text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
là felix dserschinski jakow christoforowitsch peters và nhà cách mạng xã hội chủ nghĩa cánh tả w aleksandrowitsch == thời stalin == === đại khủng bố === qua mệnh lệnh nkwd số 00447 vào ngày 30 tháng 7 năm 1937 tiếng nga о репрессировании бывших кулаков уголовников и других антисоветских элементов về việc trấn áp kulake... | [
"là",
"felix",
"dserschinski",
"jakow",
"christoforowitsch",
"peters",
"và",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"cánh",
"tả",
"w",
"aleksandrowitsch",
"==",
"thời",
"stalin",
"==",
"===",
"đại",
"khủng",
"bố",
"===",
"qua",
"mệnh",
"lệnh",
... |
drimiopsis spicata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker sebsebe stedje mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"drimiopsis",
"spicata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"sebsebe",
"stedje",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
eleutherodactylus dennisi là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của méxico các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và hang loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet santos-barrera g canseco-márquez l 2004 eleuth... | [
"eleutherodactylus",
"dennisi",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất... |
giao ước với thần linh thay lời hứa hôn của đôi trai gái theo tập quán cổ truyền của dân tộc tập quán cưa bằng một số răng cửa đối với thanh niên nam nữ đang trưởng thành và xâu thủng lỗ tai để mang đồ trang sức hoa tai thường là một khúc ngà voi hay một khúc tre vàng óng hay một thỏi gỗ quý dái tai của một số lão ông ... | [
"giao",
"ước",
"với",
"thần",
"linh",
"thay",
"lời",
"hứa",
"hôn",
"của",
"đôi",
"trai",
"gái",
"theo",
"tập",
"quán",
"cổ",
"truyền",
"của",
"dân",
"tộc",
"tập",
"quán",
"cưa",
"bằng",
"một",
"số",
"răng",
"cửa",
"đối",
"với",
"thanh",
"niên",
"nam"... |
uvariodendron oligocarpum là một loài thực vật thuộc họ annonaceae đây là loài đặc hữu của tanzania == tham khảo == bullet lovett j clarke g p 1998 uvariodendron oligocarpum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"uvariodendron",
"oligocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"annonaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tanzania",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lovett",
"j",
"clarke",
"g",
"p",
"1998",
"uvariodendron",
"oligocar... |
croton coriaceus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 | [
"croton",
"coriaceus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
callitomis lutosa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"callitomis",
"lutosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
orthoperus aeneocollis là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được blatchley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"orthoperus",
"aeneocollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"corylophidae",
"loài",
"này",
"được",
"blatchley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
yukarıselimli hekimhan yukarıselimli là một xã thuộc huyện hekimhan tỉnh malatya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 360 người | [
"yukarıselimli",
"hekimhan",
"yukarıselimli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hekimhan",
"tỉnh",
"malatya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"360",
"người"
] |
tập hợp các điểm có hệ số dương và j là tập hợp các điểm có hệ số nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi đó i và j tạo thành phân chia cần tìm với bao lồi giao nhau bao lồi của i và j giao nhau do chúng cùng chứa điểm trong đó vế trái của công thức cho p viết nó dưới dạng tổ hợp lồi của các điểm trong i và vế phải viết nó dưới dạng t... | [
"tập",
"hợp",
"các",
"điểm",
"có",
"hệ",
"số",
"dương",
"và",
"j",
"là",
"tập",
"hợp",
"các",
"điểm",
"có",
"hệ",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"hoặc",
"bằng",
"0",
"khi",
"đó",
"i",
"và",
"j",
"tạo",
"thành",
"phân",
"chia",
"cần",
"tìm",
"với",
"bao",
... |
ca sĩ thần tượng nổi tiếng của nhóm nhạc v6 đã thủ diễn vai nam chính hijikata toshizo trong bộ phim điện ảnh baragaki unbroken samurai dựa trên bộ tiểu thuyết dã sử nổi tiếng moeyo ken 燃えよ剣 của văn hào shiba ryotaro mà hijikata toshizo là nhân vật chính thập niên 60-70 vai hijikata toshizo do nam diễn viên kurizuka as... | [
"ca",
"sĩ",
"thần",
"tượng",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"v6",
"đã",
"thủ",
"diễn",
"vai",
"nam",
"chính",
"hijikata",
"toshizo",
"trong",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"baragaki",
"unbroken",
"samurai",
"dựa",
"trên",
"bộ",
"tiểu",
"thuyết",
"... |
loropéni loropeni là một tổng huyện thuộc tỉnh poni ở phía nam burkina faso thủ phủ là thị trấn loropéni huyện này có dân số vào năm 2006 là 45 297 người == các thị trấn và xã == bakénao barkoura barryèra békora-kpantionao bonkolou bopta dakoura dimolo dipéo djégbanao djégonao dougasso dountéla filandé foutara hobikoko... | [
"loropéni",
"loropeni",
"là",
"một",
"tổng",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"poni",
"ở",
"phía",
"nam",
"burkina",
"faso",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"trấn",
"loropéni",
"huyện",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"vào",
"năm",
"2006",
"là",
"45",
"297",
"người",
"=... |
the greatest show on earth phim the greatest show on earth là một phim điện ảnh mỹ năm 1952 lấy bối cảnh đoàn xiếc anh em ringling và barnum bailey nhà sản xuất đạo diễn kiêm người dẫn chuyện cecil b demille các diễn viên chính betty hutton cornel wilde charlton heston và james stewart phim giành giải giải oscar cho ph... | [
