text
stringlengths
1
7.22k
words
list
sự căm hận tới mccartney tôi sẽ là một gã tồi nếu làm những điều như paul đã làm tất cả cũng chỉ để bán đĩa ông cũng nói rằng đã nhận thấy nhiều sự thù hằn nhắm vào ono cũng như ông và cái cách mà ông harrison và starr phát chán vì bị coi là những kẻ làm nền cho paul sau khi brian epstein qua đời chúng tôi sụp đổ paul ...
[ "sự", "căm", "hận", "tới", "mccartney", "tôi", "sẽ", "là", "một", "gã", "tồi", "nếu", "làm", "những", "điều", "như", "paul", "đã", "làm", "tất", "cả", "cũng", "chỉ", "để", "bán", "đĩa", "ông", "cũng", "nói", "rằng", "đã", "nhận", "thấy", "nhiều", "...
psychotria mwinilungae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được verdc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "psychotria", "mwinilungae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "verdc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
xã pittsfield quận pike illinois xã pittsfield là một xã thuộc quận pike tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 477 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "pittsfield", "quận", "pike", "illinois", "xã", "pittsfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "pike", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "477", "người", "==", "xem", "thêm", "==...
thiết kế này cũng hỗ trợ vào khả năng tự động viết lại chương trình ngay trong khi nó đang thực thi một đặc trưng rất mạnh nhưng cần sử dụng một cách cẩn thận các đặc trưng này là nền tảng cho các máy tính hiện đại nói một cách chính xác phần lớn các máy tính hiện đại là thiết bị tính toán theo phép nhị phân bằng điện ...
[ "thiết", "kế", "này", "cũng", "hỗ", "trợ", "vào", "khả", "năng", "tự", "động", "viết", "lại", "chương", "trình", "ngay", "trong", "khi", "nó", "đang", "thực", "thi", "một", "đặc", "trưng", "rất", "mạnh", "nhưng", "cần", "sử", "dụng", "một", "cách", "...
porte là một đô thị ở tỉnh torino trong vùng piedmont có vị trí cách khoảng 40 km về phía tây nam của torino nước ý tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 987 người và diện tích là 4 4 km² porte giáp các đô thị pinerolo san pietro val lemina villar perosa san germano chisone và san secondo di pine...
[ "porte", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "torino", "trong", "vùng", "piedmont", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "torino", "nước", "ý", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm...
trung và ngữ pháp tiếng đức ông qua đời ở bắc kinh vào ngày 28 tháng 4 năm 1982 ở tuổi 87 con gái của hà tư nguyên là lỗ lệ đã trở thành bác sĩ và là một chính trị gia cao cấp bà đã tham gia chính trị sau khi thực hành y học trong nhiều thập kỷ và từng là phó thị trưởng của bắc kinh chủ tịch ủy ban cách mạng quốc dân đ...
[ "trung", "và", "ngữ", "pháp", "tiếng", "đức", "ông", "qua", "đời", "ở", "bắc", "kinh", "vào", "ngày", "28", "tháng", "4", "năm", "1982", "ở", "tuổi", "87", "con", "gái", "của", "hà", "tư", "nguyên", "là", "lỗ", "lệ", "đã", "trở", "thành", "bác", ...
chikkanandi heggadadevankote chikkanandi là một làng thuộc tehsil heggadadevankote huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "chikkanandi", "heggadadevankote", "chikkanandi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "heggadadevankote", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
chính sách công của viện nghiên cứu và nghiên cứu ả rập ở cairo == nghề nghiệp == morsy làm việc như một nhân viên dự án ở ai cập trong nền tảng phát triển và giám sát con người bền vững 1995–1998 và là trợ lý học thuật cho đại học thành phố seattle và học viện khoa học và công nghệ ả rập 1997–1998 cô là một nhà tư vấn...
[ "chính", "sách", "công", "của", "viện", "nghiên", "cứu", "và", "nghiên", "cứu", "ả", "rập", "ở", "cairo", "==", "nghề", "nghiệp", "==", "morsy", "làm", "việc", "như", "một", "nhân", "viên", "dự", "án", "ở", "ai", "cập", "trong", "nền", "tảng", "phát"...
phố đà nẵng bullet liên đoàn tạ quang bửu hội hướng đạo việt nam thành phố hồ chí minh bullet diễn đàn hướng đạo việt nam diễn đàn hướng đạo của các hướng đạo sinh ở việt nam thành lập bullet hướng đạo việt nam netfirms bullet hướng đạo việt nam tại hải ngoại bullet trang web chính thức của hội đồng trung ương hướng đạ...
[ "phố", "đà", "nẵng", "bullet", "liên", "đoàn", "tạ", "quang", "bửu", "hội", "hướng", "đạo", "việt", "nam", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "diễn", "đàn", "hướng", "đạo", "việt", "nam", "diễn", "đàn", "hướng", "đạo", "của", "các", "hướng"...
ségrie là một xã trong tỉnh sarthe ở tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 60-199 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "ségrie", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "sarthe", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "60-199", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
corsia purpurata là một loài thực vật có hoa trong họ corsiaceae loài này được l o williams miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "corsia", "purpurata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "corsiaceae", "loài", "này", "được", "l", "o", "williams", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
dorysthenes sternalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorysthenes", "sternalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chant howl anh kích hoạt nó với lệnh howl hoero trong nỗ lực để cứu rukia renji đào tạo với ichigo để đạt được bankai vốn khi kích hoạt có thể biến thanh kiếm của anh thành một con rắn khổng lồ bằng xương nó có thể tách ra và nhập lại theo ý muốn và có bắn reiatsu từ miệng của con rắn do vậy renji là một trong 4 shinig...
[ "chant", "howl", "anh", "kích", "hoạt", "nó", "với", "lệnh", "howl", "hoero", "trong", "nỗ", "lực", "để", "cứu", "rukia", "renji", "đào", "tạo", "với", "ichigo", "để", "đạt", "được", "bankai", "vốn", "khi", "kích", "hoạt", "có", "thể", "biến", "thanh",...
