text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
mìn ngoài khơi hòn đảo mục tiêu này rồi chuyển sang bắn phá ban đêm đến ngày 14 tháng 6 nó gia nhập lực lượng hỗ trợ hỏa lực và vào ngày 15 tháng 6 đã bảo vệ cho khu vực vận chuyển trong khi lực lượng tấn công đổ bộ lên saipan từ đây cho đến ngày 17 tháng 6 nó xen kẻ các hoạt động bảo vệ vào ban ngày và bắn phá quấy rố... | [
"mìn",
"ngoài",
"khơi",
"hòn",
"đảo",
"mục",
"tiêu",
"này",
"rồi",
"chuyển",
"sang",
"bắn",
"phá",
"ban",
"đêm",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"nó",
"gia",
"nhập",
"lực",
"lượng",
"hỗ",
"trợ",
"hỏa",
"lực",
"và",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
... |
trung hà chiêm hóa trung hà là một xã thuộc huyện chiêm hóa tỉnh tuyên quang việt nam xã có diện tích 102 7 km² dân số năm 1999 là 5295295 mật độ dân số đạt 52 người km² | [
"trung",
"hà",
"chiêm",
"hóa",
"trung",
"hà",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"chiêm",
"hóa",
"tỉnh",
"tuyên",
"quang",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"102",
"7",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5295295",
"mật",
"độ",
"dân"... |
asbecesta quadripustulata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1940 | [
"asbecesta",
"quadripustulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
cesa 1882 là một trong những bàn bạc nổi tiếng nhất thế giới con dao cesa 1882 được biết đến với quy trình làm việc độc nhất thế giới vì thiết kế và lịch sử và tính độc quyền của chúng luôn được sử dụng bởi các gia đình hoàng gia và hoàng gia ở châu âu và bởi nghi lễ chính thức của quốc vương ý và ngày nay của tổng thố... | [
"cesa",
"1882",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bàn",
"bạc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"thế",
"giới",
"con",
"dao",
"cesa",
"1882",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"quy",
"trình",
"làm",
"việc",
"độc",
"nhất",
"thế",
"giới",
"vì",
"thiết",
"kế",
"và",
"l... |
sarcocornia utahensis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được tidestr a j scott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"sarcocornia",
"utahensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"tidestr",
"a",
"j",
"scott",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
nguyễn bá thế từ điển nhân vật lịch sử việt nam nhà xuất bản khoa học xã hội 1992 bullet vũ ngọc khánh người có vấn đề trong sử nước ta nhà xuất bản văn hóa thông tin 2008 | [
"nguyễn",
"bá",
"thế",
"từ",
"điển",
"nhân",
"vật",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"1992",
"bullet",
"vũ",
"ngọc",
"khánh",
"người",
"có",
"vấn",
"đề",
"trong",
"sử",
"nước",
"ta",
"nhà",
"xuất",
"bản",... |
tượng đẹp để trang trí để tôn thờ để ngợi ca về sự dũng mãnh về sức mạnh kiêu hùng trong dân gian vẫn quan niệm bạch hổ cọp trắng là hổ thần không bao giờ ăn thịt người truyện ông tăng chủ đệ tử của đức phật thầy tây an đã nhờ bạch hổ đi trừ con hạm hổ ăn thịt người đã thành tinh ở núi bà đội om an giang là một truyện ... | [
"tượng",
"đẹp",
"để",
"trang",
"trí",
"để",
"tôn",
"thờ",
"để",
"ngợi",
"ca",
"về",
"sự",
"dũng",
"mãnh",
"về",
"sức",
"mạnh",
"kiêu",
"hùng",
"trong",
"dân",
"gian",
"vẫn",
"quan",
"niệm",
"bạch",
"hổ",
"cọp",
"trắng",
"là",
"hổ",
"thần",
"không",
... |
banksia cuneata là một loài thực vật có hoa đang nguy cấp thuộc họ proteaceae nó là loài đặc hữu phía tây nam tây úc thuộc về phân chi isostylis của chi banksia một phân chi của ba loài banksia có quan hệ họ hàng gần với chùm hoa hoặc cụm hoa đầu dạng vòm chứ không phải là cụm hoa đặc trưng của chi banksia nó là loài c... | [
"banksia",
"cuneata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"đang",
"nguy",
"cấp",
"thuộc",
"họ",
"proteaceae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"phía",
"tây",
"nam",
"tây",
"úc",
"thuộc",
"về",
"phân",
"chi",
"isostylis",
"của",
"chi",
"ba... |
kinh tế việt nam thời hồ phản ánh những chính sách và hoạt động kinh tế việt nam vào thời nhà hồ từ năm 1400 đến năm 1407 == nông nghiệp == từ cuối triều trần khi nắm quyền điều hành triều chính hồ quý ly đã bước đầu đã có những tác động toàn diện tới kinh tế xã hội đại việt đầu tiên hồ quý ly ra một loạt biện pháp nhằ... | [
"kinh",
"tế",
"việt",
"nam",
"thời",
"hồ",
"phản",
"ánh",
"những",
"chính",
"sách",
"và",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"việt",
"nam",
"vào",
"thời",
"nhà",
"hồ",
"từ",
"năm",
"1400",
"đến",
"năm",
"1407",
"==",
"nông",
"nghiệp",
"==",
"từ",
"cuối",
... |
gilman illinois gilman là một thành phố thuộc quận iroquois tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1814 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1793 người bullet năm 2010 1814 người == xem thêm == bullet american finder | [
"gilman",
"illinois",
"gilman",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"iroquois",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"1814",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"q... |
cầu dân ý đã được tổ chức trước đó và thiết lập các quy tắc quản lý việc tổ chức trưng cầu dân ý dự án luật được thông qua bởi quốc hội scotland vào ngày 14 tháng 11 năm 2013 và nhận được sự đồng ý của hoàng gia vào ngày 17 tháng 12 năm 2013 theo mục 36 của đạo luật điều này sẽ có hiệu lực một ngày kể từ sau khi hoàng ... | [
"cầu",
"dân",
"ý",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"trước",
"đó",
"và",
"thiết",
"lập",
"các",
"quy",
"tắc",
"quản",
"lý",
"việc",
"tổ",
"chức",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"dự",
"án",
"luật",
"được",
"thông",
"qua",
"bởi",
"quốc",
"hội",
"scotland",
"... |
