text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
bao giờ chán và nó không bao giờ bớt thú vị và khi xét đến việc bạn có thể chơi trong suốt năm sáu bảy tám mươi giờ hoặc nhiều hơn đó thực sự nói lên việc gì đó atlus đã không bỏ yếu tố evoker ra khỏi trò chơi khi phát hành trò chơi ra quốc tế dù có các tranh cãi nich maragos tại 1up com nói atlus không hề nhận được bất kỳ một lời góp ý trực tiếp nào cả persona 3 đã được gọi là trò chơi nhập vai hay nhất trên famitsū năm 2006 trên gamespot và rpgfan năm 2007 gamespy đã trao danh hiệu trò chơi nhập vai trên hệ ps2 của năm và xếp trò chơi ở vị trí thứ hai trong bảng 10 trò chơi hay nhất của năm 2007 ign đã xếp persona 3 ở vị trí thứ 15 trong bảng 25 trò chơi ps2 hay nhất mọi thời đại 1up com đã gọi trò chơi là trò chơi có tài gây tranh cãi nhưng lại chẳng có tranh cãi nào năm 2007 rpgamer đã xếp trò chơi ở vị trí thứ nhất trong danh sách trò chơi nhập vai hàng đầu của thập kỷ và hạng nhì tại rpgfan trong bảng 20 trò chơi nhập vai hàng đầu của thập kỷ trước == liên kết ngoài == bullet official persona 3 fes website bullet official persona 3 fes website bullet official european persona 3 fes website bullet official persona 3 portable website bullet official persona 3 portable website bullet trailer
|
[
"bao",
"giờ",
"chán",
"và",
"nó",
"không",
"bao",
"giờ",
"bớt",
"thú",
"vị",
"và",
"khi",
"xét",
"đến",
"việc",
"bạn",
"có",
"thể",
"chơi",
"trong",
"suốt",
"năm",
"sáu",
"bảy",
"tám",
"mươi",
"giờ",
"hoặc",
"nhiều",
"hơn",
"đó",
"thực",
"sự",
"nói",
"lên",
"việc",
"gì",
"đó",
"atlus",
"đã",
"không",
"bỏ",
"yếu",
"tố",
"evoker",
"ra",
"khỏi",
"trò",
"chơi",
"khi",
"phát",
"hành",
"trò",
"chơi",
"ra",
"quốc",
"tế",
"dù",
"có",
"các",
"tranh",
"cãi",
"nich",
"maragos",
"tại",
"1up",
"com",
"nói",
"atlus",
"không",
"hề",
"nhận",
"được",
"bất",
"kỳ",
"một",
"lời",
"góp",
"ý",
"trực",
"tiếp",
"nào",
"cả",
"persona",
"3",
"đã",
"được",
"gọi",
"là",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"hay",
"nhất",
"trên",
"famitsū",
"năm",
"2006",
"trên",
"gamespot",
"và",
"rpgfan",
"năm",
"2007",
"gamespy",
"đã",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"trên",
"hệ",
"ps2",
"của",
"năm",
"và",
"xếp",
"trò",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trong",
"bảng",
"10",
"trò",
"chơi",
"hay",
"nhất",
"của",
"năm",
"2007",
"ign",
"đã",
"xếp",
"persona",
"3",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"15",
"trong",
"bảng",
"25",
"trò",
"chơi",
"ps2",
"hay",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"1up",
"com",
"đã",
"gọi",
"trò",
"chơi",
"là",
"trò",
"chơi",
"có",
"tài",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"nhưng",
"lại",
"chẳng",
"có",
"tranh",
"cãi",
"nào",
"năm",
"2007",
"rpgamer",
"đã",
"xếp",
"trò",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"trong",
"danh",
"sách",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"hàng",
"đầu",
"của",
"thập",
"kỷ",
"và",
"hạng",
"nhì",
"tại",
"rpgfan",
"trong",
"bảng",
"20",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"hàng",
"đầu",
"của",
"thập",
"kỷ",
"trước",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"persona",
"3",
"fes",
"website",
"bullet",
"official",
"persona",
"3",
"fes",
"website",
"bullet",
"official",
"european",
"persona",
"3",
"fes",
"website",
"bullet",
"official",
"persona",
"3",
"portable",
"website",
"bullet",
"official",
"persona",
"3",
"portable",
"website",
"bullet",
"trailer"
] |
số phận của mình khi biết người cựu tham mưu trưởng của ông tướng hans speidel bị bắt ngày 7 9 một ngày sau khi đến thăm ông ở ulm khi họ nói chuyện với nhau về hitler rommel đã than thở với tướng speidel cái tên lừa dối bệnh hoạn ấy đã hoàn toàn điên khùng hắn đang trút cơn bạo hành lên những người âm mưu ngày 20 7 và đấy chưa phải là hết bây giờ rommel nhận thấy nhân viên ss đang rình rập quanh nhà ông khi ông đi tản bộ trong khu rừng gần nhà cùng với cậu con trai 15 tuổi được đơn vị phòng không nơi cậu phục vụ cho phép về săn sóc cha cả hai đều mang súng lục cùng lúc tại tổng hành dinh ở rastenburg hitler nhận được báo cáo về lời khai của hofacker đề cập đến rommel theo lời tướng wilhelm keitel tham mưu trưởng bộ tổng tham mưu quân lực khai trước tòa án nürnberg lãnh tụ nhận ra rằng đấy sẽ là một vụ xì-căng-đan kinh khủng nếu vị thống chế có tiếng tăm này người được yêu mến nhất lại bị bắt và bị lôi ra trước tòa án nhân dân thế là vào buổi trưa ngày 14 10 1944 hai vị tướng là burgdorf và maisel từ tổng hành dinh của hitler đi đến nhà của rommel bấy giờ bị binh sĩ ss bao vây cùng với 5 xe bọc thép họ đã báo trước cho rommel hay rằng hitler phái họ đến để thảo luận công
|
[
"số",
"phận",
"của",
"mình",
"khi",
"biết",
"người",
"cựu",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"của",
"ông",
"tướng",
"hans",
"speidel",
"bị",
"bắt",
"ngày",
"7",
"9",
"một",
"ngày",
"sau",
"khi",
"đến",
"thăm",
"ông",
"ở",
"ulm",
"khi",
"họ",
"nói",
"chuyện",
"với",
"nhau",
"về",
"hitler",
"rommel",
"đã",
"than",
"thở",
"với",
"tướng",
"speidel",
"cái",
"tên",
"lừa",
"dối",
"bệnh",
"hoạn",
"ấy",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"điên",
"khùng",
"hắn",
"đang",
"trút",
"cơn",
"bạo",
"hành",
"lên",
"những",
"người",
"âm",
"mưu",
"ngày",
"20",
"7",
"và",
"đấy",
"chưa",
"phải",
"là",
"hết",
"bây",
"giờ",
"rommel",
"nhận",
"thấy",
"nhân",
"viên",
"ss",
"đang",
"rình",
"rập",
"quanh",
"nhà",
"ông",
"khi",
"ông",
"đi",
"tản",
"bộ",
"trong",
"khu",
"rừng",
"gần",
"nhà",
"cùng",
"với",
"cậu",
"con",
"trai",
"15",
"tuổi",
"được",
"đơn",
"vị",
"phòng",
"không",
"nơi",
"cậu",
"phục",
"vụ",
"cho",
"phép",
"về",
"săn",
"sóc",
"cha",
"cả",
"hai",
"đều",
"mang",
"súng",
"lục",
"cùng",
"lúc",
"tại",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"ở",
"rastenburg",
"hitler",
"nhận",
"được",
"báo",
"cáo",
"về",
"lời",
"khai",
"của",
"hofacker",
"đề",
"cập",
"đến",
"rommel",
"theo",
"lời",
"tướng",
"wilhelm",
"keitel",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"quân",
"lực",
"khai",
"trước",
"tòa",
"án",
"nürnberg",
"lãnh",
"tụ",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"đấy",
"sẽ",
"là",
"một",
"vụ",
"xì-căng-đan",
"kinh",
"khủng",
"nếu",
"vị",
"thống",
"chế",
"có",
"tiếng",
"tăm",
"này",
"người",
"được",
"yêu",
"mến",
"nhất",
"lại",
"bị",
"bắt",
"và",
"bị",
"lôi",
"ra",
"trước",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"thế",
"là",
"vào",
"buổi",
"trưa",
"ngày",
"14",
"10",
"1944",
"hai",
"vị",
"tướng",
"là",
"burgdorf",
"và",
"maisel",
"từ",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"của",
"hitler",
"đi",
"đến",
"nhà",
"của",
"rommel",
"bấy",
"giờ",
"bị",
"binh",
"sĩ",
"ss",
"bao",
"vây",
"cùng",
"với",
"5",
"xe",
"bọc",
"thép",
"họ",
"đã",
"báo",
"trước",
"cho",
"rommel",
"hay",
"rằng",
"hitler",
"phái",
"họ",
"đến",
"để",
"thảo",
"luận",
"công"
] |
thiodia là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet thiodia anatoliana bullet thiodia caradjana bullet thiodia citrana bullet thiodia confusana bullet thiodia couleruana bullet thiodia dahurica bullet thiodia densistriata bullet thiodia elbursica bullet thiodia excavana bullet thiodia fessana bullet thiodia glandulosana bullet thiodia hyrcana bullet thiodia irinae bullet thiodia lerneana bullet thiodia major bullet thiodia placidana bullet thiodia sulphurana bullet thiodia torridana bullet thiodia trochillana bullet thiodia tscheliana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
|
[
"thiodia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"trong",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"thiodia",
"anatoliana",
"bullet",
"thiodia",
"caradjana",
"bullet",
"thiodia",
"citrana",
"bullet",
"thiodia",
"confusana",
"bullet",
"thiodia",
"couleruana",
"bullet",
"thiodia",
"dahurica",
"bullet",
"thiodia",
"densistriata",
"bullet",
"thiodia",
"elbursica",
"bullet",
"thiodia",
"excavana",
"bullet",
"thiodia",
"fessana",
"bullet",
"thiodia",
"glandulosana",
"bullet",
"thiodia",
"hyrcana",
"bullet",
"thiodia",
"irinae",
"bullet",
"thiodia",
"lerneana",
"bullet",
"thiodia",
"major",
"bullet",
"thiodia",
"placidana",
"bullet",
"thiodia",
"sulphurana",
"bullet",
"thiodia",
"torridana",
"bullet",
"thiodia",
"trochillana",
"bullet",
"thiodia",
"tscheliana",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
rhamnus iteinophylla là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"rhamnus",
"iteinophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
tấn công mặt đất hộ tống ném bom tầm xa máy bay tiêm kích bay đêm và đặc biệt đối với phiên bản d máy bay tiêm kích đánh chặn tầm cao == thiết kế và phát triển == === việc phát triển ban đầu === vào mùa thu năm 1937 bộ hàng không đức rlm reichsluftfahrtministerium đã đặt ra trước nhiều nhà thiết kế về yêu cầu một kiểu máy bay tiêm kích mới chiến đấu bên cạnh chiếc messerschmitt bf 109 máy bay tiêm kích chủ yếu của đức vào lúc đó cho dù chiếc bf 109 vào thời điểm đó là một kiểu máy bay tiêm kích cực kỳ cạnh tranh rlm đã tỏ ý lo ngại là những thiết kế mới ở nước ngoài sẽ vượt qua nó và mong muốn có được kiểu máy bay mới dự phòng cho trường hợp đó kurt tank đã đáp ứng với một số thiết kế đa số sử dụng kiểu động cơ thẳng hàng làm mát bằng dung dịch tuy nhiên chỉ đến khi một thiết kế được trình bày sử dụng kiểu động cơ bố trí hình tròn bmw 139 14 xy lanh làm mát bằng không khí mới gây được sự chú ý của rlm vào lúc đó việc sử dụng kiểu động cơ bố trí hình tròn là khá bất thường tại châu âu vì diện tích bề mặt trước khá lớn của nó nên được tin là sẽ tạo ra quá nhiều lực cản để có thể thiết kế thành một chiếc máy bay
|
[
"tấn",
"công",
"mặt",
"đất",
"hộ",
"tống",
"ném",
"bom",
"tầm",
"xa",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"bay",
"đêm",
"và",
"đặc",
"biệt",
"đối",
"với",
"phiên",
"bản",
"d",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"tầm",
"cao",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"phát",
"triển",
"==",
"===",
"việc",
"phát",
"triển",
"ban",
"đầu",
"===",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1937",
"bộ",
"hàng",
"không",
"đức",
"rlm",
"reichsluftfahrtministerium",
"đã",
"đặt",
"ra",
"trước",
"nhiều",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"về",
"yêu",
"cầu",
"một",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"mới",
"chiến",
"đấu",
"bên",
"cạnh",
"chiếc",
"messerschmitt",
"bf",
"109",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"chủ",
"yếu",
"của",
"đức",
"vào",
"lúc",
"đó",
"cho",
"dù",
"chiếc",
"bf",
"109",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"là",
"một",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"cực",
"kỳ",
"cạnh",
"tranh",
"rlm",
"đã",
"tỏ",
"ý",
"lo",
"ngại",
"là",
"những",
"thiết",
"kế",
"mới",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"sẽ",
"vượt",
"qua",
"nó",
"và",
"mong",
"muốn",
"có",
"được",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"mới",
"dự",
"phòng",
"cho",
"trường",
"hợp",
"đó",
"kurt",
"tank",
"đã",
"đáp",
"ứng",
"với",
"một",
"số",
"thiết",
"kế",
"đa",
"số",
"sử",
"dụng",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"thẳng",
"hàng",
"làm",
"mát",
"bằng",
"dung",
"dịch",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"đến",
"khi",
"một",
"thiết",
"kế",
"được",
"trình",
"bày",
"sử",
"dụng",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"bố",
"trí",
"hình",
"tròn",
"bmw",
"139",
"14",
"xy",
"lanh",
"làm",
"mát",
"bằng",
"không",
"khí",
"mới",
"gây",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"rlm",
"vào",
"lúc",
"đó",
"việc",
"sử",
"dụng",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"bố",
"trí",
"hình",
"tròn",
"là",
"khá",
"bất",
"thường",
"tại",
"châu",
"âu",
"vì",
"diện",
"tích",
"bề",
"mặt",
"trước",
"khá",
"lớn",
"của",
"nó",
"nên",
"được",
"tin",
"là",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"quá",
"nhiều",
"lực",
"cản",
"để",
"có",
"thể",
"thiết",
"kế",
"thành",
"một",
"chiếc",
"máy",
"bay"
] |
tề an nhũ tử chữ hán 齊晏孺子 ở ngôi 489 tcn tên thật là khương đồ 姜荼 có tài liệu chép là khương xá 姜舍 là vị vua thứ 27 của nước tề chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông là con trai thứ của tề cảnh công – vua thứ 26 nước tề mẹ ông là nhuế cơ vợ thứ của tề cảnh công vì con cả của cảnh công đã mất mẹ khương đồ được cảnh công yêu nên ông được chọn làm thế tử khi cảnh công đã già khương đồ còn nhỏ các đại phu can ngăn tề cảnh công nên chọn trong số những người con thứ đã lớn tuổi lên nối ngôi nhưng cảnh công không nghe mùa thu năm 490 tcn tề cảnh công ốm nặng bèn lệnh cho đại phu họ cao và họ quốc giúp khương đồ làm vua và đuổi những người con lớn sang đất lai sau đó tề cảnh công qua đời khương đồ lên nối ngôi tức là an nhũ tử == vua mất ngôi == an nhũ tử lên ngôi các anh ông là khương gia khương câu và khương kiềm chạy sang nước vệ khương sừ và khương dương sinh chạy sang nước lỗ đại phu điền khất mưu lật đổ vua tề bèn nhắm tới việc lật đổ họ cao và họ quốc là hai họ giúp đắc lực cho an nhũ tử điền khất bèn gièm pha chia rẽ khiến cho các đại phu ghét họ
|
[
"tề",
"an",
"nhũ",
"tử",
"chữ",
"hán",
"齊晏孺子",
"ở",
"ngôi",
"489",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"khương",
"đồ",
"姜荼",
"có",
"tài",
"liệu",
"chép",
"là",
"khương",
"xá",
"姜舍",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"27",
"của",
"nước",
"tề",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"của",
"tề",
"cảnh",
"công",
"–",
"vua",
"thứ",
"26",
"nước",
"tề",
"mẹ",
"ông",
"là",
"nhuế",
"cơ",
"vợ",
"thứ",
"của",
"tề",
"cảnh",
"công",
"vì",
"con",
"cả",
"của",
"cảnh",
"công",
"đã",
"mất",
"mẹ",
"khương",
"đồ",
"được",
"cảnh",
"công",
"yêu",
"nên",
"ông",
"được",
"chọn",
"làm",
"thế",
"tử",
"khi",
"cảnh",
"công",
"đã",
"già",
"khương",
"đồ",
"còn",
"nhỏ",
"các",
"đại",
"phu",
"can",
"ngăn",
"tề",
"cảnh",
"công",
"nên",
"chọn",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"con",
"thứ",
"đã",
"lớn",
"tuổi",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"nhưng",
"cảnh",
"công",
"không",
"nghe",
"mùa",
"thu",
"năm",
"490",
"tcn",
"tề",
"cảnh",
"công",
"ốm",
"nặng",
"bèn",
"lệnh",
"cho",
"đại",
"phu",
"họ",
"cao",
"và",
"họ",
"quốc",
"giúp",
"khương",
"đồ",
"làm",
"vua",
"và",
"đuổi",
"những",
"người",
"con",
"lớn",
"sang",
"đất",
"lai",
"sau",
"đó",
"tề",
"cảnh",
"công",
"qua",
"đời",
"khương",
"đồ",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"tức",
"là",
"an",
"nhũ",
"tử",
"==",
"vua",
"mất",
"ngôi",
"==",
"an",
"nhũ",
"tử",
"lên",
"ngôi",
"các",
"anh",
"ông",
"là",
"khương",
"gia",
"khương",
"câu",
"và",
"khương",
"kiềm",
"chạy",
"sang",
"nước",
"vệ",
"khương",
"sừ",
"và",
"khương",
"dương",
"sinh",
"chạy",
"sang",
"nước",
"lỗ",
"đại",
"phu",
"điền",
"khất",
"mưu",
"lật",
"đổ",
"vua",
"tề",
"bèn",
"nhắm",
"tới",
"việc",
"lật",
"đổ",
"họ",
"cao",
"và",
"họ",
"quốc",
"là",
"hai",
"họ",
"giúp",
"đắc",
"lực",
"cho",
"an",
"nhũ",
"tử",
"điền",
"khất",
"bèn",
"gièm",
"pha",
"chia",
"rẽ",
"khiến",
"cho",
"các",
"đại",
"phu",
"ghét",
"họ"
] |
định trong chính quyền bị giới hạn bởi nhóm đầu sỏ chính trị thân cận gồm khoảng 20 cá nhân từ satsuma choshu tosa hizen và từ triều đình nội vụ tỉnh vì nó bổ nhiệm tất cả các thống đốc tỉnh và kiểm soát bộ máy cảnh sát là cơ quan quyền lực nhất chính phủ và đáng chú ý rằng okubo rời tài vụ tỉnh để đứng đầu nội vụ tỉnh khi nó được thành lập == các sự kiện dẫn đến việc okuma từ nhiệm == một trong các sức ép với chính phủ minh trị non trẻ là sự chia rẽ giữa các thành viên trong nhóm đầu sỏ chính trị ưa thích các loại hình chính phủ đại nghị khác nhau dựa trên các kiểu mẫu nước ngoài và phái bảo thủ ủng hộ sự thống trị độc tài tập trung một người đề xuất chính cho chính phủ đại nghị là itagaki taisuke một lãnh đạo quyền lực từ tosa người đã rời khỏi vị trí ở hội đồng quốc gia sau sự kiện triều tiên năm 1873 itagaki tìm kiếm giải pháp hòa bình thay vì nổi loạn để giành được tiếng nói trong chính quyền ông khởi động phong trào với mục đích thiết lập nền quân chủ lập hiến và quốc hội itagaki và những người khác viết kỷ niệm tosa năm 1874 chỉ trích quyền lực vô hạn của nhóm phiên phiệt và kêu gọi thành lập ngay lập tức chính phủ đại nghị không thỏa mãn với nhịp độ
|
[
"định",
"trong",
"chính",
"quyền",
"bị",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"nhóm",
"đầu",
"sỏ",
"chính",
"trị",
"thân",
"cận",
"gồm",
"khoảng",
"20",
"cá",
"nhân",
"từ",
"satsuma",
"choshu",
"tosa",
"hizen",
"và",
"từ",
"triều",
"đình",
"nội",
"vụ",
"tỉnh",
"vì",
"nó",
"bổ",
"nhiệm",
"tất",
"cả",
"các",
"thống",
"đốc",
"tỉnh",
"và",
"kiểm",
"soát",
"bộ",
"máy",
"cảnh",
"sát",
"là",
"cơ",
"quan",
"quyền",
"lực",
"nhất",
"chính",
"phủ",
"và",
"đáng",
"chú",
"ý",
"rằng",
"okubo",
"rời",
"tài",
"vụ",
"tỉnh",
"để",
"đứng",
"đầu",
"nội",
"vụ",
"tỉnh",
"khi",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"==",
"các",
"sự",
"kiện",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"okuma",
"từ",
"nhiệm",
"==",
"một",
"trong",
"các",
"sức",
"ép",
"với",
"chính",
"phủ",
"minh",
"trị",
"non",
"trẻ",
"là",
"sự",
"chia",
"rẽ",
"giữa",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"nhóm",
"đầu",
"sỏ",
"chính",
"trị",
"ưa",
"thích",
"các",
"loại",
"hình",
"chính",
"phủ",
"đại",
"nghị",
"khác",
"nhau",
"dựa",
"trên",
"các",
"kiểu",
"mẫu",
"nước",
"ngoài",
"và",
"phái",
"bảo",
"thủ",
"ủng",
"hộ",
"sự",
"thống",
"trị",
"độc",
"tài",
"tập",
"trung",
"một",
"người",
"đề",
"xuất",
"chính",
"cho",
"chính",
"phủ",
"đại",
"nghị",
"là",
"itagaki",
"taisuke",
"một",
"lãnh",
"đạo",
"quyền",
"lực",
"từ",
"tosa",
"người",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"vị",
"trí",
"ở",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"sau",
"sự",
"kiện",
"triều",
"tiên",
"năm",
"1873",
"itagaki",
"tìm",
"kiếm",
"giải",
"pháp",
"hòa",
"bình",
"thay",
"vì",
"nổi",
"loạn",
"để",
"giành",
"được",
"tiếng",
"nói",
"trong",
"chính",
"quyền",
"ông",
"khởi",
"động",
"phong",
"trào",
"với",
"mục",
"đích",
"thiết",
"lập",
"nền",
"quân",
"chủ",
"lập",
"hiến",
"và",
"quốc",
"hội",
"itagaki",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"viết",
"kỷ",
"niệm",
"tosa",
"năm",
"1874",
"chỉ",
"trích",
"quyền",
"lực",
"vô",
"hạn",
"của",
"nhóm",
"phiên",
"phiệt",
"và",
"kêu",
"gọi",
"thành",
"lập",
"ngay",
"lập",
"tức",
"chính",
"phủ",
"đại",
"nghị",
"không",
"thỏa",
"mãn",
"với",
"nhịp",
"độ"
] |
eupithecia undulifera là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"undulifera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
philosina buchi là loài chuồn chuồn trong họ megapodagrionidae loài này được ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
|
[
"philosina",
"buchi",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"megapodagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"ris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
leptonema serranum là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"leptonema",
"serranum",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
gnathoenia bialbata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"gnathoenia",
"bialbata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
alvorada do norte là một đô thị ở bang goiás dân số đô thị này năm 2020 ước khoảng 8 705 người
|
[
"alvorada",
"do",
"norte",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"goiás",
"dân",
"số",
"đô",
"thị",
"này",
"năm",
"2020",
"ước",
"khoảng",
"8",
"705",
"người"
] |
hải quân puget sound cho một đợt đại tu kéo dài ba tháng để sẵn sàng hoạt động cùng bộ chỉ huy khu trục hạm đội thái bình dương trong hai tháng tiếp theo tucson tiến hành huấn luyện ngoài khơi san diego chuẩn bị cho một cuộc tập trận hạm đội được tiến hành gần hawaii ngày 24 tháng 2 năm 1947 chiếc tàu tuần dương khởi hành từ san diego di chuyển tại vùng biển hawaii như một đơn vị của lực lượng đảm trách phòng thủ quần đảo chống lại một lực lượng xâm chiếm di chuyển từ phía tây thái bình dương sau khi kết thúc cuộc tập trận nó đi vào trân châu cảng vào ngày 11 tháng 3 nhưng lại ra khơi vào ngày 18 tháng 3 tham gia một cuộc tìm kiếm không kết quả ở phía tây bắc hawaii những nạn nhân của chiếc ss fort dearborn bị đắm ngày 27 tháng 3 tucson quay về san diego tiếp tục các hoạt động thường lệ dọc theo bờ tây cho đến cuối mùa hè nó lại lên đường vào ngày 28 tháng 7 đi ngang qua trân châu cảng để đến viễn đông đi đến yokosuka nhật bản vào ngày 15 tháng 8 trong hai tháng tiếp theo chiếc tàu tuần dương di chuyển tại vùng biển hoàng hải và biển đông trung hoa trong khi phe cộng sản đang tranh giành quyền lực với quốc dân đảng tại mãn châu và bắc trung quốc trong giai đoạn này
