text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
narcissus assoanus là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được dufour ex schult schult f mô tả khoa học đầu tiên năm 1830 | [
"narcissus",
"assoanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dufour",
"ex",
"schult",
"schult",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
typhlogarra widdowsoni là một loài cá vây tia thuộc họ cyprinidae thuộc chi đơn loài typhlogarra loài này chỉ có ở iraq == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1996 typhlogarra widdowsoni 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007 | [
"typhlogarra",
"widdowsoni",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"thuộc",
"họ",
"cyprinidae",
"thuộc",
"chi",
"đơn",
"loài",
"typhlogarra",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"iraq",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitori... |
ostra vetere là một thị xã ở vùng marche italia gần ostra hiện đại về phía đông nam của senigallia thị xã này nằm ở độ cao 250 m diện tích là 29 86 km2 dân số vào thời điểm tháng 2 năm 2006 là 3506 người các đơn vị trực thuộc gồm acqualagna burello buscareto dometto guinzano molino pescara pezzolo pongelli san vito các... | [
"ostra",
"vetere",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"vùng",
"marche",
"italia",
"gần",
"ostra",
"hiện",
"đại",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"senigallia",
"thị",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"250",
"m",
"diện",
"tích",
"là",
"29",
"86",
... |
bị hư hại vào ngày 11 tháng 4 khi một máy bay nhật bản nổ tung ngay cạnh nó sau khi được sửa chữa tại guam nó quay trở lại tiếp tục phục vụ tuần tra ngoài khơi okinawa nó đảm nhiệm liên tục vai trò này ngoại trừ một chuyến đi khứ hồi ngắn đến philippines hộ tống một đoàn tàu vận tải cho đến khi nhận mệnh lệnh quay trở ... | [
"bị",
"hư",
"hại",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"khi",
"một",
"máy",
"bay",
"nhật",
"bản",
"nổ",
"tung",
"ngay",
"cạnh",
"nó",
"sau",
"khi",
"được",
"sửa",
"chữa",
"tại",
"guam",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"tuần"... |
in world war ii bullet uss general a e anderson website bullet history shootout raid on bataan death camp dvd | [
"in",
"world",
"war",
"ii",
"bullet",
"uss",
"general",
"a",
"e",
"anderson",
"website",
"bullet",
"history",
"shootout",
"raid",
"on",
"bataan",
"death",
"camp",
"dvd"
] |
thành công nhưng sau này trở nên phổ biến với các sinh viên cao đẳng theo phong trào hippie họ xem bộ phim như chất liệu giúp họ đắm chìm trong cơn phê thuốc điều này buộc disney phải tái phát hành bộ phim alice ở xứ sở thần tiên vào năm 1974 tại hoa kỳ kèm theo lời quảng cáo chống lại hội sinh viên theo phong trào này... | [
"thành",
"công",
"nhưng",
"sau",
"này",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"với",
"các",
"sinh",
"viên",
"cao",
"đẳng",
"theo",
"phong",
"trào",
"hippie",
"họ",
"xem",
"bộ",
"phim",
"như",
"chất",
"liệu",
"giúp",
"họ",
"đắm",
"chìm",
"trong",
"cơn",
"phê",
... |
dĩ vãng tncd 579 1 bài bullet 35 mưa đêm ngoại ô tncd 583 1 bài === dvd === bullet the best of quang lê mai thiên vân from paris by night nước non ngàn dặm ra đi 2012 bullet cải lương bến đợi 2014 bullet dvd karaoke best of mai thiên vân from paris by night 2015 bullet liveshow nhật ký đời tôi 2017 | [
"dĩ",
"vãng",
"tncd",
"579",
"1",
"bài",
"bullet",
"35",
"mưa",
"đêm",
"ngoại",
"ô",
"tncd",
"583",
"1",
"bài",
"===",
"dvd",
"===",
"bullet",
"the",
"best",
"of",
"quang",
"lê",
"mai",
"thiên",
"vân",
"from",
"paris",
"by",
"night",
"nước",
"non",
... |
của nhau tại châu âu cũng như việc hoa kỳ coi stalin như một bản sao của hitler trong khi liên xô coi hoa kỳ là một nước tư bản đế quốc có cùng bản chất với phát xít liên xô định nghĩa chủ nghĩa phát xít là một hình thái cực đoan và phản động của chủ nghĩa tư bản đế quốc với những tư tưởng chống cộng và phân biệt chủng... | [
"của",
"nhau",
"tại",
"châu",
"âu",
"cũng",
"như",
"việc",
"hoa",
"kỳ",
"coi",
"stalin",
"như",
"một",
"bản",
"sao",
"của",
"hitler",
"trong",
"khi",
"liên",
"xô",
"coi",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"một",
"nước",
"tư",
"bản",
"đế",
"quốc",
"có",
"cùng",
"b... |
để thu hút nhiều động vật đến thụ phấn trong thực vật bậc cao flavonoids tham gia vào lọc tia cực tím uv cộng sinh cố định đạm và sắc tố hoa flavonoids có thể hoạt động như một chất chuyển giao hóa học hoặc điều chỉnh sinh lý flavonoids cũng có thể hoạt động như các chất ức chế chu kỳ tế bào flavonoids được tiết ra bởi... | [
"để",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"động",
"vật",
"đến",
"thụ",
"phấn",
"trong",
"thực",
"vật",
"bậc",
"cao",
"flavonoids",
"tham",
"gia",
"vào",
"lọc",
"tia",
"cực",
"tím",
"uv",
"cộng",
"sinh",
"cố",
"định",
"đạm",
"và",
"sắc",
"tố",
"hoa",
"flavonoids",
... |
lolita euson 27 tháng 10 năm 1914 13 tháng 8 năm 1994 là một nhà văn và nhà thơ người hà lan bà được đầu tư như một hiệp sĩ của dòng cam-nassau và các đường phố ở cả sint eustatisus và san nicolaas aruba đều mang tên bà năm 1996 bà được tưởng niệm bởi một con tem arubian trong đó mô tả chân dung của bà == tiểu sử == lo... | [
"lolita",
"euson",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1914",
"13",
"tháng",
"8",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"thơ",
"người",
"hà",
"lan",
"bà",
"được",
"đầu",
"tư",
"như",
"một",
"hiệp",
"sĩ",
"của",
"dòng",
"cam-nassau",
"và",
... |