olesno là một thị trấn thuộc huyện oleski tỉnh opolskie ở nam ba lan thị trấn có diện tích 15 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 9964 người và mật độ 661 người km² | [
"olesno",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"oleski",
"tỉnh",
"opolskie",
"ở",
"nam",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"là",... |
suối tà mông tên khác suối lấp là một con suối đổ ra sông sài gòn suối có chiều dài 26 km và diện tích lưu vực là 122 km² suối tà mông chảy qua các tỉnh bình phước bình dương | [
"suối",
"tà",
"mông",
"tên",
"khác",
"suối",
"lấp",
"là",
"một",
"con",
"suối",
"đổ",
"ra",
"sông",
"sài",
"gòn",
"suối",
"có",
"chiều",
"dài",
"26",
"km",
"và",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"là",
"122",
"km²",
"suối",
"tà",
"mông",
"chảy",
"qua",... |
121513 1999 uj6 121513 1999 uj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 28 tháng 10 năm 1999 | [
"121513",
"1999",
"uj6",
"121513",
"1999",
"uj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh... |
này được đồng ý bởi một nhóm nhà vật lý và nhóm nhà chiêm tinh do hội đồng nghiên cứu geocosmic quốc gia n c g r đề xuất những người này đã tư vấn cho những người làm thí nghiệm giúp đảm bảo rằng cuộc kiểm tra là công bằng và hỗ trợ đề ra kế hoạch trọng tâm của việc kiểm nghiệm biểu đồ ngày sinh họ cũng chọn ra 26 tron... | [
"này",
"được",
"đồng",
"ý",
"bởi",
"một",
"nhóm",
"nhà",
"vật",
"lý",
"và",
"nhóm",
"nhà",
"chiêm",
"tinh",
"do",
"hội",
"đồng",
"nghiên",
"cứu",
"geocosmic",
"quốc",
"gia",
"n",
"c",
"g",
"r",
"đề",
"xuất",
"những",
"người",
"này",
"đã",
"tư",
"vấ... |
át bớt mùi tanh đặc trưng của hải sản === canh bánh đa đỏ === canh bánh đa đỏ là tên gọi chung cho một vài món ăn đặc trưng trong ẩm thực hải phòng và có thể cũng trong cả ẩm thực hải dương và quảng ninh với thành phần nguyên liệu chủ đạo là sợi bánh đa đỏ – tươi hoặc khô thường được trần qua cho mềm rồi chan ngập nước... | [
"át",
"bớt",
"mùi",
"tanh",
"đặc",
"trưng",
"của",
"hải",
"sản",
"===",
"canh",
"bánh",
"đa",
"đỏ",
"===",
"canh",
"bánh",
"đa",
"đỏ",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"cho",
"một",
"vài",
"món",
"ăn",
"đặc",
"trưng",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"hải",
"phò... |
albissola marina là một đô thị ở tỉnh savona ở vùng liguria của ý có khoảng cách khoảng 35 km về phía tây của genova và khoảng 4 km về phía đông bắc của savona tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 5 674 người và diện tích là 3 2 km² albissola marina giáp các đô thị albisola superiore và savona =... | [
"albissola",
"marina",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"savona",
"ở",
"vùng",
"liguria",
"của",
"ý",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"genova",
"và",
"khoảng",
"4",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"c... |
calcodes rorekaotimbuensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1987 | [
"calcodes",
"rorekaotimbuensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
davidești là một xã thuộc hạt argeș românia dân số thời điểm năm 2002 là 2853 người | [
"davidești",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"argeș",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"2853",
"người"
] |
thủ lĩnh họ tử và các đế vương nhà thương sau này mãi cho tới khi bị chu vũ vương lật đổ đều lấy thiên can để làm tên sau khi ông chết con là báo ất thế tập trở thành thủ lĩnh thứ 10 của nước thương == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên ân bản kỷ bullet trúc thư kỷ niên bullet giáp cốt văn bullet 100 sự kiện trung q... | [
"thủ",
"lĩnh",
"họ",
"tử",
"và",
"các",
"đế",
"vương",
"nhà",
"thương",
"sau",
"này",
"mãi",
"cho",
"tới",
"khi",
"bị",
"chu",
"vũ",
"vương",
"lật",
"đổ",
"đều",
"lấy",
"thiên",
"can",
"để",
"làm",
"tên",
"sau",
"khi",
"ông",
"chết",
"con",
"là",
... |
paracles aurantiaca là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"paracles",
"aurantiaca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trichilia emarginata là một loài thực vật thuộc họ meliaceae đây là loài đặc hữu của brasil chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pires o brien j 1998 trichilia emarginata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"trichilia",
"emarginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"meliaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
Tuy trong thực tế hầu như không có một khu biệt nào giữa hai khái niệm " ngọc " và " đá quý " . Người ta vẫn ít nhiều nhận thấy ý nghĩa của tên gọi " ngọc " biểu hiện đặc tính của đối tượng cụ thể hơn nên thường gắn với một loại đá quý nhất định ( như lục bảo ngọc , lam ngọc , hồng ngọc , hoàng ngọc , bích ngọc ) ; còn... | [
"Tuy",
"trong",
"thực",
"tế",
"hầu",
"như",
"không",
"có",
"một",
"khu",
"biệt",
"nào",
"giữa",
"hai",
"khái",
"niệm",
"\"",
"ngọc",
"\"",
"và",
"\"",
"đá",
"quý",
"\"",
".",
"Người",
"ta",
"vẫn",
"ít",
"nhiều",
"nhận",
"thấy",
"ý",
"nghĩa",
"của",... |
theo cách hiểu chung cuốn theo chiều gió là một lối nói ẩn dụ cho sự ra đi của một cuộc sống đã từng tồn tại ở miền nam trước nội chiến khi được dùng trong bài thơ của dowson về cynara cụm từ cuốn theo chiều gió ám chỉ sự mất mát về tình cảm chứ không mang ý nghĩa giống như nhan đề tiểu thuyết == cốt truyện == cuốn the... | [
"theo",
"cách",
"hiểu",
"chung",
"cuốn",
"theo",
"chiều",
"gió",
"là",
"một",
"lối",
"nói",
"ẩn",
"dụ",
"cho",
"sự",
"ra",
"đi",
"của",
"một",
"cuộc",
"sống",
"đã",
"từng",
"tồn",
"tại",
"ở",
"miền",
"nam",
"trước",
"nội",
"chiến",
"khi",
"được",
"... |
