text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ewa kassala là một nhà văn nhà báo huấn luyện viên nhà hoạt động xã hội nhà biên kịch và người dẫn chương trình truyền hình hội thảo và hội nghị chủ yếu dành cho phụ nữ bà đã xuất bản một số cuốn sách dưới bút danh dorota stasikowska-woźniak == hoạt động xã hội == ewa kassala đang là điều phối viên của nhiều dự án nghi...
[ "ewa", "kassala", "là", "một", "nhà", "văn", "nhà", "báo", "huấn", "luyện", "viên", "nhà", "hoạt", "động", "xã", "hội", "nhà", "biên", "kịch", "và", "người", "dẫn", "chương", "trình", "truyền", "hình", "hội", "thảo", "và", "hội", "nghị", "chủ", "yếu", ...
triplaris gardneriana là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được wedd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "triplaris", "gardneriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "wedd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
Minh Hiếu Tông từ nhỏ xuất thân bần hàn, còn từng gặp nguy hiểm bị Vạn quý phi hại. Trong thời gian tại vị, ông tiến hành canh tân triều chính, khiến thói xấu từ thời Minh Anh Tông trở đi được loại trừ, được tán tụng là "Trung hưng chi lệnh chủ". Minh Hiếu Tông trước tiên đem toàn bộ đám quan lại gian nịnh và dư thừa t...
[ "Minh", "Hiếu", "Tông", "từ", "nhỏ", "xuất", "thân", "bần", "hàn,", "còn", "từng", "gặp", "nguy", "hiểm", "bị", "Vạn", "quý", "phi", "hại.", "Trong", "thời", "gian", "tại", "vị,", "ông", "tiến", "hành", "canh", "tân", "triều", "chính,", "khiến", "thói"...
khi tờ the new yorker lại cho rằng vai diễn này đầy gượng gạo năm 2008 johansson thủ vai chính cùng với natalie portman và eric bana trong the other boleyn girl một phim điện ảnh cũng nhận về nhiều ý kiến đánh giá trái chiều nhằm quảng bá cho tác phẩm johansson và portman đã xuất hiện cùng nhau trên trang bìa của tạp c...
[ "khi", "tờ", "the", "new", "yorker", "lại", "cho", "rằng", "vai", "diễn", "này", "đầy", "gượng", "gạo", "năm", "2008", "johansson", "thủ", "vai", "chính", "cùng", "với", "natalie", "portman", "và", "eric", "bana", "trong", "the", "other", "boleyn", "girl...
clematis gouriana là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được roxb ex dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "clematis", "gouriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "roxb", "ex", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
Theo báo cáo thống kê bảo vệ sức khoẻ thế giới năm 2010 của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), tuổi thọ trung bình của thế giới hiện là 71 tuổi, tương đương mức của năm 2009.
[ "Theo", "báo", "cáo", "thống", "kê", "bảo", "vệ", "sức", "khoẻ", "thế", "giới", "năm", "2010", "của", "Tổ", "chức", "Y", "tế", "Thế", "giới", "(WHO),", "tuổi", "thọ", "trung", "bình", "của", "thế", "giới", "hiện", "là", "71", "tuổi,", "tương", "đương...
erodium saxatile là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được martínez mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "erodium", "saxatile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "martínez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
âm nhạc khác nhau như nhạc andean dance-pop nhạc trung đông rock and roll và tango với nội dung lời bài hát chủ yếu đề cập đến tình yêu và sự lãng mạn sau khi phát hành laundry service nhận được những ý kiến trái chiều từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao sự đa dạng trong âm nhạc và tính độc đáo của nó ...
[ "âm", "nhạc", "khác", "nhau", "như", "nhạc", "andean", "dance-pop", "nhạc", "trung", "đông", "rock", "and", "roll", "và", "tango", "với", "nội", "dung", "lời", "bài", "hát", "chủ", "yếu", "đề", "cập", "đến", "tình", "yêu", "và", "sự", "lãng", "mạn", ...
murex tenuirostrum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "murex", "tenuirostrum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
chồng nhưng trước đó trong《sau ánh mặt trời》 1988 và《nghĩa bất dung tình》 1989 lại đóng vai cha của họ bullet đây là lần thứ hai nhạc hoa lý thành xương và thương thiên nga cùng diễn người một nhà từ sau《nghĩa bất dung tình》 1989 bullet đây là lần thứ hai lý thành xương và thương thiên nga đóng vai anh em từ sau《nghĩa ...
[ "chồng", "nhưng", "trước", "đó", "trong《sau", "ánh", "mặt", "trời》", "1988", "và《nghĩa", "bất", "dung", "tình》", "1989", "lại", "đóng", "vai", "cha", "của", "họ", "bullet", "đây", "là", "lần", "thứ", "hai", "nhạc", "hoa", "lý", "thành", "xương", "và", ...
niên sử mahavamsa của sri lanka đương thời vương quốc miên xiêm và thậm chí chola nỗ lực nhằm kiểm soát các tiểu quốc mã lai quyền lực của srivijaya suy yếu từ thế kỷ 12 do quan hệ giữa kinh thành và các chư hầu bị tan vỡ chiến tranh với người java khiến srivijaya phải cầu viện trung hoa và chiến tranh với các quốc gia...
[ "niên", "sử", "mahavamsa", "của", "sri", "lanka", "đương", "thời", "vương", "quốc", "miên", "xiêm", "và", "thậm", "chí", "chola", "nỗ", "lực", "nhằm", "kiểm", "soát", "các", "tiểu", "quốc", "mã", "lai", "quyền", "lực", "của", "srivijaya", "suy", "yếu", ...
sarcophrynium là một chi thực vật thuộc họ marantaceae == các loài == chi này có các loài sau tuy nhiên danh sách này có thể chưa đủ bullet sarcophrynium baccatum k schum k schum 1902 sarcophrynium schweinfurthianum kuntze milne-redh 1950 bullet sarcophrynium bisubulatum bullet sarcophrynium brachystachyum bullet sarco...
