text
stringlengths
1
7.22k
words
list
repertorio sommerso musica storica per la banda d oggi palermo regione siciliana assessorato dei beni culturali e ambientale e della pubblica istruzione 2000 bullet mandelli alfonso inaugurazione del monumento ad amilcare ponchielli avvenuta in cremona il 18 settembre 1892 cremona 1892 bullet mandelli alfonso le distra...
[ "repertorio", "sommerso", "musica", "storica", "per", "la", "banda", "d", "oggi", "palermo", "regione", "siciliana", "assessorato", "dei", "beni", "culturali", "e", "ambientale", "e", "della", "pubblica", "istruzione", "2000", "bullet", "mandelli", "alfonso", "ina...
megalomacha là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet megalomacha tigripes == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "megalomacha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "megalomacha", "tigripes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của", "t...
sau khi đức đầu hàng vào tháng 11 năm 1918 con tàu bị bán để tháo dỡ vào năm 1920 == thiết kế và chế tạo == kaiser wilhelm ii hoàng đế của đế quốc đức tin rằng đất nước cần có một lực lượng hải quân mạnh mẽ để bành trướng ảnh hưởng ra bên ngoài lục địa châu âu vì vậy ông khởi phát một chương trình xây dựng lực lượng hả...
[ "sau", "khi", "đức", "đầu", "hàng", "vào", "tháng", "11", "năm", "1918", "con", "tàu", "bị", "bán", "để", "tháo", "dỡ", "vào", "năm", "1920", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "kaiser", "wilhelm", "ii", "hoàng", "đế", "của", "đế", "quố...
cirsium hupehense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được pamp mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "cirsium", "hupehense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "pamp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
zoopsidella macella là một loài rêu tản trong họ lepidoziaceae loài này được spruce r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1969
[ "zoopsidella", "macella", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "r", "m", "schust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
kuskuru shimoga kuskuru là một làng thuộc tehsil shimoga huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kuskuru", "shimoga", "kuskuru", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "shimoga", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
xanthorhoe melissaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "melissaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hoặc hình nón đường kính 0 5 – 1 4 cm số nhiễm sắc thể của r pubescens là 14 r pubescens thường mọc trong các đầm lầy ven suối các khu rừng ẩm rừng hỗn giao đất nhiều cát trong tự nhiên r pubescens thường lai tạp với r arcticus và cũng thường bị nhầm lẫn với các loài dâu tây dại == sử dụng == quả của r pubescens là ngu...
[ "hoặc", "hình", "nón", "đường", "kính", "0", "5", "–", "1", "4", "cm", "số", "nhiễm", "sắc", "thể", "của", "r", "pubescens", "là", "14", "r", "pubescens", "thường", "mọc", "trong", "các", "đầm", "lầy", "ven", "suối", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "rừ...
nhà trần để làm sính lễ năm 1307 hai châu ô và lý được đổi thành thuận châu hóa châu vùng đất điện bàn thuộc phần đất phía nam của hóa châu năm 1435 địa danh điện bàn được nguyễn trãi ghi vào dư địa chí gồm 95 xã thuộc phủ triệu phong của lộ thuận hóa năm 1471 vua lê thánh tông thành lập đạo thừa tuyên quảng nam năm 15...
[ "nhà", "trần", "để", "làm", "sính", "lễ", "năm", "1307", "hai", "châu", "ô", "và", "lý", "được", "đổi", "thành", "thuận", "châu", "hóa", "châu", "vùng", "đất", "điện", "bàn", "thuộc", "phần", "đất", "phía", "nam", "của", "hóa", "châu", "năm", "1435",...
đề dân sự và nhân quyền mới độ tin cậy của dữ liệu trở thành một vấn đề vì thông tin có thể dễ dàng được sao chép nhưng không dễ dàng xác minh cuộc cách mạng kỹ thuật số cho phép lưu trữ và theo dõi các sự kiện bài báo số liệu thống kê cũng như các chi tiết vụn vặt không khả thi từ quan điểm của các nhà sử học một phần...
[ "đề", "dân", "sự", "và", "nhân", "quyền", "mới", "độ", "tin", "cậy", "của", "dữ", "liệu", "trở", "thành", "một", "vấn", "đề", "vì", "thông", "tin", "có", "thể", "dễ", "dàng", "được", "sao", "chép", "nhưng", "không", "dễ", "dàng", "xác", "minh", "cu...
truman ban bố tình trạng khẩn cấp quốc gia để đối phó với chiến tranh triều tiên chiến tranh đông dương tiếp tục diễn ra ở việt nam trong đó các lực lượng cộng sản chiến đấu chống lại lực lượng liên hiệp pháp mỹ đã mở rộng hệ thống phát sóng đài châu âu tự do trong nỗ lực thúc đẩy các lý tưởng chính trị của phương tây ...
