text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hẹp khoảng cách thời gian cần thiết để điều trị các nguyên nhân cơ bản này === suy thận mãn tính === bệnh thận mãn tính ckd cũng có thể phát triển chậm và ban đầu chỉ có ít triệu chứng ckd có thể là hậu quả lâu dài của bệnh cấp tính không hồi phục hoặc một phần của sự tiến triển của bệnh === suy thận cấp tính-mãn tính ... | [
"hẹp",
"khoảng",
"cách",
"thời",
"gian",
"cần",
"thiết",
"để",
"điều",
"trị",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"cơ",
"bản",
"này",
"===",
"suy",
"thận",
"mãn",
"tính",
"===",
"bệnh",
"thận",
"mãn",
"tính",
"ckd",
"cũng",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"chậm",
... |
cạnh trong đồ thị bullet liên thông một phần unilaterally connected đồ thị có hướng gọi là liên thông một phần nếu với mọi cặp đỉnh a b bất kỳ có ít nhất một đỉnh đến được đỉnh còn lại bullet đỉnh khớp cut vertex articulation point của một đồ thị vô hướng là đỉnh mà nếu xóa đỉnh này khỏi đồ thị và các cạnh nối đến nó t... | [
"cạnh",
"trong",
"đồ",
"thị",
"bullet",
"liên",
"thông",
"một",
"phần",
"unilaterally",
"connected",
"đồ",
"thị",
"có",
"hướng",
"gọi",
"là",
"liên",
"thông",
"một",
"phần",
"nếu",
"với",
"mọi",
"cặp",
"đỉnh",
"a",
"b",
"bất",
"kỳ",
"có",
"ít",
"nhất",... |
đó cũng được xét đến các vạch h và k của calci vạch d của natri v v sau đó người ta nhận thấy một số phân loại trên thực tế là đúp và các phân loại đó đã bị loại ra muộn hơn nữa người ta nhận ra rằng độ đậm các vạch của hiđrô có liên hệ với nhiệt độ bề mặt của các sao công việc nền tảng này được hoàn thành bởi các cô g... | [
"đó",
"cũng",
"được",
"xét",
"đến",
"các",
"vạch",
"h",
"và",
"k",
"của",
"calci",
"vạch",
"d",
"của",
"natri",
"v",
"v",
"sau",
"đó",
"người",
"ta",
"nhận",
"thấy",
"một",
"số",
"phân",
"loại",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"đúp",
"và",
"các",
"ph... |
acca lanuginosa là một loài cây bụi thuộc họ myrtaceae có liên hệ với loài acca sellowiana đây là loài đặc hữu của peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 acca lanuginosa 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007 | [
"acca",
"lanuginosa",
"là",
"một",
"loài",
"cây",
"bụi",
"thuộc",
"họ",
"myrtaceae",
"có",
"liên",
"hệ",
"với",
"loài",
"acca",
"sellowiana",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
... |
diều đuôi vuông tên khoa học lophoictinia isura là một loài chim trong họ accipitridae đây là loài chim săn mồi có kích thước trung bình khoảng 500 700 gram và là loài duy nhất trong chi lophoictinia | [
"diều",
"đuôi",
"vuông",
"tên",
"khoa",
"học",
"lophoictinia",
"isura",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"accipitridae",
"đây",
"là",
"loài",
"chim",
"săn",
"mồi",
"có",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"500",
"700",
"gram",
"và",
"... |
pravinaria là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi pravinaria gồm các loài | [
"pravinaria",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"rubiaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"pravinaria",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
swartzia pittieri là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schery miêu tả khoa học đầu tiên | [
"swartzia",
"pittieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schery",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trình hình ảnh của vtv cũng như của các kênh truyền hình khác trên thế giới do vtv hợp tác và mua bản quyền bên cạnh phần lớn thời lượng cho chương trình giáo dục vtv7 cũng có các khung chương trình giải trí hay các chương trình có ý nghĩa nhân văn các chương trình có liên quan trực tiếp đến giáo dục trong trường học đ... | [
"trình",
"hình",
"ảnh",
"của",
"vtv",
"cũng",
"như",
"của",
"các",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"do",
"vtv",
"hợp",
"tác",
"và",
"mua",
"bản",
"quyền",
"bên",
"cạnh",
"phần",
"lớn",
"thời",
"lượng",
"cho",
"chương",
"trình",... |
sự mặc định của nó đối với công ty và hành động được đề xuất ==== thanh lý fdic ==== trừ khi có quy định khác fdic là người thanh lý cho các tổ chức tài chính không phải là thành viên ngân hàng như sipc cũng như các công ty bảo hiểm như fdic khi thực hiện hành động theo tiêu đề này fdic sẽ tuân thủ các yêu cầu khác nha... | [
"sự",
"mặc",
"định",
"của",
"nó",
"đối",
"với",
"công",
"ty",
"và",
"hành",
"động",
"được",
"đề",
"xuất",
"====",
"thanh",
"lý",
"fdic",
"====",
"trừ",
"khi",
"có",
"quy",
"định",
"khác",
"fdic",
"là",
"người",
"thanh",
"lý",
"cho",
"các",
"tổ",
"c... |
samoloty brytyjskie w lotnictwie polskim 1918-1930 british aircraft in the polish air force 1918-1930 in polish warsaw bellona 2001 isbn 83-11-09315-6 bullet lamberton w m and e f cheesman fighter aircraft of the 1914-1918 war letchworth uk harleyford 1960 isbn 0-900435-01-1 bullet mason francis k the british fighter s... | [
"samoloty",
"brytyjskie",
"w",
"lotnictwie",
"polskim",
"1918-1930",
"british",
"aircraft",
"in",
"the",
"polish",
"air",
"force",
"1918-1930",
"in",
"polish",
"warsaw",
"bellona",
"2001",
"isbn",
"83-11-09315-6",
"bullet",
"lamberton",
"w",
"m",
"and",
"e",
"f"... |
tưởng bullet 2012 czerwona mgła tuyển tập truyện ngắn giả tưởng bullet 2014 biała reduta tập 1 – tiểu thuyết giả tưởng bullet 2018 białe źrenice thơ == giải thưởng == bullet 2013 thập tự vàng công trạng bullet 2010 huy hiệu công trạng về văn hóa bullet 1996 giải thưởng janusz a zajdel bullet 1991 1995 2002 giải thưởng ... | [
"tưởng",
"bullet",
"2012",
"czerwona",
"mgła",
"tuyển",
"tập",
"truyện",
"ngắn",
"giả",
"tưởng",
"bullet",
"2014",
"biała",
"reduta",
"tập",
"1",
"–",
"tiểu",
"thuyết",
"giả",