tập kết một lượng lớn ma túy tại nhà đối tượng huệ 11h trưa ngày 25 tháng 9 công an thành phố lạng sơn bất ngờ tấn công vào nhà đối tượng huệ ở xã minh sơn huyện hữu lũng các đối tượng dùng vũ khí nóng chống trả quyết liệt trung úy đinh ngọc hòa và trung tá hứa văn tuấn bị đối tượng sơn bắn trọng thương 15h30 cuộc tấn ... | [
"tập",
"kết",
"một",
"lượng",
"lớn",
"ma",
"túy",
"tại",
"nhà",
"đối",
"tượng",
"huệ",
"11h",
"trưa",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"công",
"an",
"thành",
"phố",
"lạng",
"sơn",
"bất",
"ngờ",
"tấn",
"công",
"vào",
"nhà",
"đối",
"tượng",
"huệ",
"ở",
"x... |
pandanus sulawesicus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"pandanus",
"sulawesicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"c",
"stone",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
báo chí thực sự trong các tờ báo của sài gòn đặc biệt là tờ tuổi trẻ lý quý chung phó chủ bút đặc trách vấn đề văn hoá xã hội báo tin sáng đặt câu hỏi trong hồi ký không tên nếu không có những mâu thuẫn nội bộ liệu tin sáng có kéo dài được sự tồn tại một tờ báo gồm các trí thức cũ sài gòn hoạt động như một doanh nghiệp... | [
"báo",
"chí",
"thực",
"sự",
"trong",
"các",
"tờ",
"báo",
"của",
"sài",
"gòn",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tờ",
"tuổi",
"trẻ",
"lý",
"quý",
"chung",
"phó",
"chủ",
"bút",
"đặc",
"trách",
"vấn",
"đề",
"văn",
"hoá",
"xã",
"hội",
"báo",
"tin",
"sáng",
"đặt",
... |
wasp lại tham gia nhiệm vụ thu hồi tàu không gian cho chương trình gemini từ ngày 5 đến ngày 18 tháng 11 tàu gemini xii đã hạ cánh vào ngày 15 tháng 11 tại địa điểm chỉ các chiếc tàu sân bay các phi hành gia james a lovell và edwin e aldrin được máy bay trực thăng vớt và ở lại trên tàu trong hai ngày con tàu mang tàu k... | [
"wasp",
"lại",
"tham",
"gia",
"nhiệm",
"vụ",
"thu",
"hồi",
"tàu",
"không",
"gian",
"cho",
"chương",
"trình",
"gemini",
"từ",
"ngày",
"5",
"đến",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"tàu",
"gemini",
"xii",
"đã",
"hạ",
"cánh",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1... |
bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn muốn làm == trình điều khiển áp dụng == một số thay đổi quan trọng đối với thị trường phần mềm và bối cảnh công nghệ đã tạo điều kiện cho sự chấp nhận và tăng trưởng của các giải pháp saas bullet việc sử dụng ngày càng tăng các giao diện người dùng dựa trên web bởi các ứng dụng cùng vớ... | [
"bạn",
"có",
"thể",
"làm",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"bạn",
"muốn",
"làm",
"==",
"trình",
"điều",
"khiển",
"áp",
"dụng",
"==",
"một",
"số",
"thay",
"đổi",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"thị",
"trường",
"phần",
"mềm",
"và",
"bối",
"cảnh",
"công",
... |
corallorhiza mertensiana or pacific coralroot is a coralroot orchid flower bản địa của tây bắc bắc mỹ and miền bắc california == liên kết ngoài == bullet usda plants database corallorrhiza mertensiana bullet jepson manual treatment corallorhiza mertensiana | [
"corallorhiza",
"mertensiana",
"or",
"pacific",
"coralroot",
"is",
"a",
"coralroot",
"orchid",
"flower",
"bản",
"địa",
"của",
"tây",
"bắc",
"bắc",
"mỹ",
"and",
"miền",
"bắc",
"california",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"usda",
"plants",
"data... |
callotillus eburneocinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được wolcott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"callotillus",
"eburneocinctus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cleridae",
"loài",
"này",
"được",
"wolcott",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
kobayashi yayoi 小林 弥生 sinh ngày 18 tháng 9 năm 1981 là một cựu cầu thủ bóng đá nữ người nhật bản == đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản == kobayashi yayoi thi đấu cho đội tuyển bóng đá nữ quốc gia nhật bản từ năm 1999 đến 2004 | [
"kobayashi",
"yayoi",
"小林",
"弥生",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"1981",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"kobayash... |
sút thì đối với nhiều người người nổi tiếng đã dần thế chỗ người thân hàng xóm và bạn bè một số chuyên gia phương tây lo ngại việc trẻ em đang tôn thờ thần tượng theo hướng tiêu cực hơn là noi gương theo những điều tốt có ý kiến cho rằng tôn thờ thần tượng không phải là một hiện tượng mới cái mới ở đây là mức độ cảm xú... | [
"sút",
"thì",
"đối",
"với",
"nhiều",
"người",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"đã",
"dần",
"thế",
"chỗ",
"người",
"thân",
"hàng",
"xóm",
"và",
"bạn",
"bè",
"một",
"số",
"chuyên",
"gia",
"phương",
"tây",
"lo",
"ngại",
"việc",
"trẻ",
"em",
"đang",
"tôn",
"thờ... |
này cũng tính đến sự điều chỉnh giá sinh hoạt tự động cho tất cả các viên chức liên bang phó tổng thống không tự động nhận được tiền hồi hưu dựa vào chức vị này mà thay vào đó nhận tiền hồi hưu như các thành viên khác của quốc hội theo chức vị chủ tịch thượng viện phó tổng thống phải phục vụ ít nhất 5 năm để hội đủ điề... | [
"này",
"cũng",
"tính",
"đến",
"sự",
"điều",
"chỉnh",
"giá",
"sinh",
"hoạt",
"tự",
"động",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"viên",
"chức",
"liên",
"bang",
"phó",
"tổng",
"thống",
"không",
"tự",
"động",
"nhận",
"được",
"tiền",
"hồi",
"hưu",
"dựa",
"vào",
"c... |
reald 3d là công nghệ chiếu hình nổi được sáng tạo và bày bán bởi reald đây hiện đang là công nghệ được sử dụng phổ biến nhất để chiếu các phim 3d tại các rạp chiếu tính đến tháng 6 năm 2015 reald 3d đã được lắp đặt trong hơn 26 500 phòng chiếu thuộc gần 1 200 rạp chiếu phim tại 72 quốc gia trên toàn thế giới == công n... | [
"reald",
"3d",
"là",
"công",
"nghệ",
"chiếu",
"hình",
"nổi",
"được",
"sáng",
"tạo",
"và",
"bày",
"bán",
"bởi",
