text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
khi hoàn tất phẫu thuật chuyển đổi giới tính đã chuyển đổi bộ phận sinh dục và nhận được sự chấp thuận của thẩm phán tòa án những cá nhân trải qua cuộc phẫu thuật như vậy sẽ có giấy tờ tùy thân ghi giới tính mới và theo đó họ sẽ có các quyền nhân thân theo giới tính mới === châu âu === 36 quốc gia ở châu âu yêu cầu chẩ... | [
"khi",
"hoàn",
"tất",
"phẫu",
"thuật",
"chuyển",
"đổi",
"giới",
"tính",
"đã",
"chuyển",
"đổi",
"bộ",
"phận",
"sinh",
"dục",
"và",
"nhận",
"được",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"của",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"những",
"cá",
"nhân",
"trải",
"qua",
"cuộc",
... |
tetradium glabrifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được champ ex benth t g hartley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"tetradium",
"glabrifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"champ",
"ex",
"benth",
"t",
"g",
"hartley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
để đến một siêu thị hoặc hiệu thuốc gần nhà và để cho thú cưng đi dạo trong phạm vi 100m xung quanh nơi ở các ngoại lệ sẽ được áp dụng với người lao động thuộc diện thiết yếu vietnamnet bullet anh ghi nhận thêm 209 trường hợp tử vong trong 24 giờ qua đưa tổng số người chết lên 1 228 29 3 cũng trong khoảng thời gian này... | [
"để",
"đến",
"một",
"siêu",
"thị",
"hoặc",
"hiệu",
"thuốc",
"gần",
"nhà",
"và",
"để",
"cho",
"thú",
"cưng",
"đi",
"dạo",
"trong",
"phạm",
"vi",
"100m",
"xung",
"quanh",
"nơi",
"ở",
"các",
"ngoại",
"lệ",
"sẽ",
"được",
"áp",
"dụng",
"với",
"người",
"... |
đức châu là một địa cấp thị ở tỉnh sơn đông trung quốc đức châu giáp tỉnh lỵ tế nam về phía đông nam liêu thành về phía tây nam tân châu về phía đông bắc và tỉnh hà bắc về phía bắc == hành chính == địa cấp thị đức châu quản lý 11 đơn vị cấp huyện bao gồm 1 quận nội thành 2 thành phố cấp huyện và 8 huyện bullet khu đức ... | [
"đức",
"châu",
"là",
"một",
"địa",
"cấp",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"sơn",
"đông",
"trung",
"quốc",
"đức",
"châu",
"giáp",
"tỉnh",
"lỵ",
"tế",
"nam",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"liêu",
"thành",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"tân",
"châu",
"về",
"phía",
"... |
aneomochtherus petrishtshevae là một loài ruồi trong họ asilidae aneomochtherus petrishtshevae được stackelberg miêu tả năm 1937 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"aneomochtherus",
"petrishtshevae",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"aneomochtherus",
"petrishtshevae",
"được",
"stackelberg",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
mobilabium là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford un... | [
"mobilabium",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"phong",
"lan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pridgeon",
"a",
"m",
"cribb",
"p",
"j"... |
11 quân đoàn kỵ binh cận vệ 1 chiếm zhitomir ngày 15 tháng 11 tập đoàn quân 60 chiếm korosten ngày 18 tháng 11 tập đoàn quân 13 sau khi đánh lui các cuộc phản kích của quân đoàn xe tăng 56 đức đã chiếm nova radcha ovruch yelsk cắt đứt đường sắt và đường bộ từ korosten đi mozyr che chắn sườn phải cho phương diện quân uk... | [
"11",
"quân",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"1",
"chiếm",
"zhitomir",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"60",
"chiếm",
"korosten",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"13",
"sau",
"khi",
"đánh",
"lui",
"các",
"c... |
đảm nhiệm hoàn toàn việc phát triển truyện tranh của donald ông kiêm luôn phần kịch bản và minh hoạ dưới ngoài bút của ông nhân vật donald duck trong truyện tranh ngày càng trở nên khác hẳn với người anh em donald duck trong hoạt hình có máu phiêu lưu mạo hiểm và có tài ăn nói tốt hơn đồng thời tính tình bất thường của... | [
"đảm",
"nhiệm",
"hoàn",
"toàn",
"việc",
"phát",
"triển",
"truyện",
"tranh",
"của",
"donald",
"ông",
"kiêm",
"luôn",
"phần",
"kịch",
"bản",
"và",
"minh",
"hoạ",
"dưới",
"ngoài",
"bút",
"của",
"ông",
"nhân",
"vật",
"donald",
"duck",
"trong",
"truyện",
"tra... |
cirsodes acuminata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cirsodes",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cũ năm 1991 bổ nhiệm giữ chức sư đoàn trưởng sư đoàn 304 quân đoàn 2 năm 1995 bổ nhiệm giữ chức tư lệnh quân đoàn 2 năm 2000 bổ nhiệm giữ chức phó tư lệnh kiêm tham mưu trưởng quân khu 1 năm 2002 bổ nhiệm giữ chức tư lệnh quân khu 1 tháng 1 năm 2008 ông nghỉ hưu == khen thưởng == bullet huân chương chiến công giải phón... | [
"cũ",
"năm",
"1991",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"sư",
"đoàn",
"trưởng",
"sư",
"đoàn",
"304",
"quân",
"đoàn",
"2",
"năm",
"1995",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"đoàn",
"2",
"năm",
"2000",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
... |
ligularia taquetii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h lév vaniot nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"ligularia",
"taquetii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"lév",
"vaniot",
"nakai",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
trai tai tượng lớn danh pháp khoa học tridacna maxima là một loài trai biển trong họ tridacnidae == đặc điểm == loài trai tai tượng này có vỏ nặng với khoảng 20 cm chiều dài gỡ phóng xạ đồng tâm khỏe và có những chấm hơi đỏ không đều màng áo màu nâu vàng xanh đục hay xám màu đục hơn các loài thuộc giống tridacna lỗ tơ ... | [
