text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
radkovice u hrotovic là một làng thuộc huyện třebíč vùng vysočina cộng hòa séc | [
"radkovice",
"u",
"hrotovic",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"třebíč",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
rudozem là một thị trấn thuộc tỉnh smolyan bungaria dân số thời điểm năm 2011 là 3735 người == dân số == dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau | [
"rudozem",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"smolyan",
"bungaria",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"3735",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2004-2011",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
... |
hypoxis dinteri là một loài thực vật có hoa trong họ hypoxidaceae loài này được nel mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"hypoxis",
"dinteri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hypoxidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
eriophorum beringianum là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được raymond mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"eriophorum",
"beringianum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"raymond",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
hystricia caliginosa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"hystricia",
"caliginosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tây dương sau khi hoa kỳ tham gia thế chiến ii nó đi đến xưởng hải quân charleston nơi nó được trang bị một trong những bộ radar kiểm soát hỏa lực đầu tiên dành cho một tàu khu trục đến ngày 3 tháng 1 năm 1942 nó lên đường đi trân châu cảng gia nhập trở lại hải đội của nó vào cuối tháng 2 được phân về lực lượng đặc nhi... | [
"tây",
"dương",
"sau",
"khi",
"hoa",
"kỳ",
"tham",
"gia",
"thế",
"chiến",
"ii",
"nó",
"đi",
"đến",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"charleston",
"nơi",
"nó",
"được",
"trang",
"bị",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"radar",
"kiểm",
"soát",
"hỏa",
"lực",
"đầu",
... |
liên đoàn bóng đá việt nam và vov là đơn vị tổ chức giải trong khi đó vtc là đơn vị truyền hình đội futsal sanatech khánh hòa đổi tên thành đội futsal sanatech- sanest khánh hòa câu lạc bộ futsal sài gòn fc đổi chủ sở hữu công ty tnhh máy sấy và công nghiệp tân tiến trở thành chủ sở hữu mới của câu lạc bộ futsal này ng... | [
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"và",
"vov",
"là",
"đơn",
"vị",
"tổ",
"chức",
"giải",
"trong",
"khi",
"đó",
"vtc",
"là",
"đơn",
"vị",
"truyền",
"hình",
"đội",
"futsal",
"sanatech",
"khánh",
"hòa",
"đổi",
"tên",
"thành",
"đội",
"futsal",
... |
scelolyperus meracus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được say miêu tả khoa học năm 1826 | [
"scelolyperus",
"meracus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"say",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1826"
] |
spinasteron ramboldi là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi spinasteron spinasteron ramboldi được barbara c miêu tả năm 2003 baehr churchill | [
"spinasteron",
"ramboldi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"spinasteron",
"spinasteron",
"ramboldi",
"được",
"barbara",
"c",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003",
"baehr",
"churchill"
] |
rất thích màu trắng bản thân cậu cũng là một chú mèo máy có bộ lông trắng muốt từ đầu đến chân mũi hồng dù trong bản comic mũi cậu cùng màu với mũi của kuro nhưng bìa màu và ảnh động thì mũi cậu màu hồng đuôi hình lưỡi sét giống kuroemon mắt đen cậu được đánh giá như cầu thủ mạnh nhất nhật bản thậm chí mạnh nhất thế gi... | [
"rất",
"thích",
"màu",
"trắng",
"bản",
"thân",
"cậu",
"cũng",
"là",
"một",
"chú",
"mèo",
"máy",
"có",
"bộ",
"lông",
"trắng",
"muốt",
"từ",
"đầu",
"đến",
"chân",
"mũi",
"hồng",
"dù",
"trong",
"bản",
"comic",
"mũi",
"cậu",
"cùng",
"màu",
"với",
"mũi",
... |
và sau đó được đưa đến hàn quốc thông qua đài loan vào tháng 6 năm 2007 sau chuyến đi thuyền sáu ngày một gia đình bốn người bắc triều tiên đã được cảnh sát biển nhật bản tìm thấy ngoài khơi bờ biển của tỉnh aomori sau đó họ được đưa đi định cư ở hàn quốc vào tháng 9 năm 2011 cảnh sát biển nhật bản đã tìm thấy một chiế... | [
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"đưa",
"đến",
"hàn",
"quốc",
"thông",
"qua",
"đài",
"loan",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"sau",
"chuyến",
"đi",
"thuyền",
"sáu",
"ngày",
"một",
"gia",
"đình",
"bốn",
"người",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đã",
"được",
"cả... |
cyclosorus angustus là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"cyclosorus",
"angustus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
đến mục tiêu tái thiết những quy tắc trong zelda nintendo đã từng thử nghiệm lối chơi không theo cấu trúc thế giới mở trong 2013 gợi lại phiên bản gốc của legend of zelda tại sự kiện electronic entertainment expo vào năm 2014 aonuma nói rằng ông đã lên kế hoạch tái cấu trúc lại các phụ bản và câu đố là hai yếu tố tạo n... | [
"đến",
"mục",
"tiêu",
"tái",
"thiết",
"những",
"quy",
"tắc",
"trong",
"zelda",
"nintendo",
"đã",
"từng",
"thử",
"nghiệm",
"lối",
"chơi",
