text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
uss salem ca-139 uss salem ca-139 là một tàu tuần dương hạng nặng của hải quân hoa kỳ thuộc lớp des moines được đưa ra hoạt động sau chiến tranh thế giới thứ hai nó chỉ phục vụ thuần túy tại khu vực đại tây dương và địa trung hải cho đến khi ngừng hoạt động vào năm 1959 là chiếc tàu tuần dương hạng nặng toàn súng lớn c... | [
"uss",
"salem",
"ca-139",
"uss",
"salem",
"ca-139",
"là",
"một",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nặng",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"thuộc",
"lớp",
"des",
"moines",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"t... |
1966 số la mã mcmlxvi là một năm thường bắt đầu vào thứ bảy trong lịch gregory == sự kiện == === tháng 2 === bullet 1 tháng 2 thành lập khu tự trị người bạch tại thành phố vọng mạc quý châu bullet 3 tháng 2 thành lập khu tự trị người miêu tại trình phong quý châu bullet 7 tháng 2 thành lập khu tự trị người miêu tại thà... | [
"1966",
"số",
"la",
"mã",
"mcmlxvi",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"bảy",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"===",
"tháng",
"2",
"===",
"bullet",
"1",
"tháng",
"2",
"thành",
"lập",
"khu",
"tự",
"trị",
... |
rhodopsin biểu lộ trong các tế bào que trái với các sắc tố quang photopsin trong các tế bào nón các tế bào que gửi tín hiệu gia tăng ánh sáng tới các tế bào lưỡng cực que là các tế bào không giống như phần lớn các loại tế bào lưỡng cực khác ở chỗ không hình thành các kết nối trực tiếp với các tế bào hạch thần kinh võng... | [
"rhodopsin",
"biểu",
"lộ",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"que",
"trái",
"với",
"các",
"sắc",
"tố",
"quang",
"photopsin",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"nón",
"các",
"tế",
"bào",
"que",
"gửi",
"tín",
"hiệu",
"gia",
"tăng",
"ánh",
"sáng",
"tới",
"các",
"... |
sân bay quốc tế roberts là một sân bay ở robertsfield cách thủ đô monrovia 35 dặm cộng hòa liberia ở tây phi == lịch sử == năm 1942 liberia ký một hiệp ước phòng vệ với mỹ thời kỳ này bắc đầu giai đoạn xây dựng con đường chiến lược sân bay robertsfield đã được xây với đường băng đủ để đón máy bay ném bom b-47 stratojet... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"roberts",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"robertsfield",
"cách",
"thủ",
"đô",
"monrovia",
"35",
"dặm",
"cộng",
"hòa",
"liberia",
"ở",
"tây",
"phi",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1942",
"liberia",
"ký",
"một",
"hiệp",
... |
polanco zamboanga del norte polanco là một đô thị cấp ba ở tỉnhzamboanga del norte philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 34 557 người trong 7 092 hộ phần lớn đất đai ở polanco thuộc dòng họ có ảnh hưởng nhất realiza do don gaudencio n realiza dẫn đầu trong thời kỳ chính quyền mỹ ngày nay những ... | [
"polanco",
"zamboanga",
"del",
"norte",
"polanco",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"cấp",
"ba",
"ở",
"tỉnhzamboanga",
"del",
"norte",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"34",
"557",
"người",... |
rhaponticum namanganicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được iljin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"rhaponticum",
"namanganicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"iljin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
thay đổi bỏ thái độ ngày trước đối khách khứa quan tâm trượng nghĩa khinh tài bố thí không cầu hồi báo lại học tập binh pháp thanh danh vang dội xa gần năm 231 chu tài chết bệnh quân đội được giao cho cháu trai thi tích quản lý == gia đình == === chu uyển === chu uyển con trai của chu tài năm 231 tập tước cố chướng hầu... | [
"thay",
"đổi",
"bỏ",
"thái",
"độ",
"ngày",
"trước",
"đối",
"khách",
"khứa",
"quan",
"tâm",
"trượng",
"nghĩa",
"khinh",
"tài",
"bố",
"thí",
"không",
"cầu",
"hồi",
"báo",
"lại",
"học",
"tập",
"binh",
"pháp",
"thanh",
"danh",
"vang",
"dội",
"xa",
"gần",
... |
meioneta equestris là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta equestris được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1881 | [
"meioneta",
"equestris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"meioneta",
"meioneta",
"equestris",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1881"
] |
delibedir hayrabolu delibedir là một xã thuộc huyện hayrabolu tỉnh tekirdağ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 246 người | [
"delibedir",
"hayrabolu",
"delibedir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hayrabolu",
"tỉnh",
"tekirdağ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"246",
"người"
] |
trí cao nhất ở vị trí số 10 trên bảng xếp hạng album hàng tuần của oricon ngày 19 tháng 7 gfriend phát hành mini album đặc biệt sunny summer với bài hát chủ đề cùng tên sunny summer vào một tuần sau khi phát hành album nhóm xuất hiện lần đầu tiên trên bảng xếp hạng social 50 của billboard ở vị trí số 30 sau đó nhóm tổ ... | [
"trí",
"cao",
"nhất",
"ở",
"vị",
"trí",
"số",
"10",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"album",
"hàng",
"tuần",
"của",
"oricon",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"gfriend",
"phát",
"hành",
"mini",
"album",
"đặc",
"biệt",
"sunny",
"summer",
"với",
