text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
development isbn 1-59059-493-2 == xem thêm == bullet j2ee modeling language bullet lamp bullet ruby on rails == liên kết ngoài == bullet sun s j2ee page official documentation bullet j2ee interview questions bullet javarss com a java portal of java websites rich in java j2ee news articles blogs groups and forums bullet... | [
"development",
"isbn",
"1-59059-493-2",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"j2ee",
"modeling",
"language",
"bullet",
"lamp",
"bullet",
"ruby",
"on",
"rails",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sun",
"s",
"j2ee",
"page",
"official",
"documentation... |
gymnopsyra bupalpa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gymnopsyra",
"bupalpa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
định thức con trong đại số tuyến tính một định thức con của một ma trận a là định thức của một ma trận vuông nhỏ hơn tạo thành từ các phần tử nằm trên giao của một số hàng và cột của a == định nghĩa == === định thức con cấp n-1 === nếu a là ma trận vuông cấp n thì định thức con cấp n-1 ứng với hàng i và cột j là định t... | [
"định",
"thức",
"con",
"trong",
"đại",
"số",
"tuyến",
"tính",
"một",
"định",
"thức",
"con",
"của",
"một",
"ma",
"trận",
"a",
"là",
"định",
"thức",
"của",
"một",
"ma",
"trận",
"vuông",
"nhỏ",
"hơn",
"tạo",
"thành",
"từ",
"các",
"phần",
"tử",
"nằm",
... |
indigofera dendroides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được jacq miêu tả khoa học đầu tiên | [
"indigofera",
"dendroides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
narlı erdek narlı là một xã thuộc huyện erdek tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 703 người | [
"narlı",
"erdek",
"narlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"erdek",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"703",
"người"
] |
dicranophragma separatum là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"dicranophragma",
"separatum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
trận động đất độ lớn 5 6 vào ngày 21 tháng 2 năm 1963 giết chết khoảng 300 người và làm bị thương hơn 500 người việc xây dựng lại chính là bắt đầu khoảng 5 km 3 dặm từ địa điểm cũ và được hoàn thành khoảng năm 1970 | [
"trận",
"động",
"đất",
"độ",
"lớn",
"5",
"6",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1963",
"giết",
"chết",
"khoảng",
"300",
"người",
"và",
"làm",
"bị",
"thương",
"hơn",
"500",
"người",
"việc",
"xây",
"dựng",
"lại",
"chính",
"là",
"bắt",
"đầu",
... |
xã dale quận lyon iowa xã dale là một xã thuộc quận lyon tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 223 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"dale",
"quận",
"lyon",
"iowa",
"xã",
"dale",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lyon",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"223",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american... |
fagivorina là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet fagivorina arenaria == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"fagivorina",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"fagivorina",
"arenaria",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
humber premier league thành lập năm 2000 nằm ở cấp độ 11 của hệ thống các giải bóng đá ở anh giải đấu bắt đầu chỉ với một hạng đấu và mở rộng thêm hạng đấu division one kể từ mùa giải 2005–06 reckitts vô địch giải đấu 5 lần trong 6 mùa giải đầu tiên giải đấu tồn tại giải đấu nằm chủ yếu ở east riding of yorkshire mặc d... | [
"humber",
"premier",
"league",
"thành",
"lập",
"năm",
"2000",
"nằm",
"ở",
"cấp",
"độ",
"11",
"của",
"hệ",
"thống",
"các",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ở",
"anh",
"giải",
"đấu",
"bắt",
"đầu",
"chỉ",
"với",
"một",
"hạng",
"đấu",
"và",
"mở",
"rộng",
"thêm",
... |
hạn phần lớn chúng nằm trong khu vực có lượng mưa không quá hàng năm thành đất canh tác trong những đợt hạn hán trong thập niên 1930 lớp đất mặt không được giữ chặt vào nền đất phía dưới đã bị gió thổi tung lên và trở thành bụi bay khắp nơi thành từng đám lớn trông như mây có khi làm đen kín cả bầu trời những cụm bụi đ... | [
"hạn",
"phần",
"lớn",
"chúng",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"có",
"lượng",
"mưa",
"không",
"quá",
"hàng",
"năm",
"thành",
"đất",
"canh",
"tác",
"trong",
"những",
"đợt",
"hạn",
"hán",
"trong",
"thập",
"niên",
"1930",
"lớp",
"đất",
"mặt",
"không",
"được... |
cụp 771 kg m² 158 lb ft² xòe 615 2 kg m² 126 0 lb ft² bullet tỉ lệ lực đẩy khối lượng 0 61 === vũ khí === bullet pháo 1 × m61 vulcan 20 mm 0 787 in 2084 viên đạn ít khi gắn bullet 8 đế dưới cánh 1 khoang chứa trong thân mang được tối đa 14 300 kg 31 500 lb vũ khí các loại == tham khảo == bullet thornborough anthony m f... | [
"cụp",
"771",
"kg",
"m²",
"158",
"lb",
"ft²",
"xòe",
"615",
"2",
"kg",
"m²",
"126",
"0",
"lb",
"ft²",
"bullet",
"tỉ",
"lệ",
"lực",
"đẩy",
"khối",
"lượng",
"0",
"61",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"bullet",
"pháo",
"1",
"×",
"m61",
"vulcan",
"20",
... |
ipochira enganensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ipochira",
"enganensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sthenias madurae là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sthenias",
"madurae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
