text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cis donckieri là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1916
[ "cis", "donckieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
điện thoại dáng trượt đầu tiên bullet 2000 mua lại hãng chế tạo điện thoại bosch bullet 2000 siemens sl45 chiếc điện thoại đầu tiên có khả năng chơi nhạc mp3 và hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài multimediacard bullet 2003 ra mắt siemens sx1 chiếc điện thoại siemens đầu tiên sử dụng hệ điều hành cho điện thoại symbian os đây...
[ "điện", "thoại", "dáng", "trượt", "đầu", "tiên", "bullet", "2000", "mua", "lại", "hãng", "chế", "tạo", "điện", "thoại", "bosch", "bullet", "2000", "siemens", "sl45", "chiếc", "điện", "thoại", "đầu", "tiên", "có", "khả", "năng", "chơi", "nhạc", "mp3", "và...
đang xâu xé nhau đầu dê bị chặt chơi ngải treo cổ thiêu sống bullet mùa thứ tư gánh xiếc quái dị đoạn giới thiệu được thực hiện bằng kỹ thuật cgi với những con hề điên bóp bong bóng những dị nhân hai thân một đầu đầu người mình thú tự đóng đinh vào người đàn bà ba chân và các đồ chơi hình thù kỳ dị ghê rợn như khỉ gào ...
[ "đang", "xâu", "xé", "nhau", "đầu", "dê", "bị", "chặt", "chơi", "ngải", "treo", "cổ", "thiêu", "sống", "bullet", "mùa", "thứ", "tư", "gánh", "xiếc", "quái", "dị", "đoạn", "giới", "thiệu", "được", "thực", "hiện", "bằng", "kỹ", "thuật", "cgi", "với", "...
jean-paul vonderburg sinh ngày 31 tháng 7 năm 1964 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển == đội tuyển bóng đá quốc gia thụy điển == jean-paul vonderburg thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia thụy điển từ năm 1990 đến 1991 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||4||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams
[ "jean-paul", "vonderburg", "sinh", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "1964", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thụy", "điển", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "thụy", "điển", "==", "jean-paul", "vonderburg", "thi", "đấ...
kiêng quan hệ tình dục trong khoảng một tuần khi lấy tinh dịch toàn bộ bộ phận sinh dục và tay người chồng được vệ sinh sạch sẽ sau đó người chồng xuất tinh bằng phương pháp thủ dâm lọc rửa tinh trùng đây là kỹ thuật nhằm mục đích loại bỏ tinh trùng chết tinh tương để thu được mẫu có nhiều tinh trùng khoẻ mạnh để sử dụ...
[ "kiêng", "quan", "hệ", "tình", "dục", "trong", "khoảng", "một", "tuần", "khi", "lấy", "tinh", "dịch", "toàn", "bộ", "bộ", "phận", "sinh", "dục", "và", "tay", "người", "chồng", "được", "vệ", "sinh", "sạch", "sẽ", "sau", "đó", "người", "chồng", "xuất", ...
smicroloba costifascia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "smicroloba", "costifascia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
philaccolus lepidus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1949
[ "philaccolus", "lepidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1949" ]
tiểu thuyết pháp bên thềm thế kỷ xxi nhà xuất bản thành phố hồ chí minh tp hồ chí minh 2001 == thông tin khác về đời tư == gia đình ông phùng văn tửu có 9 anh chị em 5 gái 4 trai cả bốn anh em trai ông đều được đặt tên là phùng văn tửu giáo sư phùng văn tửu là em trai tửu em của cố phó chủ tịch quốc hội việt nam phùng ...
[ "tiểu", "thuyết", "pháp", "bên", "thềm", "thế", "kỷ", "xxi", "nhà", "xuất", "bản", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tp", "hồ", "chí", "minh", "2001", "==", "thông", "tin", "khác", "về", "đời", "tư", "==", "gia", "đình", "ông", "phùng", "văn", ...
princess of china princess of china tạm dịch công chúa trung hoa là bài hát của nhóm nhạc alternative rock đến từ anh coldplay hát với nữ ca sĩ gốc barbados rihanna đây là bài hát thứ mười trong album phòng thu thứ năm của ban nhạc mylo xyloto 2011 princess of china được sáng tác bởi các thành viên của coldplay gồm guy...
[ "princess", "of", "china", "princess", "of", "china", "tạm", "dịch", "công", "chúa", "trung", "hoa", "là", "bài", "hát", "của", "nhóm", "nhạc", "alternative", "rock", "đến", "từ", "anh", "coldplay", "hát", "với", "nữ", "ca", "sĩ", "gốc", "barbados", "rih...
5338 michelblanc 1991 rj5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 9 năm 1991 bởi h e holt ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5338 michelblanc
[ "5338", "michelblanc", "1991", "rj5", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "13", "tháng", "9", "năm", "1991", "bởi", "h", "e", "holt", "ở", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
gì phớt lờ sự phản bác của ông ta lebrun cho rằng quân đoàn xii đang phòng ngự thành công và việc rút khỏi trận địa giữa lúc trận đánh đang nóng hổi sẽ rất khó khăn đồng thời việc đưa toàn bộ quân đoàn và đoàn xe lương của nó qua những con đường gập ghềnh và đầy rừng của vùng thôn quê nằm giữa bazeilles và illy sẽ làm ...
