text
stringlengths
1
7.22k
words
list
pterolophia thomensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "thomensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
maxillaria loretoensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "maxillaria", "loretoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "c", "schweinf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
chủ yếu vào phòng chống bắt giữ tội phạm xuyên biên giới interpol không phải là một tổ chức cảnh sát thuần túy mà nhiều người thường hay hiểu lầm đây là một cơ quan đầu não chuyên về điều tra theo dõi cung cấp tư liệu liên quan đến tội phạm hình sự khủng bố interpol không tham gia vào công việc bắt bớ hoặc can thiệp vũ...
[ "chủ", "yếu", "vào", "phòng", "chống", "bắt", "giữ", "tội", "phạm", "xuyên", "biên", "giới", "interpol", "không", "phải", "là", "một", "tổ", "chức", "cảnh", "sát", "thuần", "túy", "mà", "nhiều", "người", "thường", "hay", "hiểu", "lầm", "đây", "là", "mộ...
2 tháng 3 âm lịch lễ hội truyền thống chùa làng nhất trai xã minh tân huyện lương tài bullet ngày 10 tháng 2 âm lịch hội đình làng tứ thôn lễ hội rước thành hoàng của 4 thôn thận trai đạm trai hương trai và an cường xã minh tân huyện lương tài bullet ngày 8 tháng 4 âm lịch hội đình đám nắp dừa ở xã quảng phú huyện lươn...
[ "2", "tháng", "3", "âm", "lịch", "lễ", "hội", "truyền", "thống", "chùa", "làng", "nhất", "trai", "xã", "minh", "tân", "huyện", "lương", "tài", "bullet", "ngày", "10", "tháng", "2", "âm", "lịch", "hội", "đình", "làng", "tứ", "thôn", "lễ", "hội", "rước...
spartina alterniflora là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được loisel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1807
[ "spartina", "alterniflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "loisel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1807" ]
meiogyne ramarowii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được dunn gandhi mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "meiogyne", "ramarowii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "dunn", "gandhi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
hensmania turbinata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được endl w fitzg mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "hensmania", "turbinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "endl", "w", "fitzg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
hulasinahalli alur hulasinahalli là một làng thuộc tehsil alur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "hulasinahalli", "alur", "hulasinahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "alur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
lopheros crassipalpis là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được nakane miêu tả khoa học năm 1970
[ "lopheros", "crassipalpis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "nakane", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]
scorzoneroides hispidula là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được delile greuter talavera mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "scorzoneroides", "hispidula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "delile", "greuter", "talavera", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
quyết định gia nhập manchester united đội bóng tới từ nước anh không phải trả khoản phí nào cho pique bởi anh quá trẻ để ký bản hợp đồng chuyên nghiệp === manchester united === piqué có trận ra mắt manchester united vào tháng 10 năm 2004 ở vị trí trung vệ người vào thay john o shea ở phút 67 trong chiến thắng 3–0 leagu...
[ "quyết", "định", "gia", "nhập", "manchester", "united", "đội", "bóng", "tới", "từ", "nước", "anh", "không", "phải", "trả", "khoản", "phí", "nào", "cho", "pique", "bởi", "anh", "quá", "trẻ", "để", "ký", "bản", "hợp", "đồng", "chuyên", "nghiệp", "===", "...
anthophora glasunovi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1894
[ "anthophora", "glasunovi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "morawitz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
lasianthus villosus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "lasianthus", "villosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
lễ chúa thánh thần hiện xuống hoặc lễ hiện xuống lễ giáng xuống lễ hạ trần là một ngày lễ của kitô giáo được cử hành vào ngày thứ năm mươi bắt đầu từ ngày lễ phục sinh tên gọi ngày lễ này trong tiếng hy lạp nghĩa là ngày thứ năm mươi cho nên đây cũng được gọi là lễ ngũ tuần tuần ở đây được hiểu là khoảng thời gian mười...
[ "lễ", "chúa", "thánh", "thần", "hiện", "xuống", "hoặc", "lễ", "hiện", "xuống", "lễ", "giáng", "xuống", "lễ", "hạ", "trần", "là", "một", "ngày", "lễ", "của", "kitô", "giáo", "được", "cử", "hành", "vào", "ngày", "thứ", "năm", "mươi", "bắt", "đầu", "từ"...
loại bayern munich với tổng tỉ số 4-2 sau khi bị đối thủ cầm hòa 2-2 trên sân nhà và đánh bại bayern tại allianz arena với tỉ số 2-0 qua đó trở thành đội bóng đầu tiên đi tiếp sau khi bị cầm hòa 2-2 trên sân nhà sau đó milan cũng giành vé đi tiếp khi đè bẹp manchester united của sir alex ferguson với tỉ số đậm 3-0 mặc ...
[ "loại", "bayern", "munich", "với", "tổng", "tỉ", "số", "4-2", "sau", "khi", "bị", "đối", "thủ", "cầm", "hòa", "2-2", "trên", "sân", "nhà", "và", "đánh", "bại", "bayern", "tại", "allianz", "arena", "với", "tỉ", "số", "2-0", "qua", "đó", "trở", "thành"...
betula margusarica là một loài thực vật có hoa trong họ betulaceae loài này được v n vassil mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "betula", "margusarica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "betulaceae", "loài", "này", "được", "v", "n", "vassil", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
quốc những hình ảnh về tình cảm cũng như tình dục đồng tính được mô tả trong tiểu thuyết kinh điển hồng lâu mộng quen thuộc với người đọc hiện nay ngang với những câu chuyện tương tự về tình cảm khác giới trong cùng thời kỳ nho giáo bởi là một hệ tư tưởng về xã hội và chính trị ít tập trung vào tình dục cho dù là đồng ...
