text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hiến pháp đế quốc nhật bản cũng được gọi là hiến pháp đế quốc hiến pháp minh trị hay hiến pháp đại nhật bản là bản hiến pháp đầu tiên trong lịch sử nhật bản do thiên hoàng minh trị chủ trì dự thảo và ban hành vào ngày 11 tháng 2 năm 1889 đây là hiến pháp đầu tiên của châu á để soạn thảo bản hiến pháp này năm 1882 thiên...
[ "hiến", "pháp", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "cũng", "được", "gọi", "là", "hiến", "pháp", "đế", "quốc", "hiến", "pháp", "minh", "trị", "hay", "hiến", "pháp", "đại", "nhật", "bản", "là", "bản", "hiến", "pháp", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "nh...
guitar bậc thầy được đào tạo chính quy nên nghệ thuật guitar ở miền bắc lúc đó phát triển chậm và không đều ở miền nam sự phát triển của guitar có phần thuận lợi hơn đàn guitar được đưa vào chương trình giảng dạy của trường quốc gia âm nhạc huế và trường quốc gia âm nhạc sài gòn từ 1956 thêm vào đó giới mộ điệu ở sài g...
[ "guitar", "bậc", "thầy", "được", "đào", "tạo", "chính", "quy", "nên", "nghệ", "thuật", "guitar", "ở", "miền", "bắc", "lúc", "đó", "phát", "triển", "chậm", "và", "không", "đều", "ở", "miền", "nam", "sự", "phát", "triển", "của", "guitar", "có", "phần", ...
tuần hành tử thần lớn nhất diễn ra vào tháng 1 1945 chín ngày trước khi hồng quân liên xô tiến đến các trại tập trung auschwitz người đức đã đưa 56 000 tù nhân ra khỏi trại hướng về phía wodzislaw cách đó 35 dặm tại đó họ được đưa vào tàu chở hàng đến các trại khác khoảng 15 000 người đã chết trên đường đi các cuộc tuầ...
[ "tuần", "hành", "tử", "thần", "lớn", "nhất", "diễn", "ra", "vào", "tháng", "1", "1945", "chín", "ngày", "trước", "khi", "hồng", "quân", "liên", "xô", "tiến", "đến", "các", "trại", "tập", "trung", "auschwitz", "người", "đức", "đã", "đưa", "56", "000", ...
việt nam 2012 == đương nhiệm == bullet tổng bí thư nguyễn phú trọng bullet chủ tịch trương tấn sang bullet thủ tướng nguyễn tấn dũng bullet quốc hội khóa xiii == sự kiện == bullet 3 tháng 1 festival hoa đà lạt 2012 bế mạc bullet 5 tháng 1 huyện tiên lãng tiến hành cưỡng chế đất đai của gia đình ông đoàn văn vươn bullet...
[ "việt", "nam", "2012", "==", "đương", "nhiệm", "==", "bullet", "tổng", "bí", "thư", "nguyễn", "phú", "trọng", "bullet", "chủ", "tịch", "trương", "tấn", "sang", "bullet", "thủ", "tướng", "nguyễn", "tấn", "dũng", "bullet", "quốc", "hội", "khóa", "xiii", "=...
kapıkırı milas kapıkırı là một xã thuộc huyện milas tỉnh muğla thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 289 người
[ "kapıkırı", "milas", "kapıkırı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "milas", "tỉnh", "muğla", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "289", "người" ]
allium huntiae là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được traub mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "allium", "huntiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "traub", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
turanium pilosum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "turanium", "pilosum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đảo migingo migingo là một hòn đảo rộng 2 000 mét vuông 0 49-acre 0 20 hectare ở hồ victoria hòn đảo này có mật độ dân số dày đặc và là trung tâm của một cuộc tranh chấp lãnh thổ cấp thấp giữa kenya và uganda == tuyên bố chủ quyền == trong năm 2008-2009 hòn đảo này đã được cả kenya lẫn uganda đòi chủ quyền vào tháng 7 ...
[ "đảo", "migingo", "migingo", "là", "một", "hòn", "đảo", "rộng", "2", "000", "mét", "vuông", "0", "49-acre", "0", "20", "hectare", "ở", "hồ", "victoria", "hòn", "đảo", "này", "có", "mật", "độ", "dân", "số", "dày", "đặc", "và", "là", "trung", "tâm", ...
Đoàn Nhữ Hài ( , 1280-1335 ) , biểu tự Thuấn Thần , người làng Hội Xuyên , huyện Trường Tân , lộ Hồng Châu ( nay là huyện Gia Lộc , tỉnh Hải Dương ) , là một danh thần đời nhà Trần .
[ "Đoàn", "Nhữ", "Hài", "(", ",", "1280-1335", ")", ",", "biểu", "tự", "Thuấn", "Thần", ",", "người", "làng", "Hội", "Xuyên", ",", "huyện", "Trường", "Tân", ",", "lộ", "Hồng", "Châu", "(", "nay", "là", "huyện", "Gia", "Lộc", ",", "tỉnh", "Hải", "Dươn...
bảo tàng brooklyn là một bảo tàng nghệ thuật nằm tại thành phố new york quận brooklyn với diện tích hơn 52 000 m² bảo tàng brooklyn đứng thứ 3 về kích thước tại new york và chứa hơn 1 5 triệu các tác phẩm nghệ thuật trên khắp châu âu châu phi và châu mỹ kể cả nghệ thuật nhật bản và vùng cận đông == lịch sử == bảo tàng ...