"không",
"theo",
"cấu",
"trúc",
"thế",
"giới",
"mở",
"trong",
"2013",
"gợi",
"lại",
"phiên",
"bản",
"gốc",
"của",
"... |
kiểu áo tứ thân gồm bốn vạt nửa vạt nửa trước phải vạt nửa trước trái vạt nửa sau phải vạt nửa sau trái kiểu áo do chúa nguyễn phúc khoát đặt định là áo năm thân cổ đứng cài khuy áo ngũ thân che kín thân hình không để hở áo lót mỗi vạt có hai thân nối sống vị chi thành bốn tượng trưng cho tứ cha mẫu và vạt con nằm dưới... | [
"kiểu",
"áo",
"tứ",
"thân",
"gồm",
"bốn",
"vạt",
"nửa",
"vạt",
"nửa",
"trước",
"phải",
"vạt",
"nửa",
"trước",
"trái",
"vạt",
"nửa",
"sau",
"phải",
"vạt",
"nửa",
"sau",
"trái",
"kiểu",
"áo",
"do",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"khoát",
"đặt",
"định",
"là"... |
moodahalli nanjangud moodahalli là một làng thuộc tehsil nanjangud huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"moodahalli",
"nanjangud",
"moodahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nanjangud",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
ceratozamia mirandae là một loài thực vật hạt trần trong họ zamiaceae loài này được vovides pérez-farr iglesias mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"ceratozamia",
"mirandae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"zamiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"vovides",
"pérez-farr",
"iglesias",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
euphorbia fimbriata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được scop mô tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"euphorbia",
"fimbriata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"scop",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
mesochorus arenarius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"arenarius",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gymnauletes cognatus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1930 | [
"gymnauletes",
"cognatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
sulettaria là một chi thực vật trong họ zingiberaceae sinh sống tại vùng nhiệt đới tây và trung malesia các loài được ghi nhận trong khu vực borneo malaysia bán đảo sulawesi sumatra cho tới năm 2018 nó được coi là một phần của chi elettaria == các loài == plants of the world online 2020 công nhận 15 loài như sau bullet... | [
"sulettaria",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"zingiberaceae",
"sinh",
"sống",
"tại",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"tây",
"và",
"trung",
"malesia",
"các",
"loài",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"khu",
"vực",
"borneo",
"malaysia",
"bán",
"đảo"... |
hometown glory hometown glory là bài hát của ca sĩ nữ người anh adele bài hát được phát hành tại anh quốc vào ngày 22 tháng 10 năm 2007 và có mặt trong album 19 2008 vào năm 2008 bài hát được tái phát hành làm đĩa đơn thứ tư từ album adele viết bài hát trong 10 phút sau khi mẹ của adele cố gắng thuyết phục cô rời quê n... | [
"hometown",
"glory",
"hometown",
"glory",
"là",
"bài",
"hát",
"của",
"ca",
"sĩ",
"nữ",
"người",
"anh",
"adele",
"bài",
"hát",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"anh",
"quốc",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"và",
"có",
"mặt",
"trong",
... |
hàng mcdonald s đầu tiên của mình món ăn đặc trưng của bob s big boy là bánh hamburger hai tầng với loại nước xốt đặc trưng cùng một chiếc bánh mì ba lát == liên kết ngoài == bullet thông tin sản phẩm chính thức của hoa kỳ bullet thông tin sản phẩm chính thức của anh quốc bullet thông tin sản phẩm chính thức của mahara... | [
"hàng",
"mcdonald",
"s",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"món",
"ăn",
"đặc",
"trưng",
"của",
"bob",
"s",
"big",
"boy",
"là",
"bánh",
"hamburger",
"hai",
"tầng",
"với",
"loại",
"nước",
"xốt",
"đặc",
"trưng",
"cùng",
"một",
"chiếc",
"bánh",
"mì",
"ba",
"... |
hành chính cấp xã thuộc tỉnh cao bằng nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2020 theo đó sáp nhập huyện phục hòa với huyện quảng uyên và xã quốc toản thuộc huyện trà lĩnh vừa giải thể để tái lập huyện quảng hòa | [
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"sáp",
"nhập",
"huyện",
"phục",
"hòa",
"với",
"huyện",
"quảng",
"uyên",
"và",
"xã",
"quố... |
potentilla verticillaris là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được stephan ex willd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1799 | [
"potentilla",
"verticillaris",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"stephan",
"ex",
"willd",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1799"
] |
azadegan league mặc dù không thể vượt qua vòng loại world cup 1990 hoặc 1994 người ta nói rằng trong giai đoạn này một số cầu thủ chất lượng đã bùng nổ nền bóng đá iran đặt nền móng cho vị trí thứ ba tại afc asian cup 1996 những chiến thắng ở giải đấu đó bao gồm chiến thắng 3–0 trước ả rập xê-út và chiến thắng 6–2 trướ... | [
"azadegan",
"league",
"mặc",
"dù",
"không",
"thể",
"vượt",
"qua",
"vòng",
"loại",
"world",
"cup",
"1990",
"hoặc",
"1994",
"người",
"ta",
"nói",
"rằng",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"một",
"số",
"cầu",
"thủ",
"chất",
"lượng",
"đã",
"bùng",
"nổ",
"nền... |
