text
stringlengths
1
7.22k
words
list
giáo == phật giáo đại thừa do những thương gia ấn độ du nhập vào chăm pa từ những năm trước công nguyên phát triển và hưng thịnh nhất vào thế kỷ thứ ix các nhà khảo cổ đã tìm thấy rất nhiều tượng phật trong các di chỉ vùng indrapura đồng dương thăng bình quảng nam ngày nay vijaya nhơn hậu huyện tây sơn tỉnh bình định n...
[ "giáo", "==", "phật", "giáo", "đại", "thừa", "do", "những", "thương", "gia", "ấn", "độ", "du", "nhập", "vào", "chăm", "pa", "từ", "những", "năm", "trước", "công", "nguyên", "phát", "triển", "và", "hưng", "thịnh", "nhất", "vào", "thế", "kỷ", "thứ", "i...
giảm thể tích của vùng não và cũng xuất hiện ở những bệnh nhân mắc hội chứng cushing với những bệnh nhân mang hội chứng này nồng độ cortisol cao thường là hệ quả do sử dụng các loại thuốc để chữa các triệu chứng khác các tế bào thần kinh cũng có thể bị mất đi do quá trình tạo mới thần kinh bị thoái hóa một yếu tố khác ...
[ "giảm", "thể", "tích", "của", "vùng", "não", "và", "cũng", "xuất", "hiện", "ở", "những", "bệnh", "nhân", "mắc", "hội", "chứng", "cushing", "với", "những", "bệnh", "nhân", "mang", "hội", "chứng", "này", "nồng", "độ", "cortisol", "cao", "thường", "là", "...
agrogaster coneae agrogaster là một chi nấm thuộc họ bolbitiaceae đây là chi đơn loài chứa một loài agrogaster coneae == liên kết ngoài == bullet agrogaster at index fungorum
[ "agrogaster", "coneae", "agrogaster", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "bolbitiaceae", "đây", "là", "chi", "đơn", "loài", "chứa", "một", "loài", "agrogaster", "coneae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "agrogaster", "at", "index", "fung...
bộ ericanae bullet bộ bruniales bullet họ bruniaceae bullet họ grubbiaceae bullet bộ fouquieriales bullet họ fouquieriaceae bullet bộ ericales bullet họ actinidiaceae bullet họ clethraceae bullet họ cyrillaceae bullet họ ericaceae bullet họ empetraceae bullet họ monotropaceae bullet họ pyrolaceae bullet họ epacridaceae...
[ "bộ", "ericanae", "bullet", "bộ", "bruniales", "bullet", "họ", "bruniaceae", "bullet", "họ", "grubbiaceae", "bullet", "bộ", "fouquieriales", "bullet", "họ", "fouquieriaceae", "bullet", "bộ", "ericales", "bullet", "họ", "actinidiaceae", "bullet", "họ", "clethraceae",...
2010 xem chi tiết tại cúp bóng đá châu phi 2010 == vòng loại == vì thời gian gấp gáp 1 năm so với giải trước nên vòng loại chỉ tổ chức đá loại trực tiếp 1 vòng sơ loại và 2 vòng loại chứ không đấu bảng như truyền thống 46 đội bóng tham gia vòng loại chọn ra 15 đội bóng cùng đội chủ nhà nam phi tham dự vòng chung kết ==...
[ "2010", "xem", "chi", "tiết", "tại", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "phi", "2010", "==", "vòng", "loại", "==", "vì", "thời", "gian", "gấp", "gáp", "1", "năm", "so", "với", "giải", "trước", "nên", "vòng", "loại", "chỉ", "tổ", "chức", "đá", "loại", "tr...
bidens pinnatipartita là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được o hoffm wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "bidens", "pinnatipartita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "o", "hoffm", "wild", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
antocha indica là một loài ruồi trong họ limoniidae loài này được phát hiện ở miền cổ bắc và miền ấn độ mã lai
[ "antocha", "indica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "và", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
hái lá vỏ quả một số cây làm những vị thuốc nam trong dân gian để chữa bệnh có công hiệu theo y học cổ truyền == xem thêm == bullet danh sách ngôn ngữ bullet danh sách các nước theo ngôn ngữ nói
[ "hái", "lá", "vỏ", "quả", "một", "số", "cây", "làm", "những", "vị", "thuốc", "nam", "trong", "dân", "gian", "để", "chữa", "bệnh", "có", "công", "hiệu", "theo", "y", "học", "cổ", "truyền", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "ngôn", ...
clypeodytes flexuosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được biström miêu tả khoa học năm 1988
[ "clypeodytes", "flexuosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "biström", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
của tâm“ vì trước kia đã quen với việc nghiên cứu và đọc các sách nho giáo sư nhanh chóng quen với việc học tập tam tạng kinh điển kinh văn phật giáo và ngộ ra sự vô thường nhân sinh và điều thiết yếu của việc tu tập trong khi những người bạn đã quay trở lại seoul sư quyết định ở lại đây tu tập và nhận đại sư sungin là...
[ "của", "tâm“", "vì", "trước", "kia", "đã", "quen", "với", "việc", "nghiên", "cứu", "và", "đọc", "các", "sách", "nho", "giáo", "sư", "nhanh", "chóng", "quen", "với", "việc", "học", "tập", "tam", "tạng", "kinh", "điển", "kinh", "văn", "phật", "giáo", "...
giáo xứ linh mục thiện được chọn làm người kiến thiết nền móng phát triển và sau đó đảm nhận vai trò viện trưởng tiên khởi viện đại học đà lạt năm 1960 cùng với việc thiết lập hàng giáo phẩm công giáo việt nam linh mục trần văn thiện được chọn làm giám mục tiên khởi của giáo phận mỹ tho mới thành lập ông được tấn phong...
