text
stringlengths
1
7.22k
words
list
có được vị trí không nhỏ trong lòng càn long đế == hậu duệ == hãn quý phi sinh được 2 vị hoàng nữ chưa kịp phong làm công chúa thì mất sớm bullet 1 hoàng lục nữ [皇六女 24 tháng 8 năm 1755 27 tháng 9 năm 1758 con gái thứ sáu sinh ngày 17 tháng 7 âm lịch năm càn long thứ 20 mất ngày 26 tháng 8 âm lịch năm càn long thứ 23 b...
[ "có", "được", "vị", "trí", "không", "nhỏ", "trong", "lòng", "càn", "long", "đế", "==", "hậu", "duệ", "==", "hãn", "quý", "phi", "sinh", "được", "2", "vị", "hoàng", "nữ", "chưa", "kịp", "phong", "làm", "công", "chúa", "thì", "mất", "sớm", "bullet", ...
ariadna rapinatrix là một loài nhện trong họ segestriidae loài này thuộc chi ariadna ariadna rapinatrix được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1899
[ "ariadna", "rapinatrix", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "segestriidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ariadna", "ariadna", "rapinatrix", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1899" ]
zygonyx speciosa là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được karsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "zygonyx", "speciosa", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "karsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
văn vương văn vương chữ hán 文王 là thụy hiệu hoặc tước hiệu của một số vị quân chủ và tướng lĩnh quan lại hay hoàng thân quốc thích == danh sách == bullet 1 thương văn vương bullet 2 thương ân chu văn vương trước đây từng làm tây bá văn hầu sau được truy tôn là văn đế bullet 3 đông chu sở văn vương bullet 4 cơ tử triều ...
[ "văn", "vương", "văn", "vương", "chữ", "hán", "文王", "là", "thụy", "hiệu", "hoặc", "tước", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "và", "tướng", "lĩnh", "quan", "lại", "hay", "hoàng", "thân", "quốc", "thích", "==", "danh", "sách", "==", "bul...
lomaria membranacea là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được colenso mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lomaria", "membranacea", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "colenso", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
sialis morrisoni là một loài côn trùng trong họ sialidae thuộc bộ megaloptera loài này được k davis miêu tả năm 1903
[ "sialis", "morrisoni", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "sialidae", "thuộc", "bộ", "megaloptera", "loài", "này", "được", "k", "davis", "miêu", "tả", "năm", "1903" ]
gomphotherium là một chi tuyệt chủng trong bộ có vòi phát triển trong thế miocen sớm ở bắc mỹ trong khoảng 13 650-3 6 ma chúng di cư vào châu á châu âu và châu phi sau mực nước biển hạ thấp có thể là trong thế tortonian cho phép chúng vượt qua nó sống sót vào thế pliocen và hóa thạch của chúng cũng được tìm thấy ở chil...
[ "gomphotherium", "là", "một", "chi", "tuyệt", "chủng", "trong", "bộ", "có", "vòi", "phát", "triển", "trong", "thế", "miocen", "sớm", "ở", "bắc", "mỹ", "trong", "khoảng", "13", "650-3", "6", "ma", "chúng", "di", "cư", "vào", "châu", "á", "châu", "âu", ...
nototriche compacta là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được a w hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "nototriche", "compacta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "a", "w", "hill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
có thể thoát khỏi vòng vây song do cố gắng cứu một số thuộc hạ trương tu đà đã tử trận quân triều đình bị tiêu diệt qua chiến thắng này danh tiếng của ngõa cương quân được khuếch trương rất nhiều nguồn cung thực phẩm cũng nhiều lên sau chiến thắng trạch nhượng lập một đội quân riêng do lý mật chỉ huy gọi là bồ sơn công...
[ "có", "thể", "thoát", "khỏi", "vòng", "vây", "song", "do", "cố", "gắng", "cứu", "một", "số", "thuộc", "hạ", "trương", "tu", "đà", "đã", "tử", "trận", "quân", "triều", "đình", "bị", "tiêu", "diệt", "qua", "chiến", "thắng", "này", "danh", "tiếng", "của...
batemannia wolteriana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "batemannia", "wolteriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
trichilia emetica là một loài thực vật thuộc họ meliaceae họ xoan nó thường được gọi là natal mahogany trong tiếng anh loài cây này sinh sống những những nơi ven sông có mặt rộng khắp từ tỉnh kwazulu-natal của nam phi đến châu phi nhiệt đới đây là cây thường xanh với lá màu xanh sậm bóng
[ "trichilia", "emetica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "meliaceae", "họ", "xoan", "nó", "thường", "được", "gọi", "là", "natal", "mahogany", "trong", "tiếng", "anh", "loài", "cây", "này", "sinh", "sống", "những", "những", "nơi", "ven", ...
biobío có thể chỉ bullet vùng biobío región del bío-bío một trong 15 đơn vị hành chính bậc một của chile bullet sông biobío một con sông ở chile
[ "biobío", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "vùng", "biobío", "región", "del", "bío-bío", "một", "trong", "15", "đơn", "vị", "hành", "chính", "bậc", "một", "của", "chile", "bullet", "sông", "biobío", "một", "con", "sông", "ở", "chile" ]
tricentrogyna opulentaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "tricentrogyna", "opulentaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nay phần lớn máy tính có thể thực hiện cùng một lúc vài chương trình điều này được gọi là đa nhiệm multitasking trên thực tế cpu thực thi các chỉ thị của một chương trình sau một khoảng thời gian ngắn nó chuyển sang thực thi các chỉ thị của chương trình thứ hai v v khoảng thời gian ngắn đó được xem như là sự phân chia ...