|
[
"hải",
"quân",
"puget",
"sound",
"cho",
"một",
"đợt",
"đại",
"tu",
"kéo",
"dài",
"ba",
"tháng",
"để",
"sẵn",
"sàng",
"hoạt",
"động",
"cùng",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"khu",
"trục",
"hạm",
"đội",
"thái",
"bình",
"dương",
"trong",
"hai",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"tucson",
"tiến",
"hành",
"huấn",
"luyện",
"ngoài",
"khơi",
"san",
"diego",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"một",
"cuộc",
"tập",
"trận",
"hạm",
"đội",
"được",
"tiến",
"hành",
"gần",
"hawaii",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1947",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"khởi",
"hành",
"từ",
"san",
"diego",
"di",
"chuyển",
"tại",
"vùng",
"biển",
"hawaii",
"như",
"một",
"đơn",
"vị",
"của",
"lực",
"lượng",
"đảm",
"trách",
"phòng",
"thủ",
"quần",
"đảo",
"chống",
"lại",
"một",
"lực",
"lượng",
"xâm",
"chiếm",
"di",
"chuyển",
"từ",
"phía",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"tập",
"trận",
"nó",
"đi",
"vào",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"nhưng",
"lại",
"ra",
"khơi",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"tham",
"gia",
"một",
"cuộc",
"tìm",
"kiếm",
"không",
"kết",
"quả",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"hawaii",
"những",
"nạn",
"nhân",
"của",
"chiếc",
"ss",
"fort",
"dearborn",
"bị",
"đắm",
"ngày",
"27",
"tháng",
"3",
"tucson",
"quay",
"về",
"san",
"diego",
"tiếp",
"tục",
"các",
"hoạt",
"động",
"thường",
"lệ",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"tây",
"cho",
"đến",
"cuối",
"mùa",
"hè",
"nó",
"lại",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"7",
"đi",
"ngang",
"qua",
"trân",
"châu",
"cảng",
"để",
"đến",
"viễn",
"đông",
"đi",
"đến",
"yokosuka",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"trong",
"hai",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"di",
"chuyển",
"tại",
"vùng",
"biển",
"hoàng",
"hải",
"và",
"biển",
"đông",
"trung",
"hoa",
"trong",
"khi",
"phe",
"cộng",
"sản",
"đang",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"với",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"tại",
"mãn",
"châu",
"và",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này"
] |
được đặt bên cạnh cổng vào == giám đốc từ năm 1945 == bullet czeław zgodziński 4 03 1945-30 11 1948 bullet ludwik kosiński 1 12 1948-15 12 1949 bullet leon hartman 16 12 1949-31 08 1950 bullet feliks kaute 1 09 1950-31 08 1968 bullet eugeniusz wyroda 1 09 1968-31 05 1976 bullet wiesława dymel 1 06 1976-31 08 1982 bullet jan szpara 1 09 1982-31 08 2003 bullet jarosław durszewicz 1 09 2003-31 08 2012 bullet mariola mańkowska kể từ ngày 1 09 2012 học sinh của trường đã đạt được một số danh hiệu người chiến thắng và người lọt vào chung kết các cuộc thi quốc gia như thế vận hội olympic tiếng ba lan hoặc olympic quốc tế về tin học == cựu sinh viên đáng chú ý == bullet marian rejewski 1905-1980 nhà mật mã học toán học năm 1932 ông đã giải mã máy enigma được trang bị bảng cắm thiết bị mật mã chính được đức sử dụng tốt nghiệp năm 1923 bullet jerzy hoffman 1932- đạo diễn và nhà biên kịch phim tốt nghiệp năm 1950 bullet radosław sikorski 1963- chính trị gia cựu bộ trưởng bộ quốc phòng ba lan 2005-2007 kể từ năm 2007 bộ trưởng bộ ngoại giao ba lan tốt nghiệp năm 1981 bullet max kolonko 1965- nhà sản xuất nhà văn tác giả nhà báo phát thanh và phóng viên mỹ cho một số tổ chức tin tức truyền hình tốt nghiệp năm 1981 bullet piotr salaber 1966- nhà soạn nhạc nghệ sĩ piano và nhạc trưởng tốt nghiệp năm 1984 bullet paweł olszewski 1979 nhà kinh tế và chính trị gia mp từ năm 2005 tốt nghiệp năm 1998 bullet roma gąsiorowska 1981- nữ diễn viên và nhà thiết kế thời trang tốt nghiệp
|
[
"được",
"đặt",
"bên",
"cạnh",
"cổng",
"vào",
"==",
"giám",
"đốc",
"từ",
"năm",
"1945",
"==",
"bullet",
"czeław",
"zgodziński",
"4",
"03",
"1945-30",
"11",
"1948",
"bullet",
"ludwik",
"kosiński",
"1",
"12",
"1948-15",
"12",
"1949",
"bullet",
"leon",
"hartman",
"16",
"12",
"1949-31",
"08",
"1950",
"bullet",
"feliks",
"kaute",
"1",
"09",
"1950-31",
"08",
"1968",
"bullet",
"eugeniusz",
"wyroda",
"1",
"09",
"1968-31",
"05",
"1976",
"bullet",
"wiesława",
"dymel",
"1",
"06",
"1976-31",
"08",
"1982",
"bullet",
"jan",
"szpara",
"1",
"09",
"1982-31",
"08",
"2003",
"bullet",
"jarosław",
"durszewicz",
"1",
"09",
"2003-31",
"08",
"2012",
"bullet",
"mariola",
"mańkowska",
"kể",
"từ",
"ngày",
"1",
"09",
"2012",
"học",
"sinh",
"của",
"trường",
"đã",
"đạt",
"được",
"một",
"số",
"danh",
"hiệu",
"người",
"chiến",
"thắng",
"và",
"người",
"lọt",
"vào",
"chung",
"kết",
"các",
"cuộc",
"thi",
"quốc",
"gia",
"như",
"thế",
"vận",
"hội",
"olympic",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"hoặc",
"olympic",
"quốc",
"tế",
"về",
"tin",
"học",
"==",
"cựu",
"sinh",
"viên",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"bullet",
"marian",
"rejewski",
"1905-1980",
"nhà",
"mật",
"mã",
"học",
"toán",
"học",
"năm",
"1932",
"ông",
"đã",
"giải",
"mã",
"máy",
"enigma",
"được",
"trang",
"bị",
"bảng",
"cắm",
"thiết",
"bị",
"mật",
"mã",
"chính",
"được",
"đức",
"sử",
"dụng",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1923",
"bullet",
"jerzy",
"hoffman",
"1932-",
"đạo",
"diễn",
"và",
"nhà",
"biên",
"kịch",
"phim",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1950",
"bullet",
"radosław",
"sikorski",
"1963-",
"chính",
"trị",
"gia",
"cựu",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"ba",
"lan",
"2005-2007",
"kể",
"từ",
"năm",
"2007",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"ba",
"lan",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1981",
"bullet",
"max",
"kolonko",
"1965-",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"nhà",
"văn",
"tác",
"giả",
"nhà",
"báo",
"phát",
"thanh",
"và",
"phóng",
"viên",
"mỹ",
"cho",
"một",
"số",
"tổ",
"chức",
"tin",
"tức",
"truyền",
"hình",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1981",
"bullet",
"piotr",
"salaber",
"1966-",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nghệ",
"sĩ",
"piano",
"và",
"nhạc",
"trưởng",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1984",
"bullet",
"paweł",
"olszewski",
"1979",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"mp",
"từ",
"năm",
"2005",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"1998",
"bullet",
"roma",
"gąsiorowska",
"1981-",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"và",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"tốt",
"nghiệp"
] |
heidelberg minnesota heidelberg là một thành phố thuộc quận le sueur tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 122 người == dân số == bullet dân số năm 2000 72 người bullet dân số năm 2010 122 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"heidelberg",
"minnesota",
"heidelberg",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"le",
"sueur",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"122",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"72",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"122",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
plesiophantes joosti là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi plesiophantes plesiophantes joosti được miêu tả năm 1981 bởi heimer
|
[
"plesiophantes",
"joosti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"plesiophantes",
"plesiophantes",
"joosti",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1981",
"bởi",
"heimer"
] |
xuất bản bộ ba phim gốc với sự cho phép của cixin liu vào năm 2011 với tên gọi three-body x aeon of chiêm ngưỡng nó đã được ken liu dịch sang tiếng anh cho tor books và xuất bản vào ngày 16 tháng 7 năm 2019 với tên gọi sự cứu chuộc của thời gian == các khái niệm khoa học viễn tưởng == === hạt trí tuệ === hạt trí tuệ là các proton mười một chiều được tạo ra bằng máy gia tốc hạt của người tam thể được đặt vào chiều không gian thứ 2 chúng được nhúng vào mạch điện để tạo ra một siêu máy tính và khi nhìn trong không gian 3 chiều thường có kích thước của một proton tuy nhiên chúng có thể chuyển đổi kích thước trong không gian 3 chiều chúng có thể ghi lại những hình ảnh trực quan do đó chúng còn được sử dụng như là một thiết bị giám sát truyền tải thông tin mà chúng thu thập được mục đích chính của người tam thể trong việc chế tạo ra các hạt trí tuệ là quấy nhiễu các máy gia tốc hạt của trái đất làm sai lệch các kết quả thực nghiệm ngăn chặn sự tiến bộ của khoa học loài người vì chúng có thể di chuyển trong không gian ba chiều với tốc độ ánh sáng chỉ cần một hạt trí tuệ duy nhất là có thể phá vỡ các hoạt động của máy gia tốc hạt của trái ===
|
[
"xuất",
"bản",
"bộ",
"ba",
"phim",
"gốc",
"với",
"sự",
"cho",
"phép",
"của",
"cixin",
"liu",
"vào",
"năm",
"2011",
"với",
"tên",
"gọi",
"three-body",
"x",
"aeon",
"of",
"chiêm",
"ngưỡng",
"nó",
"đã",
"được",
"ken",
"liu",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"anh",
"cho",
"tor",
"books",
"và",
"xuất",
"bản",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"với",
"tên",
"gọi",
"sự",
"cứu",
"chuộc",
"của",
"thời",
"gian",
"==",
"các",
"khái",
"niệm",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"==",
"===",
"hạt",
"trí",
"tuệ",
"===",
"hạt",
"trí",
"tuệ",
"là",
"các",
"proton",
"mười",
"một",
"chiều",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"máy",
"gia",
"tốc",
"hạt",
"của",
"người",
"tam",
"thể",
"được",
"đặt",
"vào",
"chiều",
"không",
"gian",
"thứ",
"2",
"chúng",
"được",
"nhúng",
"vào",
"mạch",
"điện",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"siêu",
"máy",
"tính",
"và",
"khi",
"nhìn",
"trong",
"không",
"gian",
"3",
"chiều",
"thường",
"có",
"kích",
"thước",
"của",
"một",
"proton",
"tuy",
"nhiên",
"chúng",
"có",
"thể",
"chuyển",
"đổi",
"kích",
"thước",
"trong",
"không",
"gian",
"3",
"chiều",
"chúng",
"có",
"thể",
"ghi",
"lại",
"những",
"hình",
"ảnh",
"trực",
"quan",
"do",
"đó",
"chúng",
"còn",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"một",
"thiết",
"bị",
"giám",
"sát",
"truyền",
"tải",
"thông",
"tin",
"mà",
"chúng",
"thu",
"thập",
"được",
"mục",
"đích",
"chính",
"của",
"người",
"tam",
"thể",
"trong",
"việc",
"chế",
"tạo",
"ra",
"các",
"hạt",
"trí",
"tuệ",
"là",
"quấy",
"nhiễu",
"các",
"máy",
"gia",
"tốc",
"hạt",
"của",
"trái",
"đất",
"làm",
"sai",
"lệch",
"các",
"kết",
"quả",
"thực",
"nghiệm",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"tiến",
"bộ",
"của",
"khoa",
"học",
"loài",
"người",
"vì",
"chúng",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"trong",
"không",
"gian",
"ba",
"chiều",
"với",
"tốc",
"độ",
"ánh",
"sáng",
"chỉ",
"cần",
"một",
"hạt",
"trí",
"tuệ",
"duy",
"nhất",
"là",
"có",
"thể",
"phá",
"vỡ",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"máy",
"gia",
"tốc",
"hạt",
"của",
"trái",
"==="
] |
walid ali osman sinh ngày 28 tháng 2 năm 1977 ở libya là một hậu vệ bóng đá người libya hiện tại thi đấu cho al-ittihad anh là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia libya == liên kết ngoài == bullet player profile with photo – sporting-heroes net bullet player profile – mtn cúp bóng đá châu phi 2006
|
[
"walid",
"ali",
"osman",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"năm",
"1977",
"ở",
"libya",
"là",
"một",
"hậu",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"người",
"libya",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"al-ittihad",
"anh",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"libya",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"player",
"profile",
"with",
"photo",
"–",
"sporting-heroes",
"net",
"bullet",
"player",
"profile",
"–",
"mtn",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"phi",
"2006"
] |
trường có thể chỉ đến bullet trường một cơ sở giáo dục và đào tạo bullet trường một khái niệm trong đại số bullet trường một khái niệm trong vật lý ví dụ từ trường bullet trường một cột của bảng table trong cơ sở dữ liệu quan hệ một thuộc tính của các bản ghi trong bảng
|
[
"trường",
"có",
"thể",
"chỉ",
"đến",
"bullet",
"trường",
"một",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"bullet",
"trường",
"một",
"khái",
"niệm",
"trong",
"đại",
"số",
"bullet",
"trường",
"một",
"khái",
"niệm",
"trong",
"vật",
"lý",
"ví",
"dụ",
"từ",
"trường",
"bullet",
"trường",
"một",
"cột",
"của",
"bảng",
"table",
"trong",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"quan",
"hệ",
"một",
"thuộc",
"tính",
"của",
"các",
"bản",
"ghi",
"trong",
"bảng"
] |
thep sathit huyện thep sathit là một huyện ‘‘amphoe’’ ở tây nam tỉnh chaiyaphum phía đông thái lan == lịch sử == trong quá khứ đây là một cộng đồng nhỏ của người mon cổ tiểu huyện king amphoe thep sathit đã được thành lập ngày 1 tháng 11 năm 1976 khi ba tambon wa tabaek na yang klak và huai yai chio được tách khỏi bamnet narong ngày 1 tháng 4 năm 1983 thì được nâng thành huyện == địa lý == biên giới phía tây của huyện là các rặng núi dốc phang hoei với đỉnh ca nhất ở sut phaen din cao 846m trên mực nước biển về phía đông địa hình thấp dần xuống đến cao nguyên khorat vườn quốc gia hin ngam nổi tiếng với tulip xiêm nằm ở các đồi phía tâys các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là phakdi chumphon nong bua rawe sap yai bamnet narong of chaiyaphum province thepharak của tỉnh nakhon ratchasima lam sonthi của tỉnh lopburi và wichian buri của tỉnh phetchabun == hành chính == huyện này được chia thành 5 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia thành 84 làng muban thep sathit là thị trấn thesaban tambon và nằm trên một phần của tambon wa tabaek ngoài ra có 5 tổ chức hành chính tambon tao == liên kết ngoài == bullet amphoe com
|
[
"thep",
"sathit",
"huyện",
"thep",
"sathit",
"là",
"một",
"huyện",
"‘‘amphoe’’",
"ở",
"tây",
"nam",
"tỉnh",
"chaiyaphum",
"phía",
"đông",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"quá",
"khứ",
"đây",
"là",
"một",
"cộng",
"đồng",
"nhỏ",
"của",
"người",
"mon",
"cổ",
"tiểu",
"huyện",
"king",
"amphoe",
"thep",
"sathit",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1976",
"khi",
"ba",
"tambon",
"wa",
"tabaek",
"na",
"yang",
"klak",
"và",
"huai",
"yai",
"chio",
"được",
"tách",
"khỏi",
"bamnet",
"narong",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1983",
"thì",
"được",
"nâng",
"thành",
"huyện",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"biên",
"giới",
"phía",
"tây",
"của",
"huyện",
"là",
"các",
"rặng",
"núi",
"dốc",
"phang",
"hoei",
"với",
"đỉnh",
"ca",
"nhất",
"ở",
"sut",
"phaen",
"din",
"cao",
"846m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"về",
"phía",
"đông",
"địa",
"hình",
"thấp",
"dần",
"xuống",
"đến",
"cao",
"nguyên",
"khorat",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"hin",
"ngam",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tulip",
"xiêm",
"nằm",
"ở",
"các",
"đồi",
"phía",
"tâys",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"phakdi",
"chumphon",
"nong",
"bua",
"rawe",
"sap",
"yai",
"bamnet",
"narong",
"of",
"chaiyaphum",
"province",
"thepharak",
"của",
"tỉnh",
"nakhon",
"ratchasima",
"lam",
"sonthi",
"của",
"tỉnh",
"lopburi",
"và",
"wichian",
"buri",
"của",
"tỉnh",
"phetchabun",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"5",
"phó",
"huyện",
"tambon",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"thành",
"84",
"làng",
"muban",
"thep",
"sathit",
"là",
"thị",
"trấn",
"thesaban",
"tambon",
"và",
"nằm",
"trên",
"một",
"phần",
"của",
"tambon",
"wa",
"tabaek",
"ngoài",
"ra",
"có",
"5",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"tambon",
"tao",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"amphoe",
"com"
] |
chuột phục sinh easter bilby là phiên bản thỏ phục sinh ở nước úc chúng chính là loài chuột đất có túi bản địa ở úc có tên bilby và được sử dụng để thay cho loài thỏ easter bunny == nguyên thủy == bilby là tên gọi một của một loài thú nhỏ kỳ lạ với hình dạng lai tạp giữa thỏ và chuột túi kangaroo như là loại thỏ nhỏ hơn có túi tai và mũi dài chúng là một loài đặc hữu của úc thường được gọi là chuột đất chúng còn được gọi là dalgite ở tây úc còn ở nam úc chúng còn được gọi với cái tên là ngón út chúng có khả năng đào hang ấn tượng bằng cách sử dụng cánh tay mạnh mẽ và móng vuốt chúng tạo ra đường hầm xoắn ốc lên đến 3m và sâu đến 2m với hình dạng ngộ nghĩnh đáng yêu bilby đã trở thành vật nuôi cưng của những người yêu chúng đối với một số bộ lạc thổ dân bilby dại diện cho một biểu tượng một đức tin của họ đây là con vật thuần chủng của úc nhưng đang ở trong danh sách các loài có nguy cơ tuyệt chủng trước đây chúng sống hầu hết trên lãnh thổ úc tuy nhiên hiện nay số lượng loài này giảm nghiêm trọng và chỉ còn sống ở một số vùng chúng bị săn bắt ồ ạt và với sự đe dọa của nhiều loài khác và sự thay đổi của
|
[
"chuột",
"phục",
"sinh",
"easter",
"bilby",
"là",
"phiên",
"bản",
"thỏ",
"phục",
"sinh",
"ở",
"nước",
"úc",
"chúng",
"chính",
"là",
"loài",
"chuột",
"đất",
"có",
"túi",
"bản",
"địa",
"ở",
"úc",
"có",
"tên",
"bilby",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"thay",
"cho",
"loài",
"thỏ",
"easter",
"bunny",
"==",
"nguyên",
"thủy",
"==",
"bilby",
"là",
"tên",
"gọi",
"một",
"của",
"một",
"loài",
"thú",
"nhỏ",
"kỳ",
"lạ",
"với",
"hình",
"dạng",
"lai",
"tạp",
"giữa",
"thỏ",
"và",
"chuột",
"túi",
"kangaroo",
"như",
"là",
"loại",
"thỏ",
"nhỏ",
"hơn",
"có",
"túi",
"tai",
"và",
"mũi",
"dài",
"chúng",
"là",
"một",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"úc",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"chuột",
"đất",
"chúng",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"dalgite",
"ở",
"tây",
"úc",
"còn",
"ở",
"nam",
"úc",
"chúng",
"còn",
"được",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"là",
"ngón",
"út",
"chúng",
"có",
"khả",
"năng",
"đào",
"hang",
"ấn",
"tượng",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"cánh",
"tay",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"móng",
"vuốt",
"chúng",
"tạo",
"ra",
"đường",
"hầm",
"xoắn",
"ốc",
"lên",
"đến",
"3m",
"và",
"sâu",
"đến",
"2m",
"với",
"hình",
"dạng",
"ngộ",
"nghĩnh",
"đáng",
"yêu",
"bilby",
"đã",
"trở",
"thành",
"vật",
"nuôi",
"cưng",
"của",
"những",
"người",
"yêu",
"chúng",
"đối",
"với",
"một",
"số",
"bộ",
"lạc",
"thổ",
"dân",
"bilby",
"dại",
"diện",
"cho",
"một",
"biểu",
"tượng",
"một",
"đức",
"tin",
"của",
"họ",
"đây",
"là",
"con",
"vật",
"thuần",
"chủng",
"của",
"úc",
"nhưng",
"đang",
"ở",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"trước",
"đây",
"chúng",
"sống",
"hầu",
"hết",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"úc",
"tuy",
"nhiên",
"hiện",
"nay",
"số",
"lượng",
"loài",
"này",
"giảm",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"chỉ",
"còn",
"sống",
"ở",
"một",
"số",
"vùng",
"chúng",
"bị",
"săn",
"bắt",
"ồ",
"ạt",
"và",
"với",
"sự",
"đe",
"dọa",
"của",
"nhiều",
"loài",
"khác",
"và",
"sự",
"thay",
"đổi",
"của"
] |
austen có thể là == người == bullet elizabeth alice austen 1866-1952 nhiếp ảnh gia hoa kỳ bullet charles john austen 1779-1852 đô đốc hải quân hoàng gia anh bullet francis william austen 1764-1865 thủy sư đô đốc của hải quân hoàng gia anh bullet jane austen 1775-1817 một nữ tiểu thuyết gia người anh bullet william chandler roberts-austen 1843-1902 một nhà luyện kim người anh tên của ông được dùng để đặt cho thuật ngữ austentine bullet austen tayshus sinh năm 1954 một nghệ sĩ hài người úc nổi tiếng với bộ phim australiana == khác == bullet ngôi nhà của alice austen bullet viện bảo tàng jane austen bullet austen mk i một loại súng tiểu liên của úc == xem thêm == bullet austin định hướng
|
[
"austen",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"người",
"==",
"bullet",
"elizabeth",
"alice",
"austen",
"1866-1952",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"charles",
"john",
"austen",
"1779-1852",
"đô",
"đốc",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"bullet",
"francis",
"william",
"austen",
"1764-1865",
"thủy",
"sư",
"đô",
"đốc",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"bullet",
"jane",
"austen",
"1775-1817",
"một",
"nữ",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"người",
"anh",
"bullet",
"william",
"chandler",
"roberts-austen",
"1843-1902",
"một",
"nhà",
"luyện",
"kim",
"người",
"anh",
"tên",
"của",
"ông",
"được",
"dùng",
"để",
"đặt",
"cho",
"thuật",
"ngữ",
"austentine",
"bullet",
"austen",
"tayshus",
"sinh",
"năm",
"1954",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"hài",
"người",