[ "giáo", "xứ", "linh", "mục", "thiện", "được", "chọn", "làm", "người", "kiến", "thiết", "nền", "móng", "phát", "triển", "và", "sau", "đó", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "viện", "trưởng", "tiên", "khởi", "viện", "đại", "học", "đà", "lạt", "năm", "1960", ...
8440 wigeon 1017 t-3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 10 năm 1977 bởi cornelis johannes van houten ingrid van houten-groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8440 wigeon
[ "8440", "wigeon", "1017", "t-3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "1977", "bởi", "cornelis", "johannes", "van", "houten", "ingrid", "van", "houten-groeneveld", "và", "t...
錦代皇女 にしきてのひめみこ bullet phi hà thượng nương 河上娘 かわかみのいらつめ con gái của soga no umako bullet phu nhân bố đô cơ 布都姫 ふつひめ em gái của mononobe no moriya bullet mẹ không rõ bullet hoàng tử sadayo no shinno 定世親王 さだよのしんのう == tham khảo == bullet aston william george 1896 nihongi chronicles of japan from the earliest times to a d ...
[ "錦代皇女", "にしきてのひめみこ", "bullet", "phi", "hà", "thượng", "nương", "河上娘", "かわかみのいらつめ", "con", "gái", "của", "soga", "no", "umako", "bullet", "phu", "nhân", "bố", "đô", "cơ", "布都姫", "ふつひめ", "em", "gái", "của", "mononobe", "no", "moriya", "bullet", "mẹ", "khôn...
bản trại khi đó các tù tưởng khác cùng được tha về cùng đợt với đổng trà na đến gặp và hẹn cùng làm phản đổng trà na tay cầm đại đao dẫn hơn trăm người vào thẳng đại trại bấy giờ mạnh hoạch đang say rượu ngủ mọi người ùa vào trướng bắt mạnh hoạch trói nghiến lại điệu ra bờ sông chở thuyền qua bờ bắc cho người vào báo v...
[ "bản", "trại", "khi", "đó", "các", "tù", "tưởng", "khác", "cùng", "được", "tha", "về", "cùng", "đợt", "với", "đổng", "trà", "na", "đến", "gặp", "và", "hẹn", "cùng", "làm", "phản", "đổng", "trà", "na", "tay", "cầm", "đại", "đao", "dẫn", "hơn", "trăm...
giới lãnh đạo trung ương các nhà cải cách cánh hữu do hồ diệu bang lãnh đạo ủng hộ tự do hóa chính trị và đa nguyên tư tưởng như là một kênh để nói lên sự bất mãn của công chúng và thúc đẩy cải cách hơn nữa những người bảo thủ cánh tả do trần vân lãnh đạo nói rằng các cải cách đã đi quá xa và ủng hộ việc quay trở lại k...
[ "giới", "lãnh", "đạo", "trung", "ương", "các", "nhà", "cải", "cách", "cánh", "hữu", "do", "hồ", "diệu", "bang", "lãnh", "đạo", "ủng", "hộ", "tự", "do", "hóa", "chính", "trị", "và", "đa", "nguyên", "tư", "tưởng", "như", "là", "một", "kênh", "để", "n...
crepidium propinquum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ames szlach mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "crepidium", "propinquum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ames", "szlach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
elaeagnus schlechtendalii là một loài thực vật có hoa trong họ elaeagnaceae loài này được servett mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "elaeagnus", "schlechtendalii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "elaeagnaceae", "loài", "này", "được", "servett", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
sastroides nigriceps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 2004
[ "sastroides", "nigriceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
đĩa đơn top 10 thứ tư của spears trên bảng xếp hạng billboard hot 100 khi đạt vị trí thứ 9 video ca nhạc của bài hát được đạo diễn bởi joseph kahn và được lấy ý tưởng từ nhiều bộ phim như blade runner the seven year itch và những bộ phim của john woo trong đó nữ ca sĩ hoá thân thành một điệp viên ngầm và đi tìm một thứ...
[ "đĩa", "đơn", "top", "10", "thứ", "tư", "của", "spears", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "khi", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "9", "video", "ca", "nhạc", "của", "bài", "hát", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "joseph", "kahn", "và"...
17952 folsom 1999 jt19 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 17952 folsom
[ "17952", "folsom", "1999", "jt19", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "t...
beriev be-8 tên mã của usaf dod type 33 tên mã nato mole là một loại máy bay do viện thiết kế beriev của liên xô chế tạo vào năm 1947 == tham khảo == bullet gunston bill the osprey encyclopedia of russian aircraft 1875–1995 london osprey 1995 isbn 1-85532-405-9
[ "beriev", "be-8", "tên", "mã", "của", "usaf", "dod", "type", "33", "tên", "mã", "nato", "mole", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "do", "viện", "thiết", "kế", "beriev", "của", "liên", "xô", "chế", "tạo", "vào", "năm", "1947", "==", "tham", "khảo", ...
chống lại chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa cộng sản chế độ phân biệt chủng tộc ở nam phi có sự dung dưỡng của phương tây cụ thể là nước anh là tiền đồn chống lại các tư tưởng chủ nghĩa xã hội hay chủ nghĩa cộng sản phát triển ở miền nam châu phi bao gồm cả ở nam phi tuy phản đối các chế độ độc tài ở tây ban nha và bồ đào nha...
