text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
york isbn 9780810965072 full text available online from the metropolitan museum of art libraries == liên kết ngoài == bullet chú thích của paul stephenson bullet tiểu sử basileios ii với cú thích trong scylitzes của catherine holmes bullet hình ảnh từ trong madrid skylitzes bullet world digital library page and pdf dow... | [
"york",
"isbn",
"9780810965072",
"full",
"text",
"available",
"online",
"from",
"the",
"metropolitan",
"museum",
"of",
"art",
"libraries",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"chú",
"thích",
"của",
"paul",
"stephenson",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"basil... |
cho học trò trong một vụ bán độ và dàn xếp tỷ số nhưng sau đó ông đã được tuyên bố vô tội từ năm 2012 đến năm 2015 ông đã dẫn dắt đội bóng quân đội sangju sangmu fc dưới sự chỉ đạo của ông đội đã 2 lần vô địch giải hạng nhì k league challenge vào năm 2013 và 2015 năm 2017 park hang-seo được bổ nhiệm làm huấn luyện viên... | [
"cho",
"học",
"trò",
"trong",
"một",
"vụ",
"bán",
"độ",
"và",
"dàn",
"xếp",
"tỷ",
"số",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"được",
"tuyên",
"bố",
"vô",
"tội",
"từ",
"năm",
"2012",
"đến",
"năm",
"2015",
"ông",
"đã",
"dẫn",
"dắt",
"đội",
"bóng",
"q... |
florin cioablă florin alexandru cioablă sinh ngày 23 tháng 4 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí tiền đạo cho concordia chiajna | [
"florin",
"cioablă",
"florin",
"alexandru",
"cioablă",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cho",
"concordia",
"chiajna"
] |
mixomesus pellucidus là một loài chân đều trong họ ischnomesidae loài này được wolff miêu tả khoa học năm 1962 | [
"mixomesus",
"pellucidus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"ischnomesidae",
"loài",
"này",
"được",
"wolff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
vai trò quan trọng trong đời sống xã hội và kinh tế ở senegal ngựa fleuve từng là giống ngựa của thủ lĩnh nó bây giờ được sử dụng như một giống ngựa cưỡi và ngựa đua giống ngựa này cũng được sử dụng trong lai giống một phéo lai giữa một con ngựa fleuve và một con ngựa m bayar tạo ra giống ngựa foutanké | [
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"đời",
"sống",
"xã",
"hội",
"và",
"kinh",
"tế",
"ở",
"senegal",
"ngựa",
"fleuve",
"từng",
"là",
"giống",
"ngựa",
"của",
"thủ",
"lĩnh",
"nó",
"bây",
"giờ",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"giống",
"ngựa",
"c... |
bài cẩu bài cửu pai gow là một trò chơi đánh bạc của trung quốc được chơi với một bộ gồm 32 quân domino trung quốc nó được chơi trong các sòng bạc lớn ở trung quốc bao gồm cả macau hoa kỳ bao gồm boston massachusetts las vegas nevada reno nevada connecticut atlantic city new jersey pennsylvania mississippi và cardroom ... | [
"bài",
"cẩu",
"bài",
"cửu",
"pai",
"gow",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"đánh",
"bạc",
"của",
"trung",
"quốc",
"được",
"chơi",
"với",
"một",
"bộ",
"gồm",
"32",
"quân",
"domino",
"trung",
"quốc",
"nó",
"được",
"chơi",
"trong",
"các",
"sòng",
"bạc",
"lớn... |
pardosa metlakatla là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa metlakatla được james henry emerton miêu tả năm 1917 | [
"pardosa",
"metlakatla",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"metlakatla",
"được",
"james",
"henry",
"emerton",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1917"
] |
psyroides ramphodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"psyroides",
"ramphodes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
yến sào hay tổ chim yến hay đúng hơn là tổ chim yến làm ở trong hang động sào huyệt tiếng hoa 燕窩 là tên một loại thực phẩm dược phẩm nổi tiếng được làm bằng tổ chim yến đây là món cao lương mỹ vị của các quốc gia đông á như nhật bản triều tiên trung quốc việt nam malaysia indonesia và một số quốc gia khác ở việt nam yế... | [
"yến",
"sào",
"hay",
"tổ",
"chim",
"yến",
"hay",
"đúng",
"hơn",
"là",
"tổ",
"chim",
"yến",
"làm",
"ở",
"trong",
"hang",
"động",
"sào",
"huyệt",
"tiếng",
"hoa",
"燕窩",
"là",
"tên",
"một",
"loại",
"thực",
"phẩm",
"dược",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"được",
... |
idaea plumipedata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"plumipedata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
knol là một dự án của google với mục đích tập hợp các bài viết của người dùng về nhiều chủ đề được phân loại theo google nó bao gồm từ các khái niệm khoa học cho tới thông tin về y học từ lịch sử địa lý cho đến lĩnh vực giải trí từ thông tin về các sản phẩm cho tới cách sửa chữa đây cũng là sản phẩm trí tuệ của phó chủ... | [
"knol",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"của",
"google",
"với",
"mục",
"đích",
"tập",
"hợp",
"các",
"bài",
"viết",
"của",
"người",
"dùng",
"về",
"nhiều",
"chủ",
"đề",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"google",
"nó",
"bao",
"gồm",
"từ",
"các",
"khái",
"niệm",... |
eudonia triacma là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó là loài đặc hữu của kauai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 8 pyraloidea | [
"eudonia",
"triacma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"kauai",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"8",
"pyraloidea"
] |