[ "gì", "phớt", "lờ", "sự", "phản", "bác", "của", "ông", "ta", "lebrun", "cho", "rằng", "quân", "đoàn", "xii", "đang", "phòng", "ngự", "thành", "công", "và", "việc", "rút", "khỏi", "trận", "địa", "giữa", "lúc", "trận", "đánh", "đang", "nóng", "hổi", "s...
bắc yên thị trấn bắc yên là thị trấn huyện lỵ của huyện bắc yên tỉnh sơn la việt nam == địa lý == thị trấn bắc yên có vị trí địa lý bullet phía bắc và phía đông giáp xã phiêng ban bullet phía nam giáp xã hồng ngài bullet phía tây giáp xã song pe và xã phiêng ban thị trấn bắc yên có diện tích 8 92 km² dân số là 3 604 ng...
[ "bắc", "yên", "thị", "trấn", "bắc", "yên", "là", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "của", "huyện", "bắc", "yên", "tỉnh", "sơn", "la", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "bắc", "yên", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía",...
conilorpheus herdmani là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được stebbing miêu tả khoa học năm 1905
[ "conilorpheus", "herdmani", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cirolanidae", "loài", "này", "được", "stebbing", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
nước bà trở về đoàn dân ca kịch thuận hải ở quê hương ở đây bà là cố vấn nghệ thuật cho đoàn tiếp tục tham gia dàn dựng những vở mới như bông trắng 1980 bác ai 1982 bà là uỷ viên ban chấp hành hội văn nghệ dân gian việt nam uỷ viên hội nghệ sĩ sân khấu bà có giọng hát hay từng đóng xuất sắc nhiều vai như châu tuấn tron...
[ "nước", "bà", "trở", "về", "đoàn", "dân", "ca", "kịch", "thuận", "hải", "ở", "quê", "hương", "ở", "đây", "bà", "là", "cố", "vấn", "nghệ", "thuật", "cho", "đoàn", "tiếp", "tục", "tham", "gia", "dàn", "dựng", "những", "vở", "mới", "như", "bông", "trắ...
supermarine attacker là một loại máy bay tiêm kích phản lực hải quân một chỗ được chế tạo bởi hãng supermarine cho binh chủng không quân hải quân hoàng gia anh faa thuộc hải quân hoàng gia anh đây là loại máy bay tiêm kích phản lực đầu tiên của faa == thiết kế và phát triển == attacker được phát triển từ một dự án tiêm...
[ "supermarine", "attacker", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "phản", "lực", "hải", "quân", "một", "chỗ", "được", "chế", "tạo", "bởi", "hãng", "supermarine", "cho", "binh", "chủng", "không", "quân", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "...
erik streňo sinh 29 tháng 9 năm 1990 là một tiền đạo bóng đá slovakia hiện tại thi đấu cho 1 fc tatran prešov == sự nghiệp câu lạc bộ == === 1 fc tatran prešov === streňo ra mắt tại fortuna liga cho 1 fc tatran prešov trước mfk ružomberok ngày 16 tháng 7 năm 2016 == liên kết ngoài == bullet fortuna liga profile bullet ...
[ "erik", "streňo", "sinh", "29", "tháng", "9", "năm", "1990", "là", "một", "tiền", "đạo", "bóng", "đá", "slovakia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "1", "fc", "tatran", "prešov", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "===", "1", "fc", ...
rowling đã nói rằng khi bà viết tập đầu tiên của bộ sách bà đã hình dung ra coltrane trong vai hagrid cái tên rubeus trong tiếng latin mang hai nghĩa nghĩa thứ nhất đó là red đỏ và nghĩa thứ hai là of the bramble của đến từ bụi cây rậm rạp cả hai từ này đều nói lên chính xác tướng mạo của hagrid về cái họ hagrid theo t...
[ "rowling", "đã", "nói", "rằng", "khi", "bà", "viết", "tập", "đầu", "tiên", "của", "bộ", "sách", "bà", "đã", "hình", "dung", "ra", "coltrane", "trong", "vai", "hagrid", "cái", "tên", "rubeus", "trong", "tiếng", "latin", "mang", "hai", "nghĩa", "nghĩa", ...
giacometti được bán với giá 141 3 triệu usd lần lượt lập kỷ lục thế giới mới cho một tác phẩm hội họa và điêu khắc bullet 12 tháng 5 trận động đất lớn thứ 2 tại nepal với cường độ 7 3 theo thang độ lớn mô men khiến 153 người thiệt mạng tại nepal 62 người tại ấn độ 1 người tại trung quốc và 2 người tại bangladesh tổng c...
[ "giacometti", "được", "bán", "với", "giá", "141", "3", "triệu", "usd", "lần", "lượt", "lập", "kỷ", "lục", "thế", "giới", "mới", "cho", "một", "tác", "phẩm", "hội", "họa", "và", "điêu", "khắc", "bullet", "12", "tháng", "5", "trận", "động", "đất", "lớn...
crocidura leucodon là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được hermann mô tả năm 1780
[ "crocidura", "leucodon", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "hermann", "mô", "tả", "năm", "1780" ]
plectranthus madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được lam benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "plectranthus", "madagascariensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "lam", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
nửa số loài điểu cầm và động vật có vú của venezuela được tìm thấy trong các khu rừng amazon ở phía nam của con sông orinoco một số loài động vật có vú độc đáo hơn và là loài đặc hữu của venezuela bao gồm khỉ rú khỉ hú chuột lang capybara thú ăn kiến khổng lồ rái cá khổng lồ khỉ nhện bụng trắng ateles belzebuth cáo ăn ...