[ "sarcophrynium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "marantaceae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "các", "loài", "sau", "tuy", "nhiên", "danh", "sách", "này", "có", "thể", "chưa", "đủ", "bullet", "sarcophrynium", "baccatum", ...
ichneumon lituratus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "lituratus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thuật từ góc nhìn thứ nhất của cuộc chinh phạt mexico] norman nxb đại học oklahoma 1993 từng được xuất bản bởi nxb orion 1963 bullet bernal díaz del castillo the conquest of new spain – bao gồm trong the discovery and conquest of mexico 1517–1521 [cuộc khám phá và chinh phục mexico 1517-1521] bullet durán diego the his...
[ "thuật", "từ", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "của", "cuộc", "chinh", "phạt", "mexico]", "norman", "nxb", "đại", "học", "oklahoma", "1993", "từng", "được", "xuất", "bản", "bởi", "nxb", "orion", "1963", "bullet", "bernal", "díaz", "del", "castillo", "the", ...
triệt thoái glorious nằm trong thành phần đoàn tàu vận tải chở quân lính hướng về scapa flow vốn cũng bao gồm chiếc tàu sân bay ark royal nhưng vào những giờ đầu tiên của ngày 8 tháng 6 glorious yêu cầu và được cho phép tách ra đi trước với tốc độ nhanh hơn người ta tin rằng đó là do d oyly-hughes đang nóng ruột về việ...
[ "triệt", "thoái", "glorious", "nằm", "trong", "thành", "phần", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "chở", "quân", "lính", "hướng", "về", "scapa", "flow", "vốn", "cũng", "bao", "gồm", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "ark", "royal", "nhưng", "vào", "những", "giờ", ...
dasypogon aurarius là một loài ruồi trong họ asilidae dasypogon aurarius được wiedemann miêu tả năm 1821 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "dasypogon", "aurarius", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "dasypogon", "aurarius", "được", "wiedemann", "miêu", "tả", "năm", "1821", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
như mật của xã yên mật vừa giải thể vào xã như hòa == hành chính == xã như hòa có 4 làng như độ hòa lạc như mật tuần lễ được chia thành 11 xóm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 trong đó 3 làng như độ hòa lạc tuần lễ nằm dọc theo chiều dài của xã riêng làng như mật nằm ở phía bắc của xã bullet làng như độ nằm ở phần bên tây của x...
[ "như", "mật", "của", "xã", "yên", "mật", "vừa", "giải", "thể", "vào", "xã", "như", "hòa", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "như", "hòa", "có", "4", "làng", "như", "độ", "hòa", "lạc", "như", "mật", "tuần", "lễ", "được", "chia", "thành", "11", "x...
phủ cách mạng lâm thời để tạo một địa vị pháp lý cao hơn cho đàm phán tại paris ban lãnh đạo đảng lao động việt nam hy vọng lực lượng này có thể thu hút sự ủng hộ của những người có lập trường chống mỹ và việt nam cộng hòa nhưng lo ngại cộng sản ở miền nam chi phối mặt trận == hoạt động == ngày 8 tháng 6 năm 1969 liên ...
[ "phủ", "cách", "mạng", "lâm", "thời", "để", "tạo", "một", "địa", "vị", "pháp", "lý", "cao", "hơn", "cho", "đàm", "phán", "tại", "paris", "ban", "lãnh", "đạo", "đảng", "lao", "động", "việt", "nam", "hy", "vọng", "lực", "lượng", "này", "có", "thể", "...
synodontis longirostris hay còn gọi là eyespot synodontis là tên của một loài cá da trơn bơi lộn ngược và là loài đặc hữu của cộng hòa dân chủ congo chúng thường xuất hiện ở lưu vực sông congo vào năm 1902 nhà động vật học người bỉ gốc anh george albert boulenger dựa trên mẫu vật thu thập được ở sông ubangi tại thị trấ...
[ "synodontis", "longirostris", "hay", "còn", "gọi", "là", "eyespot", "synodontis", "là", "tên", "của", "một", "loài", "cá", "da", "trơn", "bơi", "lộn", "ngược", "và", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "chúng", "thườn...
myandra myall là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi myandra myandra myall được norman i platnick barbara baehr miêu tả năm 2006
[ "myandra", "myall", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "myandra", "myandra", "myall", "được", "norman", "i", "platnick", "barbara", "baehr", "miêu", "tả", "năm", "2006" ]
amegilla whiteleyella là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1947
[ "amegilla", "whiteleyella", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "rayment", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1947" ]
move là một nhóm giải phóng người da đen hoạt động ở philadelphia nhóm được thành lập bởi john africa tên khai sinh vincent leaphart vào năm 1972 nhóm này sống theo cộng đồng và thường xuyên tham gia vào các cuộc biểu tình công khai chống lại nạn phân biệt chủng tộc sự đàn áp của cảnh sát và các vấn đề khác nhóm được b...
[ "move", "là", "một", "nhóm", "giải", "phóng", "người", "da", "đen", "hoạt", "động", "ở", "philadelphia", "nhóm", "được", "thành", "lập", "bởi", "john", "africa", "tên", "khai", "sinh", "vincent", "leaphart", "vào", "năm", "1972", "nhóm", "này", "sống", "...
đưa tới khu nghỉ mát thế giới walt disney để tiếp tục lai tạo và sống trong những ngày sống trong khu bảo tồn thiên nhiên đảo discovery đến ngày 31 tháng 3 năm 1986 chỉ còn lại orange band mặc dù bị mù trong một mắt orange band đã đến tuổi trưởng thành của chú chim sẻ sống ít nhất là chín năm và có thể lên đến mười ba ...