Vùng đông bắc có nhiều sông chảy qua, trong đó các sông lớn là sông Hồng, sông Chảy, sông Lô, sông Gâm (thuộc hệ thống sông Hồng), sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam (thuộc hệ thống sông Thái Bình), sông Bằng, sông Bắc Giang, sông Kỳ Cùng, v.v...
[ "Vùng", "đông", "bắc", "có", "nhiều", "sông", "chảy", "qua,", "trong", "đó", "các", "sông", "lớn", "là", "sông", "Hồng,", "sông", "Chảy,", "sông", "Lô,", "sông", "Gâm", "(thuộc", "hệ", "thống", "sông", "Hồng),", "sông", "Cầu,", "sông", "Thương,", "sông",...
hạng là phần dự thi của 3 thí sinh có số điểm cao nhất của đêm chung kết thứ 9 do hội đồng nghệ thuật lựa chọn không phân biệt nam nữ trong đêm chung kết xếp hạng 3 thí sinh này sẽ tranh giải nhất nhì ba và kết quả này do khán giả bình chọn bullet 12 gương mặt vào chung kết ==== giải thưởng ==== cơ cấu giải thưởng gồm ...
[ "hạng", "là", "phần", "dự", "thi", "của", "3", "thí", "sinh", "có", "số", "điểm", "cao", "nhất", "của", "đêm", "chung", "kết", "thứ", "9", "do", "hội", "đồng", "nghệ", "thuật", "lựa", "chọn", "không", "phân", "biệt", "nam", "nữ", "trong", "đêm", "c...
dactylomys dactylinus là một loài động vật có vú trong họ echimyidae bộ gặm nhấm loài này được desmarest mô tả năm 1817
[ "dactylomys", "dactylinus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "echimyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "desmarest", "mô", "tả", "năm", "1817" ]
coprosma montana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hillebr mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "coprosma", "montana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hillebr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
bò limousin là một giống bò thịt có nguồn gốc từ vùng nouvelle-aquitaine và marche miền nam trung tâm nước pháp đây là giống bò chuyên thịt rất nổi tiếng thịt có chất lượng cao hiện nay giống bò này và sản phẩm thịt của nó đã có mặt ở hơn 70 quốc gia trên thế giới nguồn gốc của loài bò này hiện đang gây tranh cãi theo ...
[ "bò", "limousin", "là", "một", "giống", "bò", "thịt", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "và", "marche", "miền", "nam", "trung", "tâm", "nước", "pháp", "đây", "là", "giống", "bò", "chuyên", "thịt", "rất", "nổi", "tiếng", "thịt", "c...
ds với các hiệu ứng hợp âm mới một phiên bản mới của theme of love đã được đưa vào với lời bài hát do ida megumi trình bày nó được phát hành dưới dạng một bộ hai đĩa với một dvd kèm theo chứa video chuyển động đầy đủ có trong các bản tái phát hành của final fantasy iv và có số danh mục là sqex-10105-7 phiên bản này của...
[ "ds", "với", "các", "hiệu", "ứng", "hợp", "âm", "mới", "một", "phiên", "bản", "mới", "của", "theme", "of", "love", "đã", "được", "đưa", "vào", "với", "lời", "bài", "hát", "do", "ida", "megumi", "trình", "bày", "nó", "được", "phát", "hành", "dưới", ...
chúng thường được chế tạo với vỏ loa chống từ trường do cấu tạo của loa sử dụng các nam châm vĩnh cửu nên việc đặt cạnh các màn hình crt có thể gây nên hiện tượng nhiễm từ đối với màn hình do đó lớp vỏ loa vệ tinh được bọc một lớp kim loại có khả năng ngăn chặn từ trường ảnh hưởng ra không gian bên ngoài ở loa tầm trun...
[ "chúng", "thường", "được", "chế", "tạo", "với", "vỏ", "loa", "chống", "từ", "trường", "do", "cấu", "tạo", "của", "loa", "sử", "dụng", "các", "nam", "châm", "vĩnh", "cửu", "nên", "việc", "đặt", "cạnh", "các", "màn", "hình", "crt", "có", "thể", "gây", ...
aloeides vansoni van son’s copper aloeides vansoni là một loài bướm thuộc họ lycaenidae loài này có ở nam phi từ west cape qua great karoo và roggeveld escarpment phía nam dọc theo rìa bắc của swartberg và các vùng núi lân cận đến east cape sải cánh từ 27–32 mm đối với con đực và 29–35 mm đối với con cái cá thể trưởng ...
[ "aloeides", "vansoni", "van", "son’s", "copper", "aloeides", "vansoni", "là", "một", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "lycaenidae", "loài", "này", "có", "ở", "nam", "phi", "từ", "west", "cape", "qua", "great", "karoo", "và", "roggeveld", "escarpment", "phía", ...
mộ của họ trên những ngọn đồi chẳng hạn như những ngôi mộ trong thung lũng các vị vua ở bờ tây của luxor ở medinat habu hay deir el-medina các kim tự tháp nhỏ hơn được xây dựng bởi các cá nhân các kim tự tháp nhỏ hơn với các cạnh dốc hơn cũng được xây dựng bởi người nubia những người cai trị ai cập trong thời kỳ hậu kỳ...
[ "mộ", "của", "họ", "trên", "những", "ngọn", "đồi", "chẳng", "hạn", "như", "những", "ngôi", "mộ", "trong", "thung", "lũng", "các", "vị", "vua", "ở", "bờ", "tây", "của", "luxor", "ở", "medinat", "habu", "hay", "deir", "el-medina", "các", "kim", "tự", "...
trong trận strėva quân đội của pskov đang giúp novgorod chống lại thụy điển khi dòng livonia tấn công pháo đài pskov ở izboursk yuri vitavtavicha chết trong vụ tấn công vì người litva không thể bảo vệ pháo đài thành phố đã từ chối chấp nhận một đại diện khác của đại công tước litva họ tôn eustaphy feodorovich làm công ...