"trai",
"tai",
"tượng",
"lớn",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"tridacna",
"maxima",
"là",
"một",
"loài",
"trai",
"biển",
"trong",
"họ",
"tridacnidae",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"loài",
"trai",
"tai",
"tượng",
"này",
"có",
"vỏ",
"nặng",
"với",
"khoảng",
... |
ban nhạc nhận một tour diễn khác vào cùng năm với alesana === asking alexandria 2008–2010 === vào năm 2008 bruce quay về anh quốc bỏ lại nhóm cũ và các thành viên của mình mặc dù vậy bruce không hề có ý định bỏ bê sự nghiệp ca hát của mình và không lâu sau khi mới chuyển đi anh khởi đầy lại nó với những thành viên mới ... | [
"ban",
"nhạc",
"nhận",
"một",
"tour",
"diễn",
"khác",
"vào",
"cùng",
"năm",
"với",
"alesana",
"===",
"asking",
"alexandria",
"2008–2010",
"===",
"vào",
"năm",
"2008",
"bruce",
"quay",
"về",
"anh",
"quốc",
"bỏ",
"lại",
"nhóm",
"cũ",
"và",
"các",
"thành",
... |
činěves là một làng thuộc huyện nymburk vùng středočeský cộng hòa séc | [
"činěves",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"nymburk",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
nhân nghĩa hưng ngũ kiên phú đa phú thịnh tam hồng tam phúc tân cương tân tiến tề lỗ thổ tang thượng trung trung hà trung kiên trung nguyên tứ trưng tuân chính vân xuân việt xuân vĩnh ninh vĩnh sơn vĩnh thịnh vũ di yên bình yên đồng yên lập yên phương ngày 26 tháng 2 năm 1979 chuyển 4 xã nguyệt đức văn tiến bình định v... | [
"nhân",
"nghĩa",
"hưng",
"ngũ",
"kiên",
"phú",
"đa",
"phú",
"thịnh",
"tam",
"hồng",
"tam",
"phúc",
"tân",
"cương",
"tân",
"tiến",
"tề",
"lỗ",
"thổ",
"tang",
"thượng",
"trung",
"trung",
"hà",
"trung",
"kiên",
"trung",
"nguyên",
"tứ",
"trưng",
"tuân",
"c... |
elaphoglossum reticulatum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được gaudich mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"elaphoglossum",
"reticulatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gaudich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đ... |
parectatosia borneensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"parectatosia",
"borneensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
othresypna admiratio là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"othresypna",
"admiratio",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
drepanis funerea là một loài chim trong họ fringillidae | [
"drepanis",
"funerea",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae"
] |
triệu giận dữ đáp lại để giải quyết chuyện này còn cần phải dùng tới giáo dài kiếm lớn chứ đâu phải chỉ có dùng tới bút lông đâu thượng thư bộ hộ vương chương đáp lại không có bút lông thì tiền bạc từ đâu mà có từ thời điểm này tranh chấp giữa hai ban văn võ ngày càng khốc liệt sau đó khi quách uy rời kinh đã đến yết k... | [
"triệu",
"giận",
"dữ",
"đáp",
"lại",
"để",
"giải",
"quyết",
"chuyện",
"này",
"còn",
"cần",
"phải",
"dùng",
"tới",
"giáo",
"dài",
"kiếm",
"lớn",
"chứ",
"đâu",
"phải",
"chỉ",
"có",
"dùng",
"tới",
"bút",
"lông",
"đâu",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"hộ",
"vươn... |
nổi tiếng của nhạc sĩ vũ thành an với sự phụ họa của nghệ sĩ múa thảo dung vào ngày 28 tháng 8 năm 2015 lệ quyên công diễn liveshow vũ thành an lệ quyên tình khúc không tên tại nhà hát hòa bình với sự tham gia của tuấn ngọc quang dũng hồ trung dũng nhóm 5 dòng kẻ nhóm ayor tình khúc không tên là liveshow đầu tiên tại v... | [
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nhạc",
"sĩ",
"vũ",
"thành",
"an",
"với",
"sự",
"phụ",
"họa",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"múa",
"thảo",
"dung",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"2015",
"lệ",
"quyên",
"công",
"diễn",
"liveshow",
"vũ",
"thành",
"an",
"lệ",
... |
east berkshire football league là một giải bóng đá anh có 5 giải đấu cao nhất là premier division góp đội cho hellenic league nhưng bị mất đi bậc 7 khi khởi đầu mùa giải 2012-13 giờ giải đang góp đội cho thames valley premier football league == các câu lạc bộ mùa giải 2015–16 == bullet premier division chalvey sports e... | [
"east",
"berkshire",
"football",
"league",
"là",
"một",
"giải",
"bóng",
"đá",
"anh",
"có",
"5",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"là",
"premier",
"division",
"góp",
"đội",
"cho",
"hellenic",
"league",
"nhưng",
"bị",
"mất",
"đi",
"bậc",
"7",
"khi",
"khởi",
... |
những cuộc phiêu lưu kỳ lạ của karik và valia tiếng nga необыкновенные приключения карика и вали là một cuốn tiểu thuyết dành cho thiếu nhi của tác giả yan leopoldovich larri xuất bản năm 1937 tại liên xô cuốn sách nói về cuộc phiêu lưu của hai anh em karik và valia sau khi uống nhầm thuốc thu nhỏ của giáo sư enotov cu... | [
"những",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"kỳ",
"lạ",
"của",
"karik",
"và",
"valia",
"tiếng",
"nga",
"необыкновенные",
"приключения",
"карика",
"и",
"вали",
"là",
"một",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"dành",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"của",
"tác",
"giả",
"yan",
"leopoldov... |
arıkaya çameli arıkaya là một xã thuộc huyện çameli tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 676 người | [
"arıkaya",
"çameli",
"arıkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çameli",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"676",
