text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trigger schmitt là mạch tích hợp có các kết nối trong để tạo ra mạch so sánh có trễ quá trình truyền tín hiệu đặc biệt là tín hiệu số bị ảnh hưởng của hai hiện tượng bullet nhiễu thâm nhập bullet sườn xung bị giảm độ dốc trong khi đó mạch nhận tiếp nhận tín hiệu v thực hiện phân biệt tín hiệu bằng ngưỡng điện áp v nào ... | [
"trigger",
"schmitt",
"là",
"mạch",
"tích",
"hợp",
"có",
"các",
"kết",
"nối",
"trong",
"để",
"tạo",
"ra",
"mạch",
"so",
"sánh",
"có",
"trễ",
"quá",
"trình",
"truyền",
"tín",
"hiệu",
"đặc",
"biệt",
"là",
"tín",
"hiệu",
"số",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"của... |
scybalocanthon trimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"scybalocanthon",
"trimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
mở rộng tài năng của mình ngoài múa ballet cổ điển ở argentina bà làm việc một lần nữa tại teatro colón ở buenos aires bà làm việc dưới thời oscar araiz người dẫn dắt vũ đạo của họ nhà hát đặc biệt nhớ rằng vào năm 1978 bà đã thành công bước vào vai hồ thiên nga vào phút cuối sau khi vũ công chính maya plisetskaya khôn... | [
"mở",
"rộng",
"tài",
"năng",
"của",
"mình",
"ngoài",
"múa",
"ballet",
"cổ",
"điển",
"ở",
"argentina",
"bà",
"làm",
"việc",
"một",
"lần",
"nữa",
"tại",
"teatro",
"colón",
"ở",
"buenos",
"aires",
"bà",
"làm",
"việc",
"dưới",
"thời",
"oscar",
"araiz",
"ng... |
quận hamilton nebraska quận hamilton là một quận thuộc tiểu bang nebraska hoa kỳ quận này được lập năm 1867 và đặt tên theo alexander hamilton theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 9403 người quận lỵ đóng ở aurora == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 1416 ... | [
"quận",
"hamilton",
"nebraska",
"quận",
"hamilton",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"lập",
"năm",
"1867",
"và",
"đặt",
"tên",
"theo",
"alexander",
"hamilton",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",... |
kết quả cuối cùng là keren là thí sinh tiếp theo bị loại sau đó 5 cô gái còn lại được đưa tới milan và sau khi hạ cánh họ đã được một chiếc xe limousine sang trọng đến đón họ sau đó họ đã có một buổi casting tại một quản lý người mẫu hàng đầu châu âu để kiểm tra tiềm năng quốc tế của họ và họ sau đó đã được hướng dẫn v... | [
"kết",
"quả",
"cuối",
"cùng",
"là",
"keren",
"là",
"thí",
"sinh",
"tiếp",
"theo",
"bị",
"loại",
"sau",
"đó",
"5",
"cô",
"gái",
"còn",
"lại",
"được",
"đưa",
"tới",
"milan",
"và",
"sau",
"khi",
"hạ",
"cánh",
"họ",
"đã",
"được",
"một",
"chiếc",
"xe",
... |
thức vận động của tbcv t – t’ lợi nhuận ngân hàng z cho vay thu khác – z đi vay chi phí nghiệp vụ === địa tô === ==== định nghĩa ==== địa tô tư bản chủ nghĩa là bộ phận lợi nhuận siêu ngạch do lao động của công nhân làm thuê trong lĩnh vực nông nghiệp tạo ra sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư... | [
"thức",
"vận",
"động",
"của",
"tbcv",
"t",
"–",
"t’",
"lợi",
"nhuận",
"ngân",
"hàng",
"z",
"cho",
"vay",
"thu",
"khác",
"–",
"z",
"đi",
"vay",
"chi",
"phí",
"nghiệp",
"vụ",
"===",
"địa",
"tô",
"===",
"====",
"định",
"nghĩa",
"====",
"địa",
"tô",
... |
megachile feijeni là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được schulten mô tả khoa học năm 1977 | [
"megachile",
"feijeni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"schulten",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
crambus harrisi là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"crambus",
"harrisi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
erica sociorum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được l bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"erica",
"sociorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
dolby atmos là tên một công nghệ âm thanh được phát triển bởi dolby laboratories vào tháng 4 năm 2012 và được phát hành chính thức vào tháng 6 cùng năm công nghệ lần đầu tiên được sử dụng trong bộ phim hoạt hình brave của pixar == lịch sử == lần lắp đặt đầu tiên là ở nhà hát dolby hollywood california cho buổi ra mắt c... | [
"dolby",
"atmos",
"là",
"tên",
"một",
"công",
"nghệ",
"âm",
"thanh",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"dolby",
"laboratories",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"chính",
"thức",
"vào",
"tháng",
"6",
"cùng",
"năm",
"công",
... |
macrocneme leucostigma là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"macrocneme",
"leucostigma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thomomys idahoensis là một loài động vật có vú trong họ chuột nang bộ gặm nhấm loài này được merriam mô tả năm 1901 | [
"thomomys",
"idahoensis",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"nang",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"merriam",
"mô",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
trang mua hàng trực tuyến ngoài ra cốc cốc còn hỗ trợ tìm kiếm các ưu đãi mua ô tô bất động sản và tour du lịch ==== phim chiếu rạp ==== cốc cốc cho phép người dùng tìm kiếm thông tin nhanh chóng về một rạp chiếu bao gồm trang web địa chỉ danh sách phim đang chiếu cùng điểm imdb của mỗi phim một lựa chọn khác là người ... | [
"trang",
"mua",
"hàng",
"trực",
"tuyến",
"ngoài",
"ra",
"cốc",
"cốc",
"còn",
"hỗ",
"trợ",
"tìm",
"kiếm",
"các",
"ưu",
"đãi",
"mua",
"ô",
"tô",
"bất",
"động",
"sản",
"và",
"tour",
"du",
"lịch",
