text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vịt siêu thịt hay còn gọi là vịt super meat hay vịt super m vịt cv là giống vịt công nghiệp chuyên thịt do hãng cherry valley của nước anh tạo ra từ năm 1976 và được mang về việt nam vào cuối những năm 1990 đây là giống vịt có năng suất thuộc loại cao hiện nay nhà nước việt nam đã công nhận giống vịt siêu thịt này là m...
[ "vịt", "siêu", "thịt", "hay", "còn", "gọi", "là", "vịt", "super", "meat", "hay", "vịt", "super", "m", "vịt", "cv", "là", "giống", "vịt", "công", "nghiệp", "chuyên", "thịt", "do", "hãng", "cherry", "valley", "của", "nước", "anh", "tạo", "ra", "từ", "n...
joel rajalakso carl joel samuel rajalakso sinh ngày 2 tháng 4 năm 1993 ở enköping là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu cho carlstad united ở vị trí tiền vệ anh là em trai của sebastian rajalakso
[ "joel", "rajalakso", "carl", "joel", "samuel", "rajalakso", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1993", "ở", "enköping", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thụy", "điển", "thi", "đấu", "cho", "carlstad", "united", "ở", "vị", "trí", ...
sàn giao dịch hàng hóa chấp nhận trên toàn cầu bằng cách sử dụng giao thức fix [28] năm 2001 chicago board trade và chicago mercantile exchange sau này hợp nhất thành cme group – sở giao dịch hợp đồng kỳ hạn lớn nhất thế giới [27] đã đưa ra giao diện theo chuẩn fix của họ đến năm 2011 hệ thống giao dịch thay thế ats – ...
[ "sàn", "giao", "dịch", "hàng", "hóa", "chấp", "nhận", "trên", "toàn", "cầu", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "giao", "thức", "fix", "[28]", "năm", "2001", "chicago", "board", "trade", "và", "chicago", "mercantile", "exchange", "sau", "này", "hợp", "nhất", ...
simi valley california simi valley là một thành phố tại quận quận tiểu bang california hoa kỳ thành phố nằm trong vùng đại los angeles dân số theo điều tra năm 2005 của cục điều tra dân số hoa kỳ là 112 345 người dân số theo điều tra năm 2010 là 124 237 người diện tích là km2 thành phố nằm ở góc đông nam của quận ventu...
[ "simi", "valley", "california", "simi", "valley", "là", "một", "thành", "phố", "tại", "quận", "quận", "tiểu", "bang", "california", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "nằm", "trong", "vùng", "đại", "los", "angeles", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "...
mũ bóng chày là một loại mũ mềm với phần che nắng phía trước được thiết kế như một mặt phẳng thay vì hơi cong như mũ lưỡi trai và hơi tròn phía sau nón có khóa bằng nhựa để điều chỉnh độ rộng cũng như kích thước phần kích thước của mũ snapback được chia thành 2 nhóm đó là “kích thước cố định” và “kích thước điều chỉnh”...
[ "mũ", "bóng", "chày", "là", "một", "loại", "mũ", "mềm", "với", "phần", "che", "nắng", "phía", "trước", "được", "thiết", "kế", "như", "một", "mặt", "phẳng", "thay", "vì", "hơi", "cong", "như", "mũ", "lưỡi", "trai", "và", "hơi", "tròn", "phía", "sau", ...
vua euthydemus i của bactria có một dòng chữ từ triều đại của cha ông đã chính thức ca ngợi ông là người chiến thắng ông cũng là một trong những người có ngày tháng được xac thực trong lịch sử ấn-hy lạp sau khi cha của ông ngăn chặn được cuộc tiến công của antiochus iii trong hai năm 208-6 tcn các hiệp ước hòa bình bao...
[ "vua", "euthydemus", "i", "của", "bactria", "có", "một", "dòng", "chữ", "từ", "triều", "đại", "của", "cha", "ông", "đã", "chính", "thức", "ca", "ngợi", "ông", "là", "người", "chiến", "thắng", "ông", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "người", "có",...
aspila septentrionalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aspila", "septentrionalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
1889 để thoát khỏi sự truy đuổi và nguy cơ bị bắt bà trốn sang thụy sĩ qua biên giới xanh tại đây bà theo học đại học zürich ngôi trường của các nhà xã hội học anatoly lunacharsky và leo jogiches ngôi trường này cũng chính là nơi đã dạy bà triết học lịch sử chính trị kinh tế và toán học bà chú trọng vào staatswissensch...
[ "1889", "để", "thoát", "khỏi", "sự", "truy", "đuổi", "và", "nguy", "cơ", "bị", "bắt", "bà", "trốn", "sang", "thụy", "sĩ", "qua", "biên", "giới", "xanh", "tại", "đây", "bà", "theo", "học", "đại", "học", "zürich", "ngôi", "trường", "của", "các", "nhà",...
chúng là nguồn gốc của khổ đau === hoài nghi descartes === vấn đề con quỷ descartes đưa ra bởi rené descartes giả định rằng những ấn tượng tri giác của chúng ta có thể bị điều khiển bởi một tác nhân bên ngoài thay vì là kết quả của những cảm nhận thực tế trong một tình huống như thế những thứ ta cảm nhận được chỉ là ảo...
[ "chúng", "là", "nguồn", "gốc", "của", "khổ", "đau", "===", "hoài", "nghi", "descartes", "===", "vấn", "đề", "con", "quỷ", "descartes", "đưa", "ra", "bởi", "rené", "descartes", "giả", "định", "rằng", "những", "ấn", "tượng", "tri", "giác", "của", "chúng", ...
bóng đá và đang làm tuyển trạch viên cho câu lạc bộ chelsea ngoài sân cỏ mings đã nổi tiếng với những hành động từ thiện và sự hào phóng anh đã dành ngày lễ giáng sinh 2013 để phát đồ ăn cho người vô gia cư vào đầu mùa giải 2014-15 sau khi đổi số áo từ 15 sang số 3 mings đã đề nghị bỏ tiền túi mua áo mới cho những ngườ...
