text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bao giờ chán và nó không bao giờ bớt thú vị và khi xét đến việc bạn có thể chơi trong suốt năm sáu bảy tám mươi giờ hoặc nhiều hơn đó thực sự nói lên việc gì đó atlus đã không bỏ yếu tố evoker ra khỏi trò chơi khi phát hành trò chơi ra quốc tế dù có các tranh cãi nich maragos tại 1up com nói atlus không hề nhận được bấ...
[ "bao", "giờ", "chán", "và", "nó", "không", "bao", "giờ", "bớt", "thú", "vị", "và", "khi", "xét", "đến", "việc", "bạn", "có", "thể", "chơi", "trong", "suốt", "năm", "sáu", "bảy", "tám", "mươi", "giờ", "hoặc", "nhiều", "hơn", "đó", "thực", "sự", "nói...
số phận của mình khi biết người cựu tham mưu trưởng của ông tướng hans speidel bị bắt ngày 7 9 một ngày sau khi đến thăm ông ở ulm khi họ nói chuyện với nhau về hitler rommel đã than thở với tướng speidel cái tên lừa dối bệnh hoạn ấy đã hoàn toàn điên khùng hắn đang trút cơn bạo hành lên những người âm mưu ngày 20 7 và...
[ "số", "phận", "của", "mình", "khi", "biết", "người", "cựu", "tham", "mưu", "trưởng", "của", "ông", "tướng", "hans", "speidel", "bị", "bắt", "ngày", "7", "9", "một", "ngày", "sau", "khi", "đến", "thăm", "ông", "ở", "ulm", "khi", "họ", "nói", "chuyện",...
thiodia là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet thiodia anatoliana bullet thiodia caradjana bullet thiodia citrana bullet thiodia confusana bullet thiodia couleruana bullet thiodia dahurica bullet thiodia densistriata bullet thiodia elbursica bullet thiodia excavana bu...
[ "thiodia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "trong", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "thiodia", "anatoliana", "bullet", "thiodia", "caradjana", "bullet", "thiodia", "citrana", "bullet", "thiodia...
rhamnus iteinophylla là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được c k schneid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "rhamnus", "iteinophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
tấn công mặt đất hộ tống ném bom tầm xa máy bay tiêm kích bay đêm và đặc biệt đối với phiên bản d máy bay tiêm kích đánh chặn tầm cao == thiết kế và phát triển == === việc phát triển ban đầu === vào mùa thu năm 1937 bộ hàng không đức rlm reichsluftfahrtministerium đã đặt ra trước nhiều nhà thiết kế về yêu cầu một kiểu ...
[ "tấn", "công", "mặt", "đất", "hộ", "tống", "ném", "bom", "tầm", "xa", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "bay", "đêm", "và", "đặc", "biệt", "đối", "với", "phiên", "bản", "d", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "đánh", "chặn", "tầm", "cao", "==", "thiết", "kế...
tề an nhũ tử chữ hán 齊晏孺子 ở ngôi 489 tcn tên thật là khương đồ 姜荼 có tài liệu chép là khương xá 姜舍 là vị vua thứ 27 của nước tề chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc == thân thế == ông là con trai thứ của tề cảnh công – vua thứ 26 nước tề mẹ ông là nhuế cơ vợ thứ của tề cảnh công vì con cả của cảnh công đã mất mẹ kh...
[ "tề", "an", "nhũ", "tử", "chữ", "hán", "齊晏孺子", "ở", "ngôi", "489", "tcn", "tên", "thật", "là", "khương", "đồ", "姜荼", "có", "tài", "liệu", "chép", "là", "khương", "xá", "姜舍", "là", "vị", "vua", "thứ", "27", "của", "nước", "tề", "chư", "hầu", "nhà"...
định trong chính quyền bị giới hạn bởi nhóm đầu sỏ chính trị thân cận gồm khoảng 20 cá nhân từ satsuma choshu tosa hizen và từ triều đình nội vụ tỉnh vì nó bổ nhiệm tất cả các thống đốc tỉnh và kiểm soát bộ máy cảnh sát là cơ quan quyền lực nhất chính phủ và đáng chú ý rằng okubo rời tài vụ tỉnh để đứng đầu nội vụ tỉnh...
[ "định", "trong", "chính", "quyền", "bị", "giới", "hạn", "bởi", "nhóm", "đầu", "sỏ", "chính", "trị", "thân", "cận", "gồm", "khoảng", "20", "cá", "nhân", "từ", "satsuma", "choshu", "tosa", "hizen", "và", "từ", "triều", "đình", "nội", "vụ", "tỉnh", "vì", ...
eupithecia undulifera là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "undulifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
philosina buchi là loài chuồn chuồn trong họ megapodagrionidae loài này được ris mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "philosina", "buchi", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "megapodagrionidae", "loài", "này", "được", "ris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
leptonema serranum là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "leptonema", "serranum", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
gnathoenia bialbata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "gnathoenia", "bialbata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
alvorada do norte là một đô thị ở bang goiás dân số đô thị này năm 2020 ước khoảng 8 705 người
[ "alvorada", "do", "norte", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "goiás", "dân", "số", "đô", "thị", "này", "năm", "2020", "ước", "khoảng", "8", "705", "người" ]
hải quân puget sound cho một đợt đại tu kéo dài ba tháng để sẵn sàng hoạt động cùng bộ chỉ huy khu trục hạm đội thái bình dương trong hai tháng tiếp theo tucson tiến hành huấn luyện ngoài khơi san diego chuẩn bị cho một cuộc tập trận hạm đội được tiến hành gần hawaii ngày 24 tháng 2 năm 1947 chiếc tàu tuần dương khởi h...