dương xuân chữ hán giản thể 阳春市 là một thành phố cấp phó địa thuộc địa cấp thị dương giang tỉnh quảng đông cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố dương xuân giáp đồng bằng châu giang hồng kông macao thành phố này có diện tích 4055 ki-lô-mét vuông dân số năm 2001 là 1 05 triệu người gồm dân tộc hán là chủ yếu ngoài ra có... | [
"dương",
"xuân",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"阳春市",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cấp",
"phó",
"địa",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"dương",
"giang",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"thành",
"phố",
"dương",
"xuân... |
thanh bullet giải mai vàng lĩnh vực điện ảnh truyền hình cho nữ diễn viên chính thanh hằng == doanh thu == bộ phim đã thu về 1 5 tỷ sau 3 ngày công chiếu trung bình 500 triệu cho mỗi ngày 30 000 lượt khán giả đã đến xem bộ phim tức khoảng 166 người cho mỗi rạp ngày sau khoảng 1 tháng công chiếu tính từ ngày 25 1 tới hế... | [
"thanh",
"bullet",
"giải",
"mai",
"vàng",
"lĩnh",
"vực",
"điện",
"ảnh",
"truyền",
"hình",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"thanh",
"hằng",
"==",
"doanh",
"thu",
"==",
"bộ",
"phim",
"đã",
"thu",
"về",
"1",
"5",
"tỷ",
"sau",
"3",
"ngày",
"công",
... |
ngc 198 là một thiên hà xoắn ốc nằm trong chòm sao song ngư nó được phát hiện vào ngày 25 tháng 12 năm 1790 bởi william herschel == xem thêm == bullet thiên hà xoắn ốc bullet danh sách thiên thể ngc 1-1000 bullet song ngư chòm sao == liên kết ngoài == bullet seds | [
"ngc",
"198",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"xoắn",
"ốc",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"song",
"ngư",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"1790",
"bởi",
"william",
"herschel",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
littorophiloscia normae là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được van name miêu tả khoa học năm 1924 | [
"littorophiloscia",
"normae",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"name",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
arteixo là một đô thị của tây ban nha ở tỉnh a coruña cộng đồng tự trị galicia đô thị này có diện tích 93 76 km² và dân số 25 295 người ước năm 2004 mật độ dân số là 269 78 người km² đô thị này nằm ở độ cao 11 m cách la coruña 12 km cách madrid 595 km mã số bưu chính là 15142 | [
"arteixo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"ở",
"tỉnh",
"a",
"coruña",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"galicia",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"93",
"76",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"25",
"295",
"người",
"ước",
"năm",... |
pararrhaptica là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet pararrhaptica capucina bullet pararrhaptica chlorippa bullet pararrhaptica dermatopa bullet pararrhaptica falerniana bullet pararrhaptica fuscocinereus bullet pararrhaptica fuscoviridis bullet pararrhaptica leopardellus... | [
"pararrhaptica",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"pararrhaptica",
"capucina",
"bullet",
"pararrhaptica",
"chlorippa",
"bullet",
"pararrhaptica",
"dermatopa",
... |
catocala artobolevskiji là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"catocala",
"artobolevskiji",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
feet và cảnh sát từ một số khu vực pháp lý khác có liên quan đến vụ việc màn truy đuổi kết thúc khoảng 30 phút sau gần freedom pennsylvania cách chừng 85 dặm cuộc rượt đuổi ufo này đã được đưa lên tin tức quốc gia và cảnh sát liền gửi bản báo cáo chi tiết cho blue book năm ngày sau sau các cuộc phỏng vấn ngắn với chỉ m... | [
"feet",
"và",
"cảnh",
"sát",
"từ",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"pháp",
"lý",
"khác",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"vụ",
"việc",
"màn",
"truy",
"đuổi",
"kết",
"thúc",
"khoảng",
"30",
"phút",
"sau",
"gần",
"freedom",
"pennsylvania",
"cách",
"chừng",
"85",... |
stanleya viridiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được nutt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"stanleya",
"viridiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
ovayurt acıpayam ovayurt là một xã thuộc huyện acıpayam tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 158 người | [
"ovayurt",
"acıpayam",
"ovayurt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"acıpayam",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"158",
"người"
] |
baliochila là một chi bướm ngày tiếng anh thường gọi là buffs thuộc họ lycaenidae chúng thường thấy ở châu phi == các loài == bullet baliochila abri bullet baliochila amanica bullet baliochila aslauga bullet baliochila barnesi bullet baliochila citrina bullet baliochila collinsi bullet baliochila confusa bullet balioch... | [
"baliochila",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"tiếng",
"anh",
"thường",
"gọi",
"là",
"buffs",
"thuộc",
"họ",
"lycaenidae",
"chúng",
"thường",
"thấy",
"ở",
"châu",
"phi",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"baliochila",
"abri",
"bullet",
"baliochila",
... |
sinh học == địa điểm == các chính phủ mắc nợ có thể đặc biệt dễ bị ảnh hưởng bởi các hoạt động chiếm đoạt xanh vì họ có thể đồng ý tư nhân hóa và bán tài sản công để tránh phá sản việc chiếm đoạt xanh bao gồm những vùng đất rộng lớn gồm hàng nghìn hoặc hàng triệu ha việc chiếm đoạt xanh đã xảy ra ở châu phi châu mỹ lat... | [
