text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hồng khê là một xã của huyện bình giang tỉnh hải dương hồng khê nằm phía nam của huyện bình giang cách thành phố hải dương 20 km xã có ranh giới giáp với các xã cổ bì thái học tân việt long xuyên và huyện gia lộc == hành chính == hồng khê bao gồm các thôn trinh nữ phú thuận phú đa lôi khê bùi khê lý long minh lập an dậ... | [
"hồng",
"khê",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"huyện",
"bình",
"giang",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"hồng",
"khê",
"nằm",
"phía",
"nam",
"của",
"huyện",
"bình",
"giang",
"cách",
"thành",
"phố",
"hải",
"dương",
"20",
"km",
"xã",
"có",
"ranh",
"giới",
"giáp",
"... |
melanostoma pictipes là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được bigot mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 melanostoma pictipes phân bố ở miền tân bắc | [
"melanostoma",
"pictipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"bigot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884",
"melanostoma",
"pictipes",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
... |
1921 bởi hai anh em theodore và milton deutschmann người muốn cung cấp thiết bị cho lĩnh vực nghiệp dư hay còn gọi là đài phát thanh mới hai anh em đã mở một cửa hàng bán lẻ và hoạt động đặt hàng qua thư ở trung tâm thành phố boston tại 46 brattle street họ đã chọn tên radio shack đó là thuật ngữ cho một cấu trúc nhỏ b... | [
"1921",
"bởi",
"hai",
"anh",
"em",
"theodore",
"và",
"milton",
"deutschmann",
"người",
"muốn",
"cung",
"cấp",
"thiết",
"bị",
"cho",
"lĩnh",
"vực",
"nghiệp",
"dư",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"đài",
"phát",
"thanh",
"mới",
"hai",
"anh",
"em",
"đã",
"mở",... |
lacon laoticus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1927 | [
"lacon",
"laoticus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1927"
] |
yukarıyağmurlu karlıova yukarıyağmurlu là một xã thuộc huyện karlıova tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 578 người | [
"yukarıyağmurlu",
"karlıova",
"yukarıyağmurlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"karlıova",
"tỉnh",
"bingöl",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"578",
"người"
] |
pak phayun huyện pak phayun là một huyện amphoe của tỉnh phatthalung phía nam thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía tây theo chiều kim đồng hồ là pa bon và bang kaeo của tỉnh phatthalung krasae sin sathing phra singhanakhon và khuan niang của tỉnh songkhla phía đông là hồ thale luang qua một eo hẹp nối vào ... | [
"pak",
"phayun",
"huyện",
"pak",
"phayun",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"của",
"tỉnh",
"phatthalung",
"phía",
"nam",
"thái",
"lan",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"tây",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"... |
ixora fulgens là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1814 | [
"ixora",
"fulgens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"roxb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1814"
] |
do vậy phương pháp biến đổi một số nguyên ở hệ thập phân sang hệ nhị phân tương đương có thể được tiến hành bằng cách chia số này với 2 và những số dư được viết xuống vào hàng đơn vị của nó kết quả lại tiếp tục được chia với 2 và số dư lại được viết xuống vào hàng chục của nó phương thức này được tiếp tục nhắc lại cho ... | [
"do",
"vậy",
"phương",
"pháp",
"biến",
"đổi",
"một",
"số",
"nguyên",
"ở",
"hệ",
"thập",
"phân",
"sang",
"hệ",
"nhị",
"phân",
"tương",
"đương",
"có",
"thể",
"được",
"tiến",
"hành",
"bằng",
"cách",
"chia",
"số",
"này",
"với",
"2",
"và",
"những",
"số",
... |
perizoma viridiplana là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"perizoma",
"viridiplana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
huperzia sydowiora là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được herter rolleri deferrari mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"huperzia",
"sydowiora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"herter",
"rolleri",
"deferrari",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
2016 == liên kết ngoại == bullet the utagawa kunisada project overview of kunisada s work with thousands of pictures series titles lists of actors and kabuki dramas portrayed by kunisada and detailed study of his artistic names and signatures during his lifetime he produced a staggering number of prints so that even a ... | [
"2016",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoại",
"==",
"bullet",
"the",
"utagawa",
"kunisada",
"project",
"overview",
"of",
"kunisada",
"s",
"work",
"with",
"thousands",
"of",
"pictures",
"series",
"titles",
"lists",
"of",
"actors",
"and",
"kabuki",
"dramas",
"portrayed"... |
trong nghiên cứu bề mặt củng cố các kết quả là việc xác định halit trong thung lũng chết bằng các dụng cụ có cùng bước sóng với themis điều tra thêm về các địa điểm trầm tích này bằng cách sử dụng thí nghiệm khoa học hình ảnh có độ phân giải cao high resolution imaging science experiment viết tắt hirise trên tàu mars r... | [
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"bề",
"mặt",
"củng",
"cố",
"các",
"kết",
"quả",
"là",
"việc",
"xác",
"định",
"halit",
"trong",
"thung",
"lũng",
"chết",
"bằng",
"các",
"dụng",
"cụ",
"có",
"cùng",
"bước",
"sóng",
"với",
"themis",
"điều",
"tra",
"thêm",
"về",
... |
