text
stringlengths
1
7.22k
words
list
begonia olsoniae là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được l b sm b g schub mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "begonia", "olsoniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "b", "g", "schub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
lánh nạn ở alexandria dưới sự bảo trợ của triều đình ptolemaios tuy nhiên bức thư của aristeas có niên đại muộn và nó chứa thông tin mà ngày nay được biết là không chính xác các nguồn khác cho rằng thay vào đó thư viện đã được xây dựng dưới triều đại của ptolemaios ii philadelphos 283–246 tcn các học giả hiện đại đều đ...
[ "lánh", "nạn", "ở", "alexandria", "dưới", "sự", "bảo", "trợ", "của", "triều", "đình", "ptolemaios", "tuy", "nhiên", "bức", "thư", "của", "aristeas", "có", "niên", "đại", "muộn", "và", "nó", "chứa", "thông", "tin", "mà", "ngày", "nay", "được", "biết", "...
cầu cấu hình thấp dành cho netbook các thiết bị di động và pc cũ và sẽ cạnh tranh với xubuntu trong phân khúc này tháng 11 năm 2009 cody a w somerville từ chức lãnh đạo dự án và đưa ra lời kêu gọi đề cử để giúp tìm người kế vị lionel le folgoc được cộng đồng xubuntu xác nhận là người lãnh đạo dự án mới vào ngày 10 thán...
[ "cầu", "cấu", "hình", "thấp", "dành", "cho", "netbook", "các", "thiết", "bị", "di", "động", "và", "pc", "cũ", "và", "sẽ", "cạnh", "tranh", "với", "xubuntu", "trong", "phân", "khúc", "này", "tháng", "11", "năm", "2009", "cody", "a", "w", "somerville", ...
quyền và thợ thủ công trên khắp đế quốc ông đề cập tới các phương pháp xây dựng thiết kế và ứng dụng tiêu chuẩn dành cho hào và công sự công trình đá công trình gỗ công trình tre công trình gạch kỹ thuật cưa khoan và tiện kỹ thuật chạm khắc gỗ kỹ thuật lát và tráng men gạch kỹ thuật xây tường sơn và trang hoàng cung cấ...
[ "quyền", "và", "thợ", "thủ", "công", "trên", "khắp", "đế", "quốc", "ông", "đề", "cập", "tới", "các", "phương", "pháp", "xây", "dựng", "thiết", "kế", "và", "ứng", "dụng", "tiêu", "chuẩn", "dành", "cho", "hào", "và", "công", "sự", "công", "trình", "đá"...
hai nước nhưng đến thập niên năm 1960 nam tư và liên xô lại có hiềm khích tito kết luận === nam tư trung lập === năm 1961 lãnh tụ của 5 quốc gia nam tư ấn độ ai cập indonesia và ghana phát huy phong trào không liên kết đồng ý không theo phe nào trong chiến tranh lạnh đồng thời phát triển liên hệ với giữa các nước chậm ...
[ "hai", "nước", "nhưng", "đến", "thập", "niên", "năm", "1960", "nam", "tư", "và", "liên", "xô", "lại", "có", "hiềm", "khích", "tito", "kết", "luận", "===", "nam", "tư", "trung", "lập", "===", "năm", "1961", "lãnh", "tụ", "của", "5", "quốc", "gia", "...
kızılyaka ula kızılyaka là một xã thuộc huyện ula tỉnh muğla thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 369 người
[ "kızılyaka", "ula", "kızılyaka", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ula", "tỉnh", "muğla", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "369", "người" ]
cảm giác thư thái nhẹ nhàng cho người nghe đây cũng là một ca khúc được nhiều fan của cô nhắc đến === biết đâu === biết đâu là một ca khúc được sáng tác bởi trang trước khi được mixing và mastering cô đã nghiền ngẫm lại đĩa nhạc của chính mình nhiều lần biết đâu chính là ca khúc được uyên linh nghe nhiều nhất sau bao n...
[ "cảm", "giác", "thư", "thái", "nhẹ", "nhàng", "cho", "người", "nghe", "đây", "cũng", "là", "một", "ca", "khúc", "được", "nhiều", "fan", "của", "cô", "nhắc", "đến", "===", "biết", "đâu", "===", "biết", "đâu", "là", "một", "ca", "khúc", "được", "sáng",...
phintella aequipes minor phintella aequipes là một phân loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi phintella phintella aequipes minor được roger de lessert miêu tả năm 1925
[ "phintella", "aequipes", "minor", "phintella", "aequipes", "là", "một", "phân", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phintella", "phintella", "aequipes", "minor", "được", "roger", "de", "lessert", "miêu", "tả", "năm", "1...
ranunculus taisanensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "ranunculus", "taisanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "hayata", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
metopodicha achaemenica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "metopodicha", "achaemenica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
cephalozia gollanii là một loài rêu tản trong họ cephaloziaceae loài này được stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1908
[ "cephalozia", "gollanii", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "cephaloziaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
đối với na uy là rất nghiêm trọng và rằng chính phủ na uy sẽ bí mật hỗ trợ cho cuộc chiếm đóng của đức điều này về sau là không đúng ông ta còn khẳng định rằng mình có một vị thế có thể bảo đảm hỗ trợ tối đa cho lực lượng của đức bao gồm cả việc giảm nhẹ gánh nặng của đức trong công tác tuần tra phòng thủ bờ biển và cu...