[ "nửa", "số", "loài", "điểu", "cầm", "và", "động", "vật", "có", "vú", "của", "venezuela", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "khu", "rừng", "amazon", "ở", "phía", "nam", "của", "con", "sông", "orinoco", "một", "số", "loài", "động", "vật", "có", "v...
plukenetia corniculata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1799
[ "plukenetia", "corniculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1799" ]
nhạc anime cho loạt tv anime clannad phát hành tiếp theo trong tháng 10 năm 2007 đĩa nhạc anime thứ ba lần này là dành cho sê-ri tv anime clannad ~after story~ ra mắt trong tháng 11 năm 2008 một album remix ngắn của clannad ~after story~ cũng đã phát hành trong tháng 12 cùng năm những đĩa đơn và album của angel beats a...
[ "nhạc", "anime", "cho", "loạt", "tv", "anime", "clannad", "phát", "hành", "tiếp", "theo", "trong", "tháng", "10", "năm", "2007", "đĩa", "nhạc", "anime", "thứ", "ba", "lần", "này", "là", "dành", "cho", "sê-ri", "tv", "anime", "clannad", "~after", "story~"...
nhiệm vụ dạy học và học trong thời kỳ chiến tranh đế quốc mỹ phá hoại ở miền bắc nghe theo tiếng gọi của đảng nhiều thầy cô giáo trẻ và học sinh hăng hái lên đường nhập ngũ thực hiện tốt phong trào 3 sẵn sàng đi bất cứ nơi đâu tổ quốc cần từ năm 1970 30 6 1997 trường được chia tách thành 2 trường một trường mang tên pt...
[ "nhiệm", "vụ", "dạy", "học", "và", "học", "trong", "thời", "kỳ", "chiến", "tranh", "đế", "quốc", "mỹ", "phá", "hoại", "ở", "miền", "bắc", "nghe", "theo", "tiếng", "gọi", "của", "đảng", "nhiều", "thầy", "cô", "giáo", "trẻ", "và", "học", "sinh", "hăng"...
lại sự áp bức của đế quốc và mọi thế lực khác ngô văn và các đồng chí của ông đã rất vui mừng và phấn khởi khi hơn 30 000 người công nhân mỏ ở hòn gai cẩm phả đã bầu ra thành lập một hội đồng giữa các thợ mỏ để tổ chức chiến dịch xóa mù chữ tham gia vào phong trào cách mạng sau những cuộc càn quét của việt minh ông chạ...
[ "lại", "sự", "áp", "bức", "của", "đế", "quốc", "và", "mọi", "thế", "lực", "khác", "ngô", "văn", "và", "các", "đồng", "chí", "của", "ông", "đã", "rất", "vui", "mừng", "và", "phấn", "khởi", "khi", "hơn", "30", "000", "người", "công", "nhân", "mỏ", ...
castianeira bicolor là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi castianeira castianeira bicolor được eugène simon miêu tả năm 1890
[ "castianeira", "bicolor", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "castianeira", "castianeira", "bicolor", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1890" ]
hieracium czaiense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schischk serg mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "hieracium", "czaiense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schischk", "serg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
trận đồn wagner thứ hai đồn wagner là một đồn lính của quân liên minh miền nam đây là cứ điểm phòng thủ morris island phía nam vùng vịnh charleston ngày 18 tháng 7 năm 1863 trong thời nội chiến hoa kỳ tướng quincy gillmore chỉ huy quân đội liên bang miền bắc tấn công đồn wagner tướng p g t beauregard dẫn quân đến chống...
[ "trận", "đồn", "wagner", "thứ", "hai", "đồn", "wagner", "là", "một", "đồn", "lính", "của", "quân", "liên", "minh", "miền", "nam", "đây", "là", "cứ", "điểm", "phòng", "thủ", "morris", "island", "phía", "nam", "vùng", "vịnh", "charleston", "ngày", "18", ...
xã summit quận erie pennsylvania xã summit là một xã thuộc quận erie tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 6 603 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "summit", "quận", "erie", "pennsylvania", "xã", "summit", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "erie", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "6", "603", "người", "==", "xem", "thêm", "==...
chi trước trừ các vuốt phải xương đai vai hoàn chỉnh các thể trung tâm của ba đốt sống năm xương sườn xương sườn bụng và hai xương mang sừng các xương đỡ cổ đều có thể phục hồi được các hóa thạch bổ sung bao gồm các đoạn xương sườn bụng của cùng mẫu vật này được tìm thấy sau này khi các đội tái kiểm tra địa điểm phát h...
