text
stringlengths
1
7.22k
words
list
sĩ cải lương người việt nam s 1951 bullet thống đốc thứ 26 của victoria và người giành huy chương đồng olympic s 1930 bullet diễn viên người mỹ s 1937 bullet 26 tháng 2 pataratida patcharawirapong diễn viên người thái lan s 1984 bullet 27 tháng 2 ốc bảo bảo diễn viên nhí người việt nam s 2003 bullet 28 tháng 2 abuzed o...
[ "sĩ", "cải", "lương", "người", "việt", "nam", "s", "1951", "bullet", "thống", "đốc", "thứ", "26", "của", "victoria", "và", "người", "giành", "huy", "chương", "đồng", "olympic", "s", "1930", "bullet", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "s", "1937", "bullet", ...
danh sách cầu thủ tham dự fifa club world cup 2008 fifa club world cup 2008 được tổ chức tại nhật bản từ ngày 11 tháng 12 đến 21 tháng 12 năm 2008 mỗi đội bóng tham dự phải đăng ký sơ bộ danh sách 30 cầu thủ vào ngày 5 tháng 11 năm 2008 với danh sách đó sẽ rút gọn chính thức xuống còn 23 cầu thủ tham dự vào ngày 27 thá...
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "fifa", "club", "world", "cup", "2008", "fifa", "club", "world", "cup", "2008", "được", "tổ", "chức", "tại", "nhật", "bản", "từ", "ngày", "11", "tháng", "12", "đến", "21", "tháng", "12", "năm", "2008", "mỗi...
khi họ phải quay cùng với cá sấu châu phi feben kevin chiến thắng thử thách và sẽ được xuất hiện trên catalog mùa hè cho crocs cùng với việc nhận thêm thêm 50 lần bấm máy cho buổi chụp hình lần này tập 23 các thí sinh còn lại tham gia vào buổi chụp hình trong trang phục neon và nhảy trên bạt lò xo theo cặp cho giày cro...
[ "khi", "họ", "phải", "quay", "cùng", "với", "cá", "sấu", "châu", "phi", "feben", "kevin", "chiến", "thắng", "thử", "thách", "và", "sẽ", "được", "xuất", "hiện", "trên", "catalog", "mùa", "hè", "cho", "crocs", "cùng", "với", "việc", "nhận", "thêm", "thêm...
những máy bay khác ra phá hủy các sân bay tại mindanao cebu negros panay và leyte đội đặc nhiệm 38 1 được tiếp nhiên liệu vào ngày hôm sau và vào ngày 22 tháng 10 được cho rút về ulithi để nhận thêm vũ khí và tiếp liệu trong khi các tàu sân bay của mccain rời xa philippine các sự kiện lớn đã diễn ra tại vùng biển chung...
[ "những", "máy", "bay", "khác", "ra", "phá", "hủy", "các", "sân", "bay", "tại", "mindanao", "cebu", "negros", "panay", "và", "leyte", "đội", "đặc", "nhiệm", "38", "1", "được", "tiếp", "nhiên", "liệu", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "và", "vào", "ngày", ...
lisianthius exsertus là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "lisianthius", "exsertus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "sw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
haliophyle euclidias là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó là loài đặc hữu của kauai ấu trùng ăn ferns == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 7 macrolepidoptera
[ "haliophyle", "euclidias", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "kauai", "ấu", "trùng", "ăn", "ferns", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "insects", "of", "hawaii", "volume", ...
gelterfingen là một đô thị ở huyện seftigen ở bang bern ở thụy sĩ đô thị này có diện tích 3 5 km² dân số năm 2005 là 247 người
[ "gelterfingen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "seftigen", "ở", "bang", "bern", "ở", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "3", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "247", "người" ]
höflein an der hohen wand là một thị xã thuộc huyện neunkirchen trong bang niederösterreich
[ "höflein", "an", "der", "hohen", "wand", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "huyện", "neunkirchen", "trong", "bang", "niederösterreich" ]
tiến đã viết gần 100 kịch bản sân khấu ngoài ra ông còn lá tác giả của hàng chục công trình nghiên cứu các lĩnh vực tuồng chèo cải lương giáo trình hướng dẫn sử dụng nhạc cụ dân tộc của sân khấu kịch hát dân tộc khiến ông được coi là người đầu tiên nghiên cứu và viết giáo khoa thư nền tảng của cải lương học cuối đời do...
[ "tiến", "đã", "viết", "gần", "100", "kịch", "bản", "sân", "khấu", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "lá", "tác", "giả", "của", "hàng", "chục", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "các", "lĩnh", "vực", "tuồng", "chèo", "cải", "lương", "giáo", "trình", "hướng",...
melophagus ovinus tên tiếng anh sheep ked là một loài ruồi nâu phủ lông có bề ngoài giống với ve loài ruồi không cánh này dài chừng 4 tới 6 mm và có một cái đầu nhỏ nó là thành viên của họ hippoboscidae chúng ký sinh hút máu cừu m ovinus ăn máu vật chủ bằng cách chích phần miệng sắc nhọn của nó vào mao mạch dưới da chú...