"người"
] |
bullockia dyscritos là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bullock razafim lantz b bremer mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"bullockia",
"dyscritos",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bullock",
"razafim",
"lantz",
"b",
"bremer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
kế khác đi sâu vào vấn đề turing tarpit điểm khác biệt thực sự giữa risc so với cisc là nguyên tắc thực hiện mọi thứ trong các thanh ghi đọc và lưu dữ liệu vào các thanh ghi do đó để tránh hiểu lầm nhiều nhà nghiên cứu thích dùng thuật ngữ load-store qua thời gian các kỹ thuật thiết kế cũ được gọi là cisc complex instr... | [
"kế",
"khác",
"đi",
"sâu",
"vào",
"vấn",
"đề",
"turing",
"tarpit",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"thực",
"sự",
"giữa",
"risc",
"so",
"với",
"cisc",
"là",
"nguyên",
"tắc",
"thực",
"hiện",
"mọi",
"thứ",
"trong",
"các",
"thanh",
"ghi",
"đọc",
"và",
"lưu",
"dữ... |
asilus nebulosus là một loài ruồi trong họ asilidae asilus nebulosus được matsumura miêu tả năm 1911 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"asilus",
"nebulosus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"asilus",
"nebulosus",
"được",
"matsumura",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1911",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
virola gardneri là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được a dc warb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"virola",
"gardneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"warb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
55824 1995 qn1 55824 1995 qn là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 19 tháng 8 năm 1995 | [
"55824",
"1995",
"qn1",
"55824",
"1995",
"qn",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",... |
allium aucheri là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"allium",
"aucheri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
karangasso-sambla hay karankasso-sambla là một tổng của burkina faso thuộc tỉnh houet trong vùng alti bacini tổng này có 13 làng xã banakorosso bouende diofoloma gognon kongolikan koumbadougou magafesso sama-toukoro sembleni sourougoudingan tiara torosso và toukoro sambla | [
"karangasso-sambla",
"hay",
"karankasso-sambla",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"burkina",
"faso",
"thuộc",
"tỉnh",
"houet",
"trong",
"vùng",
"alti",
"bacini",
"tổng",
"này",
"có",
"13",
"làng",
"xã",
"banakorosso",
"bouende",
"diofoloma",
"gognon",
"kongolikan",
"... |
46 cửa sổ kính màu từ thế kỷ 19 chúng bị vỡ tung trong một vụ đánh bom diễn ra trong khu vực vào tháng 4 năm 1943 và đã được khôi phục hai lần kể từ khi kết thúc thế chiến thế giới lần thứ hai nó sau đó tiếp tục bị hư hại trong trận động đất boumerdès 2003 một dự án tái thiết đã được đức tổng giám mục henri teissier kh... | [
"46",
"cửa",
"sổ",
"kính",
"màu",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"19",
"chúng",
"bị",
"vỡ",
"tung",
"trong",
"một",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"diễn",
"ra",
"trong",
"khu",
"vực",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1943",
"và",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"hai",
"lần",
... |
2939 coconino 1982 dp là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 2 năm 1982 bởi bowell e ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2939 coconino | [
"2939",
"coconino",
"1982",
"dp",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1982",
"bởi",
"bowell",
"e",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
ctenidium andoi là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được n nishim mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"ctenidium",
"andoi",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"nishim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
x-ray ngoài khơi guadalcanal lúc trời sáng ngay trước giữa trưa với ý định trả thù cho những thiệt hại vào ngày hôm trước cùng ngăn chặn việc đổ bộ của lực lượng mỹ không quân nhật bản lại đột kích từ rabaul 27 chiếc máy bay ném bom mitsubishi g4m betty lao nhanh ở tầm thấp để tấn công bằng ngư lôi và hỏa lực pháo xuốn... | [
"x-ray",
"ngoài",
"khơi",
"guadalcanal",
"lúc",
"trời",
"sáng",
"ngay",
"trước",
"giữa",
"trưa",
"với",
"ý",
"định",
"trả",
"thù",
"cho",
"những",
"thiệt",
"hại",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"trước",
"cùng",
"ngăn",
"chặn",
"việc",
"đổ",
"bộ",
"của",
"lực",
... |
hymenoglossum cruentum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được cav c presl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"hymenoglossum",
"cruentum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"c",
"presl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
adetoneura là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"adetoneura",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
hookeria tamariscina là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được hedw sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1808 | [
"hookeria",
"tamariscina",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1808"
] |
bắt đầu từ những ý tưởng của dự án làm phim a hard day s night 1964 và sau đó là help 1965 trong vài bài phê bình nhiều người đặt ý tưởng khẳng định rằng and i love her là bài hát bắt đầu tạo nên tính cách cá nhân ở paul mccartney thực tế mccartney chính là người đóng góp chất trữ tình vào âm nhạc rock của ban nhạc ảnh... | [