[ "nay", "phần", "lớn", "máy", "tính", "có", "thể", "thực", "hiện", "cùng", "một", "lúc", "vài", "chương", "trình", "điều", "này", "được", "gọi", "là", "đa", "nhiệm", "multitasking", "trên", "thực", "tế", "cpu", "thực", "thi", "các", "chỉ", "thị", "của",...
abdulkadir cide abdulkadir là một xã thuộc huyện cide tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 93 người
[ "abdulkadir", "cide", "abdulkadir", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "cide", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "93", "người" ]
rhyacophila ardala là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "rhyacophila", "ardala", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
taraxacum angustisectum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h lindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "taraxacum", "angustisectum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "lindb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
matisia stenopetala là một loài thực vật có hoa thuộc họ malvaceae theo nghĩa rộng sensu lato hoặc bombacaceae loài này chỉ có ở peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 matisia stenopetala 2006 iucn red list of threatened species truy cập 19 tháng 7 năm 2007
[ "matisia", "stenopetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "malvaceae", "theo", "nghĩa", "rộng", "sensu", "lato", "hoặc", "bombacaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "peru", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", ...
paraceratherium là một chi tê giác không sừng thuộc phân họ indricotheriinae của họ hyracodontidae hóa thạch của chúng được tìm thấy ở vùng đại lục á âu nằm giữa trung quốc và nam tư cũ kích thước chính xác của paraceratherium vẫn là ẩn số vì nhiều phần hóa thạch còn thiếu cân nặng của nó được ước tính là chiều cao tới...
[ "paraceratherium", "là", "một", "chi", "tê", "giác", "không", "sừng", "thuộc", "phân", "họ", "indricotheriinae", "của", "họ", "hyracodontidae", "hóa", "thạch", "của", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "đại", "lục", "á", "âu", "nằm", "giữa", "tru...
cissarobryon elegans là một loài thực vật có hoa trong họ vivianiaceae loài này được poepp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "cissarobryon", "elegans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "vivianiaceae", "loài", "này", "được", "poepp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
future cop lapd là một game bắn súng góc nhìn thứ ba được phát triển bởi ea redwood shores và phát hành bởi electronic arts và phát hành lần đầu tiên cho playstation rồi sau tới mac os và windows future cop ban đầu được phát triển như là một phần của dòng game strike đoạn phim cắt cảnh cuối cùng của nuclear strike có c...
[ "future", "cop", "lapd", "là", "một", "game", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "ba", "được", "phát", "triển", "bởi", "ea", "redwood", "shores", "và", "phát", "hành", "bởi", "electronic", "arts", "và", "phát", "hành", "lần", "đầu", "tiên", "cho", "p...
corse phát âm tiếng việt là coóc hoặc coóc-xơ là một hòn đảo của pháp tại địa trung hải đảo nằm ở phía tây của ý phía đông nam của đại lục pháp và ở phía bắc đảo sardegna của ý đồi núi chiếm hai phần ba diện tích của đảo tạo thành một dãy duy nhất corse là một trong 18 vùng hay phân bộ của pháp song theo luật thì đây c...
[ "corse", "phát", "âm", "tiếng", "việt", "là", "coóc", "hoặc", "coóc-xơ", "là", "một", "hòn", "đảo", "của", "pháp", "tại", "địa", "trung", "hải", "đảo", "nằm", "ở", "phía", "tây", "của", "ý", "phía", "đông", "nam", "của", "đại", "lục", "pháp", "và", ...
bruchidius reichardti là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được lukjanovitsch ter-minassian miêu tả khoa học năm 1954
[ "bruchidius", "reichardti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "lukjanovitsch", "ter-minassian", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
cận kề đang chìm lún về phía tây các quan sát hiện trường thực địa chỉ ra rằng kiểu cấu trúc của zindapir anticlinorium được đặc trưng bằng các phay địa chất góc cao các phay này nói chung có hướng bắc-nam ngoài ra tại các chỗ có đặc trưng en echelon và các phay xiên thì sự cắt cụt phay cục bộ theo góc xiên là đáng kể ...
[ "cận", "kề", "đang", "chìm", "lún", "về", "phía", "tây", "các", "quan", "sát", "hiện", "trường", "thực", "địa", "chỉ", "ra", "rằng", "kiểu", "cấu", "trúc", "của", "zindapir", "anticlinorium", "được", "đặc", "trưng", "bằng", "các", "phay", "địa", "chất", ...
medegöz şehitkamil medegöz là một xã thuộc huyện şehitkamil tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 203 người
[ "medegöz", "şehitkamil", "medegöz", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şehitkamil", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "203", "người" ]
sinh viên cũng có thể thực hiện đồ án tốt nghiệp ở nước ngoài trong các trường đại học có liên kết với insa lyon để tốt nghiệp sinh viên insa cần có trình độ ngôn ngữ như sau tiếng anh toeic 780 tiếng pháp tcf 490 kèm theo 13 20 điểm viết hoặc có bằng dalf c1 === khoa kỹ thuật xây dựng và quy hoạch đô thị === khoa kỹ t...