[ "quốc", "những", "hình", "ảnh", "về", "tình", "cảm", "cũng", "như", "tình", "dục", "đồng", "tính", "được", "mô", "tả", "trong", "tiểu", "thuyết", "kinh", "điển", "hồng", "lâu", "mộng", "quen", "thuộc", "với", "người", "đọc", "hiện", "nay", "ngang", "vớ...
tiên bảo vệ thành công chức vô địch winners cup khi mà seaman nổi danh là một chuyên gia cản phá phạt đền sau chặn được những cú sút của siniša mihajlović vladimir jugović và attilio lombardo tại loạt đá luân lưu trận bán kết của arsenal với đại diện sampdoria của ý dù phải thi đấu với hai rạn sườn bị gãy tuy nhiên ars...
[ "tiên", "bảo", "vệ", "thành", "công", "chức", "vô", "địch", "winners", "cup", "khi", "mà", "seaman", "nổi", "danh", "là", "một", "chuyên", "gia", "cản", "phá", "phạt", "đền", "sau", "chặn", "được", "những", "cú", "sút", "của", "siniša", "mihajlović", "...
placea lutea là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được phil miêu tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "placea", "lutea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "phil", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
lập phương trong suốt không màu dẫn điện kém và là khoáng chất cứng nhất trong tự nhiên từng được biết đến và có chiết suất cao nhất trong tất cả đá quý trái ngược với cấu trúc mạng tinh thể của kim cương và than chì fullerene là những phân tử được đặt theo tên của richard buckminster fuller người đã thiết kế nhiều cấu...
[ "lập", "phương", "trong", "suốt", "không", "màu", "dẫn", "điện", "kém", "và", "là", "khoáng", "chất", "cứng", "nhất", "trong", "tự", "nhiên", "từng", "được", "biết", "đến", "và", "có", "chiết", "suất", "cao", "nhất", "trong", "tất", "cả", "đá", "quý", ...
bremeria ramosissima là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được wernham razafim alejandro mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "bremeria", "ramosissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "wernham", "razafim", "alejandro", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
kailarsenia tentaculata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hook f tirveng mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "kailarsenia", "tentaculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hook", "f", "tirveng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
costus osae là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae loài này được maas h maas mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "costus", "osae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "costaceae", "loài", "này", "được", "maas", "h", "maas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
tước xứ angoulême công tước xứ angoulême sau đó mất mà không có con nối dõi tước vị công tước xứ orléans đượ̣c tạo ra lần thứ tư bởi henri ii dành cho con trai của mình là louis ngay sau khi đứa bé chào đời đứa bé mất 1 năm sau đó và tước vị chuyển qua cho người em trai mới sinh gần đó là charles sau trở thành vua pháp...
[ "tước", "xứ", "angoulême", "công", "tước", "xứ", "angoulême", "sau", "đó", "mất", "mà", "không", "có", "con", "nối", "dõi", "tước", "vị", "công", "tước", "xứ", "orléans", "đượ̣c", "tạo", "ra", "lần", "thứ", "tư", "bởi", "henri", "ii", "dành", "cho", ...
hồ sơ ứng tuyển còn có tên thông dụng trong ngôn ngữ phương tây là résumé curriculum vitae hay cv là một tập văn bản tài liệu tóm tắt về bản thân quá trình được giáo dục đào tạo và liệt kê các kinh nghiệm làm việc dùng để xin việc làm trong đó tờ lý lịch trích ngang thường được nhà tuyển dụng quan tâm đầu tiên khi nhận...
[ "hồ", "sơ", "ứng", "tuyển", "còn", "có", "tên", "thông", "dụng", "trong", "ngôn", "ngữ", "phương", "tây", "là", "résumé", "curriculum", "vitae", "hay", "cv", "là", "một", "tập", "văn", "bản", "tài", "liệu", "tóm", "tắt", "về", "bản", "thân", "quá", "...
ương tuy nhiên chủ quyền mà họ gởi đến đại diện không phải là toàn bộ sự đại diện như thế có ý nghĩa là chính phủ liên bang được hưởng chủ quyền có giới hạn và các tiểu bang vẫn duy trì được bất cứ phần chủ quyền còn lại mà họ chưa từng nhượng lại cho chính phủ liên bang qua đại diện của họ luật liên bang đứng trên luậ...
[ "ương", "tuy", "nhiên", "chủ", "quyền", "mà", "họ", "gởi", "đến", "đại", "diện", "không", "phải", "là", "toàn", "bộ", "sự", "đại", "diện", "như", "thế", "có", "ý", "nghĩa", "là", "chính", "phủ", "liên", "bang", "được", "hưởng", "chủ", "quyền", "có", ...
kết với row 1 productions mua lại kim lăng thập tam thoa công chiếu hạn chế bản oscar ở new york los angeles và san francisco vào cuối tháng 12 năm 2011 công chiếu rộng rãi vào tháng 1 năm 2012
[ "kết", "với", "row", "1", "productions", "mua", "lại", "kim", "lăng", "thập", "tam", "thoa", "công", "chiếu", "hạn", "chế", "bản", "oscar", "ở", "new", "york", "los", "angeles", "và", "san", "francisco", "vào", "cuối", "tháng", "12", "năm", "2011", "cô...