"bắt",
"đầu",
"từ",
"những",
"ý",
"tưởng",
"của",
"dự",
"án",
"làm",
"phim",
"a",
"hard",
"day",
"s",
"night",
"1964",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"help",
"1965",
"trong",
"vài",
"bài",
"phê",
"bình",
"nhiều",
"người",
"đặt",
"ý",
"tưởng",
"khẳng",
"đ... |
astragalus subschachimardanus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được popov miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"subschachimardanus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"popov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nesotriccus ridgwayi là một loài chim trong họ tyrannidae | [
"nesotriccus",
"ridgwayi",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
cranichis amplectens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dod mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"cranichis",
"amplectens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dod",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
auletobius singaporensis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007 | [
"auletobius",
"singaporensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
hymenophyllum productoides là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được j w moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"hymenophyllum",
"productoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"w",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
... |
eublemma ochreola là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"eublemma",
"ochreola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
dioscorea spongiosa là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được j q xi m mizuno w l zhao mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"dioscorea",
"spongiosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"q",
"xi",
"m",
"mizuno",
"w",
"l",
"zhao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
một con đại bàng cho biểu tượng đặt một nhành olive trong mỏ của nó và vẽ khung nền là mặt trăng cùng trái đất ở một khoảng cách phía sau người phát ngôn của nasa nói móng của đại bàng nhìn quá chiến tranh và sau một vài cuộc thảo luận nhành olive được chuyển xuống móng đại bàng phi hành đoàn quyết định số la mã xi tại... | [
"một",
"con",
"đại",
"bàng",
"cho",
"biểu",
"tượng",
"đặt",
"một",
"nhành",
"olive",
"trong",
"mỏ",
"của",
"nó",
"và",
"vẽ",
"khung",
"nền",
"là",
"mặt",
"trăng",
"cùng",
"trái",
"đất",
"ở",
"một",
"khoảng",
"cách",
"phía",
"sau",
"người",
"phát",
"n... |
poliopastea ockendeni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"poliopastea",
"ockendeni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
eustrotia eremotropha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eustrotia",
"eremotropha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
alan beaumont cầu thủ bóng đá alan beaumont 9 tháng 1 năm 1927 – 1999 là một cầu thủ bóng đá người anh beaumont có 5 lần ra sân ở football league trong mùa giải 1948–49 cho chester nhưng không thi đấu cho câu lạc bộ nữa trước đó ông thi đấu cho south liverpool và sau đó gia nhập new brighton | [
"alan",
"beaumont",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"alan",
"beaumont",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"1927",
"–",
"1999",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"beaumont",
"có",
"5",
"lần",
"ra",
"sân",
"ở",
"football",
"league",
"trong",
... |
phim tại thị trường các nước châu âu vốn thường đóng góp một phần lớn doanh số của họ việc sản xuất phim bị tạm ngừng do chiến tranh thế giới thứ hai sau khi bambi được phát hành phần vì nhiều họa sĩ hoạt hình của disney bị gọi nhập ngũ phần vì thị trường châu âu bị cắt đứt do chiến tranh phần vì hãng phải tập trung sả... | [
"phim",
"tại",
"thị",
"trường",
"các",
"nước",
"châu",
"âu",
"vốn",
"thường",
"đóng",
"góp",
"một",
"phần",
"lớn",
"doanh",
"số",
"của",
"họ",
"việc",
"sản",
"xuất",
"phim",
"bị",
"tạm",
"ngừng",
"do",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"... |
psammocora explanulata là một loài san hô trong họ siderastreidae loài này được horst mô tả khoa học năm 1922 | [
"psammocora",
"explanulata",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"siderastreidae",
"loài",
"này",
"được",
"horst",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
phá hủy cầu cống tàu bè xe cộ và đường sá gây hư hại nặng trên diện rộng nhiều lần con tàu chịu đựng hỏa lực đối phương nhưng đều phản công hiệu quả và vô hiệu hóa pháo binh đối phương vào ngày 19 tháng 12 năm 1967 newport news đã đấu pháo cùng một lúc với khoảng 20-28 khẩu đội pháo phòng thủ duyên hải dọc theo bờ biển... | [
"phá",
"hủy",
"cầu",
"cống",
"tàu",
"bè",
"xe",
"cộ",
"và",
"đường",
"sá",
"gây",
"hư",
"hại",
"nặng",
"trên",
"diện",
"rộng",
"nhiều",
"lần",
"con",
"tàu",
"chịu",
"đựng",
"hỏa",
"lực",
"đối",
"phương",
"nhưng",
"đều",
"phản",
"công",
"hiệu",
"quả",... |
dianthus elegans là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được d urv mô tả khoa học đầu tiên năm 1822 | [
"dianthus",
"elegans",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"urv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822"
] |
họ địa tiền marchantiaceae là một họ rêu trong bộ marchantiales | [