[ "truman", "ban", "bố", "tình", "trạng", "khẩn", "cấp", "quốc", "gia", "để", "đối", "phó", "với", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "chiến", "tranh", "đông", "dương", "tiếp", "tục", "diễn", "ra", "ở", "việt", "nam", "trong", "đó", "các", "lực", "lượng"...
acanthinus longiceps là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được heberdey miêu tả khoa học năm 1938
[ "acanthinus", "longiceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "heberdey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
được đem về triển lãm ở sài gòn tháng 10 1972 trung đoàn 18 sư đoàn 325 bị thương vong nặng phải rút ra củng cố để trung đoàn 64 sư đoàn 320b vào thay mặc dù từ ngày 26 bộ tư lệnh mặt trận b5 đã gọi sư đoàn 304 và 308 quay lại chặn qlvnch ở tường phước-hướng điền nhưng chỉ có trung đoàn 66 sư 304 đến kịp và cũng bị đẩy...
[ "được", "đem", "về", "triển", "lãm", "ở", "sài", "gòn", "tháng", "10", "1972", "trung", "đoàn", "18", "sư", "đoàn", "325", "bị", "thương", "vong", "nặng", "phải", "rút", "ra", "củng", "cố", "để", "trung", "đoàn", "64", "sư", "đoàn", "320b", "vào", ...
merionoptila wygodzinskyi là một loài trichoptera thuộc họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "merionoptila", "wygodzinskyi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
anemia kunzeana là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được klotzsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "anemia", "kunzeana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "anemiaceae", "loài", "này", "được", "klotzsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
freycinetia lucida là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được martelli miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "freycinetia", "lucida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "martelli", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
hay nói cách khác là kế vị tinh thần cho bộ phim này tôi muốn làm một loạt phim sacramento gồm bốn phần phỏng theo chuỗi bốn tiểu thuyết có tên neapolitan của tác giả elena ferrante
[ "hay", "nói", "cách", "khác", "là", "kế", "vị", "tinh", "thần", "cho", "bộ", "phim", "này", "tôi", "muốn", "làm", "một", "loạt", "phim", "sacramento", "gồm", "bốn", "phần", "phỏng", "theo", "chuỗi", "bốn", "tiểu", "thuyết", "có", "tên", "neapolitan", "...
hypercompe annulifascia là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "hypercompe", "annulifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
březí žďár nad sázavou březí là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "březí", "žďár", "nad", "sázavou", "březí", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
scopula vitellina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "vitellina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
caragana camilli-schneideri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được kom miêu tả khoa học đầu tiên
[ "caragana", "camilli-schneideri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "kom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
có xu hướng chơi trong các giải đấu chỉ dành cho nữ polgar là một ngoại lệ vì cho đến thời điểm đó cô chủ yếu chơi với các kỳ thủ nam vào tháng 1 năm 1991 polgar trở thành người phụ nữ thứ ba được fide trao danh hiệu đại kiện tướng sau nona gaprindashvili và maia chiburdanidze vào năm 1992 polgar đã giành được cả giải ...
[ "có", "xu", "hướng", "chơi", "trong", "các", "giải", "đấu", "chỉ", "dành", "cho", "nữ", "polgar", "là", "một", "ngoại", "lệ", "vì", "cho", "đến", "thời", "điểm", "đó", "cô", "chủ", "yếu", "chơi", "với", "các", "kỳ", "thủ", "nam", "vào", "tháng", "1...
arnoglossum là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi arnoglossum gồm các loài
[ "arnoglossum", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "arnoglossum", "gồm", "các", "loài" ]
mặc dù chúng về mặt chính thức vẫn tồn tại và không có bất kỳ chức năgn chính trị hay hành chính nào länderkammer cũng vẫn tồn tại và các thành viên đã được bầu tiếp vào năm 1954 bằng các buổi họp kết hợp các bezirkstage hội đồng quận huyện tại mỗi land và năm 1958 trực tiếp bởi các bezirkstage tuy nhiên ngày 8 tháng 1...
[ "mặc", "dù", "chúng", "về", "mặt", "chính", "thức", "vẫn", "tồn", "tại", "và", "không", "có", "bất", "kỳ", "chức", "năgn", "chính", "trị", "hay", "hành", "chính", "nào", "länderkammer", "cũng", "vẫn", "tồn", "tại", "và", "các", "thành", "viên", "đã", ...
monnina pseudopilosa là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được ferreyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "monnina", "pseudopilosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "ferreyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
cửa hàng này quảng cáo mua sắm một cửa nơi khách hàng có thể dừng lại chỉ một lần tại cửa hàng của họ và mua mọi thứ họ cần hoặc muốn hầu hết các siêu cửa hàng nằm ở một cấp độ không giống như các cửa hàng bách hóa khác thường đa cấp meijer thường được ghi nhận là tiên phong trong khái niệm siêu cửa hàng ở hoa kỳ siêu ...
[ "cửa", "hàng", "này", "quảng", "cáo", "mua", "sắm", "một", "cửa", "nơi", "khách", "hàng", "có", "thể", "dừng", "lại", "chỉ", "một", "lần", "tại", "cửa", "hàng", "của", "họ", "và", "mua", "mọi", "thứ", "họ", "cần", "hoặc", "muốn", "hầu", "hết", "các...
labena schausi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "labena", "schausi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
semiothisa dislocaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "dislocaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
một đế chế mới ông càng thêm phẫn nộ khi biết được từ cùng một người về sự tham gia của chuẩn tướng james wilkinson người mà ông vô cùng ghét bỏ trong kế hoạch này jackson hành động thận trọng nhưng đã viết thư cho các quan chức công quyền bao gồm cả tổng thống thomas jefferson cảnh báo một cách mơ hồ về kế hoạch này v...