[ "chống", "lại", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "chế", "độ", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "ở", "nam", "phi", "có", "sự", "dung", "dưỡng", "của", "phương", "tây", "cụ", "thể", "là", "nước", "anh", "là", "tiền", "đồn", ...
lophira là một chi thực vật có hoa trong họ ochnaceae == loài == chi lophira gồm các loài
[ "lophira", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "==", "loài", "==", "chi", "lophira", "gồm", "các", "loài" ]
leptolejeunea mexicana là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được bischl mô tả khoa học đầu tiên năm 1969
[ "leptolejeunea", "mexicana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "bischl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1969" ]
sarıyayla mesudiye sarıyayla là một xã thuộc huyện mesudiye tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 33 người
[ "sarıyayla", "mesudiye", "sarıyayla", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mesudiye", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "33", "người" ]
cyphostemma shinyangense là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được verdc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "cyphostemma", "shinyangense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "verdc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
palencia tỉnh palencia là một tỉnh phía bắc tây ban nha phía bắc của cộng đồng tự trị castile và león tỉnh này giáp các tỉnh león cantabria burgos và valladolid tỉnh có dân số 176 125 người năm 2002 trong đó 45% sống ở tỉnh lỵ palencia có 191 đô thị ở tỉnh này
[ "palencia", "tỉnh", "palencia", "là", "một", "tỉnh", "phía", "bắc", "tây", "ban", "nha", "phía", "bắc", "của", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "castile", "và", "león", "tỉnh", "này", "giáp", "các", "tỉnh", "león", "cantabria", "burgos", "và", "valladolid", ...
artturi ilmari virtanen 1895–1973 là nhà hóa học người phần lan ông đoạt giải nobel hóa học năm 1945 nhờ vào những nghiên cứu về các chất hóa học nông nghiệp và chất hóa học dinh dưỡng với sự kiện này virtanen trở thành nhà hóa học đầu tiên của phần lan giành giải nobel hóa học đồng thời đưa phần lan trở thành quốc gia...
[ "artturi", "ilmari", "virtanen", "1895–1973", "là", "nhà", "hóa", "học", "người", "phần", "lan", "ông", "đoạt", "giải", "nobel", "hóa", "học", "năm", "1945", "nhờ", "vào", "những", "nghiên", "cứu", "về", "các", "chất", "hóa", "học", "nông", "nghiệp", "và...
synagelides bagmaticus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi synagelides synagelides bagmaticus được dmitri viktorovich logunov hereward miêu tả năm 2006
[ "synagelides", "bagmaticus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "synagelides", "synagelides", "bagmaticus", "được", "dmitri", "viktorovich", "logunov", "hereward", "miêu", "tả", "năm", "2006" ]
thạnh lợi tháp mười thạnh lợi là một xã thuộc huyện tháp mười tỉnh đồng tháp việt nam == địa lý == xã thạnh lợi nằm ở phía bắc huyện tháp mười có vị trí địa lý bullet phía đông giáp tỉnh long an bullet phía tây giáp xã hưng thạnh bullet phía nam giáp xã hưng thạnh và xã trường xuân bullet phía bắc giáp tỉnh long an và ...
[ "thạnh", "lợi", "tháp", "mười", "thạnh", "lợi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tháp", "mười", "tỉnh", "đồng", "tháp", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "thạnh", "lợi", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "huyện", "tháp", "mười", "có", "vị",...
strobilanthes pteroclada là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được r ben miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "strobilanthes", "pteroclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "r", "ben", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
máy bay tấn công cảm tử kamikaze đối phương hết đợt này đến đợt khác lao đến tấn công nó đã vượt qua các cuộc không kích này mà không thiệt hại và sau khi lực lượng tấn công đổ bộ lên vịnh lingayen vào ngày 9 tháng 1 nó tiếp tục ở lại khu vực làm nhiệm vụ bảo vệ và hộ tống vận tải cho đến ngày 1 tháng 2 khi nó lên đườn...
[ "máy", "bay", "tấn", "công", "cảm", "tử", "kamikaze", "đối", "phương", "hết", "đợt", "này", "đến", "đợt", "khác", "lao", "đến", "tấn", "công", "nó", "đã", "vượt", "qua", "các", "cuộc", "không", "kích", "này", "mà", "không", "thiệt", "hại", "và", "sau...
sơn minh thắng năm sinh 1960 tại tỉnh trà vinh dân tộc khmer là một chính trị gia việt nam ông từng là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa xi xii nguyên bí thư đảng ủy khối các cơ quan trung ương nguyên thứ trưởng – phó chủ nhiệm ủy ban dân tộc chính phủ việt nam nguyên phó trưởng ban thường tr...
[ "sơn", "minh", "thắng", "năm", "sinh", "1960", "tại", "tỉnh", "trà", "vinh", "dân", "tộc", "khmer", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "việt", "nam", "ông", "từng", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "...
thống thư mục riêng phục vụ nhu cầu tra cứu của độc giả === hành chính và nhân sự === thư viện quốc gia pháp được quản lý bởi một hội đồng hành chính gồm chủ tịch thư viện cùng nhiều nhóm thành viên giữ các vai trò khác nhau bên cạnh các thành viên thuộc thư viện đại diện cho các bộ phận hội đồng hành chính còn có sự g...
[ "thống", "thư", "mục", "riêng", "phục", "vụ", "nhu", "cầu", "tra", "cứu", "của", "độc", "giả", "===", "hành", "chính", "và", "nhân", "sự", "===", "thư", "viện", "quốc", "gia", "pháp", "được", "quản", "lý", "bởi", "một", "hội", "đồng", "hành", "chính"...
thư viện công cộng namsan là một thư viện nằm ở yongsan-gu gần mt namsan của seoul hàn quốc từ khi thành lập vào 22 tháng 10 năm 1922 trong thời kỳ nhật thuộc thư viện đã sỡ hữu nhiều quyển sách bao gồm từ các cuốn sách lịch sử cổ đại sách nhật bản đến sách công nghệ kỹ thuật số hiện đại == liên kết == bullet trang chủ...