"sinh",
"học",
"==",
"địa",
"điểm",
"==",
"các",
"chính",
"phủ",
"mắc",
"nợ",
"có",
"thể",
"đặc",
"biệt",
"dễ",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"các",
"hoạt",
"động",
"chiếm",
"đoạt",
"xanh",
"vì",
"họ",
"có",
"thể",
"đồng",
"ý",
"tư",
"nhân",
"hóa",
... |
trung hoa ở các khu vực khác nhau nói những phương ngôn khác nhau khiến việc phát âm các họ này cũng khác nhau cộng đồng hoa kiều gia tăng trên toàn thế giới dẫn đến việc latin hóa còn dựa vào từng ngôn ngữ sở tại nơi cộng đồng hoa kiều đó sinh sống điều này dẫn đến hệ quả là tuy cùng một họ chuyển tự khác nhau là hiện... | [
"trung",
"hoa",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"nhau",
"nói",
"những",
"phương",
"ngôn",
"khác",
"nhau",
"khiến",
"việc",
"phát",
"âm",
"các",
"họ",
"này",
"cũng",
"khác",
"nhau",
"cộng",
"đồng",
"hoa",
"kiều",
"gia",
"tăng",
"trên",
"toàn",
"thế",
... |
helicopsyche tuxtlensis là một loài trichoptera trong họ helicopsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"helicopsyche",
"tuxtlensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"helicopsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
khi vừa có thể đảm nhận nhiều vai trò khác nhau như diễn viên ca sĩ vũ công người mẫu danh tiếng của cô không những thành công tại hồng kông mà nó còn vang xa đến với các nước khác như trung quốc đài loan malaysia trong đó có việt nam nhờ lối diễn trẻ trung nhưng đầy cá tính giọng hát đầy lôi cuốn khiến người nghe muốn... | [
"khi",
"vừa",
"có",
"thể",
"đảm",
"nhận",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"khác",
"nhau",
"như",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"vũ",
"công",
"người",
"mẫu",
"danh",
"tiếng",
"của",
"cô",
"không",
"những",
"thành",
"công",
"tại",
"hồng",
"kông",
"mà",
"nó",
"còn... |
friona pleuralis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"friona",
"pleuralis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cổ hoàng thái hậu thứ ba triều lý gồm 558 câu thơ lục bát và hai bài kệ chữ hán thể ngũ ngôn tứ tuyệt bản thảo được hoàn thành vào tháng 8 âm lịch niên hiệu cảnh hưng thứ 20 1759 và rất có thể đã được khắc in nhưng đến nay vẫn chưa tìm thấy một bản in nào song nó vẫn tồn tại nhờ được chép trong mục phụng lục bản tộc qu... | [
"cổ",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"thứ",
"ba",
"triều",
"lý",
"gồm",
"558",
"câu",
"thơ",
"lục",
"bát",
"và",
"hai",
"bài",
"kệ",
"chữ",
"hán",
"thể",
"ngũ",
"ngôn",
"tứ",
"tuyệt",
"bản",
"thảo",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịc... |
polygala oophylla là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"polygala",
"oophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
neckera pulvinata là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được wahlenb müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"neckera",
"pulvinata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"wahlenb",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
mặc dù toàn bộ gia tộc đang ở triều đình nhưng mã siêu vẫn khởi binh phát động chiến tranh tại đồng quan ngụy lược ghi rằng mã siêu đã gửi thư cho hàn toại nói trước đây chung do bảo tôi hãm hại ngài tôi đã biết người phía đông ải đồng quan đều không đáng tin giờ tôi từ bỏ cha mình sẵn lòng nhận ngài làm cha ngài cũng ... | [
"mặc",
"dù",
"toàn",
"bộ",
"gia",
"tộc",
"đang",
"ở",
"triều",
"đình",
"nhưng",
"mã",
"siêu",
"vẫn",
"khởi",
"binh",
"phát",
"động",
"chiến",
"tranh",
"tại",
"đồng",
"quan",
"ngụy",
"lược",
"ghi",
"rằng",
"mã",
"siêu",
"đã",
"gửi",
"thư",
"cho",
"hàn... |
sạt lở == sau lũ lụt == === cứu trợ === trước tình hình lũ lụt lúc bấy giờ tổng bí thư đảng cộng sản việt nam lúc đó là lê khả phiêu cùng nhiều quan chức việt nam đã chỉ đạo khắc phục hậu quả lũ lụt phát động phong trào ủng hộ khắp cả nước các lực lượng quân đội công an sinh viên cũng đã vào vùng lũ để giúp dân khắc ph... | [
"sạt",
"lở",
"==",
"sau",
"lũ",
"lụt",
"==",
"===",
"cứu",
"trợ",
"===",
"trước",
"tình",
"hình",
"lũ",
"lụt",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"lúc",
"đó",
"là",
"lê",
"khả",
"phiêu",
"cùng",
"nhiều",... |
bourdic là một xã trong tỉnh gard thuộc vùng occitanie phía nam pháp khu vực này có độ cao 86 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet more statistical information on the village on www insee fr winery perdrix-lasouche | [
"bourdic",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"gard",
"thuộc",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"pháp",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"86",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"more",
"stati... |
ném ba quả bom chỉ có hai quả phát nổ ở khoảng cách 500 m bên mạn phải mũi con tàu cho dù không gây ra thiệt hại gì đại biện ngoại giao anh quốc đã phản kháng sự kiện này lên chính quyền cộng hòa vốn đã nhìn nhận lỗi lầm và đưa ra lời xin lỗi về cuộc tấn công đến cuối tháng đó đang khi ở ngoài khơi valencia vào ngày 23... | [
"ném",
"ba",
"quả",
"bom",
"chỉ",
"có",
"hai",
"quả",
"phát",
"nổ",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"500",
"m",
"bên",
"mạn",
"phải",
"mũi",
"con",
"tàu",
"cho",
"dù",
"không",
"gây",
"ra",
"thiệt",
"hại",
"gì",
"đại",
"biện",
"ngoại",
