text
stringlengths
1
7.22k
words
list
mahan thìn hàn jinhan và biện hàn byeohan tam hàn nằm ở vùng phía nam bán đảo triều tiên ba liên minh này cuối cùng trở thành nền tảng thành lập nên ba nước là bách tế tân la và già da gaya mã hàn là nước lớn nhất và gồm 54 tiểu quốc bộ lạc biện hàn và thìn hàn đều gồm 12 tiểu quốc đưa tổng số thành 78 tiểu quốc bộ lạc...
[ "mahan", "thìn", "hàn", "jinhan", "và", "biện", "hàn", "byeohan", "tam", "hàn", "nằm", "ở", "vùng", "phía", "nam", "bán", "đảo", "triều", "tiên", "ba", "liên", "minh", "này", "cuối", "cùng", "trở", "thành", "nền", "tảng", "thành", "lập", "nên", "ba", ...
latosculum ruizi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "latosculum", "ruizi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
chicken soup for the soul entertainment là công ty truyền thông hàng tiêu dùng và self-help của mỹ có trụ sở tại cos cob connecticut công ty được biết đến với vai trò đơn vị phát hành bộ sách hạt giống tâm hồn chicken soup for the soul tập hợp những câu chuyện truyền cảm hứng có thật trong cuộc sống hạt giống tâm hồn k...
[ "chicken", "soup", "for", "the", "soul", "entertainment", "là", "công", "ty", "truyền", "thông", "hàng", "tiêu", "dùng", "và", "self-help", "của", "mỹ", "có", "trụ", "sở", "tại", "cos", "cob", "connecticut", "công", "ty", "được", "biết", "đến", "với", "v...
czartoryski bao gồm một thư viện và bất động sản ở krakow với giá 450 triệu pln
[ "czartoryski", "bao", "gồm", "một", "thư", "viện", "và", "bất", "động", "sản", "ở", "krakow", "với", "giá", "450", "triệu", "pln" ]
sau trần thắng ngô quảng đã bị giết chết khi này hạng lương hạng vũ và lưu bang là tướng lĩnh của sở hoài vương sau khi hạng lương chết hạng vũ đã dẫn quân chủ lực của nước sở lên phía bắc cứu nước triệu và chiến đấu với quân chủ lực của nước tần do chương hàm cầm đầu ở trung nguyên còn lưu bang dẫn quân đi đánh ở phía...
[ "sau", "trần", "thắng", "ngô", "quảng", "đã", "bị", "giết", "chết", "khi", "này", "hạng", "lương", "hạng", "vũ", "và", "lưu", "bang", "là", "tướng", "lĩnh", "của", "sở", "hoài", "vương", "sau", "khi", "hạng", "lương", "chết", "hạng", "vũ", "đã", "dẫn...
taranis turritispira là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "taranis", "turritispira", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
lên làm tiết độ sứ lúc lý sư cổ làm tiết độ sứ thì lý sư đạo bị cử làm quan lại địa phương và liên tục bị đổi đất trấn nhậm tiền bạc chi dùng của sư đạo cũng bị cắt xén sư cổ giải thích rằng ông làm như vậy cốt là để cho sư đạo thấu hiểu đối với nỗi khổ của trăm họ vào đầu năm 806 lý sư cổ bệnh nặng thì lý sư đạo đang ...
[ "lên", "làm", "tiết", "độ", "sứ", "lúc", "lý", "sư", "cổ", "làm", "tiết", "độ", "sứ", "thì", "lý", "sư", "đạo", "bị", "cử", "làm", "quan", "lại", "địa", "phương", "và", "liên", "tục", "bị", "đổi", "đất", "trấn", "nhậm", "tiền", "bạc", "chi", "dùn...
trigonella graeca là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss spruner boiss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trigonella", "graeca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boiss", "spruner", "boiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
đến năm 1988 thì đổi tên thành trường đại học tài chính kế toán hà nội nay là học viện tài chính sáp nhập và nâng cấp năm 2001 và nâng cấp cơ sở ii tại thành phố hồ chí minh thành trường đại học tài chính kế toán thành phố hồ chí minh nay là trường đại học kinh tế thành phố hồ chí minh sáp nhập thành trường đại học kin...
[ "đến", "năm", "1988", "thì", "đổi", "tên", "thành", "trường", "đại", "học", "tài", "chính", "kế", "toán", "hà", "nội", "nay", "là", "học", "viện", "tài", "chính", "sáp", "nhập", "và", "nâng", "cấp", "năm", "2001", "và", "nâng", "cấp", "cơ", "sở", "...
costularia melleri là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được baker c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "costularia", "melleri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "baker", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
dhanakashirur badami dhanakashirur là một làng thuộc tehsil badami huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
[ "dhanakashirur", "badami", "dhanakashirur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "badami", "huyện", "bagalkot", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
pavetta delicatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bridson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "pavetta", "delicatifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bridson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
lao động việt nam muôn năm buổi lễ kéo dài đến 12 giờ trưa mới kết thúc cũng trong ngày 15 05 các nước new zealand anh pháp ý công nhận chính phủ cách mạng lâm thời miền nam việt nam chính phủ ý đồng ý chuyển giao toàn bộ tài sản của việt nam cộng hòa tại ý cho chính phủ cách mạng lâm thời miền nam việt nam thông tấn x...