[ "chi", "trước", "trừ", "các", "vuốt", "phải", "xương", "đai", "vai", "hoàn", "chỉnh", "các", "thể", "trung", "tâm", "của", "ba", "đốt", "sống", "năm", "xương", "sườn", "xương", "sườn", "bụng", "và", "hai", "xương", "mang", "sừng", "các", "xương", "đỡ",...
học của pháp thời đó năm 1903 ông nhập cư vào montréal canada nhưng sau đó ít lâu lại chuyển sang cư ngụ ở chicago illinois để làm việc trong phòng thí nghiệm hull tại đây ông cộng tác với bác sĩ người mỹ charles claude guthrie trong việc khâu và cấy ghép các mạch máu cùng cấy ghép các cơ quan năm 1912 carrel đã được t...
[ "học", "của", "pháp", "thời", "đó", "năm", "1903", "ông", "nhập", "cư", "vào", "montréal", "canada", "nhưng", "sau", "đó", "ít", "lâu", "lại", "chuyển", "sang", "cư", "ngụ", "ở", "chicago", "illinois", "để", "làm", "việc", "trong", "phòng", "thí", "ngh...
danh sách nghệ sĩ j-pop dưới đây là danh sách các nghệ sĩ và các nhóm ban nhạc j-pop khởi nguồn bằng sự tiến hóa từ dòng nhạc jazz và được gọi là tân nhạc new music phong cách âm nhạc này tiếp tục phát triển thành cái gọi là city pop tức âm nhạc có bối cảnh đô thị sau này nó lại được gọi là japan-made pop nhạc pop do n...
[ "danh", "sách", "nghệ", "sĩ", "j-pop", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "nghệ", "sĩ", "và", "các", "nhóm", "ban", "nhạc", "j-pop", "khởi", "nguồn", "bằng", "sự", "tiến", "hóa", "từ", "dòng", "nhạc", "jazz", "và", "được", "gọi", "là", "tân"...
chromolaena opadoclinia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "chromolaena", "opadoclinia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "s", "f", "blake", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
gymnostylus signatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "gymnostylus", "signatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
trị transkei == năm 1968 stella sigcau được bầu ở transkei đại diện cho ghế của lusikisiki trước khi trao độc lập stella sigcau đã tổ chức một số danh mục đầu tư bao gồm năng lượng giáo dục và viễn thông stella sigcau là người phụ nữ duy nhất trong nội các của transkei sigcau có mối quan hệ mờ nhạt với thủ tướng kaiser...
[ "trị", "transkei", "==", "năm", "1968", "stella", "sigcau", "được", "bầu", "ở", "transkei", "đại", "diện", "cho", "ghế", "của", "lusikisiki", "trước", "khi", "trao", "độc", "lập", "stella", "sigcau", "đã", "tổ", "chức", "một", "số", "danh", "mục", "đầu",...
scopula umbellaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "umbellaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ipu tiểu vùng ipu là một tiểu vùng thuộc bang ceará brasil tiều vùng này có diện tích 4218 km² dân số năm 2007 là 135081 người
[ "ipu", "tiểu", "vùng", "ipu", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "ceará", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "4218", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "135081", "người" ]
sato shinichi shinichi sato sinh ngày 14 tháng 9 năm 1975 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == shinichi sato đã từng chơi cho cerezo osaka và sagan tosu
[ "sato", "shinichi", "shinichi", "sato", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "9", "năm", "1975", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "shinichi", "sato", "đã", "từng", "chơi", "cho",...
cerrophidion godmani là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "cerrophidion", "godmani", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "lục", "loài", "này", "được", "günther", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
tham dự vòng loại world cup 2022 gặp và vào tháng 11 năm 2021 == liên kết ngoài == bullet đội tuyển bóng đá quốc gia rwanda trên trang chủ của fifa
[ "tham", "dự", "vòng", "loại", "world", "cup", "2022", "gặp", "và", "vào", "tháng", "11", "năm", "2021", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "rwanda", "trên", "trang", "chủ", "của", "fifa" ]
iphitroxena là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1997 bởi bechyne == các loài == chi này gồm các loài bullet iphitroxena multicolor
[ "iphitroxena", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997", "bởi", "bechyne", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "iphitro...
pluchea dioscoridis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "pluchea", "dioscoridis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
coelotes iheyaensis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes iheyaensis được miêu tả năm 2000 bởi shimojana
[ "coelotes", "iheyaensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "coelotes", "coelotes", "iheyaensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2000", "bởi", "shimojana" ]
dùng để khai thác tuyến zurich new york mùa xuân năm 2010 swiss sử dụng máy bay a330-300 vào khai thác đường bay geneva new york cũng như một số đường bay từ zurich đi delhi mumbai dubai và muscat tháng 4-2010 sẽ khai thác trên đường bay từ zurich đi nairobi dar es salaam yaounde và douala === tiếp quản bởi lufthansa =...
[ "dùng", "để", "khai", "thác", "tuyến", "zurich", "new", "york", "mùa", "xuân", "năm", "2010", "swiss", "sử", "dụng", "máy", "bay", "a330-300", "vào", "khai", "thác", "đường", "bay", "geneva", "new", "york", "cũng", "như", "một", "số", "đường", "bay", "...
geranomyia offirmata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "geranomyia", "offirmata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
buguda là một thị xã và là nơi đặt ủy ban khu vực quy hoạch notified area committee của quận ganjam thuộc bang orissa ấn độ == địa lý == buguda có vị trí nó có độ cao trung bình là 84 mét 275 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ buguda có dân số 13 253 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phá...
