text
stringlengths
1
7.22k
words
list
begonia olsoniae là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được l b sm b g schub mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "begonia", "olsoniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "b", "g", "schub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
lánh nạn ở alexandria dưới sự bảo trợ của triều đình ptolemaios tuy nhiên bức thư của aristeas có niên đại muộn và nó chứa thông tin mà ngày nay được biết là không chính xác các nguồn khác cho rằng thay vào đó thư viện đã được xây dựng dưới triều đại của ptolemaios ii philadelphos 283–246 tcn các học giả hiện đại đều đồng ý có thể ptolemaios i đã đặt nền tảng cho thư viện nhưng nó chỉ hoàn thành và hoạt động dưới triều đại ptolemaios ii vào thời điểm đó demetrios của phalerum đã đánh mất sự biệt đãi của triều đình ptolemaios dành cho ông và do đó ông không thể có bất kỳ vai trò nào trong việc góp phần cho thư viện hoàn thành tuy nhiên stephen v tracy cho rằng chí ít demetrios rất có thể đã có vai trò quan trọng trong việc thu thập số sách vở đầu tiên mà về sau trở thành một phần trong kho tàng của thư viện vào khoảng năm 295 tcn hoặc gần sau đó demetrios có thể đã có được những cuốn sách đầu tiên của aristotle và theophrastos điều duy nhất mà ông ta có thể làm bởi vì ông ta là một thành viên xuất sắc của trường phái triết lý aristole thư viện được xây dựng tại brucheion khu vực hoàng gia như là một phần của mouseion mục đích chính ban đầu của thư viện là thể hiện sự giàu có của ai cập nhiều hơn
[ "lánh", "nạn", "ở", "alexandria", "dưới", "sự", "bảo", "trợ", "của", "triều", "đình", "ptolemaios", "tuy", "nhiên", "bức", "thư", "của", "aristeas", "có", "niên", "đại", "muộn", "và", "nó", "chứa", "thông", "tin", "mà", "ngày", "nay", "được", "biết", "là", "không", "chính", "xác", "các", "nguồn", "khác", "cho", "rằng", "thay", "vào", "đó", "thư", "viện", "đã", "được", "xây", "dựng", "dưới", "triều", "đại", "của", "ptolemaios", "ii", "philadelphos", "283–246", "tcn", "các", "học", "giả", "hiện", "đại", "đều", "đồng", "ý", "có", "thể", "ptolemaios", "i", "đã", "đặt", "nền", "tảng", "cho", "thư", "viện", "nhưng", "nó", "chỉ", "hoàn", "thành", "và", "hoạt", "động", "dưới", "triều", "đại", "ptolemaios", "ii", "vào", "thời", "điểm", "đó", "demetrios", "của", "phalerum", "đã", "đánh", "mất", "sự", "biệt", "đãi", "của", "triều", "đình", "ptolemaios", "dành", "cho", "ông", "và", "do", "đó", "ông", "không", "thể", "có", "bất", "kỳ", "vai", "trò", "nào", "trong", "việc", "góp", "phần", "cho", "thư", "viện", "hoàn", "thành", "tuy", "nhiên", "stephen", "v", "tracy", "cho", "rằng", "chí", "ít", "demetrios", "rất", "có", "thể", "đã", "có", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "thu", "thập", "số", "sách", "vở", "đầu", "tiên", "mà", "về", "sau", "trở", "thành", "một", "phần", "trong", "kho", "tàng", "của", "thư", "viện", "vào", "khoảng", "năm", "295", "tcn", "hoặc", "gần", "sau", "đó", "demetrios", "có", "thể", "đã", "có", "được", "những", "cuốn", "sách", "đầu", "tiên", "của", "aristotle", "và", "theophrastos", "điều", "duy", "nhất", "mà", "ông", "ta", "có", "thể", "làm", "bởi", "vì", "ông", "ta", "là", "một", "thành", "viên", "xuất", "sắc", "của", "trường", "phái", "triết", "lý", "aristole", "thư", "viện", "được", "xây", "dựng", "tại", "brucheion", "khu", "vực", "hoàng", "gia", "như", "là", "một", "phần", "của", "mouseion", "mục", "đích", "chính", "ban", "đầu", "của", "thư", "viện", "là", "thể", "hiện", "sự", "giàu", "có", "của", "ai", "cập", "nhiều", "hơn" ]
cầu cấu hình thấp dành cho netbook các thiết bị di động và pc cũ và sẽ cạnh tranh với xubuntu trong phân khúc này tháng 11 năm 2009 cody a w somerville từ chức lãnh đạo dự án và đưa ra lời kêu gọi đề cử để giúp tìm người kế vị lionel le folgoc được cộng đồng xubuntu xác nhận là người lãnh đạo dự án mới vào ngày 10 tháng 1 năm 2010 và yêu cầu thành lập một hội đồng xubuntu chính thức các cuộc thảo luận liên quan đến tương lai của quản trị xubuntu và vai trò của một hội đồng có thể vẫn đang tiếp diễn tháng 3 năm 2012 charlie kravetz một cựu lãnh đạo dự án xubuntu chính thức rời khỏi dự án mặc dù vậy các thành viên dự án đã chỉ ra rằng xubuntu 12 04 sẽ hoàn thành trước dự kiến vào đầu năm 2016 nhóm xubuntu đã bắt đầu quá trình chuyển đổi dự án để trở thành hội đồng điều hành thay vì chỉ có một người lãnh đạo dự án vào ngày 1 tháng 1 năm 2017 một bài đăng chính thức trên trang blog của xubuntu đã thông báo về sự hình thành chính thức của hội đồng xubuntu xubuntu council mục đích của hội đồng không chỉ là đưa ra quyết định về tương lai của dự án mà là đảm bảo hướng đi của dự án tuân thủ các hướng dẫn được thiết lập trong strategy document === hiệu năng === môi trường desktop xfce
[ "cầu", "cấu", "hình", "thấp", "dành", "cho", "netbook", "các", "thiết", "bị", "di", "động", "và", "pc", "cũ", "và", "sẽ", "cạnh", "tranh", "với", "xubuntu", "trong", "phân", "khúc", "này", "tháng", "11", "năm", "2009", "cody", "a", "w", "somerville", "từ", "chức", "lãnh", "đạo", "dự", "án", "và", "đưa", "ra", "lời", "kêu", "gọi", "đề", "cử", "để", "giúp", "tìm", "người", "kế", "vị", "lionel", "le", "folgoc", "được", "cộng", "đồng", "xubuntu", "xác", "nhận", "là", "người", "lãnh", "đạo", "dự", "án", "mới", "vào", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2010", "và", "yêu", "cầu", "thành", "lập", "một", "hội", "đồng", "xubuntu", "chính", "thức", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "liên", "quan", "đến", "tương", "lai", "của", "quản", "trị", "xubuntu", "và", "vai", "trò", "của", "một", "hội", "đồng", "có", "thể", "vẫn", "đang", "tiếp", "diễn", "tháng", "3", "năm", "2012", "charlie", "kravetz", "một", "cựu", "lãnh", "đạo", "dự", "án", "xubuntu", "chính", "thức", "rời", "khỏi", "dự", "án", "mặc", "dù", "vậy", "các", "thành", "viên", "dự", "án", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "xubuntu", "12", "04", "sẽ", "hoàn", "thành", "trước", "dự", "kiến", "vào", "đầu", "năm", "2016", "nhóm", "xubuntu", "đã", "bắt", "đầu", "quá", "trình", "chuyển", "đổi", "dự", "án", "để", "trở", "thành", "hội", "đồng", "điều", "hành", "thay", "vì", "chỉ", "có", "một", "người", "lãnh", "đạo", "dự", "án", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2017", "một", "bài", "đăng", "chính", "thức", "trên", "trang", "blog", "của", "xubuntu", "đã", "thông", "báo", "về", "sự", "hình", "thành", "chính", "thức", "của", "hội", "đồng", "xubuntu", "xubuntu", "council", "mục", "đích", "của", "hội", "đồng", "không", "chỉ", "là", "đưa", "ra", "quyết", "định", "về", "tương", "lai", "của", "dự", "án", "mà", "là", "đảm", "bảo", "hướng", "đi", "của", "dự", "án", "tuân", "thủ", "các", "hướng", "dẫn", "được", "thiết", "lập", "trong", "strategy", "document", "===", "hiệu", "năng", "===", "môi", "trường", "desktop", "xfce" ]
quyền và thợ thủ công trên khắp đế quốc ông đề cập tới các phương pháp xây dựng thiết kế và ứng dụng tiêu chuẩn dành cho hào và công sự công trình đá công trình gỗ công trình tre công trình gạch kỹ thuật cưa khoan và tiện kỹ thuật chạm khắc gỗ kỹ thuật lát và tráng men gạch kỹ thuật xây tường sơn và trang hoàng cung cấp tỷ lệ công thức vữa phù hợp trong dinh tạo pháp thức lý giới đưa ra nhiều hình minh họa chi tiết sống động về thành phần kiến trúc và mặt cắt của các tòa nhà những hình minh họa này tiết lộ nhiều ứng dụng khác nhau của đấu củng dầm mút thừa kết cấu mộng âm dương ở dầm nối và dầm ngang trình bày sơ đồ nhiều kiểu xây dựng hội trường khác nhau theo kích thước phân loại ông cũng phác thảo các đơn vị và phép đo kích thước tiêu chuẩn của tất cả thành phần công trình được mô tả và minh họa trong tác phẩm của mình chính quyền hỗ trợ cho nhiều dự án xây dựng quy mô lớn chẳng hạn như những tháp chùa cao chót vót hay cầu đường bộ khổng lồ cầu cạn hoặc cầu vòm nhiều nhịp làm bằng gỗ hoặc đá vào thời nhà tống người ta dựng nhiều tháp chùa cao hơn mười tầng hai trong số những tháp chùa nổi tiếng nhất là thiết tháp xây năm 1049 thời bắc
[ "quyền", "và", "thợ", "thủ", "công", "trên", "khắp", "đế", "quốc", "ông", "đề", "cập", "tới", "các", "phương", "pháp", "xây", "dựng", "thiết", "kế", "và", "ứng", "dụng", "tiêu", "chuẩn", "dành", "cho", "hào", "và", "công", "sự", "công", "trình", "đá", "công", "trình", "gỗ", "công", "trình", "tre", "công", "trình", "gạch", "kỹ", "thuật", "cưa", "khoan", "và", "tiện", "kỹ", "thuật", "chạm", "khắc", "gỗ", "kỹ", "thuật", "lát", "và", "tráng", "men", "gạch", "kỹ", "thuật", "xây", "tường", "sơn", "và", "trang", "hoàng", "cung", "cấp", "tỷ", "lệ", "công", "thức", "vữa", "phù", "hợp", "trong", "dinh", "tạo", "pháp", "thức", "lý", "giới", "đưa", "ra", "nhiều", "hình", "minh", "họa", "chi", "tiết", "sống", "động", "về", "thành", "phần", "kiến", "trúc", "và", "mặt", "cắt", "của", "các", "tòa", "nhà", "những", "hình", "minh", "họa", "này", "tiết", "lộ", "nhiều", "ứng", "dụng", "khác", "nhau", "của", "đấu", "củng", "dầm", "mút", "thừa", "kết", "cấu", "mộng", "âm", "dương", "ở", "dầm", "nối", "và", "dầm", "ngang", "trình", "bày", "sơ", "đồ", "nhiều", "kiểu", "xây", "dựng", "hội", "trường", "khác", "nhau", "theo", "kích", "thước", "phân", "loại", "ông", "cũng", "phác", "thảo", "các", "đơn", "vị", "và", "phép", "đo", "kích", "thước", "tiêu", "chuẩn", "của", "tất", "cả", "thành", "phần", "công", "trình", "được", "mô", "tả", "và", "minh", "họa", "trong", "tác", "phẩm", "của", "mình", "chính", "quyền", "hỗ", "trợ", "cho", "nhiều", "dự", "án", "xây", "dựng", "quy", "mô", "lớn", "chẳng", "hạn", "như", "những", "tháp", "chùa", "cao", "chót", "vót", "hay", "cầu", "đường", "bộ", "khổng", "lồ", "cầu", "cạn", "hoặc", "cầu", "vòm", "nhiều", "nhịp", "làm", "bằng", "gỗ", "hoặc", "đá", "vào", "thời", "nhà", "tống", "người", "ta", "dựng", "nhiều", "tháp", "chùa", "cao", "hơn", "mười", "tầng", "hai", "trong", "số", "những", "tháp", "chùa", "nổi", "tiếng", "nhất", "là", "thiết", "tháp", "xây", "năm", "1049", "thời", "bắc" ]
hai nước nhưng đến thập niên năm 1960 nam tư và liên xô lại có hiềm khích tito kết luận === nam tư trung lập === năm 1961 lãnh tụ của 5 quốc gia nam tư ấn độ ai cập indonesia và ghana phát huy phong trào không liên kết đồng ý không theo phe nào trong chiến tranh lạnh đồng thời phát triển liên hệ với giữa các nước chậm tiến hành động này có lợi cho nền kinh tế và quan hệ ngoại giao của nam tư ngày 1 tháng 9 năm 1961 tito được bầu lên làm tổng thư ký của phong trào không liên kết ngày 7 tháng 4 năm 1963 nam tư đổi tên quốc hiệu thành cộng hòa liên hiệp xã hội chủ nghĩa nam tư chính quyền phát động đổi mới cho phép đầu tư cá nhân và nới lỏng kiểm soát tôn giáo và phát huy quyền tự do ngôn luận tito sau đó đi công du châu mỹ tại chile hai bộ trưởng từ chức để lên tiếng phản đối tito tại liên hợp quốc dân croatia và serbia biểu tình trong lúc tito phát biểu trước hội nghị nghị sĩ hoa kỳ thomas j dodd lên tiếng kết tội tito về những vụ thanh trừng chính trị tại nam tư năm 1966 nhân dịp linh mục stepanec từ trần tito và tòa thánh vatican ký thỏa ước cho phép nhà thờ công giáo truyền đạo tại nam tư về phía đông âu tito phải đối phó với âm mưu của
[ "hai", "nước", "nhưng", "đến", "thập", "niên", "năm", "1960", "nam", "tư", "và", "liên", "xô", "lại", "có", "hiềm", "khích", "tito", "kết", "luận", "===", "nam", "tư", "trung", "lập", "===", "năm", "1961", "lãnh", "tụ", "của", "5", "quốc", "gia", "nam", "tư", "ấn", "độ", "ai", "cập", "indonesia", "và", "ghana", "phát", "huy", "phong", "trào", "không", "liên", "kết", "đồng", "ý", "không", "theo", "phe", "nào", "trong", "chiến", "tranh", "lạnh", "đồng", "thời", "phát", "triển", "liên", "hệ", "với", "giữa", "các", "nước", "chậm", "tiến", "hành", "động", "này", "có", "lợi", "cho", "nền", "kinh", "tế", "và", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "của", "nam", "tư", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1961", "tito", "được", "bầu", "lên", "làm", "tổng", "thư", "ký", "của", "phong", "trào", "không", "liên", "kết", "ngày", "7", "tháng", "4", "năm", "1963", "nam", "tư", "đổi", "tên", "quốc", "hiệu", "thành", "cộng", "hòa", "liên", "hiệp", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "nam", "tư", "chính", "quyền", "phát", "động", "đổi", "mới", "cho", "phép", "đầu", "tư", "cá", "nhân", "và", "nới", "lỏng", "kiểm", "soát", "tôn", "giáo", "và", "phát", "huy", "quyền", "tự", "do", "ngôn", "luận", "tito", "sau", "đó", "đi", "công", "du", "châu", "mỹ", "tại", "chile", "hai", "bộ", "trưởng", "từ", "chức", "để", "lên", "tiếng", "phản", "đối", "tito", "tại", "liên", "hợp", "quốc", "dân", "croatia", "và", "serbia", "biểu", "tình", "trong", "lúc", "tito", "phát", "biểu", "trước", "hội", "nghị", "nghị", "sĩ", "hoa", "kỳ", "thomas", "j", "dodd", "lên", "tiếng", "kết", "tội", "tito", "về", "những", "vụ", "thanh", "trừng", "chính", "trị", "tại", "nam", "tư", "năm", "1966", "nhân", "dịp", "linh", "mục", "stepanec", "từ", "trần", "tito", "và", "tòa", "thánh", "vatican", "ký", "thỏa", "ước", "cho", "phép", "nhà", "thờ", "công", "giáo", "truyền", "đạo", "tại", "nam", "tư", "về", "phía", "đông", "âu", "tito", "phải", "đối", "phó", "với", "âm", "mưu", "của" ]
kızılyaka ula kızılyaka là một xã thuộc huyện ula tỉnh muğla thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 369 người
[ "kızılyaka", "ula", "kızılyaka", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ula", "tỉnh", "muğla", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "369", "người" ]
cảm giác thư thái nhẹ nhàng cho người nghe đây cũng là một ca khúc được nhiều fan của cô nhắc đến === biết đâu === biết đâu là một ca khúc được sáng tác bởi trang trước khi được mixing và mastering cô đã nghiền ngẫm lại đĩa nhạc của chính mình nhiều lần biết đâu chính là ca khúc được uyên linh nghe nhiều nhất sau bao nhiêu thứ ồn ào màu sắc rất gọi mời thì đến cuối cùng người phụ nữ như mình lại nghe nhiều một bài hát đơn giản nhất – đó là biết đâu === khoảng trống === khoảng trống là bài hát được sáng tác bởi nhạc sĩ linh lan nhạc sĩ quốc lâm và lương minh đã giới thiệu nó cho uyên linh ca khúc đã giành được giải bài hát của tháng tại chương trình bài hát việt tháng 7 năm 2014 nhạc sĩ chia sẻ trong cuộc sống mỗi con người ai cũng có những khoảng trống trong tâm hồn nhưng hãy cứ nhìn nhận mọi thứ nhẹ nhàng chứ không nên sống triền miên trong những khoảng trống và nỗi đau người quản lý của bạn uyên linh đã liên lạc để xin lại khoảng trống cho cô ấy linh đồng ý ngay vì thấy rằng ca khúc phù hợp với giọng ca của bạn cô lâu sau đó cô hỏi lại chị thu xong chưa em nghe với người đó lại khuyên cô nên thu âm uyên linh sau đó nói chuyện với linh lan tác giả cũng
[ "cảm", "giác", "thư", "thái", "nhẹ", "nhàng", "cho", "người", "nghe", "đây", "cũng", "là", "một", "ca", "khúc", "được", "nhiều", "fan", "của", "cô", "nhắc", "đến", "===", "biết", "đâu", "===", "biết", "đâu", "là", "một", "ca", "khúc", "được", "sáng", "tác", "bởi", "trang", "trước", "khi", "được", "mixing", "và", "mastering", "cô", "đã", "nghiền", "ngẫm", "lại", "đĩa", "nhạc", "của", "chính", "mình", "nhiều", "lần", "biết", "đâu", "chính", "là", "ca", "khúc", "được", "uyên", "linh", "nghe", "nhiều", "nhất", "sau", "bao", "nhiêu", "thứ", "ồn", "ào", "màu", "sắc", "rất", "gọi", "mời", "thì", "đến", "cuối", "cùng", "người", "phụ", "nữ", "như", "mình", "lại", "nghe", "nhiều", "một", "bài", "hát", "đơn", "giản", "nhất", "–", "đó", "là", "biết", "đâu", "===", "khoảng", "trống", "===", "khoảng", "trống", "là", "bài", "hát", "được", "sáng", "tác", "bởi", "nhạc", "sĩ", "linh", "lan", "nhạc", "sĩ", "quốc", "lâm", "và", "lương", "minh", "đã", "giới", "thiệu", "nó", "cho", "uyên", "linh", "ca", "khúc", "đã", "giành", "được", "giải", "bài", "hát", "của", "tháng", "tại", "chương", "trình", "bài", "hát", "việt", "tháng", "7", "năm", "2014", "nhạc", "sĩ", "chia", "sẻ", "trong", "cuộc", "sống", "mỗi", "con", "người", "ai", "cũng", "có", "những", "khoảng", "trống", "trong", "tâm", "hồn", "nhưng", "hãy", "cứ", "nhìn", "nhận", "mọi", "thứ", "nhẹ", "nhàng", "chứ", "không", "nên", "sống", "triền", "miên", "trong", "những", "khoảng", "trống", "và", "nỗi", "đau", "người", "quản", "lý", "của", "bạn", "uyên", "linh", "đã", "liên", "lạc", "để", "xin", "lại", "khoảng", "trống", "cho", "cô", "ấy", "linh", "đồng", "ý", "ngay", "vì", "thấy", "rằng", "ca", "khúc", "phù", "hợp", "với", "giọng", "ca", "của", "bạn", "cô", "lâu", "sau", "đó", "cô", "hỏi", "lại", "chị", "thu", "xong", "chưa", "em", "nghe", "với", "người", "đó", "lại", "khuyên", "cô", "nên", "thu", "âm", "uyên", "linh", "sau", "đó", "nói", "chuyện", "với", "linh", "lan", "tác", "giả", "cũng" ]
phintella aequipes minor phintella aequipes là một phân loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phintella phintella aequipes minor được roger de lessert miêu tả năm 1925
