text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hymenomima tharpa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hymenomima",
"tharpa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rằng maniraptora đã thừa hưởng những đặc điểm từ tổ tiên chung của chúng cùng với các loài chim protoavis texensis được miêu tả năm 1991 coi là loài chim cổ hơn cả archaeopteryx tuy nhiên những người chỉ trích cho rằng hóa thạch phát hiện có chất lượng bảo quản kém được phục dựng lại phần lớn và có thể là một chimera t... | [
"rằng",
"maniraptora",
"đã",
"thừa",
"hưởng",
"những",
"đặc",
"điểm",
"từ",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"của",
"chúng",
"cùng",
"với",
"các",
"loài",
"chim",
"protoavis",
"texensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1991",
"coi",
"là",
"loài",
"chim",
"cổ",
"hơn... |
alcis deceptrix là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"alcis",
"deceptrix",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Tuy nhiên, sau khi Thế chiến kết thúc, quân Anh được cử tới Việt Nam giải giáp quân Nhật đã đồng thời trợ giúp đồng minh là Pháp tái thiết lập chế độ thực dân tại đây. Ngày 23/9/1945, quân Pháp được quân Anh giúp sức đã nổ súng tấn công Sài Gòn, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai. | [
"Tuy",
"nhiên,",
"sau",
"khi",
"Thế",
"chiến",
"kết",
"thúc,",
"quân",
"Anh",
"được",
"cử",
"tới",
"Việt",
"Nam",
"giải",
"giáp",
"quân",
"Nhật",
"đã",
"đồng",
"thời",
"trợ",
"giúp",
"đồng",
"minh",
"là",
"Pháp",
"tái",
"thiết",
"lập",
"chế",
"độ",
"... |
lithospermum zollingeri là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"lithospermum",
"zollingeri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
cầu ông lãnh là một cây cầu bắc qua kênh bến nghé nối quận 1 và quận 4 thuộc thành phố hồ chí minh cầu có 14 nhịp với 2 làn xe mỗi bên với tổng chiều dài là 256 3 m chiều rộng 10 m == nguồn gốc == cầu ông lãnh do lãnh binh nguyễn ngọc thăng cũng thường gọi là lãnh binh thăng khi ấy đang đóng quân ở đồn cây mai-thủ thiê... | [
"cầu",
"ông",
"lãnh",
"là",
"một",
"cây",
"cầu",
"bắc",
"qua",
"kênh",
"bến",
"nghé",
"nối",
"quận",
"1",
"và",
"quận",
"4",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"cầu",
"có",
"14",
"nhịp",
"với",
"2",
"làn",
"xe",
"mỗi",
"bên",
"với",
"t... |
the hidden history of women who surrendered children for adoption in the decades before roe v wade 2007 excerpt and text search bullet gailey christine ward blue-ribbon babies and labors of love race class and gender in u s adoption practice university of texas press 185 pages 2010 uses interviews with 131 adoptive par... | [
"the",
"hidden",
"history",
"of",
"women",
"who",
"surrendered",
"children",
"for",
"adoption",
"in",
"the",
"decades",
"before",
"roe",
"v",
"wade",
"2007",
"excerpt",
"and",
"text",
"search",
"bullet",
"gailey",
"christine",
"ward",
"blue-ribbon",
"babies",
... |
thổ trong cuộc thập tự chinh đầu tiên năm 1097 hugh xứ châteauneuf giám mục grenoble và william giám mục orange đã đến genoa và rao giảng trong nhà thờ san siro để thu thập quân mã cho cuộc thập tự chinh đầu tiên mười hai tàu galley một con tàu và 1 200 binh lính từ genova đã lên đường tham gia cuộc thập tự chinh này q... | [
"thổ",
"trong",
"cuộc",
"thập",
"tự",
"chinh",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1097",
"hugh",
"xứ",
"châteauneuf",
"giám",
"mục",
"grenoble",
"và",
"william",
"giám",
"mục",
"orange",
"đã",
"đến",
"genoa",
"và",
"rao",
"giảng",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"san",
"siro... |
gibbovalva là một chi bướm đêm thuộc họ gracillariidae == các loài == bullet gibbovalva civica bullet gibbovalva kobusi bullet gibbovalva magnoliae bullet gibbovalva quadrifasciata bullet gibbovalva singularis bullet gibbovalva tricuneatella bullet gibbovalva urbana == liên kết ngoài == bullet global taxonomic database... | [
"gibbovalva",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"gibbovalva",
"civica",
"bullet",
"gibbovalva",
"kobusi",
"bullet",
"gibbovalva",
"magnoliae",
"bullet",
"gibbovalva",
"quadrifasciata",
"bullet",
... |
peucedanum dielsianum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được fedde ex h wolff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"peucedanum",
"dielsianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"fedde",
"ex",
"h",
"wolff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
vệ tài nguyên thiên nhiên bullet chương 4 bảo vệ môi trường sinh thái bullet chương 5 quản lý môi trường và sự tham gia của cộng đồng ==== lịch sử ==== bullet khóa học bắt buộc 1 bullet chương 1 hệ thống chính trị của trung quốc cổ đại bullet chương 2 hệ thống chính trị của hy lạp và la mã cổ đại bullet chương 3 sự hìn... | [
"vệ",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"bullet",
"chương",
"4",
"bảo",
"vệ",
"môi",
"trường",
"sinh",
"thái",
"bullet",
"chương",
"5",
"quản",
"lý",
"môi",
"trường",
"và",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"cộng",
"đồng",
"====",
"lịch",
"sử",
"====",
"bul... |
hiếu chiêu đế chữ hán 孝昭帝 là thụy hiệu của một số vị quân chủ trong lịch sử khu vực á đông == danh sách == bullet nhật bản hiếu chiêu thiên hoàng bullet tây hán hiếu chiêu đế thường gọi tắt là chiêu đế bullet bắc tề hiếu chiêu đế cao diễn trước kia từng làm thường sơn hiếu chiêu vương bullet minh hiếu chiêu đế bullet v... | [
"hiếu",
"chiêu",
"đế",
"chữ",
"hán",
"孝昭帝",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"quân",
"chủ",
"trong",
"lịch",
"sử",
"khu",
"vực",
"á",