[ "lao", "động", "việt", "nam", "muôn", "năm", "buổi", "lễ", "kéo", "dài", "đến", "12", "giờ", "trưa", "mới", "kết", "thúc", "cũng", "trong", "ngày", "15", "05", "các", "nước", "new", "zealand", "anh", "pháp", "ý", "công", "nhận", "chính", "phủ", "cách...
raphitoma cylindracea là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae
[ "raphitoma", "cylindracea", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "conidae" ]
letis vittifera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "letis", "vittifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
cylindrothecium mosenii là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "cylindrothecium", "mosenii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "entodontaceae", "loài", "này", "được", "broth", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
rất chậm và khá đều tôi đã nhiều lần nghĩ rằng nó có thể là một thứ gì đó hơn là một sao chổi vào tháng 4 năm 1801 piazzi nói đến các quan sát với oriani bode và nhà thiên văn học người pháp jérôme lalande thông tin này được xuất bản trên trang monatliche correspondenz vào tháng 9 năm 1801 cùng lúc đó vị trí biểu kiến ...
[ "rất", "chậm", "và", "khá", "đều", "tôi", "đã", "nhiều", "lần", "nghĩ", "rằng", "nó", "có", "thể", "là", "một", "thứ", "gì", "đó", "hơn", "là", "một", "sao", "chổi", "vào", "tháng", "4", "năm", "1801", "piazzi", "nói", "đến", "các", "quan", "sát", ...
luật tổ chức chính quyền địa phương 2015 số ký hiệu 77 2015 qh13 là đạo luật được ban hành năm 2015 bởi quốc hội việt nam khóa xiii quy định về đơn vị hành chính và tổ chức hoạt động của chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính tại việt nam có hiệu lực một phần hiện hành trên bối cảnh các cơ quan ở địa phương đượ...
[ "luật", "tổ", "chức", "chính", "quyền", "địa", "phương", "2015", "số", "ký", "hiệu", "77", "2015", "qh13", "là", "đạo", "luật", "được", "ban", "hành", "năm", "2015", "bởi", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiii", "quy", "định", "về", "đơn", "vị...
greifenhagen bullet 034782 mansfeld-südharz bullet 034783 gerbstedt bullet 034785 sandersleben bullet 0349 bullet 03490 bullet 034901 rosslau bullet 034903 coswig anhalt bullet 034904 oranienbaum bullet 034905 wörlitz bullet 034906 raguhn bullet 034907 jeber-bergfrieden bullet 034909 aken bullet 03491 lutherstadt witte...
[ "greifenhagen", "bullet", "034782", "mansfeld-südharz", "bullet", "034783", "gerbstedt", "bullet", "034785", "sandersleben", "bullet", "0349", "bullet", "03490", "bullet", "034901", "rosslau", "bullet", "034903", "coswig", "anhalt", "bullet", "034904", "oranienbaum", ...
dysphania proba là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dysphania", "proba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dương trước khi quay trở về nhà vào ngày 23 tháng 12 năm 1963 robert a owens đi vào xưởng hải quân norfolk cho một đợt nâng cấp kéo dài 10 tháng trong khuôn khổ chương trình hồi sinh và hiện đại hóa hạm đội fram fleet rehabilitation and modernization nơi nó được sửa chữa và nâng cấp để kéo dài vòng đời hoạt động nó cũn...
[ "dương", "trước", "khi", "quay", "trở", "về", "nhà", "vào", "ngày", "23", "tháng", "12", "năm", "1963", "robert", "a", "owens", "đi", "vào", "xưởng", "hải", "quân", "norfolk", "cho", "một", "đợt", "nâng", "cấp", "kéo", "dài", "10", "tháng", "trong", ...
xúc xích và đây là một trong hai nơi lưu giữ được những nét văn hoá từ thời thực dân tây ban nha ở philippines]] == lịch sử == trước thời kỳ thực dân tây ban nha batangas đã là một trung tâm dân cư lớn và khá thịnh vượng người bản địa sống chủ yếu ở ven con sông chính pansipit batangas cũng đã có các hoạt động giao thư...
[ "xúc", "xích", "và", "đây", "là", "một", "trong", "hai", "nơi", "lưu", "giữ", "được", "những", "nét", "văn", "hoá", "từ", "thời", "thực", "dân", "tây", "ban", "nha", "ở", "philippines]]", "==", "lịch", "sử", "==", "trước", "thời", "kỳ", "thực", "dân"...
thái sơn bảo lâm cao bằng thái sơn là một xã thuộc huyện bảo lâm tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã thái sơn nằm ở phía đông nam huyện bảo lâm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện bảo lạc bullet phía tây giáp xã thái học và xã yên thổ bullet phía nam giáp xã yên thổ bullet phía bắc giáp xã mông ân và xã vĩn...
[ "thái", "sơn", "bảo", "lâm", "cao", "bằng", "thái", "sơn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bảo", "lâm", "tỉnh", "cao", "bằng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "thái", "sơn", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "huyện", "bảo", "lâ...
trong vòng một năm cho đến khi ông bị giết chết trong cuộc tấn công của pickett tại trận gettysburg năm 1863 === rút khỏi vùng thung lũng === sáng sớm ngày hôm sau trận kernstown quân miền bắc truy đuổi jackson và đẩy kỵ binh của ashby vào cảnh hỗn loạn tuy nhiên banks đã hủy bỏ cuộc truy kích khi nảy sinh những vấn đề...