giải thích như trên là không cần bàn cãi morejohn và dailey 2004 đã được chủ yếu tập trung vào việc liệu sự khác biệt giữa hươu cựu thế giới và những người của thế giới mới các vật liệu xương hóa thạch từ mật ong đã được giao cho odocoileus lucasi trên sự tương đồng nhận thức với các holotype tuy nhiên không có cuộc th... | [
"giải",
"thích",
"như",
"trên",
"là",
"không",
"cần",
"bàn",
"cãi",
"morejohn",
"và",
"dailey",
"2004",
"đã",
"được",
"chủ",
"yếu",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"liệu",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"hươu",
"cựu",
"thế",
"giới",
"và",
"những",
"người... |
psychotria hypargyraea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"psychotria",
"hypargyraea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
họ bọ vòi voi danh pháp khoa học curculionidae là một họ bọ cánh cứng hay động vật có vòi thực sự họ này được thành lập năm 1998 là một họ động vật lớn nhất với hơn 40 000 loài đã được miêu tả lúc đó hiện tại nó vẫn là một họ lớn nhất == phân loại == theo phân loại của alonso-zarazaga lyal 1999 2002 bullet họ curculion... | [
"họ",
"bọ",
"vòi",
"voi",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"curculionidae",
"là",
"một",
"họ",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"hay",
"động",
"vật",
"có",
"vòi",
"thực",
"sự",
"họ",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"họ",
"động",
"vật",
... |
mỹ thuật việt nam được ông nguyễn đỗ cung viện trưởng gọi lên giao nhiệm vụ vào nam tìm và đem bằng được bức tranh dọc mùng của họa sĩ nguyễn gia trí lúc đó đang được đặt tại dinh thự của ngô đình diệm ở đà lạt về hà nội nhận nhiệm vụ tôi không dám hỏi lại viện trưởng vì sao chỉ cử một mình tôi vào tìm đem bức tranh về... | [
"mỹ",
"thuật",
"việt",
"nam",
"được",
"ông",
"nguyễn",
"đỗ",
"cung",
"viện",
"trưởng",
"gọi",
"lên",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"vào",
"nam",
"tìm",
"và",
"đem",
"bằng",
"được",
"bức",
"tranh",
"dọc",
"mùng",
"của",
"họa",
"sĩ",
"nguyễn",
"gia",
"trí",
"... |
kalecik varto kalecik là một xã thuộc huyện varto tỉnh muş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 293 người | [
"kalecik",
"varto",
"kalecik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"varto",
"tỉnh",
"muş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"293",
"người"
] |
từ việc tiếp xúc với người hy lạp và người phoenici đã khiến cho một số bộ lạc sinh sống dọc theo khu vực ven biển của bán đảo chấp nhận một vài khía cạnh của những nền văn hoá ở miền đông địa trung hải sau khi carthage bị rome đánh bại trong cuộc chiến tranh punic lần thứ nhất 264-241 tcn và mất đi các hòn đảo sicily ... | [
"từ",
"việc",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"người",
"hy",
"lạp",
"và",
"người",
"phoenici",
"đã",
"khiến",
"cho",
"một",
"số",
"bộ",
"lạc",
"sinh",
"sống",
"dọc",
"theo",
"khu",
"vực",
"ven",
"biển",
"của",
"bán",
"đảo",
"chấp",
"nhận",
"một",
"vài",
"khía"... |
đèo phượng hoàng là đèo trên quốc lộ 26 ở huyện m drắk tỉnh đắk lắk gần ranh giới với tỉnh khánh hòa đèo có chiều dài 12 km đèo ở phía đông xã ea trang huyện m drắk tỉnh đắk lắk giáp với xã ninh tây thị xã ninh hòa tỉnh khánh hòa đèo cách thị xã ninh hòa cỡ 35 km cách thị trấn m drắk cỡ 30 km trước đây đường đèo này rấ... | [
"đèo",
"phượng",
"hoàng",
"là",
"đèo",
"trên",
"quốc",
"lộ",
"26",
"ở",
"huyện",
"m",
"drắk",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"gần",
"ranh",
"giới",
"với",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"đèo",
"có",
"chiều",
"dài",
"12",
"km",
"đèo",
"ở",
"phía",
"đông",
"xã",
"ea... |
mangelia congoensis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối | [
"mangelia",
"congoensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
cung === việt nam === truyện cổ tích việt nam có thủy cung tương tự như long cung có chuyện dã tràng được một viên ngọc quý mang nó vào có thể tùy ý đi lại dưới nước giống như trên cạn người vợ của anh do chán cảnh nghèo khổ đã bị long vương dùng lời ngon ngọt cám dỗ nên đã theo ông xuống thủy cung tại đây chị lóa mắt ... | [
"cung",
"===",
"việt",
"nam",
"===",
"truyện",
"cổ",
"tích",
"việt",
"nam",
"có",
"thủy",
"cung",
"tương",
"tự",
"như",
"long",
"cung",
"có",
"chuyện",
"dã",
"tràng",
"được",
"một",
"viên",
"ngọc",
"quý",
"mang",
"nó",
"vào",
"có",
"thể",
"tùy",
"ý",... |
chiều dài của châu âu và chiếm tới một phần năm chu vi của sao hỏa hẻm núi grand canyon trên trái đất có chiều dài 446 km và sâu gần 2 km valles marineris được hình thành là do sự trồi lên của vùng cao nguyên tharsis làm cho lớp vỏ hành tinh ở vùng valles marineris bị tách giãn và sụt xuống năm 2012 người ta đề xuất rằ... | [
"chiều",
"dài",
"của",
"châu",
"âu",
"và",
"chiếm",
"tới",
"một",
"phần",
"năm",
"chu",
"vi",
"của",
"sao",
"hỏa",
"hẻm",
"núi",
"grand",
"canyon",
"trên",
"trái",
"đất",
"có",
"chiều",
"dài",
"446",
"km",
"và",
"sâu",
"gần",
"2",
"km",
"valles",
"... |
chơi sẽ đóng vai 1 người đàn ông độc thân cực kỳ quyến rũ và dùng vẻ ngoài đó như là một nghề nghiệp để kiếm tiền đầu tiên người chơi sẽ xuất phát ở một cửa hàng sang trọng với mục đích kiếm tiền và hoàn thành nhiệm vụ của ông chủ giao cho càng về sau người chơi sẽ được tiếp xúc với nhiều quý bà quý cô xinh đẹp và gợi ... | [