[ "đối", "với", "na", "uy", "là", "rất", "nghiêm", "trọng", "và", "rằng", "chính", "phủ", "na", "uy", "sẽ", "bí", "mật", "hỗ", "trợ", "cho", "cuộc", "chiếm", "đóng", "của", "đức", "điều", "này", "về", "sau", "là", "không", "đúng", "ông", "ta", "còn",...
sông prachin buri tiếng thái แม่น้ำปราจีนบุรี là một con sông bắt đầu tại hợp lưu của các con sông phra prong hanuman và prachantakham ở amphoe kabin buri tỉnh prachin buri sông prachin buri chảy qua các huyện si maha phot mueang prachinburi và ban sang sông này nhập vào sông nakhon nayok để trở thành sông bang pa kong...
[ "sông", "prachin", "buri", "tiếng", "thái", "แม่น้ำปราจีนบุรี", "là", "một", "con", "sông", "bắt", "đầu", "tại", "hợp", "lưu", "của", "các", "con", "sông", "phra", "prong", "hanuman", "và", "prachantakham", "ở", "amphoe", "kabin", "buri", "tỉnh", "prachin", ...
của cá nhân vị công chúa ấy công chúa mary con gái vua james ii cùng sophie dorothea von hannover con gái duy nhất của vua george i là những người có đủ tư cách nhưng lại không muốn nhận danh vị này đó là bởi vì vào thời điểm mà hai người có tư cách tiếp nhận công chúa mary đã là vương phi xứ orange còn sophie dorothea...
[ "của", "cá", "nhân", "vị", "công", "chúa", "ấy", "công", "chúa", "mary", "con", "gái", "vua", "james", "ii", "cùng", "sophie", "dorothea", "von", "hannover", "con", "gái", "duy", "nhất", "của", "vua", "george", "i", "là", "những", "người", "có", "đủ", ...
loan báo phúc âm cho các dân tôc [tên cũ là bộ truyền giáo] năm năm sau đến kì hạn thuyên chuyển ngày 26 tháng 7 năm 1982 tòa thánh quyết định điều chuyển tổng giám mục collaço làm sứ thần tòa thánh tại dominican khâm sứ tòa thánh tại puerto rico ông thực thi công việc mục vụ ở đây trong gần mười năm cho đến khi tòa th...
[ "loan", "báo", "phúc", "âm", "cho", "các", "dân", "tôc", "[tên", "cũ", "là", "bộ", "truyền", "giáo]", "năm", "năm", "sau", "đến", "kì", "hạn", "thuyên", "chuyển", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1982", "tòa", "thánh", "quyết", "định", "điều", "ch...
quận jefferson tennessee quận jefferson là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 44 294 người ước tính dân số năm 2005 là 48 394 người quận lỵ đóng ở dandridge == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có ...
[ "quận", "jefferson", "tennessee", "quận", "jefferson", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "tennessee", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa...
hiệu ứng lan tỏa sự tìm tòi của công chúng về tấm hình tăng lên đáng kể hơn 420 000 người đã đến thăm trang web trong tháng tiếp theo streisand thua kiện và một thẩm phán tòa án los angeles superior court ra phán quyết rằng barbra streisand phải trả các bị cáo trong trường hợp này tổng cộng là 177 107 54 chi phí pháp l...
[ "hiệu", "ứng", "lan", "tỏa", "sự", "tìm", "tòi", "của", "công", "chúng", "về", "tấm", "hình", "tăng", "lên", "đáng", "kể", "hơn", "420", "000", "người", "đã", "đến", "thăm", "trang", "web", "trong", "tháng", "tiếp", "theo", "streisand", "thua", "kiện",...
bahamas và lãnh đạo của plp perry christie đã trình bày một bài phát biểu để vinh danh cartwright trước hội đồng gọi ông là anh hùng dân tộc người đóng góp vai trò lịch sử mà ông trong nền tảng chính trị của đảng bahamas loretta butler-turner phó lãnh đạo của phong trào quốc gia tự do đối lập fnm và mp cho đảo long của...
[ "bahamas", "và", "lãnh", "đạo", "của", "plp", "perry", "christie", "đã", "trình", "bày", "một", "bài", "phát", "biểu", "để", "vinh", "danh", "cartwright", "trước", "hội", "đồng", "gọi", "ông", "là", "anh", "hùng", "dân", "tộc", "người", "đóng", "góp", ...
nhà và hé lộ một khẩu súng bị thiếu mất trong bộ sưu tập của ông lời thuật cuối phim của lester mô tả những trải nghiệm đầy ý nghĩa trong cuộc sống của mình anh nói rằng cho dù đã mất anh vẫn hạnh phúc vì cõi trần vẫn còn nhiều điều đẹp đẽ == chủ đề và phân tích == === lý giải đa chiều === các học giả và viện hàn lâm đ...