[ "phintella", "aequipes", "minor", "phintella", "aequipes", "là", "một", "phân", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phintella", "phintella", "aequipes", "minor", "được", "roger", "de", "lessert", "miêu", "tả", "năm", "1925" ]
ranunculus taisanensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "ranunculus", "taisanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "hayata", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
metopodicha achaemenica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "metopodicha", "achaemenica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cephalozia gollanii là một loài rêu tản trong họ cephaloziaceae loài này được stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1908
[ "cephalozia", "gollanii", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "cephaloziaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
đối với na uy là rất nghiêm trọng và rằng chính phủ na uy sẽ bí mật hỗ trợ cho cuộc chiếm đóng của đức điều này về sau là không đúng ông ta còn khẳng định rằng mình có một vị thế có thể bảo đảm hỗ trợ tối đa cho lực lượng của đức bao gồm cả việc giảm nhẹ gánh nặng của đức trong công tác tuần tra phòng thủ bờ biển và cung cấp các căn cứ quân sự một cách hiệu quả trong khi đó hitler lại khẳng định muốn để na uy tiếp tục trung lập song ngụ ý rằng nếu quân đồng minh mở rộng chiến tranh đến scandinavia ông ta sẽ đáp lại một cách thích đáng lúc này hitler đã bắt đầu nghi ngờ rằng quisling đã cường điệu hóa sức mạnh của mình vì quyền lợi và các kế hoạch xa hơn trong việc hợp tác với ông ta đã bị từ bỏ === sự kiện altmark === ngày 10 tháng 1 năm 1940 chiếc tàu chở dầu altmark của đức đã tiến vào hải phận na uy gần vịnh trondheims có treo quốc kỳ đức mấy tháng trước đó altmark hoạt động với vai trò tàu chở dầu đi kèm của tuần dương hạm admiral graf spee vốn có nhiệm vụ đánh phá tuyến đường thương mại trên biển ở nam đại tây dương khi altmark trở lại đức tàu có chở theo 299 tù binh từ các tàu thuyền đồng minh bị chiếc admiral graf spee
[ "đối", "với", "na", "uy", "là", "rất", "nghiêm", "trọng", "và", "rằng", "chính", "phủ", "na", "uy", "sẽ", "bí", "mật", "hỗ", "trợ", "cho", "cuộc", "chiếm", "đóng", "của", "đức", "điều", "này", "về", "sau", "là", "không", "đúng", "ông", "ta", "còn", "khẳng", "định", "rằng", "mình", "có", "một", "vị", "thế", "có", "thể", "bảo", "đảm", "hỗ", "trợ", "tối", "đa", "cho", "lực", "lượng", "của", "đức", "bao", "gồm", "cả", "việc", "giảm", "nhẹ", "gánh", "nặng", "của", "đức", "trong", "công", "tác", "tuần", "tra", "phòng", "thủ", "bờ", "biển", "và", "cung", "cấp", "các", "căn", "cứ", "quân", "sự", "một", "cách", "hiệu", "quả", "trong", "khi", "đó", "hitler", "lại", "khẳng", "định", "muốn", "để", "na", "uy", "tiếp", "tục", "trung", "lập", "song", "ngụ", "ý", "rằng", "nếu", "quân", "đồng", "minh", "mở", "rộng", "chiến", "tranh", "đến", "scandinavia", "ông", "ta", "sẽ", "đáp", "lại", "một", "cách", "thích", "đáng", "lúc", "này", "hitler", "đã", "bắt", "đầu", "nghi", "ngờ", "rằng", "quisling", "đã", "cường", "điệu", "hóa", "sức", "mạnh", "của", "mình", "vì", "quyền", "lợi", "và", "các", "kế", "hoạch", "xa", "hơn", "trong", "việc", "hợp", "tác", "với", "ông", "ta", "đã", "bị", "từ", "bỏ", "===", "sự", "kiện", "altmark", "===", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "1940", "chiếc", "tàu", "chở", "dầu", "altmark", "của", "đức", "đã", "tiến", "vào", "hải", "phận", "na", "uy", "gần", "vịnh", "trondheims", "có", "treo", "quốc", "kỳ", "đức", "mấy", "tháng", "trước", "đó", "altmark", "hoạt", "động", "với", "vai", "trò", "tàu", "chở", "dầu", "đi", "kèm", "của", "tuần", "dương", "hạm", "admiral", "graf", "spee", "vốn", "có", "nhiệm", "vụ", "đánh", "phá", "tuyến", "đường", "thương", "mại", "trên", "biển", "ở", "nam", "đại", "tây", "dương", "khi", "altmark", "trở", "lại", "đức", "tàu", "có", "chở", "theo", "299", "tù", "binh", "từ", "các", "tàu", "thuyền", "đồng", "minh", "bị", "chiếc", "admiral", "graf", "spee" ]
sông prachin buri tiếng thái แม่น้ำปราจีนบุรี là một con sông bắt đầu tại hợp lưu của các con sông phra prong hanuman và prachantakham ở amphoe kabin buri tỉnh prachin buri sông prachin buri chảy qua các huyện si maha phot mueang prachinburi và ban sang sông này nhập vào sông nakhon nayok để trở thành sông bang pa kong tại giáp giới của huyện ban sang và huyện bang nam priao tỉnh chachoengsao
[ "sông", "prachin", "buri", "tiếng", "thái", "แม่น้ำปราจีนบุรี", "là", "một", "con", "sông", "bắt", "đầu", "tại", "hợp", "lưu", "của", "các", "con", "sông", "phra", "prong", "hanuman", "và", "prachantakham", "ở", "amphoe", "kabin", "buri", "tỉnh", "prachin", "buri", "sông", "prachin", "buri", "chảy", "qua", "các", "huyện", "si", "maha", "phot", "mueang", "prachinburi", "và", "ban", "sang", "sông", "này", "nhập", "vào", "sông", "nakhon", "nayok", "để", "trở", "thành", "sông", "bang", "pa", "kong", "tại", "giáp", "giới", "của", "huyện", "ban", "sang", "và", "huyện", "bang", "nam", "priao", "tỉnh", "chachoengsao" ]
của cá nhân vị công chúa ấy công chúa mary con gái vua james ii cùng sophie dorothea von hannover con gái duy nhất của vua george i là những người có đủ tư cách nhưng lại không muốn nhận danh vị này đó là bởi vì vào thời điểm mà hai người có tư cách tiếp nhận công chúa mary đã là vương phi xứ orange còn sophie dorothea đã là vương hậu của vương quốc phổ công chúa louisa maria stuart con gái út của vua james ii đã được sinh ra khi cha mình bị phế truất trong cuộc cách mạng vinh quang và bà được phái jacobites gọi là princess royal dù bà chưa bao giờ được chính thức xác nhận cũng như không phải là con gái cả của một quân chủ anh ngoài ra ngay cả trước khi danh hiệu princess royal đến nước anh thì địa vị con gái cả của một quân chủ anh cũng khác biệt so với công chúa bình thường ta có thể thấy qua đạo luật magna carta và dưới năm thứ 25 triều đại vua edward iii bất kỳ đàn ông nào dám ngủ lang với trưởng nữ của quân vương trước khi kết hôn đều có thể bị tội phản quốc và xử tử == xem thêm == bullet madame royale bullet vương nữ bullet hoàng gia anh
[ "của", "cá", "nhân", "vị", "công", "chúa", "ấy", "công", "chúa", "mary", "con", "gái", "vua", "james", "ii", "cùng", "sophie", "dorothea", "von", "hannover", "con", "gái", "duy", "nhất", "của", "vua", "george", "i", "là", "những", "người", "có", "đủ", "tư", "cách", "nhưng", "lại", "không", "muốn", "nhận", "danh", "vị", "này", "đó", "là", "bởi", "vì", "vào", "thời", "điểm", "mà", "hai", "người", "có", "tư", "cách", "tiếp", "nhận", "công", "chúa", "mary", "đã", "là", "vương", "phi", "xứ", "orange", "còn", "sophie", "dorothea", "đã", "là", "vương", "hậu", "của", "vương", "quốc", "phổ", "công", "chúa", "louisa", "maria", "stuart", "con", "gái", "út", "của", "vua", "james", "ii", "đã", "được", "sinh", "ra", "khi", "cha", "mình", "bị", "phế", "truất", "trong", "cuộc", "cách", "mạng", "vinh", "quang", "và", "bà", "được", "phái", "jacobites", "gọi", "là", "princess", "royal", "dù", "bà", "chưa", "bao", "giờ", "được", "chính", "thức", "xác", "nhận", "cũng", "như", "không", "phải", "là", "con", "gái", "cả", "của", "một", "quân", "chủ", "anh", "ngoài", "ra", "ngay", "cả", "trước", "khi", "danh", "hiệu", "princess", "royal", "đến", "nước", "anh", "thì", "địa", "vị", "con", "gái", "cả", "của", "một", "quân", "chủ", "anh", "cũng", "khác", "biệt", "so", "với", "công", "chúa", "bình", "thường", "ta", "có", "thể", "thấy", "qua", "đạo", "luật", "magna", "carta", "và", "dưới", "năm", "thứ", "25", "triều", "đại", "vua", "edward", "iii", "bất", "kỳ", "đàn", "ông", "nào", "dám", "ngủ", "lang", "với", "trưởng", "nữ", "của", "quân", "vương", "trước", "khi", "kết", "hôn", "đều", "có", "thể", "bị", "tội", "phản", "quốc", "và", "xử", "tử", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "madame", "royale", "bullet", "vương", "nữ", "bullet", "hoàng", "gia", "anh" ]
loan báo phúc âm cho các dân tôc [tên cũ là bộ truyền giáo] năm năm sau đến kì hạn thuyên chuyển ngày 26 tháng 7 năm 1982 tòa thánh quyết định điều chuyển tổng giám mục collaço làm sứ thần tòa thánh tại dominican khâm sứ tòa thánh tại puerto rico ông thực thi công việc mục vụ ở đây trong gần mười năm cho đến khi tòa thánh quyết định luân chuyển đi nơi khác ngày 28 tháng 2 năm 1991 tòa thánh chọn và luân chuyển tổng giám mục collaço làm quyền sứ thần tòa thánh tại madagascar và mauritius được ba năm với nhiệm sở tại phi châu ngày 14 tháng 5 năm 1994 tòa thánh chọn ông là sứ thần tòa thánh tại seychelles chưa đầy hai năm sau ngày 13 tháng 4 năm 1996 tòa thánh lại chuyển ông về làm sứ thần tại bulgary bốn năm tại âu châu ngày 24 tháng 5 năm 2000 tòa thánh luân chuyển ông về phi châu làm khâm sứ tòa thánh tại botswana và sứ thần tòa thánh tại nam phi và namibia một tháng sau đó ngày 24 tháng 6 tòa thánh quyết định cho ông kiêm nhiệm thêm chức sứ thần tại swaziland và lesotho tháng 8 năm 2006 ông từ nhiệm khỏi mọi chức danh vì lí do tuổi tác
[ "loan", "báo", "phúc", "âm", "cho", "các", "dân", "tôc", "[tên", "cũ", "là", "bộ", "truyền", "giáo]", "năm", "năm", "sau", "đến", "kì", "hạn", "thuyên", "chuyển", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1982", "tòa", "thánh", "quyết", "định", "điều", "chuyển", "tổng", "giám", "mục", "collaço", "làm", "sứ", "thần", "tòa", "thánh", "tại", "dominican", "khâm", "sứ", "tòa", "thánh", "tại", "puerto", "rico", "ông", "thực", "thi", "công", "việc", "mục", "vụ", "ở", "đây", "trong", "gần", "mười", "năm", "cho", "đến", "khi", "tòa", "thánh", "quyết", "định", "luân", "chuyển", "đi", "nơi", "khác", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1991", "tòa", "thánh", "chọn", "và", "luân", "chuyển", "tổng", "giám", "mục", "collaço", "làm", "quyền", "sứ", "thần", "tòa", "thánh", "tại", "madagascar", "và", "mauritius", "được", "ba", "năm", "với", "nhiệm", "sở", "tại", "phi", "châu", "ngày", "14", "tháng", "5", "năm", "1994", "tòa", "thánh", "chọn", "ông", "là", "sứ", "thần", "tòa", "thánh", "tại", "seychelles", "chưa", "đầy", "hai", "năm", "sau", "ngày", "13", "tháng", "4", "năm", "1996", "tòa", "thánh", "lại", "chuyển", "ông", "về", "làm", "sứ", "thần", "tại", "bulgary", "bốn", "năm", "tại", "âu", "châu", "ngày", "24", "tháng", "5", "năm", "2000", "tòa", "thánh", "luân", "chuyển", "ông", "về", "phi", "châu", "làm", "khâm", "sứ", "tòa", "thánh", "tại", "botswana", "và", "sứ", "thần", "tòa", "thánh", "tại", "nam", "phi", "và", "namibia", "một", "tháng", "sau", "đó", "ngày", "24", "tháng", "6", "tòa", "thánh", "quyết", "định", "cho", "ông", "kiêm", "nhiệm", "thêm", "chức", "sứ", "thần", "tại", "swaziland", "và", "lesotho", "tháng", "8", "năm", "2006", "ông", "từ", "nhiệm", "khỏi", "mọi", "chức", "danh", "vì", "lí", "do", "tuổi", "tác" ]
quận jefferson tennessee quận jefferson là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 44 294 người ước tính dân số năm 2005 là 48 394 người quận lỵ đóng ở dandridge == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 814 km2 trong đó có 105 km2 là diện tích mặt nước === quận giáp ranh === bullet quận hamblen đông bắc bullet quận cocke đông nam bullet quận sevier nam bullet quận knox tây bullet quận grainger bắc == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 quận đã có dân số 44 294 người 17 155 hộ gia đình và 12 608 gia đình sống trong quận hạt mật độ dân số là 162 người trên một dặm vuông 62 km ² có 19 319 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 71 trên một dặm vuông 27 km ² cơ cấu chủng tộc của quận bao gồm 95 66% người da trắng 2 32% da đen hay mỹ gốc phi 0 31% người mỹ bản xứ 0 27% châu á thái bình dương 0 04% 0 63% từ các chủng tộc khác và 0 77% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 1 33% dân số là người hispanic hay latino thuộc một chủng tộc nào có 17 155 hộ trong đó 31 00% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 59 90% là đôi vợ chồng sống với nhau 9 80% có một chủ hộ nữ và không có chồng và 26 50%
[ "quận", "jefferson", "tennessee", "quận", "jefferson", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "tennessee", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "năm", "2000", "quận", "có", "dân", "số", "44", "294", "người", "ước", "tính", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "48", "394", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "dandridge", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "quận", "có", "diện", "tích", "814", "km2", "trong", "đó", "có", "105", "km2", "là", "diện", "tích", "mặt", "nước", "===", "quận", "giáp", "ranh", "===", "bullet", "quận", "hamblen", "đông", "bắc", "bullet", "quận", "cocke", "đông", "nam", "bullet", "quận", "sevier", "nam", "bullet", "quận", "knox", "tây", "bullet", "quận", "grainger", "bắc", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "quận", "đã", "có", "dân", "số", "44", "294", "người", "17", "155", "hộ", "gia", "đình", "và", "12", "608", "gia", "đình", "sống", "trong", "quận", "hạt", "mật", "độ", "dân", "số", "là", "162", "người", "trên", "một", "dặm", "vuông", "62", "km", "²", "có", "19", "319", "đơn", "vị", "nhà", "ở", "với", "mật", "độ", "trung", "bình", "là", "71", "trên", "một", "dặm", "vuông", "27", "km", "²", "cơ", "cấu", "chủng", "tộc", "của", "quận", "bao", "gồm", "95", "66%", "người", "da", "trắng", "2", "32%", "da", "đen", "hay", "mỹ", "gốc", "phi", "0", "31%", "người", "mỹ", "bản", "xứ", "0", "27%", "châu", "á", "thái", "bình", "dương", "0", "04%", "0", "63%", "từ", "các", "chủng", "tộc", "khác", "và", "0", "77%", "từ", "hai", "hoặc", "nhiều", "chủng", "tộc", "1", "33%", "dân", "số", "là", "người", "hispanic", "hay", "latino", "thuộc", "một", "chủng", "tộc", "nào", "có", "17", "155", "hộ", "trong", "đó", "31", "00%", "có", "trẻ", "em", "dưới", "18", "tuổi", "sống", "chung", "với", "họ", "59", "90%", "là", "đôi", "vợ", "chồng", "sống", "với", "nhau", "9", "80%", "có", "một", "chủ", "hộ", "nữ", "và", "không", "có", "chồng", "và", "26", "50%" ]
hiệu ứng lan tỏa sự tìm tòi của công chúng về tấm hình tăng lên đáng kể hơn 420 000 người đã đến thăm trang web trong tháng tiếp theo streisand thua kiện và một thẩm phán tòa án los angeles superior court ra phán quyết rằng barbra streisand phải trả các bị cáo trong trường hợp này tổng cộng là 177 107 54 chi phí pháp lý và chi phí tòa án == động lực và pháp lý == lý do pháp lý cho việc loại bỏ các thông tin của một cá nhân có thể là một giả định của một sự vi phạm về quyền cá nhân ví dụ như mục đích là đạt được một án lệnh tạm thời preliminary injunction ngăn cấm việc truy cập vào một bức ảnh một tập tin toàn bộ trang web hoặc cấm việc cung cấp thông tin nhưng thay vì các thông tin bị dập tắt nó lại thường lây lan phản xạ trên internet phổ biến trong các mạng chia sẻ dữ liệu hiệu quả là giống như nhà hoạt động john gilmore đã quan sát the net interprets censorship as damage and routes around it internet xem sự kiểm duyệt như là phá hoại và sử dụng một tuyến đường khác để lách thay thế và so sánh với một sinh vật có khả năng tự tái tạo nhưng hiệu ứng lan tỏa không tự nhiên đến mà là hành động có chủ ý và mục đích của nhiều cá nhân vì tò mò hoặc vì niềm
[ "hiệu", "ứng", "lan", "tỏa", "sự", "tìm", "tòi", "của", "công", "chúng", "về", "tấm", "hình", "tăng", "lên", "đáng", "kể", "hơn", "420", "000", "người", "đã", "đến", "thăm", "trang", "web", "trong", "tháng", "tiếp", "theo", "streisand", "thua", "kiện", "và", "một", "thẩm", "phán", "tòa", "án", "los", "angeles", "superior", "court", "ra", "phán", "quyết", "rằng", "barbra", "streisand", "phải", "trả", "các", "bị", "cáo", "trong", "trường", "hợp", "này", "tổng", "cộng", "là", "177", "107", "54", "chi", "phí", "pháp", "lý", "và", "chi", "phí", "tòa", "án", "==", "động", "lực", "và", "pháp", "lý", "==", "lý", "do", "pháp", "lý", "cho", "việc", "loại", "bỏ", "các", "thông", "tin", "của", "một", "cá", "nhân", "có", "thể", "là", "một", "giả", "định", "của", "một", "sự", "vi", "phạm", "về", "quyền", "cá", "nhân", "ví", "dụ", "như", "mục", "đích", "là", "đạt", "được", "một", "án", "lệnh", "tạm", "thời", "preliminary", "injunction", "ngăn", "cấm", "việc", "truy", "cập", "vào", "một", "bức", "ảnh", "một", "tập", "tin", "toàn", "bộ", "trang", "web", "hoặc", "cấm", "việc", "cung", "cấp", "thông", "tin", "nhưng", "thay", "vì", "các", "thông", "tin", "bị", "dập", "tắt", "nó", "lại", "thường", "lây", "lan", "phản", "xạ", "trên", "internet", "phổ", "biến", "trong", "các", "mạng", "chia", "sẻ", "dữ", "liệu", "hiệu", "quả", "là", "giống", "như", "nhà", "hoạt", "động", "john", "gilmore", "đã", "quan", "sát", "the", "net", "interprets", "censorship", "as", "damage", "and", "routes", "around", "it", "internet", "xem", "sự", "kiểm", "duyệt", "như", "là", "phá", "hoại", "và", "sử", "dụng", "một", "tuyến", "đường", "khác", "để", "lách", "thay", "thế", "và", "so", "sánh", "với", "một", "sinh", "vật", "có", "khả", "năng", "tự", "tái", "tạo", "nhưng", "hiệu", "ứng", "lan", "tỏa", "không", "tự", "nhiên", "đến", "mà", "là", "hành", "động", "có", "chủ", "ý", "và", "mục", "đích", "của", "nhiều", "cá", "nhân", "vì", "tò", "mò", "hoặc", "vì", "niềm" ]