[ "bảo", "tàng", "brooklyn", "là", "một", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "nằm", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "quận", "brooklyn", "với", "diện", "tích", "hơn", "52", "000", "m²", "bảo", "tàng", "brooklyn", "đứng", "thứ", "3", "về", "kích", "thướ...
thấy trong hình thức con người của mình giữa một số phóng viên bên ngoài phiên tòa xét xử van == nhân vật phụ == === miyagusuku george === lồng tiếng ōtsuka hōchū tiếng nhật wally wingert tiếng anh miyagusuku george 宮城 miyagusuku jōji một người mỹ gốc okinawa và là cựu chiến binh quân đội hoa kỳ từng phục vụ trong chiế...
[ "thấy", "trong", "hình", "thức", "con", "người", "của", "mình", "giữa", "một", "số", "phóng", "viên", "bên", "ngoài", "phiên", "tòa", "xét", "xử", "van", "==", "nhân", "vật", "phụ", "==", "===", "miyagusuku", "george", "===", "lồng", "tiếng", "ōtsuka", ...
leptodermis limprichtii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được h j p winkl mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "leptodermis", "limprichtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "h", "j", "p", "winkl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
giải quần vợt wimbledon 2007 đơn nam với sự lặp lại của chung kết năm trước roger federer bảo vệ danh hiệu thành công lần thứ 5 liên tiếp khi đánh bại rafael nadal trong trận chung kết 7–6 4–6 7–6 2–6 6–2 để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt wimbledon 2007 với chức vô địch này federer đã cân bằng kỉ lục tron...
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "2007", "đơn", "nam", "với", "sự", "lặp", "lại", "của", "chung", "kết", "năm", "trước", "roger", "federer", "bảo", "vệ", "danh", "hiệu", "thành", "công", "lần", "thứ", "5", "liên", "tiếp", "khi", "đánh", "bại", "rafa...
uğurova bingöl uğurova là một xã thuộc thành phố bingöl tỉnh bingöl thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 169 người
[ "uğurova", "bingöl", "uğurova", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bingöl", "tỉnh", "bingöl", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "169", "người" ]
trên ipod và hoạt động như một hệ thống điều khiển === dịch vụ mặt đất === hành khách có thể làm thủ tục từ 2 đến 24 giờ trước tại sân bay quốc tế dubai cũng như tại một số ga nhất định của tàu điện ngầm dubai tất cả các chuyến bay của emirates hiện được khai thác độc quyền từ nhà ga số 3 tại sân bay quốc tế dubai === ...
[ "trên", "ipod", "và", "hoạt", "động", "như", "một", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "===", "dịch", "vụ", "mặt", "đất", "===", "hành", "khách", "có", "thể", "làm", "thủ", "tục", "từ", "2", "đến", "24", "giờ", "trước", "tại", "sân", "bay", "quốc", "t...
phụ mà mình muốn ra khỏi bảng đó để có thể cung cấp danh sách đấy ime có thể cần phải giao tiếp với dịch vụ web một số ime còn có thể sử dụng danh sách gợi ý để cho người dùng chuyển đổi văn bản từ chữ quốc ngữ sang chữ nôm bởi không hề có ánh xạ một-một tương ứng giữa từ ngữ an-pha-bê với chữ nôm == những cân nhắc khá...
[ "phụ", "mà", "mình", "muốn", "ra", "khỏi", "bảng", "đó", "để", "có", "thể", "cung", "cấp", "danh", "sách", "đấy", "ime", "có", "thể", "cần", "phải", "giao", "tiếp", "với", "dịch", "vụ", "web", "một", "số", "ime", "còn", "có", "thể", "sử", "dụng", ...
khiết đan như lâm nha tức là hàn lâm dịch ẩn quản lý chính giáo của hoàng tộc di ly tất quản lý hình ngục ất lý miễn là cáo mệnh phu nhân pháp luật triều liêu dựa theo tập quán mà trị cho nên các địa phương sử dụng pháp luật không giống nhau thời kỳ đầu có sự kỳ thị dan tộc đến thời liêu thánh tông thì hình luật dành c...
[ "khiết", "đan", "như", "lâm", "nha", "tức", "là", "hàn", "lâm", "dịch", "ẩn", "quản", "lý", "chính", "giáo", "của", "hoàng", "tộc", "di", "ly", "tất", "quản", "lý", "hình", "ngục", "ất", "lý", "miễn", "là", "cáo", "mệnh", "phu", "nhân", "pháp", "lu...
chỉ huy trưởng lực lượng đặc nhiệm chống khủng bố một nhóm quá khích hồi giáo ít được biết tới có tên là deccan mujahideen đã nhận đứng đằng sau vụ này đây là một tổ chức lạ ít người nghe tên từ trước đến nay sau nửa đêm rạng sáng thứ năm 27 11 lửa đã bốc cháy dữ dội và nhiều tiếng nổ đã được ghi nhận tại khách sạn taj...
