text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cảnh khó khăn === tình nghệ sĩ 1 === tình nghệ sĩ 1 là đêm nhạc đầu tiên diễn ra tại phòng trà không tên mà cô thực hiện với sự tham gia của hàng loạt ca sĩ nổi tiếng phương thanh quang linh lý hải quang lê lê hiếu dương triệu vũ hiền thục uyên linh giang hồng ngọc quốc thiên bùi anh tuấn và các nghệ sĩ hài hồng nga ch... | [
"cảnh",
"khó",
"khăn",
"===",
"tình",
"nghệ",
"sĩ",
"1",
"===",
"tình",
"nghệ",
"sĩ",
"1",
"là",
"đêm",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"tại",
"phòng",
"trà",
"không",
"tên",
"mà",
"cô",
"thực",
"hiện",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"hàng... |
callobius olympus là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi callobius callobius olympus được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1947 | [
"callobius",
"olympus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"callobius",
"callobius",
"olympus",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
hyalinobatrachium duranti là một loài ếch trong họ centrolenidae chúng là loài đặc hữu của venezuela trong tiếng tây ban nha nó được gọi là ranita de cristal de durant các môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới và sông tình trạng bảo tồn của nó hiện chưa đủ thông tin == nguồn == bu... | [
"hyalinobatrachium",
"duranti",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"centrolenidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"venezuela",
"trong",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"ranita",
"de",
"cristal",
"de",
"durant",
... |
chaetomitrium lauterbachii là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"chaetomitrium",
"lauterbachii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
=== kể từ năm 1845 đã có tổng cộng 34 người do thái đã phục vụ trong thượng viện bao gồm 14 thượng nghị sĩ judah p benjamin là thượng nghĩ sĩ người do thái đầu tiên của nghị viện và sau đó làm bộ trưởng chiến tranh liên bang và ngoại trưởng hoa kỳ trong cuộc nội chiến rahm emanuel từng là tổng tham mưu cho tổng thống b... | [
"===",
"kể",
"từ",
"năm",
"1845",
"đã",
"có",
"tổng",
"cộng",
"34",
"người",
"do",
"thái",
"đã",
"phục",
"vụ",
"trong",
"thượng",
"viện",
"bao",
"gồm",
"14",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"judah",
"p",
"benjamin",
"là",
"thượng",
"nghĩ",
"sĩ",
"người",
"do... |
rufoclanis fulgurans là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở xavan khô và vùng cây bụi từ zimbabwe tới tanzania và miền đông kenya chiều dài cánh trước khoảng 22–32 mm đối với con đực và khoảng 40 mm đối với con cái cánh trước màu nâu hơi hồng nhạt | [
"rufoclanis",
"fulgurans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"xavan",
"khô",
"và",
"vùng",
"cây",
"bụi",
"từ",
"zimbabwe",
"tới",
"tanzania",
"và",
"miền",
"đông",
"kenya",
"chiều",
"dài",
"cánh",
... |
pseudeuophrys vafra là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi pseudeuophrys pseudeuophrys vafra được john blackwall miêu tả năm 1867 | [
"pseudeuophrys",
"vafra",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pseudeuophrys",
"pseudeuophrys",
"vafra",
"được",
"john",
"blackwall",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1867"
] |
chillania pusilla là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được roiv mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"chillania",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"roiv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
chabriosoma quadrimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được mohamedsaid miêu tả khoa học năm 2000 | [
"chabriosoma",
"quadrimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"mohamedsaid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
lobocleta peralbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lobocleta",
"peralbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
eucereon arenosa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eucereon",
"arenosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
platycerus kawadai là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1982 | [
"platycerus",
"kawadai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
leonurus cardiaca là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"leonurus",
"cardiaca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
nymphula unguicalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"nymphula",
"unguicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
12047 hideomitani 1997 gx3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 4 năm 1997 bởi k endate và k watanabe ở kitami == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12047 hideomitani | [
"12047",
"hideomitani",
"1997",
"gx3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"1997",
"bởi",
"k",
"endate",
"và",
"k",
"watanabe",
"ở",
"kitami",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoà... |
cao thắng 1864 – 1893 là một trợ thủ đắc lực của phan đình phùng và là một chỉ huy xuất sắc trong cuộc khởi nghĩa hương khê 1885-1896 trong lịch sử việt nam ở cuối thế kỷ 19 == thân thế và sự nghiệp == ông sinh ra trong một gia đình nông dân ở xã sơn lễ huyện hương sơn tỉnh hà tĩnh năm giáp tuất 1874 khi mới 10 tuổi ca... | [
"cao",
"thắng",
"1864",
"–",
"1893",
"là",
"một",