[ "trong", "vòng", "một", "năm", "cho", "đến", "khi", "ông", "bị", "giết", "chết", "trong", "cuộc", "tấn", "công", "của", "pickett", "tại", "trận", "gettysburg", "năm", "1863", "===", "rút", "khỏi", "vùng", "thung", "lũng", "===", "sáng", "sớm", "ngày", ...
henicolaboides ruficeps là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1948
[ "henicolaboides", "ruficeps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]
sự vượt trội về tài chính của king’s college so với các đại học thuộc địa khác càng tạo cơ sở cho mối e ngại này cách mạng hoa kỳ và cuộc chiến kéo theo ngay sau đó giữa các thuộc địa và quân đội anh khiến cho king’s college suy sụp trong một thời gian dài từ 1776 khi lục quân lục địa tấn công new york đến 1783 khi bin...
[ "sự", "vượt", "trội", "về", "tài", "chính", "của", "king’s", "college", "so", "với", "các", "đại", "học", "thuộc", "địa", "khác", "càng", "tạo", "cơ", "sở", "cho", "mối", "e", "ngại", "này", "cách", "mạng", "hoa", "kỳ", "và", "cuộc", "chiến", "kéo", ...
sanh bằng những tên khác nhau theo ngôn ngữ riêng của họ tùy theo bộ tộc nhạc cụ này khác nhau về cấu trúc và kỹ thuật chơi hồ lô sanh phổ biến ở tỉnh vân nam và một số tỉnh khác ở miền nam trung quốc người ta còn tìm thấy chúng trong nhiều quốc gia ở đông á và đông nam á ở trung quốc người lạp hỗ gọi hồ lô sanh là naw...
[ "sanh", "bằng", "những", "tên", "khác", "nhau", "theo", "ngôn", "ngữ", "riêng", "của", "họ", "tùy", "theo", "bộ", "tộc", "nhạc", "cụ", "này", "khác", "nhau", "về", "cấu", "trúc", "và", "kỹ", "thuật", "chơi", "hồ", "lô", "sanh", "phổ", "biến", "ở", ...
cassignas
[ "cassignas" ]
baba yaga là một nhân vật truyền thuyết slav == lịch sử == theo quan điểm của nhà ngôn ngữ học từ vựng baba yaga ježibaba «ведьма» «лесная баба» gồm các nghĩa phái sinh bà già đầm lầy rừng rậm cáu bẳn gớm ghiếc nham hiểm độc ác đa nghi biếng trễ một số tác gia khác cũng đề xuất thêm mối tương quan với những ngữ hệ ngoạ...
[ "baba", "yaga", "là", "một", "nhân", "vật", "truyền", "thuyết", "slav", "==", "lịch", "sử", "==", "theo", "quan", "điểm", "của", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "từ", "vựng", "baba", "yaga", "ježibaba", "«ведьма»", "«лесная", "баба»", "gồm", "các", "nghĩa",...
aspidifrontia semiarcuata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aspidifrontia", "semiarcuata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sticherus gracilis là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được mart copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1947
[ "sticherus", "gracilis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "gleicheniaceae", "loài", "này", "được", "mart", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947" ]
laveline-devant-bruyères là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 3 1 km² dân số năm 1999 là 687 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 446 m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là lavelinois == liên kết ngoài == bullet laveline-devant-bruyères trên trang mạng ...
[ "laveline-devant-bruyères", "là", "một", "xã", "nằm", "ở", "tỉnh", "vosges", "trong", "vùng", "grand", "est", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "3", "1", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "687", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", ...
exetastes pilosus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "exetastes", "pilosus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
acrapex roseola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acrapex", "roseola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
takeuchi miyu == sự nghiệp == takeuchi miyu sinh ra tại tokyo nhật bản trong một gia đình có mẹ là nghệ sĩ opera miyu có thể chơi được piano guitar kèn trumpet cô ấy còn học ballet cơ bản từ khi còn rất nhỏ lớn lên miyu tham gia học tại đại học keio ngôi trường danh giá và có truyền thống bậc nhất nhật bản ngoài ra cô ...
[ "takeuchi", "miyu", "==", "sự", "nghiệp", "==", "takeuchi", "miyu", "sinh", "ra", "tại", "tokyo", "nhật", "bản", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "mẹ", "là", "nghệ", "sĩ", "opera", "miyu", "có", "thể", "chơi", "được", "piano", "guitar", "kèn", "tru...
lý thị là lý diên niên nhân phạm tội mà bị thiến đưa vào cung nuôi chó sau đó vì diên niên thông hiểu âm luật được hán vũ đế tiếp kiến ngày càng được vũ đế xem trọng một ngày khi hầu hát vũ đế lý diên niên hát một ca khúc sau đó từ khuynh thành khuynh quốc 傾城傾國 trở thành điển cố để hình dung người đẹp hán vũ đế xem tiế...