[ "nhà", "và", "hé", "lộ", "một", "khẩu", "súng", "bị", "thiếu", "mất", "trong", "bộ", "sưu", "tập", "của", "ông", "lời", "thuật", "cuối", "phim", "của", "lester", "mô", "tả", "những", "trải", "nghiệm", "đầy", "ý", "nghĩa", "trong", "cuộc", "sống", "củ...
ilybius anjarum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được nilsson miêu tả khoa học năm 1999
[ "ilybius", "anjarum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "nilsson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
xã twin tree quận benson bắc dakota xã twin tree là một xã thuộc quận benson tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 143 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "twin", "tree", "quận", "benson", "bắc", "dakota", "xã", "twin", "tree", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "benson", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "143", "người", "==", "xe...
mitrasacmopsis quadrivalvis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được jovet mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "mitrasacmopsis", "quadrivalvis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "jovet", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
Băng thông của các loại cổng song song theo chuẩn IEEE 1284 được liệt kê theo bảng sau
[ "Băng", "thông", "của", "các", "loại", "cổng", "song", "song", "theo", "chuẩn", "IEEE", "1284", "được", "liệt", "kê", "theo", "bảng", "sau" ]
senecio westermanii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dusén miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "senecio", "westermanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dusén", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
carex nivalis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boott mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "carex", "nivalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
epirrhoe nigrescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epirrhoe", "nigrescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
khủng hoảng năng lượng thập niên 2000 từ giữa những năm 1980 đến tháng 9 năm 2003 giá dầu điều chỉnh lạm phát của một thùng dầu thô trên nymex thường dưới 25 usd thùng trong năm 2003 giá đã tăng trên 30 đạt 60 usd thùng vào ngày 11 tháng 8 năm 2005 và đạt đỉnh 147 30usd thùng vào tháng 7 năm 2008 các nhà bình luận cho ...
[ "khủng", "hoảng", "năng", "lượng", "thập", "niên", "2000", "từ", "giữa", "những", "năm", "1980", "đến", "tháng", "9", "năm", "2003", "giá", "dầu", "điều", "chỉnh", "lạm", "phát", "của", "một", "thùng", "dầu", "thô", "trên", "nymex", "thường", "dưới", "...
valea mare-pravăț là một xã thuộc hạt argeș românia dân số thời điểm năm 2002 là 4265 người
[ "valea", "mare-pravăț", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "argeș", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4265", "người" ]
festuca vasconcensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được markgr -dann auquier kerguélen mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "festuca", "vasconcensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "markgr", "-dann", "auquier", "kerguélen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
77 tuần tra tại eo biển đài loan và viếng thăm hữu nghị nhiều cảng trong khu vực khi quay trở lại vùng bờ tây giữa các đợt bố trí nó thực tập phòng không và chống tàu ngầm cũng như huấn luyện học viên sĩ quan và hải quân dự bị cảng nhà của nó được chuyển đến charleston south carolina vào tháng 10 1960 và chiếc tàu khu ...
[ "77", "tuần", "tra", "tại", "eo", "biển", "đài", "loan", "và", "viếng", "thăm", "hữu", "nghị", "nhiều", "cảng", "trong", "khu", "vực", "khi", "quay", "trở", "lại", "vùng", "bờ", "tây", "giữa", "các", "đợt", "bố", "trí", "nó", "thực", "tập", "phòng", ...
hacılar sivrice hacılar là một xã thuộc huyện sivrice tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 34 người
[ "hacılar", "sivrice", "hacılar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sivrice", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "34", "người" ]
pyrrhalta nigromarginata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1885
[ "pyrrhalta", "nigromarginata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
đồ chơi nhỏ tháng 10 năm 2019 nintendo phát hành ring fit adventure bao gồm leg strap để gắn joy-con vào chân và ring-con một vòng nhựa cứng linh hoạt có gắn joy-con người chơi tương tác với trò chơi theo kiểu của một trò chơi nhập vai bằng cách thực hiện các bài tập khác nhau chẳng hạn như chạy tại chỗ ngồi xổm và bóp...
[ "đồ", "chơi", "nhỏ", "tháng", "10", "năm", "2019", "nintendo", "phát", "hành", "ring", "fit", "adventure", "bao", "gồm", "leg", "strap", "để", "gắn", "joy-con", "vào", "chân", "và", "ring-con", "một", "vòng", "nhựa", "cứng", "linh", "hoạt", "có", "gắn", ...
splm official site bullet south sudan liberal party official site bullet help sudan international
[ "splm", "official", "site", "bullet", "south", "sudan", "liberal", "party", "official", "site", "bullet", "help", "sudan", "international" ]
warnstorfia trichophylla là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được warnst tuom t j kop miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "warnstorfia", "trichophylla", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "warnst", "tuom", "t", "j", "kop", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
styringomyia labuanae là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai == tham khảo == <references>
[ "styringomyia", "labuanae", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
ameivula nativo là một loài thằn lằn trong họ teiidae loài này được rocha bergallo peccinini-seale miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "ameivula", "nativo", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "teiidae", "loài", "này", "được", "rocha", "bergallo", "peccinini-seale", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
litsea dilleniifolia là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được p y pai p h huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "litsea", "dilleniifolia", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "p", "y", "pai", "p", "h", "huang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
colaspoides punctipleuris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2003
[ "colaspoides", "punctipleuris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
kafr debbin làng gấu là một ngôi làng syria nằm ở al-janudiyah nahiyah ở huyện jisr al-shughur idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs kafr debbin có dân số 3660 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "kafr", "debbin", "làng", "gấu", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "al-janudiyah", "nahiyah", "ở", "huyện", "jisr", "al-shughur", "idlib", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "kafr", "debbin", "có", "dân", "số", ...