[ "một", "đế", "chế", "mới", "ông", "càng", "thêm", "phẫn", "nộ", "khi", "biết", "được", "từ", "cùng", "một", "người", "về", "sự", "tham", "gia", "của", "chuẩn", "tướng", "james", "wilkinson", "người", "mà", "ông", "vô", "cùng", "ghét", "bỏ", "trong", ...
smersh là danh xưng chung cho một số tổ chức phản gián độc lập của liên xô trong thế chiến thứ hai các cơ quan này bao gồm bullet tổng cục phản gián smersh cơ quan phản gián quân đội trực thuộc dân ủy quốc phòng bullet cục phản gián smersh cơ quan phụ trách phản gián trong hải quân trực thuộc dân ủy hải quân bullet ban...
[ "smersh", "là", "danh", "xưng", "chung", "cho", "một", "số", "tổ", "chức", "phản", "gián", "độc", "lập", "của", "liên", "xô", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "các", "cơ", "quan", "này", "bao", "gồm", "bullet", "tổng", "cục", "phản", "gián", "s...
partamona criptica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được pedro camargo mô tả khoa học năm 2003
[ "partamona", "criptica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "pedro", "camargo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
aframomum strobilaceum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được sm hepper mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "aframomum", "strobilaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "sm", "hepper", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
của bản thân hoặc thẩm phán khác và có thể áp dụng cách diễn giải cá nhân của mình đối với sharia trong bất kỳ trường hợp cụ thể nào do đó có các bản án khác nhau cho dù các vụ án có vẻ giống nhau nên khó khăn trong việc dự đoán diễn giải pháp lý hệ thống tòa án sharia là bộ máy tư pháp cơ bản của ả rập xê út các thẩm ...
[ "của", "bản", "thân", "hoặc", "thẩm", "phán", "khác", "và", "có", "thể", "áp", "dụng", "cách", "diễn", "giải", "cá", "nhân", "của", "mình", "đối", "với", "sharia", "trong", "bất", "kỳ", "trường", "hợp", "cụ", "thể", "nào", "do", "đó", "có", "các", ...
họ huyết bì thảo danh pháp khoa học haemodoraceae là một họ thực vật có hoa họ này được nhiều nhà phân loại học công nhận họ phân bố chủ yếu ở nam bán cầu được tìm thấy ở nam phi australia new guinea và châu mỹ từ đông nam hoa kỳ tới vùng nhiệt đới nam mỹ có lẽ được biết đến nhiều nhất là các loài bàn chân kangaroo đượ...
[ "họ", "huyết", "bì", "thảo", "danh", "pháp", "khoa", "học", "haemodoraceae", "là", "một", "họ", "thực", "vật", "có", "hoa", "họ", "này", "được", "nhiều", "nhà", "phân", "loại", "học", "công", "nhận", "họ", "phân", "bố", "chủ", "yếu", "ở", "nam", "bán...
vipera darevskii là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được vedmederja orlov tuniyev mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 đây là loài rắn độc bản địa tây bắc armenia đông bắc thổ nhĩ kỳ và có thể cũng giáp miền nam georgia không có phân loài nào được công nhận
[ "vipera", "darevskii", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "lục", "loài", "này", "được", "vedmederja", "orlov", "tuniyev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986", "đây", "là", "loài", "rắn", "độc", "bản", "địa", "tây", "b...
cần thiết sẽ được diễn ra nếu fifa cho rằng trận play-off như vậy có thể được tổ chức trong lịch thi đấu quốc tế phối hợp nếu điều này được coi là không khả thi thì kết quả sẽ được xác định bằng chỉ số fair-play và sau đó là bốc thăm lưu ý rằng không phải lúc nào ứng dụng tie-breaker cũng được áp dụng trong khi nó được...
[ "cần", "thiết", "sẽ", "được", "diễn", "ra", "nếu", "fifa", "cho", "rằng", "trận", "play-off", "như", "vậy", "có", "thể", "được", "tổ", "chức", "trong", "lịch", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "phối", "hợp", "nếu", "điều", "này", "được", "coi", "là", "khô...
erigeron pseudoseravschanicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được botsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "erigeron", "pseudoseravschanicus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "botsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
hannah montana mùa 3
[ "hannah", "montana", "mùa", "3" ]
ageratina wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "ageratina", "wrightii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
neoitamus barsilensis là một loài ruồi trong họ asilidae neoitamus barsilensis được joseph parui miêu tả năm 1984 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "neoitamus", "barsilensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neoitamus", "barsilensis", "được", "joseph", "parui", "miêu", "tả", "năm", "1984", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
fontioso là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 67 người
[ "fontioso", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "67", "người" ]
nhật bản lepus brachyurus bullet thỏ rừng abyssinie lepus habessinicus
[ "nhật", "bản", "lepus", "brachyurus", "bullet", "thỏ", "rừng", "abyssinie", "lepus", "habessinicus" ]
eriocaulon batholithicola là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ dùi trống loài này được p royen mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "eriocaulon", "batholithicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "dùi", "trống", "loài", "này", "được", "p", "royen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
cebrio boucadensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được chevrolat miêu tả khoa học năm 1874
[ "cebrio", "boucadensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cebrionidae", "loài", "này", "được", "chevrolat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
modisimus propinquus là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở méxico
[ "modisimus", "propinquus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "méxico" ]
coelioxys modesta là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1854
[ "coelioxys", "modesta", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1854" ]
người nước ngoài khi họ chết vào năm 1096 không có giám mục nào được nắm giữ bởi bất kỳ người anh nào và các tu viện của anh trở nên không phổ biến đặc biệt là trong các tu viện lớn hơn === các cuộc di cư của người anh === sau cuộc chinh phạt nhiều người anglo-saxon bao gồm các nhóm quý tộc đã trốn khỏi đất nước đến sc...
