text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
đầu thế kỷ xx thành phố đã là tâm chấn của nhiều chiến dịch bất tuân lệnh dân sự để nâng cao các quyền của công nhân quyền dân sự và độc lập chính trị với sự tạo bang mới gujarat năm 1960 ahmedabad đã giành được vị trí nổi bật là thủ đô chính trị và thương mại của bang này thành phố đã bùng nổ phát triển dân số và xây ... | [
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"thành",
"phố",
"đã",
"là",
"tâm",
"chấn",
"của",
"nhiều",
"chiến",
"dịch",
"bất",
"tuân",
"lệnh",
"dân",
"sự",
"để",
"nâng",
"cao",
"các",
"quyền",
"của",
"công",
"nhân",
"quyền",
"dân",
"sự",
"và",
"độc",
"lập",
"chính",
... |
bố rằng điều đó trái ngược với yêu cầu mà các nhà nước châu phi cần đồng thời tiến hành dựa trên một chính sách dân chủ và các chính sách kinh tế xã hội hạn chế chủ quyền của họ trong một sự ám chỉ rõ ràng tới các chương trình sửa đổi cơ cấu của quỹ tiền tệ quốc tế và ngân hàng thế giới hassan ii cựu quốc vương morocco... | [
"bố",
"rằng",
"điều",
"đó",
"trái",
"ngược",
"với",
"yêu",
"cầu",
"mà",
"các",
"nhà",
"nước",
"châu",
"phi",
"cần",
"đồng",
"thời",
"tiến",
"hành",
"dựa",
"trên",
"một",
"chính",
"sách",
"dân",
"chủ",
"và",
"các",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"xã",... |
lên con hổ rất hiền lành không phá phách ai khi hai ông bà qua đời hổ cũng bỏ vào rừng hằng năm tới ngày giỗ ông bà hổ đều mang về một con heo rừng đặt bên mộ rồi đi dân làng cảm động vì thấy con vật sống có nghĩa nên đặt tên cù lao là cù lao ông hổ ca dao có câu dù ai đi ngược bốn bề chưa đến ông hổ chưa về an giang m... | [
"lên",
"con",
"hổ",
"rất",
"hiền",
"lành",
"không",
"phá",
"phách",
"ai",
"khi",
"hai",
"ông",
"bà",
"qua",
"đời",
"hổ",
"cũng",
"bỏ",
"vào",
"rừng",
"hằng",
"năm",
"tới",
"ngày",
"giỗ",
"ông",
"bà",
"hổ",
"đều",
"mang",
"về",
"một",
"con",
"heo",
... |
nhà hán hoàng trung mã siêu thời tam quốc nhạc phi thời nhà tống triết biệt mộc hoa lê tốc bất đài a bát xích của mông cổ a đề lạp của hung nô hưng vũ vương hiến nguyễn địa lô lê khôi quận he của việt nam nguyên cửu lang nghĩa kinh miyamoto yoshitsune của nhật bản == lịch sử == trong lịch sử có nhiều dân tộc được sử dụ... | [
"nhà",
"hán",
"hoàng",
"trung",
"mã",
"siêu",
"thời",
"tam",
"quốc",
"nhạc",
"phi",
"thời",
"nhà",
"tống",
"triết",
"biệt",
"mộc",
"hoa",
"lê",
"tốc",
"bất",
"đài",
"a",
"bát",
"xích",
"của",
"mông",
"cổ",
"a",
"đề",
"lạp",
"của",
"hung",
"nô",
"hư... |
molokaʻi light hải đăng molokai còn được gọi là hải đăng molokai của lực lượng bảo vệ bờ biển hoa kỳ là một ngọn hải đăng ở kalawao county hawaii trên đảo molokai địa điểm này được thành lập vào năm 1909 và được liệt kê trong sổ bộ địa danh lịch sử quốc gia hoa kỳ vào năm 1982 | [
"molokaʻi",
"light",
"hải",
"đăng",
"molokai",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"hải",
"đăng",
"molokai",
"của",
"lực",
"lượng",
"bảo",
"vệ",
"bờ",
"biển",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"một",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"ở",
"kalawao",
"county",
"hawaii",
"trên",
"đảo",
"... |
trichosteleum subscabrisetulum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"trichosteleum",
"subscabrisetulum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
ràng bullet người bạn chính nghĩa là một xe cảnh sát robot nó có khả năng đánh hơi thấy những chuyện không hay xảy ra kể cả những chống đối lại con robot này thì ngay lập chạy đi và luôn có sẵn roi những âm mưu đều bị phát hiện trừ khi vô tình đè trúng bullet giấy làm giảm trọng lượng xé giấy rồi thả lên không trung gi... | [
"ràng",
"bullet",
"người",
"bạn",
"chính",
"nghĩa",
"là",
"một",
"xe",
"cảnh",
"sát",
"robot",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"đánh",
"hơi",
"thấy",
"những",
"chuyện",
"không",
"hay",
"xảy",
"ra",
"kể",
"cả",
"những",
"chống",
"đối",
"lại",
"con",
"robot",... |
alstroemeria inodora là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được herb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"alstroemeria",
"inodora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alstroemeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"herb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
chính trong bộ phim truyền hình phong thần diễn nghĩa trong phim cô đóng vai nữ chính không ngừng đấu tranh giữa thiện và ác và có nhân cách kép ngày 16 tháng 4 cùng năm cô đóng chính trong bộ phim tình yêu đô thị muốn được xem kết hôn lần nữa phát sóng trên truyền hình vệ tinh chiết giang và thâm quyến hóa thân vào va... | [
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"phong",
"thần",
"diễn",
"nghĩa",
"trong",
"phim",
"cô",
"đóng",
"vai",
"nữ",
"chính",
"không",
"ngừng",
"đấu",
"tranh",
"giữa",
"thiện",
"và",
"ác",
"và",
"có",
"nhân",
"cách",
"kép",
"ngày",
"16",
"th... |
molophilus wieseri là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"molophilus",
"wieseri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
và thể hiện xếp hạng cao nhất bullet môi đêm phát sóng được chia thành ba phần 20 phút với hai lần quảng cáo ở giữa bullet nr biểu thị rằng bộ phim không được xếp hạng trong 20 chương trình vào ngày đó bullet n a biểu thị rằng xếp hạng không được biết đến == phát sóng quốc tế == bộ phim được phát trực tuyến trên toàn t... | [
"và",
"thể",
"hiện",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"nhất",
"bullet",
"môi",
"đêm",
"phát",
"sóng",
"được",
"chia",
"thành",
"ba",
"phần",
"20",
"phút",
"với",
"hai",
"lần",
"quảng",
"cáo",
"ở",
"giữa",
"bullet",
"nr",
"biểu",
"thị",
"rằng",
"bộ",
"phim",
"kh... |
nghị a của quyết định iac nhưng đây là một phần của chương trình hành động có chủ đích rộng hơn nhằm cho phép nhận dạng tích cực nhanh chóng ufo từ góc độ phòng không tức là xác định máy bay liên xô thực tế từ các hiện tượng tự nhiên hoặc các vật thể thông thường khác bị nhận dạng sai và mong muốn giảm bớt báo cáo về u... | [
"nghị",
"a",
"của",
"quyết",
"định",
"iac",
"nhưng",
"đây",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trình",
"hành",
"động",
"có",
"chủ",
"đích",
"rộng",
"hơn",
"nhằm",
"cho",
"phép",
"nhận",
"dạng",
"tích",
"cực",
"nhanh",
"chóng",
"ufo",
"từ",
"góc",
... |