"bài",
"hát",
... |
pero unfortunata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pero",
"unfortunata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đây họ bị cảnh sát bắt vì nuôi digimon khi cả thế giới không thiện cảm với sinh vật này nhưng họ đã được thầy nishijima bảo lãnh an toàn và đưa về trường học meicrackmon một lần nữa xuất hiện nhóm taichi và mochizuki đã ra sức ngăn chặn meicrackmon vì họ vẫn tin tưởng vào tấm lòng chân thành của meicoomon jesmon xuất h... | [
"đây",
"họ",
"bị",
"cảnh",
"sát",
"bắt",
"vì",
"nuôi",
"digimon",
"khi",
"cả",
"thế",
"giới",
"không",
"thiện",
"cảm",
"với",
"sinh",
"vật",
"này",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"được",
"thầy",
"nishijima",
"bảo",
"lãnh",
"an",
"toàn",
"và",
"đưa",
"về",
"trư... |
begonia quercifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"begonia",
"quercifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
argiope perforata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi argiope argiope perforata được ehrenfried schenkel-haas miêu tả năm 1963 | [
"argiope",
"perforata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"argiope",
"argiope",
"perforata",
"được",
"ehrenfried",
"schenkel-haas",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963"
] |
quả ngư lôi ở cách 5 km 3 dặm về phía nam tây nam đảo savo ở tọa độ makigumo được rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 3 năm 1943 == liên kết ngoài == bullet combinedfleet com yugumo -class destroyers bullet combinedfleet com makigumo history | [
"quả",
"ngư",
"lôi",
"ở",
"cách",
"5",
"km",
"3",
"dặm",
"về",
"phía",
"nam",
"tây",
"nam",
"đảo",
"savo",
"ở",
"tọa",
"độ",
"makigumo",
"được",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
... |
setaria acromelaena là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst t durand schinz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"setaria",
"acromelaena",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"t",
"durand",
"schinz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
với chỉ số dấu chân sinh thái == bảng xếp hạng == 2012 == xem thêm == bullet danh sách quốc gia theo gdp ppp bình quân đầu người tính theo sức mua tương đương bullet danh sách quốc gia theo chỉ số phát triển con người | [
"với",
"chỉ",
"số",
"dấu",
"chân",
"sinh",
"thái",
"==",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"==",
"2012",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"quốc",
"gia",
"theo",
"gdp",
"ppp",
"bình",
"quân",
"đầu",
"người",
"tính",
"theo",
"sức",
"mua",
"tươ... |
tephronia carieraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"tephronia",
"carieraria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tế === thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày 5 tháng 2 năm 2021 | [
"tế",
"===",
"thống",
"kê",
"chính",
"xác",
"đến",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021"
] |
gonocausta là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae | [
"gonocausta",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae"
] |
ashes of eden bullet katie kresek – violin trong ashes of eden bullet quản lý bullet rich egan của hard 8 – quản lý bullet jordan feldstein adam harrison và john scholz quản lý cho sự nghiệp nghệ sĩ bullet matthew bonney và maggie cusimano của citrin cooperman – quản lý thương nghiệp bullet david byrnes của ziffren bri... | [
"ashes",
"of",
"eden",
"bullet",
"katie",
"kresek",
"–",
"violin",
"trong",
"ashes",
"of",
"eden",
"bullet",
"quản",
"lý",
"bullet",
"rich",
"egan",
"của",
"hard",
"8",
"–",
"quản",
"lý",
"bullet",
"jordan",
"feldstein",
"adam",
"harrison",
"và",
"john",
... |
bignonia heterophylla là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được seibert l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 | [
"bignonia",
"heterophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"seibert",
"l",
"g",
"lohmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010"
] |
kinh tế học chuẩn tắc trái ngược với kinh tế học thực chứng là một phần của kinh tế học có mục tiêu là công bằng hoặc kết quả của nền kinh tế hoặc mục tiêu của chính sách công phải là kinh tế học chuẩn tắc chú ý tới sự đáng có của những mặt nhất định của nền kinh tế nó nhấn mạnh sự cần thiết có các chính sách kinh tế c... | [
"kinh",
"tế",
"học",
"chuẩn",
"tắc",
"trái",
"ngược",
"với",
"kinh",
"tế",
"học",
"thực",
"chứng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"kinh",
"tế",
"học",
"có",
"mục",
"tiêu",
"là",
"công",
"bằng",
"hoặc",
"kết",
"quả",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
"hoặc",
... |
nuclear clips bullet nuclear news bullet world nuclear news === phản đối === bullet why we don t need nuclear power bullet why we don t need nuclear power bullet 1 million europeans against nuclear power bullet 1 million europeans against nuclear power bullet beyond nuclear at nuclear policy research institute advocacy... | [
"nuclear",
"clips",
"bullet",
"nuclear",
"news",
"bullet",
"world",
"nuclear",
"news",
"===",
"phản",
"đối",
"===",
"bullet",
"why",
"we",
"don",
"t",
"need",
"nuclear",
"power",
"bullet",
"why",
"we",
"don",
"t",
"need",
"nuclear",
"power",
"bullet",
"1",... |