"chơi",
"sẽ",
"đóng",
"vai",
"1",
"người",
"đàn",
"ông",
"độc",
"thân",
"cực",
"kỳ",
"quyến",
"rũ",
"và",
"dùng",
"vẻ",
"ngoài",
"đó",
"như",
"là",
"một",
"nghề",
"nghiệp",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"đầu",
"tiên",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"xuất",
"phát",
... |
fritillaria liliacea là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"fritillaria",
"liliacea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
athemus zdeneki là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 2004 | [
"athemus",
"zdeneki",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"svihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
dysdera gmelini là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera gmelini được miêu tả năm 1991 bởi dunin | [
"dysdera",
"gmelini",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"dysdera",
"gmelini",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991",
"bởi",
"dunin"
] |
lasiodora saeva là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi lasiodora lasiodora saeva được charles athanase walckenaer miêu tả năm 1837 | [
"lasiodora",
"saeva",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lasiodora",
"lasiodora",
"saeva",
"được",
"charles",
"athanase",
"walckenaer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1837"
] |
thyretes montana là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"thyretes",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
spiranthes pusilla là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được blume miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"spiranthes",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
nhất lên bìa cosmopolitan 4 lần dưới đây là bảng thống kê số lần lên bìa tạp chí của vương tuấn khải tính từ bìa tạp chí solo đầu tiên vào tháng 9 năm 2017 == giải thưởng == còn nhiều giải thưởng khác chưa được nêu == liên kết ngoài == bullet weibo của studio | [
"nhất",
"lên",
"bìa",
"cosmopolitan",
"4",
"lần",
"dưới",
"đây",
"là",
"bảng",
"thống",
"kê",
"số",
"lần",
"lên",
"bìa",
"tạp",
"chí",
"của",
"vương",
"tuấn",
"khải",
"tính",
"từ",
"bìa",
"tạp",
"chí",
"solo",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm... |
hay nhiều chủng tộc 2 40% dân số là người hispanic hoặc người latin thuộc bất cứ chủng tộc nào 9 6% were of american 9 5% english 9 1% german và 7 6% người ireland theo kết quả điều tra dân số năm 2000 có 123 326 hộ trong đó có 28 70% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ 43 20% là những cặp kết hôn sinh sống với n... | [
"hay",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"2",
"40%",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"hispanic",
"hoặc",
"người",
"latin",
"thuộc",
"bất",
"cứ",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"9",
"6%",
"were",
"of",
"american",
"9",
"5%",
"english",
"9",
"1%",
"german",
"và",
"7",
"6%"... |
phân khoa sư phạm và khoa học cùng một số lớp trung học do miền bắc tổ chức và do trung hoa tài trợ theo yêu cầu của hồ chí minh theo ký kết năm 1951 thì có 2000 học sinh được gửi sang trong đó có 1700 học sinh cấp hai và 2000 sinh viên trường sư phạm số lượng người có quan hệ với hệ thống giáo dục của việt nam tại tru... | [
"phân",
"khoa",
"sư",
"phạm",
"và",
"khoa",
"học",
"cùng",
"một",
"số",
"lớp",
"trung",
"học",
"do",
"miền",
"bắc",
"tổ",
"chức",
"và",
"do",
"trung",
"hoa",
"tài",
"trợ",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"hồ",
"chí",
"minh",
"theo",
"ký",
"kết",
"năm"... |
comacupes stoliczkae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được gravely miêu tả khoa học năm 1914 | [
"comacupes",
"stoliczkae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"gravely",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
xenophyllum dactylophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip v a funk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"xenophyllum",
"dactylophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sch",
"bip",
"v",
"a",
"funk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
bảo tàng ottó herman là bảo tàng lớn nhất ở miskolc hungary nơi đây hiện đang lưu trữ 600 000 hiện vật các hiện vật thuộc các chủ đề khảo cổ học khoáng vật học nghệ thuật lịch sử và dân tộc học == lịch sử == bảo tàng được thành lập vào năm 1899 với tên gọi bảo tàng borsod-miskolcz trong lịch sử borsod là một quận cũ có... | [
"bảo",
"tàng",
"ottó",
"herman",
"là",
"bảo",
"tàng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"miskolc",
"hungary",
"nơi",
"đây",
"hiện",
"đang",
"lưu",
"trữ",
"600",
"000",
"hiện",
"vật",
"các",
"hiện",
"vật",
"thuộc",
"các",
"chủ",
"đề",
"khảo",
"cổ",
"học",
"khoáng",
... |
malthinus complexus là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1993 | [
"malthinus",
"complexus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
palaeorhiza cuprea là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được hirashima mô tả khoa học năm 1988 | [
"palaeorhiza",
"cuprea",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"hirashima",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