dusona mexicana là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "mexicana", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
loening pa-1 pursuit-air cooled – nghĩa là máy bay tiêm kích dùng động cơ làm mát bằng không khí là một mẫu thử máy bay tiêm kích của hoa kỳ do loening aeronautical engineering chế tạo
[ "loening", "pa-1", "pursuit-air", "cooled", "–", "nghĩa", "là", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "dùng", "động", "cơ", "làm", "mát", "bằng", "không", "khí", "là", "một", "mẫu", "thử", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "của", "hoa", "kỳ", "do", "loening", "aer...
schizostachyum brachycladum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kurz kurz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "schizostachyum", "brachycladum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "kurz", "kurz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
onthophagus takedai là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "takedai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
động cơ có sử dụng không khí của môi trường để đốt trong động cơ cần oxy của môi trường loại này thì không thể bay ra ngoài vũ trụ được đây là các loại các đầu đạn hoả tiễn rốc két bom bay == xem thêm == bullet định lý kutta-zhukovsky
[ "động", "cơ", "có", "sử", "dụng", "không", "khí", "của", "môi", "trường", "để", "đốt", "trong", "động", "cơ", "cần", "oxy", "của", "môi", "trường", "loại", "này", "thì", "không", "thể", "bay", "ra", "ngoài", "vũ", "trụ", "được", "đây", "là", "các", ...
notonicea là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1949 bởi hincks == các loài == các loài trong chi này gồm bullet notonicea basalis bullet notonicea bella bullet notonicea bennigseni bullet notonicea dimidiatipennis bullet notonicea diversipes bullet notonicea imperialis bullet...
[ "notonicea", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1949", "bởi", "hincks", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", ...
psilostrophe gnaphalioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "psilostrophe", "gnaphalioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
oreobolus oligocephalus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được w m curtis mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "oreobolus", "oligocephalus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "w", "m", "curtis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
hậu quả == bất kể kết quả quân sự cuộc vây hãm dubrovnik chủ yếu được ghi nhớ bởi cuộc cướp bóc quy mô lớn của quân đội jna và cuộc pháo kích vào dubrovnik đặc biệt là khu phố cổ phản ứng của các phương tiện truyền thông quốc tế và các phương tiện truyền thông đưa tin về cuộc bao vây đã củng cố một ý kiến đã hình thành...
[ "hậu", "quả", "==", "bất", "kể", "kết", "quả", "quân", "sự", "cuộc", "vây", "hãm", "dubrovnik", "chủ", "yếu", "được", "ghi", "nhớ", "bởi", "cuộc", "cướp", "bóc", "quy", "mô", "lớn", "của", "quân", "đội", "jna", "và", "cuộc", "pháo", "kích", "vào", ...
fc échirolles đã lọt vào vòng 7 của coupe de france trong nhiều lần đáng chú ý nhất là chịu thất bại 4-1 trước olympique de marseille trong mùa giải 1995-96 == danh hiệu == bullet championnat de dh rhône-alpes 2000-01 2004-05 2010-11 bullet coupe rhône-alpes 2004-05
[ "fc", "échirolles", "đã", "lọt", "vào", "vòng", "7", "của", "coupe", "de", "france", "trong", "nhiều", "lần", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "chịu", "thất", "bại", "4-1", "trước", "olympique", "de", "marseille", "trong", "mùa", "giải", "1995-96", "=="...
12 năm chờ đợi kể từ world cup 2002 ở vòng bán kết vũ công samba đã phải nhận thất bại nặng nề 1-7 trước những cỗ xe tăng đội sau đó đăng quang đẩy brasil xuống chơi ở trận tranh hạng ba với và thua chung cuộc 0-3 kết thúc giải ở vị trí thứ tư và cá nhân paulinho không để lại ấn tượng gì === world cup 2018 === anh tiếp...
[ "12", "năm", "chờ", "đợi", "kể", "từ", "world", "cup", "2002", "ở", "vòng", "bán", "kết", "vũ", "công", "samba", "đã", "phải", "nhận", "thất", "bại", "nặng", "nề", "1-7", "trước", "những", "cỗ", "xe", "tăng", "đội", "sau", "đó", "đăng", "quang", "đ...
normandy 1214 chiến tranh saintonge 1242 và chiến tranh saint sardos 1324 các cuộc chiến này khiến người anh mất nhiều lãnh địa ở châu âu họ mất hoàn toàn xứ normandy và chỉ còn giữ lại một số tỉnh tại vùng gascogne tiếng anh gascony vào đầu thế kỷ 14 nhiều quý tộc anh vẫn mơ tưởng về một thời kỳ huy hoàng trong quá kh...
[ "normandy", "1214", "chiến", "tranh", "saintonge", "1242", "và", "chiến", "tranh", "saint", "sardos", "1324", "các", "cuộc", "chiến", "này", "khiến", "người", "anh", "mất", "nhiều", "lãnh", "địa", "ở", "châu", "âu", "họ", "mất", "hoàn", "toàn", "xứ", "no...
pirata iriomotensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pirata pirata iriomotensis được hozumi tanaka miêu tả năm 1989
[ "pirata", "iriomotensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pirata", "pirata", "iriomotensis", "được", "hozumi", "tanaka", "miêu", "tả", "năm", "1989" ]
echeandia ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được kunth cruden mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "echeandia", "ciliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "kunth", "cruden", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
dryopteris obtusa là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "obtusa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
2016 == công nghệ == phần mềm tunein radio là ứng dụng miễn phí có sẵn trên các hệ điều hành ios android windows và blackberry bên cạnh đó có bản trả phí tunein radio pro 9 99 đô la cho phép người dùng ghi âm bất kì chương trình nào đã phát trên dịch vụ tunein bản thu âm từ tunein radio pro chỉ có thể được lưu trữ trên...