hữu số khác thì khắc chức sắc của người sở hữu dung tích của vật phẩm thậm chí là ngày tháng năm sản xuất theo nông lịch tên của người giám sát sản xuất và tên của những thợ thủ công đã tạo ra chúng thậm chí một số nông cụ bằng sắt chế tạo trong thời kỳ độc quyền cũng có khắc ngày tháng được chế tạo và tên của thủ công... | [
"hữu",
"số",
"khác",
"thì",
"khắc",
"chức",
"sắc",
"của",
"người",
"sở",
"hữu",
"dung",
"tích",
"của",
"vật",
"phẩm",
"thậm",
"chí",
"là",
"ngày",
"tháng",
"năm",
"sản",
"xuất",
"theo",
"nông",
"lịch",
"tên",
"của",
"người",
"giám",
"sát",
"sản",
"xu... |
leucochlaena horhammeri là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"leucochlaena",
"horhammeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tổng thể thuế 51 1% của gdp năm 2007 vẫn còn gần gấp đôi của trong đó ở hoa kỳ hoặc đảo ireland công chức số lượng để một phần ba của lực lượng lao động thụy điển gấp nhiều lần tỷ trọng ở nhiều nước khác nhìn chung tăng trưởng gdp đã được cải cách nhanh chóng kể từ đầu thập niên 1990 đặc biệt là trong sản xuất diễn đàn... | [
"tổng",
"thể",
"thuế",
"51",
"1%",
"của",
"gdp",
"năm",
"2007",
"vẫn",
"còn",
"gần",
"gấp",
"đôi",
"của",
"trong",
"đó",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"hoặc",
"đảo",
"ireland",
"công",
"chức",
"số",
"lượng",
"để",
"một",
"phần",
"ba",
"của",
"lực",
"lượng",
"l... |
thỏ new zealand lam là một giống thỏ có nguồn gốc từ nước anh chúng đã được công nhận bởi british rabbit club và được công nhận rộng rãi trên khắp vương quốc anh một sự kiện vào mùa thu năm 2015 tiêu chuẩn giống thỏ lam new zealand được thông qua sau khi chúng lần đầu tiên được diễn tại mỹ dưới sự tổ chức và tài trợ củ... | [
"thỏ",
"new",
"zealand",
"lam",
"là",
"một",
"giống",
"thỏ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"nước",
"anh",
"chúng",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"bởi",
"british",
"rabbit",
"club",
"và",
"được",
"công",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"khắp",
"vương",
"qu... |
limbella conspissata là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được hook f wilson müll hal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"limbella",
"conspissata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"wilson",
"müll",
"hal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
carlisle city f c carlisle city fc là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại carlisle cumbria anh đội bóng hiện thi đấu tại và có sân nhà ở gillford park == danh hiệu == bullet northern alliance bullet nhà vô địch division one mùa giải 1991–92 == thống kê == bullet thành tích tốt nhất tại fa cup vòng loại đầu tiên các mù... | [
"carlisle",
"city",
"f",
"c",
"carlisle",
"city",
"fc",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"carlisle",
"cumbria",
"anh",
"đội",
"bóng",
"hiện",
"thi",
"đấu",
"tại",
"và",
"có",
"sân",
"nhà",
"ở",
"gillford",
"par... |
đầu tiên của thụy điển và chính thức trở thành một con chiên của giáo hội thụy điển đài truyền hình thụy điển svt đã tuyên bố sẽ phát sóng trực tiếp buổi lễ rửa tội mặc dù trong những báo cáo trước đó nói rằng họ sẽ không phát hình buổi lễ vì nhận được lời phàn nàn từ phía công chúng cha mẹ đỡ đầu của hoàng tử nicolas ... | [
"đầu",
"tiên",
"của",
"thụy",
"điển",
"và",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"một",
"con",
"chiên",
"của",
"giáo",
"hội",
"thụy",
"điển",
"đài",
"truyền",
"hình",
"thụy",
"điển",
"svt",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"phát",
"sóng",
"trực",
"tiếp",
"buổi",... |
ông và sự bảo trợ giáo hội của ông đã thiết lập lại vị thế mới của kitô giáo trong toàn đế quốc các học giả vẫn còn tranh cãi liệu là constantinus đã chuyển theo kitô giáo thời trẻ theo mẹ ông là bà helena hay là ông chuyển dần sang kitô giáo trong suốt cuộc đời constantinus trên 40 tuổi khi cuối cùng ông tuyên bố rằng... | [
"ông",
"và",
"sự",
"bảo",
"trợ",
"giáo",
"hội",
"của",
"ông",
"đã",
"thiết",
"lập",
"lại",
"vị",
"thế",
"mới",
"của",
"kitô",
"giáo",
"trong",
"toàn",
"đế",
"quốc",
"các",
"học",
"giả",
"vẫn",
"còn",
"tranh",
"cãi",
"liệu",
"là",
"constantinus",
"đã"... |
nantes-en-ratier là một xã thuộc tỉnh isère trong vùng rhône-alpes đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 930 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 1999 của insee có dân số là 389 người | [
"nantes-en-ratier",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"isère",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"930",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"theo"... |
diplolepis apocynaceae diplolepis là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae == các loài == lấy theo the plant list bullet 1 diplolepis boerhaviifolia chile bullet 2 diplolepis descolei argentina bullet 3 diplolepis geminiflora chile bullet 4 diplolepis hieronymi chile argentina bullet 5 diplolepis menziesii chile bul... | [
"diplolepis",
"apocynaceae",
"diplolepis",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apocynaceae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"lấy",
"theo",
"the",
"plant",
"list",
"bullet",
"1",
"diplolepis",
"boerhaviifolia",
"chile",
"bullet",
"2",
"diplolep... |
adherbal đô đốc adherbal tiếng hy lạp mất năm 230 tcn là một đô đốc của hạm đội carthage người carthage đã gây chiến với người la mã để nhằm tranh giành quyền thống trị khu vực địa trung hải trong cuộc chiến tranh punic lần thứ nhất 264–241tcn ông đã đưa hạm đội của người carthage tới drepana ở sicily và đánh bại hoàn ... | [
"adherbal",
"đô",
"đốc",
"adherbal",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"mất",
"năm",
"230",
"tcn",
"là",
"một",
"đô",
"đốc",
"của",
"hạm",
"đội",
"carthage",
"người",
"carthage",
"đã",
"gây",
"chiến",
"với",
"người",
"la",
"mã",
"để",
"nhằm",
"tranh",
"giành",
"qu... |
tích của nền văn hóa tiền acheul ít nhất 700 000 năm tuổi được tìm thấy ở những lớp thấp nhất của hang động năm 1968 mammadali huseynov đã phát hiện ra một phần xương hàm 300 000 năm tuổi của một người cổ đại ở lớp niên đại acheul của nó nó là hài cốt người lâu đời nhất từng được phát hiện ở liên xô thời kì đồ đá cũ sớ... | [
"tích",
"của",