hannonia hesperidum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được braun-blanq maire mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 chúng là loài đặc hữu của maroc | [
"hannonia",
"hesperidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"braun-blanq",
"maire",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
... |
hợp đồng với cầu thủ trẻ sergio asenjo từ real valladolid atlético cũng mua real betis hậu vệ và juanito tây ban nha trên một chuyển nhượng tự do mặc dù áp lực từ các câu lạc bộ lớn để bán cầu thủ ngôi sao agüero và forlán atlético vẫn cam kết duy trì được cơ sở tấn công mạnh mẽ của mình với hy vọng cho một mùa giải th... | [
"hợp",
"đồng",
"với",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"sergio",
"asenjo",
"từ",
"real",
"valladolid",
"atlético",
"cũng",
"mua",
"real",
"betis",
"hậu",
"vệ",
"và",
"juanito",
"tây",
"ban",
"nha",
"trên",
"một",
"chuyển",
"nhượng",
"tự",
"do",
"mặc",
"dù",
"áp",
... |
làm gia vị cho những món cơm đó người somalia dùng bữa tối muộn lúc 9h trong tháng chay [[ramadan tháng chay |ramadan]] bữa tối thường được dùng sau các buổi cầu nguyện [[tarawih]] – thỉnh thoảng muộn tận lúc 11 giờ tối xalwo hay [[mứt mật ong trộn vừng]] là một loại bánh kẹo ngọt được dùng trong các dịp như những buổi... | [
"làm",
"gia",
"vị",
"cho",
"những",
"món",
"cơm",
"đó",
"người",
"somalia",
"dùng",
"bữa",
"tối",
"muộn",
"lúc",
"9h",
"trong",
"tháng",
"chay",
"[[ramadan",
"tháng",
"chay",
"|ramadan]]",
"bữa",
"tối",
"thường",
"được",
"dùng",
"sau",
"các",
"buổi",
"cầ... |
guatteria robusta là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được r e fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"guatteria",
"robusta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"e",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
hvězdonice là một làng thuộc huyện benešov vùng středočeský cộng hòa séc | [
"hvězdonice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"benešov",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
thời gian phát triển của cô gái và ngoài những sự khó chịu cho việc tạo ra đôi bàn chân biến dạng nó còn làm giảm khả năng lao động của phụ nữ họ chỉ có thể đi tập tễnh trong nhà và làm nội trợ trung quốc đang ở đỉnh cao về kinh tế và văn hóa họ có giấy viết máy in di chuyển được và ngành in trung quốc có thuốc súng vũ... | [
"thời",
"gian",
"phát",
"triển",
"của",
"cô",
"gái",
"và",
"ngoài",
"những",
"sự",
"khó",
"chịu",
"cho",
"việc",
"tạo",
"ra",
"đôi",
"bàn",
"chân",
"biến",
"dạng",
"nó",
"còn",
"làm",
"giảm",
"khả",
"năng",
"lao",
"động",
"của",
"phụ",
"nữ",
"họ",
... |
ptilobaptus cinctus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ptilobaptus",
"cinctus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
sự kiện lengkong là một biến cố xảy ra vào ngày 25 tháng 1 năm 1946 khi các học viên của học viện quân sự indonesia mới thành lập và binh lính nhật bản bất ngờ giao chiến lẫn nhau == sự kiện == chiều ngày 25 tháng 1 năm 1946 một nhóm học viên sĩ quan tại học viện quân sự indonesia mới nhập học tại tangerang dưới sự lãn... | [
"sự",
"kiện",
"lengkong",
"là",
"một",
"biến",
"cố",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"1946",
"khi",
"các",
"học",
"viên",
"của",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"indonesia",
"mới",
"thành",
"lập",
"và",
"binh",
"lính",
"nhật",
"bả... |
mallemoisson là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d’azur ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh alpes-de-haute-provence | [
"mallemoisson",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence"
] |
nepotilla aculeata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae | [
"nepotilla",
"aculeata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
có thể là một đồ vật một phong cảnh thiên nhiên hay một sự kiện xã hội được cảm nhận hình tượng có thể tồn tại qua chất liệu vật chất nhưng giá trị của nó là ở phương diện tinh thần nhưng nói tới hình tượng nghệ thuật người ta thường nghĩ tới hình tượng con người bao gồm cả hình tượng một tập thể người như hình tượng n... | [
"có",
"thể",
"là",
"một",
"đồ",
"vật",
"một",
"phong",
"cảnh",
"thiên",
"nhiên",
"hay",
"một",
"sự",
"kiện",
"xã",
"hội",
"được",
"cảm",
"nhận",
"hình",
"tượng",
"có",
"thể",
"tồn",
"tại",
"qua",
"chất",
"liệu",
"vật",
"chất",
"nhưng",
"giá",
"trị",
... |
sesleria argentea là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được savi savi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1808 | [
"sesleria",
"argentea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"savi",
"savi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1808"
] |
cameraria ulmella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở québec và hoa kỳ bao gồm texas kentucky maine maryland michigan new york georgia và illinois connecticut sải cánh dài 6 5–7 mm ấu trùng ăn quercus alba quercus ilicifolia quercus rubra quercus velutina và ulmus species bao gồm ulmus ameri... | [
"cameraria",
"ulmella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"québec",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"texas",
"kentucky",
"maine",
"maryland",
"michigan",
"new",
"york",
"georgia",
"và",
... |