[ "đưa", "tới", "khu", "nghỉ", "mát", "thế", "giới", "walt", "disney", "để", "tiếp", "tục", "lai", "tạo", "và", "sống", "trong", "những", "ngày", "sống", "trong", "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "đảo", "discovery", "đến", "ngày", "31", "tháng", "3...
asmate tschangkuensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "asmate", "tschangkuensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bầu làm ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam ngày 29 tháng 6 năm 2016 tại kỳ họp thứ nhất của hội đồng nhân dân tỉnh thừa thiên huế khóa 7 nhiệm kì 2016-2021 lê trường lưu tái đắc cử chức vụ chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh thừa thiên huế khóa 7 ngày 22 tháng 10 năm 2020 tại hội nghị lần thứ nhất ban ...
[ "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ngày", "29", "tháng", "6", "năm", "2016", "tại", "kỳ", "họp", "thứ", "nhất", "của", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế...
nhiều người chơi được gọi là tử chiến và trò chơi chịu trách nhiệm cho việc nhập từ tiếp theo vào từ vựng trò chơi video theo nhà sáng tạo john romero khái niệm tử chiến của trò chơi được lấy cảm hứng từ nhiều trò chơi chiến đấu cạnh tranh như street fighter ii và fatal fury doom trở nên phổ biến đến mức các tính năng ...
[ "nhiều", "người", "chơi", "được", "gọi", "là", "tử", "chiến", "và", "trò", "chơi", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "việc", "nhập", "từ", "tiếp", "theo", "vào", "từ", "vựng", "trò", "chơi", "video", "theo", "nhà", "sáng", "tạo", "john", "romero", "khái...
chiến lược đẩy-kéo các thuật ngữ kinh doanh đẩy và kéo bắt nguồn từ hậu cần và quản lý chuỗi cung ứng nhưng cũng được sử dụng rộng rãi trong tiếp thị và cũng là một thuật ngữ được sử dụng rộng rãi trong kinh doanh phân phối khách sạn walmart là một ví dụ về một công ty sử dụng chiến lược đẩy so với kéo == quản lý chuỗi...
[ "chiến", "lược", "đẩy-kéo", "các", "thuật", "ngữ", "kinh", "doanh", "đẩy", "và", "kéo", "bắt", "nguồn", "từ", "hậu", "cần", "và", "quản", "lý", "chuỗi", "cung", "ứng", "nhưng", "cũng", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "tiếp", "thị", "và", ...
này về gdp tính theo cân bằng sức mua với tính toán này trung quốc rõ ràng sẽ là nền kinh tế lớn nhất thế giới vào năm 2030 trong khi ấn độ sẽ tranh giành vị trí thứ hai với hoa kỳ vào năm 2050 trong khi đó anh sẽ bị loại ra ngoài nhóm 10 nước có nền kinh tế lớn nhất vào năm 2050 xếp thứ 11 vị trí thứ 10 vào 2050 thuộc...
[ "này", "về", "gdp", "tính", "theo", "cân", "bằng", "sức", "mua", "với", "tính", "toán", "này", "trung", "quốc", "rõ", "ràng", "sẽ", "là", "nền", "kinh", "tế", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "vào", "năm", "2030", "trong", "khi", "ấn", "độ", "sẽ", "tr...
google ảnh tiếng anh là google photos là dịch vụ chia sẻ hình ảnh video và phục vụ lưu trữ của google nó được ra mắt vào 28 tháng 5 năm 2015 và kết thúc dịch vụ lưu trữ thông qua google+ mạng xã hội của google sau khi chính thức ra mắt người dùng đã đánh giá dịch vụ này tốt hơn so với dịch vụ lưu trữ hình ảnh khác == d...
[ "google", "ảnh", "tiếng", "anh", "là", "google", "photos", "là", "dịch", "vụ", "chia", "sẻ", "hình", "ảnh", "video", "và", "phục", "vụ", "lưu", "trữ", "của", "google", "nó", "được", "ra", "mắt", "vào", "28", "tháng", "5", "năm", "2015", "và", "kết", ...
senecio aspericaulis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được j rémy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "senecio", "aspericaulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "j", "rémy", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
hoá mỗi ngày được thanh tẩy khỏi tội lỗi và năng lực để phục vụ do sự ngự trị của chúa cơ đốc trong lòng tín hữu bullet bình dầu là biểu trưng cho sức sống đầy dẫy thánh linh và sự chữa lành đến từ chúa giê-xu bullet mão triều thiên tượng trưng cho sự tái lâm của chúa giê-xu cơ đốc ngài là vua của muôn vua và chúa của ...
[ "hoá", "mỗi", "ngày", "được", "thanh", "tẩy", "khỏi", "tội", "lỗi", "và", "năng", "lực", "để", "phục", "vụ", "do", "sự", "ngự", "trị", "của", "chúa", "cơ", "đốc", "trong", "lòng", "tín", "hữu", "bullet", "bình", "dầu", "là", "biểu", "trưng", "cho", ...
1890-1968
[ "1890-1968" ]
trâu núi danh pháp hai phần bubalus quarlesi là một loài động vật có vú trong họ bovidae bộ artiodactyla loài này được ouwens miêu tả năm 1910 nó là loài hoang dã đặc hữu của celebes nó bị đe dọa tuyệt chủng
[ "trâu", "núi", "danh", "pháp", "hai", "phần", "bubalus", "quarlesi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "bovidae", "bộ", "artiodactyla", "loài", "này", "được", "ouwens", "miêu", "tả", "năm", "1910", "nó", "là", "loài", "hoang"...
họ sẽ chuyển hướng sang các tiêu chuẩn quốc tế liên quan đến việc tiết lộ tin tức == kết quả == vào thứ sáu 3 tháng 4 hội nghị thượng đỉnh g-20 đã kết thúc với bản thông cáo chung cho thấy các cường quốc kinh tế sẽ tăng ngân khoản kích thích kinh tế cũng như tăng tiền cho các tổ chức tài chánh quốc tế đặc biệt là khoản...
