text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
ceresium carinatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ceresium",
"carinatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
guarea macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được vahl mô tả khoa học đầu tiên năm 1807 | [
"guarea",
"macrophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1807"
] |
cornutiplusia circumflexa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cornutiplusia",
"circumflexa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
pleuroprucha persimilata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pleuroprucha",
"persimilata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cystopteris × wagneri là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được r c moran mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"cystopteris",
"×",
"wagneri",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cystopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"c",
"moran",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
stylosanthes bracteata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel miêu tả khoa học đầu tiên | [
"stylosanthes",
"bracteata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vogel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
letojanni là một đô thị ở tỉnh messina trong vùng sicilia của italia có vị trí cách khoảng 170 km về phía đông của palermo và vào khoảng 40 km về phía tây nam của messina tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 634 người và diện tích là 6 8 km² letojanni giáp các đô thị castelmola forza d agrò ga... | [
"letojanni",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"messina",
"trong",
"vùng",
"sicilia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"170",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"palermo",
"và",
"vào",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây"... |
heldenberg là một small village in the district of hollabrunn trong bang niederösterreich ở nước áo đô thị này có diện tích 27 37 km² dân số năm 2001 là 1096 người | [
"heldenberg",
"là",
"một",
"small",
"village",
"in",
"the",
"district",
"of",
"hollabrunn",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"ở",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"27",
"37",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"là",
"1096",
"ng... |
xuân hồng nghi xuân xuân hồng là xã thuộc huyện nghi xuân tỉnh hà tĩnh việt nam == địa giới hành chính == xã xuân hồng nằm ở phía tây của huyện nghi xuân thuộc hữu ngạn sông lam bullet phía đông giáp xã xuân lĩnh huyện nghi xuân bullet phía nam giáp xã xuân lam huyện nghi xuân bullet phía tây giáp các xã hưng nhân và h... | [
"xuân",
"hồng",
"nghi",
"xuân",
"xuân",
"hồng",
"là",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nghi",
"xuân",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"xuân",
"hồng",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"huyện",
"nghi",
"x... |
lampa tỉnh tỉnh lampa là một tỉnh thuộc vùng puno của peru tỉnh lampa có diện tích 5792 km² dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày 11 tháng 7 năm 1993 là 43461 người tỉnh lỵ đóng ở lampa | [
"lampa",
"tỉnh",
"tỉnh",
"lampa",
"là",
"một",
"tỉnh",
"thuộc",
"vùng",
"puno",
"của",
"peru",
"tỉnh",
"lampa",
"có",
"diện",
"tích",
"5792",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"... |
brachymeles samad là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được siler jones diesmos diesmos brown mô tả khoa học đầu tiên năm 2012 | [
"brachymeles",
"samad",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"siler",
"jones",
"diesmos",
"diesmos",
"brown",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2012"
] |
bố say sưa nghiện ngập không có vốn liếng và hồi môn lại thêm tính tình khôn lanh và khá ngang ngạnh không được lòng nhà trường ngày tốt nghiệp amelia trở về nhà với tương lai rộng mở còn rebecca phải bắt đầu cuộc sống tự lập bằng nghề gia sư cho một gia đình quý tộc vùng quê từ hoàn cảnh đó rebecca đã khôn trước tuổi ... | [
"bố",
"say",
"sưa",
"nghiện",
"ngập",
"không",
"có",
"vốn",
"liếng",
"và",
"hồi",
"môn",
"lại",
"thêm",
"tính",
"tình",
"khôn",
"lanh",
"và",
"khá",
"ngang",
"ngạnh",
"không",
"được",
"lòng",
"nhà",
"trường",
"ngày",
"tốt",
"nghiệp",
"amelia",
"trở",
"... |
s 1967 bullet 18 tháng 11 gustáv husák chính khách slovakia tổng thống s 1913 bullet 21 tháng 11 daniel mann đạo diễn phim mỹ s 1912 bullet 23 tháng 11 klaus kinski diễn viên đức s 1926 bullet 24 tháng 11 eric carr nhạc sĩ mỹ s 1950 bullet 24 tháng 11 freddie mercury ca sĩ nhạc rock anh s 1946 bullet 29 tháng 11 ralph ... | [
"s",
"1967",
"bullet",
"18",
"tháng",
"11",
"gustáv",
"husák",
"chính",
"khách",
"slovakia",
"tổng",
"thống",
"s",
"1913",
"bullet",
"21",
"tháng",
"11",
"daniel",
"mann",
"đạo",
"diễn",
"phim",
"mỹ",
"s",
"1912",
"bullet",
"23",
"tháng",
"11",
"klaus",
... |
othinosmia nitidula là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1946 | [
"othinosmia",
"nitidula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946"
] |