"the",
"greatest",
"show",
"on",
"earth",
"phim",
"the",
"greatest",
"show",
"on",
"earth",
"là",
"một",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"mỹ",
"năm",
"1952",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"đoàn",
"xiếc",
"anh",
"em",
"ringling",
"và",
"barnum",
"bailey",
"nhà",
"sản",
... |
họ cá múa đít hay họ cá vỏ tôm danh pháp khoa học centriscidae là một họ cá biển nguyên được xếp trong bộ gasterosteiformes nhưng hiện nay được xếp trong bộ syngnathiformes ngay cả khi hiểu theo nghĩa rộng thì nó vẫn là một họ nhỏ với chỉ 12 loài với hình dáng bất thường như được phản ánh trong tên gọi thông thường của... | [
"họ",
"cá",
"múa",
"đít",
"hay",
"họ",
"cá",
"vỏ",
"tôm",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"centriscidae",
"là",
"một",
"họ",
"cá",
"biển",
"nguyên",
"được",
"xếp",
"trong",
"bộ",
"gasterosteiformes",
"nhưng",
"hiện",
"nay",
"được",
"xếp",
"trong",
"bộ",
... |
yeanneth puñales stella yeanneth puñales brun sinh ngày 3 tháng 6 năm 1961 là một công chứng viên và chính trị gia người uruguay một thành viên của đảng colorado == tiểu sử == yeanneth puñales sinh ra ở lascano rocha là con gái thứ hai của chính trị gia và mireya brun cô tốt nghiệp công chứng viên tại của đại học cộng ... | [
"yeanneth",
"puñales",
"stella",
"yeanneth",
"puñales",
"brun",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1961",
"là",
"một",
"công",
"chứng",
"viên",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"uruguay",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"đảng",
"colorado",
"=="... |
hornstedtia havilandii là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được k schum k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"hornstedtia",
"havilandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
kosamphi nakhon huyện kosamphi nakhon là một huyện ‘‘amphoe’’ ở tây bắc của tỉnh kamphaeng phet phía bắc thái lan == lịch sử == trong thời kỳ vương quốc sukhothai mueang kosamphi đã là một thành phố vệ tinh của thành phố biên giới mueang chakangrao kamphaeng phet ngang cấp với mueang nakhon chum trai trueng phan và pha... | [
"kosamphi",
"nakhon",
"huyện",
"kosamphi",
"nakhon",
"là",
"một",
"huyện",
"‘‘amphoe’’",
"ở",
"tây",
"bắc",
"của",
"tỉnh",
"kamphaeng",
"phet",
"phía",
"bắc",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"vương",
"quốc",
"sukhothai",
"mu... |
wiefelstede là một đô thị ở huyện ammerland trong bang niedersachsen nước đức đô thị wiefelstede có diện tích 106 01 km² it có cự ly khoảng 15 km về phía tây bắc của oldenburg đây là nơi có brötje automation gmbh một nhà sản xuất máy bay giáo đường st johannes evangelical lutheran nằm ở wiefelstede được khai trương năm... | [
"wiefelstede",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"ammerland",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"wiefelstede",
"có",
"diện",
"tích",
"106",
"01",
"km²",
"it",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
... |
bryum regnellii là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được hampe müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 | [
"bryum",
"regnellii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851"
] |
10 000 binh sĩ bồ đào nha và các đơn vị kỵ binh hoàng gia đáng tin cậy dọc theo bờ biển đại tây dương khoảng 3 000 binh sĩ đã tham gia vào cuộc vây hãm montevideo một số lượng binh lính tương tự chiếm đóng salvador và phần còn lại của quân đội đã được rải rác khắp khu vực các tàu chiến sẵn có ngay lập tức cho hải quân ... | [
"10",
"000",
"binh",
"sĩ",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"các",
"đơn",
"vị",
"kỵ",
"binh",
"hoàng",
"gia",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"đại",
"tây",
"dương",
"khoảng",
"3",
"000",
"binh",
"sĩ",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",... |
stylopoda groteana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"stylopoda",
"groteana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
toàn không hề hay biết việc hồng quân đã bí mật chuyển 3 tập đoàn quân bộ binh cơ giới 1 tập đoàn quân xe tăng và vài sư đoàn đến tăng cường cho các đơn vị đối diện với cụm tập đoàn quân trung tâm đến tận ngày mở màn chiến dịch bagration phát xít đức vẫn tin rằng tập đoàn quân xe tăng cận vệ số 5 tập đoàn quân xe tăng ... | [
"toàn",
"không",
"hề",
"hay",
"biết",
"việc",
"hồng",
"quân",
"đã",
"bí",
"mật",
"chuyển",
"3",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bộ",
"binh",
"cơ",
"giới",
"1",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"và",
"vài",
"sư",
"đoàn",
"đến",
"tăng",
"cường",
"cho",
"... |
minare fethiye minare là một xã thuộc huyện fethiye tỉnh muğla thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 244 người | [
"minare",
"fethiye",
"minare",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"fethiye",
"tỉnh",
"muğla",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"244",
"người"
] |
express yourself bài hát của madonna express yourself là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ madonna nằm trong album phòng thu thứ tư của cô like a prayer 1989 nó được phát hành như là đĩa đơn thứ hai trích từ album vào ngày 9 tháng 5 năm 1989 bởi sire records bài hát còn xuất hiện trong nhiều album tuyệt phẩm của ... | [
"express",
"yourself",
"bài",
"hát",
"của",
"madonna",
"express",
"yourself",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"thu",
"âm",
"người",