"====",
"phim",
"chiếu",
"rạp",
"====",
"cốc",
"cốc",
"... |
triển nhanh chóng tại địa điểm gần quần đảo marshall trong vài ngày tiếp theo vùng nhiễu động dần tổ chức khi di chuyển chậm theo một vòng ngược chiều kim đồng hồ và đến thời điểm 0000 utc ngày 22 cơ quan khí tượng nhật bản jma đã phân loại hệ thống là một áp thấp nhiệt đới ngày hôm sau đến lượt jtwc đưa ra quyết định ... | [
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"tại",
"địa",
"điểm",
"gần",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"trong",
"vài",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"vùng",
"nhiễu",
"động",
"dần",
"tổ",
"chức",
"khi",
"di",
"chuyển",
"chậm",
"theo",
"một",
"vòng",
"ngược",
"chiều",
"kim",
"đồng"... |
salpichlaena adnata là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được trevis mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"salpichlaena",
"adnata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"trevis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
the empire strikes back nó tương tự như bộ phim ra mắt ngoại trừ darth vader không tiết lộ hắn là cha của luke brackett hoàn thành dự thảo đầu tiên vào đầu năm 1978 trong đó cha của luke xuất hiện như một hồn ma để hướng dẫn luke lucas đã nói anh rất thất vọng với điều đó nhưng trước khi anh có thể thảo luận với cô cô ... | [
"the",
"empire",
"strikes",
"back",
"nó",
"tương",
"tự",
"như",
"bộ",
"phim",
"ra",
"mắt",
"ngoại",
"trừ",
"darth",
"vader",
"không",
"tiết",
"lộ",
"hắn",
"là",
"cha",
"của",
"luke",
"brackett",
"hoàn",
"thành",
"dự",
"thảo",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"đầu... |
jonestown pennsylvania jonestown là một thị trấn thuộc quận lebanon tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1905 người == tham khảo == bullet american finder | [
"jonestown",
"pennsylvania",
"jonestown",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"lebanon",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1905",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
anthidium alticola là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được tkalcu mô tả khoa học năm 1967 | [
"anthidium",
"alticola",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"tkalcu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
mark cạo râu tuy vậy câu trả lời duy nhất của anh trong suốt vài năm chỉ là ước gì có người biết được anh cũng cho biết trong the disaster artist rằng wiseau bắt anh cạo râu trên phim trường chỉ để wiseau có cớ cho johnny gọi mark là babyface biệt danh riêng của wiseau dành cho sestero và vì không thể giải thích lý do ... | [
"mark",
"cạo",
"râu",
"tuy",
"vậy",
"câu",
"trả",
"lời",
"duy",
"nhất",
"của",
"anh",
"trong",
"suốt",
"vài",
"năm",
"chỉ",
"là",
"ước",
"gì",
"có",
"người",
"biết",
"được",
"anh",
"cũng",
"cho",
"biết",
"trong",
"the",
"disaster",
"artist",
"rằng",
... |
nhỏ không đủ tuổi vào biên chế nên giấy tờ của hà xuyên được đổi lại thành năm 1954 để tiện xướng danh khi bà lên biểu diễn lãnh đạo đoàn đã gợi ý những cái tên đẹp và ngắn gọn nhưng bà chỉ thích giữ lại họ tên của mình và nghệ danh hà xuyên được ra đời nsưt hà xuyên kết hôn năm 20 tuổi 1976 chồng bà bấy giờ là nhạc tr... | [
"nhỏ",
"không",
"đủ",
"tuổi",
"vào",
"biên",
"chế",
"nên",
"giấy",
"tờ",
"của",
"hà",
"xuyên",
"được",
"đổi",
"lại",
"thành",
"năm",
"1954",
"để",
"tiện",
"xướng",
"danh",
"khi",
"bà",
"lên",
"biểu",
"diễn",
"lãnh",
"đạo",
"đoàn",
"đã",
"gợi",
"ý",
... |
andrena troodica là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1975 | [
"andrena",
"troodica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
mecistognatha flavida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mecistognatha",
"flavida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hottentotta là một chi bọ cạp thuộc về họ buthidae môi trường phân bố chính của chi này là ở châu phi nhiều loài cũng được tìm thấy ở trung đông vịnh ả rập nam thổ nhĩ kỳ iraq iran afghanistan pakistan ấn độ nepal đảo cape slovenia hiếm hơn và sri lanka loài du nhập == các loài == chi này có ít nhất từ 40-41 loài đã đư... | [
"hottentotta",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cạp",
"thuộc",
"về",
"họ",
"buthidae",
"môi",
"trường",
"phân",
"bố",
"chính",
"của",
"chi",
"này",
"là",
"ở",
"châu",
"phi",
"nhiều",
"loài",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trung",
"đông",
"vịnh",
"ả",
... |
đã chụp ảnh quân đội liên xô lắp đặt các tên lửa đầu đạn hạt nhân tại cuba gây ra vụ khủng hoảng tên lửa cuba heyser kết thúc chuyến bay này tại mccoy afb ở orlando florida nơi phi đội 4080 thiết lập vị trí hoạt động cho u-2 trong suốt thời gian cuộc khủng hoảng ngày 27 tháng 10 năm 1962 khi bay từ mccoy afb một chiếc ... | [
"đã",
"chụp",
"ảnh",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"lắp",
"đặt",
"các",
"tên",
"lửa",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"tại",
"cuba",
"gây",
"ra",
"vụ",
"khủng",
"hoảng",
"tên",
"lửa",
"cuba",
"heyser",
"kết",
"thúc",
"chuyến",
"bay",
"này",
"tại",
"mccoy... |
supernova nhóm nhạc supernova tiếng triều tiên 초신성 cho shin sung tiếng nhật 超新星 cho shin sei phiên âm hán việt siêu tân tinh là một nhóm nhạc nam hàn quốc được thành lập và ra mắt vào năm 2007 dưới sự quản lý độc quyền của tập đoàn giải trí mnet media nhóm gồm có 6 thành viên tính theo độ tuổi từ lớn -> bé yoon hak trư... | [