neleothymus vaderi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"neleothymus",
"vaderi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
doãn khuê chữ hán 尹奎 1813-1878 là quan nhà nguyễn trong lịch sử việt nam ông từng giữ các chức đốc học các tỉnh nam định và sơn tây kiêm doanh điền sứ hải phòng sứ các tỉnh duyên hải bắc kỳ ông là một trong số ít các vị quan lại tiến bộ dưới thời vua tự đức triều đại suy tàn của chế độ phong kiến việt nam trên cương vị... | [
"doãn",
"khuê",
"chữ",
"hán",
"尹奎",
"1813-1878",
"là",
"quan",
"nhà",
"nguyễn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"các",
"chức",
"đốc",
"học",
"các",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"và",
"sơn",
"tây",
"kiêm",
"doanh",
"điền",
"sứ",
... |
cờ phát hiện hai pho tượng phật bằng đá vùi dưới đất trên sườn núi gần bãi dâu họ cùng nhau đào lên rồi chờ đến hôm sau làm lễ xin đem về dân địa phương biết tin vội kéo đến xem và cho rằng đó là di tích lịch sử của địa phương nên cương quyết đòi giữ lại nhóm dân chài miền trung năn nỉ mãi mới lấy được pho tượng nhỏ đe... | [
"cờ",
"phát",
"hiện",
"hai",
"pho",
"tượng",
"phật",
"bằng",
"đá",
"vùi",
"dưới",
"đất",
"trên",
"sườn",
"núi",
"gần",
"bãi",
"dâu",
"họ",
"cùng",
"nhau",
"đào",
"lên",
"rồi",
"chờ",
"đến",
"hôm",
"sau",
"làm",
"lễ",
"xin",
"đem",
"về",
"dân",
"địa... |
tortula solmsii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schimp limpr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"tortula",
"solmsii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"limpr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
park young sun mẹ chồng của jeong hui ju giám đốc bệnh viện taerim bullet shin dong-wook vai jeong seon woo em trai của jeong hui ju bác sĩ vật lý trị liệu tại bệnh viện taerim bullet jang hye-jin vai ahn min seo chị chồng của jeong hui ju trưởng khoa ngoại thần kinh của bệnh viện taerim bullet hong seo-joon vai lee hy... | [
"park",
"young",
"sun",
"mẹ",
"chồng",
"của",
"jeong",
"hui",
"ju",
"giám",
"đốc",
"bệnh",
"viện",
"taerim",
"bullet",
"shin",
"dong-wook",
"vai",
"jeong",
"seon",
"woo",
"em",
"trai",
"của",
"jeong",
"hui",
"ju",
"bác",
"sĩ",
"vật",
"lý",
"trị",
"liệu... |
dívčice là một làng thuộc huyện české budějovice vùng jihočeský cộng hòa séc | [
"dívčice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"české",
"budějovice",
"vùng",
"jihočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
2017 theo lịch của thể loại grand slam giải đấu bao gồm các trận đấu đơn và đôi của nam và nữ cũng như nội dung đôi nam nữ giải cũng có các nội dung đơn và đôi dành cho các vận động viên nam trẻ và nữ trẻ dưới 18 tuổi là một phần của giải đấu loại a và các nội dung đơn đôi và quad dành cho các vận động viên nam và nữ q... | [
"2017",
"theo",
"lịch",
"của",
"thể",
"loại",
"grand",
"slam",
"giải",
"đấu",
"bao",
"gồm",
"các",
"trận",
"đấu",
"đơn",
"và",
"đôi",
"của",
"nam",
"và",
"nữ",
"cũng",
"như",
"nội",
"dung",
"đôi",
"nam",
"nữ",
"giải",
"cũng",
"có",
"các",
"nội",
"d... |
từ chối một trong những lý do là vì người mỹ nói riêng và cộng đồng thế giới nói chung lúc ấy đã quá chán nản và thiếu đi sự tôn trọng đối với một chính đảng tha hóa bê bối hỗn tạp và hỗn loạn như quốc dân đảng thời tưởng giới thạch đến tháng 12 1948 phía mỹ đã kết luận rằng chẳng đáng để cứu chế độ tưởng giới thạch đạ... | [
"từ",
"chối",
"một",
"trong",
"những",
"lý",
"do",
"là",
"vì",
"người",
"mỹ",
"nói",
"riêng",
"và",
"cộng",
"đồng",
"thế",
"giới",
"nói",
"chung",
"lúc",
"ấy",
"đã",
"quá",
"chán",
"nản",
"và",
"thiếu",
"đi",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"đối",
"với",
"mộ... |
pseudoradema spinosissimum là một loài trichoptera thuộc họ hydrobiosidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"pseudoradema",
"spinosissimum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"thuộc",
"họ",
"hydrobiosidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
tấn vũ đế sai sứ khao thưởng quân lính dưới quyền ông trong chiến dịch diệt ngô vương tuấn hạ 4 thành chiếm 43 quận == bị vương hồn tranh công == trong cuộc diệt ngô tấn vũ đế ra lệnh cho vương tuấn khi đến kiến bình sẽ chịu sự chỉ huy của đỗ dự khi đến mạt lăng kiến nghiệp sẽ chịu sự chỉ huy của vương hồn khi đỗ dự đế... | [
"tấn",
"vũ",
"đế",
"sai",
"sứ",
"khao",
"thưởng",
"quân",
"lính",
"dưới",
"quyền",
"ông",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"diệt",
"ngô",
"vương",
"tuấn",
"hạ",
"4",
"thành",
"chiếm",
"43",
"quận",
"==",
"bị",
"vương",
"hồn",
"tranh",
"công",
"==",
"trong",
... |
pristimantis cacao là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được lynch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992 chúng là loài đặc hữu của colombia môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống | [
"pristimantis",
"cacao",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"lynch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
... |
alternanthera helleri là một loài thực vật thuộc họ amaranthaceae đây là loài đặc hữu của ecuador alternanthera helleri là một loài nở hoa vào mùa thu người ta cho rằng chúng có màu xanh từ 90-100% thời gian trong năm tùy theo độ cao nó sinh sống lá loài này rất độc cho con người == tham khảo == bullet tye a 2000 alter... | [