"mỹ",
"madonna",
"nằm",
"trong",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"tư",
"của",
"cô",
"like",
"a",
"prayer",... |
tokaş taşköprü tokaş là một xã thuộc huyện taşköprü tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 59 người | [
"tokaş",
"taşköprü",
"tokaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"taşköprü",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"59",
"người"
] |
syntelia là một chi bọ cánh cứng kích thước trung bình trong họ synteliidae chúng phân bố ở trung tâm méxico và chân á | [
"syntelia",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"trong",
"họ",
"synteliidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"trung",
"tâm",
"méxico",
"và",
"chân",
"á"
] |
escobaria laredoi là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được glass r a foster n p taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"escobaria",
"laredoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"glass",
"r",
"a",
"foster",
"n",
"p",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
les angles gard les angles là một xã ở tỉnh gard ở miền nam nước pháp xã này có diện tích 17 77 km² dân số năm 1999 là 7578 người khu vực này có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet communes of the gard department == tham khảo == bullet hồ sơ của thị trấn trên insee | [
"les",
"angles",
"gard",
"les",
"angles",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"gard",
"ở",
"miền",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"77",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"7578",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có"... |
hội nữ hướng đạo thế giới world association of girl guides and girl scouts hay viết tắt là wagggs là một hội toàn cầu hỗ trợ các tổ chức hướng đạo toàn nữ và có định hướng dành cho nữ tại 144 quốc gia được thành lập vào năm 1928 và có tổng hành dinh tại luân đôn anh nó là đồng nhiệm của tổ chức phong trào hướng đạo thế... | [
"hội",
"nữ",
"hướng",
"đạo",
"thế",
"giới",
"world",
"association",
"of",
"girl",
"guides",
"and",
"girl",
"scouts",
"hay",
"viết",
"tắt",
"là",
"wagggs",
"là",
"một",
"hội",
"toàn",
"cầu",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"tổ",
"chức",
"hướng",
"đạo",
"toàn",
"nữ"... |
smicridea bulbosa là một loài trichoptera thuộc họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"smicridea",
"bulbosa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
melaleuca hnatiukii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được craven mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"melaleuca",
"hnatiukii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"craven",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
ambulyx sinjaevi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở ấn độ | [
"ambulyx",
"sinjaevi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"ấn",
"độ"
] |
đường mòn vào nghĩa lộ theo hướng bắc tới cuối tháng 9-1951 thì pháp biết rằng trung đoàn 141 và trung đoàn 209 đã tiến tới nam muội cách nghĩa lộ khoảng 10 km về phía bắc trung đoàn 165 đã tiến tới ca vinh cách nghĩa lộ 40 km về phía đông ngày 2 10 1951 raoul salan ném tiểu đoàn dù 8 8th bpc do đại úy gauthier chỉ huy... | [
"đường",
"mòn",
"vào",
"nghĩa",
"lộ",
"theo",
"hướng",
"bắc",
"tới",
"cuối",
"tháng",
"9-1951",
"thì",
"pháp",
"biết",
"rằng",
"trung",
"đoàn",
"141",
"và",
"trung",
"đoàn",
"209",
"đã",
"tiến",
"tới",
"nam",
"muội",
"cách",
"nghĩa",
"lộ",
"khoảng",
"1... |
aterigena aculeata là một loài nhện trong họ agelenidae chúng được jia-fu wang miêu tả năm 1992 | [
"aterigena",
"aculeata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"chúng",
"được",
"jia-fu",
"wang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
hệ thống kế toán riêng biệt khi áp dụng cho các doanh nghiệp đa thẩm quyền đầu tiên phương pháp đơn nhất nắm bắt được sự giàu có và giá trị gia tăng do sự phụ thuộc kinh tế của các tập đoàn đa quốc gia và đa quốc gia thông qua tích hợp chức năng tập trung quản lý và quy mô kinh tế một doanh nghiệp đơn nhất cũng được hư... | [
"hệ",
"thống",
"kế",
"toán",
"riêng",
"biệt",
"khi",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"đa",
"thẩm",
"quyền",
"đầu",
"tiên",
"phương",
"pháp",
"đơn",
"nhất",
"nắm",
"bắt",
"được",
"sự",
"giàu",
"có",
"và",
"giá",
"trị",
"gia",
"tăng",
"d... |
psychotria boninensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được nakai miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"psychotria",
"boninensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
phi đội stearman nam tước đỏ == các phiên bản == bullet những chiếc kaydet của không lực lục quân hoa kỳ có 3 tên gọi khác nhau dựa trên việc máy bay sử dụng các loại động cơ khác nhau bullet pt-13 với một động cơ lycoming r-680 2 141 chiếc được chế tạo với mọi mẫu bullet pt-13 mẫu sản xuất ban đầu động cơ r-680-b4b 26... | [
"phi",
"đội",
"stearman",
"nam",
"tước",
"đỏ",
"==",
"các",
"phiên",
"bản",
"==",
"bullet",
"những",
"chiếc",
"kaydet",
"của",
"không",
"lực",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"3",
"tên",
"gọi",
"khác",
"nhau",
"dựa",
"trên",
"việc",
"máy",
"bay",
"... |
mastododera nigrina là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"mastododera",
"nigrina",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
kusel là một đô thị thuộc bang rheinland-pfalz đức thủ phủ của huyện kusel kusel có cự ly khoảng 30 km về phía tây bắc kaiserslautern kusel là thủ phủ của verbandsgemeinde đô thị tập thể kusel fritz wunderlich sinh ra ở kusel | [