"giao",
"anh",
"quốc"... |
của quân đội liên xô trong chiến tranh thế giới thứ hai về tổng quy mô binh lực nó chỉ đứng sau chiến dịch overlord của quân đồng minh đổ bộ lên miền bắc nước pháp ngày 6 tháng 6 năm 1944 các tướng lĩnh đức quốc xã đã sai lầm khi cho rằng quân đội liên xô chỉ có thể đưa vũ khí nặng như xe tăng đại bác vào krym thông qu... | [
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"về",
"tổng",
"quy",
"mô",
"binh",
"lực",
"nó",
"chỉ",
"đứng",
"sau",
"chiến",
"dịch",
"overlord",
"của",
"quân",
"đồng",
"minh",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"miền",
"... |
hypnum fulvastrum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được mitt hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"hypnum",
"fulvastrum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
ceglusa polita là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi ceglusa ceglusa polita được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1895 | [
"ceglusa",
"polita",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ceglusa",
"ceglusa",
"polita",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1895"
] |
dorcadion acutispinum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"dorcadion",
"acutispinum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của cục thiết kế okb-155 đã phải dùng đến một bản thiết kế đang gặp nhiều rắc rối trước đó mikoyan-gurevich mig-9 mig-9 có động cơ không đủ độ tin cậy và gặp trục trặc ở hệ thống điều khiển vấn đề thứ nhất được giải quyết thông qua động cơ klimov mới đầy tính ưu việt và để giải quyết vấn đề thứ hai các kỹ sư đã thử ngh... | [
"của",
"cục",
"thiết",
"kế",
"okb-155",
"đã",
"phải",
"dùng",
"đến",
"một",
"bản",
"thiết",
"kế",
"đang",
"gặp",
"nhiều",
"rắc",
"rối",
"trước",
"đó",
"mikoyan-gurevich",
"mig-9",
"mig-9",
"có",
"động",
"cơ",
"không",
"đủ",
"độ",
"tin",
"cậy",
"và",
"g... |
quân 永恩府院君 trở thành quốc trượng đối đầu với thế lực của kim tả căn giữa lúc đó đại vương đại phi kim thị sức khỏe không tốt hay mắc bệnh năm 1857 ngày 4 tháng 8 đại vương đại phi kim thị bệnh nặng không lâu sau thì qua đời ở dưỡng tâm các 養心閣 của xương đức cung hưởng thọ 68 tuổi khoảng 5 ngày sau quần thần dâng thụy h... | [
"quân",
"永恩府院君",
"trở",
"thành",
"quốc",
"trượng",
"đối",
"đầu",
"với",
"thế",
"lực",
"của",
"kim",
"tả",
"căn",
"giữa",
"lúc",
"đó",
"đại",
"vương",
"đại",
"phi",
"kim",
"thị",
"sức",
"khỏe",
"không",
"tốt",
"hay",
"mắc",
"bệnh",
"năm",
"1857",
"ngà... |
eubolbitus sicardi là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1896 | [
"eubolbitus",
"sicardi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"geotrupidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
mà nó được lồng ghép langdon winner dưới ảnh hưởng của ông trừ bài viết tranh cãi xem woolgar và cooper 1999 những vật tạo tác có chính trị langdon winner không những minh họa một hình thức quyết định luận mà còn có các nguồn khác nhau của chính trị của công nghệ những quan điểm chính trị này có thể xuất phát từ những ... | [
"mà",
"nó",
"được",
"lồng",
"ghép",
"langdon",
"winner",
"dưới",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"ông",
"trừ",
"bài",
"viết",
"tranh",
"cãi",
"xem",
"woolgar",
"và",
"cooper",
"1999",
"những",
"vật",
"tạo",
"tác",
"có",
"chính",
"trị",
"langdon",
"winner",
"không... |
nghĩa tư bản không hề thay đổi và gây nên những bất ổn trên thế giới kể từ thời karl marx và khởi nguồn của chủ nghĩa cộng sản bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản không hề thay đổi ngày nay trong quá trình toàn cầu hoá chủ nghĩa tư bản trên thế giới lại gây nên khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn giữa các dân tộc và... | [
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"không",
"hề",
"thay",
"đổi",
"và",
"gây",
"nên",
"những",
"bất",
"ổn",
"trên",
"thế",
"giới",
"kể",
"từ",
"thời",
"karl",
"marx",
"và",
"khởi",
"nguồn",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"bản",
"chất",
"bóc",
"lột",
"của",
... |
bộ cánh viền thysanoptera là một bộ côn trùng bao gồm các loài có thân thanh mảnh nhỏ với cánh có các viền tên khoa học có nguồn gốc từ tiếng hy lạp thysanos viền pteron cánh các tên gọi thông thường là bọ trĩ hay ruồi bắp các loài này ăn các loài thực vật và động vật bằng cách hút các chất bên trong chúng phần lớn các... | [
"bộ",
"cánh",
"viền",
"thysanoptera",
"là",
"một",
"bộ",
"côn",
"trùng",
"bao",
"gồm",
"các",
"loài",
"có",
"thân",
"thanh",
"mảnh",
"nhỏ",
"với",
"cánh",
"có",
"các",
"viền",
"tên",
"khoa",
"học",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"t... |
đẳng cấp loài speciesism hay phân biệt đối xử theo loài là một hình thức phân biệt đối xử dựa trên tư cách thành viên của từng giống loài nó liên quan đến việc đối xử với các thành viên của một loài quan trọng hơn về mặt đạo đức so với các thành viên của các loài khác ngay cả khi lợi ích của chúng là tương đương chính ... | [
"đẳng",
"cấp",
"loài",
"speciesism",
"hay",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"theo",
"loài",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"dựa",
"trên",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"của",
"từng",
"giống",
"loài",
"nó",
"liên",
"quan",
"đến"... |
phylloscopus nitidus là một loài chim trong họ phylloscopidae | [
"phylloscopus",