[ "thư", "viện", "công", "cộng", "namsan", "là", "một", "thư", "viện", "nằm", "ở", "yongsan-gu", "gần", "mt", "namsan", "của", "seoul", "hàn", "quốc", "từ", "khi", "thành", "lập", "vào", "22", "tháng", "10", "năm", "1922", "trong", "thời", "kỳ", "nhật", ...
bulbophyllum pandurella là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia pandurella]]
[ "bulbophyllum", "pandurella", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "pandurella]]" ]
cao bên dòng chữ nơi một khoảnh khắc của vẻ đẹp sẽ tồn tại mãi mãi == phản hồi và các giải thưởng == === phản hồi từ giới chuyên môn === belle đã giành được những lời khen ngợi và phản hồi rất tích cực từ gần như tất cả các nhà phê bình phim và giải trí trên thế giới hal hinson của báo the washington post miêu tả nàng ...
[ "cao", "bên", "dòng", "chữ", "nơi", "một", "khoảnh", "khắc", "của", "vẻ", "đẹp", "sẽ", "tồn", "tại", "mãi", "mãi", "==", "phản", "hồi", "và", "các", "giải", "thưởng", "==", "===", "phản", "hồi", "từ", "giới", "chuyên", "môn", "===", "belle", "đã", ...
tăng mạnh so với những ngày trước đó nâng tổng số lên lần lượt 177 423 và 26 643 bullet đức ghi nhận thêm 697 ca nhiễm nâng tổng số lên 172 576 trong đó 7 661 người chết tăng 92 ca vnexpress === 13 tháng 5 === bullet mỹ hiện ghi nhận 1 407 928 người nhiễm ncov tăng 23 895 ca trong 24 giờ qua số người chết do ncov ở nướ...
[ "tăng", "mạnh", "so", "với", "những", "ngày", "trước", "đó", "nâng", "tổng", "số", "lên", "lần", "lượt", "177", "423", "và", "26", "643", "bullet", "đức", "ghi", "nhận", "thêm", "697", "ca", "nhiễm", "nâng", "tổng", "số", "lên", "172", "576", "trong"...
danh sách đô thị tại ávila đây là danh sách các đô thị ở tỉnh ávila trong vùng hành chính castile và león tây ban nha == xem thêm == bullet địa lý tây ban nha bullet danh sách các đô thị ở tây ban nha
[ "danh", "sách", "đô", "thị", "tại", "ávila", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "ávila", "trong", "vùng", "hành", "chính", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "địa", "lý", "tây...
vua tống văn đế lưu nghĩa long cũng mang sức cả nước ra chống lại kết quả không ai thắng ai nhưng sau đó cả hai bên đều suy yếu nhất là nhà tống ở miền nam vốn có tiềm lực nhỏ hơn bắc ngụy tập trung vào phát triển kinh tế và xây dựng sau một thời gian triều đình này hán hóa rất mạnh tới cuối thế kỷ 5 đổi từ họ thác bạt...
[ "vua", "tống", "văn", "đế", "lưu", "nghĩa", "long", "cũng", "mang", "sức", "cả", "nước", "ra", "chống", "lại", "kết", "quả", "không", "ai", "thắng", "ai", "nhưng", "sau", "đó", "cả", "hai", "bên", "đều", "suy", "yếu", "nhất", "là", "nhà", "tống", "...
nhật == cốt truyện == người iorph là một thị tộc có khả năng sống đến hàng trăm năm cư ngụ ở nơi xa cách với thế giới của con người họ sống bình yên qua từng ngày và dệt hibiol một loại vải đặc biệt đóng vai trò một biên niên sử ghi lại dòng chảy của thời gian con người coi họ là một huyền thoại và gọi họ là thị tộc bi...
[ "nhật", "==", "cốt", "truyện", "==", "người", "iorph", "là", "một", "thị", "tộc", "có", "khả", "năng", "sống", "đến", "hàng", "trăm", "năm", "cư", "ngụ", "ở", "nơi", "xa", "cách", "với", "thế", "giới", "của", "con", "người", "họ", "sống", "bình", "...
mycterus elongata là một loài bọ cánh cứng trong họ mycteridae loài này được hopping miêu tả khoa học năm 1935
[ "mycterus", "elongata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mycteridae", "loài", "này", "được", "hopping", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1935" ]
blanfordimys bucharensis blanfordimys bucharicus là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được vinogradov mô tả năm 1930
[ "blanfordimys", "bucharensis", "blanfordimys", "bucharicus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "vinogradov", "mô", "tả", "năm", "1930" ]
kourou một commune của vùng hành chính hải ngoại guyane thuộc pháp của nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh guyane == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "kourou", "một", "commune", "của", "vùng", "hành", "chính", "hải", "ngoại", "guyane", "thuộc", "pháp", "của", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "guyane", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", ...
paramevania inconspicua là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "paramevania", "inconspicua", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dịch tuy nhiên liên xô ít gặp khó khăn do quân ba lan ít có kháng cự trong khi dân địa phương thì chào đón và hỗ trợ cho họ == kế hoạch quân sự của đức và ba lan == === đức === từ tháng 4 1939 quyết định tấn công và thôn tính ba lan đã được bộ chỉ huy quân sự đức quốc xã thông qua adolf hitler cũng đã ấn định trước thờ...
[ "dịch", "tuy", "nhiên", "liên", "xô", "ít", "gặp", "khó", "khăn", "do", "quân", "ba", "lan", "ít", "có", "kháng", "cự", "trong", "khi", "dân", "địa", "phương", "thì", "chào", "đón", "và", "hỗ", "trợ", "cho", "họ", "==", "kế", "hoạch", "quân", "sự",...
cả bàn đạp hi-hat và bàn đạp trống trầm và ghế trống phần cứng được mang theo cùng với gậy và các phụ kiện khác trong hộp bẫy và bao gồm bullet chân chũm chọe bullet chân hi-hat bullet chân trống đúp da sàn bullet giá trống đúp da bullet chân trống bẫy bullet bàn đạp trống trầm bullet khóa trống bullet các phụ kiện khá...