"kusel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"thủ",
"phủ",
"của",
"huyện",
"kusel",
"kusel",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"kaiserslautern",
"kusel",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"verba... |
dong-il vai lord wi-hwa bullet choi won-young vai lord ahn-ji bullet yoo jae-myeon vai paoh bullet kim kwang-kyu vai pi joo-gi ==== tộc mang mang chon ==== bullet lee kwang-soo vai makmoon sun woo bullet kim won-hae vai woo-reuk ==== khác ==== bullet kim ye joon vai moo myung lúc nhỏ bullet kim chang-wan vai park yeong... | [
"dong-il",
"vai",
"lord",
"wi-hwa",
"bullet",
"choi",
"won-young",
"vai",
"lord",
"ahn-ji",
"bullet",
"yoo",
"jae-myeon",
"vai",
"paoh",
"bullet",
"kim",
"kwang-kyu",
"vai",
"pi",
"joo-gi",
"====",
"tộc",
"mang",
"mang",
"chon",
"====",
"bullet",
"lee",
"kwa... |
người xem cô là hồng nhan họa thủy chỉ có lưu hằng tin tưởng phong cô làm vương hậu lưu hằng đăng cơ cô trở thành hoàng hậu đại hán cùng phu quân trải qua rất nhiều biến cố tạo nên thiên thu đại nghiệp tuy là mẫu nghi thiên hạ y phòng lại cảm thấy quyền lực và tình cảm hiện có đang dần mất đi cô tìm mọi cách vãn hồi tì... | [
"người",
"xem",
"cô",
"là",
"hồng",
"nhan",
"họa",
"thủy",
"chỉ",
"có",
"lưu",
"hằng",
"tin",
"tưởng",
"phong",
"cô",
"làm",
"vương",
"hậu",
"lưu",
"hằng",
"đăng",
"cơ",
"cô",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"hậu",
"đại",
"hán",
"cùng",
"phu",
"quân",
"trải... |
caldonazzo là một đô thị ở valsugana trong tỉnh trento bắc nước ý đô thị này có các đơn vị dân cư brenta lochere monterovere piatéle giàmai dossi bagiàni maso stanchi maso bernabè maso gasperi maso alla costa == liên kết ngoài == bullet trang nhà đô thị này | [
"caldonazzo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"valsugana",
"trong",
"tỉnh",
"trento",
"bắc",
"nước",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"dân",
"cư",
"brenta",
"lochere",
"monterovere",
"piatéle",
"giàmai",
"dossi",
"bagiàni",
"maso",
"stanch... |
de la plata trong khu vực banda oriental uruguay ngày nay đến cuối thế kỷ 17 xuất khẩu đường bắt đầu suy thoái song đến đầu thập niên 1690 việc các nhà thám hiểm phát hiện vàng trong khu vực mà sau đó gọi là minas gerais nay thuộc mato grosso goiás và minas gerais giúp cứu vãn thuộc địa khỏi cảnh sắp sụp đổ từ khắp nơi... | [
"de",
"la",
"plata",
"trong",
"khu",
"vực",
"banda",
"oriental",
"uruguay",
"ngày",
"nay",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"17",
"xuất",
"khẩu",
"đường",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"thoái",
"song",
"đến",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1690",
"việc",
"các",
"nhà",
"thá... |
clubiona hyrcanica là một loài nhện trong họ clubionidae loài này thuộc chi clubiona clubiona hyrcanica được miêu tả năm 1990 bởi mikhailov | [
"clubiona",
"hyrcanica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"clubionidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"clubiona",
"clubiona",
"hyrcanica",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990",
"bởi",
"mikhailov"
] |
glubokeo huyện glubokoe kazakhstan глубокое ауданы là một huyện của tỉnh đông kazakhstan thuộc miền đông kazakhstan trung tâm hành chính của huyện là thị xã glubokoe | [
"glubokeo",
"huyện",
"glubokoe",
"kazakhstan",
"глубокое",
"ауданы",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"đông",
"kazakhstan",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"kazakhstan",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"của",
"huyện",
"là",
"thị",
"xã",
"glubokoe"
] |
là hai chị em shirayuki kanna và shirayuki renna công chúa của xứ quỷ và cũng là kẻ mua mạng sống của cậu với giá 1 triệu yên nhiệm vụ của kanna và rena là bảo vệ sự an toàn cho setsuna trong vòng một năm và sau đó người nào được setsuna triệu tập nhiều lần nhất để cứu nguy cho cậu cũng sẽ là người ăn thịt trái tim của... | [
"là",
"hai",
"chị",
"em",
"shirayuki",
"kanna",
"và",
"shirayuki",
"renna",
"công",
"chúa",
"của",
"xứ",
"quỷ",
"và",
"cũng",
"là",
"kẻ",
"mua",
"mạng",
"sống",
"của",
"cậu",
"với",
"giá",
"1",
"triệu",
"yên",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"kanna",
"và",
"re... |
chiến tranh đường – kucha chiến tranh đường kucha là một chiến dịch quân sự dưới sự chỉ huy của tướng nhà đường ashina she er chống lại vương quốc nhỏ kucha ở lòng chảo tarim thuộc tây vực gần với hãn quốc tây thổ chiến dịch bắt đầu vào năm 648 và kết thúc vào ngày 19 tháng 1 năm 649 sau khi quân đội kucha đầu hàng sau... | [
"chiến",
"tranh",
"đường",
"–",
"kucha",
"chiến",
"tranh",
"đường",
"kucha",
"là",
"một",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"sự",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"tướng",
"nhà",
"đường",
"ashina",
"she",
"er",
"chống",
"lại",
"vương",
"quốc",
"nhỏ",
"kucha",
... |
chiếm những mỏ vàng vô cùng phong phú gấp 10 lần số vàng của athena thần dân của philip là những nông dân khoẻ mạnh những chiến sĩ dũng cảm biết chịu đựng gian khổ nhờ những yếu tố ấy philip ii và alexandros đã thôn tính hàng trăm tiểu quốc và thực hiện được sự thống nhất hy lạp philippos ii không ưa chủ nghĩa cá nhân ... | [
"chiếm",
"những",
"mỏ",
"vàng",
"vô",
"cùng",
"phong",
"phú",
"gấp",
"10",
"lần",
"số",
"vàng",
"của",
"athena",
"thần",
"dân",
"của",
"philip",
"là",
"những",
"nông",
"dân",
"khoẻ",
"mạnh",
"những",
"chiến",
"sĩ",
"dũng",
"cảm",
"biết",
"chịu",
"đựng"... |