"supernova",
"nhóm",
"nhạc",
"supernova",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"초신성",
"cho",
"shin",
"sung",
"tiếng",
"nhật",
"超新星",
"cho",
"shin",
"sei",
"phiên",
"âm",
"hán",
"việt",
"siêu",
"tân",
"tinh",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"được"... |
xayacatlán de bravo là một đô thị thuộc bang puebla méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1333 người | [
"xayacatlán",
"de",
"bravo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"puebla",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"1333",
"người"
] |
salia lacratesalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"salia",
"lacratesalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trong các hoạt động không kích xuống đài loan và những vị trí còn do quân nhật chiếm đóng tại philippines === 1945 === vào ngày 16 tháng 2 1945 lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay nhanh của hunt đã không kích ác liệt xuống khu vực vịnh tokyo trong vòng hai ngày trước khi chuyển hướng xuống phía nam tham gia hỗ trợ cho cuộc... | [
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"không",
"kích",
"xuống",
"đài",
"loan",
"và",
"những",
"vị",
"trí",
"còn",
"do",
"quân",
"nhật",
"chiếm",
"đóng",
"tại",
"philippines",
"===",
"1945",
"===",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"2",
"1945",
"lực",
"lượng",
"đ... |
lithophane alaskensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"lithophane",
"alaskensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
aikido này đã không ngừng giao lưu và phát triển quan hệ với nhiều hệ thống aikido khác ngoài tenshinkai trực tiếp với aikido pháp aikikai và american aikikai association nhiều huấn luyện viên của các đạo đường này đã tiếp tục duy trì phát triển giao lưu tạo dựng các đạo đường của họ hoặc tham gia vào việc huấn luyện c... | [
"aikido",
"này",
"đã",
"không",
"ngừng",
"giao",
"lưu",
"và",
"phát",
"triển",
"quan",
"hệ",
"với",
"nhiều",
"hệ",
"thống",
"aikido",
"khác",
"ngoài",
"tenshinkai",
"trực",
"tiếp",
"với",
"aikido",
"pháp",
"aikikai",
"và",
"american",
"aikikai",
"association... |
nguyễn văn tuyên nhạc sĩ nguyễn văn tuyên 1909-2009 là một nhạc sĩ người việt nam ông được coi là người khai sinh ra nền tân nhạc việt nam nghệ sĩ đầu tiên sáng tác và trình diễn tân nhạc trước công chúng == nguyễn văn tuyên và tân nhạc việt nam == cho tới nay hầu hết những nhà phê bình đều đã công nhận ca khúc đầu tiê... | [
"nguyễn",
"văn",
"tuyên",
"nhạc",
"sĩ",
"nguyễn",
"văn",
"tuyên",
"1909-2009",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"được",
"coi",
"là",
"người",
"khai",
"sinh",
"ra",
"nền",
"tân",
"nhạc",
"việt",
"nam",
"nghệ",
"sĩ",
"đầu",
"tiên... |
dự giải futsal vô địch các câu lạc bộ châu á đội xếp thứ nhì sẽ tham dự giải vô địch các câu lạc bộ futsal đông nam á với các điều kiện đội bóng câu lạc bộ đáp ứng đầy đủ về tài chính và các tiêu chí quy định của liên đoàn bóng đá châu á afc hoặc liên đoàn bóng đá đông nam á aff trong trường hợp câu lạc bộ đội bóng khô... | [
"dự",
"giải",
"futsal",
"vô",
"địch",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"châu",
"á",
"đội",
"xếp",
"thứ",
"nhì",
"sẽ",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"futsal",
"đông",
"nam",
"á",
"với",
"các",
"điều",
"kiện",
"đội",
"bóng"... |
paris tetraphylla là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"paris",
"tetraphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"melanthiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
nicarete submaculosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"nicarete",
"submaculosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
xanthophenax ruber là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"xanthophenax",
"ruber",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
bố vào năm 1996 người tiêu dùng nói chung đã công nhận trong nhiều năm rằng tên gọi đậu với thịt lợn hoặc thịt lợn và đậu là tên gọi chung hoặc thông thường cho một mặt hàng thương mại chứa rất ít thịt heo thịt lợn đi kèm thường là thịt lợn muối để tăng thêm độ béo cho món ăn đậu nướng đóng hộp với xúc xích heo nhỏ cũn... | [
"bố",
"vào",
"năm",
"1996",
"người",
"tiêu",
"dùng",
"nói",
"chung",
"đã",
"công",
"nhận",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"rằng",
"tên",
"gọi",
"đậu",
"với",
"thịt",
"lợn",
"hoặc",
"thịt",
"lợn",
"và",
"đậu",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"hoặc",
"thông",
"... |
khá nhiều từ những ý tưởng tôn giáo các triết gia tôn giáo có sức ảnh hưởng khác gồm có blaise pascal joseph butler và jonathan edwards những triết gia lớn khác như jean-jacques rousseau và edmund burke đã chọn con đường hơi khác việc nhiều triết gia thời bấy giờ chỉ tập trung quan tâm những vấn đề được giới hạn đã dự ... | [
"khá",
"nhiều",
"từ",
"những",
"ý",
"tưởng",
"tôn",
"giáo",
"các",
"triết",
"gia",
"tôn",
"giáo",
"có",
"sức",
"ảnh",
"hưởng",
"khác",
"gồm",
"có",
"blaise",
"pascal",
"joseph",
"butler",
"và",
"jonathan",
"edwards",
"những",
"triết",
"gia",
"lớn",
"khác... |
orsans doubs orsans là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"orsans",
"doubs",
"orsans",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"doubs",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"in... |