lim sun-young lim sun-young hanja 林善永 sinh ngày 21 tháng 3 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí tiền vệ thi đấu cho jeonbuk hyundai == sự nghiệp câu lạc bộ == lim được chọn trong lựa chọn ưu tiên của đợt tuyển quân k-league 2011 bởi gwangju fc | [
"lim",
"sun-young",
"lim",
"sun-young",
"hanja",
"林善永",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"thi",
"đấu",
"cho",
"jeonbuk",
"hyundai",
... |
isachne sylvestris là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"isachne",
"sylvestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
retrieved ngày 17 tháng 11 năm 2015 == đọc thêm == bullet danilevsky nikolay 1885-1889 darwinism a critical study дарвинизм критическое исследование at runivers ru in djvu format bullet fiske john 1885 darwinism and other essays houghton mifflin and company bullet huxley thomas henry 1893 darwiniana essays macmillan an... | [
"retrieved",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danilevsky",
"nikolay",
"1885-1889",
"darwinism",
"a",
"critical",
"study",
"дарвинизм",
"критическое",
"исследование",
"at",
"runivers",
"ru",
"in",
"djvu",
"format",... |
epiblastus ornithidioides là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"epiblastus",
"ornithidioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
mở rộng và có hình dáng hiện tại sau quá trình tái thiết nhà thờ theo phong cách kiến trúc baroque | [
"mở",
"rộng",
"và",
"có",
"hình",
"dáng",
"hiện",
"tại",
"sau",
"quá",
"trình",
"tái",
"thiết",
"nhà",
"thờ",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"baroque"
] |
có lữ đoàn xe tăng 202 thiếu yểm hộ sau khi bị bắn cháy ba chiếc xe đi đầu chiến đoàn 7 quân lực việt nam cộng hòa đã bị tách khỏi chủ lực sư đoàn 5 ở lai khê và toàn bộ sư đoàn 5 cũng bị cô lập ở phía bắc thủ dầu một trên đường vào nội đô quân đoàn 1 còn phải khắc phục các bãi mìn vật cản chống xe tăng xe cơ giới có c... | [
"có",
"lữ",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"202",
"thiếu",
"yểm",
"hộ",
"sau",
"khi",
"bị",
"bắn",
"cháy",
"ba",
"chiếc",
"xe",
"đi",
"đầu",
"chiến",
"đoàn",
"7",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"đã",
"bị",
"tách",
"khỏi",
"chủ",
"lực",
"sư",
... |
australia thái lan new zealand singapore brasil việt nam == cấu tạo đồng tiền polymer == === giấy nền polymer === bullet phim trước tiên một chất nhựa tổng hợp đặc biệt có nguồn gốc từ dầu mỏ được làm nóng chảy và thổi vào đó luồng khí nén có áp suất lớn để tạo ra màng nhựa mỏng dạng bong bóng khi hút mạnh không khí ra... | [
"australia",
"thái",
"lan",
"new",
"zealand",
"singapore",
"brasil",
"việt",
"nam",
"==",
"cấu",
"tạo",
"đồng",
"tiền",
"polymer",
"==",
"===",
"giấy",
"nền",
"polymer",
"===",
"bullet",
"phim",
"trước",
"tiên",
"một",
"chất",
"nhựa",
"tổng",
"hợp",
"đặc",... |
Đương thời, Đại Hán bị phân chia thành các thế lực: Tào Tháo (曹操) ở Duyện Châu; Viên Thiệu ở Hà Bắc; Viên Thuật (袁術) ở Hoài Nam; Tôn Sách (孙策) ở Giang Đông; Lưu Biểu (孫策) ở Kinh Châu và Lưu Yên (劉焉) ở Ích Châu. Các sứ quân này đều dùng binh đao chiến đấu với nhau, riêng Tào Tháo nổi lên nắm quyền trong triều, rước Hán ... | [
"Đương",
"thời,",
"Đại",
"Hán",
"bị",
"phân",
"chia",
"thành",
"các",
"thế",
"lực:",
"Tào",
"Tháo",
"(曹操)",
"ở",
"Duyện",
"Châu;",
"Viên",
"Thiệu",
"ở",
"Hà",
"Bắc;",
"Viên",
"Thuật",
"(袁術)",
"ở",
"Hoài",
"Nam;",
"Tôn",
"Sách",
"(孙策)",
"ở",
"Giang",
... |
carpen là một xã thuộc hạt dolj românia dân số thời điểm năm 2002 là 3013 người | [
"carpen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"dolj",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3013",
"người"
] |
anthophora chinensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1919 | [
"anthophora",
"chinensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1919"
] |
barutkavuran karaman barutkavuran là một xã thuộc thành phố karaman tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 121 người | [
"barutkavuran",
"karaman",
"barutkavuran",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"karaman",
"tỉnh",
"karaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"121",
"người"
] |
archibaccharis glakeana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được standl steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"archibaccharis",
"glakeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
hối lộ quy định tại khoản 4 điều 364 bộ luật hình sự năm 2015 trong thương vụ mobifone mua 95% cổ phần avg cơ quan điều tra cũng bổ sung quyết định khởi tố bị can đối với ông nguyễn bắc son trương minh tuấn cùng là nguyên bộ trưởng bộ thông tin truyền thông và lê nam trà nguyên chủ tịch hội đồng thành viên mobifone cao... | [
"hối",
"lộ",
"quy",
"định",
"tại",
"khoản",
"4",
"điều",
"364",
"bộ",
"luật",
"hình",
"sự",
"năm",
"2015",
"trong",
"thương",
"vụ",
"mobifone",
"mua",
"95%",
"cổ",
"phần",
"avg",
"cơ",
"quan",
"điều",
"tra",
"cũng",
"bổ",
"sung",
"quyết",
"định",
"kh... |
quỹ bảo vệ di tích quốc gia ba lan quỹ bảo vệ di tích quốc gia tiếng ba lan narodowy fundusz ochrony zabytków nfoz là quỹ nhà nước thành lập trên cơ sở đạo luật ngày 22 tháng 6 năm 2017 đạo luật ngày 23 tháng 7 năm 2003 đã sửa đổi về bảo vệ và chăm sóc di tích quỹ được quản lý bởi bộ văn hóa và di sản quốc gia ba lan q... | [
"quỹ",
"bảo",
"vệ",
"di",
"tích",
"quốc",
"gia",
"ba",
"lan",
"quỹ",
"bảo",
"vệ",
"di",
"tích",
"quốc",
