text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ceresium carinatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ceresium", "carinatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
guarea macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được vahl mô tả khoa học đầu tiên năm 1807
[ "guarea", "macrophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "vahl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1807" ]
cornutiplusia circumflexa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cornutiplusia", "circumflexa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
pleuroprucha persimilata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pleuroprucha", "persimilata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cystopteris × wagneri là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được r c moran mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "cystopteris", "×", "wagneri", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cystopteridaceae", "loài", "này", "được", "r", "c", "moran", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
stylosanthes bracteata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel miêu tả khoa học đầu tiên
[ "stylosanthes", "bracteata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vogel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
letojanni là một đô thị ở tỉnh messina trong vùng sicilia của italia có vị trí cách khoảng 170 km về phía đông của palermo và vào khoảng 40 km về phía tây nam của messina tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 634 người và diện tích là 6 8 km² letojanni giáp các đô thị castelmola forza d agrò gallodoro mongiuffi melia taormina
[ "letojanni", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "messina", "trong", "vùng", "sicilia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "170", "km", "về", "phía", "đông", "của", "palermo", "và", "vào", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "messina", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "2", "634", "người", "và", "diện", "tích", "là", "6", "8", "km²", "letojanni", "giáp", "các", "đô", "thị", "castelmola", "forza", "d", "agrò", "gallodoro", "mongiuffi", "melia", "taormina" ]
heldenberg là một small village in the district of hollabrunn trong bang niederösterreich ở nước áo đô thị này có diện tích 27 37 km² dân số năm 2001 là 1096 người
[ "heldenberg", "là", "một", "small", "village", "in", "the", "district", "of", "hollabrunn", "trong", "bang", "niederösterreich", "ở", "nước", "áo", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "27", "37", "km²", "dân", "số", "năm", "2001", "là", "1096", "người" ]
xuân hồng nghi xuân xuân hồng là xã thuộc huyện nghi xuân tỉnh hà tĩnh việt nam == địa giới hành chính == xã xuân hồng nằm ở phía tây của huyện nghi xuân thuộc hữu ngạn sông lam bullet phía đông giáp xã xuân lĩnh huyện nghi xuân bullet phía nam giáp xã xuân lam huyện nghi xuân bullet phía tây giáp các xã hưng nhân và hưng lợi huyện hưng nguyên tỉnh nghệ an ranh giới tự nhiên là sông lam bullet phía bắc giáp thị trấn xuân an huyện nghi xuân == hành chính == xã có 9 thôn đánh số từ 1 đến 9 thôn 2 là thôn trung tâm của xã có đền quan hoàng mười có chợ củi có kinh tế phát triển nhất == giao thông == bullet xã xuân hồng có quốc lộ 1 chạy qua cách tp vinh 5 km ga vinh 15 km và sân bay vinh khoảng 20 km có sông lam chảy qua rất thuận lợi cho việc vận chuyển đường thủy == kinh tế == bullet nông nghiệp chiếm 60% số lao động với sản lượng lương thực 6000 tấn lúa gạo đàn gia súc 1500 con đàn thủy cầm 120 000 con bullet các ngành dịch vụ thương mại rất phát triển như nhà hàng khách sạn chế biến thực phẩm làm hàng mã thi công xây dựng sản xuất vật liệu xây dựng == thể thao == bullet giải bóng đá thiếu niên từ lớp 7 8 để chọn lựa đội vô địch bullet giải bóng đá thanh niên bullet giải bóng chuyền
[ "xuân", "hồng", "nghi", "xuân", "xuân", "hồng", "là", "xã", "thuộc", "huyện", "nghi", "xuân", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "việt", "nam", "==", "địa", "giới", "hành", "chính", "==", "xã", "xuân", "hồng", "nằm", "ở", "phía", "tây", "của", "huyện", "nghi", "xuân", "thuộc", "hữu", "ngạn", "sông", "lam", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "xuân", "lĩnh", "huyện", "nghi", "xuân", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "xuân", "lam", "huyện", "nghi", "xuân", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "các", "xã", "hưng", "nhân", "và", "hưng", "lợi", "huyện", "hưng", "nguyên", "tỉnh", "nghệ", "an", "ranh", "giới", "tự", "nhiên", "là", "sông", "lam", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "thị", "trấn", "xuân", "an", "huyện", "nghi", "xuân", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "có", "9", "thôn", "đánh", "số", "từ", "1", "đến", "9", "thôn", "2", "là", "thôn", "trung", "tâm", "của", "xã", "có", "đền", "quan", "hoàng", "mười", "có", "chợ", "củi", "có", "kinh", "tế", "phát", "triển", "nhất", "==", "giao", "thông", "==", "bullet", "xã", "xuân", "hồng", "có", "quốc", "lộ", "1", "chạy", "qua", "cách", "tp", "vinh", "5", "km", "ga", "vinh", "15", "km", "và", "sân", "bay", "vinh", "khoảng", "20", "km", "có", "sông", "lam", "chảy", "qua", "rất", "thuận", "lợi", "cho", "việc", "vận", "chuyển", "đường", "thủy", "==", "kinh", "tế", "==", "bullet", "nông", "nghiệp", "chiếm", "60%", "số", "lao", "động", "với", "sản", "lượng", "lương", "thực", "6000", "tấn", "lúa", "gạo", "đàn", "gia", "súc", "1500", "con", "đàn", "thủy", "cầm", "120", "000", "con", "bullet", "các", "ngành", "dịch", "vụ", "thương", "mại", "rất", "phát", "triển", "như", "nhà", "hàng", "khách", "sạn", "chế", "biến", "thực", "phẩm", "làm", "hàng", "mã", "thi", "công", "xây", "dựng", "sản", "xuất", "vật", "liệu", "xây", "dựng", "==", "thể", "thao", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "thiếu", "niên", "từ", "lớp", "7", "8", "để", "chọn", "lựa", "đội", "vô", "địch", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "thanh", "niên", "bullet", "giải", "bóng", "chuyền" ]
lampa tỉnh tỉnh lampa là một tỉnh thuộc vùng puno của peru tỉnh lampa có diện tích 5792 km² dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày 11 tháng 7 năm 1993 là 43461 người tỉnh lỵ đóng ở lampa
[ "lampa", "tỉnh", "tỉnh", "lampa", "là", "một", "tỉnh", "thuộc", "vùng", "puno", "của", "peru", "tỉnh", "lampa", "có", "diện", "tích", "5792", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "1993", "là", "43461", "người", "tỉnh", "lỵ", "đóng", "ở", "lampa" ]
brachymeles samad là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được siler jones diesmos diesmos brown mô tả khoa học đầu tiên năm 2012
[ "brachymeles", "samad", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "siler", "jones", "diesmos", "diesmos", "brown", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2012" ]
bố say sưa nghiện ngập không có vốn liếng và hồi môn lại thêm tính tình khôn lanh và khá ngang ngạnh không được lòng nhà trường ngày tốt nghiệp amelia trở về nhà với tương lai rộng mở còn rebecca phải bắt đầu cuộc sống tự lập bằng nghề gia sư cho một gia đình quý tộc vùng quê từ hoàn cảnh đó rebecca đã khôn trước tuổi thậm chí trở thành láu lĩnh có phần tinh ranh nhờ vẻ đẹp quyến rũ nàng luôn tận dụng mọi cơ hội để kiếm chồng giàu để mong đổi đời khi đến nhà amelia chơi và gặp người anh kệch cỡm lười biếng của amelia là joseph thì rebecca đã có ý định đó nhưng bị phá ngang bởi georgre osborne một chàng trai theo đuổi amelia rebecca vào làm gia sư kiêm tuỳ nữ cho gia đình quý tộc ngài pitt crawley đây là một gia đình phức tạp và hỗn loạn gồm một tay quý tộc lố bịch hám gái và một cậu con trai rawdon dốt nát ăn diện nhưng rất được lòng một bà cô già giàu có đang muốn cho cậu cháu cưng thừa kế gia tài cậu này rất thích rebecca nên đã nhiều lần lấy cớ đi thăm bà cô để thường xuyên đến gặp rebecca khi nàng đang theo phụ việc cho bà bất ngờ bà crawley mẹ của rawdon mất thì ngay sau đó ngài pitt đã ngỏ ý cưới rebecca nhưng nàng đã từ chối với lý do
[ "bố", "say", "sưa", "nghiện", "ngập", "không", "có", "vốn", "liếng", "và", "hồi", "môn", "lại", "thêm", "tính", "tình", "khôn", "lanh", "và", "khá", "ngang", "ngạnh", "không", "được", "lòng", "nhà", "trường", "ngày", "tốt", "nghiệp", "amelia", "trở", "về", "nhà", "với", "tương", "lai", "rộng", "mở", "còn", "rebecca", "phải", "bắt", "đầu", "cuộc", "sống", "tự", "lập", "bằng", "nghề", "gia", "sư", "cho", "một", "gia", "đình", "quý", "tộc", "vùng", "quê", "từ", "hoàn", "cảnh", "đó", "rebecca", "đã", "khôn", "trước", "tuổi", "thậm", "chí", "trở", "thành", "láu", "lĩnh", "có", "phần", "tinh", "ranh", "nhờ", "vẻ", "đẹp", "quyến", "rũ", "nàng", "luôn", "tận", "dụng", "mọi", "cơ", "hội", "để", "kiếm", "chồng", "giàu", "để", "mong", "đổi", "đời", "khi", "đến", "nhà", "amelia", "chơi", "và", "gặp", "người", "anh", "kệch", "cỡm", "lười", "biếng", "của", "amelia", "là", "joseph", "thì", "rebecca", "đã", "có", "ý", "định", "đó", "nhưng", "bị", "phá", "ngang", "bởi", "georgre", "osborne", "một", "chàng", "trai", "theo", "đuổi", "amelia", "rebecca", "vào", "làm", "gia", "sư", "kiêm", "tuỳ", "nữ", "cho", "gia", "đình", "quý", "tộc", "ngài", "pitt", "crawley", "đây", "là", "một", "gia", "đình", "phức", "tạp", "và", "hỗn", "loạn", "gồm", "một", "tay", "quý", "tộc", "lố", "bịch", "hám", "gái", "và", "một", "cậu", "con", "trai", "rawdon", "dốt", "nát", "ăn", "diện", "nhưng", "rất", "được", "lòng", "một", "bà", "cô", "già", "giàu", "có", "đang", "muốn", "cho", "cậu", "cháu", "cưng", "thừa", "kế", "gia", "tài", "cậu", "này", "rất", "thích", "rebecca", "nên", "đã", "nhiều", "lần", "lấy", "cớ", "đi", "thăm", "bà", "cô", "để", "thường", "xuyên", "đến", "gặp", "rebecca", "khi", "nàng", "đang", "theo", "phụ", "việc", "cho", "bà", "bất", "ngờ", "bà", "crawley", "mẹ", "của", "rawdon", "mất", "thì", "ngay", "sau", "đó", "ngài", "pitt", "đã", "ngỏ", "ý", "cưới", "rebecca", "nhưng", "nàng", "đã", "từ", "chối", "với", "lý", "do" ]
s 1967 bullet 18 tháng 11 gustáv husák chính khách slovakia tổng thống s 1913 bullet 21 tháng 11 daniel mann đạo diễn phim mỹ s 1912 bullet 23 tháng 11 klaus kinski diễn viên đức s 1926 bullet 24 tháng 11 eric carr nhạc sĩ mỹ s 1950 bullet 24 tháng 11 freddie mercury ca sĩ nhạc rock anh s 1946 bullet 29 tháng 11 ralph bellamy diễn viên mỹ s 1904 === tháng 12 === bullet 1 tháng 12 patrick o’callaghan vận động viên điền kinh ireland s 1905 bullet 1 tháng 12 george stigler nhà kinh tế học mỹ s 1911 bullet 2 tháng 12 ernst achenbach chính khách đức s 1909 bullet 6 tháng 12 richard stone giải nobel nhà kinh tế học s 1913 bullet 9 tháng 12 berenice abbott nữ nhiếp ảnh gia mỹ s 1898 bullet 18 tháng 12 george abecassis đua xe anh s 1913 bullet 22 tháng 12 ernst krenek nhà soạn nhạc áo s 1900 bullet 24 tháng 12 alfons goppel chính khách đức s 1905 bullet 25 tháng 12 curt bois diễn viên đức s 1901 bullet 26 tháng 12 gustav neidlinger nam ca sĩ đức s 1910 bullet 31 tháng 12 pat patrick nhạc sĩ nhạc jazz mỹ s 1929 == năm 1991 trong ngành điện ảnh == bullet 28 tháng 4 bonnie raitt kết hôn với nam diễn viên michael o keefe ở new york bullet trở thành một tại những tượng đài cho thể loại phim hành động khoa học viễn tưởng với hiệu ứng hình ảnh mới lạ và xuất sắc của công ty industrial light magic bullet sony pictures entertainment
[ "s", "1967", "bullet", "18", "tháng", "11", "gustáv", "husák", "chính", "khách", "slovakia", "tổng", "thống", "s", "1913", "bullet", "21", "tháng", "11", "daniel", "mann", "đạo", "diễn", "phim", "mỹ", "s", "1912", "bullet", "23", "tháng", "11", "klaus", "kinski", "diễn", "viên", "đức", "s", "1926", "bullet", "24", "tháng", "11", "eric", "carr", "nhạc", "sĩ", "mỹ", "s", "1950", "bullet", "24", "tháng", "11", "freddie", "mercury", "ca", "sĩ", "nhạc", "rock", "anh", "s", "1946", "bullet", "29", "tháng", "11", "ralph", "bellamy", "diễn", "viên", "mỹ", "s", "1904", "===", "tháng", "12", "===", "bullet", "1", "tháng", "12", "patrick", "o’callaghan", "vận", "động", "viên", "điền", "kinh", "ireland", "s", "1905", "bullet", "1", "tháng", "12", "george", "stigler", "nhà", "kinh", "tế", "học", "mỹ", "s", "1911", "bullet", "2", "tháng", "12", "ernst", "achenbach", "chính", "khách", "đức", "s", "1909", "bullet", "6", "tháng", "12", "richard", "stone", "giải", "nobel", "nhà", "kinh", "tế", "học", "s", "1913", "bullet", "9", "tháng", "12", "berenice", "abbott", "nữ", "nhiếp", "ảnh", "gia", "mỹ", "s", "1898", "bullet", "18", "tháng", "12", "george", "abecassis", "đua", "xe", "anh", "s", "1913", "bullet", "22", "tháng", "12", "ernst", "krenek", "nhà", "soạn", "nhạc", "áo", "s", "1900", "bullet", "24", "tháng", "12", "alfons", "goppel", "chính", "khách", "đức", "s", "1905", "bullet", "25", "tháng", "12", "curt", "bois", "diễn", "viên", "đức", "s", "1901", "bullet", "26", "tháng", "12", "gustav", "neidlinger", "nam", "ca", "sĩ", "đức", "s", "1910", "bullet", "31", "tháng", "12", "pat", "patrick", "nhạc", "sĩ", "nhạc", "jazz", "mỹ", "s", "1929", "==", "năm", "1991", "trong", "ngành", "điện", "ảnh", "==", "bullet", "28", "tháng", "4", "bonnie", "raitt", "kết", "hôn", "với", "nam", "diễn", "viên", "michael", "o", "keefe", "ở", "new", "york", "bullet", "trở", "thành", "một", "tại", "những", "tượng", "đài", "cho", "thể", "loại", "phim", "hành", "động", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "với", "hiệu", "ứng", "hình", "ảnh", "mới", "lạ", "và", "xuất", "sắc", "của", "công", "ty", "industrial", "light", "magic", "bullet", "sony", "pictures", "entertainment" ]
othinosmia nitidula là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1946
[ "othinosmia", "nitidula", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1946" ]
inulanthera dregeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc källersjö mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "inulanthera", "dregeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "källersjö", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
adenocalymma dugandii là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được sandwith mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "adenocalymma", "dugandii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "sandwith", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
cusiala turpis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cusiala", "turpis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rockhausen là một đô thị ở huyện ilm bang thüringen đức đô thị này có diện tích 4 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 267 người
[ "rockhausen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "ilm", "bang", "thüringen", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "4", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "267", "người" ]
giải bóng đá u21 quốc tế báo thanh niên 2014 được tổ chức lần thứ 8 diễn ra từ ngày 19 tháng 10 đến ngày 28 tháng 10 năm 2014 trên sân vận động cần thơ tại thành phố cần thơ việt nam == địa điểm thi đấu == tất cả các trận đấu đều diễn ra trên sân vận động cần thơ tại thành phố cần thơ việt nam == thành phần tham dự == có 6 đội tham dự bao gồm == vòng bảng == 6 đội chia thành hai bảng đấu vòng tròn một lượt tính điểm chọn hai đội đầu mỗi bảng vào bán kết tất cả thời gian là giờ địa phương utc+7 tại nơi diễn ra trận đấu == kết quả chung cuộc == bullet vô địch u21 hoàng anh gia lai bullet hạng nhì u21 thái lan bullet hạng ba u21 báo thanh niên việt nam bullet giải phong cách u21 malaysia bullet vua phá lưới nguyễn công phượng nguyễn phong hồng duy ngân văn đại montree promsawat adam nor azlin lachian scott 2 bàn thắng bullet thủ môn xuất sắc nhất nguyễn văn công u21 báo thanh niên việt nam bullet cầu thủ xuất sắc nhất nguyễn tuấn anh u21 hoàng anh gia lai == liên kết ngoài == bullet danh sách tuyển u21 báo thanh niên việt nam tham dự giải bullet lịch thi đấu
[ "giải", "bóng", "đá", "u21", "quốc", "tế", "báo", "thanh", "niên", "2014", "được", "tổ", "chức", "lần", "thứ", "8", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "19", "tháng", "10", "đến", "ngày", "28", "tháng", "10", "năm", "2014", "trên", "sân", "vận", "động", "cần", "thơ", "tại", "thành", "phố", "cần", "thơ", "việt", "nam", "==", "địa", "điểm", "thi", "đấu", "==", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "đều", "diễn", "ra", "trên", "sân", "vận", "động", "cần", "thơ", "tại", "thành", "phố", "cần", "thơ", "việt", "nam", "==", "thành", "phần", "tham", "dự", "==", "có", "6", "đội", "tham", "dự", "bao", "gồm", "==", "vòng", "bảng", "==", "6", "đội", "chia", "thành", "hai", "bảng", "đấu", "vòng", "tròn", "một", "lượt", "tính", "điểm", "chọn", "hai", "đội", "đầu", "mỗi", "bảng", "vào", "bán", "kết", "tất", "cả", "thời", "gian", "là", "giờ", "địa", "phương", "utc+7", "tại", "nơi", "diễn", "ra", "trận", "đấu", "==", "kết", "quả", "chung", "cuộc", "==", "bullet", "vô", "địch", "u21", "hoàng", "anh", "gia", "lai", "bullet", "hạng", "nhì", "u21", "thái", "lan", "bullet", "hạng", "ba", "u21", "báo", "thanh", "niên", "việt", "nam", "bullet", "giải", "phong", "cách", "u21", "malaysia", "bullet", "vua", "phá", "lưới", "nguyễn", "công", "phượng", "nguyễn", "phong", "hồng", "duy", "ngân", "văn", "đại", "montree", "promsawat", "adam", "nor", "azlin", "lachian", "scott", "2", "bàn", "thắng", "bullet", "thủ", "môn", "xuất", "sắc", "nhất", "nguyễn", "văn", "công", "u21", "báo", "thanh", "niên", "việt", "nam", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "nguyễn", "tuấn", "anh", "u21", "hoàng", "anh", "gia", "lai", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "danh", "sách", "tuyển", "u21", "báo", "thanh", "niên", "việt", "nam", "tham", "dự", "giải", "bullet", "lịch", "thi", "đấu" ]