inulanthera dregeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc källersjö mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"inulanthera",
"dregeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"källersjö",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
adenocalymma dugandii là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được sandwith mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"adenocalymma",
"dugandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"sandwith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
cusiala turpis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cusiala",
"turpis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rockhausen là một đô thị ở huyện ilm bang thüringen đức đô thị này có diện tích 4 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 267 người | [
"rockhausen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ilm",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"267",
"người"
] |
giải bóng đá u21 quốc tế báo thanh niên 2014 được tổ chức lần thứ 8 diễn ra từ ngày 19 tháng 10 đến ngày 28 tháng 10 năm 2014 trên sân vận động cần thơ tại thành phố cần thơ việt nam == địa điểm thi đấu == tất cả các trận đấu đều diễn ra trên sân vận động cần thơ tại thành phố cần thơ việt nam == thành phần tham dự == ... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"u21",
"quốc",
"tế",
"báo",
"thanh",
"niên",
"2014",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"thứ",
"8",
"diễn",
"ra",
"từ",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"đến",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"2014",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"c... |
=== chitinozoa đáy của đới sinh học chitinozoa belonechitina cf henryi là rất gần với đáy của baltoniodus triangularis == các vị trí khác trên thế giới == đáy của đới sinh học răng nón baltoniodus triangularis có thể dễ dàng nhận thấy trong khu vực bắc đại tây dương khu vực trung lục địa bắc mỹ và trong khu vực baltic-... | [
"===",
"chitinozoa",
"đáy",
"của",
"đới",
"sinh",
"học",
"chitinozoa",
"belonechitina",
"cf",
"henryi",
"là",
"rất",
"gần",
"với",
"đáy",
"của",
"baltoniodus",
"triangularis",
"==",
"các",
"vị",
"trí",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"đáy",
"của",
"đớ... |
apatania shoshone là một loài trichoptera trong họ apataniidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"apatania",
"shoshone",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"apataniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
cryptocoryne crispatula là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"cryptocoryne",
"crispatula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
nhiệt độ không khí bên trên lại nguội đi nhanh hơn == xem thêm == bullet gradien bullet gradien địa nhiệt == tham khảo == bullet edward n lorenz 1967 the nature and theory of the general circulation of atmosphere world meteorological organization publication no 218 geneva switzerland bullet m i budyko 1978 climate and ... | [
"nhiệt",
"độ",
"không",
"khí",
"bên",
"trên",
"lại",
"nguội",
"đi",
"nhanh",
"hơn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"gradien",
"bullet",
"gradien",
"địa",
"nhiệt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"edward",
"n",
"lorenz",
"1967",
"the",
"nature... |
pandanus parou là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được h st john miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"pandanus",
"parou",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"st",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
nolasena rutilans là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"nolasena",
"rutilans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
1487 boda 1938 wc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 11 năm 1938 bởi reinmuth k ở heidelberg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1487 boda | [
"1487",
"boda",
"1938",
"wc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1938",
"bởi",
"reinmuth",
"k",
"ở",
"heidelberg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl... |
pamares deru là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được mansell miêu tả năm 1990 | [
"pamares",
"deru",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mansell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
trong thế giới ả rập trong nửa phía nam của bán đảo ả rập nó có biên giới với saudi arabia ở phía bắc oman ở đông bắc giáp biển ả rập vùng vịnh aden và biển đỏ giữa các vĩ độ 12 và 19 ° n và các kinh độ 42 và 55 ° e yemen ở 15°b 48°đ và có diện tích một số các đảo biển đỏ bao gồm cả quần đảo hanish kamaran và perim cũn... | [
"trong",
"thế",
"giới",
"ả",
"rập",
"trong",
"nửa",
"phía",
"nam",
"của",
"bán",
"đảo",
"ả",
"rập",
"nó",
"có",
"biên",
"giới",
"với",
"saudi",
"arabia",
"ở",
"phía",
"bắc",
"oman",
"ở",
"đông",
"bắc",
"giáp",
"biển",
"ả",
"rập",
"vùng",
"vịnh",
"a... |
thông các cơ quan an ninh ở địa phương và các tòa án cơ cấu của phòng 610 trùng với cơ cấu của đảng cộng sản ủy ban chính trị và luật pháp plac cả la cán và chu vĩnh khang giám sát cùng lúc cả plc và phòng 610 sự chồng chéo này cũng phản ánh ở các cấp bậc nơi phòng 610 thường xuyên liên kết với plac thỉnh thoảng thậm c... | [