"alternanthera",
"helleri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"amaranthaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"alternanthera",
"helleri",
"là",
"một",
"loài",
"nở",
"hoa",
"vào",
"mùa",
"thu",
"người",
"ta",
"cho",
"r... |
chim sâu lưng đỏ danh pháp hai phần dicaeum cruentatum là loài chim thuộc họ chim sâu loài này có ở bangladesh bhutan brunei campuchia trung quốc ấn độ indonesia lào malaysia myanma nepal singapore thái lan và việt nam môi trường sống tự nhiên là các khu rừng ẩm thấp nhiệt đới và cận nhiệt đới == tham khảo == bullet bi... | [
"chim",
"sâu",
"lưng",
"đỏ",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"dicaeum",
"cruentatum",
"là",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"họ",
"chim",
"sâu",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"bangladesh",
"bhutan",
"brunei",
"campuchia",
"trung",
"quốc",
"ấn",
"độ",
"indonesia",
"lào... |
canthium cambodianum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pit mô tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"canthium",
"cambodianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pit",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
macromitrium tahitense là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được nadeaud mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"macromitrium",
"tahitense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nadeaud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
habropoda turneri là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1909 | [
"habropoda",
"turneri",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
campylopus lamprodictyon là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hampe mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"campylopus",
"lamprodictyon",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
tranh chấp đảo liancourt là tranh chấp lãnh thổ giữa nhật bản và hàn quốc cả hai quốc gia đều tuyên bố chủ quyền đối với đảo liancourt một nhóm đảo nhỏ ở biển nhật bản được gọi là takeshima trúc đảo ở nhật bản hoặc dokdo độc đảo ở hàn quốc triều tiên cũng tuyên bố chủ quyền đối với các hòn đảo này các đảo liancourt đã ... | [
"tranh",
"chấp",
"đảo",
"liancourt",
"là",
"tranh",
"chấp",
"lãnh",
"thổ",
"giữa",
"nhật",
"bản",
"và",
"hàn",
"quốc",
"cả",
"hai",
"quốc",
"gia",
"đều",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"đối",
"với",
"đảo",
"liancourt",
"một",
"nhóm",
"đảo",
"nhỏ",
"ở",... |
hóa học tương tự sự cháy của các cây nến chứa sáp parafin trở thành carbon dioxide và hơi nước cũng là một phản ứng hóa học với oxy mà không phải thăng hoa thăng hoa được gây ra bởi sự hấp thụ nhiệt lượng cấp đủ năng lượng cần thiết để một số phân tử vượt qua được các lực hút của các phân tử lân cận và thoát ly vào pha... | [
"hóa",
"học",
"tương",
"tự",
"sự",
"cháy",
"của",
"các",
"cây",
"nến",
"chứa",
"sáp",
"parafin",
"trở",
"thành",
"carbon",
"dioxide",
"và",
"hơi",
"nước",
"cũng",
"là",
"một",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"với",
"oxy",
"mà",
"không",
"phải",
"thăng",
... |
archeuops papua là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được heller miêu tả khoa học năm 1914 | [
"archeuops",
"papua",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"heller",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
scytodes zamena là một loài nhện trong họ scytodidae loài này thuộc chi scytodes scytodes zamena được jia-fu wang miêu tả năm 1994 | [
"scytodes",
"zamena",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"scytodidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"scytodes",
"scytodes",
"zamena",
"được",
"jia-fu",
"wang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1994"
] |
mimosa micracantha là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"mimosa",
"micracantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
serinus citrinipectus là một loài chim trong họ fringillidae | [
"serinus",
"citrinipectus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"fringillidae"
] |
cuba tại đại hội thể thao liên châu mỹ | [
"cuba",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"liên",
"châu",
"mỹ"
] |
xã reading quận adams pennsylvania xã reading là một xã thuộc quận adams tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 5 780 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"reading",
"quận",
"adams",
"pennsylvania",
"xã",
"reading",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"adams",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"5",
"780",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
... |
alpinia scabra là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được blume náves mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"alpinia",
"scabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"náves",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
persona bằng cách để cho nhân vật rita đội bộ tóc giả màu vàng màu tóc của betty sau đó rita và betty nhìn chằm chằm vào bóng hình nhau trong gương điều này đã góp phần thu hút sự chú ý của khán giả về sự tương đồng về mặt vật lý giữa hai người họ nối kết cảnh tiếp theo đến chủ đề thể xác sự gắn kết thân thể và ý niệm ... | [
"persona",