"tưởng",
"bullet",
"2018",
"białe",
"źrenice",
"thơ",
"==",
"giải",
"thưởng",
"=... |
ambonus elaphidionoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ambonus",
"elaphidionoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tách khỏi nguồn gốc tây phi của mình mong muốn lớn của cô là đi du lịch vòng quanh thế giới và trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau và gặp gỡ tất cả mọi người bao gồm cả một phần của sự phát triển của đất nước sierra leone sau đó cô chuyển đến waltham forest college nơi cô bắt đầu học chuyên ngành du lịch trong 3 năm ... | [
"tách",
"khỏi",
"nguồn",
"gốc",
"tây",
"phi",
"của",
"mình",
"mong",
"muốn",
"lớn",
"của",
"cô",
"là",
"đi",
"du",
"lịch",
"vòng",
"quanh",
"thế",
"giới",
"và",
"trải",
"nghiệm",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"khác",
"nhau",
"và",
"gặp",
"gỡ",
"tất",
... |
ra ở thời điểm muộn hơn nhiều so với đề xuất của kaufman trong thời cổ đại trước 2000 tcn một số từ vựng ngôn ngữ mixe–zoque đã được ngôn ngữ maya vay mượn điều này dẫn đến giả thuyết rằng người maya cổ từng bị thống trị bởi người nói ngôn ngữ mixe–zoque có thể là olmec với các ngôn ngữ xinca và lenca thì ngược lại tiế... | [
"ra",
"ở",
"thời",
"điểm",
"muộn",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"đề",
"xuất",
"của",
"kaufman",
"trong",
"thời",
"cổ",
"đại",
"trước",
"2000",
"tcn",
"một",
"số",
"từ",
"vựng",
"ngôn",
"ngữ",
"mixe–zoque",
"đã",
"được",
"ngôn",
"ngữ",
"maya",
"vay",
... |
funaria integra là một loài rêu trong họ funariaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"funaria",
"integra",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"funariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
desmodium polygaloides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được chodat hassl miêu tả khoa học đầu tiên | [
"desmodium",
"polygaloides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"hassl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
kepa arrizabalaga revuelta sinh ngày 3 tháng 10 năm 1994 là cầu thủ bóng đá người tây ban nha thi đấu cho câu lạc bộ chelsea và đội tuyển bóng đá quốc gia tây ban nha anh đang nắm giữ kỷ lục là thủ môn có giá chuyển nhượng cao nhất thế giới kepa trưởng thành từ học viện đào tạo của athletic bilbao và từng được cho mượn... | [
"kepa",
"arrizabalaga",
"revuelta",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"1994",
"là",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chelsea",
"và",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia"... |
trên tờ báo malawian the nation điều này dẫn đến việc trục xuất phái viên của wa mutharika và yêu cầu thay thế để trả thù chính phủ anh đã trục xuất gomile-chidyaonga người đang là cao ủy quyền tại ma-rốc tại anh vào thời điểm đó họ cũng thu hồi lời mời của cô tới đám cưới hoàng gia của hoàng tử william và kate middlet... | [
"trên",
"tờ",
"báo",
"malawian",
"the",
"nation",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"trục",
"xuất",
"phái",
"viên",
"của",
"wa",
"mutharika",
"và",
"yêu",
"cầu",
"thay",
"thế",
"để",
"trả",
"thù",
"chính",
"phủ",
"anh",
"đã",
"trục",
"xuất",
"gomile... |
65850 1997 cg28 65850 1997 cg là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 7 tháng 2 năm 1997 | [
"65850",
"1997",
"cg28",
"65850",
"1997",
"cg",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh"... |
neolochmaea guerini là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1955 | [
"neolochmaea",
"guerini",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bechyne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
aspidium reinwardtianum là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"aspidium",
"reinwardtianum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kunze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
alfano là một đô thị comune thuộc tỉnh salerno trong vùng campania của ý alfano có diện tích km2 dân số là người thời điểm ngày | [
"alfano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"salerno",
"trong",
"vùng",
"campania",
"của",
"ý",
"alfano",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"thời",
"điểm",
"ngày"
] |
7179 gassendi 1991 gq6 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 4 năm 1991 bởi elst e w ở la silla == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7179 gassendi | [
"7179",
"gassendi",
"1991",
"gq6",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1991",
"bởi",
"elst",
"e",
"w",
"ở",
"la",
"silla",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet... |
epelis roseidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epelis",
"roseidaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
momo ví điện tử momo là một nền tảng ví điện tử do công ty cổ phần dịch vụ di động trực tuyến m_service phát triển cho phép người dùng thực hiện các thanh toán giao dịch trên các thiết bị di động bằng việc hợp tác với hơn 90% ngân hàng tại việt nam cùng 10 000 thương nhân trong nước công ty này nắm giữ hơn 80% thị phần... | [
"momo",
"ví",
"điện",
"tử",
"momo",
"là",
"một",
"nền",
"tảng",
"ví",
"điện",
"tử",
"do",
"công",
"ty",
"cổ",
"phần",
"dịch",
"vụ",
"di",
"động",
"trực",
"tuyến",
"m_service",
"phát",
"triển",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"thực",
"hiện",
"các",
"t... |
agalmyla minor là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được k schum lauterb hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"agalmyla",
"minor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"lauterb",
"hilliard",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