ở bộ tứ trực công tào cho thấy hổ là phương tiện chuyên chở trên mặt đất của thổ địa và cũng là thần hộ vệ hộ pháp người dân địa phương ở trà bồng có tục lập am thờ con hổ họ thờ bạch hổ sơn quân hay còn gọi là ông hổ đi tu đây là tùy tướng thân cận nhất của thiên y a na theo truyền khẩu vào dịp lễ cúng thiên y a na cứ...
[ "ở", "bộ", "tứ", "trực", "công", "tào", "cho", "thấy", "hổ", "là", "phương", "tiện", "chuyên", "chở", "trên", "mặt", "đất", "của", "thổ", "địa", "và", "cũng", "là", "thần", "hộ", "vệ", "hộ", "pháp", "người", "dân", "địa", "phương", "ở", "trà", "bồn...
céreste là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence
[ "céreste", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence" ]
tái diễn kể cả sau khi mary đã xóa ký ức == phân tích == === tựa đề phim === tựa đề của phim eternal sunshine of the spotless mind tạm dịch tia nắng vĩnh cửu của tâm hồn tinh khiết là câu thứ 209 trong bài thơ eloisa to abelard của thi sỹ người anh alexander pope xuất bản năm 1717 eloisa to abelard là những lời biểu lộ...
[ "tái", "diễn", "kể", "cả", "sau", "khi", "mary", "đã", "xóa", "ký", "ức", "==", "phân", "tích", "==", "===", "tựa", "đề", "phim", "===", "tựa", "đề", "của", "phim", "eternal", "sunshine", "of", "the", "spotless", "mind", "tạm", "dịch", "tia", "nắng",...
pleurothallis discoidea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1835
[ "pleurothallis", "discoidea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1835" ]
trichostylium affine là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được corda mô tả khoa học đầu tiên năm 1835 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "trichostylium", "affine", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "corda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1835", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng...
vexillum jeciliae là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae
[ "vexillum", "jeciliae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "costellariidae" ]
foxx đã giải cứu một người đàn ông trẻ tuổi khỏi một chiếc xe đang bốc cháy bị rơi bên ngoài nhà của anh ta tài xế brett kyle đang điều khiển chiếc xe tải của mình với tốc độ cao thì chiếc xe tải này sang đường lao xuống mương thoát nước và cán qua người nhiều lần kyle bị bắt vì lái xe trong tình trạng có cồn vào ngày ...
[ "foxx", "đã", "giải", "cứu", "một", "người", "đàn", "ông", "trẻ", "tuổi", "khỏi", "một", "chiếc", "xe", "đang", "bốc", "cháy", "bị", "rơi", "bên", "ngoài", "nhà", "của", "anh", "ta", "tài", "xế", "brett", "kyle", "đang", "điều", "khiển", "chiếc", "xe...
nghệ thông tin trực thuộc bộ tài nguyên và môi trường bullet giai đoạn 4 4 2017 nay cục công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường trực thuộc bộ tài nguyên và môi trường == nhiệm vụ và quyền hạn == theo điều 2 quyết định 1168 qđ-btnmt ngày 16 tháng 5 năm 2017 của bộ trưởng bộ tài nguyên và môi trường cục công...
[ "nghệ", "thông", "tin", "trực", "thuộc", "bộ", "tài", "nguyên", "và", "môi", "trường", "bullet", "giai", "đoạn", "4", "4", "2017", "nay", "cục", "công", "nghệ", "thông", "tin", "và", "dữ", "liệu", "tài", "nguyên", "môi", "trường", "trực", "thuộc", "bộ"...
lý một khu vực tự trị trong đế chế imperium với bán kính vài parsec xung quanh vega bullet trong trò chơi điện tử của commodore 64 có tên gọi homer một phần câu chuyện là việc di cư của loài người tới vega bullet trong tiểu thuyết của robert heinlein have spacesuit will travel vega là chủ nhà của một hành tinh có nền v...
[ "lý", "một", "khu", "vực", "tự", "trị", "trong", "đế", "chế", "imperium", "với", "bán", "kính", "vài", "parsec", "xung", "quanh", "vega", "bullet", "trong", "trò", "chơi", "điện", "tử", "của", "commodore", "64", "có", "tên", "gọi", "homer", "một", "phầ...
diospyros subacuta là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "diospyros", "subacuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "hiern", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
bản carbine bullet lee-enfield no4 được sử dụng bởi quân giải phóng là chiến lợi phẩm từ quân anh và ấn độ bullet súng trường arisaka được quân giải phóng sử dụng từ đầu cuộc chiến và 1 số phiên bản khác trong chiến tranh thế giới lần thứ hai bởi quân đội nhật bullet súng trường được sử dụng trong các giai đoạn trước c...