[ "buguda", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "nơi", "đặt", "ủy", "ban", "khu", "vực", "quy", "hoạch", "notified", "area", "committee", "của", "quận", "ganjam", "thuộc", "bang", "orissa", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "buguda", "có", "vị", "...
charquemont là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == dân số == điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website
[ "charquemont", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", "là", "==", "xem", ...
pittosporum glabratum là một loài thực vật có hoa trong họ pittosporaceae loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "pittosporum", "glabratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pittosporaceae", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
hypnum haldanianum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được grev mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "hypnum", "haldanianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "grev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
sporophila albogularis là một loài chim trong họ thraupidae
[ "sporophila", "albogularis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thraupidae" ]
radara debora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "radara", "debora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tống giang lư tuấn nghĩa để sát hại họ kết quả kéo theo cái chết của lý quỳ ngô dụng và hoa vinh khi vụ việc bị phát giác do tống giang hiện hồn báo mộng cho huy tông dương tiễn và mấy người cùng phe đổ trách nhiệm cho người hầu trực tiếp bỏ thuốc độc cho tống giang và lư tuấn nghĩa và ám hại người này dương tiễn đồng ...
[ "tống", "giang", "lư", "tuấn", "nghĩa", "để", "sát", "hại", "họ", "kết", "quả", "kéo", "theo", "cái", "chết", "của", "lý", "quỳ", "ngô", "dụng", "và", "hoa", "vinh", "khi", "vụ", "việc", "bị", "phát", "giác", "do", "tống", "giang", "hiện", "hồn", "...
kochyerigin di-6 tên định danh ban đầu tskb-11 là một loại má bay tiêm kích hai tầng cánh do liên xô chế tạo vào thập niên 1930 di-6 được phát triển tại tskb với vai trò làm máy bay tiêm kích với khả năng cường kích hạng nhẹ khi được trang bị các loại vũ khí khác nhau động cơ ban đầu đã gặp vấn đề nên phải dùng động cơ...
[ "kochyerigin", "di-6", "tên", "định", "danh", "ban", "đầu", "tskb-11", "là", "một", "loại", "má", "bay", "tiêm", "kích", "hai", "tầng", "cánh", "do", "liên", "xô", "chế", "tạo", "vào", "thập", "niên", "1930", "di-6", "được", "phát", "triển", "tại", "ts...
eupithecia atlanticata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "atlanticata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
szegerdő là một thị trấn thuộc hạt somogy hungary thị trấn này có diện tích 5 46 km² dân số năm 2010 là 230 người mật độ 42 người km²
[ "szegerdő", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "somogy", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "5", "46", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "230", "người", "mật", "độ", "42", "người", "km²" ]
corythalia cincta là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi corythalia corythalia cincta được badcock miêu tả năm 1932
[ "corythalia", "cincta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "corythalia", "corythalia", "cincta", "được", "badcock", "miêu", "tả", "năm", "1932" ]
dennison minnesota dennison là một thành phố thuộc quận goodhue tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 212 người == dân số == bullet dân số năm 2000 168 người bullet dân số năm 2010 212 người == tham khảo == bullet american finder
[ "dennison", "minnesota", "dennison", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "goodhue", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "212", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dâ...
garreta fastiditus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "garreta", "fastiditus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
benshausen là một đô thị tại huyện schmalkalden-meiningen trong bang thüringen nước đức đô thị này có diện tích 24 87 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là người
[ "benshausen", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "huyện", "schmalkalden-meiningen", "trong", "bang", "thüringen", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "24", "87", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "...
lợn hoang đảo timor sus celebensis timoriensis là 1 phân loài của sus celebensis lợn hoang đảo celebes mặc dù được mô tả là một loài riêng biệt nhưng loài này thực sự là một phân loài của lợn hoang đảo celebes phân bố tại quần đảo sunda nhỏ == nguồn == bullet ultimate ungulate
[ "lợn", "hoang", "đảo", "timor", "sus", "celebensis", "timoriensis", "là", "1", "phân", "loài", "của", "sus", "celebensis", "lợn", "hoang", "đảo", "celebes", "mặc", "dù", "được", "mô", "tả", "là", "một", "loài", "riêng", "biệt", "nhưng", "loài", "này", "t...
felipe alves cầu thủ bóng đá sinh 1992 felipe alves sinh ngày 14 tháng 1 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá từ brasil hiện tại anh thi đấu cho tot s c ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia thái lan sorocaba announce former paulista and vitória-ba goalkeeper|publisher=futebol interior|language=pt|date=8 december 2011|accessdat...
[ "felipe", "alves", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "1992", "felipe", "alves", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "1", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "từ", "brasil", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "tot", "s", "c", ...
cơ thạch phủ có thể là bullet quắc thạch phủ 虢石甫 vị vua thứ 12 của nước tây quắc bullet tào thạch phủ 曹石甫 vị vua thứ 10 của nước tào
[ "cơ", "thạch", "phủ", "có", "thể", "là", "bullet", "quắc", "thạch", "phủ", "虢石甫", "vị", "vua", "thứ", "12", "của", "nước", "tây", "quắc", "bullet", "tào", "thạch", "phủ", "曹石甫", "vị", "vua", "thứ", "10", "của", "nước", "tào" ]
vụ tẩy chay murahachibu ở tỉnh shizuoka vụ tẩy chay làng ueno tỉnh shizuoka vụ tẩy chay làng ueno tỉnh shizuoka xảy ra vào năm 1952 tại quận shizuoka nay là làng fujinomiya bị hại sau khi tố cáo hành vi gian lận bầu cử ở đia phương đã bị một bộ phận dân làng tẩy chay vi phạm nhân quyền đối với bị hại và gia đình bị hại...