đây không thể đạt được năm 1973 canon giới thiệu motor drive mf motor drive mf có pin 10 aa trong một tay cầm thẳng đứng gắn phía trước bên trái nhìn từ phía trước nó có tốc độ tối đa 3 5 khung hình giây và phù hợp hơn nhiều với chụp ảnh hành động thể thao đặc biệt là khi kết hợp với công cụ tìm tốc độ hoặc công cụ tìm... | [
"đây",
"không",
"thể",
"đạt",
"được",
"năm",
"1973",
"canon",
"giới",
"thiệu",
"motor",
"drive",
"mf",
"motor",
"drive",
"mf",
"có",
"pin",
"10",
"aa",
"trong",
"một",
"tay",
"cầm",
"thẳng",
"đứng",
"gắn",
"phía",
"trước",
"bên",
"trái",
"nhìn",
"từ",
... |
lippia salsa là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"lippia",
"salsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
cyclosorus exindusiatus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được w h wagner mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"exindusiatus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"h",
"wagner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
... |
hat-trick 2 sándor kocsis 1954 và gerd müller 1970 bullet khoảng thời gian nhanh nhất để hoàn thành hat-trick 8 phút lászló kiss ghi bàn ở các phút 69 72 và 76 trong trận gặp el salvador 1982 bullet ghi bàn tại tất cả các trận đấu tại một kỳ world cup alcides ghiggia 4 bàn trong 4 trận 1950 just fontaine 13 bàn trong 6... | [
"hat-trick",
"2",
"sándor",
"kocsis",
"1954",
"và",
"gerd",
"müller",
"1970",
"bullet",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"nhanh",
"nhất",
"để",
"hoàn",
"thành",
"hat-trick",
"8",
"phút",
"lászló",
"kiss",
"ghi",
"bàn",
"ở",
"các",
"phút",
"69",
"72",
"và",
"76"... |
šd rogoza športno društvo rogoza thường hay gọi šd rogoza hoặc đơn giản rogoza là một câu lạc bộ bóng đá slovenia thi đấu ở thị trấn rogoza câu lạc bộ được thành lập năm 1963 hiện tại câu lạc bộ đang thi đấu ở 2 mnz league hạng thứ năm của hệ thống giải bóng đá slovenia đội thi đấu trên sân nhà công viên thể thao rogoz... | [
"šd",
"rogoza",
"športno",
"društvo",
"rogoza",
"thường",
"hay",
"gọi",
"šd",
"rogoza",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"rogoza",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovenia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"thị",
"trấn",
"rogoza",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
... |
nhôm ii oxide hay còn gọi là nhôm monoxide gốc oxoaluminiumyl là hợp chất của nhôm và oxy có công thức hóa học là alo pha khí hợp chất này sinh ra do lựu đạn nhôm phát nổ ở các tầng cao khí quyển và trong môi trường liên sao == xem thêm == bullet nhôm oxide bullet nhôm i oxide | [
"nhôm",
"ii",
"oxide",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhôm",
"monoxide",
"gốc",
"oxoaluminiumyl",
"là",
"hợp",
"chất",
"của",
"nhôm",
"và",
"oxy",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"là",
"alo",
"pha",
"khí",
"hợp",
"chất",
"này",
"sinh",
"ra",
"do",
"... |
Hiện nay, thành phố Cần Thơ và vùng Đồng bằng sông Cửu Long đang đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ nông nghiệp theo hướng công nghiệp, xây dựng, thương mại, dịch vụ và du lịch. Trường Đại học Tây Đô được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao những ngành đào tạo trọng điểm của vùng theo yêu cầu chuyển dịch kinh tế nói trên v... | [
"Hiện",
"nay,",
"thành",
"phố",
"Cần",
"Thơ",
"và",
"vùng",
"Đồng",
"bằng",
"sông",
"Cửu",
"Long",
"đang",
"đẩy",
"mạnh",
"chuyển",
"dịch",
"cơ",
"cấu",
"kinh",
"tế",
"từ",
"nông",
"nghiệp",
"theo",
"hướng",
"công",
"nghiệp,",
"xây",
"dựng,",
"thương",
... |
çömlektepe azdavay çömlektepe là một xã thuộc huyện azdavay tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 115 người | [
"çömlektepe",
"azdavay",
"çömlektepe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"azdavay",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"115",
"người"
] |
cúp bóng đá tahiti còn có tên là coupe de polynésie hay coupe de tahiti nui là một giải bóng đá loại trực tiếp ở polynésie thuộc pháp giải được thành lập năm 1938 và trao cho đội vô địch một suất thi đấu ở cúp bóng đá pháp giữa các năm 2001 và 2006 có hai giải đấu cúp diễn ra song song == danh sách đội bóng vô địch cúp... | [
"cúp",
"bóng",
"đá",
"tahiti",
"còn",
"có",
"tên",
"là",
"coupe",
"de",
"polynésie",
"hay",
"coupe",
"de",
"tahiti",
"nui",
"là",
"một",
"giải",
"bóng",
"đá",
"loại",
"trực",
"tiếp",
"ở",
"polynésie",
"thuộc",
"pháp",
"giải",
"được",
"thành",
"lập",
"n... |
wahlenbergia laxiflora là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được sond lammers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"wahlenbergia",
"laxiflora",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"lammers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
hiệp hội quốc tế về địa từ và không gian hiệp hội địa từ và không gian quốc tế hay hiệp hội quốc tế về địa từ và không gian viết tắt theo tiếng anh là iaga international association of geomagnetism and aeronomy là một tổ chức phi chính phủ phi lợi nhuận quốc tế hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu địa từ và không gian i... | [
"hiệp",
"hội",
"quốc",
"tế",
"về",
"địa",
"từ",
"và",
"không",
"gian",
"hiệp",
"hội",
"địa",
"từ",
"và",
"không",
"gian",
"quốc",
"tế",
"hay",
"hiệp",
"hội",
"quốc",
"tế",
"về",
"địa",
"từ",
"và",
"không",
"gian",
"viết",
"tắt",
"theo",
"tiếng",
"a... |
ý vào ngày 15 tháng 10 điều này đã vượt qua 11 bàn thắng ghi được cho quốc gia của cầu thủ artur petrosyan vào ngà 27 tháng 5 năm 2014 anh ghi 2 bàn thắng giúp đội tuyển giành thắng với tỷ số 4-3 trong trận đấu giao hữu với đội tuyển uae trên sân vận động fontenette tại carouge thụy sĩ hai năm và một ngày sau đó anh lậ... | [
"ý",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"điều",