[ "sinh", "viên", "cũng", "có", "thể", "thực", "hiện", "đồ", "án", "tốt", "nghiệp", "ở", "nước", "ngoài", "trong", "các", "trường", "đại", "học", "có", "liên", "kết", "với", "insa", "lyon", "để", "tốt", "nghiệp", "sinh", "viên", "insa", "cần", "có", "t...
agylla rotunda là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "agylla", "rotunda", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
molophilus dirus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "molophilus", "dirus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
biography and filmography by cosmopolis ch
[ "biography", "and", "filmography", "by", "cosmopolis", "ch" ]
much là một đô thị ở rhein-sieg trong nordrhein-westfalen đức đô thị này tọa lạc khoảng 30 km đông bắc của bonn và 20 km về phía tây nam của gummersbach == thành phố kết nghĩa == bullet doullens pháp từ năm 1976 bullet groß köris brandenburg từ năm 1991
[ "much", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "rhein-sieg", "trong", "nordrhein-westfalen", "đức", "đô", "thị", "này", "tọa", "lạc", "khoảng", "30", "km", "đông", "bắc", "của", "bonn", "và", "20", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "gummersbach", "==", ...
nymphomyiidae là một họ diptera ấu trùng của nó được tìm thấy trong các đám rêu nước trong các suối nhỏ chảy nhanh ở vùng phía bắc bán cầu một số loài hóa thạch và một vài loài còn sống đã được miêu tả == tham khảo == bullet courtney g w 1994 biosystematics of the nymphomyiidae insecta diptera life history morphology a...
[ "nymphomyiidae", "là", "một", "họ", "diptera", "ấu", "trùng", "của", "nó", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "đám", "rêu", "nước", "trong", "các", "suối", "nhỏ", "chảy", "nhanh", "ở", "vùng", "phía", "bắc", "bán", "cầu", "một", "số", "loài", "hóa"...
Công nghiệp hoá là quá trình nâng cao tỷ trọng của công nghiệp trong toàn bộ các ngành kinh tế của một vùng kinh tế hay một nền kinh tế .
[ "Công", "nghiệp", "hoá", "là", "quá", "trình", "nâng", "cao", "tỷ", "trọng", "của", "công", "nghiệp", "trong", "toàn", "bộ", "các", "ngành", "kinh", "tế", "của", "một", "vùng", "kinh", "tế", "hay", "một", "nền", "kinh", "tế", "." ]
các nước này điều đặc biệt thu hút đối với đcstq là sự cầm quyền kéo dài 71 năm của đảng cách mạng thể chế pri ở méxico trong khi đcstq cho rằng thời gian cầm quyền lâu dài của pri là do hệ thống tổng thống mạnh mẽ khai thác vào nền văn hóa machismo của đất nước tư thế dân tộc chủ nghĩa sự đồng nhất chặt chẽ với người ...
[ "các", "nước", "này", "điều", "đặc", "biệt", "thu", "hút", "đối", "với", "đcstq", "là", "sự", "cầm", "quyền", "kéo", "dài", "71", "năm", "của", "đảng", "cách", "mạng", "thể", "chế", "pri", "ở", "méxico", "trong", "khi", "đcstq", "cho", "rằng", "thời"...
gyroweisia barbula là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schwägr paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "gyroweisia", "barbula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
telescopium telescopium là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ potamididae == phân bố == loài ốc này phân bố ở biển madagascar == tham khảo == bullet reid d g dyal p lozouet p glaubrecht m williams s t 2008 mudwhelks and mangroves the evolutionary history of an ecological association ga...
[ "telescopium", "telescopium", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "potamididae", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "ốc", "này", "phân", "bố", "ở", "biển", "madagascar"...
dusona graptor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "graptor", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cúp quốc gia wales 1934–35 cúp quốc gia wales faw 1934–35 là mùa giải thứ 54 của giải đấu bóng đá loại trực tiếp hàng năm dành cho các đội bóng ở wales == từ viết tắt == tên giải đấu nằm sau tên các câu lạc bộ bullet b&dl birmingham district league bullet fl d2 football league second division bullet fl d3n football lea...
[ "cúp", "quốc", "gia", "wales", "1934–35", "cúp", "quốc", "gia", "wales", "faw", "1934–35", "là", "mùa", "giải", "thứ", "54", "của", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "loại", "trực", "tiếp", "hàng", "năm", "dành", "cho", "các", "đội", "bóng", "ở", "wales", ...
maslives là một xã thuộc tỉnh loir-et-cher trong vùng centre-val de loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loir-et-cher
[ "maslives", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "loir-et-cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loir-et-cher" ]
axylia destefanii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "axylia", "destefanii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vyškovec là một làng thuộc huyện uherské hradiště vùng zlínský cộng hòa séc
[ "vyškovec", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "uherské", "hradiště", "vùng", "zlínský", "cộng", "hòa", "séc" ]
festuca fimbriata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1829
[ "festuca", "fimbriata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1829" ]
mới của mình anh có viết nhạc cho jason derulo từng đính hôn với một cô gái tên adela vẫn là một người bí ẩn == danh sách đĩa nhạc == bullet nine track mind 2016 bullet voicenotes 2018 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet charlie puth trên youtube bullet charlie puth trên facebook bullet charlie puth...
[ "mới", "của", "mình", "anh", "có", "viết", "nhạc", "cho", "jason", "derulo", "từng", "đính", "hôn", "với", "một", "cô", "gái", "tên", "adela", "vẫn", "là", "một", "người", "bí", "ẩn", "==", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "==", "bullet", "nine", "trac...
cska sofia và panathinaikos sau khi cska dẫn 3–2 nhưng panathinaikos mới chỉ thực hiện bốn lượt sút panathinaikos khiếu nại lên uefa và kết quả trận đấu bị hủy bỏ hai đội phải đá lại một tháng sau đó và cska chiến thắng mà không cần bước vào loạt luân lưu trận chung kết giải campeonato paulista 1973 kết thúc với tình h...