"nền",
"văn",
"hóa",
"tiền",
"acheul",
"ít",
"nhất",
"700",
"000",
"năm",
"tuổi",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"những",
"lớp",
"thấp",
"nhất",
"của",
"hang",
"động",
"năm",
"1968",
"mammadali",
"huseynov",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một... |
hybauchenidium aquilonare là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi hybauchenidium hybauchenidium aquilonare được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1879 | [
"hybauchenidium",
"aquilonare",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hybauchenidium",
"hybauchenidium",
"aquilonare",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879"
] |
hesperhodos là một chi thực vật có hoa trong họ hoa hồng | [
"hesperhodos",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng"
] |
cymodopsis sphyracephalata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được hurley jansen miêu tả khoa học năm 1977 | [
"cymodopsis",
"sphyracephalata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"hurley",
"jansen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
anime với vô số trò khó đỡ khiến các thành viên trong câu lạc bộ sos bao phen lên bờ xuống ruộng tuy nhiên bên trong con người ấy luôn là một trái tim mạnh mẽ không chịu thỏa hiệp với cuộc sống cô đơn buồn chán bên cạnh đó haruhi cũng có những suy nghĩ kì lạ nhưng rất sâu sắc và luôn khát khao tận hưởng làm được những ... | [
"anime",
"với",
"vô",
"số",
"trò",
"khó",
"đỡ",
"khiến",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sos",
"bao",
"phen",
"lên",
"bờ",
"xuống",
"ruộng",
"tuy",
"nhiên",
"bên",
"trong",
"con",
"người",
"ấy",
"luôn",
"là",
"một",
"trái",
"tim... |
cotoneaster là một chi thực vật có hoa trong họ hoa hồng == một số loài == bullet cotoneaster acuminatus bullet cotoneaster acutifolius peking cotoneaster bullet cotoneaster acutiusculus bullet cotoneaster adpressus creeping cotoneaster bullet cotoneaster aestivalis bullet cotoneaster affinis purpleberry cotoneaster bu... | [
"cotoneaster",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"==",
"một",
"số",
"loài",
"==",
"bullet",
"cotoneaster",
"acuminatus",
"bullet",
"cotoneaster",
"acutifolius",
"peking",
"cotoneaster",
"bullet",
"cotoneaster",
"acutiu... |
cá nhân các thợ may định trước kích thước tiêu chuẩn bắt đầu với các nhà máy và sản xuất hàng loạt vào cuối thế kỷ thứ 18 và trở thành mặc hàng may chủ lực trong quân sự trong thế kỷ 19 từ cuối thế kỷ 19 chiếc áo vest dần phổ biến đối với quần áo dân sự một phương pháp khác là để đo quần áo thợ may điều chỉnh trong cấu... | [
"cá",
"nhân",
"các",
"thợ",
"may",
"định",
"trước",
"kích",
"thước",
"tiêu",
"chuẩn",
"bắt",
"đầu",
"với",
"các",
"nhà",
"máy",
"và",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"18",
"và",
"trở",
"thành",
"mặc",
"hàng",
"may",
... |
vực giết mổ gia súc các nhà máy chế biến thịt và các bãi rác mặc dù trứng thường xuyên được đẻ vào thịt hay xác động vật nhưng chúng cũng có thể đẻ trứng lên các chất rau quả thối rữa khi không có thịt chúng thường được tìm thấy ở những miếng thịt thừa hay các thùng rác ở nhà rác ở các thành phố thì các thùng rác là nh... | [
"vực",
"giết",
"mổ",
"gia",
"súc",
"các",
"nhà",
"máy",
"chế",
"biến",
"thịt",
"và",
"các",
"bãi",
"rác",
"mặc",
"dù",
"trứng",
"thường",
"xuyên",
"được",
"đẻ",
"vào",
"thịt",
"hay",
"xác",
"động",
"vật",
"nhưng",
"chúng",
"cũng",
"có",
"thể",
"đẻ",
... |
một người phụ nữ xinh đẹp mộ đạo và thông minh [16] cô đã được mua như một nô lệ của as-salih ayyub ở levant trước khi trở thành một sultan và đi cùng anh ta và mamluk baibars không phải là baibars người đã trở thành một sultan cho al karak trong thời gian bị giam giữ ở đó năm 1239 sau đó khi as-salih ayyub trở thành s... | [
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"xinh",
"đẹp",
"mộ",
"đạo",
"và",
"thông",
"minh",
"[16]",
"cô",
"đã",
"được",
"mua",
"như",
"một",
"nô",
"lệ",
"của",
"as-salih",
"ayyub",
"ở",
"levant",
"trước",
"khi",
"trở",
"thành",
"một",
"sultan",
"và",
"đi",
"cùng... |
người tiêu dùng về sản phẩm hoặc dịch vụ và trình bày lý do tại sao người tiêu dùng nên chọn sản phẩm đó một thực tế lần đầu tiên được ghi nhận trên hotwired vào năm 1996 bởi các nhà nghiên cứu rex briggs và nigel hollis biểu ngữ web khác nhau ở chỗ kết quả cho các chiến dịch quảng cáo có thể được theo dõi theo thời gi... | [
"người",
"tiêu",
"dùng",
"về",
"sản",
"phẩm",
"hoặc",
"dịch",
"vụ",
"và",
"trình",
"bày",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"nên",
"chọn",
"sản",
"phẩm",
"đó",
"một",
"thực",
"tế",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trên",... |
dassault hirondelle dassault m d 320 hirondelle là một máy bay vận tải tiện ích 14 chỗ ngồi của pháp trong thập niên 1960 nó được thiết kế và chế tạo bởi hãng dassault aviation chỉ có duy nhất một chiếc được chế tạo == thiết kế và phát triển == năm 1967 không quân pháp nghiên cứu một loại máy bay mới thay thế cho dougl... | [
"dassault",
"hirondelle",
"dassault",
"m",
"d",
"320",
"hirondelle",
"là",
"một",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"tiện",
"ích",
"14",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"pháp",
"trong",
"thập",
"niên",
"1960",
"nó",
"được",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"bởi",
"h... |
sân vận động patriot indonesia sân vận động patriot candrabhaga là một sân vận động đa năng nằm ở bekasi tây java indonesia sân hiện đang được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá sân vận động có sức chứa 30 000 người sân vận động patriot đầu tiên được xây dựng vào năm 1980 với tên gọi là sân vận động bekasi với sứ... | [
"sân",
"vận",
"động",
"patriot",
"indonesia",
"sân",
"vận",
"động",
"patriot",
"candrabhaga",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"đa",
"năng",
"nằm",
"ở",
"bekasi",
"tây",
"java",
"indonesia",
"sân",
"hiện",
"đang",
"được",
"sử",
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"c... |
người đàn ông hấp dẫn nhất hành tinh cùng thời gian đó tạp chí people đã đặt cho jackman danh hiệu người đàn ông hấp dẫn nhất hành tinh sexiest man alive tại nhà hát broadway jackman từng thắng giải tony cho nam diễn viên xuất sắc nhất hạng mục nhạc kịch năm 2004 nhờ vai diễn trong tác phẩm the boy from oz bốn lần dẫn ... | [