[ "vụ", "tẩy", "chay", "murahachibu", "ở", "tỉnh", "shizuoka", "vụ", "tẩy", "chay", "làng", "ueno", "tỉnh", "shizuoka", "vụ", "tẩy", "chay", "làng", "ueno", "tỉnh", "shizuoka", "xảy", "ra", "vào", "năm", "1952", "tại", "quận", "shizuoka", "nay", "là", "làn...
trong khi đồng đô la mỹ tăng cường xem hình 1 điều này xảy ra bất chấp sự tập trung mạnh mẽ của cuộc khủng hoảng ở mỹ == trao đổi carry == trao đổi carry tiền tệ là hành vi vay một tiền tệ có lãi suất thấp để mua một tiền tệ khác với lãi suất cao hơn một sự khác biệt lớn trong các lãi suất có thể đem lại lợi nhuận cao ...
[ "trong", "khi", "đồng", "đô", "la", "mỹ", "tăng", "cường", "xem", "hình", "1", "điều", "này", "xảy", "ra", "bất", "chấp", "sự", "tập", "trung", "mạnh", "mẽ", "của", "cuộc", "khủng", "hoảng", "ở", "mỹ", "==", "trao", "đổi", "carry", "==", "trao", "đ...
dombeya tsaratananensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được hochr arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "dombeya", "tsaratananensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "hochr", "arènes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
syrphoctonus robustus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "syrphoctonus", "robustus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bruchidius despicatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1899
[ "bruchidius", "despicatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1899" ]
syphaxia là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1866 bởi baly == các loài == các loài trong chi này gồm bullet syphaxia acroleuea bullet syphaxia maculata bullet syphaxia spectanda
[ "syphaxia", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1866", "bởi", "baly", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "sy...
lerista viduata là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được storr mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "lerista", "viduata", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "storr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
mehmet scholl mehmet tobias scholl tên khai sinh là mehmet tobias yüksel sinh ngày 16 tháng 10 năm 1970 là một huấn luyên viên và cựu cầu thủ bóng đá người đức sở hữu kỹ thuật khả năng kiến tạo và sút phạt tốt scholl là một trong những tượng đài của hùm xám khi thi đấu liên tục cho bayern từ năm 1992 đến 2007 == thống ...
[ "mehmet", "scholl", "mehmet", "tobias", "scholl", "tên", "khai", "sinh", "là", "mehmet", "tobias", "yüksel", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1970", "là", "một", "huấn", "luyên", "viên", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "đức"...
oligosoma zelandicum là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "oligosoma", "zelandicum", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
piper limosum là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được yunck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "piper", "limosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "yunck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
uss wyoming một tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt tên uss wyoming theo tên thung lũng wyoming ở phía đông pennsylvania dọc theo sông susquehanna ba chiếc khác được đặt tên này nhằm vinh danh tiểu bang wyoming bullet uss wyoming 1859 là một tàu xà lúp chân vịt hoạt động dọc theo bờ biển california trong cuộc n...
[ "uss", "wyoming", "một", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "tên", "uss", "wyoming", "theo", "tên", "thung", "lũng", "wyoming", "ở", "phía", "đông", "pennsylvania", "dọc", "theo", "sông", "susquehanna", "ba", "chiếc",...
lưu xuân cải sinh 26 tháng 5 năm 1954 là một sĩ quan cấp cao của quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó tham mưu trưởng quân khu 3 == sự nghiệp == ông phục vụ quân đội nhân dân việt nam trong vòng 44 năm năm 2013 ông được phong quân hàm thiếu tướng phó tham mưu trưởng quân khu 3 quân đội nhân dân việt na...
[ "lưu", "xuân", "cải", "sinh", "26", "tháng", "5", "năm", "1954", "là", "một", "sĩ", "quan", "cấp", "cao", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "hàm", "thiếu", "tướng", "nguyên", "phó", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "khu", "3", "==",...
bóng đá và ca sĩ hòa minzy thừa nhận cô và cầu thủ xứ nghệ đã đường ai nấy đi khiến nhiều người hâm mộ tiếc nuối sau khi chia tay hòa minzy tập trung vào sự nghiệp ca hát cô cũng kiên trì giảm cân để có được thân hình đẹp và tự tin hơn === xâm phạm đời tư nhóm bts === trong một đoạn video ghi lại hậu trường lễ trao giả...