trung quốc nhưng những người này không nhất thiết là những người đứng đầu của chính quyền dân sự cả giang trạch dân và đặng tiểu bình nắm giữ cương vị này ngay cả sau khi họ đã thôi giữ chức trong bộ máy nhà nước và chính phủ tất cả các ủy viên khác của ủy ban quân sự trung ương đều sĩ quan đương nhiệm bộ trưởng quốc p... | [
"trung",
"quốc",
"nhưng",
"những",
"người",
"này",
"không",
"nhất",
"thiết",
"là",
"những",
"người",
"đứng",
"đầu",
"của",
"chính",
"quyền",
"dân",
"sự",
"cả",
"giang",
"trạch",
"dân",
"và",
"đặng",
"tiểu",
"bình",
"nắm",
"giữ",
"cương",
"vị",
"này",
"... |
mối quan hệ trước peloso người được cho là bị trầm cảm lâm sàng được phát hiện đã chết sau khi mất tích vào tháng 12 năm 2013 | [
"mối",
"quan",
"hệ",
"trước",
"peloso",
"người",
"được",
"cho",
"là",
"bị",
"trầm",
"cảm",
"lâm",
"sàng",
"được",
"phát",
"hiện",
"đã",
"chết",
"sau",
"khi",
"mất",
"tích",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013"
] |
saad ait khorsa saad ait khorsa sinh ngày ở safi maroc là một cầu thủ bóng đá người maroc thi đấu ở vị trí hậu vệ cho fus rabat anh được xem là một trong những hậu vệ trái xuất sắc nhất ở botola anh ghi bàn trong trận đấu vòng bảng cuối cùng của uafa club championship 2017 giúp đội bóng đi tiếp vào bán kết | [
"saad",
"ait",
"khorsa",
"saad",
"ait",
"khorsa",
"sinh",
"ngày",
"ở",
"safi",
"maroc",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"maroc",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"fus",
"rabat",
"anh",
"được",
"xem",
"là",
"một",
... |
cebanico là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 225 người | [
"cebanico",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"león",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"225",
"người"
] |
9 năm 1901 với sự tham dự của thủ tướng úc edmund barton một lệnh cho phép sử dụng hiệu kỳ thế kỷ theo điều 6 của đạo luật các hiệu kỳ được toàn quyền ban hành và hiệu kỳ nay được sử dụng làm hiệu kỳ chính thức trong các dịp quan trọng chúng bao gồm khai mạc quốc hội khóa mới và khi các nguyên thủ quốc gia đến thăm hiệ... | [
"9",
"năm",
"1901",
"với",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"thủ",
"tướng",
"úc",
"edmund",
"barton",
"một",
"lệnh",
"cho",
"phép",
"sử",
"dụng",
"hiệu",
"kỳ",
"thế",
"kỷ",
"theo",
"điều",
"6",
"của",
"đạo",
"luật",
"các",
"hiệu",
"kỳ",
"được",
"toàn",
"... |
silene rothmaleri là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được p silva miêu tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"silene",
"rothmaleri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"silva",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
phaolô hà trạch thanh sinh 1968 tiếng trung 何澤清 tiếng anh paul he ze-qing là một giám mục người trung quốc của giáo hội công giáo rôma ông hiện đảm nhận chức vị giám mục chính tòa giáo phận vạn huyện == tiểu sử == giám mục thanh sinh ngày 17 tháng 3 năm 1968 tại trung quốc sau khoảng thời gian theo học tại các chủng vi... | [
"phaolô",
"hà",
"trạch",
"thanh",
"sinh",
"1968",
"tiếng",
"trung",
"何澤清",
"tiếng",
"anh",
"paul",
"he",
"ze-qing",
"là",
"một",
"giám",
"mục",
"người",
"trung",
"quốc",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"hiện",
"đảm",
"nhận",
"chức",
... |
philonotis bernoullii là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"philonotis",
"bernoullii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
được chỉ định ra ứng cử một ghế trong cuộc tổng tuyển cử tại vương quốc anh năm để chọn ra các nghị sĩ ireland cho hạ nghị viện anh tại london và cũng như đại bộ phận những thành viên khác collins trúng cử trở thành nghị sĩ cho vùng nam cork trong cuộc tuyển cử đảng sinn fein party giành được 73 ghế đảng unionist gồm n... | [
"được",
"chỉ",
"định",
"ra",
"ứng",
"cử",
"một",
"ghế",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"năm",
"để",
"chọn",
"ra",
"các",
"nghị",
"sĩ",
"ireland",
"cho",
"hạ",
"nghị",
"viện",
"anh",
"tại",
"london",
"và",
"cũng... |
ketkovice là một làng thuộc huyện brno-venkov vùng jihomoravský cộng hòa séc | [
"ketkovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"brno-venkov",
"vùng",
"jihomoravský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
rất nhỏ enceladus cách tâm và bề mặt sao thổ lần lượt là 238 000km và 180 000km bề mặt tính từ tầng khí quyển cao nhất của sao thổ quỹ đạo của nó nằm ở giữa quỹ đạo của mimas và tethys nó quay một vòng hết 32 9 tiếng đủ nhanh để người quan sát từ mặt đất có thể quan sát chuyển động của nó chỉ trong 1 đêm enceladus và d... | [
"rất",
"nhỏ",
"enceladus",
"cách",
"tâm",
"và",
"bề",
"mặt",
"sao",
"thổ",
"lần",
"lượt",
"là",
"238",
"000km",
"và",
"180",
"000km",
"bề",
"mặt",
"tính",
"từ",
"tầng",
"khí",
"quyển",
"cao",
"nhất",
"của",
"sao",
"thổ",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"nó",
... |
marsdenia beatricis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được morillo mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"marsdenia",
"beatricis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"morillo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
lê huy vinh sinh 1928 là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam hàm thiếu tướng nguyên phó tư lệnh kiêm tham mưu trưởng quân chủng phòng không 1987–1988 ông là cha đẻ của thượng tướng lê huy vịnh thứ trưởng bộ quốc phòng == thân thế và sự nghiệp == ông sinh ngày 1 tháng 11 năm 1928 sinh ra tại dịch vọng c... | [
"lê",
"huy",
"vinh",
"sinh",
"1928",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"nguyên",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"kiêm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"chủng",
"phòng",
"khôn... |