"người",
"đàn",
"ông",
"hấp",
"dẫn",
"nhất",
"hành",
"tinh",
"cùng",
"thời",
"gian",
"đó",
"tạp",
"chí",
"people",
"đã",
"đặt",
"cho",
"jackman",
"danh",
"hiệu",
"người",
"đàn",
"ông",
"hấp",
"dẫn",
"nhất",
"hành",
"tinh",
"sexiest",
"man",
"alive",
"t... |
hải lý còn được gọi là dặm biển ký hiệu nm hoặc nmi là một đơn vị chiều dài hàng hải là khoảng một phút cung của vĩ độ cùng kinh tuyến bất kỳ nhưng khoảng một phút của vòng cung kinh độ tại đường xích đạo theo quy ước quốc tế 1 hải lý 1852 m khoảng 6076 115486 feet nó là một đơn vị tổ chức phi si mặc dù được chấp nhận ... | [
"hải",
"lý",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dặm",
"biển",
"ký",
"hiệu",
"nm",
"hoặc",
"nmi",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"chiều",
"dài",
"hàng",
"hải",
"là",
"khoảng",
"một",
"phút",
"cung",
"của",
"vĩ",
"độ",
"cùng",
"kinh",
"tuyến",
"bất",
"kỳ",
"như... |
exomalopsis aequabilis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1980 | [
"exomalopsis",
"aequabilis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
họ moóc hay họ hải mã odobenidae là một họ động vật có vú trong ba họ của nhánh động vật chân màng pinnipedia phân bộ dạng chó bộ ăn thịt loài duy nhất còn sinh tồn là moóc hay hải mã tuy nhiên trong quá khứ nhóm này đã rất đa dạng và bao gồm hơn một tá chi hóa thạch == phân loại == tất cả các chi trừ odobenus đã bị tu... | [
"họ",
"moóc",
"hay",
"họ",
"hải",
"mã",
"odobenidae",
"là",
"một",
"họ",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"ba",
"họ",
"của",
"nhánh",
"động",
"vật",
"chân",
"màng",
"pinnipedia",
"phân",
"bộ",
"dạng",
"chó",
"bộ",
"ăn",
"thịt",
"loài",
"duy",
"nhấ... |
sang tiền lương khác đến mức ăn trộm bánh mì trong giỏ trong một nhà hàng để tồn tại một ngày cô đến ngân hàng ở đại lộ hollywood để rút một ít séc trong đó có một tấm mà mẹ cô đã gửi để giúp trả tiền thuê nhà nhưng nó đã bị từ chối vì nó nằm ngoài tiểu bang và cô ấy không phải là công dân mỹ theron tranh cãi và cầu xi... | [
"sang",
"tiền",
"lương",
"khác",
"đến",
"mức",
"ăn",
"trộm",
"bánh",
"mì",
"trong",
"giỏ",
"trong",
"một",
"nhà",
"hàng",
"để",
"tồn",
"tại",
"một",
"ngày",
"cô",
"đến",
"ngân",
"hàng",
"ở",
"đại",
"lộ",
"hollywood",
"để",
"rút",
"một",
"ít",
"séc",
... |
arnaldoa weberbaueri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được muschl ferreyra mô tả khoa học đầu tiên | [
"arnaldoa",
"weberbaueri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"muschl",
"ferreyra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cromen là hợp kim được tạo ra từ 90% ni và 10% cr nó là hợp kim được sử dụng trong bộ cảm biến nhiệt độ kiểu e và k nó có thể được sử dụng trong môi trường nhiệt độ 1100c và oxi hoá cao cromen được phát mình bởi hãng hoskins manufacturing company ở cảm biến nhiệt nó luôn được sử dụng cùng với hợp kim alumen | [
"cromen",
"là",
"hợp",
"kim",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"90%",
"ni",
"và",
"10%",
"cr",
"nó",
"là",
"hợp",
"kim",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"bộ",
"cảm",
"biến",
"nhiệt",
"độ",
"kiểu",
"e",
"và",
"k",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",... |
cho đến nơi hợp lưu với sông marikina được gọi là sông napindan hay kênh napindan từ đó sông tạo thành ranh giới tự nhiên giữa thành phố makati ở phía nam và thành phố pasig sau đó là thành phố mandaluyong ở phía bắc sông pasig sau đó đột ngột đổi hướng sang đông bắc và trở thành ranh giới giữa mandaluyong và manila tr... | [
"cho",
"đến",
"nơi",
"hợp",
"lưu",
"với",
"sông",
"marikina",
"được",
"gọi",
"là",
"sông",
"napindan",
"hay",
"kênh",
"napindan",
"từ",
"đó",
"sông",
"tạo",
"thành",
"ranh",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"giữa",
"thành",
"phố",
"makati",
"ở",
"phía",
"nam",
"... |
aleuropteryx knowltoni là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được v johnson miêu tả năm 1981 | [
"aleuropteryx",
"knowltoni",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"v",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1981"
] |
nước-methanol mw 50 cho nó một gia tốc xuất sắc trong các tình huống chiến đấu nó cũng lên cao và bổ nhào nhanh hơn phiên bản fw 190a nên đã chứng tỏ phù hợp cho chiến thuật phục kích bổ nhào rồi phóng được các phi công của schlageter ưa chuộng nhiều chiếc đời đầu không được trang bị thùng chứa methanol vốn rất thiếu h... | [
"nước-methanol",
"mw",
"50",
"cho",
"nó",
"một",
"gia",
"tốc",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"các",
"tình",
"huống",
"chiến",
"đấu",
"nó",
"cũng",
"lên",
"cao",
"và",
"bổ",
"nhào",
"nhanh",
"hơn",
"phiên",
"bản",
"fw",
"190a",
"nên",
"đã",
"chứng",
"tỏ",
"... |
gặp manchester united trên sân old trafford mặc dù bị đuổi khỏi sân sau khi phạm lỗi với javier hernández anh vẫn kiến tạo cơ hội để robin van persie ghi bàn thắng thứ 2 cho arsenal trong trận thua 8–2 trước manchester united jenkinson tiếp tục kéo dài số trận đá chính cho arsenal với một phong độ ấn tượng trận gặp wes... | [
"gặp",
"manchester",
"united",
"trên",
"sân",
"old",
"trafford",
"mặc",
"dù",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"sân",
"sau",
"khi",
"phạm",
"lỗi",
"với",
"javier",
"hernández",
"anh",
"vẫn",
"kiến",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"để",
"robin",
"van",
"persie",
"ghi",
"bàn",
... |
kunnatgi sindhnur kunnatgi là một làng thuộc tehsil sindhnur huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kunnatgi",
"sindhnur",
"kunnatgi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sindhnur",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
bağıllı gelendost bağıllı là một thị trấn thuộc huyện gelendost tỉnh isparta thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 736 người | [
"bağıllı",
"gelendost",
"bağıllı",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"gelendost",
"tỉnh",
"isparta",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"736",
"người"
] |
micropelta rugosicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"micropelta",
"rugosicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mermessus fractus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi mermessus mermessus fractus được alfred frank millidge miêu tả năm 1987 | [
"mermessus",
"fractus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mermessus",
"mermessus",
"fractus",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987"
] |
con dao phía sau là xác của mika judith đang nằm trên một tấm vải gần đó và vẫn còn sống đừng lo nó sẽ quay lại thôi cháu chưa làm hỏng não nó lizzie cười và thản nhiên giải thích với carol và tyreese họ tiến lại gần lizzie nhưng cô bé lập tức rút súng ra và chĩa vào họ nói rằng phải đợi mika tỉnh lại carol thuyết phục... | [
"con",
"dao",
"phía",
"sau",
"là",
"xác",
"của",
"mika",
"judith",
"đang",
"nằm",
"trên",
"một",
"tấm",
"vải",
"gần",
"đó",
"và",
"vẫn",
"còn",
"sống",
"đừng",
"lo",
"nó",
"sẽ",
"quay",
"lại",
"thôi",
"cháu",
"chưa",
"làm",
"hỏng",
"não",
"nó",
"li... |
taraxacum haematicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được g e haglund miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"taraxacum",
"haematicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"e",
"haglund",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
người hoa họ vượt biên vì lo sợ chiến tranh nổ ra giữa việt nam và trung quốc vào năm 1978 số lượng người hoa chiếm tới 70% trong số những người vượt biên từ việt nam bằng đường biển ngoài ra có khoảng 250 000 người gốc hoa vượt biên sang trung quốc bằng đường bộ tại biên giới phía bắc từ tháng 4 năm 1978 đến mùa hè nă... | [
"người",
"hoa",
"họ",
"vượt",
"biên",
"vì",
"lo",
"sợ",
"chiến",
"tranh",
"nổ",
"ra",
"giữa",
"việt",
"nam",
"và",
"trung",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1978",
"số",
"lượng",
"người",
"hoa",
"chiếm",
"tới",
"70%",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"vượt",
"... |
diadegma aestivale là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"diadegma",
"aestivale",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mathewsia là chi thực vật có hoa trong họ cải | [
"mathewsia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải"
] |
bạo dạn thử nghiệm với khả năng biểu đạt non nớt của mình stephen hunter từ the washington post phê bình cốt truyện của bộ phim phim này không có cốt truyện hay đúng hơn là không có động lực nào thúc đẩy cốt truyện do đó nó cứ quanh co một cách vô định chẳng vì một lý do nào dù vậy ông cũng nhận định rằng tác phẩm đã đ... | [
"bạo",
"dạn",
"thử",
"nghiệm",
"với",
"khả",
"năng",
"biểu",
"đạt",
"non",
"nớt",
"của",
"mình",
"stephen",
"hunter",
"từ",
"the",
"washington",
"post",
"phê",
"bình",
"cốt",
"truyện",
"của",
"bộ",
"phim",
"phim",
"này",
"không",
"có",
"cốt",
"truyện",
... |
guinea-quần đảo admiralty vào cuối tháng đó nó khởi hảnh từ đảo manus vào ngày 2 tháng 1 năm 1945 đi đến ngoài khơi luzon vào ngày 11 tháng 1 cùng lực lượng tăng viện để bổ sung cho lực lượng tấn công đã đổ bộ lên lingayen hai ngày trước đó nó lên đường vào ngày 15 tháng 1 đi đến ulithi tám ngày sau đó nơi nó gia nhập ... | [
"guinea-quần",
"đảo",
"admiralty",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"đó",
"nó",
"khởi",
"hảnh",
"từ",
"đảo",
"manus",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"đi",
"đến",
"ngoài",
"khơi",
"luzon",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"cùng",
"lực",
"lượn... |
angerona prouterona là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"angerona",
"prouterona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ropica bicarinatipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ropica",
"bicarinatipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
lại hoạt động như 1 cặp bướm đập cánh tương đối chậm khoảng 20 lần phút tuy vậy nhiều loài bướm có thể bay rất nhanh và mạnh thậm chí có các loài nhỏ nhưng cũng có thể bay xa khi di trú ví dụ như bướm comma có thể bay từ giữa sa mạc sahara đến anh với khoảng cách 2000 dặm trong vòng 14 ngày bướm vua di trú hàng năm từ ... | [
"lại",
"hoạt",
"động",
"như",
"1",
"cặp",
"bướm",
"đập",
"cánh",
"tương",
"đối",
"chậm",
"khoảng",
"20",
"lần",
"phút",
"tuy",
"vậy",
"nhiều",
"loài",
"bướm",
"có",
"thể",
"bay",
"rất",
"nhanh",
"và",
"mạnh",
"thậm",
"chí",
"có",
"các",
"loài",
"nhỏ"... |
chi dướng danh pháp khoa học broussonetia là một chi của khoảng 4 loài cây thân gỗ trong họ dâu tằm moraceae có nguồn gốc từ đông á khu vực sinh sống đông á và các đảo trên thái bình dương == các loài == bullet broussonetia kaempferi bullet broussonetia kazinoki bullet broussonetia kurzii bullet broussonetia papyrifera... | [
"chi",
"dướng",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"broussonetia",
"là",
"một",
"chi",
"của",
"khoảng",
"4",
"loài",
"cây",
"thân",
"gỗ",
"trong",
"họ",
"dâu",
"tằm",
"moraceae",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"đông",
"á",
"khu",
"vực",
"sinh",
"sống",
"đông"... |
và văn hóa ertebølle của thời đại đồ đá bắc âu và chắc chắn là thời đại viking với sự tham gia lớn của quốc tế và truyền thống lâu đời của các hợp tác liên ngành với các nhà nhân chủng học nhà địa chất học nhà động vật học nhà thực vật học nhà khảo cổ và lịch sử gia các nhà khảo cổ học người đan mạch đã và đang đóng gó... | [
"và",
"văn",
"hóa",
"ertebølle",
"của",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đá",
"bắc",
"âu",
"và",
"chắc",
"chắn",
"là",
"thời",
"đại",
"viking",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"lớn",
"của",
"quốc",
"tế",
"và",
"truyền",
"thống",
"lâu",
"đời",
"của",
"các",
"hợp",
... |
trọ qua đêm tăng lên 1 triệu người trong vòng 5 năm thành công của viên và hamburg đã châm ngòi cho một cơn sốt nhạc kịch ở khu vực các nước nói tiếng đức làm tiền đề cho một loạt các vở nhạc kịch được phát hành ở đức và ở thụy sĩ sau hamburg cats được thuyên chuyển xuống thành phố stuttgart và diễn ở đó đến năm 2002 s... | [
"trọ",
"qua",
"đêm",
"tăng",
"lên",
"1",
"triệu",
"người",
"trong",
"vòng",
"5",
"năm",
"thành",
"công",
"của",
"viên",
"và",
"hamburg",
"đã",
"châm",
"ngòi",
"cho",
"một",
"cơn",
"sốt",
"nhạc",
"kịch",
"ở",
"khu",
"vực",
"các",
"nước",
"nói",
"tiếng... |