[ "trong", "trận", "strėva", "quân", "đội", "của", "pskov", "đang", "giúp", "novgorod", "chống", "lại", "thụy", "điển", "khi", "dòng", "livonia", "tấn", "công", "pháo", "đài", "pskov", "ở", "izboursk", "yuri", "vitavtavicha", "chết", "trong", "vụ", "tấn", "c...
xanthopimpla femoralis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "xanthopimpla", "femoralis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
giành được huy chương bạc và vị trí thứ hai trong cuộc thi giọng hát quốc tế do thành phố toulouse pháp tổ chức bà hát như một nghệ sĩ độc tấu với dàn nhạc philharmonic của moscow và dàn nhạc thính phòng moscow cùng năm đó bà nhận được huy chương vàng trong cuộc thi âm nhạc của george enesco romania bà đã giành được mộ...
[ "giành", "được", "huy", "chương", "bạc", "và", "vị", "trí", "thứ", "hai", "trong", "cuộc", "thi", "giọng", "hát", "quốc", "tế", "do", "thành", "phố", "toulouse", "pháp", "tổ", "chức", "bà", "hát", "như", "một", "nghệ", "sĩ", "độc", "tấu", "với", "dàn...
diogmites missouriensis là một loài ruồi trong họ asilidae diogmites missouriensis được bromley miêu tả năm 1951 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "diogmites", "missouriensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "diogmites", "missouriensis", "được", "bromley", "miêu", "tả", "năm", "1951", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
emilia ukingensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "emilia", "ukingensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "o", "hoffm", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
israel đảng ba ath duy trì quyền kiểm soát đối với nghị viện và theo hiến pháp thì nó là đảng lãnh đạo của đất nước về mặt chính trị và kinh tế cuộc sống tại syria chỉ thay đổi nhỏ so với năm 2000 ngay sau khi nhậm chức ông đã tiến hành một phong trào cải cách với những bước tiến thận trọng trong cái được gọi là mùa xu...
[ "israel", "đảng", "ba", "ath", "duy", "trì", "quyền", "kiểm", "soát", "đối", "với", "nghị", "viện", "và", "theo", "hiến", "pháp", "thì", "nó", "là", "đảng", "lãnh", "đạo", "của", "đất", "nước", "về", "mặt", "chính", "trị", "và", "kinh", "tế", "cuộc",...
đầu tháng 8 năm 2000 với 13 cán bộ giáo viên nòng cốt cùng 5 lớp 10 tuyển sinh 5 lớp 11 chuyển từ trường quốc học quy nhơn qua ngay trong năm học đầu tiên 19 23 học sinh của trường tham dự kỳ thi olympic toàn miền nam đạt giải được chọn là một trong 10 sự kiện tiêu biểu của tỉnh bình định và có 13 giải học sinh giỏi qu...
[ "đầu", "tháng", "8", "năm", "2000", "với", "13", "cán", "bộ", "giáo", "viên", "nòng", "cốt", "cùng", "5", "lớp", "10", "tuyển", "sinh", "5", "lớp", "11", "chuyển", "từ", "trường", "quốc", "học", "quy", "nhơn", "qua", "ngay", "trong", "năm", "học", ...
nemoraea longicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "nemoraea", "longicornis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
las cruces new mexico lewes delaware little rock lubbock texas macon georgia mobile montgomery bãi biển myrtle nashville oklahoma pensacola redding california richmond virginia sacramento st george utah savannah tucson tulsa và wichita falls texas vùng cận nhiệt đới ẩm của nam hoa kỳ được tô màu vàng-xanh lá trên bản đ...
[ "las", "cruces", "new", "mexico", "lewes", "delaware", "little", "rock", "lubbock", "texas", "macon", "georgia", "mobile", "montgomery", "bãi", "biển", "myrtle", "nashville", "oklahoma", "pensacola", "redding", "california", "richmond", "virginia", "sacramento", "st...
pháo và thân phía trước cải thiện khả năng kiểm soát hệ thống điều khiển hỏa lực bên ngoài xe có thể được phân biệt với leopard 2a5 là súng cối khói galix của pháp thùng lưu trữ khác nhau và cửa nắp kíp lái dày hơn strv 122b một biến thể được trang bị mô-đun hỗn hợp với áo giáp amap của ibd deisenroth đã tăng 360 ° khả...
[ "pháo", "và", "thân", "phía", "trước", "cải", "thiện", "khả", "năng", "kiểm", "soát", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "hỏa", "lực", "bên", "ngoài", "xe", "có", "thể", "được", "phân", "biệt", "với", "leopard", "2a5", "là", "súng", "cối", "khói", "galix"...
đặc điểm khác của t-gewehr là tay cầm phía sau kiểu súng ngắn làm xạ thủ dễ sử dụng hơn kiểu cầm cổ báng súng trên các súng trường thông thường ngoài ra t-gewehr rất nặng rất dài và cồng kềnh đây cũng là đặc điểm mà các súng trường chống tăng sau này kế thừa giá hai chân để ổn định súng khi ngắm bắn là một phiên bản củ...
[ "đặc", "điểm", "khác", "của", "t-gewehr", "là", "tay", "cầm", "phía", "sau", "kiểu", "súng", "ngắn", "làm", "xạ", "thủ", "dễ", "sử", "dụng", "hơn", "kiểu", "cầm", "cổ", "báng", "súng", "trên", "các", "súng", "trường", "thông", "thường", "ngoài", "ra", ...
khu liên hợp thể thao warner park là một cơ sở thể thao ở basseterre saint kitts saint kitts và nevis sân bao gồm sân vận động warner park là một trong những sân tổ chức các trận đấu tại giải vô địch cricket thế giới 2007 khu liên hợp được đặt theo tên của sir thomas warner nhà thám hiểm đã thành lập thuộc địa đầu tiên...
[ "khu", "liên", "hợp", "thể", "thao", "warner", "park", "là", "một", "cơ", "sở", "thể", "thao", "ở", "basseterre", "saint", "kitts", "saint", "kitts", "và", "nevis", "sân", "bao", "gồm", "sân", "vận", "động", "warner", "park", "là", "một", "trong", "nhữ...
trường vào năm 1840 nhà vua trong cuộc họp của nghị viện đã ra đạo luật cưỡng bách giáo dục 1842 của thụy điển đạo luật quy định mỗi người dân đều phải biết đọc viết và đếm và được coi là một điều kiện tiên quyết quan trọng để chuyển đổi nhanh chóng của thụy điển thành một nhà nước phúc lợi hoạt động nghiên cứu khoa họ...