"này",
"đã",
"vượt",
"qua",
"11",
"bàn",
"thắng",
"ghi",
"được",
"cho",
"quốc",
"gia",
"của",
"cầu",
"thủ",
"artur",
"petrosyan",
"vào",
"ngà",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"anh",
"ghi",
"2",
"... |
anisodontea dissecta là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được harv d m bates mô tả khoa học đầu tiên năm 1969 | [
"anisodontea",
"dissecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"harv",
"d",
"m",
"bates",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1969"
] |
không bị truất ngôi hoàng hậu do có ơn các hoạn quan nên hà thái hậu không đồng ý nói với hà tiến hà miêu cũng không tán thành việc bỏ hoạn quan hà tiến bí cách thuyết phục hà thái hậu trừ hoạn quan bèn nghĩ ra một biện pháp khác ông sai người ra nói với tướng đổng trác đang đóng quân ở hà đông và thứ sử tinh châu là đ... | [
"không",
"bị",
"truất",
"ngôi",
"hoàng",
"hậu",
"do",
"có",
"ơn",
"các",
"hoạn",
"quan",
"nên",
"hà",
"thái",
"hậu",
"không",
"đồng",
"ý",
"nói",
"với",
"hà",
"tiến",
"hà",
"miêu",
"cũng",
"không",
"tán",
"thành",
"việc",
"bỏ",
"hoạn",
"quan",
"hà",
... |
sâu sắc vì vấn đề hợp đồng lao động giữa nghệ sĩ và công ty quản lý tranh cãi này là sự kiện tốn bút mực của giới báo chí trong nước hai bên phải nhờ đến pháp luật can thiệp vì không thể giải quyết bằng cách thương lượng erik quyết định rời khỏi monstar lẫn st 319 entertainment và trở thành ca sĩ tự do trong các hoạt đ... | [
"sâu",
"sắc",
"vì",
"vấn",
"đề",
"hợp",
"đồng",
"lao",
"động",
"giữa",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"công",
"ty",
"quản",
"lý",
"tranh",
"cãi",
"này",
"là",
"sự",
"kiện",
"tốn",
"bút",
"mực",
"của",
"giới",
"báo",
"chí",
"trong",
"nước",
"hai",
"bên",
"phải... |
dryopteris goldiana x intermedia là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được dowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"goldiana",
"x",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dowell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này"... |
antony quận quận antony là một quận của pháp nằm ở tỉnh hauts-de-seine ở vùng île-de-france quận này có 12 tổng và 12 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận antony là bullet 1 antony bullet 2 bagneux bullet 3 bourg-la-reine bullet 4 châtenay-malabry bullet 5 châtillon bullet 6 clamart bullet ... | [
"antony",
"quận",
"quận",
"antony",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"hauts-de-seine",
"ở",
"vùng",
"île-de-france",
"quận",
"này",
"có",
"12",
"tổng",
"và",
"12",
"xã",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"===",
"cá... |
khán giả trên rotten tomatoes peter travers ở tạp chí rolling stone đã cho bộ phim 3 sao rưỡi trên bốn sao và vị trí thứ hai trong danh sách phim hay nhất năm 2006 của ông nói rằng dù có những ngắc ngứ khi chuyển thể condon cũng khiến dreamgirls tự hào david rooney của tờ variety cho rằng bộ phim đã đem tới những cảnh ... | [
"khán",
"giả",
"trên",
"rotten",
"tomatoes",
"peter",
"travers",
"ở",
"tạp",
"chí",
"rolling",
"stone",
"đã",
"cho",
"bộ",
"phim",
"3",
"sao",
"rưỡi",
"trên",
"bốn",
"sao",
"và",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trong",
"danh",
"sách",
"phim",
"hay",
"nhất"... |
bà bà cũng chắc chắn rằng hai đứa con của bà giữ tên của mình bằng cách sử dụng maresse-smith làm họ của chúng con trai của cặp vợ chồng edgar maresse-smith sẽ trở thành một nhân vật hàng đầu trong nền chính trị của trinidad vào đầu thế kỷ xx smith chết sớm vào đầu những năm 1860 ngay sau khi edgar chào đời | [
"bà",
"bà",
"cũng",
"chắc",
"chắn",
"rằng",
"hai",
"đứa",
"con",
"của",
"bà",
"giữ",
"tên",
"của",
"mình",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"maresse-smith",
"làm",
"họ",
"của",
"chúng",
"con",
"trai",
"của",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"edgar",
"maresse-smith",
... |
ý sau đó cả đội aymará và county of nice cũng đã rút lui vào tháng 3 năm 2016 conifa đã thông báo rằng padania đã bị trục xuất khỏi giải đấu do những bất thường về thủ tục được thay thế bằng székely land <ref> | [
"ý",
"sau",
"đó",
"cả",
"đội",
"aymará",
"và",
"county",
"of",
"nice",
"cũng",
"đã",
"rút",
"lui",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"conifa",
"đã",
"thông",
"báo",
"rằng",
"padania",
"đã",
"bị",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"giải",
"đấu",
"do",
"những"... |
vật lý ứng dụng là một trong những lĩnh vực cơ bản nhất của vật lý nghiên cứu công nghệ mới nhằm phục vụ đời sống xã hội như khoa học vật liệu công nghệ nano vật lý plasma quang học là những trọng tâm nghiên cứu chính của ngành này | [
"vật",
"lý",
"ứng",
"dụng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"lĩnh",
"vực",
"cơ",
"bản",
"nhất",
"của",
"vật",
"lý",
"nghiên",
"cứu",
"công",
"nghệ",
"mới",
"nhằm",
"phục",
"vụ",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"như",
"khoa",
"học",
"vật",
"liệu",
"công",
... |
vai charlemagne kẻ háo ăn charlie bullet victor raider-wexler lồng tiếng vai vendel bullet rodrigo blaas lồng tiếng vai gnome chompsky bullet kay bess lồng tiếng vai bellroc == hậu truyện == vào ngày 7 tháng 8 năm 2020 sau buổi ra mắt của sê-ri pháp sư bộ ba phim chuyện xứ arcadia đã được thông báo sẽ kết thúc chuỗi ph... | [
"vai",
"charlemagne",
"kẻ",
"háo",
"ăn",
"charlie",
"bullet",
"victor",
"raider-wexler",
"lồng",
"tiếng",
"vai",
"vendel",
"bullet",
"rodrigo",
"blaas",
"lồng",
"tiếng",
"vai",
"gnome",
"chompsky",
"bullet",
"kay",
"bess",
"lồng",
"tiếng",
"vai",
"bellroc",
"=... |