=== chitinozoa đáy của đới sinh học chitinozoa belonechitina cf henryi là rất gần với đáy của baltoniodus triangularis == các vị trí khác trên thế giới == đáy của đới sinh học răng nón baltoniodus triangularis có thể dễ dàng nhận thấy trong khu vực bắc đại tây dương khu vực trung lục địa bắc mỹ và trong khu vực baltic-scandinavia cũng như tây bắc nga == tham khảo và liên kết ngoài == bullet tầng đại bình tại stratigraphy science purdue edu bullet uông khiếu phong 汪啸风 wang xiao feng stouge s erdtmann b-d trần hiếu hồng 陈孝红 chen xiao hong lý chí hoành 李志宏 li zhi hong vương truyền thượng 王传尚 wang chuan shang tằng khánh loan 曾庆銮 zeng qing luan chu chí cường 周志强 zhou zhi qiang trần huy minh 陈辉明 chen hui ming trương miểu 张淼 zhang miao từ quang hồng 徐光洪 xu guang hong 2005 a proposed gssp for the base of the middle ordovician series the huanghuachang section yichang china episodes 28 2 tr 105 117 bullet chen x bergström s m zhang y-d fan j-x 2009 the base of the middle ordovician in china with special reference to the succession at hengtang near jiangshan zhejiang province southern china lethaia quyển 42 số 2 tháng 6 năm 2009 tr 218–231
[ "===", "chitinozoa", "đáy", "của", "đới", "sinh", "học", "chitinozoa", "belonechitina", "cf", "henryi", "là", "rất", "gần", "với", "đáy", "của", "baltoniodus", "triangularis", "==", "các", "vị", "trí", "khác", "trên", "thế", "giới", "==", "đáy", "của", "đới", "sinh", "học", "răng", "nón", "baltoniodus", "triangularis", "có", "thể", "dễ", "dàng", "nhận", "thấy", "trong", "khu", "vực", "bắc", "đại", "tây", "dương", "khu", "vực", "trung", "lục", "địa", "bắc", "mỹ", "và", "trong", "khu", "vực", "baltic-scandinavia", "cũng", "như", "tây", "bắc", "nga", "==", "tham", "khảo", "và", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tầng", "đại", "bình", "tại", "stratigraphy", "science", "purdue", "edu", "bullet", "uông", "khiếu", "phong", "汪啸风", "wang", "xiao", "feng", "stouge", "s", "erdtmann", "b-d", "trần", "hiếu", "hồng", "陈孝红", "chen", "xiao", "hong", "lý", "chí", "hoành", "李志宏", "li", "zhi", "hong", "vương", "truyền", "thượng", "王传尚", "wang", "chuan", "shang", "tằng", "khánh", "loan", "曾庆銮", "zeng", "qing", "luan", "chu", "chí", "cường", "周志强", "zhou", "zhi", "qiang", "trần", "huy", "minh", "陈辉明", "chen", "hui", "ming", "trương", "miểu", "张淼", "zhang", "miao", "từ", "quang", "hồng", "徐光洪", "xu", "guang", "hong", "2005", "a", "proposed", "gssp", "for", "the", "base", "of", "the", "middle", "ordovician", "series", "the", "huanghuachang", "section", "yichang", "china", "episodes", "28", "2", "tr", "105", "117", "bullet", "chen", "x", "bergström", "s", "m", "zhang", "y-d", "fan", "j-x", "2009", "the", "base", "of", "the", "middle", "ordovician", "in", "china", "with", "special", "reference", "to", "the", "succession", "at", "hengtang", "near", "jiangshan", "zhejiang", "province", "southern", "china", "lethaia", "quyển", "42", "số", "2", "tháng", "6", "năm", "2009", "tr", "218–231" ]
apatania shoshone là một loài trichoptera trong họ apataniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "apatania", "shoshone", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "apataniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
cryptocoryne crispatula là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "cryptocoryne", "crispatula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
nhiệt độ không khí bên trên lại nguội đi nhanh hơn == xem thêm == bullet gradien bullet gradien địa nhiệt == tham khảo == bullet edward n lorenz 1967 the nature and theory of the general circulation of atmosphere world meteorological organization publication no 218 geneva switzerland bullet m i budyko 1978 climate and life academic press international geophysics series volume 18 bullet robert g fleagle and joost a businger 1980 an introduction to atmospheric physics second edition academic press international geophysics series volume 25 bullet david miller 1981 energy at the surface of the earth an introduction to the energetics of ecosystems academic press international geophysics series volume 29 bullet john m wallace and peter v hobbs 2006 atmospheric science an introductory survey second edition academic press international geophysics series == liên kết ngoài == bullet ipcc third assessment report bullet pictorial representation of temperature gradient tools
[ "nhiệt", "độ", "không", "khí", "bên", "trên", "lại", "nguội", "đi", "nhanh", "hơn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "gradien", "bullet", "gradien", "địa", "nhiệt", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "edward", "n", "lorenz", "1967", "the", "nature", "and", "theory", "of", "the", "general", "circulation", "of", "atmosphere", "world", "meteorological", "organization", "publication", "no", "218", "geneva", "switzerland", "bullet", "m", "i", "budyko", "1978", "climate", "and", "life", "academic", "press", "international", "geophysics", "series", "volume", "18", "bullet", "robert", "g", "fleagle", "and", "joost", "a", "businger", "1980", "an", "introduction", "to", "atmospheric", "physics", "second", "edition", "academic", "press", "international", "geophysics", "series", "volume", "25", "bullet", "david", "miller", "1981", "energy", "at", "the", "surface", "of", "the", "earth", "an", "introduction", "to", "the", "energetics", "of", "ecosystems", "academic", "press", "international", "geophysics", "series", "volume", "29", "bullet", "john", "m", "wallace", "and", "peter", "v", "hobbs", "2006", "atmospheric", "science", "an", "introductory", "survey", "second", "edition", "academic", "press", "international", "geophysics", "series", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ipcc", "third", "assessment", "report", "bullet", "pictorial", "representation", "of", "temperature", "gradient", "tools" ]
pandanus parou là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được h st john miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "pandanus", "parou", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "h", "st", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
nolasena rutilans là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nolasena", "rutilans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
1487 boda 1938 wc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 11 năm 1938 bởi reinmuth k ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1487 boda
[ "1487", "boda", "1938", "wc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1938", "bởi", "reinmuth", "k", "ở", "heidelberg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "1487", "boda" ]
pamares deru là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được mansell miêu tả năm 1990
[ "pamares", "deru", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "mansell", "miêu", "tả", "năm", "1990" ]
trong thế giới ả rập trong nửa phía nam của bán đảo ả rập nó có biên giới với saudi arabia ở phía bắc oman ở đông bắc giáp biển ả rập vùng vịnh aden và biển đỏ giữa các vĩ độ 12 và 19 ° n và các kinh độ 42 và 55 ° e yemen ở 15°b 48°đ và có diện tích một số các đảo biển đỏ bao gồm cả quần đảo hanish kamaran và perim cũng như socotra ở biển ả rập thuộc về yemen đảo lớn nhất là socotra nhiều số đảo trong số các đảo là núi lửa ví dụ jabal al-tair đã có một vụ phun trào núi lửa trong năm 2007 và trước đó vào năm 1883 mặc dù lục địa yemen nằm ở phía nam bán đảo ả rập và do đó là một phần của châu á quần đảo hanish và perim trên biển đỏ liên kết với châu á nhưng quần đảo socotra nằm về phía đông sừng của somalia và gần với châu phi hơn nhiều so với đến châu á có liên quan về mặt địa lý và địa sinh học với châu phi socotra đối diện với kênh guardafui và biển somali với tổng diện tích 527 970 km2 203 850 dặm vuông yemen là quốc gia lớn thứ 49 thế giới về diện tích quốc gia này có diện tích ngang với thái lan và tiểu bang california === khu vực và khí hậu === về mặt địa lý yemen có thể được chia thành 4 vùng
[ "trong", "thế", "giới", "ả", "rập", "trong", "nửa", "phía", "nam", "của", "bán", "đảo", "ả", "rập", "nó", "có", "biên", "giới", "với", "saudi", "arabia", "ở", "phía", "bắc", "oman", "ở", "đông", "bắc", "giáp", "biển", "ả", "rập", "vùng", "vịnh", "aden", "và", "biển", "đỏ", "giữa", "các", "vĩ", "độ", "12", "và", "19", "°", "n", "và", "các", "kinh", "độ", "42", "và", "55", "°", "e", "yemen", "ở", "15°b", "48°đ", "và", "có", "diện", "tích", "một", "số", "các", "đảo", "biển", "đỏ", "bao", "gồm", "cả", "quần", "đảo", "hanish", "kamaran", "và", "perim", "cũng", "như", "socotra", "ở", "biển", "ả", "rập", "thuộc", "về", "yemen", "đảo", "lớn", "nhất", "là", "socotra", "nhiều", "số", "đảo", "trong", "số", "các", "đảo", "là", "núi", "lửa", "ví", "dụ", "jabal", "al-tair", "đã", "có", "một", "vụ", "phun", "trào", "núi", "lửa", "trong", "năm", "2007", "và", "trước", "đó", "vào", "năm", "1883", "mặc", "dù", "lục", "địa", "yemen", "nằm", "ở", "phía", "nam", "bán", "đảo", "ả", "rập", "và", "do", "đó", "là", "một", "phần", "của", "châu", "á", "quần", "đảo", "hanish", "và", "perim", "trên", "biển", "đỏ", "liên", "kết", "với", "châu", "á", "nhưng", "quần", "đảo", "socotra", "nằm", "về", "phía", "đông", "sừng", "của", "somalia", "và", "gần", "với", "châu", "phi", "hơn", "nhiều", "so", "với", "đến", "châu", "á", "có", "liên", "quan", "về", "mặt", "địa", "lý", "và", "địa", "sinh", "học", "với", "châu", "phi", "socotra", "đối", "diện", "với", "kênh", "guardafui", "và", "biển", "somali", "với", "tổng", "diện", "tích", "527", "970", "km2", "203", "850", "dặm", "vuông", "yemen", "là", "quốc", "gia", "lớn", "thứ", "49", "thế", "giới", "về", "diện", "tích", "quốc", "gia", "này", "có", "diện", "tích", "ngang", "với", "thái", "lan", "và", "tiểu", "bang", "california", "===", "khu", "vực", "và", "khí", "hậu", "===", "về", "mặt", "địa", "lý", "yemen", "có", "thể", "được", "chia", "thành", "4", "vùng" ]
thông các cơ quan an ninh ở địa phương và các tòa án cơ cấu của phòng 610 trùng với cơ cấu của đảng cộng sản ủy ban chính trị và luật pháp plac cả la cán và chu vĩnh khang giám sát cùng lúc cả plc và phòng 610 sự chồng chéo này cũng phản ánh ở các cấp bậc nơi phòng 610 thường xuyên liên kết với plac thỉnh thoảng thậm chí còn chia sẻ văn phòng để cùng làm việc mỗi phòng 610 ở các cấp bậc địa phương có sự khác biệt nhỏ về cơ cấu tổ chức một ví dụ của các văn phòng địa phương được tổ chức ở thành phố leiyang ở tỉnh hồ nam tại đó vào năm 2008 phòng 610 bao gồm một nhóm tổng hợp và nhóm giáo dục nhóm giáo dục phụ trách công tác tuyên truyền và chuyển hóa thông qua cải tạo các học viên pháp luân công nhóm tổng hợp phụ trách các nhiệm vụ hành chính và hậu cần thu thập tình báo và bảo vệ các thông tin mật james tong viết rằng các quyết định của đảng hoạt động để chống lại pháp luân công thông qua clgdf và phòng 610 phản ánh một mô hình lựa chọn thể chế của chính quyền sử dụng ủy ban đặc quyền chứ không phải là các cơ quan thường trực tức là sức mạnh tập trung vào các cấp bên trên chứ không phải là bộ máy quan liêu nhà nước === tuyển mộ === có rất
[ "thông", "các", "cơ", "quan", "an", "ninh", "ở", "địa", "phương", "và", "các", "tòa", "án", "cơ", "cấu", "của", "phòng", "610", "trùng", "với", "cơ", "cấu", "của", "đảng", "cộng", "sản", "ủy", "ban", "chính", "trị", "và", "luật", "pháp", "plac", "cả", "la", "cán", "và", "chu", "vĩnh", "khang", "giám", "sát", "cùng", "lúc", "cả", "plc", "và", "phòng", "610", "sự", "chồng", "chéo", "này", "cũng", "phản", "ánh", "ở", "các", "cấp", "bậc", "nơi", "phòng", "610", "thường", "xuyên", "liên", "kết", "với", "plac", "thỉnh", "thoảng", "thậm", "chí", "còn", "chia", "sẻ", "văn", "phòng", "để", "cùng", "làm", "việc", "mỗi", "phòng", "610", "ở", "các", "cấp", "bậc", "địa", "phương", "có", "sự", "khác", "biệt", "nhỏ", "về", "cơ", "cấu", "tổ", "chức", "một", "ví", "dụ", "của", "các", "văn", "phòng", "địa", "phương", "được", "tổ", "chức", "ở", "thành", "phố", "leiyang", "ở", "tỉnh", "hồ", "nam", "tại", "đó", "vào", "năm", "2008", "phòng", "610", "bao", "gồm", "một", "nhóm", "tổng", "hợp", "và", "nhóm", "giáo", "dục", "nhóm", "giáo", "dục", "phụ", "trách", "công", "tác", "tuyên", "truyền", "và", "chuyển", "hóa", "thông", "qua", "cải", "tạo", "các", "học", "viên", "pháp", "luân", "công", "nhóm", "tổng", "hợp", "phụ", "trách", "các", "nhiệm", "vụ", "hành", "chính", "và", "hậu", "cần", "thu", "thập", "tình", "báo", "và", "bảo", "vệ", "các", "thông", "tin", "mật", "james", "tong", "viết", "rằng", "các", "quyết", "định", "của", "đảng", "hoạt", "động", "để", "chống", "lại", "pháp", "luân", "công", "thông", "qua", "clgdf", "và", "phòng", "610", "phản", "ánh", "một", "mô", "hình", "lựa", "chọn", "thể", "chế", "của", "chính", "quyền", "sử", "dụng", "ủy", "ban", "đặc", "quyền", "chứ", "không", "phải", "là", "các", "cơ", "quan", "thường", "trực", "tức", "là", "sức", "mạnh", "tập", "trung", "vào", "các", "cấp", "bên", "trên", "chứ", "không", "phải", "là", "bộ", "máy", "quan", "liêu", "nhà", "nước", "===", "tuyển", "mộ", "===", "có", "rất" ]
xưng này nhưng không có tiền tố the- mà là hậu tố -of kèm theo tên đất phong tước vị của người cha ví dụ có princess beatrice xứ york con gái của prince andrew công tước xứ york trước năm 1917 các chắt gái của quốc chủ vẫn là princess nhưng chỉ thay kính ngữ từ royal highness thành highness sau đó vì đạo luật năm 1917 do vua george v công bố các chắt gái quốc chủ chỉ được gọi và đãi ngộ y hệt con gái một công tước nên không còn tôn xưng truyền thống princess mà thành tiền tố lady kính ngữ highness cũng bị bãi bỏ ví dụ này có trường hợp của lady davina windsor cùng lady rose windsor hai cô con gái của prince richard công tước xứ gloucester vào năm 2012 nữ vương elizabeth ii đã ra thông báo hậu duệ của con trai cả của thân vương xứ wales có thể duy trì tôn tước prince princess điều đó khiến con gái của prince william công tước xứ cambridge tức là princess charlotte trở thành chắt gái quốc chủ nước anh đầu tiên vẫn được giữ kính ngữ royal highness kể từ khi nhà hanover định ra quy tắc và cũng là người đầu tiên kể từ năm 1917 được giữ tôn xưng princess như một con gái và cháu gái quốc chủ trong trường hợp của princess charlotte nếu dịch theo chuẩn vai vế trong thực tế thì đáng lẽ phải là vương tằng tôn
[ "xưng", "này", "nhưng", "không", "có", "tiền", "tố", "the-", "mà", "là", "hậu", "tố", "-of", "kèm", "theo", "tên", "đất", "phong", "tước", "vị", "của", "người", "cha", "ví", "dụ", "có", "princess", "beatrice", "xứ", "york", "con", "gái", "của", "prince", "andrew", "công", "tước", "xứ", "york", "trước", "năm", "1917", "các", "chắt", "gái", "của", "quốc", "chủ", "vẫn", "là", "princess", "nhưng", "chỉ", "thay", "kính", "ngữ", "từ", "royal", "highness", "thành", "highness", "sau", "đó", "vì", "đạo", "luật", "năm", "1917", "do", "vua", "george", "v", "công", "bố", "các", "chắt", "gái", "quốc", "chủ", "chỉ", "được", "gọi", "và", "đãi", "ngộ", "y", "hệt", "con", "gái", "một", "công", "tước", "nên", "không", "còn", "tôn", "xưng", "truyền", "thống", "princess", "mà", "thành", "tiền", "tố", "lady", "kính", "ngữ", "highness", "cũng", "bị", "bãi", "bỏ", "ví", "dụ", "này", "có", "trường", "hợp", "của", "lady", "davina", "windsor", "cùng", "lady", "rose", "windsor", "hai", "cô", "con", "gái", "của", "prince", "richard", "công", "tước", "xứ", "gloucester", "vào", "năm", "2012", "nữ", "vương", "elizabeth", "ii", "đã", "ra", "thông", "báo", "hậu", "duệ", "của", "con", "trai", "cả", "của", "thân", "vương", "xứ", "wales", "có", "thể", "duy", "trì", "tôn", "tước", "prince", "princess", "điều", "đó", "khiến", "con", "gái", "của", "prince", "william", "công", "tước", "xứ", "cambridge", "tức", "là", "princess", "charlotte", "trở", "thành", "chắt", "gái", "quốc", "chủ", "nước", "anh", "đầu", "tiên", "vẫn", "được", "giữ", "kính", "ngữ", "royal", "highness", "kể", "từ", "khi", "nhà", "hanover", "định", "ra", "quy", "tắc", "và", "cũng", "là", "người", "đầu", "tiên", "kể", "từ", "năm", "1917", "được", "giữ", "tôn", "xưng", "princess", "như", "một", "con", "gái", "và", "cháu", "gái", "quốc", "chủ", "trong", "trường", "hợp", "của", "princess", "charlotte", "nếu", "dịch", "theo", "chuẩn", "vai", "vế", "trong", "thực", "tế", "thì", "đáng", "lẽ", "phải", "là", "vương", "tằng", "tôn" ]