"nitidus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"phylloscopidae"
] |
phan kế an 20 tháng 3 năm 1923 – 21 tháng 1 năm 2018 là một họa sĩ việt nam ông nổi tiếng là người đầu tiên được ký họa chân dung hồ chí minh và là họa sĩ vẽ tranh biếm họa của báo sự thật == tiếu sử == phan kế an sinh ngày 20 tháng 3 năm 1923 tại sơn tây là con của quan khâm sai đại thần phan kế toại của chính phủ trầ... | [
"phan",
"kế",
"an",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1923",
"–",
"21",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"việt",
"nam",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ký",
"họa",
"chân",
"dung",
"hồ",
"chí",
"minh",
... |
xã sullivan quận ashland ohio xã sullivan là một xã thuộc quận ashland tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 513 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"sullivan",
"quận",
"ashland",
"ohio",
"xã",
"sullivan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ashland",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"513",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"... |
hapalopus nigriventris là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi hapalopus hapalopus nigriventris được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1939 | [
"hapalopus",
"nigriventris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hapalopus",
"hapalopus",
"nigriventris",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1939"
] |
digitaria hubbardii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"digitaria",
"hubbardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"henrard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
schistophleps obducta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"schistophleps",
"obducta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
peynirci siverek peynirci là một xã thuộc huyện siverek tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 494 người | [
"peynirci",
"siverek",
"peynirci",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"siverek",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"494",
"người"
] |
điểm đã cho vì vậy nó chứa ít nhất k 2 đoạn thẳng như vậy do ta giả sử k ≥ 3 cộng các giá trị này từ tất cả m đường thẳng ta thu được số đoạn thẳng bằng ít nhất một nửa số cặp đường thẳng-điểm nếu đặt e là số đoạn thẳng thì để có được định lý ta chỉ cần chứng minh formula_3 xét đồ thị tạo bởi n điểm là các đỉnh và e đo... | [
"điểm",
"đã",
"cho",
"vì",
"vậy",
"nó",
"chứa",
"ít",
"nhất",
"k",
"2",
"đoạn",
"thẳng",
"như",
"vậy",
"do",
"ta",
"giả",
"sử",
"k",
"≥",
"3",
"cộng",
"các",
"giá",
"trị",
"này",
"từ",
"tất",
"cả",
"m",
"đường",
"thẳng",
"ta",
"thu",
"được",
"s... |
abutilon fluviatile là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được vell k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"abutilon",
"fluviatile",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"vell",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
của đế quốc la mã mở rộng về phía nam của tỉnh la mã châu phi ở bắc phi === đường biên giới tại đức === tại đức bức tường thành đầu tiên được xây dựng vào năm 83 tcn kéo dài từ sông rhein tới dãy núi taunus cùng với đó là nhiều pháo đài mới được xây dựng tiếp sau đó dưới thời hoàng đế claudius hoàng đế domitian hoàng đ... | [
"của",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã",
"mở",
"rộng",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"la",
"mã",
"châu",
"phi",
"ở",
"bắc",
"phi",
"===",
"đường",
"biên",
"giới",
"tại",
"đức",
"===",
"tại",
"đức",
"bức",
"tường",
"thành",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây... |
Mới đầu Vua Thiện Thiện tiếp ông rất lễ độ, trong khi đó, một phái đoàn của Hung Nô cũng tới, vua Thiện Thiện thay đổi thái độ, lơ là phái đoàn Hán. Ban Siêu cả gan dùng thuật vào hang cọp để bắt cọp con, nửa đêm sai mười người núp sau nhà của phái đoàn Hung Nô, người nào cũng cầm trống; còn 26 người nữa, núp ở phía tr... | [
"Mới",
"đầu",
"Vua",
"Thiện",
"Thiện",
"tiếp",
"ông",
"rất",
"lễ",
"độ,",
"trong",
"khi",
"đó,",
"một",
"phái",
"đoàn",
"của",
"Hung",
"Nô",
"cũng",
"tới,",
"vua",
"Thiện",
"Thiện",
"thay",
"đổi",
"thái",
"độ,",
"lơ",
"là",
"phái",
"đoàn",
"Hán.",
"B... |
abe no seimei | [
"abe",
"no",
"seimei"
] |
bắc của dãy rocky gần yukon usgs xác định có 10 vùng có rừng bao phủ trong dãy rocky những vùng ở phía nam những khu vực ấm hơn hoặc khô hơn được xác định bởi sự có mặt của các loài pinyon pine juniper ponderosa pine hoặc sồi hỗn tạp với thông xa về phía bắc lạnh hơn hoặc những khu vực lạnh hơn hoặc ẩm ướt được xác địn... | [
"bắc",
"của",
"dãy",
"rocky",
"gần",
"yukon",
"usgs",
"xác",
"định",
"có",
"10",
"vùng",
"có",
"rừng",
"bao",
"phủ",
"trong",
"dãy",
"rocky",
"những",
"vùng",
"ở",
"phía",
"nam",
"những",
"khu",
"vực",
"ấm",
"hơn",
"hoặc",
"khô",
"hơn",
"được",
"xác"... |
xem nhiều nhất hàng tuần trên toàn cầu tính cho tuần đến chủ nhật 28 tháng 11 theo thống kê của netflix khi phát hành bản án từ địa ngục đã thu hút 43 48 triệu lượt xem chỉ trong ba ngày đầu tiên và leo lên vị trí số một trong danh sách tốp 10 chương trình netflix phi anh ngữ toàn cầu bản án từ địa ngục lọt danh sách t... | [
"xem",
"nhiều",
"nhất",
"hàng",
"tuần",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"tính",
"cho",
"tuần",
"đến",
"chủ",
"nhật",
"28",
"tháng",
"11",