[ "chỉ", "huy", "trưởng", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "chống", "khủng", "bố", "một", "nhóm", "quá", "khích", "hồi", "giáo", "ít", "được", "biết", "tới", "có", "tên", "là", "deccan", "mujahideen", "đã", "nhận", "đứng", "đằng", "sau", "vụ", "này", "đây...
mesoleius stejnegeri là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesoleius", "stejnegeri", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
caladenia phaeoclavia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "caladenia", "phaeoclavia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
eryngium bonplandii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được f delaroche mô tả khoa học đầu tiên năm 1808
[ "eryngium", "bonplandii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "f", "delaroche", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1808" ]
neoleptoneta limpida là một loài nhện trong họ leptonetidae loài này thuộc chi neoleptoneta neoleptoneta limpida được willis j gertsch miêu tả năm 1974
[ "neoleptoneta", "limpida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "leptonetidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoleptoneta", "neoleptoneta", "limpida", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1974" ]
herminia protumnusalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "herminia", "protumnusalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lassance là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 3213 578 km² dân số năm 2007 là 6458 người mật độ 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "lassance", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "3213", "578", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6458", "người", "mật", "độ", "2", "người", "km²", "==", "liên", "kế...
nuh là một thị xã của quận gurgaon thuộc bang haryana ấn độ == địa lý == nuh có vị trí nó có độ cao trung bình là 199 mét 652 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ nuh có dân số 11 038 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% nuh có tỷ lệ 54% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ tru...
[ "nuh", "là", "một", "thị", "xã", "của", "quận", "gurgaon", "thuộc", "bang", "haryana", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "nuh", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "199", "mét", "652", "feet", "==", "nhân", "khẩu",...
tập cận bình muốn rằng người dân chỉ được phép nhớ đến « chiến thắng » trước con virus rfi bullet trong khi trung quốc đang tìm cách viết lại nguồn gốc virus corona trong những đợt tuyên truyền gần đây một tài liệu gồm 117 trang được chuyển cho đài truyền hình cnn mỹ cho thấy chính quyền tỉnh hồ bắc đã im lặng về số ca...
[ "tập", "cận", "bình", "muốn", "rằng", "người", "dân", "chỉ", "được", "phép", "nhớ", "đến", "«", "chiến", "thắng", "»", "trước", "con", "virus", "rfi", "bullet", "trong", "khi", "trung", "quốc", "đang", "tìm", "cách", "viết", "lại", "nguồn", "gốc", "vir...
serjania leptocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "serjania", "leptocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "radlk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
tricyphona bicollis tricyphona tricyphona bicollis là một loài ruồi trong họ pediciidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
[ "tricyphona", "bicollis", "tricyphona", "tricyphona", "bicollis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "pediciidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "indomalaya" ]
salvia aegyptiaca là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "salvia", "aegyptiaca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
đến gujarat hay chưa đây là nơi mà người satavahanas thống trị apollodotos cũng đã ban hành một số lượng lớn những đồng tiền xu song ngữ hình vuông theo tiêu chuẩn ấn độ bên cạnh danh hiệu hoàng gia thông thường ý nghĩa chính xác của những loài vật được miêu tả trên những đồng tiền lại không rõ ràng con voi thiêng liên...
[ "đến", "gujarat", "hay", "chưa", "đây", "là", "nơi", "mà", "người", "satavahanas", "thống", "trị", "apollodotos", "cũng", "đã", "ban", "hành", "một", "số", "lượng", "lớn", "những", "đồng", "tiền", "xu", "song", "ngữ", "hình", "vuông", "theo", "tiêu", "ch...
yêu một cô gái có một đoạn giang tấu khác với kèn harmonica và bài hát này sau một đoạn điệp khúc khác kết thúc và giảm dần âm thanh với tiếng vang của madonna hát câu el dijo que te ama he said he loves you cụm từ la isla bonita dịch là hòn đảo xinh đẹp theo tiếng anh bài hát có 4 câu hát bằng tiếng tây ban nha một ch...
[ "yêu", "một", "cô", "gái", "có", "một", "đoạn", "giang", "tấu", "khác", "với", "kèn", "harmonica", "và", "bài", "hát", "này", "sau", "một", "đoạn", "điệp", "khúc", "khác", "kết", "thúc", "và", "giảm", "dần", "âm", "thanh", "với", "tiếng", "vang", "củ...
chlorocebus tantalus là một loài động vật có vú trong họ khỉ cựu thế giới bộ linh trưởng loài này được ogilby mô tả năm 1841 đây là loài đặc hữu của ghana sudan và kenya ban đầu nó được xem là phân loài của chlorocebus aethiops tất cả các loài trong chlorocebus trước đây được đặt trong chi cercopithecus loài này có 3 p...