bahamas và lãnh đạo của plp perry christie đã trình bày một bài phát biểu để vinh danh cartwright trước hội đồng gọi ông là anh hùng dân tộc người đóng góp vai trò lịch sử mà ông trong nền tảng chính trị của đảng bahamas loretta butler-turner phó lãnh đạo của phong trào quốc gia tự do đối lập fnm và mp cho đảo long của cartwright nói rằng ông ta là người sáng lập ra đất nước bahamas hiện đại butler-turner cũng kêu gọi thành lập một dự án lịch sử truyền miệng quốc gia sau cái chết của cartwright để bảo tồn lịch sử hiện đại xã hội và quốc gia và bản sắc dân tộc của đất nước
[ "bahamas", "và", "lãnh", "đạo", "của", "plp", "perry", "christie", "đã", "trình", "bày", "một", "bài", "phát", "biểu", "để", "vinh", "danh", "cartwright", "trước", "hội", "đồng", "gọi", "ông", "là", "anh", "hùng", "dân", "tộc", "người", "đóng", "góp", "vai", "trò", "lịch", "sử", "mà", "ông", "trong", "nền", "tảng", "chính", "trị", "của", "đảng", "bahamas", "loretta", "butler-turner", "phó", "lãnh", "đạo", "của", "phong", "trào", "quốc", "gia", "tự", "do", "đối", "lập", "fnm", "và", "mp", "cho", "đảo", "long", "của", "cartwright", "nói", "rằng", "ông", "ta", "là", "người", "sáng", "lập", "ra", "đất", "nước", "bahamas", "hiện", "đại", "butler-turner", "cũng", "kêu", "gọi", "thành", "lập", "một", "dự", "án", "lịch", "sử", "truyền", "miệng", "quốc", "gia", "sau", "cái", "chết", "của", "cartwright", "để", "bảo", "tồn", "lịch", "sử", "hiện", "đại", "xã", "hội", "và", "quốc", "gia", "và", "bản", "sắc", "dân", "tộc", "của", "đất", "nước" ]
nhà và hé lộ một khẩu súng bị thiếu mất trong bộ sưu tập của ông lời thuật cuối phim của lester mô tả những trải nghiệm đầy ý nghĩa trong cuộc sống của mình anh nói rằng cho dù đã mất anh vẫn hạnh phúc vì cõi trần vẫn còn nhiều điều đẹp đẽ == chủ đề và phân tích == === lý giải đa chiều === các học giả và viện hàn lâm đưa ra nhiều lời diễn giải khác nhau về vẻ đẹp mỹ các nhà phê bình điện ảnh có các ý kiến phân cực chủ yếu là ở cách tiếp nhận phim hơn là chất lượng của nó nhiều người mô tả phim nói về ý nghĩa cuộc sống nhận dạng giới tính hay sự tồn tại rỗng tuếch của vùng ngoại ô hoa kỳ bộ phim là một thách thức về mặt phân loại ngay cả với những nhà làm phim chính mendes cũng tỏ ra do dự cho rằng kịch bản phim bộc lộ những vấn đề khác nhau qua mỗi lần đọc một câu chuyện bí ẩn một hành trình muôn màu xuyên qua ngoại ô hoa kỳ một loạt những chuyện tình kể về sự giam cầm sự cô độc [và] cái đẹp nó vui nhộn giận dữ và buồn tẻ nhà phê bình văn học và tác giả wayne c booth kết luận bộ phim không thuộc bất cứ định nghĩa nào vẻ đẹp mỹ không thể được tóm tắt đầy đủ là một sự châm biếm
[ "nhà", "và", "hé", "lộ", "một", "khẩu", "súng", "bị", "thiếu", "mất", "trong", "bộ", "sưu", "tập", "của", "ông", "lời", "thuật", "cuối", "phim", "của", "lester", "mô", "tả", "những", "trải", "nghiệm", "đầy", "ý", "nghĩa", "trong", "cuộc", "sống", "của", "mình", "anh", "nói", "rằng", "cho", "dù", "đã", "mất", "anh", "vẫn", "hạnh", "phúc", "vì", "cõi", "trần", "vẫn", "còn", "nhiều", "điều", "đẹp", "đẽ", "==", "chủ", "đề", "và", "phân", "tích", "==", "===", "lý", "giải", "đa", "chiều", "===", "các", "học", "giả", "và", "viện", "hàn", "lâm", "đưa", "ra", "nhiều", "lời", "diễn", "giải", "khác", "nhau", "về", "vẻ", "đẹp", "mỹ", "các", "nhà", "phê", "bình", "điện", "ảnh", "có", "các", "ý", "kiến", "phân", "cực", "chủ", "yếu", "là", "ở", "cách", "tiếp", "nhận", "phim", "hơn", "là", "chất", "lượng", "của", "nó", "nhiều", "người", "mô", "tả", "phim", "nói", "về", "ý", "nghĩa", "cuộc", "sống", "nhận", "dạng", "giới", "tính", "hay", "sự", "tồn", "tại", "rỗng", "tuếch", "của", "vùng", "ngoại", "ô", "hoa", "kỳ", "bộ", "phim", "là", "một", "thách", "thức", "về", "mặt", "phân", "loại", "ngay", "cả", "với", "những", "nhà", "làm", "phim", "chính", "mendes", "cũng", "tỏ", "ra", "do", "dự", "cho", "rằng", "kịch", "bản", "phim", "bộc", "lộ", "những", "vấn", "đề", "khác", "nhau", "qua", "mỗi", "lần", "đọc", "một", "câu", "chuyện", "bí", "ẩn", "một", "hành", "trình", "muôn", "màu", "xuyên", "qua", "ngoại", "ô", "hoa", "kỳ", "một", "loạt", "những", "chuyện", "tình", "kể", "về", "sự", "giam", "cầm", "sự", "cô", "độc", "[và]", "cái", "đẹp", "nó", "vui", "nhộn", "giận", "dữ", "và", "buồn", "tẻ", "nhà", "phê", "bình", "văn", "học", "và", "tác", "giả", "wayne", "c", "booth", "kết", "luận", "bộ", "phim", "không", "thuộc", "bất", "cứ", "định", "nghĩa", "nào", "vẻ", "đẹp", "mỹ", "không", "thể", "được", "tóm", "tắt", "đầy", "đủ", "là", "một", "sự", "châm", "biếm" ]
ilybius anjarum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được nilsson miêu tả khoa học năm 1999
[ "ilybius", "anjarum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "nilsson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
xã twin tree quận benson bắc dakota xã twin tree là một xã thuộc quận benson tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 143 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "twin", "tree", "quận", "benson", "bắc", "dakota", "xã", "twin", "tree", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "benson", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "143", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
mitrasacmopsis quadrivalvis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được jovet mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "mitrasacmopsis", "quadrivalvis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "jovet", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
Băng thông của các loại cổng song song theo chuẩn IEEE 1284 được liệt kê theo bảng sau
[ "Băng", "thông", "của", "các", "loại", "cổng", "song", "song", "theo", "chuẩn", "IEEE", "1284", "được", "liệt", "kê", "theo", "bảng", "sau" ]
senecio westermanii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dusén miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "senecio", "westermanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dusén", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
carex nivalis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boott mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "carex", "nivalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
epirrhoe nigrescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epirrhoe", "nigrescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khủng hoảng năng lượng thập niên 2000 từ giữa những năm 1980 đến tháng 9 năm 2003 giá dầu điều chỉnh lạm phát của một thùng dầu thô trên nymex thường dưới 25 usd thùng trong năm 2003 giá đã tăng trên 30 đạt 60 usd thùng vào ngày 11 tháng 8 năm 2005 và đạt đỉnh 147 30usd thùng vào tháng 7 năm 2008 các nhà bình luận cho rằng sự tăng giá này do nhiều yếu tố bao gồm căng thẳng ở trung đông nhu cầu tăng từ trung quốc giá trị đồng đô la mỹ giảm các báo cáo cho thấy sự sụt giảm dự trữ xăng dầu lo ngại về dầu cao điểm và đầu cơ tài chính trong một thời gian các sự kiện địa chính trị và thiên tai đã tác động mạnh đến ngắn hạn đối với giá dầu như các vụ thử tên lửa của bắc triều tiên cuộc xung đột năm 2006 giữa israel và lebanon lo ngại về kế hoạch hạt nhân của iran năm 2006 bão katrina và nhiều yếu tố khác đến năm 2008 những áp lực như vậy dường như có tác động không đáng kể đến giá dầu do sự khởi đầu của suy thoái kinh tế toàn cầu suy thoái kinh tế khiến nhu cầu năng lượng giảm xuống vào cuối năm 2008 với giá dầu giảm từ mức cao tháng 7 năm 2008 là 147 xuống mức thấp tháng 12 năm 2008 là 32 tuy nhiên người ta đã tranh cãi rằng luật
[ "khủng", "hoảng", "năng", "lượng", "thập", "niên", "2000", "từ", "giữa", "những", "năm", "1980", "đến", "tháng", "9", "năm", "2003", "giá", "dầu", "điều", "chỉnh", "lạm", "phát", "của", "một", "thùng", "dầu", "thô", "trên", "nymex", "thường", "dưới", "25", "usd", "thùng", "trong", "năm", "2003", "giá", "đã", "tăng", "trên", "30", "đạt", "60", "usd", "thùng", "vào", "ngày", "11", "tháng", "8", "năm", "2005", "và", "đạt", "đỉnh", "147", "30usd", "thùng", "vào", "tháng", "7", "năm", "2008", "các", "nhà", "bình", "luận", "cho", "rằng", "sự", "tăng", "giá", "này", "do", "nhiều", "yếu", "tố", "bao", "gồm", "căng", "thẳng", "ở", "trung", "đông", "nhu", "cầu", "tăng", "từ", "trung", "quốc", "giá", "trị", "đồng", "đô", "la", "mỹ", "giảm", "các", "báo", "cáo", "cho", "thấy", "sự", "sụt", "giảm", "dự", "trữ", "xăng", "dầu", "lo", "ngại", "về", "dầu", "cao", "điểm", "và", "đầu", "cơ", "tài", "chính", "trong", "một", "thời", "gian", "các", "sự", "kiện", "địa", "chính", "trị", "và", "thiên", "tai", "đã", "tác", "động", "mạnh", "đến", "ngắn", "hạn", "đối", "với", "giá", "dầu", "như", "các", "vụ", "thử", "tên", "lửa", "của", "bắc", "triều", "tiên", "cuộc", "xung", "đột", "năm", "2006", "giữa", "israel", "và", "lebanon", "lo", "ngại", "về", "kế", "hoạch", "hạt", "nhân", "của", "iran", "năm", "2006", "bão", "katrina", "và", "nhiều", "yếu", "tố", "khác", "đến", "năm", "2008", "những", "áp", "lực", "như", "vậy", "dường", "như", "có", "tác", "động", "không", "đáng", "kể", "đến", "giá", "dầu", "do", "sự", "khởi", "đầu", "của", "suy", "thoái", "kinh", "tế", "toàn", "cầu", "suy", "thoái", "kinh", "tế", "khiến", "nhu", "cầu", "năng", "lượng", "giảm", "xuống", "vào", "cuối", "năm", "2008", "với", "giá", "dầu", "giảm", "từ", "mức", "cao", "tháng", "7", "năm", "2008", "là", "147", "xuống", "mức", "thấp", "tháng", "12", "năm", "2008", "là", "32", "tuy", "nhiên", "người", "ta", "đã", "tranh", "cãi", "rằng", "luật" ]
valea mare-pravăț là một xã thuộc hạt argeș românia dân số thời điểm năm 2002 là 4265 người
[ "valea", "mare-pravăț", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "argeș", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4265", "người" ]
festuca vasconcensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được markgr -dann auquier kerguélen mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "festuca", "vasconcensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "markgr", "-dann", "auquier", "kerguélen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
77 tuần tra tại eo biển đài loan và viếng thăm hữu nghị nhiều cảng trong khu vực khi quay trở lại vùng bờ tây giữa các đợt bố trí nó thực tập phòng không và chống tàu ngầm cũng như huấn luyện học viên sĩ quan và hải quân dự bị cảng nhà của nó được chuyển đến charleston south carolina vào tháng 10 1960 và chiếc tàu khu trục chuyển sang hoạt động tại vùng bờ đông một lần nữa nó lại được cho xuất biên chế tại norfolk vào ngày 8 tháng 11 1960 === nae paraña d29 === cushing được chuyển cho brazil vào ngày 20 tháng 7 1961 nó phục vụ cùng hải quân brazil như là chiếc parañaná d29 cho đến khi ngừng hoạt động vào ngày 1 tháng 8 1973 và bị tháo dỡ vào tháng 2 1982 == phần thưởng == cushing được tặng thưởng sáu ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii và thêm hai ngôi sao chiến trận khác khi hoạt động tại triều tiên == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil research histories ship-histories danfs c cushing-dd-797-iv html == liên kết ngoài == bullet navsource org uss cushing bullet hazegray org uss cushing bullet uss cushing association website bullet radioman george d cihla s uss cushing diary
[ "77", "tuần", "tra", "tại", "eo", "biển", "đài", "loan", "và", "viếng", "thăm", "hữu", "nghị", "nhiều", "cảng", "trong", "khu", "vực", "khi", "quay", "trở", "lại", "vùng", "bờ", "tây", "giữa", "các", "đợt", "bố", "trí", "nó", "thực", "tập", "phòng", "không", "và", "chống", "tàu", "ngầm", "cũng", "như", "huấn", "luyện", "học", "viên", "sĩ", "quan", "và", "hải", "quân", "dự", "bị", "cảng", "nhà", "của", "nó", "được", "chuyển", "đến", "charleston", "south", "carolina", "vào", "tháng", "10", "1960", "và", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "chuyển", "sang", "hoạt", "động", "tại", "vùng", "bờ", "đông", "một", "lần", "nữa", "nó", "lại", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "tại", "norfolk", "vào", "ngày", "8", "tháng", "11", "1960", "===", "nae", "paraña", "d29", "===", "cushing", "được", "chuyển", "cho", "brazil", "vào", "ngày", "20", "tháng", "7", "1961", "nó", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "brazil", "như", "là", "chiếc", "parañaná", "d29", "cho", "đến", "khi", "ngừng", "hoạt", "động", "vào", "ngày", "1", "tháng", "8", "1973", "và", "bị", "tháo", "dỡ", "vào", "tháng", "2", "1982", "==", "phần", "thưởng", "==", "cushing", "được", "tặng", "thưởng", "sáu", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "và", "thêm", "hai", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "khác", "khi", "hoạt", "động", "tại", "triều", "tiên", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "dictionary", "of", "american", "naval", "fighting", "ships", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "http", "www", "history", "navy", "mil", "research", "histories", "ship-histories", "danfs", "c", "cushing-dd-797-iv", "html", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "navsource", "org", "uss", "cushing", "bullet", "hazegray", "org", "uss", "cushing", "bullet", "uss", "cushing", "association", "website", "bullet", "radioman", "george", "d", "cihla", "s", "uss", "cushing", "diary" ]
hacılar sivrice hacılar là một xã thuộc huyện sivrice tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 34 người
[ "hacılar", "sivrice", "hacılar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sivrice", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "34", "người" ]
pyrrhalta nigromarginata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1885
[ "pyrrhalta", "nigromarginata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
đồ chơi nhỏ tháng 10 năm 2019 nintendo phát hành ring fit adventure bao gồm leg strap để gắn joy-con vào chân và ring-con một vòng nhựa cứng linh hoạt có gắn joy-con người chơi tương tác với trò chơi theo kiểu của một trò chơi nhập vai bằng cách thực hiện các bài tập khác nhau chẳng hạn như chạy tại chỗ ngồi xổm và bóp vòng để thực hiện các hành động trong trò chơi như chạy nhảy tấn công và phòng thủ tương ứng các tính năng như vậy là một phần trong mục tiêu chất lượng cuộc sống của nintendo để kết hợp hoạt động thể chất cùng với switch tương tự như các tựa trò chơi trước đây như wii fit tháng 2 năm 2017 chủ tịch nintendo là kimishima tatsumi tuyên bố họ đang nghiên cứu các giải pháp thực tế ảo nhưng cảm thấy rằng sự thoải mái mới là mối quan tâm chính chủ tịch nintendo of america và coo reggie fils-aimé cũng trích dẫn các giải pháp vr hiện có không phải là vui nhộn hay xã hội cuối cùng nintendo đã công bố bộ labo vr mới vào tháng 3 năm 2019 sử dụng tai nghe và thiết bị bằng bìa cứng đặt trước màn hình của máy kết hợp với các phụ kiện đính kèm chân đế và chân đế thay thế cũng đã được tạo cho switch để khắc phục những hạn chế của chân đế riêng của thiết bị để chơi trên mặt bàn bao gồm
[ "đồ", "chơi", "nhỏ", "tháng", "10", "năm", "2019", "nintendo", "phát", "hành", "ring", "fit", "adventure", "bao", "gồm", "leg", "strap", "để", "gắn", "joy-con", "vào", "chân", "và", "ring-con", "một", "vòng", "nhựa", "cứng", "linh", "hoạt", "có", "gắn", "joy-con", "người", "chơi", "tương", "tác", "với", "trò", "chơi", "theo", "kiểu", "của", "một", "trò", "chơi", "nhập", "vai", "bằng", "cách", "thực", "hiện", "các", "bài", "tập", "khác", "nhau", "chẳng", "hạn", "như", "chạy", "tại", "chỗ", "ngồi", "xổm", "và", "bóp", "vòng", "để", "thực", "hiện", "các", "hành", "động", "trong", "trò", "chơi", "như", "chạy", "nhảy", "tấn", "công", "và", "phòng", "thủ", "tương", "ứng", "các", "tính", "năng", "như", "vậy", "là", "một", "phần", "trong", "mục", "tiêu", "chất", "lượng", "cuộc", "sống", "của", "nintendo", "để", "kết", "hợp", "hoạt", "động", "thể", "chất", "cùng", "với", "switch", "tương", "tự", "như", "các", "tựa", "trò", "chơi", "trước", "đây", "như", "wii", "fit", "tháng", "2", "năm", "2017", "chủ", "tịch", "nintendo", "là", "kimishima", "tatsumi", "tuyên", "bố", "họ", "đang", "nghiên", "cứu", "các", "giải", "pháp", "thực", "tế", "ảo", "nhưng", "cảm", "thấy", "rằng", "sự", "thoải", "mái", "mới", "là", "mối", "quan", "tâm", "chính", "chủ", "tịch", "nintendo", "of", "america", "và", "coo", "reggie", "fils-aimé", "cũng", "trích", "dẫn", "các", "giải", "pháp", "vr", "hiện", "có", "không", "phải", "là", "vui", "nhộn", "hay", "xã", "hội", "cuối", "cùng", "nintendo", "đã", "công", "bố", "bộ", "labo", "vr", "mới", "vào", "tháng", "3", "năm", "2019", "sử", "dụng", "tai", "nghe", "và", "thiết", "bị", "bằng", "bìa", "cứng", "đặt", "trước", "màn", "hình", "của", "máy", "kết", "hợp", "với", "các", "phụ", "kiện", "đính", "kèm", "chân", "đế", "và", "chân", "đế", "thay", "thế", "cũng", "đã", "được", "tạo", "cho", "switch", "để", "khắc", "phục", "những", "hạn", "chế", "của", "chân", "đế", "riêng", "của", "thiết", "bị", "để", "chơi", "trên", "mặt", "bàn", "bao", "gồm" ]