thiên hoàng monmu == tường thuật truyền thống == ông có tên khai sinh là hoàng tử karu là con trai của hoàng tử kusakabe với em họ là công chúa abe cháu trai đích tôn của thiên hoàng tenmu và nữ thiên hoàng jitō năm ông lên 6 cha ông qua đời và ông được mẹ ruột nuôi dưỡng sau khi nữ thiên hoàng jitō vừa thoái vị 23 9 6... | [
"thiên",
"hoàng",
"monmu",
"==",
"tường",
"thuật",
"truyền",
"thống",
"==",
"ông",
"có",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"hoàng",
"tử",
"karu",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"hoàng",
"tử",
"kusakabe",
"với",
"em",
"họ",
"là",
"công",
"chúa",
"abe",
"cháu",
... |
nampcelles-la-cour == xem thêm == bullet xã của tỉnh aisne | [
"nampcelles-la-cour",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"aisne"
] |
bị phê phán tuy nhiên cần thấy rõ việc khắc phục quan điểm phương pháp xã hội học dung tục vốn không đơn giản nhất là khi lí giải các hiện tượng văn học nghệ thuật cụ thể phấn đấu để có thể vận dụng nhuần nhuyễn phương pháp xã hội học mác-xít vào lĩnh vực văn học nghệ thuật để lí giải sâu sắc thỏa đáng đời sống văn học... | [
"bị",
"phê",
"phán",
"tuy",
"nhiên",
"cần",
"thấy",
"rõ",
"việc",
"khắc",
"phục",
"quan",
"điểm",
"phương",
"pháp",
"xã",
"hội",
"học",
"dung",
"tục",
"vốn",
"không",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"là",
"khi",
"lí",
"giải",
"các",
"hiện",
"tượng",
"văn",
"h... |
hiệu chỉnh và kết tập điển tịch nho học lớn nhất trong lịch sử trung quốc đồng thời đây cũng là một lần tổng kiểm kê di sản điển tịch nho học trên quy mô toàn thế giới tại hàn quốc và nhật bản hai đại học hàng đầu là đại học seoul và đại học tokyo cũng đều đã thành lập các trung tâm biên soạn nho tạng riêng với kế hoạc... | [
"hiệu",
"chỉnh",
"và",
"kết",
"tập",
"điển",
"tịch",
"nho",
"học",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"đồng",
"thời",
"đây",
"cũng",
"là",
"một",
"lần",
"tổng",
"kiểm",
"kê",
"di",
"sản",
"điển",
"tịch",
"nho",
"học",
"trên",
"quy... |
kauaiina ioxantha là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó là loài đặc hữu của kauai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 7 macrolepidoptera | [
"kauaiina",
"ioxantha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"kauai",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"7",
"macrolepidoptera"
] |
nestopia là một chương trình giả lập hệ máy nes famicom được thiết kế để giả lập phần cứng nes chính xác nhất có thể lúc đầu chỉ có cho windows nestopia sau này đã mở rộng ra các hệ điều hành mac os x và linux == chức năng == nestopia giả lập nes cpu ở chu kỳ chính xác đảm bảo hỗ trợ đầy đủ cho phần mềm có thể quét dòn... | [
"nestopia",
"là",
"một",
"chương",
"trình",
"giả",
"lập",
"hệ",
"máy",
"nes",
"famicom",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"giả",
"lập",
"phần",
"cứng",
"nes",
"chính",
"xác",
"nhất",
"có",
"thể",
"lúc",
"đầu",
"chỉ",
"có",
"cho",
"windows",
"nestopia",
"sa... |
star wars trên kênh cbs evening news thì lucas nhận ra rằng ông đã trở nên rất giàu có francis ford coppola người cần tiền để hoàn thành phim apocalypse now gửi một bức điện đến lucas tại khách sạn xin ông tiền tài trợ [103] ngay cả các thành viên đoàn kỹ thuật chẳng hạn như người hóa trang đã được yêu cầu chữ ký và cá... | [
"star",
"wars",
"trên",
"kênh",
"cbs",
"evening",
"news",
"thì",
"lucas",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"ông",
"đã",
"trở",
"nên",
"rất",
"giàu",
"có",
"francis",
"ford",
"coppola",
"người",
"cần",
"tiền",
"để",
"hoàn",
"thành",
"phim",
"apocalypse",
"now",
"gửi... |
pulicaria aromatica là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae loài này chỉ có ở yemen môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới and vùng nhiều đá == tham khảo == bullet miller a 2004 pulicaria aromatica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007 | [
"pulicaria",
"aromatica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"asteraceae",
"loài",
"này",
"chỉ",
"có",
"ở",
"yemen",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
... |
pareulype schultziaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pareulype",
"schultziaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
khắc đá cẩm thạch và đá granit cô học nghệ thuật ở tỉnh nhà và sau đó với học bổng tại rome ý học theo costantino barbella và giulio monteverde năm 1900 cô trở lại argentina và với sự kết nối của chính phủ được giao nhiệm vụ tạo ra hai bức phù điêu cho nhà lịch sử của tucumán khi sự nghiệp của cô phát triển phong cách ... | [
"khắc",
"đá",
"cẩm",
"thạch",
"và",
"đá",
"granit",
"cô",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"ở",
"tỉnh",
"nhà",
"và",
"sau",
"đó",
"với",
"học",
"bổng",
"tại",
"rome",
"ý",
"học",
"theo",
"costantino",
"barbella",
"và",
"giulio",
"monteverde",
"năm",
"1900",
"cô... |
julien j studley tên khai sinh julien joseph stuckgold 14 tháng 5 năm 1927 – 13 tháng 10 năm 2015 là một nhà môi giới bất động sản người mỹ và người sáng lập julien j studley inc nay là savills studley == tiểu sử == julien joseph stuckgold sinh ra trong một gia đình do thái ở brussels con trai của max và marsha stuckgo... | [
"julien",
"j",
"studley",
"tên",
"khai",
"sinh",
"julien",
"joseph",
"stuckgold",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"1927",
"–",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"là",
"một",
"nhà",
"môi",
"giới",
"bất",
"động",
"sản",
"người",
"mỹ",
"và",
"người",
"sáng",... |