[ "melophagus", "ovinus", "tên", "tiếng", "anh", "sheep", "ked", "là", "một", "loài", "ruồi", "nâu", "phủ", "lông", "có", "bề", "ngoài", "giống", "với", "ve", "loài", "ruồi", "không", "cánh", "này", "dài", "chừng", "4", "tới", "6", "mm", "và", "có", "m...
tadukhipa hoặc tadu-hepa theo ngôn ngữ hurrian là con gái của tushratta vua của vương quốc mitanni trị vì khoảng năm 1382 trước công nguyên – 1342 trước công nguyên với nữ hoàng juni và cũng là cháu gái của artashumara một người cô của bà là gilukhipa em gái của tushratta đã kết hôn với pharaoh amenhotep iii trong năm ...
[ "tadukhipa", "hoặc", "tadu-hepa", "theo", "ngôn", "ngữ", "hurrian", "là", "con", "gái", "của", "tushratta", "vua", "của", "vương", "quốc", "mitanni", "trị", "vì", "khoảng", "năm", "1382", "trước", "công", "nguyên", "–", "1342", "trước", "công", "nguyên", "...
garry s mod viết tắt gmod là một trò chơi sandbox năm 2006 được phát triển bởi facepunch studios và được xuất bản bởi valve chế độ chơi cơ bản của garry s mod không có mục tiêu cụ thể và cung cấp cho người chơi một thế giới để tự do điều khiển các đối tượng các chế độ chơi khác đặc biệt là trouble in terrorist town đượ...
[ "garry", "s", "mod", "viết", "tắt", "gmod", "là", "một", "trò", "chơi", "sandbox", "năm", "2006", "được", "phát", "triển", "bởi", "facepunch", "studios", "và", "được", "xuất", "bản", "bởi", "valve", "chế", "độ", "chơi", "cơ", "bản", "của", "garry", "s"...
pyrausta nullalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "nullalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
sườn đồi ở kenya tương đương với trọng lượng con mồi của đại bàng martial hoặc đại bàng đen không có gì bất ngờ vì đây là trọng lượng của đa man hyrax mà cả ba loài đại bàng lớn này săn bắt thường xuyên ở đông phi tuy nhiên trong các khu rừng nhiệt đới tại vườn quốc gia bờ biển ngà trọng lượng con mồi trung bình ước tí...
[ "sườn", "đồi", "ở", "kenya", "tương", "đương", "với", "trọng", "lượng", "con", "mồi", "của", "đại", "bàng", "martial", "hoặc", "đại", "bàng", "đen", "không", "có", "gì", "bất", "ngờ", "vì", "đây", "là", "trọng", "lượng", "của", "đa", "man", "hyrax", ...
coniopteryx platyarcus là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được sziráki van harten miêu tả năm 2006
[ "coniopteryx", "platyarcus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "sziráki", "van", "harten", "miêu", "tả", "năm", "2006" ]
agave wercklei là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được f a c weber ex wercklé mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "agave", "wercklei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "f", "a", "c", "weber", "ex", "wercklé", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
diễn viên nhí quốc vũ == tài trợ == chương trình được sự tài trợ chính của nhãn hàng pepsi và lay s thuộc công ty suntory pepsico việt nam ngoài ra chương trình còn có sự tài trợ của samsung nhãn hàng máy lọc nước máy lọc không khí coway công ty jeep việt nam == ảnh hưởng và đón nhận == sau thành công của mùa đầu tiên ...
[ "diễn", "viên", "nhí", "quốc", "vũ", "==", "tài", "trợ", "==", "chương", "trình", "được", "sự", "tài", "trợ", "chính", "của", "nhãn", "hàng", "pepsi", "và", "lay", "s", "thuộc", "công", "ty", "suntory", "pepsico", "việt", "nam", "ngoài", "ra", "chương"...
lệnh tuyển 12 tú nữ được dự tuyển ngôi thái tử phi khi đó vương thị cùng với ngô thị và bách thị tuổi trẻ nhập cung trong đợt tuyển đó vì lúc này vẫn chưa định là ai sẽ thành chính phối nên cả 3 đều lưu lại trong cung được đãi theo phận chủ tử == hoàng hậu thế mạng == năm thiên thuận thứ 8 1464 anh tông băng hà thái tử...
[ "lệnh", "tuyển", "12", "tú", "nữ", "được", "dự", "tuyển", "ngôi", "thái", "tử", "phi", "khi", "đó", "vương", "thị", "cùng", "với", "ngô", "thị", "và", "bách", "thị", "tuổi", "trẻ", "nhập", "cung", "trong", "đợt", "tuyển", "đó", "vì", "lúc", "này", ...
kẻ bắt cóc với một lời cảnh báo rằng các hành động hơn nữa sẽ tiếp tục nếu các con tin nga không được thả ngay lập tức chiến thuật đã thành công và không một người mang quốc tịch nga nào khác bị bắt làm con tin ở trung đông trong suốt 20 năm sau đó cho tới vụ bắt cóc các nhà ngoại giao nga ở iraq năm 2006 trong cuộc đả...
[ "kẻ", "bắt", "cóc", "với", "một", "lời", "cảnh", "báo", "rằng", "các", "hành", "động", "hơn", "nữa", "sẽ", "tiếp", "tục", "nếu", "các", "con", "tin", "nga", "không", "được", "thả", "ngay", "lập", "tức", "chiến", "thuật", "đã", "thành", "công", "và", ...
vào ngày chủ nhật tuần thứ ba mỗi tháng thiền viện đều tổ chức sinh hoạt đạo tràng với khá đông phật tử gần xa tham dự bao gồm các hoạt động tụng kinh sám hối nghe giảng pháp ngồi thiền bên cạnh đó định kỳ 2 tháng lần thiền viện còn tổ chức lễ truyền tam quy ngũ giới cho phật tử ngoài ra thiền viện còn thường xuyên tiế...