[ "bóng", "đá", "và", "ca", "sĩ", "hòa", "minzy", "thừa", "nhận", "cô", "và", "cầu", "thủ", "xứ", "nghệ", "đã", "đường", "ai", "nấy", "đi", "khiến", "nhiều", "người", "hâm", "mộ", "tiếc", "nuối", "sau", "khi", "chia", "tay", "hòa", "minzy", "tập", "t...
stigmella hamata là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi puplesis và robinson 2000 và được tìm thấy ở peru == liên kết ngoài == bullet nepticulidae và opostegidae of the world
[ "stigmella", "hamata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "puplesis", "và", "robinson", "2000", "và", "được", "tìm", "thấy", "ở", "peru", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ne...
semidalis maculipennis là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1975
[ "semidalis", "maculipennis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "meinander", "miêu", "tả", "năm", "1975" ]
werdenberg huyện huyện werdenberg là một huyện hành chính của thụy sĩ huyện này thuộc bang bang sankt gallen huyện werdenberg có diện tích 206 kilômét vuông dân số theo thống kê của cục thống kê thụy sĩ năm 1999 là 32799 người trung tâm của huyện đóng ở buchs mã của huyện là
[ "werdenberg", "huyện", "huyện", "werdenberg", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "của", "thụy", "sĩ", "huyện", "này", "thuộc", "bang", "bang", "sankt", "gallen", "huyện", "werdenberg", "có", "diện", "tích", "206", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "theo",...
của thiền định stages of meditation xb tháng 3 năm 2001 bullet 25 con đường dẫn tới cuộc sống đầy ý nghiã how to practice the way to a meaningful life xb tháng 5 năm 2001 bullet 26 tâm hồn rộng mở thực hành từ bi trong cuộc sống hàng ngày an open heart practicing compassion in everyday life xb tháng 9 năm 2001 bullet 2...
[ "của", "thiền", "định", "stages", "of", "meditation", "xb", "tháng", "3", "năm", "2001", "bullet", "25", "con", "đường", "dẫn", "tới", "cuộc", "sống", "đầy", "ý", "nghiã", "how", "to", "practice", "the", "way", "to", "a", "meaningful", "life", "xb", "t...
melocactus lemairei là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được monv ex lem miq ex lem mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "melocactus", "lemairei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "monv", "ex", "lem", "miq", "ex", "lem", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
30 phút sau khi nó chìm hai tàu khu trục mỹ tiến đến gần để vớt những người sống sót lúc bình minh tàu đối phương một lần nữa xuất hiện các tàu khu trục nicholas và radford bỏ ngang việc cứu vớt để truy đuổi để tránh một cuộc không kích các tàu khu trục rút lui về phía tulagi mang theo những người được cứu vớt ngoại tr...
[ "30", "phút", "sau", "khi", "nó", "chìm", "hai", "tàu", "khu", "trục", "mỹ", "tiến", "đến", "gần", "để", "vớt", "những", "người", "sống", "sót", "lúc", "bình", "minh", "tàu", "đối", "phương", "một", "lần", "nữa", "xuất", "hiện", "các", "tàu", "khu", ...
cicerbita unicostata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kitam mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "cicerbita", "unicostata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kitam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
air berlin và british airways đã đạt được thỏa thuận liên danh bao gồm một số chuyến bay ở châu âu bắt đầu từ ngày 5 tháng 7 năm 2011 thỏa thuận áp dụng cho các chuyến bay đến hơn 40 điểm đến châu âu do hai hãng hàng không phục vụ giám đốc điều hành joachim hunold đã từ chức vào ngày 1 tháng 9 năm 2011 và được thành cô...
[ "air", "berlin", "và", "british", "airways", "đã", "đạt", "được", "thỏa", "thuận", "liên", "danh", "bao", "gồm", "một", "số", "chuyến", "bay", "ở", "châu", "âu", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "5", "tháng", "7", "năm", "2011", "thỏa", "thuận", "áp", "dụ...
amphelictus secus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "amphelictus", "secus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chuỗi nhà hàng big boy big boy restaurants international llc là một chuỗi nhà hàng mỹ có trụ sở ở warren michigan ở metro detroit frisch s big boy restaurants là một chuỗi nhà hàng có trụ sở ở cincinnati ohio tên gọi big boy thiết kế thẩm mỹ và thực đơn đã được cấp phép trước đây cho một số nhà nhượng quyền trong khu v...
[ "chuỗi", "nhà", "hàng", "big", "boy", "big", "boy", "restaurants", "international", "llc", "là", "một", "chuỗi", "nhà", "hàng", "mỹ", "có", "trụ", "sở", "ở", "warren", "michigan", "ở", "metro", "detroit", "frisch", "s", "big", "boy", "restaurants", "là", ...
xylocopa ocularis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được pérez mô tả khoa học năm 1901
[ "xylocopa", "ocularis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "pérez", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
anisozyga bifuscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisozyga", "bifuscata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xanthorhoe assignaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "assignaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trận phủ hoài 1883 trận phủ hoài năm 1883 còn gọi là trận vọng hay trận dịch vọng diễn ra trong các ngày 15-16 tháng 8 năm 1883 là trận tấn công của quân pháp ở hà nội vào phòng tuyến vây quanh hà nội về phía tây bắc của quân nhà nguyễn và quân cờ đen trận này nằm trong kế hoạch của pháp từ tháng 7 năm đó tấn công lên ...
[ "trận", "phủ", "hoài", "1883", "trận", "phủ", "hoài", "năm", "1883", "còn", "gọi", "là", "trận", "vọng", "hay", "trận", "dịch", "vọng", "diễn", "ra", "trong", "các", "ngày", "15-16", "tháng", "8", "năm", "1883", "là", "trận", "tấn", "công", "của", "q...
minh tân thủy nguyên minh tân là một xã thuộc huyện thủy nguyên thành phố hải phòng việt nam xã minh tân có diện tích 12 28 km² dân số năm 1999 là 10475 người mật độ dân số đạt 853 người km²
[ "minh", "tân", "thủy", "nguyên", "minh", "tân", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "thủy", "nguyên", "thành", "phố", "hải", "phòng", "việt", "nam", "xã", "minh", "tân", "có", "diện", "tích", "12", "28", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "104...