"trợ",
"thủ",
"đắc",
"lực",
"của",
"phan",
"đình",
"phùng",
"và",
"là",
"một",
"chỉ",
"huy",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"hương",
"khê",
"1885-1896",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
... |
hakkâri tỉnh hakkâri là một tỉnh ở góc đông nam của thổ nhĩ kỳ tiếp giáp với hai quốc gia iraq giáp các tỉnh dohuk và erbil và iran giáp tỉnh tây azerbaijan tỉnh lỵ là hakkâri tỉnh này có diện tích 7 121 km² và dân số là 272 566 người ước tính năm 2006 năm 2000 tỉnh này có dân số là 236 581 người người kurd chiếm đa số... | [
"hakkâri",
"tỉnh",
"hakkâri",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"góc",
"đông",
"nam",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"hai",
"quốc",
"gia",
"iraq",
"giáp",
"các",
"tỉnh",
"dohuk",
"và",
"erbil",
"và",
"iran",
"giáp",
"tỉnh",
"tây",
"azerbaija... |
vườn quốc gia và khu bảo tồn cồn cát lớn là một vườn quốc gia của hoa kỳ nằm ở thung lũng san luis nằm trong các bộ phận của quận alamosa và saguache colorado hoa kỳ ban đầu vườn quốc gia này được thành lập ra như là đài tưởng niệm quốc gia cồn cát lớn vào ngày 17 tháng 3 năm 1932 sau đó nó được thành lập theo một đạo ... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"và",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"cồn",
"cát",
"lớn",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nằm",
"ở",
"thung",
"lũng",
"san",
"luis",
"nằm",
"trong",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"quận",
"alamosa",
"và",
"saguache"... |
les rivières-henruel là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 120 mét trên mực nước biển | [
"les",
"rivières-henruel",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"120",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biể... |
fontaine-bonneleau là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 85 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"fontaine-bonneleau",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"85",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==... |
chrysolina lucidicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được küster miêu tả khoa học năm 1845 | [
"chrysolina",
"lucidicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"küster",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1845"
] |
nghi phong nghi xuân nghi phong chữ hán giản thể 宜丰县 âm hán việt nghi phong huyện là một huyện thuộc địa cấp thị nghi xuân tỉnh giang tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 1934 11 ki-lô-mét vuông dân số năm 2002 là 272 000 người mã số bưu chính của huyện nghi phong là 336300 mã vùng điện thoại là 0795 ... | [
"nghi",
"phong",
"nghi",
"xuân",
"nghi",
"phong",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"宜丰县",
"âm",
"hán",
"việt",
"nghi",
"phong",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"nghi",
"xuân",
"tỉnh",
"giang",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân... |
lãi suất là tỷ lệ mà theo đó tiền lãi được người vay trả cho việc sử dụng tiền mà họ vay từ một người cho vay cụ thể lãi suất i m là phần trăm tiền gốc p phải trả cho một số lượng nhất định của thời gian m mỗi thời kỳ thường được tính theo năm ví dụ một công ty nhỏ vay vốn từ một ngân hàng để mua tài sản mới cho doanh ... | [
"lãi",
"suất",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"mà",
"theo",
"đó",
"tiền",
"lãi",
"được",
"người",
"vay",
"trả",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"tiền",
"mà",
"họ",
"vay",
"từ",
"một",
"người",
"cho",
"vay",
"cụ",
"thể",
"lãi",
"suất",
"i",
"m",
"là",
"phần",
"tr... |
vớt 157 người sống sót từ chiếc tàu buôn ss llandaff castle vốn bị đắm về phía đông nam lourenço marques mozambique do trúng hai quả ngư lôi phóng từ tàu ngầm u-boat đức u-177 === 1943 === vào ngày 1 tháng 3 1943 catterick cùng các tàu khu trục và tham gia thành phần hộ tống cho đoàn tàu ws26 trong hành trình từ durban... | [
"vớt",
"157",
"người",
"sống",
"sót",
"từ",
"chiếc",
"tàu",
"buôn",
"ss",
"llandaff",
"castle",
"vốn",
"bị",
"đắm",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"lourenço",
"marques",
"mozambique",
"do",
"trúng",
"hai",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"phóng",
"từ",
"tàu",
"ngầm",... |
và nhiều tàu hộ tống được rút bớt vào mùa hè tuy nhiên đến mùa thu phía đức bắt đầu áp dụng chiến thuật mới tấn công hàng loạt với một số lượng lớn tàu ngầm u-boat mang biệt danh bầy sói wolfpack vào ngày 16 tháng 9 trong chuyến tuần tra đầu tiên cùng một đội đặc nhiệm tấn công tại khu vực vịnh biscay st croix đã đi đế... | [
"và",
"nhiều",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"được",
"rút",
"bớt",
"vào",
"mùa",
"hè",
"tuy",
"nhiên",
"đến",
"mùa",
"thu",
"phía",
"đức",
"bắt",
"đầu",
"áp",
"dụng",
"chiến",
"thuật",
"mới",
"tấn",
"công",
"hàng",
"loạt",
"với",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
... |
bonner springs kansas bonner springs là một thành phố thuộc quận wyandotte tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 7314 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 6768 người bullet năm 2010 7314 người == xem thêm == bullet american finder | [
"bonner",
"springs",
"kansas",
"bonner",
"springs",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"wyandotte",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"7314",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