"đông",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"nhật",
"bản",
"hiếu",
"chiêu",
"thiên",
"hoàng",
"bull... |
mô hình trắc nghiệm đa phân ngoài các loại trắc nghiệm nhiều lựa chọn mà trả lời theo hai trạng thái nhị phân 0 1 người ta còn sử dụng các loại bảng hỏi questionaire với kiểu trả lời theo thang likert ‘’rất không đồng ý không đồng ý đồng ý rất đồng ý’’ trong các điều tra giáo dục hoặc xã hội học nói chung hoặc các câu ... | [
"mô",
"hình",
"trắc",
"nghiệm",
"đa",
"phân",
"ngoài",
"các",
"loại",
"trắc",
"nghiệm",
"nhiều",
"lựa",
"chọn",
"mà",
"trả",
"lời",
"theo",
"hai",
"trạng",
"thái",
"nhị",
"phân",
"0",
"1",
"người",
"ta",
"còn",
"sử",
"dụng",
"các",
"loại",
"bảng",
"h... |
cyclocausta trilineata là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"cyclocausta",
"trilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
fk austria wien fußballklub austria wien ag là một câu lạc bộ bóng đá áo đến từ thủ đô viên đội bóng đạt được nhiều danh hiệu nhất ở hạng đấu cao nhất của áo với 24 chức vô địch giải vô địch quốc gia áo và 27 cúp quốc gia mặc dù kình địch sk rapid wien nắm giữ số lần vô địch quốc gia nhiều nhất với 32 lần cùng với rapi... | [
"fk",
"austria",
"wien",
"fußballklub",
"austria",
"wien",
"ag",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"áo",
"đến",
"từ",
"thủ",
"đô",
"viên",
"đội",
"bóng",
"đạt",
"được",
"nhiều",
"danh",
"hiệu",
"nhất",
"ở",
"hạng",
"đấu",
"cao",
"nhất",
... |
bathytoma lacertosus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ borsoniidae | [
"bathytoma",
"lacertosus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"borsoniidae"
] |
dorema ammoniacum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được d don mô tả khoa học đầu tiên năm 1833 | [
"dorema",
"ammoniacum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"don",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
asplenium achilleifolium là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được m martens galeotti liebm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"asplenium",
"achilleifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"martens",
"galeotti",
"liebm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
schizophragma megalocarpum là một loài thực vật có hoa trong họ tú cầu loài này được chun miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954 | [
"schizophragma",
"megalocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tú",
"cầu",
"loài",
"này",
"được",
"chun",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
hiorada bistriata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hiorada",
"bistriata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
okçular harmancık okçular là một xã thuộc huyện harmancık tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 72 người | [
"okçular",
"harmancık",
"okçular",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"harmancık",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"72",
"người"
] |
josef václav myslbek tạo ra tượng kỵ sĩ cưỡi ngựa chi phối cả quảng trường đến ngày hôm nay trong thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 nhiều nghệ sĩ séc và các nhà sử học nổi tiếng nghiên cứu về nhân vật václav và thời đaị của ông kỷ niệm 1000 năm ngày ông mất vào năm 1929 nhiều ngày lễ được tổ chức mà đã được chuẩn bị trong nhi... | [
"josef",
"václav",
"myslbek",
"tạo",
"ra",
"tượng",
"kỵ",
"sĩ",
"cưỡi",
"ngựa",
"chi",
"phối",
"cả",
"quảng",
"trường",
"đến",
"ngày",
"hôm",
"nay",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"séc",
"và",
"các"... |
liatongus femoratus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"liatongus",
"femoratus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
wallern an der trattnach là một đô thị ở huyện grieskirchen bang oberösterreich nước áo đô thị này có diện tích 14 6 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2905 người | [
"wallern",
"an",
"der",
"trattnach",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"grieskirchen",
"bang",
"oberösterreich",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"... |
indopeltis nilgiriensis là một loài bọ cánh cứng trong họ trogossitidae loài này được crowson miêu tả khoa học năm 1966 | [
"indopeltis",
"nilgiriensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"trogossitidae",
"loài",
"này",
"được",
"crowson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1966"
] |
boyer saône-et-loire boyer là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số 639 ước tính dân số năm 2007 là 675 người == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"boyer",
"saône-et-loire",
"boyer",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"nước",
"pháp",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có"... |
ông nhìn thấy bức minh họa trận phàn thành vẽ ông hàng quan vũ vu cấm được sử gia trần thọ tác giả của tam quốc chí xếp vào hàng ngũ tử lương tướng cùng với trương liêu từ hoảng nhạc tiến trương cáp == thời trẻ == vu cấm sinh ở khu bình quận thái sơn nay là thái an sơn đông đầu những năm 180 khởi nghĩa khăn vàng nổi ra... | [
"ông",
"nhìn",
"thấy",
"bức",
"minh",
"họa",
"trận",
"phàn",
"thành",
"vẽ",
"ông",
"hàng",
"quan",
"vũ",
"vu",
"cấm",
"được",
"sử",
"gia",
"trần",
"thọ",
"tác",
"giả",
"của",
"tam",
"quốc",
"chí",
"xếp",
"vào",
"hàng",
"ngũ",
"tử",
"lương",
"tướng",
... |
1930–2002 bullet 18 david armstrong-jones tử tước linley 1961 bullet 19 charles armstrong-jones 1999 bullet 20 margarita armstrong-jones 2002 bullet 21 lady sarah chatto née armstrong-jones 1964 bullet 22 samuel chatto 1996 bullet 23 arthur chatto 1999 bullet hoàng tử henry công tước xứ gloucester 1900–1974 bullet 24 h... | [
"1930–2002",
"bullet",
"18",
"david",
"armstrong-jones",
"tử",
"tước",
"linley",
"1961",
"bullet",
"19",
"charles",
"armstrong-jones",
"1999",
"bullet",
"20",
"margarita",
"armstrong-jones",
"2002",
"bullet",
"21",
"lady",
"sarah",
"chatto",
"née",
"armstrong-jones"... |
tanegashima súng hỏa mai == lịch sử == === nguồn gốc === tanegashima được cho là dựa theo mẫu súng hoả mai được sản xuất ở goa một thuộc địa của bồ đào nha tại ấn độ cái tên tanegashima được bắt nguồn từ tên một hòn đảo ở phía nam nhật bản đảo tanegashima nơi thuyền của các nhà thám hiểm người bồ đào nha và trung quốc ... | [
"tanegashima",
"súng",
"hỏa",
"mai",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"tanegashima",
"được",
"cho",
"là",
"dựa",
"theo",
"mẫu",
"súng",
"hoả",
"mai",
"được",
"sản",
"xuất",
"ở",
"goa",
"một",
"thuộc",
"địa",
"của",
"bồ",
"đào",
... |
jonathan moreira jonathan cícero moreira với biệt danh the divino sinh ngày 27 tháng 2 năm 1986 tại conselheiro lafaiete là cầu thủ bóng đá người brasil thi đấu ở vị trí hậu vệ cánh phải == liên kết ngoài == bullet guardian stats centre bullet cbf bullet zerozero pt bullet sambafoot bullet cruzeiro garante permanência ... | [
"jonathan",
"moreira",
"jonathan",
"cícero",
"moreira",
"với",
"biệt",
"danh",
"the",
"divino",
"sinh",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1986",
"tại",
"conselheiro",
"lafaiete",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"brasil",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị... |
agapetus esinertus là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"agapetus",
"esinertus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
đa giác đơn hoặc phức bullet đa giác đơn simple polygon đa giác mà các cạnh chỉ có thể cắt nhau tại các đầu mút đỉnh đa giác không có hai cạnh không kề nhau cắt nhau bullet đa giác đơn có thể là đa giác lồi hoặc đa giác lõm bullet đa giác không đơn đa giác phức-complex polygon đa giác có hai cạnh không kề nhau cắt nhau... | [
"đa",
"giác",
"đơn",
"hoặc",
"phức",
"bullet",
"đa",
"giác",
"đơn",
"simple",
"polygon",
"đa",
"giác",
"mà",
"các",
"cạnh",
"chỉ",
"có",
"thể",
"cắt",
"nhau",
"tại",
"các",
"đầu",
"mút",
"đỉnh",
"đa",
"giác",
"không",
"có",
"hai",
"cạnh",
"không",
"k... |
ông chỉ huy quân đội carthage đã dẫn đến việc hannibal lên kế hoạch xâm lược ý bằng đường bộ qua dãy núi alps nó được coi là nhiệm vụ khó khăn nhất nó liên quan đến việc huy động từ 60 000 đến 100 000 quân xem proctor 1971 và đào tạo một quân đoàn voi chiến === trận trebia === cuộc hành quân gian nan của hannibal đưa ô... | [
"ông",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"đội",
"carthage",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"hannibal",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"xâm",
"lược",
"ý",
"bằng",
"đường",
"bộ",
"qua",
"dãy",
"núi",
"alps",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"nhiệm",
"vụ",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"nó... |
dysdera machadoi là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi dysdera dysdera machadoi được miêu tả năm 1996 bởi ferrández | [
"dysdera",
"machadoi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"dysdera",
"dysdera",
"machadoi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1996",
"bởi",
"ferrández"
] |
sóc chuột alpine tên khoa học tamias alpinus là một loài động vật có vú trong họ sóc bộ gặm nhấm loài này được merriam mô tả năm 1893 == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder ed... | [
"sóc",
"chuột",
"alpine",
"tên",
"khoa",
"học",
"tamias",
"alpinus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"sóc",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"merriam",
"mô",
"tả",
"năm",
"1893",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"... |
thuyết tiến hóa trung tính thuyết tiến hoá trung tính là lý thuyết sinh học cho rằng ở cấp độ phân tử thì quá trình tiến hoá diễn ra bằng cách củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính mà không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên những đột biến trung tính gồm các alen không có lợi mà cũng chẳng có hại cho sinh vật nên... | [
"thuyết",
"tiến",
"hóa",
"trung",
"tính",
"thuyết",
"tiến",
"hoá",
"trung",
"tính",
"là",
"lý",
"thuyết",
"sinh",
"học",
"cho",
"rằng",
"ở",
"cấp",
"độ",
"phân",
"tử",
"thì",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hoá",
"diễn",
"ra",
"bằng",
"cách",
"củng",
"cố",
... |
euphorbia inappendiculata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"euphorbia",
"inappendiculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
disperis oppositifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1808 | [
"disperis",
"oppositifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1808"
] |
cypripedium × alaskanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p m br mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"cypripedium",
"×",
"alaskanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"m",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
thaipusam tại đền sri mahamariamman mỗi năm trong buổi lễ thaipusam một chiếc xe ngựa bạc mang bức tượng lord muruga cùng với người bạn đồng hành valli và teivayanni của ông sẽ được diễu hành qua thành phố bắt đầu từ ngôi đền đến động batu ở selangor lân cận trung tâm giải trí của thành phố chủ yếu tập trung ở tam giác... | [
"thaipusam",
"tại",
"đền",
"sri",
"mahamariamman",
"mỗi",
"năm",
"trong",
"buổi",
"lễ",
"thaipusam",
"một",
"chiếc",
"xe",
"ngựa",
"bạc",
"mang",
"bức",
"tượng",
"lord",
"muruga",
"cùng",
"với",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"valli",
"và",
"teivayanni",
... |
thomas tuchel sinh ngày 29 tháng 8 năm 1973 là một cựu cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá chuyên nghiệp người đức hiện tại ông là huấn luyện viên trưởng của câu lạc bộ chelsea tại premier league không chỉ được thừa nhận về kiến thức chiến thuật và phong cách chơi bóng sự nghiệp huấn luyện của tuchel cũng được chú ý bởi... | [
"thomas",
"tuchel",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1973",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"và",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"đức",
"hiện",
"tại",
"ông",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"trưởng",
"củ... |
andrea del sarto 1486–1530 là một họa sĩ người ý đến từ florence có sự nghiệp phát triển mạnh trong thời kỳ phục hưng cao và đầu trường phái kiểu cách mặc dù đánh giá cao trong suốt cuộc đời của mình như một nghệ sĩ senza errori không lỗi lầm danh tiếng của ông bị lu mờ sau khi chết do tài năng của những người đương th... | [
"andrea",
"del",
"sarto",
"1486–1530",
"là",
"một",
"họa",
"sĩ",
"người",
"ý",
"đến",
"từ",
"florence",
"có",
"sự",
"nghiệp",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"cao",
"và",
"đầu",
"trường",
"phái",
"kiểu",
"cách",
"mặc",
"... |
čistá mladá boleslav čistá là một làng thuộc huyện mladá boleslav vùng středočeský cộng hòa séc | [
"čistá",
"mladá",
"boleslav",
"čistá",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"mladá",
"boleslav",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
sân bay solwezi là một sân bay ở solwezi zambia == xem thêm == bullet danh sách sân bay tại zambia == liên kết ngoài == bullet openstreetmap solwezi bullet ourairports solwezi | [
"sân",
"bay",
"solwezi",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"ở",
"solwezi",
"zambia",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"sân",
"bay",
"tại",
"zambia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"openstreetmap",
"solwezi",
"bullet",
"ourairpor... |
conyza newii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv hiern mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"conyza",
"newii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"hiern",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
5 năm 2014 ủy ban chống tham nhũng quốc gia nhất trí truy tố yingluck trong vụ án tham nhũng chương trình trợ giá gạo ngày 7 tháng 5 năm 2014 tòa án hiến pháp nhất trí bãi chức thủ tướng của yingluck do thuyên chuyển vi hiến sĩ quan an ninh hàng đầu thawil pliensri khỏi chức vụ tổng thư ký ủy ban an ninh quốc gia vào n... | [
"5",
"năm",
"2014",
"ủy",
"ban",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"quốc",
"gia",
"nhất",
"trí",
"truy",
"tố",
"yingluck",
"trong",
"vụ",
"án",
"tham",
"nhũng",
"chương",
"trình",
"trợ",
"giá",
"gạo",
"ngày",
"7",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"tòa",
"án",
"h... |
atimiola guttulata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"atimiola",
"guttulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thái học == nó vừa là loài ăn tạp vừa là loài săn mồi thức ăn của nó là xác sinh vật chết mảnh vụn hữu cơ tảo phân ngành sống đuôi như aplidium californicum bút biển động vật thân lỗ động vật hình rêu ngành tay cuộn và giun tơ nó còn bị các loài sao biển lớn hơn ăn thịt trong một phút nó di chuyển của nó được khoảng 40... | [
"thái",
"học",
"==",
"nó",
"vừa",
"là",
"loài",
"ăn",
"tạp",
"vừa",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"thức",
"ăn",
"của",
"nó",
"là",
"xác",
"sinh",
"vật",
"chết",
"mảnh",
"vụn",
"hữu",
"cơ",
"tảo",
"phân",
"ngành",
"sống",
"đuôi",
"như",
"aplidium",
"c... |
472651 2015 db216 == miêu tả == một tính toán quỹ đạo ban đầu của tiểu hành tinh này với cung quan sát 10 ngày cho thấy moid cực kỳ gần với sao hải vương nhưng các quan sát tiếp theo vào ngày 27 tháng 3 đã tinh chỉnh quỹ đạo cho thấy tiểu hành tinh này đi ngang qua khoảng cách không ít hơn một vài đơn vị thiên văn tính... | [
"472651",
"2015",
"db216",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"một",
"tính",
"toán",
"quỹ",
"đạo",
"ban",
"đầu",
"của",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"này",
"với",
"cung",
"quan",
"sát",
"10",
"ngày",
"cho",
"thấy",
"moid",
"cực",
"kỳ",
"gần",
"với",
"sao",
"hải",
... |
altrippe là một xã thuộc tỉnh moselle trong vùng grand est đông bắc nước pháp thị trấn này có diện tích 4 88 km2 dân số năm 2006 theo điều tra của insee là 404 người == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == liên kết ngoài == bullet altrippe on the institut géographique national website tiếng pháp | [
"altrippe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"moselle",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"88",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"theo",
"điều",
"tra",
"của",
"insee",
... |
albertina minas gerais albertina là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 57 617 km² dân số năm 2007 là 2872 người mật độ 53 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"albertina",
"minas",
"gerais",
"albertina",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"57",
"617",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"2872",
"người",
"mật",
"độ",
"53",
"9"... |
lúc này thì kỵ binh của anh đã sai lầm khi tiến quá xa và kết quả là họ phải gánh chịu thương vong nặng nề lữ đoàn liên hiệp tổn thất nặng nề cả về binh sĩ và sĩ quan gồm cả chỉ huy của họ là william ponsonby và đại tá hamilton của đội kỵ binh scotland trung đoàn cận vệ hoàng gia 2 và đội long kỵ binh cận vệ của đức vu... | [
"lúc",
"này",
"thì",
"kỵ",
"binh",
"của",
"anh",
"đã",
"sai",
"lầm",
"khi",
"tiến",
"quá",
"xa",
"và",
"kết",
"quả",
"là",
"họ",
"phải",
"gánh",
"chịu",
"thương",
"vong",
"nặng",
"nề",
"lữ",
"đoàn",
"liên",
"hiệp",
"tổn",
"thất",
"nặng",
"nề",
"cả"... |
syrianarpia faunieralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"syrianarpia",
"faunieralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
cestrum dasyanthum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được donn sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"cestrum",
"dasyanthum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"donn",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
ardisia subanceps là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được k schum lauterb mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ardisia",
"subanceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"lauterb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
ichneumon corruptor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"corruptor",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
key performance indicator key performance indicator viết tắt là kpi là chỉ số đo lường và đánh giá hiệu quả hoạt động của một bộ phận trong một công ty hoặc sự vận hành của cả công ty mỗi bộ phận trong công ty sẽ có những chỉ số kpi khác nhau ví dụ khi đánh giá sự hiệu quả của toàn bộ máy móc vận hành thì một trong nhữ... | [
"key",
"performance",
"indicator",
"key",
"performance",
"indicator",
"viết",
"tắt",
"là",
"kpi",
"là",
"chỉ",
"số",
"đo",
"lường",
"và",
"đánh",
"giá",
"hiệu",
"quả",
"hoạt",
"động",
"của",
"một",
"bộ",
"phận",
"trong",
"một",
"công",
"ty",
"hoặc",
"sự"... |
uemoto taikai taikai uemoto sinh ngày 1 tháng 6 năm 1982 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == taikai uemoto đã từng chơi cho júbilo iwata oita trinita cerezo osaka vegalta sendai và v-varen nagasaki | [
"uemoto",
"taikai",
"taikai",
"uemoto",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"taikai",
"uemoto",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
... |
phần mềm hoặc trình điều khiển ngoại vi được nhúng trên máy tính để bàn cá nhân người dùng tương tác với các thông báo trên màn hình của máy tính để bàn và nhà sản xuất thiết bị tự động gửi tin nhắn từ phía sau == hiệu quả == nội dung tiếp thị trong sản phẩm thường rất giống với các chiến dịch tiếp thị qua email nhưng ... | [
"phần",
"mềm",
"hoặc",
"trình",
"điều",
"khiển",
"ngoại",
"vi",
"được",
"nhúng",
"trên",
"máy",
"tính",
"để",
"bàn",
"cá",
"nhân",
"người",
"dùng",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"thông",
"báo",
"trên",
"màn",
"hình",
"của",
"máy",
"tính",
"để",
"bàn",
... |
gọi thuộc thẩm quyền của cơ quan truyền thông và truyền thông úc acma đóng vai trò là cơ quan viễn thông tối cao tại úc đăng ký đăng ký không gọi ngăn các nhà tiếp thị qua điện thoại và các nhà tiếp thị fax liên lạc với các thành viên đã đăng ký đăng ký cho chương trình là miễn phí và sẽ kéo dài trong tám năm tương tự ... | [
"gọi",
"thuộc",
"thẩm",
"quyền",
"của",
"cơ",
"quan",
"truyền",
"thông",
"và",
"truyền",
"thông",
"úc",
"acma",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"cơ",
"quan",
"viễn",
"thông",
"tối",
"cao",
"tại",
"úc",
"đăng",
"ký",
"đăng",
"ký",
"không",
"gọi",
"ngăn",
... |
psychotria pancheri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được baill schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"psychotria",
"pancheri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
vriesea pereziana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được andré l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"vriesea",
"pereziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"andré",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
xuất hiện đầu tiên trong cuộc vây hãm la mã của seleucia vào mùa đông 165–166 ammianus marcellinus báo cáo rằng bệnh dịch lan truyền đến gaul và các quân đoàn dọc theo sông rhine eutropius khẳng định rằng một lượng dân số lớn đã chết trên khắp đế quốc rafe de crespigny suy đoán rằng bệnh dịch hạch có thể cũng đã bùng p... | [
"xuất",
"hiện",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"la",
"mã",
"của",
"seleucia",
"vào",
"mùa",
"đông",
"165–166",
"ammianus",
"marcellinus",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"bệnh",
"dịch",
"lan",
"truyền",
"đến",
"gaul",
"và",
"các",
"quân",
"đoàn",
"d... |
eryngium rechingeri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được tamamsch pimenov mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"eryngium",
"rechingeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"tamamsch",
"pimenov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
chiếu viết tay khen ngợi lý kế thiên chiếm thanh viễn quân triều đình lấy siêu nắm quân đội của tây diện hành doanh để ngăn ngừa dời làm soái vĩnh hưng quân tể tướng nói tài siêu kham nổi vị trí tướng soái bèn lấy ông làm soái định châu lộ hành doanh vương kế trung làm phó ít lâu sau triều đình gia siêu quan trấn định ... | [
"chiếu",
"viết",
"tay",
"khen",
"ngợi",
"lý",
"kế",
"thiên",
"chiếm",
"thanh",
"viễn",
"quân",
"triều",
"đình",
"lấy",
"siêu",
"nắm",
"quân",
"đội",
"của",
"tây",
"diện",
"hành",
"doanh",
"để",
"ngăn",
"ngừa",
"dời",
"làm",
"soái",
"vĩnh",
"hưng",
"quâ... |
nhiều tấm bản đồ được thu thập từ các nền văn minh hồi giáo và sau đó phát triển thành bản đồ của riêng họ một hạm đội giao dịch sử dụng bản đồ đi qua ấn độ trung quốc sang nhật bản để bán hàng hóa châu âu đổi lấy bạc nhật bản các lãnh chúa phong kiến kiểm soát mỏ tích cực giao dịch với người châu âu == di sản thế gi... | [
"nhiều",
"tấm",
"bản",
"đồ",
"được",
"thu",
"thập",
"từ",
"các",
"nền",
"văn",
"minh",
"hồi",
"giáo",
"và",
"sau",
"đó",
"phát",
"triển",
"thành",
"bản",
"đồ",
"của",
"riêng",
"họ",
"một",
"hạm",
"đội",
"giao",
"dịch",
"sử",
"dụng",
"bản",
"đồ",
"đ... |
hedeoma acinoides là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được scheele mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"hedeoma",
"acinoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"scheele",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
diptilon aurantiipes là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"diptilon",
"aurantiipes",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
người đến đền cúng lễ khi lại là người lên đền xin lá thuốc về chữa bệnh cho người nhà trong đền có hầm bí mật nuôi giấu cán bộ hòn non bộ đắp nổi giữa hồ nước trong khuôn viên với mục đích cất giấu tài liệu nên được tạo dáng nhiều hang lạch ăn sâu vào giữa khối đá giả sơn trông lạ mắt mà kín đáo bước vào cuộc kháng ch... | [
"người",
"đến",
"đền",
"cúng",
"lễ",
"khi",
"lại",
"là",
"người",
"lên",
"đền",
"xin",
"lá",
"thuốc",
"về",
"chữa",
"bệnh",
"cho",
"người",
"nhà",
"trong",
"đền",
"có",
"hầm",
"bí",
"mật",
"nuôi",
"giấu",
"cán",
"bộ",
"hòn",
"non",
"bộ",
"đắp",
"nổ... |
serbia open 2021 đơn nam matteo berrettini là nhà vô địch đánh bại aslan karatsev trong trận chung kết 6–1 3–6 7–6 andreas seppi là đương kim vô địch nhưng không tham dự giải đấu == hạt giống == 4 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2 == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính bullet kết quả vòng loại | [
"serbia",
"open",
"2021",
"đơn",
"nam",
"matteo",
"berrettini",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"đánh",
"bại",
"aslan",
"karatsev",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–1",
"3–6",
"7–6",
"andreas",
"seppi",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"không",
... |
thelypteris strigillosa là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được a r sm lellinger mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"thelypteris",
"strigillosa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"sm",
"lellinger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
phân phối tại địa phương trong các bệnh về mắt tăng sinh và năm 2006 regeneron và bayer đã ký một thỏa thuận để phát triển các chỉ định về mắt === các thử nghiệm lâm sàng === vào tháng 3 năm 2011 regeneron đã báo cáo rằng aflibercept đã thất bại trong điểm cuối chính của sự sống sót trong thử nghiệm vital giai đoạn iii... | [
"phân",
"phối",
"tại",
"địa",
"phương",
"trong",
"các",
"bệnh",
"về",
"mắt",
"tăng",
"sinh",
"và",
"năm",
"2006",
"regeneron",
"và",
"bayer",
"đã",
"ký",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"để",
"phát",
"triển",
"các",
"chỉ",
"định",
"về",
"mắt",
"===",
"các",
... |
mạnh trong câu ca dao tậu trâu cưới vợ làm nhà ảnh hưởng văn hóa trung quốc hôn nhân của người việt xưa có sáu lễ chính để tiến đến lễ cưới hai gia đình phải thực hiện những lễ chính sau bullet lễ nạp tài sau khi nghị hôn nhà trai mang sang nhà gái một cặp nhạn để tỏ ý đã kén chọn ở nơi ấy bullet lễ vấn danh là lễ do n... | [
"mạnh",
"trong",
"câu",
"ca",
"dao",
"tậu",
"trâu",
"cưới",
"vợ",
"làm",
"nhà",
"ảnh",
"hưởng",
"văn",
"hóa",
"trung",
"quốc",
"hôn",
"nhân",
"của",
"người",
"việt",
"xưa",
"có",
"sáu",
"lễ",
"chính",
"để",
"tiến",
"đến",
"lễ",
"cưới",
"hai",
"gia",
... |
trị bên trong chxhcnxv gruzia đây được coi là hành động trừng phạt ban lãnh đạo cộng sản abkhazia do nestor lakoba đứng đầu do họ đã không khắc phục được sự chống đối của nông dân đối với công cuộc tập thể hóa | [
"trị",
"bên",
"trong",
"chxhcnxv",
"gruzia",
"đây",
"được",
"coi",
"là",
"hành",
"động",
"trừng",
"phạt",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"cộng",
"sản",
"abkhazia",
"do",
"nestor",
"lakoba",
"đứng",
"đầu",
"do",
"họ",
"đã",
"không",
"khắc",
"phục",
"được",
"sự",
... |
xã hensley quận johnson indiana xã hensley là một xã thuộc quận johnson tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 3 329 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"hensley",
"quận",
"johnson",
"indiana",
"xã",
"hensley",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"johnson",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"3",
"329",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="... |
trò lừa bịp ufo aztec new mexico đôi lúc còn gọi là roswell khác là một vụ rơi đĩa bay được cho là xảy ra vào năm 1948 tại aztec new mexico câu chuyện này được frank scully xuất bản lần đầu tiên vào năm 1949 trong bài viết chuyên mục đăng trên tạp chí variety và về sau là trong cuốn sách của ông ra mắt năm 1950 với nha... | [
"trò",
"lừa",
"bịp",
"ufo",
"aztec",
"new",
"mexico",
"đôi",
"lúc",
"còn",
"gọi",
"là",
"roswell",
"khác",
"là",
"một",
"vụ",
"rơi",
"đĩa",
"bay",
"được",
"cho",
"là",
"xảy",
"ra",
"vào",
"năm",
"1948",
"tại",
"aztec",
"new",
"mexico",
"câu",
"chuyện... |
brachymenium campylotrichum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"brachymenium",
"campylotrichum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
lăng mộ khoja ahmed yasavi qoja axmet yassawï kesenesi là một lăng mộ nằm tại thành phố turkistan miền nam kazakhstan cấu trúc xây dựng của nó bắt đầu hình thành từ năm 1389 bởi timur người cai trị đế quốc timur nó được xây dựng để thay thế cho một lăng mộ nhỏ hơn thế kỷ 12 của nhà thơ sufi giáo nổi tiếng người turk là... | [
"lăng",
"mộ",
"khoja",
"ahmed",
"yasavi",
"qoja",
"axmet",
"yassawï",
"kesenesi",
"là",
"một",
"lăng",
"mộ",
"nằm",
"tại",
"thành",
"phố",
"turkistan",
"miền",
"nam",
"kazakhstan",
"cấu",
"trúc",
"xây",
"dựng",
"của",
"nó",
"bắt",
"đầu",
"hình",
"thành",
... |
trichocentrum microchilum là một loài lan được tìm thấy ở méxico chiapas to el salvador | [
"trichocentrum",
"microchilum",
"là",
"một",
"loài",
"lan",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"méxico",
"chiapas",
"to",
"el",
"salvador"
] |
phra khanong tiếng thái พระโขนง là một trong 50 quận của bangkok thái lan quận phra khanong có diện tích km2 dân số là người phra khanong giáp các quận huyện sau theo chiều kim đồng hồ từ phía bắc là suan luang prawet và bang na của bangkok huyện phra pradaeng của tỉnh samut prakan qua sông chao phraya khlong toei và w... | [
"phra",
"khanong",
"tiếng",
"thái",
"พระโขนง",
"là",
"một",
"trong",
"50",
"quận",
"của",
"bangkok",
"thái",
"lan",
"quận",
"phra",
"khanong",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"phra",
"khanong",
"giáp",
"các",
"quận",
"huyện",
"sa... |
quyền lgbt ở brunei quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới ở brunei phải đối mặt với những thách thức pháp lý mà những người không phải lgbt không gặp phải đồng tính luyến ái là bất hợp pháp ở brunei kể từ ngày 6 tháng 5 năm 2019 quan hệ tình dục giữa nam giới sẽ không còn bị trừng phạt bằng cái chết... | [
"quyền",
"lgbt",
"ở",
"brunei",
"quyền",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"đồng",
"tính",
"nam",
"song",
"tính",
"và",
"chuyển",
"giới",
"ở",
"brunei",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"thách",
"thức",
"pháp",
"lý",
"mà",
"những",
"người",
"không",
"phải",
"... |
perynea pulchella là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"perynea",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
uran tầm bắn 130 km vận tốc cận âm mach 0 8 một hệ thống phòng không kashtan ciws gồm 2 pháo ao-18k mỗi pháo có 6 nòng 30 mm 8 tên lửa hải đối không 9m311 | [
"uran",
"tầm",
"bắn",
"130",
"km",
"vận",
"tốc",
"cận",
"âm",
"mach",
"0",
"8",
"một",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"không",
"kashtan",
"ciws",
"gồm",
"2",
"pháo",
"ao-18k",
"mỗi",
"pháo",
"có",
"6",
"nòng",
"30",
"mm",
"8",
"tên",
"lửa",
"hải",
"đối",
... |
sông big sioux nó chạy hướng tây bắc cho đến nút giao thông lập thể giữa nó và xa lộ nam dakota 50 gần vermillion là nơi nó quay lên hướng bắc lộ trình của nó đi theo hướng bắc cho đến khi gần đến sioux falls tại vùng sioux falls i-29 phục vụ phần phía tây của thành phố sioux falls trong khi i-229 tách nhánh ra từ nó v... | [
"sông",
"big",
"sioux",
"nó",
"chạy",
"hướng",
"tây",
"bắc",
"cho",
"đến",
"nút",
"giao",
"thông",
"lập",
"thể",
"giữa",
"nó",
"và",
"xa",
"lộ",
"nam",
"dakota",
"50",
"gần",
"vermillion",
"là",
"nơi",
"nó",
"quay",
"lên",
"hướng",
"bắc",
"lộ",
"trìn... |
balbinus 165 – 238 là hoàng đế la mã với pupienus trong ba tháng vào năm 238 năm của sáu vị hoàng đế == thiếu thời == hầu như không biết gì nhiều về cuộc đời của balbinus trước khi ông được chọn làm hoàng đế có tài liệu phỏng đoán rằng ông là hậu duệ của publius coelius balbinus vibullius pius chấp chính quan vào năm 1... | [
"balbinus",
"165",
"–",
"238",
"là",
"hoàng",
"đế",
"la",
"mã",
"với",
"pupienus",
"trong",
"ba",
"tháng",
"vào",
"năm",
"238",
"năm",
"của",
"sáu",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"==",
"thiếu",
"thời",
"==",
"hầu",
"như",
"không",
"biết",
"gì",
"nhiều",
"về",... |
pyrausta terricolalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pyrausta",
"terricolalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
hoặc từ cấu hình kém chúng có thể đã được thêm vào bởi một nhóm có thẩm quyền để cho phép một số truy cập hợp pháp hoặc bởi những kẻ tấn công vì lý do độc hại nhưng bất kể động cơ đưa tới sự tồn tại của chúng chúng tạo ra một lỗ hổng === khai thác lỗ hổng zero-day exploits === lỗ hổng zero-day hay còn gọi là 0-day là t... | [
"hoặc",
"từ",
"cấu",
"hình",
"kém",
"chúng",
"có",
"thể",
"đã",
"được",
"thêm",
"vào",
"bởi",
"một",
"nhóm",
"có",
"thẩm",
"quyền",
"để",
"cho",
"phép",
"một",
"số",
"truy",
"cập",
"hợp",
"pháp",
"hoặc",
"bởi",
"những",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"vì",
"... |
cử làm người đồng hành của floyd cuối cùng ứng cử của floyd chẳng khác một cuộc phản đối chống jackson vì đề cử của ông không thắng ở bất kỳ bang nào ngoài nam carolina dù sao thì ông cũng nhận được tất cả các phiếu đại cử tri của bang == tổng tuyển cử == === chiến dịch === chiến dịch bầu cử xoay quanh ngân hàng thứ ha... | [
"cử",
"làm",
"người",
"đồng",
"hành",
"của",
"floyd",
"cuối",
"cùng",
"ứng",
"cử",
"của",
"floyd",
"chẳng",
"khác",
"một",
"cuộc",
"phản",
"đối",
"chống",
"jackson",
"vì",
"đề",
"cử",
"của",
"ông",
"không",
"thắng",
"ở",
"bất",
"kỳ",
"bang",
"nào",
"... |
trưng cho hòa bình hữu nghị may mắn như ý hạnh phúc sức mạnh và quyền lực ngày nay với màu sắc thần bí vốn có cộng thêm vẻ đẹp tự thân và giá trị kinh tế lớn ngọc ngày càng có sức hấp dẫn không chỉ với thế giới quý tộc người mẫu những ngôi sao màn bạc và những nhà tạo mẫu mà cả đối với mọi người bình thường trên khắp c... | [
"trưng",
"cho",
"hòa",