[ "chlorocebus", "tantalus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "khỉ", "cựu", "thế", "giới", "bộ", "linh", "trưởng", "loài", "này", "được", "ogilby", "mô", "tả", "năm", "1841", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ghana"...
argyrothemis argentea là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "argyrothemis", "argentea", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "ris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
rhododendron nyingchiense là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được r c fang s h huang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "rhododendron", "nyingchiense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "r", "c", "fang", "s", "h", "huang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
diadocis longimacula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "diadocis", "longimacula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xanthium mongolicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được kitag miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "xanthium", "mongolicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "kitag", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
pterolocera leucocera là một loài bướm đêm thuộc họ anthelidae nó được tìm thấy ở new south wales victoria và tasmania sải cánh dài khoảng 50 mm đối với con đực the đối với con cái are unable to fly
[ "pterolocera", "leucocera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "anthelidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "south", "wales", "victoria", "và", "tasmania", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "50", "mm", "đối", "với", "con", "đực", ...
dipropus obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859
[ "dipropus", "obscurus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1859" ]
một thời gian bị mắc kẹt trong cát ngày 10 tháng 3 năm 2006 tàu mars reconnaissance orbiter mro của nasa đi vào quỹ đạo hành tinh này để thực hiện nhiệm vụ 2 năm khảo sát khoa học con tàu đã vẽ bản đổ địa hình và khí hậu sao hỏa nhằm tìm những địa điểm phù hợp cho các phi vụ đổ bộ trong tương lai ngày 3 tháng 3 năm 200...
[ "một", "thời", "gian", "bị", "mắc", "kẹt", "trong", "cát", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "2006", "tàu", "mars", "reconnaissance", "orbiter", "mro", "của", "nasa", "đi", "vào", "quỹ", "đạo", "hành", "tinh", "này", "để", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ...
gothe jamkhandi gothe là một làng thuộc tehsil jamkhandi huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
[ "gothe", "jamkhandi", "gothe", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "jamkhandi", "huyện", "bagalkot", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tinus là một chi nhện trong họ pisauridae
[ "tinus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae" ]
küçükçit torul küçükçit là một xã thuộc huyện torul tỉnh gümüşhane thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 58 người
[ "küçükçit", "torul", "küçükçit", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "torul", "tỉnh", "gümüşhane", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "58", "người" ]
nephelistis fluminalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nephelistis", "fluminalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bergères-lès-vertus là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 114 mét trên mực nước biển
[ "bergères-lès-vertus", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "114", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
yushania bojieiana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được t p yi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "yushania", "bojieiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "t", "p", "yi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
caraipa surinamensis là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "caraipa", "surinamensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calophyllaceae", "loài", "này", "được", "miq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
phe phái chính trị cánh tả và cánh hữu do những kẻ mơ mộng những kẻ âm mưu và các chính trị gia mới nổi mang theo những phương thuốc phục hồi kinh tế thu hút sự chú ý của đông đảo dân chúng tiến sĩ francis e townsend đề xuất các khoản lương hưu hậu hĩnh cho người già cha coughlin một vị linh mục từng phát biểu trên đài...
[ "phe", "phái", "chính", "trị", "cánh", "tả", "và", "cánh", "hữu", "do", "những", "kẻ", "mơ", "mộng", "những", "kẻ", "âm", "mưu", "và", "các", "chính", "trị", "gia", "mới", "nổi", "mang", "theo", "những", "phương", "thuốc", "phục", "hồi", "kinh", "tế"...
gợi cảm và cá tính kim khánh thường được các đạo diễn giao cho những vai phụ và vai phản diện vì vậy cô không được nhiều thiện cảm của khán giả như các diễn viên nữ cùng thời khác như ngọc hiệp việt trinh diễm hương bên cạnh nghề diễn viên kim khánh còn là một người mẫu thời trang nét đẹp mạnh mẽ cá tính với gương mặt ...
[ "gợi", "cảm", "và", "cá", "tính", "kim", "khánh", "thường", "được", "các", "đạo", "diễn", "giao", "cho", "những", "vai", "phụ", "và", "vai", "phản", "diện", "vì", "vậy", "cô", "không", "được", "nhiều", "thiện", "cảm", "của", "khán", "giả", "như", "cá...
loài và calligonum 80 loài họ này có mặt rộng khắp trên thế giới nhưng đa dạng nhất tại khu vực ôn đới bắc bán cầu còn trong khu vực nhiệt đới thì có ít số lượng loài hơn == sử dụng == một số loài được trồng làm cây cảnh một vài loài trong chi triplaris cung cấp gỗ quả của coccoloba uvifera ăn được và tại florida thì t...
[ "loài", "và", "calligonum", "80", "loài", "họ", "này", "có", "mặt", "rộng", "khắp", "trên", "thế", "giới", "nhưng", "đa", "dạng", "nhất", "tại", "khu", "vực", "ôn", "đới", "bắc", "bán", "cầu", "còn", "trong", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "thì", "có"...
xã deerfield quận livingston michigan xã deerfield là một xã thuộc quận livingston tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 170 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "deerfield", "quận", "livingston", "michigan", "xã", "deerfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "livingston", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "170", "người", "==", "tham", "k...
agrotis alluaudi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "alluaudi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
æthelstan hay athelstan ˈæθəlstæn tiếng anh cổ æðelstān [ˈæðelstɑ n] tiếng bắc âu cổ aðalsteinn khoảng 894 27 tháng 10 năm 939 là vua của anglo-saxon từ năm 924 đến năm 927 và vua của anh từ năm 927 đến khi ông qua đời vào năm 939 ông là con trai của vua edward trưởng giả và người vợ đầu tiên của ông ecgwynn các nhà sử...