[ "bản", "carbine", "bullet", "lee-enfield", "no4", "được", "sử", "dụng", "bởi", "quân", "giải", "phóng", "là", "chiến", "lợi", "phẩm", "từ", "quân", "anh", "và", "ấn", "độ", "bullet", "súng", "trường", "arisaka", "được", "quân", "giải", "phóng", "sử", "dụ...
arholzen là một đô thị trong huyện holzminden bang niedersachsen đức đô thị arholzen có diện tích 5 33 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 423 người
[ "arholzen", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "holzminden", "bang", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "arholzen", "có", "diện", "tích", "5", "33", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "423", ...
sách phát triển đặc biệt của israel những năm về sau của thế kỷ 20 israel phụ thuộc nhiều vào viện trợ kinh tế từ mỹ nước trở thành liên minh quan trọng nhất của israel trên trường chính trị thế giới các nguồn tài chính kể trên được đầu tư vào các dự án công nghiệp và nông nghiệp tạo điều kiện cho israel thoát khỏi sự ...
[ "sách", "phát", "triển", "đặc", "biệt", "của", "israel", "những", "năm", "về", "sau", "của", "thế", "kỷ", "20", "israel", "phụ", "thuộc", "nhiều", "vào", "viện", "trợ", "kinh", "tế", "từ", "mỹ", "nước", "trở", "thành", "liên", "minh", "quan", "trọng", ...
abiphis candezei là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được alluaud miêu tả khoa học năm 1896
[ "abiphis", "candezei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "alluaud", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
lasiopogon immaculatus là một loài ruồi trong họ asilidae lasiopogon immaculatus được strobl miêu tả năm 1893
[ "lasiopogon", "immaculatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "lasiopogon", "immaculatus", "được", "strobl", "miêu", "tả", "năm", "1893" ]
entychides arizonicus là một loài nhện trong họ cyrtaucheniidae loài này phân bố ở hoa kỳ
[ "entychides", "arizonicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "cyrtaucheniidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "hoa", "kỳ" ]
xylocopa somalica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được magretti mô tả khoa học năm 1895
[ "xylocopa", "somalica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "magretti", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
hội coi phụ nữ chỉ như một thứ đồ chơi tình dục cho đàn ông và đến lượt tâm lý này sẽ kích thích những hành vi tội phạm tình dục kết quả là thái lan có tỷ lệ hiếp dâm cao nhất đông nam á ~7-8 vụ 100 ngàn dân gấp 2 lần philipines 3 lần singapore và gấp 5 lần việt nam nếu coi hành vi mua dâm trẻ em cũng là hiếp dâm thì t...
[ "hội", "coi", "phụ", "nữ", "chỉ", "như", "một", "thứ", "đồ", "chơi", "tình", "dục", "cho", "đàn", "ông", "và", "đến", "lượt", "tâm", "lý", "này", "sẽ", "kích", "thích", "những", "hành", "vi", "tội", "phạm", "tình", "dục", "kết", "quả", "là", "thái"...
appias chi bướm appias là một chi bướm được tìm thấy ở châu phi và miền nam châu á == các loài == các loài được xếp theo thứ tự abc bullet appias ada bullet appias albina bullet appias caeca bullet appias cardena bullet appias celestina bullet appias drusilla bullet appias epaphia bullet appias hero bullet appias hombr...
[ "appias", "chi", "bướm", "appias", "là", "một", "chi", "bướm", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "phi", "và", "miền", "nam", "châu", "á", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "được", "xếp", "theo", "thứ", "tự", "abc", "bullet", "appias", "ada"...
bronwenia là một chi thực vật có hoa trong họ malpighiaceae == loài == chi bronwenia gồm các loài
[ "bronwenia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "bronwenia", "gồm", "các", "loài" ]
f g a b c bullet c dorian c d e f g a b c bullet c phrygian c d e f g a b c bullet c lydian c d e f g a b c bullet c mixolydian c d e f g a b c bullet c aeolian c d e f g a b c bullet c locrian c d e f g a b c === jazz melodic minor === bullet c ascending melodic minor c d e f g a b c bullet c dorian ♭2 c d e f g a b c...
[ "f", "g", "a", "b", "c", "bullet", "c", "dorian", "c", "d", "e", "f", "g", "a", "b", "c", "bullet", "c", "phrygian", "c", "d", "e", "f", "g", "a", "b", "c", "bullet", "c", "lydian", "c", "d", "e", "f", "g", "a", "b", "c", "bullet", "c", ...
chóng như các chương trình quản lý ảnh trên máy tính để bàn do điều này organizr đơn giản hóa tổ chức gói của ảnh rất nhiều thứ rất kềnh càng với giao diện web thông thường === quản lý truy cập === flickr cung cấp cả lưu trữ hình ảnh ở mức độ riêng tư và công cộng người dùng khi tải một hình lên có thể thiết lập quản l...
[ "chóng", "như", "các", "chương", "trình", "quản", "lý", "ảnh", "trên", "máy", "tính", "để", "bàn", "do", "điều", "này", "organizr", "đơn", "giản", "hóa", "tổ", "chức", "gói", "của", "ảnh", "rất", "nhiều", "thứ", "rất", "kềnh", "càng", "với", "giao", ...
agaronia nica là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae ốc ôliu
[ "agaronia", "nica", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "olividae", "ốc", "ôliu" ]
azara salicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "azara", "salicifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
viên thành ủy bắc kinh đối với phan lương thì
[ "viên", "thành", "ủy", "bắc", "kinh", "đối", "với", "phan", "lương", "thì" ]
tân đoàn trấn ninh tràng các tràng phái tràng sơn tri lễ tú xuyên văn an vân mộng việt yên vĩnh lại xuân mai và yên phúc năm 1975 hợp nhất 2 tỉnh cao bằng và lạng sơn thành tỉnh cao lạng huyện văn quan thuộc tỉnh cao lạng và đến ngày 29 tháng 12 năm 1978 huyện văn quan thuộc tỉnh lạng sơn vừa được tái lập ngày 30 tháng...