[ "lý", "thị", "là", "lý", "diên", "niên", "nhân", "phạm", "tội", "mà", "bị", "thiến", "đưa", "vào", "cung", "nuôi", "chó", "sau", "đó", "vì", "diên", "niên", "thông", "hiểu", "âm", "luật", "được", "hán", "vũ", "đế", "tiếp", "kiến", "ngày", "càng", "...
hai thử thách của lựa chọn kép lần thứ hai trong suốt các mùa giải 4 đội lại tiếp tục đấu với nhau để có thể về đích đầu tiên trong chặng chung kết tuy nhiên người dẫn chương trình phil keoghan đã loại 1 đội giữa chừng và còn 3 đội tiếp tục đấu với nhau để giành được 1 triệu đô la mỹ tiền thưởng === đội thi và phỏng vấ...
[ "hai", "thử", "thách", "của", "lựa", "chọn", "kép", "lần", "thứ", "hai", "trong", "suốt", "các", "mùa", "giải", "4", "đội", "lại", "tiếp", "tục", "đấu", "với", "nhau", "để", "có", "thể", "về", "đích", "đầu", "tiên", "trong", "chặng", "chung", "kết", ...
kodihalli kanakapura kodihalli là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kodihalli", "kanakapura", "kodihalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kanakapura", "huyện", "ramanagara", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
chikkumthi molakalmuru chikkumthi là một làng thuộc tehsil molakalmuru huyện chitradurga bang karnataka ấn độ
[ "chikkumthi", "molakalmuru", "chikkumthi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "molakalmuru", "huyện", "chitradurga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
northumberland rút ngắn northd là một hạt miền đông bắc anh đây là hạt cực bắc của anh tiếp giáp với cumbria về phía tây county durham và tyne and wear về phía nam và scottish borders về phía bắc được bờ biển phía đông giáp với biển bắc county town là alnwick dù hội đồng hạt đặt ở morpeth northumberland từ bao gồm cả n...
[ "northumberland", "rút", "ngắn", "northd", "là", "một", "hạt", "miền", "đông", "bắc", "anh", "đây", "là", "hạt", "cực", "bắc", "của", "anh", "tiếp", "giáp", "với", "cumbria", "về", "phía", "tây", "county", "durham", "và", "tyne", "and", "wear", "về", "...
remya mauiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hillebr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "remya", "mauiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hillebr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
barret wallace của final fantasy vii irvine kinneas của final fantasy viii hoặc yuna của final fantasy x-2 tuy nhiên sau khi phát hành before crisis và advent children và với việc mở rộng thần thoại final fantasy vii họ đã nhất trí chọn vincent nhà thiết kế nhân vật chính cho trò chơi nomura tetsuya cũng đảm nhận công ...
[ "barret", "wallace", "của", "final", "fantasy", "vii", "irvine", "kinneas", "của", "final", "fantasy", "viii", "hoặc", "yuna", "của", "final", "fantasy", "x-2", "tuy", "nhiên", "sau", "khi", "phát", "hành", "before", "crisis", "và", "advent", "children", "và...
nga gọi là aleksei ii vì những người này không công nhận việc nikolai ii thoái vị để nhường ngôi cho chú aleksei đại vương công mikhail aleksandrovich là hợp pháp == tiểu sử == === thân thế === aleksei sinh ngày tại cung điện petergof tỉnh sankt-peterburg đế quốc nga ông là con út và là con trai duy nhất trong số năm n...
[ "nga", "gọi", "là", "aleksei", "ii", "vì", "những", "người", "này", "không", "công", "nhận", "việc", "nikolai", "ii", "thoái", "vị", "để", "nhường", "ngôi", "cho", "chú", "aleksei", "đại", "vương", "công", "mikhail", "aleksandrovich", "là", "hợp", "pháp", ...
quỳnh lộc là một xã thuộc thị xã hoàng mai tỉnh nghệ an việt nam xã có diện tích 23 84 km² dân số năm 1999 là 8 023 người mật độ dân số đạt 337 người km² từ xa xưa trên địa bàn xã này có tuyến kênh nhà lê nối từ kinh đô hoa lư đến đèo ngang đi qua là tuyến đường thủy đầu tiên trong lịch sử việt nam và được coi là tuyến...
[ "quỳnh", "lộc", "là", "một", "xã", "thuộc", "thị", "xã", "hoàng", "mai", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "23", "84", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "8", "023", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "...
mục là hồng y giovanni battista nasalli rocca di corneliano tổng giám mục đô thành tổng giáo phận bologna tân linh mục đồng thời cũng là thành viên linh mục đoàn tổng giáo phận bologna ngày 28 tháng 12 năm 1957 tòa thánh loan tin giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục egano righi-lambertini 51 tuổi làm khâm sứ tò...
[ "mục", "là", "hồng", "y", "giovanni", "battista", "nasalli", "rocca", "di", "corneliano", "tổng", "giám", "mục", "đô", "thành", "tổng", "giáo", "phận", "bologna", "tân", "linh", "mục", "đồng", "thời", "cũng", "là", "thành", "viên", "linh", "mục", "đoàn", ...
tannodia pennivenia là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được radcl -sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "tannodia", "pennivenia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "radcl", "-sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
pherne parallelia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pherne", "parallelia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
leydeni bullet paramphistomum liorchis bullet paramphistomum microbothrioides bullet paramphistomum phillerouxi
[ "leydeni", "bullet", "paramphistomum", "liorchis", "bullet", "paramphistomum", "microbothrioides", "bullet", "paramphistomum", "phillerouxi" ]
cuối cùng đã làm cho loài này bị tuyệt chủng tại đài loan tuy vậy việc này đã góp phần nhận diện danh tính của các bộ tộc bản địa trên đảo năm 1626 người tây ban nha đặt chân lên đảo và chiếm đóng bắc đài loan và lập một cơ sở thương mại thời kỳ thuộc địa của người tây ban nha kéo dài 16 năm cho đến 1642 thì bị người h...