"gia",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"narodowy",
"fundusz",
"ochrony",
"zabytków",
"nfoz",
"là",
"quỹ",
"nhà",
"nước",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
... |
chu trình pdca pdca hay chu trình pdca lập kế hoạch – thực hiện – kiểm tra – cải tiến là chu trình cải tiến liên tục được tiến sĩ deming giới thiệu cho người nhật trong những năm 1950 mặc dù lúc đầu ông gọi là chu trình shewart để tưởng nhớ tiến sĩ walter a shewart người tiên phong trong việc kiểm tra chất lượng bằng t... | [
"chu",
"trình",
"pdca",
"pdca",
"hay",
"chu",
"trình",
"pdca",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"–",
"thực",
"hiện",
"–",
"kiểm",
"tra",
"–",
"cải",
"tiến",
"là",
"chu",
"trình",
"cải",
"tiến",
"liên",
"tục",
"được",
"tiến",
"sĩ",
"deming",
"giới",
"thiệu",
"ch... |
tứ trực công tào tứ trực công tào là bốn vị thần trông coi về thời gian trên thiên đình trong thần thoại trung hoa tứ trực công tào gồm bullet trực niên thần lý bính trông coi về năm bullet trực nguyệt thần huỳnh thừa ất trông coi về tháng bullet trực nhật thần chu đăng trông coi về ngày bullet trực thời thần lưu hồng ... | [
"tứ",
"trực",
"công",
"tào",
"tứ",
"trực",
"công",
"tào",
"là",
"bốn",
"vị",
"thần",
"trông",
"coi",
"về",
"thời",
"gian",
"trên",
"thiên",
"đình",
"trong",
"thần",
"thoại",
"trung",
"hoa",
"tứ",
"trực",
"công",
"tào",
"gồm",
"bullet",
"trực",
"niên",
... |
toàn bộ dreamworks—cả phim live-comedy và tv studio mặc dù không phải tài sản của dreamworks đã được bán cho một nhóm do george soros dẫn đầu vào tháng 3 năm 2006 cũng như bộ phận hoạt hình vốn không phải một phần của thương vụ —sẽ vẫn thuộc về sở hữu của viacom mặc dù cbs mua lại tv studio thuộc sở hữu của paramount v... | [
"toàn",
"bộ",
"dreamworks—cả",
"phim",
"live-comedy",
"và",
"tv",
"studio",
"mặc",
"dù",
"không",
"phải",
"tài",
"sản",
"của",
"dreamworks",
"đã",
"được",
"bán",
"cho",
"một",
"nhóm",
"do",
"george",
"soros",
"dẫn",
"đầu",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"20... |
isodontia elsei là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi isodontia loài này được hensen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae | [
"isodontia",
"elsei",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"sphecidae",
"thuộc",
"chi",
"isodontia",
"loài",
"này",
"được",
"hensen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bu... |
edgeworth pennsylvania edgeworth là một thị trấn thuộc quận allegheny tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1680 người == tham khảo == bullet american finder | [
"edgeworth",
"pennsylvania",
"edgeworth",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"allegheny",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1680",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bu... |
aegiphila coriacea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"aegiphila",
"coriacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
kỷ băng hà định hướng kỷ băng hà có thể chỉ đến một trong các khái niệm sau bullet kỷ băng hà thời kỳ nhiệt độ trái đất xuống thấp dẫn đến sự mở rộng của các vùng đóng băng bullet kỷ băng hà nhượng quyền một nhượng quyền thương hiệu của hãng phim blue sky studios bullet kỷ băng hà phim phim hoạt hình được phát hành năm... | [
"kỷ",
"băng",
"hà",
"định",
"hướng",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"một",
"trong",
"các",
"khái",
"niệm",
"sau",
"bullet",
"kỷ",
"băng",
"hà",
"thời",
"kỳ",
"nhiệt",
"độ",
"trái",
"đất",
"xuống",
"thấp",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"mở",
"... |
với near khi l không thể đánh bại kira ông cảm giác rằng nếu chỉ đưa ra một nhân vật thì cuộc chiến giữa l với kira raito sẽ lặp lại do đó ông đã tạo ra hai nhân vật mới và ba phe đối lập nhau ông đã để obata tự thiết kế near với yêu cầu là near phải có một chút gì đó của l lúc đầu ông không quan tâm lắm tới tính cách ... | [
"với",
"near",
"khi",
"l",
"không",
"thể",
"đánh",
"bại",
"kira",
"ông",
"cảm",
"giác",
"rằng",
"nếu",
"chỉ",
"đưa",
"ra",
"một",
"nhân",
"vật",
"thì",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"l",
"với",
"kira",
"raito",
"sẽ",
"lặp",
"lại",
"do",
"đó",
"ông",
"đã... |
villemotier là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ain | [
"villemotier",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ain",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ain"
] |
fındıklı i̇negöl fındıklı là một xã thuộc huyện i̇negöl tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 70 người | [
"fındıklı",
"i̇negöl",
"fındıklı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇negöl",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"70",
"người"
] |
abstatt là một đô thị ở huyện heilbronn ở bang baden-württemberg thuộc nước đức về phía nam đô thị này có diện tích 9 66 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 4503 người == liên kết ngoài == bullet www abstatt de tiếng đức | [
"abstatt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"heilbronn",
"ở",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"về",
"phía",
"nam",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"66",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",... |
fârțănești là một xã thuộc hạt galați românia dân số thời điểm năm 2002 là 5384 người | [
"fârțănești",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"galați",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5384",