anh em nhà heck đã kết thúc chương trình gây giống của mình một số những con ngựa heck chính là kết quả gần giống những con ngựa tổ tiên ban đầu đã được gửi trở lại białowieża trở thành một phần của bảo vệ săn bắn cho các quan chức chính phủ đức quốc xã rồi thì đất đai và những con ngựa cuối cùng đã quay trở lại quyền ... | [
"anh",
"em",
"nhà",
"heck",
"đã",
"kết",
"thúc",
"chương",
"trình",
"gây",
"giống",
"của",
"mình",
"một",
"số",
"những",
"con",
"ngựa",
"heck",
"chính",
"là",
"kết",
"quả",
"gần",
"giống",
"những",
"con",
"ngựa",
"tổ",
"tiên",
"ban",
"đầu",
"đã",
"đư... |
tấn công ngoài mặt trận nơi không có các đường băng nhưng đến năm 1943 khi chiếc máy bay được đưa ra hoạt động nhật bản đang ở trong thế phòng ngự và đã không có nhu cầu sử dụng đến chiếc n1k chúng chỉ được sử dụng trong phòng thủ nhưng cũng không sánh được với các máy bay tiêm kích của hải quân hoa kỳ hoạt động trên c... | [
"tấn",
"công",
"ngoài",
"mặt",
"trận",
"nơi",
"không",
"có",
"các",
"đường",
"băng",
"nhưng",
"đến",
"năm",
"1943",
"khi",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"nhật",
"bản",
"đang",
"ở",
"trong",
"thế",
"phòng",
"ngự",
"và",
"... |
dicy là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté dicy có diện tích 10 24 km² dân số năm 1999 là 315 người == công trình nổi bật == bullet la fabuloserie một viện bảo tàng được alain bourbonnais khai trương năm 1982 == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == a visiter musée de... | [
"dicy",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"dicy",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"24",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"315",
"người",
"==",
"công",
"trình",
"nổi",
"... |
đại bàng mào dài đài bàng mào dài danh pháp hai phần lophaetus occipitalis là một loài đại bàng nhỏ tới trung bình sống trên khắp châu phi trong khu vực hạ sahara trừ phía tây nam châu phi và những khu vực khô cằn chúng khá phổ biến ở trong các khu vực miền đông châu phi đây là loài chim săn mồi duy nhất trong chi loph... | [
"đại",
"bàng",
"mào",
"dài",
"đài",
"bàng",
"mào",
"dài",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"lophaetus",
"occipitalis",
"là",
"một",
"loài",
"đại",
"bàng",
"nhỏ",
"tới",
"trung",
"bình",
"sống",
"trên",
"khắp",
"châu",
"phi",
"trong",
"khu",
"vực",
"hạ",
... |
hô rừng ngập mặn và thảm cỏ biển với tổng diện tích khoảng đây còn là nơi sinh sống của hơn 26 loài cá thương phẩm 200 loài cá sống ở tầng đáy 30 loài cá sống ven bờ 33 loài cá sống ở cửa sông và 176 loài cá sống ở các rạn san hô === các hệ sinh thái tiêu biểu === ==== rạn san hô ==== theo nguyễn văn long và cộng sự rạ... | [
"hô",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"và",
"thảm",
"cỏ",
"biển",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"đây",
"còn",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"hơn",
"26",
"loài",
"cá",
"thương",
"phẩm",
"200",
"loài",
"cá",
"sống",
"ở",
"tầng",
"đáy",
"30",
... |
draba cacuminum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được e ekman mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"draba",
"cacuminum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"ekman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
sẵn hứng trăng lồng mai trắng gió tre xanh == chú thích == bullet 1 đặng tộc đại tông phả yến quận công đặng tiến thự viết năm 1683 tiến sĩ ứng quận công đặng đình tướng tục biên năm 1686 thái nhạc quận công đặng sĩ hàn tiếp tục tục biên năm 1745 nguyễn văn thành giới thiệu nhà xuất bản văn hóa thông tin 2002 trang 56-... | [
"sẵn",
"hứng",
"trăng",
"lồng",
"mai",
"trắng",
"gió",
"tre",
"xanh",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"1",
"đặng",
"tộc",
"đại",
"tông",
"phả",
"yến",
"quận",
"công",
"đặng",
"tiến",
"thự",
"viết",
"năm",
"1683",
"tiến",
"sĩ",
"ứng",
"quận",
"c... |
lomatocarpa là chi thực vật có hoa trong họ apiaceae | [
"lomatocarpa",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apiaceae"
] |
những sóng gió giữa thảm họa kunersdorf và chiến thắng liegnitz đã chứng tỏ sự kiên cường anh dũng của vị vua phổ tài năng trong chiến tranh kết thúc cuộc chiến tranh bảy năm thì ông bất chấp những thảm bại ở kolín và kunersdorf đã giữ vững được đất nước và ông luôn tỏ ra kinh sợ trước sức mạnh của đế quốc nga vì kinh ... | [
"những",
"sóng",
"gió",
"giữa",
"thảm",
"họa",
"kunersdorf",
"và",
"chiến",
"thắng",
"liegnitz",
"đã",
"chứng",
"tỏ",
"sự",
"kiên",
"cường",
"anh",
"dũng",
"của",
"vị",
"vua",
"phổ",
"tài",
"năng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"cuộc",
"chiến... |
jiblah huyện huyện jiblah là một huyện thuộc tỉnh ibb yemen đến thời điểm năm 2003 huyện này có dân số 112481 người | [
"jiblah",
"huyện",
"huyện",
"jiblah",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"ibb",
"yemen",
"đến",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2003",
"huyện",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"112481",
"người"
] |
xe bọc thép máy bay cố vấn trong khi một số lượng lớn quân đội cuba được máy bay liên xô đưa tới angola trong một nỗ lực công khai nhằm thiết lập sự cân bằng quân sự có lợi cho mpla tới tháng 10 năm 1975 mpla và các lực lượng cuba đã kiểm soát luanda và đa phần cơ sở hạ tầng đất nước buộc các lực lượng unita phải chuyể... | [