... |
idalia gumbs britannia idalia gumbs nhũ danh carter 17 tháng 6 năm 1933 11 tháng 9 năm 2000 là một chính trị gia người anguilla bà là người phụ nữ đầu tiên đảm nhận 1 chức vụ trong nhà hội anguilla gumbs được sinh ra ở sandy hill anguilla là con gái của ashton murray carter và mary m chance bà được đặt tên cho hội đồng... | [
"idalia",
"gumbs",
"britannia",
"idalia",
"gumbs",
"nhũ",
"danh",
"carter",
"17",
"tháng",
"6",
"năm",
"1933",
"11",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"anguilla",
"bà",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đầu",
"tiên",
... |
điện địa nhiệt khá thấp vào khoảng 10-23% bởi vì dòng địa nhiệt lỏng không thể nào đạt đến nhiệt độ hơi nước cao từ nồi nung định luật khí địa nhiệt giới hạn hiệu quả của những động cơ nhiệt trong quá trình chiết lấy năng lượng hữu ích nguồn nhiệt thải ra bị lãng phí trừ khi nó được dùng trực tiếp ở vùng đó ví dụ như n... | [
"điện",
"địa",
"nhiệt",
"khá",
"thấp",
"vào",
"khoảng",
"10-23%",
"bởi",
"vì",
"dòng",
"địa",
"nhiệt",
"lỏng",
"không",
"thể",
"nào",
"đạt",
"đến",
"nhiệt",
"độ",
"hơi",
"nước",
"cao",
"từ",
"nồi",
"nung",
"định",
"luật",
"khí",
"địa",
"nhiệt",
"giới",... |
ưu tiên để triều đình có kế hoạch hỗ trợ quân phí quân trang trong thời chiến theo đó vương hầu quân sẽ được ưu tiên viện trợ trước sau đó mới đến sương quân số lượng tư binh của các quý tộc thay đổi theo từng thời kỳ khi chiến tranh với ngoại bang nổ ra vua trần sẽ ra chiếu lệnh cho phép các quý tộc tăng cường chiêu b... | [
"ưu",
"tiên",
"để",
"triều",
"đình",
"có",
"kế",
"hoạch",
"hỗ",
"trợ",
"quân",
"phí",
"quân",
"trang",
"trong",
"thời",
"chiến",
"theo",
"đó",
"vương",
"hầu",
"quân",
"sẽ",
"được",
"ưu",
"tiên",
"viện",
"trợ",
"trước",
"sau",
"đó",
"mới",
"đến",
"sươ... |
cestrum polyanthum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được sendtn mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"cestrum",
"polyanthum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"sendtn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
chuyển động trong một quá trình khuếch tán chậm không bao giờ đạt được tốc độ lớn vì vậy các ống này không tạo ra tia âm cực thay vào đó họ tạo ra một luồng phát sáng đầy màu sắc như trong ánh sáng neon hiện đại gây ra khi các electron tấn công các nguyên tử khí kích thích các electron quỹ đạo của chúng lên mức năng lư... | [
"chuyển",
"động",
"trong",
"một",
"quá",
"trình",
"khuếch",
"tán",
"chậm",
"không",
"bao",
"giờ",
"đạt",
"được",
"tốc",
"độ",
"lớn",
"vì",
"vậy",
"các",
"ống",
"này",
"không",
"tạo",
"ra",
"tia",
"âm",
"cực",
"thay",
"vào",
"đó",
"họ",
"tạo",
"ra",
... |
staurodesmus subvalidus là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurodesmus | [
"staurodesmus",
"subvalidus",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurodesmus"
] |
dimorphanthera albida là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"dimorphanthera",
"albida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"f",
"stevens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
berberis jobii là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được orsi mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"berberis",
"jobii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"orsi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
vào bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào và ra lệnh trả lại tất cả tài sản bị tịch thu tuy nhiên một số đã biến mất trong giám định liên bang và sau đó xuất hiện trên thị trường ông được phép tiếp tục hoạt động ngân hàng của mình mà không bị cản trở nào ông đã phát hành một số bộ tiền xu và tiền giấy nhân danh ngân hàng h... | [
"vào",
"bất",
"kỳ",
"hoạt",
"động",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"nào",
"và",
"ra",
"lệnh",
"trả",
"lại",
"tất",
"cả",
"tài",
"sản",
"bị",
"tịch",
"thu",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"đã",
"biến",
"mất",
"trong",
"giám",
"định",
"liên",
"bang",
"và",
"sau... |
có thành công lâu dài và mang tính quốc tế ảnh hưởng trực tiếp tới những thế hệ britpop sau đó nhu the boo radleys ocean colour scene và cast britpop góp phần đưa alternative rock trở nên phổ biến và tạo nên nền tảng cho phong trào phổ biến văn hóa anh sau này cool britannia dù có được những thành công lớn ở nước ngoài... | [
"có",
"thành",
"công",
"lâu",
"dài",
"và",
"mang",
"tính",
"quốc",
"tế",
"ảnh",
"hưởng",
"trực",
"tiếp",
"tới",
"những",
"thế",
"hệ",
"britpop",
"sau",
"đó",
"nhu",
"the",
"boo",
"radleys",
"ocean",
"colour",
"scene",
"và",
"cast",
"britpop",
"góp",
"p... |
sao biển bắc thái bình dương asterias amurensis còn được gọi là sao biển bắc thái bình dương là một loài sao biển có nguồng gốc ở bờ biển phía bắc trung quốc hàn quốc nga và nhật bản loài này đã được giới thiệu đến các khu vực đại dương của tasmania nam úc alaska quần đảo aleutian một phần của châu âu và maine ăn được | [
"sao",
"biển",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"asterias",
"amurensis",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"sao",
"biển",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"là",
"một",
"loài",
"sao",
"biển",
"có",
"nguồng",
"gốc",
"ở",
"bờ",
"biển",
"phía",
"bắc",
"trung",
"qu... |