tạo điều kiện cho quân đội giải phóng nam tư của nguyên soái josip broz tito đẩy mạnh chiến tranh du kích và giải phóng nhiều vùng thuộc serbia khrvatya hersegovina và bosnia các nước đồng minh anh mỹ cũng bắt đầu quan tâm đến tình hình balkan và tăng cường hơn các quan hệ với quân đội liên xô cũng như các lực lượng kh... | [
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"quân",
"đội",
"giải",
"phóng",
"nam",
"tư",
"của",
"nguyên",
"soái",
"josip",
"broz",
"tito",
"đẩy",
"mạnh",
"chiến",
"tranh",
"du",
"kích",
"và",
"giải",
"phóng",
"nhiều",
"vùng",
"thuộc",
"serbia",
"khrvatya",
"hersegovina"... |
cho khánh thành cánh cổng này vào ngày 26 tháng 8 năm 1982 trên cổng shankly còn có dòng chữ you ll never walk alone tên bài hát mà cổ động viên liverpool vẫn coi là bài hát truyền thông của câu lạc bộ do gerry and the pacemakers phổ nhạc các chỗ ngồi có màu và phòng an ninh cũng đã được bổ sung vào khán đài kemlyn vào... | [
"cho",
"khánh",
"thành",
"cánh",
"cổng",
"này",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1982",
"trên",
"cổng",
"shankly",
"còn",
"có",
"dòng",
"chữ",
"you",
"ll",
"never",
"walk",
"alone",
"tên",
"bài",
"hát",
"mà",
"cổ",
"động",
"viên",
"liverpool"... |
kapubağ yatağan kapubağ là một xã thuộc huyện yatağan tỉnh muğla thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 313 người | [
"kapubağ",
"yatağan",
"kapubağ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yatağan",
"tỉnh",
"muğla",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"313",
"người"
] |
marattia dolichocarpa là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"marattia",
"dolichocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marattiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
cát san hô là một tập hợp của cát của các hạt có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới biển môi trường từ xói mòn sinh học của đá vôi nguyên liệu xương thủy sinh vật một ví dụ của quá trình này là những con cá vẹt cắn những mảnh san hô tiêu hóa mô sống và bài tiết thành phần vô cơ dưới dạng phù sa và cát tuy nhiê... | [
"cát",
"san",
"hô",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"của",
"cát",
"của",
"các",
"hạt",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"biển",
"môi",
"trường",
"từ",
"xói",
"mòn",
"sinh",
"học",
"của",
"đá",
"vôi",
"nguyê... |
pleopeltis monoides là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được salino mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleopeltis",
"monoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"salino",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
xã asbury quận gallatin illinois xã asbury là một xã thuộc quận gallatin tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 105 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"asbury",
"quận",
"gallatin",
"illinois",
"xã",
"asbury",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"gallatin",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"105",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"b... |
pak accredo năm 2018 hoàn thành hạng mục tháp thép đỉnh mái crown spire và angtena của dự án landmark 81 == lĩnh vực hoạt động == bullet tổng thầu xây dựng các dự án công trình công nghiệp dân dụng thương mại khách sạn resort bullet tổng thầu thiết kế và thi công design build bullet thi công hệ thống cơ điện m&e bullet... | [
"pak",
"accredo",
"năm",
"2018",
"hoàn",
"thành",
"hạng",
"mục",
"tháp",
"thép",
"đỉnh",
"mái",
"crown",
"spire",
"và",
"angtena",
"của",
"dự",
"án",
"landmark",
"81",
"==",
"lĩnh",
"vực",
"hoạt",
"động",
"==",
"bullet",
"tổng",
"thầu",
"xây",
"dựng",
... |
số mười khẩu pháo của nó cho phép wake-walker bố trí nó lên đầu đội hình để tấn công bismarck nếu có cơ hội trong tình trạng thời tiết xấu đi lütjens dự tính cho prinz eugen tách ra lúc 16 giờ 40 phút cơn mưa rào đã không đủ lớn để che khuất việc rút lui của nó khỏi các tàu tuần dương của wake-walker vốn đang tiếp tục ... | [
"số",
"mười",
"khẩu",
"pháo",
"của",
"nó",
"cho",
"phép",
"wake-walker",
"bố",
"trí",
"nó",
"lên",
"đầu",
"đội",
"hình",
"để",
"tấn",
"công",
"bismarck",
"nếu",
"có",
"cơ",
"hội",
"trong",
"tình",
"trạng",
"thời",
"tiết",
"xấu",
"đi",
"lütjens",
"dự",
... |
piper kleinii là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được yunck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"piper",
"kleinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"yunck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
kayakadahalli harapanahalli kayakadahalli là một làng thuộc tehsil harapanahalli huyện davanagere bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kayakadahalli",
"harapanahalli",
"kayakadahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"harapanahalli",
"huyện",
"davanagere",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
sơn trần tiến phó đức phương các ca khúc này thường hát có các nhạc cụ dân tộc nhưng cũng có thể không về thanh nhạc có một sự phân chia khác là dân ca ca khúc phổ thông có thể tính cả ca khúc trẻ em và ca khúc nghệ thuật ca khúc phổ thông là ca khúc dòng dân gian nhạc nhẹ âm hưởng dân gian và nhạc nhẹ và một số ca khú... | [
"sơn",
"trần",
"tiến",
"phó",
"đức",
"phương",
"các",
"ca",
"khúc",
"này",
"thường",
"hát",
"có",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"dân",
"tộc",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"không",
"về",
"thanh",
"nhạc",
"có",
"một",
"sự",
"phân",
"chia",
"khác",
"là",
"dân",... |
porolepiformes là tên gọi khoa học của một bộ cá vây thùy tiền sử đã từng sinh sống trong kỷ devon khoảng 416 tới 359 triệu năm trước nhóm này chứa 2 họ là holoptychiidae và porolepidae nhóm này đã từng được một nhóm các nhà cổ sinh vật học thụy điển như erik jarvik cho là đã phát sinh ra kỳ giông bộ caudata và ếch giu... | [
"porolepiformes",
"là",
"tên",
"gọi",
"khoa",
"học",
"của",
"một",
"bộ",
"cá",
"vây",
"thùy",
"tiền",
"sử",
"đã",
"từng",
"sinh",
"sống",
"trong",
"kỷ",
"devon",
"khoảng",
"416",
"tới",
"359",
"triệu",
"năm",
"trước",
"nhóm",
"này",
"chứa",
"2",
"họ",
... |
mại và dân cư phức tạp ở phía bắc phố chính xa lộ mang 8 làn xe trong khu vực phố chính 6 làn xe ở phía bắc đường north đến lộ bender và 4 làn xe phía bắc lộ bender cả đường đến green bay wis 57 nhập xa lộ i-43 khoảng 3 dặm 5 km ở phía bắc ranh giới quận trong mequon tại điểm giao cắt với xa lộ wisconsin 167 xa lộ wisc... | [