"người"
] |
melanoxanthus quintus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1894 | [
"melanoxanthus",
"quintus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1894"
] |
zaka bullet waseem abbas == y == bullet yasir hussain bullet yasir nawaz bullet yousuf khan == z == bullet zain khan bullet zia mohyeddin bullet zuhab khan bullet zulqarnain haider =nữ= == a == bullet adnan khan bullet aaminah haq bullet aamina sheikh bullet armeena khan bullet ayeza khan bullet ainy jaffri bullet alee... | [
"zaka",
"bullet",
"waseem",
"abbas",
"==",
"y",
"==",
"bullet",
"yasir",
"hussain",
"bullet",
"yasir",
"nawaz",
"bullet",
"yousuf",
"khan",
"==",
"z",
"==",
"bullet",
"zain",
"khan",
"bullet",
"zia",
"mohyeddin",
"bullet",
"zuhab",
"khan",
"bullet",
"zulqarn... |
trichogyne lerouxiae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được beyers miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"trichogyne",
"lerouxiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"beyers",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
thanh biện thiền sư việt nam thiền sư thanh biện –686 là thiền sư việt nam thuộc thiền phái tì-ni-đa-lưu-chi đời thứ tư nối pháp thiền sư huệ nghiêm == cơ duyên và hành trạng == sư họ đỗ người hương cổ giao mười hai tuổi thụ nghiệp với thiền sư pháp đăng chùa phổ quang sau sư đến trụ trì chùa kiến dương thuyết pháp giả... | [
"thanh",
"biện",
"thiền",
"sư",
"việt",
"nam",
"thiền",
"sư",
"thanh",
"biện",
"–686",
"là",
"thiền",
"sư",
"việt",
"nam",
"thuộc",
"thiền",
"phái",
"tì-ni-đa-lưu-chi",
"đời",
"thứ",
"tư",
"nối",
"pháp",
"thiền",
"sư",
"huệ",
"nghiêm",
"==",
"cơ",
"duyên... |
jackson không những thế macaulay còn là cha đỡ đầu của hai người con của michael jackson cũng có những tin đồn cho rằng culkin là cha đẻ của blanket- con út của jackson thế nhưng culkin đã giận dữ và phủ nhận tin đồn này cuối cùng matt fiddes người vệ sĩ của ông hoàng nhạc pop đã tuyên bố rằng blanket là con đẻ của mìn... | [
"jackson",
"không",
"những",
"thế",
"macaulay",
"còn",
"là",
"cha",
"đỡ",
"đầu",
"của",
"hai",
"người",
"con",
"của",
"michael",
"jackson",
"cũng",
"có",
"những",
"tin",
"đồn",
"cho",
"rằng",
"culkin",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"blanket-",
"con",
"út",
... |
lejeunea laetevirens là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được nees mont mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 | [
"lejeunea",
"laetevirens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mont",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
bài hát tuy nhiên hai bài hát mơ và tự tình bị loại bỏ nên danh sách bài hát chính thức chỉ còn 7 bài trong đó bài cây nữ tu phải sửa lời và đổi tên thành ảo ảnh nhật thực là một concept album có nội dung kết cấu xuyên suốt từ đầu đến cuối với 7 bài hát giống như 7 câu chuyện kể qua lời tâm sự của một cô gái đang yêu n... | [
"bài",
"hát",
"tuy",
"nhiên",
"hai",
"bài",
"hát",
"mơ",
"và",
"tự",
"tình",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"nên",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"chính",
"thức",
"chỉ",
"còn",
"7",
"bài",
"trong",
"đó",
"bài",
"cây",
"nữ",
"tu",
"phải",
"sửa",
"lời",
"và",
... |
premna areolata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"premna",
"areolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
orconectes wrighti là một loài tôm sông trong họ cambaridae | [
"orconectes",
"wrighti",
"là",
"một",
"loài",
"tôm",
"sông",
"trong",
"họ",
"cambaridae"
] |
samuel johnson cầu thủ bóng đá người anh samuel clay johnson tháng 7 năm 1881 khổng rõ là một cầu thủ bóng đá người anh ông thường thi đấu ở vị trí tiền đạo sinh ra ở manchester ông khởi đầu sự nghiệp với tonge nhưng chuyển đến newton heath vào tháng 1 năm 1901 ông có trận ra sân duy nhất vào ngày 20 tháng 3 năm 1901 t... | [
"samuel",
"johnson",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"samuel",
"clay",
"johnson",
"tháng",
"7",
"năm",
"1881",
"khổng",
"rõ",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"ông",
"thường",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
... |
anagallis huerneri là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được h e hess mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"anagallis",
"huerneri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"e",
"hess",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
channapura channarayapatna channapura là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ | [
"channapura",
"channarayapatna",
"channapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
này không được sử dụng trong các đạo luật tại anh nhưng được sử dụng trên những tuyên ngôn tiền đúc chữ cái các hiệp ước và ở scotland cũng như các quốc vương khác của anh từ 1340 đến 1800 james tự xưng là vua của pháp mặc dù ông không thực sự cai trị nước pháp === huy hiệu === với tư cách nhà vua scotland james có huy... | [
"này",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"đạo",
"luật",
"tại",
"anh",
"nhưng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trên",
"những",
"tuyên",
"ngôn",
"tiền",
"đúc",
"chữ",
"cái",
"các",
"hiệp",
"ước",
"và",
"ở",
"scotland",
"cũng",
"như",
"các",
"quốc",
... |
castex-d armagnac | [
"castex-d",
"armagnac"
] |