"họ",
"địa",
"tiền",
"marchantiaceae",
"là",
"một",
"họ",
"rêu",
"trong",
"bộ",
"marchantiales"
] |
tu viện rila tu viện thánh ivan của rila thường hay được họi là tu viện rila rilski manastir là tu viện chính thống giáo đông phương lớn nhất và nổi tiếng nhất ở bulgaria nó nằm ở các núi rila phía tây nam 117 km 73 mi về phía nam thủ đô sofia trong thung lũng sâu của sông rilska ở độ cao 1 147 m 3 763 ft trên mực nước... | [
"tu",
"viện",
"rila",
"tu",
"viện",
"thánh",
"ivan",
"của",
"rila",
"thường",
"hay",
"được",
"họi",
"là",
"tu",
"viện",
"rila",
"rilski",
"manastir",
"là",
"tu",
"viện",
"chính",
"thống",
"giáo",
"đông",
"phương",
"lớn",
"nhất",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"... |
sông rào cái hay sông ngàn mọ là một trong những con sông lớn chảy ở tỉnh hà tĩnh sông bắt nguồn từ vùng núi cúc thảo huyện cẩm xuyên tỉnh hà tĩnh chảy trong địa bàn huyện cẩm xuyên theo hướng đông nam-tây bắc trong địa bàn huyện thạch hà theo hướng nam-bắc và đổ ra biển đông ở cửa sót ơ đông bắc huyện thạch hà sông tạ... | [
"sông",
"rào",
"cái",
"hay",
"sông",
"ngàn",
"mọ",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"con",
"sông",
"lớn",
"chảy",
"ở",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"sông",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"vùng",
"núi",
"cúc",
"thảo",
"huyện",
"cẩm",
"xuyên",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"chả... |
orocrambus vittellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"orocrambus",
"vittellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
streptopelia dusumieri là một loài chim trong họ columbidae | [
"streptopelia",
"dusumieri",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"columbidae"
] |
jon bon jovi tên thật là john francis bongiovi jr sinh ngày 2 tháng 3 năm 1962 là một ca sĩ nhạc sĩ diễn viên người mỹ là người sáng lập kiêm hát chính của nhóm nhạc rock bon jovi anh đã bán được trên 120 triệu album trên toàn thế giới anh cũng là chủ sở hữu của đội bóng của liên đoàn arena football league đội philadel... | [
"jon",
"bon",
"jovi",
"tên",
"thật",
"là",
"john",
"francis",
"bongiovi",
"jr",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1962",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"kiêm",
"hát",
"chín... |
các con mồi lớn trong một nghiên cứu năm 2008 casey holliday và lawrence witmer đánh giá lại những tuyên bố tương tự được thực hiện cho những loài khủng long khác kết luận rằng sự hiện diện của cơ tạo ra sọ di không thể được chứng minh cho bất kỳ loài khủng long nào và có khả năng là không tồn tại nhiều nhất === chức n... | [
"các",
"con",
"mồi",
"lớn",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"2008",
"casey",
"holliday",
"và",
"lawrence",
"witmer",
"đánh",
"giá",
"lại",
"những",
"tuyên",
"bố",
"tương",
"tự",
"được",
"thực",
"hiện",
"cho",
"những",
"loài",
"khủng",
"long",
"kh... |
Cuối đời . Cũng theo Toàn thư ghi nhận , Trần Thái Tông không nỡ gọi bà là công chúa do bà từng là hoàng hậu của triều Lý , nên ban danh xưng mới cho bà là " Quốc mẫu " - một biệt danh khác của hoàng hậu , lại còn cho chế nghi trượng , kiệu xe đều đúng nghi thức của hoàng hậu . | [
"Cuối",
"đời",
".",
"Cũng",
"theo",
"Toàn",
"thư",
"ghi",
"nhận",
",",
"Trần",
"Thái",
"Tông",
"không",
"nỡ",
"gọi",
"bà",
"là",
"công",
"chúa",
"do",
"bà",
"từng",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"của",
"triều",
"Lý",
",",
"nên",
"ban",
"danh",
"xưng",
"mới... |
colepia cultripes là một loài ruồi trong họ asilidae colepia cultripes được daniels miêu tả năm 1987 loài này phân bố ở miền australasia | [
"colepia",
"cultripes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"colepia",
"cultripes",
"được",
"daniels",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1987",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
polygonia faunus là một loài bướm ngày thuộc họ nymphalidae loài này có ở bắc mỹ sải cánh dài 45–64 mm chúng bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn upland willow salix humilis betula lenta alder rhododendron occidentale và ribes species == tham khảo == bullet butterflies và moths of north-america bull... | [
"polygonia",
"faunus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"nymphalidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"sải",
"cánh",
"dài",
"45–64",
"mm",
"chúng",
"bay",
"từ",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"9",
"tùy",
"theo",
"địa",
"điểm",... |
inula paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được klatt burtt davy mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"inula",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"klatt",
"burtt",
"davy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
không đủ để làm người quân tử quí khang tử vấn trọng do khả sử tòng chính dã dư tử viết do dã quả ư tòng chính hồ hà hữu viết tứ dã khả sử tòng chính dã dư viết tứ dã đạt ư tòng chính hồ hà hữu viết cầu dã khả sử tòng chính dã dư viết cầu dã nghệ ư tòng chính hồ hà hữu luận ngữ 6 6 quí khang tử hỏi thầy trọng do tử lộ ... | [
"không",
"đủ",
"để",
"làm",
"người",
"quân",
"tử",
"quí",
"khang",
"tử",
"vấn",
"trọng",
"do",
"khả",
"sử",
"tòng",
"chính",
"dã",
"dư",
"tử",
"viết",
"do",
"dã",
"quả",
"ư",
"tòng",
"chính",
"hồ",
"hà",
"hữu",
"viết",
"tứ",
"dã",
"khả",
"sử",
"t... |