"reald",
"đây",
"hiện",
"đang",
"là",
"công",
"nghệ",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"để",
"chiếu",
"các",
"phim",
"3d",
"tại... |
Thị trấn An Lão có diện tích 16,46 km2, dân số năm 2007 là 5174 người, mật độ dân số đạt 314 người/km2. | [
"Thị",
"trấn",
"An",
"Lão",
"có",
"diện",
"tích",
"16,46",
"km2,",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"5174",
"người,",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"314",
"người/km2."
] |
trường điện từ điện từ trường còn gọi là trường maxwell là một trong những trường của vật lý học nó là một dạng vật chất đặc trưng cho tương tác giữa các hạt mang điện trường điện từ cũng do các hạt mang điện sinh ra và là trường thống nhất của điện trường và từ trường đặc trưng cho khả năng tương tác của trường điện t... | [
"trường",
"điện",
"từ",
"điện",
"từ",
"trường",
"còn",
"gọi",
"là",
"trường",
"maxwell",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trường",
"của",
"vật",
"lý",
"học",
"nó",
"là",
"một",
"dạng",
"vật",
"chất",
"đặc",
"trưng",
"cho",
"tương",
"tác",
"giữa",
"các",... |
feddea cubensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"feddea",
"cubensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
astragalus fabaceus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được m bieb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"fabaceus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"bieb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
fimbristylis villosissima là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"fimbristylis",
"villosissima",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
Liên đoàn bóng chuyền Nam Mỹ (tên viết tắt: CSV) là cơ quan quản lý chính thức các hoạt động và sự kiện thể thao của môn bóng chuyền, bao gồm cả thi đấu trong nhà, bãi biển và trên cỏ ở khu vực Nam Mỹ. Trụ sở chính của CSV đặt tại thành phố Rio de Janeiro, Brasil. | [
"Liên",
"đoàn",
"bóng",
"chuyền",
"Nam",
"Mỹ",
"(tên",
"viết",
"tắt:",
"CSV)",
"là",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"chính",
"thức",
"các",
"hoạt",
"động",
"và",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"của",
"môn",
"bóng",
"chuyền,",
"bao",
"gồm",
"cả",
"thi",
"đ... |
lagascae – philippines luzon bullet rafflesia lawangensis – sumatra bullet rafflesia leonardi – philippines luzon bullet rafflesia lobata – philippines panay bullet rafflesia manillana – philippines samar bullet rafflesia micropylora – sumatra bullet rafflesia mira – philippines mindanao bullet rafflesia mixta – philip... | [
"lagascae",
"–",
"philippines",
"luzon",
"bullet",
"rafflesia",
"lawangensis",
"–",
"sumatra",
"bullet",
"rafflesia",
"leonardi",
"–",
"philippines",
"luzon",
"bullet",
"rafflesia",
"lobata",
"–",
"philippines",
"panay",
"bullet",
"rafflesia",
"manillana",
"–",
"phi... |
hylaeus nigriconcavus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được houston mô tả khoa học năm 1975 | [
"hylaeus",
"nigriconcavus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"houston",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
kondrac là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc | [
"kondrac",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"benešov",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
leetza là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức | [
"leetza",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
abancay là một thành phố ở miền trung peru thủ phủ của vùng apurímac và là thủ phủ của tỉnh abancay abancay nằm ở độ cao 2378 mét ở trung tâm andes bên sông pachachaca các thành phố gần nhất là cusco và andahuaylas abancay là nơi có người sinh sống trước khi người inca tới đây đó là người chancas thành phố này có hai t... | [
"abancay",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"miền",
"trung",
"peru",
"thủ",
"phủ",
"của",
"vùng",
"apurímac",
"và",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"abancay",
"abancay",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"2378",
"mét",
"ở",
"trung",
"tâm",
"andes",
"bên",
... |
héric là một xã thuộc tỉnh loire-atlantique trong vùng pays de la loire ở phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 17-66 mét trên mực nước biển theo điều tra dân số năm 2006 của insee xã có dân số 4813 người | [
"héric",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"loire-atlantique",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"ở",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"17-66",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
... |
trận âm tấn chữ hán 陰晉之戰 hán việt âm tấn chi chiến là cuộc chiến tranh diễn ra vào thời chiến quốc trong lịch sử trung quốc giữa hai nước chư hầu là ngụy và tần == nguyên nhân diễn biến kết quả == đất hà tây nằm gần biên giới tần-ngụy là con đường thuận lợi để tiến vào trung nguyên trở thành vùng đất mà cả ngụy và tần ... | [
"trận",
"âm",
"tấn",
"chữ",
"hán",
"陰晉之戰",
"hán",
"việt",
"âm",
"tấn",
"chi",
"chiến",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"diễn",
"ra",
"vào",
"thời",
"chiến",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"giữa",
"hai",
"nước",
"chư",
"hầu",
"là",
"n... |
nguyễn văn trâm được tấn phong giám mục năm 1992 dưới thời giáo hoàng gioan phaolô ii bởi bullet giám mục chủ phong giám mục chính tòa giáo phận xuân lộc phaolô maria nguyễn minh nhật bullet hai giám mục phụ phong giám mục nicôla huỳnh văn nghi giám mục chính tòa giáo phận phan thiết và giám mục phaolô nguyễn văn hòa g... | [
"nguyễn",
"văn",
"trâm",
"được",
"tấn",
"phong",
"giám",
"mục",
"năm",
"1992",
"dưới",