madahalli nanjangud madahalli là một làng thuộc tehsil nanjangud huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"madahalli",
"nanjangud",
"madahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nanjangud",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
những người buôn súng yêu cầu những người buôn bán súng phải đảm bảo an ninh cho các cửa hàng thực hiện các khóa đào tạo hàng năm ==== vấn đề liên bang ==== về đại dịch covid-19 năm 2020 trong tình trạng đại dịch toàn cầu lan rộng thế giới và khắp nơi ở hoa kỳ j b pritzker đóng vai trò chỉ huy chống dịch ở tiểu bang il... | [
"những",
"người",
"buôn",
"súng",
"yêu",
"cầu",
"những",
"người",
"buôn",
"bán",
"súng",
"phải",
"đảm",
"bảo",
"an",
"ninh",
"cho",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thực",
"hiện",
"các",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"hàng",
"năm",
"====",
"vấn",
"đề",
"liên",
"bang",
... |
varilla là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi varilla gồm các loài | [
"varilla",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"varilla",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
nhiệm vụ xây dựng kinh tế chỉ sau 30 tiếng đồng hồ sư đoàn đã có mặt ở biên giới tây ninh – campuchia để ngăn chặn bọn giết người pôn pốt iêng xary nhiều trận chiến đấu ác liệt trên tuyến biên giới trong 457 ngày đêm trên tuyến biên giới tây nam cuối cùng cũng hoàn thành nhiệm vụ nhưng cuộc đọ súng này làm ngã gục rất ... | [
"nhiệm",
"vụ",
"xây",
"dựng",
"kinh",
"tế",
"chỉ",
"sau",
"30",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"sư",
"đoàn",
"đã",
"có",
"mặt",
"ở",
"biên",
"giới",
"tây",
"ninh",
"–",
"campuchia",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"bọn",
"giết",
"người",
"pôn",
"pốt",
"iêng",
"xary",
... |
21101 1992 oj1 21101 1992 oj là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 26 tháng 7 năm 1992 | [
"21101",
"1992",
"oj1",
"21101",
"1992",
"oj",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
... |
ca của họ có phong cách khác so với lưu cầu và điều này vẫn duy trì trong văn hóa hiện đại của cư dân nơi đây dưới sự cai trị của satsuma tên của người amami trải qua một thay đổi to lớn và nay thì nhiều người chỉ có họ viết bằng một hán tự duy nhất năm 1879 sau cải cách minh trị quần đảo amami được hợp nhất vào quốc ō... | [
"ca",
"của",
"họ",
"có",
"phong",
"cách",
"khác",
"so",
"với",
"lưu",
"cầu",
"và",
"điều",
"này",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"trong",
"văn",
"hóa",
"hiện",
"đại",
"của",
"cư",
"dân",
"nơi",
"đây",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"satsuma",
"tên",
"của... |
bellik suruç bellik là một xã thuộc huyện suruç tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 528 người | [
"bellik",
"suruç",
"bellik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"suruç",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"528",
"người"
] |
xã custer quận will illinois xã custer là một xã thuộc quận will tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 430 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"custer",
"quận",
"will",
"illinois",
"xã",
"custer",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"will",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"430",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bu... |
eugnamptus pallidus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được schaeffer miêu tả khoa học năm 1908 | [
"eugnamptus",
"pallidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"schaeffer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1908"
] |
an vũ là một xã thuộc huyện quỳnh phụ tỉnh thái bình việt nam xã an vũ có diện tích 5 59 km² dân số năm 1999 là 5986 người mật độ dân số đạt 1071 người km² | [
"an",
"vũ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"quỳnh",
"phụ",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"việt",
"nam",
"xã",
"an",
"vũ",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"59",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5986",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
... |
cho phép mọi người công dân ra tranh cử nhưng trên thực tế quốc này vẫn là một nước đơn đảng người dân chỉ được phép bầu cho các ứng viên đã được lựa chọn kỹ lưỡng bởi đảng cầm quyền bullet ngày 20 05 hãng tin tân hoa xã của trung quốc cũng đưa tin về quá trình chuẩn bị bầu cử và sự kiện bầu cử sớm ở đảo thổ chu kiên g... | [
"cho",
"phép",
"mọi",
"người",
"công",
"dân",
"ra",
"tranh",
"cử",
"nhưng",
"trên",
"thực",
"tế",
"quốc",
"này",
"vẫn",
"là",
"một",
"nước",
"đơn",
"đảng",
"người",
"dân",
"chỉ",
"được",
"phép",
"bầu",
"cho",
"các",
"ứng",
"viên",
"đã",
"được",
"lựa"... |
paepalanthus fraternus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"paepalanthus",
"fraternus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"eriocaulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
trò chơi dễ dàng hơn tuy nhiên các hệ thống sát thương thực tế và phức tạp hơn được sử dụng trong một số trò chơi trong pháo đài người lùn thay vì health point người lùn có các bộ phận cơ thể riêng biệt mỗi bộ phận đều có thể bị tổn thương các trò chơi fallout sử dụng health point nhưng cho phép nhân vật gây sát thương... | [
"trò",
"chơi",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"hệ",
"thống",
"sát",
"thương",
"thực",
"tế",
"và",
"phức",
