
"赵承寿",
"quan",
"đến",
"nam",
"tác",
"phường",
... |
nyctimene rabori là một loài động vật có vú trong họ dơi quạ bộ dơi loài này được heaney peterson mô tả năm 1984 | [
"nyctimene",
"rabori",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dơi",
"quạ",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"heaney",
"peterson",
"mô",
"tả",
"năm",
"1984"
] |
pleurothallis bivalvis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"pleurothallis",
"bivalvis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
hầu hết các tuyến đường sắt xung quanh szczecin đều được điện khí hóa == hiện đại hóa == vào năm 2007 nhà ga đã được cải tạo một phần liên quan đến sự kiện kết thúc của cuộc đua thuyền the tall ship races sảnh vào của nhà ga và cầu đi bộ đã được hiện đại hóa vào ngày 20 tháng 12 năm 2010 một thỏa thuận đã được ký kết đ... | [
"hầu",
"hết",
"các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"xung",
"quanh",
"szczecin",
"đều",
"được",
"điện",
"khí",
"hóa",
"==",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"==",
"vào",
"năm",
"2007",
"nhà",
"ga",
"đã",
"được",
"cải",
"tạo",
"một",
"phần",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự... |
photinus amoenoides là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được zaragoza caballero miêu tả khoa học năm 2000 | [
"photinus",
"amoenoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"zaragoza",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
cynometra ulugurensis là một loài rau đậu thuộc họ fabaceae loài này chỉ có ở tanzania == tham khảo == bullet lovett j clarke g p 1998 cynometra ulugurensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"cynometra",
"ulugurensis",
"là",
"một",
"loài",
"rau",
"đậu",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"tanzania",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lovett",
"j",
"clarke",
"g",
"p",
"1998",
"cynometra",
"ulugurensis",
"2006",
"iuc... |
tasmadaphne là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae == các loài == các loài thuộc chi tasmadaphne bao gồm bullet tasmadaphne aculeola hedley 1915 bullet tasmadaphne spicula laseron 1954 | [
"tasmadaphne",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"tasmadaphne",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"tasmadap... |
vang âm tại đây các nhà soạn nhạc của sicilia phải kể đến là vincenzo bellini sigismondo d india giovanni pacini và alessandro scarlatti các nhà soạn nhạc đương đại như salvatore sciarrino và silvio amato nhiều bộ phim từng giành giải thưởng và được đánh giá cao của điện ảnh ý là được dựng tại sicilia trong số các phim... | [
"vang",
"âm",
"tại",
"đây",
"các",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"của",
"sicilia",
"phải",
"kể",
"đến",
"là",
"vincenzo",
"bellini",
"sigismondo",
"d",
"india",
"giovanni",
"pacini",
"và",
"alessandro",
"scarlatti",
"các",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"đương",
"đại",
"... |
tham gia vào các nhiệm vụ đa chiều hơn như giám sát bầu cử cải cách lực lượng cảnh sát và an ninh xây dựng thể chế phát triển kinh tế v v ví dụ bao gồm untag ở namibia onusal ở el salvador và onumoz ở mozambique bullet 4 nhiệm vụ thực thi hòa bình là các nhiệm vụ của chương vii và không giống như các nhiệm vụ của chươn... | [
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"đa",
"chiều",
"hơn",
"như",
"giám",
"sát",
"bầu",
"cử",
"cải",
"cách",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"và",
"an",
"ninh",
"xây",
"dựng",
"thể",
"chế",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"v",
"v",
"ví",
"dụ",... |
ra tính hợp pháp của decss là một vấn đề đáng nghi ngờ một trong số các tác giả là đối tượng của một vụ kiện và việc sao chép các mã khóa của bản thân mình phải chịu các hạn chế như con số bất hợp pháp mã hóa có thể đảm bảo rằng các biện pháp hạn chế khác không thể bị bỏ qua bằng cách sửa đổi phần mềm vì vậy các hệ thố... | [
"ra",
"tính",
"hợp",
"pháp",
"của",
"decss",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"đáng",
"nghi",
"ngờ",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"tác",
"giả",
"là",
"đối",
"tượng",
"của",
"một",
"vụ",
"kiện",
"và",
"việc",
"sao",
"chép",
"các",
"mã",
"khóa",
"của",
"bản... |