splm official site bullet south sudan liberal party official site bullet help sudan international
[ "splm", "official", "site", "bullet", "south", "sudan", "liberal", "party", "official", "site", "bullet", "help", "sudan", "international" ]
warnstorfia trichophylla là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được warnst tuom t j kop miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "warnstorfia", "trichophylla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "warnst", "tuom", "t", "j", "kop", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
styringomyia labuanae là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai == tham khảo == <references>
[ "styringomyia", "labuanae", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
ameivula nativo là một loài thằn lằn trong họ teiidae loài này được rocha bergallo peccinini-seale miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "ameivula", "nativo", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "teiidae", "loài", "này", "được", "rocha", "bergallo", "peccinini-seale", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
litsea dilleniifolia là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được p y pai p h huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "litsea", "dilleniifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "p", "y", "pai", "p", "h", "huang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
colaspoides punctipleuris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2003
[ "colaspoides", "punctipleuris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
kafr debbin làng gấu là một ngôi làng syria nằm ở al-janudiyah nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs kafr debbin có dân số 3660 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "kafr", "debbin", "làng", "gấu", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "al-janudiyah", "nahiyah", "ở", "huyện", "jisr", "al-shughur", "idlib", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "kafr", "debbin", "có", "dân", "số", "3660", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
dusona mexicana là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "mexicana", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
loening pa-1 pursuit-air cooled – nghĩa là máy bay tiêm kích dùng động cơ làm mát bằng không khí là một mẫu thử máy bay tiêm kích của hoa kỳ do loening aeronautical engineering chế tạo
[ "loening", "pa-1", "pursuit-air", "cooled", "–", "nghĩa", "là", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "dùng", "động", "cơ", "làm", "mát", "bằng", "không", "khí", "là", "một", "mẫu", "thử", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "của", "hoa", "kỳ", "do", "loening", "aeronautical", "engineering", "chế", "tạo" ]
schizostachyum brachycladum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kurz kurz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "schizostachyum", "brachycladum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "kurz", "kurz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
onthophagus takedai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "takedai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
động cơ có sử dụng không khí của môi trường để đốt trong động cơ cần oxy của môi trường loại này thì không thể bay ra ngoài vũ trụ được đây là các loại các đầu đạn hoả tiễn rốc két bom bay == xem thêm == bullet định lý kutta-zhukovsky
[ "động", "cơ", "có", "sử", "dụng", "không", "khí", "của", "môi", "trường", "để", "đốt", "trong", "động", "cơ", "cần", "oxy", "của", "môi", "trường", "loại", "này", "thì", "không", "thể", "bay", "ra", "ngoài", "vũ", "trụ", "được", "đây", "là", "các", "loại", "các", "đầu", "đạn", "hoả", "tiễn", "rốc", "két", "bom", "bay", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "định", "lý", "kutta-zhukovsky" ]
notonicea là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1949 bởi hincks == các loài == các loài trong chi này gồm bullet notonicea basalis bullet notonicea bella bullet notonicea bennigseni bullet notonicea dimidiatipennis bullet notonicea diversipes bullet notonicea imperialis bullet notonicea pulchella
[ "notonicea", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1949", "bởi", "hincks", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "notonicea", "basalis", "bullet", "notonicea", "bella", "bullet", "notonicea", "bennigseni", "bullet", "notonicea", "dimidiatipennis", "bullet", "notonicea", "diversipes", "bullet", "notonicea", "imperialis", "bullet", "notonicea", "pulchella" ]
psilostrophe gnaphalioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "psilostrophe", "gnaphalioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
oreobolus oligocephalus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được w m curtis mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "oreobolus", "oligocephalus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "w", "m", "curtis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
hậu quả == bất kể kết quả quân sự cuộc vây hãm dubrovnik chủ yếu được ghi nhớ bởi cuộc cướp bóc quy mô lớn của quân đội jna và cuộc pháo kích vào dubrovnik đặc biệt là khu phố cổ phản ứng của các phương tiện truyền thông quốc tế và các phương tiện truyền thông đưa tin về cuộc bao vây đã củng cố một ý kiến đã hình thành từ khi vukovar sụp đổ rằng hành vi của jna và người serb là man rợ và có ý định thống trị croatia các nhà chức trách serbia cho rằng cộng đồng quốc tế không có cơ sở đạo đức để phán xét vì không can thiệp khi hàng trăm nghìn người serb bị giết trong các trại tập trung của croatia trong thế chiến thứ hai bên cạnh các cuộc phản đối của mayor zaragoza vance và ecmm 104 người đoạt giải nobel đã xuất bản một quảng cáo toàn trang trên the new york times vào ngày 14 tháng 1 năm 1992 với sự khuyến khích của linus pauling kêu gọi các chính phủ trên toàn thế giới ngăn chặn sự phá hủy không kiềm chế của jna trong thời gian vây hãm unesco đã xếp dubrovnik vào danh sách di sản thế giới bị đe dọa cuộc vây hãm đã định hình dư luận quốc tế về chiến tranh giành độc lập croatia trở thành một yếu tố góp phần quan trọng vào sự thay đổi trong ngoại giao quốc tế và
[ "hậu", "quả", "==", "bất", "kể", "kết", "quả", "quân", "sự", "cuộc", "vây", "hãm", "dubrovnik", "chủ", "yếu", "được", "ghi", "nhớ", "bởi", "cuộc", "cướp", "bóc", "quy", "mô", "lớn", "của", "quân", "đội", "jna", "và", "cuộc", "pháo", "kích", "vào", "dubrovnik", "đặc", "biệt", "là", "khu", "phố", "cổ", "phản", "ứng", "của", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "và", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "đưa", "tin", "về", "cuộc", "bao", "vây", "đã", "củng", "cố", "một", "ý", "kiến", "đã", "hình", "thành", "từ", "khi", "vukovar", "sụp", "đổ", "rằng", "hành", "vi", "của", "jna", "và", "người", "serb", "là", "man", "rợ", "và", "có", "ý", "định", "thống", "trị", "croatia", "các", "nhà", "chức", "trách", "serbia", "cho", "rằng", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "không", "có", "cơ", "sở", "đạo", "đức", "để", "phán", "xét", "vì", "không", "can", "thiệp", "khi", "hàng", "trăm", "nghìn", "người", "serb", "bị", "giết", "trong", "các", "trại", "tập", "trung", "của", "croatia", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "bên", "cạnh", "các", "cuộc", "phản", "đối", "của", "mayor", "zaragoza", "vance", "và", "ecmm", "104", "người", "đoạt", "giải", "nobel", "đã", "xuất", "bản", "một", "quảng", "cáo", "toàn", "trang", "trên", "the", "new", "york", "times", "vào", "ngày", "14", "tháng", "1", "năm", "1992", "với", "sự", "khuyến", "khích", "của", "linus", "pauling", "kêu", "gọi", "các", "chính", "phủ", "trên", "toàn", "thế", "giới", "ngăn", "chặn", "sự", "phá", "hủy", "không", "kiềm", "chế", "của", "jna", "trong", "thời", "gian", "vây", "hãm", "unesco", "đã", "xếp", "dubrovnik", "vào", "danh", "sách", "di", "sản", "thế", "giới", "bị", "đe", "dọa", "cuộc", "vây", "hãm", "đã", "định", "hình", "dư", "luận", "quốc", "tế", "về", "chiến", "tranh", "giành", "độc", "lập", "croatia", "trở", "thành", "một", "yếu", "tố", "góp", "phần", "quan", "trọng", "vào", "sự", "thay", "đổi", "trong", "ngoại", "giao", "quốc", "tế", "và" ]
fc échirolles đã lọt vào vòng 7 của coupe de france trong nhiều lần đáng chú ý nhất là chịu thất bại 4-1 trước olympique de marseille trong mùa giải 1995-96 == danh hiệu == bullet championnat de dh rhône-alpes 2000-01 2004-05 2010-11 bullet coupe rhône-alpes 2004-05
[ "fc", "échirolles", "đã", "lọt", "vào", "vòng", "7", "của", "coupe", "de", "france", "trong", "nhiều", "lần", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "chịu", "thất", "bại", "4-1", "trước", "olympique", "de", "marseille", "trong", "mùa", "giải", "1995-96", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "championnat", "de", "dh", "rhône-alpes", "2000-01", "2004-05", "2010-11", "bullet", "coupe", "rhône-alpes", "2004-05" ]
12 năm chờ đợi kể từ world cup 2002 ở vòng bán kết vũ công samba đã phải nhận thất bại nặng nề 1-7 trước những cỗ xe tăng đội sau đó đăng quang đẩy brasil xuống chơi ở trận tranh hạng ba với và thua chung cuộc 0-3 kết thúc giải ở vị trí thứ tư và cá nhân paulinho không để lại ấn tượng gì === world cup 2018 === anh tiếp tục được huấn luyện viên tite triệu tập tham dự world cup 2018 trên đất nga tại giải đấu này anh chỉ có một bàn thắng trong trận thắng 2-0 trước đội tuyển brasil sau đó lọt vào tứ kết và thua chung cuộc 1-2 trước == liên kết ngoài == bullet fc barcelona
[ "12", "năm", "chờ", "đợi", "kể", "từ", "world", "cup", "2002", "ở", "vòng", "bán", "kết", "vũ", "công", "samba", "đã", "phải", "nhận", "thất", "bại", "nặng", "nề", "1-7", "trước", "những", "cỗ", "xe", "tăng", "đội", "sau", "đó", "đăng", "quang", "đẩy", "brasil", "xuống", "chơi", "ở", "trận", "tranh", "hạng", "ba", "với", "và", "thua", "chung", "cuộc", "0-3", "kết", "thúc", "giải", "ở", "vị", "trí", "thứ", "tư", "và", "cá", "nhân", "paulinho", "không", "để", "lại", "ấn", "tượng", "gì", "===", "world", "cup", "2018", "===", "anh", "tiếp", "tục", "được", "huấn", "luyện", "viên", "tite", "triệu", "tập", "tham", "dự", "world", "cup", "2018", "trên", "đất", "nga", "tại", "giải", "đấu", "này", "anh", "chỉ", "có", "một", "bàn", "thắng", "trong", "trận", "thắng", "2-0", "trước", "đội", "tuyển", "brasil", "sau", "đó", "lọt", "vào", "tứ", "kết", "và", "thua", "chung", "cuộc", "1-2", "trước", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fc", "barcelona" ]
normandy 1214 chiến tranh saintonge 1242 và chiến tranh saint sardos 1324 các cuộc chiến này khiến người anh mất nhiều lãnh địa ở châu âu họ mất hoàn toàn xứ normandy và chỉ còn giữ lại một số tỉnh tại vùng gascogne tiếng anh gascony vào đầu thế kỷ 14 nhiều quý tộc anh vẫn mơ tưởng về một thời kỳ huy hoàng trong quá khứ khi cha ông họ nắm giữ nhiều vùng đất trù phú ở pháp họ bắt đầu vận động cho cuộc chiến giành lại những vùng đất giàu có như normandy và cho rằng chúng xứng đáng thuộc về họ trong khi đó trên danh nghĩa nước anh vẫn là một chư hầu của nước pháp cho đến nửa sau thế kỷ 14 tiếng pháp vẫn là tiếng nói chính thức trong giới quý tộc ở anh == tranh chấp kế thừa 1314-1328 == tại pháp dòng họ nhà capet tiếng pháp les capétiens đã cai trị theo hình thức cha truyền con nối từ năm 987 và là dòng họ cai trị lâu đời nhất ở châu âu trung cổ năm 1314 vua philippe iv của pháp băng hà để lại ba người kế vị louis x philippe v và charles iv con trai lớn nhất của ông louis x qua đời năm 1316 để lại đứa con còn trong bụng mẹ jean i jean i chết gần như ngay sau khi sinh còn con gái của louis x jeanne ii xứ navarre lại bị đặt nghi vấn về huyết thống
[ "normandy", "1214", "chiến", "tranh", "saintonge", "1242", "và", "chiến", "tranh", "saint", "sardos", "1324", "các", "cuộc", "chiến", "này", "khiến", "người", "anh", "mất", "nhiều", "lãnh", "địa", "ở", "châu", "âu", "họ", "mất", "hoàn", "toàn", "xứ", "normandy", "và", "chỉ", "còn", "giữ", "lại", "một", "số", "tỉnh", "tại", "vùng", "gascogne", "tiếng", "anh", "gascony", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "14", "nhiều", "quý", "tộc", "anh", "vẫn", "mơ", "tưởng", "về", "một", "thời", "kỳ", "huy", "hoàng", "trong", "quá", "khứ", "khi", "cha", "ông", "họ", "nắm", "giữ", "nhiều", "vùng", "đất", "trù", "phú", "ở", "pháp", "họ", "bắt", "đầu", "vận", "động", "cho", "cuộc", "chiến", "giành", "lại", "những", "vùng", "đất", "giàu", "có", "như", "normandy", "và", "cho", "rằng", "chúng", "xứng", "đáng", "thuộc", "về", "họ", "trong", "khi", "đó", "trên", "danh", "nghĩa", "nước", "anh", "vẫn", "là", "một", "chư", "hầu", "của", "nước", "pháp", "cho", "đến", "nửa", "sau", "thế", "kỷ", "14", "tiếng", "pháp", "vẫn", "là", "tiếng", "nói", "chính", "thức", "trong", "giới", "quý", "tộc", "ở", "anh", "==", "tranh", "chấp", "kế", "thừa", "1314-1328", "==", "tại", "pháp", "dòng", "họ", "nhà", "capet", "tiếng", "pháp", "les", "capétiens", "đã", "cai", "trị", "theo", "hình", "thức", "cha", "truyền", "con", "nối", "từ", "năm", "987", "và", "là", "dòng", "họ", "cai", "trị", "lâu", "đời", "nhất", "ở", "châu", "âu", "trung", "cổ", "năm", "1314", "vua", "philippe", "iv", "của", "pháp", "băng", "hà", "để", "lại", "ba", "người", "kế", "vị", "louis", "x", "philippe", "v", "và", "charles", "iv", "con", "trai", "lớn", "nhất", "của", "ông", "louis", "x", "qua", "đời", "năm", "1316", "để", "lại", "đứa", "con", "còn", "trong", "bụng", "mẹ", "jean", "i", "jean", "i", "chết", "gần", "như", "ngay", "sau", "khi", "sinh", "còn", "con", "gái", "của", "louis", "x", "jeanne", "ii", "xứ", "navarre", "lại", "bị", "đặt", "nghi", "vấn", "về", "huyết", "thống" ]
pirata iriomotensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pirata pirata iriomotensis được hozumi tanaka miêu tả năm 1989
[ "pirata", "iriomotensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pirata", "pirata", "iriomotensis", "được", "hozumi", "tanaka", "miêu", "tả", "năm", "1989" ]
echeandia ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được kunth cruden mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "echeandia", "ciliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "kunth", "cruden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
dryopteris obtusa là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "obtusa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
2016 == công nghệ == phần mềm tunein radio là ứng dụng miễn phí có sẵn trên các hệ điều hành ios android windows và blackberry bên cạnh đó có bản trả phí tunein radio pro 9 99 đô la cho phép người dùng ghi âm bất kì chương trình nào đã phát trên dịch vụ tunein bản thu âm từ tunein radio pro chỉ có thể được lưu trữ trên thiết bị và không thể phát trên các thiết bị khác điện tử tiêu dùng tunein khả dụng trên các radio thông minh và các loa có kết nối home bose heos by denon ihome tv thông minh panasonic samsung tv google tv và tv box roku boxee trình điều khiển game tunein radio khả dụng với xbox playstation và ouya nhà sản xuất ô tô tính đến 2016 tunein đã có sẵn trên trình phát của hơn 55 kiểu xe tiêu biểu có có các kiểu của ford general motors tesla bmw và mini các thiết bị radio cho xe ô tô được sản xuất riêng bởi jvc parrot và clarion cũng có thể làm việc tương thích với tunein audiobooks tháng 8 năm 2015 tunein đã đạt được các thỏa thuận đưa ra với các nhà xuất bản sách bao gồm penguin random house và harpercollins nhằm cung cấp một thư viện audiobook tháng 12 năm 2017 tunein thông báo audiobook sẽ bị gỡ bỏ vào ngày 15 tháng 1 năm 2018
[ "2016", "==", "công", "nghệ", "==", "phần", "mềm", "tunein", "radio", "là", "ứng", "dụng", "miễn", "phí", "có", "sẵn", "trên", "các", "hệ", "điều", "hành", "ios", "android", "windows", "và", "blackberry", "bên", "cạnh", "đó", "có", "bản", "trả", "phí", "tunein", "radio", "pro", "9", "99", "đô", "la", "cho", "phép", "người", "dùng", "ghi", "âm", "bất", "kì", "chương", "trình", "nào", "đã", "phát", "trên", "dịch", "vụ", "tunein", "bản", "thu", "âm", "từ", "tunein", "radio", "pro", "chỉ", "có", "thể", "được", "lưu", "trữ", "trên", "thiết", "bị", "và", "không", "thể", "phát", "trên", "các", "thiết", "bị", "khác", "điện", "tử", "tiêu", "dùng", "tunein", "khả", "dụng", "trên", "các", "radio", "thông", "minh", "và", "các", "loa", "có", "kết", "nối", "home", "bose", "heos", "by", "denon", "ihome", "tv", "thông", "minh", "panasonic", "samsung", "tv", "google", "tv", "và", "tv", "box", "roku", "boxee", "trình", "điều", "khiển", "game", "tunein", "radio", "khả", "dụng", "với", "xbox", "playstation", "và", "ouya", "nhà", "sản", "xuất", "ô", "tô", "tính", "đến", "2016", "tunein", "đã", "có", "sẵn", "trên", "trình", "phát", "của", "hơn", "55", "kiểu", "xe", "tiêu", "biểu", "có", "có", "các", "kiểu", "của", "ford", "general", "motors", "tesla", "bmw", "và", "mini", "các", "thiết", "bị", "radio", "cho", "xe", "ô", "tô", "được", "sản", "xuất", "riêng", "bởi", "jvc", "parrot", "và", "clarion", "cũng", "có", "thể", "làm", "việc", "tương", "thích", "với", "tunein", "audiobooks", "tháng", "8", "năm", "2015", "tunein", "đã", "đạt", "được", "các", "thỏa", "thuận", "đưa", "ra", "với", "các", "nhà", "xuất", "bản", "sách", "bao", "gồm", "penguin", "random", "house", "và", "harpercollins", "nhằm", "cung", "cấp", "một", "thư", "viện", "audiobook", "tháng", "12", "năm", "2017", "tunein", "thông", "báo", "audiobook", "sẽ", "bị", "gỡ", "bỏ", "vào", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "2018" ]