philipp carl von canstein philipp carl christian freiherr von canstein 4 tháng 2 năm 1804 tại eschwege – 5 tháng 11 năm 1877 tại kassel là một sĩ quan quân đội phổ đã được thăng đến cấp bậc thượng tướng bộ binh và được nhận huân chương quân công cao quý nhất của phổ với lá sồi ông từng tham chiến trong cuộc chiến tranh... | [
"philipp",
"carl",
"von",
"canstein",
"philipp",
"carl",
"christian",
"freiherr",
"von",
"canstein",
"4",
"tháng",
"2",
"năm",
"1804",
"tại",
"eschwege",
"–",
"5",
"tháng",
"11",
"năm",
"1877",
"tại",
"kassel",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội",
"... |
swartzia cowanii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được steyerm miêu tả khoa học đầu tiên | [
"swartzia",
"cowanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phần để giúp anh thoát khỏi hội chứng giảm chú ý sau khi giải nghệ vào năm 2016 anh nói lý do duy nhất mà tôi xuống nước là vì mẹ tôi muốn tôi tìm hiểu làm thế nào để bơi cùng các chị em bản thân tôi cũng yêu thích môn thể thao này và tôi đã quyết định để học bơi khi phelps lên lớp sáu anh được chẩn đoán rối loạn thiếu... | [
"phần",
"để",
"giúp",
"anh",
"thoát",
"khỏi",
"hội",
"chứng",
"giảm",
"chú",
"ý",
"sau",
"khi",
"giải",
"nghệ",
"vào",
"năm",
"2016",
"anh",
"nói",
"lý",
"do",
"duy",
"nhất",
"mà",
"tôi",
"xuống",
"nước",
"là",
"vì",
"mẹ",
"tôi",
"muốn",
"tôi",
"tì... |
gwangmyeong là thành phố thuộc tỉnh gyeonggi hàn quốc thành phố có diện tích 38 5 km2 dân số là 341 671 người năm 2002 thành phố này giáp seoul về hướng bắc và đông bắc giáp anyang về phía đông và nam giáp siheung về phía tây nam | [
"gwangmyeong",
"là",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"tỉnh",
"gyeonggi",
"hàn",
"quốc",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"38",
"5",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"341",
"671",
"người",
"năm",
"2002",
"thành",
"phố",
"này",
"giáp",
"seoul",
"về",
"hướng",
"bắ... |
nucras scalaris là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được laurent mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"nucras",
"scalaris",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"laurent",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
colobothea lineatocollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"colobothea",
"lineatocollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
apertochrysa nautarum là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được tillyard miêu tả năm 1917 | [
"apertochrysa",
"nautarum",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"tillyard",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1917"
] |
giới tuyến tạm thời cụ nguyễn văn ngợi được mặt trận liên việt nam bộ và ban chấp hành trung ương cao đài cứu quốc bố trí ở lại và chuyển vùng sang tỉnh bến tre để củng cố hội thánh cao đài phái tiên thiên để bước vào cuộc chiến đấu mới đầy cam go và gian khổ === chống mỹ diệm === hiệp định giơ-ne-vơ vừa được ký kết ch... | [
"giới",
"tuyến",
"tạm",
"thời",
"cụ",
"nguyễn",
"văn",
"ngợi",
"được",
"mặt",
"trận",
"liên",
"việt",
"nam",
"bộ",
"và",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"cao",
"đài",
"cứu",
"quốc",
"bố",
"trí",
"ở",
"lại",
"và",
"chuyển",
"vùng",
"sang",
"tỉ... |
cho thấy bão sản xuất ra gió mạnh lượng mưa lớn và nhiệt độ ấm bất thường === tháng 9 và tháng 10 năm 1996 === ba cơn bão địa trung hải đáng ghi nhận đã phát triển vào năm 1996 bão đầu tiên vào giữa tháng 9 năm 1996 là một cơn lốc xoáy nhiệt đới điển hình ở địa trung hải được phát triển ở quần đảo baleares vào thời điể... | [
"cho",
"thấy",
"bão",
"sản",
"xuất",
"ra",
"gió",
"mạnh",
"lượng",
"mưa",
"lớn",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"ấm",
"bất",
"thường",
"===",
"tháng",
"9",
"và",
"tháng",
"10",
"năm",
"1996",
"===",
"ba",
"cơn",
"bão",
"địa",
"trung",
"hải",
"đáng",
"ghi",
"... |
daddala microdesma là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"daddala",
"microdesma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
league 2009 vòng loại 5 đội bullet các tiểu vương quốc ả rập thống nhất indonesia singapore thái lan ấn độ mỗi hiệp hội có 1 đội tham dự vòng bảng 32 đội bullet 2 đội vượt qua vòng loại bullet 4 đội tham dự nhật bản trung quốc iran hàn quốc ả rập xê út bullet 3 đội tham dự các tiểu vương quốc ả rập thống nhất bullet 2 ... | [
"league",
"2009",
"vòng",
"loại",
"5",
"đội",
"bullet",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"indonesia",
"singapore",
"thái",
"lan",
"ấn",
"độ",
"mỗi",
"hiệp",
"hội",
"có",
"1",
"đội",
"tham",
"dự",
"vòng",
"bảng",
"32",
"đội",... |
dimorphanthera wrightiana là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được koord j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"dimorphanthera",
"wrightiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"koord",
"j",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
chính phủ canada tạm thời xem là khu vực lãnh thổ đặc biệt điều này cũng có nghĩa là phòng hộ sinh của bệnh viện ottawa sẽ trở thành một lãnh thổ quốc tế độc lập không thuộc quyền quản hạt của bất cứ quốc gia nào và em bé được sinh ra trong khu vực lãnh thổ đặc biệt này sẽ mang quốc tịch của mẹ tuy nhiên có nhiều người... | [
"chính",
"phủ",
"canada",
"tạm",
"thời",
"xem",
"là",
"khu",
"vực",
"lãnh",
"thổ",
"đặc",
"biệt",
"điều",
"này",