[ "vào", "ngày", "chủ", "nhật", "tuần", "thứ", "ba", "mỗi", "tháng", "thiền", "viện", "đều", "tổ", "chức", "sinh", "hoạt", "đạo", "tràng", "với", "khá", "đông", "phật", "tử", "gần", "xa", "tham", "dự", "bao", "gồm", "các", "hoạt", "động", "tụng", "kinh...
gymnostachyum hirtistylum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "gymnostachyum", "hirtistylum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
begonia houttuynioides là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được t t yu mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "begonia", "houttuynioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "t", "t", "yu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
polybotrya duplicatoserrata là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được hayata mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polybotrya", "duplicatoserrata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "hayata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "...
agrotis monileus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "monileus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
población de cerrato là một đô thị trong tỉnh palencia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 133 người
[ "población", "de", "cerrato", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "palencia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "133", "người" ]
đới hội tụ liên chí tuyến còn được các thủy thủ gọi là đới lặng gió xích đạo là vùng xung quanh trái đất gần đường xích đạo nơi gió mậu dịch đông bắc và đông nam hội tụ itcz ban đầu được xác định là frông liên chí tuyến intertropical front itf từ thập niên 1920 tới 1940 nhưng sau khi người ta công nhận về sự hội tụ trư...
[ "đới", "hội", "tụ", "liên", "chí", "tuyến", "còn", "được", "các", "thủy", "thủ", "gọi", "là", "đới", "lặng", "gió", "xích", "đạo", "là", "vùng", "xung", "quanh", "trái", "đất", "gần", "đường", "xích", "đạo", "nơi", "gió", "mậu", "dịch", "đông", "bắc"...
đổi tên thành ga sakuragicho ban đầu tuyến có tên là và sau là từ ngày 30 tháng 12 năm 1915 toàn tuyến được mở rộng tới ga mới sakuragicho tuyến keihin được mở rộng lên phía bắc thông qua tuyến tohoku chính tới ga akabane vào tháng 2 năm 1928 và tới ga ōmiya vào tháng 9 năm 1932 tuyến keihin ban đầu có các toa hạng ba ...
[ "đổi", "tên", "thành", "ga", "sakuragicho", "ban", "đầu", "tuyến", "có", "tên", "là", "và", "sau", "là", "từ", "ngày", "30", "tháng", "12", "năm", "1915", "toàn", "tuyến", "được", "mở", "rộng", "tới", "ga", "mới", "sakuragicho", "tuyến", "keihin", "đượ...
microlepia kansuensis là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "microlepia", "kansuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dennstaedtiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
hòa ước thiên tân 1885 hiệp ước thiên tân 1885 tiếng pháp traité de tianjin 1885 là một thỏa ước được ký kết giữa chính phủ thuộc địa pháp và nhà thanh năm 1885 sau chiến tranh pháp-thanh nhằm tranh giành ảnh hưởng ở việt nam hòa ước này chấm dứt chiến tranh pháp-thanh buộc quân thanh phải rút khỏi bắc kỳ và công nhận ...
[ "hòa", "ước", "thiên", "tân", "1885", "hiệp", "ước", "thiên", "tân", "1885", "tiếng", "pháp", "traité", "de", "tianjin", "1885", "là", "một", "thỏa", "ước", "được", "ký", "kết", "giữa", "chính", "phủ", "thuộc", "địa", "pháp", "và", "nhà", "thanh", "năm...
distorsio burgessi là một loài ốc biển kích thước trung bình-nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ personidae
[ "distorsio", "burgessi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "kích", "thước", "trung", "bình-nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "personidae" ]
copernicia fallaensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được león mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "copernicia", "fallaensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "león", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
đương cảnh thành hoàng thiên tứ tôn thần 當境城隍天賜尊神 quảng tế cư sỹ tôn thần 廣濟居士尊神 cao thánh hồ bà tôn thần 高聖湖婆尊神 và vương cung quý nhân trịnh thị ngọc tiên hiệu đại minh tiền linh phú tôn thần 王宮貴人鄭氏玉僊號大明前靈富尊神 triều nguyễn làng nhận được cả thảy 10 đạo sắc phong cụ thể thiệu trị năm thứ sáu 1846 2 đạo tự đức năm thứ ba...
[ "đương", "cảnh", "thành", "hoàng", "thiên", "tứ", "tôn", "thần", "當境城隍天賜尊神", "quảng", "tế", "cư", "sỹ", "tôn", "thần", "廣濟居士尊神", "cao", "thánh", "hồ", "bà", "tôn", "thần", "高聖湖婆尊神", "và", "vương", "cung", "quý", "nhân", "trịnh", "thị", "ngọc", "tiên", ...
hydromanicus sitahoanus là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "hydromanicus", "sitahoanus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
basilepta rubimaculatum là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được tan miêu tả khoa học năm 1988
[ "basilepta", "rubimaculatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "tan", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
chọn ra cái tối ưu dựa trên các thông số đã thiết lập ban đầu vd dựa trên chi phí thời gian mục tiêu … 12 hãy thương lương khi cần những nguồn lực tài nguyên yếu tố có rất ít hoặc khó tìm kiếm 13 hãy bàn giao những phần có thể theo từng cột mốc chính của dự án nhờ vậy mà tiến trình sẽ có thể được đo lường dễ dàng hơn 1...