[ "cuối", "cùng", "đã", "làm", "cho", "loài", "này", "bị", "tuyệt", "chủng", "tại", "đài", "loan", "tuy", "vậy", "việc", "này", "đã", "góp", "phần", "nhận", "diện", "danh", "tính", "của", "các", "bộ", "tộc", "bản", "địa", "trên", "đảo", "năm", "1626", ...
octomeria sagittata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "octomeria", "sagittata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
glauconoe deductalis glauconoe là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae chi này chỉ có một loài duy nhất glauconoe deductalis thường tìm thấy ở australia queensland new guinea sri lanka và đài loan
[ "glauconoe", "deductalis", "glauconoe", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "chi", "này", "chỉ", "có", "một", "loài", "duy", "nhất", "glauconoe", "deductalis", "thường", "tìm", "thấy", "ở", "australia", "queensland", "new", "guinea",...
hôn nhân đồng giới ở nam georgia và quần đảo nam sandwich một lãnh thổ hải ngoại của anh đã được hợp pháp kể từ năm 2014 sau khi được hợp pháp hóa trong anh và xứ wales mặc dù văn phòng nước ngoài chỉ cập nhật trang web tư vấn du lịch của mình để bao gồm một ghi chú về nó vào tháng 1 năm 2018 văn phòng nước ngoài đã xá...
[ "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "ở", "nam", "georgia", "và", "quần", "đảo", "nam", "sandwich", "một", "lãnh", "thổ", "hải", "ngoại", "của", "anh", "đã", "được", "hợp", "pháp", "kể", "từ", "năm", "2014", "sau", "khi", "được", "hợp", "pháp", "hóa", "tro...
ví dụ cho chiều ngược lại bullet không gian không t không gian có nhiều hơn một phần tử với tôpô hiển nhiên thì không t bullet t nhưng không t một tập có ít nhất 2 phần tử với tôpô điểm đặc biệt là không gian t nhưng không t == định lý == bullet không gian metric bất kì thì chuẩn tắc bullet một không gian t là chính tắ...
[ "ví", "dụ", "cho", "chiều", "ngược", "lại", "bullet", "không", "gian", "không", "t", "không", "gian", "có", "nhiều", "hơn", "một", "phần", "tử", "với", "tôpô", "hiển", "nhiên", "thì", "không", "t", "bullet", "t", "nhưng", "không", "t", "một", "tập", ...
9880 stegosaurus 1994 pq31 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 8 năm 1994 bởi e w elst ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 9880 stegosaurus
[ "9880", "stegosaurus", "1994", "pq31", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1994", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "đài", "thiên", "văn", "nam", "âu", "==", "liên", "kế...
peponidium venulosum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được boivin ex baill razafim lantz b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "peponidium", "venulosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "boivin", "ex", "baill", "razafim", "lantz", "b", "bremer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
goera solicur là một loài trong họ goeridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "goera", "solicur", "là", "một", "loài", "trong", "họ", "goeridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
sự chỉ đạo của harold urey thành công lớn nhất của cohen là làm việc với urey tại columbia nơi ông đã giúp hoàn thiện các kỹ thuật làm giàu được sử dụng trong dự án manhattan ông là một nhân vật quan trọng trong việc phát triển sự tách biệt đồng vị ly tâm hiện nay là cách làm giàu uranium phổ biến nhất ông đã trở thành...
[ "sự", "chỉ", "đạo", "của", "harold", "urey", "thành", "công", "lớn", "nhất", "của", "cohen", "là", "làm", "việc", "với", "urey", "tại", "columbia", "nơi", "ông", "đã", "giúp", "hoàn", "thiện", "các", "kỹ", "thuật", "làm", "giàu", "được", "sử", "dụng", ...
the nobel foundation
[ "the", "nobel", "foundation" ]
karaağıl karayazı karaağıl là một xã thuộc huyện karayazı tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 610 người
[ "karaağıl", "karayazı", "karaağıl", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karayazı", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "610", "người" ]
giáng vương an thạch làm đồng trung thư môn hạ bình chương sự vương khuê làm tham chính ngày 5 tháng 3 theo đề nghị của vương an thạch nhà tống cải cách việc thi cử bãi thi phú và minh kinh chư khoa nội dung chính cho thi cử là thi thư dịch chu lễ lễ ký luận ngữ mạnh tử === vương an thạch thất thế === bấy giờ sau khi c...