Nguyễn Xuân Anh ( sinh ngày 1 tháng 1 năm 1976 ) từng là chính trị gia người Việt Nam . Ông từng là Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá IX , nhiệm kỳ 2016 – 2021 . Trong Đảng Cộng sản Việt Nam , ông đã từng giữ chức Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá XII , Bí thư Thành uỷ Đà Nẵng... | [
"Nguyễn",
"Xuân",
"Anh",
"(",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1976",
")",
"từng",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"Việt",
"Nam",
".",
"Ông",
"từng",
"là",
"Chủ",
"tịch",
"Hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"Đà",
"Nẵng",
"... |
hoplosmia larochei là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được tkalcu mô tả khoa học năm 1993 | [
"hoplosmia",
"larochei",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"tkalcu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
755 an lộc sơn nổi dậy chống nhà đường tấn công vào trường an đường huyền tông cùng triều đình chạy đến đất thục lý quát đã cùng đường túc tông cũng dự vào đoàn xa giá trong khi mẹ ông là thẩm phu nhân bị thất lạc với hoàng thất trong sự kiện này năm 762 đường túc tông qua đời cha ông là thái tử lý dự nối ngôi tức đườn... | [
"755",
"an",
"lộc",
"sơn",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"nhà",
"đường",
"tấn",
"công",
"vào",
"trường",
"an",
"đường",
"huyền",
"tông",
"cùng",
"triều",
"đình",
"chạy",
"đến",
"đất",
"thục",
"lý",
"quát",
"đã",
"cùng",
"đường",
"túc",
"tông",
"cũng",
"dự",
... |
commelina kisantuensis là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 | [
"commelina",
"kisantuensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
mv nhanh nhất đạt hơn 10 triệu người xem bởi một nhóm nhạc k-pop tại thời điểm đó và phá kỷ lục được thiết lập trước đây bởi not today của bts đạt 10 triệu lượt xem trong 21 giờ hơn nữa mv cũng trở thành video được xem nhiều thứ hai trong 24 giờ bởi một nhóm hàn quốc với hơn 13 3 triệu người xem trong vòng 24 giờ sau k... | [
"mv",
"nhanh",
"nhất",
"đạt",
"hơn",
"10",
"triệu",
"người",
"xem",
"bởi",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"k-pop",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"và",
"phá",
"kỷ",
"lục",
"được",
"thiết",
"lập",
"trước",
"đây",
"bởi",
"not",
"today",
"của",
"bts",
"đạt",
"10"... |
eray birniçan sinh 20 tháng 7 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá thổ nhĩ kỳ birnican là một thủ môn cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ ở süper lig kasımpaşa anh cũng từng là cầu thủ trẻ quốc gia == liên kết ngoài == bullet http www mackolik com futbolcu 24893 eray-birnican-gaziantepspor | [
"eray",
"birniçan",
"sinh",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"birnican",
"là",
"một",
"thủ",
"môn",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ở",
"süper",
"lig",
"kasımpaşa",
"anh",... |
13% phản đối và 10% không biết nên đồng ý hay phản đối hoặc từ chối trả lời xét theo tôn giáo 90% người không theo tôn giáo 79% tín hữu kitô giáo không còn sinh hoạt tôn giáo và 59% tín hữu kitô giáo còn sinh hoạt tôn giáo ủng hộ hôn nhân đồng giới tỉ lệ phản đối chiếm 7% rơi vào nhóm người 18–34 tuổi khảo sát năm 2019... | [
"13%",
"phản",
"đối",
"và",
"10%",
"không",
"biết",
"nên",
"đồng",
"ý",
"hay",
"phản",
"đối",
"hoặc",
"từ",
"chối",
"trả",
"lời",
"xét",
"theo",
"tôn",
"giáo",
"90%",
"người",
"không",
"theo",
"tôn",
"giáo",
"79%",
"tín",
"hữu",
"kitô",
"giáo",
"khôn... |
người nhập cư kỹ thuật số digital immigrant là một khái niệm được đưa ra bởi marc prensky để tạo sự khác biệt với người bản địa kỹ thuật số prensky đề cập đến những người được sinh ra trước kỷ nguyên kỹ thuật số mới này bắt đầu vào khoảng trước những năm 1980 với tư cách là người nhập cư kỹ thuật số theo ông những ngườ... | [
"người",
"nhập",
"cư",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"digital",
"immigrant",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"được",
"đưa",
"ra",
"bởi",
"marc",
"prensky",
"để",
"tạo",
"sự",
"khác",
"biệt",
"với",
"người",
"bản",
"địa",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"prensky",
"đề",
"cập"... |
của nữ thần bằng việc thổi một bài hát bằng kèn saxophone việc anh vẫn thường làm lúc còn sống ở quán bar golden gate dưới hạ giới == diễn viên == bullet narrator tsutomu tareki bullet ryū tendō red hawk android ryu 34 kotaro tanaka bullet kaori rokumeikan white swan rika 26 rika kishida bullet raita oishi yellow owl t... | [
"của",
"nữ",
"thần",
"bằng",
"việc",
"thổi",
"một",
"bài",
"hát",
"bằng",
"kèn",
"saxophone",
"việc",
"anh",
"vẫn",
"thường",
"làm",
"lúc",
"còn",
"sống",
"ở",
"quán",
"bar",
"golden",
"gate",
"dưới",
"hạ",
"giới",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",... |
drosanthemum hermannii là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được pax ex engl schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"drosanthemum",
"hermannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"ex",
"engl",
"schwantes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
đại biểu bốn phía quý tộc tăng lữ kị sĩ và cư dân thành phố bởi vì chênh lệch lợi ích và địa vị đại quý tộc và đại tăng lữ kết hợp cùng nhau kị sĩ bình dân và tiểu quý tộc tăng lữ cấp dưới cũng kết hợp cùng nhau đại biểu của hai bộ phận này tách ra tập hợp liền dần dần hình thành chế độ lưỡng viện thượng viện gọi là vi... | [