[ "người", "nước", "ngoài", "khi", "họ", "chết", "vào", "năm", "1096", "không", "có", "giám", "mục", "nào", "được", "nắm", "giữ", "bởi", "bất", "kỳ", "người", "anh", "nào", "và", "các", "tu", "viện", "của", "anh", "trở", "nên", "không", "phổ", "biến", ...
chỗ vào lúc xảy ra sự kiện vịnh bắc bộ sự leo thang của chiến tranh việt nam vào đầu năm 1965 đã đưa bon homme richard tham gia vào cuộc đối đầu quân sự thứ ba trong quá trình hoạt động của nó khi nó được bố trí năm lượt hoạt động trong vòng sáu năm máy bay của nó đã nhiều lần giáp chiến cùng những chiếc mig của bắc vi...
[ "chỗ", "vào", "lúc", "xảy", "ra", "sự", "kiện", "vịnh", "bắc", "bộ", "sự", "leo", "thang", "của", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "vào", "đầu", "năm", "1965", "đã", "đưa", "bon", "homme", "richard", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "đối", "đầu", "quân"...
somos novios it s impossible somos novios it s impossible là bài hát được sáng tác bởi nhạc sĩ người méxico armando manzanero bài hát được dịch sang tiếng anh bởi sid wayne và được thu âm lần đầu tiên vào năm 1970 bởi perry como nó là một trong những bài hát thể loại bolero được yêu thích nhất mọi thời đại ngoài ca sĩ ...
[ "somos", "novios", "it", "s", "impossible", "somos", "novios", "it", "s", "impossible", "là", "bài", "hát", "được", "sáng", "tác", "bởi", "nhạc", "sĩ", "người", "méxico", "armando", "manzanero", "bài", "hát", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "anh", "bởi", ...
navia connata là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "navia", "connata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
nhiều loại thức ăn bao gồm thức ăn thô xanh các loại như rơm cỏ tươi khô rau củ quả bầu bí các loại phế phụ phẩm công nông nghiệp và các loại thức ăn tinh bổ sung như cám gạo ngũ cốc mỗi ngày chúng có thể ăn được một lượng thức ăn 15-20% thể trọng chúng cần một lượng thức ăn tính theo vật chất khô bằng 3 5% thể trọng v...
[ "nhiều", "loại", "thức", "ăn", "bao", "gồm", "thức", "ăn", "thô", "xanh", "các", "loại", "như", "rơm", "cỏ", "tươi", "khô", "rau", "củ", "quả", "bầu", "bí", "các", "loại", "phế", "phụ", "phẩm", "công", "nông", "nghiệp", "và", "các", "loại", "thức", ...
supermarine spitfire được lệnh truy tìm hải đội đối phương tại khu vực bờ biển na uy máy bay trinh sát đức xác định có một tàu sân bay ba thiết giáp hạm và bốn tàu tuần dương tiếp tục thả neo tại căn cứ hải quân chủ lực của anh tại scapa flow xác nhận với lütjens rằng hải quân anh cho đến lúc đó vẫn chưa biết về hoạt đ...
[ "supermarine", "spitfire", "được", "lệnh", "truy", "tìm", "hải", "đội", "đối", "phương", "tại", "khu", "vực", "bờ", "biển", "na", "uy", "máy", "bay", "trinh", "sát", "đức", "xác", "định", "có", "một", "tàu", "sân", "bay", "ba", "thiết", "giáp", "hạm", ...
drepanulatrix là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet drepanulatrix baueraria bullet drepanulatrix bifilata bullet drepanulatrix carnearia bullet drepanulatrix falcataria bullet drepanulatrix foeminaria bullet drepanulatrix garneri bullet drepanulatrix hulstii bullet drepanulatrix monicaria bulle...
[ "drepanulatrix", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "drepanulatrix", "baueraria", "bullet", "drepanulatrix", "bifilata", "bullet", "drepanulatrix", "carnearia", "bullet", "drepanulatrix", "falcataria",...
xenimpia transmarina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xenimpia", "transmarina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hành bộ truyện và những gì bộ phim ảnh hưởng đến ông === phim hoạt hình === tựa phim hoạt hình được sản xuất bởi hãng gonzo và đạo diễn bởi ichiro itano phát sóng tại nhật trên đài fuji và at-x phim hoạt hình gantz được chia thành hai mùa rõ rệt là giai đoạn đầu tiên và giai đoạn thứ hai cũng là tiếp nối trực tiếp của ...