[ "giáng", "vương", "an", "thạch", "làm", "đồng", "trung", "thư", "môn", "hạ", "bình", "chương", "sự", "vương", "khuê", "làm", "tham", "chính", "ngày", "5", "tháng", "3", "theo", "đề", "nghị", "của", "vương", "an", "thạch", "nhà", "tống", "cải", "cách", ...
hải quân vào ngày 10 tháng 10 năm 1944 == danh sách thuyền trưởng == bullet trung tá yasukitsu kitagawa sĩ quan trang bị trưởng 1 tháng 4 năm 1923 16 tháng 6 năm 1923 bullet trung tá yasukitsu kitagawa 16 tháng 6 năm 1923 15 tháng 10 năm 1923 bullet không rõ 15 tháng 10 năm 1923 20 tháng 1 năm 1925 bullet thiếu tá ozaw...
[ "hải", "quân", "vào", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "1944", "==", "danh", "sách", "thuyền", "trưởng", "==", "bullet", "trung", "tá", "yasukitsu", "kitagawa", "sĩ", "quan", "trang", "bị", "trưởng", "1", "tháng", "4", "năm", "1923", "16", "tháng", ...
ocimum centraliafricanum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "ocimum", "centraliafricanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "r", "e", "fr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
gnomidolon picipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "gnomidolon", "picipes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
netelia ciliata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "netelia", "ciliata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
vào ngày 2 tháng 2 năm 2019 và thu về 2 5 triệu usd phim được phát hành cùng thời điểm với các suất chiếu bổ sung của fighting with my family dự kiến thu về 40–45 triệu usd từ 4 259 rạp chiếu phim trong dịp cuối tuần ra mắt sau khi phim thu về 17 5 triệu usd trong ngày đầu tiên công chiếu bao gồm 3 triệu usd thu về từ ...
[ "vào", "ngày", "2", "tháng", "2", "năm", "2019", "và", "thu", "về", "2", "5", "triệu", "usd", "phim", "được", "phát", "hành", "cùng", "thời", "điểm", "với", "các", "suất", "chiếu", "bổ", "sung", "của", "fighting", "with", "my", "family", "dự", "kiến"...
exile art and punishment in the metamorphoses wisconsin studies in classics madison wi the university of wisconsin press 2008 pp x 184 == liên kết ngoài == bullet university of virginia ovid illustrated the renaissance reception of ovid in image and text bullet schueler-latein de bullet perseus tufts p ovidius naso amo...
[ "exile", "art", "and", "punishment", "in", "the", "metamorphoses", "wisconsin", "studies", "in", "classics", "madison", "wi", "the", "university", "of", "wisconsin", "press", "2008", "pp", "x", "184", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "university",...
với cô rằng có một trong số bảy chàng trai trẻ đang thầm thích cô padlom bắt đầu hành trình tìm ra ai trong số bảy chàng trai kia đang thích thầm cô == diễn viên == dưới đây là dàn diễn viên của bộ phim === diễn viên chính === bullet sutatta udomsilp punpun vai padlom bullet vorakorn sirisorn kang vai pok bullet tawan ...
[ "với", "cô", "rằng", "có", "một", "trong", "số", "bảy", "chàng", "trai", "trẻ", "đang", "thầm", "thích", "cô", "padlom", "bắt", "đầu", "hành", "trình", "tìm", "ra", "ai", "trong", "số", "bảy", "chàng", "trai", "kia", "đang", "thích", "thầm", "cô", "=...
bếp cảm ứng nấu cảm ứng được thực hiện bằng cách sử dụng gia nhiệt cảm ứng trực tiếp của các nồi nấu thay vì dựa vào bức xạ gián tiếp đối lưu hoặc dẫn nhiệt nấu ăn cảm ứng cho phép đạt được công suất cao và tăng nhiệt độ rất nhanh và những thay đổi nhiệt độ nấu là tức thời trong một bếp cảm ứng một cuộn dây đồng được đ...
[ "bếp", "cảm", "ứng", "nấu", "cảm", "ứng", "được", "thực", "hiện", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "gia", "nhiệt", "cảm", "ứng", "trực", "tiếp", "của", "các", "nồi", "nấu", "thay", "vì", "dựa", "vào", "bức", "xạ", "gián", "tiếp", "đối", "lưu", "hoặc", ...
saint-vincent-bragny là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số 853 người <br>ước tính dân số năm 2007 là 928 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "saint-vincent-bragny", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "saône-et-loire", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "nước", "pháp", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số...
giới quý tộc là một tầng lớp giai cấp xã hội có những đặc quyền quyền lực hoặc địa vị cao trọng được công nhận so với các tầng lớp khác trong xã hội địa vị này thường được lưu truyền trong gia đình từ đời này sang đời khác thuật ngữ này tuy nhiên không được định nghĩa rõ ràng ngay cả tại lục địa châu âu mỗi nước có nhữ...
[ "giới", "quý", "tộc", "là", "một", "tầng", "lớp", "giai", "cấp", "xã", "hội", "có", "những", "đặc", "quyền", "quyền", "lực", "hoặc", "địa", "vị", "cao", "trọng", "được", "công", "nhận", "so", "với", "các", "tầng", "lớp", "khác", "trong", "xã", "hội",...
bruchidius pauper là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được boheman miêu tả khoa học năm 1829
[ "bruchidius", "pauper", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "boheman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1829" ]
physocleora pauper là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "physocleora", "pauper", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pinus glabra là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được walter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "pinus", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "loài", "này", "được", "walter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
68 tcn năm 68 tcn là một năm trong lịch julius
[ "68", "tcn", "năm", "68", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
ochrosia nakaiana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được koidz koidz ex h hara mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "ochrosia", "nakaiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "koidz", "koidz", "ex", "h", "hara", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
actinotus novae-zealandiae là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được petrie petrie mô tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "actinotus", "novae-zealandiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "petrie", "petrie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
kazakhstan tại thế vận hội kazakhstan tham gia thế vận hội lần đầu với tư cách một quốc gia độc lập vào năm 1994 và đã liên tục gửi các vận động viên vđv tới các kỳ vận hội kể từ đó trước khi liên xô tan rã các vđv kazakhstan thi đấu như một phần của liên xô tại thế vận hội và như một phần của đoàn thể thao hợp nhất nă...