megalonychidae
[ "megalonychidae" ]
kaulfussia lobbiana là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được de vriese mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "kaulfussia", "lobbiana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "de", "vriese", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
nhân dân nhanh chóng tiến hành kháng nghị ngay tối hôm đó các tay súng bắt tỉa của chính phủ được cho là giết chết hai người biểu tình == khí hậu == qatif có khí hậu lục địa nhiệt độ đạt đến 50 °c vào mùa hè và độ ẩm trung bình là 75% trong mùa đông nhiệt độ dao động từ 2 đến 18 °c trong các tháng 5-6 gió mùa ấm được gọi là albwarh ảnh hưởng đến khu vực thời gian còn lại trong năm gió nam ẩm được gọi là alcos mang theo hơi ẩm khu vực có ít mưa == nhân khẩu == khu vực qatif là nơi tập trung đông đảo nhất tín đồ hồi giáo shia tại ả rập xê út ít hơn 3% cư dân qatif là tín đồ hồi giáo sunni qatif là trung tâm dân cư shia tại ả rập xê út kể từ năm 2005 chính phủ nới lỏng các hạn chế về kỷ niệm ngày ashura tại nơi công cộng tính đến năm 2009 tổng dân số qatif là 474 573 qatif là một trong những nơi có ít cư dân ngoại quốc nhất tại vương quốc == kinh tế == công ty dầu hoả quốc gia ả rập xê út là saudi aramco hoàn thành phát triển dự án qatif vào tháng 10 năm 2004 gồm các cơ sở để sản xuất chế biến và vận chuyển dầu thô nhẹ ả rập đã pha trộn từ mỏ qatif và dầu thô trung bình ả rập từ mỏ abu sa fah ngoài khơi tổng
[ "nhân", "dân", "nhanh", "chóng", "tiến", "hành", "kháng", "nghị", "ngay", "tối", "hôm", "đó", "các", "tay", "súng", "bắt", "tỉa", "của", "chính", "phủ", "được", "cho", "là", "giết", "chết", "hai", "người", "biểu", "tình", "==", "khí", "hậu", "==", "qatif", "có", "khí", "hậu", "lục", "địa", "nhiệt", "độ", "đạt", "đến", "50", "°c", "vào", "mùa", "hè", "và", "độ", "ẩm", "trung", "bình", "là", "75%", "trong", "mùa", "đông", "nhiệt", "độ", "dao", "động", "từ", "2", "đến", "18", "°c", "trong", "các", "tháng", "5-6", "gió", "mùa", "ấm", "được", "gọi", "là", "albwarh", "ảnh", "hưởng", "đến", "khu", "vực", "thời", "gian", "còn", "lại", "trong", "năm", "gió", "nam", "ẩm", "được", "gọi", "là", "alcos", "mang", "theo", "hơi", "ẩm", "khu", "vực", "có", "ít", "mưa", "==", "nhân", "khẩu", "==", "khu", "vực", "qatif", "là", "nơi", "tập", "trung", "đông", "đảo", "nhất", "tín", "đồ", "hồi", "giáo", "shia", "tại", "ả", "rập", "xê", "út", "ít", "hơn", "3%", "cư", "dân", "qatif", "là", "tín", "đồ", "hồi", "giáo", "sunni", "qatif", "là", "trung", "tâm", "dân", "cư", "shia", "tại", "ả", "rập", "xê", "út", "kể", "từ", "năm", "2005", "chính", "phủ", "nới", "lỏng", "các", "hạn", "chế", "về", "kỷ", "niệm", "ngày", "ashura", "tại", "nơi", "công", "cộng", "tính", "đến", "năm", "2009", "tổng", "dân", "số", "qatif", "là", "474", "573", "qatif", "là", "một", "trong", "những", "nơi", "có", "ít", "cư", "dân", "ngoại", "quốc", "nhất", "tại", "vương", "quốc", "==", "kinh", "tế", "==", "công", "ty", "dầu", "hoả", "quốc", "gia", "ả", "rập", "xê", "út", "là", "saudi", "aramco", "hoàn", "thành", "phát", "triển", "dự", "án", "qatif", "vào", "tháng", "10", "năm", "2004", "gồm", "các", "cơ", "sở", "để", "sản", "xuất", "chế", "biến", "và", "vận", "chuyển", "dầu", "thô", "nhẹ", "ả", "rập", "đã", "pha", "trộn", "từ", "mỏ", "qatif", "và", "dầu", "thô", "trung", "bình", "ả", "rập", "từ", "mỏ", "abu", "sa", "fah", "ngoài", "khơi", "tổng" ]
gái ra khỏi cuộc thi sau đó 17 thí sinh còn lại đã có buổi chụp hình đầu tiên trong áo tắm kim loại vào buổi đánh giá đầu tiên 15 cô gái đã được chọn và sẽ bước vào cuộc thi bullet nhiếp ảnh gia sean mcmenomy === tập 2 === khởi chiếu 15 cô gái được di chuyển tới căn hộ của mình ngày hôm sau họ đã được gặp uffe tổng biên tập của tạp chí cover liv winther tại tiệm salon của mike nielsen kristinn óli hrolfsson cho diện mạo mới của mình ngày tiếp theo họ đã buổi chụp hình tiếp theo hóa thân thành ngôi sao nhạc rock vào buổi đánh giá ngày hôm sau gudrun eir là người có tấm ảnh đẹp nhất tuần còn bianca là thí sinh đầu tiên bị loại nhưng sau đó simone là thí sinh tiếp theo bị loại bullet nhiếp ảnh gia sune czajkowski bullet khách mời đặc biệt mike nielsen kristinn óli hrolfsson liv winther === tập 3 === khởi chiếu 13 cô gái còn lại được caroline hướng dẫn về cách ăn uống điều độ tại căn hộ sau đó họ được học về cách chuẩn bị cho buổi casting từ jesper liv winther trước khi có thử thách casting cho kinder bueno christina chiến thắng thử thách và cô chọn julie để cùng xuất hiện trong chiến dịch quảng cáo cho kinder bueno ngày hôm sau họ đã có buổi chụp hình tiếp theo trên đống cỏ khô trong khi họ phải cố gắng tỏ ra
[ "gái", "ra", "khỏi", "cuộc", "thi", "sau", "đó", "17", "thí", "sinh", "còn", "lại", "đã", "có", "buổi", "chụp", "hình", "đầu", "tiên", "trong", "áo", "tắm", "kim", "loại", "vào", "buổi", "đánh", "giá", "đầu", "tiên", "15", "cô", "gái", "đã", "được", "chọn", "và", "sẽ", "bước", "vào", "cuộc", "thi", "bullet", "nhiếp", "ảnh", "gia", "sean", "mcmenomy", "===", "tập", "2", "===", "khởi", "chiếu", "15", "cô", "gái", "được", "di", "chuyển", "tới", "căn", "hộ", "của", "mình", "ngày", "hôm", "sau", "họ", "đã", "được", "gặp", "uffe", "tổng", "biên", "tập", "của", "tạp", "chí", "cover", "liv", "winther", "tại", "tiệm", "salon", "của", "mike", "nielsen", "kristinn", "óli", "hrolfsson", "cho", "diện", "mạo", "mới", "của", "mình", "ngày", "tiếp", "theo", "họ", "đã", "buổi", "chụp", "hình", "tiếp", "theo", "hóa", "thân", "thành", "ngôi", "sao", "nhạc", "rock", "vào", "buổi", "đánh", "giá", "ngày", "hôm", "sau", "gudrun", "eir", "là", "người", "có", "tấm", "ảnh", "đẹp", "nhất", "tuần", "còn", "bianca", "là", "thí", "sinh", "đầu", "tiên", "bị", "loại", "nhưng", "sau", "đó", "simone", "là", "thí", "sinh", "tiếp", "theo", "bị", "loại", "bullet", "nhiếp", "ảnh", "gia", "sune", "czajkowski", "bullet", "khách", "mời", "đặc", "biệt", "mike", "nielsen", "kristinn", "óli", "hrolfsson", "liv", "winther", "===", "tập", "3", "===", "khởi", "chiếu", "13", "cô", "gái", "còn", "lại", "được", "caroline", "hướng", "dẫn", "về", "cách", "ăn", "uống", "điều", "độ", "tại", "căn", "hộ", "sau", "đó", "họ", "được", "học", "về", "cách", "chuẩn", "bị", "cho", "buổi", "casting", "từ", "jesper", "liv", "winther", "trước", "khi", "có", "thử", "thách", "casting", "cho", "kinder", "bueno", "christina", "chiến", "thắng", "thử", "thách", "và", "cô", "chọn", "julie", "để", "cùng", "xuất", "hiện", "trong", "chiến", "dịch", "quảng", "cáo", "cho", "kinder", "bueno", "ngày", "hôm", "sau", "họ", "đã", "có", "buổi", "chụp", "hình", "tiếp", "theo", "trên", "đống", "cỏ", "khô", "trong", "khi", "họ", "phải", "cố", "gắng", "tỏ", "ra" ]
lyonetia lechrioscia là một loài bướm đêm thuộc họ lyonetiidae nó được tìm thấy ở úc chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
[ "lyonetia", "lechrioscia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "lyonetiidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "úc", "chúng", "có", "thể", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "australian", "faunal", "directory" ]
melissa ashby sinh ngày 6 tháng 3 năm 1986 là một cựu vận động viên bơi lội người grenada chuyên về các sự kiện bơi ếch ashby đủ điều kiện thi đấu 100 m bơi ếch nữ tại thế vận hội mùa hè 2004 ở athens bằng cách nhận được một vị trí quốc tế từ fina trong thời gian vào 1 20 53 cô đã thách đấu bảy vận động viên bơi lội khác trong một lần nóng bao gồm katerine moreno của bolivia người đã tham gia thế vận hội thứ ba kể từ năm 1988 cô đua đến vị trí thứ năm trong 1 22 67 chỉ thua 2 14 giây so với ban đầu ashby thất bại trong trận bán kết khi cô xếp hạng bốn mươi lăm tổng thể trong các màn dạo đầu
[ "melissa", "ashby", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1986", "là", "một", "cựu", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "người", "grenada", "chuyên", "về", "các", "sự", "kiện", "bơi", "ếch", "ashby", "đủ", "điều", "kiện", "thi", "đấu", "100", "m", "bơi", "ếch", "nữ", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2004", "ở", "athens", "bằng", "cách", "nhận", "được", "một", "vị", "trí", "quốc", "tế", "từ", "fina", "trong", "thời", "gian", "vào", "1", "20", "53", "cô", "đã", "thách", "đấu", "bảy", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "khác", "trong", "một", "lần", "nóng", "bao", "gồm", "katerine", "moreno", "của", "bolivia", "người", "đã", "tham", "gia", "thế", "vận", "hội", "thứ", "ba", "kể", "từ", "năm", "1988", "cô", "đua", "đến", "vị", "trí", "thứ", "năm", "trong", "1", "22", "67", "chỉ", "thua", "2", "14", "giây", "so", "với", "ban", "đầu", "ashby", "thất", "bại", "trong", "trận", "bán", "kết", "khi", "cô", "xếp", "hạng", "bốn", "mươi", "lăm", "tổng", "thể", "trong", "các", "màn", "dạo", "đầu" ]
lên mặt lưu thủ quang cũng bố trí quân lính để tiến công nghĩa vũ bất chấp lời phản đối của phùng đạo phùng đạo bị tống giam song sau đó đã trốn thoát đến tấn đến khi quân yên tiến công nghĩa vũ vương xử trực đã cần viện tấn đáp lại lý tồn úc phái chu đức uy hợp binh với quân triệu và quân nghĩa vũ vào mùa xuân năm 912 để tiến công yên lưu thủ quang cầu viện hậu lương thái tổ hậu lương thái tổ quyết định thân chinh đến cứu viện tuy nhiên hoàng đế hậu lương đã bị tướng tấn là lý tồn thẩm đánh bại và buộc phải triệt thoái sau đó thái tổ lâm bệnh nặng và không thể cứu viện cho lưu thủ quang nữa trong khi đó lưu kế uy bị thuộc hạ là trương vạn tiến 張萬進 ám sát trương vạn tiến sau đó quy phục hậu lương trong các trận chiến kéo dài suốt năm 912 và đầu năm 913 chu đức uy và các tướng tấn khác dần dần chiếm được các thành của yên bắt được các tướng yên là đan đình khuê 單廷珪 và nguyên hành khâm sĩ khí quân yên suy sụp đến mùa hè năm 912 chu đức uy đã bao vây u châu lưu thủ quang gửi một bức thư với lời lẽ khiêm nhường nhằm cầu hòa song bị chu đức uy nhạo báng chu đức uy từ chối hòa đàm song sau khi lưu thủ quang tiếp
[ "lên", "mặt", "lưu", "thủ", "quang", "cũng", "bố", "trí", "quân", "lính", "để", "tiến", "công", "nghĩa", "vũ", "bất", "chấp", "lời", "phản", "đối", "của", "phùng", "đạo", "phùng", "đạo", "bị", "tống", "giam", "song", "sau", "đó", "đã", "trốn", "thoát", "đến", "tấn", "đến", "khi", "quân", "yên", "tiến", "công", "nghĩa", "vũ", "vương", "xử", "trực", "đã", "cần", "viện", "tấn", "đáp", "lại", "lý", "tồn", "úc", "phái", "chu", "đức", "uy", "hợp", "binh", "với", "quân", "triệu", "và", "quân", "nghĩa", "vũ", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "912", "để", "tiến", "công", "yên", "lưu", "thủ", "quang", "cầu", "viện", "hậu", "lương", "thái", "tổ", "hậu", "lương", "thái", "tổ", "quyết", "định", "thân", "chinh", "đến", "cứu", "viện", "tuy", "nhiên", "hoàng", "đế", "hậu", "lương", "đã", "bị", "tướng", "tấn", "là", "lý", "tồn", "thẩm", "đánh", "bại", "và", "buộc", "phải", "triệt", "thoái", "sau", "đó", "thái", "tổ", "lâm", "bệnh", "nặng", "và", "không", "thể", "cứu", "viện", "cho", "lưu", "thủ", "quang", "nữa", "trong", "khi", "đó", "lưu", "kế", "uy", "bị", "thuộc", "hạ", "là", "trương", "vạn", "tiến", "張萬進", "ám", "sát", "trương", "vạn", "tiến", "sau", "đó", "quy", "phục", "hậu", "lương", "trong", "các", "trận", "chiến", "kéo", "dài", "suốt", "năm", "912", "và", "đầu", "năm", "913", "chu", "đức", "uy", "và", "các", "tướng", "tấn", "khác", "dần", "dần", "chiếm", "được", "các", "thành", "của", "yên", "bắt", "được", "các", "tướng", "yên", "là", "đan", "đình", "khuê", "單廷珪", "và", "nguyên", "hành", "khâm", "sĩ", "khí", "quân", "yên", "suy", "sụp", "đến", "mùa", "hè", "năm", "912", "chu", "đức", "uy", "đã", "bao", "vây", "u", "châu", "lưu", "thủ", "quang", "gửi", "một", "bức", "thư", "với", "lời", "lẽ", "khiêm", "nhường", "nhằm", "cầu", "hòa", "song", "bị", "chu", "đức", "uy", "nhạo", "báng", "chu", "đức", "uy", "từ", "chối", "hòa", "đàm", "song", "sau", "khi", "lưu", "thủ", "quang", "tiếp" ]
germarostes hamiger là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được ohaus miêu tả khoa học năm 1911
[ "germarostes", "hamiger", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "ohaus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
37 figure 13 cited as conus hebraeus plate 2 figure 25 bullet duda t f jr chang d lewis b d lee t 2009 geographic variation in venom allelic composition and diets of the widespread predatory marine gastropod conus ebraeus plos one 4 7 e6245 doi 10 1371 journal pone 0006245
[ "37", "figure", "13", "cited", "as", "conus", "hebraeus", "plate", "2", "figure", "25", "bullet", "duda", "t", "f", "jr", "chang", "d", "lewis", "b", "d", "lee", "t", "2009", "geographic", "variation", "in", "venom", "allelic", "composition", "and", "diets", "of", "the", "widespread", "predatory", "marine", "gastropod", "conus", "ebraeus", "plos", "one", "4", "7", "e6245", "doi", "10", "1371", "journal", "pone", "0006245" ]
nesozineus triviale là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nesozineus", "triviale", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
học == === độ phát xạ bán cầu === độ phát xạ bán cầu của một bề mặt ký hiệu là ε được định nghĩa là với bullet m là nhiệt lượng thoát ra từ bề mặt đó bullet m là nhiệt lượng thoát ra từ bề mặt vật thể đen ở cùng nhiệt độ và cùng cấu trúc hình học === độ phát xạ phổ bán cầu === độ phát xạ phổ bán cầu theo tần số và độ phát xạ phổ bán cầu theo bước sóng của một bề mặt ký hiệu là ν và λ tương ứng được định nghĩa là với bullet m là nhiệt lượng bức xạ tại tần số n của bề mặt đó bullet m là nhiệt lượng bức xạ tại tần số n của vật thể đen có cùng nhiệt độ và cùng cấu trúc hình học bullet m là nhiệt lượng bức xạ tại bước sóng l của bề mặt đó bullet m là nhiệt lượng bức xạ tại bước sóng l của vật thể đen ở cùng nhiệt độ và cùng cấu trúc hình học === độ phát xạ định hướng === độ phát xạ định hướng của một bề mặt ký hiệu là ε được định nghĩa là với bullet l là độ rọi của bề mặt đó bullet l là độ rọi của vật thể đen ở cùng nhiệt độ và cùng cấu trúc hình học === độ phát xạ phổ định hướng === độ phát xạ phổ định hướng theo tần số và độ phát xạ phổ định hướng theo bước sóng của một bề mặt ký hiệu
[ "học", "==", "===", "độ", "phát", "xạ", "bán", "cầu", "===", "độ", "phát", "xạ", "bán", "cầu", "của", "một", "bề", "mặt", "ký", "hiệu", "là", "ε", "được", "định", "nghĩa", "là", "với", "bullet", "m", "là", "nhiệt", "lượng", "thoát", "ra", "từ", "bề", "mặt", "đó", "bullet", "m", "là", "nhiệt", "lượng", "thoát", "ra", "từ", "bề", "mặt", "vật", "thể", "đen", "ở", "cùng", "nhiệt", "độ", "và", "cùng", "cấu", "trúc", "hình", "học", "===", "độ", "phát", "xạ", "phổ", "bán", "cầu", "===", "độ", "phát", "xạ", "phổ", "bán", "cầu", "theo", "tần", "số", "và", "độ", "phát", "xạ", "phổ", "bán", "cầu", "theo", "bước", "sóng", "của", "một", "bề", "mặt", "ký", "hiệu", "là", "ν", "và", "λ", "tương", "ứng", "được", "định", "nghĩa", "là", "với", "bullet", "m", "là", "nhiệt", "lượng", "bức", "xạ", "tại", "tần", "số", "n", "của", "bề", "mặt", "đó", "bullet", "m", "là", "nhiệt", "lượng", "bức", "xạ", "tại", "tần", "số", "n", "của", "vật", "thể", "đen", "có", "cùng", "nhiệt", "độ", "và", "cùng", "cấu", "trúc", "hình", "học", "bullet", "m", "là", "nhiệt", "lượng", "bức", "xạ", "tại", "bước", "sóng", "l", "của", "bề", "mặt", "đó", "bullet", "m", "là", "nhiệt", "lượng", "bức", "xạ", "tại", "bước", "sóng", "l", "của", "vật", "thể", "đen", "ở", "cùng", "nhiệt", "độ", "và", "cùng", "cấu", "trúc", "hình", "học", "===", "độ", "phát", "xạ", "định", "hướng", "===", "độ", "phát", "xạ", "định", "hướng", "của", "một", "bề", "mặt", "ký", "hiệu", "là", "ε", "được", "định", "nghĩa", "là", "với", "bullet", "l", "là", "độ", "rọi", "của", "bề", "mặt", "đó", "bullet", "l", "là", "độ", "rọi", "của", "vật", "thể", "đen", "ở", "cùng", "nhiệt", "độ", "và", "cùng", "cấu", "trúc", "hình", "học", "===", "độ", "phát", "xạ", "phổ", "định", "hướng", "===", "độ", "phát", "xạ", "phổ", "định", "hướng", "theo", "tần", "số", "và", "độ", "phát", "xạ", "phổ", "định", "hướng", "theo", "bước", "sóng", "của", "một", "bề", "mặt", "ký", "hiệu" ]
Truyền hình và phim nữ diễn viên Brazil nổi tiếng với vai diễn thời thơ ấu của cô trong telenovelas như Carrossel và Patrulha Salvadora. Cô cũng đóng vai trò của Guilhermina trong một bộ phim của Brazil năm 2011 mang tên O Palhaço (The Clown). Bà đã cung cấp bằng giọng nói trên làm việc cho một loạt gọi Sitio làm Picapau Amarelo.