use wageningen university hà lan and katholieke universiteit leuven belgium 310 pp bullet falkengren-grerup u and bergkvist b 1995 ‘effects of acidifying air pollutants on soil soil solution chemistry of forest ecosystems’ ann chim 85 317–327 bullet lê phát quới 2004 basic of soil morphology in pedogenesis in the plain... | [
"use",
"wageningen",
"university",
"hà",
"lan",
"and",
"katholieke",
"universiteit",
"leuven",
"belgium",
"310",
"pp",
"bullet",
"falkengren-grerup",
"u",
"and",
"bergkvist",
"b",
"1995",
"‘effects",
"of",
"acidifying",
"air",
"pollutants",
"on",
"soil",
"soil",
... |
el djazia là một đô thị thuộc tỉnh oum el bouaghi algérie dân số thời điểm năm 2002 là 3 318 người | [
"el",
"djazia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"oum",
"el",
"bouaghi",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3",
"318",
"người"
] |
craspedostethus tellinii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1903 | [
"craspedostethus",
"tellinii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
miraíma là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 699 588 km² dân số năm 2007 là 12042 người mật độ 17 21 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"miraíma",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"ceará",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"699",
"588",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"12042",
"người",
"mật",
"độ",
"17",
"21",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
... |
exsula orientalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"exsula",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tháng 10 năm 2017 harbers từ chức hạ viện để trở thành quốc vụ khanh tại bộ tư pháp và an ninh giải quyết các vấn đề tị nạn và di cư dưới sự giám sát của bộ trưởng ferdinand grapperhaus có hiệu lực từ ngày 21 tháng 5 năm 2019 harbers từ chức sau khi công bố một báo cáo giảm thiểu tội ác của những người xin tị nạn ở hà ... | [
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"harbers",
"từ",
"chức",
"hạ",
"viện",
"để",
"trở",
"thành",
"quốc",
"vụ",
"khanh",
"tại",
"bộ",
"tư",
"pháp",
"và",
"an",
"ninh",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"tị",
"nạn",
"và",
"di",
"cư",
"dưới",
"sự",
"giám... |
pasiphila heighwayi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pasiphila",
"heighwayi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
vakhtang chanturishvili sinh 5 tháng 8 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá gruzia thi đấu cho zlín ở vị trí tiền vệ cánh == sự nghiệp == === sự nghiệp câu lạc bộ === chanturishvili khởi đầu sự nghiệp ở norchi dinamoeli anh ra mắt cho đội bóng vào ngày 23 tháng 8 năm 2013 trong trận đấu trước fc samgurali tskhaltubo === sự ... | [
"vakhtang",
"chanturishvili",
"sinh",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"gruzia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"zlín",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cánh",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
... |
đông ủy viên quân sự và quyền hiệu trưởng trường võ bị hoàng phố năm 1927 ông được bầu vào ban chấp hành trung ương quốc dân đảng tháng 11 năm 1927 lý rời quảng đông cùng uông tinh vệ lên thượng hải tham dự hội nghị toàn thể của ban chấp hành để thống nhất đảng trong khi ông vắng mặt trương phát khuê phát động chính bi... | [
"đông",
"ủy",
"viên",
"quân",
"sự",
"và",
"quyền",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"võ",
"bị",
"hoàng",
"phố",
"năm",
"1927",
"ông",
"được",
"bầu",
"vào",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"tháng",
"11",
"năm",
"1927",
"lý",
... |
xã gladden quận dent missouri xã gladden là một xã thuộc quận dent tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 459 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"gladden",
"quận",
"dent",
"missouri",
"xã",
"gladden",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"dent",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"459",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet"... |
các hỗn hợp đặc biệt gồm tất cả các hương vị mỗi hương vị là diện cho một cảm xúc tự nhiên trong cuộc sống hoa neem có vị cay đắng tượng trưng cho nỗi buồn thốt nốt có vị ngọt tượng trưng cho hạnh phúc ớt với vị cay nóng của nó biểu hiện cho sự tức giận muối vị mặn biểu tượng cho sự sợ hãi me có vị chua biểu hiện cho s... | [
"các",
"hỗn",
"hợp",
"đặc",
"biệt",
"gồm",
"tất",
"cả",
"các",
"hương",
"vị",
"mỗi",
"hương",
"vị",
"là",
"diện",
"cho",
"một",
"cảm",
"xúc",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"hoa",
"neem",
"có",
"vị",
"cay",
"đắng",
"tượng",
"trưng",
"cho",
... |
bạc châu chữ hán giản thể 亳州市 bính âm bózhōu hán việt bạc châu thị là một địa cấp thị của tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa bạc châu có diện tích 8394 km² dân số 5 300 000 người 2004 về mặt hành chính địa cấp thị bạc châu được chia thành các đơn vị hành chính gồm 1 quận 3 huyện bullet quận tiếu thành 谯城区 bullet h... | [
"bạc",
"châu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"亳州市",
"bính",
"âm",
"bózhōu",
"hán",
"việt",
"bạc",
"châu",
"thị",
"là",
"một",
"địa",
"cấp",
"thị",
"của",
"tỉnh",
"an",
"huy",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"bạc",
"châu",
"có",
"diện",
... |
associated press tiếng anh của liên đoàn báo chí viết tắt ap là hãng thông tấn của hoa kỳ và là cơ quan báo chí lớn nhất trên thế giới với phóng viên báo và phóng viên ảnh làm việc trong hơn 200 văn phòng trên khắp hành tinh ap là một trong những nguồn cung cấp tin tức lớn nhất cho thế giới ap cung cấp tin tức ảnh chụp... | [