iryanthera laevis là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"iryanthera",
"laevis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"markgr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
với độ chính xác cao hơn trước khi đồng hồ đến của anh ta có thể thay đổi đến nửa giờ thời gian được công bố mỗi ngày bằng một khẩu pháo vẫn còn hiện diện trên căn cứ thiết kế là của kiến trúc sư chính phủ george temple-poole và có sự kết hợp táo bạo của các phong cách == vinh danh == tiểu hành tinh florian 3953 perth ... | [
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"cao",
"hơn",
"trước",
"khi",
"đồng",
"hồ",
"đến",
"của",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"đến",
"nửa",
"giờ",
"thời",
"gian",
"được",
"công",
"bố",
"mỗi",
"ngày",
"bằng",
"một",
"khẩu",
"pháo",
"vẫn",
"còn",
"... |
của đơn vị lúc đó cho biết họ đã giết 19 dân thường đàn bà và con nít khi henry về mỹ ông đã tổ chức một buổi họp báo để tố cáo với dư luận nhưng không được phản hồi gì từ chính quyền dựa trên tài liệu trên thì bây giờ người ta mới biết là ngày đó quân đội có điều tra câu chuyện của ông và kết luận nó đã xảy ra tuy nhi... | [
"của",
"đơn",
"vị",
"lúc",
"đó",
"cho",
"biết",
"họ",
"đã",
"giết",
"19",
"dân",
"thường",
"đàn",
"bà",
"và",
"con",
"nít",
"khi",
"henry",
"về",
"mỹ",
"ông",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"buổi",
"họp",
"báo",
"để",
"tố",
"cáo",
"với",
"dư",
"luận"... |
cùng bệnh sốt rét vàng đã kết liễu == giải thưởng == năm 1951 theiler đoạt giải nobel sinh lý và y khoa cho công trình nghiên cứu trên ngoài giải nobel trên theiler cũng đoạt huy chương chalmers của royal society of tropical medicine and hygiene năm 1939 huy chương flattery của đại học harvard năm 1945 và giải nghiên c... | [
"cùng",
"bệnh",
"sốt",
"rét",
"vàng",
"đã",
"kết",
"liễu",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"năm",
"1951",
"theiler",
"đoạt",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"lý",
"và",
"y",
"khoa",
"cho",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"trên",
"ngoài",
"giải",
"nobel",
"trê... |
khí mới khí tài mới và tối ưu hóa hiệu suất đến tháng 3 năm 2021 totally accurate battlegrounds đang trong giai đoạn beta 13 | [
"khí",
"mới",
"khí",
"tài",
"mới",
"và",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"hiệu",
"suất",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"totally",
"accurate",
"battlegrounds",
"đang",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"beta",
"13"
] |
sympterygia bonapartii là một loài cá thuộc họ arhynchobatidae loài này được tìm thấy ở argentina brasil chile và uruguay môi trường sinh sống tự nhiên của nó là các vùng biển mở biển nông và các vùng nước cửa sông | [
"sympterygia",
"bonapartii",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"arhynchobatidae",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"argentina",
"brasil",
"chile",
"và",
"uruguay",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"là",
"các",
... |
aristolochia nevesarmondiana là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được hoehne mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"aristolochia",
"nevesarmondiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aristolochiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hoehne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
pagodula obtuselirata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai | [
"pagodula",
"obtuselirata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
ra thật đáng nguyền rủa thì g k zhukov chỉ phát biểu tôi coi nghĩa vụ của tôi là phải đóng góp phần nhỏ bé của mình vào việc này === quan hệ giữa zhukov với stalin và khruchev === ==== với i v stalin ==== trong chiến tranh thế giới thứ hai g k zhukov là một trong số ít người biết rõ về i v stalin với tư cách tổng tham ... | [
"ra",
"thật",
"đáng",
"nguyền",
"rủa",
"thì",
"g",
"k",
"zhukov",
"chỉ",
"phát",
"biểu",
"tôi",
"coi",
"nghĩa",
"vụ",
"của",
"tôi",
"là",
"phải",
"đóng",
"góp",
"phần",
"nhỏ",
"bé",
"của",
"mình",
"vào",
"việc",
"này",
"===",
"quan",
"hệ",
"giữa",
... |
nghĩa là người tìm nơi trú ẩn cho đến khoảng năm 1914 khi nó phát triển thành người trốn khỏi nhà đã áp dụng trong trường hợp này cho dân thường ở flanders đi về phía tây để chạy thoát khỏi chiến trận trong chiến tranh thế giới thứ nhất == các định nghĩa == định nghĩa hiện đại đầu tiên về tình trạng tị nạn quốc tế được... | [
"nghĩa",
"là",
"người",
"tìm",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"cho",
"đến",
"khoảng",
"năm",
"1914",
"khi",
"nó",
"phát",
"triển",
"thành",
"người",
"trốn",
"khỏi",
"nhà",
"đã",
"áp",
"dụng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"cho",
"dân",
"thường",
"ở",
"flanders... |
manga == từ nguyên học == manga dịch tạm nghĩa là hình ảnh di động hay biến động từ này đầu tiên được công bố và sử dụng một cách thông dụng vào thế kỷ thứ 18 như các tác phẩm truyện hình tên shiji no yukikai 1798 của santō kyōden và trong đầu thế kỷ 19 với những tác phẩm manga hyakujo năm 1814 của aikawa minwa và nghệ... | [
"manga",
"==",
"từ",
"nguyên",
"học",
"==",
"manga",
"dịch",
"tạm",
"nghĩa",
"là",
"hình",
"ảnh",
"di",
"động",
"hay",
"biến",
"động",
"từ",
"này",
"đầu",
"tiên",
"được",
"công",
"bố",
"và",
"sử",
"dụng",
"một",
"cách",
"thông",
"dụng",
"vào",
"thế",... |