enoi enoi viết tắt của we can do it là một nhóm nhạc nam hàn quốc gồm bảy thành viên được thành lập bởi kithewhale vào năm 2019 nhóm ra mắt vào ngày 19 tháng 4 năm 2019 với bloom | [
"enoi",
"enoi",
"viết",
"tắt",
"của",
"we",
"can",
"do",
"it",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nam",
"hàn",
"quốc",
"gồm",
"bảy",
"thành",
"viên",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"kithewhale",
"vào",
"năm",
"2019",
"nhóm",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"1... |
văn minh hallstatt và la tène được tầng lớp tinh hoa mới đem tới và có thể ngôn ngữ chính của dân cư không phải là tiếng celt từ năm 500 tcn các bộ lạc người celt định cư tại khu vực này và buôn bán với dân cư vùng địa trung hải từ khoảng năm 150 tcn đồng tiền xu đầu tiên được sử dụng do ảnh hưởng từ việc giao thương v... | [
"văn",
"minh",
"hallstatt",
"và",
"la",
"tène",
"được",
"tầng",
"lớp",
"tinh",
"hoa",
"mới",
"đem",
"tới",
"và",
"có",
"thể",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"của",
"dân",
"cư",
"không",
"phải",
"là",
"tiếng",
"celt",
"từ",
"năm",
"500",
"tcn",
"các",
"bộ",
... |
smaragdina spenceri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto gressitt miêu tả khoa học năm 1981 | [
"smaragdina",
"spenceri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"gressitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
tính nữ được tái hiện trong văn học phim ảnh và truyền hình thường định hình lối suy nghĩ đương đại về tính dục của phụ nữ phần lớn truyền thông về người đồng tính nữ được sản xuất bởi nam giới các công ty xuất bản của nữ giới chỉ mới phát triển khi bước sang đến những năm 1970 phim về người đồng tính nữ làm bởi nữ giớ... | [
"tính",
"nữ",
"được",
"tái",
"hiện",
"trong",
"văn",
"học",
"phim",
"ảnh",
"và",
"truyền",
"hình",
"thường",
"định",
"hình",
"lối",
"suy",
"nghĩ",
"đương",
"đại",
"về",
"tính",
"dục",
"của",
"phụ",
"nữ",
"phần",
"lớn",
"truyền",
"thông",
"về",
"người",... |
lewis strapp sinh ngày 26 tháng 11 năm 1999 là một cầu thủ bóng đá người scotland thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho greenock morton == sự nghiệp câu lạc bộ == strapp có màn ra mắt cho morton trong trận đấu tại cúp liên đoàn bóng đá scotland trước albion rovers vào tháng 7 năm 2016 anh gia nhập elgin city theo dạng cho m... | [
"lewis",
"strapp",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"11",
"năm",
"1999",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"scotland",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"trái",
"cho",
"greenock",
"morton",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
... |
án lệ 30 2020 al về hành vi cố ý điều khiển phương tiện giao thông chèn lên bị hại sau khi xảy ra tai nạn giao thông là án lệ công bố thứ 30 của tòa án nhân dân tối cao tại việt nam được hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao thông qua chánh án tối cao nguyễn hòa bình ra quyết định công bố ngày 25 tháng 2 năm 2020 ... | [
"án",
"lệ",
"30",
"2020",
"al",
"về",
"hành",
"vi",
"cố",
"ý",
"điều",
"khiển",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"chèn",
"lên",
"bị",
"hại",
"sau",
"khi",
"xảy",
"ra",
"tai",
"nạn",
"giao",
"thông",
"là",
"án",
"lệ",
"công",
"bố",
"thứ",
"30",
... |
fürstenberg là một đô thị thuộc huyện oberhavel bang brandenburg đức == liên kết ngoài == bullet official site | [
"fürstenberg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"oberhavel",
"bang",
"brandenburg",
"đức",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"site"
] |
nhận thức luận để đi kèm các quan điểm triết học tổng quan của mình các nghiên cứu gần đây đã sửa đổi lại các thừa nhận có từ cách đây hàng thế kỷ và ngành nhận thức luận tiếp tục vận động một cách đầy sinh lực == các khái niệm cơ bản trong tri thức luận == === tri thức === một cách chung nhất tri thức là một sự quen t... | [
"nhận",
"thức",
"luận",
"để",
"đi",
"kèm",
"các",
"quan",
"điểm",
"triết",
"học",
"tổng",
"quan",
"của",
"mình",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"gần",
"đây",
"đã",
"sửa",
"đổi",
"lại",
"các",
"thừa",
"nhận",
"có",
"từ",
"cách",
"đây",
"hàng",
"thế",
"kỷ",
... |
văn thụ tptn chùa đã được trùng tu nhiều lần các công trình chính của chùa như điện tam bảo điện thờ mẫu nhà tổ và một số nhà tháp là nơi đặt linh vị của các nhà sư trụ trì từ xa xưa chùa phủ liễn được coi là địa linh là một trong những điểm hành hương về cầu trời phật của người dân thái nguyên khi mỏ bạch khi xương rồ... | [
"văn",
"thụ",
"tptn",
"chùa",
"đã",
"được",
"trùng",
"tu",
"nhiều",
"lần",
"các",
"công",
"trình",
"chính",
"của",
"chùa",
"như",
"điện",
"tam",
"bảo",
"điện",
"thờ",
"mẫu",
"nhà",
"tổ",
"và",
"một",
"số",
"nhà",
"tháp",
"là",
"nơi",
"đặt",
"linh",
... |
litwinowia tenuissima là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được pall woronow ex pavlov mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"litwinowia",
"tenuissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"pall",
"woronow",
"ex",
"pavlov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
danh sách đĩa nhạc của g i-dle nhóm nhạc nữ hàn quốc g i-dle đã phát hành 6 mini-album 1 album đĩa đơn và 8 đĩa đơn nhạc số nhóm cũng đã góp mặt trong 6 bài hát cộng tác 2 bài hát nhạc phim và đã có 12 video âm nhạc | [
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"của",
"g",
"i-dle",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"hàn",
"quốc",
"g",
"i-dle",
"đã",
"phát",
"hành",
"6",
"mini-album",
"1",
"album",
"đĩa",
"đơn",
"và",
"8",
"đĩa",
"đơn",
"nhạc",
"số",
"nhóm",
"cũng",
"đã",
"góp",
"mặt",
"... |
yılanhüyük gürün yılanhüyük là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 81 người | [