"associated",
"press",
"tiếng",
"anh",
"của",
"liên",
"đoàn",
"báo",
"chí",
"viết",
"tắt",
"ap",
"là",
"hãng",
"thông",
"tấn",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"là",
"cơ",
"quan",
"báo",
"chí",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"thế",
"giới",
"với",
"phóng",
"viên",
"... |
người tình sputnik == sơ lược nội dung == tiểu thuyết được kể từ góc nhìn của k – nhân vật xưng tôi và là một giáo viên tiểu học 24 tuổi anh có một người bạn thân từ thời đại học tên là sumire một cô gái đang cố gắng phấn đấu trở thành tiểu thuyết gia trong khi làm việc bán thời gian hai người có một mối liên hệ hết sứ... | [
"người",
"tình",
"sputnik",
"==",
"sơ",
"lược",
"nội",
"dung",
"==",
"tiểu",
"thuyết",
"được",
"kể",
"từ",
"góc",
"nhìn",
"của",
"k",
"–",
"nhân",
"vật",
"xưng",
"tôi",
"và",
"là",
"một",
"giáo",
"viên",
"tiểu",
"học",
"24",
"tuổi",
"anh",
"có",
"m... |
elthusa methepia là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được schioedte meinert miêu tả khoa học năm 1884 | [
"elthusa",
"methepia",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cymothoidae",
"loài",
"này",
"được",
"schioedte",
"meinert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
chiến này được xem là những tàu tuần dương trinh sát được thiết kế để mang theo máy bay tuy nhiên việc thiếu sót một máy phóng đã buộc phải phóng thủy phi cơ từ mặt nước cho đến khi chúng được cải tiến trong những năm 1932-1933 == lịch sử hoạt động == === trước chiến tranh === thoạt tiên kako được phân về hải đội tuần ... | [
"chiến",
"này",
"được",
"xem",
"là",
"những",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"trinh",
"sát",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"mang",
"theo",
"máy",
"bay",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"thiếu",
"sót",
"một",
"máy",
"phóng",
"đã",
"buộc",
"phải",
"phóng",
"thủy",
"phi"... |
cúc đá chủ yếu là pachydiscus và placenticeras chúng đã từng được hiểu là hậu quả của các loài sên biển gắn vào vỏ cúc đá nhưng hình tam giác kích thước của chúng và sự hiện diện của chúng trên cả hai mặt của vỏ tương ứng với hàm trên và hàm dưới là bằng chứng của một vết cắn của một con thương long cỡ vừa hành vi này ... | [
"cúc",
"đá",
"chủ",
"yếu",
"là",
"pachydiscus",
"và",
"placenticeras",
"chúng",
"đã",
"từng",
"được",
"hiểu",
"là",
"hậu",
"quả",
"của",
"các",
"loài",
"sên",
"biển",
"gắn",
"vào",
"vỏ",
"cúc",
"đá",
"nhưng",
"hình",
"tam",
"giác",
"kích",
"thước",
"củ... |
vật dụng nhà bếp nên được dính chặt vào mặt đất tường hay mặt bàn bullet những vật nặng hay dễ bể nên để gần mặt đất bullet với những nơi dễ ra vào dự trữ nước uống đồ ăn đóng hộp đèn pin pin rađiô băng thuốc men thay đổi chúng thường xuyên khi hết hạn bullet chọn một chỗ tụ họp gia đình nếu mọi người không ở cùng nơi ... | [
"vật",
"dụng",
"nhà",
"bếp",
"nên",
"được",
"dính",
"chặt",
"vào",
"mặt",
"đất",
"tường",
"hay",
"mặt",
"bàn",
"bullet",
"những",
"vật",
"nặng",
"hay",
"dễ",
"bể",
"nên",
"để",
"gần",
"mặt",
"đất",
"bullet",
"với",
"những",
"nơi",
"dễ",
"ra",
"vào",
... |
civile internationale du canal interocéanique par l isthme du darien do tướng étienne türr đứng đầu với chính phủ colombia được gọi là nhượng bộ wyse để xây dựng một kênh đào xuyên đại dương qua panama bản đồ cao độ thực hiện năm 1923 phác họa địa hình dọc chiều dài con kênh == lệ phí[sửa sửa mã nguồn] == các tàu chuyê... | [
"civile",
"internationale",
"du",
"canal",
"interocéanique",
"par",
"l",
"isthme",
"du",
"darien",
"do",
"tướng",
"étienne",
"türr",
"đứng",
"đầu",
"với",
"chính",
"phủ",
"colombia",
"được",
"gọi",
"là",
"nhượng",
"bộ",
"wyse",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
... |
cùng đội kị binh của tiểu bang lên đường tuy nhiên charles đã chết vì đậu mùa ở căn cứ nam carolina trước khi có dịp được ra chiến trường sau đó con trai charles ra đời và được đặt tên là wade hampton hamilton theo tên chỉ huy của charles là tướng wade hamilton trở thành một góa phụ làm thay đổi cuộc sống hằng ngày của... | [
"cùng",
"đội",
"kị",
"binh",
"của",
"tiểu",
"bang",
"lên",
"đường",
"tuy",
"nhiên",
"charles",
"đã",
"chết",
"vì",
"đậu",
"mùa",
"ở",
"căn",
"cứ",
"nam",
"carolina",
"trước",
"khi",
"có",
"dịp",
"được",
"ra",
"chiến",
"trường",
"sau",
"đó",
"con",
"t... |
xysticus soderbomi là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus soderbomi được ehrenfried schenkel-haas miêu tả năm 1936 | [
"xysticus",
"soderbomi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"soderbomi",
"được",
"ehrenfried",
"schenkel-haas",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1936"
] |
scopula rufilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"scopula",
"rufilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhân viên của tòa án == các quyết định đáng chú ý == năm 2005 tòa án phán quyết rằng hệ thống tư pháp tây ban nha có thể xử lý các vụ án liên quan đến tội ác chống lại nhân loại như diệt chủng bất kể công dân tây ban nha có tham gia hay trực tiếp bị ảnh hưởng trong trường hợp này nó đã đảo ngược quyết định của tòa án t... | [
"nhân",
"viên",
"của",
"tòa",
"án",
"==",
"các",
"quyết",
"định",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"năm",
"2005",
"tòa",
"án",
"phán",
"quyết",
"rằng",
"hệ",
"thống",
"tư",
"pháp",
"tây",
"ban",
"nha",
"có",
"thể",
"xử",
"lý",
"các",
"vụ",
"án",
"liên",
... |