[ "bóng", "đá", "và", "đang", "làm", "tuyển", "trạch", "viên", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "chelsea", "ngoài", "sân", "cỏ", "mings", "đã", "nổi", "tiếng", "với", "những", "hành", "động", "từ", "thiện", "và", "sự", "hào", "phóng", "anh", "đã", "dành", "n...
eucera alborufa là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được radoszkowski mô tả khoa học năm 1872
[ "eucera", "alborufa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "radoszkowski", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1872" ]
rõ ràng và của plutoni cũng vậy nguyên tố này mới chỉ được glenn seaborg và nhóm của ông này khám phá ra vào tháng 2 năm 1941 các nhà khoa học ở hội nghị berkeley đã hình dung ra việc tạo nên plutoni trong các lò phản ứng hạt nhân với nguyên tử urani-238 hấp thu neutron phát ra từ nguyên tử urani-235 phân hạch vào thời...
[ "rõ", "ràng", "và", "của", "plutoni", "cũng", "vậy", "nguyên", "tố", "này", "mới", "chỉ", "được", "glenn", "seaborg", "và", "nhóm", "của", "ông", "này", "khám", "phá", "ra", "vào", "tháng", "2", "năm", "1941", "các", "nhà", "khoa", "học", "ở", "hội",...
alarba là một đô thị ở tỉnh zaragoza aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 của viện thống kê tây ban nha ine đô thị này có dân số là 143 người diện tích đô thị này là 19 ki-lô-mét vuông
[ "alarba", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "zaragoza", "aragon", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "tây", "ban", "nha", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "143", "n...
whitton united bullet 1966–67 electric supply bullet 1967–68 whitton united bullet 1968–69 electric supply bullet 1969–70 ici paints bullet 1970–71 heath row bullet 1971–72 nicholians bullet 1972–73 hadleigh united bullet 1973–74 nicholians locomotive bullet 1974–75 crane sports bullet 1975–76 nicholians bullet 1976–77...
[ "whitton", "united", "bullet", "1966–67", "electric", "supply", "bullet", "1967–68", "whitton", "united", "bullet", "1968–69", "electric", "supply", "bullet", "1969–70", "ici", "paints", "bullet", "1970–71", "heath", "row", "bullet", "1971–72", "nicholians", "bullet...
anh còn nhỏ garfield cho biết trong các cuộc phỏng vấn bao gồm một cuộc phỏng vấn mà anh được maguire phỏng vấn rằng khi anh xem bộ phim người nhện khi còn nhỏ anh sẽ kể lại những câu thoại của maguire trong gương với một người bạn người đã nói đùa rằng anh ta sẽ không bao giờ là người nhện khi nhận vai garfield giải t...
[ "anh", "còn", "nhỏ", "garfield", "cho", "biết", "trong", "các", "cuộc", "phỏng", "vấn", "bao", "gồm", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "mà", "anh", "được", "maguire", "phỏng", "vấn", "rằng", "khi", "anh", "xem", "bộ", "phim", "người", "nhện", "khi", "còn...
basavanahalu davanagere basavanahalu là một làng thuộc tehsil davanagere huyện davanagere bang karnataka ấn độ
[ "basavanahalu", "davanagere", "basavanahalu", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "davanagere", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
microdytes schoenmanni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wewalka miêu tả khoa học năm 1997
[ "microdytes", "schoenmanni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "wewalka", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
ii teil 2 fische gustav fischer verlag jena 1991 isbn 3-334-00339-6 bullet joseph s nelson fishes of the world john wiley sons 2006 isbn 0-471-25031-7 bullet stephen hutchinson lawrence hawkins wissen neu erleben – ozeane in der tiefsee blv-verlag münchen 2004 isbn 3-405-16817-1
[ "ii", "teil", "2", "fische", "gustav", "fischer", "verlag", "jena", "1991", "isbn", "3-334-00339-6", "bullet", "joseph", "s", "nelson", "fishes", "of", "the", "world", "john", "wiley", "sons", "2006", "isbn", "0-471-25031-7", "bullet", "stephen", "hutchinson", ...
thắng lợi ở tours-poitiers năm 732 watson providence studies in western civilization tuy nhiên một số ít người khác tin rằng ý nghĩa của trận tours đã bị thổi phồng rằng mục đích của quân đội umayyad chỉ nhằm chiếm tu viện stmartin ở tours chứ không định chinh phục toàn gaul trong chiến dịch đó hơn nữa tours chỉ là một...
[ "thắng", "lợi", "ở", "tours-poitiers", "năm", "732", "watson", "providence", "studies", "in", "western", "civilization", "tuy", "nhiên", "một", "số", "ít", "người", "khác", "tin", "rằng", "ý", "nghĩa", "của", "trận", "tours", "đã", "bị", "thổi", "phồng", "...
của họ hoàn toàn không thích hợp với kiểu nhiệm vụ như thế này còn pháo binh và không quân đức không thể nào làm gì nổi trước hàng phòng thủ ngầm nằm sâu dưới lòng đất của hồng quân tại bờ biển quân đức tiến đánh rất ác liệt nhưng hồng quân vẫn đứng vững cho đến khi trời tối họ củng cố các vị trí phòng ngự của mình tại...