"yılanhüyük",
"gürün",
"yılanhüyük",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gürün",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"81",
"người"
] |
tiên hải định hướng tiên hải có thể là một trong các địa danh việt nam sau đây bullet xã tiên hải thành phố phủ lý tỉnh hà nam bullet xã tiên hải thành phố hà tiên tỉnh kiên giang | [
"tiên",
"hải",
"định",
"hướng",
"tiên",
"hải",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"địa",
"danh",
"việt",
"nam",
"sau",
"đây",
"bullet",
"xã",
"tiên",
"hải",
"thành",
"phố",
"phủ",
"lý",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"bullet",
"xã",
"tiên",
"hải",
"thàn... |
lý lịch được trình bày đẹp gọn gàng trên máy tính của một người có thể bị lỗi định dạng cách dòng font chữ thay đổi trên máy của người khác hoặc tệ hơn là không thể đọc được do đó cần thử kiểm tra xem bản lý lịch đã viết như thế nào trên các chương trình soạn thảo văn bản phổ biến như microsoft word phiên bản 2003 2007... | [
"lý",
"lịch",
"được",
"trình",
"bày",
"đẹp",
"gọn",
"gàng",
"trên",
"máy",
"tính",
"của",
"một",
"người",
"có",
"thể",
"bị",
"lỗi",
"định",
"dạng",
"cách",
"dòng",
"font",
"chữ",
"thay",
"đổi",
"trên",
"máy",
"của",
"người",
"khác",
"hoặc",
"tệ",
"hơ... |
haematopis grataria là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae it is found throughout hoa kỳ in canada it is found from quebec to alberta phía bắc đến the northwest territories sải cánh dài 20–25 mm con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 10 it is a day-flying species ấu trùng ăn various low-growing plants bao gồm ste... | [
"haematopis",
"grataria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"it",
"is",
"found",
"throughout",
"hoa",
"kỳ",
"in",
"canada",
"it",
"is",
"found",
"from",
"quebec",
"to",
"alberta",
"phía",
"bắc",
"đến",
"the",
"northwest",
"t... |
từ năm 1919 đô thị này được gọi là barchov năm 1916 barchov bị phá hủy bởi một làn gió trong cùng năm đó đã bùng phát một đám cháy lớn khiến một phần của ngôi làng bị hủy hoại từ bất động sản bị phá sản của pozemková banka mua vào năm 1924 gia đình picky bất động sản năm 1931 là sự kết nối của nơi này với lưới điện sau... | [
"từ",
"năm",
"1919",
"đô",
"thị",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"barchov",
"năm",
"1916",
"barchov",
"bị",
"phá",
"hủy",
"bởi",
"một",
"làn",
"gió",
"trong",
"cùng",
"năm",
"đó",
"đã",
"bùng",
"phát",
"một",
"đám",
"cháy",
"lớn",
"khiến",
"một",
"phần"... |
nhận bị đơn đã thanh toán đầy đủ số tiền bảo hiểm và không còn trách nhiệm đối với việc giải quyết quyền lợi bảo hiểm cho hai hợp đồng này do đó bị đơn không có nghĩa vụ chi trả tiền bảo hiểm cho nguyên đơn nên đề nghị tòa án cấp phúc thẩm xem xét sửa án sơ thẩm theo hướng không chấp nhận yêu cầu khởi kiện của nguyên đ... | [
"nhận",
"bị",
"đơn",
"đã",
"thanh",
"toán",
"đầy",
"đủ",
"số",
"tiền",
"bảo",
"hiểm",
"và",
"không",
"còn",
"trách",
"nhiệm",
"đối",
"với",
"việc",
"giải",
"quyết",
"quyền",
"lợi",
"bảo",
"hiểm",
"cho",
"hai",
"hợp",
"đồng",
"này",
"do",
"đó",
"bị",
... |
langley bị 1 chiếc máy bay đem theo 2 quả bom đâm trúng và hàng không mẫu hạm ticonderoga bị trúng 2 máy bay cảm tử thần phong khu trục hạm maddox cũng bị trúng 1 máy bay thần phong nhưng chỉ gặp thiệt hại nhẹ kì hạm của mccain chiếc hancock gặp thiệt hại nghiêm trọng sau khi 1 quả bom bị bung ra khỏi chiếc tbf avenger... | [
"langley",
"bị",
"1",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đem",
"theo",
"2",
"quả",
"bom",
"đâm",
"trúng",
"và",
"hàng",
"không",
"mẫu",
"hạm",
"ticonderoga",
"bị",
"trúng",
"2",
"máy",
"bay",
"cảm",
"tử",
"thần",
"phong",
"khu",
"trục",
"hạm",
"maddox",
"cũng",
... |
periscyphops nigricans là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được schmoelzer miêu tả khoa học năm 1974 | [
"periscyphops",
"nigricans",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"eubelidae",
"loài",
"này",
"được",
"schmoelzer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
penstemon dasyphyllus là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"penstemon",
"dasyphyllus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
l honor-de-cos một thị xã và xã ở tỉnh tarn-et-garonne trong vùng tarn-et-garonne pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh tarn-et-garonne | [
"l",
"honor-de-cos",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"tarn-et-garonne",
"trong",
"vùng",
"tarn-et-garonne",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"tarn-et-garonne"
] |
synodontis soloni hay còn gọi là scissortail synodontis là tên của một loài cá da trơn bơi lộn ngược và là loài đặc hữu của cộng hòa dân chủ congo tại đó chứng xuất hiện ở sông ubangi và những ghềnh thác ngay phía dưới vực malebo vào năm 1899 nhà động vật học người bỉ gốc anh george albert boulenger đã mô tả loài cá nà... | [
"synodontis",
"soloni",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"scissortail",
"synodontis",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"bơi",
"lộn",
"ngược",
"và",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"tại",
"đó",
"c... |
cuốn sách ý tưởng đến với kopernik không phải từ việc quan sát các hành tinh mà từ đọc sách của hai tác giả đó trong cicero ông đã thấy trích dẫn lý thuyết của hicetas plutarch cũng trích dẫn từ pythagoras heraclides ponticus philolaus và ecphantes các tác giả đó đã đề xuất một trái đất chuyển động quanh một mặt trời ở... | [
"cuốn",
"sách",
"ý",
"tưởng",
"đến",
"với",
"kopernik",
"không",
"phải",
"từ",
"việc",
"quan",
"sát",
"các",
"hành",
"tinh",
"mà",
"từ",
"đọc",
"sách",
"của",
"hai",
"tác",
"giả",
"đó",
"trong",
"cicero",
"ông",
"đã",
"thấy",