tournus là một xã trong tỉnh saône-et-loire thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 6 231 người thời điểm 1999 == những người con của thành phố == bullet jean-baptiste greuze 1725–1805 họa sĩ | [
"tournus",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"6",
"231",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999",
"==",
"những",
"người",
"con",
"của",
"thành",
"phố",
... |
cyperus articulatus là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"cyperus",
"articulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
trong tác phẩm considerations on representative government cân nhắc về tính đại diện của chính quyền mill kêu gọi nhiều cải cách trong nghị viện và bầu cử đặc biệt là đại diện tỉ lệ phiếu bầu chuyển đổi đơn và mở rộng quyền bầu cử tháng 4 năm 1868 mill nhận được ủng hộ rộng rãi trong việc bãi giữ lại hình phạt tử hình ... | [
"trong",
"tác",
"phẩm",
"considerations",
"on",
"representative",
"government",
"cân",
"nhắc",
"về",
"tính",
"đại",
"diện",
"của",
"chính",
"quyền",
"mill",
"kêu",
"gọi",
"nhiều",
"cải",
"cách",
"trong",
"nghị",
"viện",
"và",
"bầu",
"cử",
"đặc",
"biệt",
"l... |
camara ibrahima rene sinh ngày 22 tháng 1 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người sénégal == sự nghiệp câu lạc bộ == camara ibrahima rene đã từng chơi cho júbilo iwata | [
"camara",
"ibrahima",
"rene",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"1",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"sénégal",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"camara",
"ibrahima",
"rene",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"jú... |
ascesis impurus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1848 | [
"ascesis",
"impurus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"germar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1848"
] |
erica sagittata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được klotzsch ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 | [
"erica",
"sagittata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"klotzsch",
"ex",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
xã iowa quận benson bắc dakota xã iowa là một xã thuộc quận benson tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 25 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"iowa",
"quận",
"benson",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"iowa",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"benson",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"25",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",... |
thymoites lobifrons là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi thymoites thymoites lobifrons được eugène simon miêu tả năm 1894 | [
"thymoites",
"lobifrons",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"thymoites",
"thymoites",
"lobifrons",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1894"
] |
huperzia funiformis là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng loài này được cham ex spring trevis mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"huperzia",
"funiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thạch",
"tùng",
"loài",
"này",
"được",
"cham",
"ex",
"spring",
"trevis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
anthophora plagioleuca là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được hedicke mô tả khoa học năm 1940 | [
"anthophora",
"plagioleuca",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"hedicke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
club bullet team northumbria bullet thornaby bullet tow law town bullet whickham bullet willington == nhà vô địch == ban đầu giải đấu chỉ có một hạng đấu các đội vô địch như sau năm 1897 giải đấu tách ra 2 hạng đấu trong thời gian ngắn năm 1900 giải đấu chuyển về 1 hạng đấu năm 1905 giải đấu chia thành hai bộ phận cho ... | [
"club",
"bullet",
"team",
"northumbria",
"bullet",
"thornaby",
"bullet",
"tow",
"law",
"town",
"bullet",
"whickham",
"bullet",
"willington",
"==",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"ban",
"đầu",
"giải",
"đấu",
"chỉ",
"có",
"một",
"hạng",
"đấu",
"các",
"đội",
"vô"... |
shikura đã nói rằng ông muốn tạo ra một trò chơi video khiêu dâm dựa trên chaos head và chaos child nhắm vào người lớn chaos child cũng bao gồm chuyển thể chaos head như một phần trong bản tóm tắt tập 0 của nó == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"shikura",
"đã",
"nói",
"rằng",
"ông",
"muốn",
"tạo",
"ra",
"một",
"trò",
"chơi",
"video",
"khiêu",
"dâm",
"dựa",
"trên",
"chaos",
"head",
"và",
"chaos",
"child",
"nhắm",
"vào",
"người",
"lớn",
"chaos",
"child",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"chuyển",
"thể",
"... |
nhân mà không có sự phản đối quan trọng của mỹ và pakistan cảm thấy bắt buộc phải làm như vậy do đó liên minh địa chính trị chủ yếu giữa pakistan và trung quốc kể từ năm 1990 đã bắt đầu hợp tác kinh tế và quân sự do niềm tin của pakistan rằng ảnh hưởng và hỗ trợ của mỹ trong khu vực nên được đối trọng bởi trung quốc vớ... | [
"nhân",
"mà",
"không",
"có",
"sự",
"phản",
"đối",
"quan",
"trọng",
"của",
"mỹ",
"và",
"pakistan",
"cảm",
"thấy",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"làm",
"như",
"vậy",
"do",
"đó",
"liên",
"minh",
"địa",
"chính",
"trị",
"chủ",
"yếu",
"giữa",
"pakistan",
"và",
"t... |
oliva panniculata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ olividae họ ốc gạo hoa | [
"oliva",
"panniculata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"olividae",
"họ",
"ốc",
"gạo",
"hoa"
] |