166 trường dạy nghề quân đội 10 10 dọc hai bên phố hoàng văn thái nhân dân thuộc hai phường khương mai và khương trung đang phát triển mạnh mẽ các loại hình kinh doanh thương mại dịch vụ đa dạng và sản xuất tiểu thủ công nghiệp các tuyến xe buýt chạy qua tuyến 84 từ lê trọng tấn đến vương thừa vũ == liên kết ngoài == b... | [
"166",
"trường",
"dạy",
"nghề",
"quân",
"đội",
"10",
"10",
"dọc",
"hai",
"bên",
"phố",
"hoàng",
"văn",
"thái",
"nhân",
"dân",
"thuộc",
"hai",
"phường",
"khương",
"mai",
"và",
"khương",
"trung",
"đang",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"các",
"loại",
"hìn... |
toxonprucha volucris là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"toxonprucha",
"volucris",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
brassaiopsis ferruginea là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được h l li g hoo mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"brassaiopsis",
"ferruginea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"l",
"li",
"g",
"hoo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
tổ tiên là người tây vực di cư đến trung nguyên vào thời đường định cư ở sơn đông nhiều đời làm phú hộ cáp lan sinh giữ chức đô đoàn luyện trang quy hóa thôn chính nhất thuộc địa hạt thanh châu cáp lan sinh được mô tả là có những đặc điểm của người ả rập râu quăn rậm rạp cánh tay phải khí lực lớn vô cùng nhưng tay trái... | [
"tổ",
"tiên",
"là",
"người",
"tây",
"vực",
"di",
"cư",
"đến",
"trung",
"nguyên",
"vào",
"thời",
"đường",
"định",
"cư",
"ở",
"sơn",
"đông",
"nhiều",
"đời",
"làm",
"phú",
"hộ",
"cáp",
"lan",
"sinh",
"giữ",
"chức",
"đô",
"đoàn",
"luyện",
"trang",
"quy",... |
argyrodes parcestellatus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes parcestellatus được eugène simon miêu tả năm 1909 | [
"argyrodes",
"parcestellatus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argyrodes",
"argyrodes",
"parcestellatus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1909"
] |
phóng corticotropin crf cao kết hợp với nhau những phát hiện này cho thấy sự bất thường ở trục hạ đồi-tuyến yên-thượng thận hpa sự duy trì nỗi sợ hãi đã được chứng minh là bao gồm trục hpa hệ thống locus coeruleus noradrenergic và các kết nối giữa hệ limbic và vỏ não trước trục hpa điều phối phản ứng nội tiết tố với că... | [
"phóng",
"corticotropin",
"crf",
"cao",
"kết",
"hợp",
"với",
"nhau",
"những",
"phát",
"hiện",
"này",
"cho",
"thấy",
"sự",
"bất",
"thường",
"ở",
"trục",
"hạ",
"đồi-tuyến",
"yên-thượng",
"thận",
"hpa",
"sự",
"duy",
"trì",
"nỗi",
"sợ",
"hãi",
"đã",
"được",
... |
nhà camorra trừ firo đều sẽ chết mặc dù có sự khác biệt lớn giữa ý tưởng cho các nhân vật và kết quả cuối cùng narita mừng là những dự định đó đã không được sử dụng khi tác phẩm hoàn thành narita đã không bắt đầu viết quyển tiểu thuyết thứ hai trong sáu tháng sau khi the rolling bootlegs xuất bản bởi vì tổng biên tập c... | [
"nhà",
"camorra",
"trừ",
"firo",
"đều",
"sẽ",
"chết",
"mặc",
"dù",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"giữa",
"ý",
"tưởng",
"cho",
"các",
"nhân",
"vật",
"và",
"kết",
"quả",
"cuối",
"cùng",
"narita",
"mừng",
"là",
"những",
"dự",
"định",
"đó",
"đã",
... |
ahırlıkuyu haymana ahırlıkuyu là một xã thuộc huyện haymana tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 67 người | [
"ahırlıkuyu",
"haymana",
"ahırlıkuyu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"haymana",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"67",
"người"
] |
xã avon quận grand forks bắc dakota xã avon là một xã thuộc quận grand forks tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 78 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"avon",
"quận",
"grand",
"forks",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"avon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"grand",
"forks",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"78",
"người",
"==",
"xem... |
gorladaku hiriyur gorladaku là một làng thuộc tehsil hiriyur huyện chitradurga bang karnataka ấn độ | [
"gorladaku",
"hiriyur",
"gorladaku",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hiriyur",
"huyện",
"chitradurga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
chà là ấn độ phoenix sylvestris là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được l roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"chà",
"là",
"ấn",
"độ",
"phoenix",
"sylvestris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"roxb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
peucedanum songpanense là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được shan f t pu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"peucedanum",
"songpanense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"shan",
"f",
"t",
"pu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
Chiến dịch Hồ Chí Minh, tên nguyên thủy là Chiến dịch Giải phóng Sài Gòn – Gia Định, là chiến dịch cuối cùng của Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam trong Cuộc Tổng tấn công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 và cũng là chiến dịch cuối cùng của cuộc Chiến tranh Việt Nam. Đây cũng là chiến dịch quân sự có thời gian diễn biến ng... | [
"Chiến",
"dịch",
"Hồ",
"Chí",
"Minh,",
"tên",
"nguyên",
"thủy",
"là",
"Chiến",
"dịch",
"Giải",
"phóng",
"Sài",
"Gòn",
"–",
"Gia",
"Định,",
"là",
"chiến",
"dịch",
"cuối",
"cùng",
"của",
"Quân",
"Giải",
"phóng",
"miền",
"Nam",
"Việt",
"Nam",
"trong",
"Cu... |