"trích",
"dẫn",
"lý",
"t... |
aotus vociferans là một loài động vật có vú trong họ aotidae bộ linh trưởng loài này được spix mô tả năm 1823 | [
"aotus",
"vociferans",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"aotidae",
"bộ",
"linh",
"trưởng",
"loài",
"này",
"được",
"spix",
"mô",
"tả",
"năm",
"1823"
] |
euryglossa rhodochlora là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1914 | [
"euryglossa",
"rhodochlora",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
hội làng hội làng là một nét văn hóa của người việt đã có từ lâu sau những ngày tết náo nhiệt làng nào cũng có hội thường mỗi làng đều có một vị thành hoàng những vị thần có công trong việc khai hoang mở đất đem lại sự bình yên cho xóm làng cũng có vị là một vị võ tướng có công đánh đuổi giặc ngoại xâm đem lại sự bình ... | [
"hội",
"làng",
"hội",
"làng",
"là",
"một",
"nét",
"văn",
"hóa",
"của",
"người",
"việt",
"đã",
"có",
"từ",
"lâu",
"sau",
"những",
"ngày",
"tết",
"náo",
"nhiệt",
"làng",
"nào",
"cũng",
"có",
"hội",
"thường",
"mỗi",
"làng",
"đều",
"có",
"một",
"vị",
"... |
xã cuba quận becker minnesota xã cuba là một xã thuộc quận becker tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 277 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"cuba",
"quận",
"becker",
"minnesota",
"xã",
"cuba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"becker",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"277",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet"... |
rộng cùng với sự phát triển xã hội và nhận thức của con người kinh tế được xem là một lĩnh vực hoạt động của xã hội loài người trong việc tạo ra giá trị đồng thời với sự tác động của con người vào thiên nhiên nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người và xã hội xuất phát từ nhận thức sự phát triển những mối quan hệ trong quá ... | [
"rộng",
"cùng",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"xã",
"hội",
"và",
"nhận",
"thức",
"của",
"con",
"người",
"kinh",
"tế",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"hoạt",
"động",
"của",
"xã",
"hội",
"loài",
"người",
"trong",
"việc",
"tạo",
"ra",
"giá",... |
muzimes brodskyi là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được dvorák miêu tả khoa học năm 1983 | [
"muzimes",
"brodskyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"dvorák",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
apaturris expeditionis là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ borsoniidae == tham khảo == bullet spencer h g willan r c marshall b a murray t j 2011 checklist of the recent mollusca recorded from the new zealand exclusive economic zone | [
"apaturris",
"expeditionis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"borsoniidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"spencer",
"h",
"g",
"willan",
"r",
"c",
"marshal... |
amblyderus longipilis là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1931 | [
"amblyderus",
"longipilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1931"
] |
việt nam khi này ông mới 45 tuổi thiếu tướng trẻ nhất của lực lượng công an nhân dân việt nam tại thời điểm được phong quân hàm | [
"việt",
"nam",
"khi",
"này",
"ông",
"mới",
"45",
"tuổi",
"thiếu",
"tướng",
"trẻ",
"nhất",
"của",
"lực",
"lượng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"tại",
"thời",
"điểm",
"được",
"phong",
"quân",
"hàm"
] |
xe tăng chuyên nghiệp == thiết kế == người được giao trách nhiệm cải tiến và phát triển mẫu xe tăng sẽ được quân đội anh sử dụng trong cuộc đổ bộ vào normandie là w g k kilbourn một kỹ sư của công ty vickers hiện đang công tác tại cục thiết kế xe tăng dtd điều đầu tiên kilbourn phải khắc phục là bổ sung hệ thống giảm đ... | [
"xe",
"tăng",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"thiết",
"kế",
"==",
"người",
"được",
"giao",
"trách",
"nhiệm",
"cải",
"tiến",
"và",
"phát",
"triển",
"mẫu",
"xe",
"tăng",
"sẽ",
"được",
"quân",
"đội",
"anh",
"sử",
"dụng",
"trong",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"... |
phi ngọc diệp bullet thanh nhàn trong vai diệu liên bullet lâm bảo như trong vai thanh yến bullet thiên hương trong vai bạch nhạn bullet tống bạch thủy trong vai janny hồ bullet mỹ hằng trong vai bích huệ bullet thanh thảo trong vai cécille lan bullet ngọc bích trong vai thúy hồng bullet ngọc tranh trong vai lê hậu bul... | [
"phi",
"ngọc",
"diệp",
"bullet",
"thanh",
"nhàn",
"trong",
"vai",
"diệu",
"liên",
"bullet",
"lâm",
"bảo",
"như",
"trong",
"vai",
"thanh",
"yến",
"bullet",
"thiên",
"hương",
"trong",
"vai",
"bạch",
"nhạn",
"bullet",
"tống",
"bạch",
"thủy",
"trong",
"vai",
... |
đơn vị chịu trách nhiệm chính trong việc phối hợp hoạt động giữa các tổ chức công và tư trong lĩnh vực y tế công cộng đảm bảo sức khỏe của các công dân thông qua các dịch vụ chuyên dụng và chăm sóc sức khỏe ban đầu cũng như ngăn ngừa dịch bệnh và nâng cao sức khỏe trung tâm kiểm soát và ngăn ngừa bệnh tật ma cao đã đượ... | [
"đơn",
"vị",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"chính",
"trong",
"việc",
"phối",
"hợp",
"hoạt",
"động",
"giữa",
"các",
"tổ",
"chức",
"công",
"và",
"tư",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"y",
"tế",
"công",
"cộng",
"đảm",
"bảo",
"sức",
"khỏe",
"của",
"các",
"công",
"dâ... |
hesperantha glabrescens là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"hesperantha",
"glabrescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
nellingen là một thị xã nằm trong huyện alb-donau thuộc bang baden-württemberg đức | [
"nellingen",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"nằm",
"trong",
"huyện",
"alb-donau",
"thuộc",
"bang",
"baden-württemberg",
"đức"
] |