[ "của", "họ", "hoàn", "toàn", "không", "thích", "hợp", "với", "kiểu", "nhiệm", "vụ", "như", "thế", "này", "còn", "pháo", "binh", "và", "không", "quân", "đức", "không", "thể", "nào", "làm", "gì", "nổi", "trước", "hàng", "phòng", "thủ", "ngầm", "nằm", "...
pandanus humicola là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được kaneh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "pandanus", "humicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "kaneh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
hymenophyllum shirleyanum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hymenophyllum", "shirleyanum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sá...
tứ pakamera bullet dàn nhạc salon nfm == xem thêm == bullet dàn nhạc giao hưởng warsaw bullet sinfonia varsovia bullet nospr bullet szczecin philharmonic bullet âm nhạc của ba lan == liên kết ngoài == bullet trang web của nfm bullet diễn đàn âm nhạc quốc gia tại warsaw tại viện văn hóa google
[ "tứ", "pakamera", "bullet", "dàn", "nhạc", "salon", "nfm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "warsaw", "bullet", "sinfonia", "varsovia", "bullet", "nospr", "bullet", "szczecin", "philharmonic", "bullet", "âm", "nhạc", "của", ...
alone bài hát của sistar alone là một bài hát của nhóm nhạc nữ hàn quốc sistar được phát hành vào ngày 12 tháng 4 năm 2012 bởi starship entertainment == phát hành == thông báo chính thức về sự trở lại của sistar được đăng tải lên fan-cafe của nhóm vào ngày 31 tháng 3 năm 2012 3 ngày sau hai bức ảnh chụp từ video âm nhạ...
[ "alone", "bài", "hát", "của", "sistar", "alone", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "sistar", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "12", "tháng", "4", "năm", "2012", "bởi", "starship", "entertainment", "==", "phát", ...
chi thài lài hay chi trai danh pháp khoa học commelina là một chi thực vật một lá mầm được gọi chung với tên gọi cây thài lài với chu kỳ sống rất ngắn của hoa của chúng cây thài lài châu á commelina communis là một loại cỏ dại phổ biến ở đông bắc hoa kỳ nó mọc rất nhanh và phát triển tốt trong môi trường của các khu vư...
[ "chi", "thài", "lài", "hay", "chi", "trai", "danh", "pháp", "khoa", "học", "commelina", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "một", "lá", "mầm", "được", "gọi", "chung", "với", "tên", "gọi", "cây", "thài", "lài", "với", "chu", "kỳ", "sống", "rất", "ngắn...
triumfetta kochii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "triumfetta", "kochii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "fryxell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
xenosoma costaricanum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "xenosoma", "costaricanum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
heterischnus filiformis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "heterischnus", "filiformis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
carposina saurates là một loài bướm đêm thuộc họ carposinidae nó là loài đặc hữu của oahu == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
[ "carposina", "saurates", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "carposinidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "oahu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "insects", "of", "hawaii", "volume", "9", "microlepidoptera" ]
225 henrietta henrietta định danh hành tinh vi hình 225 henrietta là một tiểu hành tinh rất lớn ở vùng mép ngoài của vành đai chính nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu f có bề mặt rất tối và thành phần cấu tạo dường như bằng cacbonat nó thuộc nhóm tiểu hành tinh cybele có lẽ nằm trong cộng hưởng quỹ đạo 4 7 với sao mộ...
[ "225", "henrietta", "henrietta", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "225", "henrietta", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "rất", "lớn", "ở", "vùng", "mép", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "xếp", "loại", "tiểu", "hành",...
astragalus triflorus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc a gray miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "triflorus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cẩm chướng gấm dianthus chinensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 mọc tự nhiên ở vùng đông bắc á trung quốc triều tiên mông cổ == mô tả == cẩm chướng gấm là một cây thảo một năm hay hai năm mọc thành bụi nhỏ cao trung bình từ 30 tới 50 cm có khi tới 60 cm hoa...
[ "cẩm", "chướng", "gấm", "dianthus", "chinensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753", "mọc", "tự", "nhiên", "ở", "vùng", "đông", ...
cesare borgia 13 tháng 9 năm 1475 12 tháng 3 năm 1507 thường gọi là công tước valentinois hoàng tử của andria và venafri bá tước diois lãnh chúa piombino camerino urbino gonfalonier là một tướng lĩnh quân sự của giáo hội cơ đốc la mã giáo hội công giáo la mã là tướng đánh thuê ý cesare borgia là con của giáo hoàng alex...
[ "cesare", "borgia", "13", "tháng", "9", "năm", "1475", "12", "tháng", "3", "năm", "1507", "thường", "gọi", "là", "công", "tước", "valentinois", "hoàng", "tử", "của", "andria", "và", "venafri", "bá", "tước", "diois", "lãnh", "chúa", "piombino", "camerino", ...
taşkesti mudurnu taşkesti là một thị trấn thuộc huyện mudurnu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 471 người
[ "taşkesti", "mudurnu", "taşkesti", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "mudurnu", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "1", "471", "người" ]
khôi phục pháp thống song không nhận được hưởng ứng do ngô bội phu có lập trường chống liên xô nên liên xô hỗ trợ cho chính phủ quốc dân đóng ở quảng châu cùng năm quân bắc phạt đánh tan quân chủ lực của ngô bội phu ngô bội phu buộc phải dẫn tàn quân về hà nam sau khi để mất vũ hán tam trấn sau lại chạy trốn đến tứ xuy...