[ "2016", "==", "công", "nghệ", "==", "phần", "mềm", "tunein", "radio", "là", "ứng", "dụng", "miễn", "phí", "có", "sẵn", "trên", "các", "hệ", "điều", "hành", "ios", "android", "windows", "và", "blackberry", "bên", "cạnh", "đó", "có", "bản", "trả", "phí",...
megalonychidae
[ "megalonychidae" ]
kaulfussia lobbiana là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được de vriese mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "kaulfussia", "lobbiana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "de", "vriese", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
nhân dân nhanh chóng tiến hành kháng nghị ngay tối hôm đó các tay súng bắt tỉa của chính phủ được cho là giết chết hai người biểu tình == khí hậu == qatif có khí hậu lục địa nhiệt độ đạt đến 50 °c vào mùa hè và độ ẩm trung bình là 75% trong mùa đông nhiệt độ dao động từ 2 đến 18 °c trong các tháng 5-6 gió mùa ấm được g...
[ "nhân", "dân", "nhanh", "chóng", "tiến", "hành", "kháng", "nghị", "ngay", "tối", "hôm", "đó", "các", "tay", "súng", "bắt", "tỉa", "của", "chính", "phủ", "được", "cho", "là", "giết", "chết", "hai", "người", "biểu", "tình", "==", "khí", "hậu", "==", "q...
gái ra khỏi cuộc thi sau đó 17 thí sinh còn lại đã có buổi chụp hình đầu tiên trong áo tắm kim loại vào buổi đánh giá đầu tiên 15 cô gái đã được chọn và sẽ bước vào cuộc thi bullet nhiếp ảnh gia sean mcmenomy === tập 2 === khởi chiếu 15 cô gái được di chuyển tới căn hộ của mình ngày hôm sau họ đã được gặp uffe tổng biê...
[ "gái", "ra", "khỏi", "cuộc", "thi", "sau", "đó", "17", "thí", "sinh", "còn", "lại", "đã", "có", "buổi", "chụp", "hình", "đầu", "tiên", "trong", "áo", "tắm", "kim", "loại", "vào", "buổi", "đánh", "giá", "đầu", "tiên", "15", "cô", "gái", "đã", "được"...
lyonetia lechrioscia là một loài bướm đêm thuộc họ lyonetiidae nó được tìm thấy ở úc chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
[ "lyonetia", "lechrioscia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "lyonetiidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "úc", "chúng", "có", "thể", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "australian"...
melissa ashby sinh ngày 6 tháng 3 năm 1986 là một cựu vận động viên bơi lội người grenada chuyên về các sự kiện bơi ếch ashby đủ điều kiện thi đấu 100 m bơi ếch nữ tại thế vận hội mùa hè 2004 ở athens bằng cách nhận được một vị trí quốc tế từ fina trong thời gian vào 1 20 53 cô đã thách đấu bảy vận động viên bơi lội kh...
[ "melissa", "ashby", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1986", "là", "một", "cựu", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "người", "grenada", "chuyên", "về", "các", "sự", "kiện", "bơi", "ếch", "ashby", "đủ", "điều", "kiện", "thi", "đấu", "100", ...
lên mặt lưu thủ quang cũng bố trí quân lính để tiến công nghĩa vũ bất chấp lời phản đối của phùng đạo phùng đạo bị tống giam song sau đó đã trốn thoát đến tấn đến khi quân yên tiến công nghĩa vũ vương xử trực đã cần viện tấn đáp lại lý tồn úc phái chu đức uy hợp binh với quân triệu và quân nghĩa vũ vào mùa xuân năm 912...
[ "lên", "mặt", "lưu", "thủ", "quang", "cũng", "bố", "trí", "quân", "lính", "để", "tiến", "công", "nghĩa", "vũ", "bất", "chấp", "lời", "phản", "đối", "của", "phùng", "đạo", "phùng", "đạo", "bị", "tống", "giam", "song", "sau", "đó", "đã", "trốn", "thoát...
germarostes hamiger là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được ohaus miêu tả khoa học năm 1911
[ "germarostes", "hamiger", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "ohaus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
37 figure 13 cited as conus hebraeus plate 2 figure 25 bullet duda t f jr chang d lewis b d lee t 2009 geographic variation in venom allelic composition and diets of the widespread predatory marine gastropod conus ebraeus plos one 4 7 e6245 doi 10 1371 journal pone 0006245
[ "37", "figure", "13", "cited", "as", "conus", "hebraeus", "plate", "2", "figure", "25", "bullet", "duda", "t", "f", "jr", "chang", "d", "lewis", "b", "d", "lee", "t", "2009", "geographic", "variation", "in", "venom", "allelic", "composition", "and", "die...
nesozineus triviale là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nesozineus", "triviale", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
học == === độ phát xạ bán cầu === độ phát xạ bán cầu của một bề mặt ký hiệu là ε được định nghĩa là với bullet m là nhiệt lượng thoát ra từ bề mặt đó bullet m là nhiệt lượng thoát ra từ bề mặt vật thể đen ở cùng nhiệt độ và cùng cấu trúc hình học === độ phát xạ phổ bán cầu === độ phát xạ phổ bán cầu theo tần số và độ p...