[ "cả", "bàn", "đạp", "hi-hat", "và", "bàn", "đạp", "trống", "trầm", "và", "ghế", "trống", "phần", "cứng", "được", "mang", "theo", "cùng", "với", "gậy", "và", "các", "phụ", "kiện", "khác", "trong", "hộp", "bẫy", "và", "bao", "gồm", "bullet", "chân", "c...
magazine the official publication of the canadian convenience stores association bullet australian convenience store news industry trade publication bullet nacs the association for convenience and fuel retailing bullet convenience central convenience store industry trade publications event and news source
[ "magazine", "the", "official", "publication", "of", "the", "canadian", "convenience", "stores", "association", "bullet", "australian", "convenience", "store", "news", "industry", "trade", "publication", "bullet", "nacs", "the", "association", "for", "convenience", "an...
eyralpenus sublutea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eyralpenus", "sublutea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
clavocerithium là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cerithiidae == các loài == các loài trong chi clavocerithium bao gồm bullet clavocerithium taeniatum quoy gaimard 1834
[ "clavocerithium", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cerithiidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "clavocerithium", "bao", "gồm", "bullet", ...
charles koechlin charles louis eugène koechlin 1867-1950 là nhà soạn nhạc nhà nghiên cứu âm nhạc nhà sư phạm người pháp == cuộc đời và sự nghiệp == charles koechlin bắt đầu thực sự nghiên cứu âm nhạc khi đã 22 tuổi ông vào nhạc viện paris học nhạc từ năm 1890 đến năm 1897 dưới sự hướng dẫn của jules massenet và gabriel...
[ "charles", "koechlin", "charles", "louis", "eugène", "koechlin", "1867-1950", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "nhà", "nghiên", "cứu", "âm", "nhạc", "nhà", "sư", "phạm", "người", "pháp", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "charles", "koechlin", "...
ichneutica propria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ichneutica", "propria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
của chế độ cũ vào tháng 2 năm 1913 một cuộc đảo chính quân sự đã diễn ra ở thủ đô mexico do tướng victoriano huerta chỉ huy quân đội của thành phố dẫn đầu madero đã bị bắt và một thời gian ngắn sau đó bị ám sát cùng với phó tổng thống josé maría pino suárez vào ngày 22 tháng 2 năm 1913 sau chuỗi sự kiện được gọi là ngà...
[ "của", "chế", "độ", "cũ", "vào", "tháng", "2", "năm", "1913", "một", "cuộc", "đảo", "chính", "quân", "sự", "đã", "diễn", "ra", "ở", "thủ", "đô", "mexico", "do", "tướng", "victoriano", "huerta", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "của", "thành", "phố", "dẫn...
cử viên của mặt trận bình dân bảo thủ lực lượng cách mạng hồi giáo nhưng thua tổng thống đương nhiệm theo đường lối chính trị ôn hòa hassan rouhani 57% đến 38 3% ông là một trong bốn người trong ủy ban công tố chịu trách nhiệm về vụ hành quyết hàng nghìn tù nhân chính trị ở iran vào năm 1988 và do đó được các đối thủ c...
[ "cử", "viên", "của", "mặt", "trận", "bình", "dân", "bảo", "thủ", "lực", "lượng", "cách", "mạng", "hồi", "giáo", "nhưng", "thua", "tổng", "thống", "đương", "nhiệm", "theo", "đường", "lối", "chính", "trị", "ôn", "hòa", "hassan", "rouhani", "57%", "đến", ...
lophognathus burnsi là một loài thằn lằn trong họ agamidae loài này được wells wellington mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "lophognathus", "burnsi", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "agamidae", "loài", "này", "được", "wells", "wellington", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
khác kéo dài đến lúc phương đông hửng sáng mới kết thúc mọi người hoan hỉ xuồng cầu thang về nhà để đến tối hôm sau lại đến dự lễ hội ở nhà người trong họ hoặc cùng mường cho đến khi hoa ban đã tàn măng đắng mọc cao
[ "khác", "kéo", "dài", "đến", "lúc", "phương", "đông", "hửng", "sáng", "mới", "kết", "thúc", "mọi", "người", "hoan", "hỉ", "xuồng", "cầu", "thang", "về", "nhà", "để", "đến", "tối", "hôm", "sau", "lại", "đến", "dự", "lễ", "hội", "ở", "nhà", "người", ...
wil huyện huyện wil là một huyện hành chính của thụy sĩ huyện này thuộc bang bang sankt gallen huyện wil có diện tích 80 kilômét vuông dân số theo thống kê của cục thống kê thụy sĩ năm 1999 là 31939 người trung tâm của huyện đóng ở wil mã của huyện là
[ "wil", "huyện", "huyện", "wil", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "của", "thụy", "sĩ", "huyện", "này", "thuộc", "bang", "bang", "sankt", "gallen", "huyện", "wil", "có", "diện", "tích", "80", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "theo", "thống", "kê", ...
premna pallescens là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được ridl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "premna", "pallescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "ridl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
aristea recisa là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được weim miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "aristea", "recisa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "weim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
calophasia castior là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "calophasia", "castior", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
Mitterrand học tập từ năm 1925 đến năm 1934 tại collège Saint-Paul ở Angoulême, nơi ông trở thành một thành viên của JEC (Jeunesse étudiante chrétienne), tổ chức sinh viên của Action catholique. Tới Paris vào mùa thu năm 1934, sau đó ông vào École Libre des Sciences Politiques cho tới năm 1937, và nhận được bằng vào th...
[ "Mitterrand", "học", "tập", "từ", "năm", "1925", "đến", "năm", "1934", "tại", "collège", "Saint-Paul", "ở", "Angoulême,", "nơi", "ông", "trở", "thành", "một", "thành", "viên", "của", "JEC", "(Jeunesse", "étudiante", "chrétienne),", "tổ", "chức", "sinh", "viê...
vây cho sư đoàn bộ binh 124 trang bị của quân đoàn gồm 154 xe tăng bt và xe bọc thép t-26 loại có hai tháp súng bullet quân đoàn cơ giới 22 do tướng s m kondrucev chỉ huy được tăng cường sư đoàn bộ binh 135 và lữ đoàn pháo chống tăng 1 đột kích vào cánh bắc của tập đoàn quân xe tăng 1 đức trên hướng vladimir-volynskyi ...