"đại",
"biểu",
"bốn",
"phía",
"quý",
"tộc",
"tăng",
"lữ",
"kị",
"sĩ",
"và",
"cư",
"dân",
"thành",
"phố",
"bởi",
"vì",
"chênh",
"lệch",
"lợi",
"ích",
"và",
"địa",
"vị",
"đại",
"quý",
"tộc",
"và",
"đại",
"tăng",
"lữ",
"kết",
"hợp",
"cùng",
"nhau",
... |
nepeta schmidii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được rech f mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"nepeta",
"schmidii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
tháp trầm hương là một công trình kiến trúc biểu tượng của nha trang khánh hòa tòa tháp nằm tại quảng trường 2 4 dọc theo đường trần phú và gần trung tâm văn hoá khánh hòa tháp trầm hương là nơi trưng bày hình ảnh và sản vật địa phương và quảng bá du lịch cho nha trang == lịch sử == tháp trầm hương là một công trình ng... | [
"tháp",
"trầm",
"hương",
"là",
"một",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"biểu",
"tượng",
"của",
"nha",
"trang",
"khánh",
"hòa",
"tòa",
"tháp",
"nằm",
"tại",
"quảng",
"trường",
"2",
"4",
"dọc",
"theo",
"đường",
"trần",
"phú",
"và",
"gần",
"trung",
"tâm",... |
saint-sébastien-d aigrefeuille là một xã trong vùng occitanie xã saint-sébastien-d aigrefeuille nằm ở khu vực có độ cao trung bình 125 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-sébastien-d",
"aigrefeuille",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"xã",
"saint-sébastien-d",
"aigrefeuille",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"125",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
aquilegia magellensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được f conti soldano mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"aquilegia",
"magellensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"conti",
"soldano",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
bhanthanal indi bhanthanal là một làng thuộc tehsil indi huyện bijapur bang karnataka ấn độ | [
"bhanthanal",
"indi",
"bhanthanal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"indi",
"huyện",
"bijapur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
auralia bullet nền cổ yilgarn == liên kết ngoài == bullet city of kalgoorlie–boulder official website bullet kalgoorlie official tourism website | [
"auralia",
"bullet",
"nền",
"cổ",
"yilgarn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"city",
"of",
"kalgoorlie–boulder",
"official",
"website",
"bullet",
"kalgoorlie",
"official",
"tourism",
"website"
] |
2820 iisalmi 1942 ru là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 9 năm 1942 bởi vaisala y ở turku iisalmi là một town và municipality thuộc phần lan == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2820 iisalmi | [
"2820",
"iisalmi",
"1942",
"ru",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"năm",
"1942",
"bởi",
"vaisala",
"y",
"ở",
"turku",
"iisalmi",
"là",
"một",
"town",
"và",
"municipality",
"... |
campanula pyramidalis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"campanula",
"pyramidalis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
đi nhà tây tạng học elliot sperling cũng lưu ý rằng trong những giới hạn nhất định chnd trung hoa luôn nỗ lực để thích ứng với sự biểu đạt văn hóa tây tạng và không thể bỏ qua hoạt động văn hóa diễn ra trên khắp cao nguyên tây tạng hiện tại tây tạng văn hóa tự hào có ba kênh truyền hình nói tiếng tây tạng một kênh cho ... | [
"đi",
"nhà",
"tây",
"tạng",
"học",
"elliot",
"sperling",
"cũng",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"trong",
"những",
"giới",
"hạn",
"nhất",
"định",
"chnd",
"trung",
"hoa",
"luôn",
"nỗ",
"lực",
"để",
"thích",
"ứng",
"với",
"sự",
"biểu",
"đạt",
"văn",
"hóa",
"tây",
... |
9 cô gái lần lượt xuất hiện với quang cảnh của một phòng khám âm u lạnh lẽo và có phần rùng rợn cùng hình ảnh của những vật dụng y tế nội tạng giả đính đồ trang sức lấp lánh trong tiếng nhạc dồn dập bắt tai theo thông báo từ s m entertainment ca khúc chủ đề mang tựa đề mr mr theo kế hoạch sẽ được phát hành trước dưới d... | [
"9",
"cô",
"gái",
"lần",
"lượt",
"xuất",
"hiện",
"với",
"quang",
"cảnh",
"của",
"một",
"phòng",
"khám",
"âm",
"u",
"lạnh",
"lẽo",
"và",
"có",
"phần",
"rùng",
"rợn",
"cùng",
"hình",
"ảnh",
"của",
"những",
"vật",
"dụng",
"y",
"tế",
"nội",
"tạng",
"gi... |
cầu wonhyo bắt qua sông hán ở hàn quốc và nối hai quận yongsan-gu và yeongdeungpo-gu cây cầu được hoàn thành vào năm 1981 nó là cây cầu thứ 13 được xây dựng để bắt qua sông hán | [
"cầu",
"wonhyo",
"bắt",
"qua",
"sông",
"hán",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"và",
"nối",
"hai",
"quận",
"yongsan-gu",
"và",
"yeongdeungpo-gu",
"cây",
"cầu",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"1981",
"nó",
"là",
"cây",
"cầu",
"thứ",
"13",
"được",
"xây",
"dựn... |
compsoneura racemosa là một loài thực vật có hoa trong họ myristicaceae loài này được ducke mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"compsoneura",
"racemosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"myristicaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ducke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
bị đánh bại tại trận rossbach tân thủ tướng anh william pitt chọn một vị tướng mới quận công ferdinand xứ brunswick-wolfenbüttel và quân đội pháp bị đẩy trở lại rhine bị đánh bại lần nữa tại trận crefield ngày 23 tháng 6 sau đó anh và phổ nắm được thượng phong đẩy quân pháp về các lãnh thổ đức dọc theo sông rhine sức m... | [