"xe",
"bọc",
"thép",
"máy",
"bay",
"cố",
"vấn",
"trong",
"khi",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"quân",
"đội",
"cuba",
"được",
"máy",
"bay",
"liên",
"xô",
"đưa",
"tới",
"angola",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"công",
"khai",
"nhằm",
"thiết",
"lập",
"sự",... |
silene petersonii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"silene",
"petersonii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"maguire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
bektaş vezirköprü bektaş là một xã thuộc huyện vezirköprü tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 19 người | [
"bektaş",
"vezirköprü",
"bektaş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"vezirköprü",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"19",
"người"
] |
trichoepalpus emarginatus là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"trichoepalpus",
"emarginatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
ceratina nautlana là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1897 | [
"ceratina",
"nautlana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1897"
] |
ông trở thành huấn luyện viên phó của vicente del bosque ở đội một real madrid trước khi trở lại làm huấn luyện viên cho real madrid b trong mùa giải 1994-1995 === sự thăng tiến đặc biệt === nỗ lực đầu tiên của benítez trên cương vị huấn luyện viên trưởng khi rời khỏi real madrid không được thành công ông được bổ nhiệm... | [
"ông",
"trở",
"thành",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"phó",
"của",
"vicente",
"del",
"bosque",
"ở",
"đội",
"một",
"real",
"madrid",
"trước",
"khi",
"trở",
"lại",
"làm",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"cho",
"real",
"madrid",
"b",
"trong",
"mùa",
"giải",
"1994-1995"... |
sẽ xóa bỏ tất cả công việc của nghệ sĩ mà mình cùng làm việc nhưng francis và tôi đã cùng nhau thực hiện điều ấy đó là sự hợp tác ông ấy thật sự là một đạo diễn nhạc pop và là nhà làm phim ông ấy đã từng tạo nên những bộ phim như i am legend tôi là một người hâm mộ của will smith vì thế tôi biết ông ấy sẽ thực hiện vid... | [
"sẽ",
"xóa",
"bỏ",
"tất",
"cả",
"công",
"việc",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"mà",
"mình",
"cùng",
"làm",
"việc",
"nhưng",
"francis",
"và",
"tôi",
"đã",
"cùng",
"nhau",
"thực",
"hiện",
"điều",
"ấy",
"đó",
"là",
"sự",
"hợp",
"tác",
"ông",
"ấy",
"thật",
"sự"... |
araneus yukon là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus yukon được herbert walter levi miêu tả năm 1971 | [
"araneus",
"yukon",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"yukon",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1971"
] |
lyncestis metaleuca là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"lyncestis",
"metaleuca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
inquisitor alabaster là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turridae | [
"inquisitor",
"alabaster",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turridae"
] |
calathea erythrolepis là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được l b sm idrobo mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"calathea",
"erythrolepis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"b",
"sm",
"idrobo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
thế của thời kỳ với các vòm cuốn gothic điêu khắc thời phục hưng và nhà nguyện baroque nhưng tổng thể phong cách của tòa nhà vẫn là kiến trúc la mã cốt lõi == mô tả == === ngoại thất === phần lớn các công trình gạch la mã có thể nhìn thấy ở mặt tiền phía bắc công trình phía tây đồ sộ của nhà thờ chính tòa trier bao gồm... | [
"thế",
"của",
"thời",
"kỳ",
"với",
"các",
"vòm",
"cuốn",
"gothic",
"điêu",
"khắc",
"thời",
"phục",
"hưng",
"và",
"nhà",
"nguyện",
"baroque",
"nhưng",
"tổng",
"thể",
"phong",
"cách",
"của",
"tòa",
"nhà",
"vẫn",
"là",
"kiến",
"trúc",
"la",
"mã",
"cốt",
... |
ingots ngày 9 tháng 5 năm 1893 bullet -- machine gun ngày 23 tháng 5 năm 1893 bullet -- feed for machine guns ngày 13 tháng 6 năm 1893 bullet -- machine gun ngày 25 tháng 7 năm 1893 bullet -- feed for magazine guns ngày 8 tháng 8 năm 1893 bullet -- machine gun ngày 12 tháng 9 năm 1893 bullet -- cartridge ngày 6 tháng 2... | [
"ingots",
"ngày",
"9",
"tháng",
"5",
"năm",
"1893",
"bullet",
"--",
"machine",
"gun",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"1893",
"bullet",
"--",
"feed",
"for",
"machine",
"guns",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"1893",
"bullet",
"--",
"machine",
"gu... |
kamo shirak kamo là một đô thị thuộc tỉnh shirak armenia dân số ước tính năm 2011 là 1539 người | [
"kamo",
"shirak",
"kamo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"shirak",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"1539",
"người"
] |
arıca hilvan arıca là một xã thuộc huyện hilvan tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 378 người | [
"arıca",
"hilvan",
"arıca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hilvan",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"378",
"người"
] |