[ "cska", "sofia", "và", "panathinaikos", "sau", "khi", "cska", "dẫn", "3–2", "nhưng", "panathinaikos", "mới", "chỉ", "thực", "hiện", "bốn", "lượt", "sút", "panathinaikos", "khiếu", "nại", "lên", "uefa", "và", "kết", "quả", "trận", "đấu", "bị", "hủy", "bỏ", ...
lacon lepidopterus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được panzer miêu tả khoa học năm 1800
[ "lacon", "lepidopterus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "panzer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1800" ]
hydrillodes cleobisalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hydrillodes", "cleobisalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nhạc tập kinh việt nam được ra mắt năm 1970 tập hợp 12 ca khúc phản chiến của trịnh công sơn bìa tập nhạc được thiết kế bởi họa sĩ đinh cường sau thời khắc xe tăng 390 húc đổ cổng dinh độc lập ngày 30 tháng 4 năm 1975 và lời tuyên bố đầu hàng của tổng thống việt nam cộng hòa dương văn minh đến 15 giờ ngày 30 tháng 4 nh...
[ "nhạc", "tập", "kinh", "việt", "nam", "được", "ra", "mắt", "năm", "1970", "tập", "hợp", "12", "ca", "khúc", "phản", "chiến", "của", "trịnh", "công", "sơn", "bìa", "tập", "nhạc", "được", "thiết", "kế", "bởi", "họa", "sĩ", "đinh", "cường", "sau", "thời...
jurques là một xã của pháp nằm trong département calvados và vùng normandie == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet jurques sur le site de l institut géographique national bullet le site internet du zoo de jurques
[ "jurques", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "trong", "département", "calvados", "và", "vùng", "normandie", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jurques", "sur", "le", ...
sexy inst bullet 6 bad boys inst bullet 7 high high people ~movie remix~ inst bullet 8 just ima shikanai inst ==== phiên bản hội trường ==== bullet 1 real sexy bullet 2 bad boys bullet 3 high high people ~movie remix~ bullet 4 just ima shikanai inst ==== phiên bản sexy zone shop ==== bullet 1 real sexy bullet 2 bad boy...
[ "sexy", "inst", "bullet", "6", "bad", "boys", "inst", "bullet", "7", "high", "high", "people", "~movie", "remix~", "inst", "bullet", "8", "just", "ima", "shikanai", "inst", "====", "phiên", "bản", "hội", "trường", "====", "bullet", "1", "real", "sexy", "...
Lý Thái Tổ sau khi lên ngôi chỉ đóng đô ở Hoa Lư mấy tháng, đến đầu năm Thuận Thiên 1 (1010) xuống chiếu chọn thành Đại La đặt Kinh đô mới, đổi tên là thành Thăng Long; đặt phủ Ứng Thiên thống nhiếp các vùng phụ trách Hoàng thành. Năm 1010 đổi phủ Ứng Thiên làm Nam Kinh.
[ "Lý", "Thái", "Tổ", "sau", "khi", "lên", "ngôi", "chỉ", "đóng", "đô", "ở", "Hoa", "Lư", "mấy", "tháng,", "đến", "đầu", "năm", "Thuận", "Thiên", "1", "(1010)", "xuống", "chiếu", "chọn", "thành", "Đại", "La", "đặt", "Kinh", "đô", "mới,", "đổi", "tên", ...
macrodes gygesalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "macrodes", "gygesalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
drag me to hell tạm dịch kéo rê tôi xuống địa ngục là một bộ phim kinh dị mỹ được sam raimi viết kịch bản và đạo diễn cùng đồng biên kịch gia là em trai ông ivan raimi alison lohman và justin long lần lượt thủ hai vai nữ và nam chính trong phim bộ phim xoay quanh nhân viên cho vay ngân hàng ở los angeles christine brow...
[ "drag", "me", "to", "hell", "tạm", "dịch", "kéo", "rê", "tôi", "xuống", "địa", "ngục", "là", "một", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "mỹ", "được", "sam", "raimi", "viết", "kịch", "bản", "và", "đạo", "diễn", "cùng", "đồng", "biên", "kịch", "gia", "là", "...
7816 hanoi 1987 ya là một tiểu hành tinh có quỹ đạo gần quỹ đạo sao hỏa có cấp sao tuyệt đối 14 6 được phát hiện ngày 18 12 1987 bởi nhà thiên văn học người nhật bản sinh năm 1952 masahiro koishikawa tại trạm ayashi của đài quan sát thiên văn sendai tiểu hành tinh này bay quanh mặt trời một vòng hết 1 286 ngày == phát ...
[ "7816", "hanoi", "1987", "ya", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "có", "quỹ", "đạo", "gần", "quỹ", "đạo", "sao", "hỏa", "có", "cấp", "sao", "tuyệt", "đối", "14", "6", "được", "phát", "hiện", "ngày", "18", "12", "1987", "bởi", "nhà", "thiên", "vă...
lồ khí khác của hệ mặt trời không phải tất cả các tác giả đều cảm thấy việc chiết xuất heli-3 ngoài trái đất là khả thi dwayne day viết trong đánh giá không gian xác định một số trở ngại chính đối với việc chiết xuất heli-3 từ các nguồn ngoài trái đất để sử dụng trong phản ứng tổng hợp hạt nhân và đặt câu hỏi về tính k...