"bị",
"đánh",
"bại",
"tại",
"trận",
"rossbach",
"tân",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"william",
"pitt",
"chọn",
"một",
"vị",
"tướng",
"mới",
"quận",
"công",
"ferdinand",
"xứ",
"brunswick-wolfenbüttel",
"và",
"quân",
"đội",
"pháp",
"bị",
"đẩy",
"trở",
"lại",
"rhin... |
balanites roxburghii là một loài thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae loài này được planch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"balanites",
"roxburghii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"zygophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
đã được giữ của phòng nông nghiệp từ năm 1899 đến năm 1922 khi hiệp hội của hanoveria warmblood breeders được thành lập tư nhân sở hữu của sách chỉ nuôi ngựa hiệp hội này thống nhất qua các câu lạc bộ 50 nhà tạo giống địa phương với tổng số hơn 10 000 thành viên ngày nay xã hội này được gọi đơn giản là các verband hann... | [
"đã",
"được",
"giữ",
"của",
"phòng",
"nông",
"nghiệp",
"từ",
"năm",
"1899",
"đến",
"năm",
"1922",
"khi",
"hiệp",
"hội",
"của",
"hanoveria",
"warmblood",
"breeders",
"được",
"thành",
"lập",
"tư",
"nhân",
"sở",
"hữu",
"của",
"sách",
"chỉ",
"nuôi",
"ngựa",
... |
habo đô thị habo municipality habo kommun là một đô thị ở hạt jönköping phía nam thụy điển với thủ phủ là thị xã của habo đô thị hiện tại đã được lập năm 1974 khi một phần của đô thị nông nghiệp bị giải thể fågelsås được hợp nhất với habo cũ đơn vị này đã được chuyển từ hạt skaraborg bị giải thể sang hạt jönköping năm ... | [
"habo",
"đô",
"thị",
"habo",
"municipality",
"habo",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"jönköping",
"phía",
"nam",
"thụy",
"điển",
"với",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"của",
"habo",
"đô",
"thị",
"hiện",
"tại",
"đã",
"được",
"lập",
"... |
người thủy thủ liên tục tình cờ để tàu chở hàng của mình lên đảo trong một vài tập zig sử dụng vật phẩm tìm thấy trong hầm hàng chẳng hạn như đồ chơi và bộ xây dựng trong những nỗ lực liên tục của mình để nắm bắt marina == giải thưởng và đề cử == tập phim mang tên birthday party được đề cử chính thức tại annecy animati... | [
"người",
"thủy",
"thủ",
"liên",
"tục",
"tình",
"cờ",
"để",
"tàu",
"chở",
"hàng",
"của",
"mình",
"lên",
"đảo",
"trong",
"một",
"vài",
"tập",
"zig",
"sử",
"dụng",
"vật",
"phẩm",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"hầm",
"hàng",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"đồ",
"chơi"... |
5819 lauretta 5819 lauretta là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện ngày 29 tháng 10 năm 1989 bởi schelte j bus ở cerro tololo nó được đặt theo tên dr dante lauretta | [
"5819",
"lauretta",
"5819",
"lauretta",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"29",
"tháng",
"10",
"năm",
"1989",
"bởi",
"schelte",
"j",
"bus",
"ở",
"cerro",
"tololo",
"nó",
"được",
"đặt",
"t... |
ó bụng trắng accipiter haplochrous là một loài chim trong họ accipitridae | [
"ó",
"bụng",
"trắng",
"accipiter",
"haplochrous",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"accipitridae"
] |
acacia maconochieana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pedley miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"maconochieana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pedley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sesamoides purpurascens là một loài thực vật có hoa trong họ resedaceae loài này được l g lópez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"sesamoides",
"purpurascens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"resedaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"g",
"lópez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
tạp chí «radist» == chi nhánh == bullet thành phố sasovo tỉnh ryazan bullet thành phố znamensk tỉnh astrakhan == điều kiện học tập == trước khi vào học chính thức tại trường sinh viên nước ngoài được yêu cầu phải qua 9 tháng học tiếng nga toán học vật lý và máy tính học sinh bắt đầu khóa học dự bị hoặc trong tháng 10 k... | [
"tạp",
"chí",
"«radist»",
"==",
"chi",
"nhánh",
"==",
"bullet",
"thành",
"phố",
"sasovo",
"tỉnh",
"ryazan",
"bullet",
"thành",
"phố",
"znamensk",
"tỉnh",
"astrakhan",
"==",
"điều",
"kiện",
"học",
"tập",
"==",
"trước",
"khi",
"vào",
"học",
"chính",
"thức",
... |
tôn phong vương thị lên làm hoàng thái hậu ngự tại hưng khánh cung 興慶宮 theo đó tổ phụ của bà là vương nan đắc được phong đô đốc lộ châu tước lang tà quận công 琅邪郡公 cha bà là kim tử quang lộc đại phu vương nhan được tặng làm vệ úy khanh 卫尉卿 anh trai bà là vương dụng 王用 được thăng làm thái tử chiêm sự hữu kim ngô đại tướ... | [
"tôn",
"phong",
"vương",
"thị",
"lên",
"làm",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"ngự",
"tại",
"hưng",
"khánh",
"cung",
"興慶宮",
"theo",
"đó",
"tổ",
"phụ",
"của",
"bà",
"là",
"vương",
"nan",
"đắc",
"được",
"phong",
"đô",
"đốc",
"lộ",
"châu",
"tước",
"lang",
"tà",... |
sorbon là một xã ở tỉnh ardennes thuộc vùng grand est ở phía bắc nước pháp | [
"sorbon",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ardennes",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp"
] |
thờ của cha mình sau đó là tư tế linh mục của một đền thờ mà sau này là vương cung thánh đường san lorenzo ở rôma ông phục vụ giáo hoàng liberius 352-366 và đi theo giáo hoàng khi ông này bị lưu đày tuy nhiên cũng có ý kiến cho rằng ông trở thành trợ tá của giáo hoàng liberianus vào năm 354 và sau khi giáo hoàng trở về... | [