bên hàng xóm tập truyện ngắn 1964 bullet bão biển tiểu thuyết 2 tập 1969 bullet hương cau hoa lim tập truyện ngắn 1971 bullet đất mặn tiểu thuyết 2 tập 1975 bullet bông hoa trắng tập truyện ngắn 1977 bullet sao đổi ngôi tiểu thuyết 1984 bullet giáp mặt tiểu thuyết 1986 == đánh giá == trong lời giới thiệu cuốn chu văn t... | [
"bên",
"hàng",
"xóm",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"1964",
"bullet",
"bão",
"biển",
"tiểu",
"thuyết",
"2",
"tập",
"1969",
"bullet",
"hương",
"cau",
"hoa",
"lim",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"1971",
"bullet",
"đất",
"mặn",
"tiểu",
"thuyết",
"2",
"tập",
"1975",
... |
sân vận động stanford là một sân vận động thể thao ngoài trời ở stanford california sân nằm trong khuôn viên của đại học stanford đây là sân nhà của đội bóng bầu dục đại học stanford cardinal sân cũng là địa điểm diễn ra các bài tập khởi động thể dục của trường đại học sân được khánh thành vào năm 1921 để sử dụng cho b... | [
"sân",
"vận",
"động",
"stanford",
"là",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"thể",
"thao",
"ngoài",
"trời",
"ở",
"stanford",
"california",
"sân",
"nằm",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"của",
"đại",
"học",
"stanford",
"đây",
"là",
"sân",
"nhà",
"của",
"đội",
"bóng",
... |
ulvaeus nhà sản xuất benny andersson và bernard löhr kỹ sư phối nhạc björn engelmann kỹ sư bullet freedom – jon batiste bullet jon batiste kizzo và autumn rowe nhà sản xuất russ elevado kizzo và manny marroquin kỹ sư phối nhạc michelle mancini kỹ sư bullet i get a kick out of you – tony bennett và lady gaga bullet dae ... | [
"ulvaeus",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"benny",
"andersson",
"và",
"bernard",
"löhr",
"kỹ",
"sư",
"phối",
"nhạc",
"björn",
"engelmann",
"kỹ",
"sư",
"bullet",
"freedom",
"–",
"jon",
"batiste",
"bullet",
"jon",
"batiste",
"kizzo",
"và",
"autumn",
"rowe",
"nhà",
"s... |
omphalotropis guamensis là một loài ốc nhỏ sống ở đầm ngập mặn có nắp là động vật thân mềm chân bụng sống trên cạn trong họ assimineidae đây là loài đặc hữu của guam == tham khảo == bullet mollusc specialist group 1996 omphalotropis guamensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 7 tháng 8 năm 2007 | [
"omphalotropis",
"guamensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"nhỏ",
"sống",
"ở",
"đầm",
"ngập",
"mặn",
"có",
"nắp",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"trên",
"cạn",
"trong",
"họ",
"assimineidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
... |
kiernan shipka kiernan brennan shipka sinh ngày 10 tháng 11 năm 1999 là một nữ diễn viên người mỹ nổi tiếng với vai sally draper trong loạt phim truyền hình amc mad men và vai sabrina spellman trong loạt phim netflix chilling adventures of sabrina cô cũng xuất hiện với vai b d hyman trong sê-ri phim của fx feud bette v... | [
"kiernan",
"shipka",
"kiernan",
"brennan",
"shipka",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"năm",
"1999",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"vai",
"sally",
"draper",
"trong",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"amc",
... |
alonsoa serrata là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được pennell mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"alonsoa",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"pennell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
karahamzalı bala karahamzalı là một xã thuộc huyện bala tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 200 người | [
"karahamzalı",
"bala",
"karahamzalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bala",
"tỉnh",
"ankara",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"200",
"người"
] |
kuyluca perşembe kuyluca là một xã thuộc huyện perşembe tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 263 người | [
"kuyluca",
"perşembe",
"kuyluca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"perşembe",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"263",
"người"
] |
năm 2021 tại đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản việt nam khóa xiii bà được bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khoá xiii ngày 1 tháng 7 năm 2021 tại quyết định số 118-qđns tw bộ chính trị quyết định đồng chí lâm thị phương thanh ủy viên trung ương đảng bí thư tỉnh ủy lạng sơn thôi tham... | [
"năm",
"2021",
"tại",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"toàn",
"quốc",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiii",
"bà",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khoá",
"... |
fathia ghali == đầu đời == fathia sinh ngày 17 tháng 12 năm 1930 tại cung điện koubbeh el-quba cairo bà là người gốc thổ nhĩ kỳ albania pháp và circassian cha bà qua đời khi bà mới năm tuổi bà được nuôi dưỡng gần gũi với mẹ và chị gái faika năm 1948 bà cùng chị gái faika và mẹ sang mỹ vì mẹ bà phải phẫu thuật thận == n... | [
"fathia",
"ghali",
"==",
"đầu",
"đời",
"==",
"fathia",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1930",
"tại",
"cung",
"điện",
"koubbeh",
"el-quba",
"cairo",
"bà",
"là",
"người",
"gốc",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"albania",
"pháp",
"và",
"circassian",
"cha",... |
biển camotes == tham khảo == biển camotes là một biển nhỏ nằm trong quần đảo philippines giữa đông visayas và trung visayas nó tiếp giáp với quần đảo leyte về phía bắc và đông bohol về phía nam và cebu về phía tây nó nối liền với biển visayas về phía tây bắc và biển boral về phía nam bởi kênh đào canigao và eo cebu biể... | [