[ "họ", "sẽ", "chuyển", "hướng", "sang", "các", "tiêu", "chuẩn", "quốc", "tế", "liên", "quan", "đến", "việc", "tiết", "lộ", "tin", "tức", "==", "kết", "quả", "==", "vào", "thứ", "sáu", "3", "tháng", "4", "hội", "nghị", "thượng", "đỉnh", "g-20", "đã", ...
harmanlar sur harmanlar là một xã thuộc quận sur tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 264 người
[ "harmanlar", "sur", "harmanlar", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "sur", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "264", "người" ]
psychotria subobovata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "psychotria", "subobovata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "miq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
da của con non là dày hơn và sẫm hơn nhưng màu lông thì chúng duy trì cho đến tận cuối đời dựa trên những gì quan sát được trong điều kiện giam cầm người ta cho rằng con bố đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dạy con cái == huyền thoại == ở một số khu vực của thái lan báo lửa được gọi là seua fai hổ lửa theo truyền...
[ "da", "của", "con", "non", "là", "dày", "hơn", "và", "sẫm", "hơn", "nhưng", "màu", "lông", "thì", "chúng", "duy", "trì", "cho", "đến", "tận", "cuối", "đời", "dựa", "trên", "những", "gì", "quan", "sát", "được", "trong", "điều", "kiện", "giam", "cầm", ...
speocera feminina là một loài nhện trong họ ochyroceratidae loài này phân bố ở angola
[ "speocera", "feminina", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ochyroceratidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "angola" ]
xanh bullet chutney me tamarind chutney hay imli chutney còn được gọi là meethi chutney meethi tiếng hindi nghĩa là ngọt bullet sooth chutney được tạo bởi chà là và gừng bullet chutney dừa bullet chutney hành bullet chutney mận bullet chutney cà chua bullet chutney ớt đỏ bullet chutney ớt xanh bullet chutney xoài được ...
[ "xanh", "bullet", "chutney", "me", "tamarind", "chutney", "hay", "imli", "chutney", "còn", "được", "gọi", "là", "meethi", "chutney", "meethi", "tiếng", "hindi", "nghĩa", "là", "ngọt", "bullet", "sooth", "chutney", "được", "tạo", "bởi", "chà", "là", "và", "...
nilionympha pulchella là một loài côn trùng trong họ osmylidae thuộc bộ neuroptera loài này được ren engel miêu tả năm 2007
[ "nilionympha", "pulchella", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "osmylidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "ren", "engel", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
được tiếp dẫn siêu sinh người nửa công nửa tội được đưa đến điện thứ mười xét xử sau đó được đầu thai làm người trên thế gian nam chuyển thành nữ nữ chuyển thành nam người làm điều thiện ít điều ác nhiều thì được áp giải đến đài cao phía bên trái điện gọi là nghiệt cảnh đài để nhìn vào đó liền thấy rõ mọi việc tốt xấu ...
[ "được", "tiếp", "dẫn", "siêu", "sinh", "người", "nửa", "công", "nửa", "tội", "được", "đưa", "đến", "điện", "thứ", "mười", "xét", "xử", "sau", "đó", "được", "đầu", "thai", "làm", "người", "trên", "thế", "gian", "nam", "chuyển", "thành", "nữ", "nữ", "c...
amy bruckner nữ diễn viên người mỹ bullet 1991 lee howon hoya diễn viên ca sĩ vũ công người hàn quốc cựu thành viên nhóm nhạc infinite của hàn quốc bullet 1994 jackson wang ca sĩ thuộc nhóm nhạc got7 của hàn quốc bullet 1996 benjamin pavard cầu thủ bóng đá người pháp == mất == bullet 193 pertinax hoàng đế la mã vì bị á...
[ "amy", "bruckner", "nữ", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "bullet", "1991", "lee", "howon", "hoya", "diễn", "viên", "ca", "sĩ", "vũ", "công", "người", "hàn", "quốc", "cựu", "thành", "viên", "nhóm", "nhạc", "infinite", "của", "hàn", "quốc", "bullet", "1994"...
yếu tố ưu tiên thời gian cho đơn hàng đầu tiên tạo giá mới == hiệu quả == các lệnh giới hạn lớn có thể được chạy trước bằng cách nhảy xu ví dụ nếu lệnh giới hạn mua 100 000 cổ phiếu với giá 1 đô la được công bố ra thị trường nhiều nhà giao dịch có thể tìm cách mua với giá 1 01 đô la nếu giá thị trường tăng sau khi họ m...
[ "yếu", "tố", "ưu", "tiên", "thời", "gian", "cho", "đơn", "hàng", "đầu", "tiên", "tạo", "giá", "mới", "==", "hiệu", "quả", "==", "các", "lệnh", "giới", "hạn", "lớn", "có", "thể", "được", "chạy", "trước", "bằng", "cách", "nhảy", "xu", "ví", "dụ", "nế...
operophtera occidentalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "operophtera", "occidentalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dorstenia tenera là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được bureau mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "dorstenia", "tenera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "bureau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
trước và xịt bom mà còn giúp sử dụng vật liệu phân hạch hiệu quả hơn ông đề xuất một cấu hình dạng cầu thay vì dạng trụ mà neddermeyer đang nghiên cứu tới tháng 7 năm 1944 oppenheimer quyết định rằng plutoni không thể dùng cho thiết kế kiểu súng và chọn nổ sập người ta bắt đầu tập trung vào thiết kế nổ sập mật danh là ...
[ "trước", "và", "xịt", "bom", "mà", "còn", "giúp", "sử", "dụng", "vật", "liệu", "phân", "hạch", "hiệu", "quả", "hơn", "ông", "đề", "xuất", "một", "cấu", "hình", "dạng", "cầu", "thay", "vì", "dạng", "trụ", "mà", "neddermeyer", "đang", "nghiên", "cứu", ...
biệt miller tiết lộ đã có trải nghiệm #metoo cá nhân với một nhà sản xuất hollywood và một đạo diễn cả hai đều giấu tên miller nói họ đưa cho tôi rượu và tôi bị coi thường họ nói này muốn tham gia bộ phim của chúng tôi về cuộc cách mạng đồng tính và tôi đã nói không các người là quái vật sau đó miller tiếp tục thể hiện...