"mại",
"và",
"dân",
"cư",
"phức",
"tạp",
"ở",
"phía",
"bắc",
"phố",
"chính",
"xa",
"lộ",
"mang",
"8",
"làn",
"xe",
"trong",
"khu",
"vực",
"phố",
"chính",
"6",
"làn",
"xe",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đường",
"north",
"đến",
"lộ",
"bender",
"và",
"4",
"l... |
systems bullet — 1991 godel s incompleteness theorems oxford univ press bullet — 1994 diagonalization and self-reference oxford univ press bullet — 2013 the godelian puzzle book puzzles paradoxes and proofs courier corporation bullet hao wang 1997 a logical journey from gödel to philosophy mit press === tác phẩm gồm nh... | [
"systems",
"bullet",
"—",
"1991",
"godel",
"s",
"incompleteness",
"theorems",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"—",
"1994",
"diagonalization",
"and",
"self-reference",
"oxford",
"univ",
"press",
"bullet",
"—",
"2013",
"the",
"godelian",
"puzzle",
"book",
"pu... |
hai con đi học ở những cơ sở có tiếng tăm tại saint-germain-en-laye con trai eugène được học ở một trường ailen điều hành bởi cha xứ mac dermott con gáio hortense được dạy dỗ bởi phu nhân campan người từng là đại thị nữ của cố vương hậu marie-antoinette marie josèphe cũng tranh thủ tạo dựng mối quan hệ với nhiều nhân v... | [
"hai",
"con",
"đi",
"học",
"ở",
"những",
"cơ",
"sở",
"có",
"tiếng",
"tăm",
"tại",
"saint-germain-en-laye",
"con",
"trai",
"eugène",
"được",
"học",
"ở",
"một",
"trường",
"ailen",
"điều",
"hành",
"bởi",
"cha",
"xứ",
"mac",
"dermott",
"con",
"gáio",
"horten... |
ngữ hệ algic còn gọi là ngữ hệ algonquin–wiyot–yurok hay algonquin–ritwan là một ngữ hệ bản địa bắc mỹ đa số ngôn ngữ algic thuộc ngữ tộc algonquin phân bố rải rác trên một khu vực kéo dài từ dãy núi rocky tới canada đại tây dương những ngôn ngữ algic khác là tiếng yurok và tiếng wiyot tại bắc california mặc dù gần về ... | [
"ngữ",
"hệ",
"algic",
"còn",
"gọi",
"là",
"ngữ",
"hệ",
"algonquin–wiyot–yurok",
"hay",
"algonquin–ritwan",
"là",
"một",
"ngữ",
"hệ",
"bản",
"địa",
"bắc",
"mỹ",
"đa",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"algic",
"thuộc",
"ngữ",
"tộc",
"algonquin",
"phân",
"bố",
"rải",
"... |
như bullet một đánh giá kỹ lưỡng về các đại lý cần năm đến bảy năm trong tương lai bullet đánh giá về khả năng tài chính dài hạn của việc tiếp tục phát triển dbsi cho 80 100 đại lý bullet đánh giá về hệ thống quản lý đại lý bên thứ 3 được cung cấp trên thị trường bullet đánh giá đại lý gần đây và quyết định rời khỏi db... | [
"như",
"bullet",
"một",
"đánh",
"giá",
"kỹ",
"lưỡng",
"về",
"các",
"đại",
"lý",
"cần",
"năm",
"đến",
"bảy",
"năm",
"trong",
"tương",
"lai",
"bullet",
"đánh",
"giá",
"về",
"khả",
"năng",
"tài",
"chính",
"dài",
"hạn",
"của",
"việc",
"tiếp",
"tục",
"phá... |
pentaloncha là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi pentaloncha gồm các loài | [
"pentaloncha",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"pentaloncha",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
ông f h bradley 30 năm sau cuộc nổi dậy này còn được vọng lại tại viên với cuộc nổi dậy của những người theo chủ nghĩa chứng thực lôgic chống lại siêu hình học russell đặc biệt phê phán mạnh mẽ học thuyết duy tâm về các quan hệ nội tại quan niệm cho rằng để hiểu về một vật cụ thể nào đó ta phải hiểu tất cả các quan hệ ... | [
"ông",
"f",
"h",
"bradley",
"30",
"năm",
"sau",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"này",
"còn",
"được",
"vọng",
"lại",
"tại",
"viên",
"với",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"những",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"chứng",
"thực",
"lôgic",
"chống",
"lại",
"siêu",
... |
ppm ho mà không có hơi dung môi base yếu vì các base yếu như benzen hoặc dichloromethane sẽ phản ứng với các chất điện li có gốc carboran và acid brønsted bước cuối cùng của quá trình tổng hợp là phản ứng tổng hợp muối μ-hydridodisilylium carboranat với chất lỏng dư thừa hydro chloride khan có lẽ được thúc đẩy bởi sự h... | [
"ppm",
"ho",
"mà",
"không",
"có",
"hơi",
"dung",
"môi",
"base",
"yếu",
"vì",
"các",
"base",
"yếu",
"như",
"benzen",
"hoặc",
"dichloromethane",
"sẽ",
"phản",
"ứng",
"với",
"các",
"chất",
"điện",
"li",
"có",
"gốc",
"carboran",
"và",
"acid",
"brønsted",
"... |
sử thi hay trường ca là thuật ngữ văn học dùng để chỉ những tác phẩm theo thể tự sự có nội dung hàm chứa những bức tranh rộng và hoàn chỉnh về đời sống nhân dân với nhân vật trung tâm là những anh hùng dũng sĩ đại diện cho một thế giới nào đó == khu biệt khái niệm == sử thi thuật ngữ châu âu épos épic là khái niệm được... | [
"sử",
"thi",
"hay",
"trường",
"ca",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"văn",
"học",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"những",
"tác",
"phẩm",
"theo",
"thể",
"tự",
"sự",
"có",
"nội",
"dung",
"hàm",
"chứa",
"những",
"bức",
"tranh",
"rộng",
"và",
"hoàn",
"chỉnh",
"về",
"đời",
... |
lục binh tiếng tráng luz bing sinh tháng 10 năm 1944 là chính khách nước cộng hòa nhân dân trung hoa ông là chủ tịch chính phủ nhân dân khu tự trị dân tộc choang quảng tây từ năm 2004 đến năm 2007 == tiểu sử == === thân thế === lục binh là người tráng sinh tháng 10 năm 1944 người vũ minh tỉnh quảng tây === giáo dục ===... | [
"lục",
"binh",
"tiếng",
"tráng",
"luz",
"bing",
"sinh",
"tháng",
"10",
"năm",
"1944",
"là",
"chính",
"khách",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"ông",
"là",
"chủ",
"tịch",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"khu",
"tự",
"trị",
"dân",
... |
thấy thân thiện và không cần dè dặt khi tiếp xúc với giáo sư của mình linh mục giáo sư huỳnh văn hai cũng là một người chuẩn bị giáo án một cách kỹ lưỡng và đồng thuận việc chủng sinh xin bài giảng để tự học ông chấp nhận chỉ dẫn cho các chủng sinh cần gặp riêng để xin hướng dẫn bài học và việc này góp phần làm phân mô... | [
"thấy",
"thân",
"thiện",
"và",
"không",
"cần",
"dè",
"dặt",
"khi",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"giáo",
"sư",
"của",
"mình",
"linh",
"mục",
"giáo",
"sư",
"huỳnh",
"văn",
"hai",
"cũng",
"là",
"một",
"người",
"chuẩn",
"bị",
"giáo",
"án",
"một",