"úc",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"bộ",
"phim",
"australiana",
"==",
"khác",
"==",
"bullet",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"alice",
"austen",
"bullet",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"jane",
"austen",
"bullet",
"austen",
"mk",
"i",
"một",
"loại",
"súng",
"tiểu",
"liên",
"của",
"úc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"austin",
"định",
"hướng"
] |
chiến tranh livonija là thời kì xung đột để giành quyền kiểm soát terra mariana đây là sự kiện lớn nhất với địa bàn rộng nhất âu châu thế kỷ xvi cuốn theo hàng loạt liệt cường vào chiến sự và gây tác động mạnh mẽ đến xu thế chính trị các quốc gia công giáo == xem thêm == bullet bảo kiếm kị sĩ đoàn quốc bullet thập tự chinh baltik == thư mục == bullet oscar halecki the struggle for the dominium maris baltici bullet william urban the origin of the livonian war 1558 lituanus volume 29 no 3 – fall 1983 bullet andres adamson the role of duke magnus of holstein in the baltic sea region during the livonian war 2006 dissertation
|
[
"chiến",
"tranh",
"livonija",
"là",
"thời",
"kì",
"xung",
"đột",
"để",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"terra",
"mariana",
"đây",
"là",
"sự",
"kiện",
"lớn",
"nhất",
"với",
"địa",
"bàn",
"rộng",
"nhất",
"âu",
"châu",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"cuốn",
"theo",
"hàng",
"loạt",
"liệt",
"cường",
"vào",
"chiến",
"sự",
"và",
"gây",
"tác",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"đến",
"xu",
"thế",
"chính",
"trị",
"các",
"quốc",
"gia",
"công",
"giáo",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bảo",
"kiếm",
"kị",
"sĩ",
"đoàn",
"quốc",
"bullet",
"thập",
"tự",
"chinh",
"baltik",
"==",
"thư",
"mục",
"==",
"bullet",
"oscar",
"halecki",
"the",
"struggle",
"for",
"the",
"dominium",
"maris",
"baltici",
"bullet",
"william",
"urban",
"the",
"origin",
"of",
"the",
"livonian",
"war",
"1558",
"lituanus",
"volume",
"29",
"no",
"3",
"–",
"fall",
"1983",
"bullet",
"andres",
"adamson",
"the",
"role",
"of",
"duke",
"magnus",
"of",
"holstein",
"in",
"the",
"baltic",
"sea",
"region",
"during",
"the",
"livonian",
"war",
"2006",
"dissertation"
] |
anomis barata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"anomis",
"barata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
acolastus praevius là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được suffrian miêu tả khoa học năm 1857
|
[
"acolastus",
"praevius",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"suffrian",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
một cách tự nhiên như không có sự sắp đặt nhưng thật chất cái đó là kết quả của sự sắp đặt kỹ lưỡng có tính logic và tương đối hoàn hảo dù không nhiều nhân vật nhưng bộ phim đã khắc họa được nhiều lát cắt đa dạng của cuộc sống trong một thành phố đang đô thị hóa của một đất nước nghèo đang phát triển bộ phim chỉ chính thức công chiếu tại việt nam vào ngày 13 tháng 11 năm 2009 nhưng sự thành công ở nhiều liên hoan phim quốc tế đã khiến bộ phim nhận được nhiều sự chú ý trước cả khi ra rạp kéo theo đó là nhiều lời nhận xét trái chiều trong khi đạo diễn vinh sơn đánh giá cao bộ phim và đánh giá đây là một kiểu làm phim hiện đại thì nhạc sĩ dương thụ lại cho rằng đây là một bộ phim không rõ quốc tịch và những gì thể hiện trong bộ phim là một thứ văn hóa lai chơi vơi được cho là phù hợp với người nước ngoài hoặc việt kiều hơn là người việt bản địa == đón nhận == chơi vơi là bộ phim nhựa đầu tiên của việt nam chính thức tham dự liên hoan phim venezia liên hoan phim lâu đời nhất thế giới tại liên hoan phim lớn này bộ phim đã chiến thắng hạng mục phim hay nhất ở giải horizons and critics week tạm dịch phim triển vọng và tuần lễ phê bình phim của
|
[
"một",
"cách",
"tự",
"nhiên",
"như",
"không",
"có",
"sự",
"sắp",
"đặt",
"nhưng",
"thật",
"chất",
"cái",
"đó",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"sự",
"sắp",
"đặt",
"kỹ",
"lưỡng",
"có",
"tính",
"logic",
"và",
"tương",
"đối",
"hoàn",
"hảo",
"dù",
"không",
"nhiều",
"nhân",
"vật",
"nhưng",
"bộ",
"phim",
"đã",
"khắc",
"họa",
"được",
"nhiều",
"lát",
"cắt",
"đa",
"dạng",
"của",
"cuộc",
"sống",
"trong",
"một",
"thành",
"phố",
"đang",
"đô",
"thị",
"hóa",
"của",
"một",
"đất",
"nước",
"nghèo",
"đang",
"phát",
"triển",
"bộ",
"phim",
"chỉ",
"chính",
"thức",
"công",
"chiếu",
"tại",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"nhưng",
"sự",
"thành",
"công",
"ở",
"nhiều",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"đã",
"khiến",
"bộ",
"phim",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"sự",
"chú",
"ý",
"trước",
"cả",
"khi",
"ra",
"rạp",
"kéo",
"theo",
"đó",
"là",
"nhiều",
"lời",
"nhận",
"xét",
"trái",
"chiều",
"trong",
"khi",
"đạo",
"diễn",
"vinh",
"sơn",
"đánh",
"giá",
"cao",
"bộ",
"phim",
"và",
"đánh",
"giá",
"đây",
"là",
"một",
"kiểu",
"làm",
"phim",
"hiện",
"đại",
"thì",
"nhạc",
"sĩ",
"dương",
"thụ",
"lại",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"không",
"rõ",
"quốc",
"tịch",
"và",
"những",
"gì",
"thể",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"là",
"một",
"thứ",
"văn",
"hóa",
"lai",
"chơi",
"vơi",
"được",
"cho",
"là",
"phù",
"hợp",
"với",
"người",
"nước",
"ngoài",
"hoặc",
"việt",
"kiều",
"hơn",
"là",
"người",
"việt",
"bản",
"địa",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"chơi",
"vơi",
"là",
"bộ",
"phim",
"nhựa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"việt",
"nam",
"chính",
"thức",
"tham",
"dự",
"liên",
"hoan",
"phim",
"venezia",
"liên",
"hoan",
"phim",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"thế",
"giới",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"lớn",
"này",
"bộ",
"phim",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"hạng",
"mục",
"phim",
"hay",
"nhất",
"ở",
"giải",
"horizons",
"and",
"critics",
"week",
"tạm",
"dịch",
"phim",
"triển",
"vọng",
"và",
"tuần",
"lễ",
"phê",
"bình",
"phim",
"của"
] |
stator generalis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson kingsolver miêu tả khoa học năm 1976
|
[
"stator",
"generalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"kingsolver",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1976"
] |
thập niên 630 hay thập kỷ 630 chỉ đến những năm từ 630 đến 639
|
[
"thập",
"niên",
"630",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"630",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"630",
"đến",
"639"
] |
romanos i lekapenos hoặc lakapenos rōmanos i lakapēnos khoảng 870 – 15 tháng 6 948 latinh hóa thành romanus i lecapenus là một người armenia trở thành tư lệnh hải quân đông la mã và lên làm hoàng đế đông la mã từ năm 920 cho đến khi ông thoái vị vào ngày 16 tháng 12 năm 944 == gốc gác == romanos lekapenos sinh trưởng tại lakape laqabin giữa miền melitene và samosata do đó mới có cái tên này là con trai của một nông dân armenia với cái tên đáng chú ý theophylact khó chịu asbastaktos theophylact hồi còn đi lính đã từng cứu giúp hoàng đế basileios i thoát khỏi vòng tay kẻ địch trong trận chiến tại tephrike và được tưởng thưởng bằng một chức vụ trong đội cấm vệ quân dù không được giáo dục tới nơi tới chốn mà chàng rể konstantinos vii sau này thường hay chế giễu romanos vẫn thăng tiến đều đều trong hàng ngũ quân đội dưới thời hoàng đế leon vi năm 911 ông là tướng hải quân thema xứ samos và về sau chuyển sang làm đô đốc một hạm đội droungarios tou ploimou nhờ đó mà ông được triều đình yêu cầu tham gia vào các chiến dịch chinh phạt người bulgaria trên sông danube vào năm 917 nhưng lại không có khả năng thực hiện sứ mệnh này trước thất bại thảm hại của quân đông la mã với người bulgaria trong trận acheloos năm 917 romanos đi thuyền tới constantinopolis nơi
|
[
"romanos",
"i",
"lekapenos",
"hoặc",
"lakapenos",
"rōmanos",
"i",
"lakapēnos",
"khoảng",
"870",
"–",
"15",
"tháng",
"6",
"948",
"latinh",
"hóa",
"thành",
"romanus",
"i",
"lecapenus",
"là",
"một",
"người",
"armenia",
"trở",
"thành",
"tư",
"lệnh",
"hải",
"quân",
"đông",
"la",
"mã",
"và",
"lên",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"đông",
"la",
"mã",
"từ",
"năm",
"920",
"cho",
"đến",
"khi",
"ông",
"thoái",
"vị",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"944",
"==",
"gốc",
"gác",
"==",
"romanos",
"lekapenos",
"sinh",
"trưởng",
"tại",
"lakape",
"laqabin",
"giữa",
"miền",
"melitene",
"và",
"samosata",
"do",
"đó",
"mới",
"có",
"cái",
"tên",
"này",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"một",
"nông",
"dân",
"armenia",
"với",
"cái",
"tên",
"đáng",
"chú",
"ý",
"theophylact",
"khó",
"chịu",
"asbastaktos",
"theophylact",
"hồi",
"còn",
"đi",
"lính",
"đã",
"từng",
"cứu",
"giúp",
"hoàng",
"đế",
"basileios",
"i",
"thoát",
"khỏi",
"vòng",
"tay",
"kẻ",
"địch",
"trong",
"trận",
"chiến",
"tại",
"tephrike",
"và",
"được",
"tưởng",
"thưởng",
"bằng",
"một",
"chức",
"vụ",
"trong",
"đội",
"cấm",
"vệ",
"quân",
"dù",
"không",
"được",
"giáo",
"dục",
"tới",
"nơi",
"tới",
"chốn",
"mà",
"chàng",
"rể",
"konstantinos",
"vii",
"sau",
"này",
"thường",
"hay",
"chế",
"giễu",
"romanos",
"vẫn",
"thăng",
"tiến",
"đều",
"đều",
"trong",
"hàng",
"ngũ",
"quân",
"đội",
"dưới",
"thời",
"hoàng",
"đế",
"leon",
"vi",
"năm",
"911",
"ông",
"là",
"tướng",
"hải",
"quân",
"thema",
"xứ",
"samos",
"và",
"về",
"sau",
"chuyển",
"sang",
"làm",
"đô",
"đốc",
"một",
"hạm",
"đội",
"droungarios",
"tou",
"ploimou",
"nhờ",
"đó",
"mà",
"ông",
"được",
"triều",
"đình",
"yêu",
"cầu",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"chiến",
"dịch",
"chinh",
"phạt",
"người",
"bulgaria",
"trên",
"sông",
"danube",
"vào",
"năm",
"917",
"nhưng",
"lại",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",
"sứ",
"mệnh",
"này",
"trước",
"thất",
"bại",
"thảm",
"hại",
"của",
"quân",
"đông",
"la",
"mã",
"với",
"người",
"bulgaria",
"trong",
"trận",
"acheloos",
"năm",
"917",
"romanos",
"đi",
"thuyền",
"tới",
"constantinopolis",
"nơi"
] |
821 fanny là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được max wolf phát hiện ngày 31 3 1916 ở heidelberg không biết rõ nguồn gốc tên của nó == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets
|
[
"821",
"fanny",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"max",
"wolf",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"31",
"3",
"1916",
"ở",
"heidelberg",
"không",
"biết",
"rõ",
"nguồn",
"gốc",
"tên",
"của",
"nó",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"orbital",
"simulation",
"from",
"jpl",
"java",
"ephemeris",
"bullet",
"phát",
"hiện",
"circumstances",
"numbered",
"minor",
"planets"
] |
hết một băng đạn để giảm tỉ lệ việc đạn bị nổ trong súng một loại thuốc đạn không vỏ mới đã được phát triển sử dụng nitrocellulose thay cho hexogen để nó cháy chậm hơn và bọc một lớp mỏng hợp chất đặc biệt để cách nhiệt cũng như tăng sức chịu nhiệt của viên đạn lên đến khoảng 100 độ tuy nhiên ngoài việc bị quá tải nhiệt và đạn bị nổ thì thiết kế không có bất kỳ khe hở nào khiến loại súng này trở nên rất đáng tin khi sử dụng trong môi trường bụi đất cũng như cần ít thời gian làm sạch hơn hộp đạn gắn phía trên và dọc theo nòng súng có thể chứa 50 viên đạn sau đó giảm xuống còn 45 viên do vấn đề tản nhiệt khá nhiều nếu so với các loại súng khác có cùng kích thước do không có vỏ kích thước nhỏ cũng như thuốc súng được ép dưới dạng hình chữ nhật nên tiết kiệm được không gian trống không cần thiết mẫu nâng cấp có thêm hai rãnh ở hai bên rãnh gắn hộp đạn chính để gắn các hộp đạn dự trữ cũng như có thể gắn thêm lưỡi lê cùng chân chống phía bên dưới hệ thống nhắm cơ bản của g11 là hệ thống nhắm quang học 1x == liên kết ngoài == bullet hkpro bullet remtek bullet soldiertech bullet modern firearms bullet giới thiệu hk g11 bullet industrie werke karlsruhe g11 bullet iwk g11 bullet iwk g11 bullet guns wikia
|
[
"hết",
"một",
"băng",
"đạn",
"để",
"giảm",
"tỉ",
"lệ",
"việc",
"đạn",
"bị",
"nổ",
"trong",
"súng",
"một",
"loại",
"thuốc",
"đạn",
"không",
"vỏ",
"mới",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"sử",
"dụng",
"nitrocellulose",
"thay",
"cho",
"hexogen",
"để",
"nó",
"cháy",
"chậm",
"hơn",
"và",
"bọc",
"một",
"lớp",
"mỏng",
"hợp",
"chất",
"đặc",
"biệt",
"để",
"cách",
"nhiệt",
"cũng",
"như",
"tăng",
"sức",
"chịu",
"nhiệt",
"của",
"viên",
"đạn",
"lên",
"đến",
"khoảng",
"100",
"độ",
"tuy",
"nhiên",
"ngoài",
"việc",
"bị",
"quá",
"tải",
"nhiệt",
"và",
"đạn",
"bị",
"nổ",
"thì",
"thiết",
"kế",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"khe",
"hở",
"nào",
"khiến",
"loại",
"súng",
"này",
"trở",
"nên",
"rất",
"đáng",
"tin",
"khi",
"sử",
"dụng",
"trong",
"môi",
"trường",
"bụi",
"đất",
"cũng",
"như",
"cần",
"ít",
"thời",
"gian",
"làm",
"sạch",
"hơn",
"hộp",
"đạn",
"gắn",
"phía",
"trên",
"và",
"dọc",
"theo",
"nòng",
"súng",
"có",
"thể",
"chứa",
"50",
"viên",
"đạn",
"sau",
"đó",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"45",
"viên",
"do",
"vấn",
"đề",
"tản",
"nhiệt",
"khá",
"nhiều",
"nếu",
"so",
"với",
"các",
"loại",
"súng",
"khác",
"có",
"cùng",
"kích",
"thước",
"do",
"không",
"có",
"vỏ",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"cũng",
"như",
"thuốc",
"súng",
"được",
"ép",
"dưới",
"dạng",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"nên",
"tiết",
"kiệm",
"được",
"không",
"gian",
"trống",
"không",
"cần",
"thiết",
"mẫu",
"nâng",
"cấp",
"có",
"thêm",
"hai",
"rãnh",
"ở",
"hai",
"bên",
"rãnh",
"gắn",
"hộp",
"đạn",
"chính",
"để",
"gắn",
"các",
"hộp",
"đạn",
"dự",
"trữ",
"cũng",
"như",
"có",
"thể",
"gắn",
"thêm",
"lưỡi",
"lê",
"cùng",
"chân",
"chống",
"phía",
"bên",
"dưới",
"hệ",
"thống",
"nhắm",
"cơ",
"bản",
"của",
"g11",
"là",
"hệ",
"thống",
"nhắm",
"quang",
"học",
"1x",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hkpro",
"bullet",
"remtek",
"bullet",
"soldiertech",
"bullet",
"modern",
"firearms",
"bullet",
"giới",
"thiệu",
"hk",
"g11",
"bullet",
"industrie",
"werke",
"karlsruhe",
"g11",
"bullet",
"iwk",
"g11",
"bullet",
"iwk",
"g11",
"bullet",
"guns",
"wikia"
] |
psychotria ramiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
|
[
"psychotria",
"ramiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"rusby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
clavija myrmeciocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được b ståhl mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"clavija",
"myrmeciocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"ståhl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
endophloeus squarrosus là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1847
|
[
"endophloeus",
"squarrosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"germar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1847"
] |
senecio brassii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được belcher miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"senecio",
"brassii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"belcher",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
trichomanes parvulum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được poir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1808
|
[
"trichomanes",
"parvulum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"poir",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1808"
] |
licania sandwithii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được prance mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"licania",
"sandwithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"prance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
drusus concolor là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"drusus",
"concolor",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
pseudophengodes orbignyi là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được blanchard miêu tả khoa học năm 1837
|
[
"pseudophengodes",
"orbignyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phengodidae",
"loài",
"này",
"được",
"blanchard",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1837"
] |
hiệu quả các chỉ dẫn được sử dụng thường xuyên trong các chương trình trong khi hoạt động ít phổ biến được thực hiện như thủ tục con có kết quả của họ thêm thời gian thực hiện xử lý bù đắp bằng cách sử dụng không thường xuyên về mặt lý thuyết loại quan trọng là những máy tính kiến trúc tập lệnh tối thiểu và các máy tính tập lệnh một lệnh nhưng những điều này không được thực hiện trong chế biến thương mại biến thể khác là từ lệnh rất dài vliw nơi các bộ xử lý nhận được nhiều hướng dẫn mã hóa và lấy ra trong một lời hướng dẫn == ngôn ngữ máy == ngôn ngữ máy được xây dựng lên từ rời rạc các câu lệnh hoặc chỉ dẫn về kiến trúc xử lý một lệnh có thể chỉ định bullet cụ thể đăng ký cho số học giải quyết hoặc chức năng điều khiển bullet bộ nhớ vị trí cụ thể hoặc offset bullet đặc biệt chế độ địa chỉ được sử dụng để giải thích các toán hạng hoạt động phức tạp được xây dựng bằng cách kết hợp những hướng dẫn đơn giản được thực hiện tuần tự hoặc theo chỉ dẫn của dòng điều khiển hướng dẫn == quá trình kiến trúc tập lệnh == bất kỳ tập lệnh được đưa ra có thể được thực hiện trong nhiều cách khác nhau tất cả các cách để thực hiện một bộ hướng dẫn cụ thể cung cấp cùng một mô hình lập trình và tất cả hiện thực đó tập lệnh có thể chạy các file thực thi nhị phân các cách khác nhau để thực hiện
|
[
"hiệu",
"quả",
"các",
"chỉ",
"dẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"thường",
"xuyên",
"trong",
"các",
"chương",
"trình",
"trong",
"khi",
"hoạt",
"động",
"ít",
"phổ",
"biến",
"được",
"thực",
"hiện",
"như",
"thủ",
"tục",
"con",
"có",
"kết",
"quả",
"của",
"họ",
"thêm",
"thời",
"gian",
"thực",
"hiện",
"xử",
"lý",
"bù",
"đắp",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"không",
"thường",
"xuyên",
"về",
"mặt",
"lý",
"thuyết",
"loại",
"quan",
"trọng",
"là",
"những",
"máy",
"tính",
"kiến",
"trúc",
"tập",
"lệnh",
"tối",
"thiểu",
"và",
"các",
"máy",
"tính",
"tập",
"lệnh",
"một",
"lệnh",
"nhưng",
"những",
"điều",
"này",
"không",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"chế",
"biến",
"thương",
"mại",
"biến",
"thể",
"khác",
"là",
"từ",
"lệnh",
"rất",
"dài",
"vliw",
"nơi",
"các",
"bộ",
"xử",
"lý",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"hướng",
"dẫn",
"mã",
"hóa",
"và",
"lấy",
"ra",
"trong",
"một",
"lời",
"hướng",
"dẫn",
"==",
"ngôn",
"ngữ",
"máy",
"==",
"ngôn",
"ngữ",
"máy",
"được",
"xây",
"dựng",
"lên",
"từ",
"rời",
"rạc",
"các",
"câu",
"lệnh",
"hoặc",
"chỉ",
"dẫn",
"về",
"kiến",
"trúc",
"xử",
"lý",
"một",
"lệnh",
"có",
"thể",
"chỉ",
"định",
"bullet",
"cụ",
"thể",
"đăng",
"ký",
"cho",
"số",
"học",
"giải",
"quyết",
"hoặc",
"chức",
"năng",
"điều",
"khiển",
"bullet",
"bộ",
"nhớ",
"vị",
"trí",
"cụ",
"thể",
"hoặc",
"offset",
"bullet",
"đặc",
"biệt",
"chế",
"độ",
"địa",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"giải",
"thích",
"các",
"toán",
"hạng",
"hoạt",
"động",
"phức",
"tạp",
"được",
"xây",
"dựng",
"bằng",
"cách",
"kết",
"hợp",
"những",
"hướng",
"dẫn",
"đơn",
"giản",
"được",
"thực",
"hiện",
"tuần",
"tự",
"hoặc",
"theo",
"chỉ",
"dẫn",
"của",
"dòng",
"điều",
"khiển",
"hướng",
"dẫn",
"==",
"quá",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"tập",
"lệnh",
"==",
"bất",
"kỳ",
"tập",
"lệnh",
"được",
"đưa",
"ra",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"tất",
"cả",
"các",
"cách",
"để",
"thực",
"hiện",
"một",
"bộ",
"hướng",
"dẫn",
"cụ",
"thể",
"cung",
"cấp",
"cùng",
"một",
"mô",
"hình",
"lập",
"trình",
"và",
"tất",
"cả",
"hiện",
"thực",
"đó",
"tập",
"lệnh",
"có",
"thể",
"chạy",
"các",
"file",
"thực",
"thi",
"nhị",
"phân",
"các",
"cách",
"khác",
"nhau",
"để",
"thực",
"hiện"
] |
nhiều những người nổi dậy được đặt biệt danh là mambis theo tên một sĩ quan người tây ban nha da đen juan ethninius mamby người đã tham gia cùng quân dominica trong cuộc chiến giành độc lập vào năm 1846 những người lính tây ban nha gọi quân nổi dậy dominica là người của mamby và mambis khi chiến tranh mười năm nổ ra vào năm 1868 một số người trong số những người lính tương tự được bổ nhiệm đến cuba nhập khẩu những gì mà sau đó trở thành một thứ sỉ nhục của tây ban nha người cuba lấy tên này với niềm tự hào sau chiến tranh mười năm việc sở hữu vũ khí cá nhân bị cấm ở cuba do đó một trong những vấn đề nghiêm trọng và dai dẳng nhất đối với phiến quân là thiếu vũ khí phù hợp việc thiếu vũ khí buộc họ phải sử dụng chiến thuật du kích sử dụng môi trường yếu tố bất ngờ ngựa và vũ khí đơn giản như dao rựa hầu hết các loại súng đều có được trong các cuộc đột kích người tây ban nha trong khoảng thời gian từ ngày 11 tháng 6 năm 1895 đến ngày 30 tháng 11 năm 1897 có 60 hoạt động mang vũ khí và tiếp liệu cho quân nổi dậy từ bên ngoài cuba nhưng chỉ có một lần thành công phần lớn là do sự bảo vệ của hải quân anh 28 trong số những nỗ lực tiếp tế này