[ "học", "==", "===", "độ", "phát", "xạ", "bán", "cầu", "===", "độ", "phát", "xạ", "bán", "cầu", "của", "một", "bề", "mặt", "ký", "hiệu", "là", "ε", "được", "định", "nghĩa", "là", "với", "bullet", "m", "là", "nhiệt", "lượng", "thoát", "ra", "từ", "...
Truyền hình và phim nữ diễn viên Brazil nổi tiếng với vai diễn thời thơ ấu của cô trong telenovelas như Carrossel và Patrulha Salvadora. Cô cũng đóng vai trò của Guilhermina trong một bộ phim của Brazil năm 2011 mang tên O Palhaço (The Clown). Bà đã cung cấp bằng giọng nói trên làm việc cho một loạt gọi Sitio làm Pic...
[ "Truyền", "hình", "và", "phim", "nữ", "diễn", "viên", "Brazil", "nổi", "tiếng", "với", "vai", "diễn", "thời", "thơ", "ấu", "của", "cô", "trong", "telenovelas", "như", "Carrossel", "và", "Patrulha", "Salvadora.", "Cô", "cũng", "đóng", "vai", "trò", "của", ...
hellsing manga được cấp phép phát hành bằng tiếng anh ở bắc mỹ bởi dark horse comics australia và new zealand bởi mad entertainment và tại singapore bởi chuang yi năm 2001 hirano bắt đầu xuất bản các chương của một loạt phần trước trong các phiên bản đặc biệt của young king ours với 6 chương được phát hành tính đến thá...
[ "hellsing", "manga", "được", "cấp", "phép", "phát", "hành", "bằng", "tiếng", "anh", "ở", "bắc", "mỹ", "bởi", "dark", "horse", "comics", "australia", "và", "new", "zealand", "bởi", "mad", "entertainment", "và", "tại", "singapore", "bởi", "chuang", "yi", "nă...
spirembolus proximus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở hoa kỳ
[ "spirembolus", "proximus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "hoa", "kỳ" ]
thành cổ warszawa == lịch sử == thành cổ được xây dựng theo lệnh của sa hoàng nicholas i sau cuộc nổi dậy tháng 11 năm 1830 kiến trúc sư trưởng của công trình này thiếu tướng johan jakob von daehn ivan dehn đã sử dụng kế hoạch của tòa thành ở antwerp làm cơ sở cho kế hoạch của riêng mình giống như đã bị pháp phá hủy và...
[ "thành", "cổ", "warszawa", "==", "lịch", "sử", "==", "thành", "cổ", "được", "xây", "dựng", "theo", "lệnh", "của", "sa", "hoàng", "nicholas", "i", "sau", "cuộc", "nổi", "dậy", "tháng", "11", "năm", "1830", "kiến", "trúc", "sư", "trưởng", "của", "công", ...
rhododendron hemitrichotum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được balf f forrest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "rhododendron", "hemitrichotum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "balf", "f", "forrest", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
chi việt quất danh pháp khoa học vaccinium là một chi chứa các loài cây bụi trong họ thạch nam ericaceae bao gồm các loại việt quất mạn việt quất v v chi này chứa khoảng 450 loài chủ yếu sinh trưởng ở khu vực lạnh của bắc bán cầu mặc dù có một số loài nhiệt đới cũng như một vài loài sinh sống biệt lập tại khu vực madag...
[ "chi", "việt", "quất", "danh", "pháp", "khoa", "học", "vaccinium", "là", "một", "chi", "chứa", "các", "loài", "cây", "bụi", "trong", "họ", "thạch", "nam", "ericaceae", "bao", "gồm", "các", "loại", "việt", "quất", "mạn", "việt", "quất", "v", "v", "chi",...
cắt cụt cả hai đều được dùng có khi bởi cùng một công ty máy tính thời gian thực hp 21mx 1974 ký hiệu 196 608 là 196k và 1 048 576 là 1 m máy tính doanh nghiệp hp 3000 1973 có thể có bộ nhớ 64k 96k hoặc 128k byte thuật ngữ kbit kbyte mbit và mbyte bắt đầu được sử dụng như đơn vị nhị phân vào đầu thập niên 1970 tờ quảng...
[ "cắt", "cụt", "cả", "hai", "đều", "được", "dùng", "có", "khi", "bởi", "cùng", "một", "công", "ty", "máy", "tính", "thời", "gian", "thực", "hp", "21mx", "1974", "ký", "hiệu", "196", "608", "là", "196k", "và", "1", "048", "576", "là", "1", "m", "má...
thelypteris semirii là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được salino melo mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "thelypteris", "semirii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "salino", "melo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
liên quan đến con người vì vậy những tình cảm cơ bản của con người cũng bắt nguồn từ căn nguyên của nó thông qua sự bình an và yên lòng của mỗi người thì thực sự có thể đạt được một nền thái bình quốc thái dân an do đó tầm quan trọng của trách nhiệm của mỗi cá nhân một bầu không khí yên lành trước tiên phải được tạo ra...