sananduva là một đô thị thuộc bang rio grande do sul brasil đô thị này có diện tích 504 551 km² dân số năm 2007 là 14714 người mật độ 29 16 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"sananduva",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"sul",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"504",
"551",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"14714",
"người",
"mật",
"độ",
"29",
"16",
"người",
"km²"... |
cao nguyên lớn của trung quốc cùng với cao nguyên thanh tạng cao nguyên hoàng thổ và cao nguyên vân-quý ngoài ra một số bộ phận nhỏ ở cực nam của nội mông cũng thuộc về cao nguyên hoàng thổ ngoài cao nguyên nội mông còn có các vùng núi gò đồi bình nguyên sa mạc mặt nước === khí hậu === do ảnh hưởng của vị trí địa lý và... | [
"cao",
"nguyên",
"lớn",
"của",
"trung",
"quốc",
"cùng",
"với",
"cao",
"nguyên",
"thanh",
"tạng",
"cao",
"nguyên",
"hoàng",
"thổ",
"và",
"cao",
"nguyên",
"vân-quý",
"ngoài",
"ra",
"một",
"số",
"bộ",
"phận",
"nhỏ",
"ở",
"cực",
"nam",
"của",
"nội",
"mông"... |
rhagonycha elongatipes là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1972 | [
"rhagonycha",
"elongatipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
phyllitis hybrida là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"phyllitis",
"hybrida",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
6 tháng ra mắt kể từ ngày phát hành 4 tháng 9 năm 2017 em gái mưa thu hút 100 triệu lượt xem trên youtube video đã giúp hương tràm nhận được giải thưởng âm nhạc cống hiến thứ hai trong sự nghiệp với hạng mục video âm nhạc của năm tại lễ trao giải zing music awards and wechoice awards video cũng nhận đề cử cho hạng mục ... | [
"6",
"tháng",
"ra",
"mắt",
"kể",
"từ",
"ngày",
"phát",
"hành",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"2017",
"em",
"gái",
"mưa",
"thu",
"hút",
"100",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"trên",
"youtube",
"video",
"đã",
"giúp",
"hương",
"tràm",
"nhận",
"được",
"giải",
"thưở... |
murat akça sinh 13 tháng 7 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá thổ nhĩ kỳ anh chơi ở vị trí trung vệ cho yeni malatyaspor anh được huấn luyện bởi hệ thống đội trẻ galatasaray | [
"murat",
"akça",
"sinh",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"anh",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"cho",
"yeni",
"malatyaspor",
"anh",
"được",
"huấn",
"luyện",
"bởi",
"hệ",
"thống... |
2021 anh tái hợp với nalinthip sakulongumpai trong phim minh châu rực rỡ | [
"2021",
"anh",
"tái",
"hợp",
"với",
"nalinthip",
"sakulongumpai",
"trong",
"phim",
"minh",
"châu",
"rực",
"rỡ"
] |
scotopteryx sartata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scotopteryx",
"sartata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhà thiên văn học naubakht ahvaz và mashallah tin rằng thành phố nên được xây dựng theo cung sử tử cung sư tử rất quan trọng vì nó là thành phần của lửa biểu tưởng cho năng suất sự kiêu hãnh và sự phát triển những viên gạch dùng để xây dựng thành phố đều 18 inches cả bốn mặt === những bức tường bao quanh === bốn bức tư... | [
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"naubakht",
"ahvaz",
"và",
"mashallah",
"tin",
"rằng",
"thành",
"phố",
"nên",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"cung",
"sử",
"tử",
"cung",
"sư",
"tử",
"rất",
"quan",
"trọng",
"vì",
"nó",
"là",
"thành",
"phần",
"của",
"lửa",
... |
giữa ông và bà hoàng ngân một lãnh tụ của phong trào phụ nữ việt nam ngoài tình đồng chí còn có tình yêu cũng theo nhiều tài liệu khác trước lúc hoàng văn thụ và hoàng ngân bị bắt vào nhà giam hỏa lò gia đình ông bà đã tổ chức lễ đính hôn rất lâu sau khi ông mất bà hoàng ngân vẫn luôn nhận mình là vợ của hoàng văn thụ ... | [
"giữa",
"ông",
"và",
"bà",
"hoàng",
"ngân",
"một",
"lãnh",
"tụ",
"của",
"phong",
"trào",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
"ngoài",
"tình",
"đồng",
"chí",
"còn",
"có",
"tình",
"yêu",
"cũng",
"theo",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"khác",
"trước",
"lúc",
"hoàng",
... |
tomoderus insitus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1989 | [
"tomoderus",
"insitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"bonadona",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
varennes-sur-usson == xem thêm == bullet xã của tỉnh puy-de-dôme == tham khảo == bullet insee commune file | [
"varennes-sur-usson",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"puy-de-dôme",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
cố gắng thể hiện quyền lực của mình đối xử với quân sĩ rất hà khắc do vậy tướng sĩ đều phẫn nộ bọn cát phúc thuận trần huyền lễ lý tiên phù liền rủ nhau theo về phe long cơ có người xin long cơ báo trước việc với cha là tương vương lý đán ông nói ngày 21 tháng 7 năm 710 lý long cơ mặc quần áo bình thường cùng các thuộc... | [
"cố",
"gắng",
"thể",
"hiện",
"quyền",
"lực",
"của",
"mình",
"đối",
"xử",
"với",
"quân",
"sĩ",
"rất",
"hà",
"khắc",
"do",
"vậy",
"tướng",
"sĩ",
"đều",
"phẫn",
"nộ",
"bọn",
"cát",
"phúc",
"thuận",
"trần",
"huyền",
"lễ",
"lý",
"tiên",
"phù",
"liền",
"... |
hadena egregia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hadena",
"egregia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
người bị thương trong một vụ xô xát giữa các phe phái chính trị liên minh đang cầm quyền do đảng quốc đại dẫn đầu dường như đang có lợi thế hơn so với liên minh đối lập do đảng dân tộc ấn độ dẫn đầu tuy nhiên theo các nhà phân tích cả hai liên minh này cần phải có được sự hậu thuẫn từ các đảng khu vực để thành lập chín... | [
"người",
"bị",
"thương",
"trong",
"một",