[ "æthelstan", "hay", "athelstan", "ˈæθəlstæn", "tiếng", "anh", "cổ", "æðelstān", "[ˈæðelstɑ", "n]", "tiếng", "bắc", "âu", "cổ", "aðalsteinn", "khoảng", "894", "27", "tháng", "10", "năm", "939", "là", "vua", "của", "anglo-saxon", "từ", "năm", "924", "đến", "...
tiên anh làm sau khi hạ cánh ở tây ban nha là ghé thăm bảo tàng prado gago đã kết hôn với vận động viên quần vợt chuyên nghiệp gisela dulko họ có hai con trai mateo sinh ngày 9 tháng 6 năm 2013 và daniele sinh ngày 19 tháng 4 năm 2018 và một cô con gái antonella sinh năm 2015 == liên kết ngoài == bullet thông tin tại r...
[ "tiên", "anh", "làm", "sau", "khi", "hạ", "cánh", "ở", "tây", "ban", "nha", "là", "ghé", "thăm", "bảo", "tàng", "prado", "gago", "đã", "kết", "hôn", "với", "vận", "động", "viên", "quần", "vợt", "chuyên", "nghiệp", "gisela", "dulko", "họ", "có", "hai"...
schlechteri papua new guinea bullet riedelia sessilanthera tây new guinea bullet riedelia stricta papua new guinea bullet riedelia subalpina papua new guinea bullet riedelia suborbicularis new guinea bullet riedelia subulocalyx tây new guinea bullet riedelia tenuifolia new guinea bullet riedelia triciliata tây new guin...
[ "schlechteri", "papua", "new", "guinea", "bullet", "riedelia", "sessilanthera", "tây", "new", "guinea", "bullet", "riedelia", "stricta", "papua", "new", "guinea", "bullet", "riedelia", "subalpina", "papua", "new", "guinea", "bullet", "riedelia", "suborbicularis", "n...
tetanolita palligera là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở british columbia phía nam đến oregon arizona và california == liên kết ngoài == bullet images bullet bug guide
[ "tetanolita", "palligera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "british", "columbia", "phía", "nam", "đến", "oregon", "arizona", "và", "california", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
hiệp hội quốc tế các viện hàn lâm 1899 1913 viết tắt theo tiếng anh là iaa international association of academies là viện hàn lâm quốc tế được thành lập với mục đích liên kết các viện hàn lâm khác nhau trên thế giới cuộc họp đầu tiên được tổ chức năm 1900 tại paris pháp chủ tịch đầu tiên là m j de goeje một nhà đông ph...
[ "hiệp", "hội", "quốc", "tế", "các", "viện", "hàn", "lâm", "1899", "1913", "viết", "tắt", "theo", "tiếng", "anh", "là", "iaa", "international", "association", "of", "academies", "là", "viện", "hàn", "lâm", "quốc", "tế", "được", "thành", "lập", "với", "mục...
anthrenus kaliki là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1952
[ "anthrenus", "kaliki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1952" ]
aetheomorpha gressitti là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev regalin miêu tả khoa học năm 1998
[ "aetheomorpha", "gressitti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "regalin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
asarum speciosum là một loài thực vật có hoa trong họ aristolochiaceae loài này được r m harper barringer mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "asarum", "speciosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aristolochiaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "harper", "barringer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
cách có giới hạn và thêm vào các nhấn lệch để tạo âm thanh mang tính cuba lai phi nhiều hơn các ví dụ là bullet bolero trong thể loại danzón không lời nếu bổ sung lời thì danzón trở thành danzonete bullet bolero-son loại nhạc khiêu vũ ưa thích trong một khoảng thời gian dài ở cuba được nước ngoài biết đến qua cái tên t...
[ "cách", "có", "giới", "hạn", "và", "thêm", "vào", "các", "nhấn", "lệch", "để", "tạo", "âm", "thanh", "mang", "tính", "cuba", "lai", "phi", "nhiều", "hơn", "các", "ví", "dụ", "là", "bullet", "bolero", "trong", "thể", "loại", "danzón", "không", "lời", ...