lưu long ks nguyễn cát ks nguyễn giáo ts nguyễn quang hưng ts nguyễn hữu phúc gs ts nguyễn mạnh kiểm bullet mới đây sơn hấp thụ sóng ra-đa là loại vật liệu đặc biệt dùng để sơn phủ lên bề mặt các mục tiêu quân sự nhằm bảo vệ mục tiêu trước sự phát hiện định vị của ra-đa đối phương dược các nhà khoa học thuộc viện hóa h... | [
"lưu",
"long",
"ks",
"nguyễn",
"cát",
"ks",
"nguyễn",
"giáo",
"ts",
"nguyễn",
"quang",
"hưng",
"ts",
"nguyễn",
"hữu",
"phúc",
"gs",
"ts",
"nguyễn",
"mạnh",
"kiểm",
"bullet",
"mới",
"đây",
"sơn",
"hấp",
"thụ",
"sóng",
"ra-đa",
"là",
"loại",
"vật",
"liệu... |
triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại châu âu bullet 2 the climb 3 56 bullet 3 the climb bản stripped 4 05 bullet đĩa cd tại vương quốc anh bullet 2 the climb 3 56 bullet 3 fly on the wall david khane phối 3 56 bullet đĩa cd maxi t... | [
"triệu",
"bản",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"tại",
"châu",
"âu",
"bullet",
"2",
"the",
"cl... |
chuyên hiệu hay bằng chuyên môn merit badge là một phù hiệu hay giải thưởng được trao tặng để công nhận một thành tựu công trạng hoặc sự hoàn tất toàn bộ những điều kiện đòi hỏi cho một giải thưởng nào đó thường thường được dùng để ám chỉ đến các giải thưởng dành cho nam hoặc nữ hướng đạo sinh sau khi họ hoàn thành nhữ... | [
"chuyên",
"hiệu",
"hay",
"bằng",
"chuyên",
"môn",
"merit",
"badge",
"là",
"một",
"phù",
"hiệu",
"hay",
"giải",
"thưởng",
"được",
"trao",
"tặng",
"để",
"công",
"nhận",
"một",
"thành",
"tựu",
"công",
"trạng",
"hoặc",
"sự",
"hoàn",
"tất",
"toàn",
"bộ",
"n... |
penmarch penmarc h hoặc penmarch the apostrophe in the name is correct là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở penmarc h được gọi là penmarchais == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministry of culture ... | [
"penmarch",
"penmarc",
"h",
"hoặc",
"penmarch",
"the",
"apostrophe",
"in",
"the",
"name",
"is",
"correct",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"finistère",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
... |
khác và ông cho rằng đây chính là mùa của hoạt động ngoài trời cùng gia đình chính từ sự xung đột ý kiến này đã xảy ra mâu thuẫn và xung đột cuối cùng greg cũng đã thay đổi suy nghĩ của mình bullet nhật ký chú bé nhút nhát sự thật phũ phàng tiếng anh diary of a wimpy kid the ugly truth greg heffley của câu chuyện trong... | [
"khác",
"và",
"ông",
"cho",
"rằng",
"đây",
"chính",
"là",
"mùa",
"của",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"trời",
"cùng",
"gia",
"đình",
"chính",
"từ",
"sự",
"xung",
"đột",
"ý",
"kiến",
"này",
"đã",
"xảy",
"ra",
"mâu",
"thuẫn",
"và",
"xung",
"đột",
"cuối",
... |
agdistis africana là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae loài này có ở nam phi this species is known only từ the type locality the tsitsikamma coastal national park | [
"agdistis",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nam",
"phi",
"this",
"species",
"is",
"known",
"only",
"từ",
"the",
"type",
"locality",
"the",
"tsitsikamma",
"coastal",
"national",
"park"... |
aleksandr kozlov aleksandr sergeyevich kozlov sinh ngày 19 tháng 3 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người nga hiện tại anh thi đấu cho fc tyumen == sự nghiệp == kozlov có màn ra mắt tại giải bóng đá ngoại hạng nga vào ngày 25 tháng 4 năm 2010 cho f k spartak moskva vào ngày 16 tháng 1 năm 2017 kozlov ký bản hợp đồng 1 n... | [
"aleksandr",
"kozlov",
"aleksandr",
"sergeyevich",
"kozlov",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"tyumen",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"=="... |
psoralea cyphocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên | [
"psoralea",
"cyphocalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
ceropegia peulhorum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được a chev mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"ceropegia",
"peulhorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"chev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
abraxas comminuta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"abraxas",
"comminuta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
the voice hoa kỳ mùa 1 the voice tên cũ the voice of america là một cuộc thi âm nhạc tương tác truyền hình thực tế ra mắt lần đầu ngày 26 tháng 04 2011 do hệ thống truyền hình nbc mỹ sản xuất dựa theo bản nhượng quyền từ chương trình truyền hình hà lan the voice of holland sáng tạo và phát triển bởi john de mol ngay sa... | [
"the",
"voice",
"hoa",
"kỳ",
"mùa",
"1",
"the",
"voice",
"tên",
"cũ",
"the",
"voice",
"of",
"america",
"là",
"một",
"cuộc",
"thi",
"âm",
"nhạc",
"tương",
"tác",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"ra",
"mắt",
"lần",
"đầu",
"ngày",
"26",
"tháng",
"04",
... |
phrudocentra aeretincta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"phrudocentra",
"aeretincta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhất còn nick là thí sinh tiếp theo bị loại bullet gọi tên đầu tiên lenny kruider bullet top 2 nguy hiểm marcus hansma nick bonsink bullet loại nick bonsink bullet nhiếp ảnh gia jeroen w mantel bullet giám khảo khách mời edine russel === tập 12 === khởi chiếu 6 thí sinh còn lại được gặp giám khảo nigel tại đài truyền h... | [
"nhất",
"còn",
"nick",
"là",
"thí",
"sinh",
"tiếp",
"theo",
"bị",
"loại",
"bullet",
"gọi",
"tên",
"đầu",
"tiên",
"lenny",
"kruider",
"bullet",
"top",
"2",
"nguy",
"hiểm",
"marcus",
"hansma",
"nick",
"bonsink",
"bullet",
"loại",
"nick",
"bonsink",
"bullet",... |