[ "chọn", "ra", "cái", "tối", "ưu", "dựa", "trên", "các", "thông", "số", "đã", "thiết", "lập", "ban", "đầu", "vd", "dựa", "trên", "chi", "phí", "thời", "gian", "mục", "tiêu", "…", "12", "hãy", "thương", "lương", "khi", "cần", "những", "nguồn", "lực", ...
tinospora bakis là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được a rich miers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "tinospora", "bakis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "biển", "bức", "cát", "loài", "này", "được", "a", "rich", "miers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
leptotarsus helotus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "leptotarsus", "helotus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
mettenheim là một đô thị thuộc huyện mühldorf bang bayern nước đức
[ "mettenheim", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "mühldorf", "bang", "bayern", "nước", "đức" ]
alkanna pinardi là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "alkanna", "pinardi", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
lee kyu-seong sinh ngày 10 tháng 5 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ cho sangju sangmu ở k league 1 cho mượn từ busan ipark == sự nghiệp câu lạc bộ == lee ra mắt chuyên nghiệp cho busan ipark ngày 27 tháng 6 năm 2015 trước jeju united anh đánh dấu màn ra mắt với một bàn thắng sớ...
[ "lee", "kyu-seong", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "sangju", "sangmu", "ở", "k", "league", "1", "cho", "...
memecylon pauciflorum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "memecylon", "pauciflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
prosaptia friederici et pauli là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được christ in schum et laut mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "prosaptia", "friederici", "et", "pauli", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "christ", "in", "schum", "et", "laut", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905", "danh", "pháp", "khoa", "...
elaphria arnoides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elaphria", "arnoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tăng 63% sau khi chương trình truyền hình ra mắt số lượng đăng ký tài khoản trên chess com trong tháng 11 nhiều gấp đôi so với những tháng trước đó và số lượng ván chơi hàng tháng trên lichess cũng tăng gấp đôi có một sự thay đổi về nhân khẩu học của người chơi với lượng đăng ký người chơi mới là nữ trên chess com thay...
[ "tăng", "63%", "sau", "khi", "chương", "trình", "truyền", "hình", "ra", "mắt", "số", "lượng", "đăng", "ký", "tài", "khoản", "trên", "chess", "com", "trong", "tháng", "11", "nhiều", "gấp", "đôi", "so", "với", "những", "tháng", "trước", "đó", "và", "số",...
chân không yên và co giật một phần do sự gia tăng của giấc ngủ sóng chậm và tăng hiệu quả giấc ngủ gabapentin có thể là một lựa chọn trong chứng thiết yếu hoặc run chỉnh hình gabapentin không có hiệu quả trong điều trị ù tai
[ "chân", "không", "yên", "và", "co", "giật", "một", "phần", "do", "sự", "gia", "tăng", "của", "giấc", "ngủ", "sóng", "chậm", "và", "tăng", "hiệu", "quả", "giấc", "ngủ", "gabapentin", "có", "thể", "là", "một", "lựa", "chọn", "trong", "chứng", "thiết", ...
run devil run bài hát của girls generation run devil run là một bài hát của nhóm nhạc nữ hàn quốc girls generation được phát hành lần đầu tiên vào ngày 17 tháng 3 năm 2010 với vai trò là bài hát chủ đề cho phiên bản phát hành lại của album phòng thu thứ hai của nhóm một phiên bản tiếng nhật của bài hát được phát hành c...
[ "run", "devil", "run", "bài", "hát", "của", "girls", "generation", "run", "devil", "run", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "girls", "generation", "được", "phát", "hành", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "17", "...
karlık taşova karlık là một xã thuộc huyện taşova tỉnh amasya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 258 người
[ "karlık", "taşova", "karlık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "taşova", "tỉnh", "amasya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "258", "người" ]
dendrobium kingianum hoặc thelychiton kingianum thường được biết đến với tên pink rock orchid captain king s dendrobium hoặc somewhat misleadingly pink rock lily là một plant của chi dendrobium và bản địa của miền đông úc
[ "dendrobium", "kingianum", "hoặc", "thelychiton", "kingianum", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "pink", "rock", "orchid", "captain", "king", "s", "dendrobium", "hoặc", "somewhat", "misleadingly", "pink", "rock", "lily", "là", "một", "plant", "của",...
pleea tenuifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tofieldiaceae loài này được michx miêu tả khoa học đầu tiên năm 1803
[ "pleea", "tenuifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tofieldiaceae", "loài", "này", "được", "michx", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1803" ]
deray mckesson sinh ngày 9 tháng 7 năm 1985 là một nhà hoạt động dân quyền người mỹ podcaster và cựu quản trị viên trường học một người ủng hộ phong trào black lives matter ông đã tích cực tham gia các cuộc biểu tình ở ferguson missouri và baltimore maryland và trên các phương tiện truyền thông xã hội như twitter và in...