rollinia pickelii là một loài thực vật thuộc họ annonaceae đây là loài đặc hữu của brasil == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 rollinia pickelii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"rollinia",
"pickelii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"rollinia",
"pickelii",
... |
ornithogalum thyrsoides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1777 | [
"ornithogalum",
"thyrsoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1777"
] |
clubiona paranghinlalakirta là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona paranghinlalakirta được alberto barrion james a litsinger miêu tả năm 1995 | [
"clubiona",
"paranghinlalakirta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"paranghinlalakirta",
"được",
"alberto",
"barrion",
"james",
"a",
"litsinger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
hệ thống bẫy rất lớn trò chơi cũng sử dụng hệ thống mật khẩu == phát triển == phiên bản bắc mỹ của trò chơi thay đổi một trong những vũ khí phụ thay thế cây thánh giá bằng một chiếc rìu cây thánh giá có quỹ đạo tầm xa tương tự như roi lửa trong khi chiếc rìu có thể đi theo chuyển động vòng cung hướng lên có thể xuyên q... | [
"hệ",
"thống",
"bẫy",
"rất",
"lớn",
"trò",
"chơi",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"mật",
"khẩu",
"==",
"phát",
"triển",
"==",
"phiên",
"bản",
"bắc",
"mỹ",
"của",
"trò",
"chơi",
"thay",
"đổi",
"một",
"trong",
"những",
"vũ",
"khí",
"phụ",
"thay",... |
và dân số của các xã định tường và định long như vậy đơn vị hành chính của huyện thiệu yên gồm thị trấn thiệu yên thị trấn nông trường thống nhất và 42 xã định bình định công định hải định hòa định hưng định liên định long định tăng định tân định thành định tiến định tường quý lộc thiệu công thiệu duy thiệu giang thiệu... | [
"và",
"dân",
"số",
"của",
"các",
"xã",
"định",
"tường",
"và",
"định",
"long",
"như",
"vậy",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"của",
"huyện",
"thiệu",
"yên",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"thiệu",
"yên",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"thống",
"nhất",
"và",
"4... |
đến ninh nam môn ở đài nam và mãi 49 năm sau 1984 mới được chính phủ trung hoa dân quốc đưa về vị trí hiện tại tức lầu xích khảm trở thành một yếu tố thu hút nổi bật trong khu di tích vào năm 1911 hơn 100 năm sau kể từ ngày xảy ra tai nạn chìm rùa ngư dân ven đài giang đã vớt được con rùa đá kia từ dưới đáy biển lúc nà... | [
"đến",
"ninh",
"nam",
"môn",
"ở",
"đài",
"nam",
"và",
"mãi",
"49",
"năm",
"sau",
"1984",
"mới",
"được",
"chính",
"phủ",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đưa",
"về",
"vị",
"trí",
"hiện",
"tại",
"tức",
"lầu",
"xích",
"khảm",
"trở",
"thành",
"một",
"yế... |
koçyurdu osmaniye koçyurdu là một xã thuộc huyện osmaniye tỉnh osmaniye thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 820 người | [
"koçyurdu",
"osmaniye",
"koçyurdu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"osmaniye",
"tỉnh",
"osmaniye",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"820",
"người"
] |
tống nhà tống vẫn quyết tâm tiến hành chiến tranh vua tống thần tông cử quách quỳ chỉ huy viên ngoại lang bộ lại triệu tiết làm phó tướng cho cuộc tấn công thay đổi kế hoạch và chuẩn bị kỹ hơn cho cuộc tiến quân họ điều động cả bộ binh lẫn thủy binh nhằm chuẩn bị đánh đại việt trước binh lực mạnh của nhà tống lý thường... | [
"tống",
"nhà",
"tống",
"vẫn",
"quyết",
"tâm",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"vua",
"tống",
"thần",
"tông",
"cử",
"quách",
"quỳ",
"chỉ",
"huy",
"viên",
"ngoại",
"lang",
"bộ",
"lại",
"triệu",
"tiết",
"làm",
"phó",
"tướng",
"cho",
"cuộc",
"tấn",
"công... |
biển quái vật tựa gốc the sea of monsters là một tiểu thuyết phiêu lưu kỳ ảo dựa trên thần thoại hy lạp được phát hành năm 2006 đây là tập thứ hai của bộ truyện percy jackson và các vị thần trên đỉnh olympus và là tập tiếp nối của kẻ cắp tia chớp truyện kể về chuyến phiêu lưu năm 13 tuổi của percy jackson cùng các bạn ... | [
"biển",
"quái",
"vật",
"tựa",
"gốc",
"the",
"sea",
"of",
"monsters",
"là",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"phiêu",
"lưu",
"kỳ",
"ảo",
"dựa",
"trên",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"được",
"phát",
"hành",
"năm",
"2006",
"đây",
"là",
"tập",
"thứ",
"hai",
"của... |