[ "biệt", "miller", "tiết", "lộ", "đã", "có", "trải", "nghiệm", "#metoo", "cá", "nhân", "với", "một", "nhà", "sản", "xuất", "hollywood", "và", "một", "đạo", "diễn", "cả", "hai", "đều", "giấu", "tên", "miller", "nói", "họ", "đưa", "cho", "tôi", "rượu", ...
xã turtle river quận grand forks bắc dakota xã turtle river là một xã thuộc quận grand forks tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 174 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "turtle", "river", "quận", "grand", "forks", "bắc", "dakota", "xã", "turtle", "river", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "grand", "forks", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "174"...
deșteaptă-te române là quốc ca của românia nó được sáng tác năm 1848 bởi 2 nhạc sĩ andrei mureșanu gheorghe ucenescu nhưng romania không phải là quốc gia đầu tiên sử dụng bài này mà là moldova 1917-1918 1991-1994 == lời tiếng romania tiếng việt == lưu ý rằng theo luật của românia không có bản dịch chính thức cho bài há...
[ "deșteaptă-te", "române", "là", "quốc", "ca", "của", "românia", "nó", "được", "sáng", "tác", "năm", "1848", "bởi", "2", "nhạc", "sĩ", "andrei", "mureșanu", "gheorghe", "ucenescu", "nhưng", "romania", "không", "phải", "là", "quốc", "gia", "đầu", "tiên", "sử...
thọ lộc định hướng thọ lộc có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet xã thọ lộc huyện phúc thọ thành phố hà nội bullet xã thọ lộc huyện thọ xuân tỉnh thanh hóa == xem thêm == bullet phường lộc thọ thành phố nha trang tỉnh khánh hòa
[ "thọ", "lộc", "định", "hướng", "thọ", "lộc", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "xã", "thọ", "lộc", "huyện", "phúc", "thọ", "thành", "phố", "hà", "nội", "bullet", "xã", "thọ", "lộc", ...
dysoxylum rigidum là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được ridl mabb mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "dysoxylum", "rigidum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "ridl", "mabb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
oyuklu digor oyuklu là một xã thuộc huyện digor tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 454 người
[ "oyuklu", "digor", "oyuklu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "digor", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "454", "người" ]
gambusia heterochir là một loài cá thuộc họ poeciliidae nó là loài đặc hữu của hoa kỳ cụ thể ở quận menard texas
[ "gambusia", "heterochir", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "poeciliidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "cụ", "thể", "ở", "quận", "menard", "texas" ]
macrolobium furcatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "macrolobium", "furcatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
danh sách sông ở philippines đây là danh sách sông ở philippines == luzon == bullet sông abra bullet sông abulog bullet sông agno bullet sông angat bullet sông apayao bullet sông balili bullet sông bay bullet sông bicol bullet sông bued bullet sông cabuyao bullet sông cagayan bullet sông baligatan bullet sông calao bul...
[ "danh", "sách", "sông", "ở", "philippines", "đây", "là", "danh", "sách", "sông", "ở", "philippines", "==", "luzon", "==", "bullet", "sông", "abra", "bullet", "sông", "abulog", "bullet", "sông", "agno", "bullet", "sông", "angat", "bullet", "sông", "apayao", ...
lasioglossum viridatulum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1919
[ "lasioglossum", "viridatulum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1919" ]
apladrapsa ochracea là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "apladrapsa", "ochracea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
là thời kỳ mà việt nam tích cực hội nhập kinh tế mà đỉnh cao là việc ký hiệp định gia nhập tổ chức thương mại thế giới wto năm 2006 và hiệp định thương mại việt-mỹ năm 2001 các sách báo trong nước thời kỳ này dùng cụm từ đổi mới để mô tả thời kỳ 1986-2000 thời kỳ chuyển biến thực sự về nhận thức tư duy kinh tế áp dụng ...
[ "là", "thời", "kỳ", "mà", "việt", "nam", "tích", "cực", "hội", "nhập", "kinh", "tế", "mà", "đỉnh", "cao", "là", "việc", "ký", "hiệp", "định", "gia", "nhập", "tổ", "chức", "thương", "mại", "thế", "giới", "wto", "năm", "2006", "và", "hiệp", "định", "...
nausinoe perspectata là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "nausinoe", "perspectata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thực hiện được otto hahn ấn định là nửa đêm ngày 20 tháng 2 năm 1944 trong lúc tại đức ngoài 500 kg nước nặng đã thu được từ năm 1940 đến ngày nhà máy bị biệt kích soe phá hủy cộng với 1 500 kg sẽ đưa về thì các nhà khoa học hạt nhân đức cũng khẩn trương xây dựng một nhà máy sản xuất nước nặng khác ở miền nam nước đức ...
[ "thực", "hiện", "được", "otto", "hahn", "ấn", "định", "là", "nửa", "đêm", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "1944", "trong", "lúc", "tại", "đức", "ngoài", "500", "kg", "nước", "nặng", "đã", "thu", "được", "từ", "năm", "1940", "đến", "ngày", "nhà", ...
nhật bản hiện đại và bao gồm các yếu tố của thần thoại nhật bản như yōkai bullet night wizard bullet star legend bullet tenra war bullet terra the gunslinger bullet tokyo nova == trò chơi điện tử == bullet panzer front 1999 bullet tear ring saga 2001 bullet pallete 2001 bullet 2002 bullet berwick saga 2005 bullet kimik...
[ "nhật", "bản", "hiện", "đại", "và", "bao", "gồm", "các", "yếu", "tố", "của", "thần", "thoại", "nhật", "bản", "như", "yōkai", "bullet", "night", "wizard", "bullet", "star", "legend", "bullet", "tenra", "war", "bullet", "terra", "the", "gunslinger", "bullet"...
lớn đổi tên thành đô thành sài gòn khi đó quận 2 lại thuộc đô thành sài gòn ngày 27 tháng 3 năm 1959 tổng thống việt nam cộng hòa ban hành nghị định số 110-nv về việc phân chia sáu quận đang có thành tám quận mới nhứt nhì ba tư năm sáu bảy và tám trừ ba quận nhứt nhì ba giữ nguyên các quận còn lại đều đổi tên và thay đ...