[ "trường", "vào", "năm", "1840", "nhà", "vua", "trong", "cuộc", "họp", "của", "nghị", "viện", "đã", "ra", "đạo", "luật", "cưỡng", "bách", "giáo", "dục", "1842", "của", "thụy", "điển", "đạo", "luật", "quy", "định", "mỗi", "người", "dân", "đều", "phải", ...
các lần jeopardy trước đây trong khi những người thật tranh tài tốp cao bấm nút phân nửa thời gian và trả lời đúng đến 95% câu hỏi thì trong vòng đầu tiên watson chỉ có thể trả lời đúng có 15% năm 2007 đội ngũ ibm được giao nhiệm vụ từ 3 đến 5 năm cùng tổng số 15 người để phát triển giải pháp cho những vấn đề gặp phải ...
[ "các", "lần", "jeopardy", "trước", "đây", "trong", "khi", "những", "người", "thật", "tranh", "tài", "tốp", "cao", "bấm", "nút", "phân", "nửa", "thời", "gian", "và", "trả", "lời", "đúng", "đến", "95%", "câu", "hỏi", "thì", "trong", "vòng", "đầu", "tiên"...
manaria burkeae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
[ "manaria", "burkeae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae" ]
những người ủng hộ họ bullet remembering our dead and wounded by dr annie sprinkle ph d
[ "những", "người", "ủng", "hộ", "họ", "bullet", "remembering", "our", "dead", "and", "wounded", "by", "dr", "annie", "sprinkle", "ph", "d" ]
ceratophygadeuon bellus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ceratophygadeuon", "bellus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ancylorhynchus cambodgiensis là một loài ruồi trong họ asilidae ancylorhynchus cambodgiensis được tomasovic miêu tả năm 2006 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ancylorhynchus", "cambodgiensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "ancylorhynchus", "cambodgiensis", "được", "tomasovic", "miêu", "tả", "năm", "2006", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
xuất chúng như homer hesiod callinus người xứ ephesus xenophanes người xứ colophon về thi ca aristotle và plato về triết học pythagoras người đảo samos về toán học herodotos thucydies xenophon về sử học trong các thành bang hy lạp cổ nhà nước chính trị đầu sỏ sparta lacedaemon thì tập trung xây dựng chủ nghĩa quân phiệ...
[ "xuất", "chúng", "như", "homer", "hesiod", "callinus", "người", "xứ", "ephesus", "xenophanes", "người", "xứ", "colophon", "về", "thi", "ca", "aristotle", "và", "plato", "về", "triết", "học", "pythagoras", "người", "đảo", "samos", "về", "toán", "học", "herodo...
wulfila arraijanicus là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi wulfila wulfila arraijanicus được arthur merton chickering miêu tả năm 1940
[ "wulfila", "arraijanicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "wulfila", "wulfila", "arraijanicus", "được", "arthur", "merton", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
geesinkorchis alaticallosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được de vogel mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "geesinkorchis", "alaticallosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "de", "vogel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
çamlıbel alaplı çamlıbel là một xã thuộc huyện alaplı tỉnh zonguldak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 437 người
[ "çamlıbel", "alaplı", "çamlıbel", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "alaplı", "tỉnh", "zonguldak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "437", "người" ]
về những nhà văn nhà thơ đương đại ông làm việc tại viện văn học việt nam sau đó trở thành chủ tịch hội nhà văn hà nội từ năm 2010 ông dịch nhiều sách với bút danh ngân xuyên năm 2011 phạm xuân nguyên được hội liên hiệp văn học nghệ thuật hà nội giới thiệu tham gia ứng cử đại biểu quốc hội nhưng thất bại sau chuyển san...
[ "về", "những", "nhà", "văn", "nhà", "thơ", "đương", "đại", "ông", "làm", "việc", "tại", "viện", "văn", "học", "việt", "nam", "sau", "đó", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "hội", "nhà", "văn", "hà", "nội", "từ", "năm", "2010", "ông", "dịch", "nhiều", ...
chương vàng hạng 62 kg với tổng trọng lượng 312 kg phá kỷ lục đại hội thể thao liên châu mỹ === olympic london 2012 === nhờ huy chương vàng pan america mà anh được đặc cách tham gia thế vận hội mùa hè 2012 ở london dù chất thương nặng từng gặp trong hai tháng trước olympic anh tham gia luyện tập ở valencia tây ban nha ...
[ "chương", "vàng", "hạng", "62", "kg", "với", "tổng", "trọng", "lượng", "312", "kg", "phá", "kỷ", "lục", "đại", "hội", "thể", "thao", "liên", "châu", "mỹ", "===", "olympic", "london", "2012", "===", "nhờ", "huy", "chương", "vàng", "pan", "america", "mà"...
tranh thế giới thứ hai một quả bom của liên xô đã ném trúng mái vòm nhà thờ mà lại không phát nổ nên các giáo dân tại đây đã gọi sự kiện này là một phép màu
[ "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "một", "quả", "bom", "của", "liên", "xô", "đã", "ném", "trúng", "mái", "vòm", "nhà", "thờ", "mà", "lại", "không", "phát", "nổ", "nên", "các", "giáo", "dân", "tại", "đây", "đã", "gọi", "sự", "kiện", "này", "là",...
piper corcovadense là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "piper", "corcovadense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "miq", "c", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
thầm mùa xuân cũng trở thành hit đầu tiên của cô sau đó mỹ linh tiếp tục thành công với chị tôi nhạc trọng đài thơ đoàn thị tảo trên đỉnh phù vân phó đức phương và hà nội đêm trở gió trọng đài vào năm 1997 cùng năm mỹ linh tốt nghiệp hệ trung cấp khoa thanh nhạc nhạc viện hà nội cô được hãng phim phương nam thực hiện c...