"tạp",
"hơn",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"một",
"số",
"trò",
"chơi",
"trong",
"pháo",
"đài",
"người",
"lùn",
"thay",
"vì",
"hea... |
émile bertin tàu tuần dương pháp émile bertin là một tàu tuần dương hạng nhẹ của hải quân pháp từng hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai và từng có mặt tại đông dương == thiết kế và chế tạo == chiếc tàu tuần dương được đặt tên theo louis-émile bertin nhà thiết kế hàng hải pháp vào thế kỷ 19 émile bertin được th... | [
"émile",
"bertin",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"pháp",
"émile",
"bertin",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"của",
"hải",
"quân",
"pháp",
"từng",
"hoạt",
"động",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"và",
"từng",
"có",
... |
hyphaenia obscuripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1896 | [
"hyphaenia",
"obscuripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
ommatius subgracilis là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius subgracilis được bromley miêu tả năm 1935 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ommatius",
"subgracilis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"ommatius",
"subgracilis",
"được",
"bromley",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1935",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
ormosia serrata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"ormosia",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
dennstaedtia dorbignyana là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae loài này được kuhn mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dennstaedtia",
"dorbignyana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuhn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
psalydolytta sudanica là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được kaszab miêu tả khoa học năm 1954 | [
"psalydolytta",
"sudanica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"kaszab",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
pvc thời ông trịnh xuân thanh làm chủ tịch và ông vũ đức thuận làm tổng giám đốc == lãnh đạo cao cấp bị kỷ luật trong vụ trịnh xuân thanh == liên quan đến các sai phạm của trịnh xuân thanh ngoài đinh la thăng bộ chính trị- ban bí thư ubkt trung ương đã kỷ luật 7 lãnh đạo cao cấp trong đó có 3 nguyên ủy viên trung ương ... | [
"pvc",
"thời",
"ông",
"trịnh",
"xuân",
"thanh",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"và",
"ông",
"vũ",
"đức",
"thuận",
"làm",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"cao",
"cấp",
"bị",
"kỷ",
"luật",
"trong",
"vụ",
"trịnh",
"xuân",
"thanh",
"==",
"liên",
"quan... |
thiệu gần đầu mỗi tập phim trên nền các mô hình bằng giấy của những địa điểm chính trong tác phẩm krull chủ yếu lấy cảm hứng từ nhân vật tokyo trong tập đầu tiên của loạt phim khi cô được giáo sư giải thoát khỏi tình cảnh tuyệt vọng nữ ca sĩ viết lời bài hát bằng tiếng anh vì ngôn ngữ này đã đến với cô một cách tự nhiê... | [
"thiệu",
"gần",
"đầu",
"mỗi",
"tập",
"phim",
"trên",
"nền",
"các",
"mô",
"hình",
"bằng",
"giấy",
"của",
"những",
"địa",
"điểm",
"chính",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"krull",
"chủ",
"yếu",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"nhân",
"vật",
"tokyo",
"trong",
"tập",
... |
aquilegia dichroa là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được freyn mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"aquilegia",
"dichroa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"freyn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
chính trị nữa mà quay về quê hương của minh ông chết vào năm 1923 vì bệnh viêm phổi và ưược an táng tại fort mcdowell cuộc đời và sự nghiệp của ông đã được nhà văn peter iverson viết lại vào năm 1982 == tham khảo == bullet encyclopedia of frontier biography by dan l thrapp bullet carlos montezuma and the changing world... | [
"chính",
"trị",
"nữa",
"mà",
"quay",
"về",
"quê",
"hương",
"của",
"minh",
"ông",
"chết",
"vào",
"năm",
"1923",
"vì",
"bệnh",
"viêm",
"phổi",
"và",
"ưược",
"an",
"táng",
"tại",
"fort",
"mcdowell",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"đã... |
xã hendricks quận chautauqua kansas xã hendricks là một xã thuộc quận chautauqua tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 143 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"hendricks",
"quận",
"chautauqua",
"kansas",
"xã",
"hendricks",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chautauqua",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"143",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"=="... |
chille là một xã của tỉnh jura thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh jura == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"chille",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"jura",
"thuộc",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"jura",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign"... |
polycarena linearifolia là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được levyns miêu tả khoa học đầu tiên | [
"polycarena",
"linearifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"levyns",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