[ "lớn", "đổi", "tên", "thành", "đô", "thành", "sài", "gòn", "khi", "đó", "quận", "2", "lại", "thuộc", "đô", "thành", "sài", "gòn", "ngày", "27", "tháng", "3", "năm", "1959", "tổng", "thống", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "ban", "hành", "nghị", "định",...
polybotrya botryoides là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được baker c chr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "polybotrya", "botryoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "baker", "c", "chr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
coleophora wockeella là một loài bướm đêm thuộc họ coleophoridae nó được tìm thấy ở latvia to bán đảo iberia ý và albania and from đảo anh đến miền nam nga sải cánh dài khoảng 20 mm adults are ochreous with several whitish streaks on the forewing and distinctively thickened bases to the antennae con trưởng thành bay từ...
[ "coleophora", "wockeella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "coleophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "latvia", "to", "bán", "đảo", "iberia", "ý", "và", "albania", "and", "from", "đảo", "anh", "đến", "miền", "nam", "nga", "sải"...
choanograptis là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet chloanohieris ambigua bullet chloanohieris ammina bullet chloanohieris argyrocyma bullet chloanohieris concinna bullet chloanohieris concurrens bullet chloanohieris diagrapha bullet chloanohieris diaphora bullet chloano...
[ "choanograptis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "chloanohieris", "ambigua", "bullet", "chloanohieris", "ammina", "bullet", "chloanohieris", "argyrocyma", "bu...
cerro gordo illinois cerro gordo là một làng thuộc quận piatt tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 1403 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1436 người bullet năm 2010 1403 người == xem thêm == bullet american finder
[ "cerro", "gordo", "illinois", "cerro", "gordo", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "piatt", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "1403", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua"...
sympetrum sanguineum là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được müller mô tả khoa học đầu tiên năm 1764
[ "sympetrum", "sanguineum", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "müller", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1764" ]
oxystele sinensis common name the pink-lipped topshell là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "oxystele", "sinensis", "common", "name", "the", "pink-lipped", "topshell", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
==== bullet lồng tiếng nhật fukumoto shinichi bullet lồng tiếng anh derek stephen prince bullet lồng tiếng tây ban nha john grey clavijo mỹ latinh còn được biết đến với cái tên kẻ săn kiếm chō sở hữu một bộ sưu tập kha khá những thanh kiếm quý hiếm bao gồm cả một thanh kiếm dẻo mà hắn quấn quanh thắt lưng và một thanh ...
[ "====", "bullet", "lồng", "tiếng", "nhật", "fukumoto", "shinichi", "bullet", "lồng", "tiếng", "anh", "derek", "stephen", "prince", "bullet", "lồng", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "john", "grey", "clavijo", "mỹ", "latinh", "còn", "được", "biết", "đến", "với",...
coacervate tên việt hóa côaxecva hay coaxecva phát âm như là cô-a-xéc-va là các giọt tụ tạo bởi các dung dịch keo hòa tan vào nhau mà thành phần dung dịch keo chính là những hợp chất hữu cơ cao phân tử hòa tan trong nước đây được xem là một dạng sống nguyên thủy == giả thuyết sự hình thành == năm 1936 aleksandr ivanovi...
[ "coacervate", "tên", "việt", "hóa", "côaxecva", "hay", "coaxecva", "phát", "âm", "như", "là", "cô-a-xéc-va", "là", "các", "giọt", "tụ", "tạo", "bởi", "các", "dung", "dịch", "keo", "hòa", "tan", "vào", "nhau", "mà", "thành", "phần", "dung", "dịch", "keo",...
các tranh chấp nội bộ của ireland về các điều khoản tự trị địa phương cuối cùng dẫn đến phân chia đảo vào năm 1921 và quốc gia tự trị ireland được độc lập với địa vị quốc gia tự trị vào năm 1922 tuy nhiên bắc ireland duy trì là bộ phận của vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland một làn sóng đình công xảy ra vào giữa t...
[ "các", "tranh", "chấp", "nội", "bộ", "của", "ireland", "về", "các", "điều", "khoản", "tự", "trị", "địa", "phương", "cuối", "cùng", "dẫn", "đến", "phân", "chia", "đảo", "vào", "năm", "1921", "và", "quốc", "gia", "tự", "trị", "ireland", "được", "độc", ...
atypophthalmus quinquevittatus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "atypophthalmus", "quinquevittatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
lo sợ những điều mà người khác suy nghĩ về mình một ngày nọ tôi đến nơi diễn tập tôi ngồi xuống và viết một điều gì đó cho chính mình và love song cứ thế mà tuôn ra nó đến một cách hoàn toàn chân thực và tôi rất may mắn khi hãng đĩa cũng yêu thích nó vào năm 2011 cô có lần giải thích lý do vì sao cô sáng tác nên bài há...
[ "lo", "sợ", "những", "điều", "mà", "người", "khác", "suy", "nghĩ", "về", "mình", "một", "ngày", "nọ", "tôi", "đến", "nơi", "diễn", "tập", "tôi", "ngồi", "xuống", "và", "viết", "một", "điều", "gì", "đó", "cho", "chính", "mình", "và", "love", "song", ...
các dẫn xuất == các dẫn xuất picolin nổi tiếng nhất là các vitamin b như pyridoxin và pyridoxal
[ "các", "dẫn", "xuất", "==", "các", "dẫn", "xuất", "picolin", "nổi", "tiếng", "nhất", "là", "các", "vitamin", "b", "như", "pyridoxin", "và", "pyridoxal" ]
vệt sọc màu xanh lam tím mống mắt màu vàng tươi có một đốm đen lớn viền xanh ở trên cuống đuôi cuống đuôi màu vàng nhạt vây bụng trắng không có đốm các vây còn lại trong mờ có các chấm màu xanh óng trừ vây ngực == sinh thái và hành vi == thức ăn của p ocellatus có lẽ là các loài thủy sinh không xương sống như các loài ...