[ "Truyền", "hình", "và", "phim", "nữ", "diễn", "viên", "Brazil", "nổi", "tiếng", "với", "vai", "diễn", "thời", "thơ", "ấu", "của", "cô", "trong", "telenovelas", "như", "Carrossel", "và", "Patrulha", "Salvadora.", "Cô", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "của", "Guilhermina", "trong", "một", "bộ", "phim", "của", "Brazil", "năm", "2011", "mang", "tên", "O", "Palhaço", "(The", "Clown).", "Bà", "đã", "cung", "cấp", "bằng", "giọng", "nói", "trên", "làm", "việc", "cho", "một", "loạt", "gọi", "Sitio", "làm", "Picapau", "Amarelo." ]
hellsing manga được cấp phép phát hành bằng tiếng anh ở bắc mỹ bởi dark horse comics australia và new zealand bởi mad entertainment và tại singapore bởi chuang yi năm 2001 hirano bắt đầu xuất bản các chương của một loạt phần trước trong các phiên bản đặc biệt của young king ours với 6 chương được phát hành tính đến tháng 9 năm 2008 một loạt anime cùng tên được sản xuất bởi gonzo đạo diễn bởi umanosuke iida anime dựa trên manga nhưng lại sử dụng kịch bản của konaka chiaki và khác biệt với manga về cốt truyện mặc dù nó sử dụng một số các nhân vật và thiết kế nhân vật tương tự kéo dài 13 tập được phát sóng trên truyền hình fuji của nhật bản từ ngày 10 tháng 10 năm 2001 đến 16 tháng 1 năm 2002 một original video animation ova mang tên hellsing ultimate được sản xuất bởi geneon nó theo sau cốt truyện manga và chặt chẽ hơn anime tập đầu tiên được phát hành tại nhật bản vào ngày 10 tháng 2 năm 2006 và đến tháng 8 năm 2011 8 tập phim đã được phát hành ova thứ 6 cũng sẽ có mặt trên cả đĩa dvd và blu-ray cả phiên bản blu-ray và dvd của tập 1 đến 5 đều có sẵn ở nhật bản từ ngày 22 tháng 10 năm 2010 tập đầu tiên được phát hành ở bắc mỹ vào ngày 5 tháng 12 năm 2006 tính đến tháng
[ "hellsing", "manga", "được", "cấp", "phép", "phát", "hành", "bằng", "tiếng", "anh", "ở", "bắc", "mỹ", "bởi", "dark", "horse", "comics", "australia", "và", "new", "zealand", "bởi", "mad", "entertainment", "và", "tại", "singapore", "bởi", "chuang", "yi", "năm", "2001", "hirano", "bắt", "đầu", "xuất", "bản", "các", "chương", "của", "một", "loạt", "phần", "trước", "trong", "các", "phiên", "bản", "đặc", "biệt", "của", "young", "king", "ours", "với", "6", "chương", "được", "phát", "hành", "tính", "đến", "tháng", "9", "năm", "2008", "một", "loạt", "anime", "cùng", "tên", "được", "sản", "xuất", "bởi", "gonzo", "đạo", "diễn", "bởi", "umanosuke", "iida", "anime", "dựa", "trên", "manga", "nhưng", "lại", "sử", "dụng", "kịch", "bản", "của", "konaka", "chiaki", "và", "khác", "biệt", "với", "manga", "về", "cốt", "truyện", "mặc", "dù", "nó", "sử", "dụng", "một", "số", "các", "nhân", "vật", "và", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "tương", "tự", "kéo", "dài", "13", "tập", "được", "phát", "sóng", "trên", "truyền", "hình", "fuji", "của", "nhật", "bản", "từ", "ngày", "10", "tháng", "10", "năm", "2001", "đến", "16", "tháng", "1", "năm", "2002", "một", "original", "video", "animation", "ova", "mang", "tên", "hellsing", "ultimate", "được", "sản", "xuất", "bởi", "geneon", "nó", "theo", "sau", "cốt", "truyện", "manga", "và", "chặt", "chẽ", "hơn", "anime", "tập", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hành", "tại", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "2006", "và", "đến", "tháng", "8", "năm", "2011", "8", "tập", "phim", "đã", "được", "phát", "hành", "ova", "thứ", "6", "cũng", "sẽ", "có", "mặt", "trên", "cả", "đĩa", "dvd", "và", "blu-ray", "cả", "phiên", "bản", "blu-ray", "và", "dvd", "của", "tập", "1", "đến", "5", "đều", "có", "sẵn", "ở", "nhật", "bản", "từ", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "2010", "tập", "đầu", "tiên", "được", "phát", "hành", "ở", "bắc", "mỹ", "vào", "ngày", "5", "tháng", "12", "năm", "2006", "tính", "đến", "tháng" ]
spirembolus proximus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở hoa kỳ
[ "spirembolus", "proximus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "hoa", "kỳ" ]
thành cổ warszawa == lịch sử == thành cổ được xây dựng theo lệnh của sa hoàng nicholas i sau cuộc nổi dậy tháng 11 năm 1830 kiến trúc sư trưởng của công trình này thiếu tướng johan jakob von daehn ivan dehn đã sử dụng kế hoạch của tòa thành ở antwerp làm cơ sở cho kế hoạch của riêng mình giống như đã bị pháp phá hủy vào cuối năm đó nền tảng đầu tiên được đặt bởi nguyên soái ivan paskevich phó chủ tịch của quốc hội ba lan pháo đài là một cấu trúc gạch hình ngũ giác với các bức tường cao bên ngoài bao quanh khu vực có diện tích 36 ha việc xây dựng thành đòi hỏi phải phá hủy 76 tòa nhà dân cư và buộc tái định cư 15 000 cư dân trong thời bình khoảng 5 000 lính nga đã đóng quân ở đó trong cuộc nổi dậy tháng 1 năm 1863 quân đồn trú được tăng cường hơn 16 000 lính đến năm 1863 pháo đài chứa được 55 khẩu pháo của nhiều loại pháo khác nhau và có thể bao phủ hầu hết trung tâm thành phố bằng hỏa lực pháo binh sau khi ba lan giành lại độc lập vào năm 1918 thành cổ đã được quân đội ba lan tiếp quản nó được sử dụng làm đồn trú trung tâm huấn luyện bộ binh và kho vật liệu trong cuộc nổi dậy warsaw năm 1944 đồn trú đức của thành cổ đã ngăn chặn liên kết giữa trung tâm
[ "thành", "cổ", "warszawa", "==", "lịch", "sử", "==", "thành", "cổ", "được", "xây", "dựng", "theo", "lệnh", "của", "sa", "hoàng", "nicholas", "i", "sau", "cuộc", "nổi", "dậy", "tháng", "11", "năm", "1830", "kiến", "trúc", "sư", "trưởng", "của", "công", "trình", "này", "thiếu", "tướng", "johan", "jakob", "von", "daehn", "ivan", "dehn", "đã", "sử", "dụng", "kế", "hoạch", "của", "tòa", "thành", "ở", "antwerp", "làm", "cơ", "sở", "cho", "kế", "hoạch", "của", "riêng", "mình", "giống", "như", "đã", "bị", "pháp", "phá", "hủy", "vào", "cuối", "năm", "đó", "nền", "tảng", "đầu", "tiên", "được", "đặt", "bởi", "nguyên", "soái", "ivan", "paskevich", "phó", "chủ", "tịch", "của", "quốc", "hội", "ba", "lan", "pháo", "đài", "là", "một", "cấu", "trúc", "gạch", "hình", "ngũ", "giác", "với", "các", "bức", "tường", "cao", "bên", "ngoài", "bao", "quanh", "khu", "vực", "có", "diện", "tích", "36", "ha", "việc", "xây", "dựng", "thành", "đòi", "hỏi", "phải", "phá", "hủy", "76", "tòa", "nhà", "dân", "cư", "và", "buộc", "tái", "định", "cư", "15", "000", "cư", "dân", "trong", "thời", "bình", "khoảng", "5", "000", "lính", "nga", "đã", "đóng", "quân", "ở", "đó", "trong", "cuộc", "nổi", "dậy", "tháng", "1", "năm", "1863", "quân", "đồn", "trú", "được", "tăng", "cường", "hơn", "16", "000", "lính", "đến", "năm", "1863", "pháo", "đài", "chứa", "được", "55", "khẩu", "pháo", "của", "nhiều", "loại", "pháo", "khác", "nhau", "và", "có", "thể", "bao", "phủ", "hầu", "hết", "trung", "tâm", "thành", "phố", "bằng", "hỏa", "lực", "pháo", "binh", "sau", "khi", "ba", "lan", "giành", "lại", "độc", "lập", "vào", "năm", "1918", "thành", "cổ", "đã", "được", "quân", "đội", "ba", "lan", "tiếp", "quản", "nó", "được", "sử", "dụng", "làm", "đồn", "trú", "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "bộ", "binh", "và", "kho", "vật", "liệu", "trong", "cuộc", "nổi", "dậy", "warsaw", "năm", "1944", "đồn", "trú", "đức", "của", "thành", "cổ", "đã", "ngăn", "chặn", "liên", "kết", "giữa", "trung", "tâm" ]
rhododendron hemitrichotum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được balf f forrest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "rhododendron", "hemitrichotum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "balf", "f", "forrest", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
chi việt quất danh pháp khoa học vaccinium là một chi chứa các loài cây bụi trong họ thạch nam ericaceae bao gồm các loại việt quất mạn việt quất v v chi này chứa khoảng 450 loài chủ yếu sinh trưởng ở khu vực lạnh của bắc bán cầu mặc dù có một số loài nhiệt đới cũng như một vài loài sinh sống biệt lập tại khu vực madagascar và hawaii các loài trong chi này ưa thích các khu vực với thảm thực vật thấp và thưa cũng như các cánh rừng thưa tên gọi vaccinium đã từng được sử dụng để chỉ một loại quả mọng có lẽ là việt quất quả đen v myrtillus trong tiếng latinh kinh điển nhưng nguồn gốc của từ này là không rõ ràng nó không có gì gắn liền với vacca của con bò gắn liền với con bò mà có thể là sự sửa đổi sai lạc của từ baca bacca quả mọng trong tiếng latinh quả phát triển từ bầu nhụy hạ là dạng quả mọng các loài trong chi vaccinium bị ấu trùng của một số loài cánh vẩy phá hại – xem danh sách các loài cánh vẩy phá hại việt quất == phân loại == phân loại của chi này là phức tạp và nó vẫn đang được nghiên cứu và rà soát lại nhưng nói chung người ta phân ra thành 2 phân chi cùng một vài nhánh bullet phân chi oxycoccus mạn việt quất tiểu hồng môi với phần thân không hóa gỗ mảnh dẻ
[ "chi", "việt", "quất", "danh", "pháp", "khoa", "học", "vaccinium", "là", "một", "chi", "chứa", "các", "loài", "cây", "bụi", "trong", "họ", "thạch", "nam", "ericaceae", "bao", "gồm", "các", "loại", "việt", "quất", "mạn", "việt", "quất", "v", "v", "chi", "này", "chứa", "khoảng", "450", "loài", "chủ", "yếu", "sinh", "trưởng", "ở", "khu", "vực", "lạnh", "của", "bắc", "bán", "cầu", "mặc", "dù", "có", "một", "số", "loài", "nhiệt", "đới", "cũng", "như", "một", "vài", "loài", "sinh", "sống", "biệt", "lập", "tại", "khu", "vực", "madagascar", "và", "hawaii", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "ưa", "thích", "các", "khu", "vực", "với", "thảm", "thực", "vật", "thấp", "và", "thưa", "cũng", "như", "các", "cánh", "rừng", "thưa", "tên", "gọi", "vaccinium", "đã", "từng", "được", "sử", "dụng", "để", "chỉ", "một", "loại", "quả", "mọng", "có", "lẽ", "là", "việt", "quất", "quả", "đen", "v", "myrtillus", "trong", "tiếng", "latinh", "kinh", "điển", "nhưng", "nguồn", "gốc", "của", "từ", "này", "là", "không", "rõ", "ràng", "nó", "không", "có", "gì", "gắn", "liền", "với", "vacca", "của", "con", "bò", "gắn", "liền", "với", "con", "bò", "mà", "có", "thể", "là", "sự", "sửa", "đổi", "sai", "lạc", "của", "từ", "baca", "bacca", "quả", "mọng", "trong", "tiếng", "latinh", "quả", "phát", "triển", "từ", "bầu", "nhụy", "hạ", "là", "dạng", "quả", "mọng", "các", "loài", "trong", "chi", "vaccinium", "bị", "ấu", "trùng", "của", "một", "số", "loài", "cánh", "vẩy", "phá", "hại", "–", "xem", "danh", "sách", "các", "loài", "cánh", "vẩy", "phá", "hại", "việt", "quất", "==", "phân", "loại", "==", "phân", "loại", "của", "chi", "này", "là", "phức", "tạp", "và", "nó", "vẫn", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "và", "rà", "soát", "lại", "nhưng", "nói", "chung", "người", "ta", "phân", "ra", "thành", "2", "phân", "chi", "cùng", "một", "vài", "nhánh", "bullet", "phân", "chi", "oxycoccus", "mạn", "việt", "quất", "tiểu", "hồng", "môi", "với", "phần", "thân", "không", "hóa", "gỗ", "mảnh", "dẻ" ]
cắt cụt cả hai đều được dùng có khi bởi cùng một công ty máy tính thời gian thực hp 21mx 1974 ký hiệu 196 608 là 196k và 1 048 576 là 1 m máy tính doanh nghiệp hp 3000 1973 có thể có bộ nhớ 64k 96k hoặc 128k byte thuật ngữ kbit kbyte mbit và mbyte bắt đầu được sử dụng như đơn vị nhị phân vào đầu thập niên 1970 tờ quảng cáo cho máy tính ibm system 370 model 158 1972 đã có những dòng sau dung lượng lưu trữ thực có bán từ 512k đến 2 048k byte tăng theo từng bậc 512k phần lớn dung lượng bộ nhớ được mô tả theo k megabyte được dùng để mô tả địa chỉ 22-bit của máy pdp-11 70 1975 của hãng dec và gigabyte để chỉ địa chỉ 30-bit của máy vax11 780 1977 cũng của dec vào giữa thập niên 1070 việc dùng k hoặc kbyte để biểu diễn 1024 đã trở nên phổ biến và ít gặp hơn là m hay mbyte được dùng như 1 048 576 word hay byte cho bộ nhớ ram k và m cũng được dùng với nghĩa thập phân cho dung lượng đĩa việc sử dụng song song các tiền tố này cho cả hệ thập phân và nhị phân đã được định nghĩa trong những tiêu chuẩn và từ điển thời đó ansi ieee std 1084-1986 vẫn còn dùng để tham khảo và đã định nghĩa kilo và mega thuật ngữ dung lượng máy tính có nghĩa là bộ nhớ hệ thống kilo k
[ "cắt", "cụt", "cả", "hai", "đều", "được", "dùng", "có", "khi", "bởi", "cùng", "một", "công", "ty", "máy", "tính", "thời", "gian", "thực", "hp", "21mx", "1974", "ký", "hiệu", "196", "608", "là", "196k", "và", "1", "048", "576", "là", "1", "m", "máy", "tính", "doanh", "nghiệp", "hp", "3000", "1973", "có", "thể", "có", "bộ", "nhớ", "64k", "96k", "hoặc", "128k", "byte", "thuật", "ngữ", "kbit", "kbyte", "mbit", "và", "mbyte", "bắt", "đầu", "được", "sử", "dụng", "như", "đơn", "vị", "nhị", "phân", "vào", "đầu", "thập", "niên", "1970", "tờ", "quảng", "cáo", "cho", "máy", "tính", "ibm", "system", "370", "model", "158", "1972", "đã", "có", "những", "dòng", "sau", "dung", "lượng", "lưu", "trữ", "thực", "có", "bán", "từ", "512k", "đến", "2", "048k", "byte", "tăng", "theo", "từng", "bậc", "512k", "phần", "lớn", "dung", "lượng", "bộ", "nhớ", "được", "mô", "tả", "theo", "k", "megabyte", "được", "dùng", "để", "mô", "tả", "địa", "chỉ", "22-bit", "của", "máy", "pdp-11", "70", "1975", "của", "hãng", "dec", "và", "gigabyte", "để", "chỉ", "địa", "chỉ", "30-bit", "của", "máy", "vax11", "780", "1977", "cũng", "của", "dec", "vào", "giữa", "thập", "niên", "1070", "việc", "dùng", "k", "hoặc", "kbyte", "để", "biểu", "diễn", "1024", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "và", "ít", "gặp", "hơn", "là", "m", "hay", "mbyte", "được", "dùng", "như", "1", "048", "576", "word", "hay", "byte", "cho", "bộ", "nhớ", "ram", "k", "và", "m", "cũng", "được", "dùng", "với", "nghĩa", "thập", "phân", "cho", "dung", "lượng", "đĩa", "việc", "sử", "dụng", "song", "song", "các", "tiền", "tố", "này", "cho", "cả", "hệ", "thập", "phân", "và", "nhị", "phân", "đã", "được", "định", "nghĩa", "trong", "những", "tiêu", "chuẩn", "và", "từ", "điển", "thời", "đó", "ansi", "ieee", "std", "1084-1986", "vẫn", "còn", "dùng", "để", "tham", "khảo", "và", "đã", "định", "nghĩa", "kilo", "và", "mega", "thuật", "ngữ", "dung", "lượng", "máy", "tính", "có", "nghĩa", "là", "bộ", "nhớ", "hệ", "thống", "kilo", "k" ]
thelypteris semirii là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được salino melo mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "thelypteris", "semirii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "salino", "melo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
liên quan đến con người vì vậy những tình cảm cơ bản của con người cũng bắt nguồn từ căn nguyên của nó thông qua sự bình an và yên lòng của mỗi người thì thực sự có thể đạt được một nền thái bình quốc thái dân an do đó tầm quan trọng của trách nhiệm của mỗi cá nhân một bầu không khí yên lành trước tiên phải được tạo ra từ trong chính mỗi chúng ta sau đó dần dần được lan tỏa đến các gia đình của chúng ta cộng đồng của chúng ta và cuối cùng là toàn bộ hành tinh này bình an khởi lên từ trong tâm không phải cầu xin từ bên ngoài == hồi giáo == người hồi giáo cũng coi trọng sự bình an thể hiện qua câu chào hỏi as-salamu alaykum trong tiếng ả rập có nghĩa là mong quý vị được bình an hoặc bình an cho quý vị salam là một câu mang tính tôn giáo được những người hồi giáo sử dụng khi chào hỏi câu đáp từ cho lời chào này là wa ʿalaykumu s-salām và cũng mong quí vị được bình an cụm từ hoàn chỉnh là as-salāmu ʿalaykum wa-raḥmatu -llāhi wa-barakātuh bình an cho quí vị cũng như lòng thương xót của allah và phước lành của người trong kinh qur an thì cụm từ này xuất hiện tổng cộng 7 lần trong thánh kinh qur an mỗi lần đều dưới dạng salamun ʿalaykum trong chữ ả