[ "hành", "bộ", "truyện", "và", "những", "gì", "bộ", "phim", "ảnh", "hưởng", "đến", "ông", "===", "phim", "hoạt", "hình", "===", "tựa", "phim", "hoạt", "hình", "được", "sản", "xuất", "bởi", "hãng", "gonzo", "và", "đạo", "diễn", "bởi", "ichiro", "itano", ...
tháng 5 tại nhà thờ first united methodist church huntington beach == gia đình == bullet ông ngoại trần như long điền chủ giàu có ở rạch giá kiên giang bullet thân phụ dư sòng nguyên là công chức phục tại thương cảng sài gòn bullet thân mẫu trần thị hiển 1911-2003 hạ sinh 8 người con gồm 3 trai 5 gái tướng đống là con ...
[ "tháng", "5", "tại", "nhà", "thờ", "first", "united", "methodist", "church", "huntington", "beach", "==", "gia", "đình", "==", "bullet", "ông", "ngoại", "trần", "như", "long", "điền", "chủ", "giàu", "có", "ở", "rạch", "giá", "kiên", "giang", "bullet", "t...
trường hợp này một số lượng lớn 32 sao biến dạng này đã được phát hiện bởi christoffel waelkens và các đồng nghiệp đang phân tích dữ liệu hipparcos trong một nghiên cứu năm 1998 == xung == các xung của các sao biến thiên alpha cygni không được hiểu đầy đủ chúng không bị giới hạn trong phạm vi hẹp của nhiệt độ và độ chó...
[ "trường", "hợp", "này", "một", "số", "lượng", "lớn", "32", "sao", "biến", "dạng", "này", "đã", "được", "phát", "hiện", "bởi", "christoffel", "waelkens", "và", "các", "đồng", "nghiệp", "đang", "phân", "tích", "dữ", "liệu", "hipparcos", "trong", "một", "ng...
vật trong manga gần như bị bỏ quên trong anime hoặc ngược lại như nozomi hay kakuzawa anna và một số người khác ngoài ra hộp nhạc chơi giai điệu «lily» là một chi tiết độc đáo của anime mà không hề xuất hiện trong manga và bài thơ elfen lied được xem như là nguồn gốc của tựa đề tác phẩm chỉ được nhắc đến trong manga so...
[ "vật", "trong", "manga", "gần", "như", "bị", "bỏ", "quên", "trong", "anime", "hoặc", "ngược", "lại", "như", "nozomi", "hay", "kakuzawa", "anna", "và", "một", "số", "người", "khác", "ngoài", "ra", "hộp", "nhạc", "chơi", "giai", "điệu", "«lily»", "là", "...
descurainia virletii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được e fourn o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "descurainia", "virletii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "e", "fourn", "o", "e", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
jatropha humifusa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được thulin mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "jatropha", "humifusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "thulin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
giới thành một ban ngoại giao thực sự độc lập cũng giống như bộ trưởng nội các quân sự emil von albedyll báo cáo trực tiếp tới hoàng đế mà không phải thông qua bộ chiến tranh waldersee thường sử dụng các tùy viên của mình để qua mặt bộ ngoại giao cuối năm 1887 bismarck phát hiện ra rằng tùy viên quân sự tại viên đã khô...
[ "giới", "thành", "một", "ban", "ngoại", "giao", "thực", "sự", "độc", "lập", "cũng", "giống", "như", "bộ", "trưởng", "nội", "các", "quân", "sự", "emil", "von", "albedyll", "báo", "cáo", "trực", "tiếp", "tới", "hoàng", "đế", "mà", "không", "phải", "thông...
thể tập trung toàn lực chống phát xít nhật bullet hoa kỳ ban đầu hoa kỳ theo chủ nghĩa không can thiệp và duy trì chính sách trung lập do vẫn còn chịu ảnh hưởng của các cuộc đại khủng hoảng kinh tế và quốc hội lo sợ về một cuộc chiến tốn người tốn của như chiến tranh thế giới thứ nhất sau nhiều lời đề nghị của thủ tướn...
[ "thể", "tập", "trung", "toàn", "lực", "chống", "phát", "xít", "nhật", "bullet", "hoa", "kỳ", "ban", "đầu", "hoa", "kỳ", "theo", "chủ", "nghĩa", "không", "can", "thiệp", "và", "duy", "trì", "chính", "sách", "trung", "lập", "do", "vẫn", "còn", "chịu", ...
yang se-keun yang se-keun sinh ngày 8 tháng 10 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu cho mokpo city ở giải quốc gia hàn quốc == liên kết ngoài == bullet k league player record
[ "yang", "se-keun", "yang", "se-keun", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "10", "năm", "1988", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "thi", "đấu", "cho", "mokpo", "city", "ở", "giải", "quốc", "gia", "hàn", "quốc", "==", "liên", "kết", "ng...
bathygnathia segonzaci là một loài chân đều trong họ gnathiidae loài này được cals miêu tả khoa học năm 1982
[ "bathygnathia", "segonzaci", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "gnathiidae", "loài", "này", "được", "cals", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1982" ]
puya nana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được wittm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 chúng là loài đặc hữu của bolivia
[ "puya", "nana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "wittm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "bolivia" ]
coccinia là một chi thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae == loài == chi coccinia gồm các loài bullet coccinia abyssinica bullet coccinia adoensis bullet coccinia aurantiaca bullet coccinia barteri bullet coccinia buettneriana bullet coccinia decipiens bullet coccinia gabonensis bullet coccinia grandiflora bullet cocc...