"bằng",
"cách",
"để",
"cho",
"nhân",
"vật",
"rita",
"đội",
"bộ",
"tóc",
"giả",
"màu",
"vàng",
"màu",
"tóc",
"của",
"betty",
"sau",
"đó",
"rita",
"và",
"betty",
"nhìn",
"chằm",
"chằm",
"vào",
"bóng",
"hình",
"nhau",
"trong",
"gương",
"điều",
... |
phyllostachys varioauriculata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s c li s h wu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"phyllostachys",
"varioauriculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"c",
"li",
"s",
"h",
"wu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
cyathea sulitii là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"sulitii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
... |
parafin cấp thực phẩm bullet các thử nghiệm parafin được sử dụng trong pháp y để phát hiện các hạt thuốc súng còn trong tay của người bị tình nghi sáp parafin cấp thực phẩm được dùng trong một số loại kẹo để làm cho nó trông bóng hơn mặc dù sáp parafin có thể ăn được nhưng nó không tiêu hóa được nó đi qua hệ tiêu hóa m... | [
"parafin",
"cấp",
"thực",
"phẩm",
"bullet",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"parafin",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"pháp",
"y",
"để",
"phát",
"hiện",
"các",
"hạt",
"thuốc",
"súng",
"còn",
"trong",
"tay",
"của",
"người",
"bị",
"tình",
"nghi",
"sáp",
"parafin",... |
erannis obscurata-fasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"erannis",
"obscurata-fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
idaea hanhami là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"hanhami",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trường học trên địa bàn xã bullet trường th vĩnh thịnh a ấp vĩnh mới bullet trường th vĩnh thịnh b ấp vĩnh mới bullet trường thcs vĩnh thịnh ấp vĩnh lạc y tế xã có một trạm y tế vĩnh thịnh tại ấp vĩnh lạc == văn hóa == vào những ngày đầu xuân hàng năm nơi đây tổ chức lễ hội nghinh ông đây là một hoạt động văn hóa truyề... | [
"trường",
"học",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"bullet",
"trường",
"th",
"vĩnh",
"thịnh",
"a",
"ấp",
"vĩnh",
"mới",
"bullet",
"trường",
"th",
"vĩnh",
"thịnh",
"b",
"ấp",
"vĩnh",
"mới",
"bullet",
"trường",
"thcs",
"vĩnh",
"thịnh",
"ấp",
"vĩnh",
"lạc",
"y"... |
zebrasoma là một chi cá biển thuộc họ cá đuôi gai gồm các loài cá được phân bố từ biển đỏ trải rộng khắp ấn độ dương thái bình dương một số loài trong chi này đã được quan sát ở địa trung hải và đại tây dương ngoài khơi bang florida hoa kỳ chủ yếu là những cá thể được thả ra từ các bể cá cảnh là zebrasoma desjardinii z... | [
"zebrasoma",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cá",
"đuôi",
"gai",
"gồm",
"các",
"loài",
"cá",
"được",
"phân",
"bố",
"từ",
"biển",
"đỏ",
"trải",
"rộng",
"khắp",
"ấn",
"độ",
"dương",
"thái",
"bình",
"dương",
"một",
"số",
"loài",
"trong... |
epidendrum killipii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater l sánchez mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"epidendrum",
"killipii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hágsater",
"l",
"sánchez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
lonchura montana là một loài chim trong họ estrildidae | [
"lonchura",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"estrildidae"
] |
công ty quốc doanh với sự tham gia góp vốn chủ sở hữu bằng nhau từ chính phủ ấn độ và chính quyền lãnh thổ thủ đô quốc gia delhi xây dựng và điều hành hệ thống metro này tuy nhiên tổ chức này là dưới sự kiểm soát hành chính của bộ phát triển đô thị chính phủ ấn độ bên cạnh xây dựng và vận hành hệ thống vận tải đường sắ... | [
"công",
"ty",
"quốc",
"doanh",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"góp",
"vốn",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"bằng",
"nhau",
"từ",
"chính",
"phủ",
"ấn",
"độ",
"và",
"chính",
"quyền",
"lãnh",
"thổ",
"thủ",
"đô",
"quốc",
"gia",
"delhi",
"xây",
"dựng",
"và",
"điều",
... |
clibadium glabrescens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"clibadium",
"glabrescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
lép hay vảy xen vào giữa erythropalum và heisteria asplundii và quả có vỏ quả trong mỏng dạng vảy cứng đài hoa đồng phát triển đặc trưng ở chi heisteria lại không hiện diện ở hai chi kia trong quả chín của chi erythropalum vỏ quả giữa màu đỏ tươi tách ra thành 5 mảnh vỏ uốn cong tương tự như đài hoa đồng phát triển ở c... | [
"lép",
"hay",
"vảy",
"xen",
"vào",
"giữa",
"erythropalum",
"và",
"heisteria",
"asplundii",
"và",
"quả",
"có",
"vỏ",
"quả",
"trong",
"mỏng",
"dạng",
"vảy",
"cứng",
"đài",
"hoa",
"đồng",
"phát",
"triển",
"đặc",
"trưng",
"ở",
"chi",
"heisteria",
"lại",
"khô... |
xylobanus villosus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2006 | [
"xylobanus",
"villosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
hãng phim truyền hình thành phố hồ chí minh hồ chí minh city television film studios tfs là hãng phim trực thuộc đài truyền hình thành phố hồ chí minh thành lập theo quyết định số 526 qđ-ub bởi ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh ngày 18 tháng 10 năm 1991 hãng phim chuyên sản xuất phim truyện và phim tài liệu để phát... | [
"hãng",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"hồ",