đo borel trên không gian euclide r có thể thu được như là tích của n bản sao của phép đo borel trên đường thẳng thực r ngay cả khi hai nhân tử của không gian tích là những không gian đo hoàn chỉnh không gian tích có thể không phải là không gian đo hoàn chỉnh do đó thủ tục mở rộng là cần thiết để mở rộng phép đo borel vào phép đo lebesgue hoặc để mở rộng tích của hai các phép đo lebesgue để đưa ra phép đo lebesgue trên không gian tích phép dựng đối của sự hình thành tích của hai phép đo là sự phân huỷ mà trong một số ý nghĩa là tách một phép đo đã cho vào một hệ của các phép đo mà có thể lấy tích phân để đưa ra phép đo gốc == các ví dụ == bullet cho hai không gian đo luôn luôn có một phép đo tích cực đại μ duy nhất trên tích của chúng với tính chất đó nếu μ a hữu hạn với một tập đo a thì μ a μ a với bất kỳ phép đo tích μ cụ thể giá trị của nó trên bất kỳ tập đo nhỏ nhất trong bất kỳ phép đo tích khác đây là phép đo được tạo ra theo định lý mở rộng carathéodory bullet luôn có một phép đo tích cực tiểu duy nhất μ được cho bởi μ s supμ a trong đó a và s được giả định là có thể đo được bullet dưới đây là một ví dụ trong đó một tích
[ "đo", "borel", "trên", "không", "gian", "euclide", "r", "có", "thể", "thu", "được", "như", "là", "tích", "của", "n", "bản", "sao", "của", "phép", "đo", "borel", "trên", "đường", "thẳng", "thực", "r", "ngay", "cả", "khi", "hai", "nhân", "tử", "của", "không", "gian", "tích", "là", "những", "không", "gian", "đo", "hoàn", "chỉnh", "không", "gian", "tích", "có", "thể", "không", "phải", "là", "không", "gian", "đo", "hoàn", "chỉnh", "do", "đó", "thủ", "tục", "mở", "rộng", "là", "cần", "thiết", "để", "mở", "rộng", "phép", "đo", "borel", "vào", "phép", "đo", "lebesgue", "hoặc", "để", "mở", "rộng", "tích", "của", "hai", "các", "phép", "đo", "lebesgue", "để", "đưa", "ra", "phép", "đo", "lebesgue", "trên", "không", "gian", "tích", "phép", "dựng", "đối", "của", "sự", "hình", "thành", "tích", "của", "hai", "phép", "đo", "là", "sự", "phân", "huỷ", "mà", "trong", "một", "số", "ý", "nghĩa", "là", "tách", "một", "phép", "đo", "đã", "cho", "vào", "một", "hệ", "của", "các", "phép", "đo", "mà", "có", "thể", "lấy", "tích", "phân", "để", "đưa", "ra", "phép", "đo", "gốc", "==", "các", "ví", "dụ", "==", "bullet", "cho", "hai", "không", "gian", "đo", "luôn", "luôn", "có", "một", "phép", "đo", "tích", "cực", "đại", "μ", "duy", "nhất", "trên", "tích", "của", "chúng", "với", "tính", "chất", "đó", "nếu", "μ", "a", "hữu", "hạn", "với", "một", "tập", "đo", "a", "thì", "μ", "a", "μ", "a", "với", "bất", "kỳ", "phép", "đo", "tích", "μ", "cụ", "thể", "giá", "trị", "của", "nó", "trên", "bất", "kỳ", "tập", "đo", "nhỏ", "nhất", "trong", "bất", "kỳ", "phép", "đo", "tích", "khác", "đây", "là", "phép", "đo", "được", "tạo", "ra", "theo", "định", "lý", "mở", "rộng", "carathéodory", "bullet", "luôn", "có", "một", "phép", "đo", "tích", "cực", "tiểu", "duy", "nhất", "μ", "được", "cho", "bởi", "μ", "s", "supμ", "a", "trong", "đó", "a", "và", "s", "được", "giả", "định", "là", "có", "thể", "đo", "được", "bullet", "dưới", "đây", "là", "một", "ví", "dụ", "trong", "đó", "một", "tích" ]
một ngôi nhà an toàn tình báo và phát tín hiệu tình báo để theo dõi bin laden và ghi lại những động thái của ông === từ sudan tới afghanistan === tại sudan bin laden đã thành lập một căn cứ mới cho các hoạt động của mujahideen ở khartoum ông mua một ngôi nhà trên phố al-mashtal trong khu al-riyadh giàu có và một nơi nghỉ dưỡng tại soba trên sông nile xanh trong thời gian ở sudan ông đã đầu tư rất nhiều vào cơ sở hạ tầng vào nông nghiệp và kinh doanh bin laden là đại lý tại sudan cho công ty hunting surveys của anh và xây dựng những con đường bằng cách sử dụng chính những chiếc máy ủi mà ông đã thuê để xây dựng các đường mòn trên núi ở afghanistan nhiều người lao động của ông là những chiến binh đã từng là đồng đội của ông trong cuộc kháng chiến chống liên xô bin laden hào phóng với người nghèo và được lòng dân xung quanh ông tiếp tục chỉ trích vua fahd của saudi arabia đáp lại vào năm 1994 fahd đã tước bỏ quyền công dân ả rập xê-út của bin laden và thuyết phục gia đình bin laden cắt khoản chi tiêu mỗi năm 7 triệu đô la của ông vào thời điểm đó bin laden đang có liên hệ với tổ chức thánh chiến hồi giáo ai cập eij tổ chức cốt lõi của al-qaeda năm 1995 eij đã cố gắng ám sát tổng
[ "một", "ngôi", "nhà", "an", "toàn", "tình", "báo", "và", "phát", "tín", "hiệu", "tình", "báo", "để", "theo", "dõi", "bin", "laden", "và", "ghi", "lại", "những", "động", "thái", "của", "ông", "===", "từ", "sudan", "tới", "afghanistan", "===", "tại", "sudan", "bin", "laden", "đã", "thành", "lập", "một", "căn", "cứ", "mới", "cho", "các", "hoạt", "động", "của", "mujahideen", "ở", "khartoum", "ông", "mua", "một", "ngôi", "nhà", "trên", "phố", "al-mashtal", "trong", "khu", "al-riyadh", "giàu", "có", "và", "một", "nơi", "nghỉ", "dưỡng", "tại", "soba", "trên", "sông", "nile", "xanh", "trong", "thời", "gian", "ở", "sudan", "ông", "đã", "đầu", "tư", "rất", "nhiều", "vào", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "vào", "nông", "nghiệp", "và", "kinh", "doanh", "bin", "laden", "là", "đại", "lý", "tại", "sudan", "cho", "công", "ty", "hunting", "surveys", "của", "anh", "và", "xây", "dựng", "những", "con", "đường", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "chính", "những", "chiếc", "máy", "ủi", "mà", "ông", "đã", "thuê", "để", "xây", "dựng", "các", "đường", "mòn", "trên", "núi", "ở", "afghanistan", "nhiều", "người", "lao", "động", "của", "ông", "là", "những", "chiến", "binh", "đã", "từng", "là", "đồng", "đội", "của", "ông", "trong", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "liên", "xô", "bin", "laden", "hào", "phóng", "với", "người", "nghèo", "và", "được", "lòng", "dân", "xung", "quanh", "ông", "tiếp", "tục", "chỉ", "trích", "vua", "fahd", "của", "saudi", "arabia", "đáp", "lại", "vào", "năm", "1994", "fahd", "đã", "tước", "bỏ", "quyền", "công", "dân", "ả", "rập", "xê-út", "của", "bin", "laden", "và", "thuyết", "phục", "gia", "đình", "bin", "laden", "cắt", "khoản", "chi", "tiêu", "mỗi", "năm", "7", "triệu", "đô", "la", "của", "ông", "vào", "thời", "điểm", "đó", "bin", "laden", "đang", "có", "liên", "hệ", "với", "tổ", "chức", "thánh", "chiến", "hồi", "giáo", "ai", "cập", "eij", "tổ", "chức", "cốt", "lõi", "của", "al-qaeda", "năm", "1995", "eij", "đã", "cố", "gắng", "ám", "sát", "tổng" ]
phytoecia erivanica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phytoecia", "erivanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cầu diệp không cuống hay cầu diệp không cọng danh pháp hai phần bulbophyllum clandestinum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "cầu", "diệp", "không", "cuống", "hay", "cầu", "diệp", "không", "cọng", "danh", "pháp", "hai", "phần", "bulbophyllum", "clandestinum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
tìm kiếm theo chiều rộng trong lý thuyết đồ thị tìm kiếm theo chiều rộng bfs là một thuật toán tìm kiếm trong đồ thị trong đó việc tìm kiếm chỉ bao gồm 2 thao tác a cho trước một đỉnh của đồ thị b thêm các đỉnh kề với đỉnh vừa cho vào danh sách có thể hướng tới tiếp theo có thể sử dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng cho hai mục đích tìm kiếm đường đi từ một đỉnh gốc cho trước tới một đỉnh đích và tìm kiếm đường đi từ đỉnh gốc tới tất cả các đỉnh khác trong đồ thị không có trọng số thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng luôn tìm ra đường đi ngắn nhất có thể thuật toán bfs bắt đầu từ đỉnh gốc và lần lượt nhìn các đỉnh kề với đỉnh gốc sau đó với mỗi đỉnh trong số đó thuật toán lại lần lượt nhìn trước các đỉnh kề với nó mà chưa được quan sát trước đó và lặp lại xem thêm thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu trong đó cũng sử dụng 2 thao tác trên nhưng có trình tự quan sát các đỉnh khác với thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng đây là một thuật toán trong trí tuệ nhân tạo cấu trúc dữ liệu được sử dụng là hàng đợi queue == thuật toán == thuật toán sử dụng một cấu trúc dữ liệu hàng đợi để lưu trữ thông tin trung gian thu được trong quá trình
[ "tìm", "kiếm", "theo", "chiều", "rộng", "trong", "lý", "thuyết", "đồ", "thị", "tìm", "kiếm", "theo", "chiều", "rộng", "bfs", "là", "một", "thuật", "toán", "tìm", "kiếm", "trong", "đồ", "thị", "trong", "đó", "việc", "tìm", "kiếm", "chỉ", "bao", "gồm", "2", "thao", "tác", "a", "cho", "trước", "một", "đỉnh", "của", "đồ", "thị", "b", "thêm", "các", "đỉnh", "kề", "với", "đỉnh", "vừa", "cho", "vào", "danh", "sách", "có", "thể", "hướng", "tới", "tiếp", "theo", "có", "thể", "sử", "dụng", "thuật", "toán", "tìm", "kiếm", "theo", "chiều", "rộng", "cho", "hai", "mục", "đích", "tìm", "kiếm", "đường", "đi", "từ", "một", "đỉnh", "gốc", "cho", "trước", "tới", "một", "đỉnh", "đích", "và", "tìm", "kiếm", "đường", "đi", "từ", "đỉnh", "gốc", "tới", "tất", "cả", "các", "đỉnh", "khác", "trong", "đồ", "thị", "không", "có", "trọng", "số", "thuật", "toán", "tìm", "kiếm", "theo", "chiều", "rộng", "luôn", "tìm", "ra", "đường", "đi", "ngắn", "nhất", "có", "thể", "thuật", "toán", "bfs", "bắt", "đầu", "từ", "đỉnh", "gốc", "và", "lần", "lượt", "nhìn", "các", "đỉnh", "kề", "với", "đỉnh", "gốc", "sau", "đó", "với", "mỗi", "đỉnh", "trong", "số", "đó", "thuật", "toán", "lại", "lần", "lượt", "nhìn", "trước", "các", "đỉnh", "kề", "với", "nó", "mà", "chưa", "được", "quan", "sát", "trước", "đó", "và", "lặp", "lại", "xem", "thêm", "thuật", "toán", "tìm", "kiếm", "theo", "chiều", "sâu", "trong", "đó", "cũng", "sử", "dụng", "2", "thao", "tác", "trên", "nhưng", "có", "trình", "tự", "quan", "sát", "các", "đỉnh", "khác", "với", "thuật", "toán", "tìm", "kiếm", "theo", "chiều", "rộng", "đây", "là", "một", "thuật", "toán", "trong", "trí", "tuệ", "nhân", "tạo", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "được", "sử", "dụng", "là", "hàng", "đợi", "queue", "==", "thuật", "toán", "==", "thuật", "toán", "sử", "dụng", "một", "cấu", "trúc", "dữ", "liệu", "hàng", "đợi", "để", "lưu", "trữ", "thông", "tin", "trung", "gian", "thu", "được", "trong", "quá", "trình" ]
hemicrepidius colchicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được iablokoff-khnzorian miêu tả khoa học năm 1962
[ "hemicrepidius", "colchicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "iablokoff-khnzorian", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
tam hiệp phúc thọ tam hiệp là một xã thuộc huyện phúc thọ thành phố hà nội việt nam == địa lý == xã tam hiệp nằm ở phía đông nam huyện phúc thọ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp các xã tam thuấn hiệp thuận và huyện đan phượng bullet phía tây giáp xã ngọc tảo bullet phía nam giáp xã hiệp thuận và huyện thạch thất bullet phía bắc giáp xã tam thuấn xã có diện tích 5 6 km² dân số năm 1999 là 9 154 người mật độ dân số đạt 1 635 người km² == lịch sử == xã tam hiệp được thành lập sau cách mạng tháng tám năm 1945 gồm 5 thôn làng là thượng hiệp đại điền hòa thôn hiệp cát và mỹ giang chia thành 8 cụm dân cư ban đầu xã trực thuộc huyện quốc oai ngày 17 tháng 2 năm 1979 xã tam hiệp chuyển sang trực thuộc huyện phúc thọ như hiện nay == văn hóa == === đặc sản === ngày nay tam hiệp là địa phương duy nhất ở xứ đoài còn sản xuất món cà dầm tương truyền thống trong câu ca dao một quả cà dầm tương ở đây phải mất gần một năm chế biến công phu và có giá thành lên tới 50 000 đồng thậm chí 300 000 đồng với quả to 1 kg == xã hội == xã tam hiệp được coi là xã có nền kinh tế phát triển nhất của huyện phúc thọ các cơ sở may sản xuất ở xã không những tạo được thu nhập cho người dân mà còn giải quyết tạo việc
[ "tam", "hiệp", "phúc", "thọ", "tam", "hiệp", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phúc", "thọ", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "tam", "hiệp", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "huyện", "phúc", "thọ", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "các", "xã", "tam", "thuấn", "hiệp", "thuận", "và", "huyện", "đan", "phượng", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "ngọc", "tảo", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "hiệp", "thuận", "và", "huyện", "thạch", "thất", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "tam", "thuấn", "xã", "có", "diện", "tích", "5", "6", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "9", "154", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "1", "635", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "xã", "tam", "hiệp", "được", "thành", "lập", "sau", "cách", "mạng", "tháng", "tám", "năm", "1945", "gồm", "5", "thôn", "làng", "là", "thượng", "hiệp", "đại", "điền", "hòa", "thôn", "hiệp", "cát", "và", "mỹ", "giang", "chia", "thành", "8", "cụm", "dân", "cư", "ban", "đầu", "xã", "trực", "thuộc", "huyện", "quốc", "oai", "ngày", "17", "tháng", "2", "năm", "1979", "xã", "tam", "hiệp", "chuyển", "sang", "trực", "thuộc", "huyện", "phúc", "thọ", "như", "hiện", "nay", "==", "văn", "hóa", "==", "===", "đặc", "sản", "===", "ngày", "nay", "tam", "hiệp", "là", "địa", "phương", "duy", "nhất", "ở", "xứ", "đoài", "còn", "sản", "xuất", "món", "cà", "dầm", "tương", "truyền", "thống", "trong", "câu", "ca", "dao", "một", "quả", "cà", "dầm", "tương", "ở", "đây", "phải", "mất", "gần", "một", "năm", "chế", "biến", "công", "phu", "và", "có", "giá", "thành", "lên", "tới", "50", "000", "đồng", "thậm", "chí", "300", "000", "đồng", "với", "quả", "to", "1", "kg", "==", "xã", "hội", "==", "xã", "tam", "hiệp", "được", "coi", "là", "xã", "có", "nền", "kinh", "tế", "phát", "triển", "nhất", "của", "huyện", "phúc", "thọ", "các", "cơ", "sở", "may", "sản", "xuất", "ở", "xã", "không", "những", "tạo", "được", "thu", "nhập", "cho", "người", "dân", "mà", "còn", "giải", "quyết", "tạo", "việc" ]
sân bay dolisie là một sân bay ở dolisie tỉnh niari cộng hòa congo == vị trí và cơ sở vật chất == sân bay nằm cách thành phố khoảng 2 km về phía tây nam trên độ cao 1070 ft 326 m so với mực nước biển nó có một đường băng trải nhựa dài 2050 m == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cộng hòa congo == liên kết ngoài == bullet openstreetmaps dolisie bullet ourairports dolisie
[ "sân", "bay", "dolisie", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "dolisie", "tỉnh", "niari", "cộng", "hòa", "congo", "==", "vị", "trí", "và", "cơ", "sở", "vật", "chất", "==", "sân", "bay", "nằm", "cách", "thành", "phố", "khoảng", "2", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "trên", "độ", "cao", "1070", "ft", "326", "m", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "nó", "có", "một", "đường", "băng", "trải", "nhựa", "dài", "2050", "m", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "sân", "bay", "tại", "cộng", "hòa", "congo", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "openstreetmaps", "dolisie", "bullet", "ourairports", "dolisie" ]
phán với sainteny đại diện chính phủ pháp dẫn đến việc ký hiệp định sơ bộ ngày 6 tháng 3 năm 1946 bullet từ tháng 6 đến tháng 8 năm 1946 ông tham gia phái đoàn của việt nam dân chủ cộng hòa tại hội nghị fontainebleau bullet từ tháng 11 năm 1946 ông giữ chức thứ trưởng bộ ngoại giao việt nam bullet từ tháng 3 năm 1947 đến 07 1954 ông giữ chức bộ trưởng bộ ngoại giao việt nam bullet từ tháng 7 năm 1954 đến năm 1976 bộ trưởng bộ văn hóa bullet từ năm 1976 đến năm 1981 chủ nhiệm ủy ban đối ngoại của quốc hội việt nam khóa vi bullet từ năm 1981 đến cuối đời ông tham gia các hoạt động của ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam == hoạt động trong đảng xã hội việt nam == ông là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng xã hội từ tháng 7 năm 1947 đến tháng 3 năm 1956 sau đó ông giữ chức phó tổng thư ký trung ương đảng trong từ năm 1956 đến khi đảng giải thể vào năm 1988 ông còn giữ các vị trí chủ tịch đoàn chủ tịch ủy ban việt nam đoàn kết hữu nghị với nhân dân các nước chủ tịch hội hữu nghị việt nam – indonesia chủ tịch ủy ban việt nam đoàn kết với nhân dân mỹ ủy viên danh dự mặt trận tổ quốc việt nam ông qua đời ngày 12 tháng 1 năm 1995 tại hà nội hưởng thọ 91 tuổi ==
[ "phán", "với", "sainteny", "đại", "diện", "chính", "phủ", "pháp", "dẫn", "đến", "việc", "ký", "hiệp", "định", "sơ", "bộ", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1946", "bullet", "từ", "tháng", "6", "đến", "tháng", "8", "năm", "1946", "ông", "tham", "gia", "phái", "đoàn", "của", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "tại", "hội", "nghị", "fontainebleau", "bullet", "từ", "tháng", "11", "năm", "1946", "ông", "giữ", "chức", "thứ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "việt", "nam", "bullet", "từ", "tháng", "3", "năm", "1947", "đến", "07", "1954", "ông", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "việt", "nam", "bullet", "từ", "tháng", "7", "năm", "1954", "đến", "năm", "1976", "bộ", "trưởng", "bộ", "văn", "hóa", "bullet", "từ", "năm", "1976", "đến", "năm", "1981", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "đối", "ngoại", "của", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "vi", "bullet", "từ", "năm", "1981", "đến", "cuối", "đời", "ông", "tham", "gia", "các", "hoạt", "động", "của", "ủy", "ban", "trung", "ương", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "==", "hoạt", "động", "trong", "đảng", "xã", "hội", "việt", "nam", "==", "ông", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "xã", "hội", "từ", "tháng", "7", "năm", "1947", "đến", "tháng", "3", "năm", "1956", "sau", "đó", "ông", "giữ", "chức", "phó", "tổng", "thư", "ký", "trung", "ương", "đảng", "trong", "từ", "năm", "1956", "đến", "khi", "đảng", "giải", "thể", "vào", "năm", "1988", "ông", "còn", "giữ", "các", "vị", "trí", "chủ", "tịch", "đoàn", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "việt", "nam", "đoàn", "kết", "hữu", "nghị", "với", "nhân", "dân", "các", "nước", "chủ", "tịch", "hội", "hữu", "nghị", "việt", "nam", "–", "indonesia", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "việt", "nam", "đoàn", "kết", "với", "nhân", "dân", "mỹ", "ủy", "viên", "danh", "dự", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "ông", "qua", "đời", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "1995", "tại", "hà", "nội", "hưởng", "thọ", "91", "tuổi", "==" ]