[ "deray", "mckesson", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "7", "năm", "1985", "là", "một", "nhà", "hoạt", "động", "dân", "quyền", "người", "mỹ", "podcaster", "và", "cựu", "quản", "trị", "viên", "trường", "học", "một", "người", "ủng", "hộ", "phong", "trào", "b...
của cuộc thi cho tới giờ điểm cho bài nhảy waltz kirstie maks nhận được điểm 10 đầu tiên từ giám khảo bruno cho bài nhảy argentine tango ralph không may bị chấn thương ở đầu gối trong suốt tuần thi và rớt xuống hạng chót với tổng điểm cho đêm thi chelsea mark đứng hạng nhất lần thứ ba trong cuộc thi với điểm romeo chel...
[ "của", "cuộc", "thi", "cho", "tới", "giờ", "điểm", "cho", "bài", "nhảy", "waltz", "kirstie", "maks", "nhận", "được", "điểm", "10", "đầu", "tiên", "từ", "giám", "khảo", "bruno", "cho", "bài", "nhảy", "argentine", "tango", "ralph", "không", "may", "bị", ...
roureopsis soyauxii là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được gilg pierre ex g schellenb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "roureopsis", "soyauxii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "gilg", "pierre", "ex", "g", "schellenb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
salıcık hekimhan salıcık là một xã thuộc huyện hekimhan tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 117 người
[ "salıcık", "hekimhan", "salıcık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hekimhan", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "117", "người" ]
súng thần côn nhưng các quốc gia khác lại chọn tiêu chuẩn khác cho mình người tây ban nha sử dụng 12 cỡ và người anh có 16 cỡ các loại bột tốt hơn cũng được phát triển trong thời gian này thay vì dùng bột nghiền mịn sử dụng bởi các khẩu bombard đầu tiên giờ sử dụng các loại bột có kích cỡ của hạt ngũ cốc thô bột thô có...
[ "súng", "thần", "côn", "nhưng", "các", "quốc", "gia", "khác", "lại", "chọn", "tiêu", "chuẩn", "khác", "cho", "mình", "người", "tây", "ban", "nha", "sử", "dụng", "12", "cỡ", "và", "người", "anh", "có", "16", "cỡ", "các", "loại", "bột", "tốt", "hơn", ...
như có bác trong ngày đại thắng là một ca khúc rất nổi tiếng ở việt nam được sáng tác bởi nhạc sĩ phạm tuyên tên gọi chính xác của bài hát được nhạc sĩ đặt là như có bác trong ngày đại thắng tuy vậy tác phẩm vẫn thường được mọi người quen gọi là như có bác hồ trong ngày vui đại thắng mặc dù đây chỉ là câu hát mở đầu củ...
[ "như", "có", "bác", "trong", "ngày", "đại", "thắng", "là", "một", "ca", "khúc", "rất", "nổi", "tiếng", "ở", "việt", "nam", "được", "sáng", "tác", "bởi", "nhạc", "sĩ", "phạm", "tuyên", "tên", "gọi", "chính", "xác", "của", "bài", "hát", "được", "nhạc",...
jamesbrittenia pedunculosa là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được benth hilliard mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "jamesbrittenia", "pedunculosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "benth", "hilliard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
gốm thời hán 206 tcn tới 220 cn trung quốc bởi jiu j jiao đại học alabama tranh ảnh và thuyết minh các mô hình kiến trúc hán
[ "gốm", "thời", "hán", "206", "tcn", "tới", "220", "cn", "trung", "quốc", "bởi", "jiu", "j", "jiao", "đại", "học", "alabama", "tranh", "ảnh", "và", "thuyết", "minh", "các", "mô", "hình", "kiến", "trúc", "hán" ]
hướng cho ca sĩ của mình đi theo những lĩnh vực khác ngoài âm nhạc ví dụ như diễn xuất hay dẫn chương trình ngoài những thành công về mặt thương mại super junior cũng đã nhận được tổng cộng 13 giải thưởng âm nhạc từ mnet asian music awards 19 giải tại golden disk awards 12 giải tại seoul music awards và là nghệ sĩ thứ ...
[ "hướng", "cho", "ca", "sĩ", "của", "mình", "đi", "theo", "những", "lĩnh", "vực", "khác", "ngoài", "âm", "nhạc", "ví", "dụ", "như", "diễn", "xuất", "hay", "dẫn", "chương", "trình", "ngoài", "những", "thành", "công", "về", "mặt", "thương", "mại", "super"...
phá phục kích gây mất ổn định khiến việt nam phải duy trì một lực lượng quân sự lớn tại campuchia === thành lập chính quyền mới tại campuchia === ngày 5 tháng 1 năm 1979 66 đại biểu campuchia được triệu tập họp ở mimot để bàn về việc thành lập một đảng cộng sản campuchia mới đảng này lấy lại tên đảng nhân dân cách mạng...