"thông",
"các",
"cơ",
"quan",
"an",
"ninh",
"ở",
"địa",
"phương",
"và",
"các",
"tòa",
"án",
"cơ",
"cấu",
"của",
"phòng",
"610",
"trùng",
"với",
"cơ",
"cấu",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"ủy",
"ban",
"chính",
"trị",
"và",
"luật",
"pháp",
"plac",
"c... |
xưng này nhưng không có tiền tố the- mà là hậu tố -of kèm theo tên đất phong tước vị của người cha ví dụ có princess beatrice xứ york con gái của prince andrew công tước xứ york trước năm 1917 các chắt gái của quốc chủ vẫn là princess nhưng chỉ thay kính ngữ từ royal highness thành highness sau đó vì đạo luật năm 1917 ... | [
"xưng",
"này",
"nhưng",
"không",
"có",
"tiền",
"tố",
"the-",
"mà",
"là",
"hậu",
"tố",
"-of",
"kèm",
"theo",
"tên",
"đất",
"phong",
"tước",
"vị",
"của",
"người",
"cha",
"ví",
"dụ",
"có",
"princess",
"beatrice",
"xứ",
"york",
"con",
"gái",
"của",
"prin... |
đo borel trên không gian euclide r có thể thu được như là tích của n bản sao của phép đo borel trên đường thẳng thực r ngay cả khi hai nhân tử của không gian tích là những không gian đo hoàn chỉnh không gian tích có thể không phải là không gian đo hoàn chỉnh do đó thủ tục mở rộng là cần thiết để mở rộng phép đo borel v... | [
"đo",
"borel",
"trên",
"không",
"gian",
"euclide",
"r",
"có",
"thể",
"thu",
"được",
"như",
"là",
"tích",
"của",
"n",
"bản",
"sao",
"của",
"phép",
"đo",
"borel",
"trên",
"đường",
"thẳng",
"thực",
"r",
"ngay",
"cả",
"khi",
"hai",
"nhân",
"tử",
"của",
... |
một ngôi nhà an toàn tình báo và phát tín hiệu tình báo để theo dõi bin laden và ghi lại những động thái của ông === từ sudan tới afghanistan === tại sudan bin laden đã thành lập một căn cứ mới cho các hoạt động của mujahideen ở khartoum ông mua một ngôi nhà trên phố al-mashtal trong khu al-riyadh giàu có và một nơi ng... | [
"một",
"ngôi",
"nhà",
"an",
"toàn",
"tình",
"báo",
"và",
"phát",
"tín",
"hiệu",
"tình",
"báo",
"để",
"theo",
"dõi",
"bin",
"laden",
"và",
"ghi",
"lại",
"những",
"động",
"thái",
"của",
"ông",
"===",
"từ",
"sudan",
"tới",
"afghanistan",
"===",
"tại",
"... |
phytoecia erivanica là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phytoecia",
"erivanica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cầu diệp không cuống hay cầu diệp không cọng danh pháp hai phần bulbophyllum clandestinum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"cầu",
"diệp",
"không",
"cuống",
"hay",
"cầu",
"diệp",
"không",
"cọng",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"bulbophyllum",
"clandestinum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophy... |
tìm kiếm theo chiều rộng trong lý thuyết đồ thị tìm kiếm theo chiều rộng bfs là một thuật toán tìm kiếm trong đồ thị trong đó việc tìm kiếm chỉ bao gồm 2 thao tác a cho trước một đỉnh của đồ thị b thêm các đỉnh kề với đỉnh vừa cho vào danh sách có thể hướng tới tiếp theo có thể sử dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộ... | [
"tìm",
"kiếm",
"theo",
"chiều",
"rộng",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"đồ",
"thị",
"tìm",
"kiếm",
"theo",
"chiều",
"rộng",
"bfs",
"là",
"một",
"thuật",
"toán",
"tìm",
"kiếm",
"trong",
"đồ",
"thị",
"trong",
"đó",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"chỉ",
"bao",
"gồm",
... |
hemicrepidius colchicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được iablokoff-khnzorian miêu tả khoa học năm 1962 | [
"hemicrepidius",
"colchicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"iablokoff-khnzorian",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
tam hiệp phúc thọ tam hiệp là một xã thuộc huyện phúc thọ thành phố hà nội việt nam == địa lý == xã tam hiệp nằm ở phía đông nam huyện phúc thọ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp các xã tam thuấn hiệp thuận và huyện đan phượng bullet phía tây giáp xã ngọc tảo bullet phía nam giáp xã hiệp thuận và huyện thạch thất b... | [
"tam",
"hiệp",
"phúc",
"thọ",
"tam",
"hiệp",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phúc",
"thọ",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tam",
"hiệp",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"phúc",
"thọ",
"c... |
sân bay dolisie là một sân bay ở dolisie tỉnh niari cộng hòa congo == vị trí và cơ sở vật chất == sân bay nằm cách thành phố khoảng 2 km về phía tây nam trên độ cao 1070 ft 326 m so với mực nước biển nó có một đường băng trải nhựa dài 2050 m == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại cộng hòa congo == liên kết ngoài =... | [
"sân",
"bay",
"dolisie",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"dolisie",
"tỉnh",
"niari",
"cộng",
"hòa",
"congo",
"==",
"vị",
"trí",
"và",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"==",
"sân",
"bay",
"nằm",
"cách",
"thành",
"phố",
"khoảng",
"2",
"km",
"về",
"phía",
"... |
phán với sainteny đại diện chính phủ pháp dẫn đến việc ký hiệp định sơ bộ ngày 6 tháng 3 năm 1946 bullet từ tháng 6 đến tháng 8 năm 1946 ông tham gia phái đoàn của việt nam dân chủ cộng hòa tại hội nghị fontainebleau bullet từ tháng 11 năm 1946 ông giữ chức thứ trưởng bộ ngoại giao việt nam bullet từ tháng 3 năm 1947 đ... | [