bartramia pygmaeola là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "bartramia", "pygmaeola", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
vernonia hoveifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gardner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "vernonia", "hoveifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "gardner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
châtillon rhône châtillon cũng viết là châtillon-d azergues là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 216 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "châtillon", "rhône", "châtillon", "cũng", "viết", "là", "châtillon-d", "azergues", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "rhône", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "phía", "đông", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "216", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
khánh long thành tân phú thống nhất xuân lộc xuyên mộc ngày 12 tháng 8 năm 1991 kỳ họp thứ 9 quốc hội khóa viii ra nghị quyết chia tỉnh đồng nai thành 2 tỉnh đồng nai và bà rịa – vũng tàu bullet tỉnh đồng nai gồm thành phố biên hòa thị xã vĩnh an và 6 huyện định quán long khánh long thành tân phú thống nhất xuân lộc bullet tỉnh bà rịa – vũng tàu gồm thành phố vũng tàu và 4 huyện châu thành côn đảo long đất xuyên mộc năm 1993 thành phố biên hòa được công nhận là đô thị loại ii trực thuộc tỉnh đồng nai ngày 23 tháng 6 năm 1994 chia huyện long thành thành 2 huyện long thành và nhơn trạch ngày 29 tháng 8 năm 1994 giải thể thị xã vĩnh an để tái lập huyện vĩnh cửu ngày 21 tháng 8 năm 2003 chính phủ ban hành nghị định số 97 2003 nđ-cp giải thể huyện long khánh để thành lập thị xã long khánh và huyện cẩm mỹ chia huyện thống nhất thành hai huyện thống nhất và trảng bom đến thời điểm này tỉnh đồng nai có 1 thành phố 1 thị xã và 9 huyện ngày 30 tháng 12 năm 2015 thủ tướng chính phủ ban hành quyết định số 2488 qđ-ttg công nhận thành phố biên hòa là đô thị loại i trực thuộc tỉnh đồng nai ngày 1 tháng 6 năm 2019 chuyển thị xã long khánh thành thành phố long khánh == hành chính == tỉnh đồng nai có 11 đơn vị hành
[ "khánh", "long", "thành", "tân", "phú", "thống", "nhất", "xuân", "lộc", "xuyên", "mộc", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1991", "kỳ", "họp", "thứ", "9", "quốc", "hội", "khóa", "viii", "ra", "nghị", "quyết", "chia", "tỉnh", "đồng", "nai", "thành", "2", "tỉnh", "đồng", "nai", "và", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "bullet", "tỉnh", "đồng", "nai", "gồm", "thành", "phố", "biên", "hòa", "thị", "xã", "vĩnh", "an", "và", "6", "huyện", "định", "quán", "long", "khánh", "long", "thành", "tân", "phú", "thống", "nhất", "xuân", "lộc", "bullet", "tỉnh", "bà", "rịa", "–", "vũng", "tàu", "gồm", "thành", "phố", "vũng", "tàu", "và", "4", "huyện", "châu", "thành", "côn", "đảo", "long", "đất", "xuyên", "mộc", "năm", "1993", "thành", "phố", "biên", "hòa", "được", "công", "nhận", "là", "đô", "thị", "loại", "ii", "trực", "thuộc", "tỉnh", "đồng", "nai", "ngày", "23", "tháng", "6", "năm", "1994", "chia", "huyện", "long", "thành", "thành", "2", "huyện", "long", "thành", "và", "nhơn", "trạch", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "1994", "giải", "thể", "thị", "xã", "vĩnh", "an", "để", "tái", "lập", "huyện", "vĩnh", "cửu", "ngày", "21", "tháng", "8", "năm", "2003", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "97", "2003", "nđ-cp", "giải", "thể", "huyện", "long", "khánh", "để", "thành", "lập", "thị", "xã", "long", "khánh", "và", "huyện", "cẩm", "mỹ", "chia", "huyện", "thống", "nhất", "thành", "hai", "huyện", "thống", "nhất", "và", "trảng", "bom", "đến", "thời", "điểm", "này", "tỉnh", "đồng", "nai", "có", "1", "thành", "phố", "1", "thị", "xã", "và", "9", "huyện", "ngày", "30", "tháng", "12", "năm", "2015", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "ban", "hành", "quyết", "định", "số", "2488", "qđ-ttg", "công", "nhận", "thành", "phố", "biên", "hòa", "là", "đô", "thị", "loại", "i", "trực", "thuộc", "tỉnh", "đồng", "nai", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "2019", "chuyển", "thị", "xã", "long", "khánh", "thành", "thành", "phố", "long", "khánh", "==", "hành", "chính", "==", "tỉnh", "đồng", "nai", "có", "11", "đơn", "vị", "hành" ]
paratriarius lecontei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được smith lawrence miêu tả khoa học năm 1967
[ "paratriarius", "lecontei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "smith", "lawrence", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1967" ]
renodes aequalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "renodes", "aequalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
taxeotis adelia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "taxeotis", "adelia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cùng đám trẻ vô lại khác vào chùa chơi thấy hoa đẹp bèn ngắt lên nghịch ngợm sư trong chùa nhìn thấy ra đuổi gã nhỏ con không chạy kịp bị cho mấy bạt tai hôm sau gã quay lại cửa chùa réo từ mẹ đức như lai đến con gái hòa thượng ra chửi rủa đến khi sư trong chùa xông ra mới ba chân bốn cẳng bỏ chạy nay gã nhìn thược dược bèn nổi giận đặt chuyện vua khang hy đang nuôi ngựa chiến lại bắt vương tiến bảo phụ họa rằng thược dược cho ngựa ăn rất tốt ra lệnh cuốc sạch vườn thược dược để mang về cho ngựa chiến của vua ăn các quan hoảng sợ chỉ có tri phủ dương châu ngô chi vinh muốn lấy lòng cung cung kính kính nghe lệnh cũng may có bố chánh sứ mộ thiên nhan thấy vi khâm sai thích nghe kể chuyện bèn lấy truyện tứ tướng kế hoa yến bốn người hàn kỳ vương khuê vương an thạch và trần thăng chi cài hoa thược dược lên mũ rồi làm đến tể tướng thời bắc tống ví gã cũng như bốn người sau làm đến tể tướng thân vương gã nghe bùi tai lúc bấy giờ mới cứu được vườn hoa nổi tiếng trong thiền trí tự vi tiểu bảo dự tiệc nghe hát mấy hôm cảm thấy không có gì vui không bằng lúc nhỏ còn là tên tiểu lưu manh nơi kỹ viện nghĩ là làm gã cải trang
[ "cùng", "đám", "trẻ", "vô", "lại", "khác", "vào", "chùa", "chơi", "thấy", "hoa", "đẹp", "bèn", "ngắt", "lên", "nghịch", "ngợm", "sư", "trong", "chùa", "nhìn", "thấy", "ra", "đuổi", "gã", "nhỏ", "con", "không", "chạy", "kịp", "bị", "cho", "mấy", "bạt", "tai", "hôm", "sau", "gã", "quay", "lại", "cửa", "chùa", "réo", "từ", "mẹ", "đức", "như", "lai", "đến", "con", "gái", "hòa", "thượng", "ra", "chửi", "rủa", "đến", "khi", "sư", "trong", "chùa", "xông", "ra", "mới", "ba", "chân", "bốn", "cẳng", "bỏ", "chạy", "nay", "gã", "nhìn", "thược", "dược", "bèn", "nổi", "giận", "đặt", "chuyện", "vua", "khang", "hy", "đang", "nuôi", "ngựa", "chiến", "lại", "bắt", "vương", "tiến", "bảo", "phụ", "họa", "rằng", "thược", "dược", "cho", "ngựa", "ăn", "rất", "tốt", "ra", "lệnh", "cuốc", "sạch", "vườn", "thược", "dược", "để", "mang", "về", "cho", "ngựa", "chiến", "của", "vua", "ăn", "các", "quan", "hoảng", "sợ", "chỉ", "có", "tri", "phủ", "dương", "châu", "ngô", "chi", "vinh", "muốn", "lấy", "lòng", "cung", "cung", "kính", "kính", "nghe", "lệnh", "cũng", "may", "có", "bố", "chánh", "sứ", "mộ", "thiên", "nhan", "thấy", "vi", "khâm", "sai", "thích", "nghe", "kể", "chuyện", "bèn", "lấy", "truyện", "tứ", "tướng", "kế", "hoa", "yến", "bốn", "người", "hàn", "kỳ", "vương", "khuê", "vương", "an", "thạch", "và", "trần", "thăng", "chi", "cài", "hoa", "thược", "dược", "lên", "mũ", "rồi", "làm", "đến", "tể", "tướng", "thời", "bắc", "tống", "ví", "gã", "cũng", "như", "bốn", "người", "sau", "làm", "đến", "tể", "tướng", "thân", "vương", "gã", "nghe", "bùi", "tai", "lúc", "bấy", "giờ", "mới", "cứu", "được", "vườn", "hoa", "nổi", "tiếng", "trong", "thiền", "trí", "tự", "vi", "tiểu", "bảo", "dự", "tiệc", "nghe", "hát", "mấy", "hôm", "cảm", "thấy", "không", "có", "gì", "vui", "không", "bằng", "lúc", "nhỏ", "còn", "là", "tên", "tiểu", "lưu", "manh", "nơi", "kỹ", "viện", "nghĩ", "là", "làm", "gã", "cải", "trang" ]
tính duy nhất của tọa độ cực === không gian 3 chiều === bullet hệ tọa độ descartes bullet hệ tọa độ cầu là một hệ tọa độ cho không gian 3 chiều mà vị trí một điểm được xác định bởi 3 số khoảng cách góc nâng và góc kinh độ bullet hệ tọa độ đồng nhất trong không gian ba chiều có thể được coi là kết quả của phép nhúng formula_8 === không gian xạ ảnh === bullet tọa độ đồng nhất === hệ tọa độ trắc địa === trên một đa tạp riemann một hệ tọa độ trắc địa tại một điểm formula_9 được cho bởi ánh xạ bản đồ formula_10 với bất kỳ đẳng cấu formula_11 nào nó cũng được gọi là hệ tọa độ trực chuẩn == hệ tọa độ trong trắc địa bản đồ == trong trắc địa và bản đồ hệ tọa độ bao gồm bullet hệ tọa độ địa lý kinh độ vĩ độ bullet hệ tọa độ trắc địa b l h bullet hệ tọa độ phẳng xyh theo việt nam hoặc neh theo các nước châu âu và châu mỹ == hệ tọa độ thiên văn == trong thiên văn học hệ tọa độ thiên văn là một hệ tọa độ mặt cầu dùng để xác định vị trí biểu kiến của thiên thể trên thiên cầu có nhiều hệ tọa độ được dùng trong thiên văn bullet hệ tọa độ chân trời có mặt phẳng tham chiếu là mặt phẳng chân trời tại vị trí người quan sát bullet hệ tọa độ xích đạo với mặt phẳng tham chiếu là mặt
[ "tính", "duy", "nhất", "của", "tọa", "độ", "cực", "===", "không", "gian", "3", "chiều", "===", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "descartes", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "cầu", "là", "một", "hệ", "tọa", "độ", "cho", "không", "gian", "3", "chiều", "mà", "vị", "trí", "một", "điểm", "được", "xác", "định", "bởi", "3", "số", "khoảng", "cách", "góc", "nâng", "và", "góc", "kinh", "độ", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "đồng", "nhất", "trong", "không", "gian", "ba", "chiều", "có", "thể", "được", "coi", "là", "kết", "quả", "của", "phép", "nhúng", "formula_8", "===", "không", "gian", "xạ", "ảnh", "===", "bullet", "tọa", "độ", "đồng", "nhất", "===", "hệ", "tọa", "độ", "trắc", "địa", "===", "trên", "một", "đa", "tạp", "riemann", "một", "hệ", "tọa", "độ", "trắc", "địa", "tại", "một", "điểm", "formula_9", "được", "cho", "bởi", "ánh", "xạ", "bản", "đồ", "formula_10", "với", "bất", "kỳ", "đẳng", "cấu", "formula_11", "nào", "nó", "cũng", "được", "gọi", "là", "hệ", "tọa", "độ", "trực", "chuẩn", "==", "hệ", "tọa", "độ", "trong", "trắc", "địa", "bản", "đồ", "==", "trong", "trắc", "địa", "và", "bản", "đồ", "hệ", "tọa", "độ", "bao", "gồm", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "địa", "lý", "kinh", "độ", "vĩ", "độ", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "trắc", "địa", "b", "l", "h", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "phẳng", "xyh", "theo", "việt", "nam", "hoặc", "neh", "theo", "các", "nước", "châu", "âu", "và", "châu", "mỹ", "==", "hệ", "tọa", "độ", "thiên", "văn", "==", "trong", "thiên", "văn", "học", "hệ", "tọa", "độ", "thiên", "văn", "là", "một", "hệ", "tọa", "độ", "mặt", "cầu", "dùng", "để", "xác", "định", "vị", "trí", "biểu", "kiến", "của", "thiên", "thể", "trên", "thiên", "cầu", "có", "nhiều", "hệ", "tọa", "độ", "được", "dùng", "trong", "thiên", "văn", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "chân", "trời", "có", "mặt", "phẳng", "tham", "chiếu", "là", "mặt", "phẳng", "chân", "trời", "tại", "vị", "trí", "người", "quan", "sát", "bullet", "hệ", "tọa", "độ", "xích", "đạo", "với", "mặt", "phẳng", "tham", "chiếu", "là", "mặt" ]
kỳ nghỉ nhớ đời tiếng anh the golden holiday tiếng hàn 국제수사 là một bộ phim hài hành động của hàn quốc do đạo diễn kim bong-han cùng với công ty changchun film co ltd sản xuất phim có sự tham gia của các diễn viên nổi tiếng như kwak do-won kim dae-myung kim sang-ho và kim hee-won phim bắt đầu công chiếu tại các rạp ở hàn quốc vào ngày 29 tháng 9 năm 2020 và tại việt nam vào ngày 30 tháng 10 năm 2020 == nội dung == bộ phim kể về chuyến du lịch philipines của gia đình anh cảnh sát byung-soo nhân kỷ niệm 10 năm ngày cưới trong khi vợ và con gái đắm chìm trong niềm hạnh phúc lần đầu xuất ngoại byung-soo bí mật điều tra tung tích của yong-bae – một người bạn cũ cũng là tay lừa đảo cộm cán đã trốn khỏi hàn quốc vài năm trước đây gặp lại yong-bae trong tù với tội danh giết người byung-soo được nghe câu chuyện hấp dẫn về “kho vàng của yamashita” thanh tra gà mờ không hề biết rằng bản thân đang bị cuốn vào một phi vụ nguy hiểm tầm cỡ quốc tế thậm chí phải đánh đổi bằng cả tính mạng của bản thân mình == diễn viên == bullet kwak do-won vai hong byeong-soo bullet kim dae-myung vai hwang man-cheol bullet kim sang-ho vai kim yong-bae bullet kim hee-won vai patric bullet shin seung-hwan vai park chun-sik bullet shin dong-mi vai mi-yeon bullet lee han-seo vai ji-yoon bullet yu gene-woo vai hong
[ "kỳ", "nghỉ", "nhớ", "đời", "tiếng", "anh", "the", "golden", "holiday", "tiếng", "hàn", "국제수사", "là", "một", "bộ", "phim", "hài", "hành", "động", "của", "hàn", "quốc", "do", "đạo", "diễn", "kim", "bong-han", "cùng", "với", "công", "ty", "changchun", "film", "co", "ltd", "sản", "xuất", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "các", "diễn", "viên", "nổi", "tiếng", "như", "kwak", "do-won", "kim", "dae-myung", "kim", "sang-ho", "và", "kim", "hee-won", "phim", "bắt", "đầu", "công", "chiếu", "tại", "các", "rạp", "ở", "hàn", "quốc", "vào", "ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "2020", "và", "tại", "việt", "nam", "vào", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "2020", "==", "nội", "dung", "==", "bộ", "phim", "kể", "về", "chuyến", "du", "lịch", "philipines", "của", "gia", "đình", "anh", "cảnh", "sát", "byung-soo", "nhân", "kỷ", "niệm", "10", "năm", "ngày", "cưới", "trong", "khi", "vợ", "và", "con", "gái", "đắm", "chìm", "trong", "niềm", "hạnh", "phúc", "lần", "đầu", "xuất", "ngoại", "byung-soo", "bí", "mật", "điều", "tra", "tung", "tích", "của", "yong-bae", "–", "một", "người", "bạn", "cũ", "cũng", "là", "tay", "lừa", "đảo", "cộm", "cán", "đã", "trốn", "khỏi", "hàn", "quốc", "vài", "năm", "trước", "đây", "gặp", "lại", "yong-bae", "trong", "tù", "với", "tội", "danh", "giết", "người", "byung-soo", "được", "nghe", "câu", "chuyện", "hấp", "dẫn", "về", "“kho", "vàng", "của", "yamashita”", "thanh", "tra", "gà", "mờ", "không", "hề", "biết", "rằng", "bản", "thân", "đang", "bị", "cuốn", "vào", "một", "phi", "vụ", "nguy", "hiểm", "tầm", "cỡ", "quốc", "tế", "thậm", "chí", "phải", "đánh", "đổi", "bằng", "cả", "tính", "mạng", "của", "bản", "thân", "mình", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "kwak", "do-won", "vai", "hong", "byeong-soo", "bullet", "kim", "dae-myung", "vai", "hwang", "man-cheol", "bullet", "kim", "sang-ho", "vai", "kim", "yong-bae", "bullet", "kim", "hee-won", "vai", "patric", "bullet", "shin", "seung-hwan", "vai", "park", "chun-sik", "bullet", "shin", "dong-mi", "vai", "mi-yeon", "bullet", "lee", "han-seo", "vai", "ji-yoon", "bullet", "yu", "gene-woo", "vai", "hong" ]
houleye ba houyele ba sinh ngày 17 tháng 7 năm 1992 là một vận động viên chạy cự ly trung bình ở mauritanie cô đã tham dự thế vận hội mùa hè 2016 trong cuộc đua 800 mét nữ thời gian 2 43 52 của cô ấy trong thời gian nóng bỏng không đủ điều kiện cho cô ấy vào bán kết
[ "houleye", "ba", "houyele", "ba", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1992", "là", "một", "vận", "động", "viên", "chạy", "cự", "ly", "trung", "bình", "ở", "mauritanie", "cô", "đã", "tham", "dự", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2016", "trong", "cuộc", "đua", "800", "mét", "nữ", "thời", "gian", "2", "43", "52", "của", "cô", "ấy", "trong", "thời", "gian", "nóng", "bỏng", "không", "đủ", "điều", "kiện", "cho", "cô", "ấy", "vào", "bán", "kết" ]
liparoderus panousei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1950
[ "liparoderus", "panousei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1950" ]
cantagalo là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 141 839 km² dân số năm 2007 là 3967 người mật độ 28 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "cantagalo", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "141", "839", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "3967", "người", "mật", "độ", "28", "5", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