"vụ",
"xô",
"xát",
"giữa",
"các",
"phe",
"phái",
"chính",
"trị",
"liên",
"minh",
"đang",
"cầm",
"quyền",
"do",
"đảng",
"quốc",
"đại",
"dẫn",
"đầu",
"dường",
"như",
"đang",
"có",
"lợi",
"thế",
"hơn",
"so",
"với... |
exochus voxanus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exochus",
"voxanus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
chalcolepis similis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được casari miêu tả khoa học năm 2000 | [
"chalcolepis",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"casari",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
bot hay robot mạng là các ứng dụng phần mềm chạy các tác vụ tự động hóa trên mạng thông thường bot thực hiện các tác vụ đơn giản và có cấu trúc lặp đi lặp lại với một tần suất cao hơn nhiều so với khả năng của con người ứng dụng rộng lớn của bot là trong duyệt tự động web theo kiểu bò loang web spidering trong đó một c... | [
"bot",
"hay",
"robot",
"mạng",
"là",
"các",
"ứng",
"dụng",
"phần",
"mềm",
"chạy",
"các",
"tác",
"vụ",
"tự",
"động",
"hóa",
"trên",
"mạng",
"thông",
"thường",
"bot",
"thực",
"hiện",
"các",
"tác",
"vụ",
"đơn",
"giản",
"và",
"có",
"cấu",
"trúc",
"lặp",
... |
vauclerc là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 105 mét trên mực nước biển | [
"vauclerc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"105",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
adenandra willd bullet adiscanthus ducke bullet aegle correa mộc quất bullet aeglopsis swingle bullet afraegle swingle engl bullet afraurantium a chev bullet agathosma willd bao gồm cả barosma bullet almeidea a st -hil bullet amyris p browne bullet angostura roem schult bao gồm cả cusparia bullet apocaulon r s cowan bu... | [
"adenandra",
"willd",
"bullet",
"adiscanthus",
"ducke",
"bullet",
"aegle",
"correa",
"mộc",
"quất",
"bullet",
"aeglopsis",
"swingle",
"bullet",
"afraegle",
"swingle",
"engl",
"bullet",
"afraurantium",
"a",
"chev",
"bullet",
"agathosma",
"willd",
"bao",
"gồm",
"cả"... |
thanh hải nhà truyền giáo thanh hải tên khai sinh trịnh đăng huệ sinh ngày 12 tháng 5 năm 1950 là người sáng lập quán âm pháp môn 觀音法門 hay còn gọi là pháp thiền quán âm một đạo giáo chuyên về thiền và lối sống ăn chay sống xanh đang còn nhiều tranh cải về tính chính thống của đạo này == tiểu sử == thanh hải tên thật là... | [
"thanh",
"hải",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"thanh",
"hải",
"tên",
"khai",
"sinh",
"trịnh",
"đăng",
"huệ",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"năm",
"1950",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"quán",
"âm",
"pháp",
"môn",
"觀音法門",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"... |
digomphia ceratophora là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được a h gentry mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"digomphia",
"ceratophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"h",
"gentry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
idaea korbiae là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"korbiae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hoa hậu hoàn vũ 2015 là cuộc thi tìm kiếm hoa hậu hoàn vũ lần thứ 64 được tổ chức vào ngày 20 tháng 12 năm 2015 tại nhà hát axis las vegas nevada hoa kỳ pia wurtzbach đại diện cho philippines là hoa hậu đăng quang kế nhiệm hoa hậu hoàn vũ 2014 paulina vega đến từ colombia cuộc thi này có đến 80 thí sinh tranh tài đây l... | [
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"2015",
"là",
"cuộc",
"thi",
"tìm",
"kiếm",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"lần",
"thứ",
"64",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"tại",
"nhà",
"hát",
"axis",
"las",
"vegas",
"nevada",
... |
động trong đời sống con người như hội họa thờ phụng thậm chí ảnh hưởng đến quan niệm về đạo đức nếu điều này là đúng thì hành vi của tinh tinh được goodall chứng kiến có thể được hiểu là tương tự như tôn giáo của loài người tiền sử và đây chính là bước đầu trong việc hình thành đời sống tâm linh === phản biện === câu h... | [
"động",
"trong",
"đời",
"sống",
"con",
"người",
"như",
"hội",
"họa",
"thờ",
"phụng",
"thậm",
"chí",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"quan",
"niệm",
"về",
"đạo",
"đức",
"nếu",
"điều",
"này",
"là",
"đúng",
"thì",
"hành",
"vi",
"của",
"tinh",
"tinh",
"được",
"go... |
trịnh thị ngọc tú vốn đã lấy bác họ của vua là lê duy trụ và sinh được bốn con vì duy trụ phạm tội bị bắt giam nên trịnh tráng mang con gái cho vua lê thần tông đành phải nhận lời ngày 17 tháng 7 cùng năm mưa to liền 4 5 ngày nước sông hồng đầy tràn trịnh tráng đích thân đi xem đắp đê sai thu của quan tổng cán đê sông ... | [
"trịnh",
"thị",
"ngọc",
"tú",
"vốn",
"đã",
"lấy",
"bác",
"họ",
"của",
"vua",
"là",
"lê",
"duy",
"trụ",
"và",
"sinh",
"được",
"bốn",
"con",
"vì",
"duy",
"trụ",
"phạm",
"tội",
"bị",
"bắt",
"giam",
"nên",
"trịnh",
"tráng",
"mang",
"con",
"gái",
"cho",... |
senna glycoside hay còn được gọi là sennoside hoặc senna là một loại thuốc dùng để điều trị táo bón và làm rỗng ruột già trước khi phẫu thuật thuốc được uống qua đường miệng hoặc đưa vào trực tràng thuốc thường bắt đầu hoạt động trong vài phút khi được vào trực tràng và trong vòng mười hai giờ nếu dùng qua đường miệng ... | [
"senna",
"glycoside",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"sennoside",
"hoặc",
"senna",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"dùng",
"để",
"điều",
"trị",
"táo",
"bón",
"và",
"làm",
"rỗng",
"ruột",
"già",
"trước",
"khi",
"phẫu",
"thuật",