"chí",
"minh",
"city",
"television",
"film",
"studios",
"tfs",
"là",
"hãng",
"phim",
"trực",
"thuộc",
"đài",
"truyền",
"hình",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"thành",
"lập... |
synodontis woleuensis là tên của một loài cá da trơn bơi lộn ngược và là loài đặc hữu của guinea xích đạo và gabon vào năm 2008 hai nhà động vật học người mỹ tên là john p friel và john p sullivan đã mô tả loài cá này dựa trên mẫu vật thu thập được ở tỉnh woleu-ntem gabon tên loài woleuensis được đặt theo tên của sông ... | [
"synodontis",
"woleuensis",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"bơi",
"lộn",
"ngược",
"và",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"guinea",
"xích",
"đạo",
"và",
"gabon",
"vào",
"năm",
"2008",
"hai",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"người"... |
pierrot công ty hãng phim với biểu tượng là một chú hề == tv series == lưu ý đây chưa phải là danh sách đầy đủ === 1980 === bullet the wonderful adventures of nils nirusu no fushigi na tabi nhk 1980–1981 bullet urusei yatsura fuji tv 1981–1986 – animation production of first half of series for kitty films second half o... | [
"pierrot",
"công",
"ty",
"hãng",
"phim",
"với",
"biểu",
"tượng",
"là",
"một",
"chú",
"hề",
"==",
"tv",
"series",
"==",
"lưu",
"ý",
"đây",
"chưa",
"phải",
"là",
"danh",
"sách",
"đầy",
"đủ",
"===",
"1980",
"===",
"bullet",
"the",
"wonderful",
"adventures... |
khi cùng gia đình morzin đến viên ông nhận ra rằng dàn nhạc riêng của ông chỉ là một phần nhỏ trong một sân khấu âm nhạc sôi động và cạnh tranh với nhiều nhà quý tộc tài trợ cho nhiều buổi hòa nhạc với các dàn nhạc riêng của họ các tác giả larue bonds walsh và wilson đã lần theo dòng phát triển của dàn nhạc giao hưởng ... | [
"khi",
"cùng",
"gia",
"đình",
"morzin",
"đến",
"viên",
"ông",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"dàn",
"nhạc",
"riêng",
"của",
"ông",
"chỉ",
"là",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"trong",
"một",
"sân",
"khấu",
"âm",
"nhạc",
"sôi",
"động",
"và",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"nh... |
hirtella conduplicata là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được prance mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"hirtella",
"conduplicata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"prance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
bị có thể thay đổi một chút tùy thuộc vào khu vực một số thành phần phổ biến bao gồm thịt bò thịt bò lá nguyệt quế rau mùi tây cà rốt nước dùng thịt bò và gia vị cho hương vị bao gồm muối hạt tiêu đen hạt nhục đậu khấu ớt bột ngọt và kinh giới đôi khi lòng thịt lợn có thể được sử dụng thay vì lòng bò đặc biệt là trong ... | [
"bị",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"một",
"chút",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"khu",
"vực",
"một",
"số",
"thành",
"phần",
"phổ",
"biến",
"bao",
"gồm",
"thịt",
"bò",
"thịt",
"bò",
"lá",
"nguyệt",
"quế",
"rau",
"mùi",
"tây",
"cà",
"rốt",
"nước",
"dùng",
"t... |
wonderful tonight wonderful tonight là ca khúc được viết bởi eric clapton nằm trong album năm 1977 có tên slowhand clapton viết ca khúc này cho người tình của mình khi đó là pattie boyd == bối cảnh == clapton sáng tác wonderful tonight tặng boyd trong khi đợi cô chuẩn bị tham dự bữa tiệc buddy holly hàng năm của paul v... | [
"wonderful",
"tonight",
"wonderful",
"tonight",
"là",
"ca",
"khúc",
"được",
"viết",
"bởi",
"eric",
"clapton",
"nằm",
"trong",
"album",
"năm",
"1977",
"có",
"tên",
"slowhand",
"clapton",
"viết",
"ca",
"khúc",
"này",
"cho",
"người",
"tình",
"của",
"mình",
"k... |
hayekpenthes babakinsanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1991 | [
"hayekpenthes",
"babakinsanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
là cho thấy cường độ của dịch chuyển đỏ tương quan mạnh mẽ với khoảng cách đến các thiên hà dựa trên dữ liệu của slodes và hubble năm 1927 georges lemaître nhận ra rằng mối tương quan này phù hợp với các giải pháp không tĩnh đối với các phương trình của lý thuyết hấp dẫn của einstein các giải pháp friedmann đấm lema lt... | [
"là",
"cho",
"thấy",
"cường",
"độ",
"của",
"dịch",
"chuyển",
"đỏ",
"tương",
"quan",
"mạnh",
"mẽ",
"với",
"khoảng",
"cách",
"đến",
"các",
"thiên",
"hà",
"dựa",
"trên",
"dữ",
"liệu",
"của",
"slodes",
"và",
"hubble",
"năm",
"1927",
"georges",
"lemaître",
... |
papillaria helminthocladula là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"papillaria",
"helminthocladula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
hohenkirchen là một đô thị tại huyện nordwestmecklenburg bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức | [
"hohenkirchen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"huyện",
"nordwestmecklenburg",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"miền",
"bắc",
"nước",
"đức"
] |
như vậy phim và game tuy có nội dung giống nhau nhưng cách thể hiện lại hoàn toàn khác các nhà sản xuất game đã khéo léo mở rộng trò chơi để nó không bị lạc lõng có cảnh trong phim chỉ vài phút nhưng ở game thì kéo dài tới vài giờ đồng hồ cho người chơi rất nhiều cơ hội khám phá | [
"như",
"vậy",
"phim",
"và",
"game",
"tuy",
"có",
"nội",
"dung",
"giống",
"nhau",
"nhưng",
"cách",