[ "phá", "phục", "kích", "gây", "mất", "ổn", "định", "khiến", "việt", "nam", "phải", "duy", "trì", "một", "lực", "lượng", "quân", "sự", "lớn", "tại", "campuchia", "===", "thành", "lập", "chính", "quyền", "mới", "tại", "campuchia", "===", "ngày", "5", "th...
eucalyptus malacoxylon là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được blakely mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "eucalyptus", "malacoxylon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "blakely", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
louvaines là một xã thuộc tỉnh maine-et-loire trong vùng pays de la loire phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 mét trên mực nước biển sông oudon tạo thành toàn bộ ranh giới phía nam thị trấn
[ "louvaines", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "maine-et-loire", "trong", "vùng", "pays", "de", "la", "loire", "phía", "tây", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "27", "mét", "trên", "mực", "nước...
colocasia lihengiae là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được c l long k m liu mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "colocasia", "lihengiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "c", "l", "long", "k", "m", "liu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
amerimnon discolor là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được blume ex miq kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "amerimnon", "discolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "blume", "ex", "miq", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
oenas afer là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm 1767
[ "oenas", "afer", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "linnaeus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1767" ]
laccophilus brownei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1947
[ "laccophilus", "brownei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1947" ]
cải lương == cũng vào đầu thập niên 1920 gánh hát bội vĩnh xuân ban bầu thắng ra đời ban đầu gánh hát lưu diễn khắp nơi đến khoảng năm 1925 thì về trụ tại đình cầu quan từ thời điểm đó trở đi nhiều thế hệ nghệ sĩ đã sinh ra lớn lên và thành danh tại đây như minh tơ khánh hồng thế hệ thứ 2 thanh tòng thanh loan bạch lê ...
[ "cải", "lương", "==", "cũng", "vào", "đầu", "thập", "niên", "1920", "gánh", "hát", "bội", "vĩnh", "xuân", "ban", "bầu", "thắng", "ra", "đời", "ban", "đầu", "gánh", "hát", "lưu", "diễn", "khắp", "nơi", "đến", "khoảng", "năm", "1925", "thì", "về", "trụ...
dự kiến ban đầu nhanh chóng thiếu hụt so với nhu cầu của cuộc cải tạo mặt khác việc napoléon iii dần mất đi quyền lực tối thượng cũng gây khó khăn cho quá trình trưng dụng đất trong nội thành paris để tái quy hoạch khi chính phủ và tòa án thường đưa ra các quyết định có lợi cho chủ sở hữu các tòa nhà hơn là cho haussma...
[ "dự", "kiến", "ban", "đầu", "nhanh", "chóng", "thiếu", "hụt", "so", "với", "nhu", "cầu", "của", "cuộc", "cải", "tạo", "mặt", "khác", "việc", "napoléon", "iii", "dần", "mất", "đi", "quyền", "lực", "tối", "thượng", "cũng", "gây", "khó", "khăn", "cho", ...
prionus elliotti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prionus", "elliotti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cháy rừng cùng những biến đổi đáng kể của thảm thực vật sau sự biến mất của các loài động vật ăn cỏ ở khu vực nam phi diễn ra ngày càng nhiều các trận hỏa hoạn sau khi những con tê giác ngựa vằn trâu và linh dương bị săn bắn hoặc di chuyển khỏi nơi chúng sinh sống một đám cháy trước đây gây ra thiệt hại to lớn trong ph...
[ "cháy", "rừng", "cùng", "những", "biến", "đổi", "đáng", "kể", "của", "thảm", "thực", "vật", "sau", "sự", "biến", "mất", "của", "các", "loài", "động", "vật", "ăn", "cỏ", "ở", "khu", "vực", "nam", "phi", "diễn", "ra", "ngày", "càng", "nhiều", "các", ...
khleangs là hai ngôi đền bằng đá nằm về phía đông của kinh thành angkor thom thuộc cố đô siêm riệp campuchia thuộc di tích angkor khleangs nằm ở phía sau mười hai tòa tháp prasat suor prat và cách nhau bằng tuyến đường nhựa dẫn từ cổng chiến thắng vào khu vực kinh thành angkor thom tuy cùng mang một tên thế nhưng cả ha...
[ "khleangs", "là", "hai", "ngôi", "đền", "bằng", "đá", "nằm", "về", "phía", "đông", "của", "kinh", "thành", "angkor", "thom", "thuộc", "cố", "đô", "siêm", "riệp", "campuchia", "thuộc", "di", "tích", "angkor", "khleangs", "nằm", "ở", "phía", "sau", "mười",...
leptocerus debilis là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "leptocerus", "debilis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
lopholaena trianthema là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "lopholaena", "trianthema", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "o", "hoffm", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
bailén baylen bailén trong tiếng tây ban nha là một đô thị trong tỉnh jaén tây ban nha == tham khảo == bullet bicentenario de la batalla de bailen
[ "bailén", "baylen", "bailén", "trong", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "jaén", "tây", "ban", "nha", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bicentenario", "de", "la", "batalla", "de", "bailen" ]
kniphofia benguellensis là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được welw ex baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "kniphofia", "benguellensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "welw", "ex", "baker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
đặt lệ 3 năm 1 lần như thời lê sơ năm 1595 khi mới trở về thăng long nhà lê trung hưng tổ chức kỳ thi hội cho các cống sĩ ở bờ sông nhị hà và sau đó thi đình lấy đỗ tiến sĩ xuất thân và đồng tiến sĩ xuất thân tính từ năm 1580 khi nhà lê trung hưng khôi phục lại khoa thi hội đến năm 1787 thời lê chiêu thống có tất cả 68...
[ "đặt", "lệ", "3", "năm", "1", "lần", "như", "thời", "lê", "sơ", "năm", "1595", "khi", "mới", "trở", "về", "thăng", "long", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "tổ", "chức", "kỳ", "thi", "hội", "cho", "các", "cống", "sĩ", "ở", "bờ", "sông", "nhị", "hà",...
sẵn lên bàn và sẽ rót đồ uống cho khách hàng và chấp nhận để khách hàng tự nhiên vuốt ve mơn trớn hoặc sờ mó họ những nữ tiếp viên có thể được nhận tiền bo từ khách hàng nếu họ phục vụ chu đáo ngoài tiền bo của khách các nữ tiếp viên bia ôm còn được nhận thêm phần trăm hoa hồng từ việc tiêu thụ sản phẩm trong quán của ...