[ "vệt", "sọc", "màu", "xanh", "lam", "tím", "mống", "mắt", "màu", "vàng", "tươi", "có", "một", "đốm", "đen", "lớn", "viền", "xanh", "ở", "trên", "cuống", "đuôi", "cuống", "đuôi", "màu", "vàng", "nhạt", "vây", "bụng", "trắng", "không", "có", "đốm", "cá...
sợ hãi khi tuân thủ ngoài ra rothenberg có thể đã cố gắng ngăn chặn vụ không tặc và đối đầu với những kẻ không tặc vợ của burnett đã thông báo cho anh ta về các cuộc tấn công vào trung tâm thương mại thế giới và anh ta trả lời rằng những kẻ không tặc đang “nói về việc đâm chiếc máy bay này ôi chúa ơi đó là một nhiệm vụ...
[ "sợ", "hãi", "khi", "tuân", "thủ", "ngoài", "ra", "rothenberg", "có", "thể", "đã", "cố", "gắng", "ngăn", "chặn", "vụ", "không", "tặc", "và", "đối", "đầu", "với", "những", "kẻ", "không", "tặc", "vợ", "của", "burnett", "đã", "thông", "báo", "cho", "anh...
lobogestoria gibbicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1878
[ "lobogestoria", "gibbicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
triển triển khai tại phía máy khách hoặc lớp giao diện người dùng những thay đổi gần đây với actionscript cho phép flash lite tích hợp tốt hơn và thậm chí còn cạnh tranh với các công nghệ như java me và brew flash lite không được coi là hệ diều hành điện thoại như symbian os windows mobile blackberry os ios iphone os b...
[ "triển", "triển", "khai", "tại", "phía", "máy", "khách", "hoặc", "lớp", "giao", "diện", "người", "dùng", "những", "thay", "đổi", "gần", "đây", "với", "actionscript", "cho", "phép", "flash", "lite", "tích", "hợp", "tốt", "hơn", "và", "thậm", "chí", "còn",...
schizolaena capuronii là một loài thực vật có hoa trong họ sarcolaenaceae loài này được lowry al miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "schizolaena", "capuronii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "sarcolaenaceae", "loài", "này", "được", "lowry", "al", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
coelichneumon strombus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "coelichneumon", "strombus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
figulus tumidimentum là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1989
[ "figulus", "tumidimentum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
phút trước khi tiếp tục cuộc đua đối với mùa 3 của phiên bản canada nếu các đội bỏ cuộc đấu đôi họ sẽ nhận hình phạt 4 giờ nếu tất cả các đội khác đã vượt qua cuộc đấu đôi hoặc bằng cách đánh bại các đội khác hoặc bởi hình phạt các đội còn lại sẽ không còn bất kỳ hình phạt thời gian nào và có thể tiếp tục cuộc đua điều...
[ "phút", "trước", "khi", "tiếp", "tục", "cuộc", "đua", "đối", "với", "mùa", "3", "của", "phiên", "bản", "canada", "nếu", "các", "đội", "bỏ", "cuộc", "đấu", "đôi", "họ", "sẽ", "nhận", "hình", "phạt", "4", "giờ", "nếu", "tất", "cả", "các", "đội", "khá...
giải dylan thomas tức dylan thomas prize là giải thưởng văn học anh ngữ trao tặng mỗi hai năm tên giải vinh danh thi hào dylan thomas người xứ wales mục đích của giải là thưởng tặng cho tác giả xuất sắc dưới 30 tuổi có sách xuất bản bằng tiếng anh bất kể nơi cư trú giải dylan thomas có đặc điểm là văn phẩm có thể dùng ...
[ "giải", "dylan", "thomas", "tức", "dylan", "thomas", "prize", "là", "giải", "thưởng", "văn", "học", "anh", "ngữ", "trao", "tặng", "mỗi", "hai", "năm", "tên", "giải", "vinh", "danh", "thi", "hào", "dylan", "thomas", "người", "xứ", "wales", "mục", "đích", ...
hypognatha matisia là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi hypognatha hypognatha matisia được herbert walter levi miêu tả năm 1996
[ "hypognatha", "matisia", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hypognatha", "hypognatha", "matisia", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1996" ]
kargabükü afşin kargabükü là một xã thuộc huyện afşin tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 255 người
[ "kargabükü", "afşin", "kargabükü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "afşin", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "255", "người" ]
thành phố hồ chí minh chuyến thăm kéo dài khoảng 20 phút bullet 5 trường tiểu học nguyễn văn trỗi quận 4 thành phố hồ chí minh tổng thống israel và phu nhân đến thăm trường tiểu học nguyễn văn trỗi và dự thính một buổi học tại ngôi trường này bullet 6 phòng khám family medical practice quận 1 thành phố hồ chí minh bull...
[ "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "chuyến", "thăm", "kéo", "dài", "khoảng", "20", "phút", "bullet", "5", "trường", "tiểu", "học", "nguyễn", "văn", "trỗi", "quận", "4", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tổng", "thống", "israel", "và", "phu", "nhâ...
và kinh tế đó là hậu quả của những biến động chính trị mà đất nước đã trải qua điều này chỉ được gợi ý trong tiểu thuyết tất cả những người trẻ mà cô đã gặp ở georgetown đều di cư nhưng phần cuối của cuốn tiểu thuyết cho thấy cô không có kế hoạch rời đi nó kết thúc với ý thức mạnh mẽ về sức mạnh không thay đổi của cộng...