"biển",
"camotes",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"biển",
"camotes",
"là",
"một",
"biển",
"nhỏ",
"nằm",
"trong",
"quần",
"đảo",
"philippines",
"giữa",
"đông",
"visayas",
"và",
"trung",
"visayas",
"nó",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"quần",
"đảo",
"leyte",
"về",
"p... |
parnassius maximinus là một loài bướm ngày sinh sống ở vùng núi cao được tìm thấy ở western ranges of the tien shan mountains it is a member of the snow apollo genus parnassius of the swallowtail papilionidae family previously it was regarded as conspecific with parnassius delphius == tham khảo == bullet weiss j -c 199... | [
"parnassius",
"maximinus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"sinh",
"sống",
"ở",
"vùng",
"núi",
"cao",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"western",
"ranges",
"of",
"the",
"tien",
"shan",
"mountains",
"it",
"is",
"a",
"member",
"of",
"the",
"snow",
"apollo"... |
psorothamnus thompsoniae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vail s l welsh n d atwood miêu tả khoa học đầu tiên | [
"psorothamnus",
"thompsoniae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vail",
"s",
"l",
"welsh",
"n",
"d",
"atwood",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nephrodium cognatum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được trevis mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"cognatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"trevis",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
thể bổ sung các tính năng của icloud vào các ứng dụng của họ thông qua icloud api === sao lưu và khôi phục === icloud cho phép người dùng sao lưu các cài đặt và dữ liệu trên các thiết bị ios chạy ios 5 trở lên dữ liệu sao lưu bao gồm ảnh và video trong camera roll cài đặt thiết bị dữ liệu ứng dụng tin nhắn sms và mms n... | [
"thể",
"bổ",
"sung",
"các",
"tính",
"năng",
"của",
"icloud",
"vào",
"các",
"ứng",
"dụng",
"của",
"họ",
"thông",
"qua",
"icloud",
"api",
"===",
"sao",
"lưu",
"và",
"khôi",
"phục",
"===",
"icloud",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"sao",
"lưu",
"các",
"... |
abudefduf vaigiensis là một loài cá biển thuộc chi abudefduf trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1825 == từ nguyên == từ định danh trong danh pháp được đặt theo tên gọi của đảo waigeo còn được viết là vaigiou của indonesia – ensis hậu tố biểu thị nơi chốn == phạm vi phân bố và môi trường sống == a... | [
"abudefduf",
"vaigiensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"abudefduf",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1825",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"tr... |
soledad de graciano sánchez là một đô thị thuộc bang san luis potosí méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 226803 người | [
"soledad",
"de",
"graciano",
"sánchez",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"san",
"luis",
"potosí",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"226803",
"người"
] |
ý có ý định sử dụng rộng rãi tuy nhiên loại súng này có vòng đời quá ngắn cũng như việc sản xuất khiến nó không bao giờ thay đổi loại đạn được breda 30 được ý gắn trên một số phương tiện chiến đấu bọc thép việc sử dụng bolt đóng có thể giúp cho việc bắn các viên đạn khi chúng vừa được đưa vào khoang chứa đạn chứ không ... | [
"ý",
"có",
"ý",
"định",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"tuy",
"nhiên",
"loại",
"súng",
"này",
"có",
"vòng",
"đời",
"quá",
"ngắn",
"cũng",
"như",
"việc",
"sản",
"xuất",
"khiến",
"nó",
"không",
"bao",
"giờ",
"thay",
"đổi",
"loại",
"đạn",
"được",
"breda",... |
gabbur devadurga gabbur là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ | [
"gabbur",
"devadurga",
"gabbur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devadurga",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
dinh dưỡng trực tiếp từ các cơ thể con mồi sống ấu trùng hóa nhộng sau khoảng 1 2 năm cả ấu trùng và con cái không cánh đều được gọi là giun phát sáng glowworms loài giun phát sáng phổ biến ở châu âu là lampyris noctiluca những loài này được coi là có lợi vì chúng tiêu diệt những tác nhân phá hoại mùa màng như ốc và ốc... | [
"dinh",
"dưỡng",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"các",
"cơ",
"thể",
"con",
"mồi",
"sống",
"ấu",
"trùng",
"hóa",
"nhộng",
"sau",
"khoảng",
"1",
"2",
"năm",
"cả",
"ấu",
"trùng",
"và",
"con",
"cái",
"không",
"cánh",
"đều",
"được",
"gọi",
"là",
"giun",
"phát",
... |
ectinus longicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lewis miêu tả khoa học năm 1894 | [
"ectinus",
"longicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"lewis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1894"
] |
kırksakallar çine kırksakallar là một xã thuộc huyện çine tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 340 người | [
"kırksakallar",
"çine",
"kırksakallar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çine",
"tỉnh",
"aydın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"340",
"người"
] |
gluta speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được ridl ding hou mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"gluta",
"speciosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"ding",
"hou",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.