"phán",
"với",
"sainteny",
"đại",
"diện",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"ký",
"hiệp",
"định",
"sơ",
"bộ",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1946",
"bullet",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"1946",
"ông",
"tham",
"gia"... |
bartramia pygmaeola là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"bartramia",
"pygmaeola",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
vernonia hoveifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gardner miêu tả khoa học đầu tiên | [
"vernonia",
"hoveifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gardner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
châtillon rhône châtillon cũng viết là châtillon-d azergues là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 216 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"châtillon",
"rhône",
"châtillon",
"cũng",
"viết",
"là",
"châtillon-d",
"azergues",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"rhône",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao"... |
khánh long thành tân phú thống nhất xuân lộc xuyên mộc ngày 12 tháng 8 năm 1991 kỳ họp thứ 9 quốc hội khóa viii ra nghị quyết chia tỉnh đồng nai thành 2 tỉnh đồng nai và bà rịa – vũng tàu bullet tỉnh đồng nai gồm thành phố biên hòa thị xã vĩnh an và 6 huyện định quán long khánh long thành tân phú thống nhất xuân lộc bu... | [
"khánh",
"long",
"thành",
"tân",
"phú",
"thống",
"nhất",
"xuân",
"lộc",
"xuyên",
"mộc",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"9",
"quốc",
"hội",
"khóa",
"viii",
"ra",
"nghị",
"quyết",
"chia",
"tỉnh",
"đồng",
"nai",
"thành",
... |
paratriarius lecontei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được smith lawrence miêu tả khoa học năm 1967 | [
"paratriarius",
"lecontei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
renodes aequalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"renodes",
"aequalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
taxeotis adelia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"taxeotis",
"adelia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cùng đám trẻ vô lại khác vào chùa chơi thấy hoa đẹp bèn ngắt lên nghịch ngợm sư trong chùa nhìn thấy ra đuổi gã nhỏ con không chạy kịp bị cho mấy bạt tai hôm sau gã quay lại cửa chùa réo từ mẹ đức như lai đến con gái hòa thượng ra chửi rủa đến khi sư trong chùa xông ra mới ba chân bốn cẳng bỏ chạy nay gã nhìn thược dượ... | [
"cùng",
"đám",
"trẻ",
"vô",
"lại",
"khác",
"vào",
"chùa",
"chơi",
"thấy",
"hoa",
"đẹp",
"bèn",
"ngắt",
"lên",
"nghịch",
"ngợm",
"sư",
"trong",
"chùa",
"nhìn",
"thấy",
"ra",
"đuổi",
"gã",
"nhỏ",
"con",
"không",
"chạy",
"kịp",
"bị",
"cho",
"mấy",
"bạt"... |
tính duy nhất của tọa độ cực === không gian 3 chiều === bullet hệ tọa độ descartes bullet hệ tọa độ cầu là một hệ tọa độ cho không gian 3 chiều mà vị trí một điểm được xác định bởi 3 số khoảng cách góc nâng và góc kinh độ bullet hệ tọa độ đồng nhất trong không gian ba chiều có thể được coi là kết quả của phép nhúng for... | [
"tính",
"duy",
"nhất",
"của",
"tọa",
"độ",
"cực",
"===",
"không",
"gian",
"3",
"chiều",
"===",
"bullet",
"hệ",
"tọa",
"độ",
"descartes",
"bullet",
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cầu",
"là",
"một",
"hệ",
"tọa",
"độ",
"cho",
"không",
"gian",
"3",
"chiều",
"mà",
... |
kỳ nghỉ nhớ đời tiếng anh the golden holiday tiếng hàn 국제수사 là một bộ phim hài hành động của hàn quốc do đạo diễn kim bong-han cùng với công ty changchun film co ltd sản xuất phim có sự tham gia của các diễn viên nổi tiếng như kwak do-won kim dae-myung kim sang-ho và kim hee-won phim bắt đầu công chiếu tại các rạp ở hà... | [
"kỳ",
"nghỉ",
"nhớ",
"đời",
"tiếng",
"anh",
"the",
"golden",
"holiday",
"tiếng",
"hàn",
"국제수사",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài",
"hành",
"động",
"của",
"hàn",
"quốc",
"do",
"đạo",
"diễn",
"kim",
"bong-han",
"cùng",
"với",
"công",
"ty",
"changchun",
"f... |
houleye ba houyele ba sinh ngày 17 tháng 7 năm 1992 là một vận động viên chạy cự ly trung bình ở mauritanie cô đã tham dự thế vận hội mùa hè 2016 trong cuộc đua 800 mét nữ thời gian 2 43 52 của cô ấy trong thời gian nóng bỏng không đủ điều kiện cho cô ấy vào bán kết | [
"houleye",
"ba",
"houyele",
"ba",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"7",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"chạy",
"cự",
"ly",
"trung",
"bình",
"ở",
"mauritanie",
"cô",
"đã",
"tham",
"dự",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"2016",
"tron... |
liparoderus panousei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1950 | [
"liparoderus",
"panousei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1950"
] |
cantagalo là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 141 839 km² dân số năm 2007 là 3967 người mật độ 28 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"cantagalo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"141",
"839",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"3967",