"theo",
"thống",
"kê",
"của",
"netflix",
"khi",
"phát",
"hành",
"bản",
"án",
"từ",
"địa",
"ngục",
"đã",
"thu",
"hút",
"43... |
cái chết của friedrich iii và hậu quả === friedrich iii băng hà vào khoảng 11 00 ngày 15 tháng 8 năm 1888 khi cái chết của hoàng đế được thông báo hoàng trưởng tử và người kế vị wilhelm ii đem quân chiếm đóng dinh thự hoàng gia các căn phòng của friedrich và viktoria đã được kiểm tra cẩn thận để tìm các tài liệu cấm tu... | [
"cái",
"chết",
"của",
"friedrich",
"iii",
"và",
"hậu",
"quả",
"===",
"friedrich",
"iii",
"băng",
"hà",
"vào",
"khoảng",
"11",
"00",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"năm",
"1888",
"khi",
"cái",
"chết",
"của",
"hoàng",
"đế",
"được",
"thông",
"báo",
"hoàng",
... |
johannes diderik van der waals 23 tháng 11 năm 1837 08 tháng ba 1923 là một nhà vật lý lý thuyết và nhiệt động học hà lan nổi tiếng cho công việc của mình trên một phương trình trạng thái khí và lỏng tên của ông chủ yếu là liên quan đến phương trình van der waals của trạng thái mô tả hành vi của các loại khí và ngưng t... | [
"johannes",
"diderik",
"van",
"der",
"waals",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"1837",
"08",
"tháng",
"ba",
"1923",
"là",
"một",
"nhà",
"vật",
"lý",
"lý",
"thuyết",
"và",
"nhiệt",
"động",
"học",
"hà",
"lan",
"nổi",
"tiếng",
"cho",
"công",
"việc",
"của",
"... |
giải quần vợt wimbledon 2018 đơn nữ xe lăn diede de groot là đương kim vô địch và bảo vệ thành công danh hiệu của cô đánh bại aniek van koot trong trận chung kết 6–3 6–2 == hạt giống == bullet 1 diede de groot vô địch bullet 2 yui kamiji bán kết == tham khảo == bullet đơn nữ xl | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"2018",
"đơn",
"nữ",
"xe",
"lăn",
"diede",
"de",
"groot",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"và",
"bảo",
"vệ",
"thành",
"công",
"danh",
"hiệu",
"của",
"cô",
"đánh",
"bại",
"aniek",
"van",
"koot",
"trong",
"trận",
... |
là một trong các thành thời cổ đại được bảo tồn hoàn hảo tại trung quốc cố thành nước tiết bao gồm hai bộ phận là ngoại thành và nội thành ngoại thành không theo quy tắc hình vuông thông thường có chu vi 10 615 mét tường thành quanh co cao thấp đoạn tường thành còn lại hiện cao 4-7 mét so với mặt đất chiều rộng phần đế... | [
"là",
"một",
"trong",
"các",
"thành",
"thời",
"cổ",
"đại",
"được",
"bảo",
"tồn",
"hoàn",
"hảo",
"tại",
"trung",
"quốc",
"cố",
"thành",
"nước",
"tiết",
"bao",
"gồm",
"hai",
"bộ",
"phận",
"là",
"ngoại",
"thành",
"và",
"nội",
"thành",
"ngoại",
"thành",
... |
chilo diffusilinea là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"chilo",
"diffusilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
kế toán xã hội phân biệt với kế toán tài chính kinh tế cũng được gọi là kế toán và kiểm toán xã hội social accounting and auditing giám sát xã hội social accountability kế toán môi trường và xã hội social and environmental accounting báo cáo xã hội của doanh nghiệp corporate social reporting trách nhiệm xã hội của doan... | [
"kế",
"toán",
"xã",
"hội",
"phân",
"biệt",
"với",
"kế",
"toán",
"tài",
"chính",
"kinh",
"tế",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"kế",
"toán",
"và",
"kiểm",
"toán",
"xã",
"hội",
"social",
"accounting",
"and",
"auditing",
"giám",
"sát",
"xã",
"hội",
"social",... |
đầu tiên chức vụ được gọi là thủ tướng chính phủ chứ không phải là chủ tịch hội đồng bộ trưởng thể hiện sự chia sẻ quyền lực với tổng thống cộng hòa là nguyên thủ quốc gia không phải đứng đầu chính phủ === thủ tướng chính phủ === đảng chính trị <br> <br> <br> <br> <br> <br> <br> | [
"đầu",
"tiên",
"chức",
"vụ",
"được",
"gọi",
"là",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"thể",
"hiện",
"sự",
"chia",
"sẻ",
"quyền",
"lực",
"với",
"tổng",
"thống",
"cộng",
"hòa",
"l... |
kanazono hidetaka hidetaka kanazono 金園 英学 sinh ngày 1 tháng 9 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản hiện tại thi đấu cho ventforet kofu anh đá ở vị trí tiền đạo == sự nghiệp == kanazono từng thi đấu cho rất nhiều đội bóng trẻ trước khi có bước đột phá có mặt trong đội hình xuất phát của júbilo iwata năm 2011 a... | [
"kanazono",
"hidetaka",
"hidetaka",
"kanazono",
"金園",
"英学",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"9",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"ventforet",
"kofu",
"anh",
"đá",
"ở",
"v... |
yên sơn đô lương yên sơn là một xã thuộc huyện đô lương tỉnh nghệ an việt nam xã yên sơn có diện tích 4 34 km² dân số năm 1999 là 4928 người mật độ dân số đạt 1135 người km² xã yên sơn thuộc huyện đô lương tỉnh nghệ an ngày nay là một phần của xã văn tràng trước là diêm trường và hương liên thuộc tổng đô lương huyện lư... | [
"yên",
"sơn",
"đô",
"lương",
"yên",
"sơn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đô",
"lương",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam",
"xã",
"yên",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"34",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4928",
"người",
"mật"... |
đi tập huấn đào tạo ngắn hạn về chuyên môn nghiệp vụ mặt khác kêu gọi trung ương tạo điều kiện điều động một số nhạc sĩ đạo diễn đang giảng dạy tại trường sân khấu và trường âm nhạc việt nam lên yên bái làm nòng cốt để xây dựng đoàn các bộ môn nghệ thuật chủ yếu ngày đó là ca múa nhạc và một đội nghệ thuật chèo tháng 1... | [
"đi",
"tập",
"huấn",
"đào",