đó có 22 người là khách du lịch đến từ vùng dịch deagu tuy nhiên những người này nhất quyết từ chối do đó một số hành khách muốn trở lại hàn quốc và được chính quyền sắp xếp cho về nước kênh ytn news hàn quốc đã đăng một bản tin cho thấy các công dân hàn quốc đang bị giam giữ trong điều kiện cơ sở vật chất nghèo nàn và điều kiện vệ sinh kém việc này vấp phải sự phản ứng từ một bộ phận cư dân mạng việt nam hashtag #apologizetovietnam xin lỗi việt nam trở thành cụm từ hot nhất trên mạng xã hội twitter một số người hàn quốc vlogger và youtuber nổi tiếng của hàn quốc cũng đã lên tiếng xin lỗi sau đó ytn news đã đăng thông báo rất lấy làm tiếc về sự việc thừa nhận đã phát sóng cả một phần thể hiện sự bất mãn cảm tính trong những nội dung phỏng vấn về đồ ăn được cung cấp và tình hình cách ly và khẳng định sẽ trung thực trong vai trò truyền đạt tiếng nói tại hiện trường và bảo vệ an toàn cho công dân hàn quốc nhưng đồng thời cũng sẽ thận trọng hơn trong cách truyền đạt để không gây hiểu lầm do khác biệt văn hóa trong quá trình truyền lại phát ngôn của người được phỏng vấn ngày 10 tháng 3 một cặp vợ chồng du khách người anh bị cách ly tại một bệnh viện ở
[ "đó", "có", "22", "người", "là", "khách", "du", "lịch", "đến", "từ", "vùng", "dịch", "deagu", "tuy", "nhiên", "những", "người", "này", "nhất", "quyết", "từ", "chối", "do", "đó", "một", "số", "hành", "khách", "muốn", "trở", "lại", "hàn", "quốc", "và", "được", "chính", "quyền", "sắp", "xếp", "cho", "về", "nước", "kênh", "ytn", "news", "hàn", "quốc", "đã", "đăng", "một", "bản", "tin", "cho", "thấy", "các", "công", "dân", "hàn", "quốc", "đang", "bị", "giam", "giữ", "trong", "điều", "kiện", "cơ", "sở", "vật", "chất", "nghèo", "nàn", "và", "điều", "kiện", "vệ", "sinh", "kém", "việc", "này", "vấp", "phải", "sự", "phản", "ứng", "từ", "một", "bộ", "phận", "cư", "dân", "mạng", "việt", "nam", "hashtag", "#apologizetovietnam", "xin", "lỗi", "việt", "nam", "trở", "thành", "cụm", "từ", "hot", "nhất", "trên", "mạng", "xã", "hội", "twitter", "một", "số", "người", "hàn", "quốc", "vlogger", "và", "youtuber", "nổi", "tiếng", "của", "hàn", "quốc", "cũng", "đã", "lên", "tiếng", "xin", "lỗi", "sau", "đó", "ytn", "news", "đã", "đăng", "thông", "báo", "rất", "lấy", "làm", "tiếc", "về", "sự", "việc", "thừa", "nhận", "đã", "phát", "sóng", "cả", "một", "phần", "thể", "hiện", "sự", "bất", "mãn", "cảm", "tính", "trong", "những", "nội", "dung", "phỏng", "vấn", "về", "đồ", "ăn", "được", "cung", "cấp", "và", "tình", "hình", "cách", "ly", "và", "khẳng", "định", "sẽ", "trung", "thực", "trong", "vai", "trò", "truyền", "đạt", "tiếng", "nói", "tại", "hiện", "trường", "và", "bảo", "vệ", "an", "toàn", "cho", "công", "dân", "hàn", "quốc", "nhưng", "đồng", "thời", "cũng", "sẽ", "thận", "trọng", "hơn", "trong", "cách", "truyền", "đạt", "để", "không", "gây", "hiểu", "lầm", "do", "khác", "biệt", "văn", "hóa", "trong", "quá", "trình", "truyền", "lại", "phát", "ngôn", "của", "người", "được", "phỏng", "vấn", "ngày", "10", "tháng", "3", "một", "cặp", "vợ", "chồng", "du", "khách", "người", "anh", "bị", "cách", "ly", "tại", "một", "bệnh", "viện", "ở" ]
22323 1991 rc6 22323 1991 rc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 13 tháng 9 năm 1991
[ "22323", "1991", "rc6", "22323", "1991", "rc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "ngày", "13", "tháng", "9", "năm", "1991" ]
espeletia ulotricha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "espeletia", "ulotricha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
eria marginata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "eria", "marginata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rolfe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
ancistria pilosa là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được burckhardt slipinski miêu tả khoa học năm 1995
[ "ancistria", "pilosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passandridae", "loài", "này", "được", "burckhardt", "slipinski", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
rocinela affinis là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1904
[ "rocinela", "affinis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "aegidae", "loài", "này", "được", "richardson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
bộ phim sẽ lại tái sinh hy vọng của harring hoàn toàn có lý từ kịch bản cũ vứt đi ban đầu david lynch đã biến tấu lại và chuyển thể lên màn ảnh rộng ông mô tả lại quá trình chuyển hướng từ một tập phim với kết thúc mở thành một phim chiếu rạp như sau một đêm khi đang ngồi trong nhà bỗng nhiên chẳng biết từ đâu những ý tưởng cứ liên tục vụt tới đầu mình đấy là khoảnh khắc đẹp đẽ nhất mà tôi từng trải qua mọi thứ như được nhìn từ góc độ hoàn toàn khác vậy giờ nghĩ lại tôi thấy rằng [bộ phim] lẽ ra luôn luôn phải là như thế chỉ là phải kinh qua trải nghiệm lần đó tôi mới nhận ra được kết quả là ông viết thêm tận mười tám trang giấy trong đó bao gồm những ý tưởng về mối quan hệ tình cảm giữa rita và betty cũng như những sự kiện sau khi chiếc hộp màu xanh được mở ra lynch sau đó đã gọi điện thoại cho laura harring và yêu cầu cô nói với naomi rằng đây sẽ là lần cuối lần này nó sẽ là một phim điện ảnh nữ diễn viên hăm dọa nếu lần này không phải là sự thật tôi không bảo đảm mình có thể giải quyết mọi chuyện theo cách tình cảm nhất đâu rồi hai người đến gặp lynch tại nhà riêng của ông vị đạo diễn quả quyết mulholland drive
[ "bộ", "phim", "sẽ", "lại", "tái", "sinh", "hy", "vọng", "của", "harring", "hoàn", "toàn", "có", "lý", "từ", "kịch", "bản", "cũ", "vứt", "đi", "ban", "đầu", "david", "lynch", "đã", "biến", "tấu", "lại", "và", "chuyển", "thể", "lên", "màn", "ảnh", "rộng", "ông", "mô", "tả", "lại", "quá", "trình", "chuyển", "hướng", "từ", "một", "tập", "phim", "với", "kết", "thúc", "mở", "thành", "một", "phim", "chiếu", "rạp", "như", "sau", "một", "đêm", "khi", "đang", "ngồi", "trong", "nhà", "bỗng", "nhiên", "chẳng", "biết", "từ", "đâu", "những", "ý", "tưởng", "cứ", "liên", "tục", "vụt", "tới", "đầu", "mình", "đấy", "là", "khoảnh", "khắc", "đẹp", "đẽ", "nhất", "mà", "tôi", "từng", "trải", "qua", "mọi", "thứ", "như", "được", "nhìn", "từ", "góc", "độ", "hoàn", "toàn", "khác", "vậy", "giờ", "nghĩ", "lại", "tôi", "thấy", "rằng", "[bộ", "phim]", "lẽ", "ra", "luôn", "luôn", "phải", "là", "như", "thế", "chỉ", "là", "phải", "kinh", "qua", "trải", "nghiệm", "lần", "đó", "tôi", "mới", "nhận", "ra", "được", "kết", "quả", "là", "ông", "viết", "thêm", "tận", "mười", "tám", "trang", "giấy", "trong", "đó", "bao", "gồm", "những", "ý", "tưởng", "về", "mối", "quan", "hệ", "tình", "cảm", "giữa", "rita", "và", "betty", "cũng", "như", "những", "sự", "kiện", "sau", "khi", "chiếc", "hộp", "màu", "xanh", "được", "mở", "ra", "lynch", "sau", "đó", "đã", "gọi", "điện", "thoại", "cho", "laura", "harring", "và", "yêu", "cầu", "cô", "nói", "với", "naomi", "rằng", "đây", "sẽ", "là", "lần", "cuối", "lần", "này", "nó", "sẽ", "là", "một", "phim", "điện", "ảnh", "nữ", "diễn", "viên", "hăm", "dọa", "nếu", "lần", "này", "không", "phải", "là", "sự", "thật", "tôi", "không", "bảo", "đảm", "mình", "có", "thể", "giải", "quyết", "mọi", "chuyện", "theo", "cách", "tình", "cảm", "nhất", "đâu", "rồi", "hai", "người", "đến", "gặp", "lynch", "tại", "nhà", "riêng", "của", "ông", "vị", "đạo", "diễn", "quả", "quyết", "mulholland", "drive" ]
microclysia ferruginea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "microclysia", "ferruginea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
rio do fogo là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 150 282 km² dân số năm 2007 là 10447 người mật độ 69 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "rio", "do", "fogo", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "150", "282", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "10447", "người", "mật", "độ", "69", "5", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
bộ trang phục là màu nâu nơ trước ngực và nơ sau hình tròn ở trung tâm nơ đằng trước màu hồng đậm cô đeo một đôi khuyên tai cũng màu hồng đậm dày có hình mũi tên đi xuống cổ áo cô không có sọc vòng cổ có một viên ngọc màu hồng lủng lẳng ở dưới bốt của cô giống sailor mercury nhưng là màu đen cô luôn cầm theo trượng hồng ngọc cây trượng này cũng có khả năng chế ngự không-thời gian sau khi được nâng cấp lên bậc super vòng cổ của cô được đính thêm một ngôi sao vàng cổ áo của cô xuất hiện thêm một sọc trắng trâm cài nơ trước biến đổi từ hình tròn thành hình trái tim nơ sau của cô được kéo dài hơn cô có thêm một miếng đệm vai mờ ở dưới chiều dài găng tay của cô vẫn được giữ nguyên === manga === trang phục của pluto trong manga không khác nhiều so với trong anime 90s trên chiếc váy của cô có thêm một dây chuỗi treo những chiếc chìa khóa khi lên cấp super ngôi sao trên vòng cổ của cô có thêm một viên đá màu hồng đậm khi lên cấp eternal vòng cổ của cô màu đen có hình chữ v và có ngôi sao màu vàng đính ở trên trâm cài ở ngực thì có hình một ngôi sao màu đen miếng đệm vai của cô phồng lên có màu xám đính hai mảnh vải màu đen ở bên
[ "bộ", "trang", "phục", "là", "màu", "nâu", "nơ", "trước", "ngực", "và", "nơ", "sau", "hình", "tròn", "ở", "trung", "tâm", "nơ", "đằng", "trước", "màu", "hồng", "đậm", "cô", "đeo", "một", "đôi", "khuyên", "tai", "cũng", "màu", "hồng", "đậm", "dày", "có", "hình", "mũi", "tên", "đi", "xuống", "cổ", "áo", "cô", "không", "có", "sọc", "vòng", "cổ", "có", "một", "viên", "ngọc", "màu", "hồng", "lủng", "lẳng", "ở", "dưới", "bốt", "của", "cô", "giống", "sailor", "mercury", "nhưng", "là", "màu", "đen", "cô", "luôn", "cầm", "theo", "trượng", "hồng", "ngọc", "cây", "trượng", "này", "cũng", "có", "khả", "năng", "chế", "ngự", "không-thời", "gian", "sau", "khi", "được", "nâng", "cấp", "lên", "bậc", "super", "vòng", "cổ", "của", "cô", "được", "đính", "thêm", "một", "ngôi", "sao", "vàng", "cổ", "áo", "của", "cô", "xuất", "hiện", "thêm", "một", "sọc", "trắng", "trâm", "cài", "nơ", "trước", "biến", "đổi", "từ", "hình", "tròn", "thành", "hình", "trái", "tim", "nơ", "sau", "của", "cô", "được", "kéo", "dài", "hơn", "cô", "có", "thêm", "một", "miếng", "đệm", "vai", "mờ", "ở", "dưới", "chiều", "dài", "găng", "tay", "của", "cô", "vẫn", "được", "giữ", "nguyên", "===", "manga", "===", "trang", "phục", "của", "pluto", "trong", "manga", "không", "khác", "nhiều", "so", "với", "trong", "anime", "90s", "trên", "chiếc", "váy", "của", "cô", "có", "thêm", "một", "dây", "chuỗi", "treo", "những", "chiếc", "chìa", "khóa", "khi", "lên", "cấp", "super", "ngôi", "sao", "trên", "vòng", "cổ", "của", "cô", "có", "thêm", "một", "viên", "đá", "màu", "hồng", "đậm", "khi", "lên", "cấp", "eternal", "vòng", "cổ", "của", "cô", "màu", "đen", "có", "hình", "chữ", "v", "và", "có", "ngôi", "sao", "màu", "vàng", "đính", "ở", "trên", "trâm", "cài", "ở", "ngực", "thì", "có", "hình", "một", "ngôi", "sao", "màu", "đen", "miếng", "đệm", "vai", "của", "cô", "phồng", "lên", "có", "màu", "xám", "đính", "hai", "mảnh", "vải", "màu", "đen", "ở", "bên" ]
gyretes luctuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1934
[ "gyretes", "luctuosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
Nhưng mặc dù Paris mang hình ảnh của một thành phố giàu có với những tầng lớp cao và quan trọng của xã hội, ngay trong nội thành Paris thực tế vẫn có những chênh lệch. Sự khác biệt truyền thống đánh dấu bởi những người dân phía tây thường giàu có hơn phía đông. Thu nhập trung bình những người dân Quận 7 cao nhất, 31.521 euro trên một người một năm vào 2001. Còn ở Quận 19, con số này là 13.759 euro. Người dân ở các Quận 6, 7, 8 và 16 có thu nhập cao hơn các Quận 10, 18, 19, 20 - là những quận kém nhất. Những người nghèo cũng tồn tại ở Paris: Trong năm 2012, 14 phần trăm hộ gia đình ở thành phố kiếm được ít hơn € 977 mỗi tháng, dưới mức nghèo. 25% cư dân trong quận 19 sống dưới mức nghèo khổ; 24% trong quận 18, 22% trong quận 20 và 18% trong quận 10. Trong khu phố giàu có nhất của thành phố, quận 7, chỉ có 7% sống dưới mức nghèo khổ; 8% trong quận 6; và 9% trong quận 16
[ "Nhưng", "mặc", "dù", "Paris", "mang", "hình", "ảnh", "của", "một", "thành", "phố", "giàu", "có", "với", "những", "tầng", "lớp", "cao", "và", "quan", "trọng", "của", "xã", "hội,", "ngay", "trong", "nội", "thành", "Paris", "thực", "tế", "vẫn", "có", "những", "chênh", "lệch.", "Sự", "khác", "biệt", "truyền", "thống", "đánh", "dấu", "bởi", "những", "người", "dân", "phía", "tây", "thường", "giàu", "có", "hơn", "phía", "đông.", "Thu", "nhập", "trung", "bình", "những", "người", "dân", "Quận", "7", "cao", "nhất,", "31.521", "euro", "trên", "một", "người", "một", "năm", "vào", "2001.", "Còn", "ở", "Quận", "19,", "con", "số", "này", "là", "13.759", "euro.", "Người", "dân", "ở", "các", "Quận", "6,", "7,", "8", "và", "16", "có", "thu", "nhập", "cao", "hơn", "các", "Quận", "10,", "18,", "19,", "20", "-", "là", "những", "quận", "kém", "nhất.", "Những", "người", "nghèo", "cũng", "tồn", "tại", "ở", "Paris:", "Trong", "năm", "2012,", "14", "phần", "trăm", "hộ", "gia", "đình", "ở", "thành", "phố", "kiếm", "được", "ít", "hơn", "€", "977", "mỗi", "tháng,", "dưới", "mức", "nghèo.", "25%", "cư", "dân", "trong", "quận", "19", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ;", "24%", "trong", "quận", "18,", "22%", "trong", "quận", "20", "và", "18%", "trong", "quận", "10.", "Trong", "khu", "phố", "giàu", "có", "nhất", "của", "thành", "phố,", "quận", "7,", "chỉ", "có", "7%", "sống", "dưới", "mức", "nghèo", "khổ;", "8%", "trong", "quận", "6;", "và", "9%", "trong", "quận", "16" ]
chuỗi núi ngầm hawaii–emperor tiếng anh hawaiian-emperor seamount chain là một dãy các núi ngầm trong thái bình dương và nhô khỏi mặt biển ở quần đảo hawaii chuỗi được hợp thành từ hai bộ phận chính là sống núi hawaii hawaiian ridge ở phía nam và chuỗi núi ngầm emperor emperor seamounts ở phía bắc trải dài từ rãnh aleut ở tây bắc thái bình dương đến núi ngầm lōʻihi ở đông nam đảo hawaii chuỗi núi ngầm hawaii–emperor là một ví dụ minh hoạ cho sự biến đổi dần dần từ đảo núi lửa thành các núi ngầm chóp phẳng điều này thể hiện rõ từ đông nam lên tây bắc từ các núi lửa còn hoạt động như mauna loa ở đảo hawaii đi qua các tàn tích đảo núi lửa như nihoa necker qua các rạn san hô vòng như midway kure đến các núi ngầm chóp phẳng ojin và suiko thuộc chuỗi emperor == phân vùng == chuỗi núi ngầm hawaii–emperor là một chuỗi gồm ít nhất là 129 núi lửa trải dài hơn 6 000 km ở thái bình dương chuỗi được hợp thành từ hai bộ phận chính là sống núi hawaii hawaiian ridge hay hawaii seamount chain ở phía nam và chuỗi núi ngầm emperor emperor seamounts có nghĩa là các núi ngầm thiên hoàng do chúng chủ yếu được đặt tên dựa theo các thiên hoàng nhật bản ở phía bắc sống núi hawaii trải dài 2 500 km từ rạn san hô vòng kure ở cực tây bắc đến đảo hawaii
[ "chuỗi", "núi", "ngầm", "hawaii–emperor", "tiếng", "anh", "hawaiian-emperor", "seamount", "chain", "là", "một", "dãy", "các", "núi", "ngầm", "trong", "thái", "bình", "dương", "và", "nhô", "khỏi", "mặt", "biển", "ở", "quần", "đảo", "hawaii", "chuỗi", "được", "hợp", "thành", "từ", "hai", "bộ", "phận", "chính", "là", "sống", "núi", "hawaii", "hawaiian", "ridge", "ở", "phía", "nam", "và", "chuỗi", "núi", "ngầm", "emperor", "emperor", "seamounts", "ở", "phía", "bắc", "trải", "dài", "từ", "rãnh", "aleut", "ở", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "đến", "núi", "ngầm", "lōʻihi", "ở", "đông", "nam", "đảo", "hawaii", "chuỗi", "núi", "ngầm", "hawaii–emperor", "là", "một", "ví", "dụ", "minh", "hoạ", "cho", "sự", "biến", "đổi", "dần", "dần", "từ", "đảo", "núi", "lửa", "thành", "các", "núi", "ngầm", "chóp", "phẳng", "điều", "này", "thể", "hiện", "rõ", "từ", "đông", "nam", "lên", "tây", "bắc", "từ", "các", "núi", "lửa", "còn", "hoạt", "động", "như", "mauna", "loa", "ở", "đảo", "hawaii", "đi", "qua", "các", "tàn", "tích", "đảo", "núi", "lửa", "như", "nihoa", "necker", "qua", "các", "rạn", "san", "hô", "vòng", "như", "midway", "kure", "đến", "các", "núi", "ngầm", "chóp", "phẳng", "ojin", "và", "suiko", "thuộc", "chuỗi", "emperor", "==", "phân", "vùng", "==", "chuỗi", "núi", "ngầm", "hawaii–emperor", "là", "một", "chuỗi", "gồm", "ít", "nhất", "là", "129", "núi", "lửa", "trải", "dài", "hơn", "6", "000", "km", "ở", "thái", "bình", "dương", "chuỗi", "được", "hợp", "thành", "từ", "hai", "bộ", "phận", "chính", "là", "sống", "núi", "hawaii", "hawaiian", "ridge", "hay", "hawaii", "seamount", "chain", "ở", "phía", "nam", "và", "chuỗi", "núi", "ngầm", "emperor", "emperor", "seamounts", "có", "nghĩa", "là", "các", "núi", "ngầm", "thiên", "hoàng", "do", "chúng", "chủ", "yếu", "được", "đặt", "tên", "dựa", "theo", "các", "thiên", "hoàng", "nhật", "bản", "ở", "phía", "bắc", "sống", "núi", "hawaii", "trải", "dài", "2", "500", "km", "từ", "rạn", "san", "hô", "vòng", "kure", "ở", "cực", "tây", "bắc", "đến", "đảo", "hawaii" ]
epischoenus dregeanus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler levyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "epischoenus", "dregeanus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "boeckeler", "levyns", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