"thờ",
"của",
"cha",
"mình",
"sau",
"đó",
"là",
"tư",
"tế",
"linh",
"mục",
"của",
"một",
"đền",
"thờ",
"mà",
"sau",
"này",
"là",
"vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"san",
"lorenzo",
"ở",
"rôma",
"ông",
"phục",
"vụ",
"giáo",
"hoàng",
"liberius",
"352-... |
tống đoàn tàu quay trở về qp 12 vào ngày 26 tháng 5 liverpool quay trở lại địa trung hải vào tháng 6 để tham gia chiến dịch harpoon một phần của các đoàn tàu vận tải malta đang khi được điều về lực lượng w để hộ tống cho đoàn tàu vận tải ws 19 vào ngày 14 tháng 6 liverpool cùng với đoàn tàu bị tấn công bởi ít nhất 38 m... | [
"tống",
"đoàn",
"tàu",
"quay",
"trở",
"về",
"qp",
"12",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"liverpool",
"quay",
"trở",
"lại",
"địa",
"trung",
"hải",
"vào",
"tháng",
"6",
"để",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"harpoon",
"một",
"phần",
"của",
"các",
"đ... |
pythlarhinus verschureni là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được dajoz miêu tả khoa học năm 1970 | [
"pythlarhinus",
"verschureni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"dajoz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1970"
] |
anoncus stipator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"anoncus",
"stipator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
yol là một thị xã quân sự cantonment của quận kangra thuộc bang himachal pradesh ấn độ == địa lý == yol có vị trí nó có độ cao trung bình là 639 mét 2096 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ yol có dân số 10 772 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% yol có tỷ lệ 77% biết đọc ... | [
"yol",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"quân",
"sự",
"cantonment",
"của",
"quận",
"kangra",
"thuộc",
"bang",
"himachal",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"yol",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"639",
"mét",... |
le bourguet là một xã thuộc tỉnh var trong vùng provence-alpes-côte d’azur pháp xã này có diện tích 25 39 km² dân số năm 2006 là 23 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 840 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet le bourguet trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet le bourguet sur fréjus | [
"le",
"bourguet",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"var",
"trong",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"25",
"39",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"23",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu"... |
quá trình hồi phục chấn thương và phương pháp này tỏ ra có hiệu quả khi 2 cầu thủ của liverpool riera và benayoun đã bình phục chấn thương sớm hơn dự kiến === world cup 2010 === ngày 31 tháng 5 năm 2010 lampard đã được huấn luyện viên capello chọn vào danh sách 23 cầu thủ anh tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2010 ... | [
"quá",
"trình",
"hồi",
"phục",
"chấn",
"thương",
"và",
"phương",
"pháp",
"này",
"tỏ",
"ra",
"có",
"hiệu",
"quả",
"khi",
"2",
"cầu",
"thủ",
"của",
"liverpool",
"riera",
"và",
"benayoun",
"đã",
"bình",
"phục",
"chấn",
"thương",
"sớm",
"hơn",
"dự",
"kiến"... |
ligusticum scapiforme là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được h wolff mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"ligusticum",
"scapiforme",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"wolff",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
peratophyga flavomaculata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"peratophyga",
"flavomaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
acrocercops crystallopa là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở karnataka ấn độ nó được miêu tả bởi edward meyrick năm 1916 ấu trùng ăn memecylon amplexicaule và memecylon edule | [
"acrocercops",
"crystallopa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"edward",
"meyrick",
"năm",
"1916",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"memec... |
một công ty con của untila uk trains vào ngày 1 tháng 4 năm 2017 hợp đồng này đã kết thúc và nexus tiếp quản hoạt động trực tiếp của hệ thống trong thời gian dự kiến là hai năm | [
"một",
"công",
"ty",
"con",
"của",
"untila",
"uk",
"trains",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"hợp",
"đồng",
"này",
"đã",
"kết",
"thúc",
"và",
"nexus",
"tiếp",
"quản",
"hoạt",
"động",
"trực",
"tiếp",
"của",
"hệ",
"thống",
"trong",
"th... |
núi hood 15 dặm về phía nam thành phố oregon và 13 dặm từ xa lộ liên tiểu bang 5 molalla bị vây quanh bởi nhiều nông trại và các khu phát triển gia cư nông thôn theo cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố có tổng diện tích là 1 9 dặm vuông anh 5 0 km² tất cả đều là đất == kinh tế == những công ty mướn người chính tại mol... | [
"núi",
"hood",
"15",
"dặm",
"về",
"phía",
"nam",
"thành",
"phố",
"oregon",
"và",
"13",
"dặm",
"từ",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"5",
"molalla",
"bị",
"vây",
"quanh",
"bởi",
"nhiều",
"nông",
"trại",
"và",
"các",
"khu",
"phát",
"triển",
"gia",
... |
calamagrostis menhoferi là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"calamagrostis",
"menhoferi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.