"người",
"mật",
"độ",
"28",
"5",
"người",
"km²",
"==",
"liên... |
đó có 22 người là khách du lịch đến từ vùng dịch deagu tuy nhiên những người này nhất quyết từ chối do đó một số hành khách muốn trở lại hàn quốc và được chính quyền sắp xếp cho về nước kênh ytn news hàn quốc đã đăng một bản tin cho thấy các công dân hàn quốc đang bị giam giữ trong điều kiện cơ sở vật chất nghèo nàn và... | [
"đó",
"có",
"22",
"người",
"là",
"khách",
"du",
"lịch",
"đến",
"từ",
"vùng",
"dịch",
"deagu",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"người",
"này",
"nhất",
"quyết",
"từ",
"chối",
"do",
"đó",
"một",
"số",
"hành",
"khách",
"muốn",
"trở",
"lại",
"hàn",
"quốc",
"và",... |
22323 1991 rc6 22323 1991 rc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 13 tháng 9 năm 1991 | [
"22323",
"1991",
"rc6",
"22323",
"1991",
"rc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ng... |
espeletia ulotricha là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"espeletia",
"ulotricha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
eria marginata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"eria",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rolfe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
ancistria pilosa là một loài bọ cánh cứng trong họ passandridae loài này được burckhardt slipinski miêu tả khoa học năm 1995 | [
"ancistria",
"pilosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passandridae",
"loài",
"này",
"được",
"burckhardt",
"slipinski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
rocinela affinis là một loài chân đều trong họ aegidae loài này được richardson miêu tả khoa học năm 1904 | [
"rocinela",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"aegidae",
"loài",
"này",
"được",
"richardson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
bộ phim sẽ lại tái sinh hy vọng của harring hoàn toàn có lý từ kịch bản cũ vứt đi ban đầu david lynch đã biến tấu lại và chuyển thể lên màn ảnh rộng ông mô tả lại quá trình chuyển hướng từ một tập phim với kết thúc mở thành một phim chiếu rạp như sau một đêm khi đang ngồi trong nhà bỗng nhiên chẳng biết từ đâu những ý ... | [
"bộ",
"phim",
"sẽ",
"lại",
"tái",
"sinh",
"hy",
"vọng",
"của",
"harring",
"hoàn",
"toàn",
"có",
"lý",
"từ",
"kịch",
"bản",
"cũ",
"vứt",
"đi",
"ban",
"đầu",
"david",
"lynch",
"đã",
"biến",
"tấu",
"lại",
"và",
"chuyển",
"thể",
"lên",
"màn",
"ảnh",
"r... |
microclysia ferruginea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"microclysia",
"ferruginea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rio do fogo là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 150 282 km² dân số năm 2007 là 10447 người mật độ 69 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"rio",
"do",
"fogo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"norte",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"150",
"282",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"10447",
"người",
"mật",
"độ",
"69",
"5",
"ng... |
bộ trang phục là màu nâu nơ trước ngực và nơ sau hình tròn ở trung tâm nơ đằng trước màu hồng đậm cô đeo một đôi khuyên tai cũng màu hồng đậm dày có hình mũi tên đi xuống cổ áo cô không có sọc vòng cổ có một viên ngọc màu hồng lủng lẳng ở dưới bốt của cô giống sailor mercury nhưng là màu đen cô luôn cầm theo trượng hồn... | [
"bộ",
"trang",
"phục",
"là",
"màu",
"nâu",
"nơ",
"trước",
"ngực",
"và",
"nơ",
"sau",
"hình",
"tròn",
"ở",
"trung",
"tâm",
"nơ",
"đằng",
"trước",
"màu",
"hồng",
"đậm",
"cô",
"đeo",
"một",
"đôi",
"khuyên",
"tai",
"cũng",
"màu",
"hồng",
"đậm",
"dày",
... |
gyretes luctuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1934 | [
"gyretes",
"luctuosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"ochs",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
Nhưng mặc dù Paris mang hình ảnh của một thành phố giàu có với những tầng lớp cao và quan trọng của xã hội, ngay trong nội thành Paris thực tế vẫn có những chênh lệch. Sự khác biệt truyền thống đánh dấu bởi những người dân phía tây thường giàu có hơn phía đông. Thu nhập trung bình những người dân Quận 7 cao nhất, 31.52... | [
"Nhưng",
"mặc",
"dù",
"Paris",
"mang",
"hình",
"ảnh",
"của",
"một",
"thành",
"phố",
"giàu",
"có",
"với",
"những",
"tầng",
"lớp",
"cao",
"và",
"quan",
"trọng",
"của",
"xã",
"hội,",
"ngay",
"trong",
"nội",
"thành",
"Paris",
"thực",
"tế",
"vẫn",
"có",
"... |
chuỗi núi ngầm hawaii–emperor tiếng anh hawaiian-emperor seamount chain là một dãy các núi ngầm trong thái bình dương và nhô khỏi mặt biển ở quần đảo hawaii chuỗi được hợp thành từ hai bộ phận chính là sống núi hawaii hawaiian ridge ở phía nam và chuỗi núi ngầm emperor emperor seamounts ở phía bắc trải dài từ rãnh aleu... | [
"chuỗi",
"núi",
"ngầm",
"hawaii–emperor",
"tiếng",
"anh",
"hawaiian-emperor",
"seamount",
"chain",
"là",
"một",
"dãy",
"các",
"núi",
"ngầm",
"trong",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"nhô",
"khỏi",
"mặt",
"biển",
"ở",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"chuỗi",
"được",
... |