"tạo",
"ngắn",
"hạn",
"về",
"chuyên",
"môn",
"nghiệp",
"vụ",
"mặt",
"khác",
"kêu",
"gọi",
"trung",
"ương",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"điều",
"động",
"một",
"số",
"nhạc",
"sĩ",
"đạo",
"diễn",
"đang",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"tr... |
2 là một cơn bão cấp 4 sang ngày mùng 3 jelawat suy yếu thành một cơn bão cấp 2 do độ đứt gió hơi cao đến ngày mùng 6 jelawat mạnh trở lại thành một cơn bão cấp 3 do những điều kiện đã trở nên thuận lợi hơn và nó bắt đầu phát triển ra một mắt bão lớn với bề rộng 60 km không lâu sau những cơn gió dẫn yếu đã khiến jelawa... | [
"2",
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"cấp",
"4",
"sang",
"ngày",
"mùng",
"3",
"jelawat",
"suy",
"yếu",
"thành",
"một",
"cơn",
"bão",
"cấp",
"2",
"do",
"độ",
"đứt",
"gió",
"hơi",
"cao",
"đến",
"ngày",
"mùng",
"6",
"jelawat",
"mạnh",
"trở",
"lại",
"thành"... |
cures sarthe cures là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 77-176 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"cures",
"sarthe",
"cures",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"77-176",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
... |
uss charles s sperry dd-697 uss charles s sperry dd-697 là một tàu khu trục lớp allen m sumner được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên chuẩn đô đốc charles stillman sperry 1847-1911 hạm trưởng pháo hạm và sau đó là tư lệnh hạm đội ... | [
"uss",
"charles",
"s",
"sperry",
"dd-697",
"uss",
"charles",
"s",
"sperry",
"dd-697",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"allen",
"m",
"sumner",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"... |
acanthodela erythrosema là một loài bướm đêm thuộc họ oecophoridae nó được tìm thấy ở lãnh thổ thủ đô úc new south wales queensland south úc tasmania và victoria the larvae have feed on lá chết của loài eucalyptus chúng sinh sống trong một cái kén hình ô van làm bằng lá cây chết == liên kết ngoài == bullet csiro ecosys... | [
"acanthodela",
"erythrosema",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"oecophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"lãnh",
"thổ",
"thủ",
"đô",
"úc",
"new",
"south",
"wales",
"queensland",
"south",
"úc",
"tasmania",
"và",
"victoria",
"the",
... |
aderus isabellae là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1922 | [
"aderus",
"isabellae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
dieunomia boharti là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cross mô tả khoa học năm 1958 | [
"dieunomia",
"boharti",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cross",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1958"
] |
mesostenus rufoniger là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesostenus",
"rufoniger",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sialis klingstedti là một loài côn trùng trong họ sialidae thuộc bộ megaloptera loài này được vshivkova miêu tả năm 1985 | [
"sialis",
"klingstedti",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"sialidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"vshivkova",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
tàu vận tải tham gia cuộc đổ bộ lên vịnh lingayen vào ngày 9 tháng 1 năm 1945 nó rời lingayen vào ngày 11 tháng 1 hộ tống các tàu vận tải rỗng và tàu chở hàng đi vịnh san pedro leyte rồi đảm nhiệm việc tuần tra trong vịnh lingayen sau đó nó bảo vệ các hoạt động trinh sát và quét mìn trong vịnh baler do tàu khu trục hộ ... | [
"tàu",
"vận",
"tải",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"vịnh",
"lingayen",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"nó",
"rời",
"lingayen",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"hộ",
"tống",
"các",
"tàu",
"vận",
"tải",
"rỗng",
"và",
... |
sobralia bimaculata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"sobralia",
"bimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
pedioplanis benguellensis là một loài thằn lằn trong họ lacertidae loài này được bocage mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"pedioplanis",
"benguellensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"lacertidae",
"loài",
"này",
"được",
"bocage",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
hyphoporus bertrandi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được vazirani miêu tả khoa học năm 1969 | [
"hyphoporus",
"bertrandi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"vazirani",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1969"
] |
aiphanes weberbaueri là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"aiphanes",
"weberbaueri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"burret",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
latebraria janthinula là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"latebraria",
"janthinula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
từ khoảng 5 8×10 m khối lượng mặt trời đến khoảng 7×10 m cho đến cận trên 8 5×10 m tương đương một nửa thiên hà tiên nữ phần nhiều khối lượng trên là của vật chất tối một dạng vật chất vô hình bí ẩn tương hấp dẫn lên các vật chất thông thường tổng khối lượng các ngôi sao chứa trong ngân hà rơi vào khoảng 4 6×10 m đến 6... | [
"từ",
"khoảng",
"5",
"8×10",
"m",
"khối",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"đến",