"thể",
"hiện",
"lại",
"hoàn",
"toàn",
"khác",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"game",
"đã",
"khéo",
"léo",
"mở",
"rộng",
"trò",
"chơi",
"để",
"nó",
"không"... |
tồn tại của từ trường sao mộc đã lần đầu tiên được thực hiện vào tháng 12 năm 1973 khi phi thuyền pioneer 10 bay tới gần hành tinh này pioneer đã cung cấp các đo đạc bao trùm đầy đủ nhất phần trong từ quyển sao mộc mức độ bức xạ ở sao mộc mạnh hơn gấp 10 lần so với dự đoán của các nhà thiết kế tàu pioneer dẫn đến những... | [
"tồn",
"tại",
"của",
"từ",
"trường",
"sao",
"mộc",
"đã",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thực",
"hiện",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1973",
"khi",
"phi",
"thuyền",
"pioneer",
"10",
"bay",
"tới",
"gần",
"hành",
"tinh",
"này",
"pioneer",
"đã",
"cung",
... |
trình trong star trek tiếp diễn với loạt phim hoạt hình và nối tiếp bởi 6 phim điện ảnh ngày sau đó 4 phim truyền hình ăn theo lần lượt được sản xuất nói về phi hành đoàn của tàu enterprise mới trong một thế kỷ sau chuyến du hành gốc và nói về các câu chuyện xảy ra cùng thời điểm với bộ the next generation riêng đặt bố... | [
"trình",
"trong",
"star",
"trek",
"tiếp",
"diễn",
"với",
"loạt",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"và",
"nối",
"tiếp",
"bởi",
"6",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"ngày",
"sau",
"đó",
"4",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ăn",
"theo",
"lần",
"lượt",
"được",
"sản",
"xuất",
"... |
và tiến về phía đông trên trường giang trong khi đó theo lệnh của đường ý tông thôi ngạn tăng khiển sứ cố gắng khuyên giải họ đáp lại bàng huân cũng gửi thư lại với lời lẽ rất cung kính cho thôi ngạn tăng tuy nhiên trong khi quân từ châu đang xuôi dòng trường giang hứa cát và những người khác cho rằng họ phạm phải tội ... | [
"và",
"tiến",
"về",
"phía",
"đông",
"trên",
"trường",
"giang",
"trong",
"khi",
"đó",
"theo",
"lệnh",
"của",
"đường",
"ý",
"tông",
"thôi",
"ngạn",
"tăng",
"khiển",
"sứ",
"cố",
"gắng",
"khuyên",
"giải",
"họ",
"đáp",
"lại",
"bàng",
"huân",
"cũng",
"gửi",
... |
vào năm 1890 bộ thuộc địa tại luân đôn duy trì kiểm soát một số lĩnh vực như đối ngoại quốc phòng và vận chuyển hàng hải quốc tế kỷ nguyên vàng dẫn đến một giai đoạn thịnh vượng kéo dài đôi khi được gọi là cuộc bùng nổ dài điều này bắt nguồn từ đầu tư của anh và tiếp tục tăng trưởng trong các ngành chăn thả và khai mỏ ... | [
"vào",
"năm",
"1890",
"bộ",
"thuộc",
"địa",
"tại",
"luân",
"đôn",
"duy",
"trì",
"kiểm",
"soát",
"một",
"số",
"lĩnh",
"vực",
"như",
"đối",
"ngoại",
"quốc",
"phòng",
"và",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"hải",
"quốc",
"tế",
"kỷ",
"nguyên",
"vàng",
"dẫn",
"đế... |
bostrychoplites là một chi bọ cánh cứng bản địa của vùng nhiệt đới châu phi sự có mặt của nó ở châu âu là đáng nghi ngờ == liên kết ngoài == bullet bostrychoplites at fauna europaea | [
"bostrychoplites",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"bản",
"địa",
"của",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"nó",
"ở",
"châu",
"âu",
"là",
"đáng",
"nghi",
"ngờ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bo... |
ischnus curvimaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ischnus",
"curvimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mùa hạ natsu no hana == các series manga == bullet mononoke (phát hành bởi young gangan comics square enix) bullet mononoke -umibōzu- (phát hành bởi zenon comics north stars pictures bản bởi tokuma shoten) bullet mononoke -zashiki warashi- (phát hành bởi zenon comics north stars pictures bán bởi tokuma shoten) bullet m... | [
"mùa",
"hạ",
"natsu",
"no",
"hana",
"==",
"các",
"series",
"manga",
"==",
"bullet",
"mononoke",
"(phát",
"hành",
"bởi",
"young",
"gangan",
"comics",
"square",
"enix)",
"bullet",
"mononoke",
"-umibōzu-",
"(phát",
"hành",
"bởi",
"zenon",
"comics",
"north",
"st... |
đi từ chất nhận sơ cấp tới plastoquinone sau đó đến cytochrome b6f một phức hợp tương tự như ở ti thể và sau đó đến plastocyanin trước khi trở về chính chất diệp lục chuỗi vận chuyển này tạo ra một lực đẩy proton bơm các ion h xuyên qua màng điều này tạo ra một gradient điện hóa và có thể được sử dụng để cung cấp năng ... | [
"đi",
"từ",
"chất",
"nhận",
"sơ",
"cấp",
"tới",
"plastoquinone",
"sau",
"đó",
"đến",
"cytochrome",
"b6f",
"một",
"phức",
"hợp",
"tương",
"tự",
"như",
"ở",
"ti",
"thể",
"và",
"sau",
"đó",
"đến",
"plastocyanin",
"trước",
"khi",
"trở",
"về",
"chính",
"chấ... |
triệu vương đây thường được gọi chung là thân vương nhưng chữ thân này không đem lên tước chính thức mãi đến thời thanh bullet lấy tên quận hoặc huyện gia phong thường có 2 chữ được gọi là 「nhị tự vương 二字王」 thường dành cho con của hoàng thái tử hoàng tử hoặc đại công thần khác họ như quách tử nghi từng được phong phần... | [
"triệu",
"vương",
"đây",
"thường",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"thân",
"vương",
"nhưng",
"chữ",
"thân",
"này",
"không",
"đem",
"lên",
"tước",
"chính",
"thức",
"mãi",
"đến",
"thời",
"thanh",
"bullet",
"lấy",
"tên",
"quận",
"hoặc",
"huyện",
"gia",
"phong... |