[ "thầm", "mùa", "xuân", "cũng", "trở", "thành", "hit", "đầu", "tiên", "của", "cô", "sau", "đó", "mỹ", "linh", "tiếp", "tục", "thành", "công", "với", "chị", "tôi", "nhạc", "trọng", "đài", "thơ", "đoàn", "thị", "tảo", "trên", "đỉnh", "phù", "vân", "phó"...
neaetha ravoisiei là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi neaetha neaetha ravoisiei được hippolyte lucas miêu tả năm 1846
[ "neaetha", "ravoisiei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neaetha", "neaetha", "ravoisiei", "được", "hippolyte", "lucas", "miêu", "tả", "năm", "1846" ]
brillecourt == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube
[ "brillecourt", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aube" ]
hải lưu labrador là dòng hải lưu lạnh ở bắc đại tây dương nó chảy từ bắc băng dương về phía nam dọc theo bờ biển labrador và đi ngang qua newfoundland tiếp tục đi về phía nam dọc theo bờ biển phía đông của nova scotia nó là sự nối tiếp của các dòng hải lưu tây greenland và hải lưu đảo baffin nó tiếp giáp với dòng hải l...
[ "hải", "lưu", "labrador", "là", "dòng", "hải", "lưu", "lạnh", "ở", "bắc", "đại", "tây", "dương", "nó", "chảy", "từ", "bắc", "băng", "dương", "về", "phía", "nam", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "labrador", "và", "đi", "ngang", "qua", "newfoundland", "tiếp...
angoumé là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh landes
[ "angoumé", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "landes", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "landes" ]
aulonothroscus tenuestriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ throscidae loài này được cobos miêu tả khoa học năm 1960
[ "aulonothroscus", "tenuestriatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "throscidae", "loài", "này", "được", "cobos", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
wurmbea nilpinna là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae loài này được r j bates mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "wurmbea", "nilpinna", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "colchicaceae", "loài", "này", "được", "r", "j", "bates", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
nyoma fuscomaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nyoma", "fuscomaculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
festuca karsiana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được e b alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "festuca", "karsiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "e", "b", "alexeev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
cydosia chalybella là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "cydosia", "chalybella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
castellinaldo là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia vị trí cách khoảng 40 km về phía đông nam của torino và khoảng 60 km về phía đông bắc của cuneo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 881 người và diện tích 7 9 km² castellinaldo giáp các đô thị canale castagnito magliano a...
[ "castellinaldo", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "cuneo", "trong", "vùng", "piedmont", "của", "italia", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "torino", "và", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "đông", ...
brownlowia helferiana là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được pierre mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "brownlowia", "helferiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "pierre", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
glena vesana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "glena", "vesana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
học reading ở berkshire anh để bắt tay vào chương trình tiến sĩ về khuyến nông và phát triển nông thôn cô trở về quê hương vào năm 1998 để giúp phát triển sierra leone điều này đã đưa học viện năng động này trở lại viện nghiên cứu nông nghiệp như một giảng viên toàn thời gian với dự án sierra leone vision vào năm 2025 ...
[ "học", "reading", "ở", "berkshire", "anh", "để", "bắt", "tay", "vào", "chương", "trình", "tiến", "sĩ", "về", "khuyến", "nông", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "cô", "trở", "về", "quê", "hương", "vào", "năm", "1998", "để", "giúp", "phát", "triển"...
quảng tây tiếng tráng gvangjsih chính tả kiểu cũ gvaŋзsiƅ chữ hán giản thể 广西 chữ hán phồn thể 廣西 bính âm guǎngxī tên đầy đủ khu tự trị dân tộc choang quảng tây tiếng tráng gvangjsih bouxcuengh swcigih chính tả kiểu cũ gvaŋзsiƅ bouчcueŋƅ sɯcigiƅ chữ hán giản thể 广西壮族自治区 chữ hán phồn thể 廣西壯族自治區 bính âm guǎngxī zhuàngzú...
[ "quảng", "tây", "tiếng", "tráng", "gvangjsih", "chính", "tả", "kiểu", "cũ", "gvaŋзsiƅ", "chữ", "hán", "giản", "thể", "广西", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "廣西", "bính", "âm", "guǎngxī", "tên", "đầy", "đủ", "khu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "choang", "quản...
liệu từ kim loại === hướng nghiên cứu này phát triển dựa trên các thành tựu về hiệu ứng từ điện trở tạo ra từ các màng mỏng kim loại sắt từ sản phẩm ở mức độ thương phẩm của hướng nghiên cứu này là ổ cứng dung lượng cao bộ nhớ ram từ điện trở hướng nghiên cứu này đang trở nên mạnh mẽ và rất có triển vọng phát triển thà...
[ "liệu", "từ", "kim", "loại", "===", "hướng", "nghiên", "cứu", "này", "phát", "triển", "dựa", "trên", "các", "thành", "tựu", "về", "hiệu", "ứng", "từ", "điện", "trở", "tạo", "ra", "từ", "các", "màng", "mỏng", "kim", "loại", "sắt", "từ", "sản", "phẩm",...
đảo phú lâm là đảo lớn nhất quần đảo hoàng sa và là đảo tự nhiên lớn nhất trong cả hai quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa đảo phú lâm là một trong hai đảo lớn nhất thuộc nhóm đảo an vĩnh amphitrite group của quần đảo hoàng sa ở biển đông đảo kia là đảo linh côn đảo có nhiều cây cối tươi tốt nên mang tên phú lâm đâ...
[ "đảo", "phú", "lâm", "là", "đảo", "lớn", "nhất", "quần", "đảo", "hoàng", "sa", "và", "là", "đảo", "tự", "nhiên", "lớn", "nhất", "trong", "cả", "hai", "quần", "đảo", "hoàng", "sa", "và", "quần", "đảo", "trường", "sa", "đảo", "phú", "lâm", "là", "một...
odorrana jingdongensis là một loài ếch trong họ ranidae chúng được tìm thấy ở trung quốc và có thể ở lào myanma và việt nam các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống tại trung quốc nó được gọi là 景东臭蛙 cảnh đông xú oa nghĩa là ...