|
[
"nhiều",
"những",
"người",
"nổi",
"dậy",
"được",
"đặt",
"biệt",
"danh",
"là",
"mambis",
"theo",
"tên",
"một",
"sĩ",
"quan",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"da",
"đen",
"juan",
"ethninius",
"mamby",
"người",
"đã",
"tham",
"gia",
"cùng",
"quân",
"dominica",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"giành",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1846",
"những",
"người",
"lính",
"tây",
"ban",
"nha",
"gọi",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"dominica",
"là",
"người",
"của",
"mamby",
"và",
"mambis",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"mười",
"năm",
"nổ",
"ra",
"vào",
"năm",
"1868",
"một",
"số",
"người",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"lính",
"tương",
"tự",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"đến",
"cuba",
"nhập",
"khẩu",
"những",
"gì",
"mà",
"sau",
"đó",
"trở",
"thành",
"một",
"thứ",
"sỉ",
"nhục",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"người",
"cuba",
"lấy",
"tên",
"này",
"với",
"niềm",
"tự",
"hào",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"mười",
"năm",
"việc",
"sở",
"hữu",
"vũ",
"khí",
"cá",
"nhân",
"bị",
"cấm",
"ở",
"cuba",
"do",
"đó",
"một",
"trong",
"những",
"vấn",
"đề",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"dai",
"dẳng",
"nhất",
"đối",
"với",
"phiến",
"quân",
"là",
"thiếu",
"vũ",
"khí",
"phù",
"hợp",
"việc",
"thiếu",
"vũ",
"khí",
"buộc",
"họ",
"phải",
"sử",
"dụng",
"chiến",
"thuật",
"du",
"kích",
"sử",
"dụng",
"môi",
"trường",
"yếu",
"tố",
"bất",
"ngờ",
"ngựa",
"và",
"vũ",
"khí",
"đơn",
"giản",
"như",
"dao",
"rựa",
"hầu",
"hết",
"các",
"loại",
"súng",
"đều",
"có",
"được",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"6",
"năm",
"1895",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"1897",
"có",
"60",
"hoạt",
"động",
"mang",
"vũ",
"khí",
"và",
"tiếp",
"liệu",
"cho",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"từ",
"bên",
"ngoài",
"cuba",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"một",
"lần",
"thành",
"công",
"phần",
"lớn",
"là",
"do",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"của",
"hải",
"quân",
"anh",
"28",
"trong",
"số",
"những",
"nỗ",
"lực",
"tiếp",
"tế",
"này"
] |
chia thành 2 phần để chỉ cách thức truy cập bullet mức độ 5 web ẩn dạng mạng lưới xuyên thế giới mạng trong mạng nếu muốn truy cập được các trang web tại mức độ 5 cần có một hệ thống máy trạm đặc biệt tại đây là nơi rò rỉ những tài liệu mật của quốc gia tổ chức mà vẫn thường thấy trên wikileaks các hoạt động tâm linh kỳ quái các hội đoàn hoạt động bí mật những hoạt động hiến tế chỉ có thể truy cập bằng máy trạm việc kết nối với loại mạng này được cảnh báo là nên truy cập bằng một loại máy trạm đặc biệt thường các loại máy này có cấu hình rất mạnh để có thể giải mã tất cả khóa bảo mật có trong trang web loại mạng này là mạng trong mạng để kết nối vào loại web này cần thời gian rất lâu do phải kết nối với nhiều máy chủ bullet mức độ 6 diversion web việc truy cập vào diversion web đòi hỏi phải hiểu rõ các vấn đề liên quan đến cơ học lượng tử và cần có kiến thức sâu rộng về máy tính và internet kể cả việc vượt qua những hàng rào bảo mật của chính phủ không quá nhiều thông tin được biết về các trang web ở mức độ 6 thường được xem là rào cản an toàn cho người truy cập nếu không muốn chịu rủi ro khi tiến sâu hơn bullet mức độ
|
[
"chia",
"thành",
"2",
"phần",
"để",
"chỉ",
"cách",
"thức",
"truy",
"cập",
"bullet",
"mức",
"độ",
"5",
"web",
"ẩn",
"dạng",
"mạng",
"lưới",
"xuyên",
"thế",
"giới",
"mạng",
"trong",
"mạng",
"nếu",
"muốn",
"truy",
"cập",
"được",
"các",
"trang",
"web",
"tại",
"mức",
"độ",
"5",
"cần",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"máy",
"trạm",
"đặc",
"biệt",
"tại",
"đây",
"là",
"nơi",
"rò",
"rỉ",
"những",
"tài",
"liệu",
"mật",
"của",
"quốc",
"gia",
"tổ",
"chức",
"mà",
"vẫn",
"thường",
"thấy",
"trên",
"wikileaks",
"các",
"hoạt",
"động",
"tâm",
"linh",
"kỳ",
"quái",
"các",
"hội",
"đoàn",
"hoạt",
"động",
"bí",
"mật",
"những",
"hoạt",
"động",
"hiến",
"tế",
"chỉ",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"bằng",
"máy",
"trạm",
"việc",
"kết",
"nối",
"với",
"loại",
"mạng",
"này",
"được",
"cảnh",
"báo",
"là",
"nên",
"truy",
"cập",
"bằng",
"một",
"loại",
"máy",
"trạm",
"đặc",
"biệt",
"thường",
"các",
"loại",
"máy",
"này",
"có",
"cấu",
"hình",
"rất",
"mạnh",
"để",
"có",
"thể",
"giải",
"mã",
"tất",
"cả",
"khóa",
"bảo",
"mật",
"có",
"trong",
"trang",
"web",
"loại",
"mạng",
"này",
"là",
"mạng",
"trong",
"mạng",
"để",
"kết",
"nối",
"vào",
"loại",
"web",
"này",
"cần",
"thời",
"gian",
"rất",
"lâu",
"do",
"phải",
"kết",
"nối",
"với",
"nhiều",
"máy",
"chủ",
"bullet",
"mức",
"độ",
"6",
"diversion",
"web",
"việc",
"truy",
"cập",
"vào",
"diversion",
"web",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"hiểu",
"rõ",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"cơ",
"học",
"lượng",
"tử",
"và",
"cần",
"có",
"kiến",
"thức",
"sâu",
"rộng",
"về",
"máy",
"tính",
"và",
"internet",
"kể",
"cả",
"việc",
"vượt",
"qua",
"những",
"hàng",
"rào",
"bảo",
"mật",
"của",
"chính",
"phủ",
"không",
"quá",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"được",
"biết",
"về",
"các",
"trang",
"web",
"ở",
"mức",
"độ",
"6",
"thường",
"được",
"xem",
"là",
"rào",
"cản",
"an",
"toàn",
"cho",
"người",
"truy",
"cập",
"nếu",
"không",
"muốn",
"chịu",
"rủi",
"ro",
"khi",
"tiến",
"sâu",
"hơn",
"bullet",
"mức",
"độ"
] |
sybra dimidiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"sybra",
"dimidiata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ctu trước đó và cho phép phương pháp xử lý song song có thể cho phép nén tốt hơn gạch bullet gạch và wpp được cho phép nhưng là tùy chọn nếu có gạch chúng phải cao ít nhất 64 pixel và rộng 256 pixel với giới hạn cụ thể về số lượng gạch cho phép bullet phần lớn các lát có thể được giải mã độc lập với nhau với mục đích chính là các ô được đồng bộ hóa lại trong trường hợp mất dữ liệu trong luồng video lát cắt có thể được định nghĩa là khép kín trong dự đoán đó không được thực hiện trên các ranh giới lát khi lọc trong vòng lặp được thực hiện trên ảnh thông tin qua các ranh giới lát có thể được yêu cầu lát cắt là ctu được giải mã theo thứ tự quét raster và các loại mã hóa khác nhau có thể được sử dụng cho các lát như loại i loại p hoặc loại b bullet các lát phụ thuộc có thể cho phép dữ liệu liên quan đến gạch hoặc wpp được hệ thống truy cập nhanh hơn so với khi toàn bộ lát cắt phải được giải mã mục đích chính của các lát phụ thuộc là cho phép mã hóa video có độ trễ thấp do độ trễ thấp hơn ==== các công cụ mã hóa khác ==== bullet mã hóa entropy hevc sử dụng thuật toán mã hóa số học nhị phân thích ứng theo ngữ cảnh cabac tương tự về cơ
|
[
"ctu",
"trước",
"đó",
"và",
"cho",
"phép",
"phương",
"pháp",
"xử",
"lý",
"song",
"song",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"nén",
"tốt",
"hơn",
"gạch",
"bullet",
"gạch",
"và",
"wpp",
"được",
"cho",
"phép",
"nhưng",
"là",
"tùy",
"chọn",
"nếu",
"có",
"gạch",
"chúng",
"phải",
"cao",
"ít",
"nhất",
"64",
"pixel",
"và",
"rộng",
"256",
"pixel",
"với",
"giới",
"hạn",
"cụ",
"thể",
"về",
"số",
"lượng",
"gạch",
"cho",
"phép",
"bullet",
"phần",
"lớn",
"các",
"lát",
"có",
"thể",
"được",
"giải",
"mã",
"độc",
"lập",
"với",
"nhau",
"với",
"mục",
"đích",
"chính",
"là",
"các",
"ô",
"được",
"đồng",
"bộ",
"hóa",
"lại",
"trong",
"trường",
"hợp",
"mất",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"luồng",
"video",
"lát",
"cắt",
"có",
"thể",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"khép",
"kín",
"trong",
"dự",
"đoán",
"đó",
"không",
"được",
"thực",
"hiện",
"trên",
"các",
"ranh",
"giới",
"lát",
"khi",
"lọc",
"trong",
"vòng",
"lặp",
"được",
"thực",
"hiện",
"trên",
"ảnh",
"thông",
"tin",
"qua",
"các",
"ranh",
"giới",
"lát",
"có",
"thể",
"được",
"yêu",
"cầu",
"lát",
"cắt",
"là",
"ctu",
"được",
"giải",
"mã",
"theo",
"thứ",
"tự",
"quét",
"raster",
"và",
"các",
"loại",
"mã",
"hóa",
"khác",
"nhau",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"lát",
"như",
"loại",
"i",
"loại",
"p",
"hoặc",
"loại",
"b",
"bullet",
"các",
"lát",
"phụ",
"thuộc",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"dữ",
"liệu",
"liên",
"quan",
"đến",
"gạch",
"hoặc",
"wpp",
"được",
"hệ",
"thống",
"truy",
"cập",
"nhanh",
"hơn",
"so",
"với",
"khi",
"toàn",
"bộ",
"lát",
"cắt",
"phải",
"được",
"giải",
"mã",
"mục",
"đích",
"chính",
"của",
"các",
"lát",
"phụ",
"thuộc",
"là",
"cho",
"phép",
"mã",
"hóa",
"video",
"có",
"độ",
"trễ",
"thấp",
"do",
"độ",
"trễ",
"thấp",
"hơn",
"====",
"các",
"công",
"cụ",
"mã",
"hóa",
"khác",
"====",
"bullet",
"mã",
"hóa",
"entropy",
"hevc",
"sử",
"dụng",
"thuật",
"toán",
"mã",
"hóa",
"số",
"học",
"nhị",
"phân",
"thích",
"ứng",
"theo",
"ngữ",
"cảnh",
"cabac",
"tương",
"tự",
"về",
"cơ"
] |
hirakawa rei == sự nghiệp == hirakawa rei gia nhập fc tokyo năm 2016 ngày 30 tháng 10 năm anh ra mắt ở j3 league v sc sagamihara
|
[
"hirakawa",
"rei",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"hirakawa",
"rei",
"gia",
"nhập",
"fc",
"tokyo",
"năm",
"2016",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"anh",
"ra",
"mắt",
"ở",
"j3",
"league",
"v",
"sc",
"sagamihara"
] |
chionaema scintillans là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"chionaema",
"scintillans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
austrasphaera springthorpei là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2003
|
[
"austrasphaera",
"springthorpei",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"bruce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
hoằng chí chữ hán 弘晊 8 tháng 10 năm 1700 3 tháng 7 năm 1775 ái tân giác la là một tông thất của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == hoằng chí sinh vào giờ thân ngày 26 tháng 8 âm lịch năm khang hi thứ 39 1700 trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai thứ hai của hằng ôn thân vương dận kì mẹ ông là trắc phúc tấn lưu giai thị 劉佳氏 năm khang hi thứ 61 1722 ông được phong tán trật đại thần năm ung chính thứ 3 1725 tháng 10 ông được phong làm phụng ân phụ quốc công 奉恩輔國公 năm thứ 5 1727 tháng 7 thăng làm phụng ân trấn quốc công 奉恩鎮國公 năm thứ 10 1732 tháng 10 phụ thân ông qua đời ông được tập tước hằng thân vương 恆親王 đời thứ 2 năm thứ 13 1735 tháng 8 ung chính đế qua đời linh cữu quàn tại càn thanh cung hoằng chí là 1 trong số các hoàng tôn được phép theo chư vương vào nội điện bái lạy càn long thực lục có ghi chép lại dụ hoằng chí hoằng hiểu hoằng cảnh hoằng giao hoằng phổ đều là hoàng khảo quyến ái giáo dưỡng không phải chư vương ở ngoài khác có thể so sánh mỗi ngày vào giờ cung hiến cùng với chư vương tiến vào nội điện công doãn y doãn kỳ cùng bối lặc doãn hi doãn hỗ đều hành lễ tại thềm son ngoài càn thanh cung từ
|
[
"hoằng",
"chí",
"chữ",
"hán",
"弘晊",
"8",
"tháng",
"10",
"năm",
"1700",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"1775",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"là",
"một",
"tông",
"thất",
"của",
"nhà",
"thanh",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"hoằng",
"chí",
"sinh",
"vào",
"giờ",
"thân",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"39",
"1700",
"trong",
"gia",
"tộc",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
"của",
"hằng",
"ôn",
"thân",
"vương",
"dận",
"kì",
"mẹ",
"ông",
"là",
"trắc",
"phúc",
"tấn",
"lưu",
"giai",
"thị",
"劉佳氏",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"61",
"1722",
"ông",
"được",
"phong",
"tán",
"trật",
"đại",
"thần",
"năm",
"ung",
"chính",
"thứ",
"3",
"1725",
"tháng",
"10",
"ông",
"được",
"phong",
"làm",
"phụng",
"ân",
"phụ",
"quốc",
"công",
"奉恩輔國公",
"năm",
"thứ",
"5",
"1727",
"tháng",
"7",
"thăng",
"làm",
"phụng",
"ân",
"trấn",
"quốc",
"công",
"奉恩鎮國公",
"năm",
"thứ",
"10",
"1732",
"tháng",
"10",
"phụ",
"thân",
"ông",
"qua",
"đời",
"ông",
"được",
"tập",
"tước",
"hằng",
"thân",
"vương",
"恆親王",
"đời",
"thứ",
"2",
"năm",
"thứ",
"13",
"1735",
"tháng",
"8",
"ung",
"chính",
"đế",
"qua",
"đời",
"linh",
"cữu",
"quàn",
"tại",
"càn",
"thanh",
"cung",
"hoằng",
"chí",
"là",
"1",
"trong",
"số",
"các",
"hoàng",
"tôn",
"được",
"phép",
"theo",
"chư",
"vương",
"vào",
"nội",
"điện",
"bái",
"lạy",
"càn",
"long",
"thực",
"lục",
"có",
"ghi",
"chép",
"lại",
"dụ",
"hoằng",
"chí",
"hoằng",
"hiểu",
"hoằng",
"cảnh",
"hoằng",
"giao",
"hoằng",
"phổ",
"đều",
"là",
"hoàng",
"khảo",
"quyến",
"ái",
"giáo",
"dưỡng",
"không",
"phải",
"chư",
"vương",
"ở",
"ngoài",
"khác",
"có",
"thể",
"so",
"sánh",
"mỗi",
"ngày",
"vào",
"giờ",
"cung",
"hiến",
"cùng",
"với",
"chư",
"vương",
"tiến",
"vào",
"nội",
"điện",
"công",
"doãn",
"y",
"doãn",
"kỳ",
"cùng",
"bối",
"lặc",
"doãn",
"hi",
"doãn",
"hỗ",
"đều",
"hành",
"lễ",
"tại",
"thềm",
"son",
"ngoài",
"càn",
"thanh",
"cung",
"từ"
] |
erigone angela là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi erigone erigone angela được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1939
|
[
"erigone",
"angela",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"erigone",
"erigone",
"angela",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"wilton",
"ivie",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1939"
] |
bulbophyllum danii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
|
[
"bulbophyllum",
"danii",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
megapenthes brasilianus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1881
|
[
"megapenthes",
"brasilianus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1881"
] |
tornike okriashvili sinh ngày 12 tháng 2 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người gruzia thi đấu cho anorthosis famagusta anh chơi ở vị trí tiền vệ tấn công == liên kết ngoài == bullet player profile at gagra s official web-site bullet tornike okriashvili all goals and appearances in national team bullet uefa player profile bullet ukrainian football federation profile
|
[
"tornike",
"okriashvili",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"gruzia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"anorthosis",
"famagusta",
"anh",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"tấn",
"công",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"player",
"profile",
"at",
"gagra",
"s",
"official",
"web-site",
"bullet",
"tornike",
"okriashvili",
"all",
"goals",
"and",
"appearances",
"in",
"national",
"team",
"bullet",
"uefa",
"player",
"profile",
"bullet",
"ukrainian",
"football",
"federation",
"profile"
] |
bộ trưởng nội vụ james rudolph garfield và một phái đoàn quốc hội khác vào năm sau đó thống đốc thứ ba của bang hawaii là walter f frear đã đề xuất một dự thảo luật năm 1911 về việc hình thành vườn quốc gia kīlauea với kinh phí ban đầu là 50 000 đôla mỹ thurston và doanh nhân giàu có trên đảo là william herbert shipman đã đề xuất ranh giới vườn quốc gia nhưng vấp phải sự phản đối từ một số chủ trang trại địa phương ông đã được sự ủng hộ của thượng nghị sĩ henry cabot lodge john muir người được mệnh danh là cha của các vườn quốc gia và cựu tổng thống theodore roosevelt sau nhiều nỗ lực với sự giúp đỡ của jonah kūhiō kalanianaʻole hoàng tử của vương quốc hawaii thì việc thành lập đã được thông qua nghị quyết 9595 được ký bởi tổng thống hoa kỳ thứ 28 woodrow wilson vào ngày 1 tháng 8 năm 1916 nó trở thành vườn quốc gia thứ 11 của hoa kỳ và là vườn quốc gia đầu tiên của hawaii trong vòng vài tuần đạo luật tổ chức vườn quốc gia đã thành lập cục công viên quốc gia hoa kỳ để vận hành hệ thống vườn quốc gia và vườn quốc gia được tách khỏi vườn quốc gia haleakalā để hình thành vườn quốc gia núi lửa hawaii vào ngày 22 tháng 9 năm 1961 một hang động dung nham dễ tiếp cận đã được đặt tên theo gia
|
[
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"james",
"rudolph",
"garfield",
"và",
"một",
"phái",
"đoàn",
"quốc",
"hội",
"khác",
"vào",
"năm",
"sau",
"đó",
"thống",
"đốc",
"thứ",
"ba",
"của",
"bang",
"hawaii",
"là",
"walter",
"f",
"frear",
"đã",
"đề",
"xuất",
"một",
"dự",
"thảo",
"luật",
"năm",
"1911",
"về",
"việc",
"hình",
"thành",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"kīlauea",
"với",
"kinh",
"phí",
"ban",
"đầu",
"là",
"50",
"000",
"đôla",
"mỹ",
"thurston",
"và",
"doanh",
"nhân",
"giàu",
"có",
"trên",
"đảo",
"là",
"william",
"herbert",
"shipman",
"đã",
"đề",
"xuất",
"ranh",
"giới",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nhưng",
"vấp",
"phải",
"sự",
"phản",
"đối",
"từ",
"một",
"số",
"chủ",
"trang",
"trại",
"địa",
"phương",
"ông",
"đã",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"henry",
"cabot",
"lodge",
"john",
"muir",
"người",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"cha",
"của",
"các",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"và",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"theodore",
"roosevelt",
"sau",
"nhiều",
"nỗ",
"lực",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"jonah",
"kūhiō",
"kalanianaʻole",
"hoàng",
"tử",
"của",
"vương",
"quốc",
"hawaii",
"thì",
"việc",
"thành",
"lập",
"đã",
"được",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"9595",
"được",
"ký",
"bởi",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"thứ",
"28",
"woodrow",
"wilson",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"8",
"năm",
"1916",
"nó",
"trở",
"thành",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"thứ",
"11",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hawaii",
"trong",
"vòng",
"vài",
"tuần",
"đạo",
"luật",
"tổ",
"chức",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"đã",
"thành",
"lập",
"cục",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"để",
"vận",
"hành",
"hệ",
"thống",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"và",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"được",
"tách",
"khỏi",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"haleakalā",
"để",
"hình",
"thành",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"núi",
"lửa",
"hawaii",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1961",
"một",
"hang",
"động",
"dung",
"nham",
"dễ",
"tiếp",
"cận",
"đã",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"gia"
] |
gymnostachyum subacaule là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được zoll bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
|
[
"gymnostachyum",
"subacaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"zoll",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
hải quân theo đúng “ chương trình đào tạo của đoàn hàng hải tại petersburg” được cấp cho các học viên tốt nghiệp khoá đào tạo này bằng tốt nghiệp cũng được cấp cho các học viên tốt nghiệp các khoá trước sau đó chương trình đào tạo của cấu trúc giáo dục này đã được hoàn thiện một cách đáng kể vào những năm 1925 và 1928 trên cơ sở những kinh nghiệm đã có được hai khoá đào tạo thuyền trưởng đã được thực hiện khi kết thúc khoá đào tạo này sau nhiều năm học lý thuyết và thực hành các học viên đã được nhận bằng tốt nghiệp đại học hàng hải chuyên ngành trong số những người đã tốt nghiệp đã có rất nhiều các sĩ quan trẻ của cục cảnh sát biển tên gọi chính thức mà hải quân bulgaria tồn tại lúc bấy giờ theo các điều khoản của hiệp ước neuilly-sur-seine và các thuyền trưởng của công ty vận tải biển thương mại của bulgaria tiền thân của công ty tnhh hàng hải bulgaria === trường máy hàng hải === theo những điều khoản của hiệp ước hoà bình neuilly-sur-seine vào năm 1921 hải quân của đức vua đã bị giải tán tuy nhiên trước đó một năm trường kỹ thuật đã không còn trực thuộc bộ quốc phòng và đã đổi tên thành trường kỹ thuật hàng hải phần đào tạo thực hành được tiến hành tại các xưởng chế tạo vũ khí trên tầu trên các lớp học cơ điện trong các tổng đài
|
[
"hải",
"quân",
"theo",
"đúng",
"“",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"của",
"đoàn",
"hàng",
"hải",
"tại",
"petersburg”",
"được",
"cấp",
"cho",
"các",
"học",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"khoá",
"đào",
"tạo",
"này",
"bằng",
"tốt",
"nghiệp",
"cũng",
"được",
"cấp",
"cho",
"các",
"học",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"các",
"khoá",
"trước",
"sau",
"đó",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"của",
"cấu",
"trúc",
"giáo",
"dục",
"này",
"đã",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"một",
"cách",
"đáng",
"kể",
"vào",
"những",