[ "liên", "quan", "đến", "con", "người", "vì", "vậy", "những", "tình", "cảm", "cơ", "bản", "của", "con", "người", "cũng", "bắt", "nguồn", "từ", "căn", "nguyên", "của", "nó", "thông", "qua", "sự", "bình", "an", "và", "yên", "lòng", "của", "mỗi", "người"...
của tomás cô là một phụ nữ rất xinh đẹp và vẫn còn đang đi học cũng phần nào bất đắc dĩ nhờ bea mà daniel và tomás đã trở thành bạn bè vì khi cả hai còn là học sinh daniel đã nói những lời không hay về bea khiến tomás đánh cậu tuy nhiên sau đó họ đã trở thành bạn thân của nhau bea luôn được cha và anh trai hết mực quan...
[ "của", "tomás", "cô", "là", "một", "phụ", "nữ", "rất", "xinh", "đẹp", "và", "vẫn", "còn", "đang", "đi", "học", "cũng", "phần", "nào", "bất", "đắc", "dĩ", "nhờ", "bea", "mà", "daniel", "và", "tomás", "đã", "trở", "thành", "bạn", "bè", "vì", "khi", ...
league khi chỉ xếp thứ 6 premier league với 58 điểm điểm số thấp nhất của đội bóng này trong kỷ nguyên ngoại hạng anh bản thân ralf rangnick đã thừa nhận việc dẫn dắt manchester united là một quyết định sai lầm vào ngày 29 5 2022 ông quyết định sẽ rời đội ngay khi mùa giải khép lại và không đảm nhận vai trò cố vấn tron...
[ "league", "khi", "chỉ", "xếp", "thứ", "6", "premier", "league", "với", "58", "điểm", "điểm", "số", "thấp", "nhất", "của", "đội", "bóng", "này", "trong", "kỷ", "nguyên", "ngoại", "hạng", "anh", "bản", "thân", "ralf", "rangnick", "đã", "thừa", "nhận", "v...
deromecus scapularis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878
[ "deromecus", "scapularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
trận le bourget có hai trận le bourget diễn ra trong cuộc chiến tranh pháp-phổ 1870 – 1871 bullet trận le bourget lần thứ nhất 27 – 30 tháng 10 năm 1870 bullet trận le bourget lần thứ hai 21 tháng 12 năm 1871
[ "trận", "le", "bourget", "có", "hai", "trận", "le", "bourget", "diễn", "ra", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-phổ", "1870", "–", "1871", "bullet", "trận", "le", "bourget", "lần", "thứ", "nhất", "27", "–", "30", "tháng", "10", "năm", "1870", "bu...
lực loài nhện khiến bất cứ kẻ thù nào cũng phải ngán ngẩm chăng tơ leo tường quăng vật nặng trong thời gian tạm mất khả năng linh cảm của loài nhện người nhện học được shang-chi phát triển cho riêng một trường phái kung-fu way of the spider bullet kỹ năng nhiếp ảnh peter là một thợ ảnh chuyên nghiệp kỹ năng nhào lộn nh...
[ "lực", "loài", "nhện", "khiến", "bất", "cứ", "kẻ", "thù", "nào", "cũng", "phải", "ngán", "ngẩm", "chăng", "tơ", "leo", "tường", "quăng", "vật", "nặng", "trong", "thời", "gian", "tạm", "mất", "khả", "năng", "linh", "cảm", "của", "loài", "nhện", "người",...
dypterygia daemonassa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dypterygia", "daemonassa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phục vụ một vai trò kép đầu tiên giúp cải thiện nền kinh tế địa phương và thứ hai cho phép khách tham quan mang theo chuyến thăm trở lại hoặc để quảng bá địa phương cho các khách du lịch khác như một hình thức tiếp thị truyền miệng có lẽ những món quà lưu niệm được khách du lịch thu thập nhiều nhất là những bức ảnh làm...
[ "phục", "vụ", "một", "vai", "trò", "kép", "đầu", "tiên", "giúp", "cải", "thiện", "nền", "kinh", "tế", "địa", "phương", "và", "thứ", "hai", "cho", "phép", "khách", "tham", "quan", "mang", "theo", "chuyến", "thăm", "trở", "lại", "hoặc", "để", "quảng", ...
sonchus esperanzae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được n kilian greuter mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "sonchus", "esperanzae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "n", "kilian", "greuter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
korntal-münchingen là một thị xã ở huyện ludwigsburg baden-württemberg đức đô thị này có diện tích 20 71 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 18 303 người đô thị này toạ lạc ở ranh giới tây bắc của stuttgart cách trung tâm thành phố này 8 km cự ly 10 km về phía tây nam của ludwigsburg == đô thị kết nghĩa =...