"cũng",
"có",
"nghĩa",
"là",
"phòng",
"hộ",
"sinh",
"của",
"bệnh",
"viện",
"ottawa",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"quốc",
... |
ochropleura basiclavis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ochropleura",
"basiclavis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
cá răng đao có tên thường gọi là cá cọp piranha loại cá nước ngọt thuộc họ hồng nhung characidae có kích thước to lớn một con cá piranha trưởng thành có kích thước từ 14 đến 26 cm xuất xứ từ miền tây nam brasil piranhas nên có tên gọi là piranha đây là một loài cá hung dữ nguy hiểm với những chiếc răng sắc nhọn == giới... | [
"cá",
"răng",
"đao",
"có",
"tên",
"thường",
"gọi",
"là",
"cá",
"cọp",
"piranha",
"loại",
"cá",
"nước",
"ngọt",
"thuộc",
"họ",
"hồng",
"nhung",
"characidae",
"có",
"kích",
"thước",
"to",
"lớn",
"một",
"con",
"cá",
"piranha",
"trưởng",
"thành",
"có",
"kí... |
trevia nudiflora là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"trevia",
"nudiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
walsura là một chi thực vật thuộc họ meliaceae chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet walsura bonii bullet walsura candollei bullet walsura decipiens bullet walsura dehiscens bullet walsura gardneri bullet walsura monophylla bullet walsura oxycarpa bullet walsura pachycaulon bullet walsur... | [
"walsura",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"meliaceae",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"tuy",
"nhiên",
"danh",
"sách",
"này",
"có",
"thể",
"chưa",
"đủ",
"bullet",
"walsura",
"bonii",
"bullet",
"walsura",
"candollei",
"bullet",
... |
bảo tàng đấu tranh và tử đạo " palace" ở zakopane bảo tàng đấu tranh và tử đạo palace ở zakopane tiếng ba lan muzeum walki i męczeństwa „palace” w zakopanem là một bảo tàng nằm ở tầng hầm của khách sạn palace được xây dựng vào năm 1930 trong nơi trước đây là phòng tra tấn của gestapo trong chiến tranh thế giới ... | [
"bảo",
"tàng",
"đấu",
"tranh",
"và",
"tử",
"đạo",
""",
"palace"",
"ở",
"zakopane",
"bảo",
"tàng",
"đấu",
"tranh",
"và",
"tử",
"đạo",
"palace",
"ở",
"zakopane",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"muzeum",
"walki",
"i",
"męczeństwa",
"„palace”",
"w",
"zakopanem"... |
bomarea callejasiana là một loài thực vật có hoa trong họ alstroemeriaceae loài này được alzate mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"bomarea",
"callejasiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"alstroemeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alzate",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
nam hiện quân khu 9 vẫn còn duy trì đội bóng chuyền và bơi lội đội bơi lội quân khu 9 đáng chú ý với kình ngư quốc tế ánh viên sau này câu lạc bộ bơi lội quân khu 9 đổi tên thành câu lạc bộ bơi lội ánh viên == sân vận động == quân khu 9 thi đấu tại sân vận động quân khu 9 thành phố cần thơ sân vận động thuộc biên chế c... | [
"nam",
"hiện",
"quân",
"khu",
"9",
"vẫn",
"còn",
"duy",
"trì",
"đội",
"bóng",
"chuyền",
"và",
"bơi",
"lội",
"đội",
"bơi",
"lội",
"quân",
"khu",
"9",
"đáng",
"chú",
"ý",
"với",
"kình",
"ngư",
"quốc",
"tế",
"ánh",
"viên",
"sau",
"này",
"câu",
"lạc",
... |
calomicrus selecta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1906 | [
"calomicrus",
"selecta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
tố vần trên cơ sở vế trên cơ sở đối ý theo tổ chức ngôn ngữ thơ ca sự hòa đối là yếu tố tạo sự cân đối nhịp nhàng kiến trúc vững chắc cho tục ngữ hình thức đối đối thanh đối ý tục ngữ có thể có 1 vế chứa 1 phán đoán nhưng cũng có thể có thể gồm nhiều vế chứa nhiều phán đoán các kiểu suy luận liên hệ tương đồng liên hệ ... | [
"tố",
"vần",
"trên",
"cơ",
"sở",
"vế",
"trên",
"cơ",
"sở",
"đối",
"ý",
"theo",
"tổ",
"chức",
"ngôn",
"ngữ",
"thơ",
"ca",
"sự",
"hòa",
"đối",
"là",
"yếu",
"tố",
"tạo",
"sự",
"cân",
"đối",
"nhịp",
"nhàng",
"kiến",
"trúc",
"vững",
"chắc",
"cho",
"tụ... |
washburn illinois washburn là một làng thuộc quận woodford tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1155 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1147 người bullet năm 2010 1155 người == xem thêm == bullet american finder | [
"washburn",
"illinois",
"washburn",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"woodford",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"1155",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
... |
rubus wuzhianus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được l t lu boufford mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"rubus",
"wuzhianus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"t",
"lu",
"boufford",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
steve faulkner stephen andrew faulkner sinh ngày 18 tháng 12 năm 1954 ở sheffield là một cựu cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league ở vị trí trung vệ cho sheffield united stockport county và york city sau đó ông chuyển sang bóng đá non-league với frickley athletic | [
"steve",
"faulkner",
"stephen",
"andrew",
"faulkner",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"năm",
"1954",
"ở",
"sheffield",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung"... |