[ "odorrana", "jingdongensis", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "ranidae", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "trung", "quốc", "và", "có", "thể", "ở", "lào", "myanma", "và", "việt", "nam", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", ...
scorzonera ferganica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "scorzonera", "ferganica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "krasch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
pecluma macedoi là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được brade m kessler a r sm mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "pecluma", "macedoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "brade", "m", "kessler", "a", "r", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
hòa nhạc đã được ghi lại và phát sóng vào ngày 16 tháng 8 năm 2015 trên nbc chương trình đặc biệt kéo dài một giờ ed sheeran – live at wembley stadium cũng bao gồm cảnh hậu trường beyoncé đã biểu diễn 2 buổi diễn cháy vé trong the formation world tour của cô với buổi biểu diễn đầu tiên được bán hết trong vòng chưa đầy ...
[ "hòa", "nhạc", "đã", "được", "ghi", "lại", "và", "phát", "sóng", "vào", "ngày", "16", "tháng", "8", "năm", "2015", "trên", "nbc", "chương", "trình", "đặc", "biệt", "kéo", "dài", "một", "giờ", "ed", "sheeran", "–", "live", "at", "wembley", "stadium", ...
phân chia lương thực trong hầu hết trường hợp trên thị trường đen phát triển để cung cấp hàng hóa tại khẩu phần giá tăng quá chừng các [[khẩu phần]] và [[kiểm soát giá cả]] thi hành tại nhiều quốc gia trong thời gian [[chiến tranh thế giới thứ hai|chiến tranh thế giới thứ ii]] khuyến khích các hoạt động phổ biến rộng r...
[ "phân", "chia", "lương", "thực", "trong", "hầu", "hết", "trường", "hợp", "trên", "thị", "trường", "đen", "phát", "triển", "để", "cung", "cấp", "hàng", "hóa", "tại", "khẩu", "phần", "giá", "tăng", "quá", "chừng", "các", "[[khẩu", "phần]]", "và", "[[kiểm",...
hileithia densalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "hileithia", "densalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
rất nhiều một vài cỗ pháo của liên quân phổ-bayern đã được qua các ngọn cầu tạm bợ trên sông lauter và dập nát các cánh cổng bằng gỗ ở cự ly gần số đại bác còn lại của đức được triển khai trên bờ tái sông lauter và bắn phá ác liệt vào wissembourg làm câm tịt các khẩu mitrailleuses và buộc lính bộ binh pháp phải chạy kh...
[ "rất", "nhiều", "một", "vài", "cỗ", "pháo", "của", "liên", "quân", "phổ-bayern", "đã", "được", "qua", "các", "ngọn", "cầu", "tạm", "bợ", "trên", "sông", "lauter", "và", "dập", "nát", "các", "cánh", "cổng", "bằng", "gỗ", "ở", "cự", "ly", "gần", "số", ...
quan sát phổ được các nhà thiên văn học thực hiện bằng kính thiên văn william herschel 4 2 mét tại la palma quần đảo canary == vụ nổ == thiên thạch hay còn gọi là sao băng vì sự bùng nổ rực lửa của nó được xác nhận đã đi vào khí quyển trái đất trên vùng miền bắc sudan với tốc độ 12 8 km s 8 0 dặm s quỹ đạo ước tính vật...
[ "quan", "sát", "phổ", "được", "các", "nhà", "thiên", "văn", "học", "thực", "hiện", "bằng", "kính", "thiên", "văn", "william", "herschel", "4", "2", "mét", "tại", "la", "palma", "quần", "đảo", "canary", "==", "vụ", "nổ", "==", "thiên", "thạch", "hay", ...
xỉ phẩm hoặc trụ sở ngân hàng công ty vua brunei cũng sở hữu tòa nhà số 3 và 5 số 13 vốn là dinh thự bourvallais hiện nay là trụ sở bộ tư pháp khách sạn ritz nằm ở số 15 một số hãng thời trang trang sức cao cấp như cartier ở số 7 bvlgari ở số 10 comme des garçons số 16 chanel số 18 mauboussin số 20 schiaparelli số 21 v...
[ "xỉ", "phẩm", "hoặc", "trụ", "sở", "ngân", "hàng", "công", "ty", "vua", "brunei", "cũng", "sở", "hữu", "tòa", "nhà", "số", "3", "và", "5", "số", "13", "vốn", "là", "dinh", "thự", "bourvallais", "hiện", "nay", "là", "trụ", "sở", "bộ", "tư", "pháp", ...
synodontis petricola hay pygmy leopard catfish là một loài cá da trơn lộn ngược đặc hữu và chỉ xuất hiện ở hồ tanganyika tại burundi zambia cộng hòa dân chủ congo và tanzania nó được mô tả lần đầu tiên bởi nhà ngư học người bỉ hubert matthes vào năm 1959 tên loài petricola có nguồn gốc từ sự kết hợp của từ petra trong ...
[ "synodontis", "petricola", "hay", "pygmy", "leopard", "catfish", "là", "một", "loài", "cá", "da", "trơn", "lộn", "ngược", "đặc", "hữu", "và", "chỉ", "xuất", "hiện", "ở", "hồ", "tanganyika", "tại", "burundi", "zambia", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", ...
tước vương miện là một thuật ngữ để chỉ việc một nữ hoàng sắc đẹp sau khi đăng quang bị ban tổ chức cuộc thi không cho phép giữ lại danh hiệu sắc đẹp đó nữa lý do của việc tước vương miện thường là do hoa hậu đó đã không làm tròn bổn phận của mình đã có con hoặc có những hành vi đạo đức sai trái không phù hợp với hình ...
[ "tước", "vương", "miện", "là", "một", "thuật", "ngữ", "để", "chỉ", "việc", "một", "nữ", "hoàng", "sắc", "đẹp", "sau", "khi", "đăng", "quang", "bị", "ban", "tổ", "chức", "cuộc", "thi", "không", "cho", "phép", "giữ", "lại", "danh", "hiệu", "sắc", "đẹp"...
geranomyia wigginsi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "geranomyia", "wigginsi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
campanula aizoides là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được zaffran ex greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "campanula", "aizoides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "zaffran", "ex", "greuter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
brachythecium fasciculatocaudatum là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 danh pháp loài này chưa ổn định
[ "brachythecium", "fasciculatocaudatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897", "danh", "pháp", "loài", "này", "chưa", "ổn", "định" ]
hạ cũ quy phục đường song đến khi rời khỏi trường an lý mật đã nổi dậy và bị giết lý quỹ mặc dù xưng thần với đường song lại từ chối tước lương vương do đường ban mà xưng là lương đế vào mùa hè năm 619 an hưng quý 安興貴 đã nổi dậy phản lý quỹ bắt lý quỹ và đầu hàng đường đường cao tổ cho xử tử lý quỹ và sáp nhập lãnh thổ...