"khoảng",
"7×10",
"m",
"cho",
"đến",
"cận",
"trên",
"8",
"5×10",
"m",
"tương",
"đương",
"một",
"nửa",
"thiên",
"hà",
"tiên",
"nữ",
"phần",
"nhiều",
"khối",
"lượng",
"trên",
"là"... |
san josé tổng san josé là một tổng trong tỉnh san josé costa rica tổng này có diện tích 44 62 km² dân số năm 2008 là 352366 người | [
"san",
"josé",
"tổng",
"san",
"josé",
"là",
"một",
"tổng",
"trong",
"tỉnh",
"san",
"josé",
"costa",
"rica",
"tổng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"62",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2008",
"là",
"352366",
"người"
] |
trì còn tiểu đoàn số 33 phải giải tán ngày 1 3 1955 khi giải tán tiểu đoàn trên quân đội lại phải chấp nhận thu nạp tiểu đoàn 3 pháo binh r a c m hoàn toàn gốc nùng do quân đội pháp chuyển giao ngày 1 4 1955 và tiểu đoàn này được cải thành tiểu đoàn 6 pháo binh việt nam liên đoàn nhảy dù cũng thành lập đại đội súng cối... | [
"trì",
"còn",
"tiểu",
"đoàn",
"số",
"33",
"phải",
"giải",
"tán",
"ngày",
"1",
"3",
"1955",
"khi",
"giải",
"tán",
"tiểu",
"đoàn",
"trên",
"quân",
"đội",
"lại",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"thu",
"nạp",
"tiểu",
"đoàn",
"3",
"pháo",
"binh",
"r",
"a",
"c",... |
túi là loài bản địa của lục địa úc new guinea và tasmania sáu loài đã từng phân bố rộng rãi trên các vùng đất nhưng bây giờ bị giới hạn chỉ ở một vài khu vực mặc dù chủ yếu sống ở mặt đất chi này đã phát triển các đặc tính sống trên cây mỗi loài mèo túi sống tại các khu vực địa lý khác nhau các loài mèo túi hổ và mèo t... | [
"túi",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"lục",
"địa",
"úc",
"new",
"guinea",
"và",
"tasmania",
"sáu",
"loài",
"đã",
"từng",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"các",
"vùng",
"đất",
"nhưng",
"bây",
"giờ",
"bị",
"giới",
"hạn",
"chỉ",
"ở",
"một",
... |
euphyia transversata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"euphyia",
"transversata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
distoleon vesanus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1853 | [
"distoleon",
"vesanus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1853"
] |
licuala bidoupensis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được a j hend n k ban n q dung mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"licuala",
"bidoupensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"j",
"hend",
"n",
"k",
"ban",
"n",
"q",
"dung",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
9 năm 2010 các trận đấu diễn ra vào ngày 2 tháng 10 năm 2010 == vòng ba == lễ bốc thăm vòng ba diễn ra vào ngày 4 tháng 10 năm 2010 có 12 đội thi đấu ở welsh premier league 2010–11 tham gia vào vòng này từ vòng ba trở đi các đội bóng không bị chia khu vực bắc nam nữa các trận đấu diễn ra vào ngày 6 tháng 11 năm 2010 vớ... | [
"9",
"năm",
"2010",
"các",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"==",
"vòng",
"ba",
"==",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"vòng",
"ba",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010",
"có",
"12",
"độ... |
akdam çine akdam là một xã thuộc huyện çine tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 85 người | [
"akdam",
"çine",
"akdam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çine",
"tỉnh",
"aydın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"85",
"người"
] |
quét ở cà mau – kiên giang nguyễn tấn dũng lúc đó đang là cấp bậc trung úy đã chọn ở lại phục vụ trong quân đội nhân dân việt nam bullet ngày 30 tháng 4 năm 1975 nguyễn tấn dũng là trung uý chính trị viên đại đội quân y thuộc tỉnh đội rạch giá bullet sau năm 1975 ông lần lượt giữ các chức vụ thượng úy chính trị viên tr... | [
"quét",
"ở",
"cà",
"mau",
"–",
"kiên",
"giang",
"nguyễn",
"tấn",
"dũng",
"lúc",
"đó",
"đang",
"là",
"cấp",
"bậc",
"trung",
"úy",
"đã",
"chọn",
"ở",
"lại",
"phục",
"vụ",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"ngày",
"30",
"... |
túc cầu hôn blanchotte và họ trở thành một gia đình hạnh phúc hiện nay nó đã được thêm vào chương trình ngữ văn 9 đoạn trích kể về việc xi-mông đang định nhảy xuống sông tự tử do bị bạn đánh vì không có bố | [
"túc",
"cầu",
"hôn",
"blanchotte",
"và",
"họ",
"trở",
"thành",
"một",
"gia",
"đình",
"hạnh",
"phúc",
"hiện",
"nay",
"nó",
"đã",
"được",
"thêm",
"vào",
"chương",
"trình",
"ngữ",
"văn",
"9",
"đoạn",
"trích",
"kể",
"về",
"việc",
"xi-mông",
"đang",
"định",... |
neillia ribesioides là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rehder mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"neillia",
"ribesioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"rehder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
itoplectis enslini là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"itoplectis",
"enslini",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gircourt-lès-viéville là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 8 44 kilômét vuông dân số năm 1999 là 171 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 335 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet gircourt-lès-viéville trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"gircourt-lès-viéville",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"44",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"171",
"người",
"xã",
"này",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.