[ "vây", "cho", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "124", "trang", "bị", "của", "quân", "đoàn", "gồm", "154", "xe", "tăng", "bt", "và", "xe", "bọc", "thép", "t-26", "loại", "có", "hai", "tháp", "súng", "bullet", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "22", "do", "tư...
nhận quản lý viện còn là nơi lưu trữ các dữ kiện về địa chấn học chu kỳ thủy triều và hải lưu vùng biển đông hoạt động với 76 nhân viên sinh viên nghiên cứu == đặc điểm == nói đến viện hải dương học người ta không thể không nhắc đến một bộ phận hữu cơ của nó là bảo tàng hải dương học vốn rất nổi tiếng từ những năm 30 c...
[ "nhận", "quản", "lý", "viện", "còn", "là", "nơi", "lưu", "trữ", "các", "dữ", "kiện", "về", "địa", "chấn", "học", "chu", "kỳ", "thủy", "triều", "và", "hải", "lưu", "vùng", "biển", "đông", "hoạt", "động", "với", "76", "nhân", "viên", "sinh", "viên", ...
sách thành viên == === khóa xv === ủy ban quốc phòng và an ninh quốc hội khóa 15 nhiệm kì 2021-2026 gồm có thành viên sau đây bullet chủ nhiệm bullet thiếu tướng tiến sĩ lê tấn tới ủy viên trung ương đảng bullet phó chủ nhiệm bullet 1 trung tướng nguyễn hải hưng nguyên phó tư lệnh quân khu 3 chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu n...
[ "sách", "thành", "viên", "==", "===", "khóa", "xv", "===", "ủy", "ban", "quốc", "phòng", "và", "an", "ninh", "quốc", "hội", "khóa", "15", "nhiệm", "kì", "2021-2026", "gồm", "có", "thành", "viên", "sau", "đây", "bullet", "chủ", "nhiệm", "bullet", "thiếu...
các đấng cai trị java lại trở lại theo đạo hindu shiva giai đoạn các vua theo phật giáo mataram chính là sailendra trong phần lớn thời gian các vua mataram đóng đô ở mataram một nơi nào đó trong đồng bằng prambanan gần yogyakarta và prambanan ngày nay tuy nhiên thời vua rakai pikatan kinh đô ở mamrati sau đó đến thời v...
[ "các", "đấng", "cai", "trị", "java", "lại", "trở", "lại", "theo", "đạo", "hindu", "shiva", "giai", "đoạn", "các", "vua", "theo", "phật", "giáo", "mataram", "chính", "là", "sailendra", "trong", "phần", "lớn", "thời", "gian", "các", "vua", "mataram", "đóng...
ngư dân kéo lưới thấy sư và nhờ vị trụ trì chùa bảo tích đến nhận sư được khiêng về chùa cứu sống mặc dù thân đang mang bệnh nhưng sư vẫn vội đến chùa cao mân để kịp kỳ thiền thất sư gặp thiền sư nguyệt lãnh và được ngài thỉnh làm thiện tri thức khai thị cho đại chúng tu học trong thời gian thiền thất sư khéo léo từ ch...
[ "ngư", "dân", "kéo", "lưới", "thấy", "sư", "và", "nhờ", "vị", "trụ", "trì", "chùa", "bảo", "tích", "đến", "nhận", "sư", "được", "khiêng", "về", "chùa", "cứu", "sống", "mặc", "dù", "thân", "đang", "mang", "bệnh", "nhưng", "sư", "vẫn", "vội", "đến", ...
aristida scabrivalvis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "aristida", "scabrivalvis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
grammitis tomaculosa là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "grammitis", "tomaculosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "parris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
cressonia preclara là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cressonia", "preclara", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ulota macrodontia là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được dixon malta mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "ulota", "macrodontia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "malta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
chứng trong một cuộc họp báo vào ngày 29 tháng 2 năm 2016 warmbier lặp lại lời thú tội của mình rằng anh đã đánh cắp biểu ngữ để mang về hoa kỳ anh nói rằng anh đã lấy cắp nó cho mẹ của một người bạn muốn nó như là một món quà lưu niệm được treo trên tường của một nhà thờ ở quê nhà của anh ở wyoming ohio anh ta nói anh...
[ "chứng", "trong", "một", "cuộc", "họp", "báo", "vào", "ngày", "29", "tháng", "2", "năm", "2016", "warmbier", "lặp", "lại", "lời", "thú", "tội", "của", "mình", "rằng", "anh", "đã", "đánh", "cắp", "biểu", "ngữ", "để", "mang", "về", "hoa", "kỳ", "anh", ...
quảng nam đã có 69 trận động đất cường độ từ 2 5 3 9 richter trong đó 63 trận được ghi nhận tại 2 huyện nam trà my và bắc trà my nơi có thủy điện sông tranh 2 đang vận hành và 6 trận xảy ra ở huyện phước sơn gần khu vực thủy điện đăk mi 3 và đăk mi 4 chuỗi trận động đất xảy ra gần thủy điện sông tranh 2 đã gây nứt vỡ c...
[ "quảng", "nam", "đã", "có", "69", "trận", "động", "đất", "cường", "độ", "từ", "2", "5", "3", "9", "richter", "trong", "đó", "63", "trận", "được", "ghi", "nhận", "tại", "2", "huyện", "nam", "trà", "my", "và", "bắc", "trà", "my", "nơi", "có", "thủy...