"năm",
"1925",
"và",
"1928",
"trên",
"cơ",
"sở",
"những",
"kinh",
"nghiệm",
"đã",
"có",
"được",
"hai",
"khoá",
"đào",
"tạo",
"thuyền",
"trưởng",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"khi",
"kết",
"thúc",
"khoá",
"đào",
"tạo",
"này",
"sau",
"nhiều",
"năm",
"học",
"lý",
"thuyết",
"và",
"thực",
"hành",
"các",
"học",
"viên",
"đã",
"được",
"nhận",
"bằng",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"hàng",
"hải",
"chuyên",
"ngành",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"đã",
"tốt",
"nghiệp",
"đã",
"có",
"rất",
"nhiều",
"các",
"sĩ",
"quan",
"trẻ",
"của",
"cục",
"cảnh",
"sát",
"biển",
"tên",
"gọi",
"chính",
"thức",
"mà",
"hải",
"quân",
"bulgaria",
"tồn",
"tại",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"theo",
"các",
"điều",
"khoản",
"của",
"hiệp",
"ước",
"neuilly-sur-seine",
"và",
"các",
"thuyền",
"trưởng",
"của",
"công",
"ty",
"vận",
"tải",
"biển",
"thương",
"mại",
"của",
"bulgaria",
"tiền",
"thân",
"của",
"công",
"ty",
"tnhh",
"hàng",
"hải",
"bulgaria",
"===",
"trường",
"máy",
"hàng",
"hải",
"===",
"theo",
"những",
"điều",
"khoản",
"của",
"hiệp",
"ước",
"hoà",
"bình",
"neuilly-sur-seine",
"vào",
"năm",
"1921",
"hải",
"quân",
"của",
"đức",
"vua",
"đã",
"bị",
"giải",
"tán",
"tuy",
"nhiên",
"trước",
"đó",
"một",
"năm",
"trường",
"kỹ",
"thuật",
"đã",
"không",
"còn",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"và",
"đã",
"đổi",
"tên",
"thành",
"trường",
"kỹ",
"thuật",
"hàng",
"hải",
"phần",
"đào",
"tạo",
"thực",
"hành",
"được",
"tiến",
"hành",
"tại",
"các",
"xưởng",
"chế",
"tạo",
"vũ",
"khí",
"trên",
"tầu",
"trên",
"các",
"lớp",
"học",
"cơ",
"điện",
"trong",
"các",
"tổng",
"đài"
] |
phép từ astrazeneca vào tháng 4 năm 2012 để phát triển thuốc rucaparib cho một số phương pháp điều trị bệnh nhân bị ức chế parp trong quý đầu tiên của năm 2017 clovis đã trả 0 75 triệu đô la thanh toán cho pfizer công ty cũng đã cam kết trả khoản thanh toán cột mốc 20 0 triệu đô la khi được fda chấp thuận tuy nhiên clovis đã đồng ý trả thêm 3 0 triệu đô la trong vòng 18 tháng với hy vọng kiếm được lợi nhuận đáng kể bằng cách bán rubraca === sở hữu trí tuệ === có tổng cộng tám bằng sáng chế của văn phòng bằng sáng chế và thương hiệu hoa kỳ uspto và một nda cho rucaparib được bán trên thị trường các bằng sáng chế liên quan đến các phương pháp sản xuất sử dụng các phương pháp viên nén cường độ cao công thức và nhiều dạng muối đa hình của thuốc có ngày hết hạn từ năm 2022-2035 ví dụ bằng sáng chế liên quan đến thành phần của vật chất sẽ hết hạn vào năm 2020 và họ bằng sáng chế muối đa hình camsylate được cấp phép từ pfizer sẽ hết hạn vào năm 2031 đơn xin cấp bằng sáng chế bổ sung vẫn đang chờ xử lý tại hoa kỳ hoặc châu âu ở nhiều khu vực pháp lý khác nhau nếu được ban hành sẽ có ngày hết hạn từ năm 2029 đến năm 2033 == xem thêm == bullet chất ức chế parp == liên
|
[
"phép",
"từ",
"astrazeneca",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"để",
"phát",
"triển",
"thuốc",
"rucaparib",
"cho",
"một",
"số",
"phương",
"pháp",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"nhân",
"bị",
"ức",
"chế",
"parp",
"trong",
"quý",
"đầu",
"tiên",
"của",
"năm",
"2017",
"clovis",
"đã",
"trả",
"0",
"75",
"triệu",
"đô",
"la",
"thanh",
"toán",
"cho",
"pfizer",
"công",
"ty",
"cũng",
"đã",
"cam",
"kết",
"trả",
"khoản",
"thanh",
"toán",
"cột",
"mốc",
"20",
"0",
"triệu",
"đô",
"la",
"khi",
"được",
"fda",
"chấp",
"thuận",
"tuy",
"nhiên",
"clovis",
"đã",
"đồng",
"ý",
"trả",
"thêm",
"3",
"0",
"triệu",
"đô",
"la",
"trong",
"vòng",
"18",
"tháng",
"với",
"hy",
"vọng",
"kiếm",
"được",
"lợi",
"nhuận",
"đáng",
"kể",
"bằng",
"cách",
"bán",
"rubraca",
"===",
"sở",
"hữu",
"trí",
"tuệ",
"===",
"có",
"tổng",
"cộng",
"tám",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"của",
"văn",
"phòng",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"và",
"thương",
"hiệu",
"hoa",
"kỳ",
"uspto",
"và",
"một",
"nda",
"cho",
"rucaparib",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"các",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"phương",
"pháp",
"sản",
"xuất",
"sử",
"dụng",
"các",
"phương",
"pháp",
"viên",
"nén",
"cường",
"độ",
"cao",
"công",
"thức",
"và",
"nhiều",
"dạng",
"muối",
"đa",
"hình",
"của",
"thuốc",
"có",
"ngày",
"hết",
"hạn",
"từ",
"năm",
"2022-2035",
"ví",
"dụ",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"liên",
"quan",
"đến",
"thành",
"phần",
"của",
"vật",
"chất",
"sẽ",
"hết",
"hạn",
"vào",
"năm",
"2020",
"và",
"họ",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"muối",
"đa",
"hình",
"camsylate",
"được",
"cấp",
"phép",
"từ",
"pfizer",
"sẽ",
"hết",
"hạn",
"vào",
"năm",
"2031",
"đơn",
"xin",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"bổ",
"sung",
"vẫn",
"đang",
"chờ",
"xử",
"lý",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"hoặc",
"châu",
"âu",
"ở",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"pháp",
"lý",
"khác",
"nhau",
"nếu",
"được",
"ban",
"hành",
"sẽ",
"có",
"ngày",
"hết",
"hạn",
"từ",
"năm",
"2029",
"đến",
"năm",
"2033",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chất",
"ức",
"chế",
"parp",
"==",
"liên"
] |
lại la scala sau này trong mùa thu âm ở samson et dalila vienna sẽ nghe ông trong vai parsifal và ông sẽ hát the queen of spades tại covent garden và ở washington ông xuất hiện đều đặn tại tất cả các nhà hát opera lớn trên thế giới bao gồm la scala the vienna state opera covent garden của london the opéra de la bastille ở paris the san francisco opera lyric opera của chicago the los angeles music center opera và tại các festival bayreuth và salzburg domingo xuất hiện trong các chương trình hòa nhạc khắp nơi trên thế giới từ vùng viễn đông tới nam mỹ từ mỹ tới gần như tất cả các quốc gia ở châu âu placido là nghệ sĩ cổ điển đầu tiên có chương trình hòa nhạc solo tại central park new york nơi thu hút gần 400 000 người bất chấp thời tiết xấu domingo đã giành được 8 giải grammy cho các thu âm của mình những đĩa nhạc này chắc chắn xuất hiện trên các bảng xếp hạng best selling 8 album của ông giành được đĩa vàng ông đã hoàn thành hơn 50 cuốn video và 3 bộ phim sân khấu la traviata của zeffirelli và otello carmen của rosi buổi phát sóng truyền hình tosca của ông được hơn 1 tỷ người trên 117 quốc gia khác nhau theo dõi plácido domingo đã gây quỹ nhiều triệu đôla qua các chương trình hòa nhạc từ thiện đặc biệt cốt để giúp đỡ các nạn nhân trận
|
[
"lại",
"la",
"scala",
"sau",
"này",
"trong",
"mùa",
"thu",
"âm",
"ở",
"samson",
"et",
"dalila",
"vienna",
"sẽ",
"nghe",
"ông",
"trong",
"vai",
"parsifal",
"và",
"ông",
"sẽ",
"hát",
"the",
"queen",
"of",
"spades",
"tại",
"covent",
"garden",
"và",
"ở",
"washington",
"ông",
"xuất",
"hiện",
"đều",
"đặn",
"tại",
"tất",
"cả",
"các",
"nhà",
"hát",
"opera",
"lớn",
"trên",
"thế",
"giới",
"bao",
"gồm",
"la",
"scala",
"the",
"vienna",
"state",
"opera",
"covent",
"garden",
"của",
"london",
"the",
"opéra",
"de",
"la",
"bastille",
"ở",
"paris",
"the",
"san",
"francisco",
"opera",
"lyric",
"opera",
"của",
"chicago",
"the",
"los",
"angeles",
"music",
"center",
"opera",
"và",
"tại",
"các",
"festival",
"bayreuth",
"và",
"salzburg",
"domingo",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"chương",
"trình",
"hòa",
"nhạc",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"từ",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"tới",
"nam",
"mỹ",
"từ",
"mỹ",
"tới",
"gần",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"quốc",
"gia",
"ở",
"châu",
"âu",
"placido",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"cổ",
"điển",
"đầu",
"tiên",
"có",
"chương",
"trình",
"hòa",
"nhạc",
"solo",
"tại",
"central",
"park",
"new",
"york",
"nơi",
"thu",
"hút",
"gần",
"400",
"000",
"người",
"bất",
"chấp",
"thời",
"tiết",
"xấu",
"domingo",
"đã",
"giành",
"được",
"8",
"giải",
"grammy",
"cho",
"các",
"thu",
"âm",
"của",
"mình",
"những",
"đĩa",
"nhạc",
"này",
"chắc",
"chắn",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"best",
"selling",
"8",
"album",
"của",
"ông",
"giành",
"được",
"đĩa",
"vàng",
"ông",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"hơn",
"50",
"cuốn",
"video",
"và",
"3",
"bộ",
"phim",
"sân",
"khấu",
"la",
"traviata",
"của",
"zeffirelli",
"và",
"otello",
"carmen",
"của",
"rosi",
"buổi",
"phát",
"sóng",
"truyền",
"hình",
"tosca",
"của",
"ông",
"được",
"hơn",
"1",
"tỷ",
"người",
"trên",
"117",
"quốc",
"gia",
"khác",
"nhau",
"theo",
"dõi",
"plácido",
"domingo",
"đã",
"gây",
"quỹ",
"nhiều",
"triệu",
"đôla",
"qua",
"các",
"chương",
"trình",
"hòa",
"nhạc",
"từ",
"thiện",
"đặc",
"biệt",
"cốt",
"để",
"giúp",
"đỡ",
"các",
"nạn",
"nhân",
"trận"
] |
1974 và giống này đã được hồi sinh == đặc điểm == gà xám norfolk là một con gà không kén ăn dễ nuôi con trống có thể đạt 3 2 đến 3 6 kg 7 1 đến 7 9 lb trong khi con mái thì đạt 2 25 đến 2 7 kg 5 0-6 0 lb trứng thường màu từ gà mái xám norfolk khi một tuổi gà xám norfolk được lai tạo thành một con gàtiện ích cả để sản xuất trứng và cho ra thịt trên bàn ăn thịt gà trống choai sẽ vào nhóm các loại thịt chất lượng nếu chúng trưởng thành chậm thịt có nhiều vị hơn hầu hết các giống phổ biến khác gà norfolk được coi là một giống nặng ký nhưng không phát triển lớn như nhiều giống nặng ký khác sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi birchen anh và có thể là gà cánh vịt duckwing leghorns được sử dụng để trang trí việc có thêm dòng máu của gà chọi sẽ làm cho nó có chất lượng thịt tuyệt vời săn chắc và dòng máu của gà leghorn cho nó khả năng mắn đẻ trứng gà khoảng 150-220 tinted màu nâu nhạt trứng cỡ trung bình mỗi năm từ một con gà mái khỏe mạnh và giống có thể được dự kiến sẽ tiếp tục đẻ sai trong suốt mùa đông những con gà này có một cái mồng và một khuôn mặt đỏ với đôi mắt màu đen trong khi hai chân thì lại
|
[
"1974",
"và",
"giống",
"này",
"đã",
"được",
"hồi",
"sinh",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"gà",
"xám",
"norfolk",
"là",
"một",
"con",
"gà",
"không",
"kén",
"ăn",
"dễ",
"nuôi",
"con",
"trống",
"có",
"thể",
"đạt",
"3",
"2",
"đến",
"3",
"6",
"kg",
"7",
"1",
"đến",
"7",
"9",
"lb",
"trong",
"khi",
"con",
"mái",
"thì",
"đạt",
"2",
"25",
"đến",
"2",
"7",
"kg",
"5",
"0-6",
"0",
"lb",
"trứng",
"thường",
"màu",
"từ",
"gà",
"mái",
"xám",
"norfolk",
"khi",
"một",
"tuổi",
"gà",
"xám",
"norfolk",
"được",
"lai",
"tạo",
"thành",
"một",
"con",
"gàtiện",
"ích",
"cả",
"để",
"sản",
"xuất",
"trứng",
"và",
"cho",
"ra",
"thịt",
"trên",
"bàn",
"ăn",
"thịt",
"gà",
"trống",
"choai",
"sẽ",
"vào",
"nhóm",
"các",
"loại",
"thịt",
"chất",
"lượng",
"nếu",
"chúng",
"trưởng",
"thành",
"chậm",
"thịt",
"có",
"nhiều",
"vị",
"hơn",
"hầu",
"hết",
"các",
"giống",
"phổ",
"biến",
"khác",
"gà",
"norfolk",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"giống",
"nặng",
"ký",
"nhưng",
"không",
"phát",
"triển",
"lớn",
"như",
"nhiều",
"giống",
"nặng",
"ký",
"khác",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"giống",
"gà",
"này",
"không",
"được",
"biết",
"đến",
"một",
"cách",
"thực",
"tế",
"nhưng",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"gà",
"chọi",
"birchen",
"anh",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"gà",
"cánh",
"vịt",
"duckwing",
"leghorns",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"trang",
"trí",
"việc",
"có",
"thêm",
"dòng",
"máu",
"của",
"gà",
"chọi",
"sẽ",
"làm",
"cho",
"nó",
"có",
"chất",
"lượng",
"thịt",
"tuyệt",
"vời",
"săn",
"chắc",
"và",
"dòng",
"máu",
"của",
"gà",
"leghorn",
"cho",
"nó",
"khả",
"năng",
"mắn",
"đẻ",
"trứng",
"gà",
"khoảng",
"150-220",
"tinted",
"màu",
"nâu",
"nhạt",
"trứng",
"cỡ",
"trung",
"bình",
"mỗi",
"năm",
"từ",
"một",
"con",
"gà",
"mái",
"khỏe",
"mạnh",
"và",
"giống",
"có",
"thể",
"được",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"đẻ",
"sai",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"đông",
"những",
"con",
"gà",
"này",
"có",
"một",
"cái",
"mồng",
"và",
"một",
"khuôn",
"mặt",
"đỏ",
"với",
"đôi",
"mắt",
"màu",
"đen",
"trong",
"khi",
"hai",
"chân",
"thì",
"lại"
] |
cự cơ từng cho biết anh yêu trẻ em bây giờ anh giúp đỡ nuôi dưỡng 15 trẻ em năm 2010 anh chiến thắng giải ngôi sao hoạt động từ thiện của giải thưởng cộng đồng hồng kông năm 2005 cả cổ cự cơ và nhân vật truyện tranh kubi do anh sáng tác được tạt tượng sáp tại viện bảo tàng madame tussauds ở hồng kông đây là lần đầu tiên trong lịch sử của viện bảo tàng madame tussauds một nhân vật truyện tranh được sở hữu tượng sáp cổ cũng là người cầm ngọn đuốc thứ 8 trong lễ rước đuốc của thế vận hội olymics mùa hè năm 2008 tại hồng kông tháng 9 năm 2015 tại lễ trao giải người hoa kiệt xuất thế giới lần thứ 14 tổ chức tại hồng kông cổ cự cơ vinh dự được trao tặng danh hiệu người hoa kiệt xuất thế giới nhằm biểu dương những thành tích của anh trong lĩnh vực hoạt động nghệ thuật cũng như những đóng góp của anh trong các hoạt động từ thiện trước đó cổ cự cơ còn được một trường đại học ở pháp trao bằng tiến sĩ danh dự về quản trị kinh doanh == đời sống cá nhân == vào dịp sinh nhật lần thức 39 ngày 18 08 2011 cổ cự cơ cuối cùng đã tiết lộ bí mật là người trợ lý trần anh tuyết là bạn gái của anh suốt 17 năm qua đó là lần đầu tiên cặp đôi chụp ảnh cùng nhau khi
|
[
"cự",
"cơ",
"từng",
"cho",
"biết",
"anh",
"yêu",
"trẻ",
"em",
"bây",
"giờ",
"anh",
"giúp",
"đỡ",
"nuôi",
"dưỡng",
"15",
"trẻ",
"em",
"năm",
"2010",
"anh",
"chiến",
"thắng",
"giải",
"ngôi",
"sao",
"hoạt",
"động",
"từ",
"thiện",
"của",
"giải",
"thưởng",
"cộng",
"đồng",
"hồng",
"kông",
"năm",
"2005",
"cả",
"cổ",
"cự",
"cơ",
"và",
"nhân",
"vật",
"truyện",
"tranh",
"kubi",
"do",
"anh",
"sáng",
"tác",
"được",
"tạt",
"tượng",
"sáp",
"tại",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"madame",
"tussauds",
"ở",
"hồng",
"kông",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"madame",
"tussauds",
"một",
"nhân",
"vật",
"truyện",
"tranh",
"được",
"sở",
"hữu",
"tượng",
"sáp",
"cổ",
"cũng",
"là",
"người",
"cầm",
"ngọn",
"đuốc",
"thứ",
"8",
"trong",
"lễ",
"rước",
"đuốc",
"của",
"thế",
"vận",
"hội",
"olymics",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2008",
"tại",
"hồng",
"kông",
"tháng",
"9",
"năm",
"2015",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"người",
"hoa",
"kiệt",
"xuất",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"14",
"tổ",
"chức",
"tại",
"hồng",
"kông",
"cổ",
"cự",
"cơ",
"vinh",
"dự",
"được",
"trao",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"người",
"hoa",
"kiệt",
"xuất",
"thế",
"giới",
"nhằm",
"biểu",
"dương",
"những",
"thành",
"tích",
"của",
"anh",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"hoạt",
"động",
"nghệ",
"thuật",
"cũng",
"như",
"những",
"đóng",
"góp",
"của",
"anh",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"từ",
"thiện",
"trước",
"đó",
"cổ",
"cự",
"cơ",
"còn",
"được",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"ở",
"pháp",
"trao",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"danh",
"dự",
"về",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"==",
"đời",
"sống",
"cá",
"nhân",
"==",
"vào",
"dịp",
"sinh",
"nhật",
"lần",
"thức",
"39",
"ngày",
"18",
"08",
"2011",
"cổ",
"cự",
"cơ",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"bí",
"mật",
"là",
"người",
"trợ",
"lý",
"trần",
"anh",
"tuyết",
"là",
"bạn",
"gái",
"của",
"anh",
"suốt",
"17",
"năm",
"qua",
"đó",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"cặp",
"đôi",
"chụp",
"ảnh",
"cùng",
"nhau",
"khi"
] |
kết quả cuối cùng là vi khuẩn cũng có được một tổ hợp các tính trạng từ hai tế bào mẹ có ba kiểu tái tổ hợp di truyền đã được phát hiện ở vi khuẩn bullet 1 biến nạp transformation chuyển dna trần từ một tế bào vi khuẩn sang tế bào khác thông qua môi trường lỏng bên ngoài hiện tượng này gồm cả vi khuẩn chết bullet 2 tải nạp transduction chuyển dna của virus vi khuẩn hay cả virus lẫn vi khuẩn từ một tế bào sang tế bào khác thông qua thể thực khuẩn bacteriophage bullet 3 giao nạp conjugation chuyển dna từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác thông qua cấu trúc protein gọi là pilus lông giới tính vi khuẩn sau khi nhận được dna từ một trong những cách trên sẽ tiến hành phân chia và truyền bộ gene tái tổ hợp cho thế hệ sau nhiều vi khuẩn còn có plasmid chứa dna nằm ngoài nhiễm sắc thể extrachromosomal dna dưới điều kiện thích hợp vi khuẩn có thể tạo thành những khúm thấy được bằng mắt thường chẳng hạn như bacterial mat == các quá trình trao đổi chất == các vi khuẩn có rất nhiều kiểu trao đổi chất khác nhau vi khuẩn dị dưỡng heterotroph phải dựa vào nguồn cacbon hữu cơ bên ngoài và tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là các vi khuẩn dị dưỡng trong khi các vi khuẩn tự dưỡng autotroph có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ co và nước các vi khuẩn
|
[
"kết",
"quả",
"cuối",
"cùng",
"là",
"vi",
"khuẩn",
"cũng",
"có",
"được",
"một",
"tổ",
"hợp",
"các",
"tính",
"trạng",
"từ",
"hai",
"tế",
"bào",
"mẹ",
"có",
"ba",
"kiểu",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"di",
"truyền",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"vi",
"khuẩn",
"bullet",
"1",
"biến",
"nạp",
"transformation",
"chuyển",
"dna",
"trần",
"từ",
"một",
"tế",
"bào",
"vi",
"khuẩn",
"sang",
"tế",
"bào",
"khác",
"thông",
"qua",
"môi",
"trường",
"lỏng",
"bên",
"ngoài",
"hiện",
"tượng",
"này",
"gồm",
"cả",
"vi",
"khuẩn",
"chết",
"bullet",
"2",
"tải",
"nạp",
"transduction",
"chuyển",
"dna",
"của",
"virus",
"vi",
"khuẩn",
"hay",
"cả",
"virus",
"lẫn",
"vi",
"khuẩn",
"từ",
"một",
"tế",
"bào",
"sang",
"tế",
"bào",
"khác",
"thông",
"qua",
"thể",
"thực",
"khuẩn",
"bacteriophage",
"bullet",
"3",
"giao",
"nạp",
"conjugation",
"chuyển",
"dna",
"từ",
"vi",
"khuẩn",
"này",
"sang",
"vi",
"khuẩn",
"khác",
"thông",
"qua",
"cấu",
"trúc",
"protein",
"gọi",
"là",
"pilus",
"lông",
"giới",
"tính",
"vi",
"khuẩn",
"sau",
"khi",
"nhận",
"được",
"dna",
"từ",
"một",
"trong",
"những",
"cách",
"trên",
"sẽ",
"tiến",
"hành",
"phân",
"chia",
"và",
"truyền",
"bộ",
"gene",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"cho",
"thế",
"hệ",
"sau",
"nhiều",
"vi",
"khuẩn",
"còn",
"có",
"plasmid",
"chứa",
"dna",
"nằm",
"ngoài",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"extrachromosomal",
"dna",
"dưới",
"điều",
"kiện",
"thích",
"hợp",
"vi",
"khuẩn",
"có",
"thể",
"tạo",
"thành",
"những",
"khúm",
"thấy",
"được",
"bằng",
"mắt",
"thường",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"bacterial",
"mat",
"==",
"các",
"quá",
"trình",
"trao",
"đổi",
"chất",
"==",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"có",
"rất",
"nhiều",
"kiểu",
"trao",
"đổi",
"chất",
"khác",
"nhau",
"vi",
"khuẩn",
"dị",
"dưỡng",
"heterotroph",
"phải",
"dựa",
"vào",
"nguồn",
"cacbon",
"hữu",
"cơ",
"bên",
"ngoài",
"và",
"tất",
"cả",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"gây",
"bệnh",
"đều",
"là",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"dị",
"dưỡng",
"trong",
"khi",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"tự",
"dưỡng",
"autotroph",
"có",
"khả",
"năng",
"tổng",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"từ",
"co",
"và",
"nước",
"các",
"vi",
"khuẩn"
] |
myrmecaelurus lachlani là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1912
|
[
"myrmecaelurus",
"lachlani",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912"
] |
stanleya brassicaceae stanleya là chi thực vật có hoa trong họ cải
|
[
"stanleya",
"brassicaceae",
"stanleya",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải"
] |
người phục kích và chọc mù mắt ông khiến alexios v không đủ điều kiện lên ngôi hoàng đế bị những người ủng hộ và kẻ thù bỏ rơi chẳng mấy chốc alexios v đã bị đạo quân thập tự chinh dưới sự chỉ huy của tướng thierry de loos bắt làm tù binh ở gần mosynopolis vào tháng 11 năm 1204 rồi ông bị giải về constantinopolis xét xử tội mưu phản chống lại alexios iv với án tử hình bằng cách ném từ trên đỉnh cột trụ theodosius xuống dưới đất chết vào tháng 12 năm 1204 ông là vị hoàng đế đông la mã cuối cùng trị vì constantinopolis trước khi thành lập đế quốc latinh đã kiểm soát thành phố này khoảng 57 năm tiếp theo cho đến khi giành lại từ tay hoàng đế nicaea mikhael viii palaiologos == tham khảo == bullet jonathan harris byzantium and the crusades london 2003 bullet the oxford dictionary of byzantium oxford 1991 3 vols bullet john julius norwich a short history of byzantium london 1999 bullet jonathan phillips the fourth crusade and the sack of constantinople london and new york 2004
|
[
"người",
"phục",
"kích",
"và",
"chọc",
"mù",
"mắt",
"ông",
"khiến",
"alexios",
"v",