epischoenus dregeanus là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được boeckeler levyns mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"epischoenus",
"dregeanus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"boeckeler",
"levyns",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
nardia macroperiantha là một loài rêu trong họ jungermanniaceae loài này được y h wu c gao mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"nardia",
"macroperiantha",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"jungermanniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"h",
"wu",
"c",
"gao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
lo ngại ngày càng tăng đối với ô nhiễm nước ngầm do xăng bị rò rỉ từ các bể chứa dầu khí ngầm usts của các trạm xăng các hợp chất btex là các chất phụ gia phổ biến nhất của xăng các hợp chất btex bao gồm benzen có mật độ thấp hơn nước 1 g ml tương tự như sự cố tràn dầu trên biển pha không thể trộn lẫn được gọi là [[lig... | [
"lo",
"ngại",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"đối",
"với",
"ô",
"nhiễm",
"nước",
"ngầm",
"do",
"xăng",
"bị",
"rò",
"rỉ",
"từ",
"các",
"bể",
"chứa",
"dầu",
"khí",
"ngầm",
"usts",
"của",
"các",
"trạm",
"xăng",
"các",
"hợp",
"chất",
"btex",
"là",
"các",
"chấ... |
tài sản cố định có khoảng 1% cơ sở có quy mô từ 10 công nhân trở lên còn lại là dưới 10 công nhân công nghiệp nhẹ chiếm 90% giá trị sản lượng của toàn ngành chủ yếu là đồ uống thực phẩm thuốc lá dệt may ngành công nghiệp việt nam cộng hòa chỉ chiếm chưa tới 10% gdp nhìn chung còn rất nhỏ bé so với nền công nghiệp của h... | [
"tài",
"sản",
"cố",
"định",
"có",
"khoảng",
"1%",
"cơ",
"sở",
"có",
"quy",
"mô",
"từ",
"10",
"công",
"nhân",
"trở",
"lên",
"còn",
"lại",
"là",
"dưới",
"10",
"công",
"nhân",
"công",
"nghiệp",
"nhẹ",
"chiếm",
"90%",
"giá",
"trị",
"sản",
"lượng",
"của... |
podallea exarmata là một loài côn trùng trong họ berothidae thuộc bộ neuroptera loài này được tjeder miêu tả năm 1959 | [
"podallea",
"exarmata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"berothidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"tjeder",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1959"
] |
afromelanichneumon capicola là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"afromelanichneumon",
"capicola",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
rối loạn tâm trạng cũng như những con đường mới cho các phương pháp trị liệu bất thường tinh thần đã được tìm thấy trong rối loạn tình cảm theo mùa hoặc rối loạn lưỡng cực và rối loạn các tâm trạng khác chất lượng giấc ngủ có thể ảnh hưởng đến tâm trạng thời gian ngủ không đủ ngủ chập chờn có thể làm căng thẳng và gây ... | [
"rối",
"loạn",
"tâm",
"trạng",
"cũng",
"như",
"những",
"con",
"đường",
"mới",
"cho",
"các",
"phương",
"pháp",
"trị",
"liệu",
"bất",
"thường",
"tinh",
"thần",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"rối",
"loạn",
"tình",
"cảm",
"theo",
"mùa",
"hoặc",
"rố... |
xoáy thuận ngoài nhiệt đới polar low lần đầu tiên được xác định trên hình ảnh vệ tinh khí tượng co thể được quan sát trong những năm 1960 cho thấy nhiều xoáy mây quy mô nhỏ ở vĩ độ cao các polar low hoạt động nhất được tìm thấy trong một số khu vực hàng hải không có băng ở hoặc gần bắc cực trong mùa đông chẳng hạn như ... | [
"xoáy",
"thuận",
"ngoài",
"nhiệt",
"đới",
"polar",
"low",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"hình",
"ảnh",
"vệ",
"tinh",
"khí",
"tượng",
"co",
"thể",
"được",
"quan",
"sát",
"trong",
"những",
"năm",
"1960",
"cho",
"thấy",
"nhiều",
"xo... |
euxoa criddlei là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"criddlei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sài đồng là phường nằm ở phía đông nam quận long biên thành phố hà nội việt nam phường sài đồng được thành lập năm 2003 trên cơ sở toàn bộ 90 67 ha diện tích tự nhiên và 14 029 người của thị trấn sài đồng huyện gia lâm <ref name= 132 2003 nđ-cp >< ref> trước đó vào năm 1982 thị trấn sài đồng được thành lập trên cơ sở t... | [
"sài",
"đồng",
"là",
"phường",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"quận",
"long",
"biên",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"phường",
"sài",
"đồng",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"2003",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"90",
"67",
"ha",
... |
cath kidston là một hãng nổi tiếng chuyên về túi ví nổi tiếng bắt nguồn từ anh với họa tiết hoa về từng thứ hãng này đã nỗi tiếng thế giới vào tháng 2 năm 2010 hãng đã thu được khoảng 75 triệu £ ông của cath kidston tên là glen kidston | [
"cath",
"kidston",
"là",
"một",
"hãng",
"nổi",
"tiếng",
"chuyên",
"về",
"túi",
"ví",
"nổi",
"tiếng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"anh",
"với",
"họa",
"tiết",
"hoa",
"về",
"từng",
"thứ",
"hãng",
"này",
"đã",
"nỗi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"vào",
"tháng",
"2... |
be with the one you love love the one you re with để đặt tên cho bản hit xuất sắc love the one you re with của mình == liên kết ngoài == bullet billy preston s official site bullet fox news fifth beatle billy preston dies at 59 ngày 6 tháng 6 năm 2006 bullet the complete apple records bullet allmusic com billy preston ... | [