đến kết quả bầu cử bullet lạm dụng quyền ân xá các tổng thống đã bị chỉ trích vì lạm dụng quyền lực này thí dụ gerald ford ân xá người đã từng chọn mình làm phó tổng thống trước đó richard nixon quyết định của tổng thống ford đã bị chỉ trích như là 1 hành động lạm dụng quyền ân xá các tổng thống cũng bị chỉ trích vì nh...
[ "đến", "kết", "quả", "bầu", "cử", "bullet", "lạm", "dụng", "quyền", "ân", "xá", "các", "tổng", "thống", "đã", "bị", "chỉ", "trích", "vì", "lạm", "dụng", "quyền", "lực", "này", "thí", "dụ", "gerald", "ford", "ân", "xá", "người", "đã", "từng", "chọn", ...
họp thứ 14 hội đồng nhân dân tỉnh điện biên khóa xiii đã bầu lê văn quý giữ chức vụ phó chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh điện biên nhiệm kỳ 2011 2016 với tỷ lệ 39 43 phiếu bầu ngày 29 6 2016 tại kỳ họp thứ nhất hội đồng nhân dân tỉnh điện biên khóa xiv nhiệm kỳ 2016-2021 lê văn quý được bầu giữ chức vụ phó chủ tịch ủy ban...
[ "họp", "thứ", "14", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "điện", "biên", "khóa", "xiii", "đã", "bầu", "lê", "văn", "quý", "giữ", "chức", "vụ", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "điện", "biên", "nhiệm", "kỳ", "2011", "2016", ...
sẽ được công bố sau khi chính phủ quốc gia mà tân giám mục được phái đến đồng thuận với bổ nhiệm ngày 31 tháng 10 năm 2019 tòa thánh công bố chức vụ của ông là sứ thần tòa thánh tại ethiopia và djibout khâm sứ tòa thánh tại somalia và đại diện tòa thánh tại liên minh châu phi
[ "sẽ", "được", "công", "bố", "sau", "khi", "chính", "phủ", "quốc", "gia", "mà", "tân", "giám", "mục", "được", "phái", "đến", "đồng", "thuận", "với", "bổ", "nhiệm", "ngày", "31", "tháng", "10", "năm", "2019", "tòa", "thánh", "công", "bố", "chức", "vụ",...
tenente laurentino cruz là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 74 376 km² dân số năm 2007 là 5174 người mật độ 69 6 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "tenente", "laurentino", "cruz", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "74", "376", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "5174", "người", "mật", "độ", "69", ...
monica geingos == cuộc sống và sự nghiệp cá nhân == năm 2012 bà được bầu chọn là một trong 12 người có ảnh hưởng nhất ở namibia geingos tốt nghiệp đại học namibia và đã dành phần đầu sự nghiệp làm việc cho sở giao dịch chứng khoán namibia nsx tại windhoek geingos từng là chủ tịch hội đồng quản trị của ebank namibia và ...
[ "monica", "geingos", "==", "cuộc", "sống", "và", "sự", "nghiệp", "cá", "nhân", "==", "năm", "2012", "bà", "được", "bầu", "chọn", "là", "một", "trong", "12", "người", "có", "ảnh", "hưởng", "nhất", "ở", "namibia", "geingos", "tốt", "nghiệp", "đại", "học"...
vào làm việc trong các cơ quan nhà nước ở trung ương uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc thi tuyển công chức vào làm việc trong các cơ quan nhà nước ở địa phương căn cứ vào kết quả thi tuyển các cơ quan tổ chức của nhà nước có nhu cầu xem xét lựa chọn tuyển dụng những người phù hợp tổ chức lại việc tuyển dụng như t...
[ "vào", "làm", "việc", "trong", "các", "cơ", "quan", "nhà", "nước", "ở", "trung", "ương", "uỷ", "ban", "nhân", "dân", "cấp", "tỉnh", "thực", "hiện", "việc", "thi", "tuyển", "công", "chức", "vào", "làm", "việc", "trong", "các", "cơ", "quan", "nhà", "nư...
silene margaritae là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được bocquet miêu tả khoa học đầu tiên
[ "silene", "margaritae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "bocquet", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
2 1 và x50 pro+ có ufs 3 0 x50 và x50 pro có ram lpddr4x 8 gb trong khi x50 pro+ có ram lpddr5 8 hoặc 12 gb màn hình là tấm nền amoled 6 56 inch 167mm 1080p với tỷ lệ khung hình 19 8 9 và hỗ trợ hdr10+ tốc độ làm mới là 90 hz trên x50 và x50 pro và 120 hz trên x50 pro+ dung lượng pin của x50 là 4200 mah trong khi x50 p...
[ "2", "1", "và", "x50", "pro+", "có", "ufs", "3", "0", "x50", "và", "x50", "pro", "có", "ram", "lpddr4x", "8", "gb", "trong", "khi", "x50", "pro+", "có", "ram", "lpddr5", "8", "hoặc", "12", "gb", "màn", "hình", "là", "tấm", "nền", "amoled", "6", ...
timarcha fracassii là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được meier miêu tả khoa học năm 1900
[ "timarcha", "fracassii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "meier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
baeoura setosipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "baeoura", "setosipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
từ 2004 đến nay kế hoạch của việt nam là thu hồi việc sử dụng vịnh cam ranh thay vì làm căn cứ cho nước ngoài vịnh cam ranh sẽ chuyển dần sang mục đích dân sự tháng 9 năm 2014 bộ quốc phòng phê duyệt dự án đầu tư xây dựng khu dịch vụ hàng hải và cung ứng tàu biển giai đoạn 1 thuộc dự án đầu tư khu dịch vụ hàng hải sửa ...
[ "từ", "2004", "đến", "nay", "kế", "hoạch", "của", "việt", "nam", "là", "thu", "hồi", "việc", "sử", "dụng", "vịnh", "cam", "ranh", "thay", "vì", "làm", "căn", "cứ", "cho", "nước", "ngoài", "vịnh", "cam", "ranh", "sẽ", "chuyển", "dần", "sang", "mục", ...