[ "tân", "đoàn", "trấn", "ninh", "tràng", "các", "tràng", "phái", "tràng", "sơn", "tri", "lễ", "tú", "xuyên", "văn", "an", "vân", "mộng", "việt", "yên", "vĩnh", "lại", "xuân", "mai", "và", "yên", "phúc", "năm", "1975", "hợp", "nhất", "2", "tỉnh", "cao"...
aleucanitis medialba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aleucanitis", "medialba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mỹ đã triệt để sử dụng các nguồn tài liệu thu được từ các cơ quan tình báo quân sự và dân sự của cả mỹ và sài gòn từ khẩu cung lấy được qua thẩm vấn những người bị bắt sau đó dùng cảnh sát đặc biệt mật vụ điều tra thẩm định đối chiếu với thẻ căn cước xác định tất cả những người bị bắt đều tập trung về các trại giam giữ...
[ "mỹ", "đã", "triệt", "để", "sử", "dụng", "các", "nguồn", "tài", "liệu", "thu", "được", "từ", "các", "cơ", "quan", "tình", "báo", "quân", "sự", "và", "dân", "sự", "của", "cả", "mỹ", "và", "sài", "gòn", "từ", "khẩu", "cung", "lấy", "được", "qua", "...
cirolana albidoida là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được kensley schotte miêu tả khoa học năm 1987
[ "cirolana", "albidoida", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cirolanidae", "loài", "này", "được", "kensley", "schotte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
eriopyga caloeona là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eriopyga", "caloeona", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thuật hà nội == tranh chữ == về già bùi hạnh cẩn có thêm một thú vui sáng tác mới là tranh chữ tranh của ông được nhiều người đánh giá là sáng tạo nhưng cũng không thiếu người đánh giá là thô tục loạn chữ thánh hiền tranh chữ của bùi hạnh cẩn sử dụng hai loại chữ viết tiếng việt là chữ nôm và chữ quốc ngữ cùng với chữ ...
[ "thuật", "hà", "nội", "==", "tranh", "chữ", "==", "về", "già", "bùi", "hạnh", "cẩn", "có", "thêm", "một", "thú", "vui", "sáng", "tác", "mới", "là", "tranh", "chữ", "tranh", "của", "ông", "được", "nhiều", "người", "đánh", "giá", "là", "sáng", "tạo", ...
cóc mày sần danh pháp leptolalax tuberosus là một loài ếch trong họ megophryidae nó là loài đặc hữu của việt nam các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == b...
[ "cóc", "mày", "sần", "danh", "pháp", "leptolalax", "tuberosus", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "megophryidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "việt", "nam", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các",...
kiểu giết người khác bằng một con dao găm và dấu vết của vết cắn cũng được tìm thấy trên các nạn nhân đã chết biến hình giống như người sói thì rất phổ biến trong các truyện cổ tích trên khắp thế giới đặc biệt là truyện cổ tích của người mỹ bản địa mặc dù trong những tiểu thuyết ấy là biến thành con vật khác chứ không ...
[ "kiểu", "giết", "người", "khác", "bằng", "một", "con", "dao", "găm", "và", "dấu", "vết", "của", "vết", "cắn", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "trên", "các", "nạn", "nhân", "đã", "chết", "biến", "hình", "giống", "như", "người", "sói", "thì", "rất", "ph...
dorysthenes forficatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "dorysthenes", "forficatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sarbinowo hạt koszalin sarbinowo tiếng đức sorenbohm là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina mielno trong koszaliński zachodniopomorskie ở tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây bắc koszalin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1637 khu vực này là một phần của duchy of pomerania đối với lịch sử...
[ "sarbinowo", "hạt", "koszalin", "sarbinowo", "tiếng", "đức", "sorenbohm", "là", "một", "ngôi", "làng", "ở", "quận", "hành", "chính", "của", "gmina", "mielno", "trong", "koszaliński", "zachodniopomorskie", "ở", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", ...
thelypteris clypeata là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được maxon c v morton k u kramer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "thelypteris", "clypeata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "maxon", "c", "v", "morton", "k", "u", "kramer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
polylepis rugulosa là một loài thực vật thuộc họ rosaceae chúng chủ yếu có ở vùng núi andes của khu vực nam mỹ ở bolivia chile và peru chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống đây là một cây cỡ nhỏ cao tối đa 4 mét đặc trưng của nó là vỏ cây mà nâu đỏ và lá kép sáng màu hoa và quả thường không thấy rõ vì bị tán...