hướng về phía đông giữa hòn đảo và peloponnese uốn cong lại trên tuyến đường nó đi qua một lần nữa biểu lộ đường viền cong rõ ràng trước khi thu hẹp lại một chút cơn bão đạt đến cường độ đỉnh vào ngày hôm sau lúc 1800 giờ utc duy trì áp suất khí quyển 992 mbar 29 30 inhg và sau đó suy yếu dần dần với áp suất của hệ thố... | [
"hướng",
"về",
"phía",
"đông",
"giữa",
"hòn",
"đảo",
"và",
"peloponnese",
"uốn",
"cong",
"lại",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"nó",
"đi",
"qua",
"một",
"lần",
"nữa",
"biểu",
"lộ",
"đường",
"viền",
"cong",
"rõ",
"ràng",
"trước",
"khi",
"thu",
"hẹp",
"lại",
... |
lúc 3 tuổi và trở thành những cá thể du mục cho đến khi chúng thiết lập lãnh thổ của riêng mình những con đực thống trị giao phối thường xuyên hơn so với các đối tác trong đàn của chúng trong một nghiên cứu được thực hiện trong khoảng thời gian từ tháng 12 năm 2012 đến tháng 12 năm 2016 ba con cái đã được quan sát thấy... | [
"lúc",
"3",
"tuổi",
"và",
"trở",
"thành",
"những",
"cá",
"thể",
"du",
"mục",
"cho",
"đến",
"khi",
"chúng",
"thiết",
"lập",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"riêng",
"mình",
"những",
"con",
"đực",
"thống",
"trị",
"giao",
"phối",
"thường",
"xuyên",
"hơn",
"so",
"... |
lemurophoenix halleuxii là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được j dransf mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"lemurophoenix",
"halleuxii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"dransf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
quốc kỳ san marino gồm nửa trên màu trắng và nửa dưới màu lam | [
"quốc",
"kỳ",
"san",
"marino",
"gồm",
"nửa",
"trên",
"màu",
"trắng",
"và",
"nửa",
"dưới",
"màu",
"lam"
] |
tricoryne simplex là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được r br miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810 | [
"tricoryne",
"simplex",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1810"
] |
revolution in biology london jonathan cape 1979 penguin 1995 expanded edition new york cold spring harbor press 1996 bullet maddox b rosalind franklin the dark lady of dna 2002 harper collins isbn 0-00-655211-0 bullet nobel prize 1962 the nobel prize in physiology or medicine 1962 for their discoveries concerning the m... | [
"revolution",
"in",
"biology",
"london",
"jonathan",
"cape",
"1979",
"penguin",
"1995",
"expanded",
"edition",
"new",
"york",
"cold",
"spring",
"harbor",
"press",
"1996",
"bullet",
"maddox",
"b",
"rosalind",
"franklin",
"the",
"dark",
"lady",
"of",
"dna",
"200... |
thưởng nào khác == đội ngũ bác sĩ == hiện tại up dental có 13 bác sĩ chuyên ngành răng hàm mặt và có hơn 50 nhân viên hỗ trợ trước khi được làm việc ở up dental mọi bác sĩ đều phải trải qua một quá trình kiểm tra trình độ chuyên môn nghiêm ngặt và bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề theo chuẩn của bộ y tế cho nên đội ... | [
"thưởng",
"nào",
"khác",
"==",
"đội",
"ngũ",
"bác",
"sĩ",
"==",
"hiện",
"tại",
"up",
"dental",
"có",
"13",
"bác",
"sĩ",
"chuyên",
"ngành",
"răng",
"hàm",
"mặt",
"và",
"có",
"hơn",
"50",
"nhân",
"viên",
"hỗ",
"trợ",
"trước",
"khi",
"được",
"làm",
"v... |
chloroclysta fasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloroclysta",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xem trên youtube sau hơn 1 năm ra mắt đây là mv thứ ba của jack đạt được cột mốc này nó cũng giúp jack trở thành nghệ sĩ duy nhất của v-pop có nhiều mv đạt 200 triệu view nhất trong lịch sử == liên kết ngoài == nghe bài hát bullet hồng nhan trên zingmp3 bullet hồng nhan k-icm mix trên zingmp3 mv trên youtube | [
"xem",
"trên",
"youtube",
"sau",
"hơn",
"1",
"năm",
"ra",
"mắt",
"đây",
"là",
"mv",
"thứ",
"ba",
"của",
"jack",
"đạt",
"được",
"cột",
"mốc",
"này",
"nó",
"cũng",
"giúp",
"jack",
"trở",
"thành",
"nghệ",
"sĩ",
"duy",
"nhất",
"của",
"v-pop",
"có",
"nh... |
lycomorpha deserta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lycomorpha",
"deserta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
đội tuyển bóng đá quốc gia ukraina tiếng nga сборная украины по футболу là đội tuyển cấp quốc gia của ukraina do liên đoàn bóng đá ukraina quản lý trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển ukraina là trận gặp đội tuyển hungary là vào năm 1992 thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của world cup 200... | [
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"ukraina",
"tiếng",
"nga",
"сборная",
"украины",
"по",
"футболу",
"là",
"đội",
"tuyển",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"của",
"ukraina",
"do",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"ukraina",
"quản",
"lý",
"trận",
"thi",
"đấu"... |
platycythara là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối == các loài == các loài thuộc chi platycythara bao gồm bullet platycythara curta dall 1919 bullet platycythara elata dall 1889 bullet platycythara electra dall 1919 | [
"platycythara",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"platycythara",
"bao",
"gồ... |
trung ướng của tây ban nha nhà sử học stanley payne viết rằng carlos iii có lẽ là người cai trị châu âu thành công nhất trong thế hệ của ông ông ấy đã thể hiện khả năng lãnh đạo vững chắc nhất quán và thông minh ông ấy đã chọn những bộ trưởng có năng lực cuộc sống cá nhân của ông ấy đã giành được sự tôn trọng của người... | [
"trung",
"ướng",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"nhà",
"sử",
"học",
"stanley",
"payne",
"viết",
"rằng",
"carlos",
"iii",
"có",
"lẽ",
"là",
"người",
"cai",
"trị",
"châu",
"âu",
"thành",
"công",
"nhất",
"trong",
"thế",
"hệ",
"của",
"ông",
"ông",
"ấy",
"đã... |