điểm ngắm tốt hơn độ chính xác là tốt hơn và phạm vi lớn hơn gấp đôi so với panzerschreck tuy nhiên raketenwerfer 43 đắt hơn nặng hơn và có thời gian sản xuất lâu hơn panzerschreck hoặc panzerfaust == xem thêm == bullet súng phóng lựu chống tăng bullet danh sách vũ khí bộ binh trong thê chiến thứ hai == liên kết ngoài ... | [
"điểm",
"ngắm",
"tốt",
"hơn",
"độ",
"chính",
"xác",
"là",
"tốt",
"hơn",
"và",
"phạm",
"vi",
"lớn",
"hơn",
"gấp",
"đôi",
"so",
"với",
"panzerschreck",
"tuy",
"nhiên",
"raketenwerfer",
"43",
"đắt",
"hơn",
"nặng",
"hơn",
"và",
"có",
"thời",
"gian",
"sản",... |
aspidimorpha sassii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1997 | [
"aspidimorpha",
"sassii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"borowiec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
mừng lễ eid al-fitr cùng gia đình đại dịch đã tiếu tốn quá nhiều các nguồn lực y tế của pakistan do đó cứ một trong hai người sống sót được chuyển đến một bệnh viện công ở trung tâm thành phố thay vì các bệnh viện gần địa điểm gặp nạn chính phủ công bố một khoản bồi thường 10 lakh 1 triệu rupi khoảng 6 250 usd cho mỗi ... | [
"mừng",
"lễ",
"eid",
"al-fitr",
"cùng",
"gia",
"đình",
"đại",
"dịch",
"đã",
"tiếu",
"tốn",
"quá",
"nhiều",
"các",
"nguồn",
"lực",
"y",
"tế",
"của",
"pakistan",
"do",
"đó",
"cứ",
"một",
"trong",
"hai",
"người",
"sống",
"sót",
"được",
"chuyển",
"đến",
... |
các nhà thiên văn học khác nhau nhưng vẫn được sử dụng theo định nghĩa này có tám hành tinh được biết đến trong hệ mặt trời định nghĩa này phân biệt các hành tinh với các vật thể nhỏ hơn và không được áp dụng bên ngoài hệ mặt trời cho đến nay không có định nghĩa được chấp nhận của các hành tinh ngoài hệ mặt trời hay cò... | [
"các",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"này",
"có",
"tám",
"hành",
"tinh",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"định",
"nghĩa",
"này",
"phân",
"biệt",
"các",
... |
bolboceras inchoatum là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được péringuey miêu tả khoa học năm 1901 | [
"bolboceras",
"inchoatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"geotrupidae",
"loài",
"này",
"được",
"péringuey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
bởi punainen jättiläinen === anime === phiên bản phim hoạt hình của bộ truyện được sản xuất bởi j c staff và phát sóng trên truyền hình từ ngày 8 tháng 4 năm 2002 đến ngày 30 tháng 9 năm 2002 bộ phim được phát sóng trên các kênh tv tokyo tv aichi tv osaka và at-x theo dạng từng đoạn phim ngắn 5 phút mỗi ngày và cuối cù... | [
"bởi",
"punainen",
"jättiläinen",
"===",
"anime",
"===",
"phiên",
"bản",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"của",
"bộ",
"truyện",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"j",
"c",
"staff",
"và",
"phát",
"sóng",
"trên",
"truyền",
"hình",
"từ",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"n... |
by jonathan webb | [
"by",
"jonathan",
"webb"
] |
đại hưng bắc kinh đại hưng tiếng trung 大兴区 pinyin dàxīng qū hán việt đại hưng khu là một quận cận nội thành của thủ đô bắc kinh trung quốc quận đại hưng có diện tích 1012 km² dân số theo điều tra năm 2000 là 672 000 người và mật độ dân số là 664 người km² đây là huyện đại hưng cho đến 2001 thì được chuyển thành quận | [
"đại",
"hưng",
"bắc",
"kinh",
"đại",
"hưng",
"tiếng",
"trung",
"大兴区",
"pinyin",
"dàxīng",
"qū",
"hán",
"việt",
"đại",
"hưng",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"cận",
"nội",
"thành",
"của",
"thủ",
"đô",
"bắc",
"kinh",
"trung",
"quốc",
"quận",
"đại",
"hưng",
... |
hiệu quả gián cách tiếng đức verfremdungseffekt là một thuật ngữ trong nghệ thuật sân khấu được nhà soạn kịch bertolt brecht đề xuất chỉ những biện pháp nhằm ngăn cản khán giả hoà đồng với nhân vật đang được diễn xuất giữ khán giả ở trạng thái tỉnh táo khi giao lưu với những sự kiện diễn ra trên sân khấu == nguồn gốc =... | [
"hiệu",
"quả",
"gián",
"cách",
"tiếng",
"đức",
"verfremdungseffekt",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"trong",
"nghệ",
"thuật",
"sân",
"khấu",
"được",
"nhà",
"soạn",
"kịch",
"bertolt",
"brecht",
"đề",
"xuất",
"chỉ",
"những",
"biện",
"pháp",
"nhằm",
"ngăn",
"cả... |
7227 1984 sh6 7227 1984 sh là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 22 tháng 9 năm 1984 | [
"7227",
"1984",
"sh6",
"7227",
"1984",
"sh",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
... |
karabudak hınıs karabudak là một xã thuộc huyện hınıs tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 41 người | [
"karabudak",
"hınıs",
"karabudak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hınıs",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"41",
"người"
] |
boarmia latifascia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"boarmia",
"latifascia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
scytodes sansibarica là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes sansibarica được embrik strand miêu tả năm 1907 | [
"scytodes",
"sansibarica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"sansibarica",
"được",
"embrik",
"strand",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1907"
] |
15 người trong miệng núi lửa nhiều khách du lịch và người dân địa phương thường ghé thăm ngọn núi lửa này do những lợi ích dược phẩm của bùn nó nằm cạnh một cienaga hay hồ núi lửa này đang trong tình trạng tranh chấp pháp lý giữa bolívar và atlántico vì giá trị du lịch của nó == xem thêm == bullet núi lửa nhựa đường bu... | [