semiothisa xanthonora là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"semiothisa",
"xanthonora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lemophagus errabundus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lemophagus",
"errabundus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
binh biến miêu lưu miêu lưu binh biến 苗劉兵變 còn gọi là miêu lưu chi biến 苗劉之變 minh thụ chi biến 明受之變 là một cuộc đảo chính diễn ra vào tháng 3 đến tháng 4 năm kiến viêm thứ ba thời nam tống cao tông do hai tướng miêu phó và lưu chính ngạn phát động nhằm tiêu diệt phe chống đối của xu mật xứ vương uyên và thế lực nội thị... | [
"binh",
"biến",
"miêu",
"lưu",
"miêu",
"lưu",
"binh",
"biến",
"苗劉兵變",
"còn",
"gọi",
"là",
"miêu",
"lưu",
"chi",
"biến",
"苗劉之變",
"minh",
"thụ",
"chi",
"biến",
"明受之變",
"là",
"một",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"diễn",
"ra",
"vào",
"tháng",
"3",
"đến",
"thán... |
tutak gürpınar tutak là một xã thuộc thành phố gürpınar tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 75 người | [
"tutak",
"gürpınar",
"tutak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"gürpınar",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"75",
"người"
] |
glyceria colombiana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được gir -cañas mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"glyceria",
"colombiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"gir",
"-cañas",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
trung quốc sau các đại sư ở thuận hóa trùng khắc và tục biên một bản chánh pháp nhãn tạng của ngài chơn kim pháp lâm soạn năm 1889 hiện chùa viên thông huế tàng bản đã giúp chúng ta biết được các chi tiết sau vào cuối đời minh tông lâm tế rất long thịnh ở thiên đồng sơn và khánh sơn tại thiên đồng sơn có phái thiên đồn... | [
"trung",
"quốc",
"sau",
"các",
"đại",
"sư",
"ở",
"thuận",
"hóa",
"trùng",
"khắc",
"và",
"tục",
"biên",
"một",
"bản",
"chánh",
"pháp",
"nhãn",
"tạng",
"của",
"ngài",
"chơn",
"kim",
"pháp",
"lâm",
"soạn",
"năm",
"1889",
"hiện",
"chùa",
"viên",
"thông",
... |
bheu januário bheu antónio januário sinh ngày 11 tháng 8 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người mozambique thi đấu cho đội bóng bồ đào nha nacional da madeira ở vị trí hậu vệ phải == sự nghiệp == sinh ra ở beira januário từng thi đấu cho liga desportiva de maputo và nacional da madeira anh ra mắt quốc tế cho mozambique ... | [
"bheu",
"januário",
"bheu",
"antónio",
"januário",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"mozambique",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"bóng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"nacional",
"da",
"madeira",
"ở"... |
vietocerus mirandus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lopatin miêu tả khoa học năm 2003 | [
"vietocerus",
"mirandus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"lopatin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
plagiothecium fitzgeraldii là một loài rêu trong họ plagiotheciaceae loài này được renauld renauld cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"plagiothecium",
"fitzgeraldii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiotheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"renauld",
"renauld",
"cardot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
vận động odsal ở bradford anh cho trận đấu lại chung kết challenge cup giữa warrington và halifax được tổ chức vào ngày 5 tháng 5 năm 1954 buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên được tổ chức tại sân vận động mới xây dựng là bee gees bao gồm barry robin và maurice gibb vào ngày 27 tháng 3 năm 1999 ban nhạc đã bắt đầu chuyến lư... | [
"vận",
"động",
"odsal",
"ở",
"bradford",
"anh",
"cho",
"trận",
"đấu",
"lại",
"chung",
"kết",
"challenge",
"cup",
"giữa",
"warrington",
"và",
"halifax",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"năm",
"1954",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"âm",
... |
sau người dân úc tham gia oboe six bằng cách tấn công các đơn vị nhật bản đóng tại bắc borneo quân đồng minh sau đó chú ý đến các bờ biển trung tâm với chiến dịch oboe two cuộc đổ bộ lớn cuối cùng của chiến tranh thế giới thứ hai tại balikpapan vào ngày 1 tháng 7 năm 1945 những hành động sau cùng là thành lập các chiến... | [
"sau",
"người",
"dân",
"úc",
"tham",
"gia",
"oboe",
"six",
"bằng",
"cách",
"tấn",
"công",
"các",
"đơn",
"vị",
"nhật",
"bản",
"đóng",
"tại",
"bắc",
"borneo",
"quân",
"đồng",
"minh",
"sau",
"đó",
"chú",
"ý",
"đến",
"các",
"bờ",
"biển",
"trung",
"tâm",
... |
ngắn hoặc dài trung bình trong một số ngôn ngữ từ xe điện cũng dùng để chỉ các mạng lưới kiểu đường sắt nhẹ và liên đô thị cụ thể là tiếng hà lan chiều dài của xe điện hoặc xe đẩy có thể được xác định theo quy định của quốc gia đức có cái gọi là tiêu chuẩn bo-strab giới hạn chiều dài của xe điện ở mức 75 mét trong khi ... | [
"ngắn",
"hoặc",
"dài",
"trung",
"bình",
"trong",
"một",
"số",
"ngôn",
"ngữ",
"từ",
"xe",
"điện",
"cũng",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"các",
"mạng",
"lưới",
"kiểu",
"đường",
"sắt",
"nhẹ",
"và",
"liên",
"đô",
"thị",
"cụ",
"thể",
"là",
"tiếng",
"hà",
"lan",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.