hạng mục chính của liên hoan phim venezia == xem thêm == bullet giải sư tử bạc bullet cành cọ vàng giải thưởng cao nhất tại liên hoan phim cannes bullet gấu vàng giải thưởng cao nhất tại liên hoan phim quốc tế berlin == liên kết ngoài == bullet la biennale di venezia official website | [
"hạng",
"mục",
"chính",
"của",
"liên",
"hoan",
"phim",
"venezia",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"sư",
"tử",
"bạc",
"bullet",
"cành",
"cọ",
"vàng",
"giải",
"thưởng",
"cao",
"nhất",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"cannes",
"bullet",
"gấu",
... |
ommatius nigripes là một loài ruồi trong họ asilidae ommatius nigripes được becker miêu tả năm 1925 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"ommatius",
"nigripes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"ommatius",
"nigripes",
"được",
"becker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1925",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
tàu hàng vẫn tiếp tục sử dụng đường ray shendi còn có một sân bay == giáo dục == một trung tâm do unesco tài trợ tồn tại trong thị trấn để thúc đẩy giáo dục chủ yếu là ngoại ngữ và công nghệ thông tin đại học shendi là một trường đại học công lập được thành lập vào năm 1994 | [
"tàu",
"hàng",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"đường",
"ray",
"shendi",
"còn",
"có",
"một",
"sân",
"bay",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"một",
"trung",
"tâm",
"do",
"unesco",
"tài",
"trợ",
"tồn",
"tại",
"trong",
"thị",
"trấn",
"để",
"thúc",
"đẩy",
... |
tham mưu quân đội nhân dân việt nam bullet 1998– 2005 đỗ quốc ân thiếu tướng bullet 2005–2009 vũ thanh lâm thiếu tướng 2006 bullet 2009–2015 nguyễn văn côn thiếu tướng 2009 bullet 2015–6 2020 đỗ tất chuẩn thiếu tướng 9 2015 nguyên phó tư lệnh kiêm tmt binh chủng pháo binh bullet 6 2020– nay nguyễn hồng phong nguyên phó... | [
"tham",
"mưu",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bullet",
"1998–",
"2005",
"đỗ",
"quốc",
"ân",
"thiếu",
"tướng",
"bullet",
"2005–2009",
"vũ",
"thanh",
"lâm",
"thiếu",
"tướng",
"2006",
"bullet",
"2009–2015",
"nguyễn",
"văn",
"côn",
"thiếu",
"tướ... |
Sau khi chuyển đến Trường trung học Moreno , cô thường mặc áo quần màu đen và bắt đầu chơi dao lúc ở cùng bạn trai . Cô bỏ lớp diễn xuất và mong muốn trở thành một giám đốc tang lễ , khi tham gia một vài lớp học ướp xác tại nhà . | [
"Sau",
"khi",
"chuyển",
"đến",
"Trường",
"trung",
"học",
"Moreno",
",",
"cô",
"thường",
"mặc",
"áo",
"quần",
"màu",
"đen",
"và",
"bắt",
"đầu",
"chơi",
"dao",
"lúc",
"ở",
"cùng",
"bạn",
"trai",
".",
"Cô",
"bỏ",
"lớp",
"diễn",
"xuất",
"và",
"mong",
"... |
và ngược đãi dù có hiện diện trong kafka nhưng đã bị giới phê bình nhấn mạnh quá mức họ lập luận rằng tác phẩm của kafka là có chủ tâm và có tính lật đổ hơn – và cả vui vẻ hơn – là nó tỏ ra ban đầu họ chỉ ra rằng việc đọc tác phẩm của ông trong khi tập trung vào sự vô ích của cuộc chiến đấu mà các nhân vật tiến hành th... | [
"và",
"ngược",
"đãi",
"dù",
"có",
"hiện",
"diện",
"trong",
"kafka",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"giới",
"phê",
"bình",
"nhấn",
"mạnh",
"quá",
"mức",
"họ",
"lập",
"luận",
"rằng",
"tác",
"phẩm",
"của",
"kafka",
"là",
"có",
"chủ",
"tâm",
"và",
"có",
"tính",
... |
coleophora ibipennella là một loài bướm đêm thuộc họ case-bearer họ coleophoridae nó được tìm thấy ở châu âu from central scandinavia southwards cũng như in bắc phi và in cận đông to liban sâu bướm ăn birch betula và sồi quercus == các danh pháp được sử dụng khác == loài này có các danh pháp hai phần khác nhưng nay khô... | [
"coleophora",
"ibipennella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"case-bearer",
"họ",
"coleophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"âu",
"from",
"central",
"scandinavia",
"southwards",
"cũng",
"như",
"in",
"bắc",
"phi",
"và",
"in... |
vào phòng và nhận ra rằng công chúa đã băng hà == hậu quả == henry brougham trình bày cảm nhận của công chúng khi đó về cái chết của charlotte đó dường như là mọi gia đình trên khắp vương quốc anh mất đi một đứa trẻ thân yêu cả vương quốc đều đau buồn vô hạn vì cái chết của công chúa ngay đến những người nghèo khổ và v... | [
"vào",
"phòng",
"và",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"công",
"chúa",
"đã",
"băng",
"hà",
"==",
"hậu",
"quả",
"==",
"henry",
"brougham",
"trình",
"bày",
"cảm",
"nhận",
"của",
"công",
"chúng",
"khi",
"đó",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"charlotte",
"đó",
"dường",
... |
plagiobothrys undulatus là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được piper i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"plagiobothrys",
"undulatus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"piper",
"i",
"m",
"johnst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
người ả rập vào iran thế kỷ thứ 7 truyền thuyết dân gian kể rằng vua solomon từng giam cầm quái vật bên trong miệng núi lửa sâu 100 mét gần đó được gọi là zendan-e soleyman nhà tù của solomon solomon cũng được cho là đã tạo ra ao chảy trong pháo đài các cuộc khai quật khảo cổ đã tiết lộ dấu vết của sự chiếm đóng từ thế... | [
"người",
"ả",
"rập",
"vào",
"iran",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"7",
"truyền",
"thuyết",
"dân",
"gian",
"kể",
"rằng",
"vua",
"solomon",
"từng",
"giam",
"cầm",
"quái",
"vật",
"bên",
"trong",
"miệng",
"núi",
"lửa",
"sâu",
"100",
"mét",
"gần",
"đó",
"được",
"gọ... |
raveniola pontica là một loài nhện trong họ nemesiidae raveniola pontica được miêu tả năm 1937 bởi spassky | [
"raveniola",
"pontica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"nemesiidae",
"raveniola",
"pontica",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937",
"bởi",
"spassky"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.