[ "khôi", "phục", "pháp", "thống", "song", "không", "nhận", "được", "hưởng", "ứng", "do", "ngô", "bội", "phu", "có", "lập", "trường", "chống", "liên", "xô", "nên", "liên", "xô", "hỗ", "trợ", "cho", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "đóng", "ở", "quảng", "...
montgeroult là một xã ở tỉnh val-d’oise thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh val-d’oise == tham khảo == bullet association of mayors of the val d’oise bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet mérimée database cultural heritage bullet land use iaurif
[ "montgeroult", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "val-d’oise", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "val-d’oise", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "association", ...
pandanus inokumae là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được kaneh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "pandanus", "inokumae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "kaneh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
eviota korechika là một loài cá biển thuộc chi eviota trong họ cá bống trắng loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2005 == từ nguyên == loài cá này được đặt theo tên của korechika yano người đã cung cấp những mẫu vật của chúng == phạm vi phân bố và môi trường sống == e korechika có phạm vi phân bố rải rác ở vùng biể...
[ "eviota", "korechika", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "eviota", "trong", "họ", "cá", "bống", "trắng", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2005", "==", "từ", "nguyên", "==", "loài", "cá", "này", ...
xã maxwell quận lac qui parle minnesota xã maxwell là một xã thuộc quận lac qui parle tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 179 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "maxwell", "quận", "lac", "qui", "parle", "minnesota", "xã", "maxwell", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lac", "qui", "parle", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "179", "người", "==...
luca bullet thánh sử luca bullet phúc âm luca bullet luca toni
[ "luca", "bullet", "thánh", "sử", "luca", "bullet", "phúc", "âm", "luca", "bullet", "luca", "toni" ]
mas-blanc-des-alpilles là một xã ở tỉnh bouches-du-rhône thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur ở miền nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bouches-du-rhône
[ "mas-blanc-des-alpilles", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "bouches-du-rhône", "thuộc", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "ở", "miền", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bouches-du-rhône" ]
anisocentropus bacchus là một loài trichoptera trong họ calamoceratidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "anisocentropus", "bacchus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "calamoceratidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
oides polita là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1925
[ "oides", "polita", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1925" ]
anemone udensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được trautv c a mey mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "anemone", "udensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "trautv", "c", "a", "mey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
polygala santacruzensis là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được grondona miêu tả khoa học đầu tiên
[ "polygala", "santacruzensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "grondona", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
adisura purgata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adisura", "purgata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
khoa học 2017 một số sự kiện khoa học đã và dự kiến xảy ra trong năm 2017 liên hợp quốc đã tuyên bố 2017 là năm của du lịch bền vững cho phát triển quốc tế == sự kiện == === tháng 1 === bullet 4 1 bullet một nghiên cứu công bố trên tạp chí tiến bộ khoa học tỏ rõ sự nghi ngại về gián đoạn trong ấm lên toàn cầu với nhiều...
[ "khoa", "học", "2017", "một", "số", "sự", "kiện", "khoa", "học", "đã", "và", "dự", "kiến", "xảy", "ra", "trong", "năm", "2017", "liên", "hợp", "quốc", "đã", "tuyên", "bố", "2017", "là", "năm", "của", "du", "lịch", "bền", "vững", "cho", "phát", "tri...
ctenopteris heterophylla là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được tindale mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "ctenopteris", "heterophylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "tindale", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng...
ivan yefimovich petrov 7 tháng 4 năm 1958 là một tướng lĩnh hồng quân liên xô trong chiến tranh vệ quốc vĩ đại == khởi đầu binh nghiệp == ông sinh năm 1896 tại trubchevsk bắt đầu nghĩa vụ quân sự trong hồng quân năm 1918 cùng trong năm này ông gia nhập đảng bolshevik petrov đã chiến đấu trong cuộc nội chiến nga gần sam...
[ "ivan", "yefimovich", "petrov", "7", "tháng", "4", "năm", "1958", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "hồng", "quân", "liên", "xô", "trong", "chiến", "tranh", "vệ", "quốc", "vĩ", "đại", "==", "khởi", "đầu", "binh", "nghiệp", "==", "ông", "sinh", "năm", "1896...
nogent-sur-oise là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 88 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "nogent-sur-oise", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "phía", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "88", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==",...
callicarpa barbata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "callicarpa", "barbata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
chiliadenus iphionoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss blanche brullo mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "chiliadenus", "iphionoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "boiss", "blanche", "brullo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
adel abdel rahman hosny adel abdel rahman sinh ngày 11 tháng 12 năm 1967 là một cựu cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá chuyên nghiệp người ai cập trước đây ông từng là quản lý của các câu lạc bộ al-ittihad al-shabab al-batin và al-wehda == liên kết ngoài == bullet adel abdel rahman tại footballdatabase
[ "adel", "abdel", "rahman", "hosny", "adel", "abdel", "rahman", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "12", "năm", "1967", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "và", "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "ai", "cập", "trước", "đây", ...
vasanello là một đô thị ở tỉnh viterbo trong vùng latium của ý có cự ly khoảng 60 km về phía bắc của roma và khoảng 20 km về phía đông của viterbo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 999 người và diện tích là 28 6 km² vasanello giáp các đô thị bassano in teverina gallese orte soriano nel cimi...
[ "vasanello", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "viterbo", "trong", "vùng", "latium", "của", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "roma", "và", "khoảng", "20", "km", "về", "phía", "đông", "của", "viterbo", "tại...
morinda waikapuensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được h st john mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "morinda", "waikapuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "h", "st", "john", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
chiến tranh hy lạp–thổ nhĩ kỳ 1919–22 chiến tranh hy lạp-thổ nhĩ kỳ năm 1919–1922 là chiến tranh giữa hy lạp và thổ nhĩ kỳ trong cuộc phân chia đế quốc ottoman sau thế chiến thứ nhất diễn ra từ tháng 5 năm 1919 đến tháng 10 năm 1922 chiến dịch của hy lạp được tiến hành chủ yếu bởi vì các đồng minh phương tây đặc biệt l...
[ "chiến", "tranh", "hy", "lạp–thổ", "nhĩ", "kỳ", "1919–22", "chiến", "tranh", "hy", "lạp-thổ", "nhĩ", "kỳ", "năm", "1919–1922", "là", "chiến", "tranh", "giữa", "hy", "lạp", "và", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "trong", "cuộc", "phân", "chia", "đế", "quốc", "ottoman"...
mối quan hệ của anh ấy với sherry == bên lề == bullet tên của tập phim hostiles and calamities đến từ lời gợi ý của eugene với negan về việc nung kim loại nóng chảy và đổ lên người những xác sống phía trước căn cứ the sanctuary để bảo vệ chúng khỏi kẻ thù và tai họa bullet đây là tập phim thứ 15 trong toàn bộ series mà...
[ "mối", "quan", "hệ", "của", "anh", "ấy", "với", "sherry", "==", "bên", "lề", "==", "bullet", "tên", "của", "tập", "phim", "hostiles", "and", "calamities", "đến", "từ", "lời", "gợi", "ý", "của", "eugene", "với", "negan", "về", "việc", "nung", "kim", "...
pseudopilocereus tuberculatus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được werderm buxb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "pseudopilocereus", "tuberculatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "werderm", "buxb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
viện hàn lâm khoa học tajikistan viện hàn lâm khoa học nước cộng hòa tajikistan akademiyai ilmhoi jumhuriyi tojikiston akademiya nauk respubliki tadzhikistan là tổ chức khoa học chính của nước cộng hòa tajikistan viện có 20 học viện nghiên cứu và 3 trung tâm khoa học gồm chi nhánh pamir ở phía đông khujand ở phía bắc v...
[ "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "tajikistan", "viện", "hàn", "lâm", "khoa", "học", "nước", "cộng", "hòa", "tajikistan", "akademiyai", "ilmhoi", "jumhuriyi", "tojikiston", "akademiya", "nauk", "respubliki", "tadzhikistan", "là", "tổ", "chức", "khoa", "học", ...
cá song dẹt tên khoa học epinephelus bleekeri còn gọi là cá mú chấm đỏ là một loài cá trong họ serranidae == tham khảo == bullet fenner robert m the conscientious marine aquarist neptune city nueva jersey estados unidos t f h publications 2001 bullet helfman g b collette y d facey the diversity of fishes blackwell scie...
[ "cá", "song", "dẹt", "tên", "khoa", "học", "epinephelus", "bleekeri", "còn", "gọi", "là", "cá", "mú", "chấm", "đỏ", "là", "một", "loài", "cá", "trong", "họ", "serranidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fenner", "robert", "m", "the", "conscientio...
acacia sessilispica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maiden blakeley miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "sessilispica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maiden", "blakeley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
anh từng bao phủ gần formula_2 diện tích đất liền trên bề mặt trái đất vào cuối thế kỷ xix và đầu thế kỷ xx đế quốc anh là đế quốc rộng lớn nhất và cũng là một trong những đế quốc đã để lại nhiều di sản khổng lồ cùng tầm ảnh hưởng sâu rộng nhất trong lịch sử nhân loại với biệt danh đế quốc nơi mặt trời không bao giờ lặ...
[ "anh", "từng", "bao", "phủ", "gần", "formula_2", "diện", "tích", "đất", "liền", "trên", "bề", "mặt", "trái", "đất", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "xix", "và", "đầu", "thế", "kỷ", "xx", "đế", "quốc", "anh", "là", "đế", "quốc", "rộng", "lớn", "nhất", "...
này được đổi tên sang từ ủy ban kế hoạch nhà nước cơ quan ngang bộ tiền thân quê ở thôn thái bình xã mai lâm huyện đông anh thành phố hà nội lê đức tụ sinh 1944 tại xã tàm xá huyện đông anh tp hà nội là một thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam nguyên chánh án tòa án quân sự trung ương phó chánh án tòa án nhân dân tối...
[ "này", "được", "đổi", "tên", "sang", "từ", "ủy", "ban", "kế", "hoạch", "nhà", "nước", "cơ", "quan", "ngang", "bộ", "tiền", "thân", "quê", "ở", "thôn", "thái", "bình", "xã", "mai", "lâm", "huyện", "đông", "anh", "thành", "phố", "hà", "nội", "lê", "đ...
nhân khẩu cameroon dân số cameroon có dân số ước tính là 19 294 149 người với 40 9% từ 0 đến 14 tuổi 55 9% có độ tuổi từ 15 đến 64 và chỉ có 3 3% dân số trên 65 tuổi người ta ước tính rằng 67 9% dân số có thể đọc và viết 77% nam giới và 59 8% nữ giới == dân số == theo bản sửa đổi năm 2017 của triển vọng dân số thế giới...
[ "nhân", "khẩu", "cameroon", "dân", "số", "cameroon", "có", "dân", "số", "ước", "tính", "là", "19", "294", "149", "người", "với", "40", "9%", "từ", "0", "đến", "14", "tuổi", "55", "9%", "có", "độ", "tuổi", "từ", "15", "đến", "64", "và", "chỉ", "có...
monolepta fyanica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1989
[ "monolepta", "fyanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "kimoto", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
tuyệt đối nhanh nhất trong số các mảng kiến tạo mảng nazca đang chìm lún trong đó thể hiện hút chìm phẳng-phiến bất thường bị xé toạc cũng như biến dạng do nó bị hút chìm đới hút chìm được hình thành và tiếp diễn để tạo thành dãy núi andes với các hoạt động núi lửa sự biến dạng của mảng nazca cũng ảnh hưởng tới địa chấ...
[ "tuyệt", "đối", "nhanh", "nhất", "trong", "số", "các", "mảng", "kiến", "tạo", "mảng", "nazca", "đang", "chìm", "lún", "trong", "đó", "thể", "hiện", "hút", "chìm", "phẳng-phiến", "bất", "thường", "bị", "xé", "toạc", "cũng", "như", "biến", "dạng", "do", ...
oncidium allenii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "oncidium", "allenii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dressler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
và được để chính giữa giống với thiết kế của note10 series ra mắt cuối năm 2019 riêng s20 fe thì cụm hình vuông lồi có màu sáng trùng với màu máy làm nổi bật 3 camera đặt trong vòng tròn có hiệu ứng hoa văn đồng tâm giống với thiết kế của galaxy note20 series ra mắt từ tháng 8 giá bán chính thức cho các phiên bản 5g đư...
[ "và", "được", "để", "chính", "giữa", "giống", "với", "thiết", "kế", "của", "note10", "series", "ra", "mắt", "cuối", "năm", "2019", "riêng", "s20", "fe", "thì", "cụm", "hình", "vuông", "lồi", "có", "màu", "sáng", "trùng", "với", "màu", "máy", "làm", "...
xã brandywine quận shelby indiana xã brandywine là một xã thuộc quận shelby tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 015 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "brandywine", "quận", "shelby", "indiana", "xã", "brandywine", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "shelby", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "015", "người", "==", "tham", "khảo", ...
phạm đôn lễ chữ hán 范敦禮 1457 1531 tự là lư khanh là trạng nguyên khoa tân sửu 1481 niên hiệu hồng đức 12 đời vua lê thánh tông vì có công dạy dân làng dệt chiếu cói nên còn gọi là trạng chiếu hay tam nguyên đôn lễ ông làm quan đến các chức tả thị lang rồi thượng thư == tiểu sử == phạm đôn lễ quê gốc ở tứ kỳ hải dương s...
[ "phạm", "đôn", "lễ", "chữ", "hán", "范敦禮", "1457", "1531", "tự", "là", "lư", "khanh", "là", "trạng", "nguyên", "khoa", "tân", "sửu", "1481", "niên", "hiệu", "hồng", "đức", "12", "đời", "vua", "lê", "thánh", "tông", "vì", "có", "công", "dạy", "dân", ...
năm 1974 người ta xác định rằng dù hệ thống tên lửa buk là hệ thống kế thừa của hệ thống tên lửa kub nhưng cả hai hệ thống có thể chia sẻ một số khả năng tương tác kết quả của quyết định này là hệ thống 9k37-1 buk-1 system ưu điểm của khả năng tương tác giữa buk telar và kub tel thể hiện ở việc tăng số lượng các kênh đ...
[ "năm", "1974", "người", "ta", "xác", "định", "rằng", "dù", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "buk", "là", "hệ", "thống", "kế", "thừa", "của", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "kub", "nhưng", "cả", "hai", "hệ", "thống", "có", "thể", "chia", "sẻ", "một", "số"...
gòn được thành lập năm 1877 thành phố chợ lớn được thành lập năm 1879 đứng đầu thành phố là đốc lí tương đương quan chủ tỉnh ngoài ra còn có hội đồng thành phố có chức năng thảo luận biểu quyết quyết định những vấn đề của thành phố góp ý về những vấn đề mà cấp trên yêu cầu và đề đạt mọi nguyện vọng liên quan đến lợi íc...
[ "gòn", "được", "thành", "lập", "năm", "1877", "thành", "phố", "chợ", "lớn", "được", "thành", "lập", "năm", "1879", "đứng", "đầu", "thành", "phố", "là", "đốc", "lí", "tương", "đương", "quan", "chủ", "tỉnh", "ngoài", "ra", "còn", "có", "hội", "đồng", "...
pyxichromis parorthostoma là một loài cá đã tuyệt chủng thuộc họ cichlidae nó từng được tìm thấy ở kenya tanzania and uganda môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == nguồn == bullet kaufman l 1996 pyxichromis parorthostoma 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "pyxichromis", "parorthostoma", "là", "một", "loài", "cá", "đã", "tuyệt", "chủng", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "từng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "kenya", "tanzania", "and", "uganda", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ...
mimosybra giloloensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimosybra", "giloloensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
độ nhớt của một chất lưu là thông số đại diện cho ma sát trong của dòng chảy khi các dòng chất lưu sát kề có tốc độ chuyển động khác nhau ngoài sự va đập giữa các phần tử vật chất còn có sự trao đổi xung lượng giữa chúng những phần tử trong dòng chảy có tốc độ cao sẽ làm tăng động năng của dòng có tốc độ chậm và ngược ...
[ "độ", "nhớt", "của", "một", "chất", "lưu", "là", "thông", "số", "đại", "diện", "cho", "ma", "sát", "trong", "của", "dòng", "chảy", "khi", "các", "dòng", "chất", "lưu", "sát", "kề", "có", "tốc", "độ", "chuyển", "động", "khác", "nhau", "ngoài", "sự", ...
đổi làm châu quy hợp 歸合 cuối năm 1448 triều đình mở khoa thi hội tuyển nhân tài làm quan khoa này có hơn 750 sĩ tử tham gia trong đó 27 người được chấm đỗ sau đó triều đình tiếp tục cho thi đình nhà vua ra điện tập hiền ban đề văn sách hỏi về lễ nhạc hành chính cuối cùng chọn được 3 đệ nhất giáp tiến sĩ cập đệ nguyễn n...
[ "đổi", "làm", "châu", "quy", "hợp", "歸合", "cuối", "năm", "1448", "triều", "đình", "mở", "khoa", "thi", "hội", "tuyển", "nhân", "tài", "làm", "quan", "khoa", "này", "có", "hơn", "750", "sĩ", "tử", "tham", "gia", "trong", "đó", "27", "người", "được", ...
1290 albertine 1933 ql1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 8 năm 1933 bởi eugène joseph delporte ở uccle == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 1290 albertine
[ "1290", "albertine", "1933", "ql1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "21", "tháng", "8", "năm", "1933", "bởi", "eugène", "joseph", "delporte", "ở", "uccle", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", ...
polymera neoclausa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "polymera", "neoclausa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
songs sau khi nhóm tan rã vào 1976 yamashita ký hợp đồng với hãng đĩa rca và bắt đầu sự nghiệp riêng của mình với việc phát hành album circus town cũng trong năm đó ông hợp tác với eiichi ohtaki nhà sản xuất của sugar babe để ra mắt album mang tựa đề niagara triangle vol 1 sự hợp tác này theo mtv trích dẫn đây là một t...
[ "songs", "sau", "khi", "nhóm", "tan", "rã", "vào", "1976", "yamashita", "ký", "hợp", "đồng", "với", "hãng", "đĩa", "rca", "và", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "riêng", "của", "mình", "với", "việc", "phát", "hành", "album", "circus", "town", "cũng", "tro...
quản lý tài liệu quốc gia và hiện được trưng bày vĩnh viễn tại cục lưu trữ quốc gia trong phòng lớn dành cho hiến chương tự do tài liệu được ký bởi quốc hội và được lưu giữ trong cục lưu trữ quốc gia thường được coi là tuyên ngôn độc lập nhưng nhà sử học julian p boyd cho rằng tuyên ngôn như magna carta không phải là m...
[ "quản", "lý", "tài", "liệu", "quốc", "gia", "và", "hiện", "được", "trưng", "bày", "vĩnh", "viễn", "tại", "cục", "lưu", "trữ", "quốc", "gia", "trong", "phòng", "lớn", "dành", "cho", "hiến", "chương", "tự", "do", "tài", "liệu", "được", "ký", "bởi", "qu...
giải khí cầu đốt lửa vàng tiếng pháp montgolfière d or là giải thưởng cao nhất của liên hoan phim ba châu lục dành cho một phim được bầu chọn là hay nhất dưới đây là danh sách các phim đoạt giải == liên kết ngoài == bullet archives des palmarès de 1979 à 2005
[ "giải", "khí", "cầu", "đốt", "lửa", "vàng", "tiếng", "pháp", "montgolfière", "d", "or", "là", "giải", "thưởng", "cao", "nhất", "của", "liên", "hoan", "phim", "ba", "châu", "lục", "dành", "cho", "một", "phim", "được", "bầu", "chọn", "là", "hay", "nhất",...
đẩy và hoặc phát triển các tiêu chuẩn thực hành trong các lĩnh vực vật lý y tế và kỹ thuật y sinh học để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe trên toàn thế giới == hoạt động == các đại hội được tổ chức định kỳ 3 năm == liên kết ngoài == bullet iupesm official website bullet isc website hội đồng khoa học quốc tế
[ "đẩy", "và", "hoặc", "phát", "triển", "các", "tiêu", "chuẩn", "thực", "hành", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "vật", "lý", "y", "tế", "và", "kỹ", "thuật", "y", "sinh", "học", "để", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "trên", ...
hàng trước của công ty galaxy tab s7 cao hơn 5000 inr so với giá ngày phát hành dẫn đến việc người hâm mộ samsung trả lại thiết bị sau khi đặt hàng và đặt hàng lại
[ "hàng", "trước", "của", "công", "ty", "galaxy", "tab", "s7", "cao", "hơn", "5000", "inr", "so", "với", "giá", "ngày", "phát", "hành", "dẫn", "đến", "việc", "người", "hâm", "mộ", "samsung", "trả", "lại", "thiết", "bị", "sau", "khi", "đặt", "hàng", "và...
tấm nắng bullet samantha samuels lisa arch vui vẻ không ưa cory cho lắm rất nhiệt tình trong công việc và thích có tiệc ngủ nhưng cô quá lớn để tổ chức việc ngủ rất quan tâm tới sophie rất yêu thương the rock bullet jason stickler jake thomas rất thích meena và yêu nghề điệp viên giống bố bố cậu là chủ tịch của cia cậu...
[ "tấm", "nắng", "bullet", "samantha", "samuels", "lisa", "arch", "vui", "vẻ", "không", "ưa", "cory", "cho", "lắm", "rất", "nhiệt", "tình", "trong", "công", "việc", "và", "thích", "có", "tiệc", "ngủ", "nhưng", "cô", "quá", "lớn", "để", "tổ", "chức", "việ...
sideroxylon stenospermum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được standl t d penn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "sideroxylon", "stenospermum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "standl", "t", "d", "penn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
nguyễn phước ưng bình ưng bình thúc giạ thị 1877 1961 tên thật là nguyễn phúc ưng bình chữ hán 阮福膺苹 hiệu thúc giạ thị 菽野氏 là một hoàng thân nhà nguyễn và là nhà thơ việt nam thời tiền chiến == tiểu sử == ông sinh ngày 9 tháng 3 năm 1877 tại vĩ dạ huế là con quan hiệp tá tiểu thảo nguyễn phúc hường thiết và bà nguyễn th...
[ "nguyễn", "phước", "ưng", "bình", "ưng", "bình", "thúc", "giạ", "thị", "1877", "1961", "tên", "thật", "là", "nguyễn", "phúc", "ưng", "bình", "chữ", "hán", "阮福膺苹", "hiệu", "thúc", "giạ", "thị", "菽野氏", "là", "một", "hoàng", "thân", "nhà", "nguyễn", "và",...
blepharis tenuiramea là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "blepharis", "tenuiramea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
psittacanthus kerberi là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được e fourn engl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "psittacanthus", "kerberi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "e", "fourn", "engl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
marcipopsis concinna là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "marcipopsis", "concinna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
nâng cao tính năng hse thông qua sự kết hợp giám sát tính năng và trách nhiệm hiệu quả =hướng dẫn chung hse= hướng dẫn chung hse chứa thông tin về các vấn đề xuyên suốt về an toàn sức khỏe và môi trường có khả năng áp dụng cho tất cả các ngành công nghiệp hướng dẫn chứa các thông tin sau =lịch sử= cách tiếp cận quản lý...
[ "nâng", "cao", "tính", "năng", "hse", "thông", "qua", "sự", "kết", "hợp", "giám", "sát", "tính", "năng", "và", "trách", "nhiệm", "hiệu", "quả", "=hướng", "dẫn", "chung", "hse=", "hướng", "dẫn", "chung", "hse", "chứa", "thông", "tin", "về", "các", "vấn"...
nephrotoma moshesh là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "nephrotoma", "moshesh", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
tị nạn đang đợi ở thành phố cảng calais chờ cơ hội để sang được vương quốc anh chỉ riêng từ tháng 6 mười người tị nạn đã chết gần trạm xe lửa channel tunnel === an toàn === đường hầm dịch vụ được sử dụng làm nơi tiếp cận cho phương tiện kỹ thuật trong các phòng cross-passage và phòng thiết bị để thông khí và để sơ tán ...
[ "tị", "nạn", "đang", "đợi", "ở", "thành", "phố", "cảng", "calais", "chờ", "cơ", "hội", "để", "sang", "được", "vương", "quốc", "anh", "chỉ", "riêng", "từ", "tháng", "6", "mười", "người", "tị", "nạn", "đã", "chết", "gần", "trạm", "xe", "lửa", "channel"...
symphyletes nodosus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "symphyletes", "nodosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nằm ở phía cuối của một ống và nước sẽ được sử dụng để tạo mặt cong tạo ra cảm giác y như đang nhìn bằng mắt thường ý tưởng kiểu như vậy được lặp lại vào năm 1820 khi sir john herschel một nhà thiên văn học người anh cho rằng có thể thu nhỏ thấu kính vẫn được sử dụng vào các công việc khác thành loại kính có thể đặt đư...
[ "nằm", "ở", "phía", "cuối", "của", "một", "ống", "và", "nước", "sẽ", "được", "sử", "dụng", "để", "tạo", "mặt", "cong", "tạo", "ra", "cảm", "giác", "y", "như", "đang", "nhìn", "bằng", "mắt", "thường", "ý", "tưởng", "kiểu", "như", "vậy", "được", "lặp...
thức mở cửa cho công chúng ngày 9 10 1888 vào thời điểm hoàn thành tượng đài này là cấu trúc cao nhất một danh hiệu nó được thừa hưởng từ đại giáo đường köln và giữ kỷ lục đến năm 1889 khi tháp eiffel được hoàn tất ở paris tượng đài washington phản chiếu xuống hồ phản chiếu hình vuông vươn về phía tây phía nhà tưởng ni...
[ "thức", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "ngày", "9", "10", "1888", "vào", "thời", "điểm", "hoàn", "thành", "tượng", "đài", "này", "là", "cấu", "trúc", "cao", "nhất", "một", "danh", "hiệu", "nó", "được", "thừa", "hưởng", "từ", "đại", "giáo", "đườ...
nepolisy là một làng thuộc huyện hradec králové vùng královéhradecký cộng hòa séc
[ "nepolisy", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "hradec", "králové", "vùng", "královéhradecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
sự nghiệp văn chương với vai trò là nhà thơ năm 1918 ra đời tập thơ ex ponto từ biển và hai năm sau là tập немири lo lắng sau đó ông tập trung viết truyện ngắn cuốn đầu tiên là пут алије ђерзелеза chuyến đi của alija djerzelez xuất bản năm 1920 được coi là một trong những tác phẩm nổi trội trong cuộc đời sáng tác của i...
[ "sự", "nghiệp", "văn", "chương", "với", "vai", "trò", "là", "nhà", "thơ", "năm", "1918", "ra", "đời", "tập", "thơ", "ex", "ponto", "từ", "biển", "và", "hai", "năm", "sau", "là", "tập", "немири", "lo", "lắng", "sau", "đó", "ông", "tập", "trung", "vi...
stepno là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina biały bór thuộc hạt szczecinek west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania stepno cũng là một phần của tên địa danh nga stepno-baltay ở khu vực irkutsk và ste...
[ "stepno", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "biały", "bór", "thuộc", "hạt", "szczecinek", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "trước", "năm", "1945", "khu", "vực", "này", ...
bahçesaray sarayönü bahçesaray là một xã thuộc huyện sarayönü tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 513 người
[ "bahçesaray", "sarayönü", "bahçesaray", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarayönü", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "513", "người" ]
and 3780 vin cũng có nhiều ứng dụng quan trọng khác ví dụ cửa hàng dịch vụ sử dụng vin để xác định động cơ truyền tải và hệ thống phanh được cài đặt bởi nhà sản xuất để họ có thể sửa chúng cơ quan thực thi pháp luật sử dụng vin để xác định và phục hồi những chiếc xe bị đánh cắp và các bộ phận xe hơi các nhà sản xuất sử...
[ "and", "3780", "vin", "cũng", "có", "nhiều", "ứng", "dụng", "quan", "trọng", "khác", "ví", "dụ", "cửa", "hàng", "dịch", "vụ", "sử", "dụng", "vin", "để", "xác", "định", "động", "cơ", "truyền", "tải", "và", "hệ", "thống", "phanh", "được", "cài", "đặt",...