thelypteris dassanayakei là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được fraser-jenk mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"dassanayakei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"fraser-jenk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
mimudea illutalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"mimudea",
"illutalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
saint-martin-en-bière là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở saint-martin-en-bière được gọi là san-martinois điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif... | [
"saint-martin-en-bière",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"saint-martin-en-bière",
"được",
"gọi",
"là",
"san-martinois",
"điều",
... |
1982 novorossiysk chiếc tàu thứ ba thuộc dự án 1143 chính thức đi vào hoạt động tới thời điểm đó kỹ thuật cất hạ cánh thẳng đứng đã được luyện tập kỹ càng khiến tổng thời gian hoạt động và khả năng của loại máy bay đó đã được khai thác ở mức tối đa trong khi novorossiysk đi tới severomorsk để tham gia hạm đội thái bình... | [
"1982",
"novorossiysk",
"chiếc",
"tàu",
"thứ",
"ba",
"thuộc",
"dự",
"án",
"1143",
"chính",
"thức",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"tới",
"thời",
"điểm",
"đó",
"kỹ",
"thuật",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"thẳng",
"đứng",
"đã",
"được",
"luyện",
"tập",
"kỹ",
"càng"... |
trong các buồng chân không === xanhcrôtrôn === l a arximôvit đã nêu ra rằng sự tăng tốc các electron có thể được tiến hành bằng điện trường biến thiên tác dụng ở các điện cực mà các electron định tăng tốc sẽ đi qua và ở trong phần từ trường chỉ còn lại chức năng uốn cong quỹ đạo điều đó có nghĩa là chỉ cần thu lấy từ t... | [
"trong",
"các",
"buồng",
"chân",
"không",
"===",
"xanhcrôtrôn",
"===",
"l",
"a",
"arximôvit",
"đã",
"nêu",
"ra",
"rằng",
"sự",
"tăng",
"tốc",
"các",
"electron",
"có",
"thể",
"được",
"tiến",
"hành",
"bằng",
"điện",
"trường",
"biến",
"thiên",
"tác",
"dụng"... |
chữ prakrit và kharoshthi == qua đời == theo văn học truyền thống của phật giáo ấn độ thì sau khi hỏi đạo với tôn giả na-tiên ông đã truyền ngôi cho con và lui về ẩn cư trong tăng viện hay nói cách khác là xuất gia tu học và chứng thánh quả a-la-hán tuy nhiên theo sử gia hy lạp plutarchus thì menandros qua đời ở một lề... | [
"chữ",
"prakrit",
"và",
"kharoshthi",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"theo",
"văn",
"học",
"truyền",
"thống",
"của",
"phật",
"giáo",
"ấn",
"độ",
"thì",
"sau",
"khi",
"hỏi",
"đạo",
"với",
"tôn",
"giả",
"na-tiên",
"ông",
"đã",
"truyền",
"ngôi",
"cho",
"con",
... |
saito tatsuoki saito uhyōe taihitsu tatsuoki chữ nhật 齋藤 右兵衛 · 大筆龍興 trai đằng hữu binh vệ đại bút long hưng 1548-ngày 14 tháng 8 năm 1573 là một daimyō của tỉnh mino trong thời kỳ chiến quốc của lịch sử nhật bản và là lãnh chúa thế hệ thứ ba của gia tộc tá đằng saito ông là con trai của yoshitatsu saito và cháu trai củ... | [
"saito",
"tatsuoki",
"saito",
"uhyōe",
"taihitsu",
"tatsuoki",
"chữ",
"nhật",
"齋藤",
"右兵衛",
"·",
"大筆龍興",
"trai",
"đằng",
"hữu",
"binh",
"vệ",
"đại",
"bút",
"long",
"hưng",
"1548-ngày",
"14",
"tháng",
"8",
"năm",
"1573",
"là",
"một",
"daimyō",
"của",
"tỉnh... |
chloris burmensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được d e anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"chloris",
"burmensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"e",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
thể kể đến đó chính là hiệp hước hòa bình đã cố gắn được ký kết giữa president romana dưới thời act of master restitution các vũ khí mà time lords dùng để chiến đấu phải kể đến bowships black hole carriers và n-forms === torchwood institute viện nghiên cứu torchwood === viện nghiên cứu torchwood được thành lập bởi vict... | [
"thể",
"kể",
"đến",
"đó",
"chính",
"là",
"hiệp",
"hước",
"hòa",
"bình",
"đã",
"cố",
"gắn",
"được",
"ký",
"kết",
"giữa",
"president",
"romana",
"dưới",
"thời",
"act",
"of",
"master",
"restitution",
"các",
"vũ",
"khí",
"mà",
"time",
"lords",
"dùng",
"để"... |
lữ hầu chữ hán 吕侯 là đại thần nhà chu thời chu mục vương phụ tá chu mục vương trị quốc vì chư hầu có mâu thuẫn với nhà chu nên ông trình báo với mục vương nhà vua lệnh cho ông soạn hình thư rồi bố cáo thiên hạ gọi là lữ hình nhân vì lữ hầu hay gọi là phủ hầu vì thế lữ hình cũng gọi là phủ hình được coi là bộ hình pháp ... | [
"lữ",
"hầu",
"chữ",
"hán",
"吕侯",
"là",
"đại",
"thần",
"nhà",
"chu",
"thời",
"chu",
"mục",
"vương",
"phụ",
"tá",
"chu",
"mục",
"vương",
"trị",
"quốc",
"vì",
"chư",
"hầu",
"có",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"nhà",
"chu",
"nên",
"ông",
"trình",
"báo",
"với"... |
who go on their go-sees === khởi chiếu 30 tháng 4 năm 2007 4 cô gái còn lại được đưa đến cửa hàng của nhà thiết kế gavin rajah để mua một bộ trang phục phù hợp cho một bữa tiệc cocktail sau đó các cô gái đã được đạo diễn show thời trang mary reynolds kiểm tra bước đi catwalk của họ trước khi tham gia vào thử thách cast... | [
"who",
"go",
"on",
"their",
"go-sees",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"4",
"cô",
"gái",
"còn",
"lại",
"được",
"đưa",
"đến",
"cửa",
"hàng",
"của",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"gavin",
"rajah",
"để",
"mua",
"một",
"bộ",
"trang",
... |
echites là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae | [
"echites",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apocynaceae"
] |