"không",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"bị",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"và",
"kẻ",
"thù",
"bỏ",
"rơi",
"chẳng",
"mấy",
"chốc",
"alexios",
"v",
"đã",
"bị",
"đạo",
"quân",
"thập",
"tự",
"chinh",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"tướng",
"thierry",
"de",
"loos",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"ở",
"gần",
"mosynopolis",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1204",
"rồi",
"ông",
"bị",
"giải",
"về",
"constantinopolis",
"xét",
"xử",
"tội",
"mưu",
"phản",
"chống",
"lại",
"alexios",
"iv",
"với",
"án",
"tử",
"hình",
"bằng",
"cách",
"ném",
"từ",
"trên",
"đỉnh",
"cột",
"trụ",
"theodosius",
"xuống",
"dưới",
"đất",
"chết",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1204",
"ông",
"là",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"đông",
"la",
"mã",
"cuối",
"cùng",
"trị",
"vì",
"constantinopolis",
"trước",
"khi",
"thành",
"lập",
"đế",
"quốc",
"latinh",
"đã",
"kiểm",
"soát",
"thành",
"phố",
"này",
"khoảng",
"57",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"cho",
"đến",
"khi",
"giành",
"lại",
"từ",
"tay",
"hoàng",
"đế",
"nicaea",
"mikhael",
"viii",
"palaiologos",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"jonathan",
"harris",
"byzantium",
"and",
"the",
"crusades",
"london",
"2003",
"bullet",
"the",
"oxford",
"dictionary",
"of",
"byzantium",
"oxford",
"1991",
"3",
"vols",
"bullet",
"john",
"julius",
"norwich",
"a",
"short",
"history",
"of",
"byzantium",
"london",
"1999",
"bullet",
"jonathan",
"phillips",
"the",
"fourth",
"crusade",
"and",
"the",
"sack",
"of",
"constantinople",
"london",
"and",
"new",
"york",
"2004"
] |
của một quốc gia hay liên minh các quốc gia nhằm chống lại chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ hay sự độc lập về chính trị của một quốc gia khác hoặc của 1 liên minh các quốc gia khác hành động xâm lược có nhiều mục đích như mở rộng lãnh thổ tạo ra điều kiện để mặc cả trên bàn đàm phán và để thực hiện các mục đích chính trị khác nhau theo nghị quyết 3314 nhằm định nghĩa về xâm lược của đại hội đồng liên hiệp quốc năm 1974 xâm lược là một sự kiện sử dụng vũ lực diễn ra giữa các quốc gia với nhau các cuộc chiến giữa các phe phái trong cùng một quốc gia không được coi là các hành động xâm lược nội chiến hành động xâm lược bị coi là hành động chống lại nền hòa bình quốc tế những vùng lãnh thổ có được nhờ xâm lược không được pháp luật thừa nhận không có bất kỳ lý do tự nhiên kinh tế chính trị hay những lý do khác để biện minh cho hành động xâm lược việc điều động quân sự sang nước khác vì mục đích nhân đạo không bị coi là xâm lược == lịch sử == các bằng chứng khảo cổ học đã chỉ ra rằng việc xâm lược đã thường xuyên xảy ra từ thời tiền sử trong thời cổ trước khi có các phương tiện giao tiếp bằng sóng vô tuyến và các phương vận tải nhanh cách duy
|
[
"của",
"một",
"quốc",
"gia",
"hay",
"liên",
"minh",
"các",
"quốc",
"gia",
"nhằm",
"chống",
"lại",
"chủ",
"quyền",
"toàn",
"vẹn",
"lãnh",
"thổ",
"hay",
"sự",
"độc",
"lập",
"về",
"chính",
"trị",
"của",
"một",
"quốc",
"gia",
"khác",
"hoặc",
"của",
"1",
"liên",
"minh",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"hành",
"động",
"xâm",
"lược",
"có",
"nhiều",
"mục",
"đích",
"như",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"tạo",
"ra",
"điều",
"kiện",
"để",
"mặc",
"cả",
"trên",
"bàn",
"đàm",
"phán",
"và",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"mục",
"đích",
"chính",
"trị",
"khác",
"nhau",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"3314",
"nhằm",
"định",
"nghĩa",
"về",
"xâm",
"lược",
"của",
"đại",
"hội",
"đồng",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"năm",
"1974",
"xâm",
"lược",
"là",
"một",
"sự",
"kiện",
"sử",
"dụng",
"vũ",
"lực",
"diễn",
"ra",
"giữa",
"các",
"quốc",
"gia",
"với",
"nhau",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"các",
"phe",
"phái",
"trong",
"cùng",
"một",
"quốc",
"gia",
"không",
"được",
"coi",
"là",
"các",
"hành",
"động",
"xâm",
"lược",
"nội",
"chiến",
"hành",
"động",
"xâm",
"lược",
"bị",
"coi",
"là",
"hành",
"động",
"chống",
"lại",
"nền",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"những",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"có",
"được",
"nhờ",
"xâm",
"lược",
"không",
"được",
"pháp",
"luật",
"thừa",
"nhận",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"lý",
"do",
"tự",
"nhiên",
"kinh",
"tế",
"chính",
"trị",
"hay",
"những",
"lý",
"do",
"khác",
"để",
"biện",
"minh",
"cho",
"hành",
"động",
"xâm",
"lược",
"việc",
"điều",
"động",
"quân",
"sự",
"sang",
"nước",
"khác",
"vì",
"mục",
"đích",
"nhân",
"đạo",
"không",
"bị",
"coi",
"là",
"xâm",
"lược",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"các",
"bằng",
"chứng",
"khảo",
"cổ",
"học",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"việc",
"xâm",
"lược",
"đã",
"thường",
"xuyên",
"xảy",
"ra",
"từ",
"thời",
"tiền",
"sử",
"trong",
"thời",
"cổ",
"trước",
"khi",
"có",
"các",
"phương",
"tiện",
"giao",
"tiếp",
"bằng",
"sóng",
"vô",
"tuyến",
"và",
"các",
"phương",
"vận",
"tải",
"nhanh",
"cách",
"duy"
] |
dạng đĩa đơn đạt đến vị trí thứ 56 tại anh đĩa đơn xuất hiện tại bảng xếp hạng chỉ trong 2 tuần lễ đĩa đơn này được phát hành dưới dạng cd với hai phiên bản khác nhau === danh sách bài hát === bullet cd đĩa đơn cd1 bullet 2 the power of love bản phối của đài phát thanh 5 08 bullet 3 in the house of the rising sun bản phối của đĩa 12 5 36 bullet 4 in the house of the rising sun bản phối của doogs house 5 04 bullet cd đĩa đơn cd2 bullet 2 the power of love bản phối của millennium 5 36 bullet 3 in the house of the rising sun bản phối của dna instrumental 5 32 bullet 4 all u need is love bản thu thử 4 59 bullet cd đĩa đơn quảng bá bullet 2 the power of love bản phối của đài phát thanh 5 08 bullet 3 the power of love bản phối của millennium 5 33 bullet 4 in the house of the rising sun bản phối của đĩa 12 5 36 bullet 5 in the house of the rising sun bản phối của doogs house 5 04 bullet 6 in the house of the rising sun bản phối của dna instrumental 5 30 === các bản phối và mặt b === bullet the power of love bản phối của đài phát thanh bullet in the house of the rising sun bản phối của đĩa 12 bullet in the house of the rising sun bản phối của doogs house bullet the power of love bản phối của millennium bullet in the house of the rising sun bản phối của dna instrumental bullet
|
[
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"đạt",
"đến",
"vị",
"trí",
"thứ",
"56",
"tại",
"anh",
"đĩa",
"đơn",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"chỉ",
"trong",
"2",
"tuần",
"lễ",
"đĩa",
"đơn",
"này",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"cd",
"với",
"hai",
"phiên",
"bản",
"khác",
"nhau",
"===",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"===",
"bullet",
"cd",
"đĩa",
"đơn",
"cd1",
"bullet",
"2",
"the",
"power",
"of",
"love",
"bản",
"phối",
"của",
"đài",
"phát",
"thanh",
"5",
"08",
"bullet",
"3",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"đĩa",
"12",
"5",
"36",
"bullet",
"4",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"doogs",
"house",
"5",
"04",
"bullet",
"cd",
"đĩa",
"đơn",
"cd2",
"bullet",
"2",
"the",
"power",
"of",
"love",
"bản",
"phối",
"của",
"millennium",
"5",
"36",
"bullet",
"3",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"dna",
"instrumental",
"5",
"32",
"bullet",
"4",
"all",
"u",
"need",
"is",
"love",
"bản",
"thu",
"thử",
"4",
"59",
"bullet",
"cd",
"đĩa",
"đơn",
"quảng",
"bá",
"bullet",
"2",
"the",
"power",
"of",
"love",
"bản",
"phối",
"của",
"đài",
"phát",
"thanh",
"5",
"08",
"bullet",
"3",
"the",
"power",
"of",
"love",
"bản",
"phối",
"của",
"millennium",
"5",
"33",
"bullet",
"4",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"đĩa",
"12",
"5",
"36",
"bullet",
"5",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"doogs",
"house",
"5",
"04",
"bullet",
"6",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"dna",
"instrumental",
"5",
"30",
"===",
"các",
"bản",
"phối",
"và",
"mặt",
"b",
"===",
"bullet",
"the",
"power",
"of",
"love",
"bản",
"phối",
"của",
"đài",
"phát",
"thanh",
"bullet",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"đĩa",
"12",
"bullet",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"doogs",
"house",
"bullet",
"the",
"power",
"of",
"love",
"bản",
"phối",
"của",
"millennium",
"bullet",
"in",
"the",
"house",
"of",
"the",
"rising",
"sun",
"bản",
"phối",
"của",
"dna",
"instrumental",
"bullet"
] |
propsephus campyloides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1897
|
[
"propsephus",
"campyloides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1897"
] |
potamogeton × kamogawaensis là một loài thực vật có hoa lai ghép trong họ potamogetonaceae loài này được miki miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
|
[
"potamogeton",
"×",
"kamogawaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"lai",
"ghép",
"trong",
"họ",
"potamogetonaceae",
"loài",
"này",
"được",
"miki",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
meioneta merretti là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta merretti được george hazelwood locket miêu tả năm 1968
|
[
"meioneta",
"merretti",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"meioneta",
"meioneta",
"merretti",
"được",
"george",
"hazelwood",
"locket",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1968"
] |
lê văn tưởng định hướng lê văn tưởng là tên riêng trong tiếng việt người đó có thể là bullet lê văn tưởng tướng bullet lê văn tưởng cầu thủ
|
[
"lê",
"văn",
"tưởng",
"định",
"hướng",
"lê",
"văn",
"tưởng",
"là",
"tên",
"riêng",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"người",
"đó",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"lê",
"văn",
"tưởng",
"tướng",
"bullet",
"lê",
"văn",
"tưởng",
"cầu",
"thủ"
] |
argostemma johorense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"argostemma",
"johorense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
management và napoleon perdis === độ tuổi === yêu cầu độ tuổi tối thiểu tham gia chương trình đã giảm xuống còn 16 bắt đầu từ mùa này == các thí sinh == độ tuổi được tính từ ngày dự thi == các tập == === tập 1 models 101 === khởi chiếu 27 tháng 3 năm 2007 từ 5000 cô gái đăng kí dự thi 12 cô gái mới đã lần lượt đưa tới một phòng chờ nhưng họ không biết rằng là ban giám khảo đang bí mật theo dõi họ qua máy quay để xem ấn tượng đầu tiên về các cô gái sau đó họ đã được tìm hiễu về sự nghiệp người mẫu của host jodhi trước khi họ được gặp jodhi và cố vấn của họ là stylish jonathan pease các cô gái sau đó đã có thử thách liên hoàn đầu tiên khi họ phải trải qua 5 bài kiểm tra cơ bản của người mẫu chụp hình trước giàn giáo trong trang phục họ dang mặc chụp hình trong áo tắm với mặt mộc tự nhiên trang điểm và làm tóc chụp hình trong váy dự tiệc và trình diễn thời trang trước mặt ban giám khảo sau đó jodhi chọc họ bằng cách nói rằng có người bị loại trước khi đưa chìa khóa ngôi nhà chung cho họ nhưng jaimi sau đó đã có ý định dừng cuộc thi khi gọi điện cho người thân vì áp lực xa nhà ngày hôm sau các cô gái đã có một buổi quay quảng cáo giới
|
[
"management",
"và",
"napoleon",
"perdis",
"===",
"độ",
"tuổi",
"===",
"yêu",
"cầu",
"độ",
"tuổi",
"tối",
"thiểu",
"tham",
"gia",
"chương",
"trình",
"đã",
"giảm",
"xuống",
"còn",
"16",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"mùa",
"này",
"==",
"các",
"thí",
"sinh",
"==",
"độ",
"tuổi",
"được",
"tính",
"từ",
"ngày",
"dự",
"thi",
"==",
"các",
"tập",
"==",
"===",
"tập",
"1",
"models",
"101",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"27",
"tháng",
"3",
"năm",
"2007",
"từ",
"5000",
"cô",
"gái",
"đăng",
"kí",
"dự",
"thi",
"12",
"cô",
"gái",
"mới",
"đã",
"lần",
"lượt",
"đưa",
"tới",
"một",
"phòng",
"chờ",
"nhưng",
"họ",
"không",
"biết",
"rằng",
"là",
"ban",
"giám",
"khảo",
"đang",
"bí",
"mật",
"theo",
"dõi",
"họ",
"qua",
"máy",
"quay",
"để",
"xem",
"ấn",
"tượng",
"đầu",
"tiên",
"về",
"các",
"cô",
"gái",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"được",
"tìm",
"hiễu",
"về",
"sự",
"nghiệp",
"người",
"mẫu",
"của",
"host",
"jodhi",
"trước",
"khi",
"họ",
"được",
"gặp",
"jodhi",
"và",
"cố",
"vấn",
"của",
"họ",
"là",
"stylish",
"jonathan",
"pease",
"các",
"cô",
"gái",
"sau",
"đó",
"đã",
"có",
"thử",
"thách",
"liên",
"hoàn",
"đầu",
"tiên",
"khi",
"họ",
"phải",
"trải",
"qua",
"5",
"bài",
"kiểm",
"tra",
"cơ",
"bản",
"của",
"người",
"mẫu",
"chụp",
"hình",
"trước",
"giàn",
"giáo",
"trong",
"trang",
"phục",
"họ",
"dang",
"mặc",
"chụp",
"hình",
"trong",
"áo",
"tắm",
"với",
"mặt",
"mộc",
"tự",
"nhiên",
"trang",
"điểm",
"và",
"làm",
"tóc",
"chụp",
"hình",
"trong",
"váy",
"dự",
"tiệc",
"và",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"trước",
"mặt",
"ban",
"giám",
"khảo",
"sau",
"đó",
"jodhi",
"chọc",
"họ",
"bằng",
"cách",
"nói",
"rằng",
"có",
"người",
"bị",
"loại",
"trước",
"khi",
"đưa",
"chìa",
"khóa",
"ngôi",
"nhà",
"chung",
"cho",
"họ",
"nhưng",
"jaimi",
"sau",
"đó",
"đã",
"có",
"ý",
"định",
"dừng",
"cuộc",
"thi",
"khi",
"gọi",
"điện",
"cho",
"người",
"thân",
"vì",
"áp",
"lực",
"xa",
"nhà",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"các",
"cô",
"gái",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"quay",
"quảng",
"cáo",
"giới"
] |
wieńkowo tiếng đức wenkendorf là một ngôi làng thuộc khu hành chính của cảnh sát gmina thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức nó nằm khoảng phía tây bắc của cảnh sát và phía bắc thủ đô khu vực szczecin
|
[
"wieńkowo",
"tiếng",
"đức",
"wenkendorf",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"cảnh",
"sát",
"gmina",
"thuộc",
"hạt",
"cảnh",
"sát",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"gần",
"biên",
"giới",
"đức",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"cảnh",
"sát",
"và",
"phía",
"bắc",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin"
] |
nomocharis georgei là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được w e evans miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
|
[
"nomocharis",
"georgei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"e",
"evans",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
tháng 5 năm 2013 dabdoub đã tuyên bố ý định tranh cử chức vụ thị trưởng la ceiba một lần nữa trong các cuộc bầu cử sơ bộ của đảng libre dabdoub được đề cử là ứng cử viên của phong trào tự do trong kháng chiến ngày 28 tháng 6 một trong những dòng chảy nội bộ của libre dabdoub nổi lên chiến thắng giành được 5 364 phiếu 56 43% trở thành ứng cử viên thị trưởng của libre tại la ceiba trong cuộc tổng tuyển cử năm 2013 dadboub là chủ tịch của một tổ chức từ thiện mang tên bà fundación margie == tham khảo == bullet rubio anselmo margie dip biografía de una ceibeña que se convertió en la primera tees alcaldesa de ceibita la bella honduras sn 1997
|
[
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"dabdoub",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"ý",
"định",
"tranh",
"cử",
"chức",
"vụ",
"thị",
"trưởng",
"la",
"ceiba",
"một",
"lần",
"nữa",
"trong",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"của",
"đảng",
"libre",
"dabdoub",
"được",
"đề",
"cử",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"của",
"phong",
"trào",
"tự",
"do",
"trong",
"kháng",
"chiến",
"ngày",
"28",
"tháng",
"6",
"một",
"trong",
"những",
"dòng",
"chảy",
"nội",
"bộ",
"của",
"libre",
"dabdoub",
"nổi",
"lên",
"chiến",
"thắng",
"giành",
"được",
"5",
"364",
"phiếu",
"56",
"43%",
"trở",
"thành",
"ứng",
"cử",
"viên",
"thị",
"trưởng",
"của",
"libre",
"tại",
"la",
"ceiba",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"năm",
"2013",
"dadboub",
"là",
"chủ",
"tịch",
"của",
"một",
"tổ",
"chức",
"từ",
"thiện",
"mang",
"tên",
"bà",
"fundación",
"margie",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"rubio",
"anselmo",
"margie",
"dip",
"biografía",
"de",
"una",
"ceibeña",
"que",
"se",
"convertió",
"en",
"la",
"primera",
"tees",
"alcaldesa",
"de",
"ceibita",
"la",
"bella",
"honduras",
"sn",
"1997"
] |
ptilinopus wallacii là một loài chim trong họ columbidae
|
[
"ptilinopus",
"wallacii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"columbidae"
] |
syntrichia socialis là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được dusén r h zander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
|
[
"syntrichia",
"socialis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dusén",
"r",
"h",
"zander",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
ngày ra mắt độc giả nghi vấn bkav dùng ảnh có sẵn để minh họa tính năng chụp ảnh của bphone bkav còn vi phạm luật thương mại khi so sánh bphone trực tiếp với apple iphone 6 plus đối thủ được lấy làm cạnh tranh của bphone theo báo thanh niên bphone chưa phải là hàng việt nam thực sự do bkav chưa phải là một nhà sản xuất có uy tín trong thị trường này theo nhiều nguồn thông tin thì nhạc chuông mặc định của bphone là sản phẩm đạo nhạc bài your love is a lie của simple plan tháng 1 năm 2016 bphone giảm giá 3 triệu cho tất cả các phiên bản ngày 26 tháng 1 năm 2016 bkav cho đổi các điện thoại cũ đã qua sử dụng như apple iphone samsung galaxy sony xperia htc lấy bphone mới 10 5 2020 bphone b86 ra mắt tuy nhiên chỉ sau hơn 1 tuần sau nhiều người dùng bắt đầu có nhiều phản ứng cho rằng bphone b86 đang bị lỗi nghiêm trọng trong đó lỗi phổ biến nhất là vấn đề loa thoại == vấn đề liên quan == === không có chứng chỉ google play protect === bphone chạy android nhưng chưa đạt chứng nhận google play protect thực tế này khiến bphone thế hệ thứ 4 b40 b60 b86 b86s không cài được một số ứng dụng có yêu cầu cao về bảo mật ví dụ như app netflix một ứng dụng xem phim khá phổ biến tại việt nam sẽ không có trên kho ứng
|
[
"ngày",
"ra",
"mắt",
"độc",
"giả",
"nghi",
"vấn",
"bkav",
"dùng",
"ảnh",
"có",
"sẵn",
"để",
"minh",
"họa",
"tính",
"năng",
"chụp",
"ảnh",
"của",
"bphone",
"bkav",
"còn",
"vi",
"phạm",
"luật",
"thương",
"mại",
"khi",
"so",
"sánh",
"bphone",
"trực",
"tiếp",
"với",
"apple",
"iphone",
"6",
"plus",
"đối",
"thủ",
"được",
"lấy",
"làm",
"cạnh",
"tranh",
"của",
"bphone",
"theo",
"báo",
"thanh",
"niên",
"bphone",
"chưa",
"phải",
"là",
"hàng",
"việt",
"nam",
"thực",
"sự",
"do",
"bkav",
"chưa",
"phải",
"là",
"một",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"có",
"uy",
"tín",
"trong",
"thị",
"trường",
"này",
"theo",
"nhiều",
"nguồn",
"thông",
"tin",
"thì",
"nhạc",
"chuông",
"mặc",
"định",
"của",
"bphone",
"là",
"sản",
"phẩm",
"đạo",
"nhạc",
"bài",
"your",
"love",
"is",
"a",
"lie",
"của",
"simple",
"plan",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"bphone",
"giảm",
"giá",
"3",
"triệu",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"phiên",
"bản",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"bkav",
"cho",
"đổi",
"các",
"điện",
"thoại",
"cũ",
"đã",
"qua",
"sử",
"dụng",
"như",
"apple",
"iphone",
"samsung",
"galaxy",
"sony",
"xperia",
"htc",
"lấy",
"bphone",
"mới",
"10",
"5",
"2020",
"bphone",
"b86",
"ra",
"mắt",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"sau",
"hơn",
"1",
"tuần",
"sau",
"nhiều",
"người",
"dùng",
"bắt",
"đầu",
"có",
"nhiều",
"phản",
"ứng",
"cho",
"rằng",
"bphone",
"b86",
"đang",
"bị",
"lỗi",
"nghiêm",
"trọng",
"trong",
"đó",
"lỗi",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"là",
"vấn",
"đề",
"loa",
"thoại",
"==",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"==",
"===",
"không",
"có",
"chứng",
"chỉ",
"google",
"play",
"protect",
"===",
"bphone",
"chạy",
"android",
"nhưng",
"chưa",
"đạt",
"chứng",
"nhận",
"google",
"play",
"protect",
"thực",
"tế",
"này",
"khiến",
"bphone",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"4",
"b40",
"b60",
"b86",
"b86s",
"không",
"cài",
"được",
"một",
"số",
"ứng",
"dụng",
"có",
"yêu",
"cầu",
"cao",
"về",
"bảo",
"mật",
"ví",
"dụ",
"như",
"app",
"netflix",
"một",
"ứng",
"dụng",
"xem",
"phim",
"khá",
"phổ",
"biến",
"tại",
"việt",
"nam",
"sẽ",
"không",
"có",
"trên",
"kho",
"ứng"
] |