[ "hạ", "cũ", "quy", "phục", "đường", "song", "đến", "khi", "rời", "khỏi", "trường", "an", "lý", "mật", "đã", "nổi", "dậy", "và", "bị", "giết", "lý", "quỹ", "mặc", "dù", "xưng", "thần", "với", "đường", "song", "lại", "từ", "chối", "tước", "lương", "v...
michael e phelps sinh năm 1939 tại cleveland ohio hoa kỳ là giáo sư và nhà lý sinh người mỹ nổi tiếng là một trong các cha đẻ của kỹ thuật chụp tia x lớp bằng phát xạ positron pet == cuộc đời và sự nghiệp == phelps xuất thân là một võ sĩ quyền anh đã đoạt bao tay vàng đáng mơ ước tuy nhiên ở tuổi 19 ông đã bị tổn thươn...
[ "michael", "e", "phelps", "sinh", "năm", "1939", "tại", "cleveland", "ohio", "hoa", "kỳ", "là", "giáo", "sư", "và", "nhà", "lý", "sinh", "người", "mỹ", "nổi", "tiếng", "là", "một", "trong", "các", "cha", "đẻ", "của", "kỹ", "thuật", "chụp", "tia", "x"...
ngắn giang hồ lại dậy sóng vì chuyện này chờ mãi cuối cùng cũng có kẻ đến cứu họ đó là một thiếu phụ nhưng nàng gài mưu khiến cả hai người trầm khinh hồng và hiến quả thần quân đều phải bỏ mạng khi đã gần trở về với mặt đất lúc này thiếu phụ kia cũng đang bị truy đuổi nên không còn đường thoát bèn cùng tiểu ngư nhi nhả...
[ "ngắn", "giang", "hồ", "lại", "dậy", "sóng", "vì", "chuyện", "này", "chờ", "mãi", "cuối", "cùng", "cũng", "có", "kẻ", "đến", "cứu", "họ", "đó", "là", "một", "thiếu", "phụ", "nhưng", "nàng", "gài", "mưu", "khiến", "cả", "hai", "người", "trầm", "khinh"...
chính cho việc bắt chước không phải là để tiếp cận và tấn công cá khách hàng mà là để tránh sự săn mồi của những loài lớn hơn đặc biệt là những loài cá không săn mồi trên l dimidiatus == kiếm ăn == ở nhật bản a taeniatus kiếm ăn chủ yếu trên bốn loại xúc tu của giun spirobranchus giganteus rìa vỏ của sò tai tượng trida...
[ "chính", "cho", "việc", "bắt", "chước", "không", "phải", "là", "để", "tiếp", "cận", "và", "tấn", "công", "cá", "khách", "hàng", "mà", "là", "để", "tránh", "sự", "săn", "mồi", "của", "những", "loài", "lớn", "hơn", "đặc", "biệt", "là", "những", "loài",...
karsunsky huyện huyện karsunsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh ulyanovsk nga huyện có diện tích 1754 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 31900 người trung tâm của huyện đóng ở karsun
[ "karsunsky", "huyện", "huyện", "karsunsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "ulyanovsk", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1754", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "200...
siêu cúp bóng đá việt nam 2006 trận siêu cúp bóng đá quốc gia – izzi cup 2006 là trận chung kết lần thứ 8 trong lịch sử của siêu cúp bóng đá việt nam do liên đoàn bóng đá việt nam phối hợp với báo tiền phong đồng tổ chức trận đấu diễn ra lúc 16h00 ngày 10 tháng 2 năm 2007 giữa hai đội bóng gạch đồng tâm long an là nhà ...
[ "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "việt", "nam", "2006", "trận", "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "–", "izzi", "cup", "2006", "là", "trận", "chung", "kết", "lần", "thứ", "8", "trong", "lịch", "sử", "của", "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "việt", ...
tiago alexandre mendes alves sinh ngày 19 tháng 6 năm 1996 ở coimbra là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho salgueiros ở vị trí tiền đạo == sự nghiệp câu lạc bộ == vào ngày 31 tháng 7 năm 2016 alves có màn ra mắt cho varzim trong trận đấu tại cúp liên đoàn bóng đá bồ đào nha 2016–17 trước olhanense == liên...
[ "tiago", "alexandre", "mendes", "alves", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "6", "năm", "1996", "ở", "coimbra", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bồ", "đào", "nha", "thi", "đấu", "cho", "salgueiros", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "==", ...
phina mugerwa josephine mugerwa đôi khi được gọi là phina mugerwa và thường được gọi là phina masanyalaze là một ca sĩ và vũ công người uganda người cũng được ca ngợi là shakira của uganda == cuộc sống ban đầu và giáo dục == phina mugerwa sinh thứ tư của năm người con để francis kiwanuka và annet komugisha vào năm 1984...
[ "phina", "mugerwa", "josephine", "mugerwa", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "phina", "mugerwa", "và", "thường", "được", "gọi", "là", "phina", "masanyalaze", "là", "một", "ca", "sĩ", "và", "vũ", "công", "người", "uganda", "người", "cũng", "được", "ca", ...
liệu pháp hormon tiếng anh hormone therapy viết tắt ht sử dụng một hoặc nhiều kích thích tố nữ thường estrogen và progestin và đôi khi là testosterone để điều trị các triệu chứng của thời kỳ mãn kinh các triệu chứng của thời kỳ mãn kinh bao gồm nóng bừng khô âm đạo thay đổi tâm trạng rối loạn giấc ngủ và giảm ham muốn ...