lại kết hôn với tiên nữ ở động đình hồ mà có thêm lộc tục vậy ta phong thái tử làm vua phương bắc đến núi ngũ lĩnh từ núi ngũ lĩnh về nam gọi là lĩnh nam phong cho lộc tục làm vua trước đất trời nguyện rằng nam bắc cương thổ có khác nam không xâm bắc bắc không chiếm nam kẻ nào phạm lời nguyền thì chết dưới đao thương k... | [
"lại",
"kết",
"hôn",
"với",
"tiên",
"nữ",
"ở",
"động",
"đình",
"hồ",
"mà",
"có",
"thêm",
"lộc",
"tục",
"vậy",
"ta",
"phong",
"thái",
"tử",
"làm",
"vua",
"phương",
"bắc",
"đến",
"núi",
"ngũ",
"lĩnh",
"từ",
"núi",
"ngũ",
"lĩnh",
"về",
"nam",
"gọi",
... |
zygotritonia hysterantha là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"zygotritonia",
"hysterantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
tác phẩm nhất là terry pratchett 15 tác phẩm sau đó lần lượt là jacqueline wilson 14 tác phẩm roald dahl 9 tác phẩm và charles dickens 7 tác phẩm == xem thêm == bullet giải man booker cũng có cuộc bầu chọn tương tự với tác phẩm được bầu chọn là hay nhất trong vòng 40 năm của giải là midnight s children của salman rushd... | [
"tác",
"phẩm",
"nhất",
"là",
"terry",
"pratchett",
"15",
"tác",
"phẩm",
"sau",
"đó",
"lần",
"lượt",
"là",
"jacqueline",
"wilson",
"14",
"tác",
"phẩm",
"roald",
"dahl",
"9",
"tác",
"phẩm",
"và",
"charles",
"dickens",
"7",
"tác",
"phẩm",
"==",
"xem",
"th... |
một dầm bị sập giết chết một công nhân và làm bị thương chín người khác việc thi công cầu tạm dừng vào cuối năm 2004 do thiếu kinh phí song đã được tái khởi động vào tháng 11 năm 2005 nhịp cầu chính của cầu được hợp long vào ngày 31 tháng 3 năm 2009 và cầu được mở cửa cho công chúng vào ngày 10 tháng 6 năm 2009 trong v... | [
"một",
"dầm",
"bị",
"sập",
"giết",
"chết",
"một",
"công",
"nhân",
"và",
"làm",
"bị",
"thương",
"chín",
"người",
"khác",
"việc",
"thi",
"công",
"cầu",
"tạm",
"dừng",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2004",
"do",
"thiếu",
"kinh",
"phí",
"song",
"đã",
"được",
"tá... |
phyllanthus bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được vis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1858 | [
"phyllanthus",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"vis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858"
] |
xã smith quận cross arkansas xã smith là một xã thuộc quận cross tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 892 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"smith",
"quận",
"cross",
"arkansas",
"xã",
"smith",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"cross",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"892",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"b... |
stenarella victoriae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"stenarella",
"victoriae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
fırıq hay còn gọi là firik là một ngôi làng thuộc vùng quba của azerbaijan ngôi làng tạo thành một phần của đô thị afurca | [
"fırıq",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"firik",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"vùng",
"quba",
"của",
"azerbaijan",
"ngôi",
"làng",
"tạo",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"đô",
"thị",
"afurca"
] |
hrádek ústí nad orlicí hrádek là một làng thuộc huyện ústí nad orlicí vùng pardubický cộng hòa séc | [
"hrádek",
"ústí",
"nad",
"orlicí",
"hrádek",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"ústí",
"nad",
"orlicí",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
tư lệnh quân chủng phòng không-không quân hạ quyết tâm đánh một trận tiêu diệt lớn các đơn vị tên lửa được lệnh bắn không hạn chế không cần tiết kiệm để có thể đánh rơi nhiều b-52 hết mức có thể gây thêm sức ép để buộc mỹ phải chấm dứt chiến dịch hồi 23 giờ 00 phút tiểu đoàn tên lửa 94 đoàn thành loa ở tam sơn bắn rơi ... | [
"tư",
"lệnh",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"không-không",
"quân",
"hạ",
"quyết",
"tâm",
"đánh",
"một",
"trận",
"tiêu",
"diệt",
"lớn",
"các",
"đơn",
"vị",
"tên",
"lửa",
"được",
"lệnh",
"bắn",
"không",
"hạn",
"chế",
"không",
"cần",
"tiết",
"kiệm",
"để",
"có... |
Võ Nguyên Giáp sinh ngày 25 tháng 8 năm 1911 ở làng An Xá , xã Lộc Thuỷ , huyện Lệ Thuỷ , tỉnh Quảng Bình trong một gia đình nhà nho , con của ông Võ Quang Nghiêm ( Võ Nguyên Thân ) , một nhà nho đức độ và mẹ là bà Nguyễn Thị Kiên . | [
"Võ",
"Nguyên",
"Giáp",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1911",
"ở",
"làng",
"An",
"Xá",
",",
"xã",
"Lộc",
"Thuỷ",
",",
"huyện",
"Lệ",
"Thuỷ",
",",
"tỉnh",
"Quảng",
"Bình",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"nhà",
"nho",
",",
"con",
"của",
... |
oecetis aedon là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"oecetis",
"aedon",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
quận itawamba mississippi quận itawamba là một quận thuộc tiểu bang mississippi hoa kỳ quận này được đặt tên theo lãnh đạo chickasaw tên levi colbert và cũng được gọi là itawamba theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở fulton == địa lý == theo cục điều tra dân số... | [
"quận",
"itawamba",
"mississippi",
"quận",
"itawamba",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"lãnh",
"đạo",
"chickasaw",
"tên",
"levi",
"colbert",
"và",
"cũng",
"được",
"gọi",
... |
nam trì là thôn nam trì làng nam trì thuộc xã đặng lễ huyện ân thi tỉnh hưng yên việt nam == địa lý xã hội == nam trì một trong 7 là thôn của xã đặng lễ nam trì ở phía tây bắc của xã đặng lễ phía bắc và đông bắc giáp quốc lộ 38 phố đìa thuộc thị trấn ân thi phía đông giáp sông quảng lãng bên kia sông là hai thôn đặng đ... | [
"nam",
"trì",
"là",
"thôn",
"nam",
"trì",
"làng",
"nam",
"trì",
"thuộc",
"xã",
"đặng",
"lễ",