hạ tầng ngày càng già cỗi và khó khăn về vốn ==== rất nhiều các nhà máy điện đường dây truyền tải và phân phối đã trở nên già cỗi sau 20-30 năm vận hành và được thiết kế để cung cấp điện trong những thời đại trước các công ty điện lực thường có xu hướng giảm thiểu đầu tư vào cơ sở hạ tầng này và rất khó khăn tìm kiếm c... | [
"hạ",
"tầng",
"ngày",
"càng",
"già",
"cỗi",
"và",
"khó",
"khăn",
"về",
"vốn",
"====",
"rất",
"nhiều",
"các",
"nhà",
"máy",
"điện",
"đường",
"dây",
"truyền",
"tải",
"và",
"phân",
"phối",
"đã",
"trở",
"nên",
"già",
"cỗi",
"sau",
"20-30",
"năm",
"vận",
... |
rello là một đô thị ở tỉnh soria castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 33 người | [
"rello",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"soria",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"d... |
cheumatopsyche maculata là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"cheumatopsyche",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
và cướp phá == bùng phát xung đột == vùng đất thung lũng sông amur đã lôi kéo người nga vào cuộc xung đột với nhà thanh năm 1649 đoàn thám hiểm thứ hai do yerofey khabarov chỉ huy được cử đi khabarov đến vùng thượng lưu của sông amur nơi sinh sống của người daur nhận thấy họ đã bỏ hoang làng mạc rời đi để tránh tiếp xú... | [
"và",
"cướp",
"phá",
"==",
"bùng",
"phát",
"xung",
"đột",
"==",
"vùng",
"đất",
"thung",
"lũng",
"sông",
"amur",
"đã",
"lôi",
"kéo",
"người",
"nga",
"vào",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"với",
"nhà",
"thanh",
"năm",
"1649",
"đoàn",
"thám",
"hiểm",
"thứ",
"ha... |
tumidihesma tridentata là một loài ong trong họ colletidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"tumidihesma",
"tridentata",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
điện hòn chén tọa lạc trên núi ngọc trản thuộc làng ngọc hồ phường hương hồ thành phố huế tỉnh thừa thiên huế núi ngọc trản xưa có tên là hương uyển sơn sau mới đổi tên là ngọc trản có nghĩa là chén ngọc dân gian vẫn quen gọi là hòn chén vì nó có liên quan đến giai thoại về vua minh mạng đánh rơi chén ngọc == giai thoạ... | [
"điện",
"hòn",
"chén",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"núi",
"ngọc",
"trản",
"thuộc",
"làng",
"ngọc",
"hồ",
"phường",
"hương",
"hồ",
"thành",
"phố",
"huế",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"núi",
"ngọc",
"trản",
"xưa",
"có",
"tên",
"là",
"hương",
"uyển",
"sơn",
... |
sukhumi tiếng abkhazia aqwa sokhumi sukhumi là thủ phủ của abkhazia một nước cộng hòa độc lập de facto nhưng cộng đồng quốc tế công nhận là một nước cộng hòa tự trị bên trong gruzia thành phố này chịu tổn thất nặng trong xung đột gruzia-abkhazia đầu thập niên 1990 == tên gọi == trong tiếng gruzia tên thành phố được chu... | [
"sukhumi",
"tiếng",
"abkhazia",
"aqwa",
"sokhumi",
"sukhumi",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"abkhazia",
"một",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"độc",
"lập",
"de",
"facto",
"nhưng",
"cộng",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"tự... |
là có địa vị thành công thứ 4 trong khối asean tuy nhiên fsi cảnh báo việt nam rằng còn nằm trong tình trạng cảnh giác vì chỉ cần kinh tế tăng trưởng chậm hay bất ổn chính trị thì mọi thứ đó sẽ còn phụ thuộc vào chỉ số này lên hay xuống năm 2011 quốc gia có số điểm thấp nhất tức quốc gia thành công nhất là phần lan với... | [
"là",
"có",
"địa",
"vị",
"thành",
"công",
"thứ",
"4",
"trong",
"khối",
"asean",
"tuy",
"nhiên",
"fsi",
"cảnh",
"báo",
"việt",
"nam",
"rằng",
"còn",
"nằm",
"trong",
"tình",
"trạng",
"cảnh",
"giác",
"vì",
"chỉ",
"cần",
"kinh",
"tế",
"tăng",
"trưởng",
"... |
ngủ đông ở vùng biến phía nam có độ sâu trên 30m chúng sẽ sống ở biển nam từ ba đến sáu năm tới khi phát dục lại bơi ngược lại biển bắc tìm về dòng sông đúng bến nước xưa nơi nở trứng để đẻ trứng hoàn tất một vòng đời cá bẹ mẹ đẻ trứng vừa nhiều vừa nhanh từ một trăm đến bốn trăm ngàn trứng trong bốn đến mười ngày đẻ x... | [
"ngủ",
"đông",
"ở",
"vùng",
"biến",
"phía",
"nam",
"có",
"độ",
"sâu",
"trên",
"30m",
"chúng",
"sẽ",
"sống",
"ở",
"biển",
"nam",
"từ",
"ba",
"đến",
"sáu",
"năm",
"tới",
"khi",
"phát",
"dục",
"lại",
"bơi",
"ngược",
"lại",
"biển",
"bắc",
"tìm",
"về",
... |
glipa gracillima là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được takakuwa miêu tả khoa học năm 2000 | [
"glipa",
"gracillima",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"takakuwa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
uss hugh w hadley dd-774 uss hugh w hadley dd-774 là một tàu khu trục lớp allen m sumner được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên trung tá hải quân hugh william hadley 1901-1942 tư lệnh đội khu trục vận chuyển 12 tử trận trong trận ... | [
"uss",
"hugh",
"w",
"hadley",
"dd-774",
"uss",
"hugh",
"w",
"hadley",
"dd-774",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"allen",
"m",
"sumner",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
... |
as cannes association sportive de cannes football thường được gọi là as cannes hoặc đơn giản là cannes là một câu lạc bộ bóng đá của hiệp hội pháp có trụ sở tại cannes câu lạc bộ được thành lập năm 1902 với tư cách là một câu lạc bộ thể thao và hiện đang chơi ở championnat national 3 bộ phận thứ năm của bóng đá pháp ca... | [
"as",
"cannes",
"association",
"sportive",
"de",
"cannes",
"football",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"as",
"cannes",