"thời",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"bởi",
"bullet",
"giám",
"mục",
"chủ",
"phong",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"xuân",
"lộc",
"phaolô... |
xã georgetown quận floyd indiana xã georgetown là một xã thuộc quận floyd tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 632 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"georgetown",
"quận",
"floyd",
"indiana",
"xã",
"georgetown",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"floyd",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"632",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=... |
đồng nghĩa với tấm vé vào trực tiếp top 10 anh thư đã chọn thách đấu với christine hà tuy không giành chiến thắng trong phần thách đấu với món ăn quá chua và hương vị không hài hòa anh thư vẫn được an toàn và đi tiếp vào vòng sau ba món ăn được đánh giá cao nhất thuộc về thanh hòa thúy hồng quang huy và hai thí sinh th... | [
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"tấm",
"vé",
"vào",
"trực",
"tiếp",
"top",
"10",
"anh",
"thư",
"đã",
"chọn",
"thách",
"đấu",
"với",
"christine",
"hà",
"tuy",
"không",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"phần",
"thách",
"đấu",
"với",
"món",
"ăn",
"quá",
"chua"... |
brachythemis leucosticta là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae nó được tìm thấy ở algérie angola botswana burkina faso tchad cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà ai cập ethiopia gambia ghana guinée guiné-bissau kenya madagascar malawi mali mauritanie maroc mozambique namibia niger nigeria sénégal somalia nam ... | [
"brachythemis",
"leucosticta",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"algérie",
"angola",
"botswana",
"burkina",
"faso",
"tchad",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"bờ",
"biển",
"ng... |
kerguelenatica là một chi ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ naticidae họ ốc mặt trăng == các loài == các loài thuộc chi kerguelenatica bao gồm bullet kerguelenatica bioperculata martens 1878 | [
"kerguelenatica",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"naticidae",
"họ",
"ốc",
"mặt",
"trăng",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",... |
physaria johnstonii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được rollins o kane al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"physaria",
"johnstonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"rollins",
"o",
"kane",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
biệt bullet trà hoa nữ bullet trảm trịnh ân bullet trăng nước lạc dương thành bullet trăng nước tần hoài bullet trọng thủy – mỵ châu bullet trúng số độc bullet truyền thuyết tình yêu bullet tướng cướp bạch hải đường vai nhung bullet ve sầu điệp nở bullet viên ngọc giải oan bullet võ tắc thiên bullet võ tòng sát tẩu bul... | [
"biệt",
"bullet",
"trà",
"hoa",
"nữ",
"bullet",
"trảm",
"trịnh",
"ân",
"bullet",
"trăng",
"nước",
"lạc",
"dương",
"thành",
"bullet",
"trăng",
"nước",
"tần",
"hoài",
"bullet",
"trọng",
"thủy",
"–",
"mỵ",
"châu",
"bullet",
"trúng",
"số",
"độc",
"bullet",
"... |
liparis ramosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được poepp endl mô tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"liparis",
"ramosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"poepp",
"endl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
carex turfosa là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"carex",
"turfosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
tiếng lớn vì những hành động thái quá của họ trong chiến dịch năm 1812 của napoléon bonaparte tại nga từ ban đầu quan hệ giữa người cossack với người moskva đã là rất đa dạng có khi họ cùng tham gia vào các chiến dịch quân sự nhưng vào thời điểm khác thì lại là các cuộc nổi dậy đáng kể của người cossack một ví dụ cụ th... | [
"tiếng",
"lớn",
"vì",
"những",
"hành",
"động",
"thái",
"quá",
"của",
"họ",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"năm",
"1812",
"của",
"napoléon",
"bonaparte",
"tại",
"nga",
"từ",
"ban",
"đầu",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"người",
"cossack",
"với",
"người",
"moskva",
"đã"... |
pierrelatte là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã pierrelatte nằm ở khu vực có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"pierrelatte",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"drôme",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"pierrelatte",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"60",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
... |
gnomibidion denticolle là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gnomibidion",
"denticolle",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
idaea consanguinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"consanguinata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
astragalus punae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"punae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"m",
"johnst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
erdek là một huyện thuộc tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 333 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 33187 người mật độ 100 người km² | [
"erdek",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"333",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"33187",
"người",
"mật",
"độ",
"100",
"người",
"km²"
] |
verbena lasiostachys là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được link miêu tả khoa học đầu tiên năm 1822 | [
"verbena",