[ "và", "kinh", "tế", "đó", "là", "hậu", "quả", "của", "những", "biến", "động", "chính", "trị", "mà", "đất", "nước", "đã", "trải", "qua", "điều", "này", "chỉ", "được", "gợi", "ý", "trong", "tiểu", "thuyết", "tất", "cả", "những", "người", "trẻ", "mà", ...
8755 querquedula 4586 p-l là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 9 năm 1960 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8755 querquedula
[ "8755", "querquedula", "4586", "p-l", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nằm", "phía", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1960", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", ...
konacık mesudiye konacık là một xã thuộc huyện mesudiye tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 49 người
[ "konacık", "mesudiye", "konacık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mesudiye", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "49", "người" ]
air bullet eva air
[ "air", "bullet", "eva", "air" ]
euphrasia phragmostoma là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được w r barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "euphrasia", "phragmostoma", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "w", "r", "barker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
r16 bullet atlético madrid 8–7 psv eindhoven 2015–16 r16 bullet real madrid 5–3 atlético madrid 2016 final bullet three teams involved in 3 penalty shoot-outs bayern munich chelsea và atlético madrid bullet three teams won 2 penalty shoot-outs bayern munich 2 out of 3 liverpool 2 out of 2 and atlético madrid 2 out of 3...
[ "r16", "bullet", "atlético", "madrid", "8–7", "psv", "eindhoven", "2015–16", "r16", "bullet", "real", "madrid", "5–3", "atlético", "madrid", "2016", "final", "bullet", "three", "teams", "involved", "in", "3", "penalty", "shoot-outs", "bayern", "munich", "chelsea...
văn hóa thông tin == xem thêm == bullet silom bullet soy cowboy == liên kết ngoài == bullet patpong area photo guide bullet ajarn article on patpong bullet thailand com article on patpong bullet excerpts from patpong sisters urban desires volume 1 issue 1 tháng 12 năm 1994
[ "văn", "hóa", "thông", "tin", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "silom", "bullet", "soy", "cowboy", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "patpong", "area", "photo", "guide", "bullet", "ajarn", "article", "on", "patpong", "bullet", "thailand", "...
acantharachne lesserti là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi acantharachne acantharachne lesserti được miêu tả năm 1930 bởi giltay
[ "acantharachne", "lesserti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "acantharachne", "acantharachne", "lesserti", "được", "miêu", "tả", "năm", "1930", "bởi", "giltay" ]
nhà vua rằng con trai ông đã không chọn cuộc sống này vì chối bỏ hay thiếu tình yêu cũng không phải vì khao khát thiên đường mà là chấm dứt sinh tử ông là nhân chứng cho sự ra đi từ lúc bắt đầu cho đến khi biến thành một khất sĩ đó chính xác là những gì ông cần phải nhìn thấy để làm cho cung điện hiểu rằng biến thân là...
[ "nhà", "vua", "rằng", "con", "trai", "ông", "đã", "không", "chọn", "cuộc", "sống", "này", "vì", "chối", "bỏ", "hay", "thiếu", "tình", "yêu", "cũng", "không", "phải", "vì", "khao", "khát", "thiên", "đường", "mà", "là", "chấm", "dứt", "sinh", "tử", "ôn...
vụ ở trung đoàn sao đỏ trung đoàn không quân tiêm kích đầu tiên của việt nam ngày 09 tháng 09 năm 1969 ông là một trong ba chỉ huy phi đội mig-21 bay tiễn biệt ngang qua quảng trường ba đình vào ngày tang lễ hồ chí minh đến tháng 10 năm 1982 ông chuyển về công tác tại ban biên giới chính phủ từ năm 1992 đến 2001 nguyễn...
[ "vụ", "ở", "trung", "đoàn", "sao", "đỏ", "trung", "đoàn", "không", "quân", "tiêm", "kích", "đầu", "tiên", "của", "việt", "nam", "ngày", "09", "tháng", "09", "năm", "1969", "ông", "là", "một", "trong", "ba", "chỉ", "huy", "phi", "đội", "mig-21", "bay"...
vladislav knotko-shterk sinh 1 tháng 7 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá belarus tính đến năm 2017 anh thi đấu cho krumkachy minsk
[ "vladislav", "knotko-shterk", "sinh", "1", "tháng", "7", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "tính", "đến", "năm", "2017", "anh", "thi", "đấu", "cho", "krumkachy", "minsk" ]
thelypteris auriculifera là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "auriculifera", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
thành viên danh dự của hiệp hội thống kê hoa kỳ sau đó bà chuyển hướng chú ý sang tình hình sức khỏe của quân đội anh ở ấn độ và bà đã chứng minh rằng hệ thống thoát nước kém nguồn nước ô nhiễm tình trạng quá tải và hệ thống thông gió kém là nguyên nhân dẫn đến tỷ lệ tử vong cao theo báo cáo trước ủy ban hoàng gia về ấ...
[ "thành", "viên", "danh", "dự", "của", "hiệp", "hội", "thống", "kê", "hoa", "kỳ", "sau", "đó", "bà", "chuyển", "hướng", "chú", "ý", "sang", "tình", "hình", "sức", "khỏe", "của", "quân", "đội", "anh", "ở", "ấn", "độ", "và", "bà", "đã", "chứng", "minh...
dài đện tận thời kỳ phục hưng mặc dù vậy tác phẩm của ông vẫn được đọc nhiều phải đến thế kỷ xix danh tiếng của ông mới được phục hồi đáng kể bằng các phát hiện khảo cổ học chứng minh những gì ông đã thuật lại quan điểm hiện đại nhìn nhận herodotus đã có một công trình nghiên cứu đáng chú ý trong tác phẩm historia của ...
[ "dài", "đện", "tận", "thời", "kỳ", "phục", "hưng", "mặc", "dù", "vậy", "tác", "phẩm", "của", "ông", "vẫn", "được", "đọc", "nhiều", "phải", "đến", "thế", "kỷ", "xix", "danh", "tiếng", "của", "ông", "mới", "được", "phục", "hồi", "đáng", "kể", "bằng", ...