"15",
"người",
"trong",
"miệng",
"núi",
"lửa",
"nhiều",
"khách",
"du",
"lịch",
"và",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"thường",
"ghé",
"thăm",
"ngọn",
"núi",
"lửa",
"này",
"do",
"những",
"lợi",
"ích",
"dược",
"phẩm",
"của",
"bùn",
"nó",
"nằm",
"cạnh",
... |
trematodon microthecius là một loài rêu trong họ bruchiaceae loài này được besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"trematodon",
"microthecius",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bruchiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
saint-georges-sur-erve là một xã của tỉnh mayenne thuộc vùng pays de la loire tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh mayenne == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-georges-sur-erve",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"thuộc",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"mayenne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
catasetum hillsii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d e benn christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"catasetum",
"hillsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"e",
"benn",
"christenson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
desbordesia insignis là một loài thực vật có hoa trong họ irvingiaceae loài này được pierre mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"desbordesia",
"insignis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"irvingiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
danh sách ủng hộ canzuk là một danh sách bao gồm các cá nhân hoặc tổ chức chính trị đến từ bốn quốc gia thành viên canzuk úc anh quốc new zealand và canada == tại úc == === thượng nghị sĩ === bullet eric abetz thượng nghị sĩ đảng tự do cho tasmania bullet thượng nghị sĩ đảng tự do cho victoria == tại canada == === các ... | [
"danh",
"sách",
"ủng",
"hộ",
"canzuk",
"là",
"một",
"danh",
"sách",
"bao",
"gồm",
"các",
"cá",
"nhân",
"hoặc",
"tổ",
"chức",
"chính",
"trị",
"đến",
"từ",
"bốn",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"canzuk",
"úc",
"anh",
"quốc",
"new",
"zealand",
"và",
"c... |
từ hai lỗ mũi của tổ tiên của cá nhà táng hồi còn sống trên cạn khi tiến hóa để thích nghi với đời sống dưới nước lỗ mũi phải đã trở thành môi phát âm còn lỗ mũi trái thì trở thành lỗ phun khí để hít thở cơ quan túi dầu cũng có thể giúp điều chỉnh sức nổi của cá nhà táng một giả thuyết được đặt ra là trước khi con vật ... | [
"từ",
"hai",
"lỗ",
"mũi",
"của",
"tổ",
"tiên",
"của",
"cá",
"nhà",
"táng",
"hồi",
"còn",
"sống",
"trên",
"cạn",
"khi",
"tiến",
"hóa",
"để",
"thích",
"nghi",
"với",
"đời",
"sống",
"dưới",
"nước",
"lỗ",
"mũi",
"phải",
"đã",
"trở",
"thành",
"môi",
"ph... |
sinh vật hoang dã ở nhật bản bao gồm hệ thực vật động vật và môi trường sống tự nhiên các hòn đảo của nhật bản trải dài một khoảng cách dài từ bắc xuống nam và bao phủ một phạm vi rộng các khu vực khí hậu điều này dẫn đến sự đa dạng cao của sinh vật hoang dã mặc dù sự cô lập của nhật bản từ đất liền của châu á ở phía b... | [
"sinh",
"vật",
"hoang",
"dã",
"ở",
"nhật",
"bản",
"bao",
"gồm",
"hệ",
"thực",
"vật",
"động",
"vật",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"các",
"hòn",
"đảo",
"của",
"nhật",
"bản",
"trải",
"dài",
"một",
"khoảng",
"cách",
"dài",
"từ",
"bắc",
... |
telejogo tiếng bồ đào nha có nghĩa là trò chơi truyền hình là một máy chơi trò chơi điện tử tại gia chuyên dụng thế hệ đầu tiên do hai hãng philco và ford sản xuất và phát hành ở brasil vào ngày 2 tháng 8 năm 1977 đây là bản sao máy chơi game pong và là hệ máy chơi game đầu tiên từng được phát hành ở brasil năm 1979 nh... | [
"telejogo",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"có",
"nghĩa",
"là",
"trò",
"chơi",
"truyền",
"hình",
"là",
"một",
"máy",
"chơi",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"tại",
"gia",
"chuyên",
"dụng",
"thế",
"hệ",
"đầu",
"tiên",
"do",
"hai",
"hãng",
"philco",
"và",
"... |
phủ riêng biệt từ thời liên xô cũ tìm thông tin về số phận của wallenberg người em cùng mẹ khác cha của raoul wallenberg giáo sư guy von dardel một nhà vật lý học nổi tiếng của cern đã nghỉ hưu đã dành mọi công sức để tìm hiểu số phận của anh mình ông đã sang liên xô khoảng 50 lần để thảo luận và điều tra trong đó có v... | [
"phủ",
"riêng",
"biệt",
"từ",
"thời",
"liên",
"xô",
"cũ",
"tìm",
"thông",
"tin",
"về",
"số",
"phận",
"của",
"wallenberg",
"người",
"em",
"cùng",
"mẹ",
"khác",
"cha",
"của",
"raoul",
"wallenberg",
"giáo",
"sư",
"guy",
"von",
"dardel",
"một",
"nhà",
"vật... |
xorides carinifrons là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"xorides",
"carinifrons",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
chiến tranh đông la mã-bulgaria chiến tranh đông la mã-bungaria là một loạt các cuộc xung đột giữa đông la mã và bulgaria bắt đầu từ khi những người bulgars đầu tiên định cư tại bán đảo balkan trong thế kỷ thứ 5 và tăng cường với việc mở rộng đế chế bungari về phía tây nam sau năm 680 đông la mã và bulgaria tiếp tục xu... | [
"chiến",
"tranh",
"đông",
"la",
"mã-bulgaria",
"chiến",
"tranh",
"đông",
"la",
"mã-bungaria",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"giữa",
"đông",
"la",
"mã",
"và",
"bulgaria",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"khi",
"những",
"người",