nardia macroperiantha là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được y h wu c gao mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "nardia", "macroperiantha", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "y", "h", "wu", "c", "gao", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
lo ngại ngày càng tăng đối với ô nhiễm nước ngầm do xăng bị rò rỉ từ các bể chứa dầu khí ngầm usts của các trạm xăng các hợp chất btex là các chất phụ gia phổ biến nhất của xăng các hợp chất btex bao gồm benzen có mật độ thấp hơn nước 1 g ml tương tự như sự cố tràn dầu trên biển pha không thể trộn lẫn được gọi là [[light non-aqueous phase liquid|chất lỏng pha không ánh sáng lnapl ]] sẽ trôi nổi trên mặt nước trong tầng chứa nước dung môi clo hóa được sử dụng trong gần như bất kỳ thực hành công nghiệp nào nơi cần tẩy rửa dầu mỡ pce là một dung môi được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp giặt khô vì hiệu quả làm sạch và chi phí tương đối thấp nó cũng đã được sử dụng cho các hoạt động tẩy kim loại bởi vì nó rất dễ bay hơi nó thường được tìm thấy trong nước ngầm hơn là nước mặt tce trong lịch sử đã được sử dụng làm chất tẩy rửa kim loại cơ sở quân sự [[anniston army depot|anniston army dept anad ]] tại hoa kỳ đã được đưa vào danh sách ưu tiên quốc gia [[national priorities list|superfund của epa npl]] vì ô nhiễm nước ngầm với 27 triệu pound tce cả pce và tce đều có thể phân hủy thành vinyl chloride vc hydrocarbon clo hóa độc hại nhất nhiều loại dung môi cũng có thể đã được
[ "lo", "ngại", "ngày", "càng", "tăng", "đối", "với", "ô", "nhiễm", "nước", "ngầm", "do", "xăng", "bị", "rò", "rỉ", "từ", "các", "bể", "chứa", "dầu", "khí", "ngầm", "usts", "của", "các", "trạm", "xăng", "các", "hợp", "chất", "btex", "là", "các", "chất", "phụ", "gia", "phổ", "biến", "nhất", "của", "xăng", "các", "hợp", "chất", "btex", "bao", "gồm", "benzen", "có", "mật", "độ", "thấp", "hơn", "nước", "1", "g", "ml", "tương", "tự", "như", "sự", "cố", "tràn", "dầu", "trên", "biển", "pha", "không", "thể", "trộn", "lẫn", "được", "gọi", "là", "[[light", "non-aqueous", "phase", "liquid|chất", "lỏng", "pha", "không", "ánh", "sáng", "lnapl", "]]", "sẽ", "trôi", "nổi", "trên", "mặt", "nước", "trong", "tầng", "chứa", "nước", "dung", "môi", "clo", "hóa", "được", "sử", "dụng", "trong", "gần", "như", "bất", "kỳ", "thực", "hành", "công", "nghiệp", "nào", "nơi", "cần", "tẩy", "rửa", "dầu", "mỡ", "pce", "là", "một", "dung", "môi", "được", "sử", "dụng", "nhiều", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "giặt", "khô", "vì", "hiệu", "quả", "làm", "sạch", "và", "chi", "phí", "tương", "đối", "thấp", "nó", "cũng", "đã", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "hoạt", "động", "tẩy", "kim", "loại", "bởi", "vì", "nó", "rất", "dễ", "bay", "hơi", "nó", "thường", "được", "tìm", "thấy", "trong", "nước", "ngầm", "hơn", "là", "nước", "mặt", "tce", "trong", "lịch", "sử", "đã", "được", "sử", "dụng", "làm", "chất", "tẩy", "rửa", "kim", "loại", "cơ", "sở", "quân", "sự", "[[anniston", "army", "depot|anniston", "army", "dept", "anad", "]]", "tại", "hoa", "kỳ", "đã", "được", "đưa", "vào", "danh", "sách", "ưu", "tiên", "quốc", "gia", "[[national", "priorities", "list|superfund", "của", "epa", "npl]]", "vì", "ô", "nhiễm", "nước", "ngầm", "với", "27", "triệu", "pound", "tce", "cả", "pce", "và", "tce", "đều", "có", "thể", "phân", "hủy", "thành", "vinyl", "chloride", "vc", "hydrocarbon", "clo", "hóa", "độc", "hại", "nhất", "nhiều", "loại", "dung", "môi", "cũng", "có", "thể", "đã", "được" ]
tài sản cố định có khoảng 1% cơ sở có quy mô từ 10 công nhân trở lên còn lại là dưới 10 công nhân công nghiệp nhẹ chiếm 90% giá trị sản lượng của toàn ngành chủ yếu là đồ uống thực phẩm thuốc lá dệt may ngành công nghiệp việt nam cộng hòa chỉ chiếm chưa tới 10% gdp nhìn chung còn rất nhỏ bé so với nền công nghiệp của hàn quốc đài loan cùng thời những nước cùng nhận viện trợ của hoa kỳ nhưng sử dụng viện trợ hiệu quả hơn đến cuối năm 1974 người hoa kiểm soát hơn 80% các cơ sở sản xuất của các ngành công nghiệp thực phẩm dệt may hóa chất luyện kim điện và gần như đạt được độc quyền thương mại 100% bán buôn hơn 50% bán lẻ và 90% xuất nhập khẩu năm 1973 chính phủ đã tổ chức 2 vòng đấu thầu khai thác dầu lửa ngoài khơi thềm lục địa nhiều công ty khai thác dầu lửa nước ngoài đã tham gia bất chấp là tình hình an ninh chưa ổn định chính phủ cấp giấy phép cho sáu tổ hợp công ty dầu lửa được khai thác 13 địa điểm trong một khu vực 82 000 km² mới chỉ là 16% của thềm lục địa tới tháng 10 năm 1974 hãng mobil khoan mỏ bạch hổ tại lô 04-tld tìm được dầu dưới độ sâu trên 2 7 km ước tính là vào cuối 1975 sẽ có ít nhất 20 giàn khoan sản xuất một
[ "tài", "sản", "cố", "định", "có", "khoảng", "1%", "cơ", "sở", "có", "quy", "mô", "từ", "10", "công", "nhân", "trở", "lên", "còn", "lại", "là", "dưới", "10", "công", "nhân", "công", "nghiệp", "nhẹ", "chiếm", "90%", "giá", "trị", "sản", "lượng", "của", "toàn", "ngành", "chủ", "yếu", "là", "đồ", "uống", "thực", "phẩm", "thuốc", "lá", "dệt", "may", "ngành", "công", "nghiệp", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "chỉ", "chiếm", "chưa", "tới", "10%", "gdp", "nhìn", "chung", "còn", "rất", "nhỏ", "bé", "so", "với", "nền", "công", "nghiệp", "của", "hàn", "quốc", "đài", "loan", "cùng", "thời", "những", "nước", "cùng", "nhận", "viện", "trợ", "của", "hoa", "kỳ", "nhưng", "sử", "dụng", "viện", "trợ", "hiệu", "quả", "hơn", "đến", "cuối", "năm", "1974", "người", "hoa", "kiểm", "soát", "hơn", "80%", "các", "cơ", "sở", "sản", "xuất", "của", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "thực", "phẩm", "dệt", "may", "hóa", "chất", "luyện", "kim", "điện", "và", "gần", "như", "đạt", "được", "độc", "quyền", "thương", "mại", "100%", "bán", "buôn", "hơn", "50%", "bán", "lẻ", "và", "90%", "xuất", "nhập", "khẩu", "năm", "1973", "chính", "phủ", "đã", "tổ", "chức", "2", "vòng", "đấu", "thầu", "khai", "thác", "dầu", "lửa", "ngoài", "khơi", "thềm", "lục", "địa", "nhiều", "công", "ty", "khai", "thác", "dầu", "lửa", "nước", "ngoài", "đã", "tham", "gia", "bất", "chấp", "là", "tình", "hình", "an", "ninh", "chưa", "ổn", "định", "chính", "phủ", "cấp", "giấy", "phép", "cho", "sáu", "tổ", "hợp", "công", "ty", "dầu", "lửa", "được", "khai", "thác", "13", "địa", "điểm", "trong", "một", "khu", "vực", "82", "000", "km²", "mới", "chỉ", "là", "16%", "của", "thềm", "lục", "địa", "tới", "tháng", "10", "năm", "1974", "hãng", "mobil", "khoan", "mỏ", "bạch", "hổ", "tại", "lô", "04-tld", "tìm", "được", "dầu", "dưới", "độ", "sâu", "trên", "2", "7", "km", "ước", "tính", "là", "vào", "cuối", "1975", "sẽ", "có", "ít", "nhất", "20", "giàn", "khoan", "sản", "xuất", "một" ]
podallea exarmata là một loài côn trùng trong họ berothidae thuộc bộ neuroptera loài này được tjeder miêu tả năm 1959
[ "podallea", "exarmata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "berothidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "tjeder", "miêu", "tả", "năm", "1959" ]
afromelanichneumon capicola là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "afromelanichneumon", "capicola", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
rối loạn tâm trạng cũng như những con đường mới cho các phương pháp trị liệu bất thường tinh thần đã được tìm thấy trong rối loạn tình cảm theo mùa hoặc rối loạn lưỡng cực và rối loạn các tâm trạng khác chất lượng giấc ngủ có thể ảnh hưởng đến tâm trạng thời gian ngủ không đủ ngủ chập chờn có thể làm căng thẳng và gây chán nản lượng các chất amin đơn cũng tăng hay giảm theo nhịp ngày đêm chẳng hạn như lượng serotonin trong não lượng này nói chung thì giảm trong khi ngủ và tăng khi đã thức và hoạt động nghiên cứu ảnh hưởng của ánh sáng đối với rối loạn tình cảm theo mùa đã cho thấy sống thiếu ánh sáng liên quan gây giảm serotonin do đó thường bị chứng mất ngủ bởi thế trị liệu bằng ánh sáng đã được sử dụng và có kết quả làm giảm triệu chứng trầm cảm ở người bệnh == giải phẫu thần kinh == phân tích bệnh học của trầm cảm cũng dẫn đến phát hiện giảm lượng chất xám ở vùng hai bên trước acc của vỏ não người bệnh cũng phát hiện vùng trước trán dmpfc thay đổi so với bình thường hình 4 theo hướng này còn có phát hiện bệnh có liên quan đến đồi thị chiều dày vỏ não bên bị giảm ở một số vùng thậm chí ở cả vùng chẩm hình 4 tóm lại những nghiên cứu trong lĩnh vực sinh học bệnh
[ "rối", "loạn", "tâm", "trạng", "cũng", "như", "những", "con", "đường", "mới", "cho", "các", "phương", "pháp", "trị", "liệu", "bất", "thường", "tinh", "thần", "đã", "được", "tìm", "thấy", "trong", "rối", "loạn", "tình", "cảm", "theo", "mùa", "hoặc", "rối", "loạn", "lưỡng", "cực", "và", "rối", "loạn", "các", "tâm", "trạng", "khác", "chất", "lượng", "giấc", "ngủ", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "đến", "tâm", "trạng", "thời", "gian", "ngủ", "không", "đủ", "ngủ", "chập", "chờn", "có", "thể", "làm", "căng", "thẳng", "và", "gây", "chán", "nản", "lượng", "các", "chất", "amin", "đơn", "cũng", "tăng", "hay", "giảm", "theo", "nhịp", "ngày", "đêm", "chẳng", "hạn", "như", "lượng", "serotonin", "trong", "não", "lượng", "này", "nói", "chung", "thì", "giảm", "trong", "khi", "ngủ", "và", "tăng", "khi", "đã", "thức", "và", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "ảnh", "hưởng", "của", "ánh", "sáng", "đối", "với", "rối", "loạn", "tình", "cảm", "theo", "mùa", "đã", "cho", "thấy", "sống", "thiếu", "ánh", "sáng", "liên", "quan", "gây", "giảm", "serotonin", "do", "đó", "thường", "bị", "chứng", "mất", "ngủ", "bởi", "thế", "trị", "liệu", "bằng", "ánh", "sáng", "đã", "được", "sử", "dụng", "và", "có", "kết", "quả", "làm", "giảm", "triệu", "chứng", "trầm", "cảm", "ở", "người", "bệnh", "==", "giải", "phẫu", "thần", "kinh", "==", "phân", "tích", "bệnh", "học", "của", "trầm", "cảm", "cũng", "dẫn", "đến", "phát", "hiện", "giảm", "lượng", "chất", "xám", "ở", "vùng", "hai", "bên", "trước", "acc", "của", "vỏ", "não", "người", "bệnh", "cũng", "phát", "hiện", "vùng", "trước", "trán", "dmpfc", "thay", "đổi", "so", "với", "bình", "thường", "hình", "4", "theo", "hướng", "này", "còn", "có", "phát", "hiện", "bệnh", "có", "liên", "quan", "đến", "đồi", "thị", "chiều", "dày", "vỏ", "não", "bên", "bị", "giảm", "ở", "một", "số", "vùng", "thậm", "chí", "ở", "cả", "vùng", "chẩm", "hình", "4", "tóm", "lại", "những", "nghiên", "cứu", "trong", "lĩnh", "vực", "sinh", "học", "bệnh" ]
xoáy thuận ngoài nhiệt đới polar low lần đầu tiên được xác định trên hình ảnh vệ tinh khí tượng co thể được quan sát trong những năm 1960 cho thấy nhiều xoáy mây quy mô nhỏ ở vĩ độ cao các polar low hoạt động nhất được tìm thấy trong một số khu vực hàng hải không có băng ở hoặc gần bắc cực trong mùa đông chẳng hạn như biển na uy biển barents biển labrador và vịnh alaska tuy nhiên một số polar low đã được tìm thấy ở biển nhật bản polar low tan rã nhanh khi chúng đổ bộ vào đất liền các hệ thống nam cực có xu hướng yếu hơn so với các đối tác phía bắc của họ vì sự khác biệt về nhiệt độ giữa không khí trên biển chung quanh lục địa nói chung là nhỏ hơn tuy nhiên polar low cực mạnh cũng có thể tìm thấy ở nam đại dương vào mùa đông khi các vùng áp suất thấp lõi lạnh với nhiệt độ ở tầng giữa của tầng đối lưu đạt -45 °c -49 °f di chuyển qua các vùng nước rộng các hình thức đối lưu sâu cho phép polar lows phát triển các hệ thống thường có quy mô chiều ngang dưới 1 000 km 620 mi và tồn tại không quá hai ngày chúng là một phần của cấp lớn hơn thuộc hệ thống thời tiết quy mô trung mesoscale polar low có thể khó được phát hiện bằng cách sử dụng báo cáo thời tiết
[ "xoáy", "thuận", "ngoài", "nhiệt", "đới", "polar", "low", "lần", "đầu", "tiên", "được", "xác", "định", "trên", "hình", "ảnh", "vệ", "tinh", "khí", "tượng", "co", "thể", "được", "quan", "sát", "trong", "những", "năm", "1960", "cho", "thấy", "nhiều", "xoáy", "mây", "quy", "mô", "nhỏ", "ở", "vĩ", "độ", "cao", "các", "polar", "low", "hoạt", "động", "nhất", "được", "tìm", "thấy", "trong", "một", "số", "khu", "vực", "hàng", "hải", "không", "có", "băng", "ở", "hoặc", "gần", "bắc", "cực", "trong", "mùa", "đông", "chẳng", "hạn", "như", "biển", "na", "uy", "biển", "barents", "biển", "labrador", "và", "vịnh", "alaska", "tuy", "nhiên", "một", "số", "polar", "low", "đã", "được", "tìm", "thấy", "ở", "biển", "nhật", "bản", "polar", "low", "tan", "rã", "nhanh", "khi", "chúng", "đổ", "bộ", "vào", "đất", "liền", "các", "hệ", "thống", "nam", "cực", "có", "xu", "hướng", "yếu", "hơn", "so", "với", "các", "đối", "tác", "phía", "bắc", "của", "họ", "vì", "sự", "khác", "biệt", "về", "nhiệt", "độ", "giữa", "không", "khí", "trên", "biển", "chung", "quanh", "lục", "địa", "nói", "chung", "là", "nhỏ", "hơn", "tuy", "nhiên", "polar", "low", "cực", "mạnh", "cũng", "có", "thể", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "đại", "dương", "vào", "mùa", "đông", "khi", "các", "vùng", "áp", "suất", "thấp", "lõi", "lạnh", "với", "nhiệt", "độ", "ở", "tầng", "giữa", "của", "tầng", "đối", "lưu", "đạt", "-45", "°c", "-49", "°f", "di", "chuyển", "qua", "các", "vùng", "nước", "rộng", "các", "hình", "thức", "đối", "lưu", "sâu", "cho", "phép", "polar", "lows", "phát", "triển", "các", "hệ", "thống", "thường", "có", "quy", "mô", "chiều", "ngang", "dưới", "1", "000", "km", "620", "mi", "và", "tồn", "tại", "không", "quá", "hai", "ngày", "chúng", "là", "một", "phần", "của", "cấp", "lớn", "hơn", "thuộc", "hệ", "thống", "thời", "tiết", "quy", "mô", "trung", "mesoscale", "polar", "low", "có", "thể", "khó", "được", "phát", "hiện", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "báo", "cáo", "thời", "tiết" ]
euxoa criddlei là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "criddlei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sài đồng là phường nằm ở phía đông nam quận long biên thành phố hà nội việt nam phường sài đồng được thành lập năm 2003 trên cơ sở toàn bộ 90 67 ha diện tích tự nhiên và 14 029 người của thị trấn sài đồng huyện gia lâm <ref name= 132 2003 nđ-cp >< ref> trước đó vào năm 1982 thị trấn sài đồng được thành lập trên cơ sở tách đất của 3 xã thạch bàn gia thụy hội xá ở đây có khu công nghiệp sài đồng khu công nghệ cao sài đồng và bệnh viện tâm thần hà nội địa giới hành chính phường sài đồng đông giáp phường phúc lợi tây giáp phường phúc đồng nam giáp phường thạch bàn bắc giáp phường việt hưng == liên kết ngoài == bullet cổng thông tin điện tử phường sài đồng
[ "sài", "đồng", "là", "phường", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "quận", "long", "biên", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "phường", "sài", "đồng", "được", "thành", "lập", "năm", "2003", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "90", "67", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "14", "029", "người", "của", "thị", "trấn", "sài", "đồng", "huyện", "gia", "lâm", "<ref", "name=", "132", "2003", "nđ-cp", "><", "ref>", "trước", "đó", "vào", "năm", "1982", "thị", "trấn", "sài", "đồng", "được", "thành", "lập", "trên", "cơ", "sở", "tách", "đất", "của", "3", "xã", "thạch", "bàn", "gia", "thụy", "hội", "xá", "ở", "đây", "có", "khu", "công", "nghiệp", "sài", "đồng", "khu", "công", "nghệ", "cao", "sài", "đồng", "và", "bệnh", "viện", "tâm", "thần", "hà", "nội", "địa", "giới", "hành", "chính", "phường", "sài", "đồng", "đông", "giáp", "phường", "phúc", "lợi", "tây", "giáp", "phường", "phúc", "đồng", "nam", "giáp", "phường", "thạch", "bàn", "bắc", "giáp", "phường", "việt", "hưng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cổng", "thông", "tin", "điện", "tử", "phường", "sài", "đồng" ]
cath kidston là một hãng nổi tiếng chuyên về túi ví nổi tiếng bắt nguồn từ anh với họa tiết hoa về từng thứ hãng này đã nỗi tiếng thế giới vào tháng 2 năm 2010 hãng đã thu được khoảng 75 triệu £ ông của cath kidston tên là glen kidston
[ "cath", "kidston", "là", "một", "hãng", "nổi", "tiếng", "chuyên", "về", "túi", "ví", "nổi", "tiếng", "bắt", "nguồn", "từ", "anh", "với", "họa", "tiết", "hoa", "về", "từng", "thứ", "hãng", "này", "đã", "nỗi", "tiếng", "thế", "giới", "vào", "tháng", "2", "năm", "2010", "hãng", "đã", "thu", "được", "khoảng", "75", "triệu", "£", "ông", "của", "cath", "kidston", "tên", "là", "glen", "kidston" ]
be with the one you love love the one you re with để đặt tên cho bản hit xuất sắc love the one you re with của mình == liên kết ngoài == bullet billy preston s official site bullet fox news fifth beatle billy preston dies at 59 ngày 6 tháng 6 năm 2006 bullet the complete apple records bullet allmusic com billy preston bullet in-depth biographical obituary about preston and his work from newyorknighttrain com
[ "be", "with", "the", "one", "you", "love", "love", "the", "one", "you", "re", "with", "để", "đặt", "tên", "cho", "bản", "hit", "xuất", "sắc", "love", "the", "one", "you", "re", "with", "của", "mình", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "billy", "preston", "s", "official", "site", "bullet", "fox", "news", "fifth", "beatle", "billy", "preston", "dies", "at", "59", "ngày", "6", "tháng", "6", "năm", "2006", "bullet", "the", "complete", "apple", "records", "bullet", "allmusic", "com", "billy", "preston", "bullet", "in-depth", "biographical", "obituary", "about", "preston", "and", "his", "work", "from", "newyorknighttrain", "com" ]