syria nhưng bà nhanh chóng tổ chức quân đội riêng của mình và một cuộc nội chiến đã bắt đầu ở ai cập chẳng bao lâu em gái khác của họ bắt đầu yêu cầu lên ngôi là arsinoe iv 48-47 tcn làm phức tạp thêm tình hình tại thời điểm này tướng la mã bại trận là pompey vĩ đại đã đến ai cập và đang tìm kiếm nơi trú ẩn khỏi việc truy đuổi bởi đối thủ của ông julius caesar ban đầu ptolemaios xiii và pothinus giả vờ đã chấp nhận yêu cầu của mình nhưng vào ngày 29 tháng 9 48 trước công nguyên pothinus đã sai người ám sát với hy vọng dâng lên caesar khi ông ta đến khi caesar đến nơi ông đã được dâng lên đầu của cựu đối thủ đã chết nhưng theo ghi chép thay vì vui mừng ông phản ứng với sự ghê tởm và ra lệnh cho pompey đem trả lại cơ thể và tổ chức một tang lễ la mã thích hợp cleopatra vii đã thành công hơn trong việc nhận được sự ủng hộ của caesar và trở thành người tình của ông caesar sắp xếp việc hành quyết pothinus và trả lại ngai vàng cho cleopatra vii mặc dù bà chưa bao giờ chính thức thoái vị vẫn quyết tâm lật đổ cleopatra vii ptolemaios xiii liên minh với arsinoe iv cùng nhau họ tổ chức các phe phái của quân đội trung thành với họ chống lại những người trung thành với
|
[
"syria",
"nhưng",
"bà",
"nhanh",
"chóng",
"tổ",
"chức",
"quân",
"đội",
"riêng",
"của",
"mình",
"và",
"một",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"ở",
"ai",
"cập",
"chẳng",
"bao",
"lâu",
"em",
"gái",
"khác",
"của",
"họ",
"bắt",
"đầu",
"yêu",
"cầu",
"lên",
"ngôi",
"là",
"arsinoe",
"iv",
"48-47",
"tcn",
"làm",
"phức",
"tạp",
"thêm",
"tình",
"hình",
"tại",
"thời",
"điểm",
"này",
"tướng",
"la",
"mã",
"bại",
"trận",
"là",
"pompey",
"vĩ",
"đại",
"đã",
"đến",
"ai",
"cập",
"và",
"đang",
"tìm",
"kiếm",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"khỏi",
"việc",
"truy",
"đuổi",
"bởi",
"đối",
"thủ",
"của",
"ông",
"julius",
"caesar",
"ban",
"đầu",
"ptolemaios",
"xiii",
"và",
"pothinus",
"giả",
"vờ",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"yêu",
"cầu",
"của",
"mình",
"nhưng",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"48",
"trước",
"công",
"nguyên",
"pothinus",
"đã",
"sai",
"người",
"ám",
"sát",
"với",
"hy",
"vọng",
"dâng",
"lên",
"caesar",
"khi",
"ông",
"ta",
"đến",
"khi",
"caesar",
"đến",
"nơi",
"ông",
"đã",
"được",
"dâng",
"lên",
"đầu",
"của",
"cựu",
"đối",
"thủ",
"đã",
"chết",
"nhưng",
"theo",
"ghi",
"chép",
"thay",
"vì",
"vui",
"mừng",
"ông",
"phản",
"ứng",
"với",
"sự",
"ghê",
"tởm",
"và",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"pompey",
"đem",
"trả",
"lại",
"cơ",
"thể",
"và",
"tổ",
"chức",
"một",
"tang",
"lễ",
"la",
"mã",
"thích",
"hợp",
"cleopatra",
"vii",
"đã",
"thành",
"công",
"hơn",
"trong",
"việc",
"nhận",
"được",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"caesar",
"và",
"trở",
"thành",
"người",
"tình",
"của",
"ông",
"caesar",
"sắp",
"xếp",
"việc",
"hành",
"quyết",
"pothinus",
"và",
"trả",
"lại",
"ngai",
"vàng",
"cho",
"cleopatra",
"vii",
"mặc",
"dù",
"bà",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"chính",
"thức",
"thoái",
"vị",
"vẫn",
"quyết",
"tâm",
"lật",
"đổ",
"cleopatra",
"vii",
"ptolemaios",
"xiii",
"liên",
"minh",
"với",
"arsinoe",
"iv",
"cùng",
"nhau",
"họ",
"tổ",
"chức",
"các",
"phe",
"phái",
"của",
"quân",
"đội",
"trung",
"thành",
"với",
"họ",
"chống",
"lại",
"những",
"người",
"trung",
"thành",
"với"
] |
phẩm giấy máy móc điều này đã gây ra các thành phố và khu vực đô thị thu hút nhiều di dân từ các khu vực khác của mexico thành phố của queretaro đã có một phát triển công nghiệp và kinh tế nổi bật trong 15 năm qua khu vực đô thị của queretaro có một trong gdp đầu người cao nhất mexico 20 000 đô la mỹ năm 2009 == khí hậu == querétaro có khí hậu bán khô hạn phân loại khí hậu köppen bsh với nhiệt độ ôn hòa quanh năm hầu hết lượng mưa rơi từ tháng 6 đến tháng 8 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"phẩm",
"giấy",
"máy",
"móc",
"điều",
"này",
"đã",
"gây",
"ra",
"các",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"di",
"dân",
"từ",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"mexico",
"thành",
"phố",
"của",
"queretaro",
"đã",
"có",
"một",
"phát",
"triển",
"công",
"nghiệp",
"và",
"kinh",
"tế",
"nổi",
"bật",
"trong",
"15",
"năm",
"qua",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"của",
"queretaro",
"có",
"một",
"trong",
"gdp",
"đầu",
"người",
"cao",
"nhất",
"mexico",
"20",
"000",
"đô",
"la",
"mỹ",
"năm",
"2009",
"==",
"khí",
"hậu",
"==",
"querétaro",
"có",
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"phân",
"loại",
"khí",
"hậu",
"köppen",
"bsh",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"ôn",
"hòa",
"quanh",
"năm",
"hầu",
"hết",
"lượng",
"mưa",
"rơi",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"8",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
asclepias latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được torr raf mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
|
[
"asclepias",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"raf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
asplenium × plenum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được e p st john ex small pro sp mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"asplenium",
"×",
"plenum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"p",
"st",
"john",
"ex",
"small",
"pro",
"sp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
ngoài rất giống một loài thực vật với phần thân có màu sắc và hình dáng của một chiếc lá nhờ vào lợi thế này chúng có thể đánh lừa thị giác của những kẻ săn mồi một cách dễ dàng để tránh sự tấn công của chim thằn lằn hoặc những loài động vật săn mồi khác sâu bọ nhảy có thể khiến kẻ thù giật mình bằng cách xoay người làm lộ hai đốm đỏ gây nhầm lẫn với đôi mắt của các loài động vật lớn hơn khi quay người vào trong đôi cánh của con bọ sẽ có màu trùng với màu sắc của vỏ cây bướm đêm ngụy trang thành hình lá màu cam để lẫn vào những chiếc lá thu hay san hô xung quanh các đảo ở indonesia là nơi lý tưởng để cá ngựa nhỏ ngụy trang trong khi san hô cũng là nơi để loài cá bọ cạp tránh kẻ thù cá chìa vôi tận dụng thân hình có màu giống tảo để đánh lừa con mồi tại eo biển manche con ếch nâu gần như không bị phát hiện khi nó hòa lẫn với môi trường xung quanh ở tây australia ếch cây châu á ngụy trang hoàn hảo thành màu lá trong khu bảo tồn thung lũng danum borneo malaysia màu sắc bí ẩn và hình dáng giống như một chiếc lá sẽ bảo vệ loài bướm nhiệt đới geometridae khỏi nguy cơ bị tấn công cách ngụy trang của một loài côn trùng thuộc họ muỗm
|
[
"ngoài",
"rất",
"giống",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"với",
"phần",
"thân",
"có",
"màu",
"sắc",
"và",
"hình",
"dáng",
"của",
"một",
"chiếc",
"lá",
"nhờ",
"vào",
"lợi",
"thế",
"này",
"chúng",
"có",
"thể",
"đánh",
"lừa",
"thị",
"giác",
"của",
"những",
"kẻ",
"săn",
"mồi",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"để",
"tránh",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"chim",
"thằn",
"lằn",
"hoặc",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"săn",
"mồi",
"khác",
"sâu",
"bọ",
"nhảy",
"có",
"thể",
"khiến",
"kẻ",
"thù",
"giật",
"mình",
"bằng",
"cách",
"xoay",
"người",
"làm",
"lộ",
"hai",
"đốm",
"đỏ",
"gây",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"đôi",
"mắt",
"của",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"lớn",
"hơn",
"khi",
"quay",
"người",
"vào",
"trong",
"đôi",
"cánh",
"của",
"con",
"bọ",
"sẽ",
"có",
"màu",
"trùng",
"với",
"màu",
"sắc",
"của",
"vỏ",
"cây",
"bướm",
"đêm",
"ngụy",
"trang",
"thành",
"hình",
"lá",
"màu",
"cam",
"để",
"lẫn",
"vào",
"những",
"chiếc",
"lá",
"thu",
"hay",
"san",
"hô",
"xung",
"quanh",
"các",
"đảo",
"ở",
"indonesia",
"là",
"nơi",
"lý",
"tưởng",
"để",
"cá",
"ngựa",
"nhỏ",
"ngụy",
"trang",
"trong",
"khi",
"san",
"hô",
"cũng",
"là",
"nơi",
"để",
"loài",
"cá",
"bọ",
"cạp",
"tránh",
"kẻ",
"thù",
"cá",
"chìa",
"vôi",
"tận",
"dụng",
"thân",
"hình",
"có",
"màu",
"giống",
"tảo",
"để",
"đánh",
"lừa",
"con",
"mồi",
"tại",
"eo",
"biển",
"manche",
"con",
"ếch",
"nâu",
"gần",
"như",
"không",
"bị",
"phát",
"hiện",
"khi",
"nó",
"hòa",
"lẫn",
"với",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"ở",
"tây",
"australia",
"ếch",
"cây",
"châu",
"á",
"ngụy",
"trang",
"hoàn",
"hảo",
"thành",
"màu",
"lá",
"trong",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thung",
"lũng",
"danum",
"borneo",
"malaysia",
"màu",
"sắc",
"bí",
"ẩn",
"và",
"hình",
"dáng",
"giống",
"như",
"một",
"chiếc",
"lá",
"sẽ",
"bảo",
"vệ",
"loài",
"bướm",
"nhiệt",
"đới",
"geometridae",
"khỏi",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"tấn",
"công",
"cách",
"ngụy",
"trang",
"của",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"muỗm"
] |
lancashire league giải lancashire league là giải đấu bóng dành cho các câu lạc bộ ở miền bắc nước anh giải đấu bóng đá này được thành lập vào năm 1889 vì nhận thấy sự thành công của giải the football league được thành lập một năm trước đó các quan chức của câu lạc bộ bury football club nỗ lực xây dựng một giải đấu trong khu vực nhằm mục đích làm bước đệm để tham dự tại giải the football league mặc dù phần lớn các câu lạc bộ đã có trụ sở tại các quận của lancashire giải đấu cuối cùng đã chấp nhận một số câu lạc bộ từ quận láng giềng đó là cheshire ngoài ra xa hơn đó là câu lạc bộ workington fc từ quận cumberland cũng là thành viên trong hai mùa giải trong khi doncaster rovers fc từ quận yorkshire cũng được tham gia vào giải đấu này giải đấu tồn tại trong mười bốn mùa giải cho đến năm 1903 trong mùa giải 1903-1904 giải lancashire league trở thành giải hạng hai của combination lancashire trong vòng một vài năm rất nhiều các câu lạc bộ kỳ cựu của giải lancashire league đã trở thành câu lạc bộ lancashire combination hàng đầu giải lancashire league có nhiều câu lạc bộ thành viên bao gồm accrington stanley blackpool bury crewe alexandra liverpool nelson new brighton tower southport central và stockport county == đội vô địch lancashire league 1939 nay == giải lancashire league thứ hai được thành lập vào năm 1939
|
[
"lancashire",
"league",
"giải",
"lancashire",
"league",
"là",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"dành",
"cho",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"anh",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1889",
"vì",
"nhận",
"thấy",
"sự",
"thành",
"công",
"của",
"giải",
"the",
"football",
"league",
"được",
"thành",
"lập",
"một",
"năm",
"trước",
"đó",
"các",
"quan",
"chức",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bury",
"football",
"club",
"nỗ",
"lực",
"xây",
"dựng",
"một",
"giải",
"đấu",
"trong",
"khu",
"vực",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"làm",
"bước",
"đệm",
"để",
"tham",
"dự",
"tại",
"giải",
"the",
"football",
"league",
"mặc",
"dù",
"phần",
"lớn",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"các",
"quận",
"của",
"lancashire",
"giải",
"đấu",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"một",
"số",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"từ",
"quận",
"láng",
"giềng",
"đó",
"là",
"cheshire",
"ngoài",
"ra",
"xa",
"hơn",
"đó",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"workington",
"fc",
"từ",
"quận",
"cumberland",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"trong",
"hai",
"mùa",
"giải",
"trong",
"khi",
"doncaster",
"rovers",
"fc",
"từ",
"quận",
"yorkshire",
"cũng",
"được",
"tham",
"gia",
"vào",
"giải",
"đấu",
"này",
"giải",
"đấu",
"tồn",
"tại",
"trong",
"mười",
"bốn",
"mùa",
"giải",
"cho",
"đến",
"năm",
"1903",
"trong",
"mùa",
"giải",
"1903-1904",
"giải",
"lancashire",
"league",
"trở",
"thành",
"giải",
"hạng",
"hai",
"của",
"combination",
"lancashire",
"trong",
"vòng",
"một",
"vài",
"năm",
"rất",
"nhiều",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"kỳ",
"cựu",
"của",
"giải",
"lancashire",
"league",
"đã",
"trở",
"thành",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"lancashire",
"combination",
"hàng",
"đầu",
"giải",
"lancashire",
"league",
"có",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thành",
"viên",
"bao",
"gồm",
"accrington",
"stanley",
"blackpool",
"bury",
"crewe",
"alexandra",
"liverpool",
"nelson",
"new",
"brighton",
"tower",
"southport",
"central",
"và",
"stockport",
"county",
"==",
"đội",
"vô",
"địch",
"lancashire",
"league",
"1939",
"nay",
"==",
"giải",
"lancashire",
"league",
"thứ",
"hai",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1939"
] |
aphonopelma duplex là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi aphonopelma aphonopelma duplex được ralph vary chamberlin miêu tả khoa học vào năm 1925
|
[
"aphonopelma",
"duplex",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"aphonopelma",
"aphonopelma",
"duplex",
"được",
"ralph",
"vary",
"chamberlin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"vào",
"năm",
"1925"
] |
kinh doanh hiba có các chương trình dưới tốt nghiệp và tốt nghiệp == quân đội == nhánh tình báo quân đội shu bat al-mukhabarat al- askariyya có nhiều ảnh hưởng == văn hoá == những người sao chép văn bản của thành phố ugarit đã tạo ra một bảng chữ cái với các ký tự hình nêm từ thế kỷ xiv trước công nguyên bảng chữ cái được viết theo cách thức thông thường chúng ta sử dụng ngày nay các nhà khảo cổ học đã khám phá ra nhiều chữ viết và bằng chứng của một nền văn hoá kình địch với các nền văn hoá mesopotamia và ai cập tại và xung quanh thành phố cổ ebla các học giả và các nghệ sĩ syria sau này đã góp phần vào văn hoá và tư tưởng hy lạp và la mã cicero là một môn đồ của antiochus của ascalon tại athens và những tác phẩm của posidonius của apamea đã ảnh hưởng tới livy và plutarch philip hitti đã tuyên bố các học giả coi syria là giáo viên cho các đặc trưng nhân loại và andrea parrout viết mỗi người có văn hoá trên thế giới phải chấp nhận rằng anh ta có hai quê hương một nơi anh ta sinh ra và syria syria là một xã hội truyền thống với một lịch sử văn hoá lâu dài gia đình tôn giáo giáo dục và tự kìm chế và tôn trọng được đề cao phong cách thưởng thức nghệ thuật truyền thống syria được thể hiện trong các điệu
|
[
"kinh",
"doanh",
"hiba",
"có",
"các",
"chương",
"trình",
"dưới",
"tốt",
"nghiệp",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"==",
"quân",
"đội",
"==",
"nhánh",
"tình",
"báo",
"quân",
"đội",
"shu",
"bat",
"al-mukhabarat",
"al-",
"askariyya",
"có",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"==",
"văn",
"hoá",
"==",
"những",
"người",
"sao",
"chép",
"văn",
"bản",
"của",
"thành",
"phố",
"ugarit",
"đã",
"tạo",
"ra",
"một",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"với",
"các",
"ký",
"tự",
"hình",
"nêm",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"xiv",
"trước",
"công",
"nguyên",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"được",
"viết",
"theo",
"cách",
"thức",
"thông",
"thường",
"chúng",
"ta",
"sử",
"dụng",
"ngày",
"nay",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"học",
"đã",
"khám",
"phá",
"ra",
"nhiều",
"chữ",
"viết",
"và",
"bằng",
"chứng",
"của",
"một",
"nền",
"văn",
"hoá",
"kình",
"địch",
"với",
"các",
"nền",
"văn",
"hoá",
"mesopotamia",
"và",
"ai",
"cập",
"tại",
"và",
"xung",
"quanh",
"thành",
"phố",
"cổ",
"ebla",
"các",
"học",
"giả",
"và",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"syria",
"sau",
"này",
"đã",
"góp",
"phần",
"vào",
"văn",
"hoá",
"và",
"tư",
"tưởng",
"hy",
"lạp",
"và",
"la",
"mã",
"cicero",
"là",
"một",
"môn",
"đồ",
"của",
"antiochus",
"của",
"ascalon",
"tại",
"athens",
"và",
"những",
"tác",
"phẩm",
"của",
"posidonius",
"của",
"apamea",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"livy",
"và",
"plutarch",
"philip",
"hitti",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"các",
"học",
"giả",
"coi",
"syria",
"là",
"giáo",
"viên",
"cho",
"các",
"đặc",
"trưng",
"nhân",
"loại",
"và",
"andrea",
"parrout",
"viết",
"mỗi",
"người",
"có",
"văn",
"hoá",
"trên",
"thế",
"giới",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"rằng",
"anh",
"ta",
"có",
"hai",
"quê",
"hương",
"một",
"nơi",
"anh",
"ta",
"sinh",
"ra",
"và",
"syria",
"syria",
"là",
"một",
"xã",
"hội",
"truyền",
"thống",
"với",
"một",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"lâu",
"dài",
"gia",
"đình",
"tôn",
"giáo",
"giáo",
"dục",
"và",
"tự",
"kìm",
"chế",
"và",
"tôn",
"trọng",
"được",
"đề",
"cao",
"phong",
"cách",
"thưởng",
"thức",
"nghệ",
"thuật",
"truyền",
"thống",
"syria",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"các",
"điệu"
] |
tiếng garo garo cũng được viết là garrow hay tên tự gọi mande là một ngôn ngữ chính của những người dân tại vùng đồi garo tại bang meghalaya của ấn độ tiếng garo cũng được sử dụng tại các quận kamrup dhubri goalpara và darrang của assam ấn độ cũng như tại nước bangladesh láng giềng tiếng garo sử dụng chữ cái latinh và có quan hệ thân thuộc với tiếng bodo một trong những ngôn ngữ chính tại bang assam láng giềng các phương ngữ bao gồm a beng a bengya am beng a chick a chik a we chisak dacca ganching kamrup matchi phương ngữ achikpre chiếm ưu thế trong khi tất cả các phương ngữ đều hiểu lẫn nhau phương ngữ abeng được nói tại bangladesh gần nhất với koch == tham khảo == the ethnologue 13th edition barbara f grimes editor 1996 summer institute of linguistics inc == liên kết ngoài == bullet east garo hills district official website bullet west garo hills district official website bullet south garo hills district official website bullet ethnologue entry for garo
|
[
"tiếng",
"garo",
"garo",
"cũng",
"được",
"viết",
"là",
"garrow",
"hay",
"tên",
"tự",
"gọi",
"mande",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"của",
"những",
"người",
"dân",
"tại",
"vùng",
"đồi",
"garo",
"tại",
"bang",
"meghalaya",
"của",
"ấn",
"độ",
"tiếng",
"garo",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"tại",
"các",
"quận",
"kamrup",
"dhubri",
"goalpara",
"và",
"darrang",
"của",
"assam",
"ấn",
"độ",
"cũng",
"như",
"tại",
"nước",
"bangladesh",
"láng",
"giềng",
"tiếng",
"garo",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"cái",
"latinh",
"và",
"có",
"quan",
"hệ",
"thân",
"thuộc",
"với",
"tiếng",
"bodo",
"một",
"trong",
"những",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"tại",
"bang",
"assam",
"láng",
"giềng",
"các",
"phương",
"ngữ",
"bao",
"gồm",
"a",
"beng",
"a",
"bengya",
"am",
"beng",
"a",
"chick",
"a",
"chik",
"a",
"we",
"chisak",
"dacca",
"ganching",
"kamrup",
"matchi",
"phương",
"ngữ",
"achikpre",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"trong",
"khi",
"tất",
"cả",
"các",
"phương",
"ngữ",
"đều",
"hiểu",
"lẫn",
"nhau",
"phương",
"ngữ",
"abeng",
"được",
"nói",
"tại",
"bangladesh",
"gần",
"nhất",
"với",
"koch",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"the",
"ethnologue",
"13th",
"edition",
"barbara",
"f",
"grimes",
"editor",
"1996",
"summer",
"institute",
"of",
"linguistics",
"inc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"east",
"garo",
"hills",
"district",
"official",
"website",
"bullet",
"west",
"garo",
"hills",
"district",
"official",
"website",
"bullet",
"south",
"garo",
"hills",
"district",
"official",
"website",
"bullet",
"ethnologue",
"entry",
"for",
"garo"
] |
philothermus sculpturatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được dajoz miêu tả khoa học năm 1980
|
[
"philothermus",
"sculpturatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"dajoz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
mercimek pertek mercimek là một xã thuộc huyện pertek tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 127 người
|
[
"mercimek",
"pertek",
"mercimek",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pertek",
"tỉnh",
"tunceli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"127",
"người"
] |
là các ứng dụng của gnome dùng gtk+ bullet unity môi trường desktop mặc định của ubuntu bullet consort gnome 3 4 fallback mode – phân nhánh từ solusos bullet budgie viết lại từ đầu bản kế nhiệm solusos solus bullet cinnamon một phân nhánh của gnome 3 và dùng gtk+ 3 bullet mate một phân nhánh của gnome 2 sử dụng gtk 3 bullet xfce hiện tại dụtrweenn gtk+ 2 nhưng có kế hoạch chuyển sang gtk 3 bullet lxde lightweight x11 desktop environment dựa trên gtk 2 bullet pantheon dùng gtk 3 độc quyền phát triển bởi elementary os bullet sugar là một môi trường desktop định hướng giáo dục trẻ em trong đó sử dụng gtk và pygtk bullet rox desktop một desktop nhẹ với các tính năng từ giao diện của hệ điều hành risc os bullet gpe gpe palmtop environment bullet access linux platform bản kế thừa nền tảng palm os pda bullet kde mặc dù dựa trên qt nó tích hợp với gtk dựa trên các chương trình và chủ đề từ phiên bản 4 2 các ứng dụng gtk+ có thể chạy trên các môi trường desktop và trình quản lý của sổ dựa trên x11ngay cả khi chúng không được viết bằng gtk+ cung cấp các thư viện cần được cài đặt bao gồm cả macos nếu x11 app được cài đặt gtk cũng có thể chạy dưới microsoft windows nơi nó được sử dụng bởi một số ứng dụng phổ biến như pidgin và gimp wxwidgets một bộ công cụ gui đa nền tảng dùng gtk+ cho các bản phân phối linux các hỗ trợ khác bao gồm directfb dùng trên debian installer là ví dụ