"bulgars",
"đầu",
... |
hemianemia fulva là một loài dương xỉ trong họ anemiaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"hemianemia",
"fulva",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"anemiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"f",
"reed",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
podranea ricolasiana là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được sprague miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"podranea",
"ricolasiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"sprague",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
john leslie cầu thủ bóng đá john alexander leslie sinh ngày 25 tháng 10 năm 1955 là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người anh ông được biết đến nhiều nhất khi thi đấu cho wimbledon nơi ông trải qua 8 năm trước khi rời câu lạc bộ ông là thành viên cuối cùng trong đội hình thi đấu tại football league năm 1977 sau đ... | [
"john",
"leslie",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"john",
"alexander",
"leslie",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"năm",
"1955",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"anh",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
... |
philobota arabella là một loài bướm đêm thuộc họ oecophoridae nó được tìm thấy ở rừng tự nhiên cây cỏ khô của victoria sải cánh dài khoảng 25 mm con trưởng thành bay vào tháng 9 và tháng 10 == liên kết ngoài == bullet australian insects bullet australian faunal directory | [
"philobota",
"arabella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"oecophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"rừng",
"tự",
"nhiên",
"cây",
"cỏ",
"khô",
"của",
"victoria",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"25",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thàn... |
richview illinois richview là một làng thuộc quận washington tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 253 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 308 người bullet năm 2010 253 người == xem thêm == bullet american finder | [
"richview",
"illinois",
"richview",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"washington",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"253",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
... |
tim sẽ không chết trong phần trung tâm của một vùng nhồi máu lớn tuy nhiên nơi hầu như không có mạch bên các cơ tim sẽ chết === nhồi máu dưới màng trong tim === các cơ ở dưới màng trong tim thường xuyên trở thành thiếu máu ngay cả khi không có thiếu máu bề mặt cơ tim bời vì cơ dưới màng trong tim có nhu cầu oxy cao hơn... | [
"tim",
"sẽ",
"không",
"chết",
"trong",
"phần",
"trung",
"tâm",
"của",
"một",
"vùng",
"nhồi",
"máu",
"lớn",
"tuy",
"nhiên",
"nơi",
"hầu",
"như",
"không",
"có",
"mạch",
"bên",
"các",
"cơ",
"tim",
"sẽ",
"chết",
"===",
"nhồi",
"máu",
"dưới",
"màng",
"tro... |
nó lại cô lập bộ phận người đó một điều cấm kỵ đã được chấp nhận ở một nhóm người hay một bộ lạc có thể làm cho họ gắn kết với nhau hơn giúp nhóm người đó nổi bật giữa những nhóm người khác và tạo nên chất riêng cho nhóm người đó nghĩa của từ tiếng anh taboo còn được mở rộng hơn trong ngành khoa học xã hội để chỉ những... | [
"nó",
"lại",
"cô",
"lập",
"bộ",
"phận",
"người",
"đó",
"một",
"điều",
"cấm",
"kỵ",
"đã",
"được",
"chấp",
"nhận",
"ở",
"một",
"nhóm",
"người",
"hay",
"một",
"bộ",
"lạc",
"có",
"thể",
"làm",
"cho",
"họ",
"gắn",
"kết",
"với",
"nhau",
"hơn",
"giúp",
... |
hậu cần quân khu 2013-2017 nay là cục trưởng cục doanh trại 2017-nay bullet đoàn quốc việt thiếu tướng 2019 bí thư đảng ủy phó tham mưu trưởng quân khu 1 2017-nay bullet nguyễn thắng xuân thiếu tướng 2019 chủ nhiệm chính trị quân khu 2 1 2019-nay bullet nguyễn đăng khải thiếu tướng nhận ngày 19-12-2019 tại bộ quốc phòn... | [
"hậu",
"cần",
"quân",
"khu",
"2013-2017",
"nay",
"là",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"doanh",
"trại",
"2017-nay",
"bullet",
"đoàn",
"quốc",
"việt",
"thiếu",
"tướng",
"2019",
"bí",
"thư",
"đảng",
"ủy",
"phó",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"khu",
"1",
"2017-n... |
rosa calva là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được franch sav boulenger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"rosa",
"calva",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"sav",
"boulenger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
riccardia bongeriana là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được hewson mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"riccardia",
"bongeriana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"hewson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
con đường không thể chịu được sức nặng của xe tăng nữa thay vào đó peiper đã cho đơn vị đi vòng qua bằng cách tiến về khu vực giao lộ ở baugnez gần thành phố malmedy bỉ == giao lộ baugnez == vào giữa trưa ngày 17 tháng 12 năm 1944 kampfgruppe peiper tiến về giao lộ baugnez cách thành phố malmedy hai dặm về phía đông na... | [
"con",
"đường",
"không",
"thể",
"chịu",
"được",
"sức",
"nặng",
"của",
"xe",
"tăng",
"nữa",
"thay",
"vào",
"đó",
"peiper",
"đã",
"cho",
"đơn",
"vị",
"đi",
"vòng",
"qua",
"bằng",
"cách",
"tiến",
"về",
"khu",
"vực",
"giao",
"lộ",
"ở",
"baugnez",
"gần",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.