trifolium parryi là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên
[ "trifolium", "parryi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cho mục đích bảo vệ ngoài ra tuy giống chó malinois nổi tiếng với chỉ số ipo hoặc chó cảnh sát nhưng chó groenendael cũng có thể được sử dụng cho mục đích này
[ "cho", "mục", "đích", "bảo", "vệ", "ngoài", "ra", "tuy", "giống", "chó", "malinois", "nổi", "tiếng", "với", "chỉ", "số", "ipo", "hoặc", "chó", "cảnh", "sát", "nhưng", "chó", "groenendael", "cũng", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "cho", "mục", "đích", "này" ]
tetralonia mesotes là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được eardley mô tả khoa học năm 1989
[ "tetralonia", "mesotes", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "eardley", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
nymphargus là một chi động vật lưỡng cư trong họ centrolenidae thuộc bộ anura chi này có 30 loài và 43% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng == danh sách loài == bullet nymphargus anomalus lynch duellman 1973 bullet nymphargus armatus lynch ruiz-carranza 1996 bullet nymphargus bejaranoi cannatella 1980 bullet nymphargus buenaventura bullet nymphargus cariticommatus wild 1994 bullet nymphargus chami ruiz-carranza lynch 1995 bullet nymphargus chancas duellman schulte 1993 bullet nymphargus cochranae goin 1961 bullet nymphargus cristinae ruiz-carranza lynch 1995 bullet nymphargus garciae ruiz-carranza lynch 1995 bullet nymphargus grandisonae cochran goin 1970 bullet nymphargus griffithsi goin 1961 bullet nymphargus ignotus lynch 1990 bullet nymphargus lasgralarias bullet nymphargus laurae bullet nymphargus luminosus ruiz-carranza lynch 1995 bullet nymphargus luteopunctatus ruiz-carranza lynch 1996 bullet nymphargus mariae duellman toft 1979 bullet nymphargus megacheirus lynch duellman 1973 bullet nymphargus mixomaculatus bullet nymphargus nephelophila ruiz-carranza lynch 1991 bullet nymphargus ocellatus boulenger 1918 bullet nymphargus oreonympha ruiz-carranza lynch 1991 bullet nymphargus phenax cannatella duellman 1982 bullet nymphargus pluvialis cannatella duellman 1982 bullet nymphargus posadae ruiz-carranza lynch 1995 bullet nymphargus prasinus duellman 1981 bullet nymphargus puyoensis flores mcdiarmid 1989 bullet nymphargus rosada ruiz-carranza lynch 1997 bullet nymphargus ruizi lynch 1993 bullet nymphargus siren lynch duellman 1973 bullet nymphargus spilotus ruiz-carranza lynch 1997 bullet nymphargus sucre guayasamin 2013 bullet nymphargus truebae duellman 1976 bullet nymphargus vicenteruedai velásquez-álvarez rada sánchez-pacheco acosta-galvis 2007 bullet nymphargus wileyi == tham khảo == bullet 2007 revision of the characters of centrolenidae amphibia anura athesphatanura with comments on its taxonomy and the description of new taxa of glassfrogs zootaxa 1572 1-82 pdf fulltext bullet 2012 a new cryptic species of glassfrog centrolenidae nymphargus from reserva las gralarias ecuador zootaxa
[ "nymphargus", "là", "một", "chi", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "họ", "centrolenidae", "thuộc", "bộ", "anura", "chi", "này", "có", "30", "loài", "và", "43%", "bị", "đe", "dọa", "hoặc", "tuyệt", "chủng", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bullet", "nymphargus", "anomalus", "lynch", "duellman", "1973", "bullet", "nymphargus", "armatus", "lynch", "ruiz-carranza", "1996", "bullet", "nymphargus", "bejaranoi", "cannatella", "1980", "bullet", "nymphargus", "buenaventura", "bullet", "nymphargus", "cariticommatus", "wild", "1994", "bullet", "nymphargus", "chami", "ruiz-carranza", "lynch", "1995", "bullet", "nymphargus", "chancas", "duellman", "schulte", "1993", "bullet", "nymphargus", "cochranae", "goin", "1961", "bullet", "nymphargus", "cristinae", "ruiz-carranza", "lynch", "1995", "bullet", "nymphargus", "garciae", "ruiz-carranza", "lynch", "1995", "bullet", "nymphargus", "grandisonae", "cochran", "goin", "1970", "bullet", "nymphargus", "griffithsi", "goin", "1961", "bullet", "nymphargus", "ignotus", "lynch", "1990", "bullet", "nymphargus", "lasgralarias", "bullet", "nymphargus", "laurae", "bullet", "nymphargus", "luminosus", "ruiz-carranza", "lynch", "1995", "bullet", "nymphargus", "luteopunctatus", "ruiz-carranza", "lynch", "1996", "bullet", "nymphargus", "mariae", "duellman", "toft", "1979", "bullet", "nymphargus", "megacheirus", "lynch", "duellman", "1973", "bullet", "nymphargus", "mixomaculatus", "bullet", "nymphargus", "nephelophila", "ruiz-carranza", "lynch", "1991", "bullet", "nymphargus", "ocellatus", "boulenger", "1918", "bullet", "nymphargus", "oreonympha", "ruiz-carranza", "lynch", "1991", "bullet", "nymphargus", "phenax", "cannatella", "duellman", "1982", "bullet", "nymphargus", "pluvialis", "cannatella", "duellman", "1982", "bullet", "nymphargus", "posadae", "ruiz-carranza", "lynch", "1995", "bullet", "nymphargus", "prasinus", "duellman", "1981", "bullet", "nymphargus", "puyoensis", "flores", "mcdiarmid", "1989", "bullet", "nymphargus", "rosada", "ruiz-carranza", "lynch", "1997", "bullet", "nymphargus", "ruizi", "lynch", "1993", "bullet", "nymphargus", "siren", "lynch", "duellman", "1973", "bullet", "nymphargus", "spilotus", "ruiz-carranza", "lynch", "1997", "bullet", "nymphargus", "sucre", "guayasamin", "2013", "bullet", "nymphargus", "truebae", "duellman", "1976", "bullet", "nymphargus", "vicenteruedai", "velásquez-álvarez", "rada", "sánchez-pacheco", "acosta-galvis", "2007", "bullet", "nymphargus", "wileyi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "2007", "revision", "of", "the", "characters", "of", "centrolenidae", "amphibia", "anura", "athesphatanura", "with", "comments", "on", "its", "taxonomy", "and", "the", "description", "of", "new", "taxa", "of", "glassfrogs", "zootaxa", "1572", "1-82", "pdf", "fulltext", "bullet", "2012", "a", "new", "cryptic", "species", "of", "glassfrog", "centrolenidae", "nymphargus", "from", "reserva", "las", "gralarias", "ecuador", "zootaxa" ]
entada spinescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được brenan miêu tả khoa học đầu tiên
[ "entada", "spinescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "brenan", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
mazagan mazagán hoặc mazagón là một thành phố kiểu bồ đào nha ở bắc phi hiện nay là một phần của thành phố el jadida cách thành phố casablanca 90 km về phía tây nam == lịch sử == được thành lập vào năm 1513 như một tiền trạm nhằm chống lại những bộ tộc người moor thành phố này được đầu tư với chi phí lớn từ vương quốc bồ đào nha với mục tiêu phục vụ tuyến đường hàng hải từ châu âu đến ấn độ và nó là điểm dừng chân đầu tiên năm 1541 các cấu trúc phòng thủ trước đó của nó bị phá hủy xuống cấp và lỗi thời bị thay thế bởi những cấu trúc mới mang phong cách kiến trúc phục hưng theo thiết kế của benedetto de ravenna và được xây dựng bởi kiến ​​trúc sư-kỹ sư nổi tiếng juan de castillo kiến ​​trúc sư bồ đào nha duy nhất có 5 công trình được unesco công nhận là di sản thế giới riêng biệt bằng chứng về sự bất khả xâm phạm của pháo đài là việc chống lại sự bao vây mạnh mẽ của người moor trong năm 1562 năm 1769 sebastião josé de carvalho e melo vị chiến lược gia dưới triều đại của joseph i toàn bộ chính quyền thành phố sẽ được rời đến amazon ở brasil là một khu vực khác của bồ đào nha cần được bảo vệ chủ quyền do đó công sự ở mazagan bị bỏ hoang khi những cư dân
[ "mazagan", "mazagán", "hoặc", "mazagón", "là", "một", "thành", "phố", "kiểu", "bồ", "đào", "nha", "ở", "bắc", "phi", "hiện", "nay", "là", "một", "phần", "của", "thành", "phố", "el", "jadida", "cách", "thành", "phố", "casablanca", "90", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "==", "lịch", "sử", "==", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1513", "như", "một", "tiền", "trạm", "nhằm", "chống", "lại", "những", "bộ", "tộc", "người", "moor", "thành", "phố", "này", "được", "đầu", "tư", "với", "chi", "phí", "lớn", "từ", "vương", "quốc", "bồ", "đào", "nha", "với", "mục", "tiêu", "phục", "vụ", "tuyến", "đường", "hàng", "hải", "từ", "châu", "âu", "đến", "ấn", "độ", "và", "nó", "là", "điểm", "dừng", "chân", "đầu", "tiên", "năm", "1541", "các", "cấu", "trúc", "phòng", "thủ", "trước", "đó", "của", "nó", "bị", "phá", "hủy", "xuống", "cấp", "và", "lỗi", "thời", "bị", "thay", "thế", "bởi", "những", "cấu", "trúc", "mới", "mang", "phong", "cách", "kiến", "trúc", "phục", "hưng", "theo", "thiết", "kế", "của", "benedetto", "de", "ravenna", "và", "được", "xây", "dựng", "bởi", "kiến", "​​trúc", "sư-kỹ", "sư", "nổi", "tiếng", "juan", "de", "castillo", "kiến", "​​trúc", "sư", "bồ", "đào", "nha", "duy", "nhất", "có", "5", "công", "trình", "được", "unesco", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "riêng", "biệt", "bằng", "chứng", "về", "sự", "bất", "khả", "xâm", "phạm", "của", "pháo", "đài", "là", "việc", "chống", "lại", "sự", "bao", "vây", "mạnh", "mẽ", "của", "người", "moor", "trong", "năm", "1562", "năm", "1769", "sebastião", "josé", "de", "carvalho", "e", "melo", "vị", "chiến", "lược", "gia", "dưới", "triều", "đại", "của", "joseph", "i", "toàn", "bộ", "chính", "quyền", "thành", "phố", "sẽ", "được", "rời", "đến", "amazon", "ở", "brasil", "là", "một", "khu", "vực", "khác", "của", "bồ", "đào", "nha", "cần", "được", "bảo", "vệ", "chủ", "quyền", "do", "đó", "công", "sự", "ở", "mazagan", "bị", "bỏ", "hoang", "khi", "những", "cư", "dân" ]
Thiếu Clo: chóp lá non bị héo, úa vàng, sau đó chuyển sang màu đồng thau và chết khô.
[ "Thiếu", "Clo:", "chóp", "lá", "non", "bị", "héo,", "úa", "vàng,", "sau", "đó", "chuyển", "sang", "màu", "đồng", "thau", "và", "chết", "khô." ]
trong danh sách vua turin lại bị hư hỏng và do đó không thể cung cấp thông tin về độ dài vương triều của den các nhà ai cập học và sử học đa phần đều tin rằng vương triều của den đã kéo dài 42 năm dựa vào những chữ khắc trên tấm bia đá palermo == trong các ghi chép == tên serekh của den đã chứng thực trên những vết ấn triện bằng đất nung trên các tấm thẻ ngà voi và chữ khắc trên những chiếc bình làm bằng đá phiến diorit và đá cẩm thạch các hiện vật này được tìm thấy tại abydos sakkara và abu rawash tên của den còn được chứng thực trong các ghi chép sau này ví dụ như cuộn giấy cói y thuật ở berlin thời kỳ ramesses thảo luận về một số phương pháp trị bệnh và cách chữa trị cho một số bệnh khác nhau một vài phương pháp được cho là bắt nguồn từ vương triều của den nhưng tuyên bố này có thể chỉ đơn thuần là nhằm tạo ra lời khuyên về y thuật như thể là dựa theo kinh nghiệm cổ xưa và đáng tin tương tự như vậy den đã được nhắc đến trong chương 64 của cuộn giấy cói của ani cũng có niên đại vào thời kỳ ramesses == tên gọi == tên serekh của den là den hoặc dewen có nghĩa gần giống như là người mang dòng nước đến điều này phù hợp với tên của ông lúc
[ "trong", "danh", "sách", "vua", "turin", "lại", "bị", "hư", "hỏng", "và", "do", "đó", "không", "thể", "cung", "cấp", "thông", "tin", "về", "độ", "dài", "vương", "triều", "của", "den", "các", "nhà", "ai", "cập", "học", "và", "sử", "học", "đa", "phần", "đều", "tin", "rằng", "vương", "triều", "của", "den", "đã", "kéo", "dài", "42", "năm", "dựa", "vào", "những", "chữ", "khắc", "trên", "tấm", "bia", "đá", "palermo", "==", "trong", "các", "ghi", "chép", "==", "tên", "serekh", "của", "den", "đã", "chứng", "thực", "trên", "những", "vết", "ấn", "triện", "bằng", "đất", "nung", "trên", "các", "tấm", "thẻ", "ngà", "voi", "và", "chữ", "khắc", "trên", "những", "chiếc", "bình", "làm", "bằng", "đá", "phiến", "diorit", "và", "đá", "cẩm", "thạch", "các", "hiện", "vật", "này", "được", "tìm", "thấy", "tại", "abydos", "sakkara", "và", "abu", "rawash", "tên", "của", "den", "còn", "được", "chứng", "thực", "trong", "các", "ghi", "chép", "sau", "này", "ví", "dụ", "như", "cuộn", "giấy", "cói", "y", "thuật", "ở", "berlin", "thời", "kỳ", "ramesses", "thảo", "luận", "về", "một", "số", "phương", "pháp", "trị", "bệnh", "và", "cách", "chữa", "trị", "cho", "một", "số", "bệnh", "khác", "nhau", "một", "vài", "phương", "pháp", "được", "cho", "là", "bắt", "nguồn", "từ", "vương", "triều", "của", "den", "nhưng", "tuyên", "bố", "này", "có", "thể", "chỉ", "đơn", "thuần", "là", "nhằm", "tạo", "ra", "lời", "khuyên", "về", "y", "thuật", "như", "thể", "là", "dựa", "theo", "kinh", "nghiệm", "cổ", "xưa", "và", "đáng", "tin", "tương", "tự", "như", "vậy", "den", "đã", "được", "nhắc", "đến", "trong", "chương", "64", "của", "cuộn", "giấy", "cói", "của", "ani", "cũng", "có", "niên", "đại", "vào", "thời", "kỳ", "ramesses", "==", "tên", "gọi", "==", "tên", "serekh", "của", "den", "là", "den", "hoặc", "dewen", "có", "nghĩa", "gần", "giống", "như", "là", "người", "mang", "dòng", "nước", "đến", "điều", "này", "phù", "hợp", "với", "tên", "của", "ông", "lúc" ]
parasemidalis fuscipennis là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được reuter miêu tả năm 1894
[ "parasemidalis", "fuscipennis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "reuter", "miêu", "tả", "năm", "1894" ]
mulagadde hosanagara mulagadde là một làng thuộc tehsil hosanagara huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mulagadde", "hosanagara", "mulagadde", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosanagara", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
2002 see also background usda forest service – tongass national forest bullet caouette j kramer m nowacki g 2000 deconstructing the tongass timber paradigm usda forest service bullet feldhamer g a b c thompson and j a chapman editors 2003 wild mammals of north america biology management and conservation 2nd edition isbn 978-0-8018-7416-1 == liên kết ngoài == bullet excerpts from the book black-tailed deer of california bullet black-tailed deer at britishcolumbia com
[ "2002", "see", "also", "background", "usda", "forest", "service", "–", "tongass", "national", "forest", "bullet", "caouette", "j", "kramer", "m", "nowacki", "g", "2000", "deconstructing", "the", "tongass", "timber", "paradigm", "usda", "forest", "service", "bullet", "feldhamer", "g", "a", "b", "c", "thompson", "and", "j", "a", "chapman", "editors", "2003", "wild", "mammals", "of", "north", "america", "biology", "management", "and", "conservation", "2nd", "edition", "isbn", "978-0-8018-7416-1", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "excerpts", "from", "the", "book", "black-tailed", "deer", "of", "california", "bullet", "black-tailed", "deer", "at", "britishcolumbia", "com" ]
sẽ cho ra các sản phẩm khác nhau tùy theo nhiệt độ đun phản ứng với các muối cacbonat của kim loại kiềm == ứng dụng == scandi nitrat được ứng dụng trong lớp phủ quang học làm chất xúc tác đồ gốm điện tử và cũng được ứng dụng trong ngành công nghiệp laser
[ "sẽ", "cho", "ra", "các", "sản", "phẩm", "khác", "nhau", "tùy", "theo", "nhiệt", "độ", "đun", "phản", "ứng", "với", "các", "muối", "cacbonat", "của", "kim", "loại", "kiềm", "==", "ứng", "dụng", "==", "scandi", "nitrat", "được", "ứng", "dụng", "trong", "lớp", "phủ", "quang", "học", "làm", "chất", "xúc", "tác", "đồ", "gốm", "điện", "tử", "và", "cũng", "được", "ứng", "dụng", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "laser" ]
pseudauximus là một chi nhện trong họ amaurobiidae
[ "pseudauximus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae" ]
rhynchosia sublobata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schum meikle miêu tả khoa học đầu tiên
[ "rhynchosia", "sublobata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schum", "meikle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trong trận chung kết một năm trước đó đồng thời chiến thắng ấy cũng giúp djokovic đi vào lịch sử khi trở thành tay vợt đầu tiên hai lần đánh bại nadal tại roland garros == đối đầu với murray == nadal và andy murray đã gặp nhau 24 lần kể từ năm 2007 với lợi thế dẫn trước dành cho nadal với tỷ số 17-7 nadal dẫn 7-2 trên sân đất nện 3-0 trên sân cỏ và 7-5 trên sân cứng hai tay vợt này thường xuyên gặp nhau tại các giải grand slam với 9 trên tổng số 24 lần 2 tay vợt này gặp nhau với tỷ số 7-2 nghiêng về tay vợt người tây ban nha 3-0 tại wimbledon 2-0 tại pháp mở rộng 1-1 tại úc mở rộng và 1-1 tại mỹ mở rộng 7 trong 8 lần hai tay vợt đối đầu với nhau tại các giải grand slam là ở vòng tứ kết và bán kết hai tay vợt chưa bao giờ gặp nhau tại một trận chung kết grand slam tuy nhiên murray lại dẫn 3-1 tại các trận chung kết atp nadal với chiến thắng tại indian wells năm 2009 murray giành chiến thắng tại rotterdam cùng năm tokyo năm 2011 và madrid 2015 murray thua liên tiếp 3 trận bán kết grand slam trước nadal từ pháp mở rộng đến mỹ mở rộng thật ngạc nhiên khi qua 19 lần bốc thăm tại các giải grand slam thì hai tay vợt này chung nhánh đấu với nhau tới