[ "kazakhstan", "tại", "thế", "vận", "hội", "kazakhstan", "tham", "gia", "thế", "vận", "hội", "lần", "đầu", "với", "tư", "cách", "một", "quốc", "gia", "độc", "lập", "vào", "năm", "1994", "và", "đã", "liên", "tục", "gửi", "các", "vận", "động", "viên", "...
lên một tàu không gian để trở lại sao hỏa tulsa và gardner đã chia tay trong xúc động kendra người đang ở lại trái đất vì đã quyết định nghỉ hưu đã nhận nuôi tulsa quyết tâm gặp lại gardner trên sao hỏa tulsa tham gia chương trình đào tạo của kendra trở lại sao hỏa cùng với cha ruột nathaniel của mình gardner rất vui k...
[ "lên", "một", "tàu", "không", "gian", "để", "trở", "lại", "sao", "hỏa", "tulsa", "và", "gardner", "đã", "chia", "tay", "trong", "xúc", "động", "kendra", "người", "đang", "ở", "lại", "trái", "đất", "vì", "đã", "quyết", "định", "nghỉ", "hưu", "đã", "nh...
sopwith camel là kiểu máy bay tiêm kích một chỗ ngồi được không quân hoàng gia anh raf sử dụng trong chiến tranh thế giới lần thứ nhất đây là kiểu máy bay được đánh giá là tốt và hiện đại nhất trong cuộc chiến này với thành tích bắn hạ 1 294 máy bay của phe liên minh trung tâm đạt thành tích tốt nhất trong số các loại ...
[ "sopwith", "camel", "là", "kiểu", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "một", "chỗ", "ngồi", "được", "không", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "raf", "sử", "dụng", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "lần", "thứ", "nhất", "đây", "là", "kiểu", "máy", "bay"...
andrena almas là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được tadauchi miyanaga dawut mô tả khoa học năm 2005
[ "andrena", "almas", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "tadauchi", "miyanaga", "dawut", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
ba sợ giặc không tiến tự lại bị bắt xung dâng sớ nhận tội xin giải chức triều đình không cho sai tả vệ tướng quân trương huyền chi đến chỗ xung tham mưu việc quân xung soái bọn tiền tướng quân lưu ba cùng các con của anh trai hoàn khoát là chấn uy tướng quân thạch dân quan quân tướng quân thạch kiền tiến đánh tiền tần ...
[ "ba", "sợ", "giặc", "không", "tiến", "tự", "lại", "bị", "bắt", "xung", "dâng", "sớ", "nhận", "tội", "xin", "giải", "chức", "triều", "đình", "không", "cho", "sai", "tả", "vệ", "tướng", "quân", "trương", "huyền", "chi", "đến", "chỗ", "xung", "tham", "m...
powerlessness nhà xuất bản basic books bullet pollock griselda 1999 differencing the canon feminist desire and the writing of art s histories london and new york nhà xuất bản routledge bullet pollock griselda 2006 feminist dilemmas with the art life problem trong bal mieke the artemisia files artemisia gentileschi for ...
[ "powerlessness", "nhà", "xuất", "bản", "basic", "books", "bullet", "pollock", "griselda", "1999", "differencing", "the", "canon", "feminist", "desire", "and", "the", "writing", "of", "art", "s", "histories", "london", "and", "new", "york", "nhà", "xuất", "bản"...
gyrinus nitidulus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được dahl miêu tả khoa học năm 1823
[ "gyrinus", "nitidulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "dahl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1823" ]
ollachea elongata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "ollachea", "elongata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
định hướng toàn cầu của israel và là nơi nương tựa của một khu vực được người ta gọi là silicon wadi nó cũng được xem là thủ đô văn hóa của israel do tính cách thành phố quốc tế hiện đại và sôi nổi của nó thành phố trắng của tel aviv theo kiến trúc bauhaus đã được unesco công nhận là di sản thế giới năm 2003 tel aviv l...
[ "định", "hướng", "toàn", "cầu", "của", "israel", "và", "là", "nơi", "nương", "tựa", "của", "một", "khu", "vực", "được", "người", "ta", "gọi", "là", "silicon", "wadi", "nó", "cũng", "được", "xem", "là", "thủ", "đô", "văn", "hóa", "của", "israel", "do"...
tiến ngày 7 tháng 7 năm 2012 cư dân huyện liên giang đã chấp nhận cho mở sòng bài ở huyện trong một cuộc trưng cầu dân ý == địa lý == quần đảo mã tổ tổng cộng có 19 đảo lớn nhỏ nằm cách đảo đài loan 114 hải lý cách kim môn 152 hải lý cách cửa sông mân khoảng 54 hải lý cách duyên hải phúc kiến khoảng hơn 10 hải lý diện ...