"huyện",
"ân",
"thi",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"xã",
"hội",
"==",
"nam",
"trì",
"một",
"trong",
"7",
"là",
"thôn",
"của",
... |
bashaw wisconsin bashaw là một thị trấn thuộc quận washburn tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 919 người | [
"bashaw",
"wisconsin",
"bashaw",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"washburn",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"919",
"người"
] |
cyrtandra tenuisepala là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được quisumb mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"cyrtandra",
"tenuisepala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"quisumb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
pleocnemia vieillardii là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được e fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleocnemia",
"vieillardii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"fourn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đư... |
çaybaşı boyabat çaybaşı là một xã thuộc huyện boyabat tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 46 người | [
"çaybaşı",
"boyabat",
"çaybaşı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"boyabat",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"46",
"người"
] |
lobus pallipes là một loài ruồi trong họ asilidae lobus pallipes được janssens miêu tả năm 1953 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"lobus",
"pallipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"lobus",
"pallipes",
"được",
"janssens",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1953",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
ngựa hạng nặng ý là một giống ngựa thuộc dòng ngựa kéo có nguồn gốc từ nước ý tên gọi đầy đủ của giống ngựa này theo tiếng ý là cavallo agricolo italiano da tiro pesante rapido nghĩa là ngựa trang trại của ý và chữ viết tắt tpr thường được sử dụng để chỉ về giống ngựa này nói chung những con ngựa hạng nặng ý có tổng th... | [
"ngựa",
"hạng",
"nặng",
"ý",
"là",
"một",
"giống",
"ngựa",
"thuộc",
"dòng",
"ngựa",
"kéo",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"nước",
"ý",
"tên",
"gọi",
"đầy",
"đủ",
"của",
"giống",
"ngựa",
"này",
"theo",
"tiếng",
"ý",
"là",
"cavallo",
"agricolo",
"italiano",... |
kaynar çamoluk kaynar là một xã thuộc huyện çamoluk tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 138 người | [
"kaynar",
"çamoluk",
"kaynar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çamoluk",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"138",
"người"
] |
blechnum anthracinum là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được r c moran mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"blechnum",
"anthracinum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"c",
"moran",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
phanaeus scutifer là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"phanaeus",
"scutifer",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
luhrmann các ca khúc được thể hiện trong phim bullet nature boy – toulouse bullet the sound of music children of the revolution – christian the bohemians and the green fairy bullet zidler s rap the can-can – zidler moulin rouge dancers và patrons bullet sparkling diamonds – satine và moulin rouge dancers bullet rhythm ... | [
"luhrmann",
"các",
"ca",
"khúc",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"phim",
"bullet",
"nature",
"boy",
"–",
"toulouse",
"bullet",
"the",
"sound",
"of",
"music",
"children",
"of",
"the",
"revolution",
"–",
"christian",
"the",
"bohemians",
"and",
"the",
"green",
... |
catopsilia pyranthe là một loài bướm có kích thước trung bình thuộc họ pieridae được tìm thấy ở nam á đông nam á và một số khu vực của úc | [
"catopsilia",
"pyranthe",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"có",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"thuộc",
"họ",
"pieridae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"á",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"của",
"úc"
] |
667 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"667",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
với sự trả thù của một vai trò về thành tích của cô năm đó roger ebert nói việc blanchett có thể xuất hiện trong cùng một liên hoan phim quốc tế toronto với vai elizabeth và bob dylan cả hai đều xuất sắc là một kỳ tích về diễn xuất == giải thưởng == trong số vô số giải thưởng cho công việc diễn xuất của mình blanchett ... | [
"với",
"sự",
"trả",
"thù",
"của",
"một",
"vai",
"trò",
"về",
"thành",
"tích",
"của",
"cô",
"năm",
"đó",
"roger",
"ebert",
"nói",
"việc",
"blanchett",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"cùng",
"một",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"toronto",
... |
těrlicko là một làng thuộc huyện karviná vùng moravskoslezský cộng hòa séc | [
"těrlicko",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"karviná",
"vùng",
"moravskoslezský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
Chùa Thiên Mụ hay còn gọi là chùa Linh Mụ là một ngôi chùa cổ nằm trên đồi Hà Khê , tả ngạn sông Hương , cách trung tâm thành phố Huế ( Việt Nam ) khoảng 5 km về phía tây . | [
"Chùa",
"Thiên",
"Mụ",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"chùa",
"Linh",
"Mụ",
"là",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"cổ",
"nằm",
"trên",
"đồi",
"Hà",
"Khê",
",",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"Hương",
",",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"Huế",