"lasiostachys",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"link",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822"
] |
silvanus castaneus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được macleay miêu tả khoa học năm 1873 | [
"silvanus",
"castaneus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"macleay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
miền nam đông dương để cho pháp lấy lại đất tưởng giới thạch đã phái tướng lư hán lãnh đạo 200 000 quân vào phía bắc đông dương để chấp nhận nhật bản đầu hàng chính phủ trung quốc ủng hộ việt nam dân chủ cộng hòa mới thành lập và sử dụng việt nam quốc dân đảng để tăng ảnh hưởng trong chính phủ mới và gây áp lực lên phá... | [
"miền",
"nam",
"đông",
"dương",
"để",
"cho",
"pháp",
"lấy",
"lại",
"đất",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"đã",
"phái",
"tướng",
"lư",
"hán",
"lãnh",
"đạo",
"200",
"000",
"quân",
"vào",
"phía",
"bắc",
"đông",
"dương",
"để",
"chấp",
"nhận",
"nhật",
"bản",
"... |
danh sách giải thưởng và đề cử của iu đây là danh sách giải thưởng và đề cử của ca sĩ-nhạc sĩ diễn viên mc hàn quốc lee ji-eun được biết đến với nghệ danh iu cô đã có 64 lần chiến thắng giải thưởng âm nhạc và phim và 47 lần chiến thắng trên chương trình âm nhạc == giải thưởng diễn xuất == === kbs drama awards === thứ 2... | [
"danh",
"sách",
"giải",
"thưởng",
"và",
"đề",
"cử",
"của",
"iu",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"giải",
"thưởng",
"và",
"đề",
"cử",
"của",
"ca",
"sĩ-nhạc",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"mc",
"hàn",
"quốc",
"lee",
"ji-eun",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ"... |
cũng như mang lại một lối thoát không tưởng phản hồi của khán giả đặc biệt nhiều ở khu vực địa trung hải của châu âu và các nước mỹ latinh như tây ban nha ý pháp bồ đào nha brasil chile và argentina do đó việc tiếng tây ban nha là một ngôn ngữ phổ biến không được xem là lý do chung cho sự thành công của loạt phim santa... | [
"cũng",
"như",
"mang",
"lại",
"một",
"lối",
"thoát",
"không",
"tưởng",
"phản",
"hồi",
"của",
"khán",
"giả",
"đặc",
"biệt",
"nhiều",
"ở",
"khu",
"vực",
"địa",
"trung",
"hải",
"của",
"châu",
"âu",
"và",
"các",
"nước",
"mỹ",
"latinh",
"như",
"tây",
"ban... |
khi lãnh chúa balon greyjoy mong muốn lấy lại chủ quyền quần đảo sắt cái gọi là ngũ vương tranh quyền tiến triển hoàn toàn vào giữa cuốn sách thứ hai a clash of kings với năm vị vua là joffrey baratheon robb stark stannis baratheon renly baratheon và balon greyjoy tuyến nhân vật thứ hai được đặt ở phía bắc xa xôi của w... | [
"khi",
"lãnh",
"chúa",
"balon",
"greyjoy",
"mong",
"muốn",
"lấy",
"lại",
"chủ",
"quyền",
"quần",
"đảo",
"sắt",
"cái",
"gọi",
"là",
"ngũ",
"vương",
"tranh",
"quyền",
"tiến",
"triển",
"hoàn",
"toàn",
"vào",
"giữa",
"cuốn",
"sách",
"thứ",
"hai",
"a",
"cla... |
của chúng vào thời trung cổ một số nghệ sĩ đã sử dụng phối cảnh ngược để để tạo ra điểm nhấn đặc biệt nhà toán học theo đạo hồi alhazen ibn al-haytham đã mô tả một lý thuyết về quang học trong cuốn kitab al manazir sách quang học ra đời năm 1021 nhưng chưa bao giờ áp dụng lý thuyết đó vào nghệ thuật thời kỳ phục hưng c... | [
"của",
"chúng",
"vào",
"thời",
"trung",
"cổ",
"một",
"số",
"nghệ",
"sĩ",
"đã",
"sử",
"dụng",
"phối",
"cảnh",
"ngược",
"để",
"để",
"tạo",
"ra",
"điểm",
"nhấn",
"đặc",
"biệt",
"nhà",
"toán",
"học",
"theo",
"đạo",
"hồi",
"alhazen",
"ibn",
"al-haytham",
... |
madarahalli maddur madarahalli là một làng thuộc tehsil maddur huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"madarahalli",
"maddur",
"madarahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"maddur",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
newark orange county orlando philadelphia portland or reno tahoe salt lake city san antonio san diego seattle tacoma toronto-pearson vancouver washington-dulles bullet ted las vegas phoenix bullet skywest albuquerque bakersfield boise burbank calgary chico colorado springs crescent city edmonton eureka fresno klamath f... | [
"newark",
"orange",
"county",
"orlando",
"philadelphia",
"portland",
"or",
"reno",
"tahoe",
"salt",
"lake",
"city",
"san",
"antonio",
"san",
"diego",
"seattle",
"tacoma",
"toronto-pearson",
"vancouver",
"washington-dulles",
"bullet",
"ted",
"las",
"vegas",
"phoenix"... |
masalia nigrifasciata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"masalia",
"nigrifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
notopleura saulensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"notopleura",
"saulensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
semicassis undulata là một loài ốc biển có kích cỡ trung bình trong phân họ phân họ cassinae đây là loài địa trung hải đôi khi người ta nhầm lẫn nó với loài đại tây dương tương tự semicassis granulata | [
"semicassis",
"undulata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"có",
"kích",
"cỡ",
"trung",
"bình",
"trong",
"phân",
"họ",
"phân",
"họ",
"cassinae",
"đây",
"là",
"loài",
"địa",
"trung",
"hải",
"đôi",
"khi",
"người",
"ta",
"nhầm",
"lẫn",
"nó",
"với",
"loà... |
học chatterbot sử dụng các mạng ngữ nghĩa để tổ chức kiến thức của nó để bắt chước hành vi gần gũi với con người các cuộc hội thoại bullet td-gammon một chương trình học chơi cờ tào cáo hàng đầu thế giới một phần bằng cách chơi chống lại chính nó học khác biệt với các mạng nơ-ron === chuyển động và thao tác === bullet ... | [
"học",
"chatterbot",
"sử",
"dụng",
"các",
"mạng",
"ngữ",
"nghĩa",
"để",
"tổ",
"chức",
"kiến",
"thức",
"của",
"nó",
"để",
"bắt",
"chước",
"hành",
"vi",
"gần",
"gũi",
"với",
"con",
"người",
"các",
"cuộc",
"hội",
"thoại",
"bullet",
"td-gammon",