[ "trong", "trận", "chung", "kết", "một", "năm", "trước", "đó", "đồng", "thời", "chiến", "thắng", "ấy", "cũng", "giúp", "djokovic", "đi", "vào", "lịch", "sử", "khi", "trở", "thành", "tay", "vợt", "đầu", "tiên", "hai", "lần", "đánh", "bại", "nadal", "tại", "roland", "garros", "==", "đối", "đầu", "với", "murray", "==", "nadal", "và", "andy", "murray", "đã", "gặp", "nhau", "24", "lần", "kể", "từ", "năm", "2007", "với", "lợi", "thế", "dẫn", "trước", "dành", "cho", "nadal", "với", "tỷ", "số", "17-7", "nadal", "dẫn", "7-2", "trên", "sân", "đất", "nện", "3-0", "trên", "sân", "cỏ", "và", "7-5", "trên", "sân", "cứng", "hai", "tay", "vợt", "này", "thường", "xuyên", "gặp", "nhau", "tại", "các", "giải", "grand", "slam", "với", "9", "trên", "tổng", "số", "24", "lần", "2", "tay", "vợt", "này", "gặp", "nhau", "với", "tỷ", "số", "7-2", "nghiêng", "về", "tay", "vợt", "người", "tây", "ban", "nha", "3-0", "tại", "wimbledon", "2-0", "tại", "pháp", "mở", "rộng", "1-1", "tại", "úc", "mở", "rộng", "và", "1-1", "tại", "mỹ", "mở", "rộng", "7", "trong", "8", "lần", "hai", "tay", "vợt", "đối", "đầu", "với", "nhau", "tại", "các", "giải", "grand", "slam", "là", "ở", "vòng", "tứ", "kết", "và", "bán", "kết", "hai", "tay", "vợt", "chưa", "bao", "giờ", "gặp", "nhau", "tại", "một", "trận", "chung", "kết", "grand", "slam", "tuy", "nhiên", "murray", "lại", "dẫn", "3-1", "tại", "các", "trận", "chung", "kết", "atp", "nadal", "với", "chiến", "thắng", "tại", "indian", "wells", "năm", "2009", "murray", "giành", "chiến", "thắng", "tại", "rotterdam", "cùng", "năm", "tokyo", "năm", "2011", "và", "madrid", "2015", "murray", "thua", "liên", "tiếp", "3", "trận", "bán", "kết", "grand", "slam", "trước", "nadal", "từ", "pháp", "mở", "rộng", "đến", "mỹ", "mở", "rộng", "thật", "ngạc", "nhiên", "khi", "qua", "19", "lần", "bốc", "thăm", "tại", "các", "giải", "grand", "slam", "thì", "hai", "tay", "vợt", "này", "chung", "nhánh", "đấu", "với", "nhau", "tới" ]
tanacetum audibertii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được req dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "tanacetum", "audibertii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "req", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
senecio polelensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hilliard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "senecio", "polelensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hilliard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
và logo thế vận hội trẻ mùa hè 2014 vào ngày 6 tháng 9 năm 2020 ủy ban tổ chức thế vận hội và thế vận hội người khuyết tật mùa đông bắc kinh 2022 đã tuyên bố rằng sau khi liên lạc với ủy ban thế vận hội paralympic quốc tế để xác nhận biểu tượng thế vận hội mùa đông 2022 sẽ được cập nhật biểu tượng được cập nhật áp dụng cùng một biểu tượng như thế vận hội paralympic mùa hè 2024 ở paris từ tiếng anh paralympic games được loại bỏ và thay vào đó biểu tượng được sơn lại và tô màu của ủy ban paralympic quốc tế công bố năm 2019 ủy ban tổ chức tuyên bố rằng việc cập nhật này đưa sức sống mới vào biểu tượng === linh vật === linh vật tuyết dung dung tiếng trung quốc 雪容融 bính âm hán ngữ xuě róng róng được tiết lộ vào ngày 17 tháng 9 năm 2019 tại sân vận động khúc côn cầu trên băng shougang và được thiết kế bởi jiang yufan linh vật được thiết kế với đèn lồng làm nguyên mẫu đèn lồng tượng trưng cho mùa màng lễ kỷ niệm hơi ấm và ánh sáng hình dáng mong muốn ở trên đỉnh tượng trưng cho hạnh phúc hình dáng của chim bồ câu hòa bình và đền thờ thiên đường tượng trưng cho tình bạn hòa bình và làm nổi bật các đặc điểm của địa điểm được tổ chức hoa văn trang trí kết
[ "và", "logo", "thế", "vận", "hội", "trẻ", "mùa", "hè", "2014", "vào", "ngày", "6", "tháng", "9", "năm", "2020", "ủy", "ban", "tổ", "chức", "thế", "vận", "hội", "và", "thế", "vận", "hội", "người", "khuyết", "tật", "mùa", "đông", "bắc", "kinh", "2022", "đã", "tuyên", "bố", "rằng", "sau", "khi", "liên", "lạc", "với", "ủy", "ban", "thế", "vận", "hội", "paralympic", "quốc", "tế", "để", "xác", "nhận", "biểu", "tượng", "thế", "vận", "hội", "mùa", "đông", "2022", "sẽ", "được", "cập", "nhật", "biểu", "tượng", "được", "cập", "nhật", "áp", "dụng", "cùng", "một", "biểu", "tượng", "như", "thế", "vận", "hội", "paralympic", "mùa", "hè", "2024", "ở", "paris", "từ", "tiếng", "anh", "paralympic", "games", "được", "loại", "bỏ", "và", "thay", "vào", "đó", "biểu", "tượng", "được", "sơn", "lại", "và", "tô", "màu", "của", "ủy", "ban", "paralympic", "quốc", "tế", "công", "bố", "năm", "2019", "ủy", "ban", "tổ", "chức", "tuyên", "bố", "rằng", "việc", "cập", "nhật", "này", "đưa", "sức", "sống", "mới", "vào", "biểu", "tượng", "===", "linh", "vật", "===", "linh", "vật", "tuyết", "dung", "dung", "tiếng", "trung", "quốc", "雪容融", "bính", "âm", "hán", "ngữ", "xuě", "róng", "róng", "được", "tiết", "lộ", "vào", "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "2019", "tại", "sân", "vận", "động", "khúc", "côn", "cầu", "trên", "băng", "shougang", "và", "được", "thiết", "kế", "bởi", "jiang", "yufan", "linh", "vật", "được", "thiết", "kế", "với", "đèn", "lồng", "làm", "nguyên", "mẫu", "đèn", "lồng", "tượng", "trưng", "cho", "mùa", "màng", "lễ", "kỷ", "niệm", "hơi", "ấm", "và", "ánh", "sáng", "hình", "dáng", "mong", "muốn", "ở", "trên", "đỉnh", "tượng", "trưng", "cho", "hạnh", "phúc", "hình", "dáng", "của", "chim", "bồ", "câu", "hòa", "bình", "và", "đền", "thờ", "thiên", "đường", "tượng", "trưng", "cho", "tình", "bạn", "hòa", "bình", "và", "làm", "nổi", "bật", "các", "đặc", "điểm", "của", "địa", "điểm", "được", "tổ", "chức", "hoa", "văn", "trang", "trí", "kết" ]
vẫn còn sống đã về tay ai == trong văn học == === truyện === trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa của la quán trung thế kỷ thứ 14 ngựa xích thố ban đầu của nhân vật đổng trác sau đó đổng trác tặng lại cho nhân vật lữ bố con ngựa này dài một trượng cao tám thước màu đỏ rực như lửa tuyệt không có một sợi lông tạp ngày đi ngàn dặm trèo non vượt suối dễ dàng tác giả đã thêu dệt nên câu chuyện rằng sau khi lữ bố chết xích thố được tào tháo cho người chăm sóc sau trao lại cho nhân vật quan vũ khi tào tháo tặng ngựa xích thố cho quan vũ quan vũ nhận ngựa xong liền phục lạy tạ ơn tháo đã phải ngạc nhiên nói nhân vật quan vũ cưỡi ngựa xích thố qua năm cửa ải chém sáu tướng chuyện hư cấu không có thật sau khi quan vũ bị bắt và chặt đầu bộ tướng của phan chương là mã trung được ban cho xích thố nhưng con ngựa này bỏ ăn rồi chết === thơ === khi quan công mất thì nó cũng mất theo ông người đời có một bài thơ để lại như sau thật ra là thơ của tác giả la quán trung ngàn dặm mù bay tịt nẻo xa <br> trèo non vượt nước khéo xông pha <br> chặt đứt dây cương rung chuông ngọc <br> rồng đỏ trên trời hẳn mới sa trong truyện tam quốc cũng có 2 câu đối nhắc tới ngựa xích thố theo bản dịch của
[ "vẫn", "còn", "sống", "đã", "về", "tay", "ai", "==", "trong", "văn", "học", "==", "===", "truyện", "===", "trong", "tiểu", "thuyết", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "của", "la", "quán", "trung", "thế", "kỷ", "thứ", "14", "ngựa", "xích", "thố", "ban", "đầu", "của", "nhân", "vật", "đổng", "trác", "sau", "đó", "đổng", "trác", "tặng", "lại", "cho", "nhân", "vật", "lữ", "bố", "con", "ngựa", "này", "dài", "một", "trượng", "cao", "tám", "thước", "màu", "đỏ", "rực", "như", "lửa", "tuyệt", "không", "có", "một", "sợi", "lông", "tạp", "ngày", "đi", "ngàn", "dặm", "trèo", "non", "vượt", "suối", "dễ", "dàng", "tác", "giả", "đã", "thêu", "dệt", "nên", "câu", "chuyện", "rằng", "sau", "khi", "lữ", "bố", "chết", "xích", "thố", "được", "tào", "tháo", "cho", "người", "chăm", "sóc", "sau", "trao", "lại", "cho", "nhân", "vật", "quan", "vũ", "khi", "tào", "tháo", "tặng", "ngựa", "xích", "thố", "cho", "quan", "vũ", "quan", "vũ", "nhận", "ngựa", "xong", "liền", "phục", "lạy", "tạ", "ơn", "tháo", "đã", "phải", "ngạc", "nhiên", "nói", "nhân", "vật", "quan", "vũ", "cưỡi", "ngựa", "xích", "thố", "qua", "năm", "cửa", "ải", "chém", "sáu", "tướng", "chuyện", "hư", "cấu", "không", "có", "thật", "sau", "khi", "quan", "vũ", "bị", "bắt", "và", "chặt", "đầu", "bộ", "tướng", "của", "phan", "chương", "là", "mã", "trung", "được", "ban", "cho", "xích", "thố", "nhưng", "con", "ngựa", "này", "bỏ", "ăn", "rồi", "chết", "===", "thơ", "===", "khi", "quan", "công", "mất", "thì", "nó", "cũng", "mất", "theo", "ông", "người", "đời", "có", "một", "bài", "thơ", "để", "lại", "như", "sau", "thật", "ra", "là", "thơ", "của", "tác", "giả", "la", "quán", "trung", "ngàn", "dặm", "mù", "bay", "tịt", "nẻo", "xa", "<br>", "trèo", "non", "vượt", "nước", "khéo", "xông", "pha", "<br>", "chặt", "đứt", "dây", "cương", "rung", "chuông", "ngọc", "<br>", "rồng", "đỏ", "trên", "trời", "hẳn", "mới", "sa", "trong", "truyện", "tam", "quốc", "cũng", "có", "2", "câu", "đối", "nhắc", "tới", "ngựa", "xích", "thố", "theo", "bản", "dịch", "của" ]
thiết cho viện hàn lâm khoa học áo nhưng từ khi gia đình bị đảng quốc xã truy hại thì giải này bị gián đoạn sau khi đức sáp nhập áo vào đại đức năm 1938 năm 2004 giải lieben được tái lập bằng sự hỗ trợ của isabel bader và alfred bader 2 người này đã trốn thoát từ áo sang anh ở tuổi 14 vào năm 1938 ngày nay số tiền của giải là 18 000 dollar mỹ và được trao hàng năm cho các nhà khoa học trẻ làm việc ở áo bosna-hercegovina croatia cộng hòa séc hungary slovakia hoặc slovenia tức là một trong các nước đã là thành phần của đế quốc áo hung từ hàng trăm năm trước và làm việc trong các lãnh vực sinh học phân tử hóa học hoặc vật lý học == các người đoạt giải == bullet 2014 jana roithová bullet 2013 barbara kraus bullet 2012 michael sixt bullet 2011 mihály kovács bullet 2010 robert kralovics bullet 2009 frank verstraete bullet 2008 csaba pál bullet 2007 markus aspelmeyer bullet 2006 andrius baltuska bullet 2005 ronald micura bullet 2004 zoltan nusser bullet 1937 marietta blau và hertha wambacher bullet 1936 franz lippay và richard rössler bullet 1935 armin dadieu bullet 1934 eduard haschek bullet 1933 ferdinand scheminzky bullet 1932 georg koller bullet 1931 karl höfler bullet 1930 wolf johannes müller bullet 1929 karl przibram bullet 1927 otto porsch và gustav klein bullet 1926 adolf franke bullet 1925 lise meitner bullet 1924 otto loewi và ernst peter pick bullet 1923 otto von fürth bullet 1922 karl wilhelm friedrich kohlrausch bullet 1921 karl von frisch bullet 1920 ernst späth bullet 1919 victor francis hess bullet 1918 eugen steinach bullet 1917 wilhelm schlenk bullet
[ "thiết", "cho", "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "áo", "nhưng", "từ", "khi", "gia", "đình", "bị", "đảng", "quốc", "xã", "truy", "hại", "thì", "giải", "này", "bị", "gián", "đoạn", "sau", "khi", "đức", "sáp", "nhập", "áo", "vào", "đại", "đức", "năm", "1938", "năm", "2004", "giải", "lieben", "được", "tái", "lập", "bằng", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "isabel", "bader", "và", "alfred", "bader", "2", "người", "này", "đã", "trốn", "thoát", "từ", "áo", "sang", "anh", "ở", "tuổi", "14", "vào", "năm", "1938", "ngày", "nay", "số", "tiền", "của", "giải", "là", "18", "000", "dollar", "mỹ", "và", "được", "trao", "hàng", "năm", "cho", "các", "nhà", "khoa", "học", "trẻ", "làm", "việc", "ở", "áo", "bosna-hercegovina", "croatia", "cộng", "hòa", "séc", "hungary", "slovakia", "hoặc", "slovenia", "tức", "là", "một", "trong", "các", "nước", "đã", "là", "thành", "phần", "của", "đế", "quốc", "áo", "hung", "từ", "hàng", "trăm", "năm", "trước", "và", "làm", "việc", "trong", "các", "lãnh", "vực", "sinh", "học", "phân", "tử", "hóa", "học", "hoặc", "vật", "lý", "học", "==", "các", "người", "đoạt", "giải", "==", "bullet", "2014", "jana", "roithová", "bullet", "2013", "barbara", "kraus", "bullet", "2012", "michael", "sixt", "bullet", "2011", "mihály", "kovács", "bullet", "2010", "robert", "kralovics", "bullet", "2009", "frank", "verstraete", "bullet", "2008", "csaba", "pál", "bullet", "2007", "markus", "aspelmeyer", "bullet", "2006", "andrius", "baltuska", "bullet", "2005", "ronald", "micura", "bullet", "2004", "zoltan", "nusser", "bullet", "1937", "marietta", "blau", "và", "hertha", "wambacher", "bullet", "1936", "franz", "lippay", "và", "richard", "rössler", "bullet", "1935", "armin", "dadieu", "bullet", "1934", "eduard", "haschek", "bullet", "1933", "ferdinand", "scheminzky", "bullet", "1932", "georg", "koller", "bullet", "1931", "karl", "höfler", "bullet", "1930", "wolf", "johannes", "müller", "bullet", "1929", "karl", "przibram", "bullet", "1927", "otto", "porsch", "và", "gustav", "klein", "bullet", "1926", "adolf", "franke", "bullet", "1925", "lise", "meitner", "bullet", "1924", "otto", "loewi", "và", "ernst", "peter", "pick", "bullet", "1923", "otto", "von", "fürth", "bullet", "1922", "karl", "wilhelm", "friedrich", "kohlrausch", "bullet", "1921", "karl", "von", "frisch", "bullet", "1920", "ernst", "späth", "bullet", "1919", "victor", "francis", "hess", "bullet", "1918", "eugen", "steinach", "bullet", "1917", "wilhelm", "schlenk", "bullet" ]
pécorade là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 4 17 km² dân số năm 2006 là 154 người xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 95-175 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet pécorade trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "pécorade", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "landes", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "4", "17", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "154", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "95-175", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "pécorade", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia" ]
nicov là một làng thuộc huyện prachatice vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "nicov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "prachatice", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
lệnh trấn áp phong trào phật giáo từ chính phủ trung ương đưa xuống là một cách không chính thức chống lại quyền lực của chính phủ tướng kỳ nhận định tướng thi một đối thủ nguy hiểm tướng kỳ đã tìm cách liên kết với nhiều tướng lãnh để giải trừ chức vụ của tướng thi đồng thời trấn áp cuộc tranh đấu của phật giáo miền trung ngày 10 tháng 3 năm 1966 tướng kỳ ra quyết định cách chức tư lệnh quân đoàn i của tướng thi chính ông là người ra lệnh bắt giữ và đưa tướng thi vào giam lỏng tại sài gòn một ngày sau đó 11 tháng 3 năm 1966 sau đó tướng thi bị buộc phải lưu vong sang mỹ với lý do chữa bệnh thối mũi === bên lề thời cuộc === điều trớ trêu là sau khi tướng thi bị loại đến lượt ông trở thành đối tượng mà tướng thiệu và tướng kỳ phải gạt bỏ năm 1967 trong khi đang đi công tác ở đài loan ông bị gạt ra khỏi mọi chức vụ trong quân đội đồng thời buộc phải giải ngũ ông sang hongkong xin tị nạn chính trị mãi đến năm 1970 mới được tổng thống nguyễn văn thiệu cho hồi hương sau khi được hồi hương ông quyết định không tham gia chính trường và mở một trại gà ở thủ đức để sinh kế bên cạnh đó ông cũng theo học thêm các chứng chỉ về văn khoa kinh tế với những
[ "lệnh", "trấn", "áp", "phong", "trào", "phật", "giáo", "từ", "chính", "phủ", "trung", "ương", "đưa", "xuống", "là", "một", "cách", "không", "chính", "thức", "chống", "lại", "quyền", "lực", "của", "chính", "phủ", "tướng", "kỳ", "nhận", "định", "tướng", "thi", "một", "đối", "thủ", "nguy", "hiểm", "tướng", "kỳ", "đã", "tìm", "cách", "liên", "kết", "với", "nhiều", "tướng", "lãnh", "để", "giải", "trừ", "chức", "vụ", "của", "tướng", "thi", "đồng", "thời", "trấn", "áp", "cuộc", "tranh", "đấu", "của", "phật", "giáo", "miền", "trung", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "1966", "tướng", "kỳ", "ra", "quyết", "định", "cách", "chức", "tư", "lệnh", "quân", "đoàn", "i", "của", "tướng", "thi", "chính", "ông", "là", "người", "ra", "lệnh", "bắt", "giữ", "và", "đưa", "tướng", "thi", "vào", "giam", "lỏng", "tại", "sài", "gòn", "một", "ngày", "sau", "đó", "11", "tháng", "3", "năm", "1966", "sau", "đó", "tướng", "thi", "bị", "buộc", "phải", "lưu", "vong", "sang", "mỹ", "với", "lý", "do", "chữa", "bệnh", "thối", "mũi", "===", "bên", "lề", "thời", "cuộc", "===", "điều", "trớ", "trêu", "là", "sau", "khi", "tướng", "thi", "bị", "loại", "đến", "lượt", "ông", "trở", "thành", "đối", "tượng", "mà", "tướng", "thiệu", "và", "tướng", "kỳ", "phải", "gạt", "bỏ", "năm", "1967", "trong", "khi", "đang", "đi", "công", "tác", "ở", "đài", "loan", "ông", "bị", "gạt", "ra", "khỏi", "mọi", "chức", "vụ", "trong", "quân", "đội", "đồng", "thời", "buộc", "phải", "giải", "ngũ", "ông", "sang", "hongkong", "xin", "tị", "nạn", "chính", "trị", "mãi", "đến", "năm", "1970", "mới", "được", "tổng", "thống", "nguyễn", "văn", "thiệu", "cho", "hồi", "hương", "sau", "khi", "được", "hồi", "hương", "ông", "quyết", "định", "không", "tham", "gia", "chính", "trường", "và", "mở", "một", "trại", "gà", "ở", "thủ", "đức", "để", "sinh", "kế", "bên", "cạnh", "đó", "ông", "cũng", "theo", "học", "thêm", "các", "chứng", "chỉ", "về", "văn", "khoa", "kinh", "tế", "với", "những" ]