coelioxys natalensis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1920 loài này phân bố ở zimbabwe
[ "coelioxys", "natalensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1920", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "zimbabwe" ]
attidops cinctipes là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi attidops attidops cinctipes được richard c banks miêu tả năm 1900
[ "attidops", "cinctipes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "attidops", "attidops", "cinctipes", "được", "richard", "c", "banks", "miêu", "tả", "năm", "1900" ]
aderus sinuatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1902
[ "aderus", "sinuatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
bonaberiana crassisquama là một loài bướm đêm trong họ erebidae == liên kết ngoài == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "bonaberiana", "crassisquama", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
carregal do sal là một huyện thuộc tỉnh viseu bồ đào nha huyện này có diện tích 117 km² dân số thời điểm năm 2001 là 10411 người
[ "carregal", "do", "sal", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "viseu", "bồ", "đào", "nha", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "117", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "10411", "người" ]
gõ nước hay bần ôi danh pháp hai phần intsia bijuga là loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được colebr kuntze miêu tả khoa học đầu tiên
[ "gõ", "nước", "hay", "bần", "ôi", "danh", "pháp", "hai", "phần", "intsia", "bijuga", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "colebr", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thái tử không về thì đất dĩnh trung sẽ lập vua khác tề có con tin cũng không được gì lại mang tiếng bất nghĩa tề mẫn vương bèn đưa hùng hoành về nước người nước sở lập ông làm vua tức sở khoảnh tương vương khoảnh tương vương lên ngôi ngay khi vua cha còn chưa qua đời == thần phục nước tần == sau khi bắt giữ sở hoài vươ...
[ "thái", "tử", "không", "về", "thì", "đất", "dĩnh", "trung", "sẽ", "lập", "vua", "khác", "tề", "có", "con", "tin", "cũng", "không", "được", "gì", "lại", "mang", "tiếng", "bất", "nghĩa", "tề", "mẫn", "vương", "bèn", "đưa", "hùng", "hoành", "về", "nước"...
bubo vosseleri là một loài chim trong họ strigidae
[ "bubo", "vosseleri", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "strigidae" ]
planolocha autoptis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "planolocha", "autoptis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trị và kinh tế năm 22 tuổi khi cha ông bị chính quyền đệ nhị cộng hòa bỏ tù hùng bắt đầu hoạt động chính trị trong nhóm phản chiến chống chiến tranh việt nam năm 1980 ông bị tòa án hoa kỳ kết tội làm gián điệp và xử 15 năm tù ông hùng thi hành án được 7 năm 4 tháng thì được trả tự do với điều kiện phải rời mỹ năm 1986 ...
[ "trị", "và", "kinh", "tế", "năm", "22", "tuổi", "khi", "cha", "ông", "bị", "chính", "quyền", "đệ", "nhị", "cộng", "hòa", "bỏ", "tù", "hùng", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "chính", "trị", "trong", "nhóm", "phản", "chiến", "chống", "chiến", "tranh", "v...
armatocereus matucanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được backeb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "armatocereus", "matucanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "backeb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
aplogompha opulenta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aplogompha", "opulenta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sự hoà bình lâu dài mà các đời vua hán trước đã thiết lập với ngoại bang cho rằng mình có quyền năng vô địch để nô dịch các ngoại tộc và đưa ra những yêu cầu vô lý đối với họ với người khương phía tây vương mãng hạ chức vương của hơn 30 nước uy hiếp bắt họ phải hiến nộp vùng đất quanh hồ thanh hải để lập ra quận tây hả...
[ "sự", "hoà", "bình", "lâu", "dài", "mà", "các", "đời", "vua", "hán", "trước", "đã", "thiết", "lập", "với", "ngoại", "bang", "cho", "rằng", "mình", "có", "quyền", "năng", "vô", "địch", "để", "nô", "dịch", "các", "ngoại", "tộc", "và", "đưa", "ra", "n...
được 2 sư đoàn xe tăng 18 và 4 thiếu yểm hộ phòng thủ đã trụ được tại các cứ điểm mtsensk và liên tục phản kích vào sườn đội hình tập đoàn quân 3 liên xô mãi đến 11 giờ quân đoàn bộ binh 25 và lữ đoàn xe tăng cận vệ 26 mới chiếm được làng izmaylovo bolshaya malinovets các điểm cao 246 7 và 244 9 tập đoàn quân không quâ...
[ "được", "2", "sư", "đoàn", "xe", "tăng", "18", "và", "4", "thiếu", "yểm", "hộ", "phòng", "thủ", "đã", "trụ", "được", "tại", "các", "cứ", "điểm", "mtsensk", "và", "liên", "tục", "phản", "kích", "vào", "sườn", "đội", "hình", "tập", "đoàn", "quân", "3...
cucutilla là một khu tự quản thuộc tỉnh norte de santander colombia thủ phủ của khu tự quản cucutilla đóng tại cucutilla khu tự quản cucutilla có diện tích 367 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản cucutilla có dân số 9102 người
[ "cucutilla", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "norte", "de", "santander", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "cucutilla", "đóng", "tại", "cucutilla", "khu", "tự", "quản", "cucutilla", "có", "diện", "tích", "367", "ki", ...
mimoniphona fasciculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimoniphona", "fasciculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cấp hồ sơ của một sĩ quan sẽ được một hội đồng tuyển chọn xem xét tại trung tâm nhân sự không lực hoa kỳ ở căn cứ không quân randolph nằm ở thành phố san antonio texas việc xét thăng cấp này xảy ra khoảng thời điểm giữa từ 7 đến 10 năm phục vụ và chỉ có một vài phần trăm đại uý không lực được xét thăng cấp lên thiếu tá...