trai của shunroku eitaro hata 1872-1930 cũng là một tướng lĩnh trong quân đội hoàng gia nhật bản là chỉ huy trưởng đạo quân quan đông cho đến khi qua đời vì viêm thận cấp == cấp bậc quân hàm == bullet thiếu úy tháng 6 năm 1901 bullet trung úy tháng 11 năm 1903 bullet đại úy tháng 6 năm 1905 bullet thiếu tá tháng 4 năm ... | [
"trai",
"của",
"shunroku",
"eitaro",
"hata",
"1872-1930",
"cũng",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"trong",
"quân",
"đội",
"hoàng",
"gia",
"nhật",
"bản",
"là",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"đạo",
"quân",
"quan",
"đông",
"cho",
"đến",
"khi",
"qua",
"đời",
"vì",
... |
điểm chống tây sơn cũng không ghi lại bullet ghi chép của đại nam thực lục lại không nói rõ việc đào mộ diễn ra vào ngày tháng năm nào trong khi đây là một sự kiện rất quan trọng với nhà nguyễn điều này cho thấy các sử quan nhà nguyễn cũng không nắm được lăng các chúa nguyễn bị phá khi nào nên càng không có đủ cơ sở để... | [
"điểm",
"chống",
"tây",
"sơn",
"cũng",
"không",
"ghi",
"lại",
"bullet",
"ghi",
"chép",
"của",
"đại",
"nam",
"thực",
"lục",
"lại",
"không",
"nói",
"rõ",
"việc",
"đào",
"mộ",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"tháng",
"năm",
"nào",
"trong",
"khi",
"đây",
"l... |
medophron leiopleurum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"medophron",
"leiopleurum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
agoma agoma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agoma",
"agoma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hợp ion magnesi và ion cacbonat trong môi trường khí cacbon dioxide trong sản xuất công nghiệp magnesi cacbonat cũng có thể được tổng hợp bằng cách nén khí cacbon dioxide với áp lực từ 3 5 đến 5atm đi qua hợp chất magnesi hydroxide dạng bùn trong điều kiện nhiệt độ dưới 50c sản phẩm thu được chính là magnesi hydrocacbo... | [
"hợp",
"ion",
"magnesi",
"và",
"ion",
"cacbonat",
"trong",
"môi",
"trường",
"khí",
"cacbon",
"dioxide",
"trong",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"magnesi",
"cacbonat",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"tổng",
"hợp",
"bằng",
"cách",
"nén",
"khí",
"cacbon",
"di... |
notiobiella mariliae là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được monserrat miêu tả năm 1984 | [
"notiobiella",
"mariliae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"hemerobiidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"monserrat",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1984"
] |
hoặc cối kê sơn == di tích hóa thạch == nước phòng phong không biết đã hình thành trước đó bao lâu nhưng chỉ biết rằng đến đây đã bị diệt vong bởi vua vũ nhà hạ thời xuân thu người ta khai quật được bộ xương người khổng lồ có hỏi đức khổng tử thì ngài bảo đó chính là bộ xương của người phòng phong hóa thạch cách giai đ... | [
"hoặc",
"cối",
"kê",
"sơn",
"==",
"di",
"tích",
"hóa",
"thạch",
"==",
"nước",
"phòng",
"phong",
"không",
"biết",
"đã",
"hình",
"thành",
"trước",
"đó",
"bao",
"lâu",
"nhưng",
"chỉ",
"biết",
"rằng",
"đến",
"đây",
"đã",
"bị",
"diệt",
"vong",
"bởi",
"vua... |
so far so good 2022 | [
"so",
"far",
"so",
"good",
"2022"
] |
fotopsis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"fotopsis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
tham gia vào bốn trận chung kết grand slam trong sự nghiệp của mình hai đánh đơn và hai đánh đôi korda cũng được biết đến với cú đá cắt kéo mà ông làm ở giữa sân sau khi thắng các trận đấu năm 1990 korda và goran ivanišević kết thúc với vị trí á quân ở nội dung đôi nam tại giải pháp mở rộng và kết quả là korda đạt thứ ... | [
"tham",
"gia",
"vào",
"bốn",
"trận",
"chung",
"kết",
"grand",
"slam",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"hai",
"đánh",
"đơn",
"và",
"hai",
"đánh",
"đôi",
"korda",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"cú",
"đá",
"cắt",
"kéo",
"mà",
"ông",
"làm... |
corydalis haussknechtii là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 publ 1989 | [
"corydalis",
"haussknechtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"lidén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988",
"publ",
"1989"
] |
limonia amblymera là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"limonia",
"amblymera",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
cyclommatus ribbei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1980 | [
"cyclommatus",
"ribbei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
danguya là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae | [
"danguya",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"acanthaceae"
] |
âm giai thứ hòa âm là âm giai được xây dựng bằng cách nâng cao bậc vii của âm giai thứ tự nhiên lên 1 2 cung và giữ nguyên các bậc khác do các yêu cầu về hoà âm khi cần hấp dẫn mạnh từ hợp âm bậc v về hợp âm chủ bậc i âm bậc vii của âm giai được nâng cao cho gần âm bậc viii bát âm tức chủ âm của quãng tám bên trên hơn ... | [
"âm",
"giai",
"thứ",
"hòa",
"âm",
"là",
"âm",
"giai",
"được",
"xây",
"dựng",
"bằng",
"cách",
"nâng",
"cao",
"bậc",
"vii",
"của",
"âm",
"giai",
"thứ",
"tự",
"nhiên",
"lên",
"1",
"2",
"cung",
"và",
"giữ",
"nguyên",
"các",
"bậc",
"khác",
"do",
"các",
... |
irupi là một đô thị thuộc bang espírito santo brasil đô thị này có diện tích 184 428 km² dân số năm 2007 là 10199 người mật độ 55 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"irupi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"espírito",
"santo",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"184",
"428",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"10199",
"người",
"mật",
"độ",
"55",
"3",
"người",
"km²",
"==",
"liên"... |