"một",
"ch... |
ngân hàng dự trữ liên bang philadelphia trụ sở tại thành phố philadelphia tiểu bang pennsylvania là một trong 12 ngân hàng khu vực của cục dự trữ liên bang hoa kỳ fed chịu trách nhiệm khu vực số 3 của fed bao gồm phần tây pennsylvania nam new jersey và delaware chủ tịch hiện nay là charles plosser ngân hàng dự trữ liên... | [
"ngân",
"hàng",
"dự",
"trữ",
"liên",
"bang",
"philadelphia",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thành",
"phố",
"philadelphia",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"là",
"một",
"trong",
"12",
"ngân",
"hàng",
"khu",
"vực",
"của",
"cục",
"dự",
"trữ",
"liên",
"bang",
"hoa",
"... |
là một gián điệp người đức trà trộn ở vùng đồng quê anh cuối cùng sau thời gian liên tục khám xét tòa nhà và tìm kiếm bằng chứng sở cảnh sát anh scotland yard đứng đầu là chánh thanh tra japp đã bắt giam john cavendish vì ông cựu luật sư gây ra nhiều sự nghi ngờ nhất tuy nhiên tại tòa luật sư của john đã nhanh chóng bá... | [
"là",
"một",
"gián",
"điệp",
"người",
"đức",
"trà",
"trộn",
"ở",
"vùng",
"đồng",
"quê",
"anh",
"cuối",
"cùng",
"sau",
"thời",
"gian",
"liên",
"tục",
"khám",
"xét",
"tòa",
"nhà",
"và",
"tìm",
"kiếm",
"bằng",
"chứng",
"sở",
"cảnh",
"sát",
"anh",
"scotl... |
golofa là một chi bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae == các loài == bullet golofa aegeon bullet golofa aegon bullet golofa antiquus bullet golofa argentinus bullet golofa claviger bullet golofa clavigera bullet golofa cochlearis bullet golofa costaricensis bullet golofa costariconsis bullet golofa eacus bullet golofa g... | [
"golofa",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scarabaeidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"golofa",
"aegeon",
"bullet",
"golofa",
"aegon",
"bullet",
"golofa",
"antiquus",
"bullet",
"golofa",
"argentinus",
"bullet",
"golofa",
"clav... |
với google đã kết thúc vào tháng 5 năm 2012 với việc phát hiện ra rằng google không vi phạm bằng sáng chế của oracle và thẩm phán xét xử đã phán quyết rằng cấu trúc của các api java được google sử dụng là không có bản quyền bồi thẩm đoàn nhận thấy rằng google đã vi phạm một số lượng nhỏ các tệp được sao chép nhưng các ... | [
"với",
"google",
"đã",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"với",
"việc",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"google",
"không",
"vi",
"phạm",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"của",
"oracle",
"và",
"thẩm",
"phán",
"xét",
"xử",
"đã",
"phán",
"quyết",
... |
trong một quãng trung bình bài này phù hợp nhất cho các nhạc cụ có quãng cao độ giới hạn ví dụ như kèn bắc mỹ trong năm 2013 marc edwards thu âm một album gồm ba phiên bản 20 phút của sakura sakura với một phong cách guitar điện nhạc jazz tự do == trong văn hóa đại chúng == bullet cat stevens dùng giai điệu bài này ở k... | [
"trong",
"một",
"quãng",
"trung",
"bình",
"bài",
"này",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"cho",
"các",
"nhạc",
"cụ",
"có",
"quãng",
"cao",
"độ",
"giới",
"hạn",
"ví",
"dụ",
"như",
"kèn",
"bắc",
"mỹ",
"trong",
"năm",
"2013",
"marc",
"edwards",
"thu",
"âm",
"một",... |
pseudopiptocarpha schultzii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được karst ex sch bip h rob miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"pseudopiptocarpha",
"schultzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"karst",
"ex",
"sch",
"bip",
"h",
"rob",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
trichoceros antennifer là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được humb bonpl kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1816 | [
"trichoceros",
"antennifer",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"humb",
"bonpl",
"kunth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1816"
] |
hãng phát hành trò chơi điện tử là một công ty xuất bản những video game mà họ đã phát triển trong nội bộ hoặc bởi một hãng phát triển trò chơi điện tử cũng như các nhà xuất bản sách hay nhà sản xuất dvd phim các hãng phát hành trò chơi điện tử mua bản quyền và chịu trách nhiệm chế tác và tiếp thị sản phẩm của họ sao c... | [
"hãng",
"phát",
"hành",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"xuất",
"bản",
"những",
"video",
"game",
"mà",
"họ",
"đã",
"phát",
"triển",
"trong",
"nội",
"bộ",
"hoặc",
"bởi",
"một",
"hãng",
"phát",
"triển",
"trò",
"chơi",
"điện",
"t... |
riyal qatar riyal tiếng ả rập ريال mã iso 4217 qar là tiền tệ của qatar một riyal được chia thành 100 dirham và được viết tắt là qr tiếng anh hoặc tiếng ả rập == lịch sử == tính đến năm 1966 qatar sử dụng rupee ấn độ làm tiền tệ với tên rupee vùng vịnh năm 1966 qatar sử dụng tiền tệ riêng sau khi ấn độ phá giá đồng rup... | [
"riyal",
"qatar",
"riyal",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"ريال",
"mã",
"iso",
"4217",
"qar",
"là",
"tiền",
"tệ",
"của",
"qatar",
"một",
"riyal",
"được",
"chia",
"thành",
"100",
"dirham",
"và",
"được",
"viết",
"tắt",
"là",
"qr",
"tiếng",
"anh",
"hoặc",
"tiếng",
... |
mohamed elneny chelsea sau đó bị gỡ hòa và thua trong loạt sút luân lưu ngày 12 tháng 9 anh có bàn thắng đầu tiên trong mùa giải mới với pha lập công mở tỉ số trong chiến thắng 6-0 trước fk qarabag tại trận đấu đầu tiên vòng bảng uefa champions league 2017-18 ngày 23 tháng 9 anh ghi bàn thắng đầu tiên tại ngoại hạng an... | [
"mohamed",
"elneny",
"chelsea",
"sau",
"đó",
"bị",
"gỡ",
"hòa",
"và",
"thua",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"anh",
"có",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"mùa",
"giải",
"mới",
"với",
"pha",
"lập",
"công",
"... |