[ "coccinia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "==", "loài", "==", "chi", "coccinia", "gồm", "các", "loài", "bullet", "coccinia", "abyssinica", "bullet", "coccinia", "adoensis", "bullet", "coccinia", "aurantiaca", "...
đạt mức tăng 2 53% đóng góp 0 57 điểm phần trăm ngành công nghiệp chế biến chế tạo tăng 9 87% đóng góp 0 32 điểm phần trăm ngành cung cấp nước và hoạt động xử lý rác thải nước thải giảm 1 69% làm giảm 0 005 điểm phần trăm ngành khai khoáng tăng 34 66% làm tăng 0 08 điểm phần trăm mức tăng trưởng chung ngành xây dựng tă...
[ "đạt", "mức", "tăng", "2", "53%", "đóng", "góp", "0", "57", "điểm", "phần", "trăm", "ngành", "công", "nghiệp", "chế", "biến", "chế", "tạo", "tăng", "9", "87%", "đóng", "góp", "0", "32", "điểm", "phần", "trăm", "ngành", "cung", "cấp", "nước", "và", ...
hải diêm sức ép của quân kim ngày càng lớn tống khâm tông buộc phải trọng dụng viên tướng chủ chiến là lý cương để ngăn địch lúc đó nhiều người dâng sớ xin trị tội vương phủ cha con sái kinh đồng quán lý nhan chu diến… hại nước hại dân tống khâm tông bèn hạ lệnh bắt giết vương phủ lý nhan chu diến và lưu đày đồng quán ...
[ "hải", "diêm", "sức", "ép", "của", "quân", "kim", "ngày", "càng", "lớn", "tống", "khâm", "tông", "buộc", "phải", "trọng", "dụng", "viên", "tướng", "chủ", "chiến", "là", "lý", "cương", "để", "ngăn", "địch", "lúc", "đó", "nhiều", "người", "dâng", "sớ", ...
apostasia ramifera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được s c chen k y lang mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "apostasia", "ramifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "s", "c", "chen", "k", "y", "lang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
cả nước thái y viện còn có nơi chế thuốc riêng và quản lý kho ngọc dược giữ các loại thuốc quý dùng cho nhà vua bullet khâm thiên giám chuyên quan sát và chiêm nghiệm âm dương bói toán các hiện tượng thiên văn thời tiết làm lịch coi ngày báo giờ để định mùa vụ cho dân giữ đồng hồ báo canh ở điện cần chánh và giữ trọng ...
[ "cả", "nước", "thái", "y", "viện", "còn", "có", "nơi", "chế", "thuốc", "riêng", "và", "quản", "lý", "kho", "ngọc", "dược", "giữ", "các", "loại", "thuốc", "quý", "dùng", "cho", "nhà", "vua", "bullet", "khâm", "thiên", "giám", "chuyên", "quan", "sát", ...
giải quần vợt wimbledon 2003 đôi nữ serena và venus williams là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở vòng ba trước elena dementieva và lina krasnoroutskaya kim clijsters và ai sugiyama đánh bại virginia ruano pascual và paola suárez trong trận chung kết 6–4 6–4 để giành chức vô địch đôi nữ tại giải quần vợt wimbledon...
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "2003", "đôi", "nữ", "serena", "và", "venus", "williams", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "thất", "bại", "ở", "vòng", "ba", "trước", "elena", "dementieva", "và", "lina", "krasnoroutskaya", "kim", "cli...
berkheya spinosissima là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được thunb willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1804
[ "berkheya", "spinosissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "thunb", "willd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1804" ]
apatania forsslundi là một loài trichoptera trong họ apataniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "apatania", "forsslundi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "apataniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
rosulabryum stirtonii là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được schimp ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "rosulabryum", "stirtonii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
radula sharpii là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "radula", "sharpii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "radulaceae", "loài", "này", "được", "k", "yamada", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
huperzia lancifolia là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được maxon holub mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "huperzia", "lancifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thạch", "tùng", "loài", "này", "được", "maxon", "holub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
ligeophila clavigera là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "ligeophila", "clavigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
hội sinh viên thuộc địa association for colonial students tại đây ông gặp và trở thành bạn của pol pot năm 1950 theo yêu cầu của các quân sư đảng viên đảng cộng sản ông sang praha để lãnh đạo một tổ chức thanh niên trong 4 năm === phong trào đòi độc lập algérie === sau khi trở về pháp vergès trở thành luật sư và mau nổ...
[ "hội", "sinh", "viên", "thuộc", "địa", "association", "for", "colonial", "students", "tại", "đây", "ông", "gặp", "và", "trở", "thành", "bạn", "của", "pol", "pot", "năm", "1950", "theo", "yêu", "cầu", "của", "các", "quân", "sư", "đảng", "viên", "đảng", ...