[ "lồ", "khí", "khác", "của", "hệ", "mặt", "trời", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "tác", "giả", "đều", "cảm", "thấy", "việc", "chiết", "xuất", "heli-3", "ngoài", "trái", "đất", "là", "khả", "thi", "dwayne", "day", "viết", "trong", "đánh", "giá", ...
blumea hossei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được craib ex hosseus mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "blumea", "hossei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "craib", "ex", "hosseus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
hà tĩnh được viết dưới thời lê thánh tông đã có gần 100 nhân vật họ phí được lịch sử phong kiến việt nam ghi lại trong đó có 02 vị là thượng thư 09 vị đã đỗ tiến sĩ trong các triều đại phong kiến nhiều danh nhân họ phí được ghi trong chính sử của việt nam từ thời kỳ dựng nước đến thời kỳ giữ nước và công cuộc đổi mới n...
[ "hà", "tĩnh", "được", "viết", "dưới", "thời", "lê", "thánh", "tông", "đã", "có", "gần", "100", "nhân", "vật", "họ", "phí", "được", "lịch", "sử", "phong", "kiến", "việt", "nam", "ghi", "lại", "trong", "đó", "có", "02", "vị", "là", "thượng", "thư", "...
qua đời lôi ngạn cung buộc phải chạy sang hoằng nông lãnh địa của ông ta rơi vào tay sở dương ác tiếp tục không thể kiểm soát nổi quyền lực của trương hạo và từ ôn song ông vẫn cố gắng tìm cách trương hạo và từ ôn nhận thấy vị thế của họ mong manh nên quyết định sát hại dương ác rồi cùng nhau phân chia lãnh địa và quy ...
[ "qua", "đời", "lôi", "ngạn", "cung", "buộc", "phải", "chạy", "sang", "hoằng", "nông", "lãnh", "địa", "của", "ông", "ta", "rơi", "vào", "tay", "sở", "dương", "ác", "tiếp", "tục", "không", "thể", "kiểm", "soát", "nổi", "quyền", "lực", "của", "trương", ...
pternopetalum yiliangense là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được shan f t pu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "pternopetalum", "yiliangense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "shan", "f", "t", "pu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
pseudolimnophila lucorum là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "pseudolimnophila", "lucorum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
wat pathum wanaram tiếng thái วัดปทุมวนาราม còn gọi là วัดป่าบัว tên đầy đủ วัดปทุมวนารามราชวรวิหาร phiên âm kiểu tiếng việt chùa pa-thum -wa-na-ram là ngôi chùa nằm ở quận pathum wan nằm giữa 2 trung tâm thương mại lớn của bangkok chính là siam paragon và centralworld nằm trên đường siam square ngôi chùa được xây dựng...
[ "wat", "pathum", "wanaram", "tiếng", "thái", "วัดปทุมวนาราม", "còn", "gọi", "là", "วัดป่าบัว", "tên", "đầy", "đủ", "วัดปทุมวนารามราชวรวิหาร", "phiên", "âm", "kiểu", "tiếng", "việt", "chùa", "pa-thum", "-wa-na-ram", "là", "ngôi", "chùa", "nằm", "ở", "quận", "pa...
kiêm phụ trách chủ tịch hội đồng thành viên phụ trách tổng giám đốc tổng công ty xây dựng trường sơn tháng 03 năm 2020 theo quyết định 99 qđ-bqp ủy viên bộ chính trị bộ trưởng bộ quốc phòng đại tướng ngô xuân lịch bổ nhiệm ông làm tư lệnh binh đoàn 12 chủ tịch hội đồng thành viên kiêm tổng giám đốc tổng công ty xây dựn...
[ "kiêm", "phụ", "trách", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "thành", "viên", "phụ", "trách", "tổng", "giám", "đốc", "tổng", "công", "ty", "xây", "dựng", "trường", "sơn", "tháng", "03", "năm", "2020", "theo", "quyết", "định", "99", "qđ-bqp", "ủy", "viên", "bộ...
người ban đầu thuộc một cộng đồng bí ẩn những người khác the others phe đối lập với nhóm người sống sót một số mối quan hệ khác có thể kể như claire littleton người sau này mà anh phát hiện là em gái cùng cha khác mẹ với anh hurley như cánh tay phải của anh và sawyer đối thủ tình cảm của jack với kate
[ "người", "ban", "đầu", "thuộc", "một", "cộng", "đồng", "bí", "ẩn", "những", "người", "khác", "the", "others", "phe", "đối", "lập", "với", "nhóm", "người", "sống", "sót", "một", "số", "mối", "quan", "hệ", "khác", "có", "thể", "kể", "như", "claire", "l...
đương thời sách viết đơn giản chu đáo tỉ mỉ tự sự sinh động sau nhiều năm được tha tội lần lượt được bổ nhiệm làm trấn quân trưởng sử cho trường sa vương lưu nghĩa hân ninh sóc tướng quân hậu quân trưởng sử cho thủy hưng vương lưu tuấn thái thú nam hạ phì và thái tử chiêm sự đương thời em trai văn đế lưu nghĩa khang đư...
[ "đương", "thời", "sách", "viết", "đơn", "giản", "chu", "đáo", "tỉ", "mỉ", "tự", "sự", "sinh", "động", "sau", "nhiều", "năm", "được", "tha", "tội", "lần", "lượt", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "trấn", "quân", "trưởng", "sử", "cho", "trường", "sa", "vư...
pop ya collar pop ya collar là đĩa đơn đầu tiên trích từ album phòng thu thứ ba của nam ca sĩ usher 8701 đĩa đơn được chính thức phát hành vào ngày 12 tháng 2 năm 2012 trong khi chỉ đạt được vị trí 60 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 của mỹ thì pop ya collar lại là một thành công lớn ở anh khi ca khúc đạt vị trí á ...