"bình",
"hữu",
"nghị",
"may",
"mắn",
"như",
"ý",
"hạnh",
"phúc",
"sức",
"mạnh",
"và",
"quyền",
"lực",
"ngày",
"nay",
"với",
"màu",
"sắc",
"thần",
"bí",
"vốn",
"có",
"cộng",
"thêm",
"vẻ",
"đẹp",
"tự",
"thân",
"và",
"giá",
"trị... |
đường sắt talyllyn là một đường sắt khổ hẹp được bảo tồn tại wales có chiều dài từ tywyn trên bờ biển mid-wales đến ga nant gwernol gần làng abergynolwyn tuyến đường sắt này được mở vào năm 1865 để vận chuyển đá phiến từ các mỏ đá ở bryn eglwys tới tywyn và là tuyến đường sắt hẹp đầu tiên được anh quốc ủy quyền bởi đạo... | [
"đường",
"sắt",
"talyllyn",
"là",
"một",
"đường",
"sắt",
"khổ",
"hẹp",
"được",
"bảo",
"tồn",
"tại",
"wales",
"có",
"chiều",
"dài",
"từ",
"tywyn",
"trên",
"bờ",
"biển",
"mid-wales",
"đến",
"ga",
"nant",
"gwernol",
"gần",
"làng",
"abergynolwyn",
"tuyến",
"... |
nhỏ năm 1956 cô bỏ học trường ở manzanillo để tham gia phong trào 26 tháng 7 m-26-7 của quân nổi dậy cộng sản chiến đấu nhằm lật đổ chế độ của batista sự hỗ trợ bí mật của cô cho phong trào bao gồm buôn lậu vũ khí thuốc men và tiền cho phiến quân puebla cũng tham gia phá hoại ở mức thấp chống lại chính phủ như cắt đườn... | [
"nhỏ",
"năm",
"1956",
"cô",
"bỏ",
"học",
"trường",
"ở",
"manzanillo",
"để",
"tham",
"gia",
"phong",
"trào",
"26",
"tháng",
"7",
"m-26-7",
"của",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"cộng",
"sản",
"chiến",
"đấu",
"nhằm",
"lật",
"đổ",
"chế",
"độ",
"của",
"batista",
... |
da của con sư tử nemea gần đến địa ngục hercules bắt gặp theseus và pirithous bị xích vào một tảng đá chàng cứu được theseus nhưng khi định kéo pirithous lên thì mặt đất rung chuyển dữ dội do pirithous chính là người chủ mưu bắt cóc nàng persephone vợ của hades trở ngại đầu tiên khi muốn xuống địa phủ là phải vượt qua ... | [
"da",
"của",
"con",
"sư",
"tử",
"nemea",
"gần",
"đến",
"địa",
"ngục",
"hercules",
"bắt",
"gặp",
"theseus",
"và",
"pirithous",
"bị",
"xích",
"vào",
"một",
"tảng",
"đá",
"chàng",
"cứu",
"được",
"theseus",
"nhưng",
"khi",
"định",
"kéo",
"pirithous",
"lên",
... |
quận dickinson michigan quận dickinson một quận thuộc tiểu bang michigan hoa kỳ quận lỵ đóng ở theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước | [
"quận",
"dickinson",
"michigan",
"quận",
"dickinson",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
... |
theo thần thoại trung quốc có tám vị tiên bạn bè là hán chung ly trương quả lão lã động tân lý thiết quải hàn tương tử lam thái hòa hà tiên cô tào quốc cữu khi đi quyền chiêu thế bước như người say rượu nên có tên quyền say hình say ý say từng mượn ở điệu múa say của thời cổ đại thì kỹ pháp say đánh này lấy từ các loại... | [
"theo",
"thần",
"thoại",
"trung",
"quốc",
"có",
"tám",
"vị",
"tiên",
"bạn",
"bè",
"là",
"hán",
"chung",
"ly",
"trương",
"quả",
"lão",
"lã",
"động",
"tân",
"lý",
"thiết",
"quải",
"hàn",
"tương",
"tử",
"lam",
"thái",
"hòa",
"hà",
"tiên",
"cô",
"tào",
... |
horozgediği aliağa horozgediği là một xã thuộc huyện aliağa tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 351 người | [
"horozgediği",
"aliağa",
"horozgediği",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aliağa",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"351",
"người"
] |
lần và số ánh trăng thu được đủ tạo thêm 5 ngày nữa trong 5 ngày này nut đã hạ sinh 5 vị thần osiris isis set nephthys và trong một số truyền thuyết có cả horus về sau khi các giáo phái khác nhau hình thành horus trở thành con trai của isis và osiris người ai cập cổ đại cho rằng mặt trời lăn trên cơ thể của nut bị nuốt... | [
"lần",
"và",
"số",
"ánh",
"trăng",
"thu",
"được",
"đủ",
"tạo",
"thêm",
"5",
"ngày",
"nữa",
"trong",
"5",
"ngày",
"này",
"nut",
"đã",
"hạ",
"sinh",
"5",
"vị",
"thần",
"osiris",
"isis",
"set",
"nephthys",
"và",
"trong",
"một",
"số",
"truyền",
"thuyết",... |
1974 psychologist thelma moss dành thời gian để nghiên cứu kirlian photography tại phòng thí nghiệm parapsychology của ucla dòng thầy tâm linh từ châu á và các tuyên bố của họ về các khả năng có được nhờ tập thiền dẫn đến nghiên cứu về các trạng thái biến đổi của ý thức karlis osis giám đốc nghiên cứu của american soci... | [
"1974",
"psychologist",
"thelma",
"moss",
"dành",
"thời",
"gian",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"kirlian",
"photography",
"tại",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"parapsychology",
"của",
"ucla",
"dòng",
"thầy",
"tâm",
"linh",
"từ",
"châu",
"á",
"và",
"các",
"tuyên",
"bố",... |
agobot thường được biết đến là gaobot là một họ sâu máy tính lập trình viên người đức axel ago gembe là người chịu trách nhiệm viết phiên bản đầu tiên của agobot mã nguồn agobot mô tả nó là bot irc dạng mô-đun dành cho win32 linux agobot được phát hành theo giấy phép gpl2 agobot là chương trình đa luồng và hướng đối tư... | [
"agobot",
"thường",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"gaobot",
"là",
"một",
"họ",
"sâu",
"máy",
"tính",
"lập",
"trình",
"viên",
"người",
"đức",
"axel",
"ago",
"gembe",
"là",
"người",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"viết",
"phiên",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"của",
"... |
carex squamigera là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được v i krecz luchnik mô tả khoa học đầu tiên năm 1937 | [
"carex",
"squamigera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"v",
"i",
"krecz",
"luchnik",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1937"
] |
nyctemera externa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"externa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.