|
[
"là",
"các",
"ứng",
"dụng",
"của",
"gnome",
"dùng",
"gtk+",
"bullet",
"unity",
"môi",
"trường",
"desktop",
"mặc",
"định",
"của",
"ubuntu",
"bullet",
"consort",
"gnome",
"3",
"4",
"fallback",
"mode",
"–",
"phân",
"nhánh",
"từ",
"solusos",
"bullet",
"budgie",
"viết",
"lại",
"từ",
"đầu",
"bản",
"kế",
"nhiệm",
"solusos",
"solus",
"bullet",
"cinnamon",
"một",
"phân",
"nhánh",
"của",
"gnome",
"3",
"và",
"dùng",
"gtk+",
"3",
"bullet",
"mate",
"một",
"phân",
"nhánh",
"của",
"gnome",
"2",
"sử",
"dụng",
"gtk",
"3",
"bullet",
"xfce",
"hiện",
"tại",
"dụtrweenn",
"gtk+",
"2",
"nhưng",
"có",
"kế",
"hoạch",
"chuyển",
"sang",
"gtk",
"3",
"bullet",
"lxde",
"lightweight",
"x11",
"desktop",
"environment",
"dựa",
"trên",
"gtk",
"2",
"bullet",
"pantheon",
"dùng",
"gtk",
"3",
"độc",
"quyền",
"phát",
"triển",
"bởi",
"elementary",
"os",
"bullet",
"sugar",
"là",
"một",
"môi",
"trường",
"desktop",
"định",
"hướng",
"giáo",
"dục",
"trẻ",
"em",
"trong",
"đó",
"sử",
"dụng",
"gtk",
"và",
"pygtk",
"bullet",
"rox",
"desktop",
"một",
"desktop",
"nhẹ",
"với",
"các",
"tính",
"năng",
"từ",
"giao",
"diện",
"của",
"hệ",
"điều",
"hành",
"risc",
"os",
"bullet",
"gpe",
"gpe",
"palmtop",
"environment",
"bullet",
"access",
"linux",
"platform",
"bản",
"kế",
"thừa",
"nền",
"tảng",
"palm",
"os",
"pda",
"bullet",
"kde",
"mặc",
"dù",
"dựa",
"trên",
"qt",
"nó",
"tích",
"hợp",
"với",
"gtk",
"dựa",
"trên",
"các",
"chương",
"trình",
"và",
"chủ",
"đề",
"từ",
"phiên",
"bản",
"4",
"2",
"các",
"ứng",
"dụng",
"gtk+",
"có",
"thể",
"chạy",
"trên",
"các",
"môi",
"trường",
"desktop",
"và",
"trình",
"quản",
"lý",
"của",
"sổ",
"dựa",
"trên",
"x11ngay",
"cả",
"khi",
"chúng",
"không",
"được",
"viết",
"bằng",
"gtk+",
"cung",
"cấp",
"các",
"thư",
"viện",
"cần",
"được",
"cài",
"đặt",
"bao",
"gồm",
"cả",
"macos",
"nếu",
"x11",
"app",
"được",
"cài",
"đặt",
"gtk",
"cũng",
"có",
"thể",
"chạy",
"dưới",
"microsoft",
"windows",
"nơi",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"một",
"số",
"ứng",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"như",
"pidgin",
"và",
"gimp",
"wxwidgets",
"một",
"bộ",
"công",
"cụ",
"gui",
"đa",
"nền",
"tảng",
"dùng",
"gtk+",
"cho",
"các",
"bản",
"phân",
"phối",
"linux",
"các",
"hỗ",
"trợ",
"khác",
"bao",
"gồm",
"directfb",
"dùng",
"trên",
"debian",
"installer",
"là",
"ví",
"dụ"
] |
mà còn gây cho bộ máy hành chính dân sự của đức phiền hà chính sách hòa giải của vị thống đốc alsace cũng bị nhiều người đức di cư đến đây chỉ trích dữ dội các cuộc bầu cử năm 1881 khi mà mọi đại biểu alsace đều phản kháng berlin cho thấy rằng chính sách của manteuffel đã thất bại sau các cuộc bầu cử này manteuffel trở nên thiếu tự tin vào chính sách của mình và đôi khi ông thiên về những biện pháp khắt khe hơn các tổ chức và cá nhân thân pháp bị giám sát chặt chẽ hơn 200 tổ chức xã hội và văn hóa bị tình nghi là chống đức đã bị giải tán ông làm thống đốc cho đến khi từ trần tại carlsbad böhmen vào ngày 17 tháng 6 năm 1885 == chú ý == lưu ý đến tên riêng của ông freiherr là một tước hiệu dịch ra thành nam tước chứ không phải là một tên thánh hay tên đệm nữ nam tước trong tiếng đức là freifrau và freiin == tham khảo == bullet chisholm hugh ed 1911 encyclopædia britannica 11th ed cambridge university press bullet strauss g l m gustave louis maurice 1807 -1887 men who have made the new german empire a series of brief biographic sketches 1875 london tinsley brothers bullet james d mccabe history of the war 1871 bullet encyclopaedia britannica inc the new encyclopaedia britannica micropædia 1991 bullet julius von pflugk-harttung the franco-german war 1870-71 s sonnenschein and company 1900
|
[
"mà",
"còn",
"gây",
"cho",
"bộ",
"máy",
"hành",
"chính",
"dân",
"sự",
"của",
"đức",
"phiền",
"hà",
"chính",
"sách",
"hòa",
"giải",
"của",
"vị",
"thống",
"đốc",
"alsace",
"cũng",
"bị",
"nhiều",
"người",
"đức",
"di",
"cư",
"đến",
"đây",
"chỉ",
"trích",
"dữ",
"dội",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"1881",
"khi",
"mà",
"mọi",
"đại",
"biểu",
"alsace",
"đều",
"phản",
"kháng",
"berlin",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"chính",
"sách",
"của",
"manteuffel",
"đã",
"thất",
"bại",
"sau",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"này",
"manteuffel",
"trở",
"nên",
"thiếu",
"tự",
"tin",
"vào",
"chính",
"sách",
"của",
"mình",
"và",
"đôi",
"khi",
"ông",
"thiên",
"về",
"những",
"biện",
"pháp",
"khắt",
"khe",
"hơn",
"các",
"tổ",
"chức",
"và",
"cá",
"nhân",
"thân",
"pháp",
"bị",
"giám",
"sát",
"chặt",
"chẽ",
"hơn",
"200",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"và",
"văn",
"hóa",
"bị",
"tình",
"nghi",
"là",
"chống",
"đức",
"đã",
"bị",
"giải",
"tán",
"ông",
"làm",
"thống",
"đốc",
"cho",
"đến",
"khi",
"từ",
"trần",
"tại",
"carlsbad",
"böhmen",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"năm",
"1885",
"==",
"chú",
"ý",
"==",
"lưu",
"ý",
"đến",
"tên",
"riêng",
"của",
"ông",
"freiherr",
"là",
"một",
"tước",
"hiệu",
"dịch",
"ra",
"thành",
"nam",
"tước",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"tên",
"thánh",
"hay",
"tên",
"đệm",
"nữ",
"nam",
"tước",
"trong",
"tiếng",
"đức",
"là",
"freifrau",
"và",
"freiin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chisholm",
"hugh",
"ed",
"1911",
"encyclopædia",
"britannica",
"11th",
"ed",
"cambridge",
"university",
"press",
"bullet",
"strauss",
"g",
"l",
"m",
"gustave",
"louis",
"maurice",
"1807",
"-1887",
"men",
"who",
"have",
"made",
"the",
"new",
"german",
"empire",
"a",
"series",
"of",
"brief",
"biographic",
"sketches",
"1875",
"london",
"tinsley",
"brothers",
"bullet",
"james",
"d",
"mccabe",
"history",
"of",
"the",
"war",
"1871",
"bullet",
"encyclopaedia",
"britannica",
"inc",
"the",
"new",
"encyclopaedia",
"britannica",
"micropædia",
"1991",
"bullet",
"julius",
"von",
"pflugk-harttung",
"the",
"franco-german",
"war",
"1870-71",
"s",
"sonnenschein",
"and",
"company",
"1900"
] |
và khoảng 1 200 người mỹ thiệt mạng trong chiến đấu và thi thể chưa được tìm ra những nhân viên mất tích trở thành chủ đề chính về vấn đề tù binh chiến tranh nhân viên mất tích trong chiến tranh việt nam tiếng anh vietnam war pow mia issue lục quân hải quân không quân và thủy quân lục chiến từng có sĩ quan liên lạc dành riêng để chuẩn bị cho sự trở về của các tù binh chiến tranh mỹ trước khi đưa họ hồi hương thực sự những sĩ quan liên lạc làm việc đằng sau hậu trường đã thực hiện chuyến đi vòng quanh nước mỹ để đảm bảo những người trở về được khoẻ mạnh họ cũng chịu trách nhiệm thẩm vấn tù binh để phân biệt thông tin tình báo có liên quan về những nhân viên mất tích và phân biệt sự tồn tại của tội ác chiến tranh chống lại họ == liên kết ngoài == bullet cựu tù binh chiến tranh mỹ
|
[
"và",
"khoảng",
"1",
"200",
"người",
"mỹ",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"và",
"thi",
"thể",
"chưa",
"được",
"tìm",
"ra",
"những",
"nhân",
"viên",
"mất",
"tích",
"trở",
"thành",
"chủ",
"đề",
"chính",
"về",
"vấn",
"đề",
"tù",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"nhân",
"viên",
"mất",
"tích",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"tiếng",
"anh",
"vietnam",
"war",
"pow",
"mia",
"issue",
"lục",
"quân",
"hải",
"quân",
"không",
"quân",
"và",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"từng",
"có",
"sĩ",
"quan",
"liên",
"lạc",
"dành",
"riêng",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"sự",
"trở",
"về",
"của",
"các",
"tù",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"mỹ",
"trước",
"khi",
"đưa",
"họ",
"hồi",
"hương",
"thực",
"sự",
"những",
"sĩ",
"quan",
"liên",
"lạc",
"làm",
"việc",
"đằng",
"sau",
"hậu",
"trường",
"đã",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"vòng",
"quanh",
"nước",
"mỹ",
"để",
"đảm",
"bảo",
"những",
"người",
"trở",
"về",
"được",
"khoẻ",
"mạnh",
"họ",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"thẩm",
"vấn",
"tù",
"binh",
"để",
"phân",
"biệt",
"thông",
"tin",
"tình",
"báo",
"có",
"liên",
"quan",
"về",
"những",
"nhân",
"viên",
"mất",
"tích",
"và",
"phân",
"biệt",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"tội",
"ác",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"lại",
"họ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cựu",
"tù",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"mỹ"
] |
áp quá trình gây ra bệnh chủ yếu có liên hệ với các mảng amyloid các đám rối sợi thần kinh cũng như sự mất kết nối nơron trong não bộ có thể chẩn đoán alzheimer một cách tương đối dựa trên tiền sử bệnh và kiểm tra nhận thức kết hợp với chụp chiếu và xét nghiệm máu để loại trừ các khả năng khác các triệu chứng ban đầu thường bị nhầm với dấu hiệu lão hóa thông thường để chẩn đoán bệnh một cách chắc chắn cần phải xét nghiệm mô não nhưng việc này chỉ có thể được tiến hành sau khi người bệnh đã tử vong chế độ dinh dưỡng hợp lý vận động cơ thể và tương tác xã hội–những yếu tố đã cho thấy là mang lại lợi ích đối với quá trình lão hóa nói chung–có thể giúp giảm thiểu nguy cơ suy giảm nhận thức và alzheimer tính đến năm 2019 các thử nghiệm lâm sàng đang được tiến hành nhằm đánh giá các khả năng này chưa có thuốc hay thực phẩm chức năng nào được chứng minh là có thể giảm thiểu nguy cơ mắc bệnh hiện không có phương pháp điều trị nào có khả năng ngăn chặn hoặc đảo ngược diễn tiến của bệnh tuy một số biện pháp có thể tạm thời cải thiện các triệu chứng người bệnh phải dựa vào sự hỗ trợ của người khác ngày một nhiều hơn từ đó đặt gánh nặng lên người chăm sóc mình những
|
[
"áp",
"quá",
"trình",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"chủ",
"yếu",
"có",
"liên",
"hệ",
"với",
"các",
"mảng",
"amyloid",
"các",
"đám",
"rối",
"sợi",
"thần",
"kinh",
"cũng",
"như",
"sự",
"mất",
"kết",
"nối",
"nơron",
"trong",
"não",
"bộ",
"có",
"thể",
"chẩn",
"đoán",
"alzheimer",
"một",
"cách",
"tương",
"đối",
"dựa",
"trên",
"tiền",
"sử",
"bệnh",
"và",
"kiểm",
"tra",
"nhận",
"thức",
"kết",
"hợp",
"với",
"chụp",
"chiếu",
"và",
"xét",
"nghiệm",
"máu",
"để",
"loại",
"trừ",
"các",
"khả",
"năng",
"khác",
"các",
"triệu",
"chứng",
"ban",
"đầu",
"thường",
"bị",
"nhầm",
"với",
"dấu",
"hiệu",
"lão",
"hóa",
"thông",
"thường",
"để",
"chẩn",
"đoán",
"bệnh",
"một",
"cách",
"chắc",
"chắn",
"cần",
"phải",
"xét",
"nghiệm",
"mô",
"não",
"nhưng",
"việc",
"này",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"tiến",
"hành",
"sau",
"khi",
"người",
"bệnh",
"đã",
"tử",
"vong",
"chế",
"độ",
"dinh",
"dưỡng",
"hợp",
"lý",
"vận",
"động",
"cơ",
"thể",
"và",
"tương",
"tác",
"xã",
"hội–những",
"yếu",
"tố",
"đã",
"cho",
"thấy",
"là",
"mang",
"lại",
"lợi",
"ích",
"đối",
"với",
"quá",
"trình",
"lão",
"hóa",
"nói",
"chung–có",
"thể",
"giúp",
"giảm",
"thiểu",
"nguy",
"cơ",
"suy",
"giảm",
"nhận",
"thức",
"và",
"alzheimer",
"tính",
"đến",
"năm",
"2019",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"đang",
"được",
"tiến",
"hành",
"nhằm",
"đánh",
"giá",
"các",
"khả",
"năng",
"này",
"chưa",
"có",
"thuốc",
"hay",
"thực",
"phẩm",
"chức",
"năng",
"nào",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"có",
"thể",
"giảm",
"thiểu",
"nguy",
"cơ",
"mắc",
"bệnh",
"hiện",
"không",
"có",
"phương",
"pháp",
"điều",
"trị",
"nào",
"có",
"khả",
"năng",
"ngăn",
"chặn",
"hoặc",
"đảo",
"ngược",
"diễn",
"tiến",
"của",
"bệnh",
"tuy",
"một",
"số",
"biện",
"pháp",
"có",
"thể",
"tạm",
"thời",
"cải",
"thiện",
"các",
"triệu",
"chứng",
"người",
"bệnh",
"phải",
"dựa",
"vào",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"người",
"khác",
"ngày",
"một",
"nhiều",
"hơn",
"từ",
"đó",
"đặt",
"gánh",
"nặng",
"lên",
"người",
"chăm",
"sóc",
"mình",
"những"
] |
lên mốc 600 000 người – gấp 6 lần giới hạn hòa ước versailles cho phép – bao gồm cả việc phát triển không quân luftwaffe và mở rộng quy mô hải quân kriegsmarine các nước anh pháp ý và hội quốc liên đều lên án những hành vi vi phạm hiệp ước của đức song không làm gì để ngăn chặn hiệp ước hải quân anh – đức agna ngày 18 tháng 6 cho phép trọng tải của hải quân đức lên mức 35% của hải quân hoàng gia anh hitler gọi việc ký kết agna là ngày hạnh phúc nhất đời tin rằng hiệp ước này đánh dấu sự khởi đầu của liên minh anh – đức mà ông từng tiên đoán trong cuốn mein kampf việc anh ký hiệp ước mà không bàn trước với pháp và ý đã trực tiếp làm tổn hại hội quốc liên khiến hòa ước versailles dần trở nên vô hiệu tháng 3 năm 1936 đức tái chiếm khu phi quân sự ở rheinland vi phạm hòa ước versailles hitler còn gửi quân đến tây ban nha để hỗ trợ tướng francisco franco trong cuộc nội chiến tây ban nha sau khi nhận được lời kêu gọi giúp đỡ vào tháng 7 năm 1936 đồng thời tiếp tục cố gắng tạo dựng liên minh anh – đức tháng 8 năm 1936 để đối phó với cuộc khủng hoảng kinh tế đang leo thang do nỗ lực tái vũ trang gây nên hitler lệnh cho göring triển khai thực hiện kế
|
[
"lên",
"mốc",
"600",
"000",
"người",
"–",
"gấp",
"6",
"lần",
"giới",
"hạn",
"hòa",
"ước",
"versailles",
"cho",
"phép",
"–",
"bao",
"gồm",
"cả",
"việc",
"phát",
"triển",
"không",
"quân",
"luftwaffe",
"và",
"mở",
"rộng",
"quy",
"mô",
"hải",
"quân",
"kriegsmarine",
"các",
"nước",
"anh",
"pháp",
"ý",
"và",
"hội",
"quốc",
"liên",
"đều",
"lên",
"án",
"những",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"hiệp",
"ước",
"của",
"đức",
"song",
"không",
"làm",
"gì",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"anh",
"–",
"đức",
"agna",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"cho",
"phép",
"trọng",
"tải",
"của",
"hải",
"quân",
"đức",
"lên",
"mức",
"35%",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"hitler",
"gọi",
"việc",
"ký",
"kết",
"agna",
"là",
"ngày",
"hạnh",
"phúc",
"nhất",
"đời",
"tin",
"rằng",
"hiệp",
"ước",
"này",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"liên",
"minh",
"anh",
"–",
"đức",
"mà",
"ông",
"từng",
"tiên",
"đoán",
"trong",
"cuốn",
"mein",
"kampf",
"việc",
"anh",
"ký",
"hiệp",
"ước",
"mà",
"không",
"bàn",
"trước",
"với",
"pháp",
"và",
"ý",
"đã",
"trực",
"tiếp",
"làm",
"tổn",
"hại",
"hội",
"quốc",
"liên",
"khiến",
"hòa",
"ước",
"versailles",
"dần",
"trở",
"nên",
"vô",
"hiệu",
"tháng",
"3",
"năm",
"1936",
"đức",
"tái",
"chiếm",
"khu",
"phi",
"quân",
"sự",
"ở",
"rheinland",
"vi",
"phạm",
"hòa",
"ước",
"versailles",
"hitler",
"còn",
"gửi",
"quân",
"đến",
"tây",
"ban",
"nha",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"tướng",
"francisco",
"franco",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"tây",
"ban",
"nha",
"sau",
"khi",
"nhận",
"được",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"giúp",
"đỡ",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1936",
"đồng",
"thời",
"tiếp",
"tục",
"cố",
"gắng",
"tạo",
"dựng",
"liên",
"minh",
"anh",
"–",
"đức",
"tháng",
"8",
"năm",
"1936",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"đang",
"leo",
"thang",
"do",
"nỗ",
"lực",
"tái",
"vũ",
"trang",
"gây",
"nên",
"hitler",
"lệnh",
"cho",
"göring",
"triển",
"khai",
"thực",
"hiện",
"kế"
] |
jamey heath là một nhà hoạt động chính trị ở ontario canada ông là giám đốc nghiên cứu và truyền thông cho đảng dân chủ mới dưới thời jack layton cho đến ngay sau bầu cử liên bang năm 2006 trước đây ông là một nhân viên chiến dịch cấp cao trong chiến dịch thành công của jack layton để giành được quyền lãnh đạo của đảng năm 2003 heath trước đó là giám đốc truyền thông cho greenpeace và là ứng cử viên của ndp cho ottawa centre trong cuộc bầu cử liên bang năm 1997 đứng thứ hai sau mac harb của đảng tự do ông là một chuyên mục hàng tuần cho ottawa sun và capital xtra heath tốt nghiệp đại học carleton với bằng cử nhân báo chí khi ở carleton ông đã tham gia vào chính trị của sinh viên đáng chú ý nhất là bị loại khỏi cuộc bầu cử hiệp hội sinh viên đại học carleton ông cũng từng là đồng chủ tịch của thanh niên dân chủ mới ontario vào đầu những năm 1990 sau thông báo của ed broadbent rằng ông sẽ không tham gia cuộc bầu cử liên bang tiếp theo heath đã tranh cử đề cử của ndp để thành công ông tại trung tâm ottawa nhưng đã bị đánh bại tại cuộc họp đề cử của paul dewar ngày 22 tháng 6 năm 2005 vào tháng 2 năm 2007 cuốn sách của ông đã được xuất bản dead centre hope possibility and unity for canadian progressives
|
[
"jamey",
"heath",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"ở",
"ontario",
"canada",
"ông",
"là",
"giám",
"đốc",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"truyền",
"thông",
"cho",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"mới",
"dưới",
"thời",
"jack",
"layton",
"cho",
"đến",
"ngay",
"sau",
"bầu",
"cử",
"liên",
"bang",
"năm",
"2006",
"trước",
"đây",
"ông",
"là",
"một",
"nhân",
"viên",
"chiến",
"dịch",
"cấp",
"cao",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"thành",
"công",
"của",
"jack",
"layton",
"để",
"giành",
"được",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"năm",
"2003",
"heath",
"trước",
"đó",
"là",
"giám",
"đốc",
"truyền",
"thông",
"cho",
"greenpeace",
"và",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"của",
"ndp",
"cho",
"ottawa",
"centre",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"liên",
"bang",
"năm",
"1997",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"sau",
"mac",
"harb",
"của",
"đảng",
"tự",
"do",
"ông",
"là",
"một",
"chuyên",
"mục",
"hàng",
"tuần",
"cho",
"ottawa",
"sun",
"và",
"capital",
"xtra",
"heath",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"carleton",
"với",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"báo",
"chí",
"khi",
"ở",
"carleton",
"ông",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"chính",
"trị",
"của",
"sinh",
"viên",
"đáng",
"chú",
"ý",
"nhất",
"là",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hiệp",
"hội",
"sinh",
"viên",
"đại",
"học",
"carleton",
"ông",
"cũng",
"từng",
"là",
"đồng",
"chủ",
"tịch",
"của",
"thanh",
"niên",
"dân",
"chủ",
"mới",
"ontario",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"sau",
"thông",
"báo",
"của",
"ed",
"broadbent",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"không",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"liên",
"bang",
"tiếp",
"theo",
"heath",
"đã",
"tranh",
"cử",
"đề",
"cử",
"của",
"ndp",
"để",
"thành",
"công",
"ông",
"tại",
"trung",
"tâm",
"ottawa",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"tại",
"cuộc",
"họp",
"đề",
"cử",
"của",
"paul",
"dewar",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"2005",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"xuất",
"bản",
"dead",
"centre",
"hope",
"possibility",
"and",
"unity",
"for",
"canadian",
"progressives"
] |
nesticella chillagoensis là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticella nesticella chillagoensis được jörg wunderlich miêu tả năm 1995
|
[
"nesticella",
"chillagoensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nesticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"nesticella",
"nesticella",
"chillagoensis",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995"
] |
bidens macroptera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip ex chiov mesfin mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
|
[
"bidens",
"macroptera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sch",
"bip",
"ex",
"chiov",
"mesfin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
lailly là một xã thuộc tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh yonne == tham khảo == bullet insee
|
[
"lailly",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"yonne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
marsdenia yuei là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được m g gilbert p t li mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"marsdenia",
"yuei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"g",
"gilbert",
"p",
"t",
"li",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
giờ chuẩn miền trung định hướng giờ chuẩn miền trung có thể là bullet giờ chuẩn miền trung úc utc+10 bullet giờ chuẩn trung âu utc+1 bullet giờ chuẩn miền trung bắc-mỹ utc-6
|
[
"giờ",
"chuẩn",
"miền",
"trung",
"định",
"hướng",
"giờ",
"chuẩn",
"miền",
"trung",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"giờ",
"chuẩn",
"miền",
"trung",
"úc",
"utc+10",
"bullet",
"giờ",
"chuẩn",
"trung",
"âu",
"utc+1",
"bullet",
"giờ",
"chuẩn",
"miền",
"trung",
"bắc-mỹ",
"utc-6"
] |
trichosalpinx blaisdellii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được s watson luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"trichosalpinx",
"blaisdellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"luer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.