[ "polylepis", "rugulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rosaceae", "chúng", "chủ", "yếu", "có", "ở", "vùng", "núi", "andes", "của", "khu", "vực", "nam", "mỹ", "ở", "bolivia", "chile", "và", "peru", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đ...
bản báo cáo alpac và những năm 70 == một đòn giáng mạnh vào các nghiên cứu dịch máy dịch máy trong năm 1966 là bản báo cáo alpac bản báo cáo được chính quyền hoa kỳ ủy nhiệm cho alpac automatic language processing advisory committee hội đồng tư vấn về xử lý ngôn ngữ tự động thực hiện nó kết luận rằng máy dịch tốn kém h...
[ "bản", "báo", "cáo", "alpac", "và", "những", "năm", "70", "==", "một", "đòn", "giáng", "mạnh", "vào", "các", "nghiên", "cứu", "dịch", "máy", "dịch", "máy", "trong", "năm", "1966", "là", "bản", "báo", "cáo", "alpac", "bản", "báo", "cáo", "được", "chín...
bố rằng anh không chỉ đi xe đạp cho cộng hòa séc mà còn cho tất cả những người bị tàn tật của một trong những loại này hay cách khác ông được bổ nhiệm làm thành viên của ủy ban vận động uci lần đầu tiên vào năm 2011 ježek bị thương nặng trong giải vô địch thế giới năm uci 2014 tại greenville nam carolina hoa kỳ anh bị ...
[ "bố", "rằng", "anh", "không", "chỉ", "đi", "xe", "đạp", "cho", "cộng", "hòa", "séc", "mà", "còn", "cho", "tất", "cả", "những", "người", "bị", "tàn", "tật", "của", "một", "trong", "những", "loại", "này", "hay", "cách", "khác", "ông", "được", "bổ", "...
tiền cơ sở là thuật ngữ kinh tế chỉ loại tiền có mức độ thanh khoản cao nhất trong các thành phần của cung tiền tiền cơ sở bao gồm tiền mặt trong lưu thông do các cá nhân hộ gia đình và doanh nghiệp không phải ngân hàng nắm giữ và dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại tại ngân hàng trung ương đối với các loại tiền h...
[ "tiền", "cơ", "sở", "là", "thuật", "ngữ", "kinh", "tế", "chỉ", "loại", "tiền", "có", "mức", "độ", "thanh", "khoản", "cao", "nhất", "trong", "các", "thành", "phần", "của", "cung", "tiền", "tiền", "cơ", "sở", "bao", "gồm", "tiền", "mặt", "trong", "lưu"...
tanaka terukazu terukazu tanaka sinh ngày 14 tháng 7 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == terukazu tanaka đã từng chơi cho omiya ardija yokohama fc và sagan tosu
[ "tanaka", "terukazu", "terukazu", "tanaka", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "7", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "terukazu", "tanaka", "đã", "từng", "chơi", ...
basavanahalli alur basavanahalli là một làng thuộc tehsil alur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "basavanahalli", "alur", "basavanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "alur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tây ban nha thất bại trước chủ nhà ở chấm penalty ở vòng 16 đội david silva tuyên bố chia tay đội tuyển quốc gia sau 12 năm gắn bó tổng cộng anh đã thi đấu 125 trận và ghi được 37 bàn thắng nằm trong top 5 những chân sút vĩ đại nhất lịch sử bò tót == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== valencia ==== bullet copa del re...
[ "tây", "ban", "nha", "thất", "bại", "trước", "chủ", "nhà", "ở", "chấm", "penalty", "ở", "vòng", "16", "đội", "david", "silva", "tuyên", "bố", "chia", "tay", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "sau", "12", "năm", "gắn", "bó", "tổng", "cộng", "anh", "đã", ...
gần 4 triệu bản được dịch ra 40 ngôn ngữ james poterba nguyên trưởng khoa kinh tế của mit đã nói rằng cuốn sách của samuelson đã để lại một di sản to lớn như một nhà nghiên cứu và một giáo viên là một trong những gã khổng lồ trên đôi vai mỗi nhà kinh tế hiện đại đang đứng năm 1996 ông được trao tặng huân chương khoa họ...
[ "gần", "4", "triệu", "bản", "được", "dịch", "ra", "40", "ngôn", "ngữ", "james", "poterba", "nguyên", "trưởng", "khoa", "kinh", "tế", "của", "mit", "đã", "nói", "rằng", "cuốn", "sách", "của", "samuelson", "đã", "để", "lại", "một", "di", "sản", "to", "...
tarenna agumbensis là một loài thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của ấn độ == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 tarenna agumbensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "tarenna", "agumbensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rubiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "tarenna", "agumbens...
parachalciope mahura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "parachalciope", "mahura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
begonia rhodophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được c y wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "begonia", "rhodophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
hết gạo tài nguyên đều được thương lái gắn cho cái tên là tài nguyên long an sở dĩ như thế là do trước đây khi vùng long an còn trồng lúa tài nguyên nên hình thành những nhà máy chuyên chà lúa tài nguyên khi vùng long an không còn trồng nhiều lúa này các nhà máy đặt thương lái về vùng bạc liêu và sóc trăng thu mua lúa ...