"(",
"Việt",
"Nam"... |
bờ tả ngạn sông wisla trong nội đô warszawa ở bờ tây sông wisla sức chiến đấu của quân khởi nghĩa cũng giảm đi nhanh chóng họ bị quân đức chia cắt thành ba mảnh ở ba quận biệt lập và không còn nối được liên lạc trực tiếp với nhau theo ghi chép của nga trong khi tình hình ngày một nghiêm trọng hơn thì bộ tổng tham mưu l... | [
"bờ",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"wisla",
"trong",
"nội",
"đô",
"warszawa",
"ở",
"bờ",
"tây",
"sông",
"wisla",
"sức",
"chiến",
"đấu",
"của",
"quân",
"khởi",
"nghĩa",
"cũng",
"giảm",
"đi",
"nhanh",
"chóng",
"họ",
"bị",
"quân",
"đức",
"chia",
"cắt",
"thành",
... |
terramesnil là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 16 dặm anh về phía bắc của amiens trên đường d23 and on giáp ranh với tỉnh pas-de-calais == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet website of the syndicat mixte des vals d authie nièvre et somme dou... | [
"terramesnil",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"16",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"amiens",
"trên",
"đường",
"d23",
"and... |
africallagma sinuatum là một loài chuồn chuồn kim thuộc họ coenagrionidae nó được tìm thấy ở cộng hòa dân chủ congo ethiopia malawi nam phi tanzania zambia và zimbabwe các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới dry và xavan ẩm vùng cây bụi khô và ẩm khu vực nhiệt... | [
"africallagma",
"sinuatum",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"thuộc",
"họ",
"coenagrionidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"ethiopia",
"malawi",
"nam",
"phi",
"tanzania",
"zambia",
"và",
"zimbabwe",
"cá... |
viên thịt mới dùng thịt hết hạn hơn nửa năm để sản xuất cũng như trộn thịt gà và thịt bò hết hạn sử dụng với thịt mới rồi nhặt thịt vương vãi trên sàn nhà ném thẳng lên các dây chuyền sản xuất các phần thịt gà thải loại sau đó cũng được đem thu gom và đem vào trộn với thịt gà sống những sản phẩm này được cung cấp cho m... | [
"viên",
"thịt",
"mới",
"dùng",
"thịt",
"hết",
"hạn",
"hơn",
"nửa",
"năm",
"để",
"sản",
"xuất",
"cũng",
"như",
"trộn",
"thịt",
"gà",
"và",
"thịt",
"bò",
"hết",
"hạn",
"sử",
"dụng",
"với",
"thịt",
"mới",
"rồi",
"nhặt",
"thịt",
"vương",
"vãi",
"trên",
... |
martin p6m seamaster là một loại tàu bay ném bom chiến lược của hải quân hoa kỳ do hãng glenn l martin company vào thập niên 1950 == tham khảo == ghi chú tài liệu | [
"martin",
"p6m",
"seamaster",
"là",
"một",
"loại",
"tàu",
"bay",
"ném",
"bom",
"chiến",
"lược",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"do",
"hãng",
"glenn",
"l",
"martin",
"company",
"vào",
"thập",
"niên",
"1950",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"ghi",
"chú",... |
the end of the aisle the end of the aisle là tập phim thứ 22 nằm trong phần phim thứ 9 của loạt phim hài kịch tình huống truyền hình dài tập của đài cbs how i met your mother và là tập phim thứ 206 trong tổng thể tập phim này được phát sóng vào ngày 24 tháng 3 năm 2014 == nội dung == barney neil patrick harris và robin... | [
"the",
"end",
"of",
"the",
"aisle",
"the",
"end",
"of",
"the",
"aisle",
"là",
"tập",
"phim",
"thứ",
"22",
"nằm",
"trong",
"phần",
"phim",
"thứ",
"9",
"của",
"loạt",
"phim",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"truyền",
"hình",
"dài",
"tập",
"của",
"đài",... |
seongsu-dong là một dong phường của seongdong-gu ở seoul hàn quốc == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức seongdong-gu bullet trang chính thức seongdong-gu bullet bản đồ của seongdong-gu bullet văn phòng dân cư seongsu 1ga-dong | [
"seongsu-dong",
"là",
"một",
"dong",
"phường",
"của",
"seongdong-gu",
"ở",
"seoul",
"hàn",
"quốc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"hàn",
"quốc",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"seongdong... |
loạt vai diễn chủ yếu là phim điện ảnh của pháp như đóng vai một y tá góa phụ trong à ce soir 2004 một sĩ quan cảnh sát nằm vùng trong anthony zimmer 2005 và cô con gái của một ngôi sao điện ảnh bị mưu sát vướng vào rắc rối trong la disparue de deauville 2007 năm 2008 marceau thủ vai một thành viên thuộc lực lượng khán... | [
"loạt",
"vai",
"diễn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"của",
"pháp",
"như",
"đóng",
"vai",
"một",
"y",
"tá",
"góa",
"phụ",
"trong",
"à",
"ce",
"soir",
"2004",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"nằm",
"vùng",
"trong",
"anthony",
"zimmer"... |
harry arch william henry harry arch 29 tháng 11 năm 1894 – 1978 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ | [
"harry",
"arch",
"william",
"henry",
"harry",
"arch",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1894",
"–",
"1978",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ"
] |
zbigniew józefowicz sinh ngày 8 tháng 6 năm 1925 tại tarnów mất ngày 24 tháng 8 năm 2016 tại łódź là một diễn viên người ba lan == tiểu sử == zbigniew józefowicz là diễn viên sân khấu của nhiều nhà hát như bullet nhà hát młodego widza ở poznań 1950–1951 bullet nhà hát dramatyczny ở poznań 1952–1953 bullet nhà hát stefa... | [
"zbigniew",
"józefowicz",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"1925",
"tại",
"tarnów",
"mất",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"tại",
"łódź",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"ba",
"lan",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"zbigniew",
"józe... |