calanthemis scioae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"calanthemis",
"scioae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ba chi khác nhau cũng như những loài và những chi đã tuyệt chủng bullet † carchariolamna bullet † carchariolamna heroni bullet chi carcharodon bullet carcharodon carcharias cá mập trắng lớn bullet † carcharodon caifassii bullet † carcharodon hubbelli bullet chi † corax bullet chi † cosmopolitodus bullet † cosmopolitodu... | [
"ba",
"chi",
"khác",
"nhau",
"cũng",
"như",
"những",
"loài",
"và",
"những",
"chi",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"bullet",
"†",
"carchariolamna",
"bullet",
"†",
"carchariolamna",
"heroni",
"bullet",
"chi",
"carcharodon",
"bullet",
"carcharodon",
"carcharias",
"cá",
... |
scorzoneroides pyrenaica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gouan j holub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"scorzoneroides",
"pyrenaica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gouan",
"j",
"holub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
deuteronomos discigera là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"deuteronomos",
"discigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gülnar là một huyện thuộc tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1563 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 33785 người mật độ 22 người km² | [
"gülnar",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"mersin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1563",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"33785",
"người",
"mật",
"độ",
"22",
"người",
"km²"
] |
hòa bình tại paris benjamin franklin đã cố thuyết phục anh nhường canada cho hoa kỳ canada bị xâm phạm trong chiến tranh giành độc lập và lần nữa trong chiến tranh 1812 cả hai cuộc xâm phạm đã chứng tỏ không thành công trong việc mang canada về bên cạnh mười ba thuộc địa những nỗ lực đánh đuổi đế quốc anh ra khỏi bắc m... | [
"hòa",
"bình",
"tại",
"paris",
"benjamin",
"franklin",
"đã",
"cố",
"thuyết",
"phục",
"anh",
"nhường",
"canada",
"cho",
"hoa",
"kỳ",
"canada",
"bị",
"xâm",
"phạm",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"và",
"lần",
"nữa",
"trong",
"chiến",
"tr... |
ablabus ornatus là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1880 | [
"ablabus",
"ornatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"broun",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1880"
] |
31 loài san hô theo một nghiên cứu năm 2012 của viện hàm lâm khoa học quốc gia hoa kỳ kể từ năm 1985 rạn san hô great barrier đã mất đi hơn một nửa phân nửa số loài với 2 3 trong số này xảy ra từ năm 1998 do các yếu tố nêu trên === biến đổi khí hậu === cơ quan quản lý công viên biển rạn san hô great barrier coi đây là ... | [
"31",
"loài",
"san",
"hô",
"theo",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"2012",
"của",
"viện",
"hàm",
"lâm",
"khoa",
"học",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"kể",
"từ",
"năm",
"1985",
"rạn",
"san",
"hô",
"great",
"barrier",
"đã",
"mất",
"đi",
"hơn",
"một",
"n... |
thiết cho sự sống và là yếu tố tham gia vào hiện tượng xói mòn địa hình trong suốt các thời kì địa chất các hiện tượng giáng thủy có khác biệt rất lớn từ vài mét một năm tới chưa đầy một milimét sự lưu thông không khí các đặc điểm địa hình và nhiệt độ khác nhau giúp xác định lượng giáng thủy trung bình ở mỗi vùng trái ... | [
"thiết",
"cho",
"sự",
"sống",
"và",
"là",
"yếu",
"tố",
"tham",
"gia",
"vào",
"hiện",
"tượng",
"xói",
"mòn",
"địa",
"hình",
"trong",
"suốt",
"các",
"thời",
"kì",
"địa",
"chất",
"các",
"hiện",
"tượng",
"giáng",
"thủy",
"có",
"khác",
"biệt",
"rất",
"lớn... |
asplenium nephrolepioides là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"nephrolepioides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
oberonia trichophora là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được aver mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 == liên kết ngoài == bullet new species of orchids from vietnam taiwania 52 4 287-306 5 september 2007 | [
"oberonia",
"trichophora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"aver",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"new",
"species",
"o... |
riêng biệt của dion bằng tiếng anh và của bocelli bằng tiếng ý cả hai xuất hiện trong nhạc phim quest for camelot vào tháng 5 năm 1998 bản song ca đã được cả hai nghệ sĩ đưa vào album phát hành vài tháng sau trên sogno và these are special times bocelli hát nguyên bản tiếng ý còn dion thì dịch sang tiếng anh bài hát đã... | [
"riêng",
"biệt",
"của",
"dion",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"và",
"của",
"bocelli",
"bằng",
"tiếng",
"ý",
"cả",
"hai",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"nhạc",
"phim",
"quest",
"for",
"camelot",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1998",
"bản",
"song",
"ca",
"đã",
"được"... |
từ 11h30 đến 22h với 30 phút đầu là chương trình thời sự và chương trình thiếu nhi từ 12h đến 18h tiếp sóng chương trình vtv3 thời lượng phát sóng trên thbt bullet 05h30 22h50 02 09 1995 đến 31 12 2018 17h20 24h bullet 05h30 22h45 01 01 2019 đến 29 12 2019 28 12 2020 nay 17h30 24h bullet 06h00 22h45 30 12 2019 đến 27 1... | [
"từ",
"11h30",
"đến",
"22h",
"với",
"30",
"phút",
"đầu",
"là",
"chương",
"trình",
"thời",
"sự",
"và",
"chương",
"trình",
"thiếu",
"nhi",
"từ",
"12h",
"đến",
"18h",
"tiếp",
"sóng",
"chương",
"trình",
"vtv3",
"thời",
"lượng",
"phát",
"sóng",
"trên",
"thb... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.