[ "hết", "gạo", "tài", "nguyên", "đều", "được", "thương", "lái", "gắn", "cho", "cái", "tên", "là", "tài", "nguyên", "long", "an", "sở", "dĩ", "như", "thế", "là", "do", "trước", "đây", "khi", "vùng", "long", "an", "còn", "trồng", "lúa", "tài", "nguyên",...
ba rưỡi nhào lộn sau khi cất cánh các bước thực hiện như sau bullet thực hiện động tác nhảy cầu ở vị trí thẳng nhún chân trên ván cầu tạo độ nảy cầu mềm bullet trong khi ở vị trí thẳng thực hiện lại một nửa và lộn nhào bullet thực hiện hai và một nửa nhào lộn ở tư thế gập thân bullet thực hiện ba và một nửa nhào lộn ở ...
[ "ba", "rưỡi", "nhào", "lộn", "sau", "khi", "cất", "cánh", "các", "bước", "thực", "hiện", "như", "sau", "bullet", "thực", "hiện", "động", "tác", "nhảy", "cầu", "ở", "vị", "trí", "thẳng", "nhún", "chân", "trên", "ván", "cầu", "tạo", "độ", "nảy", "cầu",...
ý kiến khác cho rằng tuy làm quan cho nhà nguyên nhưng tác giả vẫn có lòng tưởng nhớ cố hương và cách soạn sách theo quan điểm nhà nguyên là việc bắt buộc phải uốn theo triều đại mà ông phục vụ mặc dù có những hạn chế về mặt quan điểm nhưng an nam chí lược vẫn được coi là một bộ sách lớn xuất hiện sớm có giá trị nhiều ...
[ "ý", "kiến", "khác", "cho", "rằng", "tuy", "làm", "quan", "cho", "nhà", "nguyên", "nhưng", "tác", "giả", "vẫn", "có", "lòng", "tưởng", "nhớ", "cố", "hương", "và", "cách", "soạn", "sách", "theo", "quan", "điểm", "nhà", "nguyên", "là", "việc", "bắt", "...
nupserha quadrimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nupserha", "quadrimaculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
các loại vỏ bọc nema bullet xếp loại bảo vệ xâm nhập mã ip
[ "các", "loại", "vỏ", "bọc", "nema", "bullet", "xếp", "loại", "bảo", "vệ", "xâm", "nhập", "mã", "ip" ]
xenosoma nigromarginatum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "xenosoma", "nigromarginatum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
man trong đó có một số nhân viên mỹ đã phạm tội có thể dẫn đến sự trả đũa của nhật bản sẽ được biện minh theo quy định của pháp luật quốc tế ==== ném bom nguyên tử tại hiroshima và nagasaki ==== vụ ném bom nguyên tử hiroshima và nagasaki là sự kiện hai quả bom nguyên tử được quân đội hoa kỳ theo lệnh của tổng thống har...
[ "man", "trong", "đó", "có", "một", "số", "nhân", "viên", "mỹ", "đã", "phạm", "tội", "có", "thể", "dẫn", "đến", "sự", "trả", "đũa", "của", "nhật", "bản", "sẽ", "được", "biện", "minh", "theo", "quy", "định", "của", "pháp", "luật", "quốc", "tế", "====...
dụ như đất đai và tài nguyên khoáng sản trong hình thái kinh tế tư bản chủ nghĩa các cá nhân dùng sở hữu tư nhân để tự do kinh doanh bằng hình thức các công ty tư nhân để thu lợi nhuận thông qua cạnh tranh trong các điều kiện của thị trường tự do mọi sự phân chia của cải đều thông qua quá trình mua bán của các thành ph...
[ "dụ", "như", "đất", "đai", "và", "tài", "nguyên", "khoáng", "sản", "trong", "hình", "thái", "kinh", "tế", "tư", "bản", "chủ", "nghĩa", "các", "cá", "nhân", "dùng", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "để", "tự", "do", "kinh", "doanh", "bằng", "hình", "thức", ...
mons charente-maritime mons là một xã ở tỉnh charente-maritime thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp bullet xã của tỉnh charente-maritime
[ "mons", "charente-maritime", "mons", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "charente-maritime", "thuộc", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "charente-maritime" ]
dichorragia nesimachus dichorragia nesmachus là một loài bướm thuộc họ nymphalidae được tìm thấy ở châu á
[ "dichorragia", "nesimachus", "dichorragia", "nesmachus", "là", "một", "loài", "bướm", "thuộc", "họ", "nymphalidae", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "á" ]
hibiscus cameronii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được knowles westcott mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "hibiscus", "cameronii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "knowles", "westcott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
dezső kosztolányi phiên âm đejuê kôxtôlanhi 29 tháng 3 năm 1885 – 3 tháng 11 năm 1936 là một nhà thơ và nhà văn hungary == tiểu sử == kosztolányi sinh ra tại szabadka đế quốc áo-hung nay là subotica serbia vào năm 1885 thành phố này đóng vai trò như là hình mẫu của thị trấn hư cấu sárszeg mà ông lấy làm bối cảnh trong ...