"hoặc",
"đơn",
"giản",
"là",
"cannes",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"của",
"hiệp",
"hội",
"pháp",
"có",
"trụ",
"sở",
... |
arroz con pollo tiếng tây ban nha có nghĩa là cơm gà là một món ăn truyền thống của tây ban nha và mỹ latinh có liên quan mật thiết đến món cơm thập cẩm ở cộng hòa dominica loại đồ ăn này được gọi luân phiên là locrio de pollo và ở saint martin người dân hay gọi arroz con pollo là lokri hoặc locreo có một số cuộc tranh... | [
"arroz",
"con",
"pollo",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cơm",
"gà",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"truyền",
"thống",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"mỹ",
"latinh",
"có",
"liên",
"quan",
"mật",
"thiết",
"đến",
"món",
"cơm",
"thập",... |
khai các giải pháp sản phẩm phần cứng phần mềm nội dung thông tin số mang tính tổng quát toàn ngành tài chính các phần mềm dùng chung và tích hợp giữa các tổ chức chuyên ngành thuộc bộ tài chính các chương trình ứng dụng phục vụ công tác nghiệp vụ cơ quan bộ và các cơ quan tài chính các cấp ở địa phương bullet tổ chức ... | [
"khai",
"các",
"giải",
"pháp",
"sản",
"phẩm",
"phần",
"cứng",
"phần",
"mềm",
"nội",
"dung",
"thông",
"tin",
"số",
"mang",
"tính",
"tổng",
"quát",
"toàn",
"ngành",
"tài",
"chính",
"các",
"phần",
"mềm",
"dùng",
"chung",
"và",
"tích",
"hợp",
"giữa",
"các"... |
những vật thể bay không xác định như kenneth arnold đã thấy chín vật thể mà kenneth arnold đã nói tới chưa hẳn là có hình dạng đĩa bay arnold lúc đầu miêu tả và vẽ hình tám vật thể mỏng phẳng phía đầu thuôn tròn còn phía sau vát cụt trở thành một điểm xem kenneth arnold để thấy hình vẽ và các miêu tả chi tiết hình vẽ v... | [
"những",
"vật",
"thể",
"bay",
"không",
"xác",
"định",
"như",
"kenneth",
"arnold",
"đã",
"thấy",
"chín",
"vật",
"thể",
"mà",
"kenneth",
"arnold",
"đã",
"nói",
"tới",
"chưa",
"hẳn",
"là",
"có",
"hình",
"dạng",
"đĩa",
"bay",
"arnold",
"lúc",
"đầu",
"miêu"... |
hedysarum branthii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được trautv c a mey miêu tả khoa học đầu tiên | [
"hedysarum",
"branthii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"trautv",
"c",
"a",
"mey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lệnh cấm để tấn công chris sau khi thất bại trong việc lấy một cuộn băng lén lút lời thú nhận được đánh giá cao từ chris esposito di chuyển để làm một vụ kiện chống lại anh ta robbie vào nhà của chris và tìm thấy nội dung khiêu dâm đồng tính trong các dấu trang internet của mình pastor boyd đối mặt với chris với một đi... | [
"lệnh",
"cấm",
"để",
"tấn",
"công",
"chris",
"sau",
"khi",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"lấy",
"một",
"cuộn",
"băng",
"lén",
"lút",
"lời",
"thú",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"từ",
"chris",
"esposito",
"di",
"chuyển",
"để",
"làm",
"một",
... |
myristica polyantha là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của papua new guinea == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 myristica polyantha 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"myristica",
"polyantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myristicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"... |
shabla huyện shabla là một huyện thuộc tỉnh dobrich bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 6380 người | [
"shabla",
"huyện",
"shabla",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"dobrich",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"là",
"6380",
"người"
] |
chamaecrista vauthieri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chamaecrista",
"vauthieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"h",
"s",
"irwin",
"barneby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
feuilleea feuilleei là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được dc kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"feuilleea",
"feuilleei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
Người Việt Nam họ Mai nổi tiếng . Nhân Vật Nổi Tiếng Mọ Mai . Cổ Đại . - Mai An Tiêm ( thế kỷ 3 TCN ) , nhân vật truyền thuyết thời Hùng Vương có công khai phá đất Nga Sơn , hiện vẫn còn tồn tại dòng họ Mai tại Nga Sơn , Thanh Hoá . | [
"Người",
"Việt",
"Nam",
"họ",
"Mai",
"nổi",
"tiếng",
".",
"Nhân",
"Vật",
"Nổi",
"Tiếng",
"Mọ",
"Mai",
".",
"Cổ",
"Đại",
".",
"-",
"Mai",
"An",
"Tiêm",
"(",
"thế",
"kỷ",
"3",
"TCN",
")",
",",
"nhân",
"vật",
"truyền",
"thuyết",
"thời",
"Hùng",
"Vươ... |
coendou bicolor là một loài động vật có vú trong họ erethizontidae bộ gặm nhấm loài này được tschudi mô tả năm 1844 == phân loài == bullet c b bicolor bullet c b quichua bullet c b richardsoni bullet c b simonsi | [
"coendou",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"erethizontidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"tschudi",
"mô",
"tả",
"năm",
"1844",
"==",
"phân",
"loài",
"==",
"bullet",
"c",
"b",
"bicolor",
"bullet",
... |
acronicta melanocephala là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acronicta",
"melanocephala",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
f k anzhi makhachkala fc anzhi makhachkala thường được gọi đơn giản là anzhi là một câu lạc bộ bóng đá nga có trụ sở tại makhachkala thủ đô của cộng hòa dagestan được thành lập vào năm 1991 câu lạc bộ hiện đang thi đấu tại giải bóng đá quốc gia nga anzhi thi đấu tại giải bóng đá ngoại hạng nga từ năm 2000 nhưng bị xuốn... | [