đại tại vùng tử ngoại do vậy kính viễn vọng tử ngoại cung cấp nhiều thông tin về các vì sao nóng thường là sao còn trẻ tia tử ngoại cũng hay được phát ra từ những vùng khí xung quanh các thiên hà hay các thiên thể đang hoạt động mạnh kính viễn vọng hubble là một ví dụ về kính viễn vọng tử ngoại đã được phóng lên không ...
[ "đại", "tại", "vùng", "tử", "ngoại", "do", "vậy", "kính", "viễn", "vọng", "tử", "ngoại", "cung", "cấp", "nhiều", "thông", "tin", "về", "các", "vì", "sao", "nóng", "thường", "là", "sao", "còn", "trẻ", "tia", "tử", "ngoại", "cũng", "hay", "được", "phát...
chùa mà dấu tích chỉ là nền một ở phía tây nam cách tháp chừng 50 m và một ở phía đông nam bản mường và cách tháp chừng 1 5 km cả hai đều tìm thấy nền móng và gạch vồ giống gạch xây tháp == hiện tại == trong thời gian dài tháp không được bảo quản tu bổ nên bị phá huỷ tương đối nặng năm 1965 máy bay mỹ bắn phá đã phá đứ...
[ "chùa", "mà", "dấu", "tích", "chỉ", "là", "nền", "một", "ở", "phía", "tây", "nam", "cách", "tháp", "chừng", "50", "m", "và", "một", "ở", "phía", "đông", "nam", "bản", "mường", "và", "cách", "tháp", "chừng", "1", "5", "km", "cả", "hai", "đều", "tì...
theridion orlando là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion orlando được miêu tả năm 1950 bởi archer
[ "theridion", "orlando", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "orlando", "được", "miêu", "tả", "năm", "1950", "bởi", "archer" ]
chronicles of hell exhibition dedicated to her memory by ipvnews bullet book festival readings anna politkovskaya at the [[edinburgh international book festival]] s audio recordings and transcriptions 2004–05 translated to english streaming audio bullet photo report from august 2008 moscow rally dedicated to the 50th a...
[ "chronicles", "of", "hell", "exhibition", "dedicated", "to", "her", "memory", "by", "ipvnews", "bullet", "book", "festival", "readings", "anna", "politkovskaya", "at", "the", "[[edinburgh", "international", "book", "festival]]", "s", "audio", "recordings", "and", ...
perirhoe circumcincta là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài == phân bố == loài này phân bố ở miền tây thái bình dương ở miền bắc úc nouvelle-calédonie và đảo north của new zealand
[ "perirhoe", "circumcincta", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "terebridae", "họ", "ốc", "dài", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", ...
thống trị anh do vậy cái tên watling street do người này nay gán cho trận đánh là sai về niên đại và thiếu bằng chứng hợp lý chỉ mang tính suy đoán dù sao con đường mà hậu thế gọi là watling street là một địa điểm chiến lược quan trọng trong chiến dịch của suetonius mà trận đánh này là đỉnh điểm == bối cảnh == năm 43 l...
[ "thống", "trị", "anh", "do", "vậy", "cái", "tên", "watling", "street", "do", "người", "này", "nay", "gán", "cho", "trận", "đánh", "là", "sai", "về", "niên", "đại", "và", "thiếu", "bằng", "chứng", "hợp", "lý", "chỉ", "mang", "tính", "suy", "đoán", "dù...
kích sư đoàn 315 và trung đoàn 293 bullet cường kích sư đoàn cận vệ 3 bullet ném bom các trung đoàn 1 55 99 bullet trinh sát liên lạc trung đoàn 15 bullet cứu hộ trung đoàn 1003 bullet pháo phòng không các trung đoàn 1596 1597 ==== kế hoạch ==== sau chiến dịch tấn công nevel tướng k n galitsky vẫn kiên trì yêu cầu stav...
[ "kích", "sư", "đoàn", "315", "và", "trung", "đoàn", "293", "bullet", "cường", "kích", "sư", "đoàn", "cận", "vệ", "3", "bullet", "ném", "bom", "các", "trung", "đoàn", "1", "55", "99", "bullet", "trinh", "sát", "liên", "lạc", "trung", "đoàn", "15", "bu...
barbula pachyloma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "barbula", "pachyloma", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
video mang nội dung đặc sắc tối ngày 19 tháng 9 năm 2019 bảo anh chính thức phát hành sản phẩm ai cần ai đánh dấu một bước chuyển mình mạnh mẽ trong sự nghiệp âm nhạc === 2020 === sau khi phát hành ai cần ai thì bảo anh đã trở lại với đường đua v-pop với music video mới với tên lười yêu bài hát là sáng tác của trang ph...
[ "video", "mang", "nội", "dung", "đặc", "sắc", "tối", "ngày", "19", "tháng", "9", "năm", "2019", "bảo", "anh", "chính", "thức", "phát", "hành", "sản", "phẩm", "ai", "cần", "ai", "đánh", "dấu", "một", "bước", "chuyển", "mình", "mạnh", "mẽ", "trong", "s...
sự ưu việt của đội hình phương trận macedonia nó đem lại những nhìn nhận mới mẻ về bản chất của chiến tranh cổ hy lạp hay nói cách khác là một sự đổi thay của nền quân sự buổi ấy quân khinh binh kết hợp với kỵ binh và đội hình phương trận đã cùng nhau tác chiến thực hiện nghi binh dự phòng bủa vây và tiến bước theo kiể...