[ "sẵn", "lên", "bàn", "và", "sẽ", "rót", "đồ", "uống", "cho", "khách", "hàng", "và", "chấp", "nhận", "để", "khách", "hàng", "tự", "nhiên", "vuốt", "ve", "mơn", "trớn", "hoặc", "sờ", "mó", "họ", "những", "nữ", "tiếp", "viên", "có", "thể", "được", "nh...
mikhail bogdanovich barklay-de-tolli nguyên soái mikhail bogdanovich barklay-de-tolli hay michael andreas barclay de tolly phiên âm bác-clây là 1 nguyên soái của quân đội đế quốc nga hoàng == tiểu sử và sự nghiệp == ông sinh ngày 27 tháng 12 năm 1761 trong 1 gia đình gốc scotland và từng giữ chức tổng tư lệnh quân nga ...
[ "mikhail", "bogdanovich", "barklay-de-tolli", "nguyên", "soái", "mikhail", "bogdanovich", "barklay-de-tolli", "hay", "michael", "andreas", "barclay", "de", "tolly", "phiên", "âm", "bác-clây", "là", "1", "nguyên", "soái", "của", "quân", "đội", "đế", "quốc", "nga", ...
osmia clarescens là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1911
[ "osmia", "clarescens", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
alen mašović sinh 7 tháng 8 năm 1994 là một tiền đạo bóng đá serbia thi đấu cho voždovac sinh ra ở novi pazar anh thi đấu ở đội trẻ của fk partizan trước khi đến borac čačak ngày 21 tháng 7 năm 2015 anh ký hợp đồng với fk voždovac == liên kết ngoài == bullet alen mašović stats at utakmica rs
[ "alen", "mašović", "sinh", "7", "tháng", "8", "năm", "1994", "là", "một", "tiền", "đạo", "bóng", "đá", "serbia", "thi", "đấu", "cho", "voždovac", "sinh", "ra", "ở", "novi", "pazar", "anh", "thi", "đấu", "ở", "đội", "trẻ", "của", "fk", "partizan", "tr...
spacedaily com 21-03-2001 includes discovery image bullet 107 camilla and s 2001 107 1 orbit data website maintained by f marchis includes orbit diagrams
[ "spacedaily", "com", "21-03-2001", "includes", "discovery", "image", "bullet", "107", "camilla", "and", "s", "2001", "107", "1", "orbit", "data", "website", "maintained", "by", "f", "marchis", "includes", "orbit", "diagrams" ]
anisodera bloetei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được uhmann miêu tả khoa học năm 1930
[ "anisodera", "bloetei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "uhmann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
hasegawa hirokazu hirokazu hasegawa sinh ngày 20 tháng 10 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hirokazu hasegawa đã từng chơi cho sagan tosu và oita trinita
[ "hasegawa", "hirokazu", "hirokazu", "hasegawa", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hirokazu", "hasegawa", "đã", "từng", "ch...
đảo hawaii và đi đến trân châu cảng vào ngày 16 tháng 12 nó lại lên đường bốn ngày sau đó hộ tống một đoàn tàu vận tải đi đến quần đảo gilbert đến nơi vào ngày 28 tháng 12 nó hoạt động tại khu vực quần đảo gilbert trong suốt sáu tháng tiếp theo chủ yếu từ tarawa để hộ tống các đoàn tàu vận tải đi đến kwajalein và majur...
[ "đảo", "hawaii", "và", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "16", "tháng", "12", "nó", "lại", "lên", "đường", "bốn", "ngày", "sau", "đó", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đi", "đến", "quần", "đảo", "gilbert", "đến", ...
meaning and function cup bullet zuckermann ghil ad 2009 hybridity versus revivability multiple causation forms and patterns journal of language contact varia 2 40-67
[ "meaning", "and", "function", "cup", "bullet", "zuckermann", "ghil", "ad", "2009", "hybridity", "versus", "revivability", "multiple", "causation", "forms", "and", "patterns", "journal", "of", "language", "contact", "varia", "2", "40-67" ]
avon-les-roches là một xã thuộc tỉnh indre-et-loire trong vùng centre-val de loire ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh indre-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "avon-les-roches", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "indre-et-loire", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "indre-et-loire", "==", "tham", "khảo", ...
và nâu những tông màu trầm nhưng khi anh bắt đầu để tâm đến lou và cuộc sống xung quanh trang phục của anh trở nên sống động hơn sharrock dành lời khen cho những đóng góp của taylor và đội ngũ của bà tiết lộ họ dành riêng một căn phòng treo đầy những bức ảnh các loại trang phục tráo đổi và kết hợp chúng để chọn ra tran...