tịch john radford đã mua lại khu đất từ keith haslam kể từ đó ngày 1 tháng 3 được coi là ngày hổ phách amber day tại câu lạc bộ để kỷ niệm việc lấy lại sân vận động của mansfield vào tháng 4 năm 2012 radford đổi tên sân vận động từ field mill thành one call stadium vì lý do tài trợ == cầu thủ == === cựu cầu thủ === đ... | [
"tịch",
"john",
"radford",
"đã",
"mua",
"lại",
"khu",
"đất",
"từ",
"keith",
"haslam",
"kể",
"từ",
"đó",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"được",
"coi",
"là",
"ngày",
"hổ",
"phách",
"amber",
"day",
"tại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"để",
"kỷ",
"niệm",
"việc",
... |
eutomopepla abaearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eutomopepla",
"abaearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
anigraea siccata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"anigraea",
"siccata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
parabonna goffergei là một chi đơn loài nhện trong họ gnaphosidae chúng được mô tả đầu tiên bởi cândido firmino de mello-leitão năm 1947 và chỉ được tìm thấy ở brazil | [
"parabonna",
"goffergei",
"là",
"một",
"chi",
"đơn",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"chúng",
"được",
"mô",
"tả",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"năm",
"1947",
"và",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"brazi... |
eskişarkaya şehitkamil eskişarkaya là một xã thuộc huyện şehitkamil tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 457 người | [
"eskişarkaya",
"şehitkamil",
"eskişarkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şehitkamil",
"tỉnh",
"gaziantep",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"457",
"người"
] |
exosomorpha diversicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1952 | [
"exosomorpha",
"diversicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bechyne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1952"
] |
eustrotia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"eustrotia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
jedigadde sakleshpur jedigadde là một làng thuộc tehsil sakleshpur huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"jedigadde",
"sakleshpur",
"jedigadde",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sakleshpur",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
chết người bằng các tác động như rhabdomyolysis phân hủy cơ hay làm suy thận cấp do chất độc của cơ bị phân hủy đi vào máu bullet 1 đến 4 a gây loạn nhịp tim và lưu thông máu bị gián đoạn bullet 10 a gây ngừng tim cầu chì trong gia đình thường tự ngắt ở cường độ dòng này bullet dòng điện chạy qua tim và não là nguy hiể... | [
"chết",
"người",
"bằng",
"các",
"tác",
"động",
"như",
"rhabdomyolysis",
"phân",
"hủy",
"cơ",
"hay",
"làm",
"suy",
"thận",
"cấp",
"do",
"chất",
"độc",
"của",
"cơ",
"bị",
"phân",
"hủy",
"đi",
"vào",
"máu",
"bullet",
"1",
"đến",
"4",
"a",
"gây",
"loạn",... |
oreopanax anomalus là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được m j cannon cannon mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"oreopanax",
"anomalus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"j",
"cannon",
"cannon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
là những ngọn đồi và những ngọn núi thấp môi trường sống chủ yếu gồm rừng xanh không ngập nước rừng pơ mu rừng rụng lá xen kẽ cũng như rừng trên núi thấp cằn cỗi các loài đặc hữu nổi tiếng bao gồm nuthatch đẹp sitta formosa tickell s brown hornbill anorrhinus tickelli loài chim hoàng yến buceros bicornis gõ kiến xanh đ... | [
"là",
"những",
"ngọn",
"đồi",
"và",
"những",
"ngọn",
"núi",
"thấp",
"môi",
"trường",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"gồm",
"rừng",
"xanh",
"không",
"ngập",
"nước",
"rừng",
"pơ",
"mu",
"rừng",
"rụng",
"lá",
"xen",
"kẽ",
"cũng",
"như",
"rừng",
"trên",
"núi",
"t... |
uollega là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"uollega",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
euthysanius brevis là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được sloop miêu tả khoa học năm 1935 | [
"euthysanius",
"brevis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"sloop",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
trợ nhiều giao diện mạng máy tính khác nhau bullet thiết bị công nghiệp norvi iiot với esp32-wrover esp32-wrover-b soc để tự động hóa và giám sát công nghiệp với đầu vào kỹ thuật số đầu vào tương tự đầu ra relay và nhiều giao diện truyền thông hỗ trợ lora và nb-iot dưới dạng module mở rộng == các chip khác trong họ esp... | [
"trợ",
"nhiều",
"giao",
"diện",
"mạng",
"máy",
"tính",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"thiết",
"bị",
"công",
"nghiệp",
"norvi",
"iiot",
"với",
"esp32-wrover",
"esp32-wrover-b",
"soc",
"để",
"tự",
"động",
"hóa",
"và",
"giám",
"sát",
"công",
"nghiệp",
"với",
"đầu... |
pernattia là một chi bướm đêm trong họ lasiocampidae chi này có các loài sau bullet pernattia chlorophragma bullet pernattia brevipennis bullet pernattia pusilla == liên kết ngoài == bullet pernattia at funet | [
"pernattia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"lasiocampidae",
"chi",
"này",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"pernattia",
"chlorophragma",
"bullet",
"pernattia",
"brevipennis",
"bullet",
"pernattia",
"pusilla",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.