[ "liên", "quan", "đến", "con", "người", "vì", "vậy", "những", "tình", "cảm", "cơ", "bản", "của", "con", "người", "cũng", "bắt", "nguồn", "từ", "căn", "nguyên", "của", "nó", "thông", "qua", "sự", "bình", "an", "và", "yên", "lòng", "của", "mỗi", "người", "thì", "thực", "sự", "có", "thể", "đạt", "được", "một", "nền", "thái", "bình", "quốc", "thái", "dân", "an", "do", "đó", "tầm", "quan", "trọng", "của", "trách", "nhiệm", "của", "mỗi", "cá", "nhân", "một", "bầu", "không", "khí", "yên", "lành", "trước", "tiên", "phải", "được", "tạo", "ra", "từ", "trong", "chính", "mỗi", "chúng", "ta", "sau", "đó", "dần", "dần", "được", "lan", "tỏa", "đến", "các", "gia", "đình", "của", "chúng", "ta", "cộng", "đồng", "của", "chúng", "ta", "và", "cuối", "cùng", "là", "toàn", "bộ", "hành", "tinh", "này", "bình", "an", "khởi", "lên", "từ", "trong", "tâm", "không", "phải", "cầu", "xin", "từ", "bên", "ngoài", "==", "hồi", "giáo", "==", "người", "hồi", "giáo", "cũng", "coi", "trọng", "sự", "bình", "an", "thể", "hiện", "qua", "câu", "chào", "hỏi", "as-salamu", "alaykum", "trong", "tiếng", "ả", "rập", "có", "nghĩa", "là", "mong", "quý", "vị", "được", "bình", "an", "hoặc", "bình", "an", "cho", "quý", "vị", "salam", "là", "một", "câu", "mang", "tính", "tôn", "giáo", "được", "những", "người", "hồi", "giáo", "sử", "dụng", "khi", "chào", "hỏi", "câu", "đáp", "từ", "cho", "lời", "chào", "này", "là", "wa", "ʿalaykumu", "s-salām", "và", "cũng", "mong", "quí", "vị", "được", "bình", "an", "cụm", "từ", "hoàn", "chỉnh", "là", "as-salāmu", "ʿalaykum", "wa-raḥmatu", "-llāhi", "wa-barakātuh", "bình", "an", "cho", "quí", "vị", "cũng", "như", "lòng", "thương", "xót", "của", "allah", "và", "phước", "lành", "của", "người", "trong", "kinh", "qur", "an", "thì", "cụm", "từ", "này", "xuất", "hiện", "tổng", "cộng", "7", "lần", "trong", "thánh", "kinh", "qur", "an", "mỗi", "lần", "đều", "dưới", "dạng", "salamun", "ʿalaykum", "trong", "chữ", "ả" ]
của tomás cô là một phụ nữ rất xinh đẹp và vẫn còn đang đi học cũng phần nào bất đắc dĩ nhờ bea mà daniel và tomás đã trở thành bạn bè vì khi cả hai còn là học sinh daniel đã nói những lời không hay về bea khiến tomás đánh cậu tuy nhiên sau đó họ đã trở thành bạn thân của nhau bea luôn được cha và anh trai hết mực quan tâm bảo vệ ban đầu cô có hôn ước với một sĩ quan quân đội có tư tưởng sùng kính chính quyền franco nhưng sau cùng cô chọn daniel và hai người kết hôn với nhau sinh ra julián sempere bullet don gustavo barceló bạn của cha con nhà daniel ông vốn là một người đàn ông lớn tuổi có sở thích sưu tầm sách ông cũng chính là người đề nghị mua lại cuốn ban đầu anh ấy đề nghị mua bóng hình của gió từ chỗ daniel nhưng cậu đã từ chối bullet clara barceló cô cháu gái xinh đẹp nhưng bị mù của don gustavo barceló trong vài năm daniel đã nhiều lần đến nhà và đọc sách cho cô nghe thời gian lâu dần khiến cậu dần có cảm tình với clara nhưng trớ trêu thay một hôm nọ daniel tình cờ phát hiện clara đang trong tình trạng không mảnh vải che thân bên cạnh thầy giáo dạy nhạc của cô điều này khiến trái tim daniel tan vỡ và cậu quyết tâm dứt bỏ
[ "của", "tomás", "cô", "là", "một", "phụ", "nữ", "rất", "xinh", "đẹp", "và", "vẫn", "còn", "đang", "đi", "học", "cũng", "phần", "nào", "bất", "đắc", "dĩ", "nhờ", "bea", "mà", "daniel", "và", "tomás", "đã", "trở", "thành", "bạn", "bè", "vì", "khi", "cả", "hai", "còn", "là", "học", "sinh", "daniel", "đã", "nói", "những", "lời", "không", "hay", "về", "bea", "khiến", "tomás", "đánh", "cậu", "tuy", "nhiên", "sau", "đó", "họ", "đã", "trở", "thành", "bạn", "thân", "của", "nhau", "bea", "luôn", "được", "cha", "và", "anh", "trai", "hết", "mực", "quan", "tâm", "bảo", "vệ", "ban", "đầu", "cô", "có", "hôn", "ước", "với", "một", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "có", "tư", "tưởng", "sùng", "kính", "chính", "quyền", "franco", "nhưng", "sau", "cùng", "cô", "chọn", "daniel", "và", "hai", "người", "kết", "hôn", "với", "nhau", "sinh", "ra", "julián", "sempere", "bullet", "don", "gustavo", "barceló", "bạn", "của", "cha", "con", "nhà", "daniel", "ông", "vốn", "là", "một", "người", "đàn", "ông", "lớn", "tuổi", "có", "sở", "thích", "sưu", "tầm", "sách", "ông", "cũng", "chính", "là", "người", "đề", "nghị", "mua", "lại", "cuốn", "ban", "đầu", "anh", "ấy", "đề", "nghị", "mua", "bóng", "hình", "của", "gió", "từ", "chỗ", "daniel", "nhưng", "cậu", "đã", "từ", "chối", "bullet", "clara", "barceló", "cô", "cháu", "gái", "xinh", "đẹp", "nhưng", "bị", "mù", "của", "don", "gustavo", "barceló", "trong", "vài", "năm", "daniel", "đã", "nhiều", "lần", "đến", "nhà", "và", "đọc", "sách", "cho", "cô", "nghe", "thời", "gian", "lâu", "dần", "khiến", "cậu", "dần", "có", "cảm", "tình", "với", "clara", "nhưng", "trớ", "trêu", "thay", "một", "hôm", "nọ", "daniel", "tình", "cờ", "phát", "hiện", "clara", "đang", "trong", "tình", "trạng", "không", "mảnh", "vải", "che", "thân", "bên", "cạnh", "thầy", "giáo", "dạy", "nhạc", "của", "cô", "điều", "này", "khiến", "trái", "tim", "daniel", "tan", "vỡ", "và", "cậu", "quyết", "tâm", "dứt", "bỏ" ]
league khi chỉ xếp thứ 6 premier league với 58 điểm điểm số thấp nhất của đội bóng này trong kỷ nguyên ngoại hạng anh bản thân ralf rangnick đã thừa nhận việc dẫn dắt manchester united là một quyết định sai lầm vào ngày 29 5 2022 ông quyết định sẽ rời đội ngay khi mùa giải khép lại và không đảm nhận vai trò cố vấn trong mùa tới === đội tuyển quốc gia áo === rangnick ký hợp đồng 2 năm với tuyển áo kèm tùy chọn gia hạn thêm 2 năm nếu đội tuyển này giành vé dự euro 2024 == phong cách == rangnick được coi như cha đẻ của bóng đá đức hiện đại ông được công nhận là người phát triển gegenpressing == danh hiệu == === huấn luyện viên === vfb stuttgart u19 bullet giải vô địch u-19 đức 1990–91 ulm 1846 bullet regionalliga süd 1997–98 vfb stuttgart bullet uefa intertoto cup 2000 hannover 96 bullet bundesliga 2 2001–02 schalke 04 bullet dfb-pokal 2010–11 bullet dfl-supercup 2011 bullet dfl-ligapokal 2005
[ "league", "khi", "chỉ", "xếp", "thứ", "6", "premier", "league", "với", "58", "điểm", "điểm", "số", "thấp", "nhất", "của", "đội", "bóng", "này", "trong", "kỷ", "nguyên", "ngoại", "hạng", "anh", "bản", "thân", "ralf", "rangnick", "đã", "thừa", "nhận", "việc", "dẫn", "dắt", "manchester", "united", "là", "một", "quyết", "định", "sai", "lầm", "vào", "ngày", "29", "5", "2022", "ông", "quyết", "định", "sẽ", "rời", "đội", "ngay", "khi", "mùa", "giải", "khép", "lại", "và", "không", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "cố", "vấn", "trong", "mùa", "tới", "===", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "áo", "===", "rangnick", "ký", "hợp", "đồng", "2", "năm", "với", "tuyển", "áo", "kèm", "tùy", "chọn", "gia", "hạn", "thêm", "2", "năm", "nếu", "đội", "tuyển", "này", "giành", "vé", "dự", "euro", "2024", "==", "phong", "cách", "==", "rangnick", "được", "coi", "như", "cha", "đẻ", "của", "bóng", "đá", "đức", "hiện", "đại", "ông", "được", "công", "nhận", "là", "người", "phát", "triển", "gegenpressing", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "huấn", "luyện", "viên", "===", "vfb", "stuttgart", "u19", "bullet", "giải", "vô", "địch", "u-19", "đức", "1990–91", "ulm", "1846", "bullet", "regionalliga", "süd", "1997–98", "vfb", "stuttgart", "bullet", "uefa", "intertoto", "cup", "2000", "hannover", "96", "bullet", "bundesliga", "2", "2001–02", "schalke", "04", "bullet", "dfb-pokal", "2010–11", "bullet", "dfl-supercup", "2011", "bullet", "dfl-ligapokal", "2005" ]
deromecus scapularis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878
[ "deromecus", "scapularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
trận le bourget có hai trận le bourget diễn ra trong cuộc chiến tranh pháp-phổ 1870 – 1871 bullet trận le bourget lần thứ nhất 27 – 30 tháng 10 năm 1870 bullet trận le bourget lần thứ hai 21 tháng 12 năm 1871
[ "trận", "le", "bourget", "có", "hai", "trận", "le", "bourget", "diễn", "ra", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-phổ", "1870", "–", "1871", "bullet", "trận", "le", "bourget", "lần", "thứ", "nhất", "27", "–", "30", "tháng", "10", "năm", "1870", "bullet", "trận", "le", "bourget", "lần", "thứ", "hai", "21", "tháng", "12", "năm", "1871" ]
lực loài nhện khiến bất cứ kẻ thù nào cũng phải ngán ngẩm chăng tơ leo tường quăng vật nặng trong thời gian tạm mất khả năng linh cảm của loài nhện người nhện học được shang-chi phát triển cho riêng một trường phái kung-fu way of the spider bullet kỹ năng nhiếp ảnh peter là một thợ ảnh chuyên nghiệp kỹ năng nhào lộn nhờ sức mạnh và khả năng giữ thăng bằng hiếm có peter xuất sắc trong mọi lĩnh vực thể dục thể thao anh có thể làm được mọi động tác khó mà cả những nhà vô địch olympic cũng không thể == điểm yếu == không giống như nhiều siêu anh hùng khác người nhện không có một điểm yếu đặc trưng nào nhưng đây là những cách thường được dùng để đối phó với anh bullet phá hoại giác quan nhện giác quan này có thể bị ngăn cản hoặc làm yếu đi bằng một vài loại thiết bị hoặc thuốc thích hợp nó cũng không cảnh báo với những thứ không được nó coi là nguy hiểm như các bản sao của người nhện dòng giống ký sinh venom và anti-venom khi không có bản năng loài nhện người nhện dễ bị tấn công hoặc nhìn trộm thậm chí ngay việc chăng tơ cũng cần tập trung cao độ bullet tiếp cận với anti-venom mặc dù anti-venom chống độc tố không thể hóa giải hoàn toàn sức mạnh loài nhện của người nhện nhưng sức mạnh này cũng suy yếu rất nhanh
[ "lực", "loài", "nhện", "khiến", "bất", "cứ", "kẻ", "thù", "nào", "cũng", "phải", "ngán", "ngẩm", "chăng", "tơ", "leo", "tường", "quăng", "vật", "nặng", "trong", "thời", "gian", "tạm", "mất", "khả", "năng", "linh", "cảm", "của", "loài", "nhện", "người", "nhện", "học", "được", "shang-chi", "phát", "triển", "cho", "riêng", "một", "trường", "phái", "kung-fu", "way", "of", "the", "spider", "bullet", "kỹ", "năng", "nhiếp", "ảnh", "peter", "là", "một", "thợ", "ảnh", "chuyên", "nghiệp", "kỹ", "năng", "nhào", "lộn", "nhờ", "sức", "mạnh", "và", "khả", "năng", "giữ", "thăng", "bằng", "hiếm", "có", "peter", "xuất", "sắc", "trong", "mọi", "lĩnh", "vực", "thể", "dục", "thể", "thao", "anh", "có", "thể", "làm", "được", "mọi", "động", "tác", "khó", "mà", "cả", "những", "nhà", "vô", "địch", "olympic", "cũng", "không", "thể", "==", "điểm", "yếu", "==", "không", "giống", "như", "nhiều", "siêu", "anh", "hùng", "khác", "người", "nhện", "không", "có", "một", "điểm", "yếu", "đặc", "trưng", "nào", "nhưng", "đây", "là", "những", "cách", "thường", "được", "dùng", "để", "đối", "phó", "với", "anh", "bullet", "phá", "hoại", "giác", "quan", "nhện", "giác", "quan", "này", "có", "thể", "bị", "ngăn", "cản", "hoặc", "làm", "yếu", "đi", "bằng", "một", "vài", "loại", "thiết", "bị", "hoặc", "thuốc", "thích", "hợp", "nó", "cũng", "không", "cảnh", "báo", "với", "những", "thứ", "không", "được", "nó", "coi", "là", "nguy", "hiểm", "như", "các", "bản", "sao", "của", "người", "nhện", "dòng", "giống", "ký", "sinh", "venom", "và", "anti-venom", "khi", "không", "có", "bản", "năng", "loài", "nhện", "người", "nhện", "dễ", "bị", "tấn", "công", "hoặc", "nhìn", "trộm", "thậm", "chí", "ngay", "việc", "chăng", "tơ", "cũng", "cần", "tập", "trung", "cao", "độ", "bullet", "tiếp", "cận", "với", "anti-venom", "mặc", "dù", "anti-venom", "chống", "độc", "tố", "không", "thể", "hóa", "giải", "hoàn", "toàn", "sức", "mạnh", "loài", "nhện", "của", "người", "nhện", "nhưng", "sức", "mạnh", "này", "cũng", "suy", "yếu", "rất", "nhanh" ]
dypterygia daemonassa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dypterygia", "daemonassa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phục vụ một vai trò kép đầu tiên giúp cải thiện nền kinh tế địa phương và thứ hai cho phép khách tham quan mang theo chuyến thăm trở lại hoặc để quảng bá địa phương cho các khách du lịch khác như một hình thức tiếp thị truyền miệng có lẽ những món quà lưu niệm được khách du lịch thu thập nhiều nhất là những bức ảnh làm phương tiện để ghi lại các sự kiện và địa điểm cụ thể để tham khảo trong tương lai quà lưu niệm làm đồ vật bao gồm hàng hóa sản xuất hàng loạt như quần áo áo thun và mũ có tính sưu tập bưu thiếp nam châm tủ lạnh tượng thu nhỏ đồ gia dụng cốc bát đĩa gạt tàn đồng hồ trứng thìa kẹo sổ ghi chép cộng với nhiều thứ khác quà lưu niệm cũng bao gồm các sản phẩm không được sản xuất hàng loạt như nghệ thuật dân gian thủ công mỹ nghệ địa phương các vật thể đại diện cho truyền thống và văn hóa của khu vực phi thương mại các vật thể tự nhiên như cát từ bãi biển và bất cứ điều gì khác mà một người gắn giá trị hoài cổ và thu thập đồ đạc cá nhân của mình một hình thức lưu niệm đáng sợ hơn trong chiến tranh thế giới thứ nhất được một người lính pashtun trưng bày cho một lãnh thổ anh sau khi nghiên cứu cẩn thận việc mua lại của tommy một
[ "phục", "vụ", "một", "vai", "trò", "kép", "đầu", "tiên", "giúp", "cải", "thiện", "nền", "kinh", "tế", "địa", "phương", "và", "thứ", "hai", "cho", "phép", "khách", "tham", "quan", "mang", "theo", "chuyến", "thăm", "trở", "lại", "hoặc", "để", "quảng", "bá", "địa", "phương", "cho", "các", "khách", "du", "lịch", "khác", "như", "một", "hình", "thức", "tiếp", "thị", "truyền", "miệng", "có", "lẽ", "những", "món", "quà", "lưu", "niệm", "được", "khách", "du", "lịch", "thu", "thập", "nhiều", "nhất", "là", "những", "bức", "ảnh", "làm", "phương", "tiện", "để", "ghi", "lại", "các", "sự", "kiện", "và", "địa", "điểm", "cụ", "thể", "để", "tham", "khảo", "trong", "tương", "lai", "quà", "lưu", "niệm", "làm", "đồ", "vật", "bao", "gồm", "hàng", "hóa", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "như", "quần", "áo", "áo", "thun", "và", "mũ", "có", "tính", "sưu", "tập", "bưu", "thiếp", "nam", "châm", "tủ", "lạnh", "tượng", "thu", "nhỏ", "đồ", "gia", "dụng", "cốc", "bát", "đĩa", "gạt", "tàn", "đồng", "hồ", "trứng", "thìa", "kẹo", "sổ", "ghi", "chép", "cộng", "với", "nhiều", "thứ", "khác", "quà", "lưu", "niệm", "cũng", "bao", "gồm", "các", "sản", "phẩm", "không", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "như", "nghệ", "thuật", "dân", "gian", "thủ", "công", "mỹ", "nghệ", "địa", "phương", "các", "vật", "thể", "đại", "diện", "cho", "truyền", "thống", "và", "văn", "hóa", "của", "khu", "vực", "phi", "thương", "mại", "các", "vật", "thể", "tự", "nhiên", "như", "cát", "từ", "bãi", "biển", "và", "bất", "cứ", "điều", "gì", "khác", "mà", "một", "người", "gắn", "giá", "trị", "hoài", "cổ", "và", "thu", "thập", "đồ", "đạc", "cá", "nhân", "của", "mình", "một", "hình", "thức", "lưu", "niệm", "đáng", "sợ", "hơn", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "được", "một", "người", "lính", "pashtun", "trưng", "bày", "cho", "một", "lãnh", "thổ", "anh", "sau", "khi", "nghiên", "cứu", "cẩn", "thận", "việc", "mua", "lại", "của", "tommy", "một" ]
sonchus esperanzae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được n kilian greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "sonchus", "esperanzae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "n", "kilian", "greuter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
korntal-münchingen là một thị xã ở huyện ludwigsburg baden-württemberg đức đô thị này có diện tích 20 71 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 18 303 người đô thị này toạ lạc ở ranh giới tây bắc của stuttgart cách trung tâm thành phố này 8 km cự ly 10 km về phía tây nam của ludwigsburg == đô thị kết nghĩa == bullet mirande toulouse bullet tubize waterloo
[ "korntal-münchingen", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "ludwigsburg", "baden-württemberg", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "20", "71", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "18", "303", "người", "đô", "thị", "này", "toạ", "lạc", "ở", "ranh", "giới", "tây", "bắc", "của", "stuttgart", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố", "này", "8", "km", "cự", "ly", "10", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "ludwigsburg", "==", "đô", "thị", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "mirande", "toulouse", "bullet", "tubize", "waterloo" ]
melanotus duvali là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2007
[ "melanotus", "duvali", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
chrysopogon brunnipes là một loài ruồi trong họ asilidae chrysopogon brunnipes được clements miêu tả năm 1985 loài này phân bố ở miền australasia
[ "chrysopogon", "brunnipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "chrysopogon", "brunnipes", "được", "clements", "miêu", "tả", "năm", "1985", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
mitsubishi electric sản xuất thiết bị điện và kiến trúc và là nhà sản xuất lớn trên toàn thế giới về tấm lợp điện mặt trời công ty được thành lập vào ngày 15 tháng 1 năm 1921 tại hoa kỳ sản phẩm được sản xuất và bán bởi mitsubishi electric united states với trụ sở chính tại cypress california