[ "sự", "ưu", "việt", "của", "đội", "hình", "phương", "trận", "macedonia", "nó", "đem", "lại", "những", "nhìn", "nhận", "mới", "mẻ", "về", "bản", "chất", "của", "chiến", "tranh", "cổ", "hy", "lạp", "hay", "nói", "cách", "khác", "là", "một", "sự", "đổi"...
máu === alkaloids === alkaloid chứa trong lepidium meyenii cho tác dụng kích hoạt não điều tiết hormone giúp chuyển hóa calci và phosphor trong máu === công dụng của lepidium meyenii === lepidium meyenii được sử dụng khá phổ biến nhờ tác dụng tăng cường sinh lực giúp cơ thể khỏe mạnh lâu dài thay vì chỉ mang đến hiệu q...
[ "máu", "===", "alkaloids", "===", "alkaloid", "chứa", "trong", "lepidium", "meyenii", "cho", "tác", "dụng", "kích", "hoạt", "não", "điều", "tiết", "hormone", "giúp", "chuyển", "hóa", "calci", "và", "phosphor", "trong", "máu", "===", "công", "dụng", "của", ...
bảng băm phân tán tiếng anh distributed hash table viết tắt dht là một lớp các hệ thống phân tán không tập trung cung cấp một dịch vụ tra cứu tương tự như một bảng băm các cặp khóa giá trị được lưu trữ trong dht và bất kỳ nút mạng tham gia nào cũng có thể lấy được giá trị liên kết với một khóa cho trước một cách hiệu q...
[ "bảng", "băm", "phân", "tán", "tiếng", "anh", "distributed", "hash", "table", "viết", "tắt", "dht", "là", "một", "lớp", "các", "hệ", "thống", "phân", "tán", "không", "tập", "trung", "cung", "cấp", "một", "dịch", "vụ", "tra", "cứu", "tương", "tự", "như"...
saxifraga valledulosa là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được h chuang mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "saxifraga", "valledulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "h", "chuang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
zygomelon zodion là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa
[ "zygomelon", "zodion", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "volutidae", "họ", "ốc", "dừa" ]
conyza variegata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip ex a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "conyza", "variegata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sch", "bip", "ex", "a", "rich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
dreamliner === các sân bay === các sân bay dân dụng có một đường băng bê tông theo số liệu hàng không bao gồm warszawa-okecie krakow-balice wroclaw copernicus pyrzowice gdańsk-rebiechowo ławica lodz-lublinek rzeszow-jasionka szczecin-goleniów bydgoszcz-szwederowo lublin-świdnik zielona góra-babimost vác-sa-va-modlin từ...
[ "dreamliner", "===", "các", "sân", "bay", "===", "các", "sân", "bay", "dân", "dụng", "có", "một", "đường", "băng", "bê", "tông", "theo", "số", "liệu", "hàng", "không", "bao", "gồm", "warszawa-okecie", "krakow-balice", "wroclaw", "copernicus", "pyrzowice", "g...
gyretes depressus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1960
[ "gyretes", "depressus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
eriocaulon woodsonianum là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "eriocaulon", "woodsonianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
macleania coccoloboides là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được a c sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "macleania", "coccoloboides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "a", "c", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
bryum subplumosum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 danh pháp loài này chưa ổn định
[ "bryum", "subplumosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "broth", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900", "danh", "pháp", "loài", "này", "chưa", "ổn", "định" ]
nghìn tỷ đô la 1 69 nghìn tỷ euro tháng 9 năm 2020 == sự tham gia của các ngân hàng quốc tế == một số ngân hàng lớn nhất thế giới bao gồm deutsche bank ngân hàng lớn nhất của mỹ jp morgan và hsbc của thụy sĩ sẽ tiếp tục kiếm lợi nhuận với những khách hàng đáng nghi ngờ mặc dù và ngay cả sau khi họ đã bị trừng phạt ở ho...
[ "nghìn", "tỷ", "đô", "la", "1", "69", "nghìn", "tỷ", "euro", "tháng", "9", "năm", "2020", "==", "sự", "tham", "gia", "của", "các", "ngân", "hàng", "quốc", "tế", "==", "một", "số", "ngân", "hàng", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "bao", "gồm", "deutsch...
phó chủ tịch nước cộng hòa nhân dân trung hoa với kết quả 2969 phiếu thuận 1 phiếu chống vương kỳ sơn trở thành phó chủ tịch trung quốc đã phá vỡ thông lệ 20 năm của lịch sử đảng cộng sản trung quốc bởi đây là lần đầu tiên một đảng viên phổ thông không phải ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc nắm ...
[ "phó", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "với", "kết", "quả", "2969", "phiếu", "thuận", "1", "phiếu", "chống", "vương", "kỳ", "sơn", "trở", "thành", "phó", "chủ", "tịch", "trung", "quốc", "đã", "phá", "vỡ", "thông", ...