"thuốc",
"được",
"uống",
... |
khuẩn gây bệnh sự biểu hiện các protein dị thể bởi virus là cơ sở cho một vài quy trình sản xuất hiện đang được dùng để sản xuất nên nhiều protein như kháng nguyên của vắc-xin và kháng thể người ta gần đây cũng đã phát triển những quy trình công nghiệp sử dụng vector virus và một số các protein dược phẩm hiện nay đang ... | [
"khuẩn",
"gây",
"bệnh",
"sự",
"biểu",
"hiện",
"các",
"protein",
"dị",
"thể",
"bởi",
"virus",
"là",
"cơ",
"sở",
"cho",
"một",
"vài",
"quy",
"trình",
"sản",
"xuất",
"hiện",
"đang",
"được",
"dùng",
"để",
"sản",
"xuất",
"nên",
"nhiều",
"protein",
"như",
... |
hãng interscope records vào tháng 12 năm 2014 === 2015–2016 stars dance sự hồi sinh và các cuộc đấu tranh cá nhân === selena bắt đầu làm việc cho album phòng thu solo của cô từ đầu năm 2015 đây là album đầu tiên cô hợp tác với hãng interscope records cô còn góp giọng trong đĩa đơn của zedd i want you to know phát hành ... | [
"hãng",
"interscope",
"records",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"===",
"2015–2016",
"stars",
"dance",
"sự",
"hồi",
"sinh",
"và",
"các",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"cá",
"nhân",
"===",
"selena",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"việc",
"cho",
"album",
"phòng",
"th... |
18 == kinh tế == hiện nay quận 4 đang từng bước công nghiệp hóa hiện đại hóa hoàn toàn quận hiện nay đã tiến hành giải tỏa khoảng hơn 20% đất để quy hoạch chung cư cao cấp hiện nay dự án di dời cảng sài gòn về quận 7 nhường lại cơ sở hạ tầng để quận đầu tư thành khu du lịch đang chờ thủ tướng chính phủ phê duyệt == gia... | [
"18",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"hiện",
"nay",
"quận",
"4",
"đang",
"từng",
"bước",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"hoàn",
"toàn",
"quận",
"hiện",
"nay",
"đã",
"tiến",
"hành",
"giải",
"tỏa",
"khoảng",
"hơn",
"20%",
"đất",
"để",
"quy",... |
derarimus spinicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được telnov miêu tả khoa học năm 2004 | [
"derarimus",
"spinicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"telnov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
boehmeria grandis là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được hook arn a heller mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 | [
"boehmeria",
"grandis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"arn",
"a",
"heller",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
perissolestes guianensis là loài chuồn chuồn trong họ perilestidae loài này được williamson williamson mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"perissolestes",
"guianensis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"perilestidae",
"loài",
"này",
"được",
"williamson",
"williamson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
charmes haute-marne charmes là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển | [
"charmes",
"haute-marne",
"charmes",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước... |
attichy == giáp ranh phụ cận == thị trấn lớn beauvais các xã gần attichy compiègne beauvais reims các làng gần xã attichy couloisy jaulzy bitry berneuil-sur-aisne croutoy saint-pierre-les-britry trosly-breuil == tham khảo == bullet insee | [
"attichy",
"==",
"giáp",
"ranh",
"phụ",
"cận",
"==",
"thị",
"trấn",
"lớn",
"beauvais",
"các",
"xã",
"gần",
"attichy",
"compiègne",
"beauvais",
"reims",
"các",
"làng",
"gần",
"xã",
"attichy",
"couloisy",
"jaulzy",
"bitry",
"berneuil-sur-aisne",
"croutoy",
"sain... |
labrossyta nigriceps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"labrossyta",
"nigriceps",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đợt 2 vùng 6 === vùng 6 là mật danh của không quân hoa kỳ chỉ không phận hà nội và các vùng lân cận có bán kính 50 dặm ngày 10 và 11 tháng 5 chiến dịch linebacker chính thức mở màn bằng việc không lực và hải quân hoa kỳ tổ chức các trận đánh quy mô lớn với 414 phi vụ chiến thuật nhằm vào hà nội và các khu vực lân cận t... | [
"đợt",
"2",
"vùng",
"6",
"===",
"vùng",
"6",
"là",
"mật",
"danh",
"của",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chỉ",
"không",
"phận",
"hà",
"nội",
"và",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"có",
"bán",
"kính",
"50",
"dặm",
"ngày",
"10",
"và",
"11",
"tháng",
"5... |
phyllonorycter chalcobaphes là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở méxico | [
"phyllonorycter",
"chalcobaphes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"méxico"
] |
công cụ tạo mẫu kiến trúc ngày nay ngày càng dựa trên internet nhiều hơn tuy nhiên chất lượng của các hệ thống dựa trên internet vẫn còn thua kém so với các hệ thống tạo mẫu nội bộ phức tạp trong một số ứng dụng các hình ảnh kiến tạo bằng máy tính được dùng để tái tạo lại hình ảnh trong quá khứ của một công trình kiến ... | [
"công",
"cụ",
"tạo",
"mẫu",
"kiến",
"trúc",
"ngày",
"nay",
"ngày",
"càng",
"dựa",
"trên",
"internet",
"nhiều",
"hơn",
"tuy",
"nhiên",
"chất",
"lượng",
"của",
"các",
"hệ",
"thống",
"dựa",
"trên",
"internet",
"vẫn",
"còn",
"thua",
"kém",
"so",
"với",
"cá... |
vedurukuppam là một mandal thuộc huyện chittoor bang andhra pradesh | [
"vedurukuppam",
"là",
"một",
"mandal",
"thuộc",
"huyện",
"chittoor",
"bang",
"andhra",
"pradesh"
] |
polypodium tornatile là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1759 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polypodium",
"tornatile",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1759",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.