[ "tiến", "ngày", "7", "tháng", "7", "năm", "2012", "cư", "dân", "huyện", "liên", "giang", "đã", "chấp", "nhận", "cho", "mở", "sòng", "bài", "ở", "huyện", "trong", "một", "cuộc", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "==", "địa", "lý", "==", "quần", "đảo", "mã...
miopsychopsis relicta là một loài côn trùng trong họ psychopsidae thuộc bộ neuroptera loài này được makarkin miêu tả năm 1991
[ "miopsychopsis", "relicta", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "psychopsidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "makarkin", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
spinagrotis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "spinagrotis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
seguenzia nitida là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ seguenziidae
[ "seguenzia", "nitida", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "seguenziidae" ]
trioceros hanangensis là một loài thằn lằn trong họ chamaeleonidae loài này được krause böhme mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "trioceros", "hanangensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "chamaeleonidae", "loài", "này", "được", "krause", "böhme", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
sorex samniticus là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được altobello mô tả năm 1926
[ "sorex", "samniticus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "altobello", "mô", "tả", "năm", "1926" ]
cách sương mù ngay sau khi mặt trời lặn sương mù tule thường tồn tại lâu hơn ở phía nam và phía đông của thung lũng trung tâm bởi vì nhiều cơn bão mùa đông ảnh hưởng đến phía bắc thung lũng trung tâm == tầm nhìn == tầm nhìn trong sương mù tule thường nhỏ hơn một phần tám dặm khoảng 600 ft hoặc 200 m tầm nhìn có thể tha...
[ "cách", "sương", "mù", "ngay", "sau", "khi", "mặt", "trời", "lặn", "sương", "mù", "tule", "thường", "tồn", "tại", "lâu", "hơn", "ở", "phía", "nam", "và", "phía", "đông", "của", "thung", "lũng", "trung", "tâm", "bởi", "vì", "nhiều", "cơn", "bão", "mùa...
eucalyptus consideniana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được maiden mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "eucalyptus", "consideniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "maiden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
prunus debilis là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được koehne miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "prunus", "debilis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "koehne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
phylidonyris novaehollandiae là một loài chim trong họ meliphagidae loài này phân bố ở phía nam úc loài này có 5 phân loài loài này thu nhận hầu hết nhu cầu carbohydrate từ mật hoa của các bông hoa do đó chúng là những tác nhân thụ phấn quan trọng của nhiều loài thực vật có hoa trong đó có nhiều loài đặc hữu của úc như...
[ "phylidonyris", "novaehollandiae", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "meliphagidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "phía", "nam", "úc", "loài", "này", "có", "5", "phân", "loài", "loài", "này", "thu", "nhận", "hầu", "hết", "nhu", "cầu", "car...
== cập nhật danh sách tháng 12 năm 2021 bullet huấn luyện viên nguyễn văn hải bullet trợ lý ngô quốc bảo lê thái bình bullet danh sách vđv mùa giải 2021 nguyễn thanh hưng mai hữu bằng huỳnh ngọc bảo khang lê hoài hân võ minh hòa phạm minh jet nguyễn mai hùng tín võ hoàng phúc lý minh tân huỳnh vũ phương phạm thanh phon...
[ "==", "cập", "nhật", "danh", "sách", "tháng", "12", "năm", "2021", "bullet", "huấn", "luyện", "viên", "nguyễn", "văn", "hải", "bullet", "trợ", "lý", "ngô", "quốc", "bảo", "lê", "thái", "bình", "bullet", "danh", "sách", "vđv", "mùa", "giải", "2021", "ng...
thua trận và bị bãi chức == không công vẫn thăng tiến == năm 185 tướng tây lương là biện chương và hàn toại khởi binh chống lại triều đình mang quân tây châu uy hiếp khu vực tam phụ gần trường an hán linh đế điều hoàng phủ tung từ ký châu về đồng thời khởi dụng đổng trác làm trung lang tướng cùng dẹp loạn hai tướng đan...
[ "thua", "trận", "và", "bị", "bãi", "chức", "==", "không", "công", "vẫn", "thăng", "tiến", "==", "năm", "185", "tướng", "tây", "lương", "là", "biện", "chương", "và", "hàn", "toại", "khởi", "binh", "chống", "lại", "triều", "đình", "mang", "quân", "tây", ...
kampong leav huyện kampong leav là một huyện nằm ở tỉnh prey veng đông nam campuchia huyện này có dân số 55 054 người năm 1998 các xã của huyện kampong leav gồm bullet baray baray kaeut baray lech bullet cheung tuek cheung tuek ka cheung tuek kha kampong a tong svay sokhao aek ream bullet kampong leav xã phum muoy phum...
[ "kampong", "leav", "huyện", "kampong", "leav", "là", "một", "huyện", "nằm", "ở", "tỉnh", "prey", "veng", "đông", "nam", "campuchia", "huyện", "này", "có", "dân", "số", "55", "054", "người", "năm", "1998", "các", "xã", "của", "huyện", "kampong", "leav", ...
phyllotreta hispanica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1903
[ "phyllotreta", "hispanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
attagenus ambericus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được háva prokop miêu tả khoa học năm 2004
[ "attagenus", "ambericus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "háva", "prokop", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]