người saxon saxon tiếng anh cổ seaxan đọc là sắc-sơn hay xắc-xông là một liên minh các bộ tộc người german cổ hậu duệ của người saxon ngày nay là người đức người hà lan người frisia và người anh họ sống chủ yếu ở hạ saxon schleswig-holstein saxony-anhalt westphalia drenthe overijssel frisia và anh người saxon tới định ... | [
"người",
"saxon",
"saxon",
"tiếng",
"anh",
"cổ",
"seaxan",
"đọc",
"là",
"sắc-sơn",
"hay",
"xắc-xông",
"là",
"một",
"liên",
"minh",
"các",
"bộ",
"tộc",
"người",
"german",
"cổ",
"hậu",
"duệ",
"của",
"người",
"saxon",
"ngày",
"nay",
"là",
"người",
"đức",
... |
với gia đình là sẽ quay về làm việc tại ủy ban nhân dân thị xã ngã bảy thời gian đầu nữ diễn viên không được ai mướn cô làm gì cả nên cô phải đi múa đi lồng tiếng đi làm quần chúng làm mọi thứ để có thể kiếm ra tiền từ năm 2 cô đã không còn nhận tiền từ gia đình nữa và bắt đầu tự chi trả các chi phí cho đời sống sinh h... | [
"với",
"gia",
"đình",
"là",
"sẽ",
"quay",
"về",
"làm",
"việc",
"tại",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"thị",
"xã",
"ngã",
"bảy",
"thời",
"gian",
"đầu",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"không",
"được",
"ai",
"mướn",
"cô",
"làm",
"gì",
"cả",
"nên",
"cô",
"phải",
... |
game boy advance sp gba sp được phát hành vào tháng 2 năm 2003 là máy chơi trò chơi điện tử cầm tay thế hệ thứ sáu được phát triển phát hành và tiếp thị bởi nintendo được coi là phiên bản nâng cấp của game boy advance gốc sp trong tên gọi là viết tắt của special đặc biệt đây là hệ máy áp chót trong dòng game boy advanc... | [
"game",
"boy",
"advance",
"sp",
"gba",
"sp",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2003",
"là",
"máy",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"cầm",
"tay",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"sáu",
"được",
"phát",
"triển",
"phát",
"hành",
"và",
"tiếp",... |
odaipatti là một thị xã panchayat của quận theni thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ odaipatti có dân số 13 116 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% odaipatti có tỷ lệ 64% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái n... | [
"odaipatti",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"theni",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"odaipatti",
"có",
"dân",
"số",
... |
tế có thể đến mặt trận hội chứng sốc bởi đạn pháo gây ra cho kẻ thù thường là một phản ứng tâm lý phân ly liên quan đến thời gian liên tục bắn phá sợ hãi đói và thiếu ngủ === chiến tranh thế giới thứ hai === bắn quấy rối tiếp tục là một phương thức hiệu quả và phổ biến trong thế chiến ii khi máy bay ném bom và tên lửa ... | [
"tế",
"có",
"thể",
"đến",
"mặt",
"trận",
"hội",
"chứng",
"sốc",
"bởi",
"đạn",
"pháo",
"gây",
"ra",
"cho",
"kẻ",
"thù",
"thường",
"là",
"một",
"phản",
"ứng",
"tâm",
"lý",
"phân",
"ly",
"liên",
"quan",
"đến",
"thời",
"gian",
"liên",
"tục",
"bắn",
"ph... |
staphylinochrous ugandensis là một loài bướm đêm thuộc họ anomoeotidae loài này có ở châu phi | [
"staphylinochrous",
"ugandensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"anomoeotidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"châu",
"phi"
] |
8534 knutsson 1993 fj10 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 3 năm 1993 bởi c -i lagerkvist ở đài thiên văn nam âu == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8534 knutsson | [
"8534",
"knutsson",
"1993",
"fj10",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"1993",
"bởi",
"c",
"-i",
"lagerkvist",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nam",
"âu",
"==",
"liên",
... |
endasys stictogastris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"endasys",
"stictogastris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
geolycosa rubrotaeniata là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi geolycosa geolycosa rubrotaeniata được eugen von keyserling miêu tả năm 1877 | [
"geolycosa",
"rubrotaeniata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"geolycosa",
"geolycosa",
"rubrotaeniata",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1877"
] |
trichopterolophia andamanica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"trichopterolophia",
"andamanica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đạo diễn bởi jonathan demme trong vở kịch kinh dị yêu quý năm 1998 trong đó cô trong vai một người phụ nữ trẻ bị tâm thần và tàn tật bộ phim cũng xuất hiện hai diễn viên chính là oprah sống và danny glover newton sau đó đóng vai chính là nyah hall một lần nữa chống lại cruise trong nhiệm vụ không thể ii vai diễn tiếp t... | [
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"jonathan",
"demme",
"trong",
"vở",
"kịch",
"kinh",
"dị",
"yêu",
"quý",
"năm",
"1998",
"trong",
"đó",
"cô",
"trong",
"vai",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trẻ",
"bị",
"tâm",
"thần",
"và",
"tàn",
"tật",
"bộ",
"phim",
"cũng",
"xuất... |
altıntaş ipa [mevlyt mæɾt ɑɫtɯntɑʃ] 22 tuổi một cảnh sát viên thổ nhĩ kỳ ngoài giờ làm việc y sinh năm 1994 tốt nghiệp từ học viện cảnh sát i̇zmir năm 2014 làm việc được 2 năm rưỡi cho cảnh sát ankara và được người địa phương mô tả là một người nhanh nhẹn theo nhà chức trách thủ phạm đã thuê phòng vào ngày 14 tháng 12 ... | [
"altıntaş",
"ipa",
"[mevlyt",
"mæɾt",
"ɑɫtɯntɑʃ]",
"22",
"tuổi",
"một",
"cảnh",
"sát",
"viên",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ngoài",
"giờ",
"làm",
"việc",
"y",
"sinh",
"năm",
"1994",
"tốt",
"nghiệp",
"từ",
"học",
"viện",
"cảnh",
"sát",
"i̇zmir",
"năm",
"2014",
... |
herminia pulvida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"herminia",
"pulvida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.