"be",
"with",
"the",
"one",
"you",
"love",
"love",
"the",
"one",
"you",
"re",
"with",
"để",
"đặt",
"tên",
"cho",
"bản",
"hit",
"xuất",
"sắc",
"love",
"the",
"one",
"you",
"re",
"with",
"của",
"mình",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"b... |
trifolium parryi là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên | [
"trifolium",
"parryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cho mục đích bảo vệ ngoài ra tuy giống chó malinois nổi tiếng với chỉ số ipo hoặc chó cảnh sát nhưng chó groenendael cũng có thể được sử dụng cho mục đích này | [
"cho",
"mục",
"đích",
"bảo",
"vệ",
"ngoài",
"ra",
"tuy",
"giống",
"chó",
"malinois",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"chỉ",
"số",
"ipo",
"hoặc",
"chó",
"cảnh",
"sát",
"nhưng",
"chó",
"groenendael",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích"... |
tetralonia mesotes là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được eardley mô tả khoa học năm 1989 | [
"tetralonia",
"mesotes",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"eardley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
nymphargus là một chi động vật lưỡng cư trong họ centrolenidae thuộc bộ anura chi này có 30 loài và 43% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng == danh sách loài == bullet nymphargus anomalus lynch duellman 1973 bullet nymphargus armatus lynch ruiz-carranza 1996 bullet nymphargus bejaranoi cannatella 1980 bullet nymphargus buenaven... | [
"nymphargus",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"centrolenidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"chi",
"này",
"có",
"30",
"loài",
"và",
"43%",
"bị",
"đe",
"dọa",
"hoặc",
"tuyệt",
"chủng",
"==",
"danh",
"sách",
"loài",
"==",
"bul... |
entada spinescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được brenan miêu tả khoa học đầu tiên | [
"entada",
"spinescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"brenan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
mazagan mazagán hoặc mazagón là một thành phố kiểu bồ đào nha ở bắc phi hiện nay là một phần của thành phố el jadida cách thành phố casablanca 90 km về phía tây nam == lịch sử == được thành lập vào năm 1513 như một tiền trạm nhằm chống lại những bộ tộc người moor thành phố này được đầu tư với chi phí lớn từ vương quốc ... | [
"mazagan",
"mazagán",
"hoặc",
"mazagón",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"kiểu",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ở",
"bắc",
"phi",
"hiện",
"nay",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"thành",
"phố",
"el",
"jadida",
"cách",
"thành",
"phố",
"casablanca",
"90",
"km",
"về",
"phí... |
Thiếu Clo: chóp lá non bị héo, úa vàng, sau đó chuyển sang màu đồng thau và chết khô. | [
"Thiếu",
"Clo:",
"chóp",
"lá",
"non",
"bị",
"héo,",
"úa",
"vàng,",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"đồng",
"thau",
"và",
"chết",
"khô."
] |
trong danh sách vua turin lại bị hư hỏng và do đó không thể cung cấp thông tin về độ dài vương triều của den các nhà ai cập học và sử học đa phần đều tin rằng vương triều của den đã kéo dài 42 năm dựa vào những chữ khắc trên tấm bia đá palermo == trong các ghi chép == tên serekh của den đã chứng thực trên những vết ấn ... | [
"trong",
"danh",
"sách",
"vua",
"turin",
"lại",
"bị",
"hư",
"hỏng",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"thể",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"về",
"độ",
"dài",
"vương",
"triều",
"của",
"den",
"các",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"và",
"sử",
"học",
"đa",
"phần... |
parasemidalis fuscipennis là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được reuter miêu tả năm 1894 | [
"parasemidalis",
"fuscipennis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"reuter",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1894"
] |
mulagadde hosanagara mulagadde là một làng thuộc tehsil hosanagara huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"mulagadde",
"hosanagara",
"mulagadde",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosanagara",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
2002 see also background usda forest service – tongass national forest bullet caouette j kramer m nowacki g 2000 deconstructing the tongass timber paradigm usda forest service bullet feldhamer g a b c thompson and j a chapman editors 2003 wild mammals of north america biology management and conservation 2nd edition isb... | [
"2002",
"see",
"also",
"background",
"usda",
"forest",
"service",
"–",
"tongass",
"national",
"forest",
"bullet",
"caouette",
"j",
"kramer",
"m",
"nowacki",
"g",
"2000",
"deconstructing",
"the",
"tongass",
"timber",
"paradigm",
"usda",
"forest",
"service",
"bull... |
sẽ cho ra các sản phẩm khác nhau tùy theo nhiệt độ đun phản ứng với các muối cacbonat của kim loại kiềm == ứng dụng == scandi nitrat được ứng dụng trong lớp phủ quang học làm chất xúc tác đồ gốm điện tử và cũng được ứng dụng trong ngành công nghiệp laser | [
"sẽ",
"cho",
"ra",
"các",
"sản",