2987 sarabhai 4583 p-l là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2987 sarabhai
[ "2987", "sarabhai", "4583", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "...
chikkamagaravalli chikmagalur chikkamagaravalli là một làng thuộc tehsil chikmagalur huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ
[ "chikkamagaravalli", "chikmagalur", "chikkamagaravalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "chikmagalur", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
maconacon là một đô thị hạng 4 ở tỉnh isabela philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 3 991 người trong 786 hộ == các đơn vị hành chính == maconacon được chia ra 10 barangay bullet diana bullet eleonor bullet fely bullet lita bullet reina mercedes bullet minanga bullet malasin bullet canadam bull...
[ "maconacon", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "4", "ở", "tỉnh", "isabela", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "3", "991", "người", "trong", "786", "hộ", "==", "các", "đơn", "vị", ...
allomyia là một chi trichoptera trong họ apataniidae == các loài == chi này gồm các loài bullet allomyia acanthis bullet allomyia bifosa bullet allomyia cascadis bullet allomyia chama bullet allomyia cidoipes bullet allomyia coronae bullet allomyia delicatula bullet allomyia gnathos bullet allomyia hector bullet allomy...
[ "allomyia", "là", "một", "chi", "trichoptera", "trong", "họ", "apataniidae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "allomyia", "acanthis", "bullet", "allomyia", "bifosa", "bullet", "allomyia", "cascadis", "bullet", "allomyia", ...
stipa longicoronata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được roseng b r arrill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "stipa", "longicoronata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "roseng", "b", "r", "arrill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
todea barbara là một loài dương xỉ trong họ osmundaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "todea", "barbara", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "osmundaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
người theo lục nghị đánh tan quân phòng thủ kinh châu do chiêm yến trần phượng chỉ huy trần phượng bị bắt sống rồi đầu hàng lục tốn lại dẫn dắt dị tinh đánh bại quân của thái thú phòng lăng đặng phụ thái thú nam hương quách mục cùng mấy nghìn di binh của văn bố đặng khải năm 221 lưu bị cất quân báo thù lấy phùng tập cù...
[ "người", "theo", "lục", "nghị", "đánh", "tan", "quân", "phòng", "thủ", "kinh", "châu", "do", "chiêm", "yến", "trần", "phượng", "chỉ", "huy", "trần", "phượng", "bị", "bắt", "sống", "rồi", "đầu", "hàng", "lục", "tốn", "lại", "dẫn", "dắt", "dị", "tinh", ...
hè đều được phủ kín bởi những đàn cá ví dụ như ở tân gia ba năm 1861 trong nhiều ghi chép khác nhau những cơn mưa động vật xuất hiện không nhất thiết phải là cá từ trên trời rơi xuống với mưa lớn đôi khi chúng là sinh vật biển như bạch tuộc và động vật có vỏ đôi khi chúng cũng là động vật lưỡng cư như ếch và cóc thậm c...
[ "hè", "đều", "được", "phủ", "kín", "bởi", "những", "đàn", "cá", "ví", "dụ", "như", "ở", "tân", "gia", "ba", "năm", "1861", "trong", "nhiều", "ghi", "chép", "khác", "nhau", "những", "cơn", "mưa", "động", "vật", "xuất", "hiện", "không", "nhất", "thiết"...
kép mỗi năm lưu ý rằng tổng số thời kỳ tính lãi kép là formula_10 bullet formula_11 lãi suất hàng năm danh nghĩa biểu diễn dưới dạng thập phân chẳng hạn 6% 0 06 bullet formula_12 có nghĩa là nt được làm tròn xuống giá trị nguyên gần nhất khi n tăng lên tỉ lệ này tiến tới giới hạn trên của e tỉ lệ này được gọi là lãi ké...
[ "kép", "mỗi", "năm", "lưu", "ý", "rằng", "tổng", "số", "thời", "kỳ", "tính", "lãi", "kép", "là", "formula_10", "bullet", "formula_11", "lãi", "suất", "hàng", "năm", "danh", "nghĩa", "biểu", "diễn", "dưới", "dạng", "thập", "phân", "chẳng", "hạn", "6%", ...
explorer 2 là một chương trình vệ tinh lặp lại hoàn toàn giống với explorer 1 tuy nhiên do sự thất bại trong tên lửa trong khi phóng nên phi thuyền không lên được quỹ đạo explorer 2 được phóng từ trạm không quân cape canaveral lc-26a ở florida vào ngày 5 tháng 3 năm 1958 lúc 18 28 utc bởi một chiếc xe phóng juno-i juno...
[ "explorer", "2", "là", "một", "chương", "trình", "vệ", "tinh", "lặp", "lại", "hoàn", "toàn", "giống", "với", "explorer", "1", "tuy", "nhiên", "do", "sự", "thất", "bại", "trong", "tên", "lửa", "trong", "khi", "phóng", "nên", "phi", "thuyền", "không", "l...