"cách",
"kỹ",
... |
dianthus bicolor là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được adam mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 | [
"dianthus",
"bicolor",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"adam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805"
] |
güneyçevirme kelkit güneyçevirme là một xã thuộc huyện kelkit tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 100 người | [
"güneyçevirme",
"kelkit",
"güneyçevirme",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kelkit",
"tỉnh",
"gümüşhane",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"100",
"người"
] |
bulbophyllum salebrosum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia salebrosum]] | [
"bulbophyllum",
"salebrosum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"salebrosum]]"
] |
verivery hangul 베리베리 là một nhóm nhạc nam hàn quốc được thành lập bởi jellyfish entertainment thông qua chương trình truyền hình thực tế now verivery vào tháng 9 2018 nhóm gồm 7 thành viên bao gồm lee dongheon bae hoyoung hong minchan jo gyehyun ju yeonho kim yongseung và yoo kangmin nhóm được ra mắt vào ngày 9 tháng 1... | [
"verivery",
"hangul",
"베리베리",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"jellyfish",
"entertainment",
"thông",
"qua",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"now",
"verivery",
"vào",
"tháng",
"9",
"2018",
... |
và khả năng đọc thông viết thạo tiếng latinh hy lạp và goth ngoài ra bà còn am hiểu cả nền triết học cổ đại đến mức có người truyền tụng là bà sở hữu trí tuệ của solomon vào thời đại lúc đó amalasuintha còn được mô tả là sở hữu tất cả các đức tính trung tâm mà người la mã mong đợi ở một nữ nhân cao quý hạnh phúc khả nă... | [
"và",
"khả",
"năng",
"đọc",
"thông",
"viết",
"thạo",
"tiếng",
"latinh",
"hy",
"lạp",
"và",
"goth",
"ngoài",
"ra",
"bà",
"còn",
"am",
"hiểu",
"cả",
"nền",
"triết",
"học",
"cổ",
"đại",
"đến",
"mức",
"có",
"người",
"truyền",
"tụng",
"là",
"bà",
"sở",
... |
6389 ogawa 1990 bx là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 1 năm 1990 bởi k endate ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6389 ogawa | [
"6389",
"ogawa",
"1990",
"bx",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"bởi",
"k",
"endate",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"... |
nổ tung do gác đạn bị nổ bullet đai tháp pháo đai tháp pháo bị hư hại làm giảm tốc độ xoay tháp pháo khi bị hỏng hoàn toàn tháp pháo sẽ kẹt cứng cho đến khi được sửa chữa bullet nòng pháo nòng pháo bị hư hại làm giảm độ chính xác khi bắn khi bị bắn hỏng hoàn toàn không thể khai hỏa cho đến khi được phục hồi lại về tình... | [
"nổ",
"tung",
"do",
"gác",
"đạn",
"bị",
"nổ",
"bullet",
"đai",
"tháp",
"pháo",
"đai",
"tháp",
"pháo",
"bị",
"hư",
"hại",
"làm",
"giảm",
"tốc",
"độ",
"xoay",
"tháp",
"pháo",
"khi",
"bị",
"hỏng",
"hoàn",
"toàn",
"tháp",
"pháo",
"sẽ",
"kẹt",
"cứng",
"... |
nhờ thành tích này cả ba người đã được phong danh hiệu anh hùng liên bang xô viết ngày 2 tháng 11 năm 1938 trước chiến tranh giữ nước vĩ đại thì đây là ba người phụ nữ đầu tiên và duy nhất được tặng thưởng danh hiệu này === chiến tranh vệ quốc vĩ đại === khi chiến tranh xô–đức bùng nổ có rất nhiều phụ nữ có khả năng lá... | [
"nhờ",
"thành",
"tích",
"này",
"cả",
"ba",
"người",
"đã",
"được",
"phong",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1938",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"giữ",
"nước",
"vĩ",
"đại",
"thì",
"đây",
"l... |
26302 zimolzak tên chỉ định 1998 st là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi dự án nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất lincoln ở socorro new mexico ngày 16 tháng 9 năm 1998 nó được đặt theo tên matt zimolzak an american educator ở palatine illinois | [
"26302",
"zimolzak",
"tên",
"chỉ",
"định",
"1998",
"st",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"dự",
"án",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"lincoln",
"ở",
"socor... |
nhiên hơn là những dạng sống nhỏ như hải sâm và các loài sên bơi tự do cũng được tìm thấy ở cả hai đại dương vùng cực những nhân tố khác nhau có thể hỗ trợ cho sự phân bố của chúng như nhiệt độ nước ở dưới sâu là khá đồng nhất giữa các vùng cực và xích đạo với mức chênh lệch không quá 5 °c và những hệ thống hải lưu lớn... | [
"nhiên",
"hơn",
"là",
"những",
"dạng",
"sống",
"nhỏ",
"như",
"hải",
"sâm",
"và",
"các",
"loài",
"sên",
"bơi",
"tự",
"do",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cả",
"hai",
"đại",
"dương",
"vùng",
"cực",
"những",
"nhân",
"tố",
"khác",
"nhau",
"có",
"... |
quận 7 là một quận nội thành thuộc thành phố hồ chí minh việt nam quận 7 từng là một phần của huyện nhà bè trước kia quận 7 nổi tiếng với khu chế xuất tân thuận công viên giải trí wonderland và khu đô thị phú mỹ hưng khu đô thị nam sài gòn == địa lý == quận 7 nằm ở phía nam thành phố hồ chí minh có vị trí địa lý bullet... | [
"quận",
"7",
"là",
"một",
"quận",
"nội",
"thành",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"quận",
"7",
"từng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"huyện",
"nhà",
"bè",
"trước",
"kia",
"quận",
"7",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"khu",
"chế",
... |
tất cả các ứng dụng cho mục đích chung compaq và silicon graphics đã quyết định từ bỏ phát triển hơn nữa các kiến trúc alpha và mipstương ứng để chuyển sang ia-64 đến năm 1997 rõ ràng kiến trúc ia-64 và trình biên dịch khó thực hiện hơn nhiều so với suy nghĩ ban đầu và việc giao itanium bắt đầu trượt dốc vì itanium là ... | [
"tất",
"cả",
"các",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích",
"chung",
"compaq",
"và",
"silicon",
"graphics",
"đã",
"quyết",
"định",
"từ",
"bỏ",
"phát",
"triển",
"hơn",
"nữa",
"các",
"kiến",
"trúc",
"alpha",
"và",
"mipstương",
"ứng",
"để",
"chuyển",
"sang",
... |
germarostes ecuadoriensis là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được petrovitz miêu tả khoa học năm 1976 | [
"germarostes",
"ecuadoriensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"hybosoridae",
"loài",
"này",
"được",
"petrovitz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1976"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.