[ "hải", "quân", "puget", "sound", "cho", "một", "đợt", "đại", "tu", "kéo", "dài", "ba", "tháng", "để", "sẵn", "sàng", "hoạt", "động", "cùng", "bộ", "chỉ", "huy", "khu", "trục", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "trong", "hai", "tháng", "tiếp", "t...
được đặt bên cạnh cổng vào == giám đốc từ năm 1945 == bullet czeław zgodziński 4 03 1945-30 11 1948 bullet ludwik kosiński 1 12 1948-15 12 1949 bullet leon hartman 16 12 1949-31 08 1950 bullet feliks kaute 1 09 1950-31 08 1968 bullet eugeniusz wyroda 1 09 1968-31 05 1976 bullet wiesława dymel 1 06 1976-31 08 1982 bulle...
[ "được", "đặt", "bên", "cạnh", "cổng", "vào", "==", "giám", "đốc", "từ", "năm", "1945", "==", "bullet", "czeław", "zgodziński", "4", "03", "1945-30", "11", "1948", "bullet", "ludwik", "kosiński", "1", "12", "1948-15", "12", "1949", "bullet", "leon", "hart...
heidelberg minnesota heidelberg là một thành phố thuộc quận le sueur tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 122 người == dân số == bullet dân số năm 2000 72 người bullet dân số năm 2010 122 người == tham khảo == bullet american finder
[ "heidelberg", "minnesota", "heidelberg", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "le", "sueur", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "122", "người", "==", "dân", "số", "==", "bull...
plesiophantes joosti là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi plesiophantes plesiophantes joosti được miêu tả năm 1981 bởi heimer
[ "plesiophantes", "joosti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "plesiophantes", "plesiophantes", "joosti", "được", "miêu", "tả", "năm", "1981", "bởi", "heimer" ]
xuất bản bộ ba phim gốc với sự cho phép của cixin liu vào năm 2011 với tên gọi three-body x aeon of chiêm ngưỡng nó đã được ken liu dịch sang tiếng anh cho tor books và xuất bản vào ngày 16 tháng 7 năm 2019 với tên gọi sự cứu chuộc của thời gian == các khái niệm khoa học viễn tưởng == === hạt trí tuệ === hạt trí tuệ là...
[ "xuất", "bản", "bộ", "ba", "phim", "gốc", "với", "sự", "cho", "phép", "của", "cixin", "liu", "vào", "năm", "2011", "với", "tên", "gọi", "three-body", "x", "aeon", "of", "chiêm", "ngưỡng", "nó", "đã", "được", "ken", "liu", "dịch", "sang", "tiếng", "an...
walid ali osman sinh ngày 28 tháng 2 năm 1977 ở libya là một hậu vệ bóng đá người libya hiện tại thi đấu cho al-ittihad anh là thành viên của đội tuyển bóng đá quốc gia libya == liên kết ngoài == bullet player profile with photo – sporting-heroes net bullet player profile – mtn cúp bóng đá châu phi 2006
[ "walid", "ali", "osman", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1977", "ở", "libya", "là", "một", "hậu", "vệ", "bóng", "đá", "người", "libya", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "al-ittihad", "anh", "là", "thành", "viên", "của", "đội", "tuyển", ...
trường có thể chỉ đến bullet trường một cơ sở giáo dục và đào tạo bullet trường một khái niệm trong đại số bullet trường một khái niệm trong vật lý ví dụ từ trường bullet trường một cột của bảng table trong cơ sở dữ liệu quan hệ một thuộc tính của các bản ghi trong bảng
[ "trường", "có", "thể", "chỉ", "đến", "bullet", "trường", "một", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "bullet", "trường", "một", "khái", "niệm", "trong", "đại", "số", "bullet", "trường", "một", "khái", "niệm", "trong", "vật", "lý", "ví", "dụ",...
thep sathit huyện thep sathit là một huyện ‘‘amphoe’’ ở tây nam tỉnh chaiyaphum phía đông thái lan == lịch sử == trong quá khứ đây là một cộng đồng nhỏ của người mon cổ tiểu huyện king amphoe thep sathit đã được thành lập ngày 1 tháng 11 năm 1976 khi ba tambon wa tabaek na yang klak và huai yai chio được tách khỏi bamn...
[ "thep", "sathit", "huyện", "thep", "sathit", "là", "một", "huyện", "‘‘amphoe’’", "ở", "tây", "nam", "tỉnh", "chaiyaphum", "phía", "đông", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "trong", "quá", "khứ", "đây", "là", "một", "cộng", "đồng", "nhỏ", "của", ...
chuột phục sinh easter bilby là phiên bản thỏ phục sinh ở nước úc chúng chính là loài chuột đất có túi bản địa ở úc có tên bilby và được sử dụng để thay cho loài thỏ easter bunny == nguyên thủy == bilby là tên gọi một của một loài thú nhỏ kỳ lạ với hình dạng lai tạp giữa thỏ và chuột túi kangaroo như là loại thỏ nhỏ hơ...
[ "chuột", "phục", "sinh", "easter", "bilby", "là", "phiên", "bản", "thỏ", "phục", "sinh", "ở", "nước", "úc", "chúng", "chính", "là", "loài", "chuột", "đất", "có", "túi", "bản", "địa", "ở", "úc", "có", "tên", "bilby", "và", "được", "sử", "dụng", "để", ...
austen có thể là == người == bullet elizabeth alice austen 1866-1952 nhiếp ảnh gia hoa kỳ bullet charles john austen 1779-1852 đô đốc hải quân hoàng gia anh bullet francis william austen 1764-1865 thủy sư đô đốc của hải quân hoàng gia anh bullet jane austen 1775-1817 một nữ tiểu thuyết gia người anh bullet william chan...
[ "austen", "có", "thể", "là", "==", "người", "==", "bullet", "elizabeth", "alice", "austen", "1866-1952", "nhiếp", "ảnh", "gia", "hoa", "kỳ", "bullet", "charles", "john", "austen", "1779-1852", "đô", "đốc", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "bullet", "f...
chiến tranh livonija là thời kì xung đột để giành quyền kiểm soát terra mariana đây là sự kiện lớn nhất với địa bàn rộng nhất âu châu thế kỷ xvi cuốn theo hàng loạt liệt cường vào chiến sự và gây tác động mạnh mẽ đến xu thế chính trị các quốc gia công giáo == xem thêm == bullet bảo kiếm kị sĩ đoàn quốc bullet thập tự c...
[ "chiến", "tranh", "livonija", "là", "thời", "kì", "xung", "đột", "để", "giành", "quyền", "kiểm", "soát", "terra", "mariana", "đây", "là", "sự", "kiện", "lớn", "nhất", "với", "địa", "bàn", "rộng", "nhất", "âu", "châu", "thế", "kỷ", "xvi", "cuốn", "theo"...
anomis barata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "anomis", "barata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
acolastus praevius là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được suffrian miêu tả khoa học năm 1857
[ "acolastus", "praevius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "suffrian", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
một cách tự nhiên như không có sự sắp đặt nhưng thật chất cái đó là kết quả của sự sắp đặt kỹ lưỡng có tính logic và tương đối hoàn hảo dù không nhiều nhân vật nhưng bộ phim đã khắc họa được nhiều lát cắt đa dạng của cuộc sống trong một thành phố đang đô thị hóa của một đất nước nghèo đang phát triển bộ phim chỉ chính ...
[ "một", "cách", "tự", "nhiên", "như", "không", "có", "sự", "sắp", "đặt", "nhưng", "thật", "chất", "cái", "đó", "là", "kết", "quả", "của", "sự", "sắp", "đặt", "kỹ", "lưỡng", "có", "tính", "logic", "và", "tương", "đối", "hoàn", "hảo", "dù", "không", "...
stator generalis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson kingsolver miêu tả khoa học năm 1976
[ "stator", "generalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "johnson", "kingsolver", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
thập niên 630 hay thập kỷ 630 chỉ đến những năm từ 630 đến 639
[ "thập", "niên", "630", "hay", "thập", "kỷ", "630", "chỉ", "đến", "những", "năm", "từ", "630", "đến", "639" ]
romanos i lekapenos hoặc lakapenos rōmanos i lakapēnos khoảng 870 – 15 tháng 6 948 latinh hóa thành romanus i lecapenus là một người armenia trở thành tư lệnh hải quân đông la mã và lên làm hoàng đế đông la mã từ năm 920 cho đến khi ông thoái vị vào ngày 16 tháng 12 năm 944 == gốc gác == romanos lekapenos sinh trưởng t...
[ "romanos", "i", "lekapenos", "hoặc", "lakapenos", "rōmanos", "i", "lakapēnos", "khoảng", "870", "–", "15", "tháng", "6", "948", "latinh", "hóa", "thành", "romanus", "i", "lecapenus", "là", "một", "người", "armenia", "trở", "thành", "tư", "lệnh", "hải", "qu...
821 fanny là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được max wolf phát hiện ngày 31 3 1916 ở heidelberg không biết rõ nguồn gốc tên của nó == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets
[ "821", "fanny", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "max", "wolf", "phát", "hiện", "ngày", "31", "3", "1916", "ở", "heidelberg", "không", "biết", "rõ", "nguồn", "gốc", "tên", "của", "nó", "==", "liên", "kết...
hết một băng đạn để giảm tỉ lệ việc đạn bị nổ trong súng một loại thuốc đạn không vỏ mới đã được phát triển sử dụng nitrocellulose thay cho hexogen để nó cháy chậm hơn và bọc một lớp mỏng hợp chất đặc biệt để cách nhiệt cũng như tăng sức chịu nhiệt của viên đạn lên đến khoảng 100 độ tuy nhiên ngoài việc bị quá tải nhiệ...
[ "hết", "một", "băng", "đạn", "để", "giảm", "tỉ", "lệ", "việc", "đạn", "bị", "nổ", "trong", "súng", "một", "loại", "thuốc", "đạn", "không", "vỏ", "mới", "đã", "được", "phát", "triển", "sử", "dụng", "nitrocellulose", "thay", "cho", "hexogen", "để", "nó",...
psychotria ramiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "psychotria", "ramiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "rusby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
clavija myrmeciocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được b ståhl mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "clavija", "myrmeciocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "b", "ståhl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
endophloeus squarrosus là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được germar miêu tả khoa học năm 1847
[ "endophloeus", "squarrosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "germar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1847" ]
senecio brassii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được belcher miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "senecio", "brassii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "belcher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
trichomanes parvulum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được poir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1808
[ "trichomanes", "parvulum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "poir", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1808" ]
licania sandwithii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được prance mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "licania", "sandwithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "prance", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
drusus concolor là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "drusus", "concolor", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
pseudophengodes orbignyi là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được blanchard miêu tả khoa học năm 1837
[ "pseudophengodes", "orbignyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "blanchard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1837" ]
hiệu quả các chỉ dẫn được sử dụng thường xuyên trong các chương trình trong khi hoạt động ít phổ biến được thực hiện như thủ tục con có kết quả của họ thêm thời gian thực hiện xử lý bù đắp bằng cách sử dụng không thường xuyên về mặt lý thuyết loại quan trọng là những máy tính kiến trúc tập lệnh tối thiểu và các máy tín...
[ "hiệu", "quả", "các", "chỉ", "dẫn", "được", "sử", "dụng", "thường", "xuyên", "trong", "các", "chương", "trình", "trong", "khi", "hoạt", "động", "ít", "phổ", "biến", "được", "thực", "hiện", "như", "thủ", "tục", "con", "có", "kết", "quả", "của", "họ", ...
nhiều những người nổi dậy được đặt biệt danh là mambis theo tên một sĩ quan người tây ban nha da đen juan ethninius mamby người đã tham gia cùng quân dominica trong cuộc chiến giành độc lập vào năm 1846 những người lính tây ban nha gọi quân nổi dậy dominica là người của mamby và mambis khi chiến tranh mười năm nổ ra và...
[ "nhiều", "những", "người", "nổi", "dậy", "được", "đặt", "biệt", "danh", "là", "mambis", "theo", "tên", "một", "sĩ", "quan", "người", "tây", "ban", "nha", "da", "đen", "juan", "ethninius", "mamby", "người", "đã", "tham", "gia", "cùng", "quân", "dominica",...
chia thành 2 phần để chỉ cách thức truy cập bullet mức độ 5 web ẩn dạng mạng lưới xuyên thế giới mạng trong mạng nếu muốn truy cập được các trang web tại mức độ 5 cần có một hệ thống máy trạm đặc biệt tại đây là nơi rò rỉ những tài liệu mật của quốc gia tổ chức mà vẫn thường thấy trên wikileaks các hoạt động tâm linh k...
[ "chia", "thành", "2", "phần", "để", "chỉ", "cách", "thức", "truy", "cập", "bullet", "mức", "độ", "5", "web", "ẩn", "dạng", "mạng", "lưới", "xuyên", "thế", "giới", "mạng", "trong", "mạng", "nếu", "muốn", "truy", "cập", "được", "các", "trang", "web", "...
sybra dimidiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "dimidiata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ctu trước đó và cho phép phương pháp xử lý song song có thể cho phép nén tốt hơn gạch bullet gạch và wpp được cho phép nhưng là tùy chọn nếu có gạch chúng phải cao ít nhất 64 pixel và rộng 256 pixel với giới hạn cụ thể về số lượng gạch cho phép bullet phần lớn các lát có thể được giải mã độc lập với nhau với mục đích c...
[ "ctu", "trước", "đó", "và", "cho", "phép", "phương", "pháp", "xử", "lý", "song", "song", "có", "thể", "cho", "phép", "nén", "tốt", "hơn", "gạch", "bullet", "gạch", "và", "wpp", "được", "cho", "phép", "nhưng", "là", "tùy", "chọn", "nếu", "có", "gạch",...
hirakawa rei == sự nghiệp == hirakawa rei gia nhập fc tokyo năm 2016 ngày 30 tháng 10 năm anh ra mắt ở j3 league v sc sagamihara
[ "hirakawa", "rei", "==", "sự", "nghiệp", "==", "hirakawa", "rei", "gia", "nhập", "fc", "tokyo", "năm", "2016", "ngày", "30", "tháng", "10", "năm", "anh", "ra", "mắt", "ở", "j3", "league", "v", "sc", "sagamihara" ]
chionaema scintillans là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "chionaema", "scintillans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
austrasphaera springthorpei là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 2003
[ "austrasphaera", "springthorpei", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "bruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
hoằng chí chữ hán 弘晊 8 tháng 10 năm 1700 3 tháng 7 năm 1775 ái tân giác la là một tông thất của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == hoằng chí sinh vào giờ thân ngày 26 tháng 8 âm lịch năm khang hi thứ 39 1700 trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai thứ hai của hằng ôn thân vương dận kì mẹ ông là trắc...
[ "hoằng", "chí", "chữ", "hán", "弘晊", "8", "tháng", "10", "năm", "1700", "3", "tháng", "7", "năm", "1775", "ái", "tân", "giác", "la", "là", "một", "tông", "thất", "của", "nhà", "thanh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==...
erigone angela là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi erigone erigone angela được ralph vary chamberlin wilton ivie miêu tả năm 1939
[ "erigone", "angela", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "erigone", "erigone", "angela", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "wilton", "ivie", "miêu", "tả", "năm", "1939" ]
bulbophyllum danii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "danii", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
megapenthes brasilianus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1881
[ "megapenthes", "brasilianus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
tornike okriashvili sinh ngày 12 tháng 2 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người gruzia thi đấu cho anorthosis famagusta anh chơi ở vị trí tiền vệ tấn công == liên kết ngoài == bullet player profile at gagra s official web-site bullet tornike okriashvili all goals and appearances in national team bullet uefa player profi...
[ "tornike", "okriashvili", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "2", "năm", "1992", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "gruzia", "thi", "đấu", "cho", "anorthosis", "famagusta", "anh", "chơi", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "tấn", "công", "==", ...
bộ trưởng nội vụ james rudolph garfield và một phái đoàn quốc hội khác vào năm sau đó thống đốc thứ ba của bang hawaii là walter f frear đã đề xuất một dự thảo luật năm 1911 về việc hình thành vườn quốc gia kīlauea với kinh phí ban đầu là 50 000 đôla mỹ thurston và doanh nhân giàu có trên đảo là william herbert shipman...
[ "bộ", "trưởng", "nội", "vụ", "james", "rudolph", "garfield", "và", "một", "phái", "đoàn", "quốc", "hội", "khác", "vào", "năm", "sau", "đó", "thống", "đốc", "thứ", "ba", "của", "bang", "hawaii", "là", "walter", "f", "frear", "đã", "đề", "xuất", "một", ...
gymnostachyum subacaule là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được zoll bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "gymnostachyum", "subacaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "zoll", "bremek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
hải quân theo đúng “ chương trình đào tạo của đoàn hàng hải tại petersburg” được cấp cho các học viên tốt nghiệp khoá đào tạo này bằng tốt nghiệp cũng được cấp cho các học viên tốt nghiệp các khoá trước sau đó chương trình đào tạo của cấu trúc giáo dục này đã được hoàn thiện một cách đáng kể vào những năm 1925 và 1928 ...
[ "hải", "quân", "theo", "đúng", "“", "chương", "trình", "đào", "tạo", "của", "đoàn", "hàng", "hải", "tại", "petersburg”", "được", "cấp", "cho", "các", "học", "viên", "tốt", "nghiệp", "khoá", "đào", "tạo", "này", "bằng", "tốt", "nghiệp", "cũng", "được", ...
phép từ astrazeneca vào tháng 4 năm 2012 để phát triển thuốc rucaparib cho một số phương pháp điều trị bệnh nhân bị ức chế parp trong quý đầu tiên của năm 2017 clovis đã trả 0 75 triệu đô la thanh toán cho pfizer công ty cũng đã cam kết trả khoản thanh toán cột mốc 20 0 triệu đô la khi được fda chấp thuận tuy nhiên clo...
[ "phép", "từ", "astrazeneca", "vào", "tháng", "4", "năm", "2012", "để", "phát", "triển", "thuốc", "rucaparib", "cho", "một", "số", "phương", "pháp", "điều", "trị", "bệnh", "nhân", "bị", "ức", "chế", "parp", "trong", "quý", "đầu", "tiên", "của", "năm", "...
lại la scala sau này trong mùa thu âm ở samson et dalila vienna sẽ nghe ông trong vai parsifal và ông sẽ hát the queen of spades tại covent garden và ở washington ông xuất hiện đều đặn tại tất cả các nhà hát opera lớn trên thế giới bao gồm la scala the vienna state opera covent garden của london the opéra de la bastill...
[ "lại", "la", "scala", "sau", "này", "trong", "mùa", "thu", "âm", "ở", "samson", "et", "dalila", "vienna", "sẽ", "nghe", "ông", "trong", "vai", "parsifal", "và", "ông", "sẽ", "hát", "the", "queen", "of", "spades", "tại", "covent", "garden", "và", "ở", ...
1974 và giống này đã được hồi sinh == đặc điểm == gà xám norfolk là một con gà không kén ăn dễ nuôi con trống có thể đạt 3 2 đến 3 6 kg 7 1 đến 7 9 lb trong khi con mái thì đạt 2 25 đến 2 7 kg 5 0-6 0 lb trứng thường màu từ gà mái xám norfolk khi một tuổi gà xám norfolk được lai tạo thành một con gàtiện ích cả để sản x...
[ "1974", "và", "giống", "này", "đã", "được", "hồi", "sinh", "==", "đặc", "điểm", "==", "gà", "xám", "norfolk", "là", "một", "con", "gà", "không", "kén", "ăn", "dễ", "nuôi", "con", "trống", "có", "thể", "đạt", "3", "2", "đến", "3", "6", "kg", "7", ...
cự cơ từng cho biết anh yêu trẻ em bây giờ anh giúp đỡ nuôi dưỡng 15 trẻ em năm 2010 anh chiến thắng giải ngôi sao hoạt động từ thiện của giải thưởng cộng đồng hồng kông năm 2005 cả cổ cự cơ và nhân vật truyện tranh kubi do anh sáng tác được tạt tượng sáp tại viện bảo tàng madame tussauds ở hồng kông đây là lần đầu tiê...
[ "cự", "cơ", "từng", "cho", "biết", "anh", "yêu", "trẻ", "em", "bây", "giờ", "anh", "giúp", "đỡ", "nuôi", "dưỡng", "15", "trẻ", "em", "năm", "2010", "anh", "chiến", "thắng", "giải", "ngôi", "sao", "hoạt", "động", "từ", "thiện", "của", "giải", "thưởng"...
kết quả cuối cùng là vi khuẩn cũng có được một tổ hợp các tính trạng từ hai tế bào mẹ có ba kiểu tái tổ hợp di truyền đã được phát hiện ở vi khuẩn bullet 1 biến nạp transformation chuyển dna trần từ một tế bào vi khuẩn sang tế bào khác thông qua môi trường lỏng bên ngoài hiện tượng này gồm cả vi khuẩn chết bullet 2 tải...
[ "kết", "quả", "cuối", "cùng", "là", "vi", "khuẩn", "cũng", "có", "được", "một", "tổ", "hợp", "các", "tính", "trạng", "từ", "hai", "tế", "bào", "mẹ", "có", "ba", "kiểu", "tái", "tổ", "hợp", "di", "truyền", "đã", "được", "phát", "hiện", "ở", "vi", ...
myrmecaelurus lachlani là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1912
[ "myrmecaelurus", "lachlani", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1912" ]
stanleya brassicaceae stanleya là chi thực vật có hoa trong họ cải
[ "stanleya", "brassicaceae", "stanleya", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải" ]
người phục kích và chọc mù mắt ông khiến alexios v không đủ điều kiện lên ngôi hoàng đế bị những người ủng hộ và kẻ thù bỏ rơi chẳng mấy chốc alexios v đã bị đạo quân thập tự chinh dưới sự chỉ huy của tướng thierry de loos bắt làm tù binh ở gần mosynopolis vào tháng 11 năm 1204 rồi ông bị giải về constantinopolis xét x...
[ "người", "phục", "kích", "và", "chọc", "mù", "mắt", "ông", "khiến", "alexios", "v", "không", "đủ", "điều", "kiện", "lên", "ngôi", "hoàng", "đế", "bị", "những", "người", "ủng", "hộ", "và", "kẻ", "thù", "bỏ", "rơi", "chẳng", "mấy", "chốc", "alexios", "...
của một quốc gia hay liên minh các quốc gia nhằm chống lại chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ hay sự độc lập về chính trị của một quốc gia khác hoặc của 1 liên minh các quốc gia khác hành động xâm lược có nhiều mục đích như mở rộng lãnh thổ tạo ra điều kiện để mặc cả trên bàn đàm phán và để thực hiện các mục đích chính trị kh...
[ "của", "một", "quốc", "gia", "hay", "liên", "minh", "các", "quốc", "gia", "nhằm", "chống", "lại", "chủ", "quyền", "toàn", "vẹn", "lãnh", "thổ", "hay", "sự", "độc", "lập", "về", "chính", "trị", "của", "một", "quốc", "gia", "khác", "hoặc", "của", "1", ...
dạng đĩa đơn đạt đến vị trí thứ 56 tại anh đĩa đơn xuất hiện tại bảng xếp hạng chỉ trong 2 tuần lễ đĩa đơn này được phát hành dưới dạng cd với hai phiên bản khác nhau === danh sách bài hát === bullet cd đĩa đơn cd1 bullet 2 the power of love bản phối của đài phát thanh 5 08 bullet 3 in the house of the rising sun bản p...
[ "dạng", "đĩa", "đơn", "đạt", "đến", "vị", "trí", "thứ", "56", "tại", "anh", "đĩa", "đơn", "xuất", "hiện", "tại", "bảng", "xếp", "hạng", "chỉ", "trong", "2", "tuần", "lễ", "đĩa", "đơn", "này", "được", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "cd", "với", "ha...
propsephus campyloides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1897
[ "propsephus", "campyloides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
potamogeton × kamogawaensis là một loài thực vật có hoa lai ghép trong họ potamogetonaceae loài này được miki miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "potamogeton", "×", "kamogawaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "lai", "ghép", "trong", "họ", "potamogetonaceae", "loài", "này", "được", "miki", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
meioneta merretti là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta merretti được george hazelwood locket miêu tả năm 1968
[ "meioneta", "merretti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "meioneta", "meioneta", "merretti", "được", "george", "hazelwood", "locket", "miêu", "tả", "năm", "1968" ]
lê văn tưởng định hướng lê văn tưởng là tên riêng trong tiếng việt người đó có thể là bullet lê văn tưởng tướng bullet lê văn tưởng cầu thủ
[ "lê", "văn", "tưởng", "định", "hướng", "lê", "văn", "tưởng", "là", "tên", "riêng", "trong", "tiếng", "việt", "người", "đó", "có", "thể", "là", "bullet", "lê", "văn", "tưởng", "tướng", "bullet", "lê", "văn", "tưởng", "cầu", "thủ" ]
argostemma johorense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "argostemma", "johorense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
management và napoleon perdis === độ tuổi === yêu cầu độ tuổi tối thiểu tham gia chương trình đã giảm xuống còn 16 bắt đầu từ mùa này == các thí sinh == độ tuổi được tính từ ngày dự thi == các tập == === tập 1 models 101 === khởi chiếu 27 tháng 3 năm 2007 từ 5000 cô gái đăng kí dự thi 12 cô gái mới đã lần lượt đưa tới ...
[ "management", "và", "napoleon", "perdis", "===", "độ", "tuổi", "===", "yêu", "cầu", "độ", "tuổi", "tối", "thiểu", "tham", "gia", "chương", "trình", "đã", "giảm", "xuống", "còn", "16", "bắt", "đầu", "từ", "mùa", "này", "==", "các", "thí", "sinh", "==", ...
wieńkowo tiếng đức wenkendorf là một ngôi làng thuộc khu hành chính của cảnh sát gmina thuộc hạt cảnh sát west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan gần biên giới đức nó nằm khoảng phía tây bắc của cảnh sát và phía bắc thủ đô khu vực szczecin
[ "wieńkowo", "tiếng", "đức", "wenkendorf", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "cảnh", "sát", "gmina", "thuộc", "hạt", "cảnh", "sát", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "gần", "biên"...
nomocharis georgei là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được w e evans miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "nomocharis", "georgei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "w", "e", "evans", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
tháng 5 năm 2013 dabdoub đã tuyên bố ý định tranh cử chức vụ thị trưởng la ceiba một lần nữa trong các cuộc bầu cử sơ bộ của đảng libre dabdoub được đề cử là ứng cử viên của phong trào tự do trong kháng chiến ngày 28 tháng 6 một trong những dòng chảy nội bộ của libre dabdoub nổi lên chiến thắng giành được 5 364 phiếu 5...
[ "tháng", "5", "năm", "2013", "dabdoub", "đã", "tuyên", "bố", "ý", "định", "tranh", "cử", "chức", "vụ", "thị", "trưởng", "la", "ceiba", "một", "lần", "nữa", "trong", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "sơ", "bộ", "của", "đảng", "libre", "dabdoub", "được", "đ...
ptilinopus wallacii là một loài chim trong họ columbidae
[ "ptilinopus", "wallacii", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
syntrichia socialis là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được dusén r h zander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "syntrichia", "socialis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "dusén", "r", "h", "zander", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
ngày ra mắt độc giả nghi vấn bkav dùng ảnh có sẵn để minh họa tính năng chụp ảnh của bphone bkav còn vi phạm luật thương mại khi so sánh bphone trực tiếp với apple iphone 6 plus đối thủ được lấy làm cạnh tranh của bphone theo báo thanh niên bphone chưa phải là hàng việt nam thực sự do bkav chưa phải là một nhà sản xuất...
[ "ngày", "ra", "mắt", "độc", "giả", "nghi", "vấn", "bkav", "dùng", "ảnh", "có", "sẵn", "để", "minh", "họa", "tính", "năng", "chụp", "ảnh", "của", "bphone", "bkav", "còn", "vi", "phạm", "luật", "thương", "mại", "khi", "so", "sánh", "bphone", "trực", "t...
syria nhưng bà nhanh chóng tổ chức quân đội riêng của mình và một cuộc nội chiến đã bắt đầu ở ai cập chẳng bao lâu em gái khác của họ bắt đầu yêu cầu lên ngôi là arsinoe iv 48-47 tcn làm phức tạp thêm tình hình tại thời điểm này tướng la mã bại trận là pompey vĩ đại đã đến ai cập và đang tìm kiếm nơi trú ẩn khỏi việc t...
[ "syria", "nhưng", "bà", "nhanh", "chóng", "tổ", "chức", "quân", "đội", "riêng", "của", "mình", "và", "một", "cuộc", "nội", "chiến", "đã", "bắt", "đầu", "ở", "ai", "cập", "chẳng", "bao", "lâu", "em", "gái", "khác", "của", "họ", "bắt", "đầu", "yêu", ...
phẩm giấy máy móc điều này đã gây ra các thành phố và khu vực đô thị thu hút nhiều di dân từ các khu vực khác của mexico thành phố của queretaro đã có một phát triển công nghiệp và kinh tế nổi bật trong 15 năm qua khu vực đô thị của queretaro có một trong gdp đầu người cao nhất mexico 20 000 đô la mỹ năm 2009 == khí hậ...
[ "phẩm", "giấy", "máy", "móc", "điều", "này", "đã", "gây", "ra", "các", "thành", "phố", "và", "khu", "vực", "đô", "thị", "thu", "hút", "nhiều", "di", "dân", "từ", "các", "khu", "vực", "khác", "của", "mexico", "thành", "phố", "của", "queretaro", "đã", ...
asclepias latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được torr raf mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "asclepias", "latifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "torr", "raf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
asplenium × plenum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được e p st john ex small pro sp mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "asplenium", "×", "plenum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "e", "p", "st", "john", "ex", "small", "pro", "sp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
ngoài rất giống một loài thực vật với phần thân có màu sắc và hình dáng của một chiếc lá nhờ vào lợi thế này chúng có thể đánh lừa thị giác của những kẻ săn mồi một cách dễ dàng để tránh sự tấn công của chim thằn lằn hoặc những loài động vật săn mồi khác sâu bọ nhảy có thể khiến kẻ thù giật mình bằng cách xoay người là...
[ "ngoài", "rất", "giống", "một", "loài", "thực", "vật", "với", "phần", "thân", "có", "màu", "sắc", "và", "hình", "dáng", "của", "một", "chiếc", "lá", "nhờ", "vào", "lợi", "thế", "này", "chúng", "có", "thể", "đánh", "lừa", "thị", "giác", "của", "những"...
lancashire league giải lancashire league là giải đấu bóng dành cho các câu lạc bộ ở miền bắc nước anh giải đấu bóng đá này được thành lập vào năm 1889 vì nhận thấy sự thành công của giải the football league được thành lập một năm trước đó các quan chức của câu lạc bộ bury football club nỗ lực xây dựng một giải đấu tron...
[ "lancashire", "league", "giải", "lancashire", "league", "là", "giải", "đấu", "bóng", "dành", "cho", "các", "câu", "lạc", "bộ", "ở", "miền", "bắc", "nước", "anh", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "này", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1889", "vì", "n...
aphonopelma duplex là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi aphonopelma aphonopelma duplex được ralph vary chamberlin miêu tả khoa học vào năm 1925
[ "aphonopelma", "duplex", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aphonopelma", "aphonopelma", "duplex", "được", "ralph", "vary", "chamberlin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "vào", "năm", "1925" ]
kinh doanh hiba có các chương trình dưới tốt nghiệp và tốt nghiệp == quân đội == nhánh tình báo quân đội shu bat al-mukhabarat al- askariyya có nhiều ảnh hưởng == văn hoá == những người sao chép văn bản của thành phố ugarit đã tạo ra một bảng chữ cái với các ký tự hình nêm từ thế kỷ xiv trước công nguyên bảng chữ cái đ...
[ "kinh", "doanh", "hiba", "có", "các", "chương", "trình", "dưới", "tốt", "nghiệp", "và", "tốt", "nghiệp", "==", "quân", "đội", "==", "nhánh", "tình", "báo", "quân", "đội", "shu", "bat", "al-mukhabarat", "al-", "askariyya", "có", "nhiều", "ảnh", "hưởng", "...
tiếng garo garo cũng được viết là garrow hay tên tự gọi mande là một ngôn ngữ chính của những người dân tại vùng đồi garo tại bang meghalaya của ấn độ tiếng garo cũng được sử dụng tại các quận kamrup dhubri goalpara và darrang của assam ấn độ cũng như tại nước bangladesh láng giềng tiếng garo sử dụng chữ cái latinh và ...
[ "tiếng", "garo", "garo", "cũng", "được", "viết", "là", "garrow", "hay", "tên", "tự", "gọi", "mande", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "chính", "của", "những", "người", "dân", "tại", "vùng", "đồi", "garo", "tại", "bang", "meghalaya", "của", "ấn", "độ", "tiến...
philothermus sculpturatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được dajoz miêu tả khoa học năm 1980
[ "philothermus", "sculpturatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "dajoz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
mercimek pertek mercimek là một xã thuộc huyện pertek tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 127 người
[ "mercimek", "pertek", "mercimek", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pertek", "tỉnh", "tunceli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "127", "người" ]
là các ứng dụng của gnome dùng gtk+ bullet unity môi trường desktop mặc định của ubuntu bullet consort gnome 3 4 fallback mode – phân nhánh từ solusos bullet budgie viết lại từ đầu bản kế nhiệm solusos solus bullet cinnamon một phân nhánh của gnome 3 và dùng gtk+ 3 bullet mate một phân nhánh của gnome 2 sử dụng gtk 3 b...
[ "là", "các", "ứng", "dụng", "của", "gnome", "dùng", "gtk+", "bullet", "unity", "môi", "trường", "desktop", "mặc", "định", "của", "ubuntu", "bullet", "consort", "gnome", "3", "4", "fallback", "mode", "–", "phân", "nhánh", "từ", "solusos", "bullet", "budgie"...
mà còn gây cho bộ máy hành chính dân sự của đức phiền hà chính sách hòa giải của vị thống đốc alsace cũng bị nhiều người đức di cư đến đây chỉ trích dữ dội các cuộc bầu cử năm 1881 khi mà mọi đại biểu alsace đều phản kháng berlin cho thấy rằng chính sách của manteuffel đã thất bại sau các cuộc bầu cử này manteuffel trở...
[ "mà", "còn", "gây", "cho", "bộ", "máy", "hành", "chính", "dân", "sự", "của", "đức", "phiền", "hà", "chính", "sách", "hòa", "giải", "của", "vị", "thống", "đốc", "alsace", "cũng", "bị", "nhiều", "người", "đức", "di", "cư", "đến", "đây", "chỉ", "trích",...
và khoảng 1 200 người mỹ thiệt mạng trong chiến đấu và thi thể chưa được tìm ra những nhân viên mất tích trở thành chủ đề chính về vấn đề tù binh chiến tranh nhân viên mất tích trong chiến tranh việt nam tiếng anh vietnam war pow mia issue lục quân hải quân không quân và thủy quân lục chiến từng có sĩ quan liên lạc dàn...
[ "và", "khoảng", "1", "200", "người", "mỹ", "thiệt", "mạng", "trong", "chiến", "đấu", "và", "thi", "thể", "chưa", "được", "tìm", "ra", "những", "nhân", "viên", "mất", "tích", "trở", "thành", "chủ", "đề", "chính", "về", "vấn", "đề", "tù", "binh", "chiế...
áp quá trình gây ra bệnh chủ yếu có liên hệ với các mảng amyloid các đám rối sợi thần kinh cũng như sự mất kết nối nơron trong não bộ có thể chẩn đoán alzheimer một cách tương đối dựa trên tiền sử bệnh và kiểm tra nhận thức kết hợp với chụp chiếu và xét nghiệm máu để loại trừ các khả năng khác các triệu chứng ban đầu t...
[ "áp", "quá", "trình", "gây", "ra", "bệnh", "chủ", "yếu", "có", "liên", "hệ", "với", "các", "mảng", "amyloid", "các", "đám", "rối", "sợi", "thần", "kinh", "cũng", "như", "sự", "mất", "kết", "nối", "nơron", "trong", "não", "bộ", "có", "thể", "chẩn", ...
lên mốc 600 000 người – gấp 6 lần giới hạn hòa ước versailles cho phép – bao gồm cả việc phát triển không quân luftwaffe và mở rộng quy mô hải quân kriegsmarine các nước anh pháp ý và hội quốc liên đều lên án những hành vi vi phạm hiệp ước của đức song không làm gì để ngăn chặn hiệp ước hải quân anh – đức agna ngày 18 ...
[ "lên", "mốc", "600", "000", "người", "–", "gấp", "6", "lần", "giới", "hạn", "hòa", "ước", "versailles", "cho", "phép", "–", "bao", "gồm", "cả", "việc", "phát", "triển", "không", "quân", "luftwaffe", "và", "mở", "rộng", "quy", "mô", "hải", "quân", "kr...
jamey heath là một nhà hoạt động chính trị ở ontario canada ông là giám đốc nghiên cứu và truyền thông cho đảng dân chủ mới dưới thời jack layton cho đến ngay sau bầu cử liên bang năm 2006 trước đây ông là một nhân viên chiến dịch cấp cao trong chiến dịch thành công của jack layton để giành được quyền lãnh đạo của đảng...
[ "jamey", "heath", "là", "một", "nhà", "hoạt", "động", "chính", "trị", "ở", "ontario", "canada", "ông", "là", "giám", "đốc", "nghiên", "cứu", "và", "truyền", "thông", "cho", "đảng", "dân", "chủ", "mới", "dưới", "thời", "jack", "layton", "cho", "đến", "n...
nesticella chillagoensis là một loài nhện trong họ nesticidae loài này thuộc chi nesticella nesticella chillagoensis được jörg wunderlich miêu tả năm 1995
[ "nesticella", "chillagoensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "nesticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "nesticella", "nesticella", "chillagoensis", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1995" ]
bidens macroptera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip ex chiov mesfin mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "bidens", "macroptera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sch", "bip", "ex", "chiov", "mesfin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
lailly là một xã thuộc tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh yonne == tham khảo == bullet insee
[ "lailly", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "yonne", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "yonne", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
marsdenia yuei là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được m g gilbert p t li mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "marsdenia", "yuei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "m", "g", "gilbert", "p", "t", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
giờ chuẩn miền trung định hướng giờ chuẩn miền trung có thể là bullet giờ chuẩn miền trung úc utc+10 bullet giờ chuẩn trung âu utc+1 bullet giờ chuẩn miền trung bắc-mỹ utc-6
[ "giờ", "chuẩn", "miền", "trung", "định", "hướng", "giờ", "chuẩn", "miền", "trung", "có", "thể", "là", "bullet", "giờ", "chuẩn", "miền", "trung", "úc", "utc+10", "bullet", "giờ", "chuẩn", "trung", "âu", "utc+1", "bullet", "giờ", "chuẩn", "miền", "trung", ...
trichosalpinx blaisdellii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được s watson luer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "trichosalpinx", "blaisdellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "s", "watson", "luer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]