"f",
"k",
"anzhi",
"makhachkala",
"fc",
"anzhi",
"makhachkala",
"thường",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"anzhi",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"nga",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"makhachkala",
"thủ",
"đô",
"của",
"cộng",
"hòa",
"da... |
quận gila arizona quận gila là một quận thuộc tiểu bang arizona hoa kỳ theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"gila",
"arizona",
"quận",
"gila",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"arizona",
"hoa",
"kỳ",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"ngư... |
dicranum boivinianum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được besch müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"dicranum",
"boivinianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"besch",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
antonio josé de sucre 1795-1830 là chính trị gia người venezuela ông là người bạn của simon bolivar và là tướng quân đội ông làm tổng thống peru 25 ngày trong năm 1823 sau đó ông kế nhiệm simon bolívar làm tổng thống bolivia từ năm 1825 đến năm 1828 ông bị ám sát năm 1830 ở colombia | [
"antonio",
"josé",
"de",
"sucre",
"1795-1830",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"venezuela",
"ông",
"là",
"người",
"bạn",
"của",
"simon",
"bolivar",
"và",
"là",
"tướng",
"quân",
"đội",
"ông",
"làm",
"tổng",
"thống",
"peru",
"25",
"ngày",
"trong",
"n... |
cirsium aristatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"cirsium",
"aristatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
phương là nhiệt đới và nói chung nóng và ẩm dù ôn hòa nhờ gió mậu dịch đông bắc dọc bờ biển có hai mùa mưa mùa mưa thứ nhất từ tháng 5 tới giữa tháng 8 và mùa mưa thứ hai từ giữa tháng 11 đến giữa tháng 1 === nhân khẩu === nhóm dân tộc lớn nhất là đông ấn gồm 43 5% dân số năm 2002 tiếp sau là những người dòng dõi da đe... | [
"phương",
"là",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"nói",
"chung",
"nóng",
"và",
"ẩm",
"dù",
"ôn",
"hòa",
"nhờ",
"gió",
"mậu",
"dịch",
"đông",
"bắc",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"có",
"hai",
"mùa",
"mưa",
"mùa",
"mưa",
"thứ",
"nhất",
"từ",
"tháng",
"5",
"tới",
"giữa",... |
với bàn cầu cơ trên kênh phát thanh toàn quốc mặc cho sự phản đối dữ dội từ một trong những vị khách của ông jordan maxwell và sự ủng hộ từ những vị khách khác dr bruce goldberg rosemary ellen guiley và jerry edward cornelius vào đúng lúc phát chương trình đang thực hiện thì những sự kiện xúi quẩy liên tục xảy đến với ... | [
"với",
"bàn",
"cầu",
"cơ",
"trên",
"kênh",
"phát",
"thanh",
"toàn",
"quốc",
"mặc",
"cho",
"sự",
"phản",
"đối",
"dữ",
"dội",
"từ",
"một",
"trong",
"những",
"vị",
"khách",
"của",
"ông",
"jordan",
"maxwell",
"và",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"những",
"vị",... |
carsia perpetuata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"carsia",
"perpetuata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
yavuzlar göle yavuzlar là một xã thuộc huyện göle tỉnh ardahan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 123 người | [
"yavuzlar",
"göle",
"yavuzlar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"göle",
"tỉnh",
"ardahan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"123",
"người"
] |
alemannia aachen hay còn gọi là atsv alemannia 1900 là một câu lạc bộ bóng đá đến từ thành phố aachen đức alemannia đã có 3 lần thi đấu tại bundesliga vào cuối những năm 1960 vào cuối năm 2012 đã lâm vào tình trạng phá sản == cầu thủ == === các cựu cầu thủ đáng chú ý === <div class= small === chuyển nhượng === <br> == ... | [
"alemannia",
"aachen",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"atsv",
"alemannia",
"1900",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"đến",
"từ",
"thành",
"phố",
"aachen",
"đức",
"alemannia",
"đã",
"có",
"3",
"lần",
"thi",
"đấu",
"tại",
"bundesliga",
"vào",
"... |
tahtalı niksar tahtalı là một xã thuộc huyện niksar tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 49 người | [
"tahtalı",
"niksar",
"tahtalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"niksar",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"49",
"người"
] |
ceratopetalum gummiferum là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1793 | [
"ceratopetalum",
"gummiferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cunoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1793"
] |
bộ ráng ngón hay còn gọi bộ a diệp danh pháp khoa học schizaeales là một bộ thực vật thuộc lớp polypodiopsida trong ngành thực vật có mạch chúng gồm khoảng 198 loài dương xỉ được ghi nhận vị trí của schizaeales trên cây phát sinh theo catalogue of life | [
"bộ",
"ráng",
"ngón",
"hay",
"còn",
"gọi",
"bộ",
"a",
"diệp",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"schizaeales",
"là",
"một",
"bộ",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"lớp",
"polypodiopsida",
"trong",
"ngành",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"chúng",
"gồm",
"khoảng",
"198"... |
bulbophyllum leptocaulon là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"leptocaulon",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.