[ "pop", "ya", "collar", "pop", "ya", "collar", "là", "đĩa", "đơn", "đầu", "tiên", "trích", "từ", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "nam", "ca", "sĩ", "usher", "8701", "đĩa", "đơn", "được", "chính", "thức", "phát", "hành", "vào", "ngày", "12...
claoxylon cuneatum là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "claoxylon", "cuneatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
thil meurthe-et-moselle
[ "thil", "meurthe-et-moselle" ]
fimbristylis furva là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1810
[ "fimbristylis", "furva", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1810" ]
làm phó chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố từ tháng 11 năm 2006 đến tháng 4 năm 2014 ông là phó bí thư thường trực thành ủy thành phố hồ chí minh khóa viii khóa ix người kế nhiệm ông trong chức vụ phó bí thư thường trực thành ủy cũng là một cựu bí thư thành đoàn võ văn thưởng chức vụ cuối cùng trong chính quyền của ông...
[ "làm", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "từ", "tháng", "11", "năm", "2006", "đến", "tháng", "4", "năm", "2014", "ông", "là", "phó", "bí", "thư", "thường", "trực", "thành", "ủy", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", ...
mục công trình nhưng công sức để vận chuyển nguyên vật liệu vượt đồi núi cao quả là tốn sức người nên cách vận động tâm sức người hành hương lễ phật góp ít thành nhiều tích tiểu thành đại là một cách làm hay đã là thành tâm dâng công sức cho cửa phật dù ít dù nhiều cũng xách một đôi gạch để thể hiện lòng thành và ý chí...
[ "mục", "công", "trình", "nhưng", "công", "sức", "để", "vận", "chuyển", "nguyên", "vật", "liệu", "vượt", "đồi", "núi", "cao", "quả", "là", "tốn", "sức", "người", "nên", "cách", "vận", "động", "tâm", "sức", "người", "hành", "hương", "lễ", "phật", "góp", ...
cineraria mitellifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l hér mô tả khoa học đầu tiên năm 1789
[ "cineraria", "mitellifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "hér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1789" ]
phần chế đồ thủ công được loại bỏ hoàn toàn lối chơi là thế giới mở thuộc thể loại bắn súng góc nhìn thứ nhất với cùng phương tiện khí tài từ far cry 3 người chơi sẽ thấy mình sử dụng chất nổ mạnh súng được tân trang hạng nặng và một con dao lớn để hạ gục đối phương xuyên qua các nhiệm vụ chính nhiệm vụ phụ liên quan đ...
[ "phần", "chế", "đồ", "thủ", "công", "được", "loại", "bỏ", "hoàn", "toàn", "lối", "chơi", "là", "thế", "giới", "mở", "thuộc", "thể", "loại", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "với", "cùng", "phương", "tiện", "khí", "tài", "từ", "far", "cry"...
radar là loại general electric an apg-67 trang bị trên f-20 tigershark chương trình bị chấm dứt do sự kiện thiên an môn năm 1989 == quốc gia sử dụng == === vẫn đang sử dụng === bullet không quân bangladesh 23× f-7mb bg tính đến tháng 2 2011 bullet không quân quân giải phóng nhân dân trung hoa 290× j-7 cộng với 40× jj-7...
[ "radar", "là", "loại", "general", "electric", "an", "apg-67", "trang", "bị", "trên", "f-20", "tigershark", "chương", "trình", "bị", "chấm", "dứt", "do", "sự", "kiện", "thiên", "an", "môn", "năm", "1989", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "===", ...
zanclopteryx conspersa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "zanclopteryx", "conspersa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
çavuşlu doğanşehir çavuşlu là một xã thuộc huyện doğanşehir tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 311 người
[ "çavuşlu", "doğanşehir", "çavuşlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "doğanşehir", "tỉnh", "malatya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "311", "người" ]
karşıyaka i̇nebolu karşıyaka là một xã thuộc huyện i̇nebolu tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 70 người
[ "karşıyaka", "i̇nebolu", "karşıyaka", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇nebolu", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "70", "người" ]
ctenicera irregularis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1886
[ "ctenicera", "irregularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
carlo ii xứ parma carlo ludovico ferdinando di borbone-parma 22 tháng 12 năm 1799 – 16 tháng 4 năm 1883 còn được viết là charles-louis theo tiếng pháp hoặc carlos luis theo tiếng tây ban nha là vua của etruria 1803–1807 công tước các xứ lucca 1824–1847 và là parma 1847–1848 == thời niên thiếu và hôn nhân == carlo ludov...
[ "carlo", "ii", "xứ", "parma", "carlo", "ludovico", "ferdinando", "di", "borbone-parma", "22", "tháng", "12", "năm", "1799", "–", "16", "tháng", "4", "năm", "1883", "còn", "được", "viết", "là", "charles-louis", "theo", "tiếng", "pháp", "hoặc", "carlos", "lu...
aalsmeer là một đô thị của hà lan aalsmeer thuộc tỉnh noord-holland ở nửa phía bắc hà lan aalsmeer có diện tích km² dân số năm 2010 là 30 189 người tên gọi từ tiếng hà lan là con cá chình aal và hồ meer aalsmeer giáp hồ westeinderplassen hồ nước mở lớn nhất randstad và kênh ringvaart thị xã có cự ly 13 km về phía tây n...