[ "và", "nâu", "những", "tông", "màu", "trầm", "nhưng", "khi", "anh", "bắt", "đầu", "để", "tâm", "đến", "lou", "và", "cuộc", "sống", "xung", "quanh", "trang", "phục", "của", "anh", "trở", "nên", "sống", "động", "hơn", "sharrock", "dành", "lời", "khen", ...
yenisu genç yenisu là một xã thuộc huyện genç tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 225 người
[ "yenisu", "genç", "yenisu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "genç", "tỉnh", "bingöl", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "225", "người" ]
limonia viticola là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "limonia", "viticola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
paracompsus afghanus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2003
[ "paracompsus", "afghanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
đông và phía nam rostov ngày 14 tháng 2 quân đoàn xe tăng 3 liên xô đánh chiếm rostov nhưng đã muộn các tập đoàn quân xe tăng 1 và 4 đức đã rút khỏi rostov thống chế erich von manstein điều động cụm tác chiến hollidt cùng các quân đoàn bộ binh 52 sư đoàn cơ giới 16 tập đoàn quân xe tăng 1 và sư đoàn đổ bộ đường không 1...
[ "đông", "và", "phía", "nam", "rostov", "ngày", "14", "tháng", "2", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "3", "liên", "xô", "đánh", "chiếm", "rostov", "nhưng", "đã", "muộn", "các", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "và", "4", "đức", "đã", "rút", "k...
20 tháng 11 ngày 20 tháng 11 là ngày thứ 324 trong mỗi năm thường thứ 325 trong mỗi năm nhuận còn 41 ngày nữa trong năm == sự kiện == bullet 284 – diocletianus được chọn làm hoàng đế của đế quốc la mã bullet 1468 – cuốn sách tirant lo blanc của joanot martorell được xuất bản lần đầu tiên bullet 1700 – đại chiến bắc âu ...
[ "20", "tháng", "11", "ngày", "20", "tháng", "11", "là", "ngày", "thứ", "324", "trong", "mỗi", "năm", "thường", "thứ", "325", "trong", "mỗi", "năm", "nhuận", "còn", "41", "ngày", "nữa", "trong", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "284", "–", ...
kinh tế == các loại hàng hóa được sản xuất trên đảo là vani nước giải khát tinh dầu đã qua chế biến và chưng cất kim loại gỗ và pozzolana xi măng đã qua chế biến những thứ này được xuất từ ​​cảng cơ sở hạ tầng du lịch kém phát triển các tổ chức tài chính bao gồm ngân hàng trung ương comoros ngân hàng phát triển comoros...
[ "kinh", "tế", "==", "các", "loại", "hàng", "hóa", "được", "sản", "xuất", "trên", "đảo", "là", "vani", "nước", "giải", "khát", "tinh", "dầu", "đã", "qua", "chế", "biến", "và", "chưng", "cất", "kim", "loại", "gỗ", "và", "pozzolana", "xi", "măng", "đã",...
soğukpınar kovancılar soğukpınar là một xã thuộc huyện kovancılar tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 206 người
[ "soğukpınar", "kovancılar", "soğukpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kovancılar", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "206", "người" ]
masalia terracotta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "masalia", "terracotta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thu nhập đạt mục tiêu đề ra thu nhập đúng tiến độ hoặc đạt mục tiêu ote là một thuật ngữ thường thấy trong các quảng cáo việc làm đặc biệt là cho nhân viên bán hàng cơ cấu trả lương điển hình có thể bao gồm lương cơ bản với số tiền hoa hồng bổ sung gói này thường bao gồm hợp đồng giữa công ty và nhân viên bán hàng đảm ...
[ "thu", "nhập", "đạt", "mục", "tiêu", "đề", "ra", "thu", "nhập", "đúng", "tiến", "độ", "hoặc", "đạt", "mục", "tiêu", "ote", "là", "một", "thuật", "ngữ", "thường", "thấy", "trong", "các", "quảng", "cáo", "việc", "làm", "đặc", "biệt", "là", "cho", "nhân...
thay đổi hệ thống y tế để giúp phụ nữ tiếp cận chăm sóc tiền sản chẳng hạn như chính sách y tế mới giáo dục nhân viên y tế và tổ chức lại dịch vụ y tế sự can thiệp của cộng đồng để giúp mọi người thay đổi hành vi cũng có thể đóng góp một phần ví dụ về các can thiệp là các chiến dịch truyền thông tiếp cận nhiều người ch...
[ "thay", "đổi", "hệ", "thống", "y", "tế", "để", "giúp", "phụ", "nữ", "tiếp", "cận", "chăm", "sóc", "tiền", "sản", "chẳng", "hạn", "như", "chính", "sách", "y", "tế", "mới", "giáo", "dục", "nhân", "viên", "y", "tế", "và", "tổ", "chức", "lại", "dịch", ...
malleastrum obtusifolium là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được c dc j -f leroy mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "malleastrum", "obtusifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "c", "dc", "j", "-f", "leroy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
perameles eremiana là một loài động vật có vú trong họ peramelidae bộ peramelemorphia loài này được spencer mô tả năm 1897
[ "perameles", "eremiana", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "peramelidae", "bộ", "peramelemorphia", "loài", "này", "được", "spencer", "mô", "tả", "năm", "1897" ]
wendlandia brevituba là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được chun f c how ex w c chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "wendlandia", "brevituba", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "chun", "f", "c", "how", "ex", "w", "c", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
beauprea crassifolia là một loài thực vật thuộc họ proteaceae đây là loài đặc hữu của new caledonia == tham khảo == bullet jaffré t et al 1998 beauprea crassifolia 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "beauprea", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "proteaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "new", "caledonia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jaffré", "t", "et", "al", "1998", "beauprea", "crassifolia", "2...