"phẩm",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"theo",
"nhiệt",
"độ",
"đun",
"phản",
"ứng",
"với",
"các",
"muối",
"cacbonat",
"của",
"kim",
"loại",
"kiềm",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"scandi",
"nitrat",
"được",
"ứng",
"dụng",
"trong",
... |
pseudauximus là một chi nhện trong họ amaurobiidae | [
"pseudauximus",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae"
] |
rhynchosia sublobata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schum meikle miêu tả khoa học đầu tiên | [
"rhynchosia",
"sublobata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schum",
"meikle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trong trận chung kết một năm trước đó đồng thời chiến thắng ấy cũng giúp djokovic đi vào lịch sử khi trở thành tay vợt đầu tiên hai lần đánh bại nadal tại roland garros == đối đầu với murray == nadal và andy murray đã gặp nhau 24 lần kể từ năm 2007 với lợi thế dẫn trước dành cho nadal với tỷ số 17-7 nadal dẫn 7-2 trên ... | [
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"một",
"năm",
"trước",
"đó",
"đồng",
"thời",
"chiến",
"thắng",
"ấy",
"cũng",
"giúp",
"djokovic",
"đi",
"vào",
"lịch",
"sử",
"khi",
"trở",
"thành",
"tay",
"vợt",
"đầu",
"tiên",
"hai",
"lần",
"đánh",
"bại",
"nadal",
"tại"... |
tanacetum audibertii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được req dc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"tanacetum",
"audibertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"req",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
senecio polelensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hilliard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"senecio",
"polelensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hilliard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
và logo thế vận hội trẻ mùa hè 2014 vào ngày 6 tháng 9 năm 2020 ủy ban tổ chức thế vận hội và thế vận hội người khuyết tật mùa đông bắc kinh 2022 đã tuyên bố rằng sau khi liên lạc với ủy ban thế vận hội paralympic quốc tế để xác nhận biểu tượng thế vận hội mùa đông 2022 sẽ được cập nhật biểu tượng được cập nhật áp dụng... | [
"và",
"logo",
"thế",
"vận",
"hội",
"trẻ",
"mùa",
"hè",
"2014",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"ủy",
"ban",
"tổ",
"chức",
"thế",
"vận",
"hội",
"và",
"thế",
"vận",
"hội",
"người",
"khuyết",
"tật",
"mùa",
"đông",
"bắc",
"kinh",
"2022... |
vẫn còn sống đã về tay ai == trong văn học == === truyện === trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa của la quán trung thế kỷ thứ 14 ngựa xích thố ban đầu của nhân vật đổng trác sau đó đổng trác tặng lại cho nhân vật lữ bố con ngựa này dài một trượng cao tám thước màu đỏ rực như lửa tuyệt không có một sợi lông tạp ngày đ... | [
"vẫn",
"còn",
"sống",
"đã",
"về",
"tay",
"ai",
"==",
"trong",
"văn",
"học",
"==",
"===",
"truyện",
"===",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"tam",
"quốc",
"diễn",
"nghĩa",
"của",
"la",
"quán",
"trung",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"14",
"ngựa",
"xích",
"thố",
"ban",... |
thiết cho viện hàn lâm khoa học áo nhưng từ khi gia đình bị đảng quốc xã truy hại thì giải này bị gián đoạn sau khi đức sáp nhập áo vào đại đức năm 1938 năm 2004 giải lieben được tái lập bằng sự hỗ trợ của isabel bader và alfred bader 2 người này đã trốn thoát từ áo sang anh ở tuổi 14 vào năm 1938 ngày nay số tiền của ... | [
"thiết",
"cho",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"áo",
"nhưng",
"từ",
"khi",
"gia",
"đình",
"bị",
"đảng",
"quốc",
"xã",
"truy",
"hại",
"thì",
"giải",
"này",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"sau",
"khi",
"đức",
"sáp",
"nhập",
"áo",
"vào",
"đại",
"đức",
"n... |
pécorade là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 4 17 km² dân số năm 2006 là 154 người xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 95-175 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet pécorade trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"pécorade",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"landes",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"17",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"154",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
... |
nicov là một làng thuộc huyện prachatice vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"nicov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"prachatice",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
lệnh trấn áp phong trào phật giáo từ chính phủ trung ương đưa xuống là một cách không chính thức chống lại quyền lực của chính phủ tướng kỳ nhận định tướng thi một đối thủ nguy hiểm tướng kỳ đã tìm cách liên kết với nhiều tướng lãnh để giải trừ chức vụ của tướng thi đồng thời trấn áp cuộc tranh đấu của phật giáo miền t... | [
"lệnh",
"trấn",
"áp",
"phong",
"trào",
"phật",
"giáo",
"từ",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"đưa",
"xuống",
"là",
"một",
"cách",
"không",
"chính",
"thức",
"chống",
"lại",
"quyền",
"lực",
"của",
"chính",
"phủ",
"tướng",
"kỳ",
"nhận",
"định",
"tướng",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.