[ "aalsmeer", "là", "một", "đô", "thị", "của", "hà", "lan", "aalsmeer", "thuộc", "tỉnh", "noord-holland", "ở", "nửa", "phía", "bắc", "hà", "lan", "aalsmeer", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "30", "189", "người", "tên", "gọi...
ceresium leucosticticum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ceresium", "leucosticticum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
krylovsky huyện huyện krylovsky là một huyện hành chính tự quản raion của vùng krasnodar nga huyện có diện tích 1377 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 37600 người trung tâm của huyện đóng ở krylovskaya
[ "krylovsky", "huyện", "huyện", "krylovsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "vùng", "krasnodar", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "1377", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", ...
lavercantière là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh lot == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "lavercantière", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lot", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "lot", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", ...
pannecières là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh loiret == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "pannecières", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loiret", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "bắc", "trung", "bộ", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "loiret", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", ...
làm trụ trì chùa hà trung là một ngôi chùa nhỏ hơn một số tài liệu đã cho biết ngay khi mới lên ngôi 1691 chúa nguyễn phúc chu hãy còn trọng dụng sư nguyên thiều như chúa nguyễn phúc trăn đã quý trọng nhưng năm 1692 một người hoa tên a ban sau đổi tên là ngô lãng cùng với một số tướng sĩ chiêm thành nổi lên chống chúa ...
[ "làm", "trụ", "trì", "chùa", "hà", "trung", "là", "một", "ngôi", "chùa", "nhỏ", "hơn", "một", "số", "tài", "liệu", "đã", "cho", "biết", "ngay", "khi", "mới", "lên", "ngôi", "1691", "chúa", "nguyễn", "phúc", "chu", "hãy", "còn", "trọng", "dụng", "sư",...
brian hill cầu thủ bóng đá sinh năm 1941 brian hill 31 tháng 7 năm 1941 – 27 tháng 10 năm 2016 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho bristol city coventry city và torquay united
[ "brian", "hill", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1941", "brian", "hill", "31", "tháng", "7", "năm", "1941", "–", "27", "tháng", "10", "năm", "2016", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "football", ...
stenomordellariodes quadrimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1954
[ "stenomordellariodes", "quadrimaculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
luperina rotroui là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "luperina", "rotroui", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xã otranto quận mitchell iowa xã otranto là một xã thuộc quận mitchell tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 338 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "otranto", "quận", "mitchell", "iowa", "xã", "otranto", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mitchell", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "338", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet...
đồi vatican tiếng latinh mons vaticanus tiếng ý colle vaticano tiếng anh vatican hill là một ngọn đồi nằm bên kia sông tiber so với bảy ngọn đồi truyền thống thuộc thành phố roma còn lại ngày nay địa danh vatican hill chính là vị trí của vương cung thánh đường thánh phêrô == địa hình của la mã cổ đại == vaticanus mons ...
[ "đồi", "vatican", "tiếng", "latinh", "mons", "vaticanus", "tiếng", "ý", "colle", "vaticano", "tiếng", "anh", "vatican", "hill", "là", "một", "ngọn", "đồi", "nằm", "bên", "kia", "sông", "tiber", "so", "với", "bảy", "ngọn", "đồi", "truyền", "thống", "thuộc",...
myrat ýagşyýew sinh ngày 12 tháng 1 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá turkmenistan thi đấu ở fc altyn asyr anh cũng là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia turkmenistan == sự nghiệp câu lạc bộ == anh sinh ra ở turkmenabat turkmenistan và bắt đầu sự nghiệp tại fc bagtyyarlyk-lebap tại turkmenabat năm 2014 anh chuyển ...
[ "myrat", "ýagşyýew", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "turkmenistan", "thi", "đấu", "ở", "fc", "altyn", "asyr", "anh", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc"...
mồi trường có nguy cơ cao nơi mà giá trị của việc bảo mật cao hơn là các chi phí phát sinh phần mềm greeen hill intergrity -178b rtos đã đạt được chứng chỉ loại này === eal7 chính thức kiểm tra thiết kế và kiểm thử === fox-it claim to have certified their one-way data communications device known as the fox data diode a...
[ "mồi", "trường", "có", "nguy", "cơ", "cao", "nơi", "mà", "giá", "trị", "của", "việc", "bảo", "mật", "cao", "hơn", "là", "các", "chi", "phí", "phát", "sinh", "phần", "mềm", "greeen", "hill", "intergrity", "-178b", "rtos", "đã", "đạt", "được", "chứng", ...
tế apec === hỗ trợ hệ thống thương mại đa phương === các lãnh đạo apec đã chỉ thị các bộ trưởng thương mại của họ hướng tới một kết luận thành công của chương trình nghị sự phát triển doha trong năm 2010 và tái khẳng định cam kết của họ để không tăng rào cản đầu tư hoặc thương mại hàng hóa và dịch vụ === biến đổi khí h...
[ "tế", "apec", "===", "hỗ", "trợ", "hệ", "thống", "thương", "mại", "đa", "phương", "===", "các", "lãnh", "đạo", "apec", "đã", "chỉ", "thị", "các", "bộ", "trưởng", "thương", "mại", "của", "họ", "hướng", "tới", "một", "kết", "luận", "thành", "công", "củ...
giải quần vợt estoril mở rộng 2017 đôi eric butorac và scott lipsky là đương kim vô địch của giải nhưng butorac tuyên bố giải nghệ từ quần vợt chuyên nghiệp từ tahsng 9 năm 2016 và lipsky chọn hoàn thành thi đấu istanbul ryan harrison và michael venus dành danh hiệu đánh bại david marrero và tommy robredo ở chung kết 7...