[ "korntal-münchingen", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "ludwigsburg", "baden-württemberg", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "20", "71", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "18", "30...
melanotus duvali là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia miêu tả khoa học năm 2007
[ "melanotus", "duvali", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
chrysopogon brunnipes là một loài ruồi trong họ asilidae chrysopogon brunnipes được clements miêu tả năm 1985 loài này phân bố ở miền australasia
[ "chrysopogon", "brunnipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "chrysopogon", "brunnipes", "được", "clements", "miêu", "tả", "năm", "1985", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
mitsubishi electric sản xuất thiết bị điện và kiến trúc và là nhà sản xuất lớn trên toàn thế giới về tấm lợp điện mặt trời công ty được thành lập vào ngày 15 tháng 1 năm 1921 tại hoa kỳ sản phẩm được sản xuất và bán bởi mitsubishi electric united states với trụ sở chính tại cypress california
[ "mitsubishi", "electric", "sản", "xuất", "thiết", "bị", "điện", "và", "kiến", "trúc", "và", "là", "nhà", "sản", "xuất", "lớn", "trên", "toàn", "thế", "giới", "về", "tấm", "lợp", "điện", "mặt", "trời", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày"...
commiphora hornbyi là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "commiphora", "hornbyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
senecio interpositus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được i thomps mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "senecio", "interpositus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "i", "thomps", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
škvořetice là một làng thuộc huyện strakonice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "škvořetice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "strakonice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
bắt cô trói cột còn có nhiều tên khác tên khoa học cuculus micropterus là loài chim thuộc họ cu cu phân bố ở châu á từ pakistan ấn độ sri lanka đến indonesia ở phía nam và trung quốc liên bang nga ở phía bắc loài chim này thường sống trong rừng ở độ cao trên 3 600 m nó được tím thấy ở tiểu lục địa ấn độ và đông nam á =...
[ "bắt", "cô", "trói", "cột", "còn", "có", "nhiều", "tên", "khác", "tên", "khoa", "học", "cuculus", "micropterus", "là", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "cu", "cu", "phân", "bố", "ở", "châu", "á", "từ", "pakistan", "ấn", "độ", "sri", "lanka", "đến", "in...
về đà nẵng tư lệnh sư đoàn là tướng vũ văn giai cùng một số sĩ quan cao cấp bị bắt giam vì làm sụp đổ tuyến phòng thủ phía bắc quảng trị sau thất bại thảm hại sư đoàn lui về đà nẵng đặt bộ tư lệnh tại căn cứ hoà khánh và được tái tổ chức lại chịu trách nhiệm an ninh khu vực các tỉnh quảng tín quảng nam và đặc khu đà nẵ...
[ "về", "đà", "nẵng", "tư", "lệnh", "sư", "đoàn", "là", "tướng", "vũ", "văn", "giai", "cùng", "một", "số", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "bị", "bắt", "giam", "vì", "làm", "sụp", "đổ", "tuyến", "phòng", "thủ", "phía", "bắc", "quảng", "trị", "sau", "thất...
địa điểm thuộc địa đầu tiên của new england thành lập năm 1620 bởi những người hành hương hành khách của tàu mayflower viện đại học harvard ở cambridge là cơ sở giáo dục bậc cao lâu đời nhất của hoa kỳ có tổng số tiền hiến tặng lớn hơn bất kì cơ sở học thuật nào trên thế giới và có trường luật đào tạo ra đa số các thẩm...
[ "địa", "điểm", "thuộc", "địa", "đầu", "tiên", "của", "new", "england", "thành", "lập", "năm", "1620", "bởi", "những", "người", "hành", "hương", "hành", "khách", "của", "tàu", "mayflower", "viện", "đại", "học", "harvard", "ở", "cambridge", "là", "cơ", "sở...
athanasia juncea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc d dietr mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "athanasia", "juncea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "d", "dietr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
selicanis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet selicanis cinereola == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet selicanis at funet
[ "selicanis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "selicanis", "cinereola", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "selicanis", ...
solter pallidus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được hölzel miêu tả năm 1982
[ "solter", "pallidus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "hölzel", "miêu", "tả", "năm", "1982" ]
suốt năm 1924 ông đã tham gia đồng thời các cuộc triển lãm của richard réti và rudolf spielmann và ông vẫn tiếp tục thi đấu biểu diễn nhiều bàn cờ ở tuổi 70 == những thành công ban đầu == flohr đã giành chiến thắng trong các giải đấu kautsky memorial năm 1928 và 1929 được tổ chức tại praha và ra mắt quốc tế tại giải ro...
[ "suốt", "năm", "1924", "ông", "đã", "tham", "gia", "đồng", "thời", "các", "cuộc", "triển", "lãm", "của", "richard", "réti", "và", "rudolf", "spielmann", "và", "ông", "vẫn", "tiếp", "tục", "thi", "đấu", "biểu", "diễn", "nhiều", "bàn", "cờ", "ở", "tuổi",...
quảng ninh định hướng quảng ninh có thể là một trong các địa danh sau === việt nam === bullet tỉnh quảng ninh bullet huyện quảng ninh tỉnh quảng bình bullet xã quảng ninh huyện quảng xương tỉnh thanh hóa === trung quốc === bullet huyện quảng ninh địa cấp thị triệu khánh tỉnh quảng đông
[ "quảng", "ninh", "định", "hướng", "quảng", "ninh", "có", "thể", "là", "một", "trong", "các", "địa", "danh", "sau", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "tỉnh", "quảng", "ninh", "bullet", "huyện", "quảng", "ninh", "tỉnh", "quảng", "bình", "bullet", "xã"...
danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1974 mỹ dưới đây là danh sách các ca khúc đứng đầu billboard hot 100 năm 1974 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân mỹ
[ "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "1974", "mỹ", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "ca", "khúc", "đứng", "đầu", "billboard", "hot", "100", "năm", "1974", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "...