text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
trong một phòng trưng bày mới khai trương tháng 4 năm 2019 bảo tàng quảng ninh tuy có thuận lợi là được đầu tư mới chế độ bảo quản chung tốt nhưng để đáp ứng tiêu chuẩn bảo quản đặc biệt cho bảo vật quốc gia thì cũng chưa đủ 8 chiếc tủ trưng bày bảo vật quốc gia hiện chỉ có 1 chiếc duy nhất là đủ điều kiện bảo quản xét... | [
"trong",
"một",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"mới",
"khai",
"trương",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"bảo",
"tàng",
"quảng",
"ninh",
"tuy",
"có",
"thuận",
"lợi",
"là",
"được",
"đầu",
"tư",
"mới",
"chế",
"độ",
"bảo",
"quản",
"chung",
"tốt",
"nhưng",
"để",
"... |
phùng quang tùng vai lê nhân tông bullet phi thanh vân vai gái lầu xanh bullet tuấn bình vai nguyên vũ lúc nhỏ bullet phùng hoa hoài linh vai hoa xuân lúc nhỏ bullet lê ngọc huỳnh vai lão già điên bullet hoàng mai anh vai cô gái điên bullet hoàng văn huy vai cha hoa hạ bullet phạm minh nguyệt vai mẹ hoa hạ bullet thế h... | [
"phùng",
"quang",
"tùng",
"vai",
"lê",
"nhân",
"tông",
"bullet",
"phi",
"thanh",
"vân",
"vai",
"gái",
"lầu",
"xanh",
"bullet",
"tuấn",
"bình",
"vai",
"nguyên",
"vũ",
"lúc",
"nhỏ",
"bullet",
"phùng",
"hoa",
"hoài",
"linh",
"vai",
"hoa",
"xuân",
"lúc",
"... |
endomia mirei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1984 | [
"endomia",
"mirei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"bonadona",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
ủy ban chấp hành liên xô ủy ban chấp hành viết tắt ispolkom исполко́м là cơ quan hành pháp của liên xô tồn tại từ năm 1917 đến năm 1991 đây là cơ quan hành chính tại các cấp tỉnh huyện và xã ủy ban chấp hành là một cơ quan quản lý chung có thẩm quyền bao gồm quản lý nhà nước kinh tế và văn hóa xã hội tổ chức thực hiện ... | [
"ủy",
"ban",
"chấp",
"hành",
"liên",
"xô",
"ủy",
"ban",
"chấp",
"hành",
"viết",
"tắt",
"ispolkom",
"исполко́м",
"là",
"cơ",
"quan",
"hành",
"pháp",
"của",
"liên",
"xô",
"tồn",
"tại",
"từ",
"năm",
"1917",
"đến",
"năm",
"1991",
"đây",
"là",
"cơ",
"quan... |
hoặc bị loại biên chờ bán phế liệu từ lâu các xe còn hoạt động cũng chủ yếu là các xe đời cũ như t-55 t-62 những chiếc t-72 là loại xe tăng hiện đại nhất của nước này nhưng chủ yếu là các phiên bản t-72m1 và t-72a đã cũ kỹ chúng đã không được nâng cấp suốt gần 30 năm cũng ít khi được trang bị giáp phản ứng nổ trong bối... | [
"hoặc",
"bị",
"loại",
"biên",
"chờ",
"bán",
"phế",
"liệu",
"từ",
"lâu",
"các",
"xe",
"còn",
"hoạt",
"động",
"cũng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"xe",
"đời",
"cũ",
"như",
"t-55",
"t-62",
"những",
"chiếc",
"t-72",
"là",
"loại",
"xe",
"tăng",
"hiện",
"... |
morgantown west virginia morgantown là một thành phố thuộc tiểu bang west virginia hoa kỳ morgantown là là quận lỵ của quận monongalia tây virginia nằm dọc theo bờ sông monongahela với dân số vĩnh viễn 31 073 mỗi ước tính năm 2015 của hoa kỳ morgantown là thành phố lớn nhất ở bắc trung tây virginia khu vực đô thị morga... | [
"morgantown",
"west",
"virginia",
"morgantown",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"west",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"morgantown",
"là",
"là",
"quận",
"lỵ",
"của",
"quận",
"monongalia",
"tây",
"virginia",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"sông",... |
được sáng tác bởi benny andersson và björn ulvaeus ngoại trừ những bản đã được ghi chú bullet 1 dancing queen 1976 andersson stig anderson ulvaeus – 3 51 bullet 2 knowing me knowing you 1976 andersson anderson ulvaeus – 4 03 bullet 3 take a chance on me 1977 – 4 05 bullet 4 mamma mia 1975 andersson anderson ulvaeus – 3... | [
"được",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"benny",
"andersson",
"và",
"björn",
"ulvaeus",
"ngoại",
"trừ",
"những",
"bản",
"đã",
"được",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"1",
"dancing",
"queen",
"1976",
"andersson",
"stig",
"anderson",
"ulvaeus",
"–",
"3",
"51",
"bullet",
"2",
... |
ochropleura clarivena là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ochropleura",
"clarivena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
rzeck là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina biskupiec thuộc huyện olsztyński warmińsko-mazurskie ở miền bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây nam biskupiec và về phía đông của thủ đô khu vực olsztyn trước năm 1772 khu vực này là một phần của vương quốc ba lan 1772-1945 phổ và đức đông phổ == tham khảo == | [
"rzeck",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"biskupiec",
"thuộc",
"huyện",
"olsztyński",
"warmińsko-mazurskie",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"tây",
"nam",
"biskupiec",
"và",
"về",
... |
delphinium pulanense là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"delphinium",
"pulanense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
compsa nebulosa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"compsa",
"nebulosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nomada corvallisensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1903 | [
"nomada",
"corvallisensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
pholcus knoeseli là một loài nhện trong họ pholcidae loài này có ở quần đảo canaria | [
"pholcus",
"knoeseli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"quần",
"đảo",
"canaria"
] |
thiré là một xã ở tỉnh vendée trong vùng pays de la loire pháp xã này có diện tích 11 6 km² dân số năm 2006 là 524 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 47 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet site de la municipalité bullet site d informations sur thiré bullet thiré trên trang mạng viện địa lý q... | [
"thiré",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"vendée",
"trong",
"vùng",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"524",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
... |
prionus gahani là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"prionus",
"gahani",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bầu làm chủ tịch tả thuấn sinh làm bí thư trưởng chương bá quân làm chủ nhiệm uỷ ban tổ chức la long cơ làm chủ nhiệm uỷ ban tuyên truyền lương sấu minh làm chủ nhiệm uỷ ban quan hệ quốc nội trương quân mại làm chủ nhiệm uỷ ban quan hệ quốc tế đồng minh dân chủ trung quốc từ khi sáng lập đã quyết định liên minh với đản... | [
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"tả",
"thuấn",
"sinh",
"làm",
"bí",
"thư",
"trưởng",
"chương",
"bá",
"quân",
"làm",
"chủ",
"nhiệm",
"uỷ",
"ban",
"tổ",
"chức",
"la",
"long",
"cơ",
"làm",
"chủ",
"nhiệm",
"uỷ",
"ban",
"tuyên",
"truyền",
"lương",
"sấu",
"mi... |
uss rowan bốn tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được mang cái tên uss rowan đặt theo tên phó đô đốc stephen c rowan 1808-1890 người từng tham gia cuộc chiến tranh mexico-hoa kỳ và cuộc nội chiến hoa kỳ bullet là một tàu phóng lôi nhập biên chế năm 1899 và xuất biên chế năm 1912 bullet là một tàu khu trục lớp sampson n... | [
"uss",
"rowan",
"bốn",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"mang",
"cái",
"tên",
"uss",
"rowan",
"đặt",
"theo",
"tên",
"phó",
"đô",
"đốc",
"stephen",
"c",
"rowan",
"1808-1890",
"người",
"từng",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"chi... |
dalbergia macrosperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên | [
"dalbergia",
"macrosperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
đảo đá như tên gọi của mình là một đảo đá nhỏ thuộc nhóm đảo an vĩnh quần đảo hoàng sa đảo nằm trên cùng một bãi đá san hô với đảo phú lâm cách phú lâm khoảng hơn 700 m về phía đông bắc nơi cao nhất của đảo đá là 15 2 m 50 ft cũng là nơi cao nhất quần đảo hoàng sa đảo đá là đối tượng tranh chấp giữa việt nam đài loan v... | [
"đảo",
"đá",
"như",
"tên",
"gọi",
"của",
"mình",
"là",
"một",
"đảo",
"đá",
"nhỏ",
"thuộc",
"nhóm",
"đảo",
"an",
"vĩnh",
"quần",
"đảo",
"hoàng",
"sa",
"đảo",
"nằm",
"trên",
"cùng",
"một",
"bãi",
"đá",
"san",
"hô",
"với",
"đảo",
"phú",
"lâm",
"cách",... |
5853 1992 qg là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 26 tháng 8 năm 1992 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser | [
"5853",
"1992",
"qg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1992",
"=... |
adult contemporary ac là một phong cách âm nhạc có phạm vi trải dài từ phần thanh nhạc những năm 1960 và nhạc soft rock những năm 1970 cho tới những bản nhạc thiên về ballad ngày nay với nhiều mức độ khác nhau về mặt ảnh hưởng của các dòng nhạc easy listening soul r&b và rock adult contemporary có thể được coi như là m... | [
"adult",
"contemporary",
"ac",
"là",
"một",
"phong",
"cách",
"âm",
"nhạc",
"có",
"phạm",
"vi",
"trải",
"dài",
"từ",
"phần",
"thanh",
"nhạc",
"những",
"năm",
"1960",
"và",
"nhạc",
"soft",
"rock",
"những",
"năm",
"1970",
"cho",
"tới",
"những",
"bản",
"nh... |
danh sách các chi của noctuidae n bullet naarda bullet nabartha bullet naboa bullet nacerasa bullet nacna bullet nacopa bullet naenia bullet naesia bullet nagadeba bullet naganoella bullet nagara bullet nagia bullet nahara bullet naharra bullet namangana bullet namanganum bullet nanamonodes bullet nanthilda bullet nara... | [
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"noctuidae",
"n",
"bullet",
"naarda",
"bullet",
"nabartha",
"bullet",
"naboa",
"bullet",
"nacerasa",
"bullet",
"nacna",
"bullet",
"nacopa",
"bullet",
"naenia",
"bullet",
"naesia",
"bullet",
"nagadeba",
"bullet",
"naganoella",
... |
gia cornwall royal geological society of cornwall và tạp chí khoa học đức crell s annalen cùng khoảng thời gian đó franz joseph muller cũng tạo ra một chất tương tự nhưng không thể xác định nó nguyên tố được phát hiện lại một cách độc lập nhiều năm sau bởi nhà hóa học người đức martin heinrich klaproth trong quặng ruti... | [
"gia",
"cornwall",
"royal",
"geological",
"society",
"of",
"cornwall",
"và",
"tạp",
"chí",
"khoa",
"học",
"đức",
"crell",
"s",
"annalen",
"cùng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"đó",
"franz",
"joseph",
"muller",
"cũng",
"tạo",
"ra",
"một",
"chất",
"tương",
"tự"... |
warplanes of the luftwaffe london aerospace 1994 isbn 1-874023-56-5 bullet smith j r and kay anthony german aircraft of the second world war london putnam company ltd 1972 isbn 0-370-00024-2 | [
"warplanes",
"of",
"the",
"luftwaffe",
"london",
"aerospace",
"1994",
"isbn",
"1-874023-56-5",
"bullet",
"smith",
"j",
"r",
"and",
"kay",
"anthony",
"german",
"aircraft",
"of",
"the",
"second",
"world",
"war",
"london",
"putnam",
"company",
"ltd",
"1972",
"isb... |
mymensingh phân khu phân khu mymensingh là một trong tám phân khu hành chính của bangladesh nó có diện tích 10 485 km² và dân số đạt 11 370 000 người theo điều tra vào năm 2011 phân khu này được thành lập vào năm 2015 từ các huyện trước đây là phần phía bắc của phân khu dhaka thủ phủ của phân khu là thành phố mymensing... | [
"mymensingh",
"phân",
"khu",
"phân",
"khu",
"mymensingh",
"là",
"một",
"trong",
"tám",
"phân",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"bangladesh",
"nó",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"485",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"đạt",
"11",
"370",
"000",
"người",
"theo",
"... |
astomaspis persimilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"astomaspis",
"persimilis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anisopappus robynsianus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được lisowski mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"anisopappus",
"robynsianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"lisowski",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
2007 bullet 8 crocodile tears phát hành ngày 11 tháng 11 năm 2009 bullet 9 scorpia rising phát hành ngày 21 tháng 3 năm 2011 ở úc ngày 22 tháng 3 năm 2011 ở mỹ ngày 31 tháng 3 năm 2011 ở anh bullet 10 russian roulette phát hành ngày 12 tháng 9 năm 2013 bullet 11 never say die phát hành ngày 1 tháng 6 năm 2017 tại anh v... | [
"2007",
"bullet",
"8",
"crocodile",
"tears",
"phát",
"hành",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"bullet",
"9",
"scorpia",
"rising",
"phát",
"hành",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"ở",
"úc",
"ngày",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011"... |
aleh shkabara sinh 15 tháng 2 năm 1983 ở minsk là một cầu thủ bóng đá belarus hiện tại thi đấu cho smolevichi-sti == danh hiệu == naftan novopolotsk bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2011–12 | [
"aleh",
"shkabara",
"sinh",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1983",
"ở",
"minsk",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"belarus",
"hiện",
"tại",
"thi",
"đấu",
"cho",
"smolevichi-sti",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"naftan",
"novopolotsk",
"bullet",
"vô",
"đ... |
geranomyia atlantica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"geranomyia",
"atlantica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
meioneta cincta là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi meioneta meioneta cincta được alfred frank millidge miêu tả năm 1991 | [
"meioneta",
"cincta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"meioneta",
"meioneta",
"cincta",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991"
] |
thành phố atlantic new jersey thành phố atlantic là một thành phố của nước mỹ nơi có nhiều sòng bài nhất sau las vegas sau năm 1978 lúc new jersey bị cấm mở sòng bài atlantic bắt đầu mở nhiều sòng nổi tiếng nhất là wynn thành phố atlantic là một cộng đồng khu nghỉ mát nằm trên đảo absecon bên bờ đại tây dương của bắc m... | [
"thành",
"phố",
"atlantic",
"new",
"jersey",
"thành",
"phố",
"atlantic",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"nước",
"mỹ",
"nơi",
"có",
"nhiều",
"sòng",
"bài",
"nhất",
"sau",
"las",
"vegas",
"sau",
"năm",
"1978",
"lúc",
"new",
"jersey",
"bị",
"cấm",
"m... |
pteroptyx flagrans là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được ballantyne miêu tả khoa học năm 1987 | [
"pteroptyx",
"flagrans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"ballantyne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1987"
] |
cyrus minnesota cyrus là một thành phố thuộc quận pope tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 288 người == dân số == bullet dân số năm 2000 303 người bullet dân số năm 2010 288 người == tham khảo == bullet american finder | [
"cyrus",
"minnesota",
"cyrus",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"pope",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"288",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số... |
anthocercis intricata là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"anthocercis",
"intricata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
choi choi chân vàng chim choi choi chân vàng danh pháp hai phần charadrius melodus là một loài chim nhỏ sống ở bờ biển có màu cát làm tổ và kiếm ăn dọc theo cát ven biển và những bãi biển sỏi ở bắc mỹ và bahamas chim trưởng thành có cặp chân màu vàng cam dải màu đen qua trán mắt đối mắt và một vòng màu đen xung quanh c... | [
"choi",
"choi",
"chân",
"vàng",
"chim",
"choi",
"choi",
"chân",
"vàng",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"charadrius",
"melodus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"nhỏ",
"sống",
"ở",
"bờ",
"biển",
"có",
"màu",
"cát",
"làm",
"tổ",
"và",
"kiếm",
"ăn",
"dọc",
... |
merlion tiếng malay singa-laut là biểu tượng của đất nước singapore một con thú đầu sư tử mình cá tức ngư sư nhưng còn được một số người gọi là sư tử biển dễ gây nhầm lẫn một loài động vật có vú trong phân họ otariinae đang cưỡi trên sóng hình ảnh đầu sư tử tượng trưng cho truyền thuyết về quá trình khám phá singapore ... | [
"merlion",
"tiếng",
"malay",
"singa-laut",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"đất",
"nước",
"singapore",
"một",
"con",
"thú",
"đầu",
"sư",
"tử",
"mình",
"cá",
"tức",
"ngư",
"sư",
"nhưng",
"còn",
"được",
"một",
"số",
"người",
"gọi",
"là",
"sư",
"tử",
"biển"... |
Chiến dịch chống lại dòng Tên khiến hoàng gia bị chia rẽ; thái tử, các công chúa cùng Hoàng hậu ủng hộ dòng Tên, còn Madame de Pompadaour, người có ảnh hưởng lớn trong triều và bị dòng Tên chỉ trích nặng nề, muốn đuổi họ. Nhà vua do sự và tuyên bố rằng hai năm sau ông sẽ quyết định theo ý của riêng mình. Dòng Tên rời đ... | [
"Chiến",
"dịch",
"chống",
"lại",
"dòng",
"Tên",
"khiến",
"hoàng",
"gia",
"bị",
"chia",
"rẽ;",
"thái",
"tử,",
"các",
"công",
"chúa",
"cùng",
"Hoàng",
"hậu",
"ủng",
"hộ",
"dòng",
"Tên,",
"còn",
"Madame",
"de",
"Pompadaour,",
"người",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
... |
pogonatum teysmannianum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được dozy molk dozy molk mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"pogonatum",
"teysmannianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dozy",
"molk",
"dozy",
"molk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
một huyền thoại cũ đã nói rằng gim đã được tái sinh vì những hành động hiếu thảo của mình trong cuộc sống trước kia truyền thuyết kể rằng đền bulguksa đã được dành riêng cho cha mẹ của gim trong cuộc sống hiện tại của ông trong khi động seokguram đã được dành cho cha mẹ của gim từ một kiếp trước đây là một trong những ... | [
"một",
"huyền",
"thoại",
"cũ",
"đã",
"nói",
"rằng",
"gim",
"đã",
"được",
"tái",
"sinh",
"vì",
"những",
"hành",
"động",
"hiếu",
"thảo",
"của",
"mình",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"trước",
"kia",
"truyền",
"thuyết",
"kể",
"rằng",
"đền",
"bulguksa",
"đã",
"đ... |
aneilema macrorrhizum là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được t c e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"aneilema",
"macrorrhizum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"c",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
rượu mùi hay rượu hương là các loại rượu được pha chế từ một thức uống có cồn mà được chưng cất được bỏ thêm với những vị từ trái cây kem dược thảo gia vị bông hoa hay các loại hạch có thêm đường hoặc các chất tạo ra vị ngọt bởi vậy nên rượu mùi thường là rất ngọt thường không để được lâu ở mỹ va canada rượu mạnh thườn... | [
"rượu",
"mùi",
"hay",
"rượu",
"hương",
"là",
"các",
"loại",
"rượu",
"được",
"pha",
"chế",
"từ",
"một",
"thức",
"uống",
"có",
"cồn",
"mà",
"được",
"chưng",
"cất",
"được",
"bỏ",
"thêm",
"với",
"những",
"vị",
"từ",
"trái",
"cây",
"kem",
"dược",
"thảo",
... |
thuận khánh là dương văn phong được bổ chức tuần phủ an giang kiêm trấn tây tham tán đại thần thay lê đại cương theo lệnh của minh mạng từ tháng 4-1838 trương minh giảng đã huy động một đội quân lớn đến dẹp loạn ở hải đông kết quả khả quan ông bắt sống nhiều giặc thổ dân theo về rất nhiều vua khen ngợi đến khi dựng bia... | [
"thuận",
"khánh",
"là",
"dương",
"văn",
"phong",
"được",
"bổ",
"chức",
"tuần",
"phủ",
"an",
"giang",
"kiêm",
"trấn",
"tây",
"tham",
"tán",
"đại",
"thần",
"thay",
"lê",
"đại",
"cương",
"theo",
"lệnh",
"của",
"minh",
"mạng",
"từ",
"tháng",
"4-1838",
"trư... |
wenceslau braz là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 101 986 km² dân số năm 2007 là 2509 người mật độ 26 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"wenceslau",
"braz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"101",
"986",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"2509",
"người",
"mật",
"độ",
"26",
"2",
"người",
"km²",
"==... |
Nhiếp ảnh gia Thomas Sutton , người sáng chế ra máy ảnh phản xạ ống kính đơn , đã chụp bức ảnh này . Ông chụp một dải ruy băng ba lần , thông qua các bộ lọc đỏ , lục và lam , đồng thời chụp một bức ảnh thứ tư thông qua bộ lọc vàng , mặc dù theo như Maxwell , đã không được sử dụng trong bức ảnh tổng hợp . | [
"Nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"Thomas",
"Sutton",
",",
"người",
"sáng",
"chế",
"ra",
"máy",
"ảnh",
"phản",
"xạ",
"ống",
"kính",
"đơn",
",",
"đã",
"chụp",
"bức",
"ảnh",
"này",
".",
"Ông",
"chụp",
"một",
"dải",
"ruy",
"băng",
"ba",
"lần",
",",
"thông",
"qua... |
mordellistena infrarufa là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1923 | [
"mordellistena",
"infrarufa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"píc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
pseudobabylonella brasiliensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cancellariidae | [
"pseudobabylonella",
"brasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cancellariidae"
] |
những ca khúc hay nhất trong album sẽ làm phá tan những lời chỉ trích rằng dòng nhạc teen-pop chỉ đơn thuần là sự gặp may về vũ điệu một với thái độ vô cùng tự đắc một số lượng lớn nhạc sĩ và các nhà sản xuất đáng chú ý nhất là max martin đấu tranh đến cùng chống lại những suy nghĩ đơn giản về album đầu tay của britney... | [
"những",
"ca",
"khúc",
"hay",
"nhất",
"trong",
"album",
"sẽ",
"làm",
"phá",
"tan",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"rằng",
"dòng",
"nhạc",
"teen-pop",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"là",
"sự",
"gặp",
"may",
"về",
"vũ",
"điệu",
"một",
"với",
"thái",
"độ",
"v... |
tuổi tác lớn của nó larsen b rõ ràng gặp rắc rối vào thời điểm sụp đổ với những dòng khí ấm đang ăn đi dưới đáy nó đã trở thành điểm nóng của sự nóng lên toàn cầu nó đã phá vỡ trong một khoảng thời gian ba tuần hoặc ít hơn với một yếu tố trong sự phân chia nhanh này là những ảnh hưởng mạnh mẽ của nước ao của nước tan đ... | [
"tuổi",
"tác",
"lớn",
"của",
"nó",
"larsen",
"b",
"rõ",
"ràng",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"vào",
"thời",
"điểm",
"sụp",
"đổ",
"với",
"những",
"dòng",
"khí",
"ấm",
"đang",
"ăn",
"đi",
"dưới",
"đáy",
"nó",
"đã",
"trở",
"thành",
"điểm",
"nóng",
"của",
"sự"... |
centropogon sodiroanus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được zahlbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"centropogon",
"sodiroanus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"zahlbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
sypna leucosticta là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"sypna",
"leucosticta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
anisodes rufannularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"anisodes",
"rufannularia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bhisho trước đây là bisho là thủ phủ của tỉnh đông cape ở nam phi văn phòng thủ tướng cơ quan lập pháp tỉnh và nhiều cơ quan chính phủ khác có trụ sở tại thị trấn này thị trấn cách thị trấn king william ba km và cách đông london 70 km cũng là một phần của buffalo city == lịch sử == bhisho bắt nguồn từ trâu trong tiếng ... | [
"bhisho",
"trước",
"đây",
"là",
"bisho",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tỉnh",
"đông",
"cape",
"ở",
"nam",
"phi",
"văn",
"phòng",
"thủ",
"tướng",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"tỉnh",
"và",
"nhiều",
"cơ",
"quan",
"chính",
"phủ",
"khác",
"có",
"trụ",
"sở"... |
licuala valida là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"licuala",
"valida",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
3901 nanjingdaxue 1958 gq là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3901 nanjingdaxue | [
"3901",
"nanjingdaxue",
"1958",
"gq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"3901",
"nanjingdaxue"
] |
6 năm 1953 === 1954 1972 === sau sáu tháng hoạt động tại vùng bờ tây shields lên đường cho lượt phục vụ thứ ba tại viễn đông đi đến ngoài khơi triều tiên vào ngày 11 tháng 2 năm 1954 nó hoạt động cùng lực lượng đặc nhiệm 77 cho đến khi được cho tách ra vào ngày 21 tháng 2 để đi đến quần đảo philippine chiếc tàu khu trụ... | [
"6",
"năm",
"1953",
"===",
"1954",
"1972",
"===",
"sau",
"sáu",
"tháng",
"hoạt",
"động",
"tại",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"shields",
"lên",
"đường",
"cho",
"lượt",
"phục",
"vụ",
"thứ",
"ba",
"tại",
"viễn",
"đông",
"đi",
"đến",
"ngoài",
"khơi",
"triều",
"t... |
cichorium glandulosum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss a huet mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"cichorium",
"glandulosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"a",
"huet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
hàm băm ổn định tiếng anh consistent hash function là hàm băm mà việc thêm hoặc bớt một khối dữ liệu slot không làm thay đổi đáng kể ánh xạ từ khóa tới các khối dữ liệu khác với các hàm băm ổn định trong hầu hết các bảng băm truyền thống việc thay đổi số khối dữ liệu trong mảng dẫn đến việc ánh xạ lại toàn bộ khóa đối ... | [
"hàm",
"băm",
"ổn",
"định",
"tiếng",
"anh",
"consistent",
"hash",
"function",
"là",
"hàm",
"băm",
"mà",
"việc",
"thêm",
"hoặc",
"bớt",
"một",
"khối",
"dữ",
"liệu",
"slot",
"không",
"làm",
"thay",
"đổi",
"đáng",
"kể",
"ánh",
"xạ",
"từ",
"khóa",
"tới",
... |
san fernando trinidad và tobago thành phố san fernando là một trong ba thành phố lớn của trinidad và tobago là đô thị lớn thứ hai thành phố có diện tịch 18 km² và nằm ở phía tây nam của đảo trinidad nó giáp sông guaracara về phía bắc giáp sông oropouche về phía nam giáp quốc lộ sir solomon hochoy về phía đông và vịnh p... | [
"san",
"fernando",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"thành",
"phố",
"san",
"fernando",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"thành",
"phố",
"lớn",
"của",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"là",
"đô",
"thị",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tịch",
"18",
... |
chevrainvilliers là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là caprivillariens điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là 236 == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for ur... | [
"chevrainvilliers",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"seine-et-marne",
"thuộc",
"vùng",
"île-de-france",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"đây",
"được",
"gọi",
"là",
"caprivillariens",
"điều",
"tra",
"dân",
"... |
opisthoxia laticlava là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"opisthoxia",
"laticlava",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
flacy là một xã thuộc tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh yonne == tham khảo == bullet insee | [
"flacy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"yonne",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
==== một bộ phim hoạt hình do kyoto animation mang tựa đề được chuyển thể từ thứ tư suzumiya haruhi light novel cùng tên và được phát hành tại các rạp nhật bản vào ngày 06 tháng 2 năm 2010 nó đã được công bố thông qua một lời trêu ghẹo thể hiện ở phần cuối của năm 2009 tái phát sóng của anime bộ phim này cũng đã được c... | [
"====",
"một",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"do",
"kyoto",
"animation",
"mang",
"tựa",
"đề",
"được",
"chuyển",
"thể",
"từ",
"thứ",
"tư",
"suzumiya",
"haruhi",
"light",
"novel",
"cùng",
"tên",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"các",
"rạp",
"nhật",
... |
ngoài để trồng cỏ gà tây có thể ăn được các giống cỏ hoà thảo có thân lá mềm như cỏ sả cỏ ruzi cỏ andro hoặc các giống cỏ họ đậu gà tây cũng ăn được nhiều thứ cỏ mọc hoang ở ngoài đồng ngoài ruộng như cỏ cú cỏ chỉ cỏ gà rau cải trời những cỏ mọc hoang này chỉ cần mất công thu cắt có điều không phải hiện nay vùng nào cũ... | [
"ngoài",
"để",
"trồng",
"cỏ",
"gà",
"tây",
"có",
"thể",
"ăn",
"được",
"các",
"giống",
"cỏ",
"hoà",
"thảo",
"có",
"thân",
"lá",
"mềm",
"như",
"cỏ",
"sả",
"cỏ",
"ruzi",
"cỏ",
"andro",
"hoặc",
"các",
"giống",
"cỏ",
"họ",
"đậu",
"gà",
"tây",
"cũng",
... |
hóa hạm đội fram fleet rehabilitation and modernization chương trình này nhằm mục đích kéo dài vòng đời hoạt động thêm 10 đến 20 năm đồng thời nâng cao năng lực tác chiến nó rời xưởng tàu với một cầu tàu đóng kín những thiết bị điện tử radar và sonar hiện đại trang bị thêm tên lửa chống ngầm rur-5 asroc thay cho dàn ph... | [
"hóa",
"hạm",
"đội",
"fram",
"fleet",
"rehabilitation",
"and",
"modernization",
"chương",
"trình",
"này",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"kéo",
"dài",
"vòng",
"đời",
"hoạt",
"động",
"thêm",
"10",
"đến",
"20",
"năm",
"đồng",
"thời",
"nâng",
"cao",
"năng",
"lực",
... |
hấp thụ và neutron rò rỉ khi một nguyên tử uranium-235 bị phân hạch nó giải phóng một lượng trung bình 2 4 hạt neutron trong trường hợp đơn giản nhất của một lò phản ứng hình cầu đồng đều không phản xạ bán kính tới hạn được tính xấp xỉ với m là khoảng cách trung bình mà một neutron đi được trước khi nó bị hấp thụ và k ... | [
"hấp",
"thụ",
"và",
"neutron",
"rò",
"rỉ",
"khi",
"một",
"nguyên",
"tử",
"uranium-235",
"bị",
"phân",
"hạch",
"nó",
"giải",
"phóng",
"một",
"lượng",
"trung",
"bình",
"2",
"4",
"hạt",
"neutron",
"trong",
"trường",
"hợp",
"đơn",
"giản",
"nhất",
"của",
"m... |
hồn rất trong sáng ce == giáo hoàng == khi giáo hoàng urbanô v qua đời các hồng y đã nhất trí bầu ông làm giáo hoàng tại avignon tháng 12 năm 1370 ông chọn tên gregorius xi và chính ông được thụ phong linh mục ngày 4 tháng 1 năm 1371 để được tấn phong giáo hoàng vào ngày hôm sau ngay khi vừa lên ngôi ông thử giải hòa c... | [
"hồn",
"rất",
"trong",
"sáng",
"ce",
"==",
"giáo",
"hoàng",
"==",
"khi",
"giáo",
"hoàng",
"urbanô",
"v",
"qua",
"đời",
"các",
"hồng",
"y",
"đã",
"nhất",
"trí",
"bầu",
"ông",
"làm",
"giáo",
"hoàng",
"tại",
"avignon",
"tháng",
"12",
"năm",
"1370",
"ông... |
cleora viettei là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cleora",
"viettei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
voulon là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 8 31 km² dân số năm 2006 là 337 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 50 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet site commune de voulon bullet voulon trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet voulon trên t... | [
"voulon",
"là",
"một",
"xã",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"vienne",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"31",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"337",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"c... |
el oueldja là một đô thị thuộc tỉnh khenchela algérie dân số thời điểm năm 2002 là 3 357 người | [
"el",
"oueldja",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"khenchela",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3",
"357",
"người"
] |
charade — charade • nhạc henry mancini • lời johnny mercer bullet it s a mad mad mad mad world — it s a mad mad mad mad world • nhạc ernest gold • lời mack david bullet more — mondo cane • nhạc riz ortolani và nino oliviero • lời norman newell bullet so little time — 55 ngày at peking • nhạc dimitri tiomkin • lời paul ... | [
"charade",
"—",
"charade",
"•",
"nhạc",
"henry",
"mancini",
"•",
"lời",
"johnny",
"mercer",
"bullet",
"it",
"s",
"a",
"mad",
"mad",
"mad",
"mad",
"world",
"—",
"it",
"s",
"a",
"mad",
"mad",
"mad",
"mad",
"world",
"•",
"nhạc",
"ernest",
"gold",
"•",
... |
lophornis gouldii là một loài chim trong họ trochilidae | [
"lophornis",
"gouldii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"trochilidae"
] |
pseudocoris yamashiroi là một loài cá biển thuộc chi pseudocoris trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1931 == từ nguyên == từ định danh yamashiroi của loài được đặt theo tên của a yamashiro giáo sư ngôn ngữ anh người mà schmidt đã mang ơn rất nhiều == phạm vi phân bố và môi trường sống == trướ... | [
"pseudocoris",
"yamashiroi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"pseudocoris",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1931",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
... |
ở đỉnh cả hai mặt nhẵn nhụi cụm hoa sinh ra từ gốc của các thân giả với các hoa trong một cán hoa phủ phục thuôn dài cuống dài 3 2-7 3 cm nhẵn nhụi lá bắc hình trứng màu ánh nâu nhẵn nhụi đỉnh nhọn 1 1-2 1 cm × 3–4 mm lá bắc con hình mũi mác màu trắng nhẵn nhụi đỉnh nhọn 5–6 × 2–3 mm hoa màu trắng với dải giữa màu vàng... | [
"ở",
"đỉnh",
"cả",
"hai",
"mặt",
"nhẵn",
"nhụi",
"cụm",
"hoa",
"sinh",
"ra",
"từ",
"gốc",
"của",
"các",
"thân",
"giả",
"với",
"các",
"hoa",
"trong",
"một",
"cán",
"hoa",
"phủ",
"phục",
"thuôn",
"dài",
"cuống",
"dài",
"3",
"2-7",
"3",
"cm",
"nhẵn",
... |
98 năm 98 là một năm trong lịch julius | [
"98",
"năm",
"98",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
apaustis heliophila là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apaustis",
"heliophila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
kavak i̇skilip kavak là một xã thuộc huyện i̇skilip tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 98 người | [
"kavak",
"i̇skilip",
"kavak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇skilip",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"98",
"người"
] |
senecio serraquitchensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được greenm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"senecio",
"serraquitchensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"greenm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
heliopepla rex là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"heliopepla",
"rex",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thắng ấn định tỉ số 3-0 cho đội tuyển mỹ trước nicaragua trong trận đấu thuộc khuôn khổ giải concacaf == danh hiệu == === cấp clb === bullet new york red bulls bullet supporters shield 2 2013 2015 ==== vitesse ==== bullet knvb cup 2016–17 === cấp đtqg === ===== đtqg hoa kỳ ===== bullet concacaf gold cup 2017 | [
"thắng",
"ấn",
"định",
"tỉ",
"số",
"3-0",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"mỹ",
"trước",
"nicaragua",
"trong",
"trận",
"đấu",
"thuộc",
"khuôn",
"khổ",
"giải",
"concacaf",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"cấp",
"clb",
"===",
"bullet",
"new",
"york",
"red",
"b... |
antona repleta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"antona",
"repleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
về tiến độ xây dựng nhà quốc hội ban đầu chính phủ đặt kế hoạch hoàn thành vào năm 2010 đúng dịp đại lễ 1000 năm thăng long tuy nhiên do việc sửa đổi phương án kiến trúc kéo dài nên tại thời điểm khởi công dự án được dự kiến hoàn thành đưa vào sử dụng trong quý 3 năm 2012 chủ đầu tư dự án là bộ xây dựng liên danh gmp i... | [
"về",
"tiến",
"độ",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"quốc",
"hội",
"ban",
"đầu",
"chính",
"phủ",
"đặt",
"kế",
"hoạch",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm",
"2010",
"đúng",
"dịp",
"đại",
"lễ",
"1000",
"năm",
"thăng",
"long",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"việc",
"sửa",
"đổi"... |
du thứ chữ hán giản thể 榆次区 âm hán việt du thứ khu là một quận thuộc địa cấp thị tấn trung tỉnh sơn tây cộng hòa nhân dân trung hoa quận du thứ có dân số 530 000 người diện tích 1328 km² quận này được chia ra thành 4 hương và 9 nhai đạo dân số quận du thứ đại đa số là người hán quận này có nhiệt độ trung bình năm là 9 ... | [
"du",
"thứ",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"榆次区",
"âm",
"hán",
"việt",
"du",
"thứ",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tấn",
"trung",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"du",
"thứ",
"c... |
bị pháo 457 mm 18 inch trong trường hợp của anh là lớp n3 và nhật là lớp số 13 tuy nhiên hiệp ước hải quân washington đã khiến cho những kế hoạch này cùng với các khẩu pháo khổng lồ không bao giờ thể hiện bên ngoài bàn vẽ hiệp ước hải quân washington giới hạn pháo trang bị cho thiết giáp hạm ở cỡ nòng 406 mm 16 inch cá... | [
"bị",
"pháo",
"457",
"mm",
"18",
"inch",
"trong",
"trường",
"hợp",
"của",
"anh",
"là",
"lớp",
"n3",
"và",
"nhật",
"là",
"lớp",
"số",
"13",
"tuy",
"nhiên",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"washington",
"đã",
"khiến",
"cho",
"những",
"kế",
"hoạch",
"này"... |
sevenair mã iata ug mã icao sen tên cũ là tuninter là hãng hàng không của tunisia trụ sở tại tunis căn cứ của hãng ở sân bay quốc tế tunis-carthage == lịch sử == hãng được thành lập ngày 1 8 1991 dưới tên tuninter do tunisair làm chủ và bắt đầu hoạt động từ tháng 3 1992 với các tuyến đường quốc nội từ năm 2000 hãng đượ... | [
"sevenair",
"mã",
"iata",
"ug",
"mã",
"icao",
"sen",
"tên",
"cũ",
"là",
"tuninter",
"là",
"hãng",
"hàng",
"không",
"của",
"tunisia",
"trụ",
"sở",
"tại",
"tunis",
"căn",
"cứ",
"của",
"hãng",
"ở",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"tunis-carthage",
"==",
"lịch... |
11 năm 1530 đức vua mingyi nyo băng hà và thái tử tabinshwehti lên ngôi kế vị vương quyền vị tân vương 14 tuổi chọn người chị của ye htut là khin hpone soe làm một trong hai hoàng hậu chính của mình ye htut vốn trước đây đã là một người bạn tâm tình của tân vương nay lại trở thành một nhân vật có quyền thế một cách nha... | [
"11",
"năm",
"1530",
"đức",
"vua",
"mingyi",
"nyo",
"băng",
"hà",
"và",
"thái",
"tử",
"tabinshwehti",
"lên",
"ngôi",
"kế",
"vị",
"vương",
"quyền",
"vị",
"tân",
"vương",
"14",
"tuổi",
"chọn",
"người",
"chị",
"của",
"ye",
"htut",
"là",
"khin",
"hpone",
... |
malkinola là một chi nhện trong họ linyphiidae | [
"malkinola",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
lâu đài chaumont hoặc chaumont-sur-loire là một lâu đài ở chaumont-sur-loire loir-et-cher pháp lâu đài được xây dựng vào thế kỷ thứ 10 bởi odo i sau khi pierre d amboise nổi dậy chống lại louis xi vua đã ra lệnh phá hủy tòa lâu đài sau này trong thế kỷ 15 château de chaumont được xây dựng lại bởi charles i d amboise đư... | [
"lâu",
"đài",
"chaumont",
"hoặc",
"chaumont-sur-loire",
"là",
"một",
"lâu",
"đài",
"ở",
"chaumont-sur-loire",
"loir-et-cher",
"pháp",
"lâu",
"đài",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"10",
"bởi",
"odo",
"i",
"sau",
"khi",
"pierre",
"d",
"amb... |
guerinia nana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"guerinia",
"nana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
nửa sau thế kỷ 19 miền nam cùng thời điểm ấy có dân số quá đông đúc khiến hàng triệu người phải di cư ra nước ngoài ước tính khoảng một triệu người ý đã rời tới các nước châu âu khác như pháp thuỵ sĩ đức bỉ và luxembourg chế độ dân chủ nghị viện đã phát triển mạnh trong thế kỷ 20 hiến pháp sardinia năm 1848 được mở rộn... | [
"nửa",
"sau",
"thế",
"kỷ",
"19",
"miền",
"nam",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"ấy",
"có",
"dân",
"số",
"quá",
"đông",
"đúc",
"khiến",
"hàng",
"triệu",
"người",
"phải",
"di",
"cư",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"ước",
"tính",
"khoảng",
"một",
"triệu",
"người",
"ý"... |
tuân thủ những điều khoản hạn chế trong hiệp ước hải quân washington những chiếc oite hayate asanagi và yūnagi được xếp loại lớp kamikaze kiểu sản xuất đời sau hoặc đôi khi gọi là lớp oite do hệ thống động lực và vũ khí trang bị có sự khác biệt == thiết kế == những chếc trong lớp kamikaze có dáng vẽ bên ngoài tương tự ... | [
"tuân",
"thủ",
"những",
"điều",
"khoản",
"hạn",
"chế",
"trong",
"hiệp",
"ước",
"hải",
"quân",
"washington",
"những",
"chiếc",
"oite",
"hayate",
"asanagi",
"và",
"yūnagi",
"được",
"xếp",
"loại",
"lớp",
"kamikaze",
"kiểu",
"sản",
"xuất",
"đời",
"sau",
"hoặc"... |
oniticellus planatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"oniticellus",
"planatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
prionolabis nigronitida là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai == tham khảo == <references> | [
"prionolabis",
"nigronitida",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
thước quả nhiên tìm được 2 cái quan tài 1 quan có mâu 1 quan có cung bằng sừng và tên tên đã lâu ngày gỗ cũng mục nát nhưng sắt với sừng vẫn còn bấy giờ tín đô lệnh dời hài cốt ra ngoài thành 10 dặm để chôn đi trong nhà không còn bệnh tật lộ mới đến quận thanh hà bói cho người đàn bà mất bò nói bà ta đến bức tường cuối... | [
"thước",
"quả",
"nhiên",
"tìm",
"được",
"2",
"cái",
"quan",
"tài",
"1",
"quan",
"có",
"mâu",
"1",
"quan",
"có",
"cung",
"bằng",
"sừng",
"và",
"tên",
"tên",
"đã",
"lâu",
"ngày",
"gỗ",
"cũng",
"mục",
"nát",
"nhưng",
"sắt",
"với",
"sừng",
"vẫn",
"còn"... |
salvia alborosea là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được epling játiva miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"salvia",
"alborosea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"epling",
"játiva",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
hamurluüçler kırşehir homurlu üçler là một xã thuộc thành phố kırşehir tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 56 người | [
"hamurluüçler",
"kırşehir",
"homurlu",
"üçler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kırşehir",
"tỉnh",
"kırşehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"56",
"người"
] |
vụ thời gian trong nhà tù liên bang và được thả ra vào tháng 10 năm 2000 == vụ mưu sát gregory adams == vào ngày 04 tháng 12 năm 1980 gregory b adams 31 tuổi cảnh sát trưởng của saxonburg pennsylvania và chín năm kỳ cựu của việc thực thi pháp luật tạo ra một điểm dừng giao thông thường xuyên trong bãi đậu xe của cửa hà... | [
"vụ",
"thời",
"gian",
"trong",
"nhà",
"tù",
"liên",
"bang",
"và",
"được",
"thả",
"ra",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2000",
"==",
"vụ",
"mưu",
"sát",
"gregory",
"adams",
"==",
"vào",
"ngày",
"04",
"tháng",
"12",
"năm",
"1980",
"gregory",
"b",
"adams"... |
tại công viên liard river hot springs provincial ở canada khi một con gấu đen gầy tấn công một đứa trẻ và người mẹ giết chết người mẹ cũng như một người đàn ông trưởng thành đã cố gắng can thiệp con gấu này đã bị bắn trong khi đang đánh một nạn nhân thứ tư đa số các cuộc tấn công có xu hướng xảy ra khi con gấu đen gặp ... | [
"tại",
"công",
"viên",
"liard",
"river",
"hot",
"springs",
"provincial",
"ở",
"canada",
"khi",
"một",
"con",
"gấu",
"đen",
"gầy",
"tấn",
"công",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"và",
"người",
"mẹ",
"giết",
"chết",
"người",
"mẹ",
"cũng",
"như",
"một",
"người",
"đà... |
sân bay storuman là một sân bay có cự ly khoảng 35 km về phía tây đông của storuman thụy điển ở làng gunnarn sân bay này được xây làm căn cứ không quân tên là gunnarn các chuyến bay thương mại bắt đầu từ năm 1993 năm 2006 sân bay này đã phục vụ 12 753 lượt khách == các hãng hàng không và tuyến bay == bullet avion expre... | [
"sân",
"bay",
"storuman",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"đông",
"của",
"storuman",
"thụy",
"điển",
"ở",
"làng",
"gunnarn",
"sân",
"bay",
"này",
"được",
"xây",
"làm",
"căn",
"cứ",
"không",
"quâ... |
cung cấp thêm nhiều thông tin về vấn đề này nghiên cứu đã khảo sát 15 000 thanh niên khảo sát kỹ 3 000 thanh niên trong đó 175 người có mẹ đã hoặc đang tham gia mối quan hệ đồng tính và 73 người có cha đã hoặc đang tham gia mối quan hệ đồng tính nghiên cứu mark regnerus hỏi những đứa con rằng cha hoặc mẹ ruột của bạn c... | [
"cung",
"cấp",
"thêm",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"khảo",
"sát",
"15",
"000",
"thanh",
"niên",
"khảo",
"sát",
"kỹ",
"3",
"000",
"thanh",
"niên",
"trong",
"đó",
"175",
"người",
"có",
"mẹ",
"đã",
"hoặc",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.