[ "liệu", "pháp", "hormon", "tiếng", "anh", "hormone", "therapy", "viết", "tắt", "ht", "sử", "dụng", "một", "hoặc", "nhiều", "kích", "thích", "tố", "nữ", "thường", "estrogen", "và", "progestin", "và", "đôi", "khi", "là", "testosterone", "để", "điều", "trị", ...
thử nghiệm vũ khí hạt nhân là các thí nghiệm được thực hiện để xác định tính hiệu quả năng suất và khả năng nổ của vũ khí hạt nhân thử nghiệm vũ khí hạt nhân cung cấp thông tin thực tế về cách thức hoạt động của vũ khí cũng như cách phát nổ bị ảnh hưởng bởi các điều kiện khác nhau và nhân sự cấu trúc và thiết bị bị ảnh...
[ "thử", "nghiệm", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "là", "các", "thí", "nghiệm", "được", "thực", "hiện", "để", "xác", "định", "tính", "hiệu", "quả", "năng", "suất", "và", "khả", "năng", "nổ", "của", "vũ", "khí", "hạt", "nhân", "thử", "nghiệm", "vũ", "khí",...
racosperma imitans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "imitans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maslin", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
06 năm 1934 cha của bernhard vương tế hà lan chồng của nữ hoàng juliana của hà lan bullet bá tước julius 2 tháng 9 năm 1873 ngày 15 tháng 9 năm 1952 kết hôn với nữ nữ công tước marie xứ mecklenburg bullet nữ bá tước karola 2 tháng 09 năm 1873 ngày 23 tháng 04 năm 1958 bullet nữ bá tước mathilde ngày 27 tháng 03 năm 187...
[ "06", "năm", "1934", "cha", "của", "bernhard", "vương", "tế", "hà", "lan", "chồng", "của", "nữ", "hoàng", "juliana", "của", "hà", "lan", "bullet", "bá", "tước", "julius", "2", "tháng", "9", "năm", "1873", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1952", "k...
mặc dù vị thần tiên tri và chữa bệnh betatun đã được biết đến từ một bản khắc bằng tiếng latin ở fuertes del rey rõ ràng là đã có một nữ thần quan trọng được liên tưởng với trái đất và sự tái sinh như được mô tả qua bức tượng quý bà của baza và kết hợp với chim hoa cùng lúa mì loài ngựa cũng là một biểu tượng tôn giáo ...
[ "mặc", "dù", "vị", "thần", "tiên", "tri", "và", "chữa", "bệnh", "betatun", "đã", "được", "biết", "đến", "từ", "một", "bản", "khắc", "bằng", "tiếng", "latin", "ở", "fuertes", "del", "rey", "rõ", "ràng", "là", "đã", "có", "một", "nữ", "thần", "quan", ...
ballesteros de calatrava là một đô thị thuộc ciudad real castile-la mancha tây ban nha đô thị này có dân số là 556
[ "ballesteros", "de", "calatrava", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "ciudad", "real", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "556" ]
4 năm 2011 ova thứ hai cũng là một chuyển thể của omake cùng tên và được phát hành cùng với vol 27 của manga vào ngày 17 tháng 6 năm 2011 ova thứ ba có tiêu đề được phát hành kèm với vol 31 của manga vào ngày 17 tháng 2 năm 2012 và là một câu chuyện gốc được viết bởi tác giả mashima hiro ova thứ tư fairies training cam...
[ "4", "năm", "2011", "ova", "thứ", "hai", "cũng", "là", "một", "chuyển", "thể", "của", "omake", "cùng", "tên", "và", "được", "phát", "hành", "cùng", "với", "vol", "27", "của", "manga", "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "2011", "ova", "thứ", ...
geranium lazicum là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được woronow aedo mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "geranium", "lazicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "woronow", "aedo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
chế niên chế 1975-1987 == năm 1975 sau chiến tranh tất cả các cơ sở giáo dục đại học tư thục từng hoạt động ở miền nam dưới chính thể việt nam cộng hòa bị giải thể các cơ sở giáo dục đại học công lập bị giải thể hoặc bị chia ra hay sắp xếp lại theo mô hình phân tán ngành học của liên xô quyền tự trị đại học bị bãi bỏ g...
[ "chế", "niên", "chế", "1975-1987", "==", "năm", "1975", "sau", "chiến", "tranh", "tất", "cả", "các", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "đại", "học", "tư", "thục", "từng", "hoạt", "động", "ở", "miền", "nam", "dưới", "chính", "thể", "việt", "nam", "cộng", "hò...
themus kabakovi là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1979
[ "themus", "kabakovi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
gundulf đến năm 600 dưới trướng theudebert ii bullet landric đến 612 probably also in neustria bullet warnachar 612–617 cũng ở burgundy bullet hugh hay còn gọi là cu-cút 617–623 bullet pippin già 623–629 dưới trướng dagobert i bullet adalgisel 633–639 bullet pepin trẻ 639–640 làm lại chức này bullet otto 640–642 hoặc 6...
[ "gundulf", "đến", "năm", "600", "dưới", "trướng", "theudebert", "ii", "bullet", "landric", "đến", "612", "probably", "also", "in", "neustria", "bullet", "warnachar", "612–617", "cũng", "ở", "burgundy", "bullet", "hugh", "hay", "còn", "gọi", "là", "cu-cút", "...
6758 jesseowens 1980 gl là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 4 năm 1980 bởi a mrkos ở klet == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6758 jesseowens
[ "6758", "jesseowens", "1980", "gl", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "13", "tháng", "4", "năm", "1980", "bởi", "a", "mrkos", "ở", "klet", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", ...
dưới sự bảo trợ của trung hoa dân quốc để việt nam có thể độc lập mà không cần đến sự ủng hộ của pháp trong suốt thời gian đóng quân tại miền bắc việt nam lư hán dùng mọi khả năng của mình để làm thất bại mọi kế hoạch của pháp giành lại quyền kiểm soát miền bắc việt nam người pháp được đối xử như những người ngoại quốc...
[ "dưới", "sự", "bảo", "trợ", "của", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "để", "việt", "nam", "có", "thể", "độc", "lập", "mà", "không", "cần", "đến", "sự", "ủng", "hộ", "của", "pháp", "trong", "suốt", "thời", "gian", "đóng", "quân", "tại", "miền", "bắc", ...