[ "cấp", "hồ", "sơ", "của", "một", "sĩ", "quan", "sẽ", "được", "một", "hội", "đồng", "tuyển", "chọn", "xem", "xét", "tại", "trung", "tâm", "nhân", "sự", "không", "lực", "hoa", "kỳ", "ở", "căn", "cứ", "không", "quân", "randolph", "nằm", "ở", "thành", ...
saxifraga laciniata là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được nakai takeda miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "saxifraga", "laciniata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "nakai", "takeda", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
từ nguồn thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs b5 bernadou-i htm == liên kết ngoài == bullet navsource photos bullet our navy magazine article uss bernadou tháng 5 1945
[ "từ", "nguồn", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "http", "www", "history", "navy", "mil", "danfs", "b5", "bernadou-i", "htm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "navsource", "photos", "bullet", "our", "navy", "magazine", "article", "uss", "...
andinobates là một chi ếch độc có ở nam mỹ nó chứa các loài trước đây xếp trong chi dendrobates và năm 2006 đã được chuyển sang chi ranitomeya năm 2011 twomey brown và ctv đã lập ra chi andinobates cho một nhóm gồm 12 loài ranitomeya các loài ếch thuộc chi andinobates có thể phân biệt với các loài trong chi chị em với ...
[ "andinobates", "là", "một", "chi", "ếch", "độc", "có", "ở", "nam", "mỹ", "nó", "chứa", "các", "loài", "trước", "đây", "xếp", "trong", "chi", "dendrobates", "và", "năm", "2006", "đã", "được", "chuyển", "sang", "chi", "ranitomeya", "năm", "2011", "twomey",...
claimed that katie rachel s bitter attitudes were bringing a negative energy to the house later katie rachel admitted that they did enter the villa in a foul mood but did not regret anything they had said further bemoaning the fact that they had lost the amazing race bullet leg 6 was a non-elimination leg hence no new ...
[ "claimed", "that", "katie", "rachel", "s", "bitter", "attitudes", "were", "bringing", "a", "negative", "energy", "to", "the", "house", "later", "katie", "rachel", "admitted", "that", "they", "did", "enter", "the", "villa", "in", "a", "foul", "mood", "but", ...
esclassan-labastide
[ "esclassan-labastide" ]
đều tạo ra những cái đuôi hướng ra bên ngoài mặt trời biermann đưa ra giả thuyết rằng do mặt trời đã tạo ra một luồng hạt ổn định và đẩy đuôi của các sao chổi này ra bên ngoài eugene parker hiểu ra rằng luồng nhiệt từ mặt trời trong mô hình của chapman và hiện tượng đuôi sao chổi luôn hướng ra bên ngoài mặt trời trong ...
[ "đều", "tạo", "ra", "những", "cái", "đuôi", "hướng", "ra", "bên", "ngoài", "mặt", "trời", "biermann", "đưa", "ra", "giả", "thuyết", "rằng", "do", "mặt", "trời", "đã", "tạo", "ra", "một", "luồng", "hạt", "ổn", "định", "và", "đẩy", "đuôi", "của", "các"...
guttulamia aurigutta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "guttulamia", "aurigutta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
19364 semafor 1997 sm1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 9 năm 1997 bởi lenka šarounová ở đài thiên văn ondřejov == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19364 semafor
[ "19364", "semafor", "1997", "sm1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "1997", "bởi", "lenka", "šarounová", "ở", "đài", "thiên", "văn", "ondřejov", "==", "liên", "kết", ...
ichneumon suturalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "suturalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
hải châu phụ tân hải châu chữ hán giản thể 海州区 âm hán việt hải châu khu là một quận của địa cấp thị phụ tân tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa quận hải châu có diện tích 97 km² dân số 280 000 người mã số bưu chính của hải châu là 123000 chính quyền quận đóng ở số 7 đường nhai tâm quận hải châu được chia thành 1...
[ "hải", "châu", "phụ", "tân", "hải", "châu", "chữ", "hán", "giản", "thể", "海州区", "âm", "hán", "việt", "hải", "châu", "khu", "là", "một", "quận", "của", "địa", "cấp", "thị", "phụ", "tân", "tỉnh", "liêu", "ninh", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", ...
vorța là một xã thuộc hạt hunedoara românia dân số thời điểm năm 2002 là 1087 người
[ "vorța", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "hunedoara", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "1087", "người" ]
cyathea flavovirens là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được kuhn diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "flavovirens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "kuhn", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
clift rút khỏi dự án với lý do nhân vật này rất giống với vai mà ông đã đóng trong the heiress một vai diễn mà clift không cảm thấy vừa ý quyết định bất ngờ của clift đã khiến đạo diễn wilder hết sức tức giận có thông tin cho rằng lý do thật sự khiến clift từ bỏ vai diễn là vì trong thời điểm đó diễn viên này cũng đang...