[ "giải", "quần", "vợt", "estoril", "mở", "rộng", "2017", "đôi", "eric", "butorac", "và", "scott", "lipsky", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "của", "giải", "nhưng", "butorac", "tuyên", "bố", "giải", "nghệ", "từ", "quần", "vợt", "chuyên", "nghiệp", "từ"...
uss hull bốn tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss hull theo tên thiếu tướng hải quân isaac hull 1773-1843 người từng tham gia các cuộc chiến tranh quasi chiến tranh barbary thứ nhất và thứ hai cùng chiến tranh 1812 bullet là một tàu khu trục lớp bainbridge hạ thủy năm 1902 và bị bán năm 1921 bullet l...
[ "uss", "hull", "bốn", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "uss", "hull", "theo", "tên", "thiếu", "tướng", "hải", "quân", "isaac", "hull", "1773-1843", "người", "từng", "tham", "gia", "các", "cuộc", "c...
máy bay không người lái watchkeeper của lục quân anh thales cũng sản xuất hệ thống vũ khí điều khiển từ xa swarm mô phỏng của thales bao gồm các thiết bị chuyển động hoàn chỉnh cũng như tấm nền phẳng và các trang thiết bị huấn luyện khác thales air defence sản xuất nhiều hệ thống tên lửa tầm ngắn như tên lửa đất đối kh...
[ "máy", "bay", "không", "người", "lái", "watchkeeper", "của", "lục", "quân", "anh", "thales", "cũng", "sản", "xuất", "hệ", "thống", "vũ", "khí", "điều", "khiển", "từ", "xa", "swarm", "mô", "phỏng", "của", "thales", "bao", "gồm", "các", "thiết", "bị", "c...
vườn thực vật curitiba vườn bách thảo curitiba tiếng bồ đào nha jardim botânico de curitiba còn được biết đến dưới cái tên vườn bách thảo fanchette rischbieter vườn bách thảo curitiba thủ phủ của tiểu bang parana và là thành phố lớn nhất miền nam brasil nằm trong khuôn viên của trường đại học liên bang parana universid...
[ "vườn", "thực", "vật", "curitiba", "vườn", "bách", "thảo", "curitiba", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "jardim", "botânico", "de", "curitiba", "còn", "được", "biết", "đến", "dưới", "cái", "tên", "vườn", "bách", "thảo", "fanchette", "rischbieter", "vườn", "bách"...
xếp hạng oricon trong ba lần phát hành khác nhau trong những lần phát hành vào các năm 1972 1973 và 1996 ca khúc lần lượt đạt được các vị trí thứ 21 52 và 83 trên bảng xếp hạng oricon singles chart == đánh giá chuyên môn == ở thời điểm phát hành a song for you nhận được những đánh giá trái chiều từ các nhà phê bình âm ...
[ "xếp", "hạng", "oricon", "trong", "ba", "lần", "phát", "hành", "khác", "nhau", "trong", "những", "lần", "phát", "hành", "vào", "các", "năm", "1972", "1973", "và", "1996", "ca", "khúc", "lần", "lượt", "đạt", "được", "các", "vị", "trí", "thứ", "21", "5...
thuyết bát đạo cùng với viên vỹ hào trần sơn thông hồ nặc ngôn và tạ đông mẫn crazy runner có một chương trình của tvb là shall we run nhất khởi bào qua đích nhật tử trong chương trình này quay tài liệu về hành trình chạy bộ của các thành viên ngoài ra cô còn một người bạn thân cùng ngành nữa tên là candice triệu hy lạ...
[ "thuyết", "bát", "đạo", "cùng", "với", "viên", "vỹ", "hào", "trần", "sơn", "thông", "hồ", "nặc", "ngôn", "và", "tạ", "đông", "mẫn", "crazy", "runner", "có", "một", "chương", "trình", "của", "tvb", "là", "shall", "we", "run", "nhất", "khởi", "bào", "q...
apostropha curvipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "apostropha", "curvipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
los barrios de luna là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 329 người
[ "los", "barrios", "de", "luna", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "león", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "329", "người" ]
ca khúc chút kỷ niệm buồn thấy hay nên mang đi giới thiệu hãng băng đĩa không ngờ được khán thính giả trong và ngoài nước yêu thích từ đó các sáng tác khác như thầm lặng ba năm yêu em âm thầm giọt mưa đêm vùi chôn kỷ niệm một lần gặp em đêm tiễn biệt đi tìm dĩ vãng chờ em trong mưa mới được công chúng biết đến rộng rãi...
[ "ca", "khúc", "chút", "kỷ", "niệm", "buồn", "thấy", "hay", "nên", "mang", "đi", "giới", "thiệu", "hãng", "băng", "đĩa", "không", "ngờ", "được", "khán", "thính", "giả", "trong", "và", "ngoài", "nước", "yêu", "thích", "từ", "đó", "các", "sáng", "tác", ...
và edvac của eckert mauchly được biết đến rộng rãi ==== zuse ==== làm việc hoàn toàn cách biệt tại đức konrad zuse bắt đầu chế tạo máy tính toán dòng z đầu tiên của ông vào năm 1936 với một số tính năng như có bộ nhớ và khả năng lập trình ban đầu còn hạn chế chiếc z1 của zuse hoàn toàn bằng cơ khí nhưng đã sử dụng số n...
[ "và", "edvac", "của", "eckert", "mauchly", "được", "biết", "đến", "rộng", "rãi", "====", "zuse", "====", "làm", "việc", "hoàn", "toàn", "cách", "biệt", "tại", "đức", "konrad", "zuse", "bắt", "đầu", "chế", "tạo", "máy", "tính", "toán", "dòng", "z", "đầu...