colméry là một xã của tỉnh nièvre thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền trung nước pháp == dân số == theo điều tra dân số 1999 có dân số là 247 vào ngày 1 tháng 1 năm 2004 dân số ước tính là 293 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh nièvre == tham khảo == bullet insee commune file | [
"colméry",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nièvre",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"1999",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"247",
"vào",
"ngày",
"1",
... |
argyroeides auranticincta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"argyroeides",
"auranticincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
Sơn Động hay Sơn Đoòng là một trong những hang mới nhất được phát hiện tại khu vực Phong Nha-Kẻ Bang. Hang này do nhóm thám hiểm thuộc Hiệp hội Hang động Hoàng gia Anh tiến hành thám hiểm. Hang này được cho là hang động lớn nhất thế giới. Khoang lớn nhất ở Sơn Động có chiều dài hơn 5 km, cao 200 m và rộng 150 m. Với kí... | [
"Sơn",
"Động",
"hay",
"Sơn",
"Đoòng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hang",
"mới",
"nhất",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"khu",
"vực",
"Phong",
"Nha-Kẻ",
"Bang.",
"Hang",
"này",
"do",
"nhóm",
"thám",
"hiểm",
"thuộc",
"Hiệp",
"hội",
"Hang",
"động",
"H... |
khí hậu lớn không thể tránh khỏi và không thể đảo ngược một chủ đề được nhiều tờ báo trên thế giới nhắc đến == xem thêm == bullet báo cáo đánh giá thứ năm ipcc | [
"khí",
"hậu",
"lớn",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"và",
"không",
"thể",
"đảo",
"ngược",
"một",
"chủ",
"đề",
"được",
"nhiều",
"tờ",
"báo",
"trên",
"thế",
"giới",
"nhắc",
"đến",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"báo",
"cáo",
"đánh",
"giá",
"thứ... |
desmotheca cymosa là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được mitt paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"desmotheca",
"cymosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
meilichius ferrugineus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được frivaldszky miêu tả khoa học năm 1883 | [
"meilichius",
"ferrugineus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"frivaldszky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
dược phẩm từ phage của riêng họ các dược phẩm này lại được hứa hẹn sẽ cho các kết quả điều trị không khả thi để chống lại việc này d herelle đồng ý làm người cộng tác với một công ty sản xuất phage của pháp và lấy lợi nhuận thu được đầu tư trở lại cho việc nghiên cứu phage nhưng tất cả họ đều phải gánh chịu những hậu q... | [
"dược",
"phẩm",
"từ",
"phage",
"của",
"riêng",
"họ",
"các",
"dược",
"phẩm",
"này",
"lại",
"được",
"hứa",
"hẹn",
"sẽ",
"cho",
"các",
"kết",
"quả",
"điều",
"trị",
"không",
"khả",
"thi",
"để",
"chống",
"lại",
"việc",
"này",
"d",
"herelle",
"đồng",
"ý",
... |
agrypnus confertus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được vats kashyap miêu tả khoa học năm 1992 | [
"agrypnus",
"confertus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"vats",
"kashyap",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1992"
] |
brachyotum benthamianum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"brachyotum",
"benthamianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
targionia indica là một loài rêu trong họ targioniaceae loài này được udar a gupta mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"targionia",
"indica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"targioniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"udar",
"a",
"gupta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
trương kế tên tự là ý tôn là một nhà thơ trung quốc sinh ra tại tương châu tỉnh hồ bắc nay là tương dương vào thời nhà đường trương kế có kiến thức rộng thi trượt một khoa đỗ tiến sĩ năm thứ 12 niên hiệu thiên bảo 753 và có làm chức quan nhỏ tự bộ viên ngoại lang thơ ông thường tả phong cảnh là chủ yếu tác phẩm nổi tiế... | [
"trương",
"kế",
"tên",
"tự",
"là",
"ý",
"tôn",
"là",
"một",
"nhà",
"thơ",
"trung",
"quốc",
"sinh",
"ra",
"tại",
"tương",
"châu",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"nay",
"là",
"tương",
"dương",
"vào",
"thời",
"nhà",
"đường",
"trương",
"kế",
"có",
"kiến",
"thức",
... |
pak phanang huyện pak phanang là một huyện amphoe của tỉnh nakhon si thammarat miền nam thái lan == lịch sử == trong cuộc cải cách hành chính thesaphiban huyện được lập năm 1895 với tên bia sad เบิ้ยซัด ngày 22 tháng 3 năm 1903 tên gọi được đổi thành pak phanang ngày 25 tháng 10 năm 1962 cơn bão nhiệt đới đã tràn qua h... | [
"pak",
"phanang",
"huyện",
"pak",
"phanang",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"của",
"tỉnh",
"nakhon",
"si",
"thammarat",
"miền",
"nam",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"cuộc",
"cải",
"cách",
"hành",
"chính",
"thesaphiban",
"huyện",
"được"... |
vùng nam trung của nước thục như ung khải chu bao phản lại thục mấy tướng này bắt trói trương duệ giao cho đông ngô lại phong con lưu chương là lưu xiển làm châu mục ích châu để kích động xiển đòi lại tây xuyên mà lưu chương đã mất về tay lưu bị vì vậy gia cát lượng rất lo lắng về mặt đông ngô đặng chi đến gặp gia cát ... | [
"vùng",
"nam",
"trung",
"của",
"nước",
"thục",
"như",
"ung",
"khải",
"chu",
"bao",
"phản",
"lại",
"thục",
"mấy",
"tướng",
"này",
"bắt",
"trói",
"trương",
"duệ",
"giao",
"cho",
"đông",
"ngô",
"lại",
"phong",
"con",
"lưu",
"chương",
"là",
"lưu",
"xiển",
... |
leptodontium angustinerve là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"leptodontium",
"angustinerve",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.