[ "dezső", "kosztolányi", "phiên", "âm", "đejuê", "kôxtôlanhi", "29", "tháng", "3", "năm", "1885", "–", "3", "tháng", "11", "năm", "1936", "là", "một", "nhà", "thơ", "và", "nhà", "văn", "hungary", "==", "tiểu", "sử", "==", "kosztolányi", "sinh", "ra", "t...
muhlenbergia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được vasey mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "muhlenbergia", "speciosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "vasey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
leucoloma pobeguinii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được paris broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "leucoloma", "pobeguinii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "paris", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
sıraç erdemli sıraç là một xã thuộc huyện erdemli tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 680 người
[ "sıraç", "erdemli", "sıraç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "erdemli", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "680", "người" ]
alapınar refahiye alapınar là một xã thuộc huyện refahiye tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 82 người
[ "alapınar", "refahiye", "alapınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "refahiye", "tỉnh", "erzincan", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "82", "người" ]
prototheora cooperi là một loài bướm đêm thuộc họ prototheoridae loài này có ở nam phi
[ "prototheora", "cooperi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "prototheoridae", "loài", "này", "có", "ở", "nam", "phi" ]
epicauta insignis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được horn miêu tả khoa học năm 1885
[ "epicauta", "insignis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "horn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
thích thiện quang hòa thượng thích thiện quang 1895 1953 thế danh là nguyễn văn xứng pháp húy hồng xứng pháp danh thiện quang là một nhà sư thuộc dòng lâm tế gia phổ đời thứ 40 ở việt nam == tiểu sử == nguyễn văn xứng sinh năm 1895 tại giồng keo nay là ấp tân thuận xã tân bình huyện mỏ cày tỉnh bến tre trong một gia đì...
[ "thích", "thiện", "quang", "hòa", "thượng", "thích", "thiện", "quang", "1895", "1953", "thế", "danh", "là", "nguyễn", "văn", "xứng", "pháp", "húy", "hồng", "xứng", "pháp", "danh", "thiện", "quang", "là", "một", "nhà", "sư", "thuộc", "dòng", "lâm", "tế", ...
pterodroma cookii là một loài chim trong họ procellariidae
[ "pterodroma", "cookii", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "procellariidae" ]
nàng và con mèo của nàng == nội dung == vào một ngày mưa mùa xuân nàng nhìn thấy một con mèo lạc bên ngoài liền đem về nuôi và đặt tên là chobi chobi yêu thương cô chủ vì nàng đẹp cả người lẫn nết vào mùa hè chobi có một cô bạn gái tên là mimi mimi muốn cưới chobi nhưng cậu từ chối vào một ngày mùa thu nàng có một cuộc...
[ "nàng", "và", "con", "mèo", "của", "nàng", "==", "nội", "dung", "==", "vào", "một", "ngày", "mưa", "mùa", "xuân", "nàng", "nhìn", "thấy", "một", "con", "mèo", "lạc", "bên", "ngoài", "liền", "đem", "về", "nuôi", "và", "đặt", "tên", "là", "chobi", "c...
you know i m no good và rehab bullet andrea bocelli bullet ann marie calhoun chủ nhân giải my grammy moment bullet aretha franklin bullet bebe winans bullet beyoncé bullet brad paisley bullet carrie underwood before he cheats bullet dàn diễn viên vở kịch love của cirque du soleil bullet daft punk bullet dave koz bullet...
[ "you", "know", "i", "m", "no", "good", "và", "rehab", "bullet", "andrea", "bocelli", "bullet", "ann", "marie", "calhoun", "chủ", "nhân", "giải", "my", "grammy", "moment", "bullet", "aretha", "franklin", "bullet", "bebe", "winans", "bullet", "beyoncé", "bulle...
dũ là người chủ trương văn dĩ tải đạo kiểu nho giáo có xu hướng bảo thủ ông là nhân vật tiêu biểu cổ súy phong trào cổ văn đời đường
[ "dũ", "là", "người", "chủ", "trương", "văn", "dĩ", "tải", "đạo", "kiểu", "nho", "giáo", "có", "xu", "hướng", "bảo", "thủ", "ông", "là", "nhân", "vật", "tiêu", "biểu", "cổ", "súy", "phong", "trào", "cổ", "văn", "đời", "đường" ]
sự thờ phụng tiếp tục lan truyền sang việt nam nhật bản và các nước châu á khác bà thiên hậu được xem như hộ thần của các vùng biển vì vậy là một trong những vị thần được thờ phượng rộng rãi nhất trong cộng đồng người hoa hải ngoại vốn ra đi bằng đường biển tổng cộng có hơn 1 500 ngôi miếu thiên hậu ở 26 quốc gia trên ...
[ "sự", "thờ", "phụng", "tiếp", "tục", "lan", "truyền", "sang", "việt", "nam", "nhật", "bản", "và", "các", "nước", "châu", "á", "khác", "bà", "thiên", "hậu", "được", "xem", "như", "hộ", "thần", "của", "các", "vùng", "biển", "vì", "vậy", "là", "một", ...
lãnh thổ của mình == địa lý == rockall là phần nhô lên mặt nước của một ngọn núi lửa xưa kia khu vực này không có nước sạch do đó không ai có thể sống được ở đây các cư dân duy nhất của hòn đảo này là chim uria chim cốc phương bắc và các loại chim khác đậu trên rockall trong suốt những chặng bay dài một số loài chim kh...
[ "lãnh", "thổ", "của", "mình", "==", "địa", "lý", "==", "rockall", "là", "phần", "nhô", "lên", "mặt", "nước", "của", "một", "ngọn", "núi", "lửa", "xưa", "kia", "khu", "vực", "này", "không", "có", "nước", "sạch", "do", "đó", "không", "ai", "có", "thể...
joppa dromedaria là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "joppa", "dromedaria", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]