paedarium punctipennis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"paedarium",
"punctipennis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
pozuelo de calatrava là một đô thị thuộc ciudad real castile-la mancha tây ban nha đô thị này có dân số là 2 602 | [
"pozuelo",
"de",
"calatrava",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"ciudad",
"real",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"602"
] |
== bullet 1960 bullet freddie francis sons and lovers trắng đen bullet russell metty spartacus màu bullet 1961 bullet eugen schüfftan the hustler trắng đen bullet daniel l fapp west side story màu bullet 1962 bullet jean bourgoin walter wottitz the longest day trắng đen bullet freddie young lawrence of arabia màu bulle... | [
"==",
"bullet",
"1960",
"bullet",
"freddie",
"francis",
"sons",
"and",
"lovers",
"trắng",
"đen",
"bullet",
"russell",
"metty",
"spartacus",
"màu",
"bullet",
"1961",
"bullet",
"eugen",
"schüfftan",
"the",
"hustler",
"trắng",
"đen",
"bullet",
"daniel",
"l",
"fap... |
deinandra palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rose b g baldwin mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"deinandra",
"palmeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"b",
"g",
"baldwin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
lao động là hoạt động đặc thù của con người là hoạt động bản chất người đó là hoạt động chủ động sáng tạo có mục đích lao động đem lại cho con người dáng đi thẳng đứng giải phóng hai tay điều này cùng với chế độ ăn có thịt đã thực sự có ý nghĩa quyết định đối với quá trình chuyển hoá từ vượn thành người từ tâm lý động ... | [
"lao",
"động",
"là",
"hoạt",
"động",
"đặc",
"thù",
"của",
"con",
"người",
"là",
"hoạt",
"động",
"bản",
"chất",
"người",
"đó",
"là",
"hoạt",
"động",
"chủ",
"động",
"sáng",
"tạo",
"có",
"mục",
"đích",
"lao",
"động",
"đem",
"lại",
"cho",
"con",
"người",... |
9478 caldeyro tiểu hành tinh trong vành đai chính với củng điểm quỹ đạo 2 647588 au nó có độ lệch tâm 0 1431419 và một vòng quỹ đạo 1983 83 ngày 5 43 năm nó được đặt theo tên pioneering perinatologist roberto caldeyro-barcia caldeyro có tốc độ quỹ đạo trung bình 16 94423601 km s và một độ nghiêng 4 69503° tiểu hành tin... | [
"9478",
"caldeyro",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"trong",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"củng",
"điểm",
"quỹ",
"đạo",
"2",
"647588",
"au",
"nó",
"có",
"độ",
"lệch",
"tâm",
"0",
"1431419",
"và",
"một",
"vòng",
"quỹ",
"đạo",
"1983",
"83",
"ngày",
"5",
"43"... |
28 tháng 6 năm 1946 tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 25 tháng 2 năm 1947 và nó bị bán để tháo dỡ trong tháng 8 năm đó == phần thưởng == smith được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tuyên dương tổng thống cùng sáu ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong chiến tranh thế giới thứ hai == tham... | [
"28",
"tháng",
"6",
"năm",
"1946",
"tên",
"nó",
"được",
"cho",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1947",
"và",
"nó",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"trong",
"tháng",
"8",
"năm",
... |
nick park cbe sinh ngày 6 tháng 12 năm 1958 là một nam đạo diễn nhà biên kịch họa sĩ diễn hoạt kiêm nhà sản xuất điện ảnh người anh ông được mọi người biết đến là một trong những thành viên quan trọng nhất của hãng phim aardman animations khi ông đã sản xuất nhiều bộ phim hoạt hình nổi tiếng có thể kể đến như phi đội g... | [
"nick",
"park",
"cbe",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1958",
"là",
"một",
"nam",
"đạo",
"diễn",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"họa",
"sĩ",
"diễn",
"hoạt",
"kiêm",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"điện",
"ảnh",
"người",
"anh",
"ông",
"được",
"mọi",
"người... |
từ hôm nay feel like ooh từ hôm nay feel like ooh là một bài hát được thu âm bởi nữ diễn viên người mẫu ảnh việt nam chi pu được sáng tác và sản xuất bởi hai nghệ sĩ hàn quốc krazy park và eddy s park với bản dịch được đảm nhiệm bởi ca nhạc sĩ trang pháp bài hát electropop mang ảnh hưởng từ k-pop này là đĩa đơn chính t... | [
"từ",
"hôm",
"nay",
"feel",
"like",
"ooh",
"từ",
"hôm",
"nay",
"feel",
"like",
"ooh",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"được",
"thu",
"âm",
"bởi",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"ảnh",
"việt",
"nam",
"chi",
"pu",
"được",
"sáng",
"tác",
"và",
"sản"... |
taxiphyllopsis iwatsukii là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được higuchi deguchi mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"taxiphyllopsis",
"iwatsukii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"higuchi",
"deguchi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
campanula conferta là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"campanula",
"conferta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
hyalobathra intermedialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"hyalobathra",
"intermedialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
các công thức nấu ăn của mỹ ý thái lan và tunisia các món đặc sản của cô sự nghiệp của cô đã cho phép cô tham gia vào các sự kiện và sản phẩm khác nhau đáng chú ý nhất là chương trình truyền hình isa vida y sabor cũng như the international festival du pain một cuộc thi ẩm thực cao cấp ở tunisia nơi cô được mời làm giám... | [
"các",
"công",
"thức",
"nấu",
"ăn",
"của",
"mỹ",
"ý",
"thái",
"lan",
"và",
"tunisia",
"các",
"món",
"đặc",
"sản",
"của",
"cô",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"cô",
"đã",
"cho",
"phép",
"cô",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"sự",
"kiện",
"và",
"sản",
"phẩm",
... |
hồ nhuận là một thị trấn của tĩnh tây quảng tây trung quốc | [
"hồ",
"nhuận",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"của",
"tĩnh",
"tây",
"quảng",
"tây",
"trung",
"quốc"
] |
frans ain frans là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain | [
"frans",
"ain",
"frans",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ain",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ain"
] |
trung nhứt hay trung nhất là một phường thuộc quận thốt nốt thành phố cần thơ việt nam phường trung nhứt có diện tích 11 23 km² dân số năm 1999 là 12 708 người mật độ dân số đạt 1 132 người km² | [
"trung",
"nhứt",
"hay",
"trung",
"nhất",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"thốt",
"nốt",
"thành",
"phố",
"cần",
"thơ",
"việt",
"nam",
"phường",
"trung",
"nhứt",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"23",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"12",
"... |
các chuyến bay từ đức pháp và ý đến bắc síp sẽ bị đình chỉ cho đến ngày 1 tháng 4 năm 2020 vào ngày 12 tháng 3 năm 2020 chính phủ cộng hòa bắc síp của thổ nhĩ kỳ đóng cửa các trường học và cấm các cuộc tụ họp đông người như là biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn sự lây lan của virus corona mà tổ chức y tế thế giới đã tuy... | [
"các",
"chuyến",
"bay",
"từ",
"đức",
"pháp",
"và",
"ý",
"đến",
"bắc",
"síp",
"sẽ",
"bị",
"đình",
"chỉ",
"cho",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"chính",
"phủ",
"cộng",
"hòa",
"bắc",
... |
felgyő là một thị trấn thuộc hạt csongrád hungary thị trấn này có diện tích 76 73 km² dân số năm 2010 là 1306 người mật độ 17 người km² | [
"felgyő",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"csongrád",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"76",
"73",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1306",
"người",
"mật",
"độ",
"17",
"người",
"km²"
] |
natri myreth sulfat natri myreth sunfat là một hỗn hợp hợp chất hữu cơ với cả hai thành phần tẩy rửa và hoạt động bề mặt công thức hóa học của hợp chất là ch ch ch ochch osona nó được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng dầu gội đầu và kem đánh răng đây là một chất tạo bọt rẻ và hiệu quả nat... | [
"natri",
"myreth",
"sulfat",
"natri",
"myreth",
"sunfat",
"là",
"một",
"hỗn",
"hợp",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"với",
"cả",
"hai",
"thành",
"phần",
"tẩy",
"rửa",
"và",
"hoạt",
"động",
"bề",
"mặt",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"của",
"hợp",
"chất",
... |
psychotria vareschii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"psychotria",
"vareschii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
ipomoea lottiae là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được j a mcdonald mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"ipomoea",
"lottiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"a",
"mcdonald",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
asplenium × virginicum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được maxon mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"asplenium",
"×",
"virginicum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"maxon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
sphecodes daishi là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được tsuneki mô tả khoa học năm 1983 | [
"sphecodes",
"daishi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"tsuneki",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
vương diên bẩm -931 nguyên danh chu ngạn sâm 周彥琛 là dưỡng tử của vương thẩm tri- quân chủ khai quốc của nước mân thời ngũ đại thập quốc sau khi vương thẩm tri qua đời và vương diên hàn kế vị vương diên bẩm cùng vương diên quân lật đổ vương diên hàn vương diên quân trở thành người cai trị quốc gia tuy nhiên vương diên b... | [
"vương",
"diên",
"bẩm",
"-931",
"nguyên",
"danh",
"chu",
"ngạn",
"sâm",
"周彥琛",
"là",
"dưỡng",
"tử",
"của",
"vương",
"thẩm",
"tri-",
"quân",
"chủ",
"khai",
"quốc",
"của",
"nước",
"mân",
"thời",
"ngũ",
"đại",
"thập",
"quốc",
"sau",
"khi",
"vương",
"thẩm"... |
plecoptera erica là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"plecoptera",
"erica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
thuốc như labetol có thể được yêu cầu để giảm huyết áp cho đến khi sửa chữa có thể xảy ra nỗ lực để điều trị sốt cũng được khuyến khích nimodipine một thuốc chẹn kênh calci thường được sử dụng để ngăn ngừa co thắt mạch máu sử dụng thuốc thường xuyên để ngăn ngừa co giật thêm là lợi ích không rõ ràng gần một nửa số ngườ... | [
"thuốc",
"như",
"labetol",
"có",
"thể",
"được",
"yêu",
"cầu",
"để",
"giảm",
"huyết",
"áp",
"cho",
"đến",
"khi",
"sửa",
"chữa",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"nỗ",
"lực",
"để",
"điều",
"trị",
"sốt",
"cũng",
"được",
"khuyến",
"khích",
"nimodipine",
"một",
... |
liliales in monocots systematics and evolution wilson k morrison da eds các trang 347-359 csiro melbourne isbn 0-643-06437-0 bullet a vinnersten k bremer 2001 age and biogeography of major clades in liliales american journal of botany 88 9 1695-1703 có sẵn trực tuyến tóm tắt toàn văn dạng html | [
"liliales",
"in",
"monocots",
"systematics",
"and",
"evolution",
"wilson",
"k",
"morrison",
"da",
"eds",
"các",
"trang",
"347-359",
"csiro",
"melbourne",
"isbn",
"0-643-06437-0",
"bullet",
"a",
"vinnersten",
"k",
"bremer",
"2001",
"age",
"and",
"biogeography",
"... |
dioscorea burchellii là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"dioscorea",
"burchellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
tà năng là một xã thuộc huyện đức trọng tỉnh lâm đồng việt nam xã tà năng có diện tích 87 53 km² dân số năm 2018 là 5 893 người mật độ dân số đạt 67 người km² | [
"tà",
"năng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đức",
"trọng",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"việt",
"nam",
"xã",
"tà",
"năng",
"có",
"diện",
"tích",
"87",
"53",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2018",
"là",
"5",
"893",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
... |
melón là một đô thị trong tỉnh ourense thuộc vùng galicia ở tây bắc tây ban nha dân số 1582 spanish 2006 census và diện tích 53 22 km² | [
"melón",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ourense",
"thuộc",
"vùng",
"galicia",
"ở",
"tây",
"bắc",
"tây",
"ban",
"nha",
"dân",
"số",
"1582",
"spanish",
"2006",
"census",
"và",
"diện",
"tích",
"53",
"22",
"km²"
] |
nipponocalamus kosisimonii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được koidz nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"nipponocalamus",
"kosisimonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"koidz",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
echium canum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được emb maire mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"echium",
"canum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"emb",
"maire",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
tuyết tùng síp cedrus brevifolia là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được hook f elwes a henry miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 đây là loài bản địa dãy núi troödos miền trung síp loài này mọc ở rừng quốc gia pafos loài này thường được xem là một đồng âm của cedrus libani | [
"tuyết",
"tùng",
"síp",
"cedrus",
"brevifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"elwes",
"a",
"henry",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"đây",
"là"... |
el provencio là một đô thị trong tỉnh cuenca cộng đồng tự trị castile-la mancha tây ban nha đô thị này có diện tích là 101 15 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 2794 người với mật độ 27 62 người km² đô thị này có cự ly 125 km so với tỉnh lỵ cuenca | [
"el",
"provencio",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"cuenca",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"101",
"15",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"20... |
nhà văn albania thế kỉ 19 pashko vasa các nỗ lực tập trung vào vấn đề kết nối người illyria-albania và chứng minh lịch sử hy lạp cổ đại là của người albania nguồn gốc illyria của người albania không phủ nhận nguồn gốc pelasgia tiếp tục đóng vai trò đáng kể trong chủ nghĩa dân tộc albania kết quả là một sự hồi sinh nhữn... | [
"nhà",
"văn",
"albania",
"thế",
"kỉ",
"19",
"pashko",
"vasa",
"các",
"nỗ",
"lực",
"tập",
"trung",
"vào",
"vấn",
"đề",
"kết",
"nối",
"người",
"illyria-albania",
"và",
"chứng",
"minh",
"lịch",
"sử",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"là",
"của",
"người",
"albani... |
and map of the second battle of philippi at livius org | [
"and",
"map",
"of",
"the",
"second",
"battle",
"of",
"philippi",
"at",
"livius",
"org"
] |
kim thị 明聖王后 金氏 1642 1683 người thanh phong 清風 con gái của thanh phong phủ viện quân kim hựu minh 清風府院君 金佑明 và đức ân phủ phu nhân ân tân tống thị 德恩府夫人恩津宋氏 thời túc tông tôn làm hiển liệt vương đại phi 顯烈王大妃 bullet hậu cung bullet 1 nhân kính vương hậu kim thị 仁敬王后金氏 1661 1680 người quang sơn 光山 con gái quang thành ph... | [
"kim",
"thị",
"明聖王后",
"金氏",
"1642",
"1683",
"người",
"thanh",
"phong",
"清風",
"con",
"gái",
"của",
"thanh",
"phong",
"phủ",
"viện",
"quân",
"kim",
"hựu",
"minh",
"清風府院君",
"金佑明",
"và",
"đức",
"ân",
"phủ",
"phu",
"nhân",
"ân",
"tân",
"tống",
"thị",
"德恩府... |
cinclodes palliatus là một loài chim trong họ furnariidae | [
"cinclodes",
"palliatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
tortula wilhelmii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal watts whitel mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"tortula",
"wilhelmii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"watts",
"whitel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
cotinus szechuanensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được pénzes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"cotinus",
"szechuanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"pénzes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
hải chiến ngoài khơi samar hay trận samar là trận đánh mang tính quan trọng trong thời gian diễn ra cuộc hải chiến vịnh leyte một trong những trận hải chiến lớn nhất trong lịch sử diễn ra ngoài khơi đảo samar thuộc biển philippines vào ngày 25 tháng 10 năm 1944 đó là trận đánh duy nhất trong toàn bộ chuỗi trận đánh ở v... | [
"hải",
"chiến",
"ngoài",
"khơi",
"samar",
"hay",
"trận",
"samar",
"là",
"trận",
"đánh",
"mang",
"tính",
"quan",
"trọng",
"trong",
"thời",
"gian",
"diễn",
"ra",
"cuộc",
"hải",
"chiến",
"vịnh",
"leyte",
"một",
"trong",
"những",
"trận",
"hải",
"chiến",
"lớn... |
oedenoderus sphaericollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"oedenoderus",
"sphaericollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tăng tương ứng là sự giảm của tỷ số p b những dạng diễn thế được phân chia ở trên xảy ra tùy thuộc vào những hoàn cảnh cụ thể vào đặc tính riêng biệt của từng hệ sinh thái trong một số không ít trường hợp chúng có quan hệ với nhau tác động lẫn nhau ngoại diễn thế kìm hãm quá trình phát triển của nội diễn thế làm quần x... | [
"tăng",
"tương",
"ứng",
"là",
"sự",
"giảm",
"của",
"tỷ",
"số",
"p",
"b",
"những",
"dạng",
"diễn",
"thế",
"được",
"phân",
"chia",
"ở",
"trên",
"xảy",
"ra",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"những",
"hoàn",
"cảnh",
"cụ",
"thể",
"vào",
"đặc",
"tính",
"riêng",
"... |
pirata hokkaidensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pirata pirata hokkaidensis được hozumi tanaka miêu tả năm 2003 | [
"pirata",
"hokkaidensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pirata",
"pirata",
"hokkaidensis",
"được",
"hozumi",
"tanaka",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
hanamapur s u ramdurg hanamapur s u là một làng thuộc tehsil ramdurg huyện belgaum bang karnataka ấn độ | [
"hanamapur",
"s",
"u",
"ramdurg",
"hanamapur",
"s",
"u",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"ramdurg",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
gigasiphon amplus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được span de wit miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"gigasiphon",
"amplus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"span",
"de",
"wit",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
cyphostemma biternatum là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được baker desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"cyphostemma",
"biternatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"desc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
ninh bình nổi lên xưng làm đại lê hoàng tôn cùng với các thổ ti quách tất công quách tất tế đinh thế đức đinh công trịnh đem quân đi đánh phá các phủ huyện và chiếm giữ 3 châu huyện lạc thổ phụng hóa và yên hóa sau đó lê duy lương cho quân đánh thành hưng hóa hay tin vua minh mạng cử quan tổng đốc nghệ tĩnh là tạ quang... | [
"ninh",
"bình",
"nổi",
"lên",
"xưng",
"làm",
"đại",
"lê",
"hoàng",
"tôn",
"cùng",
"với",
"các",
"thổ",
"ti",
"quách",
"tất",
"công",
"quách",
"tất",
"tế",
"đinh",
"thế",
"đức",
"đinh",
"công",
"trịnh",
"đem",
"quân",
"đi",
"đánh",
"phá",
"các",
"phủ"... |
merremia peltata là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được l merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"merremia",
"peltata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
pompiliodes aliena là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"pompiliodes",
"aliena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thể tạo thành hợp chất niken chromiat bằng kỹ thuật thủy nhiệt sự lắng đọng ion ni với chromiat tạo ra chất màu nâu có chứa nước == phản ứng == khi nung nóng ở áp suất oxy thấp và nhiệt độ khoảng 600 ℃ niken ii chromiat phân hủy thành dạng ngọc hồng bảo niken ii chromiit niken ii oxit và oxy == hợp chất khác == nicro c... | [
"thể",
"tạo",
"thành",
"hợp",
"chất",
"niken",
"chromiat",
"bằng",
"kỹ",
"thuật",
"thủy",
"nhiệt",
"sự",
"lắng",
"đọng",
"ion",
"ni",
"với",
"chromiat",
"tạo",
"ra",
"chất",
"màu",
"nâu",
"có",
"chứa",
"nước",
"==",
"phản",
"ứng",
"==",
"khi",
"nung",
... |
mainsat là một xã thuộc tỉnh creuse trong vùng nouvelle-aquitaine miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 610 mét trên mực nước biển == địa lý == thị trấn có cự ly 12 km về phía đông bắc aubusson tại giao lộ các tuyến đường d4 d19 và d38 == địa điểm nổi bật == bullet nhà thờ thế kỷ 19 bullet lâu ... | [
"mainsat",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"creuse",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"610",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",... |
syllitus grammicus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"syllitus",
"grammicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
callitriche alata là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được a i baranov skvortsov mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"callitriche",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"i",
"baranov",
"skvortsov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
tặng cho paul để bày tỏ hâm mộ và khâm phục khi nhà tiên tri này dự đoán kết quả chính xác 100% ở world cup 2010 dự đoán 8 trận đúng cả tám trận chú bạch tuộc paul đã trở thành ngôi sao lớn nhất của world cup giờ đây các thương gia tây ban nha sẵn sàng bỏ ra 38 000 usd để được sở hữu nhà tiên tri này thậm chí nhờ việc ... | [
"tặng",
"cho",
"paul",
"để",
"bày",
"tỏ",
"hâm",
"mộ",
"và",
"khâm",
"phục",
"khi",
"nhà",
"tiên",
"tri",
"này",
"dự",
"đoán",
"kết",
"quả",
"chính",
"xác",
"100%",
"ở",
"world",
"cup",
"2010",
"dự",
"đoán",
"8",
"trận",
"đúng",
"cả",
"tám",
"trận"... |
begonia pudica là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được l b sm b g schub mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"begonia",
"pudica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"b",
"g",
"schub",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
athyrium wallichianum là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"athyrium",
"wallichianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
the three gentlebros là một bộ phim truyền hình thái lan sắp phát sóng năm 2022 với sự tham gia của kathaleeya mcintosh mam ishikawa plowden luke tawan vihokratana tay atthaphan phunsawat gun worranit thawornwong mook sutatta udomsilp punpun và praekwan phongskul bimbeam bộ phim dựa trên loạt tiểu thuyết เท่าที่ รัก củ... | [
"the",
"three",
"gentlebros",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thái",
"lan",
"sắp",
"phát",
"sóng",
"năm",
"2022",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"kathaleeya",
"mcintosh",
"mam",
"ishikawa",
"plowden",
"luke",
"tawan",
"vihokratana",
"tay",
... |
habenaria clareae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hermans mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"habenaria",
"clareae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hermans",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
geniostoma mooreanum là một loài thực vật có hoa trong họ mã tiền loài này được b j conn mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"geniostoma",
"mooreanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"tiền",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"j",
"conn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
lõi của láng sen trong quá trình nầy mặc dù khu đất ngập nước láng sen vẫn chưa được thành lập như một khu bảo tồn thiên nhiên nhưng đã nhiều nhà khoa học đã đến nghiên cứu và công bố kết quả sơ bộ về tính đa dạng sinh học đất ngập nước của vùng láng sen từ năm 1998 nhiều nghiên cứu về giá trị tài nguyên thiên nhiên tr... | [
"lõi",
"của",
"láng",
"sen",
"trong",
"quá",
"trình",
"nầy",
"mặc",
"dù",
"khu",
"đất",
"ngập",
"nước",
"láng",
"sen",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"thành",
"lập",
"như",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"nhưng",
"đã",
"nhiều",
"nhà",
"khoa",
... |
kurubarahalli hosakote kurubarahalli là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kurubarahalli",
"hosakote",
"kurubarahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosakote",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
trung kênh là một xã thuộc huyện lương tài tỉnh bắc ninh việt nam xã trung kênh có diện tích 6 59 km² dân số năm 1999 là 9288 người mật độ dân số đạt 1409 người km² | [
"trung",
"kênh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lương",
"tài",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"việt",
"nam",
"xã",
"trung",
"kênh",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"59",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"9288",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
... |
bước sóng ngắn == sự xuất hiện == mgs là một chất khoáng nonterrestial niningerit hiếm gặp trong một số thiên thạch mgs cũng được tìm thấy ở một số ngôi sao cacbon tiến hóa chúng có tỉ số c o 1 | [
"bước",
"sóng",
"ngắn",
"==",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"==",
"mgs",
"là",
"một",
"chất",
"khoáng",
"nonterrestial",
"niningerit",
"hiếm",
"gặp",
"trong",
"một",
"số",
"thiên",
"thạch",
"mgs",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"một",
"số",
"ngôi",
"sao",
... |
ephies sericeus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ephies",
"sericeus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
khoa học chỉ ra các nguyên nhân khác hay ủng hộ ý kiến rằng có nhiều yếu tố góp phần vào sự biến mất đột ngột của khủng long vào đại trung sinh không có mũ băng địa cực và mực nước biển được cho là cao hơn ngày nay từ 100 tới 250 mét 300 tới 800 ft nhiệt độ hành tinh cũng đồng bộ hơn nhiệt độ tại xích đạo chỉ cách tại ... | [
"khoa",
"học",
"chỉ",
"ra",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"hay",
"ủng",
"hộ",
"ý",
"kiến",
"rằng",
"có",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"góp",
"phần",
"vào",
"sự",
"biến",
"mất",
"đột",
"ngột",
"của",
"khủng",
"long",
"vào",
"đại",
"trung",
"sinh",
"không"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.