[ "mitsubishi", "electric", "sản", "xuất", "thiết", "bị", "điện", "và", "kiến", "trúc", "và", "là", "nhà", "sản", "xuất", "lớn", "trên", "toàn", "thế", "giới", "về", "tấm", "lợp", "điện", "mặt", "trời", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1921", "tại", "hoa", "kỳ", "sản", "phẩm", "được", "sản", "xuất", "và", "bán", "bởi", "mitsubishi", "electric", "united", "states", "với", "trụ", "sở", "chính", "tại", "cypress", "california" ]
commiphora hornbyi là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "commiphora", "hornbyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
senecio interpositus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được i thomps mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "senecio", "interpositus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "i", "thomps", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
škvořetice là một làng thuộc huyện strakonice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "škvořetice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "strakonice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
bắt cô trói cột còn có nhiều tên khác tên khoa học cuculus micropterus là loài chim thuộc họ cu cu phân bố ở châu á từ pakistan ấn độ sri lanka đến indonesia ở phía nam và trung quốc liên bang nga ở phía bắc loài chim này thường sống trong rừng ở độ cao trên 3 600 m nó được tím thấy ở tiểu lục địa ấn độ và đông nam á == tên gọi == do nghe tiếng kêu của chim nên nhiều người việt nam nghe thành nhiều câu khác nhau hay năm trâu sáu cột khó khăn khắc phục chim cu ấn độ bắc quang bắc mục hà giang nước độc bốn cô chín chục chín cô bốn chục năm trâu sáu cọc trói cô vào cột vua quan trói cột đuổi tây đánh nhật == miêu tả == bắt cô trói cột là loài chim cu cỡ trung bình chim trống và chim mái khá giống nhau nửa thân trên có màu trắng còn nửa dưới có nhiều vạch trắng đen chim non trong tổ có miệng màu đỏ cam và viền màu vàng == khóa phân loài == có hai phân loài được công nhận rộng rãi phân loài cuculus micropterus sp micropterus phân bố trên lục địa châu á còn phân loài cuculus micropterus sp concretus s müller 1845 nhỏ hơn lông màu tối hơn và phân bố ở bán đảo mã lai java sumatra và borneo những con chim ở vùng amur có thân lớn hơn và swinhoe gọi nhóm này từ hoa
[ "bắt", "cô", "trói", "cột", "còn", "có", "nhiều", "tên", "khác", "tên", "khoa", "học", "cuculus", "micropterus", "là", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "cu", "cu", "phân", "bố", "ở", "châu", "á", "từ", "pakistan", "ấn", "độ", "sri", "lanka", "đến", "indonesia", "ở", "phía", "nam", "và", "trung", "quốc", "liên", "bang", "nga", "ở", "phía", "bắc", "loài", "chim", "này", "thường", "sống", "trong", "rừng", "ở", "độ", "cao", "trên", "3", "600", "m", "nó", "được", "tím", "thấy", "ở", "tiểu", "lục", "địa", "ấn", "độ", "và", "đông", "nam", "á", "==", "tên", "gọi", "==", "do", "nghe", "tiếng", "kêu", "của", "chim", "nên", "nhiều", "người", "việt", "nam", "nghe", "thành", "nhiều", "câu", "khác", "nhau", "hay", "năm", "trâu", "sáu", "cột", "khó", "khăn", "khắc", "phục", "chim", "cu", "ấn", "độ", "bắc", "quang", "bắc", "mục", "hà", "giang", "nước", "độc", "bốn", "cô", "chín", "chục", "chín", "cô", "bốn", "chục", "năm", "trâu", "sáu", "cọc", "trói", "cô", "vào", "cột", "vua", "quan", "trói", "cột", "đuổi", "tây", "đánh", "nhật", "==", "miêu", "tả", "==", "bắt", "cô", "trói", "cột", "là", "loài", "chim", "cu", "cỡ", "trung", "bình", "chim", "trống", "và", "chim", "mái", "khá", "giống", "nhau", "nửa", "thân", "trên", "có", "màu", "trắng", "còn", "nửa", "dưới", "có", "nhiều", "vạch", "trắng", "đen", "chim", "non", "trong", "tổ", "có", "miệng", "màu", "đỏ", "cam", "và", "viền", "màu", "vàng", "==", "khóa", "phân", "loài", "==", "có", "hai", "phân", "loài", "được", "công", "nhận", "rộng", "rãi", "phân", "loài", "cuculus", "micropterus", "sp", "micropterus", "phân", "bố", "trên", "lục", "địa", "châu", "á", "còn", "phân", "loài", "cuculus", "micropterus", "sp", "concretus", "s", "müller", "1845", "nhỏ", "hơn", "lông", "màu", "tối", "hơn", "và", "phân", "bố", "ở", "bán", "đảo", "mã", "lai", "java", "sumatra", "và", "borneo", "những", "con", "chim", "ở", "vùng", "amur", "có", "thân", "lớn", "hơn", "và", "swinhoe", "gọi", "nhóm", "này", "từ", "hoa" ]
về đà nẵng tư lệnh sư đoàn là tướng vũ văn giai cùng một số sĩ quan cao cấp bị bắt giam vì làm sụp đổ tuyến phòng thủ phía bắc quảng trị sau thất bại thảm hại sư đoàn lui về đà nẵng đặt bộ tư lệnh tại căn cứ hoà khánh và được tái tổ chức lại chịu trách nhiệm an ninh khu vực các tỉnh quảng tín quảng nam và đặc khu đà nẵng từ quế sơn quảng tín đến hải vân đà nẵng tướng nguyễn duy hinh được bổ nhiệm làm tư lệnh sư đoàn sau khi hiệp định paris được ký kết sư đoàn được giao nhiệm vụ lấn chiếm lãnh thổ tấn công và kiểm soát khu vực căn cứ west đồi 1460 trước thời điểm hiệp định có hiệu lực nhằm giành lợi thế kiểm soát lãnh thổ với phía quân giải phóng đầu năm 1975 phía việt nam dân chủ cộng hòa mở chiến dịch hồ chí minh quyết tâm giành thắng lợi quân sự cuối cùng các đơn vị chủ lực của việt nam cộng hòa tại vùng i và vùng ii nhanh chóng tan rã và rút chạy về phía nam sư đoàn được lệnh rút về phòng tuyến sông thu bồn làm nút chận cho quân bạn rút lui tuy nhiên phòng tuyến nhanh chóng tan vỡ sư đoàn tiếp tục rút về tuyến phòng thủ phước tuy và tan rã tại đây ngày 30 tháng 4 năm 1975 == bộ tư lệnh sư đoàn và chỉ huy
[ "về", "đà", "nẵng", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "là", "tướng", "vũ", "văn", "giai", "cùng", "một", "số", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "bị", "bắt", "giam", "vì", "làm", "sụp", "đổ", "tuyến", "phòng", "thủ", "phía", "bắc", "quảng", "trị", "sau", "thất", "bại", "thảm", "hại", "sư", "đoàn", "lui", "về", "đà", "nẵng", "đặt", "bộ", "tư", "lệnh", "tại", "căn", "cứ", "hoà", "khánh", "và", "được", "tái", "tổ", "chức", "lại", "chịu", "trách", "nhiệm", "an", "ninh", "khu", "vực", "các", "tỉnh", "quảng", "tín", "quảng", "nam", "và", "đặc", "khu", "đà", "nẵng", "từ", "quế", "sơn", "quảng", "tín", "đến", "hải", "vân", "đà", "nẵng", "tướng", "nguyễn", "duy", "hinh", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "sau", "khi", "hiệp", "định", "paris", "được", "ký", "kết", "sư", "đoàn", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "lấn", "chiếm", "lãnh", "thổ", "tấn", "công", "và", "kiểm", "soát", "khu", "vực", "căn", "cứ", "west", "đồi", "1460", "trước", "thời", "điểm", "hiệp", "định", "có", "hiệu", "lực", "nhằm", "giành", "lợi", "thế", "kiểm", "soát", "lãnh", "thổ", "với", "phía", "quân", "giải", "phóng", "đầu", "năm", "1975", "phía", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "mở", "chiến", "dịch", "hồ", "chí", "minh", "quyết", "tâm", "giành", "thắng", "lợi", "quân", "sự", "cuối", "cùng", "các", "đơn", "vị", "chủ", "lực", "của", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "tại", "vùng", "i", "và", "vùng", "ii", "nhanh", "chóng", "tan", "rã", "và", "rút", "chạy", "về", "phía", "nam", "sư", "đoàn", "được", "lệnh", "rút", "về", "phòng", "tuyến", "sông", "thu", "bồn", "làm", "nút", "chận", "cho", "quân", "bạn", "rút", "lui", "tuy", "nhiên", "phòng", "tuyến", "nhanh", "chóng", "tan", "vỡ", "sư", "đoàn", "tiếp", "tục", "rút", "về", "tuyến", "phòng", "thủ", "phước", "tuy", "và", "tan", "rã", "tại", "đây", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "==", "bộ", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "và", "chỉ", "huy" ]
địa điểm thuộc địa đầu tiên của new england thành lập năm 1620 bởi những người hành hương hành khách của tàu mayflower viện đại học harvard ở cambridge là cơ sở giáo dục bậc cao lâu đời nhất của hoa kỳ có tổng số tiền hiến tặng lớn hơn bất kì cơ sở học thuật nào trên thế giới và có trường luật đào tạo ra đa số các thẩm phán đương đại của tòa án tối cao hoa kỳ năm 1692 thị trấn salem và các khu vực phụ cận đã trải qua một trong những trường hợp rối loạn phân ly tập thể nổi tiếng nhất của hoa kỳ các phiên tòa phù thủy salem vào thế kỉ thứ 18 đại tỉnh thức của tông phái kháng cách càn quét thế giới atlantic khởi đầu từ thuyết giáo của nhà thuyết giáo vùng northampton jonathan edwards vào cuối thế kỉ thứ 18 boston được biết đến như cái nôi của tự do vì những xung động góp phần dẫn tới cách mạng mỹ năm 1777 đại tướng henry knox thành lập kho vũ khí springfield nơi đã kiến thiết nhiều tiến bộ kĩ thuật quan trọng trong cách mạng công nghiệp bao gồm các bộ phận hoán đổi năm 1786 cuộc nổi dậy của shay cuộc nổi dậy theo phái dân kiểm của các cựu chiến binh không bị ảnh hưởng bởi cách mạng mỹ đã gây ảnh hưởng đến hội nghị hiến pháp hoa kỳ trước nội chiến hoa kỳ massachusetts là trung
[ "địa", "điểm", "thuộc", "địa", "đầu", "tiên", "của", "new", "england", "thành", "lập", "năm", "1620", "bởi", "những", "người", "hành", "hương", "hành", "khách", "của", "tàu", "mayflower", "viện", "đại", "học", "harvard", "ở", "cambridge", "là", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "bậc", "cao", "lâu", "đời", "nhất", "của", "hoa", "kỳ", "có", "tổng", "số", "tiền", "hiến", "tặng", "lớn", "hơn", "bất", "kì", "cơ", "sở", "học", "thuật", "nào", "trên", "thế", "giới", "và", "có", "trường", "luật", "đào", "tạo", "ra", "đa", "số", "các", "thẩm", "phán", "đương", "đại", "của", "tòa", "án", "tối", "cao", "hoa", "kỳ", "năm", "1692", "thị", "trấn", "salem", "và", "các", "khu", "vực", "phụ", "cận", "đã", "trải", "qua", "một", "trong", "những", "trường", "hợp", "rối", "loạn", "phân", "ly", "tập", "thể", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "hoa", "kỳ", "các", "phiên", "tòa", "phù", "thủy", "salem", "vào", "thế", "kỉ", "thứ", "18", "đại", "tỉnh", "thức", "của", "tông", "phái", "kháng", "cách", "càn", "quét", "thế", "giới", "atlantic", "khởi", "đầu", "từ", "thuyết", "giáo", "của", "nhà", "thuyết", "giáo", "vùng", "northampton", "jonathan", "edwards", "vào", "cuối", "thế", "kỉ", "thứ", "18", "boston", "được", "biết", "đến", "như", "cái", "nôi", "của", "tự", "do", "vì", "những", "xung", "động", "góp", "phần", "dẫn", "tới", "cách", "mạng", "mỹ", "năm", "1777", "đại", "tướng", "henry", "knox", "thành", "lập", "kho", "vũ", "khí", "springfield", "nơi", "đã", "kiến", "thiết", "nhiều", "tiến", "bộ", "kĩ", "thuật", "quan", "trọng", "trong", "cách", "mạng", "công", "nghiệp", "bao", "gồm", "các", "bộ", "phận", "hoán", "đổi", "năm", "1786", "cuộc", "nổi", "dậy", "của", "shay", "cuộc", "nổi", "dậy", "theo", "phái", "dân", "kiểm", "của", "các", "cựu", "chiến", "binh", "không", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "cách", "mạng", "mỹ", "đã", "gây", "ảnh", "hưởng", "đến", "hội", "nghị", "hiến", "pháp", "hoa", "kỳ", "trước", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "massachusetts", "là", "trung" ]
athanasia juncea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc d dietr mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "athanasia", "juncea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "d", "dietr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
selicanis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet selicanis cinereola == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet selicanis at funet
[ "selicanis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "selicanis", "cinereola", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "selicanis", "at", "funet" ]
solter pallidus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1982
[ "solter", "pallidus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "hölzel", "miêu", "tả", "năm", "1982" ]
suốt năm 1924 ông đã tham gia đồng thời các cuộc triển lãm của richard réti và rudolf spielmann và ông vẫn tiếp tục thi đấu biểu diễn nhiều bàn cờ ở tuổi 70 == những thành công ban đầu == flohr đã giành chiến thắng trong các giải đấu kautsky memorial năm 1928 và 1929 được tổ chức tại praha và ra mắt quốc tế tại giải rohitsch-sauerbrunn rogaška slatina ở slovenia nơi anh về nhì sau akiba rubinstein trong thành công chung cuộc flohr cũng đã từng làm một nhà báo cờ vua một trong những nhiệm vụ đầu tiên của ông là đưa tin về giải đấu berlin năm 1928 trong đó ông tiếp tục giành được tiền thêm khi chơi cờ vua == ứng cử viên vô địch thế giới == khả năng chơi cờ của flohr đạt đến đỉnh cao vào giữa những năm 1930 khi ông trở thành một trong những cầu thủ mạnh nhất thế giới và là ứng cử viên hàng đầu cho chức vô địch thế giới ông đã trở thành nhà vô địch của tiệp khắc vào năm 1933 và 1936 và chơi ở nhiều giải đấu trên khắp châu âu nhìn chung về đích trong số ba người dẫn đầu những chiến thắng đáng chú ý là tại bad sliač vào năm 1932 nơi ông chia sẻ vị trí đầu tiên với milan vidmar scheveningen năm 1933 bad liebenwerda năm 1934 với 9½ 11 điểm barcelona năm 1935 tại đó ông đã đồng giải nhất với george koltanowski moscow 1935
[ "suốt", "năm", "1924", "ông", "đã", "tham", "gia", "đồng", "thời", "các", "cuộc", "triển", "lãm", "của", "richard", "réti", "và", "rudolf", "spielmann", "và", "ông", "vẫn", "tiếp", "tục", "thi", "đấu", "biểu", "diễn", "nhiều", "bàn", "cờ", "ở", "tuổi", "70", "==", "những", "thành", "công", "ban", "đầu", "==", "flohr", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "các", "giải", "đấu", "kautsky", "memorial", "năm", "1928", "và", "1929", "được", "tổ", "chức", "tại", "praha", "và", "ra", "mắt", "quốc", "tế", "tại", "giải", "rohitsch-sauerbrunn", "rogaška", "slatina", "ở", "slovenia", "nơi", "anh", "về", "nhì", "sau", "akiba", "rubinstein", "trong", "thành", "công", "chung", "cuộc", "flohr", "cũng", "đã", "từng", "làm", "một", "nhà", "báo", "cờ", "vua", "một", "trong", "những", "nhiệm", "vụ", "đầu", "tiên", "của", "ông", "là", "đưa", "tin", "về", "giải", "đấu", "berlin", "năm", "1928", "trong", "đó", "ông", "tiếp", "tục", "giành", "được", "tiền", "thêm", "khi", "chơi", "cờ", "vua", "==", "ứng", "cử", "viên", "vô", "địch", "thế", "giới", "==", "khả", "năng", "chơi", "cờ", "của", "flohr", "đạt", "đến", "đỉnh", "cao", "vào", "giữa", "những", "năm", "1930", "khi", "ông", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "cầu", "thủ", "mạnh", "nhất", "thế", "giới", "và", "là", "ứng", "cử", "viên", "hàng", "đầu", "cho", "chức", "vô", "địch", "thế", "giới", "ông", "đã", "trở", "thành", "nhà", "vô", "địch", "của", "tiệp", "khắc", "vào", "năm", "1933", "và", "1936", "và", "chơi", "ở", "nhiều", "giải", "đấu", "trên", "khắp", "châu", "âu", "nhìn", "chung", "về", "đích", "trong", "số", "ba", "người", "dẫn", "đầu", "những", "chiến", "thắng", "đáng", "chú", "ý", "là", "tại", "bad", "sliač", "vào", "năm", "1932", "nơi", "ông", "chia", "sẻ", "vị", "trí", "đầu", "tiên", "với", "milan", "vidmar", "scheveningen", "năm", "1933", "bad", "liebenwerda", "năm", "1934", "với", "9½", "11", "điểm", "barcelona", "năm", "1935", "tại", "đó", "ông", "đã", "đồng", "giải", "nhất", "với", "george", "koltanowski", "moscow", "1935" ]
quảng ninh định hướng quảng ninh có thể là một trong các địa danh sau === việt nam === bullet tỉnh quảng ninh bullet huyện quảng ninh tỉnh quảng bình bullet xã quảng ninh huyện quảng xương tỉnh thanh hóa === trung quốc === bullet huyện quảng ninh địa cấp thị triệu khánh tỉnh quảng đông
[ "quảng", "ninh", "định", "hướng", "quảng", "ninh", "có", "thể", "là", "một", "trong", "các", "địa", "danh", "sau", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "tỉnh", "quảng", "ninh", "bullet", "huyện", "quảng", "ninh", "tỉnh", "quảng", "bình", "bullet", "xã", "quảng", "ninh", "huyện", "quảng", "xương", "tỉnh", "thanh", "hóa", "===", "trung", "quốc", "===", "bullet", "huyện", "quảng", "ninh", "địa", "cấp", "thị", "triệu", "khánh", "tỉnh", "quảng", "đông" ]
danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1974 mỹ dưới đây là danh sách các ca khúc đứng đầu billboard hot 100 năm 1974 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân mỹ
[ "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "1974", "mỹ", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "ca", "khúc", "đứng", "đầu", "billboard", "hot", "100", "năm", "1974", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "mỹ" ]