öndör-ulaan tiếng mông cổ өндөр-улаан đỏ đậm là một sum của tỉnh arkhangai tại miền trung mông cổ vào năm 2010 dân số của sum là 5 028 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 4000 km trung tâm sum teel nằm cách thủ đô ulaanbaatar 560 km và cách tỉnh lị tsetserleg 122 km öndör-ulaan giáp với sáu sum khác trong tỉnh i...
[ "öndör-ulaan", "tiếng", "mông", "cổ", "өндөр-улаан", "đỏ", "đậm", "là", "một", "sum", "của", "tỉnh", "arkhangai", "tại", "miền", "trung", "mông", "cổ", "vào", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "sum", "là", "5", "028", "người", "==", "địa", "lý", "==",...
idaea pulverulenta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "pulverulenta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
girl bullet 23 la vie en rose bullet 24 unapologetic bitch bullet khép màn == đội ngũ thực hiện == bullet buổi diễn bullet được tạo nên bởi madonna bullet đạo diễn jamie king bullet trợ lý đạo diễn tiffany olson bullet thiết kế sân khấu stufish entertainment architects bullet biên đạo múa chính và cố vấn sáng tạo megan...
[ "girl", "bullet", "23", "la", "vie", "en", "rose", "bullet", "24", "unapologetic", "bitch", "bullet", "khép", "màn", "==", "đội", "ngũ", "thực", "hiện", "==", "bullet", "buổi", "diễn", "bullet", "được", "tạo", "nên", "bởi", "madonna", "bullet", "đạo", "d...
pęciszewko là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina darłowo thuộc hạt sławno west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía nam darłowo phía tây sławno và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của ...
[ "pęciszewko", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "darłowo", "thuộc", "hạt", "sławno", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "nam", "darłowo", "...
6081 cloutis 1981 ee35 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6081 cloutis
[ "6081", "cloutis", "1981", "ee35", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1981", "bởi", "s", "j", "bus", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "trong", "khóa", ...
torrazza coste là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 50 km về phía nam của milan và khoảng 25 km về phía tây nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 516 người và diện tích là 16 1 km² torrazza coste giáp các đô thị sau borgo priolo codevilla montebell...
[ "torrazza", "coste", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "pavia", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "nam", "của", "milan", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của",...
và được giáo hoàng xem là vị cứu tinh của các quốc gia ki-tô giáo của châu âu là một nhà chiến lược và nhà chính trị kiệt xuất ông là vị quốc vương vĩ đại cuối cùng trong lịch sử ba lan == thời trai trẻ == jan sobieski chào đời năm 1629 tại olesko ukraina một phần của vùng ruthenia là hậu duệ nổi tiêng của dòng họ sobi...
[ "và", "được", "giáo", "hoàng", "xem", "là", "vị", "cứu", "tinh", "của", "các", "quốc", "gia", "ki-tô", "giáo", "của", "châu", "âu", "là", "một", "nhà", "chiến", "lược", "và", "nhà", "chính", "trị", "kiệt", "xuất", "ông", "là", "vị", "quốc", "vương", ...
exalphus lichenophorus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "exalphus", "lichenophorus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
oulema tristis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được herbst miêu tả khoa học năm 1786
[ "oulema", "tristis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "herbst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1786" ]
xã westside quận phelps nebraska xã westside là một xã thuộc quận phelps tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 131 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "westside", "quận", "phelps", "nebraska", "xã", "westside", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "phelps", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "131", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "...
columnea ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được wiehler l p kvist l e skog mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "columnea", "ciliata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "wiehler", "l", "p", "kvist", "l", "e", "skog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
samsun çarşıbaşı samsun là một xã thuộc huyện çarşıbaşı tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 134 người
[ "samsun", "çarşıbaşı", "samsun", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çarşıbaşı", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "134", "người" ]
felipe garcia sinh ngày 6 tháng 11 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp câu lạc bộ == felipe garcia đã từng chơi cho nagoya grampus
[ "felipe", "garcia", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "1990", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "felipe", "garcia", "đã", "từng", "chơi", "cho", "nagoya", "grampus" ]
nữ hướng đạo girl guides hay girl scouts là một phong trào song hành với hướng đạo khi hướng đạo được robert baden-powell thành lập vào năm 1907 ý định thành lập nó là chỉ dành cho nam vào đầu năm 1909 các bé gái muốn gia nhập vào các nhóm hướng đạo baden-powell bác bỏ ý nguyện này và yêu cầu em gái của ông là agnes kh...
[ "nữ", "hướng", "đạo", "girl", "guides", "hay", "girl", "scouts", "là", "một", "phong", "trào", "song", "hành", "với", "hướng", "đạo", "khi", "hướng", "đạo", "được", "robert", "baden-powell", "thành", "lập", "vào", "năm", "1907", "ý", "định", "thành", "lậ...
compsibidion baria là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "compsibidion", "baria", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chính trị trong phim tới người xem có những lo ngại ban đầu về khả năng lỗi thời của bộ phim và tiếp nhận tổng thể do hậu quả của vụ tấn công 11 tháng 9 nhưng những quan ngại này đã được chứng minh không có căn cứ === chọn vai === liman tiếp cận một loạt các diễn viên cho vai diễn của bourne trong đó có russell crowe v...
[ "chính", "trị", "trong", "phim", "tới", "người", "xem", "có", "những", "lo", "ngại", "ban", "đầu", "về", "khả", "năng", "lỗi", "thời", "của", "bộ", "phim", "và", "tiếp", "nhận", "tổng", "thể", "do", "hậu", "quả", "của", "vụ", "tấn", "công", "11", "...
swertia cuneata là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được wall ex d don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "swertia", "cuneata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "d", "don", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]