[ "clift", "rút", "khỏi", "dự", "án", "với", "lý", "do", "nhân", "vật", "này", "rất", "giống", "với", "vai", "mà", "ông", "đã", "đóng", "trong", "the", "heiress", "một", "vai", "diễn", "mà", "clift", "không", "cảm", "thấy", "vừa", "ý", "quyết", "định",...
paratetrapedia lugubris là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878
[ "paratetrapedia", "lugubris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
castejón de valdejasa là một đô thị ở tỉnh zaragoza aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 của viện thống kê tây ban nha ine đô thị này có dân số là 315 người diện tích đô thị này là 110 ki-lô-mét vuông == biến động dân số == nguồn
[ "castejón", "de", "valdejasa", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "zaragoza", "aragon", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "tây", "ban", "nha", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "s...
lượng mùa mưa ăn khớp với mùa hè khi nhiều trận mưa rào trút xuống góp nước cho sông nin === dòng nin === đoạn sông nin ở phía bắc chủ yếu chảy qua sa mạc phần lớn cư dân ai cập ngoại trừ một số dân cư ven biển sống dọc theo bờ sông nin bắt đầu từ phía bắc thành phố aswan di tích nền văn minh ai cập cổ đại cũng tập tru...
[ "lượng", "mùa", "mưa", "ăn", "khớp", "với", "mùa", "hè", "khi", "nhiều", "trận", "mưa", "rào", "trút", "xuống", "góp", "nước", "cho", "sông", "nin", "===", "dòng", "nin", "===", "đoạn", "sông", "nin", "ở", "phía", "bắc", "chủ", "yếu", "chảy", "qua", ...
đối với cả máy bay airbus và boeing hãng hàng không đã chấm dứt hợp đồng đối với tất cả 42 airbus a350-900 2 airbus a350-1000 và 19 trong số 24 chiếc boeing 777x tính đến tháng 6 2021 các tàu bay mang màu sơn đặc biệt from abu dhabi to the world airbus a320 a6-eib formula 1 etihad abu dhabi grand prix airbus a330-200 a...
[ "đối", "với", "cả", "máy", "bay", "airbus", "và", "boeing", "hãng", "hàng", "không", "đã", "chấm", "dứt", "hợp", "đồng", "đối", "với", "tất", "cả", "42", "airbus", "a350-900", "2", "airbus", "a350-1000", "và", "19", "trong", "số", "24", "chiếc", "boein...
bulia mexicana là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae loài này có ở chiapas in west méxico phía nam đến tây bắc costa rica ấu trùng ăn prosopis juliflora
[ "bulia", "mexicana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "loài", "này", "có", "ở", "chiapas", "in", "west", "méxico", "phía", "nam", "đến", "tây", "bắc", "costa", "rica", "ấu", "trùng", "ăn", "prosopis", "juliflora" ]
anchastus pisciculus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878
[ "anchastus", "pisciculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
abu dhabi tiểu vương quốc abu dhabi chính thức là tiểu vương quốc abu dhabi nghĩa là cha của linh dương gazelle là một trong bảy tiểu vương quốc cấu thành nên các tiểu vương quốc ả rập thống nhất viết tắt theo tiếng anh là uae giáp biên giới quốc tế với vùng đông của ả rập xê út và các tỉnh al buraimi ad dhahirah của o...
[ "abu", "dhabi", "tiểu", "vương", "quốc", "abu", "dhabi", "chính", "thức", "là", "tiểu", "vương", "quốc", "abu", "dhabi", "nghĩa", "là", "cha", "của", "linh", "dương", "gazelle", "là", "một", "trong", "bảy", "tiểu", "vương", "quốc", "cấu", "thành", "nên",...
ladoix-serrigny là một xã trong tỉnh côte-d or thuộc vùng bourgogne-franche-comté của nước pháp có dân số là 1710 người thời điểm 2004 ladoix-serrigny là một nơi trồng nho nổi tiếng
[ "ladoix-serrigny", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "côte-d", "or", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "1710", "người", "thời", "điểm", "2004", "ladoix-serrigny", "là", "một", "nơi", "trồng", "nho", ...
meles chi lửng meles là một chi lửng gồm 3 loài còn sinh tồn gồm lửng nhật bản meles anakuma lửng châu á meles leucurus và lửng châu âu meles meles trong cách phân loại cũ hơn chúng được coi là một loài đơn nhất meles meles anakuma và meles meles leucurus meles meles meles lửng châu á và châu âu có ranh giới phân bố là...
[ "meles", "chi", "lửng", "meles", "là", "một", "chi", "lửng", "gồm", "3", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "gồm", "lửng", "nhật", "bản", "meles", "anakuma", "lửng", "châu", "á", "meles", "leucurus", "và", "lửng", "châu", "âu", "meles", "meles", "trong", "c...
trịnh kinh và phùng tích phạm đều không muốn trịnh khắc tang kế thừa dự định ủng hộ lập trịnh khắc sảng bèn thuyết phục người vợ họ đổng của trịnh thành công ở bắc viên biệt quán bãi bỏ chức vị giám quốc của trịnh khắc tang nhưng trịnh khắc tang từ chối giao lại ấn tín nhóm phùng tích phạm liền vu cáo trịnh khắc tang p...
[ "trịnh", "kinh", "và", "phùng", "tích", "phạm", "đều", "không", "muốn", "trịnh", "khắc", "tang", "kế", "thừa", "dự", "định", "ủng", "hộ", "lập", "trịnh", "khắc", "sảng", "bèn", "thuyết", "phục", "người", "vợ", "họ", "đổng", "của", "trịnh", "thành", "cô...